Mã Hs 3911
| Xem thêm>> | Chương 39 |
Mã Hs 3911: Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 39111000: 2/NHỰA TỪ DẦU MỎ. HYDROCARBON RESIN (HT-100)- CAS NO: 68410-16-2. Dùng trong sản xuất đế giày. Hàng mới 100%. (TKN:107259694840 dòng hàng 01)/CN/XK
- Mã Hs 39111000: ACCELERATOR-XS-68/Nhựa từ dầu mỏ, dạng nguyên sinh/CN/XK
- Mã Hs 39111000: C-9/Nhựa Hydrocarbon Resin dạng hạt, số CAS: 64742-16-1, nguyên liệu dùng trong sản xuất giày dép/CN/XK
- Mã Hs 39111000: CPG/Phụ gia cao su CV-200AN (thành phần: PETROLEUM RESIN C5: 100 %, CAS: 64742-16-1).(Mới 100%), TK107329400841, m3/TW/XK
- Mã Hs 39111000: CXT/Chất xúc tác dạng hạt Hydrocarbon WD-110 BONDING AID AGENT(TP:Ethenylbenzene, copolymer with (1-methylethenyl) benzene >=99.5 %, số cas: 9011-11-4 thuộc tkn 106959847411 ngày 21/02/2025)/TW/XK
- Mã Hs 39111000: GS016/Chất kết dính (Petroleum Resin P-100) nhựa làm từ dầu mỏ, dạng hạt, cas: 64742-16-1, hiệu YUEN LIANG, dùng để sx đế giày, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 39111000: HD08-NPL03/Hạt nhựa HYDROGENATED HYDROCARBON RESIN. Nguyên liệu sản xuất đế giày/CN/XK
- Mã Hs 39111000: Nhựa từ dầu mỏ nguyên sinh (Chất trợ) R-60 (Dạng Hạt - kích thước khoảng 5mm đến 10mm) (hàng mới 100%) CAS: 64742-16-1/KXĐ/XK
- Mã Hs 39111000: NL07/Nhựa từ dầu mỏ(C9 HYDROCARBON RESIN) dạng hạt/CN/XK
- Mã Hs 39111000: NL322/Hydrocarbon Resin Sukorez SU-400 (Gôm este dạng hạt RS-100S) - Nguyên liệu sx keo/KR/XK
- Mã Hs 39111000: Sơn dẻo nhiệt Olympic màu vàng, thành phần chính: nhựa nhiệt dẻo, bột màu, hạt thủy tinh, chất phụ gia, , hiệu: OLYMPIC, dùng để kẻ vạch trong nhà máy, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39112000: PPS GF40 RECYCLE PELLET - Hạt nhựa tái sinh Polyphenylene sulfide, 900kg/ bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39112000: PPS RECYCLE PELLET - Hạt nhựa tái sinh Polyphenylene sulfide, 25kg/ bao (bao gồm cả bì), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 102/Chất đóng rắn-RH-100AN HOMOGENEOUS TACKIFYING RESIN (dòng hàng 19 trên tờ khai nhập số 107374252530)/TW/XK
- Mã Hs 39119000: 134233517/Chất đóng rắn (Phụ gia) LOCTITE AQUACE ARF-40 20KG (CĐR cho keo gốc nước). (Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, ...(160994-68-3)60-100%;Ethyl acetate(141-78-6)10-30% và...)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 13NPLG-08900/ Chất đông cứng E766 (Ethyl acetate 17.5-22.5% cas 141-78-6, Polyisocyanate 77.5-82.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP01/HÓA CỨNG KW703A, dạng lỏng, quy cách 3kg/thùng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt. (M-SON-2055). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP10/Hóa cứng SFH-016, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, quy cách 1kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP138/CHẤT LÀM CỨNG SFH-521, dạng lỏng, quy cách: 0.5kg/thùng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP16/Hóa cứng WKW3602A, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt. Quy cách 1kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP23/Hóa cứng WKW373A, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, Quy cách 3kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP30/Hóa cứng WKW3374A, dạng lỏng dùng để pha chế Sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, Quy cách 3kg/ thùng.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP64/Hóa cứng WKW0304A, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, Quy cách 3kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP69/HÓA CỨNG SWH-0610, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, quy cách 3kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 2025SP74/Hóa cứng KW703A, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, quy cách 3kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 220/Chế phẩm nhựa silicone (Modifying agent HL-101), dạng nguyên sinh./CN/XK
- Mã Hs 39119000: 2555049A-1/Phụ gia tăng cường độ dính (Chống oxi hóa) Atsin R-60, TP: 100% cas 8050-10-0, dạng hạt, 20 kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 257501701/Chất đóng rắn (Chất làm cứng) LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG (CĐR cho keo gốc nước).(Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer..(160994-68-3)60-100%, Ethyl acetate(141-78-6)10-30%)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 264767902/Chất đóng rắn (CĐR cho keo gốc nước) LOCTITE AQUACE 130 20KG. (Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, ...(160994-68-3)60-100%, Ethyl acetate(141-78-6)10-30%)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 315551010519/Chất làm đông cứng H2 (hộp 1 tuýp = 0.15KG), (polyisocyanate đi từ toluene chisocyanate trong dung môi hữu cơ, dạng lỏng, hàm lượng 65-70%), HEXAMETHYLENE DIACRYLATE 30-35%.Mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 39119000: 36/Chất đông keo (Phụ gia)- (CĐR cho keo gốc nước) LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG.(Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer..(160994-68-3)60-100%, Ethyl acetate(141-78-6)10-30%)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: 4199-00212-00/Hạt nhựa Polyetheretherketone (PEEK) dạng nguyên sinh, mã 450G903 (4199-00212-00)tx từ dòng 2 TK 107533545930/E31 ngày 16/09/2025/IN/XK
- Mã Hs 39119000: 52008197-LUPASOL HF-Nhựa từ dầu mỏ, thành phần chính: Polyethyleneimine chiếm 50%~75%, dạng lỏng, nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải. Cas 9002-98-6; 7732-18-5. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 39119000: 75B-00019/Hạt nhựa nguyên sinh PPS, ULTEM ATX200, hàng mới 100%.(hàng xuất một phần từ tk 104844040120/ dòng 1)/SG/XK
- Mã Hs 39119000: AX-MC.26/Chất nhuộm đều màu AX-MC. Muối natri của sản phẩm ngưng tụ của polynaphthalene sulfonate với formaldehyde. Dạng Lỏng. CAS: 36290-04-7, Nước. Hiệu Aoxiang.Mới100%./VN/XK
- Mã Hs 39119000: CASHEW PARTICLE FF-1502V/Chất ma sát dạng bột CASHEW PARTICLE FF-1502V. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: CAT- 800/Chất đóng rắn hardener CAT-800 để pha vào sơn, Hexamethylene -1, 6- diisocyanate homopolymer trong dung môi hữu cơ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: CAT-800/Chất phụ gia ZA2CAT800 (CAT 800), Chất làm cứng để pha vào sơn, Hexamethylene -1, 6- diisocyanate homopolymer trong dung môi hữu cơ) cas 28182-81-2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Chất đóng rắn (CĐR cho keo gốc nước) LOCTITE AQUACE ARF-40 20KG. (Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked, Hexane, ...dạng lỏng QC 20Kg/thùng. Hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Chất đóng rắn 3900-3180 làm cứng để pha vào sơn, tp chính: (CAS:28182-81-2) 50-60%, N-butyl acetate (CAS:123-86-4) 40-50%; đóng gói 4kg/thùng, dùng trong sx linh kiện nhựa, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39119000: CHẤT ĐÓNG RẮN FUJIHARD PG3323B HARDENER TC, đóng gói 1kg/can; hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39119000: Chất đóng rắn HAR-08100VN(DY)IM dùng trong sx sơn, TP: Polyester modified acrylic resin(64771-95-5, 50-60%)Xylene(1330-20-7, 10-20%)Butyl Acetate(123-86-4, 10-20%)Toluene(108-88-3, 20-30%) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: CHẤT ĐÓNG RẮN- HARDENER-LOCTITE AQUACE ARF-50 20KG. hiệu LOCTITE (CAS: 160994-68-3 Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked; 141-78-6 Ethyl acetate)./VN/XK
- Mã Hs 39119000: Chất đóng rắn(CĐR cho keo gốc nước)LOCTITE AQUACE ARF-40 20KG. (Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly...(160994-68-3)60-100%;Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, ...dạng lỏng.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Chất đóng rắn, màu trong suốt, dạng lỏng. Iterm: FYF022.TP:100%Hexamethylene-1, 6-dihydyanisocyanatehomopolymer(28182-81-2). Dùng trong pha chế mực in./CN/XK
- Mã Hs 39119000: Chất làm cứng (Dung môi) SUG HARDENER. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39119000: Chất làm cứng dùng để pha vào mực in để giúp mực in bám chắc hơn trên quần áo, vải vóc, (1 lon=0.5kg) mã hàng:isa-1000HNX-.5, TP chính Polyisocyanate, 1000HNX Hardener, cas:28182-81-2, 108-65-6, mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 39119000: Chất làm cứng M2 Hardener T(X) có chứa Polyisocyanate:67%, CAS: 112-15-2:15%; 1330-20-7:8%; 108-65-6:10%(làm cứng mực in), hãng SX: DONG YANG INK Co., LTD, (1kg/hộp).Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39119000: Chất làm cứng SG740 HARDENER. (Dùng để pha mực in) Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39119000: Chất làm đông cứng EVATHANE HARDENER (B), dùng để pha chế sơn, tp chính 1, 6-Diisocyanatohexanehomopolymer, Xylene, Ethylbenzene, đóng gói 3kg/can. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Chất làm đông keo, mã hàng SYRINGE TYPE HARDER (VER 1)(thành phần Poly(hexamethylene diisocyanate) cas 28182-81-2: 100%), hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 39119000: Chất phụ gia ZN-208JT: Chế phẩm dùng trong xi mạ có thành phần gồm polyme từ 1, 3-propanediamine trong môi trường nước, /JP, 20kg/can. CAS: 41941-50-8, 7732-18-5. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39119000: Chất trợ nhuộm PERMULSIN DNMS C NEW (Muối natri của sản phẩm ngưng tụ poly napthalen sulfonat, dạng bột, cas no: 9084-06-4 HL 96%, 7757-82-6 HL 1%, 7732-18-5 HL 3%, mới 100%)/IT/XK
- Mã Hs 39119000: CHẤT XÚC TÁC- LOCTITE AQUACE ARF-40. Nhãn hiệu LOCTITE. (CAS: Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, methoxypoly(ethylene glycol)-blocked160994-68-3, Ethyl acetate 141-78-6)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Chấtđóngrắn(CĐR cho keo gốc nước)LOCTITE AQUACE ARF-40 20KG. (Hexane, , ...(160994-68-3)60-100%;Hexane, 1, 6-diisocyanato-, ...(125252-47-3)10-30%;Ethyl acetate(141-78-6)10-30%, dạnglỏng.Hàngmới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: D184/Chất ma sát dạng bột CASHEW PARTICLE - D184/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Dung môi A Hardener (Chất làm cứng, Dùng để pha mực in)/JP/XK
- Mã Hs 39119000: E3760G BK/Hạt nhựa Polyphenylene Sulfide E3760G BK, mới 100%/ Polyphenylene Sulfide E3760G BK (cas: 25212-74-2; 65997-17-3; 1317-65-3, 471-34-1; 1333-86-4)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1054/Chất ma sát dạng bột FF-1054 - FRICTION FILLER FF-1054. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1056VDKC/Chất ma sát dạng bột - FRICTION DUST FF-1056VDKC/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1058VDKC/Chất ma sát dạng bột - FRICTION DUST FF-1058VDKC/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1080VCK/Chất ma sát dạng hạt - FRICTION FILLER FF-1080VCK/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1080VDKC/Chất ma sát dạng bột - FRICTION DUST FF-1080VDKC/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1081V/Chất tạo ma sát dạng bột FF-1081V/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1084VDKGC/Chất ma sát dạng bột - FRICTION DUST FF-1084VDKGC/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1090VRKA/Chất ma sát dạng hạt - FRICTION FILLER FF-1090VRKA/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1140VC/Chất ma sát dạng hạt - FRICTION FILLER FF-1140VC/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-1500V/Chất ma sát dạng bột CASHEW PARTICLE FF-1500V. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-5584VR/Chất ma sát dạng hạt - FRICTION FILLER FF-5584VR/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-9051VCKA/Chất ma sát dạng hạt FRICTION FILLER FF-9051VCKA/VN/XK
- Mã Hs 39119000: FF-9055VCKA/Chất ma sát dạng hạt FRICTION FILLER FF-9055VCKA/VN/XK
- Mã Hs 39119000: GXH82314/3K-V Chất đóng rắn LC0810705 (HARDENER), TPC: CAS 666723-27-9 >=50 - <=75%, 111109-77-4 >=10 - <=25%, 53880-05-0 >=10 - <=25%, 108-65-6 <=5%, 191427-71-1 <=5%, ..., hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa nguyên sinh Polyphenylene Sulfide DURAFIDE 1140A64 HD9100 BLACK, 20 kg/bao. Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa Polyphenylene Sulfide E1040S BK, mới 100%/ Polyphenylene Sulfide E1040S BK (CAS: 25212-74-2; 65997-17-3; 7440-50-8, 1333-86-4)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa Polyphenylene Sulfide E2130TM BKV, mới 100%/Polyphenylene Sulfide E2130TM BKV (CAS: 25212-74-2; 65997-17-3; 1317-65-3, 471-34-1; 1333-86-4)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa PPS (TP Poly(1, 4-phenylene sulfide/poly (phenylene sulfide) - PPS 3450 (POLYPHENYLENE SULFIDE RESIN 3450). CAS: 25212-74-2/26125-40-6, mới 100%, /CN/XK
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa PPS cải tính, dùng thương mại, dạng nguyên sinh, 25kg/bao, NSX: HUASHUO VIET NAM PLASTIC COMPANY LIMITED, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa PPS TORELINA A504X90B, dạng nguyên sinh. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa Propene, polymer with carbon monoxide and ethene dạng nguyên sinh M33AF2Y-BK0.xuất bán từ dòng hàng số 2 hóa đơn số1408 ngày 26/1/2026/VN/XK
- Mã Hs 39119000: HẠT NHỰA, ĐÓNG TRONG THÙNG CARTON (BÊN TRONG CÓ 14 TÚI NHỎ, 4KG/ 1 TÚI), KÍCH THƯỚC THÙNG: 510 * 470 * 380MM, NHÃN HIỆU: CÔNG TY TENMA, HÀNG MẪU MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: LC26Q1RV10AN1C/CHẤT LÀM CỨNG KEO CL-10AN (Thành phần: Hydrophilic aliphatic polyisocyanate, Ethyl Acetate) (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: LC26Q1RVCL16C/CHẤT LÀM CỨNG KEO CL-16 (Thành phần: Ethyl acetate, Hydrophilic aliphatic polyisocyanate) (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 39119000: Muối natri của sản phẩm ngưng tụ poly napthalen sulfonat với formaldehyt (Chất trợ nhuộm PERMULSIN DNMS C NEW), dạng bột, dùng trong dệt nhuộm, không nhãn hiệu, mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 39119000: Nhựa dạng nguyên sinh DENSOTAN A (2-Butenedioic acid (2Z)-, polymer with 2-methyl-1-propene and octadecene, sodium salt 40%-191175-18-5; nước 60%)d.lỏng 1200kgs/tank hiệu STAHL có nhãn hh- Mới100%/DE/XK
- Mã Hs 39119000: Nhựa hydrocacbon DISMO TD-65 được sử dụng để kết hợp với các hóa chất khác, dùng trong sản xuất đế giày. Cas no: 9002-88-4 618-339-3, 25Kg/BAG, Nsx: COSMOS CHEMICALS CO., LTD. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39119000: NL025/Polyisocyanurate nguyên sinh (Desmodur 3300-HXR) (>99%Modified polyisocyanate CAS 28182-81-2)- Nguyên liệu sx keo (412/PTPLHCM-NV 15/03/2011)/JP/XK
- Mã Hs 39119000: NL050/Polyterpen nguyên sinh dạng hạt M-115 - Nguyên liệu sx keo/JP/XK
- Mã Hs 39119000: NL067/Polystyren nguyên sinh dạng rắn (Plastoly 290) - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NL069/Nhựa polyterpene - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NL079/Nhựa từ dầu mỏ SK-120 - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NL089/Hợp chất hữu cơ Isocyanat SP-368 -Modified polyisocyanate (HDI trimer) Coronate AQ-F-130 (Modified polyisocyanate, Hàm lượng > 99 %, 2889/PTPLHCM-NV 30/08/2013) NL sx keo, HC/JP/XK
- Mã Hs 39119000: NL120/Polyamin nguyên sinh dạng lỏng (Y-232) (100%Ethylenediamine CAS 107-15-3)- Nguyên liệu sx keo (1310/PTPLMN-NV 16/10/2008) - HC/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NL124/Polyisocyanurate nguyên sinh Y-243 - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NL226/Polyisocyanurate nguyên sinh OT984 (100% Poly(ethylene-co-1, 2-butylene)diol CAS 68954-10-9) - Nguyên liệu sx keo (412/PTPLHCM-NV 15/03/2011)/JP/XK
- Mã Hs 39119000: NL239/Nhựa từ dầu mỏ QM100B - (Hydrogenated Petroleum Resin QM-100B, Cas: 64742-16-1) Dạng rắn- (158/PTPLHCM-NV 21/01/2011) NL sx keo/CN/XK
- Mã Hs 39119000: NL243/Waterbase Isocyanate AH4 (58-61% Nước CAS 7732-18-5, 39-42% Aliphatic polycarbodiimide)- Nguyên liệu sx keo (1472/TB-KĐ3, 13/11/2020) (1472/TB-KĐ3, 13/11/2020)/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NL251/Waterbase Isocyanate AH12 (58-61% Nước CAS 7732-18-5, 39-42% Aliphatic polycarbodiimide)- Nguyên liệu sx keo (1472/TB-KĐ3, 13/11/2020) (1472/TB-KĐ3, 13/11/2020)/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NL332/Diisocyanate H12MDI (95-100% Dicyclohexylmethane-4, 4'-Diisocyanate CAS 5124-30-1) - Nguyên liệu sx keo (2889/PTPLHCM-NV 30/08/2013)/DE/XK
- Mã Hs 39119000: NL337/Polymeric carbodimide (CA6121)- Nguyên liệu sản xuất keo/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NPL149/Synthetic Resin HP-006A (nhựa hóa dầu)(55-59% Toluene; 41-45% Resin)/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NPL150/Synthetic Resin HP-007 (nhựa hóa dầu)(52-56% Toluene; 44-48% Resin)/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NPL151/Synthetic Resin HP-008A (nhựa hóa dầu)(67-73% Toluene; 28-32% Resin)/TW/XK
- Mã Hs 39119000: NPL153/Synthetic Resins QM-9410 (nhựa hóa dầu)(35-45% APAO Resin; 5-10% Process oil; 45-55% Petroleum resins)/TW/XK
- Mã Hs 39119000: RB0005/Chất phụ gia MODIFYING AGENT HL-101 Cas no: 69430-35-9, dùng trong sản xuất đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39119000: SA-1 - Nhựa polyurethane prepolymer gốc HDI - Chất phụ gia tăng cường tính chất cho sợi Spandex. Mới 100%. Yêu cầu xin được giám định Hs code./VN/XK
- Mã Hs 39119000: SP0747/Chất đông cứng E766 (Ethyl acetate 17.5-22.5%, Polyisocyanate 77.5-82.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 39119000: SP66/Hóa cứng SFH-016, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, quy cách 3kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: XPPS01.26.3/Hạt nhựa PPS RECYCLE PELLET được sản xuất từ phế liệu nhựa nhiệt dẻo đơn lẻ đã chuyển sang dạng nguyên sinh, hàng sản xuất tại Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39119000: ZW-1095VDKGC/Chất ma sát dạng bột FRICTION DUST ZW-1095VDKGC/VN/XK
- Mã Hs 39119000: ZW-1502VDKGC/Chất ma sát dạng bột - FRICTION DUST ZW-1502VDKGC/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 39111000: 0003 hydrogenated hydrocarbon resin fm-100(nhựa từ dầu mỏ, dạng rắn, nguyên liệu dùng để sản xuất keo),tbkqpl: 762/ptplhcm-nv (10/05/2011)/ TW/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 0054 hydrogenated hydrocarbon resin prs-5100 (nhựa từ dầu mỏ, dạng rắn, nguyên liệu dùng để sản xuất keo), kqgđ: 762/ptplhcm-nv (10/05/2011)/ CN/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 12 hạt nhựa hydrocarbon resin fs-261, đóng gói 25 kg/bg, dùng để làm nguyên liệu sản xuất giày nhập theo tk 107796621700 ngày 15/12/2025. hàng mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 120k nhựa từ dầu mỏ dạng rắn(homogenisator 501) rhenosin 268, mã cas:9003-35-4,theo1459/ptplhcm-nv 12/11/2008,để sản xuất đế giày, không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa,mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 124002-nhựa cumaron-inden nguyên sinh dạng hạt _coumarone resin g-90; cas: 63393-89-5,91-20-3; đã kiểm 107779044701/a12,ngày 8/12/2025/ JP/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 124266-nhựa từ dầu mỏ petroleum hydrocacbon resins 99%, dạng hạt, có nhiều công dụng _ quintone r100; cas: 64742-16-1,229157-03-3,128-37-0; đã kiểm 105527923761/a12,ngày 20/6/2023/ AP/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 1k204 nhựa từ dầu mỏ ht88 dạng hạt (petroleum resin 64742-16-1: 30-40%, oxidized asphalt 64742-93-4: 60-70%) dùng làm nguyên liệu để sx lốp xe cao su, hiệu huatai, mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 1t702 nhựa từ dầu mỏ csr6200m (natural resin 8050-09-7: 0-15%, petroleum resin 68410-16-2: 85-100%), dùng làm chất chống trơn trượt trong sx lốp xe, hiệu cheeshine, mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 1-wnl37 nhựa từ dầu mỏ, dạng hạt (cas: 64742-16-1) blend6000 resin, dùng để làm mềm cao su trong sản xuất đế giày. mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 3000428 nhựa từ dầu mỏ,rắn,tp petroleum hydrocarbons(64742-93-4) tỷ lệ 60%,petroleum resin(64742-16-1) tỷ lệ 20%,coumarone indene resin(63393-89-5) tỷ lệ 20%/himix-40, nvl sx bánh xích cao su/ KR/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: 88m chất đóng rắn cho ngành giày(nhựa từ dầu mỏ dạng hạt) rh-100an homogeneous tackifying resin)tp: petroleum resin, cas: 64742-16-1(100%)/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: A4 nhựa từ dầu mỏ dạng nguyên sinh quintone hydrocarbon resin a100,vchuyển loại hình mục 1 của tờ khai nk107230914930 ngày 02/06/2025/ TH/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Ad-1190 (esol n15) nhựa từ dầu mỏ ở dạng nguyên sinh, cas: 69430-35-9 cthh: (c45h78)n. đã kh mục 8 tk: 107676829151 (10.11.2025). hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Bột sơn kẻ đường (màu trắng) có thành phần nhựa hydrocacbon, titan dioxit, silic dioxit, canxi cacbonat và phụ gia, hiệu gamron, 25kg/bao, nsx: gamron industries sdn bhd, hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Btmvd0089 nhựa từ dầu mỏ (petroleum resins) (c5 hydrocarbon) quintone a100,cas: 128-37-0 dùng cho sản xuất lốp xe (dmch000034). hàng mới 100%/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Btmvd0111 nhựa từ dầu mỏ (petroleum resins) (c5 hydrocarbon), dùng cho sản xuất lốp xe quintone g100b dmch000060.cas:128-37-0.hàng mới 100%/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Chất dẻo nhiệt&chất phụ gia khác trong sơn phản quang 30% thủy tinh màu trắng (nhựa hydrocarbon và canxi carbonat caco3 có trong aspara thermoplastic materials with screed grades 30% - white) mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Chất phủ phản quangfortune-line thermoplastic road marking (aashto-yellow screed)-gồm hydrocarbon,canxi carbonat, titan oxit,các phụ gia khác, làm bột sơn kẻ đường giao thông phản quang vàng.mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Cpg chất phụ gia cv-200an (thành phần:nhựa từ dầu mỏ(petroleum resin c5), cas: 64742-16-1, 100%),sử dụng để làm mềm cao su trong gia công giày dép, mới 100%,nsx:anyking/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Cpg nhựa dầu mỏ nguyên sinh, dạng hạt (phụ gia cao su rh-100) tp: petroleum resin (64742-16-1)100%, dùng trong gia công sản xuất giầy/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Cpg nhựa từ dầu mỏ nguyên sinh e-1102 escorez resin (dạng hạt, 25kg/bag, 80bags, mới 100%)/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Cpg phụ gia cao su cv-100an(nhựa từ dầu mỏ) có tp: petroleum resins (cas no: 64742-16-1): 100%, dùng sx&gc giầy dép, ncc: zwettl new materials/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Cpg1 phụ gia tackifier additive zt-0239 (thành phần:petroleum resins (64742-16-1) 100%,là nhựa dầu mỏ nguyên sinh dạng hạt dùng trong gcsx giầy)/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Cxt chất xúc tác dạng hạt hydrocarbon wd-110 bonding aid agent(tp:ethenylbenzene,copolymer with(1-methylethenyl) benzene>=99.5%,số cas: 9011-11-4,xuất 1 phần từ dòng hàng 1 tkn 107020968610) tw/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Hcld hợp chất làm đế rh-100an (tp: petroleum resin c5) (mã cas: 26813-14-9) (hàng mới 100%)/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Hn-su-100 nhựa từ dầu mỏ hydrocacbon đã được hydrogen hóa 99.2% cas 69430-35-9, peroxide 0.8% cas 25155-25-3, dạng hạt, dùng sx đế giày (mới 100%) - sukorez su-100/ KR/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Hydrocarbon resin cv-200an (nhựa từ dầu mỏ, dạng hạt, nguyên liệu sx keo),tbkqpl: 762/ptplhcm-nv (10/05/2011)/ TW/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Mr200000014 nhựa từ dầu mỏ/arkon m-100 (cas: 69430-35-9)/ TW/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Mv20000102 chất kết dính dùng trong dây truyền sản xuất băng dính có nguồn gốc từ dầu mỏ emulsion ap-1300-nt (petroleum resin + emulsifier, cas no: 64742-16-1, 1224966-60-2, 1316273-74-1, 9003-11-6)/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Nhựa coumaron-inden nguyên sinh dạng hạt dùng để sản xuất (căn cứ theo kết quả phân tích số 901/tb-kdd ngày 07.08.2020 - rubber tackifier tsr-111 (cas: 65997-06-0)/ TW/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Nhựa cumaron-inden nguyên sinh dạng hạt - coumarone resin g-90. cas no: 63393-89-5;91-20-3,mới 100%.nl dùng sx phốt chắn kín và ron cao su/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Nhựa hydrocarbon nguyên sinh dạng hạt, màu vàng nhạt có mùi nhẹ và không tan trong nước(cas 64742-16-1,c10h8),khg kbhc theo nd113,mới 100% dùng sx sơn,hiệu propan,rh bt 120,tt27co po2344/ ID/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Nhựa từ dầu mỏ dạng nguyên sinh, được dùng trong nhiều ngành công nghiệp, dạng sánh, trong, màu nâu(tp:phenol,methylstyrenated) (cas: 68512-30-1) (novares lc 15) (nlsx sơn)/ NL/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Nl030 nhựa petroleum hydrocarbon resin p-120s nguyên sinh dạng hạt (cas no. 64742-16-1). nguyên liệu dùng cho sản xuất vải không dệt. hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Nlsx keo: hikotack p-120nf (nhựa dầu mỏ hydrocacbon thơm, dạng hạt) (đã kiểm hóa tại tk 105309956401/a12) (2908000) (cas 64742-16-1)/ KR/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Nlsx keo: sukorez su-400 (nhựa từ dầu mỏ dạng nguyên sinh, dạng hạt) (đã kiểm hóa tại tk 102965964511/a12) (826895) (cas 68132-00-3)/ KR/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Npl097 nhựa từ dầu mỏ, dạng nguyên sinh petrolume resin (cas no: 64742-16-1) - dùng sản xuất các sản phẩm đế giày/npl097/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Npl75 petroleum resin joydur b620 - nhựa từ dầu mỏ 100%, cas: 64742-16-1 (nguyên liệu sản xuất keo, chất xử lý)/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39111000: Sơn dẽo nhiệt phản quang màu vàng,hiệu topline,tp:nhựa hydrocacbon cas 69430-35-9,hạt thuỷ tinh cas 65997-17-3,canxi cacbonat cas1317-65-3,phụ gia cas 8002-74-2,dạng bột lẫn hạt,25kg/bao,mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 10090255 lupasol hf 1000kg-nhựa từ dầu mỏ,thành phần chính: polyethyleneimine chiếm 50%~75%,dạng lỏng,nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải. cas:9002-98-6,7732-18-5. hàng mới 100%/ DE Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 10100060 hạt nhựa pps durafide 1130t6 wf9050 (dòng hàng 12 tk: 107856584730 c11)/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 10100290 hạt nhựa pps durafide 7340a4 hd9000 (dòng hàng 15 tk: 107856584730 c11)/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 10300230 hạt nhựa pps - dic-pps/z-230-t3/black(hạt nhựa dạng nguyên sinh). hàng mới 100% (dòng hàng 01 tk: 107926202530 / c11)/ MY Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 111m nhựa dầu mỏ hydrocacbon dismo td-65 (polyethylene (9002-88-4 618-339-3) (99%) dùng trong sản xuất đế giày/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 114500040 modified plastics polyphenylene sulfide#hạt nhựa pps a310m,dạng hạt nguyên sinh,nl dùng để sx linh kiện nhựa của máy sấy tóc,mới 100% cas: 26125-40-6, 25212-74-2/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 13971-90000-80 hạt nhựa dertophene t, chất liệu nhựa phenol terpene, dùng làm chất kết dính trong quá trình sản xuất băng dính,dạng nguyên sinh, 25kg/bao. hàng mới 100%/ FR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 26 polyisocyanate resin, mới 100%(cas no: 28182-81-2)/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 30-03297 hạt nhựa nguyên sinh pps/1340 (tp chính: pps polyphenylene sulfide), dùng làm nguyên liệu sx nồi chiên không dầu, mới 100%.-pps plastic/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 373nvl hạt nhựa pps z - 650 - hf black, hàng mới 100%/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 4199-00212-00 hạt nhựa polyetheretherketone (peek) dạng nguyên sinh, mã 450g903 (4199-00212-00)/ IN/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 50263222-tamol nn 8906 25kg-nhựa từ polymer poly(naphthaleneformaldehyde)sulfonate dùng trong công nghiệp (25kg/bag)cas:9084-06-4;7757-82-6;7732-18-5.hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 50664794-basonat lr 9056 4kg ip31l-nhựa polyisocyanate - chưa được polyme hóa ở mức độ cao, dạng lỏng dùng làm chất đóng rắn dùng trong sản xuất keo ghép màng,mới 100%./ DE/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 50875373-dispex cx 4320 am 250kg-muối natri của malcic anhydride-diisobutylen copolymer, dạng lỏng dùng làm chất phân tán trong sản xuất sơn, mực in. cas: 37199-81-8;371-47-1;7732-18-5. hàng mới 100%/ IN/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 52008197-lupasol hf-nhựa từ dầu mỏ, thành phần chính: polyethyleneimine chiếm 50%~75%, dạng lỏng, nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải. cas 9002-98-6; 7732-18-5. hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 554025k010 hạt nhưa màu đen polyphenylene sulfide pps-40%gb-8412, dạng nguyên sinh, hàng mới 100%/ HK Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 600706vq01/sxxk hạt nhựa pps dic fz-2140-t3(bk) loại 600706vq01/sxxk/ MY/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 6165a6 hd9100 hạt nhựa polyphenylene sulfide (pps) dạng nguyên sinh, dạng hạt pps durafide 6165a6 hd9100. hàng mới 100%/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 88m chất đóng rắn cho ngành giày rh-100an homogeneous tackifying resin)tp: petroleum resin, cas: 64742-16-1(100%)/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: 8pps809n001 hạt nhựa nguyên sinh polyphenylene sulfide (pps) dùng để làm cước làm chổi cho máy hút bụi-vcdiv(8pps809n001).mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: A030 (m30400748)chất đóng rắn, thành phần gồm mã cas 160994-68-3 (70%) và mã cas 623-84-7 (30%), dùng để chống mài mòn các chi tiết nhựa, mới 100%/ KI Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: B-12-01-0007 hạt nhựa poly phenylene sulfide dạng nguyên sinh (pps torelina a575w20b black) (nhập từ mục 2 tk 107757635530(01/12/2025); /c11)/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: B-12-01-0011 hạt nhựa poly phenylene sulfide dạng nguyên sinh (pps torelina a575w10b) (nhập từ mục 8 tk 107603517560(10/10/25); /c11)/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: B-12-01-0017 hạt nhựa poly phenylene sulfide dạng nguyên sinh (pps torelina a675gs1) (nhập từ mục 12 tk 107818245030(19/12/2025); /c11)/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Ch443 hạt nhựa pps nguyên sinh dạng hạt. hàng mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Chất làm đông cứng bề mặt sơn và vecni, hộp 1 lít dạng dung dịch (đi từ hexamethylene disocyanate), cas: 28182-81-2;1330-20-7;141-78-6 125s m1l activator, hiệu cromax mới 100%./ MY/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Chất trợ nhuộm albafix frd-t drum 120kg, mã cas: 26062-79-3, 2682-20-4, 7732-18-5, đóng gói: 120kg/thùng, dùng trong dệt nhuộm, hàng mới 100%/ TH/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, có thành phần chứa n,n'-bis[3-(dimetylamino)propyl]urê, polyme với 1,1'-oxybis[2-clo etan protolux 3000 make up s, cas no: 68555-36-2; 7732-18-5, mới 100%/ SI/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Cross linker agent wannate hb-75b (chất làm cứng với thành phần hdi oligomers75% cas 28182-81-2,n-butyl acetate25% cas 123-86-4,hexamethylene diisocyanate <0.5%cas 822-06-0,dạng lỏng,nl sx keo) kbhc/ TW/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Dicppsfz1140d5ba00 hạt nhựa (polyphenylene sulfide dicppsfz1140d5ba00)/ SG Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Dung dịch từ polymer đi từ polycacboxylic acid chưa no trong dung môi hữu cơ byk p-104-50% polycarboxylic (cas 1330-20-7;100-41-4;108-83-8;19549-80-5)/ DE/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Epack66b nhựa tổng hợp pa66 kn333hi5bk black/epack66b. hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Epack66n nhựa tổng hợp pa66 kn333hi5 natural/epack66n. hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Eppc310b nhựa tổng hợp - pp compound ji310-black/eppc310b. hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: F3446-356-00-002 poly (phenylene sulfide) nguyên sinh,dạng hạt để sx thiết bị bơm đẩy cho bơm xăng điện tử xe gm - pps,,b.,ryton r7-120bl,25kg,v/ US/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Fih043 hạt nhựa ppsu, màu trắng, radelđ r-5100 nt15,7a176ht00va/ US Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Fortronsd3002bk hạt nhựa dạng nguyên sinh fortron 1140l6 sd3002 bk/ US/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Ga001#cross linking agent polyisocyanurate nguyên sinh (c8h12n2o2), dạng lỏng, dùng sx mực in, mới 100%, 1pk=20kg, cas: 28182-81-2(70%), 141-78-6(30%)/ TW/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Halo-p bột nhựa dùng để sản xuất miếng lót gót giày/mũi giày bằng nhựa /thermoplastic powder (npowsphere ii) - hàng mới 100%.(đã kiểm hoá tại tk 105735900911(21.09.23)/ ES/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa đàn hồi nhiệt dẻo nguyên sinh (thermoplastic vulcanizate resin), thương hiệu santoprene 103-40, dạng hạt, dùng làm nguyên liệu sản xuất linh kiện điện tử bằng nhựa, mới 100%/ TW/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa màu đen, dạng nguyên sinh pps z-230-t3 (polyphenylene sulfide),quy cách đóng gói 25kg/bao,để sx các linh kiện bằng nhựa cho sản phẩm vòi nước, cas no:25212-74-2,65997-17-3,1333-86-4, mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa nguyên sinh calp pps c-7010sg black/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa pei ultem 2100-7301/ US Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa pes - sgf2030 d-blue (hạt nhựa dạng nguyên sinh)./ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa pom dạng nguyên sinh dùng để sản xuất công tắc,ổ cắm điện, hàng mới 100%/ f20-03 iupital.hiệu:mept/ TH/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa pps durafide 1130t6 wf9050/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hạt nhựa psu - udel p-1700 nt11 nat (hạt nhựa dạng nguyên sinh)./ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Hóa chất chống bám dính bufloc 5165(polyquaternary amin), thành phần gồm polyamine(10-30%) mã cas 42751-79-1 và nước (70-90%),màu vàng, dạng lỏng, dùng cho máy sản xuất giấy,loại 1000kg/thùng,mới 100%/ TH/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Jm530001 hạt nhựa polyphenylene sulfide pps torelina a575w20b black dạng nguyên sinh/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Jm530005 hạt nhựa polyphenylene sulfide pps torelina a575 w10b dạng nguyên sinh/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Ks-6100l-6 hạt nhựa psu màu đen (polysulfone). hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Ks-6120ka hạt nhựa mpsu màu đen(modified polysulfone). hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Ks-6120n hạt nhựa mpsu màu đen (polysulfone). hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Lpao hạt nhựa mppo màu đen (modified polyphenylean oxide).hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Lpaon hạt nhựa mppo màu đen (modified polyphenylean oxide). hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Mc143 hạt nhựa petroleum - chất phụ gia cao su làm tăng độ kết dính (tp: petroleum resin 100% số cas 68131-77-1)/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Mc624 polyisocyanate từ hexamethylene diisocyanate (dùng để làm đóng rắn sơn) (cas 28182-81-2; 97-85-8; 64742-95-6; 123-86-4) h-0092 aemx-0146-5 reduced crosslinker 2k solvent base (h-0092)/ US/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Mr090000008-vp poly este của isocyanate 781a (cas: 9048-57-1; 157971-30-7)/781a/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: N152 dung môi poly isocyanate uayy08008-2 (hợp chất từ n-butyl acetate 25% mã cas: 123-86-4, 1,4-phenylene diisocyanate 75% mã cas: 104-49-4), chất cứng pha sơn làm sơn nhanh khô, hàng mới 100%/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Nhựa adcote tm 313, mã cas: 7732-18-5, 9002-98-6, dạng nhũ tương, dùng trong ngành nhựa, 18.1kg/pail, nsx: bostik inc, hàng mới 100%/ US/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Nhựa từ dầu mỏ, dạng hạt, có nhiều công dụng - quintone r100. cas no: 64742-16-1(229157-03-3);128-37-0,mới 100%.nl dùng sx phốt chắn kín và ron cao su/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Nlsx phụ gia dùng trong xây dựng km-150 muối natri của sản phẩm ngưng tụ của poly naphthalene sulfonate với formaldehyde ở dạng lỏng, hàng mới 100% (ptpl 13477/tb-tchq và 2613), mã cas: 9084-06-4/ TH/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Nlsx sơn nước: orotan (tm) 731 dp dispersant (muối natri của copolyme carboxylic axit,nguyên sinh,dạng bột). thành phần: polycarboxylate, sodium salt >=91-100% và nước <=9%. hàng mới 100% (91 kg/dr)/ US/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Npl11 chất kết dính dùng để xử lí bề mặt da thuộc các loại, argofix 7429, mã cas: 160994-68-3, 108-32-7, dạng lỏng. mới 100%/ IT Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Npl128 synthetic resin hp-006a (nhựa hóa dầu)(55-59% toluene; 41-45% resin)/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Npl132 synthetic resins qm-9410 (nhựa hóa dầu)(35-45% apao resin; 5-10% process oil; 45-55% petroleum resins)/ TW Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Nvlnh01 nguyên liệu sản xuất đồ chơi:hạt nhựa pok m330f (dạng nguyên sinh), 25kg/bao. hàng mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Ny-0000pps-000 hạt nhựa nguyên sinh pps ryton r4-02xt, dùng để sx sp bằng nhựa, tp: polyphenylene sulfide-cas: 26125-40-6 (50-60%);glass, oxide, chemicals-cas: 65997-17-3(40-50%),mới 100%/ US Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Pgcl chất nhựa phụ gia process additive ta810 (ethylene vinyl acetate copolymer 40% cas 24937-78-8, polysiloxane resin copolymer 57% cas 9011-19-2, coupling agent 3% cas 2530-85-0 dùng sxgc giầy dép/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Phụ gia trong ngành sơn ô tô - chất kích hoạt bề mặt có gốc nhựa tổng hợp polymer acrylic - ak260 m1l high solids activator (1 lit/bình), mới 100%(cas#123-86-4;100-41-4;141-78-6)/ MY/ 0% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Pm000101 hạt nhựa nguyên sinh pbt-lupox sg5300h pbt gf30% (front cover resin), hàng mới 100%/ KR Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Polymer nguyên sinh dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn (desmodur u n 3790 ba cao)(cas: 28182-81-2, 123-86-4); hàng mới 100%/ HK/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Polyoxypropylene dạng lỏng kingcure n-784 polyoxypropylene (cas 9046-10-0;25085-99-8;25154-52-3;100-51-6)/ TW/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Pps fz1140 d5 black-ma hạt nhựa pps dạng nguyên sinh dic fz1140 d5 black (nhập từ mục 1 tk 107735897140(24/11/2025); /c11)/ MY Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Ppsa230t3 hạt nhựa dic pps z-230-t3 black dùng trong sản xuất linh kiện nhựa cho bếp ga/ MY Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Pps-gfmd65-505 a570cx1b hạt nhựa pps dạng nguyên sinh gfmd65-505 a570cx1b/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Rmr peek,kt-820(450g903) hạt nhựa polyetheretherketone (peek) dạng nguyên sinh, mã 450g903 (4199-00212-00). hàng mới 100%/ IN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Rpv1298 hạt nhựa pps c600sg nat(dạng nguyên sinh) thuộc mục 2 của tkknq số 107651586710/ AP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Szj030 poly (diallydimethylammonium chloride) nguyên sinh, dạng lỏng- transfix a-33, cas: 26062-79-3, 7732-18-5, dùng nhuộm vải (chất cố định màu), hiệu:không, nsx: transfar zhilian co.,ltd. mới 100%/ CN Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Wannate it-170b: (f.o.c)nhựa nguyên sinh dạng lỏng, dùng trong công nghệ sản xuất sơn, cas: 4098-71-9 <0,5%, 53880-05-0; 123-86-4.1kg/lọ. hàng mới 100%./ HK/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Wannate tt-550b: (f.o.c)chất làm cứng sơn từ nhựa polyisocyanate gốc tdi trong dung môi, hàm lượng dung môi dưới 50%. cas: 528598-79-0, 26471-62-5, 123-86-4, 1kg/lọ. hàng mới 100%./ HK/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Water bases hardener 8542:polycarbodiimide resin, thành phần polycarbodiimide resin 39-41% trong nước, cas 260057-94-1. mới 100%/ TW/ 3% Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Yw-m263 hạt nhựa nguyên sinh polyetherimide (pei) ultem 2400-7301 black (dùng sản xuất linh kiện nhựa), hàng mới 100%/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Yw-m454 hạt nhựa nguyên sinh pei/ultem 1000 br7095 beige (dùng sản xuất linh kiện nhựa), hàng mới 100%/ JP Hs code 3911
- Mã Hs 39119000: Z-341 hạt nhựa mppo màu đen (modified polyphenylean oxide). hàng mới 100%/ KR Hs code 3911