Mã Hs 3910

- Mã Hs 39100020: 0000silicone dầu silicone nguyên sinh liên kết chậm, dạng hòa tan, mã xg-et-01, dùng pha mực in, mã cas: 67763-03-5, 26710-23-6. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 10053881 nguyên liệu sản xuất nước làm mềm vải: chất phá bọt xiameter afe-1520 antifoam emulsion 1000 kg ibc/10053881/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3001204.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos oe-6336a (tx2336) dùng trong sản xuất điốt phát quang, 500 gram/chai/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3001207.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos oe-6336b (tx2336) dùng trong sản xuất điốt phát quang, 500 gram/chai/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3001244.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos eg6301-a dùng trong sản xuất điốt phát quang (500 gram/chai)/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003584.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_ker-2500a dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003585.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_ker-2500b dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003769.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos oe-6672 silicone 1kit(a+b:15g+500g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3003963.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-6630_a375g+b1500g 1kit dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3006908.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos scr1016-a (thành phần: organosilicon compound 95~100%; toluene 0.1-0.5%, additive < 1%) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3006909.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos scr1016-b (tp: silicone; organosilicon compound; epoxy modified organosiloxane; organosilane; additive) dùnsx điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3008415.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-7652n a/b kit dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1688 gram/kit/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3009322.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos sc-5901 a/b kit (1 kit = 1875 g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3009418.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos sc-5902(1kit=1.650kg)/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3011302.nvl silicon dạng nguyên sinh epos_epos ps-7097s_(a:b 1:10) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3011324.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-7651n a/b kit dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1875 gram/kit/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3012993.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_wr-3220_1:1 (a:b 1kit 1800g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3013217.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos_kcr-m1000 1kit(a+b:200g+800g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3013391.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epos_oe-7842(a200g, b500gx3) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3014483.nvl silicon nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan epox_oe-7666s (1kit= 3300g) dùng trong sản xuất điốt phát quang/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 3014886.nvl silicon dạng nguyên sinh epos_ps-5085-1 dùng trong sản xuất điốt phát quang (siloxanes and silicones, di-me-68083-19-2; vinyl group terminated;vinyl q resin;tio2;/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 4608053 silcolapse 432 1kg - chất phụ gia sử dụng để sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (cas: 2634-33-5, 7732-18-5, 63148-62-9, 70131-67-8).hàng mới 100% (4608053)/ ES/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: 7694 silicon nguyên sinh, dạng hòa tan sadesil pm, cas no:107-98-2, 63148-62-9. mới 100%, kqptpl: 43/tb-kdcmtv (26/02/25)/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: A1m-00000019 dầu silicone fd13, dạng nguyên sinh, dạng hoà tan (100% polydimethylsiloxane cas 63148-62-9), dùng trong điều chỉnh màu nhựa. mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Antimussol chât kiểm soát bọt(chất khử bọt) gốc silicone (antimussol udf liq), dùng trong nghành cn dệt, dạng phân tán và hòa tan, mã cas:(2634-33-5;55965-84-9;2682-20-4).hàng đóng 55kg/drum/ ID/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Belsil adm 6060 amino-functional silicone emulsion-silicon nguyên sinh dạng phân tán dùng trong sx mỹ phẩm dạng lỏng,(200kg/drum).cas:75718-16-0/102782-92-3/69011-36-5/9043-30-5/122-99-6/7732-18-5/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Belsil eg 7-silicone dạng phân tán dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm,(15kg/pail).hàng mới 100%.cas:63148-62-9/156065-02-0/1121910-42-6/ IN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Byk-019 silicon dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:34590-94-8,mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Byk-094 silicon dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:25322-69-4,mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Byk-300 silicon dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:100-41-4,mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Chế phẩm phá bọt dispelair cf 506, dạng nhũ tương màu trắng có thành phần là silicon biến tính và biocide, cas: 2634-33-5;55965-84-9, đóng gói 0.1kg/chai, nsx:blackburn chemicals ltd, mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dausilicon dầu silicone nguyên sinh, dạng hòa tan và dạng phân tán nhiệt độ thấp, mã xg-866a-6,dùng pha mực in, không dùng trong in tiền. 20kg/thùng. hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Defoamer additive tego foamex-815n (silicon nguyên sinh,hàm lượng rắn~22%) gđ:684/tb-tchq(26/01/2016),npl sx keo/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Derfoamer additive: tego foamex 815n (silicon nguyên sinh dạng phân tán hoặc hòa tan). có chứa: polyetylen glycol octadecyl ether >=1-<10% (9005-00-9); nước: >90-99% (7732-18-5). mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dowsil 52 additive-silicon nguyên sinh dạng phân tán dùng trong công nghiệp sơn dạng lỏng,(190kg/drum).hàng mới 100%.cas:84133-50-6/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dowsil 57 additive-silicon nguyên sinh dạng phân tán trong môi trường nước dùng trong ngành công nghiệp sơn dạng lỏng,(21kg/jerrican).hàng mới 100%.cas:70914-12-4/541-02-6/556-67-2/ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Dung dịch silicone bôi trơn cho thiết bị y tế liveo 360 medical fluid, 1000cst 63148-62-9 >= 90.0 - <= 100.0 %/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Hd183#anti foam agent silicone phân tán trong nước, dạng nguyên sinh dùng để sx mực in,mới 100%, 1pk=18kg, cas: 63148-62-9(80%), 7732-18-5(20%)/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Hỗn hợp silicone nguyên sinh, dạng phân tán, dùng trong sản xuất chỉ may (cas: 67763-03-5; 9016-00-6) - silpr 108. mới 100%./ HK/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: I0009#anti foam agent silicone phân tán trong nước, dạng nguyên sinh dùng để sx mực in,mới 100%, 1pk=30kg, cas: 63148-62-9(30%), 7732-18-5(70%)/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Knd1170 qf-8135a-polymer gốc silicon(dạng phân tán),tạo lớp màng bảo vệ trên bề mặt tóc,giảm mất nước,tổn thương..sd trong sxmp,cas:7732-18-5...như msds đk.mới 100%,nsx:11/2025,hsd:8/2026/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Mr210000021 silicon dạng nguyên sinh dạng phân tán và hòa tan/dynasylan 6498 silane coupling agent (cas 64-17-5/131298-48-1)/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: N24 silicone nguyên sinh dạng phân tán - chất xúc tác (feel touch agent)(tms-38, dùng sx da thuộc,cas 7631-86-9;7732-18-5,5 thùng/1.000 kg,không nhãn hiệu)/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nguyên liệu sx sp chùi rửa gia dụng - xiameter (tm) afe-0310 antifoam emulsion - item code: 20096305. mã cas: 9005-00-9, 9004-99-3,...theo msds đính kèm. hàng mới 100%/ BE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nlsx sơn nước: silres bs 1306 (silicon dạng nguyên sinh, dạng hòa tan, dùng làm phụ gia chống thấm trong sản xuất sơn nước). mã cas: 71750-79-3. hàng mới 100%, quy cách đóng gói: 950 kg/zz/ibc/ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nlsx sơn, mực in - deforming df69n (silicon nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước). hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Nlsx sơn: slip agent (silicon nguyên sinh, dạng hòa tan, tpc: polypropylene) (kq ptpl 1373- kq/tchq/ptplmn)/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Npl05 silicon dạng nguyên sinh, hòa tan dùng điều chế độ nhớt của dầu silicon thu được từ quá trình nhiệt phân phế liệu nhựa chứa silicon.chưa qua sử dụng/ CN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Npl067 methyl vinyl silicone rubber/ keo chống mài mòn, nguyên sinh-dạng phân tán,hòa tan (cas no: 68083-19-2)- dùng trong sản xuất đế giày/npl067/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Npl6 các silicon dạng nguyên sinh, dạng phân tán và hoà tan dùng cho sản xuất da nhân tạo, da pu - additive- permutex evo la-91-120, cas: 27306-78-1/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Polyme từ decamethylcyclopentasiloxane và dimethylsiloxan, dạng hòa tan (kp-545 _7858/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Rdm.054 silicon nguyên sinh dang phân tán và hòa tan ps-7162a/b,tp chính: vinyl phenyl silicone oil-68951-96-2, silicone hydrogen phenyl silicone resin-68952-30-7,dùng sản xuất đi ốt phát quang/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Sản phẩm hoá chất dùng làm phụ gia trong sản xuất sơn, mực in tego (r) foamex 810, hàng mới 100%, cas: 556-67-2. cd: phụ gia phá bọt (khử bọt)/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silfoam sre ul antifoam emulsion (silicon dạng nguyên sinh (dạng phân tán và dạng hòa tan) dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm)- 950kg/ibc tanks.cas-no: 69011-36-5,9005-00-9, 63148-62-9,7732-18-5.mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicon dowsil tm 9509 silicone elastomer suspension dùng làm phụ gia sản xuất hóa mỹ phẩm (kem dưỡng da), 1 chai = 100g, 20 chai/thùng, mã cas 68131-40-8, hàng mới 100%./ JP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicon hydroxyshield tm polymer dùng làm phụ gia sản xuất mỹ phẩm chăm sóc da, 1 chai = 500 ml, hàng mới 100% (chi tiết mã cas theo phụ lục đính kèm)/ CA/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicon nguyên sinh, dạng phân tán dùng trong công nghiệp - belsil dm 6501e, mã cas 68584-25-8; 556-67-2,541-02-6,540-97-6, 70131-67-8, 27323-41-7,122-99-6,7732-18-5. hàng mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone dạng nguyên sinh, hòa tan (dùng trong ngành cn dệt nhuộm)- antifoam n45 (2*120kg/drum). cas no:106392-12-5,7732-18-5.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone fluids le-45hv. silicone nguyên sinh, dạng phân tán dùng trong cao su. (20kg/drum)/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone kmg-73 dùng làm chất khử bọt trong công nghiệp, dạng lỏng, phân tán trong nước. mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Silicone nguyên sinh,dạng lỏng,kns-330 (900kg/bulk) là phụ gia dùng để sản xuất keo dính,nsx:shinetsu, (thành phần:methylvinylpolysiloxane,cas:68083-19-2).mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Simethicone - là silicone nguyên sinh dạng phân tán (nguyên liệu sản xuất thuốc). hàm lượng 94.5%. số lô: h033p88003, nsx:08/08/25, hsd:29/07/27. ptpl: mục 837, tt09/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100020: Toa 213 water repellent #wrwb 1/4gl- dung dịch chống rêu mốc trên bề mặt gạch, thành phần chính siloxane (1 unl = 0.94kg), cas: 7732-18-5. hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 03-ltngc-183-25 silicon nguyên sinh dạng lỏng (chất phụ gia), dùng để pha chế sơn, nhãn hiệu manfield (#e13-00f0711-001),loại 00f-0711.mới 100%/ AP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0031 silicone / biopor ab - 60 shore a lilac opaque, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0210 silicone 60 shore a clear trans # 28400 / 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0214 silicone / biopor ab - 60 shore a schwarz opak, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0220 silicone / biopor ab - 40 shore a klar fluoreszent, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0221 silicone / biopor ab - 40 shore a rot fluoreszent, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0225 silicone / biopor ab - 40 shore a schwarz opak, 8 x 50 ml double cartridges (silicon dạng nguyên sinh dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính, hàng mới 100%)(hộp 8 chai, 1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0227 biopor ab - 25 shore a yellow transparen (silicon dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính (dạng lỏng), hàng mới 100%)(1pce =1 box (8 chai),1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 095-0230 biopor ab - 25 shore a clear transparent (silicon dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính (dạng lỏng), hàng mới 100%)(1pce =1 box 8 chai,1 chai 50ml)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1.2.18.0230 silicone nguyên sinh dạng lỏng. hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1.2.18.0231 silicone nguyên sinh dạng lỏng. hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 10-00000248 silicone thành phần chính 68037-59-2(85-95%),68083-19-2(4-10%),78-27-3(1-5%),68037-53-6(1.59-2.25%),ko tan trong nước, dạng lỏng nhớt mã 3715 curing agent,mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1005008&&silicon dạng nguyên sinh có nhiều công dụng - elastosil m4670 b (dùng tách khuôn), hàng mới 100% - cas: 68037-59-2 (<50%);68083-19-2 (>50%) (m.1005008)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 11.04 teula silicon dạng lỏng màu đỏ, mã 11.04 teula dùng để sản xuất vỏ bọc dây thủy tinh cách điện, cách nhiệt./ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 11.05 blanc h silicon dạng lỏng màu trắng mã 11.05 blanc 9010 h dùng để sản xuất vỏ bọc dây thủy tinh cách điện, cách nhiệt. hàng mới 100%/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 11.05 verd h silicon dạng lỏng màu xanh lá cây- mã 11.05 verd h ral 6024- dùng để sản xuất vỏ bọc dây thủy tinh cách điện, cách nhiệt.hàng mới 100%/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 1143290 silicon dạng nguyên sinh, nhiều công dụng-rtv silicone rubber(ht33 red)(1ea=1unk=10 kg=1 chai màu trắng 5 kg+1 chai màu đỏ 5 kg),chi tiết thành phần theo bảng kê tên hàng đính kèm (m.1143290)/ DE    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 15066 silicon nguyên sinh dạng rắn sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%), cas: 63394-02-5, 112945-52-5/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 150al silicon nguyên sinh dạng rắn sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%), cas: 63394-02-5, 112945-52-5/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 2-00-01-000058 silicone dạng rắn nguyên sinh - silicone rubber dy6130. mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 220715exslc01 dầu silicon (dạng nguyên sinh),mã kf-96h-10, slt-kf96h,tp:dimethylpolysiloxane 100%,số cas 63148-62-9,đóng dạng lon,dùng bôi trơn vòng dây grommet cao su. hàng mới 100%/exhausie-m/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 24fc10130500 silicone nguyên sinh dạng cuộn - pem cell blue ral5023 1,3mm/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 27fc10060500 silicone nguyên sinh độ dày 0.6mm đã được trộn cán - pem cell flame blue ral5023 0,6mm/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 306fb7b3b00 miếng silicon dẫn nhiệt, pn: 306fb7b3b00, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 32si-pas-7100r silicon dạng keo dùng cho bộ điều nhiệt ptc. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 330700000012 silicone nguyên sinh - aditivo hac5 - bluesil hac 5/ ES    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 4h90012a tấm silicon tản nhiệt cho bản mạch kích thước 24*43mm/silicon pad(gap pad), (tgp 1500_1t/24mm x 43mm). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 8 940 114 chất thử thi nghiệm thermal h10. dùng thí nghiệm kiểm tra vi sinh cho máy gia nhiệt. model: tw20 phòng thí nghiệm. hàng mới 100%.(chai =10l). không dùng trong y tế./ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 95403000 silicone dạng nguyên sinh / silastic j rtv silicone rubber (cas: 68083-19-2(40-7), 68037-59-2(15-40),68988-89-6(15-40),1308-38-9(5-10))/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 965.01.12.0040 chất dùng để đổ khuôn (silicone dạng nguyên sinh) / elastosil rt 426 size 800gr (cas: 14808-60-7(40-50), 63148-62-9(40-50), 1309-37-1(1-10), 556-67-2(0.1-0.3))/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 99800-kf960-y dầu silicone dùng để cách điện trong quá trình sản xuất dây cáp điện ô tô (tp: dimethylpolysiloxane 100% cas: 63148-62-9). code: zgrea-kf960; etc,silicon oil kf96. mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: 999628-silicon dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng _ shin etsu kf-96-100cs; cas:63148-62-9; đã kiểm tk 107478852351/a12,ngày 27/8/2025/ AP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: A00-eg-008 dầu silicone l-45 silicon oil. thành phần: dimethyl silicone 100% cas 9006-65-9 để đánh bóng làm sạch dùng trong sản xuất đồ chơi.mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Ac079 miếng silicon chịu nhiệt (quy cách 36 inch) được dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Aerosil 200 chất phụ gia chứa silicon dioxide 100% (cas:112945-52-5) dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp - aerosil 200, 10kg/túi/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: B65 silicon dùng để tạo hình ống liệu dùng cho xe đạp/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Bs-rca12045 chất điều chỉnh lực dính (thành phần:hỗn hợp silicone, dạng lỏng, có chứa octamethylcyclotetrasiloxane (cas 556-67-2) với nồng độ dưới 3%)/ FR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Chemical183 silicon dạng nguyên sinh grease ks-61 dùng kết dính sp trong sx cuộn cảm. kbhc: 63148-62-9;112945-52-5/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Chemical282 silicon silicone tad-p-si-1c(310ml/pc), màu xám, dùng để kết dính sp trong công đoạn sx (24304-00-5;1344-28-1;70131-67-8;15332-99-7;540-97-6;556-67-2; 67-64-1 (acetone 0.1%))/ GB    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Cpg chất phụ gia zt-din120 thành phần chính từ silicon nguyên sinh,(tp:cas:63394-02-5:55%,cas:24937-78-8:35%,cas:26221-73-8:10%,dạng hạt, phụ gia trong gc giầy,nsx:zwettl new material co., limited/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dc02-10013a mỡ silicon/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dowsil 3074 intermediate-silicon nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp sơn dạng lỏng,(230 kg/drum).hàng mới 100%.cas:68957-04-0/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Ds24 silicon sld-8854 (màu trắng). hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dung dịch silicon chhu624a# (75190) dạng nguyên sinh dùng sản xuất móng giả,tp: polydimethylsiloxane ethylene copolymer(cas: 26710-23-6: 50-70%), fumed silica(cas: 7631-86-9: 30-50%), mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Dy025 silicon dạng nguyên sinh (hàng mới 100%) mfaaa000740/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Emultrol dfm dv-28 fg: chất chống tạo bọt là hỗn hợp của polydimethylsiloxane e900a và nước tinh khiết vừa đủ (phụ gia thực phẩm), đóng gói 25 kgs/drum, hàng mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Ep000066 hạt silicone dạng nguyên sinh multibase mb50-320 masterbatch mb50-320. mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Hc7560 silicon nguyên sinh dạng lỏng syl-off q2-7560 crosslinker(0,5kg/hộp), tp: methyl(perfluorobutylethyl), methylhydrogen siloxane, trimethylsiloxy terminated(178233-65-3): 90-100%, mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Hc-7689 silicon nguyên sinh dạng lỏng syl-off 7689 crosslinker (20kg/thùng), tp: siloxanes and silicones, me hydrogen (63148-57-2): 90 -100 %, dùng làm chất phụ gia trong công nghiệp, mới 100%/ GB    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Hc7785 silicon nguyên sinh dạng lỏng syl-off q2-7785 release coating,10kg/thùng,tp: heptane(142-82-5):16- 17 %; dimethyl, methyl perfluorobutylethyl, methyl vinyl siloxane copolymer:78- 81%,mới 100%/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Kx0078 silicone dạng nguyên sinh ke-tp (m99053a), nguyên liệu sản xuất sản phẩm thanh nhựa bệ đỡ nhựa,.. mới 100%/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Lk160 silicon nguyên sinh dạng lỏng: 00f-0711,nhãn hiệu manfield,dùng để pha chế sơn,thành phần theo bảng kê đính kèm.hàng mới 100%/ AP/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M1503a silicone (dạng nguyên sinh) r300/80/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2038016 silicone (dạng nguyên sinh) x30-2519u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2222685a silicone (dạng nguyên sinh) tse2570-7u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2273795 silicone (dạng nguyên sinh) elastosil aux batch pt1/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2308005a silicone dạng nguyên sinh elastosil r401/60s/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M2374981 silicone (dạng nguyên sinh) dy32-5106u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M3410 silicone dạng lỏng esd-lts20a, hàng mới 100% (520000)/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M406 silicone (dạng nguyên sinh) tse2425u/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: M992a silicone dạng nguyên sinh ke-p-19/ JP    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Msli01 silicon dạng nguyên sinh - silicon rubber/mk tr 130 (light green - cas number: 63394-02-5: 40%;, 69012-64-2: 20%: 93686-58-9: 40%./ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: N25vl007 chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất màng nhựa để tăng độ liên kết/ (z256)/octaisobutypolyhedral oligomeric silsesquioxane: 351003-00-4 (95%), methyl alcohol: 67-65-1 (5%)/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl017 chất phụ gia đi từ silicon nguyên sinh dạng lỏng: 00f-0711, nhãn hiệu manfield, dùng để pha chế sơn, npl dùng để sản xuất đồ chơi. hàng mới 100%/ AP/ 5%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl090 polytysiloxane c-253 (một dạng silicon gốc siloxane)(14% dimethyl(siloxanes and silicones); 85% water; 1% surfactant; 0.003% kathon)/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl091 polytysiloxane c-281 (một dạng silicon gốc siloxane)(1-5% voc)/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Npl28 miếng trang trí bằng silicone, mới 100%/ HK/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Pl32a túi chống ẩm/ TW    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Po-49967458-1&&khối silicon hình nón, dùng làm mẫu - silicon component, hàng mới 100% (m.po-49967458-1)/ HK    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Qdl-a silicone nguyên sinh dạng lỏng rnd silicone qdl-a. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: R36000-0676 hạt cao su silicon dạng nguyên sinh, nhà sản xuất: huizhou, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Rbb-2881-80 silicon rubber nguyên sinh, dạng tấm, dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, mã rbb-2881-80, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Rm-h-500bl silicon hỗn hợp h-500bl/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Sico-sr x6151: nhựa silicon dùng trong ngành sơn, cas:67763-03-5 (40-70%),1330-20-7(30-60%), hiệu sico, hàng mới 100%/ HK/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon chiết xuất từ silicon nguyên sinh:supercrease clear applicator (c),không ở dạng hòa tan, lô71a,hạn sử dụng:07/2026,dung tích:40ml/ống,dạng lỏng,dùng cho sx may mặc,mới 100%.nsx:supercrease ltd/ GB/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon mã q-031bx-1 (fm-1393vx), cas (67762-94-1/7631-86-9), nsx pattana international ltd, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon mềm để đúc dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 0.2lbs 8595k15 (1 pce = 0.1132 kgm)(hàng mới 100%)/ US    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon nguyên sinh tản nhiệt máy tính (dang lỏng), 1.5grams/chiếc - thermal silicon (tool,syrng,thrmgrs,1.5grams), hiệu dell, part no: 7rmpy, hàng mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon silicon dạng nguyên sinh (dạng lỏng), đựng trong ống nhựa, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ GB    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicon xanh nguyên sinh dạng miếng/ IT/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicone (vmq) se111750 dùng làm nguyên liệu sản xuất gioăng silicone, dạng dải, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicone lsr 2060 - drum kit (400kg)-jp nguyên sinh, dạng lỏng sệt, 200kg/phuy, mã cas 68083-19-2;68083-18-1;112945-52-5;68037-59-2 nhà sx momentive performance materials (thailand) limited. mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silicone tank material part a dạng lỏng dùng để làm khay resin, 1kgs/chai, hàng mới 100%, nhà sx: 3bfab teknoloj a.s/ TR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Silikon silicon bảo vệ linh kiện điện tử rtv627-a+b-22lbs (9,979kg/ thùng)/ dùng làm nguyên liệu sản xuất cho thiết bị điện tử đa dụng/ US/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Siltech c-4445-65: silicone dạng nguyên sinh, dùng trong ngành sản xuất sơn,cas: 70131-67-8;151662-01-0;84133-50-6;7732-18-5,18kg/thùng, mới 100%/ CA/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Slc-01 silicon nguyên sinh dạng lỏng oe-6652-a, mã cas: 7440-21-3, tp chính: 68037-54-7(10%), 2554-06-5(10%), dùng để sản xuất điốt phát sáng led. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Sm128 silicon dạng tấm rắn mã fm-1393vx (q-031bx-1), hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Tấm silicone (1000x1000x1.0t (10m/roll))/ KR    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Teqfeel det 47 - nguyên liệu mỹ phẩm, dùng làm silicone, ncc: kalecare chemical, quy cách: 100g/chai, cas:71750-80-6, hsd:t1/2027, hàng mẫu thử nghiệm, mới 100%/ TR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Teqfeel qrt - nguyên liệu mỹ phẩm, dùng làm silicone, ncc: kalecare chemical, quy cách: 50g/chai, cas:519142-86-0, hsd:t1/2027, hàng mẫu thử nghiệm, mới 100%/ TR/ 0%    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: V0003070 1305-03uw000#miếng silicone dẫn nhiệt#thermal pad 5*5*1mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Vn-silicone 20701-002090a000#keo silicon, dạng nguyên sinh,es2031w, cas no: 9016-00-6 (12%), 1344-28-1 (35%), 21645-51-2 (35%), 1185-55-3 (8%), 7631-86-9 (10%) mới 100%/ CN    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Wbnpl13 nhựa silicon nguyên sinh dạng lỏng (thành phần: 541-02-6: 0.1<0.1%; 2554-06-5: 0.1<0.3%). đóng gói 200kg/ thùng. mã sx: lsr2050-jp b. hàng mới 100%/ TH    Hs code 3910
- Mã Hs 39100090: Xiameter (tm) pmx-200 silicone fluid 12,500 cst 190kg drum, tp: siloxanes and silicones, dimethyl (100%) cas 63148-62-9. nl dùng sản xuất mỹ phẩm. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 3910
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202