Mã Hs 3907
- Mã Hs 39071000: 0120000000135 hạt nhựa pom formocon fm090 nat, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 04-gt001 hạt nhựa pom 100p (từ polyacetal dạng nguyên sinh), dùng trong sản xuất đồ chơi trẻ em, mới 100%/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 10100280 hạt nhựa pom kocetal k300 natural, hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 101040001 hạt nhựa nguyên sinh dạng hạt (pom k300ew), từ các copolyme formaldehyde 99,95%, không hiệu, dùng để sản xuất phụ kiện bằng nhựa. hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 10110201-1 hạt nhựa polyaxetal (pom), dạng nguyên sinh-hostaform c 9021 39 grey, mã cas 24969-26-4, 25kg/bao,dùng sản xuất đồ nhựa.nsx:celanese (deutschland) gmbh, mới 100%/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 102109901 hạt nhựa pom, dạng nguyên sinh (25kg/bag). hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 121.05.004 hạt nhựa pom fg900p (polyoxymethylene) dùng trong sản xuất cốc giữ nhiệt, hàng mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 15v00076 hạt nhựa pom, polyaxetal dạng nguyên sinh, nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất nhựa - 1504510358/ hostaform s 9243 xap2 natural fs/vt. hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 1pom0072750 hạt nhựa pom delrin 100p nc010. hàng mới 100%, thuộc dh 1 tk 107469921420./ US Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 2307004-0a hạt nhựa pom 100p ral3020. hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 23114004000000 hạt nhựa pom fm-130, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 232894m polyaxetal dạng nguyên sinh. gran05 hostaform c9021 green/ HU Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 31-41027-001 hạt nhựa pom ultron-co9oe ncoo1- black, hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 3-sdv001 hạt nhựa pom 500p (từ polyoxymethylene dạng nguyên sinh) dùng trong sx đồ chơi trẻ em, mới 100%/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 5100860101 pom dm406#hạt nhựa pom dm406 (ethylenevinyl acetate copolymer),dạng hạt nguyên sinh, nguyên liệu dùng để sản xuất linh kiện nhựa của máy hút bụi,mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 603515m polyaxetal dạng nguyên sinh. batch pom ral1806040 gn p+f/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 891300c119-1 nhựa pom polyoxymethylene, dạng hạt nguyên sinh, dùng để ép chi tiết nhựa mô hình xe lửa, nsx: ticona, mới 100% / 891300c119 (6 kg / bao )/ AT Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 9060238b hạt nhựa nguyên sinh polyaxetal (pom base k300ewbk ms-237-09 t1), dạng hạt, đóng bao 25kg/bao, hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: 91delrin 127uv bk701 hạt nhựa pom, dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất linh phụ kiện cửa bằng nhựa, loại 91delrin 127uv bk701/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: A-01-03-01-039 hạt nhựa pom delrin 100cpe nc010 (hạt nhựa dạng nguyên sinh)/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: F104-0002 hạt nhựa nguyên sinh pom m90, hàng mới 100%/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: F104-0051 hạt nhựa màu đen pom m90-44 30608-c,hàng mới: 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Hat nhua pom cac loai hạt nhựa pom iupital f20-03 natural/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Hvkpom1004 hạt nhựa pom iupital f20-03 t7227. dạng nguyên sinh, hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Hvkpom1006 hạt nhựa pom tenac-c lz750 natural (lz750 w000000). hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Ketonic resin hk 100: polyaxetal nguyên sinh hk100, dạng hạt dùng trong công nghệ sản xuất sơn, mã cas: 25054-06-2, 25kg/bao, hàng mới 100%./ IN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M215z1602a hạt nhựa pom duracon lw-02 cf2001/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M215z2241a hạt nhựa pom duracon nw-02 cf2001 natural (brother)/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M217z1410a hạt nhựa pom duracon m270ca cf2001 natural/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M219z1113b hạt nhựa pom duracon m90-44 cf2001 natural/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M219z6001a hạt nhựa pom duracon m90ca cf2001 natural/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M221z2521b hạt nhựa pom delrin de20171 bk602/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M249z8305b hạt nhựa pom stat-kon k-natural (25kg/ bags) (thuộc mã số 2 của tk số 107722017760)/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: M71 hạt nhựa polyaxetal delrin 100p bk602. hàng mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: N08 hạt nhựa acetal copolymer (f30-03 nat),dùng để sản xuất gia công móc khoá nhựa, dạng nguyên sinh, mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Nl-44slm hạt nhựa nguyên sinh pom - pom fm090, cas no: 24969-26-4, hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Npl013 hạt nhựa pom - dạng nguyên sinh (1bao = 25kg)/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Pom resin hạt nhựa pom polyaxetal/hạt nhựa nguyên sinh polyacetal resin delrin (r) fg500al nc010, nhập từ tknk 107302759910 trang 3/3, nc0000000875, hàng mới 100%/ NL/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Pom0000015 hạt nhựa pom kocetal k300 natural/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Pom0000029 hạt nhựa pom duracon ew-02 cd3502 black/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Pom0000138 hạt nhựa pom duracon m90-44 cf2001 natural, hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Pom0048 hạt nhựa pom duracon m90-44 cf2001 natural/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Pom0506 hạt nhựa pom iupital f20-03 e9001 black/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Pom0683 hạt nhựa pom kocetal k300 natural/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: R11-1200-0030 hạt nhựa pom celcon m90scx cf2001 natural n a1 (hạt nhựa dạng nguyên sinh)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: R11-1200-0067 hạt nhựa pom iupital wa-11h e9001(dạng nguyên sinh)/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: R12-1200-0020 hạt nhựa pom iupital f20-03 nat (dạng nguyên sinh)/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Spl-0173 hạt nhựa pom formocon fm090 natural, dạng nguyên sinh, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39071000: Yw-m516 hạt nhựa pom hostaform c 9021 tf black, 25kg/bag, dùng sản xuất sản phẩm nhựa. hàng mới 100%./ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: 5012-0000-0013 hạt nhựa poly(oxymethylene) 100% 5012-0000-0013, nguyên sinh, dạng hạt, loại: pom/mc90, nlsx linh kiện máy hút bụi. mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: 5012-z034-0001 hạt nhựa polyoxymethylene 5012-z034-0001, nguyên sinh, dạng hạt,loại: pom m90-44, nlsx linh kiện máy hút bụi. mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: 5012-z132-0001 hạt nhựa polyoxymethylene 5012-z132-0001, nguyên sinh, dạng hạt,loại: pom m90-44, nlsx linh kiện máy hút bụi. mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: 5012-z214-0001 hạt nhựa polyoxymethylene 5012-z214-0001, nguyên sinh, dạng hạt,loại: pom m90-44, nlsx linh kiện máy hút bụi. mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: 5012-z223-0002 hạt nhựa polyoxymethylene 5012-z223-0002, nguyên sinh, dạng hạt,loại: pom m90-44, nlsx linh kiện máy hút bụi. mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: Nl255 surfynol 440 surfactant ot904 (100%ethoxylated 2,4,7,9-tetramethyl 5 decyn-4,7-diol cas 9014-85-1)- nguyên liệu sx keo (2030/tb-kd3 19/10/2017)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: Nl256 485 surfactant sf809 (75%ethoxylated 2,4,7,9-tetramethyl 5 decyn-4,7-diol cas 9014-85-1, 25% nước 7732-18-5) - nguyên liệu sx keo (2030/tb-kd3,19/10/2017)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: Nl257 polyurethane vm-80 (45-50% nước cas 7732-18-5, 50-55%polyurethane 9009-54-5) dạng lỏng- nguyên liệu sx keo (2030/tb-kd3 19/10/2017)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39072100: Pom hạt nhựa pom (polyoxymethylene) duracon(r) m90-44 cf2001, hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: 1000024196 hạt nhựa polytetrametylen ete glycol nguyên sinh dùng làm nl sản xuất-skygreen s2008 petg (37,478 lb = 17,000 kgs)/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Blend polyol dhr-2204a, mã cas:9082-00-2,polyglycol nguyên sinh,dạng lỏng.không có hcfc và hfc,dùng trong sản xuất mút xốp, 210kg/thùng, đóng trong 48 thùng, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Chất phụ gia dùng trong ngành dệt polyethylene glycol (cas: 25322-68-3), hàng mới 100% - jintex r437 - đã kiểm hóa tk: 107003916242/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Dsc050a pthf 2000 (polytetrametylen ete glycol, dạng lỏng) nl dùng để s/x polyurethane (cas:25190-06-1)(đã khvàtqtk:106451530251/e31-25/07/2024)/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Nhóm polyete khác - polytetramethylene ether glycol, dạng nguyên sinh, dạng sánh trong không màu (kqgđ: 1350/kđ4-th, 29/10/2019), cas: 25190-06-1 >99.5%/ ptmeg-1000/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Nl351 ptmeg 1000 (99,9% polytetramethylene ether glycol cas 25190-06-1) - nguyên liệu sx keo/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Npx065 chất kết dính dạng lỏng asuzac-b (17kg/thùng), cas: 9046-10-0, dùng trong pha chế ceramic bán dẫn/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Polytetrametylene ete glycol (polyete khác) - dạng nguyên sinh (kqgđ: 3179/tb-ptplhcm, 27/12/2014), cas: 25190-06-1 >99.5%/ ptmeg-3000/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072910: Pthf 2000 (polytetrametylen ete glycol, dạng lỏng) nl dùng để s/x polyurethane (cas:25190-06-1)(đã khvàtqtk:106451530251/e31-25/07/2024)/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 1000484413 caradol sa34-05, polyete dạng nguyên sinh dùng để sản xuất mút xốp bọc tay vịn của thiết bị thể dục, hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 13-72-0008 hạt nhựa tổng hợp ppe dạng nguyên sinh xyron 540z a1a3301 black (25kg/bao), hàng mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 242nvl hạt nhựa pps xyron dg141 a1x3356 (black), hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 29 dung môi polyether polyol, mới 100% (cas no: 150923-12-9)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 391nvl hạt nhựa ppo/ps noryl nhp9023-bk1066 hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 5 hạt nhựa xenoy silver,polymer,pc/tpgp2 7671n dạng nguyên sinh, mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 50753659-sokalan pg vap 1100kg-nhựa polyete nguyên sinh,dạng lỏng,hòa tan trong nước,tp:poly(vinyl acetate/vinyl pyrrolidone-graft-polyethylene glycol,sử dụng trog sx nước giặt. cas 57-55-6; 108-05-4./ BR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 90091902 sokalan pg vap 1100kg-nhựa polyete nguyên sinh,dạng lỏng,hòa tan trong nước,thành phần:poly(vinyl acetate/vinyl pyrrolidone-graft-polyethylene glycol,sử dụng trong sx nước giặt.hm100%/ BR Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: 91100926100 foamysense 301 polymer - 301- polyethylene oxide dùng trong sx mỹ phẩm; cas 25322-68-3: 96.945%, 7631-86-9: 3%, 128-37-0: 0.055%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Acrysol rm2020npr nhựa (polyete polyol nguyên sinh, dạng lỏng, không trộn sẵn hcfc-141b. hàng mới 100%, đóng phuy - 204kg/phuy, dùng để sản xuất sơn), cas: 55965-84-9./ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Arcol polyol 5613 (nhựa polyether polyol dạng nguyên sinh, mã cas: 9082-00-2, mã cas không kbhc) dùng trong sản xuất mousse xốp ,mới 100%/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Chất (polyol unipol-3601) nguyên sinh dạng lỏng,có tp chính là glycerol, propylene oxide,ethylene oxide polymer cas: 9082-00-2 (>99%).có nhãn hh, hiệu union chemical,dùng để sản xuất mút xốp.mới 100%./ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Chất tạo đặc từ polyetylen glycol dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất nước lau sàn sinopol ltw usp.cas:25322-68-3.lot:10755117.(225kg/drum).mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Chatphugia-04 chất phụ gia tạo bọt lep-330n dùng để sản xuất keo pu trong ngành nhựa, thành phần polyether polyol > 99.5% mã cas 9082-00-2, chất chống oxy hoá dưới 0.4%, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Chế phẩm hóa học polyeste dạng nguyên sinh tegostab b 8715 lf 2dùng trong sản xuất bọt polyurethane ứng dụng trong ngành sản xuất nệm, nội thất. cas 9003-13-8, 63148-62-9, hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Csvn0006 hạt nhựa ppe dạng nguyên sinh (ppe lxs112 bk pv201), dùng trong sản xuất hộp đấu nối junction box, 25kg/bao,mã sap: 15000413, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Deltashield hp 400wpb-200kg/drum-polyoxypropylenediamine nguyên sinh, dạng lỏng nguyên liệu sản xuất vật liệu elastomer dẻo, đàn hồi ngăn nước.cas: 9046-10-0; 68479-98-1, mới100%.kqpl 74/tb-kđhq/ AE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Exp-000983-01 galden ls215; 5 kg/hộp; hợp chất perfluoropolyether(hợp chất polyete),mã cas:69991-67-9;dùng để ổn định nhiệt của máy trong sx sp xk; nhà sx: solvay speciality chemicals. mới 100%/ IT Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Galden ht55 (5kg/hộp), hợp chất perfluoropolyether (hợp chất polyete), dùng để ổn định nhiệt trong sản xuất công nghiệp, nsx: syensqo, mới 100%/ IT/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Gc-nvl005-polyol nhựa nguyên sinh wanol f3156a dạng lỏng dùng để sản xuất mút xốp, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hat nhua modified cac loai hạt nhựa modified polyphenylene oxide noryl pcn2615-bk1066/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hạt nhựa nguyên sinh xyron aa281-1 (hợp chất nhựa polyphenylene ether và polystyrene gia cường mica), dạng hạt, cas: 25134-01-4, 607-561-6 > 25%; cas: 9003-55-8, 9003-53-6, 618-370-2 <15%;/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hạt nhựa pc alloy, màu trắng dạng hạt, dùng để sản xuất ra các linh kiện từ nhựa, 05.02.002.00017, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hạt nhựa tổng hợp ppe dạng nguyên sinh xyron 540z a1a3301 black (25kg/bao), hàng mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hc2 chất arcol polyol 5613-a dạng lỏng, dùng để sản xuất mút xốp,thành phần gồm: hydroxyl 59%, colour apha 35%, không có chất hcfc, mới 100% (80drums)/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hd05-plek-6080-new polyete dạng sáp, nguyên sinh - neopan mr-6080, nguyên liệu dùng sản xuất đế giày, mới 100%/ ID Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hn11 hạt nhựa dạng nguyên sinh noryl (asup203, ppo_polyphenylene oxide), dùng để sản xuất các linh kiện nhựa của ô tô và các máy móc, thiết bị điện tử. hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hóa chất polyethylene glyco peg 6000(polythylene glyco peg 6000 (make: sino -japan)), dùng để xử lý nước thải. hàng mới 100%. (code: 06051108)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hợp chất perfluoropolyether galden sv 80; (5kg/can). nhà sản xuất: syensqo,cas.no: 69991-67-9; dùng để ổn định nhiệt trong sản xuất công nghiệp. mới 100%/ IT Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Ht 230 galden ht230, heat transfer fluids, for generic machine made of perfluorinated polyether (pfpe), liquid form, used for heat transfer (chiller liquid)/ IT Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hvkppe1002 hạt nhựa m-ppe xyron dg141 a1x3356 (polyphenylene ether) (dạng nguyên sinh). hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hvkppe1006 hạt nhựa m-ppe xyron dg235 a3v3376, dạng nguyên sinh, hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Hvkppe1007 hạt nhựa m-ppe xyron vt31z a1a3301. dạng nguyên sinh. hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Konix fa-703. tên hóa học: polypropylene glycol. là chất polyoxyalkylene polyol. cas: 9082-00-2. dùng sản xuất nhựa polyurethane. tktq: 105082551121. mới 100%./ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Melflux 4930 f-phụ gia tăng cường dòng chảy cho keo, dạng bột, (15kg/bag), cas:9004-74-4,25059-84-5,259676-56-7,7631-86-9,9038-95-3,68442-68-2,7732-18-5. nhãn hiệu: basf. mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Mh-hc0013 hóa chất nguyên sinh - dạng lỏng_voranol 8010g polyol,tp: 99.7% glycerol.,cas:9082-00-2; 1% benzenamine..,cas: 68411-46-1.sx mút xốp đồ nội thất, mới 100%,(k chứa chất hcfc-141b)_150600014/ SA/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Mr080000016 chất xúc tác làm cứng keo/exter c1 column (cas no: 25214-18-0; 28183-09-7)/ SG/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Ms500000079-vp polyete khác dạng nguyên sinh i-320 (cas: 26447-40-5; 125643-61-0)/i-320 pu elastomer hardener/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Ms500000080-vp polyete khác dạng nguyên sinh p-320 (cas: 9082-00-2)/p-320 pu elastomer main agent/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Mt-noryl-gtx951w-7001-blk hạt nhựa polypropylene mt-noryl-gtx951w-7001-blk/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Nhựa desmophen 7619 w (nhựa polyol mixture nguyên sinh, dạng lỏng, 215kg/thùng, mã cas: 9082-00-2 (80%) / 53679-54-2 (20%)) dùng trong sản xuất mousse xốp, mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Nhựa polyethylene glycol (ethonas peg 400) nguyên liệu dùng trong sản xuất keo, mực in, nệm mút (cas:25322-68-3),230kg/drum mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Nk25 polyol (2035bye) nhựa nguyên sinh dạng lỏng,tp polyol 100% (cas-no 510758-36-8),sd tạo lớp bọt xốp, dùng trong sxgc lót mặt giầy,mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Npl46.06 hạt nhựa polyethylene glycol/ SA Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Orithane rg2236h-2 (polyether polyols), không chứa hcfc, là polypropylene glycol nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để sx mút xốp,quy cách 210kg/thùng mới, mới 100%, mã cas: 9003-11-6/ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Polyol dạng lỏng dùng cho ngành oto betafoam(tm) 84120e polyol (200kg/phuy), hãng dow sản xuất, hàng mới 100%. mã casrn: 7732-18-5/9046-10-0, 31506-43-1, 189253-72-3/109-55-7/52338-87-1/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Polyoxyethylene nguyên sinh dạng lỏng aquaflow nls 210, nguyên liệu sản xuất sơn, 200 lít/thùng, nsx: ashland specialties france sarl, hàng mới 100%/ FR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Ppe hạt nhựa ppe iupiace gx1210 9001p hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Ppe x8610 a1a3301 hạt nhựa ppe x8610 a1a3301 (polyete), dạng nguyên sinh, 25kg/bao, nhà sản xuất asahi kasei, hàng mới 100%/ SG/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Ppe/ps hạt nhựa modified polyphenylene oxide noryl pcn2910-bk1d694 hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: R11-1500-0005 hạt nhựa ppe xyron x8610 a1a3301 (dạng nguyên sinh)/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Rac30444453 polypropylene glycol dùng để sản xuất foam xốp cứng polyurethane, konix kp-020v nf-refdiv(rac30444453).mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Rg30011 nhựa ppe, dạng hạt (số cas: 25134-01-4, 9003-53-6, 68954-09-6, 9003-55-8, 181028-79-5, 5945-33-5, 1314-13-2) (xyron e2114)/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Rheolate fx 1010-polyethylene glycol nguyên sinh dạng hòa tan trong nước dùng trong ngành sơn dạng lỏng,(200kg/drum).mới 100%.cas:122-99-6/111-76-2. theo ptpl 410/tb-kđ3 (22/05/2024)/ NL/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Rm2507010 nhựa acylic poly dùng trong ngành sản xuất tròng kính - ebecryl 145, tp: neopentylglycol propoxylate diacrylate, cas:84170-74-1, (25kg/thùng), mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Vn001 chất ppg (polypropylene glycol),không nhãn hiệu,nguyên sinh dạng lỏng konix gp-3001 hàng mới 100%. dùng để sản xuất mút xốp. cas no: 9082-00-2/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Vn002 chất ppg (polypropylene glycol), không nhãn hiệu, nguyên sinh dạng lỏng konix ke-878n. dùng để sản xuất mút xốp. cas no: 9082-00-2, 57913-80-1./ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: X8610 hạt nhựa nguyên sinh ppe x8610 a1a3301(polyete). hàng mới 100%/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Ymer-n120 polyethylene glycol monomethyl ether, nguyên sinh-ymer-n120 (npl sx keo dán giầy), mới 100%, cas#131483-27-7/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39072990: Z-341n hạt nhựa mppo màu đen (modified polyphenylean oxide). hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: (pe5003and1785) chất phủ dạng bột đi từ nhựa epoxit, dạng nguyên sinh ex4415-ev(ht) tp (25036-25-3):49-56%; (7727-43-7):13-20%; (14808-60-7):13-20% 20kg/thùng. hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: (pe6032cya1106) chất phủ dạng bột đi từ nhựa epoxit, dạng nguyên sinh ex4511(f)-5y9/1.5 tp (25036-25-3):50-60%; (13463-67-7):19-26%; (1317-65-3):7-14% 20kg/thùng. hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Bột nhựa insulating epoxy resin powder model: f-219 type mbc cr free (97-308) dùng để cách điện cho motor, linh kiện. nsx: somar fine chemicals(zhuhai) co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Bột từ nhựa epoxy dùng trong nghành sơn nội thất bàn ghế 0835 black 40 ptfe-nia, mã:pcfg90156j (18.144/bao); cas:7727-43-7,25036-25-3,1317-65-3,26590-78-3,1466414-34-5; hàng mới 100%/ US/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Chất phủ (epoxy) dạng bột dùng kiểm tra ngọn lửa khi hàn (xnr/h6915 (250gx10bộ/hộp)), part no: yv88900035, dùng cho xưởng dập, mới 100%./ JP/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: D058 97308/bột sơn (bột nhựa epoxy resin f-219mbc cr free dùng để cách điện cho motor, linh kiện. hàng mới 100%)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: D058 97328/bột sơn (bột nhựa epoxy resin f-219mbc s dùng để cách điện cho motor, linh kiện. hàng mới 100%)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: D058 97331/ bột sơn (nhựa epoxit dạng bột dùng để sơn phủ mô tơ hkd11r resicoat el3 green)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: G15hv00004 nhựa epoxy dạng bột ke-g1255bas-th powder, hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: G15v200007 nhựa epoxy dạng bột emc cv8580mua dùng để phủ lên tấm vi mạch. hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: G15v200009 nhựa epoxy dạng bột emc: sg-8500hm granule type, hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: G15v200013 nhựa epoxy dạng bột emc cv8581muw dùng để phủ lên tấm vi mạch. hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Nhựa epoxide dạng bột, dùng để gia công phủ sơn lên bề mặt kim loại. mã whn-5r105 (h-wh1678-xo), đã kiểm tại 107586863641. a12, 03/10/2025, hàng mới 100%./ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Nhựa epoxit loại dùng để phủ,dạng bột,dạng nguyên sinh-epm,,g.,epiform f325g,15kg,(sumilite),v(sumilite pr52147 ga)(nvlsx bộ armature xe gm)cv kqgđ:1454/n3.12/tđ(14/06/2012)mới 100%-f0000-453-00-003/ JP/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Nhựa epoxit, dạng bột dùng để phủ lên vỏ kim loại item: 46080001, nsx: wuxi xiangzhisheng new material co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Powder coating sơn bột tĩnh điện - epoxy powder coating 7020-91861-bx55 gentex gx512 black, dùng sơn lên sản phẩm, cas: 25036-25-3,7727-43-7,1317-65-3,461-58-5,1333-86-4,112926-00-8,9002-88-4.mới100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Pow-heat, h-bk0525-s1, 15g black - chất phủ dạng bột đi từ nhựa epoxit dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn, trọng lượng 20kg/hộp. (cas 25036-25-3,7727-43-7,26353-05-9,1333-86-4), mới 100%./ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Rm067 sơn bột tĩnh điện (powder coatings) hkd11r resicoat el3 green sn 20kg- 97331 [762397-1]/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Sơn bột tĩnh điện (powder coatings), chất phủ dạng bột có thành phần chính là nhựa epoxit, hng20h resicoat el black sn 20kg/1 gói, dùng cho máy phun sơn bột tĩnh điện. cas:25036-25-3..mới 100%./ CN/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39073020: Son-001 chất che phủ bề mặt dạng bột gốc nhựa epoxy (powder coatings (inside)), hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 0114136766 nhựa epoxy, dạng nguyên sinh (lỏng), dùng làm chất kết dính, hiệu extec, mã 14730 (3.8 ltr/chai) [chứa c18h21clo3,cas 25068-38-6], dùng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 023958m nhựa epoxit dạng cô đặc. araldite dw 0137-1 black {diglycidyl ether of bisphenol a (dgeba)|cas:1675-54-3(90%~100%)}/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 060688m nhựa epoxit dạng nguyên sinh, dạng nhão (1 can = 8kg): chi tiết như bảng kê đính kèm./ IT Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 20000942 nhựa epoxit nguyên sinh, dạng lỏng, mới 100% - epikote 3530-w68a/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 20000942 nhựa epoxit nguyên sinh,dạng lỏng epikote 3530 w68a(epoxy resin-w68a). cas 37382-79-9-npl sxxk mới 100%/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 221190m nhựa epoxit dạng nguyên sinh, dạng lỏng: chi tiết như bảng kê đính kèm./ BE Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 500120100080000 nhựa epoxit dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng epoxy resin xn-1244 fr (1kg/can)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 7150106 nhựa epoxy hai thành phần nguyên sinh,dạng lỏng:dh-201a epoxy resin cas:28064-14-4 (80-90%), 68609-97-2 (10-20%),(đã kiểm hóa theo tk 107597084821/a12 ngày 15/10/2025) mới 100%./ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: 910100058 nhựa epoxit dạng lỏng thành phần epoxy resin (25068-38-6), hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Ad-906(byk-378) nhựa epoxit dạng lỏng. hàng mới 100%. đã kh mục 25 tk: 104525885441 (14.02.2022)/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Alukidir py-4460- nhựa epoxit nguyên sinh trong dung môi hữu cơ, trong đó hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trong lượng, dạng lỏng. nguyên liệu sản xuất sơn. mới 100%**/ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: B201024 nhựa epoxy resin npsn-901x75, thành phần bisphenol-a,cas no:25036-25-3(74~76%),xylene,cas no:1330-20-7 (24~26%) dùng trong sx sơn, dạng lỏng, màu tự nhiên trong suốt, 220kg/phuy,mới100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: B201034 hardener epotec th 7515: phụ gia đóng rắn dạng lỏng dùng pha sơn sản xuất gậy golf,đóng gói: 190 kg/thùng. mã cas: 68410-23-1, 112-24-3. hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Bapkked341 keo dùng để cố định cuộn cảm vào đế nhựa và cố định dây đồng epoxy emr-300(ss05/red)_resin. (hàng mới 100%)/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Bf20k106 nhựa nguyên sinh dạng lỏng epoxy epiform h-9087, tp: tp: aromatic amines, 68479-98-1 (95-99%), triethanolamine, 102-71-6 (1~5%) epiform h-9087 (1kg/can) dùng sx cảm biến, mới 100%/ JP/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Chất kết dính làm từ epoxy, dạng lỏng: loctite ablestik a 312e (thành phần chính: reaction product: bisphenol-a-(epichlorhydrin, epoxy resin) (0.32kg/una) (1189257) (cas 25068-38-6)/ BE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Chế phẩm hợp chất cacbua silic (epoxy resin dạng lỏng), dùng chống mài mòn bên trong bơm công nghiệp, loại 4kg/ hôp, nsx: sicast, code: 0901267- mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Chemical279 nhựa epoxy dạng nguyên sinh epoxy resin ex-10bk; dùng kết dính sp trong sx cuộn cảm.(25068-38-6;30171-80-3;21645-51-2;60676-86-0;1309-64-4;1333-86-4;87-82-1)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Epo nhựa epoxit dạng lỏng (epoxy resin)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Epo-01 nhựa epoxit dạng lỏng ye-1409l-a, mã cas: 25068-38-6, dùng sản xuất đi-ốt phát sáng led.mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Fhgtpl10fbl1 nhựa epoxy dạnglỏng,pl10f-bl,để chống ănmòn&đoảnmạch trong sxbm pcb,quy cách 0.7kg/thùng,cas no:68585-21-7,112-15-2,64742-94-5,71868-10-5,63148-53-8,5495-84-1,7727-43-7. mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Fhymgtbl03a1 nhựa epoxy dạnglỏng,bl03a,để chống ănmòn&đoảnmạch trong sxbm pcb,quy cách 3.5kg/thùng,cas no:68585-21-7,112-15-2,64742-94-5,71868-10-5,63148-53-8,5495-84-1,7727-43-7. mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Haliadex_resin_3.8-1a|dm nhựa resin epoxy damisol 3418-1a, dạng lỏng (tp: 50-100% bisphenol a diglycidyl ether-cas#25068-38-6). hàng mới 100%/ FR Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Hàng mẫu: epiclon h-305-45t,nhựa nguyên sinh dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sx sơn,1kg/can,mới 100%. mã cas 108-88-3; 71-36-3; 100-41-4; 1330-20-7/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Hx01-01-059|dm nhựa epoxy astro 6250 (0.25l/lọ), dạng lỏng, kèm chất xúc tác astro 6250 (0.15l/lọ). hàng mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: J32030 nhựa epiform k-9716a dạng nhão, họ epoxy resin compound; gồm 10 - 20% bisphenol a type of epoxy resin (liquid); 0.1-1% carbon black; 65-75% silica (amorphous); 0.1-1% silica (crystalline)/ JP/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Nhựa dạng lỏng elan-tech ec 14 dùng để đúc vỏ mũ bh, màu đen, (tp: 30-<50% cas 9003-36-5, 50-<100% cas 1675-54-3). mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Nhựa epoxit nguyên sinh, dạng lỏng, thành phần: diglycidyl ether of bisphenol a/25036-25-3, xylene/1330-20-7 (epoxy resin yd-011x75) (nlsx sơn) - ct 1323/ptplhcm-nv (20.09.2010)/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Nhựa epoxy dạng lỏng (c6h10o3, c6h4o2), mã hàng; dobekan pe820h1lv, dùng để hình thành lớp cách điện, cách nhiệt của máy biến áp khô. mã cas: 868-77-9, 106-51-4 <0.1%. nsx:elantas europe srl. mới 100%/ IT/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Nhựa epoxy nguyên sinh, dạng lỏng, thành phần: fatty acids,xylene (cas: 67989-52-0/ 1330-20-7) (epoxy resin kd-175lx90)(nlsx sơn) ct 1272/ptpl hcm-nv (10.09.2010)/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Nhựa epoxy trong dung môi os-75% epoxy resin (cas 66070-75-5;1330-20-7)/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Polyacrylate trong dung môi hữu cơ, oligoma resin clear(kdu-5100), cas: 15625-89-5 (45-55%); 68585-21-7 (45-55%). hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Resin-907lt-1a nhựa epoxit 907lt-1a nguyên sinh thân thiện với môi trường, dạng lỏng, mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Set-002 nhựa epoxy&epx-5225a&dùng s/xuất máy biến áp&x11-000001&dang lỏng(25kg/thùng),tp:(25068-38-6-) 35-45%,(24-26-08-6) 10%,(471-34-1)25%.(21645-51-2)15%,(1333-86-4)2%mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: V30174 nhựa epoxit epiform k-8908-1b dạng nhão sệt-epoxy resin hardner cas 9046-10-0/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: V5-17 epoxy/ resin/resin epoxy 3536 en pastille (nhựa epoxy/ resin-dạng rắn)-mới 100%/ CZ Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Vật tư máy bay trực thăng: keo khóa ren dạng lỏng (p/n: loctite-274). hàng gồm 1 lon 250ml. hàng mới 100%/ IE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Vtp140093 keo nhựa epoxy ep965lvlx black 400ml, dùng potting sản phẩm bo mạch điện tử, mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Yd128 nhựa epoxy resin epotec yd 128 dạng lỏng, đóng gói 235 kgs/thùng. mã cas: 25068-38-6. hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Zv-001151 nhựa epoxy bne200d75, để đóng rắn mực kháng hàn, dạng lỏng, có tác dụng tăng khả năng để đóng rắn mực kháng hàn.;cas:28906-96-9;112-15-2, mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Zv-001262 hỗn hợp nhựa epoxy: y134ca90, dạng lỏng, có tác dụng để đóng rắn mực kháng hàn, màu vàng nhạt, 20kg/1 thùng.;cas:25068-38-6;112-15-2,mới100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Zv-113013 hỗn hợp nhựa epoxy fb5301-b(25) để tạo màu mực, dạng lỏng;cas:176017-44-00;147-14-8;112-15-2;34590-94-8;7727-43-7;64742-94-5mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073030: Zv-113020 hỗn hợp nhựa epoxy sp-6y base*, để tạo màu mực, dạng lỏng;cas:186511-06-8;112-15-2;14302-13-7;64742-94-5;128-37-0;7727-43-7,mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: (epoxy er-5151) nhựa epoxy acrylate hóa dạng lỏng, dùng cho sản xuất mực in, cas: 27813-02-1 (48-50%), 91722-14-4 (34-36%), 57472-68-1 (11-13%), 577-11-7 (3-5%),1 can= 20kg,48 can,hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: (epoxy er-873g) nhựa epoxy acrylate hóa dạng lỏng, dùng cho sản xuất mực in, cas: 27813-02-1 (38-40%), 91722-14-4 (32-34%), 57472-68-1 (21-23%), 1 thùng=20kg, 96 thùng, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 1pr0032 epoxy (chất kết dính, không chứa thành phần cần kbhc/tiền chất theo qui định) dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 36-537 (1 grm = 0.001 kgm) (mới 100%)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 1pr0118 epoxy (chất kết dính, không chứa thành phần cần kbhc/tiền chất theo qui định) dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 36-879(hàng mới 100%)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 1pr0235 epoxy (chất kết dính, không chứa thành phần cần kbhc/tiền chất theo qui định) dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 36-1026 (mới 100%)/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 1rc0257 epoxy (chất kết dính, không chứa thành phần cần kbhc/tiền chất theo qui định) dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 36-882 (mới 100%)/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 1rd0348 epoxy 36-823 (chất kết dính dùng trong sản xuất linh kiện điện tử), hàng mới 100%, xuất xứ đài loan. (mã cas: 25068-38-6, 461-58-5, 21645-51-2)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 2861120 nhựa epoxit hai thành phần pelcoat ce-30 dạng sệt, 767/ptplmn-nv. cas no: 25068-38-6, 14808-60-7, 2426-08-6, 1330-20-7, 100-41-4, 7732-18-5. kbhc số hc2026709232 hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 2dmld01 nhựa epoxit nguyên sinh dạng hạt/resin f5 (nguyên sinh) (dùng để sản xuất chíp bán dẫn) ge300lcf5 (hàng mới 100%)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 5620002650 nhựa epoxit dạng nguyên sinh / scotchcast electrical resine 265 (cas: 25036-25-3, 28064-14-4, 461-58-5, 80-05-7)/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 5620200118b hóa chất nhựa tổng hợp / rx439xs/bk (cas: 28064-14-4(15-50), 1344-28-1(5-50), 2425-79-8(0.1-15),1332-58-7(<10),1317-65-3(<5),14808-60-7(<0.1))/ FR Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 5622000101 hóa chất nhựa tổng hợp / araldite cy 225 (cas: 1675-54-3(90-100), 25068-38-6(1-10), 75-57-0(0.1-1))/ CH Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 5622000102a nhựa epoxit dạng nguyên sinh / epoxylite 235sg resine (cas: 25068-38-6, 28064-14-4, 68609-97-2)/ FR Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: 95619394 chất bôi trơn / molykote 55 o-ring grease en 100gr (cas: 63148-52-7(60-70),4485-12-5(20-30),122-62-3(10-20))/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Ad0-002 ad0005f nhựa epoxy resin (nguyên sinh-dạng sệt) - epoxy resin mới 100% dùng trong ngành công nghiệp gỗ/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Bar cuộn epoxy dùng để cách điện và chịu nhiệt(phi 25x45 m6), hàng mới 100%./ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Chất đóng rắn hardener c 471-5ll part a dùng trong công nghiệp điện tử, hàng mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Cob-epoxy nhựa epoxy (epoxy-resin sje-1833) (5kg/can). hàng mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Dm15 n13618h001 nhựa epoxit tráng linh kiện/ molding compound eme-e630 type ha 18mmx9.6g inv sbs-eme0251108758/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Dm15 n26246d002 nhựa epoxit tráng linh kiện/ epoxy molding compound mc nitto ge-200hh (14mmx6.4g) inv a00034476/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Dm15 n86831f002 nhựa epoxit tráng linh kiện/ molding compound sumikon resin tablet eme-e500m type c 58mmx135g inv sbs-eme0251109424/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Dm15 n93787f001 nhựa epoxit tráng linh kiện/ molding compound eme-g700h type f 18mmx15.2g inv sbs-eme0251108758/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Epoxy resin ker 1001 msq- nhựa epoxy dạng mảnh/viên (dùng trong ngành sơn), 25kg/bag, cas no. 25036-25-3 (100%), hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Fm580001 nhựa tổng hợp kmc-180b1r-20x13.3/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Fm580002 nhựa tổng hợp kmc-180b1r 16x7.2/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: G15v200017 nhựa epoxy dạng viên emc ktmc-5300gi 16*6.5g kích thước: đường kính 16mm. hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Hạt nhựa epoxy nguyên sinh pocan b3233hr pbt-gf30, sử dụng làm mẫu đúc thử trong khuôn nhựa, cas: 25068-38-6, 80-05-7, hsx: envalior, 275lbs/kiện, hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Nhựa dạng nguyên sinh epoxy denatite ct200 (1 can = 25kg). hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Nhựa epoxy cho sơn bột, hiệu: đài loan, model: npes-902, mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Nhựa epoxy nguyên sinh, dạng mảnh epoxy resin kd-214c (4,4'-(1- methylethylidene)bisphenol polymer with 2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1- phenyleneoxymethylene)]bis[oxirane]): 100%]. 25kg/bao/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Nl124 hợp chất đúc epoxy emc, nt-309hq-70000, hàng mới 100%, mã 0707-000013a/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Oe4510575001 hóa chất nhựa tổng hợp / arathane 5750 a 140g (cas: 101-68-8 (60-100%), 39310-05-9 (13-30%), 108-88-3 toluen 13%, 26447-40-5 (3-7%), 78-40-0 (1-3%) - 11582/tccn2025/gp-hc)/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: R100700224 nhựa epoxy, dùng trong sản xuất sản phẩm, epoxy molding compound emg-600-2, mã cas: 60676-86-0; 85954-11-6; 26834-02-6; 1333-86-4, kích thước phi 13mm*4.3g, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: R100700532 nhựa epoxy, dùng trong sản xuất sản phẩm, epoxy molding compound gr720, mã cas: 60676-86-0; 2461-46-3; 29690-82-2; 1333-86-4; 4420-74-0, kích thước phi 13mm*3.6g, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: R-477 nhựa der671-x75 (tp: polymer of epoxy resin and bisphenol a 75%, xylene 13%, ethylbenzene 12%). hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Sm009 hỗn hợp nhựa epoxit, dạng khối rắn (q-11h resin block)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Sn11-110a023 nhựa epoxit rửa khuôn/ mould cleaner nano clean nc880 inv 3007620/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Sn11-110a024 nhựa epoxit rửa khuôn/ mould cleaner nano clean nc830 inv 3007620/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Sn11-110a025 nhựa epoxit rửa khuôn/ mould release nano wax nw981 inv 3007617/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Sn11-110a117 nhựa epoxy rửa khuôn/ mould release nano wax nw981 inv 3007619/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39073090: Svt007 nhựa epoxy nguyên sinh (593.z0091.005), dạng rắn, p/n: eme-g311q type l, hiệu: sumitomo, dùng để bảo vệ linh kiện sử dụng trong sản xuất mạch tích hợp. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: 190367m polycarbonat nguyên sinh, dạng hạt. lexan(trademark) {titanium dioxide|cas:13463-67-7(0.3%~1%)}/ HU Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: 20700099d0 hạt nhựa nguyên sinh poly ethylene pt-40fm-f231 80241. tp chính poly ethylene: 70-80%, trọng lượng riêng >0.94,sử dụng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm bằng nhựa), 25kg/bao. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: 211787m polycarbonat nguyên sinh, dạng hạt,. gran01 makrolon 9415 green/ HU Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: 23209149700001 hạ nhựa pc+abs-emerge pfas-free 7360e65 ip7700444 accessory black, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: 58108 hạt nhựa pc lexan exl9330-bk1a233 (dạng nguyên sinh)/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: 603380m polycarbonat nguyên sinh, dạng hạt. gran01 makrolon 6557 clear/ HU Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: 614110m polycarbonat nguyên sinh, dạng hạt. gran01 makrolon 2805 901510 bk/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: A2097 nhựa polycarbonate dạng hạt, hàng mới 100%/ BE Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Ap07 hạt nhựa nguyên sinh pc (polycarbonate), hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Ap1j10011 hạt nhựa pc (polycarbonat) dạng nguyên sinh 4330e50-20 ic7700707, hàng mới 100%, pn: on1010001/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Emsodur c multiedge 1 mm white-hạt nhựa polycarbonat dạng nguyên sinh, (25kg/ bag). nsx: emsodur ag.hàng mới 100%/ CH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Ev-001 hạt nhựa pc alloy ac3300 black(dạng nguyên sinh). hàng mới 100%, mã qlnb-13036110122111.tkn knq: 107799974550 dòng 1/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Fy303 hạt nhựa pc-abs, kích thước 3.0*4.0*3.2mm, màu đen,7a181kingfa-00ewa/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Hạt nhựa pc lnp elcrin compound d353rcc-7a1b9509, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Hạt nhựa pc/abs cycoloy rcy6214-7m1d182, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Hạt nhựa pc0703r gc9at 149 (polycarbonate). hàng mới 100%/ SA/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Hgh57 hạt nhựa polycarbonat nguyên sinh mi-5. hàng mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Hvkpca1001 hạt nhựa pc/abs tn7280ef blk, dạng hạt nguyên sinh, thành phần polycarbonate: 60-70%, acrylonitrile butadiene styrene: 10-20%, hàng mới 100%, thuộc dh 1 tk 107727476360./ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Hvkpca1008 hạt nhựa pc/abs ac3300 black, dạng nguyên sinh (trong đó hàm lượng polycarbonat trội hơn). hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Hy-pc002 hạt nhựa pc (polycarbonat) dạng hạt, màu đen, hàng đóng 25kg/kiện.nsx:bosgen inc. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Mag000523a nhựa polycacbonate,dạng hạt,panlite l1225l sf5096l, jack black.tp:polycarbonate:90%-100%.hàng mới 100%./ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Mby009 hạt nhựa pom+pe nguyên sinh. mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: N64 hạt nhựa pc lexan exl9132-bk1a233/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Nk214 hạt nhựa polycarbonate dạng nguyên sinh pc 1201 10p w0991t, dùng trong công nghiệp (25kg/bag), hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Nl02 nhựa resin ep-7000 dạng nguyên sinh (dạng hạt) quy cách đóng gói 25kgs/bao, dùng sản xuất thấu kính (lens). hàng mới 100%./ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Nl-ep-4500 nhựa resin ep-4500 dạng nguyên sinh (dạng hạt) quy cách đóng gói 25kgs/bao, dùng sản xuất thấu kính (lens). hàng mới 100%./ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Nl-ep-6000 nhựa resin ep-6000 dạng nguyên sinh (dạng hạt) quy cách đóng gói 25kgs/bao, dùng sản xuất thấu kính (lens). hàng mới 100%./ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Nl-ep-8000 nhựa resin ep-8000 dạng nguyên sinh (dạng hạt) quy cách đóng gói 25kgs/bao, dùng sản xuất thấu kính (lens). hàng mới 100%./ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Nsk-hm19 hạt nhựa makrolon 2407, mới 100%, hàng mẫu cho sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: P+a0244 hạt nhựa pc/abs bayblend fr3012 011823/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: P+a0370 hạt nhựa pc/abs bayblend fr3013 r50 901510/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: P+a0490 hạt nhựa pc/abs bayblend fr3000 bbs300 702054 (cyber white)/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: P+a0491 hạt nhựa pc/abs bayblend fr3000 bbs300 702985 (oov gray#2)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pc 0871 hạt nhựa pc lexan 144r-bl8c049t (hạt nhựa dạng nguyên sinh) (nhập từ mục 1 tk 107497281250(4/9/25); /c11)/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pc 1343 hạt nhựa pc iupilon tmb7120 9001 black/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pc/abs hạt nhựa pc/abs gc-1048/g34502, dạng nguyên sinh, đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pc02 hạt nhựa pc nguyên sinh(pc recycled pellets)-hàng mới 100%/ ID Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pcgf hạt nhựa pc/gf cf-3200hf/w9b848/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pcgf10gp2100ka02 hạt nhựa tổng hợp lupoy gp2100-ka02, thành phần chính polycarbonate 90-95%,25kg/bao. hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pcgp1000mukpa1 hạt nhựa tổng hợp lupoy gp1000mu-kpa1, thành phần chính polycarbonate: 90-95%, 25kg/ bao. hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Pclexan143 bk1111 hạt nhựa poly carbonate dạng nguyên sinh(pc lexan 143-bk1111(1 bao =25 kg)).mới 100%, thuộc mục 1 tờ khai kho ngoại quan 107729185910/c11 ngày 21/11/2025/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Plastics resin hạt nhựa mẫu resin pc trirex vb3025g10 wh 04252a, hàng mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: R000278e20008156h#nhựa polycarbonate, pc6100 gc9an 118, hàng mới 100%. cas: 25037-45-0. nl sx hạt nhựa/ SA/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: R12-1000-0031 hạt nhựa pc/abs bayblend fr3013 r50 011823 (dạng nguyên sinh)/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Resn0900 hạt nhựa pc (polycarbonat, dạng nguyên sinh) (polycarbonate:25037-45-0, 70-90%; copolymer polycarbonate: 25037-45-0, 10-30%; additive: 1333-86-4,<1%), 901-031h-n152-vn.hàng mới 100%/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Rfh0018 nhựa pc, dạng bột (số cas: 25971-63-5) (panlite pc l-1225wp)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Rm1912021 hợp chất dùng trong sx tròng kính (diallyl 2,2' -oxydiethyl dicarbonate, c12h18o7,cas:142-22-3; oligomers, sub135290) (cr-39 bg-np-8754), mới100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Rmr gw-1063fb g71770 kr hạt nhựa polycarbonate(pc) gw-1063fb g71770. hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: S031-04 hạt nhựa vyteen (pc) màu đen-hàng mới 100%/ CA Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Safoam npc-20 (22.68 kg/bag) - muối magie của axit cacbonic và polycacbonic, polycarbonate dùng làm chất tạo bọt trong ngành nhựa, hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: V3102-0012-3a hat nhưa pc-abs, kích thươc 2.9*4.0*3.17mm, màu đen. hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: V3102-0013-3a hat nhưa pc-abs, kích thươc 2.9*4.0*3.17mm, màu nâu café. hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Vra0201101 hạt nhựa nguyên sinh - polycarbonate pellet cq-60a, cas: 111211-39-3, dùng để sản xuất hạt nhựa mới, hàng mới 100%/ HK Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Wsre0000299 hạt nhựa tổng hợp lupoy gp1000mu-kpa1, thành phần chính polycarbonate: 90-95%, 25kg/ bao. hàng mới 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Wsre0000559 hạt nhựa nguyên sinh polycarbonat, sử dụng trong sản xuất linh kiện điện tử, hàng đóng 25kg/bao, loại: makrolon 2407 020090-wsre0000559/ TN Hs code 3907
- Mã Hs 39074000: Yhvpb-pc hạt nhựa pc lexan 221r-111, dạng nguyên sinh/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: 329999810068 - rokralux r 152- nhựa alkyd nguyên sinh dạng lỏng dùng trong sản xuất mực in. hàng mới 100%. cas: 63148-69-4. tp: 100% alkydresin/ DE/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Alkyd resin f002, nhựa alkyd nguyên sinh dạng lỏng,dùng trg công nghiệp sx sơn,200kgs/thùng, mới100%. gồm alkyd resin;có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng dung dịch,mã cas1330-20-7./ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: B201028 nhựa alkyd và phụ gia dạng lỏng làm nguyên liệu sản xuất sơn (alkyd resin ak2380a), đóng gói: 200 kgs/drum, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Citrakyd 1723 fa:nhựa alkyd nguyên sinh dạng lỏng.gồm:alkyd resin 69-71%.cas:63148-69-6.xylene 29-31%,cas:1330-20-7.nsx.pt citra resins industries.200kgs/drum.5drum/cont.hàng mới 100%./ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Dung dịch nhựa alkyd resin/es 4400(thành phần:fatty acids,castor oil polymers 55% cas 67746-03-6,xylene 45% cas 1330-20-7) dùng để pha sơn.hàng mới 100%, 15kg/can/ KR/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: F-3 hỗn hợp của nhựa alkyt và nhựa melamin, dạng lỏng, trong đó nhựa alkyt chiếm hl lớn. mã cas:68002-19-7/78-83-1/50-00-0. amino resin 65g (đã kh và tq tại tk: 107694369902/e31, 11/11/25)(mới 100%)/ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: M32 hỗn hợp nhựa alkyt dạng nguyên sinh, lỏng hàm lượng >50%,lofec wa-351a,water:7732-18-5,58 - 62%;siloaxanes and silicones with polyurethane resin:167883-16-1,38 - 42%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyd dạng nguyên sinh dùng trong ngành nhựa, sơn alkyd resin cr 430-70 (dạng lỏng, 200 kg/ drums) hàng không thuộc danh mục kbhc theo nđ 113). hàng mới 100%./ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyd (synolac n36ba80) dạng lỏng trong hỗn hợp dung môi (thành phần: 4-metilpentan-2-one, cas:108-10-1~4%; n-butyl asetat, cas: 123-86-4~16%**). hàm lượng dung môi~20%. nvlsx sơn. mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyd 190kg/thùng-alkyd resin #bd-020-60, dạng nhão, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyd dạng lỏng nguyên sinh-alkyd resin 315.180kg/drum.hàng mới 100%.solvent(cas:8052-41-3):30%.mineral sprit (cas:9072-35-9):10%.alkyd resin: 60%.nhà sx: kuo tai resin industrial co., ltd. 35dr/ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyd trong dung môi hữu cơ lorial 236-70 alkyd resin (cas 1330-20-7)/ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyd, 200kg/thùng - alkyd resin #bd-043-65x, dạng nhão dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyl nguyên sinh dạng lỏng trong dung môi hữu cơ không chứa nước,hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% trọng lượng(180 kgm/thùng). dùng sản xuất sơn - v-420. thành phần chi tiết như file đính kèm/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa alkyt dạng sệt dùng làm mực in - resin al-22m (hàng mới 100%)/ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa lỏng nguyên sinh alkyd resin 7729 thùng 200kgs.dùng trong ngành sx sơn.nsx qualipoly chemical.mới100%.cas(63148-69-6)70-80%(1330-20-7)20-30%/ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nhựa nguyên sinh dạng lỏng - alkyd resin (xc8399). hàng đóng phuy 200kg/phuy. cas number: 63148-69-6,1330-20-7,141-78-6, thành phần không chứa hóa chất hcfc. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Nuosperse 657 rd - nhựa alkyd trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng, dùng trong ngành sơn,(195kg/drum). hàng mới 100%. theo ptpl 317/tb-đ5 (05/09/2025)/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Phụ gia hoạt động bề mặt troysperse cd1,sd trong cn sx sơn 45kg/thùng, dạng lỏng. có nhựa alkyd trong hydrocacbon(dungmôi<50%).nsx:troy siam company limited, cas: 64742-48-9. mới100% (từ nhựa alkyd)/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: R-476 nhựa amino resin br-167c (tp: amino resin 59.4%, isobutanol 35%, xylene0.6%, formaldehyde 4%), hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Serakyd2129f nhựa alkyd nguyên sinh dạng lỏng, hàm lượng chất khô ~55%, cas: 67746-12-7. đã kh mục 8 tk: 107429043851 (11.08.2025). hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Setal 270 ehv ws-80: nhựa alkyd dạng lỏng dùng trong ngành sản xuất sơn. hàng mới 100%. mã cas: 63148-69-6 (80-90%), 64742-82-1 (15-<20%), 1330-20-7 (1-<2.5%). 108-31-6 (< 0.01%)/ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Setal 711 wx-60 - nhựa alkyd dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn. hàng mới 100%. cas: 63148-69-6(~60%), 64742-82-1 (22-26%),100-41-4(6.6 - 11.0%), 1330-20-7(5 - 9.4%)/ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075010: Tunaskyd 981-60: nhựa alkyd dạng lỏng, phụ gia dùng trong công nghệ sản xuất sơn, cas no: 63148-69-6, 1330-20-7, 200kg/drum, hàng mới 100%/ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075090: Gszspc00020 hạt nhựa nguyên sinh pc/abs, dùng để sản xuất sản phẩm. hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39075090: Nhựa alkyd loại 200 kg/thùng. cas: 63148-69-6; 64742-82-1; 1330-20-7 alkyd resin/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39075090: Tw081 hạt nhựa 70%pc+30%abs, dùng để sản xuất sản phẩm. hàng mới 100% (gszspc00020)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: 240013649 hạt nhựa nguyên sinh pet-cr-8863, kích thước 2.4*3*2.1mm, độ nhớt 81ml/g, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: 2504309 (zz14-petrdyc) clear pet; e-pet- polyetylen terephthalate nguyên sinh, có chỉ số nhớt từ 78ml/g trở lên, 25038-59-9 (99~100%), dạng hạt, tk kiểm: 107355121861 /a12/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: 41140053 (nlsx bao bì maggi) hạt nhựa pet,dùng để sx chai nhựa đựg nước tươg,dầu hào maggi,độ nhớt (intrinsic viscosity) trên 0.78dl/g-pet resin ys-w01.nsx:12/2025.hsd:12/2026. tk đã nk: 107012599300/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Bột nhựa pet k262 có chỉ số độ nhớt 81.1 ml/g (từ polyethylene terephthalate), mới 100%/ CN/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Gpet-dn01r30 nhựa pet(polyethylene terephthalate) gpet-dn01r30 có chỉ số độ nhớt 0.8dl/g, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Hạt nhựa nguyên sinh pet(polyethylene terephthalate) độ nhớt 87ml/g,thành phần: pet 100%,dùng sx tấm nhựa pet,nhà sx trust of asia trading co.,ltd., mới 100%/ JP/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Hạt nhựa nguyên sinh pet resin shinpet 5015w (dùng để sx đồ gia dụng), hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Hạt nhựa innoplus polyethylene terephthalate - pet innoplus sa135t dạng nguyên sinh, có chỉ số độ nhớt từ 83 ml/g. dùng làm nguyên liệu sản xuất. đóng bao 1200kg. hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Nb-4 hạt nhựa pet resin jade ys-y01 (polyethylene terephthalate nguyên sinh,dạng hạt,chỉ số độ nhớt của hạt nhựa trên80ml/g) dùng sản xuất bộ dụng cụ ăn uống bằng nhựa,nhãn hiệu: ys-y01 mới100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Nhựa poly (etylen terephthalat) petg resin (gx-702), dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa, 25kg/bao, cas: 25038-59-9; 126-30-7, mới 100% (nsx: hubei decon polyester co., ltd)/ CN/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Nk-e-hn001 hạt nhựa nguyên sinh pet resin (polyethylene terephthale), chỉ số độ nhớt: 85.5 ml/g, dùng trong sản xuất xơ polyeste, hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Nlsx chai nước trà: hạt nhựa pet resin shinpet 5511hf dạng nguyên sinh (polyethylene terephthalate), độ nhớt: 80.4ml/g, lot no: u7e800, quy cách: 1100kg/bao, nsx: thai shinkong, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Pet chip hạt nhựa (poly ethylene terephthalate, dạng nguyên sinh), có chỉ số độ nhớt 80~90 ml/g, dùng trong sản xuất màng nhựa pet, dùng trong ngành sản xuất nhựa cn, mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Pet hạt nhựa pet resin grade ys-c01 (dạng nguyên sinh) hàng mới 100%/ CN/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Pet-380f nhựa pet(polyethylene terephthalate) pet-380f có chỉ số độ nhớt 0.8dl/g, hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: Poly (etylen terephthalat) nguyên sinh, dạng hạt màu xám trắng, chỉ số độ nhớt lớn hơn 78ml/g,mã cas: 25038-59-9 (99 % pet+ 1 % canxi cacbonat caco3), không nhãn hiệu,tb số: 464/tb-đ5 (19/11/2025)/ CN/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076100: R000283e20005146a nhựa poly(ethylene terephthalate),dạng viên, độ nhớt: 80ml/g - pet chip jbb305. dùng sx hạt nhựa. cas: 25038-59-9. k.hoa tk: 106033481411/a12/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: 31200034 hạt nhựa polyethylene terephthalate ester recycled chips - cff-p03, dạng nguyên sinh, chỉ số độ nhớt: 66.5ml/g, dùng để sản xuất sợi, hàng mới 100%/ PH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: 323nvl hạt nhựa pet rynite re19036 bk507, hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: 3v000006 hạt nhựa polyeste(polyester bfl3067),dạng nguyên sinh,độ nhớt 60-70ml/g.mới 100%,tp:polyethylene terephthalate(>99%)cas: 25038-59-9, antimony trioxide cas:1309-64-4(<0.035%),phụ gia <0.005%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: 4.01.01.008 hạt nhựa pet ip252br1(polyethylene terephthalate), cas: 25038-59-9, dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất bao bì mĩ phẩm. hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: 66032334 hạt nhựa nguyên sinh polypropylene pp st611m, 25kg/bao, hàng mới 100%. tk: 107898283510 - 16/01/2026 (dòng 1)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: 9927041271 hạt nhựa/mb-(mpbt-415653)pbt-mgl-gy/9927041271/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Cet088c hạt nhựa pet polyethylene terephthalate-cas: 25038-59-9, polybutylene terephthalate-cas: 26062-94-2, talc-cas:14807-96-6,quy cách 25kg/1 bao,độ nhớt:0.83ml/g,sử dụng sản xuất đồ nhựa,mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Hạt nhựa chip polyester pet nhiệt độ nóng chảy thấp (pet pellets), chỉ số độ nhớt dưới 70ml/g, dùng trong sản xuất xơ sợi, nsx: far sea land corp., mới 100%/ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Hạt nhựa eastar(tm) copolyester gn101, màu trong suốt, đóng gói 25kg/ túi, cas no. 25038-91-9 100%. nsx: eastman chemical company, hàng mới 100%/ MY/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Hạt nhựa nguyên sinh polyethylene terephthalate skygreen pn200, 25kg/bao, hàng mới 100%./ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Kvnl279 hạt nhựa pet skytra 5220f bk, 25 kg/bao, hàng mới 100% (thuộc dòng hàng số 1 của tk knq: 107668754800)/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: M00202480 hạt nhựa nguyên sinh màu hồng petg dùng để sản xuất nắp nhựa, mb(pet-g-12673) pink [240125-27]. hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: M40985 hạt nhựa pet - eastlon brand bottle grade cb-602r- m40985, dùng sản xuất bàn chải đánh răng, hàng mới 100%./ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: M561g1021b hạt nhựa pet dupont pet fc51 bk507 black/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: M561g1210b hạt nhựa pet rynite re19045 bk507/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: N-111-000-02000004 hạt nhựa pe, hàng mới 100%/ QA Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Npl129a nhựa poly(ethylene terephthalat)- loại khác dạng nguyên sinh có nhiều công dụng để sản xuất bao bì mỹ phẩm cas:25038-59-9_pet ks710b-8s n.mục 28 tk: 107413646320-05/08/2025/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Pet 9400sb tk-e5073 blk hạt nhựa pet hyperite 9400sb tk-e5073 (dạng nguyên sinh, thành phần chính pet: 37-43%); (nk theo mục02 tk knq107510805730c11ngay08/09/2025)/ JP/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Phụ gia nhựa kháng tia uv dạng hạt polyethylene terephthalate (pet) dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa. grade: 7501 (p) (sg01) - (mới 100%)/ SG/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Pl0058 hạt nhựa nguyên sinh (pet) emc-618 pet-54193 (white). hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Pl0275 hạt nhựa nguyên sinh pbt: duranex 3316. hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Poly (ethylene terephthalat), nguyên sinh dạng hạt; mã cas: 25038-59-9(kiểm tra tại tờ khai 105623081801/a12 ngày 02/08/2023) pet recycled pellet (hàng mới 100%)/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Polyethylene terephthalate (pet) dạng hạt dùng trong ngành nhựa - fr-pet 4410g3 anc2 25kg/bag, cas: 25038-59-9; 65997-17-3; 13983-17-0, hàng mới 100%/ TW/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Pp0168 hạt nhựa nguyên sinh pbt novaduran 5010g30 bk2. hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Qp002 hạt nhựa poly (etylen terephthalat) dạng nguyên sinh, độ nhớt: 67.5ml/g, hiệu: halead dùng để sản xuất sợi polyester, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: S051-08 hạt nhựa pbt/pet màu đen-hàng mới 100%/ CA Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Toray hạt nhựa nguyên sinh polybutylene terephalate toray. hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Vnt 515a10(s114-16) hạt nhựa pet có màu-hàng mới 100%/ CA Hs code 3907
- Mã Hs 39076910: Vnt 518cf(s118-01) hạt nhựa pet vnt-518 cf-hàng mới 100%/ CA Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Bột nhũ 0.01 màu (f2104-0001-01e) - fok lame, dạng bột, không nhớt, thành phần: polyethylene terephthalate 100%, trang trí cho mồi câu cá giả, mới 100%/ JP/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Hạt nhựa pn dùng để ép ra chai đựng mỹ phẩm, 27.5kg/bao, hiệu: pn200-cr50-50kg-yoshida vietnam, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Jcv38 nhũ để trang trí móng giả one gel color wsrs-5007,tp chính:polyethylene terephthalate,cas:25038-59-9:90-95%;9003-08-1:2.5-4.5%;9003-01-4:1-2%;25035-69-2:0.5-1%;9004-36-8:0.5-1%;7429-90-5:0.5-1%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Jcv38 nhũ dùng để trang trí móng tay,k-56 (1/128), tp: polyethylene terephthalate(25038-59-9,89.8-96%),urea-melamine resin(25212-25-3,4-8%),aluminium(7429-90-5,0-0.2%), mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Jcv38 nhũ gli sci00003-010, tp chính: polyethylene terephthalate (cas:25038-59-9) 95.4~ 99.8%; aluminum (cas: 7429-90-5) 0.1%; polyurethane-11 (cas: 68258-82-2) 0~3.2%. hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Jcv83 nhũ dùng để trang trí móng giả hr-38 (1/128), tp: polyethylene terephthalate(25038-59-9,89.8-96%),urea-melamine resin(25212-25-3,4-8%),aluminium(7429-90-5,0-0.2%), mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Lọ nhũ dùng để trang trí móng giả, tp gồm: polyethylene terephthalate (25038-59-9,99-100%), acrylates copolymer (25035-69-2,0-1%), 50g/lọ. mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Mvn60 hạt nhựa pe makrolon dq5922 fr 029900,25kg/bao, hàng mới 100%,(934460011354)/ IT Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Nhựa pet nguyên sinh dạng bột-glitter, làm kim tuyến có màu để sản xuất hoa nhân tạo,tp chính pet 96.3% cas 25038-59-9,đk hạt 0.03 mm, 1 bao=25 kg, không có độ nhớt, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Pet02 hạt nhựa nguyên sinh polythylene terephthale-hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Vn010106010007 móc cài kim loại chữ j, kích cỡ 0.9mm, dùng trong sản xuất răng giả, hiệu scheu - j-clasps klammer, phi 0.9mm, 10pcs/box, sl nhập: 25 hộp. mới 100%/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Vn010107210047 đĩa nhựa ép, dùng để ép lấy dấu răng làm máng chỉnh nha, hiệu erkodent - erkoloc-pro thermoforming foils, transparent, phi 120 x 3.00mm, 10 pieces sl nhập:5box. mới 100%/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39076990: Ykct0146 bột nhựa pet giả đá dùng để làm phụ kiện cho sản phẩm đồ chơi trẻ em, kt đường kính 0.6mm (hàng mới 100%)/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 013010100029 hạt nhựa nguyên sinh pla (polylactic acid) fy802 cas-no: 9051-89-2 hàng mới 100%./ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 855347-001 hạt nhựa poly (lactic axit) dạng nguyên sinh/plastic particles pla raw 4032d (ingeo biopolymer)/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 855347-003 hạt nhựa poly (lactic axit) dạng nguyên sinh/plastic particles pla+/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 855347-009 hạt nhựa poly (lactic axit) dạng nguyên sinh/plastic particles epla-matte/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 855347-019 hạt nhựa poly (lactic axit) dạng nguyên sinh/particles, pbat compostable, kb100/a400 nc901/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 855347-020 hạt nhựa poly (lactic axit) dạng nguyên sinh/plastic particles pla basic_f1/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 855348-002 hạt nhựa poly (lactic axit) dạng nguyên sinh/plastic particles, black_b/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: 856006-022 hạt nhựa poly (lactic axit) dạng nguyên sinh/plastic particles, epla se/basic, fy802/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: Hạt nhựa phân hủy sinh học, dạng hạt nguyên sinh, mã hàng: luminy lx175 onepack1250, thành phần: polylactide resin; cas:9051-89-2 (99-100%); nguyên liệu sản xuất trong ngành nhựa, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: Hạt nhựa pla tự hủy, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất túi rác tự hủy, mã: ctr02, cas: 9051-89-2, 55231-08-8, nsx: carbiolice, 5kg/kiện, hàng mẫu. mới 100%/ FR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: Hat-pla hạt nhựa nguyên sinh pla (polylactic acid), cas-no: 31852-84-3 hàng mới 100%012040801003/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: Hat-pla meta hạt nhựa nguyên sinh pla (polylactic acid), cas-no: 31852-84-3 hàng mới 100%,012042801001/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39077000: Hcv136-m chất phụ gia poly(lactic axit) (sử dụng trong quá trình điều chế hạt nhựa) (cas no 9051-89-2; 26221-27-2, hàng mới 100%)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: 02.01.01.01.a02 hạt nhựa tương thích, dùng trong sản xuất tấm sàn nhựa, maleic anhydride grafted pe, màu trắng, dạng chưa no, 25kg/bao (cas 9006-26-2). hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: 16 keo ép (dạng hạt và cục). mới 100%/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Hạt nhựa composite màu trắng, dạng nguyên sinh,từ polyester chưa no, dùng trong sản xuất các thiết bị điện gia dụng, đóng gói 25kg/bao, nsx: zhongshan shengwei trading co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Hạt nhựa nguyên sinh polyketone, code: m630a, tp: msds đính kèm, nsx: huizhou jinhe industrial development co., ltd, dạng hạt, 25kg/bao, dùng trong ngành sx nhựa. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Hạt nhựa polyeste chưa no nguyên sinh (wh8100 unsaturated polyester). hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Hạt nhựa wh-9100fmp-bk, màu đen, dạng nguyên sinh, 20kg/ 1 carton. thành phần chính: diallyl isophthalate. hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Mr020001325 hạt nhựa từ polymer silicon polymer dùng để chống co rút trong sản xuất đế eva/high-elasticity anti-shrinkage material eva gt-85, cas no, 7440-21-3, 2734-47-6, 8042-47-5/ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Mr020001341 hạt nhựa từ polymer silicon polymer dùng để chống co rút trong sản xuất đế eva/high-elasticity anti-shrinkage material eva gt-600/ cas:7440-21-3, 2734-47-6, 8042-47-5./ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Mx5-mppo-gf10 hạt nhựa mppo (modified polyphenylene oxide), dạng nguyên sinh, chưa no, mã mppo-gf10, dùng cho máy đúc nhựa, sử dụng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Nhựa polyester dạng nguyên sinh (polyester resin eh-100) được sử dụng trong ngành dệt may.cas 113669-95-7(100%) chi tiết phụ lục đính kèm./ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Pl000n001hf hạt nhựa tpe từ polyester elastomer dạng nguyên sinh, dạng hạt, chưa no, mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Pl0100 hạt nhựa nguyên sinh polyester chưa no up: fp100f-az jr7. hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Pl0665 hạt nhựa nguyên sinh unsaturated polyester resin viroglass vg-7100-1n black. hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079120: Pvl-sj5400b hạt nhựa elastomer nguyên sinh, nsx mitsubishi chemical group, màu đen dùng sản xuất ép nhựa các phụ kiện trong nhà tắm, trọng lượng riêng 1.1g/cm3, đóng gói bao 25kg, hàng mới 100%./ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: 028 polyester resin (dạng lỏng) dùng cho sản xuất khuôn đúc, mới 100 %/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: 1.02.pol0002.e.z nhựa polyester không bão hoà 1688 (chưa no) nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để sản xuất đồ trang trí, 220kg/ thùng, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: 1.02.pol0003.e.z nhựa polyester không bão hoà 209 (chưa no) nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để sản xuất đồ trang trí, 220kg/ thùng, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: 35-xxxx-0006 nhựa polyester không dung môi màu hổ phách dùng để phủ lên kim loại, bảo vệ bề mặt khỏi môi trường nhiệt độ cao, dạng lỏng, dung tích 5 gal/ thùng. hàng mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: 964-000-t1109-1100kg uv-anti-scrach - polyester polymer dạng lỏng, nvl sx sơn. cas: 57472-68-1;184181-05-3;28961-43-5;51728-26-8;55818-57-0;7328-17-8;56539-66-3;123-86-4;297145-34-7. mới 100%/ SE/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: A11 nhựa polyester dạng nguyên sinh, chưa no, không bão hòa 191pt dùng làm phụ gia sản xuất đá tấm thạch anh, dạng lỏng.(tp chính: unsaturated polyester mã cas 26123-45-5, 100-42-5) hàng mới 100%./ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Anag10 chất chống mờ dùng trong sản xuất màng nhựa pvc, có thành phần chính là polyglycerol monooleate, dạng lỏng, chưa no/ anti-fogging agent almax-9281;cas:9007-48-1, 9002-92-0/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Byk-p 104 polyester dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:100-41-4,mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Byk-p 104s polyester dạng nguyên sinh dùng trong sơn,cas:100-41-4,mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: C.nlctn001 nhựa nguyên sinh chưa no dạng lỏng (polyester). hàng mới 100%./ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Chất chống mờ dùng trong sản xuất màng nhựa pvc, có thành phần chính là polyglycerol monooleate, dạng lỏng, chưa no/ anti-fogging agent almax-9281;cas:9007-48-1, 9002-92-0/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Chếphẩmunsaturated polyester resinds902-1t dạnglỏng komàutrongsuốtdùng làm dungmôi pha với các hóachất khác tạo gắnkết dạng rắn làm cúc tp:styrene 37% (100-42-5)polyester resin 63% (26123-45-5)moi100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Dẫn xuất nhựa polyester - casofter-252 (ae) (dùng cho xưởng nhuộm - hàng mới 100%) (cas no: 68439-49-6,25038-59-9) (đã kiểm hóa tại tk: 106062028441/a12 ngày: 31/01/2024)/ TW/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Ebecryl 436 - nhựa polyester dùng trong ngành sản xuất sơn. hàng mới 100%, cas no: 15625-89-5(30 - 50%), 80-05-7(<0.1%),607391-96-8(50-70%)/ BE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Fz098 nhựa polyester nguyên sinh dạng lỏng (0840 insulating resin) hiệu qh,204kg/thùng,mã cas:26123-45-5(55-60%),100-42-5(35-40%),dùng để cách điện cuộn dây động cơ,mới 100% - 12001311/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Hợp chất nhựa gia cường (6h base compound) - nhựa polyester không bão hòa dạng lỏng (mã cas: 68610-47-9, 100-42-5, 14807-96-6, 65997-17-3). nsx: international paint (korea) limited. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nhựa lỏng nguyên sinh polyester chưa no 8120xf thùng 220kgs.dùng trong ngành nhựa.nsx:qualipoly chemical.mới100% cas(100-42-5) 20-40%(26123-45-5)60-80%/ TW/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nhựa lót frp (6h primer) - nhựa polyester không bão hòa dạng lỏng (unsaturated polyester resin primer) (mã cas: 68610-47-9, 100-42-5). nsx: international paint (korea) limited. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nhựa poly ester nguyên sinh chưa no, dạng lỏng, dùng làm chất hỗ trợ phân tán trong sơn-solsperse 28000 180kg/drum. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nhựa polyester không bão hòa dạng lỏng, dùng làm lớp phủ hoàn thiện (6h top coat), (mã cas: 68610-47-9, 100-42-5, 13463-67-7). nsx: international paint (korea) limited. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nhựa vinyl ester resin sr 841 không bão hoà nguyên sinh dạng lỏng, có tác dụng chống ăn mòn cho bồn chứa axit (mã cas: 68610-47-9, 100-42-5). nsx: international paint (korea) limited. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nhựapolyester nguyên sinh chưa no,dạng lỏng,màu hồng(code 8120ap, 160drums,220kg/1drum)gồm:upresin cas:26098-37-3 59.1%;styrene cas:100-42-5 40.9%. dùng trong ngành nhựa composites.mới100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nlsx mực in, sơn phủ: energy-curable grinding vehicle (ks-204) - nhựa polyester acrylate dạng lỏng, có công dụng tăng độ bám dính cho mực in. cas: 607391-96-8, 15625-89-5, 3524-68-3. hàng mới 100%./ US/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nlsx sơn: nhựa polyester hp-88-8215 chưa no, nguyên sinh, lỏng; cas: 64742-95-6/123-42-2/71-36-3/108-10-1; hàng mới 100%./ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Npl 13 u.p.resin shcp268bqt waxed - nhựa polyeste chưa no trong dung môi hữu cơ (viscosity 4.0 - 6.0 ps) dạng lỏng mới 100%/ SG/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Nss nhựa polyester nguyên sinh dạng lỏng chưa no(unsaturated polyester resin)(eterset 2593pt-h4). sản xuất bởi quá trình tổng hợp hoá học./ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Pl26 nhựa polyester nguyên sinh không no e937-2, 1100kgs/drum, dạng lỏng, dùng để sản xuất tấm đá thạch anh nhân tạo, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Polyeste dùng trong ngành keo dán: loctite liofol la 6029ex 230kg (thành phần chính polyester resin, dạng lỏng) (đã kiểm hóa tại tk 103932125511/a41) (2547501) (không có mã cas)/ IN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Polyester resin l1-5310 polyester_polyester dung dịch polyeste chưa no dạng lỏng.mã cas: 78-83-1,64742-94-5,35561-07-0. kbhc.đã kiểm hóa tại tk 105382445011./ KR/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: R-4001 nhựa polyester polyol resin cl-323 (tp: polyester diol 100%), hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: R-443 nhựa polyester diol cl-328, thành phần polyester diol, ma cas 25038-59-9 (99%), dùng để sản xuất sơn. hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Rdke unsaturated polyester resin biomup 545ap for daikure (unsaturated polyester resin biomup 572apex for daikure) - nhựa polyeste chưa no trong dung môi hữu cơ, dạng lỏng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Resin3309|dm nhựa polyesterimin chưa no damisol 3309-2, dạng lỏng, dùng cách điện cho các thiết bị điện, được pha loãng bằng vinyltoluene cas# 25013-15-4. hàng mới 100%/ FR Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Resin3340|dm1 nhựa polyesterimin chưa no damisol 3340-2, dạng lỏng, dùng cách điện cho các thiết bị điện, được pha loãng bằng vinyltoluene cas# 25013-15-4. hàng mới 100%/ FR Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Tb-094 polyester chưa no, nguyên sinh, dạng lỏng-eterset 2126ap unsaturated polyester resin,58182-50-6,9003-53-6(không thuộc plv nđ 113/2017/nđ-cp-09-10-2017)đã kiểm tk 102846638311/e31/ TW/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079130: Zv-005412 polyester dạng nguyên sinh disperbyk-110, dạng lỏng, thành phần phosphoric acid polymer, naphtha-unspecified, phosphoric acid, 2-methoxy-1methylethyl acetate, dùng để làm mịn bề mặt mực/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: 9999z2000200099 hỗn hợp polyester chưa no nguyên sinh dạng rắn (nhựa dẻo bmc compound-4112c-bk-ele-1 bug-4112c-ele-1),dùng để đúc các sản phẩm nhựa bmc cho van nước, mới 100%./ MY/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Bột nhựa polyester tb6994-pm0t/pmo1218tn,màu đen, dạng nguyên sinh,chưa no,mã cas: 25135-73-3,2451-62-9,7727-43-7,1333-86-4,dùng sơn tĩnh điện cho sản phẩm,mới 100%/ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Bột sơn tĩnh điện interpon 800 blacck, model: qn333cs, nhãn hiệu: akzonobel, 20kg/hộp, cas: 53808-41-6, hàng mẫu, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: En-16-rnc-833 nhựa rigolac rnc-833 bk-2-27 bulk molding compound (bmc) (dạng cục). hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: En-17-100f nhựa polyester dạng hạt nguyên sinh unsaturation polyester resin primix fp100f/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Hạt nhựa chưa no polyeste dạng nguyên sinh dùng để sản xuất linh kiện cầu dao điện /polyester ce5100140j (25kg/bao) - hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Hỗn hợp polyester chưa no nguyên sinh dạng rắn (nhựa dẻo bmc compound-4112c-bk-ele-1 bug-4112c-ele-1),dùng để đúc các sản phẩm nhựa bmc cho van nước, mới 100%./ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Keo wirelock, dùng để cố định đầu dây cáp. nhà sản xuất: millfield enterprises limited. hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Nhựa maleic resin nguyên sinh, dạng hạt, đóng gói: 25kg/bag. cas no: 94581-16-5, nhà sản xuất: k.patel international, nguyên liệu dùng để sản xuất mực viết. hàng mới 100%/ IN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Npl18 nhựa polyeste dạng hạt, dạng nguyên sinh (fr331w803 90a) cte90k01/ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Polyester resin nh3306p:nhựa polyester nguyên sinh,chưa no,dạng mảnh vẩy,ko phải nhựa etylen terephthalat,dùng trong sx bột sơn,đóng 25kg/bao.nsx:kinte materials science and technology co.,ltd.mới100%/ CN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Sơn bột, màu xanh xám nhạt (cyber space blue), tp: nhựa polyester 32%; nhựa epoxy 32%; titanium dioxide 4%; chất độn 20%; chất xúc tác 7%; chất tạo màu 5%, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: V520000452 sơn bột, màu đen (pantone black c), tp: nhựa polyester 32%; nhựa epoxy 32%; chất độn 26%; chất xúc tác 7%; chất tạo màu 3%, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 3907
- Mã Hs 39079190: Z-329 nhựa solution of polyester resin ltw (tego addbond ltw), tp; mã cas 1330-20-7, xylene 25-<40%, mã cas 100-41-4ethylbenzene 10>20%, mã cas 25135-73-3, polyester 45-50%, dùng để sản xuất sơn/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: 1060299 bột sơn tĩnh điện polyeste dùng trong sản xuất bình/cốc giữ nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: 1060363 bột sơn tĩnh điện polyeste dùng trong sản xuất bình/cốc giữ nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: 1060365 bột sơn tĩnh điện polyeste dùng trong sản xuất bình/cốc giữ nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: 1060372 bột sơn tĩnh điện polyeste dùng trong sản xuất bình/cốc giữ nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: 1060374 bột sơn tĩnh điện polyeste dùng trong sản xuất bình/cốc giữ nhiệt, mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: 30005104 bột nhựa terephthalate pet resin powder dùng trong sản xuất sợi lốp để pha latex. tp: phloroglucinol 40 - 69% cas: 108-73-6; terephthalaldehyde 25 - 60% cas: 623-27-8. mới 100%/ FR Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Chất phủ dạng bột màu trắng từ polyester dùng cho ngành sơn-pfw665s9 bx55lb sky white hp(cas:113669-95-97(60.1%);13463-67-7(35%);2451-62-9(4.6%),77-99-6(0.3%),không thuộc nđ số113/2017/nđ-cp,mới 100%/ US/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Crylcoat 2441-2 - nhựa polyeste dùng trong sản xuất sơn, dạng bột, dùng để phủ, kích thước hạt trung bình 3mm, hàng mới 100%. cas no: 100472-74-0 (~100%). nsx: allnex (thailand) ltd/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Crylcoat 2618-3 - nhựa polyester, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất sơn, loại dùng để phủ, dạng bột, kích thước hạt trung bình 3mm, hàng mới 100%. cas no: 100472-74-0 (99-100%), 7732-18-5(<0.5%)/ TH/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Crylcoat 4420-0 - nhựa polyester dạng bột dùng trong sản xuất sơn. hàng mới 100%. mã cas: 26590-78-3 (~100%)/ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Crylcoat 4488-0 (nhựa polyester dùng trong ngành sản xuất sơn), hàng mới 100%. mã cas: 100472-74-0 (100%)/ MY/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: F29 bột chống tia cực tím, chống oxy hóa làm ổn định cho nhựa (209pt-fr-26-filler), hàng mới 100%, mã số cas 21645-51-2/ SG/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: F60 bột chống tia cực tím, chống oxy hóa uv powder (pha chung với men đánh bóng), hàng mới 100%, mã số cas 123-54-6/ GB/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Nhựa epoxy sumiliteresin ecp-251 type gj/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Polyester dạng bột màu đen dùng để phủ bề mặt sản phẩm trong dây chuyền sơn 1250078518- pfb660t1 nsn-black tex/ US/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Polyester resin mn3013 đã no(bột sơn tĩnh điện),dạng bột dùng để phủ các vật liệu kim loại,tp:polyester resin(non hazardous),barium sulfate,barium sulfate,nsx:akzonobel powder coatings,hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Rsn-epoxy hạt nhựa dạng nguyên sinh từ epoxy resin sumiliteresin ecp-251 type gj, 13 ctn*15kg, hàng mới 100%. nhập theo mục 1 tk 107772379300/c11/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: Son sơn bột tĩnh điện màu trắng /white_ ep100 feb909 (thành phần gồm polyester no cas:25214-38-4, chất màu và phụ gia khác) dùng để sơn phủ vỏ lọc bằng thép của bộ lọc dầu ô tô/ KR/ 3% Hs code 3907
- Mã Hs 39079940: V2053505 chất phủ dạng bột 10gy8/4 u (f39-80h) #5000/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: (107844405210/e11/2025-12-27)hạt nhựa tpe kháng khuẩn màu xám đậm, dùng sản xuất linh kiện máy giặt-wmdiv(raa35577106).mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: 340nvl hạt nhựa lcp laperos ga481 bk210p, hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: 448nvl hạt nhựa lcp sumikasuper e6808lhf b z, mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: D8091517yd hạt nhựa lcp laperos e473i vf2201, 25 kg/bao/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: D8091553yd hạt nhựa lcp laperos e473i bk210p, 25 kg/bao/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: D8091609yd hạt nhựa nguyên sinh/sumikasuper lcp e6807 lhf bz black (1 bao = 25 kgm)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: Hạt nhựa lcp laperos t150 bk005p black (hạt nhựa polyeste khác)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: Hạt nhựa nguyên sinh lcp laperos e473i vf2201 (hđ:ikv/25198/knq-sk, tkknq:107839446410/c11, 12 bag x 25kg), mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: Hạt nhựa sumikasuper lcp e6808uhf bz plastic material (hạt nhựa aromatic polyester)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: Km1-1644-001101 hạt nhựa lcp xydar ne-130 bc, dạng nguyên sinh (hạt nhựa lcp xydar ne-130 bc, hàng mới 100%)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079950: Raa35577106 hạt nhựa tpe kháng khuẩn màu xám đậm, dùng sản xuất linh kiện máy giặt-wmdiv(raa35577106).mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: . hóa chất polyeste no nguyên sinh, tên thương mại: neoadd pax-521, tphh: polymeric aziridine(cas:2416007-57-1), ethyl acetate(cas: 141-78-6),dạng lỏng,dùng điều chế keo trong sx băng dính,mới 100%/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 0103-012825 hạt nhựa polybutylene terephthalate/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 0103-013025 hạt nhựa polybutylene terephthalate/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 0103-013056 hạt nhựa polybutylene terephthalate/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 1.2.06.0157 hạt nhựa arnite tv4461kl t5.03.10 (thành phần 31-51% pbt; 17-37% pet, sợi thủy tinh 20-40%, màu 0-5%) dạng nguyên sinh, dạng hạt, loại polyeste no, hàng mới 100%/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 120000263600-daicure sd opv (id)-nhựa tổng hợp từ polyester no, dạng lỏng dùng trong sản xuất mực in.mới 100%.tp:resin (<95%), pigment (<5%), additive.cas:94108-97-1,29570-58-9,52408-84-1,112945-52-5./ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 1401 x34 hb hạt nhựa poly butylene terephthalate 1401 x34 hb dạng nguyên sinh/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 204435m polybutylene terephthalate nguyên sinh, dạng hạt. gran03 valox 4521 natur/ HU Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 21 poly(14-butylene adipate), mới 100% (cas no:25103-87-1)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 21137-1 hạt nhựa nguyên sinh pbt/pbt novalloy-cas no: 26062-94-2 / 65997-17-3 / 1309-64-4 / 1333-86-4/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 319998000087- solsperse 24000gr - nhựa poly (caprolactone) dạng nguyên sinh, dạng bột dùng trong sản xuất mực in. hàng mới 100%. (kết quả ptpl số: 148/tb-kđđnb ngày 25/02/2025)/ GB/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 3300b hạt nhựa pbt(polybutylen terephthalate)-duranex(r)3300 ed3002 black(hạt nhựa nguyên sinh) thuộc dòng hàng số 1 tk knq 107647106120/c11 ngày 27/10/2025/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 340nvl hạt nhựa lcp laperos ga481 bk210p, hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 394nvl hạt nhựa pbt duranex 2002 ef2001 natural, hàng mới 100%/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 58031 hạt nhựa pbt toraycon 1101g-30 black (brother) thuộc mục 2 của tkknq số 107681732760/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: 9060171b hạt nhựa nguyên sinh polybutylene terephalate, dạng hạt, đóng bao 25kg/bao (pbt gf30% kp213g30bl gmw16733ppbt), hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Bột sơn tĩnh điện - paint colot. màu trắng, mã hàng: pfw510s9. nhà sản xuất: powderdepot. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Chất đóng rắn: loctite liofol la 6055 11kg (thành phần bisphenol a ethoxylated, dạng lỏng; dùng gắn kết các bao bì nhựa) (đã kiểm hóa tại tk 106394631341/a41) (1816189) (cas 116-37-0)/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Chất polyeste dùng làm chất trợ nhuộm trong quá trình nhuộm, dạng lỏng, 125kg/thùng, perigen e-pes - cas: 63534-56-5, 55965-84-9, 7732-18-5/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Dynoadd f-1 e (item no.f270158): polyeste no nguyên sinh, dạng lỏng dùng trong công nghệ sản xuất sơn, cas: 105-75-9, 200kg/drum, hàng mới 100%/ NO/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Dynoadd f-800 (item no.f219770).: polyeste polyol no trong dung môi hữu cơ,hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng dung dịch,nguyên sinh,dạng lỏng, 25kg/drum. mới 100%./ NO/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Ecs38 hạt nhựa polybutylene dạng nguyên sinh (25kg/bag) dùng để sản xuất chi tiết nhựa trong bộ dây điện ô tô, mới 100%/ NL Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: H/chất dùng trong cn dệt nhuộm:revecol olg-ch/hãm màu,cầm màu oligomer cho vải, d/lỏng, anionic-non ionic;1.000kg/ibc tank; cas:7732-18-5, 68201-46-7, 70377-91-2, 25038-59-9, 9003-04-7; mới 100%/ IT/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hạt nhựa copolyester nguyên sinh (tritan renew) dạng hạt dùng trong sản xuất gọng kính và khung kính mắt, mã:vx301-50, 25kg/bag, ncc:easchem co.,ltd, mới 100%/ US/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hạt nhựa đàn hồi nhiệt dẻo (tpv epdm/pp), mã:v101.d40.n, dùng làm nguyên liệu sản xuất vỏ bọc, tay nắm búa, mới 100%/ TR/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hạt nhựa pbt lnp elcrin wf006niq2-6a7b9983, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hatnhua hạt nhựa/ptb duranex ef2001 natural/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hn12 hạt nhựa dạng nguyên sinh pes. hàng mới 100%/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm- estofeel (conc) copolyeste no nguyen sinh sạng rắn (kqptpl:1526/tb-kd3) - cas number: 9016-88-0:100%. hàng mới 100%/ IN/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hrds777-7400f hạt nhựa material duranex 7400f ef2001 natural (dùng trong máy ép đúc nhựa). mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Hvbpet1001 hạt nhựa pet fc02 bk507 polyester dạng nguyên sinh 1bao = 25kg, hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Keo_th hạt nhựa copolyester griltex 9e g f, dùng trong keo dán, 25kg/bao, mới 100%/ LI Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Kr2000004 hạt nhựa polyeste nguyên sinh màu đen loại pbt b4520 bk, 25kg/bao. hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Kr2000010 hạt nhựa polyeste nguyên sinh màu trắng sữa loại b4300g2, 25kg/bao.hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Kr2000015 hạt nhựa polyeste nguyên sinh màu trắng sữa loại pbt b4520 nr, 25kg/bao.hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Kr2000025 hạt nhựa polyeste nguyên sinh màu đen loại htn54g15hslr, 25kg/bao.hàng mới 100%/ CN Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Kr2000027 hạt nhựa polyeste nguyên sinh màu trắng sữa loại a3eg3, 25kg/bao.hàng mới 100%/ KR Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Kr2000077 hạt nhựa polyeste nguyên sinh màu trắng sữa loại n3wg6 nr, 25kg/bao. hàng mới 100%/ DE Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Kx0002 hạt nhựa dẻo tpe elastomer sunprene qs2208 nt (m01016a), hàng mới 100%/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Lcp resin hạt nhựa lcp laperos e463i vf2201 natural, hàng mới 100%/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Mt-ppe-a0230-a1x3366-bk hạt nhựa xyron a0230 a1x3366 dùng để sản xuất sản phẩm nhựa, hàng mới 100%/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Nc11001-tt-2 hạt nhựa copolyester tx2001, sử dụng cho sản xuất linh kiện nhựa, hàng mới 100%/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Neopan mr-3840 -polyeste khác,loại khác,dạng lỏng (polyol mixture) tp chính: polyester polyol,cas: 626-86-8: 90-95%; ethylene glycol,cas: 107-21-1:5-10%. hàng nhập mẫu/ ID/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Nguyên liệu phục vụ sản xuất vật liệu bao bì: nhựa polyeste nguyên sinh, loại no, dạng sánh-adcote 502s (191kg/thùng) -hàng mới 100% (mã cas: 26336-35-6, 25036-25-3,141-78-6)/ IT/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Nhựa poly ester nguyên sinh no, dạng bột, dùng làm chất hỗ trợ phân tán trong sơn-solsperse 24000 gr 25kg/drum. mới 100%/ GB/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Nw189 hạt nhựa tpe,901-01e4-030,1. copolymer of butylene benzylene phthalate and polymethylene > 95%,2. carbon black < 5%(1333-86-4),dùng trong sản xuất dây kết nối, dây sạc, tai nghe, bộ sạc pin/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: P000002d hạt nhựa polyamit dạng nguyên sinh. zytel 103hsl nc010, dạng nguyên sinh, dùng trong công nghiệp, 25kg/bag. hàng mới 100%/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: P000032a hạt nhựa lcp / lcp resin (e130i(polyplastics))/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Pbt 1101g-x54 b3 hạt nhựa pbt dạng nguyên sinh toraycon 1101g-x54 b3 (nhập từ mục 1 tk 107400952040(31/7/25); /c11)/ ID Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Pbt 3105 ed3002 black-tw hạt nhựa pbt dạng nguyên sinh duranex (r) 3105 ed3002 black (nhập từ mục 2 tk 107496737940(04/09/2025); /c11)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Pbt 5010g30x4bk2 hạt nhựa pbt dạng nguyên sinh novaduran 5010g30x4 bk2 (nhập từ mục 1 tk 107729911700(21/11/2025); /c11)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Pbt 733ld ed3002 hạt nhựa pbt dạng nguyên sinh duranex (r) 733ld ed3002 black (nhập từ mục 2 tk 107569666300(29/9/25); /c11)/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Pbt 734ld ed3002 hạt nhựa pbt dạng nguyên sinh duranex (r) 734ld ed3002 black (nhập từ mục 1 tk 107712893260(17/11/2025); /c11)/ TW Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Pbt 7407 a ed3002 hạt nhựa pbt dạng nguyên sinh duranex (r) 7407 a ed3002 black (nhập từ mục 4 tk 107593650250(7/10/25); /c11)/ JP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Pbt duranex (r) 304sa ed3002 black hạt nhựa pbt dạng nguyên sinh duranex (r) 304sa ed3002 black (nhập từ mục 3 tk 107486891040(29/8/25); /c11)/ MY Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Phụ gia dùng trong công nghiệp hóa mỹ phẩm - polyester không ion, hòa tan trong nước, dạng lỏng - texcare srn ul terra 50, 200kg/drum,mã cas: 1443777-31-8;7732-18-5;57-55-6;2634-33-5 - hàng mới 100%/ ES/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Polyeste khác (dạng no), loại khác, dạng lỏng dùng trong ngành cn nhựa, sơn: rartpa tr-3609 xb/ qc: 190kg/drum/ mã cas: 1330-20-7/ hàng mới 100%// AE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Polyeste nguyên sinh dùng trong ngành keo dán: loctite liofol la 6206 30kg (thành phần chính gồm các polyeste khác, dạng lỏng) (2032900) (cas 25322-69-4)/ DE/ 0% Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: R11-0800-0023 hạt nhựa pbt toraycon 1101g-30 black (hạt nhựa dạng nguyên sinh)/ TH Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Rlcpbk140ibk hạt nhựa polyeste dạng nguyên sinh, màu đen e140i, 25kg/bao. hàng mới: 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Rlcpbk471iiv hạt nhựa polyeste loại e471i-ivory, 25kg/bao. hàng mới: 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Rlcpbk481iiv hạt nhựa polyeste dạng nguyên sinh, màu trắng sữa e481i, 25kg/bao. hàng mới: 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Rpps1140a6bk hạt nhựa polyeste dạng nguyên sinh, màu đen loại 1140a66, 25kg/bao. hàng mới: 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Rpps1140d9br hạt nhựa polyeste dạng nguyên sinh, màu nâu fz1140-d9, 25kg/bao. hàng mới: 100%/ AP Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Sk-p-0006 hạt nhựa lcp vectra e473i bk210p black/ US Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Stn43 hạt nhựa (thành hình điểm nối, nhựa polyproylen), hàng mới 100%/ SG Hs code 3907
- Mã Hs 39079990: Yhvpb-pet hạt nhựa dupont pet fc02 bk507 polyester, dạng nguyên sinh/ CN Hs code 3907