Mã Hs 3909

- Mã Hs 39091010: 404-l05-tpu-abs hạt nhựa tpu dạng nguyên sinh, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: 416-404-l05-tpu-abs hạt nhựa tpu dạng nguyên sinh, quy cách 25kg/túi, dùng để chạy thử máy, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: 50103771-laropal a 81 25kg 5h4-nhựa urea-aldehyde trợ nghiền màu dùng cho sản xuất sơn và mực in,mới 100%.cas: 28931-47-7/ DE/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: Hạt nhựa ure melamine nguyên sinh dùng để đúc, dùng sản xuất ngảnh nhựa. melamine resin m1759 cas no: 9003-08-1/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: Hợp chất nhựa ure dạng nguyên sinh dùng để đúc linh kiện của công tắc,ổ cắm điện/amino formaldehyde compounds (urea)-cu1004a12gt;hàng mới 100%.(không thuộc nhóm kbhc theo nđ:113;nđ:82)/ TH/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: N030 nhãn phụ (nhãn nhựa)/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: Nhựa urê dạng nguyên sinh (moulding compound) - hàng mới 100% dạng hạt/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: Nhựa ure nguyên sinh dạng hạt màu trắng ufc188, hợp chất dùng để đúc, dùng trong ngành sản xuất điện gia dụng, đóng bao 25kg/bao. nsx: hangzhou uniwise international co.,ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: Pl0400 hạt nhựa nguyên sinh amino formaldehyde cu9970 y70l. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39091010: Pl0664 hạt nhựa nguyên sinh urea resin bk80 modified. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: 12130181 nhựa urea (amino formanldehyde compounds) 7034a màu ghi, dùng để sản xuất linh kiện trong ổ cắm điện, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: 12130223v nhựa urea (amino formaldehyde compounds) cu1950y62lt, dùng để sản xuất linh kiện trong ổ cắm điện/ TH    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: 12130224v nhựa urea (amino formaldehyde compounds) cu2750y62lt, dùng để sản xuất linh kiện trong ổ cắm điện/ TH    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: 164-000-07134-10kg mattierungsmittel-nhựa ure dạng nguyên sinh, nvl sx sơn.cas:50-00-0;7732-18-5;9011-05-6.mới 100%/ SE/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: 245-jp-nk hạt nhựa polyurethane dạng nguyên sinh rejin elastllan et195-50, hàng mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Ad0-002 ad0009e nhựa urea-formaldehyde resinuf(621)tp:75~80% urea-formaldehyde resin(cas: 25104-55-6), 12~18% filling (cas: 9005-25-8)2~5% kaolin(cas: 1318-74-7).hàng mới 100%./ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Bột nhựa ure h700, tp 100% urea, polymer with formaldehyde and 2-methylpropanal (cas 28931-47-7), dùng trong sx sơn, đóng hàng trng 2 kiện, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Bột nhựa, dùng để làm mờ mực in, thành phần chính: urea formaldehyde, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất mực in (cas kbhc: 50-00-0) - deuteron st / 9-803994-4.9000 (mới 100%)/ DE/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Chất hoàn tất dùng trong ngành công nghiệp giấy: phụ gia kết dính ca-801 (thành phần chính là nhựa urea formaldehyde nguyên sinh, dạng lỏng), 240 lit/thung. cas-25036-13-9. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Chất kết dính(bridging agent-ht-j1) dùng trong công nghiệp giấy, dạng bột, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%. mã cas: 5892-11-5, 9005-25-8. nhà sản xuất: jiangxi huayu technology co., ltd/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Clearsil kvf r: silicon làm mềm mịn vải, dạng lỏng, nsx: s and d chemicals, mới 100%, cas:188627-10-3,24938-91-8/ LK/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Ld06 bột ure (bột nhựa ure moulding compound hợp chất dùng để đúc color no.1160a, 7090). công thức phân tử; c3h8n2o3). hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Nhựa amino resin br37a65j dạng lỏng (2kg/thùng), tp:urea-melamine polymer(cas:110053-48-0)<67%,iso-butanol(78-83-1)28-32%,xylene(1330-20-7)<5%,mới 100% (f.o.c)/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Nhựa ure dạng nguyên sinh amino resin br-37a65u (thành phần: isobutanol cas: 78-83-1~28-32%;xylene 1330-20-7<5%; formaldehyde 50-00-0<0,8%;110053-48-0<67%; toluene 108-88-3 <=2,5%),nvlsx sơn.mới 100%./ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Nhựa ure formaldehyde nguyên sinh dạng hạt, dùng trong sản xuất sơn và dung môi. mã hàng: ky-a81, nhãn hiệu: keyuan, đóng 25kg/bao. hàng mới 100%. cas:28931-47-7/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Nhựa urea formaldehyde resin (ufores 301p) - 25kg, dùng để sản xuất keo dán gỗ. cas:9011-05-6 (>95%),50-00-0 (<1%),7732-18-5 (<3%). mới 100%./ SA/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Nlsx sơn: saturate resin (nhựa ure nguyên sinh, dạng lỏng) (kq ptpl 1435-kq/ptplmn)/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Phụ gia kết dính ca-5001 (thành phần gồm: amino copolymer, additives, water). cas: 25036-13-9, 7732-18-5. 240kg/thùng. không dùng để đúc mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Sunny binder:nguyên liệu bổ sung chất kết dính trong sản xuất thức ăn thủy sản.tp:polymethylolcarbamide.nk đúng theott26/2018/tt-bnnptnt và tt01-2022/tt-bnnptnt (mục 3,phụ lục xx). 20kg/bao. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Urea formaldehyde concentration 85% (ufc 85), chất phụ gia trong sản xuất phân bón. nhập mới 100%. nhà sx: oman formaldehyde chemical co. llc/ OM/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39091090: Zv-001152 chất phụ gia kết dính s-370-75m,dạng lỏng, màu vàng, tăng khả năng chịu nhiệt của mực kháng hàn.tp phenol, polyme with formaldehyde, etanol,2-(2-etoxyetoxy),cas:28064-14-4;112-15-2,mới100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39092010: 2ml-lgfxxxxx bột phủ trong suốt, code: 2lg-2-lg230xxxxxx,màu trắng, tp: melamine resin (9003-08-1 100%), dùng làm lớp tráng trong ngành sx nhựa, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39092010: 2ml-mlmfxxxx hợp chất đúc bột nguyên sinh,item: 2ml-2-sm2081xxxxx,tp:melamine formaldehyde resin(9003-08-1),cellulose(9004-34-6),curing agent(557-05-1),bao 20kg,dùng để sx sp bằng nhựa,mới 100%./ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39092010: Bột nhựa amino từ nhựa melamin, dạng nguyên sinh, 25kg/bao, dùng để đúc ép sản phẩm đui đèn,mặt ổ cắm,..., mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092010: Bột nhựa melamine a3-1186 (melamine moulding compound) dùng để sản xuất sản phẩm nhựa melamine - hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092010: Nhựa melamin dạng lỏng dùng để trộn với cát để đúc lõi cát làm sen vòi, không hiệu, nsx: ruiyi machinery equipment (guangdong) co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092010: Pl0662 hạt nhựa nguyên sinh melamine phenolic resin inmpbk85. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39092010: Pl0663 hạt nhựa nguyên sinh melamine phenolic resin inmpy168. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: "kbhc" nhựa melamin nguyên sinh, dạng lỏng - (acm00462) amino resin sm5747 [cas: 50-00-0;ch2o] (kq: 526/kđ4-th-10/06/2019))"c/o"/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: "kbhc"nhựa melamin nguyên sinh dạng lỏng - (acm00255) cymel 1168 [cas: 78-83-1; c4h10o] (kq: 885/tb-kđ4-21/06/2019) (k/h dòng 2 tk 107129713611/a12-24.04.2025)/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 0 hợp chất làm sạch khuôn, mã cas:9003-08-1, 9004-34-6, 85-44-9, 13463-67-7, 557-05-1, 50-00-0, 10kg/carton, nhà sx: nippon carbide industries co.,inc.hàng mới 100%/ SG    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 2-sl038-001-3.0 nhựa melamine 40/60, hàng mới 100%/ MY    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 3003846 nhựa melamin/kc 7542, hàng mới 100%. tp: formaldehyde polymer with methylphenol (cas 9016-83-5, ~98%),m-cresol (cas 108-39-4, ~2%), nvl dùng sx bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 3004103 nhựa melamin/hmmm, hàng mới 100%.tp: hexamethoxymethylmelamine(cas 3089-11-0) tỷ lệ 65%, silica(7631-86-9) tỷ lệ 35%. cthh: c15h30n606, nvl sx bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 301005000001 chất phụ gia crosslinking agent gs-606 (v103) (50kg/thùng), dùng để sản xuất nhựa, thành phần: nhựa methylated melamine formaldehyde, mã cas: 68002-20-0 (98-100%). hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 55694877-melamine resin amidir l-117-60 200kg-nhựa melamine được hoà tan trong dung môi hữu cơ,thành phần dung môi dưới 50%dùng để sx sơn.cas:9003-08-1;1330-20-7;50-00-0;100-41-4;71-36-3.hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 709100010536 đồ gá cách âm dùng kiểm tra sản phẩm chất liệu bằng nhựa melamine 90%+ vải không dệt 10%, kích thước: 558*478*207mm, mới 100%, 709100010536/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: 709100010537 đồ gá cách âm dùng kiểm tra sản phẩm chất liệu bằng nhựa melamine 90%+ vải không dệt 10%, kích thước: 558*478*245mm, mới 100%, 709100010537/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Bột nhựa nguyên sinh melamine dùng để thổi nhám kẽm, kim loại, mã z1-999-melamine-grit-multi-colored-20/40 (25 kg/bag (pkg),hàng đóng trong 8 pkg (bag), nsx dou yee, mới 100%/ MY    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Chất hoàn tất dùng trong ngành công nghiệp giấy: phụ gia kết dính ca-501 (thành phần chính là nhựa melamin urea formaldehyde dạng lỏng), 240 lit/thung. cas-25036-13-9. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Cymel 325n: nhựa melamine formaldehyde phân tán trong dung môi hữu cơ có hl dung môi <50% tính theo tl dung dịch. 1801/ptplhcm-nv, 26/11/2010. isobutanol (21- 24%) formaldehyde (0-0.499%). kbhc/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Decoloring agent - melamine formaldehyde resin mã cas 9003-08-1, dạng lỏng, chất khử màu dùng trong xử lý nước công nghiệp (20kg/drum), nsx krisco chemical. mới 100%/ TH/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: H50 - hạt nhựa melamin dạng nguyên sinh, dùng để làm sạch bề mặt khuôn cao su, 20kg/bao, cas (9003-08-1; 9004-34-6), nhãn hiệu sunblast, nsx glanz (gurantau)co.,ltd, hàng mới 100%./ JP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Hc_e887 nhựa melamin dạng nguyên sinh trong dung môi, dùng trong quá trình chống thấm vải; cas: 1330-20-07/26680-22-8 (pu cross linker ca-805m), không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Hc_e896 nhựa melamin dạng nguyên sinh trong dung môi, dùng trong quá trình chống thấm vải; cas: 1330-20-07/26680-22-8 (pu cross linker ca-800d), không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Hóa chất dùng trong công nghiệp xử lý nước: detackifier fspa001 (am -1022), (nhựa melamin formaldehyde nguyên sinh, dạng lỏng), cas: (50-00-0, 9003-08-1,7732-18-5)/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Kld-resin nhựa amino este hóa, là nhựa melamine, chứa tp: etherified amino resinformaldehyde (cas:3089-11-0;50-00-0),được este hóa giữa melamine và formadehyde, dùng trong sản xuất, mới100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Km-325-60 (re-1495)/nhựa amino melamine (dạng lỏng) trong dung môi hữu cơ với hàm lượng < 50%. tp: amino resin melamine 60%, n-butanol 28.3%,nsx: aekyung chemical co., ltd. mới 100%.mục 1 co/ KR/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Melamine resin (ntp-02):melamine, hợp chất hữu cơ dùng trong nghành dệt,(1 thùng =150kg), ma cas: 9003-08-1. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Mút melamine ax-052, dùng lau chùi trục máy in. không hiệu. hàng mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Nhựa butylated melamine resin 20se, dạng nguyên sinh, dạng lỏng, mã cas 94645-54-2, thuộc kbhc, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Nhựa iso-butylated melamin bm-62, dạng nguyên sinh, dạng lỏng, mã cas 94645-55-3, thuộc kbhc, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Nhựa melamine-formaldehyt nguyên sinh (dạng lỏng)(cas:78-83-1, 50-00-0)(melamine resin (cymel 325n))(200kg/thùng);hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Nhựa methylated melamin mm825a, dạng nguyên sinh, dạng lỏng, mã cas: 9003-08-01, thuộc kbhc, dùng trong công nghiệp sản xuất keo. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Nhựa polyamine nguyên sinh dạng lỏng - amlno resin 6401, dùng để sản xuất sơn, mã cas: 9003-08-1; 78-83-1. msds: dưới 2%, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Phu gia phụ gia kết dính ca-501 (thành phần chính urea formaldehyde nguyên sinh, dạng lỏng 38-40%, cas-25036-13-9, additives 2%, cas; 8050-81-5, nước 60%, cas; 7732-18-5), 240 lit/thung. mới 100%/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Raw material-liquid resin(item code: p0146000)-nhựa lỏng resin(loại khác) dùng trong công nghiệp sản xuất nước sơn(215kg/drum); cas no.68955-24-8;64742-88-7-;mới 100%/ US/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39092090: Zv-002645 hợp chất melamine, để đóng rắn mực, dạng bột;cas:108-78-1, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: 00156641 nhựa poly-isocyanate (chất làm cứng nhựa) loại dùng để đúc, thành phần diphenylmethan diisocyanate cas 9016-87-9 (75-100%). hàng mới 100% / wevonat 300(t.phần theo phụ lục đính kèm)/ SG/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: 160m nhựa poly i-960 (prepolymer of mdi and polyol (26447-40-5) (98%), benzenepropanoic acid, 3,5-bis (125643-61-0) (1%))/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: 4804351 chất làm cứng isocyanate stobicast l 780.99 (từ polymethylene phenyl isocyanate, dùng để đúc tụ, hàng mới 100%)/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: 4804802 chất làm cứng micares p978 (từ polymeric mdi, dùng để đúc tụ, mới 100%)/ MY    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: Da02-00087a nhựa polymethylene polyphenyl polyisocyanate pmdi/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: Desmodur 44 v 20 l-poly nguyên sinh,dạng lỏng(metylen phenyl isocyanat)(mdi thô,polymeric mdi),tp:điphenylmetan-điisoxianat,để s.xuất (đúc) mút xốp polyuretan,cas:9016-87-9(~100%)(250kg/phuy).mới100%/ ES/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: Hóa chất papi (tm) 27 polymeric mdi, mã cas 9016-87-9, dạng lỏng, nguyên sinh, dùng để sản xuất đúc chất cách nhiệt cho tủ đông, hàng mới 100%./ PT/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: Hợp chất cosmonate (mdi_cg-3705s) từ nhựa amino mdi, dạng lỏng, (thành phần gồm: mã cas: 9016-87-9, 101-68-8, 25686-28-6, 26471-62-5). dùng để đúc nệm ghế xe ô tô. mới 100%, sx 2026./ KR/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: Iso chế phẩm suprasec 3261 (tp:4,4'-methylenediphenyl diisocyanate cas 101-68-8 (30-<50%) và các thành phần khác theo msds đính kèm,dùng trong gia công sản xuất phụ kiện giầy dép)/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: Methylene diphenyl dilisocyanate (cosmonate m-200)(250kg/1phuy) (dạng nguyên sinh lỏng dùng trong sản xuất tủ lạnh). mã cas: 9016-87-9, 101-68-8. nhà sx: kumho mitsui chemicals inc, (mới 100%)/ KR/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093110: Nhựa mdi sr-1221-i dùng trong sản xuất đúc xốp pu.tp:methylenediphenyldiisocyanate. oligomers 20%-40% cas no:25686-28-6.diphenyl methane diisocyanate prepolymer 60-80% cas no:95774-10-0.hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 00108 chất đông rắn làm đông cứng keo khi xử lý các linh kiện lắp ráp dây điện, sử dụng cho hệ thống dây dẫn điện ô tô, diphenylmethane 4,4'-diisocyanate cas 101-68-8(30-40%)/ JP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 072000198 hoá chất tạo bọt xốp a/ US/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 100112-0004 keo dán u638-b - two component polyurethane adhesive-b, (cas 9016-87-9: 100%) dùng trong sản xuất tấm sàn nhựa, 250 kg/ thùng, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 10800000029 nhựa amino từ polymethylen polyphenyl isocyanate (mdi thô), nguyên sinh, dạng lỏng màu vàng nâu, mã cas: 9016-87-9,dùng trong sản xuất sàn nhựa,250kg/thùng, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 12 hc isocyanates (mdi) cas 25686-28-6 mdi homopolymer 1-3%, cas 9016-87-9 polymeric polyphenylene isocyanate 25-15%, cas 26447-40-5 diphenylmethane diisocyanate (mdi) mixed isomers 74-82%, sx mút/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 200100050 sup-2424-tp của phức hệ polyurethane,t/p:4,4'-mdi cas:101-68-8,50-70%cas:9016-87-9,20-25%,cas:5873-54-1:10-20%,cas:112898-48-3:10-20%,cas:58228-05-0:10-20%,mới 100%/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 2100003642a chất kết dính polymeric mdi, desmodur 44 v 20 l, 100% cas: 9016-87-9, nguyên sinh dạng lỏng, dùng để tăng kết dính cho keo pu khi thoa keo đế thảm cỏ, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 2100003642b lupranate m20s ex korea 250kg-nhựa poly(diphenylmethanediisocyanate)100% cas: 9016-87-9, nguyên sinh dạng lỏng, dùng để tăng kết dính cho keo pu khi thoa keo đế thảm cỏ, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 50300072 chất làm cứng woodiglu uap9 từ polymeric mdi, đóng gói 250 kg/thùng, dùng để sản xuất hàng mây tre, mới 100%/ MY/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 52301976-elastopor kh 1250 c-b 250kg- nhựa amino poly (diphenylmethane diisocyanate) dạng lỏng dùng trong sản xuất tôn cách nhiệt. cas: 9016-87-9. hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 53261806-isocyanate b1001 250kg- nhựa poly mdi dạng lỏng dùng để sản xuất mút xốp. cas 9016-87-9. hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: 59339039 nhựa polymethylene polyphenylene isocyanate wannate pm-2010 dạng thô, lỏng để sản xuấtxốp pu trong tủ lạnh, thành phần: polymeric mdi 99%, mã cas 9016-87-9-refdiv(59339039).mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Ac-poly nhựa poly(methylene phenyl isocyanate) 8102m28/18-b dạng lỏng, nguyên sinh, 220kgs/thùng, tp: 24% (cas:9082-00-2), 66% (cas: 101-68-8), 10% (cas: 9016-87-9), mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Chất phụ gia polymer-isocyanate dạng lỏng trong công nghiệp sản xuất gỗ auh-1e:. cas no:9016-87-9, 5873-54-1, 101-68-8. thành phần: alpha-(isocyanate benzyl); diphenylmethane diisocyanate. mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Cm01-003308 chất tạo bọt a - polymethylene polyphenylisocyanate, dùng để tạo bọt định hình chống sốc trong đóng gói. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: C-mdi of kumho mitsui chemicals(cosmonate m-200)(polymethylene polyphenyl isocyanate),nguyên sinh,dạng lỏng,dùng trong s/x tôn xốp cách nhiệt và các ứng dụng khác,250kg/thùng,mới 100%,mã cas 9016-87-9/ KR/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Dung dịch bảo ôn methylene diphenyl diisocyanate sabic mdi 2031, tp chính: diphenylmethane diisocyanate, dùng trong sản xuất xốp cách nhiệt của bình bảo ôn,1 thùng=250kg, mã cas: 9016-87-9, mới 100%/ SA/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Hóa chất lỏng poly-isocyanate, nguyên sinh dạng lỏng (tiền polyme), code pmdi135c/27, maker code papi 27 polymeric mdi, (hàng mới 100%, nguyên liệu để sản xuất tủ lạnh panasonic) (250kg/1thùng)/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Hyperlast tm le 4000 isocyanate dùng để tạo elastomer polyurethane có độ bền cao, chịu nhiệt ứng dụng sản xuất các sản phẩm polyurethane công nghiệp. thành phần:cas no 9016-87-9 (100%);/ SA/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Instapak component a, 1 drum= 250 kg, polyphenylisocyanate (pmdi) dạng lỏng,nguyên sinh, mã cas:101-68-8; 9016-87-9 được sử dụng để sản xuất bọt đóng gói instapak,hàng mới 100%/ TH/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Iso-04 metylen phenyl isocyanat dạng lỏngdùng để sản xuất pu,suprasec 3269,suprasec 3269,cas: 101-68-8(theo thông báo kq ptpl số: 129/tb-kđ3 ngày 21/01/2021)/ CN/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Isocyanate dạng lỏng dùng sản xuất đệm mút ghế ô tô, isocyanate koniso ki-2000, mã cas: 101-68-8,26471-62-5. mới 100%./ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Mz-840a nhựa polyurethance (isocyanate) dùng cách nhiệt cho bản mạch trong máy giặt/ MY    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Mz-840b nhựa polyurethance (polyol) dùng cách nhiệt cho bản mạch trong máy giặt/ MY    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Nguyên liệu sx lớp xốp cách âm cách nhiệt,nhựa nguyên sinh dạng lỏng millionate mr- 200 polymethylene polyphenyl polyisocyanate(polymeric- crude mdi). đóng 250kg/thùng. hàng mới 100%. mãcas:9016-87-9;/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Nhựa amino dạng lỏng 2412,nguyên sinh tp:4,4'-methylen cas: 101-68-8,dipheny 9016-87-9,2,4'-methylene 5873-54-1,oxirane cas 112898-48-3,58228-05-0, 312597-92- sx mút xe.nsx:huntsman,hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Nhựa amino resin br-167 dạng lỏng (2kg/thùng),tp:1,3,5-triazine-2,4,6-triamine, polymer(cas:68002-21-1)58-62%;iso-butanol(78-83-1)35-39%;xylene(1330-20-7)<3%, mới 100% (f.o.c)/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Nhựa millionate mr-200 (polymethylene polyphenyl isocyanate), nguyên sinh dạng lỏng, dùng làm chất bảo ôn cho bình nước nóng, 250kg/thùng. hàng mới 100%, mã cas: 9016-87-9/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Nhựa nguyên sinh dạng lỏng papitm 27 polymeric mdi, (mã cas:9016-87-9, thành phần theo file msds đính kèm). 250 kg/thùng,dùng để sx tôn xốp cách nhiệt,cách âm, nsx: dow chemical pacific,mới 100%./ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Nhựa poly methylene phenyl isocyanate (mdi), (tên thương mại millionate mr-200), dùng sản xuất xốp pu cách nhiệt). hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Nhựa polymeric - crude mdi, grade:millionate mr-200, mã cas: 9016-87-9, nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để sản xuất tôn xốp, đóng phuy 250kg/phuy, 156 phuy, nhà sx: tosoh corporation, mới 100%./ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Papi 27 polymeric mdi dạng nguyên sinh dùng sản xuất mút xốp, phuy sắt 250kg, dạng lỏng, thành phần: diphenylmethane diisocyanate, isomers and homologues (100%) cas no:9016-87-9, mới 100%/ SA/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Poly(methylene phenyl isocyanate) (polymeric mdi), tp: 70-90% diphenylmethane diisocyanate (mdi)-cas 101-68-8, 10-30% mdi homopolymer (carbodiimide-modified mdi)-cas 25686-28-6 (wannate cdmdi-1631)/ CN/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Poly(metylen phenyl isocyanat) nguyên sinh, dang lỏng - (bu3058a) hyper urea pu295a-pta.cas: 9048-57-1 (kq:742/kđ4-kđ-20/05/2019)/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Polymeric-crude mdi - grade: millionate mr-200 (polymethylene polyphenyl polyisocyanate) nguyên sinh, dạng lỏng, cas 9016-87-9, 250kg/thùng, dùng trong sản xuất tôn cách nhiệt, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: R0020002 chất phụ gia hc-004(20kg/can) dùng để pha loãng mực in màn hình điện thoại di động. tp modified isocyanate (cas 28182-81-2) 99% và 1,6-diisocyanatohexane (cas 822-06-0) 1%. mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093190: Suprasec 3034 (t) 30dr x 227 kgs. polymethylen polyphenyl isocyanat dạng nguyên sinh, thể lỏng dùng để sản xuất nệm ghế ô tô (mã cas 584-84-9; 91-08-7). hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093910: 724-01101 hạt nhựa tổng hợp amino formaldehyde (urea) cu1750y61lt, dùng để sản xuất ổ cắm điện, 25 kg/bao (724-cu175)/ TH    Hs code 3909
- Mã Hs 39093910: M823z0141d nhựa dẻo bmc (bmc-pc-800-2h) (gốc nhựa amino), hợp chất dùng để đúc -m823z0141d. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093910: Nhựa amino nguyên sinh dạng hạt, màu trắng 1763#, đường kính 1-2mm, hợp chất dùng để đúc, dùng trong ngành sản xuất điện gia dụng, đóng bao 25kg/bao. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093910: Nhựa nguyên sinh amino dùng để đúc, dạng hạt, mã màu plain white 177#, đường kính hạt 1-2 mm, đóng gói 25kg/ bao, hiệu hongshan, hãng sản xuất wuhan wellsong intl co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: 17 dung môi polyisocyanate(thành phần là polyisocyanurat nguyên sinh dạng lỏng), mới 100% (cas no: 3779-63-3)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: 3101900880001 hạt nhựa tpu màu đen dùng để sản xuất vỏ bọc cáp quang loại tpu-92a-90-zd,đen (pt black 3c),(atp 1192b-ess-2864t).hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: 50716442-iso 135/8 ex th 230kg-nhựa amino nguyên sinh dạng lỏng, là hỗn hợp điều chế của p-mdi và axit isocyanic, dùng trong sản xuất mút xốp. cas 9016-87-9; 26447-40-5; 101-68-8. hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: 50792298-iso 137/71 ex th 200kg-nhựa amino dạng lỏng, chất tiền chế dựa trên mdi, dùng tạo pu, tạo mút xốp trong sản xuất giày. cas 101-68-8; 59675-67-1. hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Ac-nl1-2 polyisocyanat nguyên sinh elastopan cs 7579/101 c-b, dạng lỏng, tp: cas: 101-68-8 (65%), 59675-67-1 (35%), 220kgs/thùng, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Chất đóng rắn dùng trong sản xuất sơn (desmodur ultra n 3580 ba) (cas: 30322-28-2, 123-86-4, 28182-81-2, 822-06-0); hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Chất khử màu dùng trong dệt nhuộm (nhựa amino khác) bwd-01 water decoloring agent, cas no: 55295-98-2, 7732-18-5. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Hyper-methylated amino resin db-303 - nhựa amino melamin nguyên sinh dạng lỏng, cas: 94645-53-1, 50-00-0, dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn, hàng mới 100%, 160 drums x 220kg/drum/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Nhựa amino dạng nguyên sinh, nguyên liệu tạo màng dùng trong sản xuất sơn;anquamine 401,mã cas:180583-06-6, 9046-10-0, 112-57-2,200kg/ thùng. mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Nhựa amino nguyên sinh (dạng lỏng)(cas:1330-20-7, 50-00-0)(amino resin (mfs-1001 resin))(190kg/thùng);hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Nhựa amino resin 5804,nguyên sinh,dạng lỏng; 200kgs/drum, dùng trong sản xuất sơn; cas: 68002-21-1, 78-83-1, 1330-20-7. nsx: jiangsu sanmu group co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Nhựa amino, dạng lỏng - (aed00136) ancamine 2280 [cas: 100-51-6;c6h5ch2oh] (kq: 570/tb-kđ4 -24/04/2019) (k/h d.6 tk 106991984631-07.03.2025)/ KR/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Nhựa amino: ancamine 2280 (mã hàng: 107703) dùng để sản xuất sơn. cas: 100-51-6, 135108-88-2,69-72-7, hàng mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Nhựa poliamine: inca 460 (mã hàng: 161095) dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn. mã cas: 1330-20-7, 104-78-9, 1477-55-0, 100-51-6, 78-83-1, 1760-24-3, 69-72-7. hàng mới 100% (200kg/drum)/ GB/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Nl15 chất thuộc da dh-d dùng để thuộc da, thành phần: amino-resin cas# 2594-53-1(70%), sodium sulphate cas#7757-85-6 (10%), collagen protein cas#9007-34-5 (10#), water (10%), hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl093 polyurethane resin cs-181b (17-22% acetone; 5-10% ethyl methyl ketone; 23-28% ethyl acetate; 18-23% polyurethane)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl095 polyurethane resin hp-181b-2 (18-23% polyurethane; 37-42% mek; 37-42% acetone)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl096 polyurethane resin hp-6126s-1 (3-6% resin; 40-45% ethyl acetate; 15-19% heptane; 0-3% sulfur;13-17% methylcyclohexane; 20-24% acetone)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl097 polyurethane resin hp-650ls (5-10% acetone; 12-17% mek; 55-60% eac; 18-23% polyurethane)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl101 polyurethane resin hp-693 (64-69% water; 31-36% water based polyurethane)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl102 polyurethane resin hp-730s-1 (75-80% eac/141-78-6; 20-25% polyurethane/75790-80-6) (hc)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl103 polyurethane resin hp-750s (17-22% acetone/67-64-1; 3-8% mek/78-93-3; 50-55% eac/141-78-6; 20-25% polyurethane/75790-80-6) (dòng 2: 13792/tccn2025/gp-hc) (tc) (hc)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl138 water based polyurethane hp-502a (38-42% polyurethane; 58-63% water)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Npl143 water based polyurethane hp-a6w (34-39% water based modified natural rubber/9006-04-6; 48-53% water/7732-18-5; 10-15% water based polyurethane/75790-80-6)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39093999: Polyisocyanat nguyên sinh (dạng lỏng)(cas:85940-94-9)(polyisocyanate resin (sumidur bl-3175))(200kg/thùng);hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: 2024nvl/cb-01 hạt nhựa phenolic: phenolic resin,pf,pf-85,patone1375c,bakelite.(màu cam). dùng để đúc khay nhựa (bộ phận của aptomat). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: 2025nvl/cb-02 hạt nhựa phenolic: resin,pf2a4-151j(b),changshu,black(màu đen). dùng để đúc khay nhựa (bộ phận của aptomat). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: Hạt nhựa nguyên sinh phenolic molding compound pm9820jr sf7-0, nhà sản xuất: sumidurez, 25kg/bao, hàng mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: Hạt nhựa phenolic dạng nguyên sinh bakelite power nf-2666j (pf2a4-161j) nhà sx: zhejiang southern plastic manufacturing co., ltd không hiệu dùng đúc vỏ cầu dao điện đóng gói 25kg/ bao mới100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: Hợp chất đúc nhựa phenolic sợi thủy tinh. (bmc104-gf,sợi thuỷ tinh tẩm nhựa phenolic dùng cho tủ điện cách nhiệt). hãng: shandong. xuất xứ: trung quốc. hàng mới: 100%/ CN/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: Nhựa nguyên sinh phenolic dùng để đúc (phenolic moulding compound), dạng hạt, tên thương mại pf2a4-2097ja black, đóng gói 25 kg/bao, hãng sản xuất wuhan wellsong intl co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: Nhựa phenolic 0325-11b, dùng để đúc phụ kiện cho các thiết bị điện, dạng hạt màu đen, đóng gói 25kg/bao. nsx: zhongshan shengwei trading co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094010: Pl0666 hạt nhựa nguyên sinh hạt nhựa sumikon pm-9640 type jr black. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 034 nhựa phenolic nguyên sinh, dạng hạt, mã cas: polyamide 6t 25038-54-4 <=80%; glass fiber 65997-17-3 >=20%, hiệu mitsui - plastic phenolic resin (a335). mới 100%./ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 119998129342-kk0020 phenolite td-2090 - nhựa phenolite dạng rắn màu vàng nhạt dùng trong sản xuất mực in. hàng mới 100%. cas kbhc: 108-95-2, 50-00-0. tpchính: polymer of formaldehyde/ MY/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 119998129360-kk0020 phenolite td-2131e - nhựa phenolite dạng rắn màu vàng nhạt, dùng trong sản xuất mực in. hàng mới 100%. cas kbhc: 108-95-2,50-00-0. tpchính: polymer of formaldehyde/ MY/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 119998129372-kk0020 phenolite td-2106 - nhựa phenolite dạng rắn màu vàng nhạt dùng trong sản xuất mực in. hàng mới 100%. cas kbhc: 108-95-2, 50-00-0. tpchính: polymer of formaldehyde/ MY/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 131281-nhựa phenolic dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng - shonol pn resin; cas: 9003-35-4, 100-97-0, 108-95-2; đã kiểm 107065031621/a12,ngày 1/4/2025/ AP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 131282-nhựa phenolic dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng - shonol nh resin; cas: 9003-35-4, 108-95-2; đã kiểm 105520611821/a12,ngày 15/6/2023/ AP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 1364k nhựa phenol resin, 1364k, dùng làm chất kết dính chống gỉ sét vòng kim loại/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 1t402 nhựa phenolic biến tính tăng cường (phenolic resin rt2201), dạng hạt, modified phenolic resin cas 9003-35-4 >99%; free phenol cas 108-95-2 <1%, dùng sx lốp xe, hiệu shengquan, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 20000962 nhựa từ sản phẩm trùng ngưng giữa resorcinol và formadehyt dạng lỏng penacolite resin r-2170-npl dùng để sxxk mới 100%--mã cas 24969-11-7; 108-46-3; 7732-18-5./ NO/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 30001497 chế phẩm tăng l.kết nhựa latexwv-62ssp(1,3-benzenediol,polymer sulfurchloride29317-75-7(12);formaldehydepolymer1,3-benzenediol 24969-11-7 (28);resorcinol108-46-3(10);nước7732-18-5(50)mới100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 3002667 nhựa phenol formaldehyt nguyên sinh,dạng hạt,tp formaldehyde,polymer with 4- (1,1,3,3-tetramethylbutyl) phenol (cas 26678-93-3) tỷ lệ 99.5%/kpt s 1503, nvl dùng sx bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 3004015 nhựa phenolic/kc 7800, hàng mới 100%. tp: cashew, nutshell liq. polymer with formaldehyde and phenol, mã cas 67700-42-9 tỷ lệ 100%, nvl sản xuất bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 94027 nhựa từ sản phẩm trùng ngưng giữa resorcinol và formaldehyt dạng hạt (tall oil modified phenol-formaldehyde yde resin sl-2101), mã cas: 67785-03-9(>=96.5%), 108-95-2 (<=3.5%), mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: 94058 nhựa dính phenolic p-t-butyl phenolic resin sl-1402, mã cas 25085-50-1 (>=98%), 98-54-4 (<=2%), dùng trong sản xuất lốp xe,mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: A3000106 bột nhựa phenol resin (3034), cas 100-97-0: 13-15%, cas 9003-35-4: 85-87%, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Aap302 nhựa phenolic biến tính, dạng hạt(phenolic resin), quy cách t-5600, nhãn hiệu: si group, cas: 98-54-4, 68480-36-4, 140-66-9 dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Aap303 nhựa phenolic, dạng hạt(koresin pellets), nhãn hiệu: basf, cas: 28514-92-3, 98-54-4,68551-44-0,85203-81-2, dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Aap311 nhựa phenolic, dạng hạt(phenolic resin), quy cách sp-1068,cas: 140-66-9, cas 26678-93-3, dùng làm phụ gia sản xuất lốp xe cao su,hiệu si group, mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Aaq322 nhựa phenolic(resorcinol-formaldehyde resin), dạng hạt, quy cách sl-3022, nhãn hiệu: sinolegend, cas: 135020-80-3 (94%), 108-46-3 (6%) dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: B005 nhựa phenolic no.2220,(dạng bột, 10 kg/ bao, có khai báo hóa chất,nsx:cashew company limited), nguyên liệu sx phanh, mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: B026 nhựa phenolic no.2021a, (dạng bột, 10kg/ bao, nsx: cashew company limited), nguyên liệu sx phanh, mới 100%/ JP/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: B030 nhựa phenolic pr-1068ai, dạng bột (15kg/bao), nguyên liệu sản xuất phanh xe máy, mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Bột đúc mẫu nóng, thành phần chính: nhựa phenolic, dạng nguyên sinh(cas:9003-35-4(30-50%)-hot mounting powder, nhãn hiệu: taimeco, dùng kiểm tra cấu trúc kim loại.mới 100%./ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Btmvd0086 nhựa phenol dạng mảnh phenol resin pr50235 (thành phần: phenol resin cas no. 9003-35-4; phenol cas no. 108-95-2) dmch000031. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Btmvd0087 nhựa phenol dạng mảnh phenol resin pr51587 (thành phần: modified phenol resin cas no. 67785-03-9; phenol cas no. 108-95-2) dmch000032. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Chất gắn đã điều chế dùng để sx khuôn đúc carbophen 9278 (250kg/drum), mã cas.:1303-96-4;2530-83-8;110-88-3;108-95-2; 9003-35-4;25322-68-3;7732-18-5,... (thành phần theo msds đính kèm).,hàng mới 100%./ IN/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Chất hoàn thiện da (desoaten sbs) có tác dụng ngăn oxy hóa bề mặt da, bảo vệ màu da, 5.9kg/5 gói, cas: 9003-35-4, 9003-01-4, nsx: sichuan decision new material technology co., ltd, hàng mẫu, mới 100%/ CN/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Hạt nhựa phenolic dạng nguyên sinh, loại pmc t-375 hfm dùng để sản xuất linh kiện máy biến áp, hàng mới 100%/ KR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Hạt nhựa tamanol- 803l (nhựa từ terpene phenolic resin dạng nguyên sinh, dùng sản xuất keo) cas no: 68083-03-04 100%. hàng mới 100%/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Hợp chất kuristuck b-3102 dạng lỏng,organic polymer 30-40% 9003-35-4, sodium hydroxide 3-10% 1310-73-2, water 50-67% 7732-18-5, có tác dụng chống lắng cặn, dùng cho hệ thống nước công nghiệp tuần hoàn/ TH/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: K220 nhựa phenolic(chất phụ gia làm tăng độ nhớt cho cao su),p-t-octylphenol-formaldehyde resin sl-1802,tp:formaldehyde, polymer with 4-(1,1,3,3-tetramethylbutyl)phenol,hàm lượng97.44%,cas 26678-93-3/ CN/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Kd-r bột nhựa powder r từ nhựa phenolic (dạng nguyên sinh), dùng để hỗ trợ test sản phẩm, (1.081kg/box) (1box=1pce), sử dụng trong dncx. hàng mới100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Kld-nhuaphenolic hóa chất nhựa phenolic chứa alkyl phenolic resin 100%, là loại nhựa phenolic, mã cas: 9003-08-1, dùng trong sản xuất, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: N046 hạt nhựa pf2736-9005-si (t375hf) dạng nguyên sinh nguyên liệu sản xuất linh kiện, thiết bị điện tử (1 bao=25kg), (cas no:9003-35-4. 30-50% và 26062-94-2. 68-78%). nhãn hiệu pf. hàng mới 100%./ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Nguyên liệu sản xuất mực in và sơn phủ: nhựa phenolic nguyên sinh-phenodur pr 285/55ib/b (er 158), có công dụng tăng chất kết dính, cas: 78-83-1, 71-36-3, 3085-30-1. hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Nhựa formaldehyde dạng hạt,thể rắn(dạng nguyên sinh) cas:135020-80-3 dùng trong sản xuất ngành cao su technic b20s new. hàng mới 100%, đóng bao 25kg/bao/ IN/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Nhựa phenol formaldehyde resin novolak -(material code pa 4019)- durez 28391c.cas: 9003-35-4;108-95-2; 50-00-0,để tăng độ dính dùng chế tạo cao su bán thành phẩm dùng sản xuât lốp cao su(chi tiết v5)/ BE/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Np01 nhựa nguyên sinh phenolic molding compound, dạng mảnh(pm9820), hiệu:sumitomo, đóng gói 20 kg/bao, hàng mới 100%./ SG    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Np01 nhựa phenol formaldehyt nguyên sinh, dạng mảnh (t375hf), đóng gói 25 kg/bao, hàng mới 100%/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Npl07 nhựa phenol(nhựa thông, dạng sệt). mới 100%/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Phe nhựa phenolic nguyên sinh (nhựa phenolic nguyên sinh, dạng mảnh 160 bao 25kg/bao hàng mới 100%)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Phenodur pr263/70b (nhựa phenolic nguyên sinh dạng lỏng dùng cho sơn,cas:68002-18-6;78-83-1,mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Phenolic resin tamanol 803l (nhựa phenol nguyên sinh,dạng rắn) gđ:2125/tb-ptpl(24/09/2015)/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Pl0067 hạt nhựa nguyên sinh pf: pm8425 (sf7-0). hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Pl0070 hạt nhựa nguyên sinh pf: pm0965. hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: Pl0582 hạt nhựa nguyên sinh pf pm792 jd (blk). hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39094090: V00015 bột nhựa bakelite black (nhựa phenolic) dùng để nén cố định hàng mẫu khi cho vào máy phân tích (5kg/bag/box/pcs). hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 02018505 nhựa polyurethane dạng nguyên sinh, dạng lỏng, màu đen, dùng để đúc/phủ thiết bị điện. hàng mới 100% / wevopur 552 fl/10(t.phần theo phụ lục đính kèm)/ SG/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 1175a-10w nhựa nguyên sinh polyurethane /1175a-10w, 25 kg/1 bao. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 130549m polyurethan nguyên sinh, dạng hạt. gran06 irogran a92p4207 natur/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 2305001-0b hạt nhựa tpu drs685au, hàng mới 100%/ AP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 23115049000000 hạt nhựa samsung hcpp bu510, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 23119150000000 hạt nhựa tpe ta65n(b), mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 23121174000000 hạt nhựa tpu 192x, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 23121175000000 hạt nhựa tpu utechllan u.s-65au10, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 23134007000000 hạt nhựa tpv 8211-45, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ GB    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 23219282700002 hạt nhựa tpe 8209-651n a005 gray, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 390950000011 nhựa polyurethane làm đế dạng lỏng (dạng nguyên sinh, có nguồn gốc từ isocyanate) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%, elastopan ps 7369/108 c-b)/ TH    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 3940871 hạt nhựa fpu f master/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 4172 polyme urethan nguyên sinh trong môi trường nước, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn ~20.4% astacin ground uh tf, cas no:68189-00-4, 121-44-8, 67-64-1. mới 100%,kqptpl: 50/tb-kdcmtv (26/02/25)/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 4804389 nhựa cách điện polyurethan l 655.00 (dùng để đúc tụ, hàng mới 100%)/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 4804801 nhựa micares x1087 bk (từ polyurethan, dùng để đúc tụ, mới 100%)/ MY    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 50502056-elastopan ps 9500 c-b 60kg-polyurethane 2 thành phần,tp chính là hợp chất isocyanate d.lỏng,dùg tạo polyurethane trong sx đế giày.cas 101-68-8;68033-75-0;59675-67-1.kqgd:1529/tb-kđ3.mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 50877738-rheovis pu 1193 210kg-nhựa polyurethane nguyên sinh dạng lỏng, làm phụ gia điều chỉnh độ nhớt dùng trong sơn, mực in.cas:7732-18-5;2446975-15-9;112-34-5.hàng mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 55450865-elastollan c 75 a 15hpm000 25kg-hạt nhựa polyurethan dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất chi tiết bằng nhựa.cas:872409-59-1.hàng mới 100%/ DE/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 6 thermoplastic polyurethane resin dạng hạt, mới 100%(cas no: 26375-23-5)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 600rc143x060:rc143 resin/nhựa polyurethane(dạng bộ)có thành phần chính là hợp chất polyol và phụ gia,dạng nhão,kết hợp với chất isocyanatel để sx polyurethane.kqgd:1317/tb-kđ4(26/08/19), mới 100%/ IT/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 603349m polyurethan nguyên sinh, dạng hạt. batch pu 490213/05 conc. 917bk/ HU    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 700159rtx060:dk 159rt catalizzatore/nhựa polyurethane(dạng bộ)có thành phần chính là hỗn hợp các hợp chất isocyanate,kết hợp vs chất polyol để sx polyurethane(cas:4098-71-9).kqgd:1317/tb-kđ4(26/08/19)/ IT/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 7006 polyurethan nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước melio promul cu-47.a liq, cas no: 29891-05-2, 67-64-1, nước. mới 100%/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 8234 polyurethan nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn ~40% unires ru-13-134,cas no:125826-46-2,111109-77-4,78-51-3,nước.mới100%,kqptpl: 46/tb-kdcmtv (26/02/25)/ SG    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 8324 polyurethan nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước unires ru-76-125, cas no: 125826-46-2, nước. mới 100%/ SG    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 8497 polyurethan nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước rh-6678, cas no: 71519-88-5, 26760-85-0, nước. mới 100%/ ES    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 8558 polyurethan dạng phân tán trong hợp chất glycol và nước, hàm lượng chất rắn ~40% unires ru-13-734,cas no:39323-37-0,111109-77-4,121-44-8,nước.mới 100%,kqptpl: 52/tb-kdcmtv (26/02/25)/ NL    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: 8retp0008 hạt nhựa polyurethane neothane 5185ap, tp: hexanedioic acid polymer with 1,4-butanediol and 1,1'-methylenebis[4-isocyanatobenzene] 100%,(cas: 26375-23-5), dùng trong sx kính.mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: A1439183 vật liệu phủ sàn tàu, herculan psl deco imo f, thành phần a, bằng nhựa polyurethan, mới 100%/ NL    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: A1439184 vật liệu phủ sàn tàu, herculan psl deco imo f, thành phần b, bằng nhựa polyurethan, mới 100%/ NL    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: A46 nhựa nguyên liệu, làm từ polyurethan dạng nguyên sinh. hàng mới 100%/ AP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Apf2030cb tiền polyether polyol pf-2030cb (thành phần: polyether polyol polyether polyol <= 100%, cas no: 9082-00-2)/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Basmuf825a keo dùng để phủ bảng mạch điện tử urethane uf-825a. (hàng mới 100%)/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Chất polyurethan roda pur 5427/n (1,2-benzisothiazol-3(2h)-one - 2634-33-5; aliphatic polyurethane - k.cas) dạng lỏng,125kgs/drum,dùng làm lớp phủ cuối cho da,hiệu tfl,có nhãn hh-mới100%/ TH/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Chấtpolyurethane phân tán 1919-ur (polyurethane polymer-68189-00-4;triethylamine-121-44-8; 1,2-benzisothiazol-3(2h)-one- 2634-33-5)d.lỏng,dùng trong ngành da,120kg/dr,pielcolor,có nhãnhh-mới100%.kbhc/ ES/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Cx-p023000010-tpu hạt nhựa tpu - texin 260d/p023000010. mới 100%/ US    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Dcu-nl1-2 polyisocyanat elastopanps7579/101c-b,dạng nguyên sinh(tp:cas101-68-8(40-60)%,59675-67-1(20-40)%,393528-91-1(20-40)%) d để sx lót giày.mới100%/ TH    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Dp10 nhựa pu (polyurethane) tổng hợp uc-650sm, dạng lỏng, cas no: 9009-54-5 (70-80%), 7732-18-5 (20-30%). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: E-10-31 vn-(nguyên liệu sản xuất mực in)polyme urethan nguyên sinh, dạng lỏng.cas 71-36-3,111-76-2,108-10-1,1330-20-7,100-41-4,78-59-1,107-98-2,123-42-2,50-00-0(t/p phenolic resin,n-butanol,2-butoxye)/ TH/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Ebecryl 4141- nhựa polyurethan dùng trong sản xuất sơn. hàng mới 100%. mã cas: 82116-59-4(95 - 97%), 28961-43-5(<5%)/ BE/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Epb004-m hạt nhựa tổng hợp polyurethan (dạng nguyên sinh) (hàng mới 100%)/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Gold npc a nhựa polyurethane-chế phẩm xúc tác,dạng nguyên sinh-gold npc part a,tpc:polyurethane prepolymer;diphenylmethane diisocyanate(mdi)(hl:10-30%)(cthh:c15-h10-n2-o2;c15h10n2o2;mã cas:101-68-8)/ AU/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Gold-hp94a nhựa polyurethane-chế phẩm xúc tác, dạng nguyên sinh-hpa-gold hp94a, tp chủ yếu: polyurethane prepolymer; 2,4-toluene diisoxyanat (hàm lượng <1%) (cthh: c9h6n2o2; mã cas: 584-84-9)/ AU/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Gold-hpa nhựa polyurethane - chế phẩm xúc tác,dạng nguyên sinh - gold hp part a(hpa)(gold hpa), (cthh: c9h6n2o2; mã cas: 26471-62-5)/ AU/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hạt nhựa dẻo polyurethane nguyên sinh, dạng hạt, mã dipp 119, đóng gói: 25kg/bag, dùng để sản xuất màng nhựa pu, nsx: lubrizol advanced materials spain s.l. hàng mới 100%, 750usd/100kg/ ES/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hạt nhựa pu dạng nguyên sinh, dùng trong công đoạn đùn sản phẩm, nsx avinthia, inc. mới 100%/ US/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hatnhua 37 hạt nhựa dẻo có tính đàn hồi (polyurethane) - resamine p-2597lsc-845 blue4. quy cách đóng gói 20 kg/bao hàng mới 100% (nguyên liệu sx sp nhựa)/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hatnhua p-2593c-192 hạt nhựa dẻo có tính đàn hồi (polyurethan) resamine p-2593c-192 gray 03. quy cách đóng gói: 20 kg/bao hàng mới 100% (npl sx sản phẩm nhựa)/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hatnhua01 hạt nhựa dẻo có tính đàn hồi (polyurethan) resamine p-2597b-2023 black. quy cách đóng gói: 20kg/bao. hàng mới 100% (npl sx sản phẩm nhựa)/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: He1090p-kc nguyên liệu tạo cao su urethan he1090p (18kgx120can). thành phần: polyurethane prepolymer (95-99%) số cas: 103837-45-2, tdi (1-5%) số cas: 584-84-9, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: He1095p-7 nguyên liệu tạo cao su urethan he1095p (18kg*180can). tp: polyurethane prepolymer (103837-45-2) 99.5%, m-tolylidene diisocyanate (26471-62-5) 0.2%, steam (7732-18-5) 0.3%. mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hn hạt nhựa elastollan sp b 65 d 13u 000 tw,từ polyurethan nguyên sinh,dùng để làm phụ kiện giày dép,nsx:basf/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hn-tpu-002 hạt nhựa thermoplastic polyurethane(tpu), dạng nguyên sinh. hàng mới 100% kxđ/ AP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Hóa chất chống thấm dùng trong quy trình hoàn tất trong công nghiêp nhuộm thùng 120kg (phobol extender uxn 0120),cas:7732-18-5,hiệu: archroma,nsx: archroma international (germany).mới 100%/ SG/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: If400e#polyurethane solution (water) polyurethane nguyên sinh, dạng lỏng dùng để sx mực in, mới 100%, 1pk=50kg, cas: 51852-81-4(40%), 7732-18-5(60%) (dung môi<50%)/ TW/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Im13 polyurethane dạng lỏng phân tán trong môi trường nước(db583-a),tp: polyurethane(cas: 51852-81-4)>83%, as copolymer(cas: 25085-34-1)>3%, silic dioxide(cas: 7631-86-9)>3%,nước/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Lipostick, thành phầnsucrose acetate isobutyrate,castor oil/ipdi copolymer,caprylic/capric,nguyênliệudùngtrongsảnxuấtmỹphẩm, 2kg/can, hàng mới 100%.cas:126-13-6(44%),2097847-57-7(40%),73398-61-5(16%)./ FR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: M38 hạt nhựa thermoplastic polyurethane compound 85ae(gy-0911) gray,mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Mp-3000-polyurethane dạng nguyên sinh, dạng lỏng(cas:101-68-8) hàng nhập mẫu,/ ID/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Mp-3840-polyurethan dạng nguyên sinh, dạng lỏng (isocyanate prepolymer) (cas;101-68-8; 626-86-8).mới 100%.hàng nhập mẫu/ ID/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nhựa 2 thành phần polyurethan 3m scotchcast resin 40 bag size c, bao gồm phần a nhựa resin và phần b hóa chất phản ứng đóng rắn, 370ml/gói dùng trong công nghiệp điện/ BE/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nhựa poly-urethane a55 loại k gồm 2 thành phần chính là polyol và isocyanate dùng để chế tạo khuôn đúc/ DE/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nhựa urethane resin uf-1575a, dạng lỏng (16 kg/ can) /c0200-00007, nsx: sanyu jushi sdn.bhd- nguyên liệu dùng trong sản xuất các bộ phận điện xe máy yamaha, mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nl sx sơn: coapur 2501 (polyurethan), hàng mới 100%./ FR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nl005 nhựa polyurethan dạng nguyên sinh polyurethane resin/16002(dạng lỏng),cas:68-12-2(n,n-dimethylformamide)70%;cas:9009-54-5(polyurethane resin)30%,có nhãn hàng hóa,200kg/drum-mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nl15 polyurethan nguyên sinh, dạng phân tán trong nước, loại sệt đục (wb resin pu). mã cas: 9009-54-5; 7732-18-5/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nl34 hạt nhựa tpu (thermoplastic polyurethane) desmopan 85085a 000000 dps055,dạng nguyên sinh,25kg/bag/ HK/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nl-47slm hạt nhựa thermoplastic polyurethanes, nguyên sinh-thermoplastic polyurethane mbs 631, cas no: 25034-86-0; 9003-55-8, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Nls0818 polyurethan khác, loại dùng để sơn, phủ dạng bột, dạng nguyên sinh (số cas: 7727-43-7; 1317-65-3; 2451-62-9; 1333-86-4; 105-60-2; 155-04-4; 14808-60-7): us511n6 black polyurethane/ CA/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Npl001 hạt nhựa tpu - dạng nguyên sinh (1bao = 25kg)/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Npl002 hạt nhựa nhiệt dẻo tpu (dạng nguyên sinh) - thermoplastic polyurethane sph64, dùng để sản xuất giày dép, hàng mới 100%/ HK    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Npl01 hạt nhựa thermoplastic polyurethane-utechllan u-95au10 000000 dps305 pa-bag 25 kg/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Npl11 nhựa polyurethan-ju-2100, cas:9009-54-5(đã kiểm hóa tại tk:103196428162/12/03/2020). hàng mới 100%/ TW    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Npl46.01 hạt nhựa thermoplastic polyurethane (hf-3095astu)/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Npl6 nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh - polyurethan - resin polyurethane-permutex evo ex-ru-92-299, cas: 100-37-8/ NL/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: P_ff_90b hạt nhựa dẻo có tính đàn hồi (polyurethan) resaminie p-ff-90b black. quy cách đóng gói: 20kg/bao. hàng mới 100% (npl sx sản phẩm nhựa)/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: P000016d nhựa polyurethan (dùng để phủ tráng, chống nước cho bảng mạch điện tử) urethane acrylic resin(dual-cure 9482). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: P000016g nhựa polyurethan (dùng để phủ tráng, chống nước cho bảng mạch điện tử)/ urethane acrylic resin(dual-cure 9483). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: P009000273-tpe hạt nhựa tpe - tpe sungallon gp310-553a nc/p009000273. mới 100%/ HK    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: P023000008-tpu hạt nhựa tpu - tpu covestro texin 255d nc/p023000008. mới 100%/ US    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: P-2593c-5041 hạt nhựa dẻo có tính đàn hồi (polyurethan) resamine p-2593c-5041 green 2. quy cách đóng gói: 20 kg/bao. hàng mới 100% (nguyên liệu sx sp nhựa)/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Phụ gia dùng tạo đặc trong ngành sơn: polyurethane resin umu-185030. cas:51852-81-4/7732-18-5, nsx: hubergroup india private limited, hàng mới 100%/ IN/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Phụ gia pha sơn từ nhựa polyurethane làm chất xúc tác, dùng để tăng phản ứng hóa học trong sơn powder coating additive. code: kh-23-6212/dr(13.608kg/thùng);cas no: 26023-21-2,67762-90-7; mới 100%/ US/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Pl02x073v hạt nhựa heart 1, chất liệu: nhựa polyurethane, hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Pl02x075v hạt nhựa heart 3, chất liệu: nhựa pu, dạng hạt, màu xanh, hàng mới 100%/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Poy.0041 hạt polyurethan dùng để sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác. tpu.natural.texin 288lw. cas: 26375-23-5. hàng mới 100%/ US/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Pu resin hạt nhựa polyurethane, dạng nguyên sinh, mã hàng: hjrs0-1175aw, hãng sx: hongjin. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Rheobyk-410 polyurethan dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:872-50-4,mới 100%/ DE/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Rheolate 222-chất tạo đặc có chứa thành phần polyurethan dạng lỏng dùng trong ngành sơn,(200kg/drum).hàng mới 100%/ GB/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Rmke-004 ma07020051 rubber - keo dạng hạt (chế phẩm từ cao su), nung chảy để quét lên bề mặt mút xốp, cas 27083-55-2. hàng mới 100% (đg: 0.0043 usd/grm)/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Rpv428 hạt nhựa hytrel 5557 natural/ JP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Sr001-01 hạt nhựa polyurethan, tpudạng nguyên sinh. mã kế toán sunrise (c6220009-0)/ AP    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Stl-013 chế phẩm thuộc da phụ trợ có nguồn từ các polyurethan,tên tm: geapur f-40. cas: 7732-18-5(81,5-84%),121-44-8(1-1.5%),71173-87-0(15-17%),dạng lỏng, 200kg/drum, mới 100%. kbhc: hc2026711326/ BR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Sz nhựa nguyên sinh dạng lỏng, nguyên liệu sản xuất da tổng hợp-polyurethan resin for synthetic leather(xca-rs4517-1)(cas:(45%) 9009-54-5;(55%)68-12-2)/ CN    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Tcv0215 nhua polyisocyanate-kw 75-nhựa polyisocyanate-tiền polyurethane nguyên sinh dạng lỏng. cas: 26471-62-5(584-84-9/91-08-7); 141-78-6; 53317- 61-6. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Tpu nhfr774 nhfr774 hạt nhựa thermoplastic polyurethanes polyurethane 65%, melamine cyanurate 30%, diethylphosphinic acid, aluminum salt 5%, mới 100%/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Tpu-487 nguyên liệu nhựa dạng hạt desmopan tpu-487/ DE    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Ttl-013 chế phẩm thuộc da phụ trợ có nguồn từ các polyurethan, dạng nguyên sinh.tên tm:geapur f 40(gektane f 40),cas:7732-18-5;71173-87-0;121-44-8-từ mục 1,tk 107146364620/e31 02/05/2025/ BR/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Ur phụ gia tăng tính dẻo trong sản xuất đá ốp lát cốt thạch anh (mã cas: 80-62-6: 10%, aliphatic urethane acrylate ko cas: 90%), mới 100%/ NL/ 3%    Hs code 3909
- Mã Hs 39095000: Vnm402236366641 nhựa đúc wevo/rohs pu 552fl dạng lỏng, màu đen(30kg/thùng), dùng trong sản xuất. hàng mới 100%/ SG/ 3%    Hs code 3909
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202