Mã Hs 3910

Xem thêm>>  Chương 39

Mã Hs 3910: Các silicon dạng nguyên sinh

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 39100020: 3012252.NVL/Silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan EPOS_WR-3100_3300 GRAM dùng trong sản xuất điốt phát quang, 3300 gram/kit, thuộc TKN 107874127320/E11 dòng 19/KR/XK
- Mã Hs 39100020: 73/Dầu silicone PMX-200 dùng trộn vào sáp màu vẽ mặt và người, để bôi trơn, chống dính, làm bóng, chống nước, chịu nhiệt, thành phần Dimethyl (siloxanes and silicones), CAS 63148-62-9/TW/XK
- Mã Hs 39100020: AX-Q801.2026/Chất khử bọt silicon hữu cơ AX-Q801. Polyme silicon nguyên sinh (dạng phân tán). Dùng trong CN dệt nhuộm.CAS:9006-65-9;25212-88-8;55965-84-9;NƯỚC.Hiệu Aoxiang.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100020: AX-Q801.26/Chất khử bọt silicon hữu cơ AX-Q801. Polyme silicon nguyên sinh (dạng phân tán). Dùng trong CN dệt nhuộm. CAS: 9006-65-9, 25212-88-8, 55965-84-9, NƯỚC.Hiệu:Aoxiang.Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 39100020: Chất kháng bọt, thành phần Silicon ở dạng phân tán trong môi trường nước, dùng trong xử lý nước thải. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100020: Chất kháng bọt-DETERGENT CY-209, chất lỏng màu trắng, không ion, (không phân ly, là silicon ngyên sinh hòa tan trong nước)dùng phá bọt và tẩy sạch bọt trên vải.Cas:63148-62-9, 1338-41-6, 68937-55-3./VN/XK
- Mã Hs 39100020: Chất khử bọt Antifoam (Dimethylsilicone oil C2H8O2Si), dùng trong xử lý nước thải/KR/XK
- Mã Hs 39100020: Dầu Silicone DS730(block silicone oil DS730), dạng lỏng, nguyên sinh, phân tán trong nước, tp:CAS 63148-62-9(>65%), CAS 68603-20-3(>10%), dùng hoàn tất vải trong cn dệt, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100020: Dầu Silicone FD13, dạng nguyên sinh, hoà tan (100% Polydimethylsiloxane cas 63148-62-9), dùng trong điều chỉnh màu nhựa. Mới 100%, A1M-00000019/CN/XK
- Mã Hs 39100020: Dầu silicone nguyên sinh, dạng hòa tan và dạng phân tán nhiệt độ thấp, mã XG-866A-6, dùng pha mực in, không dùng trong in tiền. 20kg/thùng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100020: Hóa chất Antifoam CS04 (Chất phá bọt Antifoam CS04), thành phần là silicone nhũ hóa tan hoàn toàn trong nước, CAS:8050-81-5, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100020: Hóa chất Defoamer E-019(Chất phá bọt, dùng trong công nghiệp xử lý nước thải)/CN/XK
- Mã Hs 39100020: Hóa chất Silicone BL-2166, dạng phân tán trong dung môi, hiệu New Trade polyurethane, CAS 107-46-0, chất phụ gia để sx mút xốp, 204 kg/drum, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100020: IM38/Chất trợ hoàn tất cho sơn da phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng(LX18), TP:hợp chất Organopolysiloxane(CAS: 1365538-28-8) >95%, nước. Từ STK: 106878040950/E23/CN/XK
- Mã Hs 39100020: IM39/Chất trợ hoàn tất cho sơn da phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng(LX20), TP:hợp chất Organopolysiloxane(CAS: 1365538-28-8) >95%, nước. Từ STK: 106878043310/E23/CN/XK
- Mã Hs 39100020: Polyme Silicon nguyên sinh, dạng phân tán (Mã SX:QLPE007), hàng mới 100% - JINDEFOAMECO SE-114 (Cas: 63148-62-9), hiệu Full In/VN/XK
- Mã Hs 39100020: Silicon nguyên sinh dạng lỏng DOWSIL 7657 ADHESIVE, 180 kg/thùng, Tp:Xylene(1330-20-7):28-38%, Trimethylated silica(68988-56-7):30-40%, ..dùng để tạo lớp kết dính silicon trong công nghiệp, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39100020: Silicon phủ bảo vệ bo mạch điện tử Dowsil 1-2577-RTV-COATING dùng để phun lên bề mặt sản phẩm, đóng gói (18.1KG/DRUM), hãng SX:DOWSIL, hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 39100020: Silicone dạng phân tán và hòa tan, dùng trong ngành sơn: ANTIFOAM B10 (50Kg/pail). CAS/: 55965-84-9; 63148-62-9. Dạng lỏng. Hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 39100020: Silicone nguyên sinh (hóa chất SILICONE WX-QW40) dạng phân tán trong môi trường nước, thành phần: 40% Silicone cas 63148-53-8, 60% nước cas 7732-18-5, dạng lỏng, hàng mới 100%, 120kg/thùng/CN/XK
- Mã Hs 39100020: SILICONE OIL - Nhựa sillicon dạng tái sinh từ phế liệu nhựa. Dùng làm nguyên liệu, phụ gia trong sản xuất sơn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100020: Silicone XIAMETER(TM) PMX-200 Silicone Fluid 500 cSt, dạng phân tán, dùng để bôi trơn máy móc; CAS NO: 63148-62-9. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 39100020: Silicone/677 (silicon dạng nguyên sinh ở dạng hòa tan dùng trong công nghiệp làm khuôn đúc kim loại)/CN/XK
- Mã Hs 39100020: SLC01/Dầu Silicon(là chất lỏng trong suốt (SILWA-SL350) dùng để chuốt bôi trơn chỉ may, (Cas no: 63148-62-9) dùng trong sản xuất chỉ may), Chuyển từ dòng số 4 TK 106872170050, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 005-3232-3/Silicone gum/ Pressor with tag clear Kit (Vòng đệm silicone, linh kiện của thiết bị trợ thính)/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 02.5708.371000-300/Miếng tản nhiệt bằng silicon L70_WCN7851 , 8.5*6.8*0.8mm , Zero TSP600-K70, 7W, R0.Hàng mới 100% xuất trả mục 32 TK 106935573840/E11 ngày 11/02/2025/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 02.5717.363000-500/Miếng tản nhiệt bằng silicon Thermal Pad.Hàng mới 100% xuất trả mục 10 TK 106979126110/E11 ngày 28/02/2025/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 02.5727.342000-000/Miếng tản nhiệt bằng silicon L50_WCN6586 , Zero TSP600-K70, 7W, 7.5*7.5*0.6mm, R0.Hàng mới 100% xuất trả mục 34 TK 106935573840/E11 ngày 11/02/2025/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 02.5727.364000-800/Miếng tản nhiệt bằng silicon L60_FCTSOT23 3*2*1.6mm, Zero TSP600-K70, 7W, R0.Hàng mới 100% xuất trả mục 48 TK 106935573840/E11 ngày 11/02/2025/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 02.5727.371000-100/Miếng tản nhiệt bằng silicon L70_FM7550BA 5.5*4.8*2.1mm, Zero TSP600-K70, 7W, R0.Hàng mới 100% xuất trả mục 46 TK 106935573840/E11 ngày 11/02/2025/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 10-01102-002-000/Nhựa silicon nguyên sinh, dạng hạt, dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em, nhãn hiệu: SG Tech/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 1105-0A01685/Miếng đệm lót bằng silicon GASKET, 17, 14x1.0tmm, dùng trong sx sp điện tử dân dụng, mới 100%, TX 150 cái từ dòng số 3của TKN: 107721265040/(19/11/2025)/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 191101073, Hạt silicon nguyên sinh đổi màu, nhãn hiệu HE YI, model GB7822-87, đóng gói 500g/chai, dùng để thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 191101074, Hạt silicon nguyên sinh, nhãn hiệu HE YI, model H-DF669786, kích thước bao bì 45*45mm, dùng để thử nghiệm trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 2025SP72/HÓA CỨNG WJW44600A, dạng lỏng, dùng để pha chế sơn, làm tăng khả năng bám dính bề mặt, quy cách 1kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-JYLSR-LR-3003-40TM/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: LSR(LR 3003/40 A/B)Transparent. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCGY-TMF-1M/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TMF-1M. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCGY-TMF-1MLA/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TMF-1MLA. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCGY-TMF-350/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TMF-350, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCGY-TMF-500/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU TMF-500. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCGY-TX-30B/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TX-30B. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E140/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E140. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E30/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E30. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E50HTGR-20K/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU E50HTGR-20K, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E51/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU E51. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E55FR-60GRY/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E55FR-60GRY. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E60A/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E60A. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E70/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E70. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E70GT/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E70GT. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-E70PU/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU E70PU. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-ESS40/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: ESS40. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-ESS70/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: ESS70. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVEG-E40-M5MB/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E40-M5MB. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVEG-TCL-763E/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU TCL-763E. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVEG-TL-970GYMM/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU TL-970GYMM. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVEG-TL-D70RL/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU TL-D70RL, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-HTE71/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: HTE71. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-MG-40/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: MG-40. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVE-MG-70/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: MG-70. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVF-TL-341/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-341. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-860/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH KÝ HIỆU TL-860, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-860-HT/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-860HT. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-860-LS/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-860(LS). MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-870-HT/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-870HT. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-ATHMB-EXP1/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: ATHMB-EXP1. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-HR-107U/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: HR-107U. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-HR-207U/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: HR-207U. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-HR-907U/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU HR-907U, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-HT-TL-870/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: HTTL-870. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-TL-361/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-361. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-TL-825S/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-825S. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-TL-830/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH. KÝ HIỆU: TL-830, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-TL-840/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-840. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-TL-850YA/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-850YA. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-TL-880/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-880. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTVG-TL-890/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-890. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCHTV-R00396A/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: R00396A. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YCLSR-LSR/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: LSR. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YGYC-V-1-3/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: V-1-3. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YHTVE-E3150/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU E3150, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YHTVE-E60-20K/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E60-20K. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YHTVE-E85/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E85. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YHTVEG-RCL-45356/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: RCL-45356. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YHTVG-860A/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-860A. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YLSR-LSR-860B1/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: LSR-860B1. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YQT-BRIGHT-OIL/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: BRIGHT OIL. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSJP-NEW-TG-16/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TG-16. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-1924MB/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU TL-1924MB, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1100/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1100. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1137/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1137. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1203/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1203. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1212/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1212. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1319/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1319. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1354/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1354. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1373/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1373. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1393/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1393. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-A1419/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-A1419. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-E40PHT-OR-ZHSL/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: E40PHT-OR(ZHSL). MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-K-5MB2/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: K-5MB2. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-NEW-A-13B/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: A-13B. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-1802MB/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU TL-1802MB, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T008/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T008. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T014/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH KÝ HIỆU TL-T014, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T022/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T022. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T025/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T025. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T057/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T057. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T072/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T072. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T073/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T073. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T075/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T075. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YSL-TL-T076/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-T076. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-A-14B/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: A-14B. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-AHC/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: AHC. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-K-2MB1/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: K-2MB1. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-NEW-CA-8A/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: CA-8A. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-OH-70/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: OH-70. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-OHC/SILICONE DẠNG RẮN NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: OHC. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-TL-MH75/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-MH75. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-TL-S14T/SILICONE DẠNG NHÃO NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: TL-S14T. MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 26-YZJ-V-2-W/SILICONE DẠNG LỎNG NGUYÊN SINH, KÝ HIỆU: V-2(W). MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 3001/Silicon dạng nguyên sinh dùng để tản nhiệt bề mặt chip Silicon T/M ESD-LTS20 (1 thùng=5460g), NSX: ESD WORK, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 306FB7B3900/Miếng silicon dẫn nhiệt, PN: 306FB7B3900, hàng mới 100%, xuất từ mục 4 tờ khai số: 107777190620/A41/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 306FB7B3B00/Miếng silicon dẫn nhiệt, PN: 306FB7B3B00, hàng mới 100%, xuất từ mục 5 tờ khai số: 107777190620/A41/CN/XK
- Mã Hs 39100090: 4036EN4007B/Đệm chống rung bằng Silicon, tránh trầy xước sản phẩm bộ phận bên trong của máy giặt, KT 358x6x4(mm); Mã 4036EN4007B/VN/XK
- Mã Hs 39100090: 5204-2426/Silicon nguyên sinh dạng lỏng chưa phân tán dùng để sản xuất linh kiện điện tử RUBBER SILICONE LSI-200/80 Purple A (A17) 80/KR/XK
- Mã Hs 39100090: 5204-2427/Silicon nguyên sinh dạng lỏng chưa phân tán dùng để sản xuất linh kiện điện tử RUBBER SILICONE LSI-200/80 Purple B (A17) 80/KR/XK
- Mã Hs 39100090: B65/Silicon dùng để tạo hình ống liệu dùng cho xe đạp/TW/XK
- Mã Hs 39100090: BL72/Silicon dạng nguyên sinh/GB/XK
- Mã Hs 39100090: C186/Ống nhựa silicon EST Gum Tube. Size: 2.5mm*1000mm. Chất liệu: Silicon tx từ tk: 107271482840-E11 Muc13 Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39100090: Cao su Silicon dạng nguyên sinh để bọc cuộn keo trong sx ván sàn(MS271).(Octamethylcyclotetrasiloxane, CAS:556-67-2;Decamethylcyclopentasiloxane(541-02-6)Dodecamethylcyclohexasiloxane:CAS:540-97-6/CN/XK
- Mã Hs 39100090: CARE/Chất phụ gia chống tạo bọt CARE(CARE 50 (0.5Kg/Can)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39100090: Chất kết dính đi từ Silicon-Apollo Silicone Sealant A300/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Chất phụ gia BYK-077 (Silicon dạng nguyên sinh) dùng để tạo độ đông đặc của mực kháng hàn/DE/XK
- Mã Hs 39100090: Chất phụ gia đi từ Silicon nguyên sinh dạng lỏng: 00F-0711, nhãn hiệu Manfield, dùng để pha chế sơn, thành phần theo bảng kê đính kèm.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 39100090: Dầu gia nhiệt Silicon, P/N: WF-30K. Hãng sx: Dongyang, thành phần Dimethylpolysiloxane 100%, 1 lít/chai, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39100090: Dầu Silicone - Silicone Oil 99.99%, mã CAS: 63148-62-9, dạng lỏng, quy cách: 25kg/can, dùng để tẩy sơn trên vỏ banh. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Dầu silicone dạng lỏng mã: 50, tp chính từ silicone nguyên sinh dimethyl siloxane cas no:63148-62-9 99.5%, NSX:DongGuan CaiSi, dùng để phục vụ sx, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: DKAON044/Miếng tản nhiệt bằng siliconL60_FCTSOT233*2*1.6mm, Zero TSP600-K70, 7W, R0. Hàng mới 100%. Code: 02.5727.364000-800 xuất trả mục 15 TK 106724733250/E11 ngày 14/11/2024/CN/XK
- Mã Hs 39100090: ECS66/Silicon nguyên sinh dạng rắn các loại để bôi trơn, dùng trong sản xuất bộ dây điện ôtô, mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 39100090: Hạt nhựa nguyên sinh TPE, TPC: 60% là Polysiloxanes, di-Me, Me vinyl, vinyl group-terminated - CAS 68083-18-1, 25% là Silicon dioxide - CAS 7631-86-9, nsx: WEIHAI YOUCHENG, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Hóa chất Antifoam AT 100 (chất kháng bọt dùng xử lý nước thải), mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 39100090: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm DLVM ST601 Silicon dạng nguyên sinh loại khác, Cas:63148-62-9: 90%, 7732-18-5:10%. Hàng mói 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Hút chân không silicone: SP-18 (TAIZEN), là bộ phận trong hệ thống máy công nghiệp dùng dể giữ, di chuyển các vật, chất liệu silicon, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: INSULATION POLYMERS/Nhựa silicon, dạng nguyên sinh, rắn, dùng để sản xuất chuỗi cách điện/KR/52, 604828/XK
- Mã Hs 39100090: Keo Silicon A500 (chất trám silicon), dùng để lấp đầy, kết dính các vật liệu khác nhau. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Keo silicon Apollo, model: A300, dung tích: 300ml/chai (dùng dán kính) -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Keo silicon màu trắng sữa, dung tích 300ml, được dùng trong việc sửa chửa nội thất, trám khe hở tường/VN/XK
- Mã Hs 39100090: LF-40/Silicon nguyên sinh dạng miếng cl (nvl sx ăng ten ô tô, hàng mới 100%)(mã hàng S202400008S, tk 107080125500, dòng 15)/KR/XK
- Mã Hs 39100090: M2109353A/Silicone X-32-1576(A) (dạng nguyên sinh) hàng chưa qua quá trình gia công, chế biến TKN 107689678830 E11 10-11-2025 dòng hàng số 27/JP/XK
- Mã Hs 39100090: M2109361A/Silicone X-32-1576(B) (dạng nguyên sinh) hàng chưa qua quá trình gia công, chế biến TKN 107689678830 E11 10-11-2025 dòng hàng số 28/JP/XK
- Mã Hs 39100090: M3674439A/Silicone (dạng nguyên sinh) CHN-6500-U hàng chưa quá trình gia công, chế biến TKN 107543203020 E11 19-09-2025 dòng hàng số 1/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Nhựa Silicon C-4102 nguyên sinh dạng lỏng, dùng làm phụ gia trong quá trình tạo bọt PU Foam, dạng lỏng, đóng gói 210kg/thùng gồm: CAS: 9038-95-3, CAS: 68957-00-6 mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Nhựa Silicones dạng lỏng - UV Slip Agent (ATVR90-00012), là chất phụ gia. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: NPL110/PolytysiloxaneC-248(mộtdạngsilicongốcsiloxane)(0, 0030% 3(2H)-Isothiazolone, 5-chloro-2methyl, mixt.with 2-methyl-3(2H)-isothiazolone;<0.5%Vinyl acetate;>55%Polymer of ethene/VAC)/TW/XK
- Mã Hs 39100090: NPL111/Polytysiloxane C-253 (một dạng silicon gốc siloxane)(14% Dimethyl(siloxanes and silicones); 85% Water; 1% Surfactant; 0.003% Kathon)/TW/XK
- Mã Hs 39100090: NPL112/Polytysiloxane C-281 (một dạng silicon gốc siloxane)(1-5% VOC)/TW/XK
- Mã Hs 39100090: Núm In Silicone HT19;Chất liệu Silicone Nguyên sinh;dùng để lấy mực in từ tấm in(khuôn in) truyền sang các chi tiết cần in;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Nước nến MTH-929, dạng lỏng, chứa silicon nguyên sinh, mã CAS thành phần 63148-62-9(60%), 69011-36-5(2%), 7732-18-5(38%), dùng tạo độ bóng, 15 KG/ thùng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Nút silicon 60x70x55, sử dụng trong phòng phân tích. Mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 39100090: Ống silicone OD10x2mm, chất liệu nhựa silicone, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Ống silicone OD20x3mm, chất liệu nhựa silicone, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: PASISILICONE/Dầu Silicone dạng lỏng (POLYDIMETHYLSILOXANE), thành phần từ: 100% silicone, dùng để tách khuôn đúc, nsx: CÔNG TY CỔ PHẦN SILICONE CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG, mới 100% (CAS 63148-62-9)/VN/XK
- Mã Hs 39100090: RDHN9803/Miếng đệm bằng silicone dùng cho máy in 3D- Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39100090: RDP14129-KG/Keo dán Silicone RTV-650 - Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39100090: RESN1300/Silicone nguyên sinh dạng nhão (TPC: Polysiloxane, 63148-62-9 (55-70%), 251-667800-005H-B.hàng mới 100%.hàng xuất từ dòng 1 của tk:107658904730 ngày 29/10/2025/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon 200ml, dạng nguyên sinh, không hiệu, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 39100090: SILICON A RTV 210A (22.5kg/ hộp), silicon nguyên sinh dạng lỏng 210A, nguyên liệu được dùng cho máy in tampon/VN/XK
- Mã Hs 39100090: SILICON B RTV 210B (2.5kg/ hộp), silicon nguyên sinh dạng lỏng 210B, nguyên liệu được dùng cho máy in tampon/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon dạng lỏng nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp nhựa: EFKA SL 3030 (18kg/Drum) mới 100%, X/xứ: Netherland, Nhãn hiệu/nhà SX: BASF COLORS/NL/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon dạng nguyên sinh truyền nhiệt, dạng lỏng(HEAT TRANSFER COMPOUND), Cas no:63148-62-9;99439-28-8;1314-13-2;13463-67-7, trọng lượng: 1KG/chai, dùng trong ngành điện tử, NSX:BEIDOU./CN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon HY-620 (silicon nguyên sinh dạng bột, dùng để khuếch tán ánh sáng, xử lý mực, làm các tấm nhựa, ...), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon KE-971U dùng trong công nghiệp sản xuất nút bấm silicone. Hàng mới 100%./TW/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon mã Q-031BX-1 (FM-1393VX), mới 100%./TH/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon màu ghi/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon nguyên sinh dạng dầu G-20-DMS, 180kg/drum, Ngày sx + HSD + Lot No + Cas No (theo file đính kèm), dùng làm nguyên liệu mỹ phẩm. Nsx: Shin-Etsu Chemical Co., Ltd., hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon phủ bảo vệ bo mạch điện tử Dowsil 1-2577 low VOC (15kg/thùng), thành phần: Octamethyltrisiloxane, CAS: 107-51-7 <= 74%. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon SF10, 1 chai = 500ml - CNSMBLS0002, dạng nguyên sinh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicon TEB-983 dùng để sản xuất logo silicone, hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone dạng nguyên sinh, màu trắng, model:ES2031W, QC: 120ml, TP:CAS(9016-00-6) 12%, CAS(1344-28-1) 35%, CAS(21645-51-2) 35% CAS(1185-55-3) 8%, CAS(7631-86-9) 10%, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone KE-931TU dùng trong công nghiệp sản xuất nút bấm silicone, hàng mới 100%./TW/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone KE-951U dùng trong công nghiệp sản xuất nút bấm silicone, hàng mới 100%./TW/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone LR 3070/40(A) dạng nguyên sinh. 20kg/thùng, dạng lỏng k phân tán, k hoà tan. Dùng làm nguyên liệu sản xuất trực tiếp ra màng loa điện thoại, cas: 9006-65-9, 2530-83-8. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone nguyên sinh (Silicone Rubber NE-5180), 20kg/thùng, dạng rắn, NSX DONGJUE SILICONE (NANJING) CO., LTD, Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone Putty Peakosil (2pcs/set), dạng nguyên sinh, không phân tán và không hòa tan chất dùng để lấy dấu hàng mới 100% (set/1kg)/KR/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone rắn dạng nguyên sinh RBB-2881-70 (20kg/thùng), tờ khai nhập khẩu: 107850765630 ngày 30/12/2025, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone Shin-Etsu X-92-185 dùng trong ngành công nghiệp sản xuất giấy chống dính, hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 39100090: Silicone tái sinh, không chứa tạp chất nguy hại, phù hợp công ước BASEL. NSX: CTY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XNK VIỆT - CAM. HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: SLC/Dầu Silicon, nguyên sinh dạng lỏng làm bóng chỉ, mới 100% (nhập từ các tờ khai theo bảng kê đính kèm)/CN/XK
- Mã Hs 39100090: SS010219 SILICONE (GF-2051H) TP cas: 68083-18-1, 7631-86-9 dùng để sản xuất các sản phẩm nhựa. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39100090: Tấm nhựa silicon chịu nhiệt, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39100090: Thanh silicon/VN/XK
- Mã Hs 39100090: TS72/Silicon dạng nguyên sinh/GB/XK
- Mã Hs 39100090: UC67/Gói chống ẩm/JP/XK
- Mã Hs 39100090: Vật liệu làm Tooling (I320) - Silicon (PU Poly I)(1chai=1Kg), Mới 100%/TW/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 39100020: 0000silicone dầu silicone nguyên sinh liên kết chậm, dạng hòa tan, mã xg-et-01, dùng pha mực in, mã cas: 67763-03-5, 26710-23-6. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 10053881 nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: chất phá bọt xiameter afe-1520 antifoam emulsion 1000 kg ibc/10053881/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3001204.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos oe-6336a (tx2336) dùng trong sản xuất điốt phát quang, 500 gram/chai/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3001207.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos oe-6336b (tx2336) dùng trong sản xuất điốt phát quang, 500 gram/chai/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3001244.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos eg6301-a dùng trong sản xuất điốt phát quang (500 gram/chai)/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003584.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_ker-2500a dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003585.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_ker-2500b dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003769.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos oe-6672 silicone 1kit(a+b:15g+500g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003963.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-6630_a375g+b1500g 1kit dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3006908.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos scr1016-a (thành phần: organosilicon compound 95~100%; toluene 0.1-0.5%, additive < 1%) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3006909.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos scr1016-b (tp: silicone; organosilicon compound; epoxy modified organosiloxane; organosilane; additive) dùnsx điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3008415.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-7652n a/b kit dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1688 gram/kit/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3009322.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos sc-5901 a/b kit (1 kit = 1875 g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3009418.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos sc-5902(1kit=1.650kg)/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3011302.nvl silicon dạng nguyên sinh epos_epos ps-7097s_(a:b 1:10) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3011324.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-7651n a/b kit dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1875 gram/kit/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3012993.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_wr-3220_1:1 (a:b 1kit 1800g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3013217.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos_kcr-m1000 1kit(a+b:200g+800g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3013391.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos_oe-7842(a200g, b500gx3) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3014483.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-7666s (1kit= 3300g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3014886.nvl silicon dạng nguyên sinh epos_ps-5085-1 dùng trong sản xuất điốt phát quang (siloxanes and silicones, di-me-68083-19-2; vinyl group terminated;vinyl q resin;tio2;/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 4608053 silcolapse 432 1kg - chất phụ gia sử dụng để sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (cas: 2634-33-5, 7732-18-5, 63148-62-9, 70131-67-8).hàng mới 100% (4608053)/ ES/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 7694 silicon nguyên sinh, dạng hòa tan sadesil pm, cas no:107-98-2, 63148-62-9. mới 100%, kqptpl: 43/tb-kdcmtv (26/02/25)/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: A1m-00000019 dầu silicone fd13, dạng nguyên sinh, dạng hoà tan (100% polydimethylsiloxane cas 63148-62-9), dùng trong điều chỉnh màu nhựa. mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Antimussol chât kiểm soát bọt(chất khử bọt) gốc silicone (antimussol udf liq), dùng trong nghành cn dệt, dạng phân tán và hòa tan, mã cas:(2634-33-5;55965-84-9;2682-20-4).hàng đóng 55kg/drum/ ID/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Belsil adm 6060 amino-functional silicone emulsion-silicon nguyên sinh dạng phân tán dùng trong sx mỹ phẩm dạng lỏng,(200kg/drum).cas:75718-16-0/102782-92-3/69011-36-5/9043-30-5/122-99-6/7732-18-5/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Belsil eg 7-silicone dạng phân tán dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm,(15kg/pail).hàng mới 100%.cas:63148-62-9/156065-02-0/1121910-42-6/ IN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Byk-019 silicon dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:34590-94-8,mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Byk-094 silicon dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:25322-69-4,mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Byk-300 silicon dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:100-41-4,mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Chế phẩm phá bọt dispelair cf 506, dạng nhũ tương màu trắng có thành phần là silicon biến tính và biocide, cas: 2634-33-5;55965-84-9, đóng gói 0.1kg/chai, nsx:blackburn chemicals ltd, mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dausilicon dầu silicone nguyên sinh, dạng hòa tan và dạng phân tán nhiệt độ thấp, mã xg-866a-6,dùng pha mực in, không dùng trong in tiền. 20kg/thùng. hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Defoamer additive tego foamex-815n (silicon nguyên sinh,hàm lượng rắn~22%) gđ:684/tb-tchq(26/01/2016),npl sx keo/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Derfoamer additive: tego foamex 815n (silicon nguyên sinh dạng phân tán hoặc hòa tan). có chứa: polyetylen glycol octadecyl ether >=1-<10% (9005-00-9); nước: >90-99% (7732-18-5). mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dowsil 52 additive-silicon nguyên sinh dạng phân tán dùng trong công nghiệp sơn dạng lỏng,(190kg/drum).hàng mới 100%.cas:84133-50-6/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dowsil 57 additive-silicon nguyên sinh dạng phân tán trong môi trường nước dùng trong ngành công nghiệp sơn dạng lỏng,(21kg/jerrican).hàng mới 100%.cas:70914-12-4/541-02-6/556-67-2/ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dung dịch silicone bôi trơn cho thiết bị y tế liveo 360 medical fluid, 1000cst 63148-62-9 >= 90.0 - <= 100.0 %/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Hd183#anti foam agent silicone phân tán trong nước, dạng nguyên sinh dùng để sx mực in,mới 100%, 1pk=18kg, cas: 63148-62-9(80%), 7732-18-5(20%)/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Hỗn hợp silicone nguyên sinh, dạng phân tán, dùng trong sản xuất chỉ may (cas: 67763-03-5; 9016-00-6) - silpr 108. mới 100%./ HK/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: I0009#anti foam agent silicone phân tán trong nước, dạng nguyên sinh dùng để sx mực in,mới 100%, 1pk=30kg, cas: 63148-62-9(30%), 7732-18-5(70%)/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Knd1170 qf-8135a-polymer gốc silicon(dạng phân tán),tạo lớp màng bảo vệ trên bề mặt tóc,giảm mất nước,tổn thương..sd trong sxmp,cas:7732-18-5...như msds đk.mới 100%,nsx:11/2025,hsd:8/2026/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Mr210000021 silicon dạng nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan/dynasylan 6498 silane coupling agent (cas 64-17-5/131298-48-1)/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: N24 silicone nguyên sinh dạng phân tán - chất xúc tác (feel touch agent)(tms-38, dùng sx da thuộc,cas 7631-86-9;7732-18-5,5 thùng/1.000 kg,không nhãn hiệu)/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nguyên liệu sx sp chùi rửa gia dụng - xiameter (tm) afe-0310 antifoam emulsion - item code: 20096305. mã cas: 9005-00-9, 9004-99-3,...theo msds đính kèm. hàng mới 100%/ BE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nlsx sơn nước: silres bs 1306 (silicon dạng nguyên sinh, dạng hòa tan, dùng làm phụ gia chống thấm trong sản xuất sơn nước). mã cas: 71750-79-3. hàng mới 100%, quy cách đóng gói: 950 kg/zz/ibc/ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nlsx sơn, mực in - deforming df69n (silicon nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước). hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nlsx sơn: slip agent (silicon nguyên sinh, dạng hòa tan, tpc: polypropylene) (kq ptpl 1373- kq/tchq/ptplmn)/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Npl05 silicon dạng nguyên sinh, hòa tan dùng điều chế độ nhớt của dầu silicon thu được từ quá trình nhiệt phân phế liệu nhựa chứa silicon.chưa qua sử dụng/ CN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Npl067 methyl vinyl silicone rubber/ keo chống mài mòn, nguyên sinh-dạng phân tán,hòa tan (cas no: 68083-19-2)- dùng trong sản xuất đế giày/npl067/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Npl6 các silicon dạng nguyên sinh, dạng phân tán và hoà tan dùng cho sản xuất da nhân tạo, da pu - additive- permutex evo la-91-120, cas: 27306-78-1/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Polyme từ decamethylcyclopentasiloxane và dimethylsiloxan, dạng hòa tan (kp-545 _7858/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Rdm.054 silicon nguyên sinh dang phân tán và hòa tan ps-7162a/b,tp chính: vinyl phenyl silicone oil-68951-96-2, silicone hydrogen phenyl silicone resin-68952-30-7,dùng sản xuất đi ốt phát quang/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Sản phẩm hoá chất dùng làm phụ gia trong sản xuất sơn, mực in tego (r) foamex 810, hàng mới 100%, cas: 556-67-2. cd: phụ gia phá bọt (khử bọt)/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silfoam sre ul antifoam emulsion (silicon dạng nguyên sinh (dạng phân tán và dạng hòa tan) dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm)- 950kg/ibc tanks.cas-no: 69011-36-5,9005-00-9, 63148-62-9,7732-18-5.mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicon dowsil tm 9509 silicone elastomer suspension dùng làm phụ gia sản xuất hóa mỹ phẩm (kem dưỡng da), 1 chai = 100g, 20 chai/thùng, mã cas 68131-40-8, hàng mới 100%./ JP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicon hydroxyshield tm polymer dùng làm phụ gia sản xuất mỹ phẩm chăm sóc da, 1 chai = 500 ml, hàng mới 100% (chi tiết mã cas theo phụ lục đính kèm)/ CA/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicon nguyên sinh, dạng phân tán dùng trong công nghiệp - belsil dm 6501e, mã cas 68584-25-8; 556-67-2,541-02-6,540-97-6, 70131-67-8, 27323-41-7,122-99-6,7732-18-5. hàng mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone dạng nguyên sinh, hòa tan (dùng trong ngành cn dệt nhuộm)- antifoam n45 (2*120kg/drum). cas no:106392-12-5,7732-18-5.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone fluids le-45hv. silicone nguyên sinh, dạng phân tán dùng trong cao su. (20kg/drum)/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone kmg-73 dùng làm chất khử bọt trong công nghiệp, dạng lỏng, phân tán trong nước. mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone nguyên sinh,dạng lỏng,kns-330 (900kg/bulk) là phụ gia dùng để sản xuất keo dính,nsx:shinetsu, (thành phần:methylvinylpolysiloxane,cas:68083-19-2).mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Simethicone - là silicone nguyên sinh dạng phân tán (nguyên liệu sản xuất thuốc). hàm lượng 94.5%. số lô: h033p88003, nsx:08/08/25, hsd:29/07/27. ptpl: mục 837, tt09/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Toa 213 water repellent #wrwb 1/4gl- dung dịch chống rêu mốc trên bề mặt gạch, thành phần chính siloxane (1 unl = 0.94kg), cas: 7732-18-5. hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 03-ltngc-183-25 silicon nguyên sinh dạng lỏng (chất phụ gia), dùng để pha chế sơn, nhãn hiệu manfield (#e13-00f0711-001),loại 00f-0711.mới 100%/ AP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0031 silicone / biopor ab - 60 shore a lilac opaque, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0210 silicone 60 shore a clear trans # 28400 / 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0214 silicone / biopor ab - 60 shore a schwarz opak, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0220 silicone / biopor ab - 40 shore a klar fluoreszent, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0221 silicone / biopor ab - 40 shore a rot fluoreszent, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0225 silicone / biopor ab - 40 shore a schwarz opak, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0227 biopor ab - 25 shore a yellow transparen (silicon dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính (dạng lỏng), hàng mới 100%)(1pce =1 box (8 chai),1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0230 biopor ab - 25 shore a clear transparent (silicon dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính (dạng lỏng), hàng mới 100%)(1pce =1 box 8 chai,1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1.2.18.0230 silicone nguyên sinh dạng lỏng. hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1.2.18.0231 silicone nguyên sinh dạng lỏng. hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 10-00000248 silicone thành phần chính 68037-59-2(85-95%),68083-19-2(4-10%),78-27-3(1-5%),68037-53-6(1.59-2.25%),ko tan trong nước, dạng lỏng nhớt mã 3715 curing agent,mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1005008&&silicon dạng nguyên sinh có nhiều công dụng - elastosil m4670 b (dùng tách khuôn), hàng mới 100% - cas: 68037-59-2 (<50%);68083-19-2 (>50%) (m.1005008)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 11.04 teula silicon dạng lỏng màu đỏ, mã 11.04 teula dùng để sản xuất vỏ bọc dây thủy tinh cách điện, cách nhiệt./ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 11.05 blanc h silicon dạng lỏng màu trắng mã 11.05 blanc 9010 h dùng để sản xuất vỏ bọc dây thủy tinh cách điện, cách nhiệt. hàng mới 100%/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 11.05 verd h silicon dạng lỏng màu xanh lá cây- mã 11.05 verd h ral 6024- dùng để sản xuất vỏ bọc dây thủy tinh cách điện, cách nhiệt.hàng mới 100%/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1143290 silicon dạng nguyên sinh, nhiều công dụng-rtv silicone rubber(ht33 red)(1ea=1unk=10 kg=1 chai màu trắng 5 kg+1 chai màu đỏ 5 kg),chi tiết thành phần theo bảng kê tên hàng đính kèm (m.1143290)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 15066 silicon nguyên sinh dạng rắn sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%), cas: 63394-02-5, 112945-52-5/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 150al silicon nguyên sinh dạng rắn sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%), cas: 63394-02-5, 112945-52-5/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 2-00-01-000058 silicone dạng rắn nguyên sinh - silicone rubber dy6130. mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 220715exslc01 dầu silicon (dạng nguyên sinh),mã kf-96h-10, slt-kf96h,tp:dimethylpolysiloxane 100%,số cas 63148-62-9,đóng dạng lon,dùng bôi trơn vòng dây grommet cao su. hàng mới 100%/exhausie-m/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 24fc10130500 silicone nguyên sinh dạng cuộn - pem cell blue ral5023 1,3mm/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 27fc10060500 silicone nguyên sinh độ dày 0.6mm đã được trộn cán - pem cell flame blue ral5023 0,6mm/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 306fb7b3b00 miếng silicon dẫn nhiệt, pn: 306fb7b3b00, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 32si-pas-7100r silicon dạng keo dùng cho bộ điều nhiệt ptc. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 330700000012 silicone nguyên sinh - aditivo hac5 - bluesil hac 5/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 4h90012a tấm silicon tản nhiệt cho bản mạch kích thước 24*43mm/silicon pad(gap pad), (tgp 1500_1t/24mm x 43mm). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 8 940 114 chất thử thi nghiệm thermal h10. dùng thí nghiệm kiểm tra vi sinh cho máy gia nhiệt. model: tw20 phòng thí nghiệm. hàng mới 100%.(chai =10l). không dùng trong y tế./ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 95403000 silicone dạng nguyên sinh / silastic j rtv silicone rubber (cas: 68083-19-2(40-7), 68037-59-2(15-40),68988-89-6(15-40),1308-38-9(5-10))/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 965.01.12.0040 chất dùng để đổ khuôn (silicone dạng nguyên sinh) / elastosil rt 426 size 800gr (cas: 14808-60-7(40-50), 63148-62-9(40-50), 1309-37-1(1-10), 556-67-2(0.1-0.3))/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 99800-kf960-y dầu silicone dùng để cách điện trong quá trình sản xuất dây cáp điện ô tô (tp: dimethylpolysiloxane 100% cas: 63148-62-9). code: zgrea-kf960; etc,silicon oil kf96. mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 999628-silicon dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng _ shin etsu kf-96-100cs; cas:63148-62-9; đã kiểm tk 107478852351/a12,ngày 27/8/2025/ AP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: A00-eg-008 dầu silicone l-45 silicon oil. thành phần: dimethyl silicone 100% cas 9006-65-9 để đánh bóng làm sạch dùng trong sản xuất đồ chơi.mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Ac079 miếng silicon chịu nhiệt (quy cách 36 inch) được dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Aerosil 200 chất phụ gia chứa silicon dioxide 100% (cas:112945-52-5) dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp - aerosil 200, 10kg/túi/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: B65 silicon dùng để tạo hình ống liệu dùng cho xe đạp/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Bs-rca12045 chất điều chỉnh lực dính (thành phần:hỗn hợp silicone, dạng lỏng, có chứa octamethylcyclotetrasiloxane (cas 556-67-2) với nồng độ dưới 3%)/ FR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Chemical183 silicon dạng nguyên sinh grease ks-61 dùng kết dính sp trong sx cuộn cảm. kbhc: 63148-62-9;112945-52-5/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Chemical282 silicon silicone tad-p-si-1c(310ml/pc), màu xám, dùng để kết dính sp trong công đoạn sx (24304-00-5;1344-28-1;70131-67-8;15332-99-7;540-97-6;556-67-2; 67-64-1 (acetone 0.1%))/ GB    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Cpg chất phụ gia zt-din120 thành phần chính từ silicon nguyên sinh,(tp:cas:63394-02-5:55%,cas:24937-78-8:35%,cas:26221-73-8:10%,dạng hạt, phụ gia trong gc giầy,nsx:zwettl new material co., limited/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dc02-10013a mỡ silicon/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dowsil 3074 intermediate-silicon nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp sơn dạng lỏng,(230 kg/drum).hàng mới 100%.cas:68957-04-0/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Ds24 silicon sld-8854 (màu trắng). hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dung dịch silicon chhu624a# (75190) dạng nguyên sinh dùng sản xuất móng giả,tp: polydimethylsiloxane ethylene copolymer(cas: 26710-23-6: 50-70%), fumed silica(cas: 7631-86-9: 30-50%), mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dy025 silicon dạng nguyên sinh (hàng mới 100%) mfaaa000740/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Emultrol dfm dv-28 fg: chất chống tạo bọt là hỗn hợp của polydimethylsiloxane e900a và nước tinh khiết vừa đủ (phụ gia thực phẩm), đóng gói 25 kgs/drum, hàng mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Ep000066 hạt silicone dạng nguyên sinh multibase mb50-320 masterbatch mb50-320. mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Hc7560 silicon nguyên sinh dạng lỏng syl-off q2-7560 crosslinker(0,5kg/hộp), tp: methyl(perfluorobutylethyl), methylhydrogen siloxane, trimethylsiloxy terminated(178233-65-3): 90-100%, mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Hc-7689 silicon nguyên sinh dạng lỏng syl-off 7689 crosslinker (20kg/thùng), tp: siloxanes and silicones, me hydrogen (63148-57-2): 90 -100 %, dùng làm chất phụ gia trong công nghiệp, mới 100%/ GB    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Hc7785 silicon nguyên sinh dạng lỏng syl-off q2-7785 release coating,10kg/thùng,tp: heptane(142-82-5):16- 17 %; dimethyl, methyl perfluorobutylethyl, methyl vinyl siloxane copolymer:78- 81%,mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Kx0078 silicone dạng nguyên sinh ke-tp (m99053a), nguyên liệu sản xuất sản phẩm thanh nhựa bệ đỡ nhựa,.. mới 100%/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Lk160 silicon nguyên sinh dạng lỏng: 00f-0711,nhãn hiệu manfield,dùng để pha chế sơn,thành phần theo bảng kê đính kèm.hàng mới 100%/ AP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M1503a silicone (dạng nguyên sinh) r300/80/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2038016 silicone (dạng nguyên sinh) x30-2519u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2222685a silicone (dạng nguyên sinh) tse2570-7u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2273795 silicone (dạng nguyên sinh) elastosil aux batch pt1/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2308005a silicone dạng nguyên sinh elastosil r401/60s/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2374981 silicone (dạng nguyên sinh) dy32-5106u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M3410 silicone dạng lỏng esd-lts20a, hàng mới 100% (520000)/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M406 silicone (dạng nguyên sinh) tse2425u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M992a silicone dạng nguyên sinh ke-p-19/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Msli01 silicon dạng nguyên sinh - silicon rubber/mk tr 130 (light green - cas number: 63394-02-5: 40%;, 69012-64-2: 20%: 93686-58-9: 40%./ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: N25vl007 chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất màng nhựa để tăng độ liên kết/ (z256)/octaisobutypolyhedral oligomeric silsesquioxane: 351003-00-4 (95%), methyl alcohol: 67-65-1 (5%)/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl017 chất phụ gia đi từ silicon nguyên sinh dạng lỏng: 00f-0711, nhãn hiệu manfield, dùng để pha chế sơn, npl dùng để sản xuất đồ chơi. hàng mới 100%/ AP/ 5%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl090 polytysiloxane c-253 (một dạng silicon gốc siloxane)(14% dimethyl(siloxanes and silicones); 85% water; 1% surfactant; 0.003% kathon)/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl091 polytysiloxane c-281 (một dạng silicon gốc siloxane)(1-5% voc)/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl28 miếng trang trí bằng silicone, mới 100%/ HK/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Pl32a túi chống ẩm/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Po-49967458-1&&khối silicon hình nón, dùng làm mẫu - silicon component, hàng mới 100% (m.po-49967458-1)/ HK    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Qdl-a silicone nguyên sinh dạng lỏng rnd silicone qdl-a. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: R36000-0676 hạt cao su silicon dạng nguyên sinh, nhà sản xuất: huizhou, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Rbb-2881-80 silicon rubber nguyên sinh, dạng tấm, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mã rbb-2881-80, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Rm-h-500bl silicon hỗn hợp h-500bl/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Sico-sr x6151: nhựa silicon dùng trong ngành sơn, cas:67763-03-5 (40-70%),1330-20-7(30-60%), hiệu sico, hàng mới 100%/ HK/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon chiết xuất từ silicon nguyên sinh:supercrease clear applicator (c),không ở dạng hòa tan, lô71a,hạn sử dụng:07/2026,dung tích:40ml/ống,dạng lỏng,dùng cho sx may mặc,mới 100%.nsx:supercrease ltd/ GB/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon mã q-031bx-1 (fm-1393vx), cas (67762-94-1/7631-86-9), nsx pattana international ltd, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon mềm để đúc dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 0.2lbs 8595k15 (1 pce = 0.1132 kgm)(hàng mới 100%)/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon nguyên sinh tản nhiệt máy tính (dang lỏng), 1.5grams/chiếc - thermal silicon (tool,syrng,thrmgrs,1.5grams), hiệu dell, part no: 7rmpy, hàng mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon silicon dạng nguyên sinh (dạng lỏng), đựng trong ống nhựa, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ GB    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon xanh nguyên sinh dạng miếng/ IT/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicone (vmq) se111750 dùng làm nguyên liệu sản xuất gioăng silicone, dạng dải, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicone lsr 2060 - drum kit (400kg)-jp nguyên sinh, dạng lỏng sệt, 200kg/phuy, mã cas 68083-19-2;68083-18-1;112945-52-5;68037-59-2 nhà sx momentive performance materials (thailand) limited. mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicone tank material part a dạng lỏng dùng để làm khay resin, 1kgs/chai, hàng mới 100%, nhà sx: 3bfab teknoloj a.s/ TR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silikon silicon bảo vệ linh kiện điện tử rtv627-a+b-22lbs (9,979kg/ thùng)/ dùng làm nguyên liệu sản xuất cho thiết bị điện tử đa dụng/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Siltech c-4445-65: silicone dạng nguyên sinh, dùng trong ngành sản xuất sơn,cas: 70131-67-8;151662-01-0;84133-50-6;7732-18-5,18kg/thùng, mới 100%/ CA/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Slc-01 silicon nguyên sinh dạng lỏng oe-6652-a, mã cas: 7440-21-3, tp chính: 68037-54-7(10%), 2554-06-5(10%), dùng để sản xuất điốt phát sáng led. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Sm128 silicon dạng tấm rắn mã fm-1393vx (q-031bx-1), hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Tấm silicone (1000x1000x1.0t (10m/roll))/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Teqfeel det 47 - nguyên liệu mỹ phẩm, dùng làm silicone, ncc: kalecare chemical, quy cách: 100g/chai, cas:71750-80-6, hsd:t1/2027, hàng mẫu thử nghiệm, mới 100%/ TR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Teqfeel qrt - nguyên liệu mỹ phẩm, dùng làm silicone, ncc: kalecare chemical, quy cách: 50g/chai, cas:519142-86-0, hsd:t1/2027, hàng mẫu thử nghiệm, mới 100%/ TR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: V0003070 1305-03uw000#miếng silicone dẫn nhiệt#thermal pad 5*5*1mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Vn-silicone 20701-002090a000#keo silicon, dạng nguyên sinh,es2031w, cas no: 9016-00-6 (12%), 1344-28-1 (35%), 21645-51-2 (35%), 1185-55-3 (8%), 7631-86-9 (10%) mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Wbnpl13 nhựa silicon nguyên sinh dạng lỏng (thành phần: 541-02-6: 0.1<0.1%; 2554-06-5: 0.1<0.3%). đóng gói 200kg/ thùng. mã sx: lsr2050-jp b. hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Xiameter (tm) pmx-200 silicone fluid 12,500 cst 190kg drum, tp: siloxanes and silicones, dimethyl (100%) cas 63148-62-9. nl dùng sản xuất mỹ phẩm. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 3910
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử