Mã Hs 3913

- Mã Hs 39131000: Algin(sodium alginate), cas: 9005-38-3, 618-415-6, hsx: quingdao bright moon seaweed group, sử dụng làm mẫu trong ngành dệt nhuộm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Alginic acid (alginic acid) axit alginic, dạng bột (alginic acid, lot: 25i18122, nsx: 18/09/2025, hsd: 17/09/2026) - npl sx thuốc. gp: 5408e/qld-kd/ JP/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Dược chất sodium alginate dùng sản xuất thuốc ebysta, tc chất lượng: ep11, 25kg/bao, số lô:2512101, số lô:2512255, nsx:27/11/2025,hsd:26/11/2027,không hiệu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Nguyên liệu sodium alginate (algin), dùng để nghiên cứu mỹ phẩm: kem đánh răng enzyme, hsx: sinobright pharma.co.,limited, hàng mẫu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Pgtp sodium alginate,25kg/bao, dùng làm chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt,... trong sản xuất, chế biến thực phẩm.số tcb: 22/navico/2024 ngày 01/04/2024, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Phụ gia thực phẩm:chất làm dày-sodium alginate (ggog mv) (chất tạo gel dùng trong thực phẩm);bột; ins401;mới100%,25kg/bao,lot:dys202512034 (08/12/2025-07/12/2027);dys202512035 (08/12/2025-07/12/2027)/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Puralgin 336b - hỗn hợp gum, dùng làm nguyên liệu sản xuất bánh, hàng mới 100%/ BE/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Sodium alginate. tiêu chuẩn ep11.0 + in house. nguyên liệu để sản xuất thuốc. lô 2511401. nsx 4/11/2025. hd 3/11/2027. nhà sx: qingdao hyzlin biology development co., ltd. mới100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39131000: Tn030 axit alginic, các muối và este của nó- sodium alginate 200cps, dùng trong quá trình nhuộm vải, cas:9005-38-3. nsx:ningbo golden rose printing material co.,ltd. hiệu:không. mới 100%/ CN    Hs code 3913
- Mã Hs 39139010: 6. dekluron 50-100: - protein đã làm cứng, nguyên liệu chế biến mỹ phẩm jan dekker, hàng mẫu, mới 100%, cas 9067-32-7/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139020: Cao su đã clo hóa, dạng bột, dùng trong sản xuất keo. - pergut s 20, kqpt: 981/tb-kđ4, tờ khai kiểm hóa: 105282626042. cas: 108-88-3 (1%)/ DE/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139020: Chlorinated rubber yuron cr10 (cas: 9006-03-5). bột cao su clo hóa màu trắng, dùng làm chất tạo màng trong sản xuất sơn. xuất xứ trung quốc. hàng mới 100% (500 bao x20kg/bao)/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: 51-lcp3002-0001 hạt nhựa polymer nguyên sinh(lcp)/ TW/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Aquatics (1kg/bottle) - thành phần chính polymer tự nhiên (saccharide isomerate), và phụ gia (nước, citric acid, sodium citrate (6132-04-03) dùng trong công nghiệp sx mỹ phẩm, dạng lỏng, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Axit hyaluronic dạng bột (hyalo oligo_185/ptpl mục 1) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Bbcnl.09.05.01 xanthan gum (xanthan gum ziboxan f80),cas:11138-66-2,cd:tạo liên kết,ổn định nhũ tương,kiểm soát độ nhớt,tạo gel dùng trong sản xuất mỹ phẩm,dạnh rắn,nsx:deosen biochemical (ordos) ltd/ CN    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Beta glucan (polymers tự nhiên) chiết xuất từ men saccharomyces cerevisiae: m-gard particulate ew - cas: 9012-72-0, dùng làm nlsx thực phẩm, nhà sx: biotec betaglucans as, 25kg/box (mới 100%)/ NO/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Bioecolia,thành phần alpha-glucan oligosaccharide, polymer tự nhiên, dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 25kg/carton, hàng mới 100%,mã cas:27707-45-5 (tỉ lệ: 100%)./ FR/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Chất làm đặc sử dụng trong thực phẩm gellan gum low acyl,b/n:2025120611, 25kg/drum, hsd:05/12/2027, số công bố 002/f.i.c/2025 ngày:09/09/2025, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Chất xanthan gum (cas: 11138-66-2) dùng tăng giảm độ nhớt cho dung dịch khoan, dạng bột, m/n: 10645128. hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Cxht chất xơ hòa tan polidex fiber iii, nhà phân phối: hợp nhất, nguyên liệu dùng sản xuất hàng xuất khẩu, mới 100%/ CN    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Hj1 (sodium hyaluronate) (cas: 9067-32-7) - polyme tự nhiên (muối của hyaluronic acid) dùng để sản xuất mỹ phẩm, nsx-hsd:25/11/2025-24/11/2027, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: 1613102 bột đổ gel điện di certified molecular biology agarose, 500g,cas:9012-36-6,hsx:biorad mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Hyaluronic acid sodium salt (hyaluronic acid) là nguyên liệu của tpbvsk anmytas nmn; cas:9067-32-7:100%; bột;1kgs/túi; batch: d102250569;nsx:06/2025; hsd:06/2028;nsx:k.-w.pfannenschmidt gmbh; mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Moistshield ha (5kg/bottle) - thành phần:polymer tự nhiên (xanthan gum,8 loại ha),hỗn hợp dung môi 1,2-hexanediol,caprylyl glycol,butylene glycol,butylene glycol dùng trong cn sx mỹ phẩm,lỏng,mới100%/ KR/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Mucopolysaccharide polysulfate, nguyên liệu dạng bột dùng để sản xuất mỹ phẩm gel mờ sẹo trẻ em fasthealz scar kids, mã cas: 63449-40-1, lô: mps2508002, nsx: t8/2025, hsd: t7/2027, mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Natri hyaluronat, dạng bột (hyaluronate iw 120b _ tham khảo 9755/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Nguyên liệu thực phẩm - beta glucan từ nấm men (thành phần chính: polysaccharide tự nhiên)(wellmune soluble). - nsx:11/2025, hsd: 60 months. 10 kg/thùng- hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Nhựa cao su đã được xử lý biến đổi (cyclized) từ cao su tự nhiên (không phải cao su thô) 25kgs/túi, màu cánh kiến, dạng rắn, dùng trong mực in, cas: 73728-37-7 (99-100%), hàng mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Nhựa nguyên sinh từ polyme tự nhiên:.alpha.-1,3-glucan (developmental nuvolve ps040),mã:j710031088,20 kg/ bao,dạng bột,cas:9051-95-0 (80-95%),dùng sx đế giày trong công nghiệp,nhà sx:genencor,mới 100%/ FR/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Nhựa polyme tự nhiên dạng nguyên sinh, dùng sản xuất móc treo xi mạ- pf600-(hổn hợp chất chứa:(c2h3cl)n- cas 9002-86-2; c24h38o4-cas 6422-86-2, dạng lỏng, 20kg/drum, nsx: ming kee plastic co., ltd)./ TW/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Npl0022 hạt nhựa nguyên sinh đã hóa dẻo tpv 14-69asu, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Pgtp gellan gum, 25kg/thùng, dùng trong sx, chế biến thực phẩm như làm dày, tạo gel, ổn định,..số tcb: 02/navico/2025 ngày 11/01/2025. nsx: hangzhou gellan solutions biotec co., ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Phụ gia sx thực phẩm: chất ổn định high acyl gellan gum, số lô h2025121902, hạn dùng 18/12/2027, nhà sx: henan tianmimi sugar industry co., ltd, 25kg/thùng, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Phụ gia thực phẩm: chất làm dày - gellan gum (fermentation) (ins418), polyme tự nhiên, 25kg/ thùng; lot m251208 (nsx:13/12/2025-hsd: 12/12/2027). mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Polyme tự nhiên agarose, molecular grade, cat # bio-41025, (dùng trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử), 500 g/chai, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Polymer tự nhiên dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm: hyaluronic acid: cristalhyal, nsx: givaudan france sas, hàng mẫu mới 100% cas 9067-32-7/ FR/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Sodium humic acid công dụng: bổ sung humic acid làm tăng khả năng hấp thụ thức ăn cho thủy sản,dạng mảnh màu đen,25kg/bao.batch no: pxrl20251117001, mới100%, hsd: 11/2028./ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Xanthan gum (echo gum t _375/ptpl mục 2) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Xanthangum, dạng bột / xanthan gum fj (hàng nhập sx thực phẩm trong nội bộ công ty).ptpl 1150/ JP/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Ziboxan ft80 - gôm xanthan hiệu deosen. gôm dùng tạo đặc trong sản xuất thực phẩm. đóng gói 25kg/bao (nw). nsx: deosen biochemical(ordos) ltd. mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 3913
- Mã Hs 39139090: Zinc hyaluronate:muối của polymer hyaluronic(glucuronic acid 45.2%.zinc 7.2%).nl dùng để sx mp aricamun facial cleanser số cb 145/25/cbmp-nb(19/08/2025).lô:j201250349.nsx:06/2025.hd:06/2027. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3913
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202