Mã Hs 3901
- Mã Hs 39011012: 2.316.044-nhựa ldpe dạng nguyên sinh, polyetylen có trọng lượng riêng: 0.91 (g/cm3) chứa các monomer alpha-olefin 4%, dạng nhão,dùng làm keo phủ lên bề mặt móc treo, không hiệu, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011012: Fd0274 hạt nhựa dạng nuyên sinh - lotrene fd0274 ldpe (low density polyethylene) dùng dể sản xuất tấm eva, quy cách 25kg/bao/ QA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011012: Nhựa lldpe thổi túi ni long, hiệu: không có. mới 100%, cas:9002-88-4/ JP/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: 25 túi poly, dùng trong may mặc/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: 6 nhãn phụ (nhãn nhựa), dùng trong may mặc/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: 80-021200-t00 hạt nhựa pe (3a-868-000) trong suốt, trọng lượng riêng 0.915, dùng cho máy ép nhựa thành hình sản phẩm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: A-2501-0529 hạt nhựa technomelt pa 678 (dạng nguyên sinh), dùng trong sản xuất linh kiện điện tử - mới 100%/ IT Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: A-4000-0002 hạt nhựa asa li942 black 94828 (polymer từ styren của acrylonitrile, styrene, butyl acrylate,...- dạng nguyên sinh) chịu lực, chịu nhiệt tốt, để làm vỏ các thiết bị điện tử, mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: Ds-531a ds-531-chất phụ gia cao su(rubber and plastictoughening modifier ds-531,cas: 63231-66-3, 471-34-1,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 kg/ bao,hàng mới 100%)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: E0001 hạt nhựa pe nguyên sinh (e0001)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: Gl14 hợp chất polyme từ etylen bột nhão, dạng nguyên sinh màu trắng dott dyeing(white). hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: Hạt nhựa nguyên sinh low density polypropylene ldpe hp2025nn 149, có trọng lượng riêng dưới 0.94, quy cách: 960 bao, 25 kg/bao. hàng mới 100%/ SA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: Pbk90a-tpe hạt nhựa màu đen tpe, làm vật liệu khuôn ngoài, 90a (pbk90a-tpe)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: Pyl60a-tpe hạt nhựa tpe màu vàng, làm vật liệu khuôn ngoài pt123c, 60a độ cứng shore(pyl60a-tpe)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011019: Sx15069 polyme từ etylen loại khác,dạng nguyên sinh - df610 / 861l resin (0343/n3.12/tđ,10/02/2012), cas: 25087-34-7, (npl sx giày). mới 100%/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 116502 bột nhựa lldpe 4.2- linear low density polyethylene resin m2904rup roto. hàng mới 100%. cas no:25087-34-7./ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 2026/lp-l hạt nhựa nguyên sinh pe (lldpe novapol pf0218b, đóng trong bao 25kg, hàng mới 100%)/ CA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 2100000020a hạt nhựa polyethylene, là nguyên liệu dùng làm thảm cỏ, hàng mới 100%/ OM Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 2100000137a hạt nhựa polyethylene, là nguyên liệu dùng làm thảm cỏ, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 2100000139a hạt nhựa polyethylene,là nguyên liệu dùng làm thảm cỏ, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 2100000145a hạt nhựa polyethylene, là nguyên liệu dùng làm thảm cỏ, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 2100012659a hạt nhựa polyethylene, là nguyên liệu dùng làm thảm cỏ, hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 2100013437a hạt nhựa polyethylene, là nguyên liệu dùng làm thảm cỏ, hàng mới 100%./ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 214 hạt nhưa-lldpe (lldpe fb2230) polyme từ etylen, dạng nguyên sinh có trọng lượng riêng từ 0,94 trở xuống,dung trong sx bao bi,khong nhan hieu co nhan hang hoa/ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 3 hạt nhựa nguyên sinh- low density polyethylene ldpe lotrene fd0274 (polyetylen trọng lượng riêng 0.9 g/cm3) nhãn hiệu: fd0274, đóng gói 25kg/bag, hàng mới 100%./ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 33ll264511g0000 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene dowlex 2645.11g có chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống, có lượng riêng dưới 0,94, 1 bao = 25 kg dùng sản xuất túi nhựa. mới 100%/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 340074493 hạt nhựa nguyên sinh ldpe-r50323h, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 5103040 hạt nhựa lldpe(linearlowdensitypolyethylene), dạng nguyên sinh, mới 100%, dùng trong sản xuất các loại hộp đựng dụng cụ bằng nhựa./ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 7 polyethylene ((lldpe)poly(ethylene-co-1butene>95%)), mới 100% (cas no: 25087-34-7, 2082-79-3)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 80-021200-t00 hạt nhựa nguyên sinh ldpe-260gg natural. không phân tán trong môi trường nước. 1 bao = 25kg. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: 80-283490-000 hạt nhựa ldpe, màu trắng, dạng nguyên sinh.hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Code nvr007:colouring matter (m/b 1049 pa) hạt nhựa polyethylene cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (lldpe), có trọng lượng riêng dưới 0.94, dạng hạt,, mới 100%. khtk 105258730363/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Dgldpe001cd-v hạt nhựa ld-pe thành phần: ethylene homopolymer(cas: 9002-88-4) dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất dây cáp điện, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Gt-ep/2nst hạt nhựa nguyên sinh lldpe (trọng lượng riêng nhỏ hơn 0.94, hàng đóng trong bao 25kg, hàng mới 100%)/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: H45 hạt nhựa lldpe (m1810hc) nguyên sinh, mới 100%, nguyên liệu sản xuất bao bì pp/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh linerar low density polyethylene lldpe 218wj 248, 248 hạt polyetylen chứa các monomer alpha - olefin từ 5% trở xuống, 1 bao = 25 kg, hàng mới 100% tại: saudi arabia./ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa linear low density polyethylene (lldpe) innoplus ll8420a dạng nguyên sinh có trọng lượng riêng dưới 0,94.hàng đóng bao 25kg/bao dùng trong sản xuất nhựa. hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa (polyetylen cấu trúc thẳng nhánh ngắn tỷ trọng thấp (lldpe),trọng lượng riêng dưới 0.94,nguyên sinh,dạng hạt- linear low density polyethylene resin fc21hn,mới 100%.kqptpl: 663/tb-kđ4 07.05.19/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh, có trọng lượng riêng dưới 0,94, thành phần monomer etylen dưới 95%: linear low density polyethylene (lldpe) resin vl0005 (hàng mới 100%, bao 25kg)/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa dạng nguyên sinh - lldpe - linear low density polyethylene lldpe lotrene q2018n. 25kg/bag - 2040 bag. mới 100%/ QA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa đen lldpe dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm nhựa, đóng 650kg/bao, nsx: free way plastic co., ltd, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa linear low density polyethylene (lldpe) exxonmobil c4ll 1018.xbu,dạng nguyên sinh,mã cas 1314-13-2, trọng lượng riêng dưới 0.94, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa lldpe aa (25 kgs/bao) dùng sản xuất bao bì nhựa, hàng mới 100%/ MY/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa nguyên sinh polyetylen exxonmobil c4ll2018.xbu/ll1002xbu, chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống, có trọng lượng riêng dưới 0.94, dạng hạt, mới 100%.kqgđ số 118/tb-kđ3 ngày 15/03/2023./ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa pe-lldpe (lldpe llbd-223g) mới 100%,1bao=25kg,dung trong sx bao bi,polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống, trọng lượng riêng 0,923,không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa trắng lldpe dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm nhựa, đóng 612kg/bao, nsx: free way plastic co., ltd, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hạt nhựa xanh dương lldpe dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm nhựa, đóng 585kg/bao, nsx: free way plastic co., ltd, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hat pe hạt nhựa pe, lldpe m1810hc dùng trong sản xuất bao bì pp, pe, hàng mới 100%/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Hnc4xk hạt nhựa nguyên sinh thường, ethylene-alpha-olefin co polymers. having lld uf1002en, tl riêng 0.919g/cm3. hàng mới 100%/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Ldpe hạt nhựa nguyên sinh ldpe cu 5003, polyetylen có trọng lượng dưới 0,94 dạng hạt, màu trắng, mã cas: 60785-11-7/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Ldpe-kd: hạt nhựa ldpe ldf201fg; dùng kết hợp với các nguyên liệu khác để sản xuất lớp lót liner, đai, dây thừng, vải, sợi; hàng mới, chất lượng 100%/ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Ll-a hạt nhựa lldpe efdc-7050, dùng để thổi nilon pe phụ kiện lót trong của bao bì jumbo, đóng bao 25kg/bag, hàng mới 100%/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Lldpe 218wj hạt nhựa nguyên sinh lldpe 218wj có trọng lượng riêng dưới 0,94, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Lldpe hạt nhựa ldpe l705. dạng hạt nguyên sinh màu trắng dùng để sx vải bạt nhựa (25kg/bao). nhà sx: sumitomo chemical, hàng mới 100%/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Lldpe hat nhua polyethylene chinh pham nguyen sinh lldpe (218wj). hang moi 100%./ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Mdpe hạt nhựa nguyên sinh medium density polyethylene lotrene q tr-131, trọng lượng riêng dưới 0,94, tphh: polyethylene hexene copolymer 99 - 100%, 25kg/bao. hàng mới 100%/ QA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Mh-hc0010 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene(dùng sx túi pe bao bì nội thất), t/phần:99%polyethylene, cas: 25213-02-9, mới 100%, ko nhãn hiệu, có nhãn hh _151400024/ CN/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Mhlld/02/2017 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene: linear low density polyethylene lldpe 218wj, nguyên liệu dùng để sản xuất bao bì nhựa, hàng mới 100%, 25kg/bao/ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Nhựa lldpe off grade grade a, dạng nguyên sinh, dạng hạt, trọng lượng riêng dưới 0,94, tỷ lệ monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống, ko phân tán trong nước, mới 100%/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Nl01 hạt nhựa nguyên sinh linear low density polyethylene qamar fc21hs, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Npl 03 hạt nhựa nguyên sinh lldpe fd21hn (linear low density polyethylene resin) dùng để sản xuất bao bì, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Npl/sxxk007 hạt nhựa lldpe nguyên sinh ul714 dùng để sản xuất vải bạt. nhà sx: lotte chemical. hàng mới 100%/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Npl/sxxk040 hạt nhựa ldpe nguyên sinh xl610 dùng để sản xuất vải bạt. nhà sx: lotte chemical. hàng mới 100%/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Npl/sxxk082 hạt nhựa lldpe nguyên sinh ul814 dùng để sản xuất vải bạt. nhà sx: lotte chemical. hàng mới 100%/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Pl0093 hạt nhựa ldpe 260gg, dạng nguyên sinh, 25kg/bao, hàng mới 100%/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Pl-prm-pe-2426h-a hạt nhựa nguyên sinh ldpe 2426h (1kg= 1000 gram),để sản xuất chi tiết bằng nhựa dùng cho bộ sạc kích điện xe ô tô, mới 100%. cas no 9002-88-4/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Polyethylene nguyênsinh lldpe lld457p(cas:9002-88-4),dạngbột dùng làm ng/liệu sx bóngpickleball,polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ5% trởxuống,t/lượngriêng:0,921-0,925g/cm3,lldpe (96%),mới100%/ CN/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: R_1327ra hạt nhựa nguyên sinh (lldpe) exceedstiffm1327.ra/exceed1327ra,hiệu exxonmobil,chứa các monomer alpha-olefin < 5%(25 kgs/bao),tr.lượg riêng 0.927,là ngliệu sx màg phim.cas:25213-02-9.mới 100%/ SG/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: R_5045p hạt nhựa nguyên sinh dowlex tm ng 5045p từ polyethylene, chứa các monomer alpha-olefin < 5% (25 kgs/bao), tr. lượng riêng 0.915,nguyên liệu dùng sx màng phim.cas:26221-73-8.mới 100%-ng5045p/ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: R_5401gt hạt nhựa nguyên sinh elite 5401gt từ polyethylene, chứa các monomer alpha olefin < 5% (25 kgs/bao), trọng lượng riêng 0.92, cas: 26221-73-8, nguyên liệu dùng sx màng phim.mới 100%/ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: R3-c8-dow-xus.615. hạt nhựa polyethylene nguyên sinh xus 61530.23/ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Rc30007 nhựa lldpe, dạng hạt (số cas: 9002-88-4) (suntec-ld m2004)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: R-vn_lf-0222-f hạt nhựa nguyên sinh ldpe lf0222f,chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (25 kgs/bao),trọng lượng riêng 0.92,là nguyên liệu sx màng phim,cas: 9002-88-4.mới 100%/ CA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Sdldpe hạt nhựa nguyên sinh polyethylene mật độ thấp (ldpe) lupolen 2227k, dùng để sản xuất màng nhựa, túi nhựa, đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011092: Yf00023-a hạt nhựa nguyên sinh polyethylene exxtrasealm2012.ra/exceed2012ra trọng lượng riêng dưới 0.94 và chứa các monomer alpha-olefin dưới 5%, dùng sản xuất thảm cỏ nhân tạo không hiệu mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: "hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh (không dùng trong lĩnh vực gtvt và phương tiện thăm dò khai thác trên biển): low density polyethylene (ldpe) ld1925as(25kg/bao; hàng mới 100%)/ SA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: (6510205) hạt nhựa nguyên sinh nhựa lupolen - polyethylene purell 3020k, 0.926 g/cm3. hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: (6514804) hạt nhựa nguyên sinh ht-mab pe 6926 khối lượng riêng 0.63-0.79 kg/m3, dùng trong sản xuất dây truyền dịch. hàng mới 100%/ FR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 02.01.01.01.pe hạt nhựa tái sinh ldpe (các polyme từ etylen), màu đen, dùng sản xuất sàn nhựa, code: 02.01.01.01.hwzskl. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 1002 hạt nhựa pe, hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 10110337-1 hạt nhựa hdpe dạng nguyên sinh, trọng lượng riêng 0.92, quy cách 25kg/bao, tp: 92% ethylene(74-85-1), 8% 1-octene (111-66-0), mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 2100000141a hạt nhựa polyethylene, là nguyên liệu dùng làm thảm cỏ, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 301042ks4110 hạt nhựa ldpe (ks 4110), dùng để sản xuất phần nhựa của sản phẩm, 301042ks4110, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 30104xxg700a hạt nhựa ldpe mg70, dùng để sản xuất phần nhựa của sản phẩm, 30104xxg700a, mới 100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 3518pa hạt nhựa nguyên sinh ldpe 3518pa có trọng lượng riêng dưới 0,94. hàng mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 41 hạt nhựaldpe,từcácpolyme từ etylen,dạngnguyênsinh,có t.lượng riêng dưới 0.94,dạngrắn,(kphải loại polyetylen chứacác monomer alpha-olefin từ5% trở xuống),dùng sx mũ trùm tăm,khiệu,mới100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 500p bk602 hạt nhựa 500p bk602 black màu đen/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 5103010 hạt nhựa từ polyethylen (1018),quy cách 25kg/bag, dạng nguyên sinh, mới 100%, dùng trong sản xuất các sản phẩm nhựa./ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 66073082 hạt nhựa tpe pc-12270 blk, tp cas 7727-43-7. mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: 92 hạt nhựa nguyên sinh low density polyethylene (ldpe) innoplus ld2426h,dạng hạt,chưa pha trộn, mới 100%, nsx:qatar petrochemical company qapco/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: A100000668 hạt nhựa dạng nguyên sinh, trọng lượng riêng <0.94gr/cm3 - compound 01 white pa013- polyetylen. mới 100%/ SE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Bột nhựa pe polyethylene (roto powder lldpe) nguyên sinh, màu xám,polyethylene trọng lượng riêng 0.938. dùng trong sản xuất nhựa. đóng gói: 25kg/bao. nsx: sunrise polymers. mới 100%/ IN/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Chất phụ gia, asislip natural 0255 hc có chức năng chống tĩnh điện, tăng độ trơ cho sản phẩm nhựa, tp chính nhựa nguyên sinh dạng hạt pe,trọng lượng riêng 0.92g/cm3, hàng mới 100%/ ID/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Chất trợ gia công lmp-pe wax polyethylene wax, dạng bột được sử dụng trong ngành nhựa, mã cas 9002-88-4, hàng mới 100%./ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: D2a09000h0g hạt nhựa nguyên sinh pe, trọng lượng riêng: 0.926g, nhiệt đọ nóng chảy 150 độ, mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Dc0001757_pir ldpe g1050 (cas: 9002-88-4) low-density polyethylene, polyme từ etylen, nguyên sinh dạng rắn(hạt)(polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0.94), dùng để sản xuất túi poly, mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Dw-101e(a) hạt nhựa nguyên sinh-polyetylentlr 0.93,dạng rắn,chứa monomerallpha-olefin trên 5%-two-step silanecrosslinked polyethyleneinsulating compound.mới 100%(hiệu changfeng,làm vỏ dây cáp điện)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Em1903500-odm hạt nhựa dùng sản xuất miếng đệm khuôn tròng kính (dạng hạt, 25kg / bao) - gasket material santoprene 8201-80, hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Fcpe1 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene dfda5440, mầu trắng, đóng gói 25kg/bao, trọng lượng riêng dưới 0.94. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Fcpe1r hạt nhựa nguyên sinh polyethylene dfda5440, mầu trắng, đóng gói 25kg/bao, trọng lượng riêng dưới 0.94. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Fcpe2 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene dfda5430, mầu tự nhiên, đóng gói 25kg/bao, trọng lượng riêng dưới 0.94. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Fcpe2r hạt nhựa nguyên sinh polyethylene dfda5430, mầu tự nhiên, đóng gói 25kg/bao, trọng lượng riêng dưới 0.94. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ft 6230 hạt nhựa low density polyethylene (ldpe ft6230 ld polyethylene). polyethylene có trọng lượng riêng dưới 0,94 dạng nguyên sinh. mã cas:9002-88-4. dùng trong sx đế giày. hàng mới 100%/ AE Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Gc-ldpe4025as low density polyethylene ldpe4025as - nhựa nguyên sinh dạng hạt, dùng để sản xuất eva, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Gcswt-pe001 sy30500003 hạt nhựa pe -l m2320, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất dây cáp sạc điện thoại, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh pe dowlex 2045g (25kg/ bao), hàng mới 100% (dùng sản xuất bao bì)/ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa ldpe nguyên sinh dùng trong sản xuất bao bì và màng phim (low density polyethylene grade no.955), trọng lượng riêng: 0.9191, 1 bao 25kg, hàng mới 100% (hđ: 2000072365)/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa- low density polyethylene ldpe 955(cas no:9002-88-4),hàng mới 100%-3040057/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhưạ nguyên sinh dạng rắn, lldpe, trọng lượng riêng: 0.919g/cm3. hàng đóng 25kg/bao.hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa nguyên sinh low density polyethylene resin d777c coating, trọng lượng riêng 0.919, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa pe(polyme etylen)dạng nguyên sinh,dạng hạt(có trọng lượng riêng< 0,94)đóng 960.5kg/bao.nsx:antwerpen plastic granules factory.hàng sd cho mục đích thương mại.mới100%/ BE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa pe, dạng nguyên sinh dùng để sản xuất sáp nhựa pe wax. nsx: world connections llc; add:47 portsmouth street, concord, new hampshire 03301, usa. hàng mới 100%./ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 -lldpe n1, cas no. 25087-34-7, nhà sản xuất: plastik v sdn. bhd, hàng mẫu mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hạt nhựa từ polyethylene nguyên sinh: polybatch amf 702 id nat, (có trọng lượng riêng nhỏ hơn 0,94) 25kg/bao, dùng để sản xuất bao bì nhựa, mới 100%./ ID/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hmrpe45nt1-hạt nhựa nguyên sinh pe (polyethylen) ldpe (9002-88-4), có trọng lượng riêng dưới 0,94, dùng để sản xuất đầu nối cáp, hàng mới 100% - dòng 31 tk 107680266630 ngày 05/11/2025/ QA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hn hạt nhựa nguyên sinh ldpe 260 gg trọng lượng riêng dưới 0.94, không chứa monomer alpha- olefin, (25kg/bag), hàng mới 100%/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hn014 nhựa polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0.94 (loại ldpe) nguyên sinh dạng hạt cas 9002-88-4, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hn4 hạt nhựa ldpe (hạt nhựa nguyên sinh). mã ldf200gg. nhà sản xuất lotte chemical. qui cách đóng gói: 25kg/bao. hàng mới 100%/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hnkm hạt nhựa khử mùi (dùng sản xuất túi nhựa) grade or2262/ IN/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Hnpe hạt nhựa nguyên sinh lldpe 222wj 25kg/bag. npl dùng để sản xuất bao nylon đóng gói dao, muỗng, nĩa xuất khẩu nước ngoài. hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Jmvnk-ld9730 hạt nhựa lldpe 9730. dạng hạt nguyên sinh màu trắng dùng để sx vải bạt nhựa. nhà sx: hanwha. hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ldf201fg-xk npl sx tấm mút nhựa eva: hạt nhựa ldpe (low density polyethylene) resin titanlene ldf201fg (polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0.94, nguyên sinh, dạng hạt). hàng mới 100%./ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ldp712 hạt nhựa polymer từ etylene, dạng nguyên sinh/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ldpe bf-315 (polyethylene có khối lượng riêng dưới 0,94 dạng nguyên sinh, ở dạng hạt), cas: 9002-88-4;nl dùng để s/x hạt nhựa eva, đã kh và tqtk:107013436351/a12 (14/03/2025)/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ldpe hạt nhựa ldpe, hạt nhựa nguyên sinh polyetylen ldpe ft6230, dạng hạt, có tỷ trọng dưới 0.94, kqgđ số 327/tb-kđ4 ngày 10/03/2017/ AE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ldpe-5321/ hanwha solution\hạt nhựa ldpe-5321, polyethylene (9002-88-4),dạng hạt, dùng để vệ sinh đầu vòi khi đổi màu, tl riêng: 0.921, dạng hạt nguyên sinh, không chứa monomer alpha-olefin, 25kg/bag/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ldpe-lfi-2119 nguyên liệu nhựa dạng hạt ldpe lfi-2119/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Linear low density polyethylene lldpe 218wj 148 hạt nhựa dạng nguyên sinh (không phân tán trong nước hoặc mt không chứa nước), dùng sản xuất các sp nhựa (thùng sơn,quả lọc nước..),25kg/bao, mới 100%./ SA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: M710z3001a hạt nhựa ldpe ldf260gg natural/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Mr020000186-vp polyethylen dạng hạt df610 (cas:25087-34-7)/df610/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Mr020000575 nhựa dạng hạt nguyên sinh, hạt ldpe (hạt polytylen có tỷ trọng thấp) cas:9002-88-4 / ldpe innoplus ld2426k/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Mt19 hạt nhựa, dùng sản xuất lõi nhựa cho cuộn biến áp. p9945601 - pbt 1184g n2.hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: N-111-000-02000004 hạt nhựa ldpe, hàng mới 100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: N21-m0208 hạt nhựa lldpe ll6201xr, nguyên liệu dùng để sản xuất, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: N25vl008 hạt nhựa polyolefin elastomer (engage tm pv 8669), dạng nguyên sinh, trọng lương riêng 0.87g/cm3, cas no: 26221-73-8 (100%), hàng mới 100%/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nb-3 hạt nhựa lldpe efdc-7050 (hạt polyme từ etylen nguyên sinh,với polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0.94,có chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở lên) không hiệu,mới 100%/ KW Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nguyên liệu dùng để sản xuất các sản phẩm nhựa polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 ldpe, dạng hạt,không chứa các monomer alpha-olefin -ld2002sa (tp: polyethylene),cas: 9002-88-4, (25kg/bao)/ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nguyên phụ liệu sản xuất bao bì nhựa: hạt nhựa ldpe dạng nguyên sinh (low density polyethylene l420).hàng mới 100%/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nk086 hạt nhựa ldpe (low density polyethylene), mã sp g810s, cas no: 9002-88-4 dùng cho bp đúc nhựa. (hàng mới 100%)/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nl01 hạt nhựa nguyên sinh ldpe exxonmobil ld160at dùng trong sản xuất găng tay pe, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nl-019 hạt nhựa nguyên sinh ldpe lj802 (hạt nhựa polyethylene pe lj802, dạng hạt nguyên sinh, trọng lượng riêng dưới 0,94), 25kg/bag, hàng mới 100 %/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nl07 hạt nhựa nguyên sinh ldpe (low-density polyethylene). mã ldpe-l705. trọng lượng riêng <0.94. dùng để tráng phủ vải bạt pe. nsx: rabigh refining & petrochemical co. (petro rabigh). mới 100%/ AE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nl17 hạt nhựa từ etylen, dạng nguyên sinh, tỷ trọng thấp, hạt nhựa nguyên sinh ldpe ld2426h, đóng gói 25 kg/bag, hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Npl017 hạt nhựa nguyên sinh ldpe mg70 (polyethylene lotrene ldpe & lldpe), cas no.: 9002-88-4 (ldpe); 25087-34-7 (lldpe), net: 25kg/bag, mới 100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Npl031 hạt nhựa pe (polyethylen) dạng nguyên sinh, nhãn hh: ue90549, nguyên liệu dùng để sản xuất xe cho người tàn tật, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Npl07 hạt nhựa pe dạng nguyên sinh (polyethylene)- lldpe/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Npl132 nhựa polyethylene để sản xuất bao bì mỹ phẩm cas:9010-79-1_resin hdpe hizex2100j/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Npl17-vn hạt nhựa nguyên sinh ldpe ld2426h (1 bao=25kg) dạng hạt, mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Nplsản xuất tấm bạt nhựa:hạt nhựa nguyên sinhldpe l705,polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở lên (polyethylen có trọng lượng riêng 0.925gram)hang moi 100%.không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: P13-1 low density polyethylene ldpe 4025as-nhựa nguyên sinh dạng hạt, dùng để sản xuất eva, hàng mới: 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Pe (bs 500) polyethylene(polyme từ etylen,dạng nguyên sinh)cas 9002-88-4, rắn,chấtphụ trợ cao su s/dụng sx nệm,có tr/lượng riêng dưới 0,94,k/chứa monomer alpha-olefin(25kg/1bao)mới100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Pe hạt nhựa pe. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Pe-01 hạt nhựa pe(polyetylen) lldpe efdc-7050 dùng sản xuất bao bì (1 bag = 25 kgs)/ (99 mts = 99.000 kg). hàng mới 100%/ KW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Pe-8080uc (a) hạt nhựa pe nguyên sinh loại xl8080ucs,có trọng lượng riêng dưới 0.94, dạng hạt sử dụng trong sản xuất cáp điện, nsx: techroad & co (hàng mới 100%)/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Peony black f-31200mm hạt nhựa (hạt nhựa peony black f-31200mm, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất ống nhựa) (thuộc stt 6 của tk nhập 107745098160 e15)/ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Pepflo0400 nhựa pe bột màu đỏ " flo-thene ", hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Percl nhựa polyethylen tái sinh dạng hạt, dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm xuất khẩu, pe recycled material jabka (40050001) - hàng mới 100%/ IL/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Pl0647 hạt nhựa hdpe hd1010j, dạng nguyên sinh, 25 kg/bao, hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Plus 2426k hạt nhựa ldpe/ptt ldpe innos plus/2426k/natural/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Polyetylen nguyên sinh dạng hạt, có trọng lượng riêng dưới 0,94 (hạt pe)(pe chip: lh901) cas: 9002-88-4. gđ số: 310/tb-kđ4 (2/12/2016) hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Q2-gc hạt nhựa ldpe ldf201fg (poly etylen, poly từ etylen có trọng lượng riêng dưới 0.94 thuộc dạng khô)/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R-002 hạt nhựa lldpe /ldpe các loại/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R091-0001 hạt nhựa nhiệt dẻo nguyên sinh ldpe từ polyetylen, dạng hạt, không chứa các monomer alpha-olefin, có trọng lượng riêng: 0,923 g/cm3, (spb681/59), 25kg/ bao, dùng để sản xuất túi nhựa*/ BR Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R12000-0047 hạt nhựa pe dạng nguyên sinh, nhà sx: sinopec mao ming, khối lượng riêng: 0.926g/cm3, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R1-hmrpe45nt1-ast hmrpe45nt1-hạt nhựa nguyên sinh pe (polyethylen) ldpe (9002-88-4), có trọng lượng riêng dưới 0,94, dùng để sản xuất đầu nối cáp, hàng mới 100%/ QA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R303500400 hạt nhựa cứng polyethylene mật độ thấp (ldpe) 770g, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm. hàng mới 100%/ NL Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R303500500 hạt nhựa cứng polyethylene mật độ thấp (ldpe) 17l430, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm. hàng mới 100%/ DE Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R304700300 hạt nhựa nguyên sinh mlldpe elite 5860 ethylene-octene copolymer, trọng lượng riêng 0.907 g/cc dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm. hàng mới 100%/ NL Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R304700500 hạt nhựa cứng polyethylene mật độ thấp tuyến tính (metallocene lldpe) eltex pf1222az, dạng nguyên sinh, trọng lượng riêng 0.913g/cm, dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm. hàng mới 100%/ DE Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: R42000-0050 hạt nhựa hdpe màu tự nhiên 3364,đã hóa dẻo dạng nguyên sinh, nhà sx: huizhou, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Resn-lldpe-wt01 hạt nhựa lldpe (linear low density polyethylene): white color, dạng nguyên sinh, trọng lượng riêng dưới 0.94g/cm3. hàng mới 100%./ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Rm10pep219 hạt nhựa pe nguyên sinh cz11, trọng lượng riêng pe: 0.92, mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Rm20pep2315 hạt nhựa pe dạng nguyên sinh rm20pef631, trọng lượng riêng pe: 0.92, dùng để sản xuất ống xốp cách nhiệt trong điều hòa, hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Rs156 hạt nhựa polyetylen - sumikathene g701, dùng làm hàng mẫu trong huấn luyện sản xuất. nsx: sumitomo chemical co., ltd. hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Sw-150a hạt nhựa polyetylen nguyên sinh dạng hạt (sw-150a),có trọng lượng riêng dưới 0,94, hiệu:lc chem/low density polyethylene raw materials (sw-150a)(ptpl số:258/tb-kđ4,ngày: 26/02/19)/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Trang1l hạt nhựa nguyên sinh ldpe l705 dùng cho tráng bạt, hàng mới 100%. đóng gói trong bao 25 kgs/ SA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Yf31 nhựa polyethylene - petrosen 170(polyethylene) (1 bao=25kg, 80 bao), nguyên liệu sản xuất sản phẩm ép nhựa. mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Ykct0324 hạt nhựa nguyên sinh ldpe(low density polyethylene),dạng hạt.hàng mới 100%./ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Z2e-2307-03-g tấm cách điện bằng nhựa/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39011099: Z2e-2316-01-g tấm cách điện bằng nhựa/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 10 hạt nhựa nguyên sinh hdpe egda-6888, (25 kg nw/bao) (từ các polyme từ etylen, polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,952 (98%)), dùng trong sản xuất túi nhựa xuất khẩu, mới 100%/ KW Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 100-3103-013-1 hạt nhựa polyethylene, hạt màu trắng (ss1003103013), tp: 1-hexene, polymer with ethene 100%. 1 lbs = 0,4536 kgm, 9,000 lbs = 4,082.33 kgm, hàng mới 100%/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 10102-0001-00-cb hạt nhựa polyetylen dạng nguyên sinh-marlex high density polyethylene resin hhm 5502bn, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 101030003 hạt nhựa từ polyetylen, dạng nguyên sinh, trọng lượng riêng trên 0.94, dùng để sản xuất các sản phẩm bằng nhựa. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 10140150-1 hạt nhựa polyethylene (pe) dowlex 2388 dạng nguyên sinh, quy cách 25kg/bao, tp: 99% 1-octene, polymer with ethene (26221-73-8), hàng mới 100%/ DE Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 180-0181 hạt nhựa nguyên sinh hpde - me1000nlz - cas: 9002-88-4. hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 30104xx01bk0 hạt nhựa lld-pe, dfdg-6059 bk lld-pe (dow), dùng trong sản xuất vỏ dây cáp dây nguồn, 30104xx01bk0, hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 33hdf01257am000 hạt nhựa nguyên sinh hdpe f01257am 148 làm từ 100% polyethylene, có trọng lượng riêng 0.95, 1bao = 25 kg, hiệu sabic, casrn 25087-34-7, dùng sản xuất túi nhựa. hàng mới 100%/ MY/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 59179 hạt nhựa hdpe hizex 2110jh nat(dạng nguyên sinh) thuộc mục 3 của tkknq số 107296825200/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 6 hạt nhựa pe (pvc) - nguyên sinh, 25kg/bao mới 100%. (dùng sx đồ chơi thú nhồi bông, cho vào bụng sản phẩm)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: 9060052b hạt nhựa nguyên sinh polyethylene, dạng hạt, đóng bao 25kg/bao (hdpe base 2200j ms23110), hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Bl14 hạt nhựa nguyên sinh hdpe certene hwf-852b (hàng mới 100%)/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: D2h09009h03 hạt nhựa nguyên sinh màu trắng lldpe, trọng lượng riêng 0.945 g/cm3. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Ep000134 hạt nhựa nguyên sinh high density polyethylene hd 56200(hdpe-hma016), trọng lượng riêng 0.956, tp: polyethylene 100%. mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: F0554 hạt nhựa sumitomo polyethylene hdpe f0554, (25kg/bao), dạng nguyên sinh, không phân tán trong nước, sử dụng để sản xuất sản phẩm nhựa, trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên, mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: F111-0038 hạt nhựa nguyên sinh hdpe m80063s 21123-c/ AP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa high density polyethylene lotrene q 5502bn, dạng nguyên sinh, không phân tán trong nước, sử dụng để sản xuất sản phẩm nhựa, (25kg/bao), trọng lượng riêng trên 0.94. mới 100%/ QA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa borsafe he3490ls hd polyethylene, dùng để sản xuất ống nhựa và phụ kiện ống nhựa hdpe. hàng mới 100% (tỷ trọng: 0.960g/cm3)/ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa dạng nguyên sinh (high density polyethylene resin - hdpe) grade: lotrene q5502bn (hàng mới 100%)/ QA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa gốc hdpe milflex eco poe dùng để tạo dáng (form) trong sản xuất giày dép,model: milflex eco poe,hiệu: milspeed,cas:9002-88-4, mới 100%/ GB/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa hdpe - borsafe he3490ls hd polyethylene (25kg/bao), la polyethylene co trong luong rieng > 0,94g/cm3, dạng nguyên sinh. hàng mới 100%./ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa ldpe recycled pellet white dùng trong sản xuất sản phẩm nhựa eva, trọng lượng 0,94 g/cm3, tái sinh, mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hat nhua pe cac loai hạt nhựa high density polyethylene hdpe hj560, dạng hạt nguyên sinh, có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên, hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa pe nguyên sinh loại pramkor-3400bk, có trọng lượng trên 0.94, dạng hạt sử dụng trong sản xuất cáp điện, nsx: kyungwon (hàng mới 100%)/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa pe-hdpe (hdpe hd7000) polyme từ etylen, dạng nguyên sinh có trọng lượng riêng từ 0,955 dung trong san xuat bao bi,không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa tái sinh polyetylen hdpe recycled pellet n601h, dùng sản xuất bao bì nhựa,có trọng lượng riêng 0.945g/cm3,theo kết quả ptpl số 9757/tb-tchq (05/08/2014).hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hạt nhựa xanh lá hdpe dùng làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm nhựa, đóng 700kg/bao, nsx: free way plastic co., ltd, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hat nhua-ldpe recycled pellet hạt nhựa-lldpe recycled pellet dạng nguyên sinh (polyethylene recycled pellets).tái sinh từ polyetylen có trọng lượng riêng 0,94,,dùng trong sx thảm xốp eva, mới 100%/ ID Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hatnhua pe-2 hạt nhựa hdpe 5000s, (25kg/bao), dạng nguyên sinh, không phân tán trong nước, sử dụng để sản xuất sản phẩm nhựa, trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên, mới 100% th/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hb420r n hạt nhựa nguyên sinh hdpe novatec-hd hb420r, trọng lượng riêng 0.94-0.97, mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hd hf0961 hạt nhựa hdpe hf0961, trọng lượng riêng trên 0.94, hàng mới 100%/ MY/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpe 6888 hạt nhựa hdpe 6888, dạng nguyên sinh, không phân tán trong nước, sử dụng để sản xuất sản phẩm ngành nhựa. 25 kg/bao.tỷ trọng riêng trên 0.94. hàng mới 100%/ KW Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpe egda-6888 hạt nhựa nguyên sinh hdpe egda-6888 (polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên), đóng gói 25kg/bag. hàng mới 100%/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpe fl7000 hạt nhựa nguyên sinh hdpe fl7000 có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên, hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpe-1 hạt nhựa hdpe:sumitomo polyethylene hdpe f0554 dạng nguyên sinh có tlr trên 0,94 hiệu sumitomo, có nhãn hàng hóa hàng mới 100% (25kg/bao-1.980 bao-36 pallets), cas: 25087-34-7/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpe1 hạt nhựa nguyên sinh high density polyethylene (hdpe) grade 8010, không phân tán trong nước, trọng lượng riêng lớn hơn 0.94, đóng gói 25kg/bag, dùng để sản xuất vải bạt pe, hàng mới 100%/ TW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpe5000s hạt nhựa nguyên sinh high density polyethylene hdpe innoplus hd5000s trọng lượng riêng 0,954g/cm3-, 25kg/bao. hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdper hạt nhựa hdpe (hạt nhựa nguyên sinh hdpe 5000s, trọng lượng riêng trên 0.94 đóng gói 25kg/bag). hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpe-r5410 hạt nhựa polyethylene (hdpe) loại r5410, dạng nguyên sinh, được đóng vào bao pp, mỗi bao nặng 25kg, hàng mới 100%/ IN/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hdpetl5000s hạt nhựa nguyên sinh hdpe innoplus hd5000s, có trọng trọng riêng 0.954,(dùng để sản xuất ra các loại sợi chỉ để dệt lưới,sản xuất dây thừng) hàng mới 100%/ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hm/pink hạt nhựa màu polyethylene pink, mã: pep-d-1867h/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hn hạt nhựa nguyên sinh lldpe lotrene q2018h polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên không chứa monomer alpha-olefin, 25kg/bao), sử dụng để sản xuất sản phẩm nhựa, (25kg/bao), mới 100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hn hdpe hạt nhựa hdpe off grade sfea012 dạng nguyên sinh, đóng gói 1250kg/bao, hàng mới 100%/ BR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hn4 hạt nhựa hdpe 6888, (25kg/bao), dạng nguyên sinh, không phân tán trong nước, sử dụng để sản xuất sản phẩm nhựa, trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên. hàng mới 100%/ KW Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hpe hạt nhựa (poly etylen) polyetylen dạng nguyên sinh - he4883 bag hd polyethylene. nlsx cáp mạng utp. kqgd: 0824/n3.13/td. hàng giống tk: 102581128311/a12 kiểm hóa. hàng mới 100%./ SE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Hxm-50100p hạt nhựa marlex high density polyethylene (hdpe) resin hxm-50100p (công dụng: sản xuất thùng, can, phuy nhựa). dạng nguyên sinh mới 100%, đóng gói 25kg/bao/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Kdt-392 hạt nhựa hdpe marlex hhm5502, 25 kg/bao mnguhma000, hàng mới 100%.mục 1 tk 107470659220/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Kghdpe hạt nhựa nguyên sinh hdpe high density polyethylene mã fj00952, đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Ldpe-2426h hạt nhựa nguyên sinh ldpe 2426h, thành phần: polyethylene >99% mã cas 9002-88-4, additives <1%. hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Lldpe q2018h hạt nhựa nguyên sinh pe (lldpe q2018h), thành phần: polyethylene <100%, antioxidants and stabilisers <0.7%. hàng mới 100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: M1000106-00 hạt nhựa nguyên sinh hdpe hhm5502bn, hàng mới 100% đóng gói 25 kg/bag. sa/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Mb-bu(pe) chế phẩm tạo màu (polyethylene), dạng hạt, đóng bao 25kg/bao (master batch (blue 575-2)), hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Mb-gn(pe) chế phẩm tạo màu, dạng hạt (polyethylene), đóng bao 25kg/bao (master batch (green 6375)), hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Mb-gr(pe) chế phẩm tạo màu (polyethylene), dạng hạt, đóng bao 25kg/bao (master batch (gray 0830)), hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Mr020000224-v1 nhựa dạng hạt nguyên sinh, hạt polytylen trên 94%/elite tm 5220g enhanced polyethylene resin, cas no, 26221-73-8/ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Mt01hdpe hạt nhựa nguyên sinh hdpe (có trọng lượng riêng dưới 0.94, được sử dụng để sản xuất túi nhựa)/ SG/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Mtx4 #300004001#hạt nhựa hdp,mới 100%,đơn giá22669vnd/kg/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Mvpp-05 hạt nhựa low density polyethylene có trọng lượng riêng từ (95 -100)% dạng nguyên sinh, dùng sản xuất sản phẩm nhựa gia dụng xuất khẩu, mới 100%./ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Nhựa hdpe powder off grade grade a, dạng nguyên sinh, dạng bột, trọng lượng riêng trên 0,94, ko phân tán trong nước, sd để sản xuất sản phẩm nhựa, mới 100%/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Nl-002 hạt nhựa pe, nguyên sinh, dùng gia công vỏ nhựa dây cáp (pe-3364)/ CA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Nl-003 hạt nhựa pe, nguyên sinh, dùng gia công vỏ nhựa dây cáp (pe-ks1101)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Npe nhựa hdpe, tên tm:taisox 9007,tên hh: high density polyethylene, tphh:0.945g/cm3, dạng hạt, cas #: 25213-02-9,để bọc nhựa cho phần lõi dây trong sx dây cáp mạng.mới/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Npl 02 hạt nhựa nguyên sinh g-hdpe og(high density polyethylene) dùng để sản xuất bao bì, đóng gói 25kg/bao, hàng mới 100%/ BR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Nvl000002 hạt nhựa hdpe, model 8511, màu đen, gồm polyethylene 99% (cas: 9002-88-4), anti oxygen 1% cas: 6683-19-8, để đúc vỏ bao ngoài của sợi cáp quang, nsx: jiangsu zhongtian, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Nvl13 hạt nhựa polyetylen, 25kg/túi, hàng mới 100%, 2-pe0-003-001-334/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Nvlgc-hdpe2110jh hạt nhựa hdpe prime polymer hdpe 2110jh spe05-723, 20 kg/bao, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Nw211 hạt nhựa pe,hdpe 50%, 9002-88-4; kbc 50%, 1333-86-4; 901-0013-008/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: P0-310001p2-001 hạt nhựa hdpe dạng nguyên sinh, màu tự nhiên, trọng lượng riêng >0.94, mới 100%/ CA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: P0842 hạt nhựa nippon pe hj490 nat (rohs)-cas: 9010-79-1 dùng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu.mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Pe 2 hạt nhựa pe dạng nguyên sinh (polyetylene), dạng hạt. hàng mới 100%, dùng sản xuất sản phẩm nhựa./ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Polyethylene-borsafe he3490ls hd, nguyên sinh, dạng hạt, chưa pha trộn với chất khác, trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên. nsx: borouge pte ltd. hđ: 6000078571, mới 100%/ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Pp 0261 hạt nhựa novatec hd hj560n/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Pwxpew0019 nhựa polyethylene, loại hi-wax 400p, dạng bột viên, cas: 9002-88-4, trọng lượng riêng 0.962, mới 100%/ JP/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: R-101 hạt nhựa polyethylene nguyên sinh dạng hạt (trọng lượng 0.940 ~ 0.970), nguyên liệu dùng trong sản xuất, mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: R-103 hạt nhựa polyethylene nguyên sinh dạng hạt (trọng lượng 0.910 ~ 0.925), nguyên liệu dùng trong sản xuất, mới 100%/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Re000886 nhựa hdpe dạng hạt, marlex hhm 5502, hàng mới 100%; 25kg/bao./ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Resn-hdpe-5502bn-wt01 hạt nhựa hdpe: white color, dạng nguyên sinh, có trọng lượng riêng lớn hơn 0.94g/cm3. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Rl10005 nhựa hdpe, dạng hạt (số cas: 25213-02-9) (hhm 5502bn)/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Rrw01-00050 hạt nhựa dạng nguyên sinh hdpe dùng để đúc sản phẩm, trọng lượng riêng 0.955g/cm, quy cách đóng gói: 25kg/bao, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Sdhdpe hạt nhựa nguyên sinh hdpe mã j52-08-226, đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Sqv-w01-02-00042 hạt nhựa polyetylen dùng để đúc vỏ dây điện, dây mạng.. (25kg/bao), hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Tđmđsdsp kdt-392: hạt nhựa hdpe marlex hhm5502, mnguhma000/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Tmnl74 hạt nhựa hd-pe hizex 2110jh natural/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Vải tổng hợp dyneema, hiệu: aluula composites, chất liệu: polyethylene có trọng lượng phân tử cực cao (uhmwpe), hàng mẫu mới 100%/ CA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Vn025 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene loại hdpe mã egda-6888 đóng gói 25kg/bao mới 100% kuwait/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Vpc_f0554 hạt nhựa nguyên sinh sumitomo polyethylene hdpe f0554 (trọng lượng riêng trên 0.94)/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Vpc-egda6888 hạt nhựa nguyên sinh hdpe egda6888 (trọng lượng riêng trên 0.94)/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Xy001 hạt nhựa dạng nguyên sinh hdpe hhm 5502bn, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Yf00023-1 hạt nhựa polyethylene, dạng nguyên sinh, dùng làm thảm cỏ hoặc cỏ nhân tạo (có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên), hiệu innoplus, mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39012000: Zhp001v hạt nhựa hdpe 8301b, polyme từ etylen dạng hạt nguyên sinh có trọng lượng riêng trên 0.94, nhà sản xuất: lotte chemical, dùng để sản xuất các sản phẩm khóa nhựa, 25kg/bao, hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 01 &hạt nhựa copolyme etylen-vinyl axetat (4095au), dùng trong sxgc đế, giầy. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 01 hạt nhựa copolyme etylen-vinyl axetat (drs1595aut-160), dùng trong sxgc đế, giầy. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 1 hạt nhựa eva e265f có thành phần cấu tạo ethylene vinyl acetate copolymer >= 99.9%, cas 24937-78-8, dùng trong sản xuất đế giày, mới 100%./ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 12017 hạt nhựa (etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh) - nucrel plastics (chưa có giám định,cas:25053-53-6,không thuộc tc-hcnh)(clh của tk:107423827820/e31 ngày 11/08/2025 mục 3)/ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 1207p hạt nhựa (etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh) - infuse 9010 resin (chưa có giám định,cas:26221-73-8,không thuộc tc-hc nguy hiểm)(clh của tk:107489736800/e31 ngày 05/09/2025 mục 5)/ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 12967 hạt nhựa (etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh) - engage 7467 resin (chưa có giám định,cas:25087-34-7,không thuộc tc-hc nguy hiểm,npl sản xuất giày)/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 15054 hạt nhựa (etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh)-engage 8180 / solumer 8605l resin(chưa có giám định,cas:26221-73-8,ko thuộc tc-hcnh)(clh của tk:107527393630/e31 ngày 18/09/2025 mục 4)/ ES/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 153 hạt nhựa eva nguyên sinh k8505s/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 15537 hạt nhựa (etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh)-engage 8440 / supreme 001 resin (chưa có giám định,cas:26221-73-8,ko thuộc tc-hcnh)(clh của tk:107443322450/e31 ngày 15/08/2025 mục 3)/ ES/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 21 hạt nhựa eva nguyên sinh (svt2180 -ethylene copolymer vinyl acetate), hạt nhựa, màu trắng. nguyên liệu sản xuất đế giày/ BR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 25 hạt nhựa eva dạng nguyên sinh (eva resin, polymer-e v26061). dùng để sản xuất đế giày. hàng mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 3522co hạt nhựa eva 3522co dạng nguyên sinh (cas no: 24937-78-8, >99.5% là eva copolymer)/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 51m hạt nhựa nguyên sinh ethylene vinyl acetate copolymer (eva7350m (va:18%)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: 62 nhựa các loại (eva) (hạt nhựa eva dạng nguyên sinh) - ethylene vinyl acetate copolymer svt2180/ BR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: A0401039 nhưạ eva (ethylene vinyl acetate copolymer) 2518 dạng hạt, làm lớp màng mỏng phục vụ sản xuất lốp xe (ethylene vinyl acetate copolymer> 99.5%), mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: A10 hạt nhựa er-6650h (copolymer etylen vinyl axetat) dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất tấm lót ghế ô tô, mới 100%/ JP/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: A16-1 hạt nhựa copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh - eva bio- based svt2180, hàng mới 100%./ BR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Ahhn01 hạt nhựa polyme từ etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh, es28005lz ethylene-vinyl acetate copolymers/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Bt02 hạt nhựa ethylene vinyl acetate (eva) dạng nguyên sinh. v6110s. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Cpg chất phụ gia rheo ask-1 (tp: ester polymer (24937-78-8)) tác dụng làm giảm độ co nguyên liệu trong sản xuất gia công đế giầy, dạng bột, 25kg/bao, nl mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Ethylene-vinyl acetate copolymer nipoflex 13b53d,thànhphần ethylene-vinyl acetate copolymer, vinyl acetate,dùngtrongngànhsảnxuấtmựcin,25kg/bag,hàngmới 100%,mã cas:24937-78-8(99%),108-05-4(0.1-1%)./ JP/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Etylen - vinyl axetat copolymer touch otal 2009, cas: 1330-20-7, 108-65-6, 105-46-4, dạng lỏng, dùng sx sơn và mực in, 20kg/thùng, mới 100%(không thuộc nđ 113/2017 và 57/2022)/ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Eva-01 hạt nhựa eva (e280pv), dạng nguyên sinh, thành phần:ethylene vinyl acetate copolimers (cas: 24937-78-8)>99%, hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Eva6022co hạt nhựa dạng nguyên sinh eva 6022 co(eva 6022 co, cas: 24937-78-8,dùng làm nguyên liệu sản xuất đế giày, hàng mới 100%,25 kg/ bao)/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Gc-eva2518 hạt nhựa eva2518 co, dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất eva tpe, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Greenfl ml50 hạt nhựa nguyên sinh greenfl ml50, cas no. 24937-78-8, dạng hạt 25kg/bao, dùng để sản xuất hạt nhựa eva tổng hợp,nsx: versalis deutschland gmbh, mới 100%/ DE Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Gv1414011 copolyme etylen-vinyl axetat, loại khác, dạng nguyên sinh eva powder 50m/1.6% (ethylene vinyl acetate) cas: 24937-78-8, 7631-86-9, nguyên liệu sản xuất bao bì nhựa. mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Gv1414014test bột nhựa - eva powder n8038f (ethylene vinyl acetate copolymer) (cas: 24937-78-8; 108-05-4) (20kg/box), nguyên liệu dùng trong sản xuất bao bì nhựa - hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hạt nhựa copolymer ethylene/vinyl acetate - eva-v221 (npl dùng để sx giày dép, mới 100%).cas:24937-78-8, 64mts = 64,000 kg/ JP/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hcv118-m nhựa polyetylen (dạng nguyên sinh) a1150 (hàng mới 100%)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hcv123-m hạt nhựa etylen (dạng nguyên sinh) (hàng mới 100%)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn hạt nhựa ethylene-vinyl acetate copolymer v322 (nguyên sinh dạng hạt, 25kg/bag, 400 bags, mới 100%)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 engage 7467/none-hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại,mới 100%(cas:25087-34-7>=99%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 ethylen alpha-olefin copolymer tafmer df940 - hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại,(thành phần: ethylene a-olefin copolyme(99%), cas số:25087-34-7)dùng trong sản xuất giày, mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 eva.2121.g(ep2288/e210f/v221)-hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại(ethylene-vinyl acetate copolymer,24937-78-8(99%))dùng sản xuất giày, mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 eva.2222.g(ep3388/eva 4322/v322) - hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại(thành phần:acetic acid ethenyl ester, polymer with ethene,cas:24937-78-8 (100%), mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 eva.2525.g (eva 4325) - hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại(thành phần:ethylene vinyl acetate copolymer,tên gọi:ethylene-vinyl acetate (eva)(99.5%),cas:24937-78-8), mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 eva.lc22.g(4322 biocir/v322b) - hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại (thành phần:ethylene vinyl acetate copolymer,tên gọi:ethylene-vinyl acetate (eva)(99.5%),cas:24937-78-8),mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 infuse 9107/none-hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại,mới 100%(cas:26221-73-8>=99%)/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 p2000/none-hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại,mới 100%-(cas:66070-58-4(98.9-99.8%),110-82-7(<0.5))/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn01 sr-02, ipf003(sr-02), small/black(00a)-hạt nhựa copolyme etylen vinyl axetat các loại,mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn1 hạt nhựa eva taisox 7320m.tp chính: ethylene vinyl acetate copolymer.mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hn-eva-001 hạt nhựa eva - plastic granules, dạng nguyên sinh. hàng mới 100% kxđ/ AP Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Hnpolyme hạt nhựa (polyme)-eva taisox 7350m, nguyên sinh, dạng hạt (1mts=1000kg) (hàng mới 100%)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Imd01 hạt nhựa copolyme etylen-vinyl axetat (eva resin, polymer - e grade v33121) dùng sx đế giày,hiệu asia polymer,mã cas:24937-78-8,cas no:108-05-4 hàng mới 100%./ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Jga61 hạt nhựadạngnguyênsinheva7320m(ethylene vinyl acetate copolymer resins nguyênsinh,dạnghạtcóhàmlượngpolyethylenevượttrộihơn),eva>=99.72%,other<=0.28%cas:24937-78-8,dùngđể sx giàydép,mới100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: K065 hạt nhựa stn-003(từ các copolyme etylen -vinyl axetat, dạng nguyên sinh) dùng để sản xuất giày, dép, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: M0101 hạt nhựa eva tổng hợp (ethylene-vinyl acetate copolymers resins), (ue629) nguyên sinh.dạng hạt.quy cách 25kg/bag.dùng để sản xuất đế giày. mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Maaa00001 hạt nhựa eva (ethylene vinyl acetate (eva) grade no.: 2518 co), cas no: 24937-78-8, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Maab00002 hạt nhựa eva (ethylene vinyl acetate (eva) grade no.: 3522 co), cas no: 24937-78-8, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Mmbs00018 hạt nhựa eva (ethylene vinyl acetate copolymer) svt2180; cas no. 24937-78-8. hàng mới 100%/ BR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Mr020000451-phv hạt nhựa eva dạng nguyên sinh -ethylene vinyl acetate copolymer/svt2180 / hàng mới 100%/ cas: 24937-78-8/ BR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Mr020001355 hạt nhựa etylen-vinyl axetat/eva v322b (cas no: 24937-78-8; 9002-88-4; 128-37-0)/ JP/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Mr020001715-1 hạt nhựa etylen-vinyl axetat/elastomericplasticpelletsx14-s-36efoam,sm,electric green (36e)casno:66070-58-424937-78-8/ AP/ 5% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Mr020001716-1 hạt nhựa etylen-vinyl axetat/elastomericplasticpelletsx14-l-36efoam,lg,electric green (36e)casno:66070-58-424937-78-8/ AP/ 5% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Ncl1 keo thân thiện với môi trường xy-802(tp: vinyl acetate<57%cas 24937-78-8,water>42%cas 7732-18-5, dùng làm chất kết dính trong quá trình gia công)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Nl01 hạt nhựa nguyên sinh (engage (tm) 8450 polyolefin elastomer),20kg/1 bao,nl sx đế giày,nsx:dow chemical taiwan limited, hàng mới 100%/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Nl02 hạt nhựa ethylene vinyl acetate copolymer 2518 co. nguyên liệu dùng trong sản xuất đế giày. (25kg/bag). hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Nl03 hạt nhựa nguyên sinh (eva taisox 7350m), dùng sản xuất npl giày,hàng mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Nl12 hạt nhựa eva (mã hàng: cm-x-foam 45c-0,11-200%), dùng để sản xuất đế giầy, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Nl32 hạt nhựa((dạng nguyênsinh)(eva 4322) (>99,5% ethylene vinyl acetate copolymer - cas: 24937-78-8); 0.5% ađitive cas: 2082-79-3 (dạng hạt-25kg/bag) (liệu chủ (đế trung))/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Nleva hạt nhựa eva (dạng nguyên sinh), mới 100%./ CA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Npl 07 hạt nhựa eva ethylene vinyl acetate(dạng hạt nguyên sinh) _bloom rise 26 eva masterbatch (25kgs/ bags) hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Npl01-1 hạt nhựa eva dạng nguyên sinh (ethylene-vinyl acetate copolymers)/ CA Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Npl029 nhựa eva (etylen-vinyl axetat) taisox nguyên sinh dạng hạt.dùng trong sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Npl043 hạt nhựa copolyme etylen-vinyl axetat (eva). (hàng mới 100%)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Npl-ev004 nhựa eva (etylen-vinyl axetat) eva ea28150 nguyên sinh dạng hạt, dùng trong sản xuất hạt nhựa, có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Nxkt-206 hạt eva ka-31 dạng nguyên sinh,dùng để gia công đế giày.nhãn hiệu:tpc. tp:ethylene vinyl acetate copolymer (cas no: 24937-78-8).nsx: the polyolefin company (singapore) pte ltd. mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: R018.e31 hạt nhựa cao su hỗn hợp elvax ep6688 ethylene vinyl acetate copolymer (thành phần từ copolyme etylen - vinyl axetat). dùng trong sản xuất đế giày. không hiệu.mới 100%./ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Sd090 nhựa eva(18% ethylene vinyl acetate, nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất đế giày, hàng mới 100%)/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Sx1501v hạt nhựa (etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh) - large 11k x14 eva compound. cas: 25087-34-7; 24937-78-8; 26221-73-8; 1314-13-2; 80-43-3 (npl sx giày).mới 100%/ AP/ 5% Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: T034 hạt nhựa để sản xuất đế giày/dép, mã cas: 24937-78-8 (>99% ethylene-vinyl acetate copolymer), 108-05-4 (<0.5% vinyl acetate) (ethylene-vinyl acetate copolymer resins,ue3302)- 4070100879/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: T07 hạt nhựa eva elvax 40w (từ các ethylene vinyl acetate copolymer),nguyên sinh,dạng hạt dùng trong sản xuất đế giày.mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: V6110s hạt nhựa nguyên sinh eva ethylene vinyl acetate resin v6110s (tp: eva 100%, mã cas: 24937-78-8), hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Yl01ssv1055 hạt nhựa ethylene vinyl acetate copolymer ssv1055/750,tp: ethylene-vinyl acetate copolymer (cas: 24937-78-8)>=99.5%,vinyl acetate (cas: 108-05-4) <0.5%, hàng mới 100%, loại yl01ssv1055/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39013000: Zthc0002 chất tăng cường kết dính vải copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh (waterborne vinyl acetate resin),cas: 9003-20-7, 7732-18-5 dùng trong nhà xưởng. mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 1 hạt nhựa nguyên sinh, eva resin 7470m, (25mt = 25000kgs), nguyên liệu dùng trong sản xuất đế giữa eva, mới 100%/ TW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 140002 hạt nhựa engage 7467 (npl dùng để sx giày dép, mới 100%). mã cas: 25087-34-7,/ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 150a0 hạt nhựa polyme etylen-alpha-olephin nguyên sinh, có trọng lượng riêng dưới 0.94 - k1005s resin cas: 25087-34-7(mục 1 của tknk số: 107595857350/e31, npl chưa qua gcsx)/ SG/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 150ax hạt nhựa polyme etylen-alpha-olephin nguyên sinh, có trọng lượng riêng dưới 0.94 - k8505s resin, cas: 25087-34-7(mục 1 của tknk số: 107613012950/e31, npl chưa qua gcsx)/ SG/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 180-0101 hạt nhưa nguyên sinh (tafmer df810) - resin, tafmer df-810. hàng mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 2100000139b hạt nhựa nguyên sinh polyetylen lldpe 218nj, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 26-poe-1007 hạt nhựa polyolefin elastomer poe-1007.có trọng lượng riêng dưới 0.94, dạng nguyên sinh, dùng trong sản xuất giày dép. 25kg/bao.mới 100%/ NL/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 2ldpe hạt nhựa nguyên sinh lldpe efdc-7050, đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 307 nhựa nguyên sinh dạng hạt (hạt nhựa pe), hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 340072752 hạt nhựa nguyên sinh lldpe fd21hn (copolyme etylen-alpha-olefin có trọng lượng riêng dưới 0.94), hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: 390140000011 hạt nhựa polyolefin elastomer dạng nguyên sinh (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (999 off grade)/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: A02ai hạt nhựa dạng nguyên sinh metallocene (exceed m3518pa ethylene 1-hexene copolymer), trọng lượng riêng dưới 0,94g/cm3, dùng để sản xuất màng co, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: A02dl hạt nhựa dạng nguyên sinh từ copolyme etylene-alpha-olefin lldpe dfda-7042, dùng để sản xuất màng co, trọng lượng riêng dưới 0,94g/cm3, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: A02dm hạt nhựa dạng nguyên sinh từ copolyme etylene-alpha-olefin exxonmobil c4ll2018.ay/ll1002ay, dùng để sản xuất màng co, trọng lượng riêng dưới 0,94g/cm3, mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Ahhn04 hạt nhựa dạng nguyên sinh - ethylene alpha-olefin copolymer tafmer k8505s/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Am630a hạt nhựa lldpe uj460/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Bt03 hạt nhựa polyolefin elastomer dạng nguyên sinh, pv 8688. hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Cr16-2 nhựa tổng hợp dạng hạt- engage tm 8200 ren polyolefin elastomer, trọng lượng riêng 0.84-0.916, dùng để sản xuất giày dép/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Csvn0034 hạt nhựa poe dạng nguyên sinh pv 8680, 20kg/bao, mã sap: 15000472, hàng mới 100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Da2-d139 hạt nhựa nguyên sinh d139 có trọng lượng riêng dưới 0,94, hàng mới 100% /marlex polyethylene d139/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: E0012a hạt nhựa nguyên sinh vl8803 (hạt nhựa pe, polyethylene 1-butene copolymer) mã số cas 25087-34-7 dùng trong sản xuất hạt nhựa eva, đế giày gót giày,giày dép eva/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: E0054 hạt nhựa polyethylene ldpe 5321 (polyethylene>99,5%) mã số cas 9002-88-4 dùng trong sản xuất hạt nhựa eva đế giầy gót giày, giày dép eva/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: E11npl01 hạt nhựa polyme từ etylen, dạng nguyên sinh (ethylene-alpha-olefin co polymers, - having poe(lg) lc565)/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: E31lldpehatns hạt nhựa lldpe dạng nguyên sinh hàng mới 100%, hàng đóng bao (nhiệt dẻo đơn lẻ)./ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Ep000215 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene resin lldpe7042, trọng lượng riêng 0.924, tp:polyethylene (polymer of ethyene and 1- butene) 99.8-99.9%, additives 0.1-0.2%. mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Ethylene-alpha-olefin copolymers (exceed1015rk/exxtra tm seal m 1015.rk)- nguyên liệu sản xuất bao bì, trọng lượng riêng 0.918 g/cm3, mới 100%/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Ex hạt nhựa nguyên sinh exceed performance polymers (metallocence lldpe) grade: xm3108bh (copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94). hàng mới/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Gc-nvl018-poe lc565 hạt nhựa nguyên sinh poe lc565gb, dùng để sản xuất eva, hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa linear low density polyethylene (lldpe) efdc-7050 dạng nguyên sinh có trọng lượng riêng dưới 0.94.hàng đóng bao 25kg/bao dùng trong sản xuất nhựa. hàng mới 100%/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa nguyên sinh elite tm 5400 g polyethylene resin (dùng trong sản xuất bao bì nhựa) 25kg/bao hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa attane 4607gc ultra low density ethylene/hexene copolymer dạng nguyên sinh (25kg/bag).thành phần chính ethylene/hexene-1 copolymer > 99%, nsx: dow chemical, hàng mới 100%/ NL/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa dạng nguyên sinh, có chứa copolymer ethylene-alpha-olefin. trọng lượng riêng dưới 0.94. hàng mới 100% (xus 89770.03 experimental polyethylene resin)/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa engage tm hm 7387 elastomer.dạng nguyên sinh.dùng trong nghành sản xuất đế giày.mã cas:25087-34-7.hàng mới 100%/ TH/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa ethylene-alpha-olefin copolymers nguyên sinh dùng trong sản xuất bao bì và màng phim (exceed1015ra 5245581), trọng lượng riêng: 0.915, 1 bao 25kg. hàng mới 100% (hđ: 9005406319)/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa evolue dạng nguyên sinh (metallocene ethylene alpha-olefin copolymer evolue) - sp2020h, trọng lượng riêng 0.917 (nguyên liệu sản xuất bao bì). hàng mới 100%. hợp đồng:cwk0159299/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa lldpe 218wj 148 (linear low density polyethylene) (copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94), hàng mới 100%, đóng gói 25kg/bag/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hạt nhựa pe (hạt nhựa chính phẩm dạng nguyên sinh không màu) - 00099154058 elite tm 5401 g enhanced polyethylene resin. hàng mới 100%, 25kgs/bag./ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hatnhua pe-3 hạt nhựa lldpe 7042, dạng nguyên sinh, có các copolyme etylene-alpha-olefin, sd để sản xuất sản phẩm nhựa (25kg/bao), trọng lượng riêng <0.94, mới 100% cn/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hatnhuapolyethylene-22 hạt nhựa polyme từ etylene dạng nguyên sinh dfda-2001. polyethylene 99.7%, cas: 25087-34-7, additives 0.3%. mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hj362 hạt nhựa hdpe hj362/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hn hạt nhựa eva 8842(ethylene-1-octene copolymer(26221-73-8)là copolyme etylene-alpha-olefin nguyên sinh,tg đó tp monome ethylene trội hơn,dạng hạt,tl riêng<0.94,mới 100%,20kg/bao,dùng sx đế giầy/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Hpnvl-pe 3490 hạt nhựa lldpe taisox 3490, dạng nguyên sinh, có các copolyme etylene-alpha-olefin, sd để sản xuất sản phẩm nhựa (25kg/bao), mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Kc00002 hạt nhựa nguyên sinh ethylene-1-octene copolymer (thermoplastic elastomer 6015-1), dùng trong sản xuất giày dép, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Kd15052 chất copolyme etylene-alpha-olefin - engage 8003 / solumer 891 resin (npl sx giày,cas:26221-73-8,cam kết không thuộc tiền chất,hcnh,,đã được kiểm hóa tại tk 102226145232/a12 ngày 19/09/18)/ ES/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Kd15069 chất copolyme etylene-alpha-olefin - df610 / 861l resin (cas:25087-34-7, npl sx giày, có kqgđ:1140/tb-kđ4 thuộc tk 102082876011/a12)/ SG/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Kd1507ha chất copolyme etylene-alpha-olefin-a1-elastomeric plastic pellet(cas:25087-34-7,26221-73-8,78-08-0,k thuộc tc,hcnh) (nplsx giày)/ AP/ 5% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Ks01 hạt nhựa dạng nguyên sinh etylene-alpha-olefin copolyme, có trọng lượng riêng dưới 0,94. tf-k df810, hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Lldpe 218wj hạt nhựa nguyên sinh lldpe 218wj, đóng gói 25 kg/bag, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Lldpe fd21hs hạt nhựa nguyên sinh lldpe fd21hs, đóng gói 25 kg/bag, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Lldpe hạt nhựa nguyên sinh lldpe borstar fb2230 lld polyethylene, có các copolyme etylene-alpha-olefin, trọng lượng riêng dưới 0.94. mới 100%/ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Lldpe ul814 hạt nhựa nguyên sinh lldpe ul814,chứa copolyme etylene-alpha-olefin,có trọng lượng riêng dưới 0,94 g/cm3,tp:1-butene,polymer with ethene:>=99%~<=100%-cas:25087-34-7,25kg/bao,mới 100%/ KR/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Lldpeq1 hạt nhựa nguyên sinh lldpe efdc-7050 (copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94). đóng gói 25kg/bag. hàng mới 100%/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Mc12 hạt nhựa nguyên sinh 9061, thành phần 100% ethylene butene-1 copolymer cas no: 25087-34-7, trọng lượng riêng: 0.863 g/cm3. mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Mr020001210 hạt nhựa etylene-alpha-olefin/a1elastomericplasticpelletcasno:25087-34-7; 26221-73-8;78-08-0/ AP/ 5% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Mr020001211 hạt nhựa etylene-alpha-olefin/b-1-elastomericplasticpelletcasno:25087-34-7;24937-78-8;557-05-1/ AP/ 5% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Mt01ll hạt nhựa nguyên sinh lldpe (có trọng lượng riêng dưới 0.94, được sử dụng để sản xuất túi nhựa)/ KW/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: N25vl001 hạt nhựa ethylene copolymer, s39, dạng nguyên sinh, cas no: 24937-78-8 (100%), bao 25kg, hàng mới/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Nl01 hạt nhựa nguyên sinh polyolefin elastomer - engage 8003/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Nl28 hạt nhựa copolyme etylene - alpha - olefin nguyên sinh,poe lc168gb, trong đó thành phần monome ethylene trội hơn, dạng hạt, có trọng lượng riêng 0.868-0,872, 25 kg/bao,hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Nl32 hạt nhựa (ethylene alpha-olefin copolymer) (tafmer df610) (100%ethylene alpha-olefin copolymer số cas: 25087-34-7) (dạng nguyên sinh-25kg/bag)/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Pe-2018bu hạt nhựa lldpe 2018.bu nguyên sinh (exxonmobil c4ll2018.bu)/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Pe-c150y hạt nhựa pe c150y nguyên sinh (petlin ld pe c150y)/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Pe-fd21hn hạt nhựa pe fd21hn nguyên sinh (l-ld polyethylene qamar fd21hn)/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Poe-01 hạt nhựa poe (pk0588) ethylene-alpha-olefin copolymers, trọng lượng riêng dưới 0.94, tp chính: polyethylene, butene-1 copolymer (cas: 25087-34-7)>99%, hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Polyolefin elastomer hạt nhựa exact 9061 có trọng lượng riêng dưới 0,94 dạng nguyên sinh dạng hạt(tp:100% ethylene- butene-1 copolymer cas25087-34-7) dùng trong sx đế giày,mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Pv 8660 hạt nhựa nguyên sinh poe (1-octene, polymer with ethene)engage pv 8660 polyolefin elastomer. hàng mới 100%/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Pv 8669 hạt nhựa nguyên sinh poe (1-octene, polymer with ethene) engage pv 8669 polyolefin elastomer. hàng mới 100%/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: P-yc004 hạt nhựa nguyên sinh poe-yc004(polyolefin elastomer 95-99%,triallyl isocyanurate(taic) <1.6%,3-methacryloxypropyltrimethoxysilane <1%,2,5-dimethyl-2,5-bis(t-butyl peroxy)hexane 0.1%. mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Rb0035 hạt nhựa ethylene alpha olefin copolymer dạng nguyên sinh tafmer df810, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Rs157 hạt nhựa copolyme etylene-alpha-olefin - harmorex nj664n, dùng làm hàng mẫu trong huấn luyện sản xuất. nsx: japan polyethylene corporation. hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: R-vn_pf-118-b-nppa-1 hạt nhựa nguyên sinh lldpe pf-0118-b,(từ các copolyme etylene-alpha-olefin),hiệu: nova; 25 kgs/bao,tr.lượng riêng 0.92, là ngliệu sx màng phim,cas:25087-34-7.mới 100%/ CA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Sdlldpe hạt nhựa nguyên sinh lldpe mã exxonmobil c4ll 1018.av/ll 1001av, đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Sx15052 hạt nhựa polyme etylen-alpha-olephin nguyên sinh - engage 8003 / solumer 891 resin cas: 26221-73-8 (npl sx giày) clh của tk 107804424600/e31 ngày 16/12/2025 mục 3/ ES/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Tcv0075 hạt nhựa nguyên sinh-linear low density polyethylene (stiff+ m0820.rl) (trọng lượng riêng: 0.89-0.94), mới 100%./ US Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: V02 hạt nhựa polyolefin elastomers (copolymer), dùng để sản xuất đế giày, giày, dép, túi xách các loại/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Vpc_mlldpe new hạt nhựa nguyên sinh linear low density polyethylene metallocene extrusion mlldpe (trọng lượng riêng dưới 0.94)/ US/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Vpc-cd18n hạt nhựa nguyên sinh lldpe cd18n (trọng lượng riêng dưới 0.94)/ SA/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Vpc-fb1350 borstar hạt nhựa nguyên sinh borstar fb1350 md polyethylene (trọng lượng riêng dưới 0.94)/ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Vpc-fb2230 hạt nhựa nguyên sinh lldpe fb2230 (trọng lượng riêng dưới 0.94)/ AE/ 2% Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Vra0101702 hạt nhựa nguyên sinh polyetylen- engage tm 7447 polyolefin elastomer (1-butene, polymer with ethene),cas: 25087-34-7,dùng để sx hạt nhựa mới.mới 100%.đã kiểm tại tk:106561937311 (10/9/2024/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39014000: Yf00023-a hạt nhựa nguyên sinh có chứa copolyme etylene-alpha-olefin,trọng lượng riêng dưới 0.94.mã hàng:lldpe 218nj 249.thành phần monomer etylene dưới 95%.mới 100%,382.5 tấn= 382500 kg/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39019040: 50870741-joncryl wax 4 vn 200kg 1h1l-nhựa polyme từ polyethylene wax nguyên sinh dạng lỏng phân tán, dùng cho sản xuất sơn và mực in,mới 100%.cas:7732-18-5;31069-12-2;9010-79-1/ JP/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019040: Các polyme từ etylen dạng phân tán: rs-fw01 / water-based wax sealing agent(cas:1312-76-1,9002-88-4, 7732-18-5)-nsx:royal soar intertrade ltd./ TW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 1 hạt nhựa polyetylen poe va1840 cas 26221-73-8 (100%). dạng nguyên sinh.dùng trong sản xuất đế giày. hàng mới 100%/ DE Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 1007000009-00 hạt nhựa polyolefin elastomer nguyên sinh, thành phần ethylene-1-octene copolymer (engage-8440)/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 102030001-1 hạt nhựa lldpe 7042 từ polyetylen dùng để sản xuất các phụ kiện bằng nhựa, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 102030002-1 hạt nhựa hdpe 5000s từ polyetylen dùng để sản xuất các phụ kiện bằng nhựa. hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 116 hạt nhựa kháng khuẩn om-aj203./ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 120000113481-kk0025_peony additive amb-14091a-hạt nhựa từ polyethylene,dạng nguyên sinh (rắn) dùng trong ngành cn in.caskkbhc: 9002-88-4; 112-84-5.mới 100%.tp:polyethylene,(z)-docos-13-enamide/ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 120000138650-peony additive amb-17031 l/sea-hạt nhựa từ polyethylene,dạng nguyên sinh(rắn) dùng trong ngành công nghiệp in. cas ko kbhc: 9002-88-4;14464-46-1.mới 100%.tp: polyethylene, cristobalite./ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 140002 hạt nhựa engage tm 8100 polyolefin elastomer (npl dùng để sx giày dép, mới 100%). cas no.:26221-73-8./ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 15030 hạt nhựa polyme từ etylen - loại khác-mới 100%- df810 resin (tương tự kqgd: 2501/n3.12/td của tờ khai 13191/nsx01)(cas: 25087-34-7)/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 15031 hạt nhựa polyme từ etylen - loại khác-mới 100%- df940 resin (tương tự kqgd: 2501/n3.12/td của tờ khai 13191/nsx01)(cas: 25087-34-7)/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 15052 hạt nhựa (etylen vinyl axetat copolymer dạng nguyên sinh) - engage 8003 / solumer 891 resin (gđ:0473/n3.13/tđ,cas:26221-73-8,ko thuộc tc-hcnh)(clh của tk:107489736800/e31 ngày 05/09/2025 mục 1)/ ES/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 15054 hạt nhựa polyme từ etylen - loại khác-mới 100%- engage 8180 / solumer 8605l resin (cas: 26221-73-8)(mục 1 của tknk số: 107601043430/e31, npl chưa qua gcsx)/ ES/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 15069 hạt nhựa polyme từ etylen - loại khác-mới 100%- df610 / 861l resin(tương tự kqgd: 2501/n3.12/td của tờ khai 13191/nsx01) (cas: 25087-34-7)/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 165q4 hạt nhựa (copolyme etylen) sx banh golf (hàng mới 100%)/ TW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 1vlc2173 hạt nhựa nguyên sinh poly-olefin màu xanh nhựa lszh eco-380 bl, thành phần chính: poly(ethylene-co-vinyl acetate), polyethylene, poly(ethylene-co-butyl acrylate). hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 200069313 hạt nhựa ethylene a-olefin copolymer ký hiệu tafmer df 740, kích thước phi 3mm/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 200085756 hạt nhựa lldpe-m2320(vn), gốc pe, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 2500591(zz12-s510b) phụ gia lotryl 29ma03t:copolymer ethylene-methyl acrylate nguyên sinh, dạng hạt có hàm lượng polyethylene vượt trội dùng trong sx hạt nhựa các loại, cas: 25103-74-6. mới 100%/ FR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 2504680(zz12-s513) phụ gia ax-8900 terpolymer: ethylene-methyl acrylate-glycidylmethacrylate, hạt nhựa nguyên sinh, dùng trong sx hạt nhựa các loại (25kg/bao);cas: 51541-08-3;106-91-2;96-33-3.mới 100%/ FR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 2505888 (zz12-s941) bruggolen p1507; mixture- copolymer ethylene acrylate, nguyên sinh, dạng hạt, cas:25750-84-9(99~100%) 124-04-9 (0~0.1%)/ DE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 3 chất dẻo nguyên sinh ultra purge ht+ (11kg/thùng). mới 100%/ DE Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 300 hạt nhựa nguyên sinh tổng hợp chưa thành phẩm-ethylene alpha olefin copolymer of tafmer df810, hàng mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 30-03410 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene hdpe, dùng làm nguyên liệu sx nồi chiên không dầu, mới 100%-pe plastic/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 30104xx33640 hạt nhựa hd-pe 3364, dùng làm vỏ bọc dây cáp, 30104xx33640, mới 100%/ CA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 49 nhựa hạt nguyên sinh polyethylene ldpe mg70 (đóng đồng nhất 25kg/bao, 40 bao)/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 5108720101 hdpe 52518#hạt nhựa hdpe 52518 (polyethylene), dạng hạt nguyên sinh, nguyên liệu dùng để sản xuất linh kiện nhựa của máy hút bụi,mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 51m hạt nhựa tổng hợp--(ethylene-1-octene copolymer) (dạng nguyên sinh, dùng sản xuất giày) (engage 8003 polyolefin elastomer)/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 5601 chất phụ gia a-c polyethylene a-c 6a,/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 62 nhựa - engage 8150 polyolefin elastomer (free of charge)/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 62 nhựa (hạt nhựa tổng hợp) engage 8003/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 62 nhựa engage 8180 polyolenfin elastomer/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 62a nhựa các loại (eva)-eva7470m (cas:24937-78-8;tp:ethylene vinyl acetate copolymer (eva99.9%, others0.1%);nsx: fpc tw)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: 66050073 hạt nhựa (ldpe tpc g812 nat),màu trắng,mới 100% (cas 9002-88-4). hàng mới 100%/ SG Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: A15 ethylene alpha-olefin copolymer df810 (polyme từ etylen- loại khac dạng nguyên sinh,có nhiều công dụng ) (kqgd: so 2782/n3.12/td ngay26/10/2012)/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ahhn05 hạt nhựa dạng nguyên sinh - engage 7467/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Bhcpdvn hạt nhựa nguyên sinh loại (polyetylen) compound sc 560-117/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Bondyram tl4114 (20kgs/bag) - hạt nhựa nguyên sinh từ polyethylene biến tính có gắn gốc maleic anhydride,dùng làm phụ gia liên kết trong ngành nhựa, cas: 26523-78-4, 108-31-6, mới 100%/ IL/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ccdc-0006177 phụ gia trong sản xuất khuôn tròng kính,dạng hạt,mã elastotech c-boost 1270n, polyethylene cas (9002-88-4, 25155-25-3). nsx:innovation polymix limited,mới100%/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Chatchongchay chất chống cháy cpe, loại cpe-s, 25kg/ bao, cải thiện độ bền và khả năng chịu va đập của sản phẩm, thành phần: chlorinated polyethylene 95-97%, cas: 64754-90-1. hàng mới 100% 13190001/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Da2-ldpe ts hạt nhựa pe dạng nguyên sinh, không phân tán trong nước hàng mới 100%/ldpe recycle pellet/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Dg13 (g60100340) hạt nhựa pe (7042),25kg/bao,, dùng làm đáy hộp, hàng mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ds-hnp hạt nhựa polyethylene/ldpe fd0274 (hàng mới 100%)/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: E11npl01 hạt nhựa, polyme từ etylen, dạng nguyên sinh - ethylene vinyl acetate copolymer svt2180, dùng trong sx giày, hàng mới 100%/ BR Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: E31pehat hạt nhựa pe (polyethynen) loại b+ dạng tái sinh, hàng đóng bao to (nhiệt dẻo đơn lẻ, đã chuyển sang dạng nguyên sinh)./ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Eva7470 eva-hạt nhựa polyme dạng nguyên sinh(eva taisox 7470m,cas no: 24937-78-8, 25 kg/ bao, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dùng trong sản xuất đế giày, hàng mới 100%)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Evafd0274-1 hạt nhựa eva dạng nguyên sinh (low density polyethylene (ldpe) lotrene fd0274) (tp:polyethylene,cas:9002-88-4,tl:>99%)/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: F5000884 hạt nhựa nguyên sinh hdpe, cas 9002-88-4, thành phần hdpe 100%, mới 100%/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hạt nhựa 02-03935 pe modalen gelb k3935-gr màu vàng, dùng để làm tay kìm, thành phần cấu tạo từ polyetylen dạng nguyên sinh. hàng mới 100%./ DE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hạt nhựa 03-04018 pp modalen wiha-rot l4018-gr màu đỏ, dùng để làm tay kìm, thành phần cấu tạo từ polypropylen dạng nguyên sinh. hàng mới 100%./ DE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hạt nhựa copolyme etylen nguyên sinh và chất độn vô cơ, dạng hạt., 25kg/bao cas: 25213-02-9. dùng làm nguyên liệu sản xuất túi bóng.hàng mới 100%/ ID/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hạt nhựa hdpe 5200b dạng nguyên sinh, 25kg/bao, trọng lượng riêng 0.91-0.97, dùng để sản xuất thiết bị nhựa an toàn giao thông, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hạt nhựa lldpe, nguyên liệu dùng trong công nghiệp (peony black f-33055mm) (cas:1333-86-4) (nsx:dic compounds (malaysia) sdn),25kg/bag mới 100%/ MY/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hạt nhựa nguyên sinh infuse 9530n (ethylene-1-octene-cooplymer) dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất giày, hàng mới 100% (cas no 26221-73-8)/ US/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hạt nhựa xlpe (clnb8141s),thành phần chính là polyetylen, dùng để sản xuất dây cáp điện.hàng mới 100%./ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hcv095-m hạt nhựa polyethylene (dạng nguyên sinh; hàng mới 100%)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hcv110-m hạt nhựa màu pe (dạng nguyên sinh) (hàng mới 100%)/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hd0005 hạt nhựa pe dạng nguyên sinh - borstar fb2230 lld polyethylene resin (dùng trong sản xuất xuất khẩu), mới 100%/ AE Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hdpe hạt nhựa polyetylen, dạng nguyên sinh, màu trắng, dùng để sản xuất sợi nhựa của túi nhựa (trọng lượng riêng >=0.95), dạng hạt,/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hdpe1 hat nhua polyethylene chinh pham nguyen sinh hdpe (fj00952). hàng mới 100%./ SA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hn hạt nhựa hovr mb 47c (ethene-1-octene copolymer, 85-90% cas no 26221-73-8, other filler- no hazardous ingredients are contained in this product, 10-15% dùng để sxgc vật tư ngành giầy dép)/ ID Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hợp chất nhựa x purge gx168 công dụng làm sạch khuôn ép nhựa (purging compound x purge gx168), dạng hạt, cas no: 9002-88-4 >64%, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Hs08 hạt nhựa ld-pe (hạt nhựa nguyên sinh ldpe 4025as, code: 40-pv1-0026). hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Jk001 hạt nhựa sumitomo polyethylene hdpe f0554, mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: K065 hạt nhựa dùng để sản xuất giày, dép engage tm 8200 ren (polyme từ etylen (poly (ethylene-co-1-octene)), dạng nguyên sinh, 1mt=1000kg), hàng mới 100%/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Kd15054 polyme từ etylen, dạng nguyên sinh - engage 8180 / solumer 8605l resin (npl sx giày, cas:26221-73-8, hàng chưa có giám định, hàng không thuộc tc, hcnh)/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Kl01 hạt nhựa nguyên sinh polyetylen (ldpe innoplus ld2426k) hàng đóng đồng nhất: 25kg/bao/ TH Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ks01 hạt nhựa dạng nguyên sinhpolyolefin elastomer (engage 8480).hàng mới 100%/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ldhpnl003 hạt nhựa eva (eva 2518co) dùng sản xuất giày, dép.hiệu: không, 25kg/ bao, hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ldpe 4025as hạt nhựa ld-pe (hạt nhựa nguyên sinh ldpe 4025as, code: 40-pv1-0026). hàng mới 100%/ SA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ldpe hạt nhựa ldpe (low-density polyethylene) nguyên sinh dạng hạt, loại ldpe, dùng để làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm đựng dụng cụ y tế, hàng mới 100%./ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Ldpe ts hạt nhựa pe dạng nguyên sinh, hàng mới 100% /ldpe recycle pellet/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Lldpe hạt nhựa lldpe- liner low density polyethylene dạng nguyên sinh. hàng mới 100%/ KW/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Lotm-00009 hạt nhựa pe (353-000001-002). hàng mới 100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Lp0001 hạt nhựa dạng nguyên sinh -etilinas petlin ldpe c150y(dùng để sản xuất túi nhựa), mới 100%/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Mr020000043-s hạt nhựa polyme từ etylen/eg8180 plastics (cas:26221-73-8 / 2082-79-3)/ ES/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Mr020000409 hạt nhựa polyme từ etylen/eg8440 plastics (cas:26221-73-8 / 2082-79-3)/ ES/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Mt-mb-pe-m-sws1140 hạt nhựa master batch-pe-m-sws1140 hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Mt-mb-sws 144 hạt nhựa pe-m sws 144 hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: N067 hạt nhựa nguyên sinh màu xám, dùng trong sản xuất đầu khò gas, cas: 25038-54-4_ pa6, amilan cm1017 h3730(gray) (mới 100%)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nhựa polyethylene dùng để tẩy nòng máy ép nhựa, dạng hạt, (ethylene 1-butene copolymer),novatec-hd hf111k,25kg/bag/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nhựa pp không màu dạng hạt, chất liệu: polyproylen, 25kg/túi, hiệu: exxon mobil, model: pp6014, mới 100%/ SG/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nk56 hạt nhựa ldpe fd0274 (low density polyethylene), trọng lượng riêng 0.9233g/cm3, dạng nguyên sinh dùng trong ngành sản xuất lót mặt, eva, mới 100%/ QA Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nk62 hạt nhựa polyolefin elastomer (xus 38675) dạng hạt nguyên sinh đóng đồng nhất 20kg/bag (ethylene-1-octene copolymer cas 26221-73-8). mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nl01-1 polyolefin elastomer- polymer vl8803, hạt polymer nguyên sinh, cas:25087-34-7, 1-butene, polymer with ethene chiếm 99%/ KR/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nl-043 hạt nhựa lldpe, nguyên sinh, dùng gia công vỏ nhựa dây cáp (lldpe-7540)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nl25 hạt nhựa polyme - etylen: lldpe taisox 3490 = 5000 bao, hàng mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nl32 hạt nhựa (polyolefin elastomer engage 8003) (>99% 1-octene, polymer with ethene cas: 26221-73-8 <1% octadecyl-3,5-di-t-butyl-4- hydroxyhydrocinnamate cas: 2082-79-3) (dạng hạt - 20kg/bao nhựa)/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nl33 chất xúc tác cao su và eva(nu-mb v2)(30-36%ethylene-vinylacetate copolymer cas 24937-78-8;34-40%ethylene-1-octene copolymer cas 26221-73-8;1-3%processing agent cas 57-11-4)(dạng rắn-20kg/bao)/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl0300-1 hạt nhựa surlyn 8920 (sodium ionomer),dạng nguyên sinh, dùng để sản xuất kẹp nhựa trong đồ bảo hộ chơi bóng chày, mới 100%/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl062 etylen vinyl axetat copolymer hp-166s-1 (polyme từ etylen)(8-12% ethyl methyl ketone;15-20% butyl acetate;62-68% cyclohexane;2-5% methylcyclohexane;2.5-4.5% resin)(9466/tccn2025/gp-hc)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl063 etylen vinyl axetat copolymer hp-172s (polyme từ etylen)(64-68% methylcyclohexane; 19-22% ethyl methyl ketone; 12-14% eva)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl066 etylen vinyl axetat copolymer hp-192s-2 (polyme từ etylen)(1-4%acetone/67-64-1; 30-36%mek/78-93-3; 11-17%mch/108-87-2; 44-50%eac/141-78-6; 0.5-3% resin)(dòng 8:13792/tccn2025/gp-hc)(tc)(hc)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl18 hạt nhựa pe dạng nguyên sinh (ethene copolymer), cas no: 25103-74-6 (>99%), 96-33-3 (<0.1%)/ FR Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl197 etylen vinyl axetat copolymer hp-196s (0.5 - 3% resin; 15 - 25% n-bac; 55 - 65% eac; 7 - 13% methyl acetate)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl220 etylen vinyl axetat copolymer hp-166s-3 (3-7% resin/24937-78-8; 3-9% mek/78-93-3; 68-78% methyl cyclohexane/108-87-2; 12-20% n-bac/123-86-4)/ TW Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Npl46.05 hạt nhựa polyetylen hỗn hợp (sbs yh-796e)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Nvl-pem690 hạt nhựa pe m690, dùng để sản xuất sản phẩm ống bơm tiêm dùng trong y tế bằng nhựa (2 kiện = 2 tấn)/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: P-500 hạt nhựa pe daicolor purge p-500 (hạt nhựa dạng nguyên sinh) (nhập từ mục 11 tk 107678718820(05/11/2025); /c11)/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Pe resin (pelld-20=a=mc=[mg200024,c4ll 20024.rq]pw) (nhựa pe nguyên sinh, dạng bột, nguyên liệu phục vụ sản xuất hạt màu, hàng mới 100%)/ SA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Pe resin (pelld-mg200024 pw) (nhựa pe nguyên sinh, dạng bột, nguyên liệu phục vụ sản xuất hạt màu, hàng mới 100%)/ SA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Pe00000002005 hạt nhựa pe-2005, dùng trong sx thiết bị điện gia dụng, hàng mới 100% (cas no: 1333-86-4, 9002-88-4, 107-51-7)/ CN Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Poly ga837091 hạt nhựa polyethylene,màu trắng, dạng hạt, 100% đồng trùng hợp etylen, 95% etylen, 5% 1-hexen trước khi trùng hợp,trọng lượng riêng 0,962/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Poly lr590005 hạt nhựa polyethylene,màu trắng, 100% đồng trùng hợp etylen, 95% etylen, 5% 1-hexen trước khi trùng hợp,trọng lượng riêng 0,962/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Polyetylen có chất màu, dạng hạt, có trọng lượng riêng từ 0.94 trở lên dùng cho dc sản xuất ống nhựa hdpe (he3490ls hd polyethylene-0,96g/m3, batch: 1325614, cas no: 25087-34-7, 1333-86-4), mới 100%./ AE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Primacor 3440 nhựa copolymer primacor 3440 làm lớp phủ đùn và cán màng cho các ứng dụng đóng gói linh hoạt, thành phần chính: ethylene/acrylic acid copolymer >=99%, mã cas: 9010-77-9, hàng mới 100%/ ES Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: R000158e20005133a#phụ gia chống va đập (tp: copolymer ethylene -methyl acrylate nguyen sinh, có hàm lượng polyethylene vượt trội, mới 100% - elvaloy ac 1330 acrylate copolymer./ BE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: R000160e20005133b#phụ gia chống va đập(tp: copolymer ethylene -methyl acrylate nguyen sinh, có hàm lượng polyethylene vượt trội, mới 100% - elvaloy ac 3427 acrylate copolymer. cas: 25750-84-9./ BE/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: R307007600 hạt nhựa nguyên sinh adhesive polymer escor 5020,thành phần acrylic acid copolymerresin chiếm (6.8-8.2%),trọng lượng riêng 0.970g/cm3,dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm.hàng mới100%/ BE Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: R307020300 hạt nhựa nguyên sinh adhesive polymer m29n430, ineos, ethylene methacrylic acid copolymer 9.3%, tỷ trọng 0.933g/cm3, dùng sản xuất bao bì thực phẩm, hàng mới 100%/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Svn26 chất phủ bề mặt cao su f606 (thành phần hóa học polymer 100% 1459767-14-6), hàng mới 100%/ JP Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Sx1203e hạt nhựa polyme từ etylen - loại khác-fusabond c250 resin (hàng mới 100%)/ CA/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Sx15044 hạt nhựa polyme từ etylen - loại khác-engage 8540 resin (cas: 26221-73-8 ethylene-1-octene copolymer, hàng mới 100%)/ ES/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Sx15054 hạt nhựa (polyme từ etylen, dạng nguyên sinh, loại khác) - engage 8180 resin cas:26221-73-8(npl sx giày) clh của tk 107610404050/e31 ngày 13/10/2025 mục 1/ TH/ 0% Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Tcv0075-a hat nhua peony additive amb-14091a l/sea - hạt nhựa từ polyethylene, dạng nguyên sinh. cas: 9002-88- 4;112-84-5 (tp:polyethylene,13-docosenamide). mới 100%/ MY Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Va01 hạt nhựa nguyên sinh polyethylene (hdpe alathon l5005a) hàng đóng đồng nhất: 25kg/bao/ US Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Vt20 hạt nhựa nguyên sinh ethylene-1-hexene copolymer, mlld hp3518cn, resin, hàng mới 100%/ KR Hs code 3901
- Mã Hs 39019090: Xd0036 hạt nhựa hdpe kt10000ue, hàng mới 100%/ AE Hs code 3901