Mã Hs 3906

Xem thêm>>  Chương 39

Mã Hs 3906: Các polyme acrylic dạng nguyên sinh

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 39061010: Nhựa polyme acrylic nguyên sinh Poly(metyl metacrylat)dạng phân tán dùng trong sx sơn: ACRONAL EDGE 7687 (150kg/Drum). Hàng mới 100%, X/xứ: Indonesia, Nhãn hiệu/Nhà SX: BASF INDONESIA/ID/XK
- Mã Hs 39061090: 102159922/Hạt nhựa PMMA VH001 PV001, dạng nguyên sinh 25kg/bag. Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 39061090: Bột đúc mẫu - Acryl Mold Powder (2.5kg/thùng), metyl metacrylat polymer 99-100% dạng nguyên sinh, dùng để đúc nguội mẫu linh kiện PCB và FPCB. mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39061090: Bột đúc mẫu Acryl clear powder. Hãng sản xuất: YoungJin, 2.3kg/thùng. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39061090: Bột đúc mẫu-Acryl Mold Powder, 2, 5 Kg/Thùng, trong thành phần có (C5H8O2)n>95%, dùng trong phòng thí nghiệm, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39061090: Chất hỗ trợ xử lý YS-ACR401, dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa, Cas: 9003-54-7;471-34-1, đóng gói 25 kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: Chất làm khuôn răng giả 2 ống(50ml/ ống)/hộp- GINGIFAST ELASTIC 2X50ml (hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 39061090: FG000309/Hạt nhựa PMMA MH AMBER 3331; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG000312/Hạt nhựa PMMA MH RED 4312; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG000315/Hạt nhựa PMMA MH SMOKE SFM4839M; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG000939/Hạt nhựa PMMA MH SMOKE Y-VFA2871M; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG001598/Hạt nhựa PMMA HT082S VIOLET Y-VBA2321M; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG001658/Hạt nhựa PMMA MH RED 4334; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG001837/Hạt Nhựa PMMA IH830C PINK Y-VBA2641M, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG002357/Hạt nhựa PMMA MH RED Y-VBA2841M; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG002386/Hạt nhựa PMMA MH SMOKE Y-JFA2831M; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: FG002507/Hạt nhựa PMMA MH BLUE BLACK Y-VJA 5401M; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa dạng nguyên sinh PMMA VH001 Poly (metyl metacrylat)/KR/XK
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa màu đen PMMA CM205 30227-C, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa màu PMMA (Poly metyl metacrylat), code 7N CLEAR LE, dạng nguyên sinh, 25kg/bao/CN/XK
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa nguyên sinh Polymethyl Methacrylate Acrylic, dạng hạt, đóng bao 25kg/bao, PMMA IH830C (PMMA IH830C-E1L). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39061090: HẠT NHỰA PMMA (Polymethyl Methacrylate), DẠNG TÁI SINH, TRỌNG LƯỢNG 25KG/BAO, không chứa tạp chất nguy hại, phù hợp công ước BASEL, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: HẠT NHỰA PMMA RECYCLE PELLET (Polymethyl Methacrylate), DẠNG TÁI SINH, TRỌNG LƯỢNG KHOẢNG 800KG/BAO, không chứa tạp chất nguy hại, phù hợp công ước BASEL, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa PMMA-VH001.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa POLYMETHYL METHACRYLATE (PMMA) ACRYREX CM205 dạng nguyên sinh, 25kg/bao, dùng để sản xuất hàng hoá, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39061090: Hóa chất Acryl mold powder (2.5kg/ thùng), số CAS: 9011-14-7, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39061090: PMMA HI855M/Hạt nhựa PMMA HI855M màu Milk White 349 (JHY01PMMA188W-LS)/VN/XK
- Mã Hs 39061090: PMMA-5/Hạt nhựa PMMA màu (PMMA CM207 TDXM-001). Hàng mới 100%, 25kg/bao./VN/XK
- Mã Hs 39061090: PMMACM205/Hạt nhựa PMMA CM-205 màu J24502M1 PENTONE BLACK C/VN/XK
- Mã Hs 39069020: 50679720-ACRONAL7022-Nhựa polyme acrylic nguyên sinh, loại khác dạng lỏng, phân tán làm ng/liệu trong sx sơn hệ nước.CAS:7732-18-5;67967-61-7;2682-20-4;2634-33-5;55965-84-9.(thuộcTK 107730557100)/MY/XK
- Mã Hs 39069020: 54081878-Acronal PS 791ap-Nhựa polyme acrylic nguyên sinh dạng lỏng phân tán, nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn, mới 100%.CAS:55965-84-9;2682-20-4;2634-33-5(thuộc dòng 1 của TK 107725241040)/MY/XK
- Mã Hs 39069020: AKZO NOBEL 6700 (63-962) RL2557 (Nhựa polyme acrylic dạng nguyên sinh) phụ gia trong ngành sơn. Cas no: 7732-18-5, 9065-11-6, 50-00-0, 55965-84-9. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069020: AS-8000-23/Nhũ tương dùng trong ngành sơn PRIMAL(TM) AS-8000 Emulsion 200KG PLASTIC DRUM, CAS NO: 127087-87-0/1336-21-6/2682-20-4/55965-84-9/7732-18-5.Không tiền chất, h.chất nguy hiểm/VN/XK
- Mã Hs 39069020: AS-8098EF -24/Nhũ Tương Sản Xuất Trong Ngành Sơn PRIMAL(TM) AS-8098EF Emulsion 200KG PLASTIC DRUM, CAS: 25037-33-6/1336-21-6/2682-20-4/55965-84-9/7732-18-5.Không tiền chất, h.chất nguy hiểm/VN/XK
- Mã Hs 39069020: AS-8098EF -25/Nhũ Tương Sản Xuất Trong Ngành Sơn PRIMAL(TM) AS-8098EF Emulsion 200KG PLASTIC DRUM, CAS: 25037-33-6/1336-21-6/2682-20-4/55965-84-9/7732-18-5.Không tiền chất, h.chất nguy hiểm/VN/XK
- Mã Hs 39069020: AX-GO-A.26/Chất chống nhăn AX-GO-A. Copolymer acrylamide-acrylate dạng phân tán. Cas 9003-05-8; 55965-84-9; 7732-18-5. Hiệu Aoxiang. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 39069020: CARBOPOL AQUA SF-1 POLYMER - Polyme acrylic dạng phân tán dùng trong mỹ phẩm (217.7 Kg/Drum), Cas no:25133-97-5(28.5-31.5%), 7732-18-5 (68.5-71.5%), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069020: Ceramic Additive VEZ03557LM(chứa 2-Methyl-1, 2-thiazol-3(2H)-one - 5-chloro-2-methyl-1, 2-thiazol-3(2H)-one, CAS: 55965-84-9)Dung môi đã pha chế dùng SX màu men sứ, NL dùng trong SX gạch men, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069020: Chất chống lắng RHEOTHIX KJ-9200SA làPolyacrylic phân tán trong dung môi hữu cơ, dạng lỏng sệt, CAS: 26985-11-5, quy cách đóng gói 16kg/pail, dùng trong sản xuất sơn. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069020: Chất phân tán từ các polyme acrylic dạng nguyên sinh- Natri polyacrylat dùng để sản xuất vải(hoạt động bề mặt), CAS:9010-79-1, 68-04-2, 7732-18-5, mới 100%, dạng lỏng, không hiệu, 125kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 39069020: Chất polymer acrylic 815 Anti-freeze PU White Paste(Polyacrylic acid - 9003-01-4;Polyurethane copolymer - 9009-54-5; Propylene glycol - 57-55-6) d.sệt, 25kgs/dr, hiệu CAIGLE, có nhãn hh-Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 39069020: Chất trợ nhuộm làm tăng tốc độ nhuộm màu ALBAFLUID C, dạng lỏng, thành phần: polyacrylate (CAS: 25085-02-3) và nước, 120kg/kiện, dùng trong ngành dệt may, hiệu: Archroma, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069020: Copolyme acrylic nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp nhựa: ACRONAL PS 755 (150kg/Drum) mới 100%, X/xứ: Indonesia, Nhãn hiệu/nhà SX: BASF COLORS/ID/XK
- Mã Hs 39069020: copolyme của polyme acrylic, dạng phân tán trong nước - WS-103 (Soft Type) - Hồ mềm cho sợi bông./VN/XK
- Mã Hs 39069020: DC-668 BB-27/Nhũ tương dùng trong ngành sơn DC-668 BASE BULK BASE BULK, CAS No: 27136-15-8/2682-20-4/55965-84-9/7732-18-5.Không tiền chất, h.chất nguy hiểm/VN/XK
- Mã Hs 39069020: DS36-20-7/Nhũ tương dùng trong ngành sơn DIRTSHIELD(TM) 36 Acrylic Emulsion 200KG Plastic DRUM (1 THÙNG = 200KGS), CAS: 7732-18-5/25852-37-3/25265-77-4/2682-20-4.Không tiền chất, h.chất nguy hiểm/VN/XK
- Mã Hs 39069020: Hóa chất: Polymer Anion (acrylamide-polyme acrylic nguyên sinh) dạng bột, dạng phân tán, hiệu KMR, mã cas: 9003-05-8, dùng để xử lý nước thải, mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069020: IM13/Chất trợ hoàn tất sơn da từ Copolyme acrylic phân tán trong nước, dạng lỏng (PA0930), TP: AS Copolymer(CAS: 25085-34-1)42%, nước. Từ STK: 106878043310/E23/CN/XK
- Mã Hs 39069020: IM26/Chất trợ hoàn tất cho sơn da từ Copolymer acrylic phân tán trong nước, dạng lỏng (ZX06), TP: AS Copolymer(CAS: 25085-34-1)50%, Corn Starch(CAS: 9005-25-8)30%, nước. Từ STK: 107802093710/E21/CN/XK
- Mã Hs 39069020: IM28/Chất trợ hoàn tất cho sơn da phân tán trong nước(LZ02), dạng lỏng, TP:Acrylate(CAS: 97-90-5) 25%, Sodium polyacrylate(CAS: 9003-04-7)25%, nước. Từ STK: 107628654230/E21/CN/XK
- Mã Hs 39069020: IM43/Chất trợ hoàn tất sơn da từ Copolyme acrylic phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng (PA-1001), TP: AS Copolymer(CAS: 25085-34-1)50%, nước. Từ STK: 107262662140/E21/CN/XK
- Mã Hs 39069020: IM44/Chất trợ hoàn tất sơn da từ Copolyme acrylic phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng (PA-1002), TP: AS Copolymer(CAS: 25085-34-1)55%, nước. Từ STK: 107802093710/E21/CN/XK
- Mã Hs 39069020: Keo cán màng 8688AB, dùng để dán giấy (Nhũ tương acrylic styrene 89, 5% polyetylen 10, 5%), 50KG/thùng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069020: Keo chụp khung Unimix HD (1hộp=1BT), keo dạng đặc sệt + chất bắt sáng, TP chính: Water 50-70%, ethoxylated(3) trimethylolpropane triacrylate 10-12%, hộp = 900grm, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 39069020: MC-1834-4/Hóa chất PRIMAL(TM) MC-1834 Emulsion 200kg plastic drum (1 thùng = 200kg), CAS NO: 9036-19-5/7732-18-5.Không tiền chất, h.chất nguy hiểm/VN/XK
- Mã Hs 39069020: MC-76LO-IBC 27/Hóa chất PRIMAL(TM) MC-76LO Emulsion 1000KG IBC. CAS NO: 25852-37-3/9036-19-5/7732-18-5.Không tiền chất, h.chất nguy hiểm/VN/XK
- Mã Hs 39069020: Nhũ tương Acrylic PRIMAL AC -261 (200KG/DR) - dùng SX sơn (TP chính là nhựa Acrylic polymer nguyên sinh, dạng phân tán).(Cas no 55965-84-9;1336-21-6; 7732-18-5). Nhà SX Runtai Chemical; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069020: Nhựa nhũ tương SETAQUA 6784 (Nhựa Polyme acrylic - dạng lỏng). Cas no: 26916-03-0, 7732-18-5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069020: Nhựa polyme acrylic AQUAPOL 430E dùng trong ngành sản xuất sơn. Mã cas: 26916-03-0; 7732-18-5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069020: NL248/Thickener Borchi G (Anionic acrylic polymer Gel A La) (7-13% Acrylic polymer, 87-93 Water CAS 7732-18-5) - Nguyên liệu sx keo (2030/TB-KĐ3, 19/10/2017)/TW/XK
- Mã Hs 39069020: Polyme acrylic dạng phân tán phụ gia cho sơn REVACRYL R472M AF, hàng mới 100% (Nguyên liệu sản xuất nhũ tương, sơn nước)/VN/XK
- Mã Hs 39069020: Polymer anion AP120C nguyên sinh dạng bột (1kg/ túi, dùng trong xử lý nước thải). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069020: trợ chất cho ngành dệt - OP-620A-Chất hồ sợi (làm cứng sợi chỉ hạn chế đứt sợi trong quá trình dệt). dạng lỏng. Cas no: 25133-97-5; 68585-34-2; 25213-24-5; 7732-18-5. NSX:WOLSUNG VINA CO., LTD/VN/XK
- Mã Hs 39069092: Copolyme dạng nguyên sinh, từ 25% Natri polyacrylate trong môi trường chứa 75% nước (hóa chất SOAPING AGENT FOR REACITIVE DYES WX-MA), cas 9003-04-7, dạng lỏng, 1000kg/thùng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069092: IM29/Chất trợ hoàn tất cho sơn da từ Natri polyacrylate phân tán trong nước, dạng lỏng (FS03), TP: Acrylate(CAS: 97-90-5)15%, Sodium polyacrylate(CAS: 9003-04-7)35%, nước. Từ STK: 107628654230/E21/CN/XK
- Mã Hs 39069092: Natri polyacrylate trong môi trường nước, dạng lỏng dùng trong công nghiệp sản xuất giấy và sơn-SN DISPERSANT 5040 (10x250 Kg/Drum). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 39069099: (0103-002438)HẠT NHỰA (DẠNG HẠT) POLYME ACRYLIC MABS TR558A CLEAR GENTLE BLUE. HÀNG MỚI 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: 1.3.53.0002/Polyacrylamid (PAM) 100% (CAS 9003-05-8), dùng để trợ lắng trong xử lý nước thải, dạng nguyên sinh, đóng gói 25kg/bao, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: 1A/Nhựa Polyme acrylic: CHEMICAL LAMINATING INDUSTRY COPOLYME ACRYLIC/TW/XK
- Mã Hs 39069099: 57/Chất chống thấm (Acryl polymer 40%, Water 60%), dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất găng tay, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069099: Acrylic polymer dạng nguyên sinh dùng, dùng trong ngành sơn: ALCOSPERSE 602N, (250Kg/phuy). CAS/: 9003-04-7. Dạng lỏng. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 39069099: ACRYLIC RESIN ACR6748: Nhựa Acrylic và phụ gia dạng lỏng làm nguyên liệu sản xuất sơn, đóng gói: 200 Kgs/Drum, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: ACT.0221/HẠT NHỰA ACT dùng để sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác-HOSTAFORM UV90Z XAP2.NAT GMW16924P-POM-C2.muc3, TK 107878826640.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: ADD.0015/Hạt nhựa màu dùng để sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác-ANTI SQUEAK ADDITIVE FOR ACT.muc4, TK 107878826640.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Anion - Polymer Mã CAS Số: 9003-05-8 - (Hóa chất vô cơ dùng trong hồ xi mạ)/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Bột đúc mẫu (không tan trong nước)/Acryl mold powder (Thành phần: METHYL METHACRYLATE POLYMERIZED 95%, CAS: 9011-14-7). Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Bột đúc mẫu nguội (Acryl clear Powder). (Thành phần: ethymethacrylate Polymerized 95% CAS 9003-42-3; Water 5%).Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Bột đúc mẫu, (không tan trong nước), Acrylic mold Powder, (2.5KG/BOX). TP: Methyl Methacrylate Polymerized 99-100%, CAS 9011-14-7; Benzoyl Peroxide <1%, CAS 94-36-0. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Các polyme acrylic nguyên sinh: Nhựa Acrylic Resin BS-1206 (Các polyme acrylic), CAS: 9003-01-4, dạng lỏng, quy cách đóng gói: 190kgs/drum, dùng trong sản xuất sơn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Cation Polyacrylamide - (POLYME +) Hóa Chất dùng trong Xử Lý Nước Thải - Số Cas 9003-05-8 - Quy cách đóng gói: 25 kg/bao - Công Thức: CONH2[CH2-CH-]n - Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 39069099: CATIONIC POLYMER nguyên sinh, dạng bột, TP: Polyaclylamide CAS:9003-05-8 (88%); H2O CAS: 7732-18-5 (12%), dùng trong công nghiệp xử lý nước thải, đóng gói:25kg/bao Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất cảm quang CTS-hd, dùng trong quá trình in lụa, dạng lỏng CAS NO: 25213-24-5 (5-20%), 9003-20-7 (10-20%), 64401-02-1 (20-30%), 7732-18-5 (30-50%), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất điều chỉnh độ PH cho vải - PH REGULATOR PH65L, Cas: 7558-80-7, 97-67-6, 7732- 18-5, dạng lỏng, dùng trong ngành nhuộm và in vải. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất đông tụ PolyDADMAC (chất xử lý nước), dạng lỏng, 5kg/thùng, số CAS 26062-79-3, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất keo tụ Polyacrylamide dùng xử lý nước thải, dạng lỏng, CAS 9003-05-8, 5kg/thùng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất làm tăng độ bền khô cho giấy (DRY STRENGTH RESIN DS4874), tp chính polymeacrylic nguyên sinh tan trong nước, dạng phân tán trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn 25%. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất phụ gia tăng độ kết dính cho vào mực in, Acrylic Emulsion E2000, đóng 200kgs/thùng, Cas No: 25767-39-9, 124-68-5, 7732-18-5, SX tại công ty CP Hán Nghiệp, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất tăng bền dùng trong SX giấy FennoBond 3300LS BULK thành phần chính polyme acrylic, cas: 7732-18-5, 32555-39-8, 64-18-6 (<0.5%), 26172-55-4, 2682-20-4. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất thu kim loại nặng Polyme polyacrylamide (PAM) CAS NO.9003-05-8, nguyên sinh dạng bột, 25kg/bao, để xử lý hệ thống nước thải, nsx Dongguan Lasen Environmental Protection Co., Ltd, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất trợ lắng - A1110 0.05% (Polyme anionic A1110 0.05%- dạng nguyên sinh) - Dùng trong hệ thống xử lí nước thải/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất trợ lắng Anion dạng bột- Polymer Anion (KMR)(Anionic Polyacrylamide) dùng để xử lý nước thải, mã CAS: 9003-05-8. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất trợ lắng Cation dạng bột- Polymer Cationic (KMR)(Cationic Polyacrylamide) dùng để xử lý nước thải, mã CAS: 9003-05-8. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Chất trợ lắng dùng trong xử lý nước thải A110 (10 kg/bag), thành phần: Acrylamide, sodium acrylate copolymer (CAS: 25085-02-3), Nước (7732-18-5). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069099: Chất trợ lắng Polymer Anion (Hạt nhựa nguyên sinh anionic polyacylamide), CAS: 9003-05-8, dùng trong xử lý nước thải, đóng gói 25kg/ bao. Hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Chế phẩm sinh học xử lý nước thải, dạng bột, thành phần gồm các vi sinh vật lên men, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Chế phẩm vi sinh xử lý môi trường(dạng lỏng), dùng trong xử lý nước thải CN, tp gồm các vi sinh vật để xử lý nước thải:Bacillus subtilus(12%), Bacilus amyloliquefaciens(11%), Bacillus licheniformisi/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Copolyme acrylate HSPW900 phân tán trong môi trường nước, dùng trong bê tông - dạng bột. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Đồ chơi cho chó(sản phẩm bằng eva + vải)CI INDOOR ROLLER 05212201 C30/VN/XK
- Mã Hs 39069099: E126794900/Hạt nhựa MABS TR558A -NC001 (PP-RR70ABS558-106), dạng nguyên sinh 25kg/bag. Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 39069099: E126794902/Hạt nhựa MABS TR558A Black T2085 (PP-RR70MABS-T2085), dạng nguyên sinh 25kg/bag. Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 39069099: F010433/Hạt nhựa màu MABS/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002368/Hạt nhựa MABS T500 Y-HFA8829TT; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002369/Hạt nhựa MABS T500 Y-HHB7039TT; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002430/Hạt nhựa MABS 920 555 U TP TRUE GRAY 70 Y-VHA8671T; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002434/Hạt nhựa MABS 920 555 U SMOKE Y-VFA2291T; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002441/Hạt nhựa MABS 920 555 U TRANSPARENT DF Y-VAA4511T; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002442/Hạt nhựa MABS 920 555 U TRUE GRAY MILKY Y-VAA4321T, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002443/Hạt nhựa MABS 920 555 U TP TRUE GRAY 30 Y-VHA7611T, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: FG002447/Hạt nhựa MABS 920 555 U GRAY SMOKE Y-VFA2021T; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Flocon 260_(Anti scale) Chất chống lắng cặn, chứa polyacrylic dạng lỏng trong môi trường axit, dùng trong hệ thống xử lý nước, mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 39069099: FS-14626/Chất trợ lắng - Polymer C525H- Copolymer acrylic (dạng hạt). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069099: HẠT NHỰA (DẠNG HẠT) POLYME ACRYLIC MABS TX0510 G0526 DARK GLASS. HÀNG MỚI 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa MABS (Methyl methacrylate- Acrylonitrile Butadiene- Styrene Copolymer) resin PA-758 (25kg/ bao). NSX: CHIMEI. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa MABS 758 (Hạt nhựa MABS dạng nguyên sinh) (25KG/bao). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa MABS mầu (dạng nguyên sinh)/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa MABS RECYCLE PELLET (methacrylate-acrylonitrile-butadiene-styrene), dạng tái sinh, trọng lượng 25 kg/bag, không phải phế liệu, không chứa tạp chất nguy hại, phù hợp công ước Basel, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa MABS TOYOLAC 920 555 U Natural (535-B00084-00), đóng gói: 25kg/ bao. Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa MABS/0200000M95889. Dùng trong sản xuất thiết bị điện gia dụng, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa MABS-920/0200000M96078. Dùng trong sản xuất thiết bị điện gia dụng, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa nguyên sinh MABS TOYOLAC 920-555U NATURAL, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 39069099: Hoá chất Accofloc A130 - Anion polymer, dùng để trợ lắng trong hệ thống xử lý nước thải, có chứa Anionic polyacrylamide, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất ACRYLIC POWDER/5000(2.3KG/CAN), dạng bột dùng trong mạ, (Tp: Polymer of ethyl methacrylate 100%). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất ANIONIC POLYMER (A-1110) (25kg/bao), dùng trong xử lý nước thải. Hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất APAM-ANIONIC. ANIONIC POLYACRYLAMIDE CONH2[CH2-CH-]n. CAS: 9003-05-8. Polyme Acrylic nguyên sinh. Dạng bột, 25kg/bao. Không nhãn hiệu. Dùng xử lý nước. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất Bensize CB-N (120kg/can). Acrylic acid CAS: 79-10-7, không hiệu, dùng để kết sợi vải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất chống đóng cáu cặn màng RO Orpersion G511V thành phần: Polymer acrylic acid, Phosphonate compound, Nước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất C-polymer (hóa chất xử lý nước thải, poly acrylamide 100%), hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất hỗ trợ đông tụ Cation Polymer; dùng trong hệ thống xử lý nước thải. Hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất PAM AP120, số CAS: 9003-05-8, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất PAM C1492, dùng trong xử lý nước thải, thành phần có polyacrylamide, số CAS: 9003-05-8. Hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất Polyacryamide - Anionic Polymer 98% Cas no: 9003-05-8, dạng bột (dùng trong công nghiệp xử lý nước), 25 kg/bao. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất Polymer Anion - A1110 88.96%, dạng rắn, đóng gói:25kg/bao, CAS số 69418-26-4, dùng trong sản xuất công nghiệp, hàng mới 100%./GB/XK
- Mã Hs 39069099: Hoá chất POLYMER CATION CONH2[CH2-CH-]N, 25kg/bao (77003005000047). Dùng cho xử lý nước thải. MÃ CAS: 9003-05-8. Hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất Polymer nonion, dạng hạt tinh thể, màu trắng, dùng để xử lý nước thải công nghiệp(nonionic polyacylamide, CAS 25085-02-3), mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất trợ lắng Anion Polymer; dùng cho hệ thống xử lý nước thải. Hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất xử lý nước Polyacrylamide(Polymer âm (Polymer anion), TP: Polyacrylamide 100%, CAS no: 25085-02-3, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Hóa chất:Polymer anion-PAM(Dạng Nguyên Sinh Được Dùng Trong Xử Lý Nước Thải). Số CAS: 9003-05-8 (100%)/GB/XK
- Mã Hs 39069099: MABS-5/Hạt nhựa MABS màu(MABS RESIN/PA758 [TDRA-001T]). Hàng mới 100%, 25kg/bao./VN/XK
- Mã Hs 39069099: Mực in màu trắng dùng để in trên nền giấy thùng carton White Paste RB983, đóng 200kgs/thùng, Cas No: 1317-80-2, 124-68-5, 25767-39-9, 7732-18-5, sx tại công ty Cp Hán Nghiệp, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 39069099: NA2/Nhựa Acrylic đã được tạo hình thô dùng trong sản xuất hàng mỹ ký. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Nguyên liệu dùng để in sản phẩm mẫu 3D: nhựa acrylic nguyên sinh dạng lỏng - Precision Model Resin (Form 4) 1 L. Hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 39069099: Nguyên liệu nhựa Polymes acrylic TG-ES, dạng lỏng sệt, dùng trong ngành dệt in, TPC: Polyacrylate Copolymer cas:25035-69-2 40%, Soft-Water cas: 7732-18-5 59%, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Nhựa Acrylic Resin DSU 1250 (TP: Acrylic Resin), Cas no: 123-86-4:38-42%;34590-94-8:8-12%;9003-01-04:46-54%, dùng trong ngành công nghiệp sơn, 200kg/dr, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Nhựa dạng lỏng dùng cho máy in 3D, loại clear V5, nsx Formlabs, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 39069099: Nhựa đúc acrylic mẫu trắng, dạng polymer acrylic nguyên sinh, hiệu: Pace Technologies - Mỹ, Code: CM-2101A-5, hộp 5 lbs (2.3 kg), hàng mới 100%, sử dụng trong thí nghiệm/US/XK
- Mã Hs 39069099: Nhựa in 3D - Tough 2000 Resin Form 4 (RS-C2-TO20-11) (1 bình= 1kg), Nhãn hiệu Formlab, nhựa dạng lỏng, dùng để in, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 39069099: Nhựa in 3D Precision Model Resin Form 4 (RS-C2-PMBE-01) (1 bình=1kg), Nhãn hiệu Formlab, nhựa dạng lỏng, dùng để in, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 39069099: Nhựa nhũ tương Acrylic COXCEN 8259 EMULSION, CAS: 9065-11-6, quy cách đóng gói: 200kgs/thùng, dùng trong sản xuất sơn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Nhựa polyme acrylic nguyên sinh dạng lỏng 7203-x-70 dùng để pha sơn(TP:Không CAS:acrylic polymer 70%, CAS:1330-20-7 xylene 24%, CAS: 111-76-2 2-Butoxyethanol 6%)không chứa tiền chất, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 39069099: NL106/Copolyme acrylate nguyên sinh (lỏng) TG-66 - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 39069099: NL247/Acrylic polymer AD5791 - Nguyên liệu sx keo/CN/XK
- Mã Hs 39069099: NPL171/Waterborne acrylic resin HP-41A (nhựa gốc polyacrylic)(41 - 43% Acrylic emulsion; 57 - 59% Water)/TW/XK
- Mã Hs 39069099: NPL172/Waterborne acrylic resin HP-59A (nhựa gốc polyacrylic)(47 - 49% Water; 51 - 53% Acrylic emulsion)/TW/XK
- Mã Hs 39069099: PAM(POLYMER ANION) mã cas 9003-05-8, dạng hạt, (25kg/bao), dùng để xử lý nước thải hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: PBT.0064/Hạt nhựa PBT dùng để sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác-EMC-450 103H SB33038-B 25X004M.muc7, TK 107878826640.Mới100%./CN/XK
- Mã Hs 39069099: Polyacryamide nguyên sinh (Diafloc) AP120C, dạng rắn, 15kg/bao, dùng để xử lý nước, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069099: Polyacrylamid (PAM) 100% (CAS 9003-05-8), dùng để trợ lắng trong xử lý nước thải, dạng nguyên sinh, đóng gói 25kg/bao, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Polyacrylamide 90% (Dạng nguyên sinh. Dùng trong xử lý nước thải, dạng bột, 25 kg/Bao), /JP/XK
- Mã Hs 39069099: Polyacrylamide-Chất xúc tiến kết tủa anion (Polymer anion), dùng trong xử lý nước thải công nghiệp, TP:9003-05-8(Poly(acrylamide):89%), 7732-18-2(water: 11%) nguyên sinh dạng bột, 25kg/bao, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Polyme acrylic dạng nguyên sinh(POLYSTRON 1280-15), tp Polyacrylamide lưỡng tính 15%, lỏng ko phân tán(keo bền khô, dùng trg ngành CNSX giấy, làm tăng độ bền cơ lý của giấy ở trạng thái khô), Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Polyme cation 100% (CAS 9003-05-8), dùng để ép bùn trong xử lý nước thải, dạng nguyên sinh, đóng gói 25kg/bao. Mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Polymeacrylic dạng nguyên sinh(POLYSTRON1830)tpPolyacrylamide lưỡng tính15%dạng lỏngkg phân tán(keo bền khô dùng trg ngànhcôngnghiệp sx giấy, làm tăng độ bền cơ lý của giấy ở trạng thái khô)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer âm (polyme acrylic dạng nguyên sinh) CAS: 9003-05-8 (C3H5NO)n: 99%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer anion (PAM), 25kg/bao, dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer Anion 100% (Hóa chất dùng trong xử lý nước thải)/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer anion AP120C (15 kg/bao), dùng để xử lý nước thải. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer Anion, dạng bột, 25kg/bao. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer Cation C1492, CAS: 9003-05-8, đóng gói: 25kg/bao, dạng rắn, dùng cho xử lý nước thải, hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer cation, thành phần: Polyacrylamide (88%), dạng rắn, quy cách 25kg/bao, dùng để xử lý nước thải, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Polymer dương (polyme acrylic dạng nguyên sinh) CAS: 9003-05-8 (C3H5NO)n: 99%/KR/XK
- Mã Hs 39069099: Sản phẩm hóa chất(Kurita C-3310)- Chất kết tủa tạo bông polymer./TH/XK
- Mã Hs 39069099: Sikatop Seal 107 chống thấm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39069099: SPSP-A0020 Chất tạo bông Apolymer (18kg/can) - Chất xử lý nước thải/VN/XK
- Mã Hs 39069099: TPE.0108/HẠT NHỰA TPE dùng để sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác. TPE.0108 - Ezprene 9087A BK901 (103H).Muc2, Tk:107160231620.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 39069099: Z0000001-982040 Hóa chất A-Polymer (hóa chất xử lý nước thải, đóng bánh bùn, thành phần: Polymer Anion 99%) (Polyacrylamide cas 25085-02-3), hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 39069099: Z0000001-982041Hóa chất C-polymer (hóa chất xử lý nước thải, poly acrylamide 100%), hàng mới 100%/GB/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 39061010: 50857898-acronal edge 7687 150kg-nhựa polyme acrylic nguyên sinh poly(metyl metacrylat)dạng phân tán dùng trong sx sơn. cas 7732-18-5; 25852-37-3; 71195-64-7; 925-06-4; 141-04-8. hàng mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Hạt nhựa poly methyl methacrylate dạng nguyên sinh, dạng phân tán, product name: acryrex pmma cm-211 r-069 dùng làm nguyên liệu sản xuất mực in. hàng mới 100%, cas: 9011-14-7/ CN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Kiyu ky-mf-1 50kg/drum-polyme acrylic - acrylates copolymer - dạng phân tán trong nước(dùng trong ngành mỹ phẩm)cas:25212-88-8(30%)7732-18-5(70%),mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Nhựa acrylic polymer (polymetyl metacrylat) nhũ tương gốc nước (lw-045) gồm cas no 7732-18-5(20-35%)-cthh:h2o,cas no 24938-16-7(65-80%)-cthh:c21h37no6,dạng phân tán,nl dùng sxsp dệt may.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Nhựa nhiệt dẻo acrylic nguyên sinh phân tán trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi 33-37% dùng trong ngành sơn acrylindo 1137-65 200kg/drum. mới 100%(cas: 25586-20-3;1330-20-7;71-36-3)/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Pb-710 chất hoàn tất (pb-710) - poly (metyl methacrylate), dạng phân tán. (cas no: business secret, 9011-14-7 (14~17), 7732-18-5 (83~86))/ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Poly (methyl methacrylate) dạng phân tán trong dung môi hữu cơ-acrydic wnl-200(190kg/thùng)cas:123-86-4;141-32-2;80-62-6,3 c/o.kiểm ở mục 9 tk:107540200722/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Poly (metyl metacrylat) dạng nguyên sinh color deepening agent tf-412 phân tán trong môi trường nước,dùng để điều chỉnh màu sắc cho vải trong quá trình nhuộm trong ngành công nghiệp dệt, thành phần:/ CN/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Polyme acrylic dạng phân tán trong nước: primal ac 3001c emulsion (1000kg/ibc). hàng mới 100%. xuất xứ đài loan/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061010: Sd pb-490a chất xử lý hoàn tất vải sd pb-490a (cas no: business secret, 9011-14-7 (20~25), 7732-18-5 (75~80))/ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: . hóa chất acryl clear powder (2.3kg/hộp), thành phần: methyl methacrylate polymerized (< 95%) dùng trong phòng thí nghiệm của sản xuất để test độ tin cậy của sản phẩm, dạng bột; hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: 000000-41001-0147 hạt nhựa pmma cm-207, thành phần poly methyl methacrylate >99%, cas no: 9011-14-7, quy cách 25kg/bao, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: 102109910 hạt nhựa pmma, dạng nguyên sinh (25kg/bag). hàng mới 100%/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: 1rw.pp.1.pmma01 hạt nhựa nguyên sinh pmma dạng nguyên sinh cm211, hàng mới 100%,1rw.pp.1.pmma01/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: 23113002000000 hạt nhựa pmma, mới 100% dùng làm linh kiện nhựa xuất khẩu/ SA    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: 23113042000000 hạt nhựa pmma hi484, mới 100%, dùng sản xuất linh kiện nhựa xuất khẩu/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: 24npl-mbs hạt nhựa nguyên sinh methyl methacrylate butadiene styrene (mbs),item:clearblend 165,dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm nhựa,726kg/bao,mới 100%.po: 20251127003,pn: a500160041/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: 32 polyme acrylic dạng nguyên sinh: poly metyl methacrylat dạng bột (lucite 1192), dùng để phủ lên bề mặt của kính trong dây chuyển sản xuất kính, hàng mới 100%/ GB/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: A-73-30-01-007 hạt nhựa pmma sumipex mh5 clear 011 (hạt nhựa dạng nguyên sinh)/ SG    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Abs toyolac hạt nhựa nguyên sinh mabs 920 555 dạng hạt, không phân tán trong nước po: b117380 (23/01/2026), dùng để đúc linh kiện sản xuất xe lửa. hàng mới 100%/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Acrylic resin (poly methyl methacrylate),dạng lỏng: cas.9011-14-7.,solvent naphtha petroleum.,cas 64742-95-6;chất tạo màng sản xuất sơn) - nguyên liệu sản xuất sơn/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Carbopol 980 polymer - polyme acrylic dạng nguyên sinh dùng trong mỹ phẩm (20 kg/box), cas: 110-82-7 (0.1-0.5%)9003-01-4 (~100%), mới 100%/ BE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Citacryl 3607-55:nhựa polyme acrylic nguyên sinh dạng lỏng.gồm:acrylic resin.53-57%.cas:25035-69-2.toluena.21-23%,cas:108-88-3.n-butanol.21-23%.cas:71-36-3.200kgs/drum.40drum/cont.hàng mới 100%./ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Cld1 chất làm đặc tf-313c, polymetyl metacrylat dạng nguyên sinh, dùng tráng keo pu, ammo..yacrylate 9003-03-6, white...oil 8042-47-5, sor.. oleate 1338-43-8, alkyl..late 68131-39-5, water 7732-18-5/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Cnt1 chất nhũ tương polyme acrylic, nguyên sinh, tráng lên bề mặt vải giúp vải không thấm nước, cas water 7732-18-5, polyacrylate 9003-05-8 (tdl-z067), mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Ev-001 hạt nhựa pmma delpet 80n natural (dạng nguyên sinh), hàng mới 100%, mã qlnb-13190520256111. tkn knq: 107742066610 dòng 4/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Fih021 hạt nhựa pmma, màu trong suốt,7a2508r00va/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Fy316 hạt nhựa mabs, kích thước 2.9*4.0*3.17mm, màu đen,7a010g568-00ewa/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa acrylic resin pmma mh, dạng nguyên sinh, nhà sản xuất sumitomo chemical asian pte ltd, hàng mới 100%, 25kg/ bao/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa ngyên sinh pmma vh001 polymethyl methacrylate "acrypet", dạng không phân tán. 25 kgs/ bao. hàng mới 100%./ TH/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hat nhua pmma cac loai hạt nhựa pmma polymethyl methacrylate (pmma) delpet 80n natural/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hạt nhựa propylen nguyên sinh. polymethyl methacrylate resin (pmma) (sumipex grade: lg2s color: clear 011) cas no 9011-87-4,dùng để đúc, dùng sản xuất ngành nhựa/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hn nhựa poly(methyl methacrylate-co-methyl acrylate), md: ih830c np, dạng nguyên sinh, mã cas: 9011-87-4, dùng trong sản xuất đèn flash điện thoại di động, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hn3 hạt nhựa dạng nguyên sinh pbt. hàng mới 100%./ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hóa chất process aid pa-551 (poly(metyl metacrylat 98.5%. cas no.80-62-6)) nguyên sinh, dạng bột. mới 100%, phụ gia trong sx nhựa công nghiệp/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Hỗn hợp dm poly acrylic,dạng lỏng để sx sơn,cas:141-78-6; 78-93-3;123-86-4;31942-54-8;64742-95-6;67-63-0;67-64-1;111-76-2/resin mbnclf 14(acrylic resin mbnclf14)(8941/tccn2025)/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Knvasf00010 hóa chất acryl mold powder, 2.5kg/hộp, dùng pha chế tạo khuôn, mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: M01006-02 hạt nhựa pmma (poly - metyl metacrylat dạng nguyên sinh) ir-k303 ps7306(25kgs), mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: M01006-03 hạt nhựa pmma (poly - metyl metacrylat dạng nguyên sinh) ir-k303 pts0015 (25kgs), mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: M194z1112a hạt nhựa polymethyl methacrylate (pmma) delpet 80n 99141 dang nguyên sinh 1bao = 25kg, dòng hàng 1 tk 107775475840/c11/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Mẫu phụ gia phân tán, dùng trong men tráng của ngành sản xuất gốm sứ vệ sinh, chất liệu: acrylic polymers, 0.67kg/hộp, hiệu: acrilatos,. model: acriflux 0174, mới 100%/ ES/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Mbs-mts hạt nhựa nguyên sinh- methyl methacrylate butadiene styrene, bao =25kg, dùng sản xuất sản phẩm nhựa. hàng mới 100%/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Mm020003 chất cải thiện độ dai va đập metablen s-2001, dạng bột trắng, cas: 149360-32-7, tp(silicone-acrylic resin, phụ gia), dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Mm020005 chất cải thiện độ dai va đập arkema e920, dạng bột trắng, cas: 25053-09-2,(tp: polystyrene, polybutadiene, polymethylmethacrylate), dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/ FR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Mma0006 hạt nhựa pmma acrypet vh001 natural/ TH    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: N45 hạt nhựa dạng nguyên sinh pmma vh001 poly (metyl metacrylat), hàng mới 100%, quy cách đóng gói 25kg/bag kr/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: N75 keo lót dạng nguyên sinh tan trong nước (water-based acrylic resin)(finish resin ta-101,dùng sx da thuộc,3 thùng/1.000 kg,cas 7732-18-5;25567-76-4,không nhãn hiệu)/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Nhựa acrylic dạng nguyên sinh hoà tan trong nước ps358, dạng sệt. hàng mới 100%, dùng làm nguyên liệu tráng giấy sản xuất giấy tự dính. 18 ibc (1 ibc = 1000kgs). nhà sx: tufbond technologies sdn.bhd./ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Nhựa methacrylate - dark lt resin dạng lỏng dùng để in 3d,1kg/chai, hàng mới 100%, nhà sx: 3bfab teknoloj a.s/ TR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Nhựa polymer acrylic dạng nguyên sinh, dạng hạt product name acryrex pmma r-069 (nlsx mực in) (theo kết quả phân loại số: 1905/ptplmn-nv ngày 16/12/2010) (mã cas: 9011-14-7)/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Npl0019 hạt nhựa polymetyl methacrylat delpet 80n, mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Npl37a bột nhựa acrylic - mitsubishi dianal br-105 cas:9063-87-0 dạng bột, đã kiểm hóa tk: 107354984551/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Npl421 hạt nhựa pmma nw432d milky white, (25kg/bao) dùng đúc các sản phẩm bằng nhựa, hàng mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Npl6 chất ổn định cho vải tráng pvc p-201 (poly methyl methacrylate dạng bột) (pvc processing aid) cas no: 25852-37-3. hk tại tk 107686544561/a12. hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Npl688 hạt nhựa pmma acrypet vh 121 red (01 bag x25 kg), mới 100%/ TH    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Nsk234 hạt nhựa nguyên sinh pmma pm20jk1 60d47r (25kg/bao), 25kg/bao, nhà sản xuất coloring. hàng mới 100%, 320000115322/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Nvl011 chất phụ gia hỗ trợ gia công cho tấm sàn nhựa (pvc processing aidlp-906), methyl methacrylate-butyl acrylate copolymer 97-99%, cas: 25852-37-3. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Nw361 hạt nhựa pmma plexiglas mi7t 99110, màu đen,901-0115-029,poly(methyl methacrylate)>= 0.1-<1%(9011-14-7),2-(2h-benzotriazol-2-yl)-p-cresol >= 0.1-<0.25(2440-22-4)/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: P001000012-mabs hạt nhựa mabs - mabs lg tr557-inp/p001000012. mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Pa-551 polyme acrylic dạng nguyên sinh (poly (metyl metacrylat), dạng không phân tán)/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Pev-pmma-cm205 hạt nhựa nguyên sinh polymethyl methacrylate hi855m-np dùng để sản xuất sản phẩm bằng nhựa, 25kg/bao, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Pmma (ih830-83588) hạt nhựa pmma ih830-83588, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Pmma hạt nhựa pmma plexiglass 8n clear, hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Pmma-pl8nc hạt nhựa nguyên sinh polymethyl methacrylate acrylic, dạng hạt, đóng bao 25kg/bao (pmma, plexglas 8n clear), hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Pô-ly-me lỏng có chứa điện tích dương, dung tích 1 lít, dùng bảo trị thiết bị đo điện tích hạt, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100%. nsx: btg. mã hiệu: h00x10217/ SE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Re000152 nhựa nguyên sinh pmma dạng hạt, sumipex mh clear 011, (25 kg / bao) hàng mới 100%/ SG    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Ty000000pmma nhựa pmma(acrylic), từ polymethyl methacrylate, dùng trong sản xuất hàng đồ chơi trẻ em. hàng mới 100%./ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Vln048 hạt nhựa pmma sumipex mgss natural/ SG    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Vn010208010030 cao su làm nướu giả,dùng tái tạo hình nướu trên các mô hình răng giả (hộp 2 lọ 50ml elastic 40&rigid70 shore a+1lọ10ml d/dịch cách ly)-zhermack gingifast elastic,sl nhập:5 hộp.mới100%/ IT    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Vn-sl003 hạt nhựa poly metyl metacrylat pmma hi484-np, dạng nguyên sinh 25kg/bao, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Yhvpb-pmma hạt nhựa pmma acrypet vh001 natural/ TH    Hs code 3906
- Mã Hs 39061090: Zm6vh001nat hạt nhựa poly(metyl metacrylat), code vh001 nat,dạng nguyên sinh/ TH    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: (neocryl xk-350 pe-drum 210 kg) polymer acrylic phân tán trong môi trường nước, thành phần: isopropanol (cas: 67-63-0); water (cas: 7732-18-5); acrylic polymer (34842-82-5), nvlsx sơn. mới 100%/ ES/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 024 chất phụ gia dạng keo melio resin a-776 liq, mã cas:7732-18-5,9003-04-7,68411-30-3,2634-33-5 (poly (ethyl acrylate) dạng nguyên sinh, phân tán).nhãn hiệu: pt stahl, hàng mới 100%/ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 040c muối (copolyme propylene acrylic phân tán trong nước)-tsc-500/poly acrlic co polymer. ct so: 7648/tb-tchq - 09.08.16.mã cas 7732-18-5.(cty cam ket nlnk không chứa tp tiền chất)/ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 10073-90000-00 polyme acrylic nguyên sinh (plextol tm xa 2565 m), dạng phân tán,mã cas: 55965-84-9, 112-55-0,dùng để làm chất kết dính cho băng keo, mới 100%/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 10142-90000-00 polyme acrylic nguyên sinh, dạng phân tán, encor 9466 cs,dùng điều chế keo trong sx băng dính,tp 63% acrylic copolymer emulsion; 36.995%water,0.005%cas 55965-84-9. mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 14101-97000-00 polyme acrylic nguyên sinh acrilem ps 36-468a, dạng phân tán, dùng để làm chất kết dính trong băng keo, cas: 68954-91-6, 107-21-1, 2634-33-5, 55965-84-9, 111-76-2, mới 100%/ TH    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 163 chất ngâm da finish resin ta-101. polyme acrylic dạng nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước,dùng trong nghành thuộc da.mới 100%.mã cas:25567-76-4,7732-18-5.nhãn hiệu:bernstein&tanex./ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 164-000-02759-1000kg uv bindemittel polymer acrylic phân tán trong môi trường nước, cas: 150-76-5;42978-66-5;79-10-7;3811-73-2. nvl sx sơn. mới 100%/ SE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 20000753 copolyme acrylate dạng phân tán trong nước (cas 137496-92-5, 7732-18-5) - epocros k-2035e (emulsified oxazoline-functional copolymer) - mới 100% (đã kiểm tại 105889046651 - 20/11/2023)/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 2310060401 thickening agent, chất làm đặc, polymer acrylic gốc nước, dạng phân tán, tp cas 68188-18-1 (25%) 7732-18-5 (75%), mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 2403088002 keo chụp khung unimix hd (1hộp=1bt), keo dạng đặc sệt + chất bắt sáng, tp chính: water 50-70%, ethoxylated(3) trimethylolpropane triacrylate 10-12%, hộp = 900grm, hàng mới 100%/ DE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 25394366 sofcare st-g 170kg dm -copolyme acrylate dạng phân tán trong nước, tkkh 107325421121/a12 (04.07.2025)), cas 122-99-6, 7732-18-5. hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 3290 polyme acrylic nguyên sinh,dạng phân tán trong môi trường nước,hàm lượng chất rắn~36% titekote ri-115, cas no:25212-88-8, 68891-38-3. mới 100%,kqptpl: 51/tb-kdcmtv (26/02/25)/ SG    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 50492795-acronal ps 713 ap 200kg-nhựa polyme acrylic nguyên sinh dạg lỏg, phân tán,tp:acrylic ester,styrene;dùg cho sx sơn.cas:55965-84-9;2682-20-4;2634-33-5;9002-93-1,7732-18-5,25586-20-3hàg mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 50493814-acronal 296 d ap 200kg 1h2-nhựa polyme acrylic nguyên sinh từ acrylic ester và styrene, dạng phân tán dùng trong sơn,mới 100%.cas:55965-84-9,9002-93-1;7732-18-5;25586-20-3/ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 50493887-acronal s 400 f ap 200kg-nhựa polyme acrylic nguyên sinh từ acrylic ester, styrene, dạng lỏng phân tán dùng trong sơn.cas:55965-84-9;9002-93-1;25037-33-6;7732-18-5.hàng mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 50592695-gardobond pc 4613 950kg-polyacrylic nguyên sinh,dạng phân tán trong môi trường nước,chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại.cas:7732-18-5;2634-33-5;2682-20-4;25085-34-1.hàng mới 100%/ SG/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 50679608 - acronal 7022 1050kg - nhựa polyme acrylic nguyên sinh loại khác, dạng lỏng phân tán dùng trong sản xuất sơn, hàng mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 54081878-acronal ps 791 ap-nhựa polyme acrylic nguyên sinh dạng lỏng phân tán,nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn,mới 100%.cas:55965-84-9;2682-20-4;2634-33-5;7732-18-5;25586-20-3/ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 6400002-1 chất polymer acrylic a001 imitated active binder, giúp màu sắc tươi sáng, bền màu khi chà khô và ướt, dạng phân tán, mới 100% (polyacrylic acid-cas.9009-54-5:40%)/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 6444 polyme acrylic nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn ~18.1% primal scl-371 emulsion, cas no:9003-04-7 và nước. mới 100%,kqptpl: 49/tb-kdcmtv (26/02/25)/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 7205 polyme acrylic nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn ~38% roda cryl 5416, cas no:9003-04-7, 1336-21-6 và nước. mới 100%,kqptpl: 48/tb-kdcmtv (26/02/25)/ IT    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 7806 polyme acrylic nguyên sinh,dạng phân tán trong môi trường nước,hàm lượng chất rắn~28.2% euderm x-grade mp 2/n,cas no:9003-04-7,1336-21-6,2634-33-5. mới 100%,kqptpl: 47/tb-kdcmtv (26/02/25)/ IT    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 8377 polyme acrylic nguyên sinh,dạng phân tán trong môi trường nước euderm x-grade fh/n. cas no:9003-04-07, 57-55-6. mới 100%/ IT    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 8901 polyme acrylic nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước roda cryl 5748, cas no: 26300-51-6, 68439-50-9, nước. mới 100%/ IN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 9 keo hồ (chất hồ phủ bóng&hoàn tất sp dệt): aquence ps 2828(từ polyme acrylic dạng nguyên sinh, loại nhũ tương),cas no:25067-01-0& 7732-18-5& 9004-62-0& 9033-79-8& 8012-95-1,qc:204kg/kiện,mới100%/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 91100491701 carbopol aqua sf-1 polymer - polyme acrylic- copolyme dạng phân tán dùng trong sản xuất mỹ phẩm, cas 25133-97-5: 28.5-31.5% và nước: 68.5-71.5%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: 92361179 nlsx nước làm mềm vải: chất điều chỉnh độ nhớt flosoft fs 222 procter (copolymer acrylat, nguyên sinh, dạng phân tán)(hàng có kết quả phân tích số 1921/tb-kđ3 ngày 20/11/2019)/92361179/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Aet-901e acrylic polymer nguyên sinh dạng phân tán dùng in trên mọi chất liệu. nsx:yue tai enterprise co.,ltd. cas: 68439-50-9,25213-39-2.mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Aew-902e acrylic polymer nguyên sinh dạng phân tán dùng in trên mọi chất liệu nsx:yue tai enterprise co.,ltd. cas: 25213-39-2, 68439-50-9, 13463-67-7. mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Amphomer dạng phân tán (nguyên liệu làm dầu tóc) - amphomer (tên hóa học: amphomer polymer), không có thành phần nguy hại, 1 drums/90.72kg, dạng lỏng,1kg x 21.00 usd, mới 100%/ US/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Binder 900 eco- polyme acrylic nguyên sinh,dạng phân tán,hiệu: oneplus, dùng để in vải, mới 100%, tk 107683041800 dòng 1, mã cas và thành phần theo bảng kê đính kèm/ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Chất chống chạy màu từ polyme acrylic dạng nguyên sinh,dạng phân tán dùng trong công nghiệp dệt(arkofil as.th liq),mã cas:25133-97-5, đóng gói: 120kg/thùng, nsx:archroma, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Chât chông thâm(chât trơ hoan tât) - xf-5010 (tp: polymer acrylat; tripropylene glycol-cas: 24800-44-0; nước-cas: 7732-18-5, hang mơi 100%)/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Chất hoàn thiện bề mặt, làm chắc mặt da - melio resin a-712 liq,cas:7732-18-5; 27322-15-2,nsx:stahl chemicals germany gmbh, hàng mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Chất polyme acrylic dạng phân tán 0880-br(polyacrylate polymer -27012-37-9;sulfuric acid, mono-c12-14-alkyl esters, sodium salts - 85586-07-8)d.lỏng, 120kgs/dr, hiệu pielcolor,có nhãn hh-mới 100%/ ES/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Chất trợ nhuộm dạng phân tán có thành phần từ polyme acrylic dùng trong công nghiệp dệt.cas:25133-97-5.(đóng gói: 120kg/thùng)/ arkofil as.th liq.nsx:archroma.hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Copolyme (acrylic-styren) nguyên sinh dạng phân tán trong nước (hàm lượng acrylic >50% theo khối lượng),greenpol 3102 c,cas:7732-18-5; 25767-47-9,hàng mới 100% (tham khảo ptpl:10519/tb-tchq (25/08/14)/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Denipol 9267:nhựa polyme acrylic nguyên sinh dạng phân tán trong nước.hàng f.o.c không thanh toán:gồm:styrene acrylic copolymer.45%.cas:25767-47-9.2 methyl-4-isothializoline.2 jerrican.hàng mới 100%./ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Diasleek c-822, tp: cationic acrylic resin (20%) cas 196305-07-4, nước (79%) cas 7732-18-5, ethanol, 2-phenoxy-(1%) cas 122-99-6. qc 20kg/dr. nlsx mỹ phẩm. hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Direx 1124- nhựa acrylic dạng nguyên sinh, loại direx 1124, dạng phân tán trong nước,cas no: 7732-18-5,9003-04-7.nha sx: sungchang co., ltd. 200kg/thùng, dùng trong công nghệ sản xuất sơn. mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Dis-200sw-polyme acrylic nguyên sinh, dạng phân tán, hiệu: oneplus, dùng để in vải, mới 100%,tk 106921965140 dòng 2, mã cas và thành phần theo bảng kê đính kèm/ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Dynoadd f-200 (item no.f252670): acrylic polymer nguyên sinh, dạng lỏng, dùng trong công nghệ sản xuất sơn, cas no: 111-76-52, 25kg/drum. hàng mới 100%./ NO/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: F252670 dynoadd f-200 acrylic polymer nguyên sinh, dạng lỏng, dùng trong công nghệ sản xuất sơn 25kg/pail, mã cas 111-76-2, hàng mới 100%/ NO/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Geomet plus jl black(n): chất tăng cường chống gỉ cho mạ kẽm, thành phần là nhựa acrylic nguyên sinh phân tán trong nước,bột cacbon và một số thành phần phụ gia khác,/ JP/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Greenpol 1112: copolyme acrylic-styren nguyên sinh,dạng phân tán trong nước,dùng trong công nghệ sx sơn, cas no:7732-18-5, 25852-37-3, 150kg/thùng.mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Greenpol 1130 v: copolyme acrylic-styren nguyên sinh, dạng phân tán trong nước, dùng trong công nghệ sản xuất sơn, cas no:25852-37-3, 7732-18-5, 150kg/thùng. hàng mới 100%./ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Greenpol 3102c: copolyme acrylic-styren nguyên sinh,dạng phân tán trong nước,dùng trong công nghệ sx sơn, cas no:7732-18-5, 25767-47-9, 150kg/thùng.mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Hc-fmill chất phụ trợ albafluid c-dung dịch nước acrylic acid sodium salt polymer, dạng phân tán dùng bôi trơn trong dệt may nhằm tăng tốc độ nhuộm màu, thùng120kg, cas:25085-02-3;7732-18-5, mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Hoá chất psf a10, polymeacrylic 35% dạng nguyên sinh mã cas:2576657-51-5,isopropylalcohol 2% mã cas: 67-63-0,nước 65%mã cas:7732-18-5,hc trong cn sx giấy, phân tán trong môi trường chứa nước.mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Im18 chất trợ hoàn tất cho sơn da từ copolymer acrylic phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng (zx06),tp: as copolymer(cas: 25085-34-1)50%, corn starch(cas: 9005-25-8)30%, nước/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Im19 chất trợ hoàn tất sơn da từ copolyme acrylic phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng (pa0930),tp: as copolymer(cas: 25085-34-1)42%, nước/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Im20 chất trợ hoàn tất(chất làm đặc)cho sơn da phân tán trong môi trường nước(lz02),dạng lỏng,tp:acrylate(cas: 97-90-5) 25%,sodium polyacrylate(cas: 9003-04-7)25%,nước/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Im21 chất trợ hoàn tất sơn da từ copolyme acrylic phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng (pa-1001),tp: as copolymer(cas: 25085-34-1)50%, nước(cas: 7732-18-5)50%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Jd chất trợ nhuộm, xúc tiến và hoàn tất vải jintexguard bio-dwr - copolyme acrylic phân tán trong môi trường. nsx: jintex corporation ltd. cas: 25986-77-0; 7732-18-5/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Lf009 polyacrylic nguyên sinh,phân tán trong nước roda base tam(2-ethylhexyl prop20% 68240-06-2,paraffin wax3.5% 8002-74-2,casein 2% 9000-71-9,water 74.5% 7732-18-5) d.lỏng,hiệu tfl mới100%/ IT    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: N000207 polyme acrylic (dạng phân tán)-resonac polysol psa se-6010, 200kg/thùng (phủ lên sản phẩm màng nhựa) (vinyl acetate/acrylic copolymer:63-67 %-cas:ko có; water: 32-36 % cas:7732-18-5)/ JP/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: N46 chất kết dính da copolyacrylamide, dạng phân tán(rex-400)(jollitan sa,dùng sx da thuộc,2 thùng/1.000 kg,cas 7732-18-5;25119-83-9,không nhãn hiệu)/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nd-polymeranion hóa chất: polymer anion (acrylamide-polyme acrylic nguyên sinh) dạng bột, dạng phân tán, hiệu kmr, mã cas: 9003-05-8 (100%), dùng để xử lý nước thải, mới 100%/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nd-polymercation hóa chất: polymer cation (acrylamide-polyme acrylic nguyên sinh) dạng bột, dạng phân tán, hiệu kmr, mã cas: 9003-05-8 (100%), dùng để xử lý nước thải, mới 100%/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nhựa nhũ tương emulsion polyme opticryl 2960, thành phần chính: các polyme acrylic nguyên sinh dạng phân tán, cas no 27136-15-8,7732-18-5,1336-21-6, dùng sản xuất sơn, 200kg/thùng, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nhựa polymer acrylic indunal op-258 as (215kg/drum) dạng phân tán trong nước, dùng làm nlsx mỹ phẩm, cas: 9010-92-8 (96%), mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nl248 thickener borchi g (anionic acrylic polymer gel a la) (7-13% acrylic polymer, 87-93 water cas 7732-18-5) - nguyên liệu sx keo (2030/tb-kđ3,19/10/2017)/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Npl6 polyme tổng hợp, dạng nguyên sinh, loại phân tán trong môi trường nước - aqueous acrylic resin - ra-22-663, cas: 2682-20-4/ ES/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nplhc008 nguyên liệu dùng trong ngành dệt nhuộm: polyme acrylic dạng nguyên sinh (p-600) - cas: 26100-47-0, 8042-47-5, 7732-18-5. hàng đã kiểm hóa tk: 103815623441/a12 (28/01/2021)./ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nplhc009 nguyên liệu dùng trong ngành dệt nhuộm: polyme acrylic dạng nguyên sinh dis-103 (f) - cas: 66028-16-8, 8008-20-6, 7732-18-5 - hàng đã kiểm hóa tk: 106857451261 /e31 (04/01/2025)./ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nprm-23672 / copolyme acrylate trong nước, hàm lượng rắn ~35.24%, dạng lỏng (nlsx hóa chất xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét)/ JP/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Nw-205: nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng, dạng phân tán trong nước, dùng trong công nghệ sản xuất sơn,cas no:7732-18-5,30445-28-4,nha sx: nae woi korea ltd,200kg/thùng, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Poly acrylic nguyên sinh,dạng phân tán trong môi trường nước (dis-200sw), h:oneplus, thuộc tk: 107227082100 dòng 03 n.w: 1pk = 120 kg, mã cas: 66028-16-8, 8008-20-6, 7732-18-5/ KR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Polyacrylat nguyên sinh, dạng phân tán, dùng trong xử lý nước nồi hơi, dạng lỏng-25 kg/thùng-nexguard 22310/nalco 22310. code 7505000,không có tp nguy hại,không kbhc,tc theo nđ113/2017/nđ-cp.mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Polymer polymer anion ap 120c nguyên sinh, dạng bột, (1kg/túi), cas 25085-02-3, dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Pr6160 intermediate -nhựa polyme acrylic dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn. hàng mới 100%. mã cas: 26916-03-0 (30-35%), 7732-18-5 (65-70%)/ AU/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Primal pr-1042 (nhựa acrylic polymer nguyên sinh, dạng phân tán, đóng phuy - 200kg/phuy, mới 100%, dùng để sản xuất sơn). mã cas: 1336-21-6 (aqua ammonia), 7732-18-5 (water)./ TH/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Primal(tm) st-21 emulsion 160kg plastic drum(nhựa polyacrylic copolymer nguyên sinh,dạng lỏng,phân tán trong nước,đóng phuy,mới 100%,dùng để sản xuất sơn),cas:1336-21-6,7732-18-5,55965-84-9,2682-20-4/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Stl-012 chất phụ gia dạng phân tán hoặc hoà tan (additive dispersed or dissolved),tên tm: br 127m. cas: 7732-18-5(80%), 9063-87-0(20%),dạng lỏng, 215kgs/drum, mới 100%/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Styren-bondex sa101 (polymer styrene acrylic dạng nguyên sinh, dạng phân tán),tp: styrene acrylic copolymer(45-55%)cas 25586-24-7,water(45-55%)cas 7732-18-5 và các tp khác theo msds đk.mới 100%/ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Synocure 9279 s 70 @ 5 tin x 1 kg - polyme acrylic dạng phân tán. cas: 123-86-4;1330-20-7;100-41-4;1265627-76-6. nvlsx sơn. mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Ut-35m, acrylic polymer nguyên sinh dạng phân tán dùng in trên mọi chất liệu. nsx:yue tai enterprise co.,ltd. cas: 25213-39-2, 68439-50-9,7732-18-5. mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Viscolam cmd 35-polyme acrylic nguyên sinh, dạng phân tán, hiệu: lamberti, dùng để in vải, mới 100%, tk107006579300 dòng 6, mã cas và thành phần theo bảng kê đính kèm/ IT/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Wa 2222(polyacrylate in aqueous dispersion)-polyacrylatphântántrongnước-(200kg/thùng)-đã nk,khvàtq tạitk106963534201-a12(24/02/25).cas#7732-18-5,1336-21-6,42398-14-1(90l01wa2222xx)/ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069020: Wa 7027 latex-primaryacryliccopolymerinaqueousdipersion-copolymer acrylic nguyênsinh,dạngphântántrongnước(200kg/1thùng)-đãkh,tqtạitk 102919367611-a12(10/10/19.cas#7732-18-5,26916-05-2 (90l01wa7027xx)/ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: 10160170#chất thấm hút-natri polyacrylat nguyên sinh, dạng bột-super absorbent polymer sam sa60s sumitomo(800kgs- flexicon bag).cas:9003-04-7;7631-86-9;7732-18-5; 89.5%;0.5%;10%.mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: 10167511#chất thấm hút-natri polyacrylat nguyên sinh,dạng bột-super absorbent polymer-sap lk-861nd 750kg flecon.tp:sodium polyacrylate(96~100);water(0~4);cas:9003-04-7;7732-18-5.mới 100%./ KR/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: 10172465#chất thấm hút-natri polyacrylat nguyên sinh. dạng bột- super absorbent polymer nuoer nr610s.tp:sodium polyacrylate cas no: 9003-04-7(93%~97%).water cas no: 7732-18-5(3%~7%).hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: 2310060701 sodium polyacrylate, dạng bột, polyme acrylic nguyên sinh dạng natri polyacrylat, cas 9003-04-7 (100%), mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: 315108 bột sodium polyacrylate (bột thấm nước (sap)),tp:sodium polyacrylate 96%(cas:9003-04-7),water 4%(7732-18-5),dùng để hút và giữ nước, sử dụng trong sản xuất túi chườm, 31510800000040, mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Aqualic ys-100 (sodium polyacrylate), dùng trong ngành sản xuất bột giặt, mã cas: 7732-18-5; 9003-04-7, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Chất natri polyacrylate dùng trong ngành cn dệt, (ladipur rsk liq) mã cas: 9003-04-7, đóng gói: 150kg/thùng, nsx:archroma, mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Chất tạo mượt cho da từ sodium polyacrylate dùng trong sản xuất sản phẩm mỹ phẩm covacryl mv60.cas:9003-04-7.lot:1075375.(20 kg/thùng).mới 100%./ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Chất vệ sinh sử dụng cho nôn ói, làm cô đặt c.lỏng-biohazard response spill kit ref 2-pack,dùg trog cn nhà hàg kh.sạn.tp:sodiumpolyacrylate 97%,1unit=2gói.cas:9033-79-8,2893-78-9.code6102345.hm100%/ US/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Ecodis p 30 - natri polyacrylat dạng lỏng, dạng nguyên sinh, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn/giấy, 250kg/thùng. nsx: coatex. hàng mới 100% (cas 7732-18-5,9003-04-7)./ CN/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Hạt siêu thấm s.a.p natri polyacrylat, dạng nguyên sinh, dùng cho sản xuất tã em bé - sap gs-415nd 800 kg flecon. nsx: lg chem,ltd.hàng mới 100%./ KR/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Hạt thấm hút sap, tp natri polyacrylat, cas: 9003-04-7 (89.5% sodium salt); 7631-86-9 (0.5% silicon dioxide); 7732-18-5 (10% water), dùng sx tã/bvs, mới 100%/ super absorbent polymer aqua keep sa60s/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Hóa chất polyacrylamide copolymer gs-202 nguyên sinh dạng bột màu trắng dùng để định dạng sợitp:40-60%(104677-82-9)cyclodextrin30-50%(7585-39-9)moi100%/ CN/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Im28 chất trợ hoàn tất cho sơn da từ natri polyacrylate phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng (fs03),tp: acrylate(cas: 97-90-5)15%, sodium polyacrylate(cas: 9003-04-7)35%,nước/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Kemic-bondex-t520: chất phân tán dựa trên muối natri polyacryl (hàm lượng 39-41%) dạng nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn, 220 kg/thùng, hàng mới 100%. mã cas: 9003-04-7/ IN/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Kld-thickener hóa chất sodium polyacrylate, z-118, chứa: sodium polyacrylate (cas: 9003-04-7) và nước, dùng làm chất làm cô đặc cao su, dùng trong sản xuất, mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Mã m12012, nước thủy tinh aron (t-50),thành phần chính là natri polyacrylate nguyên sinh,dạng lỏng,dùng làm nguyên liệu đúc khuôn xí bệt, 20kg/can, sô cas 7732-18-5, nsx toa gosei co.ltd.không logo/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Makimousse aq25-natri polyacrylate(10kg/bag), cas no. 60323-79-7-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Nl009 chất thuộc da polyacrylate (polyacrylate tanning- magnopal sof) cas#111-76-2, cas#27756-15-6, 7732-18-5/ FR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Nl018 chất polyme acrylic dạng nguyên sinh sodium polyacrylate solution (dạng lỏng),cas: 9003-04-7 sodium polyacrylate 10%;cas: 7732-18-5 water 90%, dùng trong sx gia công bao tay,có nhãn hh-mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Nplsx băng vệ sinh: hạt siêu thấm bc283fha (cas # 9003-04-7)/ TW/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Sn- dispersant 5040 (sodium polyacrylate), polyme dạng nguyên sinh,dạng lỏng dùng trong công nghiệp giấy, sơn. cas: 9003-04-7; 7732-18-5 đóng 250kg/1 thùng.nsx: sanyo kasei (thailand) ltd. mới 100%./ TH/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Tn015 natri polyacrylat nguyên sinh, dạng lỏng - auxiliary a08. cas: 52255-49-9, 7732-18-5, dùng nhuộm vải, hiệu:không. mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069092: Zj049 copolyme dạng nguyên sinh, từ 25% natri polyacrylate trong môi trường chứa 75% nước (hóa chất soaping agent for reacitive dyes wx-ma), cas 9003-04-7, dạng lỏng,/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: (15326512) hạt nhựa trong terlux 2802 tr, chất liệu mabs 25kg/1 bao dùng trong sản xuất dây truyền dịch. hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: (aen00912) byk-3931p polycrylate nguyên sinh, dạng bột tp polyacrylate(25085-02-3):63%; silicon dioxide(7631-86-9): 37% 25kg/bao/ DE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: (neocryl b-725 printed bag 25 kg), dạng hạt (thành phần: n-butyl methacrylate- cas: 97-88-1; methyl methacrylate, cas:80-62-6; acrylic resin, cas:9065-11-6). nvlsx sơn gỗ. mới 100%/ NL/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: . bột đúc mẫu nguội (acryl clear powder). (thành phần: ethymethacrylate polymerized 95% cas 9003-42-3; water 5%).hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 0103-009203 hạt nhựa (dạng hạt) - polyme acrylic mabs tx0510 g0526 dark glass,hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 0200000092000 hạt nhựa mabs resin toyolac 920 555 u natural dạng nguyên sinh,npl sản xuất thiết bị điện gia dụng,(25kgs/bao),mới 100%, cas: 9010-94-0, 25213-88-1/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 020-pa-chemical hóa chất polymer anion (pam) (100% là polymer anion), dạng bột, dùng cho xử lý nước thải. mã cas: 9003-05-8. hàng mới 100% gb/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 021-1320 acrylic polymers in primary forms:other/fotocast dlp/red transparent,1kg(nhựa acrylic nguyên sinh,dạng lỏng,dùng tạo vỏ tbtt,cas.75980-60-8,41637-38-1,(*).mới 100%)chai 1kg/ DE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 021-1620 fototec dlp.a transparent (nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính,cas.868-77-9,72869-86-4,27813-02-1,84434-11-7,111497-86-0,41637-38-1, mới 100%)(chai 1 kg)/ DE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 021-1621 fototec dlp.a pink (nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính,cas.868-77-9,72869-86-4,27813-02-1,84434-11-7,28961-43-5,41637-38-1, mới 100%)(chai 1 kg))/ DE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 021-1622 fototec dlp.a blue (nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng,dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính,cas.868-77-9,72869-86-4,27813-02-1,84434-11-7,111497-86-0,28961-43-5,41637-38-1,mới 100%)(chai 1 kg)/ DE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 021-1623 fototec dlp.a red (nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính,cas.868-77-9,72869-86-4,27813-02-1,84434-11-7,111497-86-0,28961-43-5,41637-38-1,mới 100%)(chai 1 kg)/ DE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 021-1627 fototec dlp.a black (nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng, dùng để tạo vỏ thiết bị trợ thính,cas.868-77-9,72869-86-4,27813-02-1,84434-11-7,28961-43-5,41637-38-1, mới 100%)(chai 0.5 kg)/ DE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 074nhr nhựa nguyên sinh làm khuôn răng dạng rắn dùng trong nha khoa fricke universal clear powder (2724g/lọ), mới 100%/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 1.3.53.0002 polyacrylamid (pam) 100% (cas 9003-05-8), dùng để trợ lắng trong xử lý nước thải, dạng nguyên sinh, đóng gói 25kg/bao, mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 1100107-0014 chất phụ gia pvc impact modifier lt-71, thành phần: methyl methacrylate-butyl acrylate copolymer: 100%, cas 25852-37-3, dùng trong sản xuất tấm sàn nhựa. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 110122 acrylate copolymer resin (100% acrylic polymer, cas 26898-31-7) copolyme acrylat nguyên sinh, dạng hạt, npl sx mực in. ptpl 88/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 111801-copolyme acrylic, dạng khối- noxtite a-1095.(26589-20-8)(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ 24/2026).đã kiểm hóa tại tk:106489860041/a12 mục 1/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 111826-polyme acrylic nguyên sinh dạng khối - noxtite pa-404k.(26427-08-7)(không chứa tiền chất công nghiệp).đã kh tại tk:106489860041/a12 mục 3/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 111840-polyme acrylic nguyên sinh, dạng khối - noxtite pa-402l (27026-38-6)(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ 24/2026).đn 105969191050/a12 mục 4/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 111841-polyme acrylic nguyên sinh dạng khối - noxtite pa-522.(222409-93-0) (không chứa tiền chất công nghiệp).đã kh tại tk:106489860041/a12 mục 4/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 111851-acrylic polymer dạng nguyên sinh,dạng khối-noxtite pa-402.(93410-24-3)(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ 24/2026). đã nhập 106260466430 mục 2/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 1220731267 hạt nhựa polymernonion, dạng nguyên sinh, màu trắng, dùng để xử lý nước thải (10 kgs/bag) [(c3h5no.c3h4o2.na)x 100%, cas 25085-02-3]. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 148191 - polyme acrylic dạng nguyên sinh:expancel 920 de 40 d30 as (mã hàng: 148191) dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn. cas no.: 78-78-4; 38742-70-0; 1309-42-8. hàng mới 100%./ SE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 16000000010870 hóa chất polymer anion (dạng rắn, 25kg/bao, số cas: 9003-05-8), dùng xử lý nước, nhà sx: kmr, hàng mới 100% gb/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 3 chất keo tụ polimer cation (công thức hóa học: (-ch2chconh2-)n) (hóa chất xử lý nước thải). 500gam/chai. hàng mới 100%/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 3530 / nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng, dùng tạo chất phủ cho bề mặt kim loại, cas: 71394-17-7 (30%), 7732-18-5 (70%). mới 100% (1gal=1unk=0.55kg)/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 3530ur / nhựa acrylic nguyên sinh, dạng lỏng, dùng tạo chất phủ cho bề mặt kim loại, cas: 71394-17-7 (30%), 7732-18-5 (70%). mới 100% - (1gal=1unk=0.55kg)/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 43000515 chất làm đặc hibiswako 105 (mã cas: 9003-01-4 (100%)) (dùng để sản xuất dầu xả, mỹ phẩm)/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 43101391 chất tạo đặc carbopol ultrez 10 polymer (mã cas: 110-82-7 (10-20%), 79-10-7 (15-25%), 7732-18-5 (55-75%)) (dùng để sản xuất xà bông, các chất tẩy rửa)/ BE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 46000980 polymer anion 100% (hóa chất dùng trong xử lý nước thải). hàng mới 100%./ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 5.4.07.0287 polyme cation 100% (cas 9003-05-8), dùng để ép bùn trong xử lý nước thải, dạng nguyên sinh, đóng gói 25kg/bao. mới 100%/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 5000010201 transparent mabs#hạt nhựa mabs,(methyl methacrylate-acrylonitrile-butadiene) mabs tr558a inp, dùng để sản xuất linh kiện bằng nhựa của máy hút bụi (hàng đồng nhất1 bao=25kgs), mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 5000070102 abs 747#hạt nhựa abs 747, abs resin pa-747h, (acrylonitrile butadiene styrene) (hàng đóng đồng nhất 1bao=25kg), dùng để sx linh kiện bằng nhựa của máy hút bụi, mới 100%/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 50860456-joncryl 678 vn 25kg 5m1l-nhựa polyme acrylic từ styrene, nguyên sinh dạng bông tuyết, dùng cho sản xuất sơn,mới 100%.cas:79-10-7;98-83-9;97380-52-4/ NL/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 5108740101 abs-660 as4 nc001#hạt nhựa abs-660 as4 nc001, (acrylonitrile butadiene styrene), dạng hạt nguyên sinh, nl dùng để sx linh kiện nhựa của máy hút bụi,mới 100%,(hàm lượng:abs 95%-99%)/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 5741378 nhựa in 3d- tough 2000 resin form 4 (rs-c2-to20-11) (1 bình= 1kg), nhãn hiệu formlab, nhựa dạng lỏng, dùng để in, hàng mới 100% (m.5741378)/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 59900 hạt nhựa mabs toyolac 920 555 u natural (canon) thuộc mục 10 của tkknq số 107591504900/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 91100399500 merquat(tm) 550pr polymer- copolymer acrylamide dạng hòa tan trong môi trường nước, cas 26590-05-6: 8-10%, nước 89-93%, 532-32-1: 0.38- 0.5%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 91100491800 carbopol 980 polymer- polyacrylate polymer- hóa chất dùng sx mỹ phẩm (cas 76050-42-5: ~100%, cas 141-78-6: 0.1-0.5%)/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 91100491900 carbopol 981 polymer- polyme acrylic, loại khác (dạng không phân tán); cas 76050-42-5: ~100%, 110-82-7: 0.1-1%, 141-78-6: 0.1-0.5%/ BE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: 91100997800 aristoflex hmb- chất làm đặc từ polyme dùng trong sx mỹ phẩm ammonium acryloyldimethyltaurate/ beheneth-25 methacrylate crosspolym cas 683748-12-1: 100%./ ES    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Abs hạt nhựa nguyên sinh methyl methacrylate-acrylonitril-butadien-styren mabs resin pa-758, mới 100%/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Adt-wl-pa40 phụ gia dùng trong sản xuất tấm nhựa lót sàn - nhựa polyme acrylic nguyên sinh dạng bột (pa-40), cas no: 25852-37-3, (20kg/bao). hàng mới 100%/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Agv002805 hóa chất acrylic powder #5000(2.3kg/can), dạng bột dùng trong mạ,(tp: polymer of ethyl methacrylate 100%). hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Ahac00 hạt nhựa polyme acrylic dạng nguyên sinh\elvaloy ac 1330 acrylate copolymer, tp: cas no 25103-74-6, 8042-47-5, ko phải dạng phân tán, dùng cho ngành sx giày, 25kg/bag, mới 100%/ BE    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Ar71 polyacrylat (polyme acrylic) nipol ar71 nguyên sinh, dạng khối, dùng để sản xuất các sản phẩm gioăng phớt cao su, nsx: zeon chemicals asia co.,ltd, mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Aristoflex avc,thành phần a polymeric sulphonic acid, dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm,25kg/box cardboard, hàng mới 100%,mã cas: 335383-60-3 (100%)/ ES/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Bbcnl.09.01 carbomer 1008 (carbo gel 1008), tp: polyacrylic acid 100%,cas: 9003-01-4, cd: ngậm nướcc, làm đầy và tạo độ liên kết cho các thành phần trong mỹ phẩm, dạng rắn,nsx: snf sas/ FR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Các polyme acrylic dạng nguyên sinh-efka px4310(20kg/hộp)cas:71-36-3;108-65-6.kiểm ở mục 8 tk:107540200722/ NL/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Carbopol 99620 - polyme acrylic dạng nguyên sinh dùng trong mỹ phẩm (22 kgs/pail), cas no: 9003-01-4 (>97%);71-43-2(<0.25%);7732-18-5(<3%). hàng mới 100%/ US/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Carbopol sc-800 polymer - polyme acrylic dạng nguyên sinh (acrylates/c10-30 alkyl acrylate crosspolymer), cas: 110-82-7/176429-87-1, hiệu lubrizol, hàng mẫu foc, mới 100%/ US/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Cation polymer hóa chất hỗ trợ đông tụ cation polymer; dùng trong hệ thống xử lý nước thải. hàng mới 100%/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Chất a-100s - polyacrylamide (pam) dạng bột, loại anionic, cas: 9003-05-8, dùng trong xử lý nước thải công nghiệp (25kg/bag), nsx krisco chemical co., ltd. mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Chất c-202 - polymer cationic dạng bột, cấp công nghiệp, cas: 69418-26-4, dùng trong xử lý nước thải công nghiệp (25kg/bag), krisco chemical co., ltd. mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Chất hoạt động bề mặt sprox-21, dạng lỏng, 0.3kg/chai, dùng sản xuất mực in, sơn phủ, mới 100%, batch a2512022, cas: 25054-06-2/ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Chất keo tụ polymer cation (công thức hóa học: (-ch2chconh2-)n) (hóa chất xử lý nước thải)/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Chất phủ từ polyme acrylic ardex p 51,dạng lỏng, đóng thùng, 20kg/thùng, dùng để làm lớp lót phủ sàn, nhãn hiệu ardex, xuất xứ singapore, cas: 2682-20-4, hàng mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Chất polimer acrylic sft ground tr (methylenebutanedioic acid polymer with ethyl 2-propenoate - 26124-80-1; silica gel - 7631-86-9) dạng lỏng,120kgs/drum, hiệu alpa, có nhãn hh-mới 100%/ IT/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Cm2 hồ làm cứng vải sl-02b từ acrylates copolymer,nguyên liệu dùng trong ngành cn dệt.acrylates copolymer:25035-69-2: 46%,sodium dodecyl sulfate:151-21-3: 0.5%,water:7732-18-5: 53.5%. hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Copolymeacrylate nguyên sinh hòa tan trong nước, dạng lỏng (phụ gia tăng độ truyền mực, dùng trong sx mực in) (kq ptpl: 104/tb-kđđnb) (cas: 1310-58-3) - wb transfer additive / 19-470451-6.1430/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Cs313 chất polymer acrylic dạng nguyên sinh melio resin a-776 liq (benzenesulfonic acid, c10- 13-alkylderivs., sodium salts -68411-30-3), dạng lỏng,150kgs/dr, hiệu stahl,có nhãn hh- mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Dc0000719 sis-607 (soft type)(cas:9003-01-4;55965-84-9;7732-18-5),polyme acrylic dạng nguyên sinh,dạng lỏng,hc sử dụng trong sx các sp không dệt(thuộc 1p dh số _3,của tk_106970884860)/ BD/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Dc0002952 padding soft resin(ss-851)(cas:9003-01-4;68585-34-2;7732-18-5)polyme acrylic nguyên sinh,dạng lỏng màu bluish white,tăng độ kết dính trong sx bông tấm(thuộc 1p dh số _1,của tk_107581396750)/ BD/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Dc0002953 padding hard resin(sh - 305)(cas:9003-01-4;68585-34-2;7732-18-5)polyme acrylic nguyên sinh,dạng lỏng màu bluish white,để tăng độ kết dính,mới 100%(thuộc dh_2,tk_107581396750)/ BD/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Dc49-y10 1900102001v#hạt nhựa methyl methacrylate-acrylonitrile-butadiene-styrene mabs tr558a-inp cas no: 9010-94-0, dùng để ép ra phụ tùng chi tiết nhựa cho các thiết bị điện gia dụng, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Dynoadd f-1 (f120158): poly (butyl acrylate) nguyên sinh, dạng lỏng - nlsx sơn. số 864 tb-ptplhcm, ngày 25/04/2015. unsaturated esters <2,5% (cas 105-75-9)./ NO/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Evq-001 hạt nhựa mabs toyolac 920 555 u natural(polyme acrylic), dạng nguyên sinh, 25kg/bao, dùng để sản xuất linh kiện máy in, mới 100%, mã qlnb-13640530256211/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Expancel 051 du 40 - chất tạo xốp, phụ gia, nguyên liệu trong sản xuất nhựa(50kg/drum). cas:30396-85-1(>= 80- < 85%),75-28-5(>= 10-< 20%),7631-86-9(>= 1-< 5%), mới 100%/ SE/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Expancel 920 du 40- nguyên liệu cho sản xuất nhựa (50kg/drum), cas:78-78-4(10-15%)7732-18-5(25-35%)24968-79-4(35-40%)107-13-1(18-20%)25086-15-1(0.5-1%), mới 100%./ SE/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Expancel 950 du 80- nguyên liệu dùng cho sản xuất nhựa (50kg/drum), cas no. 78-78-4(>=2.5-<10%)24968-79-4(60-70%)107-13-1(30-40%)540-84-1 (>=10-<20%)1309-42-8(1-5%),mới 100%/ SE/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Expancel 958 du 120 nguyên liệu cho sản xuất nhựa (18kg/bao). cas:540-84-1(>=15-<20%)78-78-4(>=7-<10%)24968-79-4(>=38-<47%)107-13-1(>=17-<25%)1309-42-8(>=4-<5%), mới 100%/ SE/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Fd reducer p th - phụ gia làm mềm mực in. cas: 28961-43-5 (t/p: acrylate ester monomer)/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Fs-14625 hoá chất accofloc a130 (acrylamide, sodium acrylate), dùng để trợ lắng trong hệ thống xử lý nước thải, cas: 25085-02-3 (90%)/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Fs-14626 chất trợ lắng - polymer c525h- copolymer acrylic (dạng hạt)/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Hạt nhựa nguyên sinh mabs (methymethacrylate acrylonitrile butadiene styrene), code 920 555 u nc146t, mới 100%, 25kg/bao/ MY/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Hatnhuasap-22 hạt nhựa hấp thụ (sap) dùng để hút ẩm, 30~80, sodium acrylate copolymer 95%, cas: 9033-79-8; water 5%: cas:7732-18-5. mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Hn-03 hạt nhựa nguyên sinh toray mabs 900 - 352a u (methylmethacrylate-acrylonitrile-butadiene-styrene copolymer)cas: 9010-94-0, hàng mới 100%, 5601-900000000-100/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Hóa chất flocon 260 (anti scale): chất chống lắng cặn, chứa polyacrylic dạng lỏng trong môi trường axit, dùng trong hệ thống xử lý nước/ IT    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Hợp chất keo tụ dùng cho tiền xử lý nước công nghiệp hoặc xử lý nước thải kurita za-301, tphh: polyacrylamine copolymer 40-60% 25988-97-0, water 40-60% 7732-18-5, mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Hợp chất kurita c-3310 có tác dụng chống gỉ, dùng trong hệ thống xử lý nước công nghiệp và nước thải, tphh: polyacrylamide 70-100% 25085-02-3, sodium sulfate 0- 30% 7757-82-6, mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Huunam.trg-250320 hạt nhựa nguyên sinh mã hiệu kba 3, cas 25608-33-7 100%, đóng gói 25kg/túi. mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Ip0000129129 polyacryamide nguyên sinh (diafloc) ap120c, dạng rắn, 1kg/bao, dùng để xử lý nước, hàng mới 100%/chemical polymer ap120c/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Jcv08 nhựa acrylic (mabs tr530f-np)nguyên sinh, dạng hạt dùng để sản xuất móng giả. hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Kemic- bondex -445: nhựa copolyme acrylic (hàm lượng 49-51%) dạng nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn, 220 kg/thùng, hàng mới 100%./ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Kemic-bondex 5290: nhựa copolyme acrylic (hàm lượng 49-51%) dạng nguyên sinh phân tán trong nước dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn 220 kg/ thùng. hàng mới 100%, cas no: 25586-24-7*/ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Kemic-sap-7188: nhựa copolyme acrylic (hàm lượng 49-51%) dạng nguyên sinh dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn, 220 kg/thùng, mới 100%. cas no: 25586-24-7*/ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Knd407 icpl-eg dạng nguyên sinh - chất kết tủa (polyme polyacrylamit),cas: 9005-65-6...tp như msds đính kèm,sử dụng cho sx mỹ phẩm.nsx:integrated chemicals pte ltd.hsd:10/2027.hàng mới 100%/ SG    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Lf002 chất polyme acrylic dạng nguyên sinh melio resin a-948 liq(water 65% 7732-18-5,itaconic..acylate 35% 97-65-4),dùng trong công nghiệp thuộc da,hiệu stahl, có nhãn hh-mới100%/ IN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: M112z3932a hạt nhựa mabs toyolac 920 555 u natural (25kg/ bags) (thuộc mã số 1 của tk số 106982082800)/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Mabs hạt nhựa acrylonitrin butadien styren-mabs xg569c-95119, hàng mới 100%/ KR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Macrynal sm 2703/80bacx,nhựa copolyme acrylic dùng trong sản xuất sơn. cas: 26916-03-0(75-85%);123-86-4 (9.5-12.5%);1330-20-7 (6.0-6.4%);100-41-4 (1.5-1.8%);868-77-9(0.3%);141-32-2(0.2%);97-88-1(0.1%)/ TH/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Metal surface additive c-20 - phụ gia xử lí bề mặt kim loại c-20 - polyacrylic nguyên sinh, dạng lỏng.dùng làm phụ gia trong xi mạ đồng(1340/tb-kđ3, ngày 13.07.2018)/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Nhựa dạng lỏng dùng cho máy in 3d, loại black v5, nsx formlabs, hàng mới 100%/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Nl019 chất kết dính (binder- primal st-59) từ polymer acrylic, dạng nguyên sinh, dùng trong ngành thuộc da, cas#9003-01-4, 1336-21-6, 2682-20-4, 7732-18-5/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Nl106 copolyme acrylate nguyên sinh (lỏng) tg-66 - nguyên liệu sx keo/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Npl002 chất phụ gia ultrasol sgx-8 (tp chính copolyme, cthh: cc7h12o2, mã cas: 9003-01-4; 7732-18-5)/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Npl148 waterborne acrylic resin hp-41a (nhựa gốc polyacrylic)(41 - 43% acrylic emulsion; 57 - 59% water)/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Npl149 waterborne acrylic resin hp-59a (nhựa gốc polyacrylic)(47 - 49% water; 51 - 53% acrylic emulsion)/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Npl47 muối natri của polyme acrylic nguyên sinh, dạng lỏng dùng/polyacrylamide derivative, water / itri-acl (cas: 9003-05-8,7732-18-5),mới 100%. 1 phần dòng hàng 8 tknk 106846237520/e31 02/01/2025/ TW/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Ol276 hóa chất polymer cation, mã cas: 9003-05-8 (25kg/bao), dùng xử lý nước thải. hàng mới 100%./ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Pam hóa chất:polymer anion-pam(dạng nguyên sinh được dùng trong xử lý nước thải). số cas: 9003-05-8 (100%)/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Pemulen ez-4u polymer - polyme acrylic dạng nguyên sinh (acrylates/c10-30 alkyl acrylate crosspolymer), cas: 176429-87-1, hiệu lubrizol, hàng mẫu foc, mới 100%/ US/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Phụ gia cho dầu bôi trơn, có tác dụng làm giảm điểm đông đặc tz-1143, chứa acrylic copolymer (40-70%) và dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ. hàng mới 100% (kết quả ptpl số 981/tb-kđ2)/ SG/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Phụ gia chống trầy xước spwax 35, dạng lỏng, 0.5kg/chai, dùng sản xuất mực in, sơn phủ, mới 100%, batch bk 2507023, cas: 25054-06-2/ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Po-4000212256-1&&nhựa in 3d(1kg/chai)-powerresins vintage resin;cas:72869-86-4(50-75%);5117-12-4(1-10%);liquid photoinitiator blend(1-5%);7128-64-5(0-5%);162881-26-7(0-5%);mới100%(m.po-4000212256-1)/ TR    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Poly(buty acrylat) nguyên sinh,dạng hoà tan cas:108-83-8: 3-5% tp: 2,6 - dimethylheptan-4 one _byk-354,nlsx sơn,mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Polyme acrylic trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi hữu cơ nhỏ hơn 50%, tp:xylene/1330-20-7,1-methoxy-2-propanol, ethylbenzene (norcryl af 3321) (nlsx sơn) - ct 99/ptplhcm-nv(14.01.2011)/ NO/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: R-4003 nhựa hydroxy acrylic resin rs-5254 (tp: polyacrylate 54%, n-butyl acetate 32%, isobutyl acetate 14%), hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: R-4004 nhựa hydroxy acrylic resin lf-3305-1 (tp: resin 85%, xylene 5%, n-butyl acetate 10%), hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: R-452-1 nhựa acrylic resin cy-2672 (tp: acrylic resin 65%, isobutanol 25%, butyl acetate 10%), hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Rch0090 nhựa copolyme của methyl methacrylat-butadien-styren,nguyên sinh,dạng bột,trong đó hàm lượng monome methyl methacrylat chiếm tỷ trọng lớn (số cas: 25101-28-4) (kane ace m-701)/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Re000823 nhựa nguyên sinh mabs dạng hạt, toyolac 920 555 u natural, 25kg/bag, hàng mới 100%/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Re000827 nhựa nguyên sinh mabs dạng hạt, toyolac 920 555 u natural, 25kg/bag, hàng mới 100%/ MY    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Rf00x051vc bột m coat (methacrylic acid polymer) dùng để phủ lên bề mặt ngoài ống sheath, hàng mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Rmg030005 adk stab ls-16 - organic oligomer (polyme acrylic dạng nguyên sinh) - chất ổn định dùng trong sản xuất nhựa. (thành phần chính: bpa; cthh: c15h16o2; cas: 71281-65-7/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Rmm050001 hợp chất metablen p-530a - modifier dạng bột, dùng để tạo độ mịn cho bề mặt hạt nhựa, tphh: methyl methacrylate and butyl acrylate co-polymer cas 25852-37-3 (>=98%), mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Rmm050002 hợp chất metablen p-551a - modifier dạng bột, dùng để tạo độ mịn cho bề mặt hạt nhựa,tphh: methyl methacrylate and butyl acrylate co-polymer cas 25852-37-3,(>=98%) mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Rmm050003 hợp chất l-1000 - modifier - acrylic resin - nhựa acrylic l-1000. dạng bột, dùng để tạo độ mịn cho bề mặt hạt nhựa cas:9003-17-2, (>=98%) mới 100%/ JP    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Rs166 hạt nhựa mabs (methyl methacrylate - acrylonitrile butadiene - styrence copolymer) resin pa-758 (25 kg/bao) nsx: chimei, hàng mới 100%, nguyên liệu sản xuất linh kiện ép nhựa,/ TW    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Sản phẩm hóa chất(kurita c-3310)- chất kết tủa tạo bông polymer./ TH    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Sensogel novus, thành phần hỗn hợp các chất, dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm,20kg/pail, hàng mới100%,mã cas: 111286-86-3(25-50%),7732-18-5(25-50%),64742-46-7(5-25%),68515-73-1(10-25%),56-81-5(5-10%)/ US/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Sepiplus 400 - nguyên liệu dùng trong mỹ phẩm, quy cách: 270g/chai x 7 chai, nsx: seppic, mới 100%/ FR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Setalux 1179 ba-57 (nhựa acrylic dạng lỏng dùng trong ngành sản xuất sơn). hàng mới 100%, cas: 9065-11-6 (55-65%); 123-86-4 (40-50%); 80-62-6(<1%); 97-88-1 (<0.2%); 868-77-9 (<0.2%)./ ID/ 0%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Setalux 91756 vs-60 - nhựa acrylic dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất sơn,hàng mới 100%,mã cas:26916-03-0(54-56%),64742-95-6(30-<60%),123-86-4(5-<10%),141-32-2(<1%),100-42-5(<0.5%), 868-77-9(<0.3%)/ NL/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Solagum ax - nguyên liệu dùng trong mỹ phẩm, quy cách: 120g/chai x 3 chai, nsx: seppic, mới 100%/ FR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Tá dược sepineo phd 100, hộp 40 gram, nsx seppic, nsx 16/08/2025, hsd 46556, hàng mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu,mới 100%/ FR/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: V3203-0156-0a chất trợ lắng dạng nguyên sinh polymer c1492, số cas: 9003-05-8, hàng mới 100% gb/ GB    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Vật liệu dùng trong nha khoa: vật liệu đánh bóng, code: vlshieldhv5. (hsx: bredent, hàng mới 100%. 1pcs=1 chai x 5ml)/ DE/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Vật liệu nhựa in 3d dùng in mô hình dentamodel (03000) (chai/ 1kg). hãng sx: asiga pty ltd. hàng mới 100%/ AU/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Vf20 chất để hoàn tất dùng trong ngành dệt, không phải là chất làm mềm vải, dạng phân tán trong nước thành phần copolyme acrylic nguyen sinh(printofix thickener vf20 liq),cas 69011-36-5<5%,120 kg/1pk/ IN/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Vn-3580 nhựa đúc acrylic mẫu trắng, dạng polymer acrylic nguyên sinh, hiệu: pace technologies - mỹ, code: cm-2101a-5, hộp 5 lbs (2.3 kg), hàng mới 100%, sử dụng trong thí nghiệm us/ US    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Whmtev0004 hạt nhựa elvaloy ac 1609 (acrylate copolymer) dạng nguyên sinh, không phân tán, đóng gói 25kg/bag, dùng để sản xuất dụng cụ vệ sinh răng miệng, mới 100%/ ES/ 5%    Hs code 3906
- Mã Hs 39069099: Zthc0001 chất sử dụng trong quá trình làm dày bề mặt vải dệt polyme acrylic dạng nguyên sinh (acrylate copolymey emulsion), cas: 26300-51-6, 7732-18-5 hàng mới 100%/ CN    Hs code 3906
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử