Mã Hs 3825
| Xem thêm>> | Chương 38 |
Mã Hs 3825: Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 38252000: Bùn thải của hệ thống xử lý nước thải chứa vàng, bạc, đồng, thiếc, nickel (phát sinh từ quá trình sản xuất linh kiện điện tử) (Sludge)/VN/XK
- Mã Hs 38252000: Bùn thải của hệ thống xử lý nước thải chứa vàng, bạc, đồng, thiếc, nickel (phát sinh từ quá trình sản xuất linh kiện điện tử) (Sludge)/VN/XK
- Mã Hs 38259000: ./Bột silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: ./Bột silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: ./Bột silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: ./Bột silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: ./Bột silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bột Silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bột Silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bột Silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bột Silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bột Silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bột silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng, trọng lượng khoảng từ 893-900kg/bao (phát sinh trong quá trình cắt tấm silic) đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường (thành phần Silic >= 70%)./VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải chứa Silic (hàm lượng Silic dưới 98%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn dưới 50% tính theo khối lượng) thu gom từ công đoạn cắt tấm, cắt khối về xưởng ép lọc/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải chứa silic (hàm lượng xấp xỉ 92%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn xấp xỉ 47.74% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải chứa silic (hàm lượng xấp xỉ 92%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn xấp xỉ 47.74% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải chứa silic (hàm lượng xấp xỉ 92%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn xấp xỉ 47.74% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải chứa silic (hàm lượng xấp xỉ 92%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn xấp xỉ 47.74% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải Silic (hàm lượng Silic dưới 98%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn dưới 50% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải Silic (hàm lượng Silic dưới 98%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn dưới 50% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải Silic (hàm lượng Silic dưới 98%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn dưới 50% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải Silic (hàm lượng Silic dưới 98%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn dưới 50% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Bùn thải Silic (hàm lượng Silic dưới 98%, tính theo khối lượng khô tuyệt đối và hàm lượng chất rắn dưới 50% tính theo khối lượng) thu được từ quá trình cắt khối thanh Silic đơn tinh thể/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Chất ổn định (Để xử lý bề mặt kim loại chống oxy hóa)/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Chất ổn định (Để xử lý bề mặt kim loại chống oxy hóa)/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Dung dịch làm mát GALDEN D02TS 5kg, Cas 69991 - 67 -9 (99.9%) công dụng bôi trơn làm mát cho máy (mới 100%)/IT/XK
- Mã Hs 38259000: Dung dịch làm mát GALDEN D02TS 5kg, Cas 69991 - 67 -9 (99.9%) công dụng bôi trơn làm mát cho máy (mới 100%)/IT/XK
- Mã Hs 38259000: Hóa chất CP tablet, dùng để chống tắc nghẽn khay chứa nước lạnh ngưng tụ và chống khuẩn legionellas. (Tp chính: DimethylBenzyl Ammonium Chloride-CAS 68424-85-1; PARAFFIN-CAS 8002-74-2)/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Hóa chất CP tablet, dùng để chống tắc nghẽn khay chứa nước lạnh ngưng tụ và chống khuẩn legionellas. (Tp chính: DimethylBenzyl Ammonium Chloride-CAS 68424-85-1; PARAFFIN-CAS 8002-74-2)/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Hợp chất tản nhiệt HTC 01K, TP mã Cas: 1314-13-2 (60-80%), mã cas: 1134-28-1 (20-40%), quy cách 1000g/ lon, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38259000: Hợp chất tản nhiệt HTC 01K, TP mã Cas: 1314-13-2 (60-80%), mã cas: 1134-28-1 (20-40%), quy cách 1000g/ lon, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38259000: Hợp chất tản nhiệt HTC 01K, TP mã Cas: 1314-13-2 (60-80%), mã cas: 1134-28-1 (20-40%), quy cách 1000g/ lon, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38259000: Mẫu bột bê tông gửi đi kiểm định, của DA: Xử lý ô nhiễm dioxin kv sbay BiênHòa gd1, theo QĐ 425/QĐ-TTg (17/04/19), Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Mẫu bột bê tông gửi đi kiểm định, của DA: Xử lý ô nhiễm dioxin kv sbay BiênHòa gd1, theo QĐ 425/QĐ-TTg (17/04/19), Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38259000: MẪU ĐẤT GỬI ĐI KIỂM ĐỊNH, CỦA DỰ ÁN: XỬ LÝ Ô NHIỄM DIOXIN KHU VỰC SÂN BAY BIÊN HÒA GIAI ĐOẠN 1, THEO QĐ 425/QĐ-TTG (17/04/19), MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 38259000: MẪU ĐẤT GỬI ĐI KIỂM ĐỊNH, CỦA DỰ ÁN: XỬ LÝ Ô NHIỄM DIOXIN KHU VỰC SÂN BAY BIÊN HÒA GIAI ĐOẠN 1, THEO QĐ 425/QĐ-TTG (17/04/19), MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 38259000: MẪU ĐẤT GỬI ĐI KIỂM ĐỊNH, CỦA DỰ ÁN: XỬ LÝ Ô NHIỄM DIOXIN KHU VỰC SÂN BAY BIÊN HÒA GIAI ĐOẠN 1, THEO QĐ 425/QĐ-TTG (17/04/19), MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 38259000: Mẫu màng lọc thuỷ tinh chứa bụi gửi đi kiểm định, của DA: Xử lý ô nhiễm dioxin kv sbay BiênHòa gd1, theo QĐ 425/QĐ-TTg (17/04/19), Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Mẫu màng lọc thuỷ tinh chứa bụi gửi đi kiểm định, của DA: Xử lý ô nhiễm dioxin kv sbay BiênHòa gd1, theo QĐ 425/QĐ-TTg (17/04/19), Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Mẫu ống polyurethane chứa khí hấp phụ gửi đi kiểm định, của DA: Xử lý ô nhiễm dioxin kv sbay BiênHòa gd1, theo QĐ 425/QĐ-TTg (17/04/19). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38259000: Mẫu ống polyurethane chứa khí hấp phụ gửi đi kiểm định, của DA: Xử lý ô nhiễm dioxin kv sbay BiênHòa gd1, theo QĐ 425/QĐ-TTg (17/04/19). Mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 38252000: 02230126slusanta#&bùn thải của hệ thống xử lý nước thải chứa vàng, bạc, đồng, thiếc, nickel (phát sinh từ quá trình sản xuất linh kiện điện tử) (sludge)/ VN/ Hs code 3825
- Mã Hs 38256900: Bùn hạt kỵ khí - anaerobic granular sludge dùng trong xử lý nước thải. nsx: guangxi vista environmental protection technology co.,ltd. hàng mới 100 %/ CN/ 20 % Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: -#&bột gem giảm điện trở, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Bột silic từ hệ thống thu hồi tái sử dụng,hàm lượng silic >=89% (phát sinh trong quá trình cắt tấmsilic)đã được kích tạp, đáp ứng bảo vệ môi trường/ VN/ 20 % Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: 6a6-000004#&hợp chất tản nhiệt htc 01k, tp mã cas: 1314-13-2 (60-80%), mã cas: 1134-28-1 (20-40%), quy cách 1000g/ lon, dùng trong nhà xưởng. mới 100%/ CN/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Mx.002#&hóa chất vorasurf sz-1136 fluid (tp chứa:cas 100-42-5,cas 9082-00-2,cas 108-88-3,(dimethyl, methyl(propyl(polyglycol methyl)), methyl(phenylethyl) siloxane, trimethylterminated),cas 556-67-2)/ JP/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: 2394600 - chất làm cứng dorimuwe dream weight high specific gravity e type ab (1set = 2kg)(tupe a:cas:25068-38-6: 8%;9003-36-5:2-3%;12070-12-1:49-52%;1309-37-1:36-38%, mới 100%/ JP/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Dung dịch [2-(2-methoxymethylethoxy)methylethoxy]propanol. cas 25498-49-1. dùng để bảo quản đầu in máy creadigit,code 90031140,hàng mới 100%, (1 bịch = 3,8 lít.)/ US/ 20 % Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Hóa chất s-11-p pills 6g 250g dùng làm nguyên liệu phủ bề mặt trong hệ thống máy móc sản xuất sản phẩm quang học, ncc: satisloh, quy cách:250g/gói, cas no:1314-23-4, hàng mới 100%/ DE/ 20 % Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Hóa chất s-3 f substance dùng làm nguyên liệu phủ bề mặt trong hệ thống máy móc sản xuất sản phẩm quang học, ncc: satisloh, quy cách 500g/gói, cas no: 60676-86-0, hàng mới 100%/ KR/ 20 % Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Hóa chất satin 380 dùng làm nguyên liệu phủ bề mặt trong hệ thống máy móc sản xuất sản phẩm quang học, ncc: satisloh, quy cách: 100g/gói, cas no: 92-006-299 380, hàng mới 100%/ US/ 20 % Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Galden d02ts#&dung dịch làm mát galden d02ts 5kg, cas 69991 - 67 -9 (99.9%) công dụng bôi trơn làm mát cho máy (mới 100%) (d2/308146548900/c11)/ IT/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Dorimuwe#&chất làm cứng dorimuwe dream weight high specific gravity e type ab (1set = 2kg)(cas typea:25068-38-6: 8%;9003-36-5:2-3%;12070-12-1:49-52%;1309-37-1:36-38%)/ JP/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: 3007694.nvl#&hóa chất white epoxy molding compound tráng linh kiện điện tử mdcp cel-w-7005t mini tablet dùng trong sx đi ốt phát quang/ JP/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: 129-1#&chống mốc (5*5)cm. mới 100%/ TW/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: 129#&chống ẩm (5 g/gói). mới 100%/ TW/ Hs code 3825
- Mã Hs 38259000: Hóa chất cp tablet, dùng để chống tắc nghẽn khay chứa nước lạnh ngưng tụ và chống khuẩn legionellas. (1 viên = 40gr. t/p: dimethylbenzyl ammonium chloride 20-30% cas 68424-85-1, paraffin 70%.../ VN/ Hs code 3825
- Mã Hs 38260029: Beruform sto 5 - axit béo methylester từ dầu cọ dùng để tạo hình và gia công kim loại nhỏ, (180kg/thùng). hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3826
- Mã Hs 38260090: Npl27-22274n#&chất làm giảm độ nhớt (lpr 22274n) có chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dùng trong sx tấm pvc. mới 100%. cas-no.64742-55-8; 265-158-7;01-2119487077-29.lpr 22274/ NL/ Hs code 3826
- Mã Hs 38260090: Nsx76#&hỗn hợp chứa este axit cacboxylic và hydrocarbo,dạng lỏng(phụ gia làm giảm độ nhớt),mới 100%/byk-lp r 22049 (cas no:64742-55-8)(cty cam kết hàng không thuộc tiền chất,hcnh)/ KR/ 0 % Hs code 3826