Mã Hs 3816

Xem thêm>>  Chương 38

Mã Hs 3816: Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 38160010: WE22/Xi măng chịu lửa/GB/XK
- Mã Hs 38160010: WE22/Xi măng chịu lửa/GB/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa BSC-15LC, thành phần: 60% Al2O3, chịu nhiệt tối đa 1500 độ C, Density > 2.4 g/ cm3;packing khoảng: 30lb/bag, 13.7kg/bag; 24bag/pallet, NSX: BẢO SƠN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa BSC-15LC, thành phần: 60% Al2O3, chịu nhiệt tối đa 1500 độ C, Density > 2.4 g/ cm3; packing khoảng: 20lb/bag, 8.9kg/bag; 96bag/pallet, NSX: BẢO SƠN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa dạng bột LITEWATE A23/58, đóng 20kg/bao, độ chịu lửa >1500*C, Al2O3: 46, 48%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa dạng bột LITEWATE MIX 7556 GN, đóng 25kg/bao, độ chịu lửa >1500*C, Al2O3: 38, 58%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa DRI-VIBE 682A dạng bột sử dụng đầm đáy, tường và nóc lò nung, nấu kim loại, hàm lượng Al2O3=84.1%, độ chịu lửa 1815 độ C (25kg/bao). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa DRI-VIBE 750A dạng bột sử dụng đầm đáy, tường và nóc lò nung, nấu kim loại, hàm lượng Al2O3=78.4%, độ chịu lửa 1540 độ C (25kg/bao). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa DRI-VIBE 750A dạng bột sử dụng đầm đáy, tường và nóc lò nung, nấu kim loại, hàm lượng Al2O3=78.4%, độ chịu lửa 1540 độ C (25kg/bao). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu nhiệt Newcast L80S, (25Kg/bag), dùng sửa lò nấu kim loại trong ngành đúc, chịu lửa max 1700 độ C, thành phần chính AL2O3+Sic 60-65%, FeO2 nhỏ hơn 2.5%, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu nhiệt. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu nhiệt. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông dẻo chịu lửa Bluram HS (chất vá lò đúc bê tông dẻo), đóng gói 25kg/hộp, độ chịu lửa > 1500oC. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông dẻo chịu lửa Bluram HS (chất vá lò đúc bê tông dẻo), đóng gói 25kg/hộp, độ chịu lửa > 1500oC. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông dẻo chịu lửa NKV01 (Chất đắp và giữ nhiệt khuôn đúc Viocast), đóng gói 20kg/can, chứa 69.5% Al2O3 và 27.7% SiO2. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông lớp an toàn lò trung tần(vữa chịu lửa SUNFLOW UT 84), đóng 25kgs/bao;độ chịu lửa 1500*C;AL2O3:84.67%SIO2:14.05%;CAO:0.91%. Hàng mới 100%; vn/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông lớp an toàn lò trung tần(vữa chịu lửa SUNFLOW UT 84), đóng 25kgs/bao;độ chịu lửa 1500*C;AL2O3:84.67%SIO2:14.05%;CAO:0.91%. Hàng mới 100%; vn/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông mác 300 đổ dầm và cột. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bê tông mác 300 đổ dầm và cột. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Betong chịu nhiệt 1600 độ C, Đóng gói: 25kgs/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Betong chịu nhiệt 1600 độ C, Đóng gói: 25kgs/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột bê tông chịu lửa chống kết dính nhôm sử dụng cho lò dùng trong sx nhôm, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột bê tông chịu lửa chống kết dính nhôm sử dụng cho lò dùng trong sx nhôm, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột chống thấm (loại hỗn hợp Xi măng + bột chống thấm). đ.gói: 1kg/túi, hãng: Clobber King, TP: xi măng pha Bột vulcanmix, ko chứa clorua, chưa pha nước, dùng để bịt kín vết nứt tường NX, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột chống thấm (loại hỗn hợp Xi măng + bột chống thấm). đ.gói: 1kg/túi, hãng: Clobber King, TP: xi măng pha Bột vulcanmix, ko chứa clorua, chưa pha nước, dùng để bịt kín vết nứt tường NX, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột sa mốt chịu lửa dùng để sản xuất gạch chịu lửa, đóng gói 50kg/bao, NSX: Cty TNHH Cơ Khí Tam Long, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột sa mốt chịu lửa dùng để sản xuất gạch chịu lửa, đóng gói 50kg/bao, NSX: Cty TNHH Cơ Khí Tam Long, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột Sika grout 214-11(25kg/bao) - vữa tự chảy khong co ngót, vữa gốc xi măng tự san bằng, dùng để rót vữa cho nền móng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Bột Sika grout 214-11(25kg/bao) - vữa tự chảy khong co ngót, vữa gốc xi măng tự san bằng, dùng để rót vữa cho nền móng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Chất làm kín Chico A200 (837020035201 keo xi măng A200), quy cách: 90kg/thùng, hiệu: EATON, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38160090: Chất làm kín Chico A200 (837020035201 keo xi măng A200), quy cách: 90kg/thùng, hiệu: EATON, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38160090: Chất trám vá sàn bê tông, màu C1, hiệu: decoGROUT C1, thành phần: Portland cement: 65997-15-1, Silica sand: 14808-60-7, dùng trong ngành XD, 25kg/bag. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Chất trám vá sàn bê tông, màu C1, hiệu: decoGROUT C1, thành phần: Portland cement: 65997-15-1, Silica sand: 14808-60-7, dùng trong ngành XD, 25kg/bag. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Ống nối nước nhôm bằng bê tông chịu lửa (kí hiệu: 8 inch) dùng trong qtsx nhôm, dùng để hỗ trợ định hình cây nhôm billet.(Kt:đk ngoài phi 126mm x dài 79mm x đk trong phi 123mm), hình tròn, .Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Ống nối nước nhôm bằng bê tông chịu lửa (kí hiệu: 8 inch) dùng trong qtsx nhôm, dùng để hỗ trợ định hình cây nhôm billet.(Kt:đk ngoài phi 126mm x dài 79mm x đk trong phi 123mm), hình tròn, .Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Ống nối nước nhôm bằng bê tông chịu lửa (kí hiệu:12 inch), dùng trong qtsx nhôm, dùng để hỗ trợ định hình cây nhôm billet.(Kt:đk ngoài phi 175mm x dài 78mm x đk trong phi 173mm), hình tròn.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Sika 214-11, vữa gốc xi măng tự san bằng, không co ngót dùng để rót vữa cho nền móng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Sika 214-11, vữa gốc xi măng tự san bằng, không co ngót dùng để rót vữa cho nền móng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Sika Plast 173, 1000 lít/1 thùng, 11 thùng, hàng mới 100% Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Sika Plast 173, 1000 lít/1 thùng, 11 thùng, hàng mới 100% Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Vật liệu chịu lửa (Bê tông chịu lửa) ALUTEX - SAL đóng gói: 25kg/bao, chứa 83% Al2O3 và 10% SiO2, độ chịu lửa 1600oC. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vật liệu chịu lửa (Bê tông chịu lửa) ALUTEX - SAL đóng gói: 25kg/bao, chứa 83% Al2O3 và 10% SiO2, độ chịu lửa 1600oC. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vật liệu chịu lửa Minro sil 1001 0.8BO, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vật liệu chịu lửa X9 PLASTER chịu được nhiệt độ 1500 độ C. CAS: 1344-28-1; 7664-38-2; 14808-60-7; dùng vá nồi nấu kim loại trong ngành đúc. NSX: VESUVIUS MALAYSIA SDN. BHD. Mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 38160090: Vật liệu chịu lửa-vữa vá lò Plaster 1082P, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vật liệu sửa chữa đất sét chịu lửa TC68, là hỗn hợp chịu lửa, tp: 64.33% Silicon dioxide (14808-60-7), 20.72% Aluminum oxide (1344-28-1), 25kg/bag, dùng sửa chữa lò, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vật liệu sửa chữa đất sét chịu lửa TC68, là hỗn hợp chịu lửa, tp: 64.33% Silicon dioxide (14808-60-7), 20.72% Aluminum oxide (1344-28-1), 25kg/bag, dùng sửa chữa lò, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Alkon Cast MT 90, thành phần chính Al2O3 (90%), dùng để trét thành lò nung chảy và giữ nhiệt nhôm (1 bao = 25 kg). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Alkon Cast MT 90, thành phần chính Al2O3 (90%), dùng để trét thành lò nung chảy và giữ nhiệt nhôm (1 bao = 25 kg). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa ALU-PAK 90HS LV (hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Bluram HS, đóng gói 25kg/hộp. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Bluram HS, đóng gói 25kg/hộp. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa CALDE MIX SC 84 M18 TW (hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa CALDE MIX SC 84 M18 TW (hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa dạng bột Novamortar-60A (High temperature bonding mortar), đóng 6kg/bao, độ chịu lửa > 1500*C, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa dạng bột Novamortar-60A (High temperature bonding mortar), đóng 6kg/bao, độ chịu lửa > 1500*C, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa dạng bột Novamortar-94A (High temperature mortar), đóng 15kg/bao, độ chịu lửa > 1500*C, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa MINRO-AL PLASTIC A85 dạng dẻo sử dụng đầm đáy, tường và nóc lò nung, nấu kim loại, hàm lượng Al2O3=81.1%, độ chịu lửa 1760 độ C (25kg/carton). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa MINRO-AL PLASTIC A85 dạng dẻo sử dụng đầm đáy, tường và nóc lò nung, nấu kim loại, hàm lượng Al2O3=81.1%, độ chịu lửa 1760 độ C (25kg/carton). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa MINRO-AL PLASTIC A85 dạng dẻo sử dụng đầm đáy, tường và nóc lò nung, nấu kim loại, hàm lượng Al2O3=81.1%, độ chịu lửa 1760 độ C (25kg/carton). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Super 3000 SW, đóng gói 40kg/ Xô. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Super 3000 SW, đóng gói 40kg/ Xô. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Super 3000SW, đóng gói 40kg/hộp, độ chịu lửa 1650oC. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Super 3000SW, đóng gói 40kg/hộp, độ chịu lửa 1650oC. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa Taicast 1832T (hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa TAIFLOW LB 84, mã CAS:65997-16-2, 92797-42-7, 1344-28-1, 69012-64-2, nhà sx:CALDERYS TAIWAN CO., LTD, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa TAIFLOW LB 84, mã CAS:65997-16-2, 92797-42-7, 1344-28-1, 69012-64-2, nhà sx:CALDERYS TAIWAN CO., LTD, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa rót tự san Maxbond 722 - Bao 25kg (NSX: Maxbond, vữa xi măng và phụ gia, dùng để trộn bê tông, sử dụng trong nhà máy, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa rót tự san Maxbond 722 - Bao 25kg (NSX: Maxbond, vữa xi măng và phụ gia, dùng để trộn bê tông, sử dụng trong nhà máy, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Vữa rót tự san Maxbond 722 - Bao 25kg (NSX: Maxbond, vữa xi măng và phụ gia, dùng để trộn bê tông, sử dụng trong nhà máy, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng (1 bao = 50kg), nhãn hiệu Hà Tiên. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng (1 bao = 50kg), nhãn hiệu Hà Tiên. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng bao Đa dụng PCB30 Xuân Thành, dạng bột, dùng để xây tường. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng bao Đa dụng PCB30 Xuân Thành, dạng bột, dùng để xây tường. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng mẫu, nsx Công ty Long Sơn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng mẫu, nsx Công ty Long Sơn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng mẫu, ncc: XUAN THANH CEMENT, hàng mới 100%, đóng gói: 20kg/ kiện/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng mẫu, ncc: XUAN THANH CEMENT, hàng mới 100%, đóng gói: 20kg/ kiện/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng mẫu, ncc: XUAN THANH CEMENT, hàng mới 100%, đóng gói: 40kg/ kiện/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng PCB 40, 50kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng PCB 40, 50kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng PCB40 (50kg/bao), dùng để sửa chữa nền nhà xưởng, bộ phận EMT-2/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Xi măng PCB40 (50kg/bao), dùng để sửa chữa nền nhà xưởng, bộ phận EMT-2/VN/XK
- Mã Hs 38160090: Y0240-0019917/Vữa chịu nhiệt, (5kg/thùng). TP: Silicon dioxide (55%) 14808-60-7; Alumina (12%) 1344-28-1; Zircon powder (8%) 10101-52-7; Nước (25%) 7732-18-5. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Y0240-0019917/Vữa chịu nhiệt, (5kg/thùng). TP: Silicon dioxide (55%) 14808-60-7; Alumina (12%) 1344-28-1; Zircon powder (8%) 10101-52-7; Nước (25%) 7732-18-5. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38160090: Y0240-0019917/Vữa chịu nhiệt, (5kg/thùng). TP: Silicon dioxide (55%) 14808-60-7; Alumina (12%) 1344-28-1; Zircon powder (8%) 10101-52-7; Nước (25%) 7732-18-5. Mới 100%/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 38160010: Xi măng chịu lửa a700. thành phần chính tính theo al2o3: 51.97%; fe2o3:2.17%; sio2:7.39%. sử dụng trong dây chuyền sản xuất gạch, chịu nhiệt 1530 độ c, dạng bột. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Cement#&xi măng chịu lửa dùng để đắp lò melting furnace cement acs96c. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: We25#&xi măng chịu lửa/ GB/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: .#&xi măng chịu nhiệt cement ca1700, dùng cho lò đúc kiềng, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Y0001#&hỗn hợp của nhôm oxit (al2o3), dioxit silic (sio2) và các chất khác dùng cho ngành công nghiệp đúc ha18, patch 25kgm/hộp, mã cas: 7664-38-2, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Xmcn#&xi măng chịu lửa, chịu nhiệt cao dùng cho xây dựng lò gia nhiệt,nhiệt độ chịu lửa 600 độ, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: 011-25-cc-115#&xi măng chịu lửa dùng cho gia công lò đốt oxy hóa nhiệt, quy các đóng hàng 25 kg/ bao.mới 100%/ CN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Bột trét dùng để bảo vệ vòng đồng của lò luyện kim,1bao nhỏ=25kg, 1bao lớn=40 bao nhỏ*25kg=1000kgs. hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Xi măng ca50-a700 chịu nhiệt trên 1700 độ c (al2o3 + sio2 >=50%), hiệu: jing hua, đóng gói 50kg/bao. hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Xmcl3816#&xi măng chịu lửa dùng trải nền tàu (20kg/bao)/ KR/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Xi măng lửa, thành phần chính al203, nhiệt độ chịu nhiệt 1310 độ c, k/t:600*400*150mm, dùng cho lò than hóa xích,đơn giá:0.249$/kg, sản xuất 2025, mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Castable refractory.xi măng chịu nhiệt. sử dụng cho lò nung kim loai. hàng mới 100%./ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Ckb06#&xi măng chịu lửa/ TW/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Bột trám chịu nhiệt, dùng gắn và bịt kín các vật liệu cách nhiệt (thành phần: 65%al2o3;20%sio2;10%na2o;3%cao,2%fe2o3),nsx:yixing da xiang refractories co., ltd., mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: Vật liệu xi măng chịu lửa grout963, dạng bột, dùng làm lớp lót, sửa chữa và trám khe cho lò luyện kim, lò gia nhiệt, thùng chứa thép nóng chảy (ladle),.., đóng bao: 25 kgs/ bao, mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: We22#&xi măng chịu lửa/ GB/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160010: .#&xi măng nhôm chịu nhiệt dùng cho lò nấu kim loại, castable/ wsc-17. 25kg/pk, 5065-022760, tp:1305-78-8 (2.83%), 1344-28-1 (75.88%), 1309-37-1 (1.17%), 7631-86-9 (20.12%). hàng mới 100%/ KR/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160020: Hỗn hợp dolomite ramming dạng bột, cas: 7631-86-9; cas: 1344-28-1; cas: 51274-00-1 nhãn hiệu: không, được sử dụng trong lớp lót lò cảm ứng, kéo dài tuổi thọ của lớp lót, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160020: Vữa sửa chữa công nghiệp dùng cho lò đốt, mã hàng jiagu-bc (không dùng cho kết cấu) (25kg/bao, màu xám), nsx:henan jiagu building materials co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160020: Vữa dẻo chịu nhiệt dùng trám lót mặt trong buồng đốt, mã hàng drk-z-fdl-eic3-c-jl, 20kg/bao, nsx: langfang junlong fireproof materials co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160020: Vật liệu chịu lửa silic dạng bột lcf349a, cas no.: 69012-64-2, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vật liệu đúc cao nhôm chịu lửa dạng bột, dùng cho lớp vĩnh cữu của thùng trung gian ở xưởng luyện thép, mã sản phẩm: hdzb-as-60,tp: al2o3 >=60%, sio2 <=35%,nhiệt độ chịu lửa: 1600-1650 độ c. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bùn dạng đất sét chịu lửa dùng để xây gạch lớp làm việc của xe ngư lôi trong xưởng luyện gang, t/p: al2o3: 46.22%, nđcl: 1.400 độ c, item no. lew01043p0025, mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lửa dạng bột dùng để xây gạch lớp làm việc của xe ngư lôi trong xưởng luyện gang, t/p: al2o3: 72.27%, sic: 9.21%, nđcl: 1.500 độ c, item no. lei00879p0025, mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu nhiệt dùng sửa vết nứt của khuôn sứ, mức chịu nhiệt 1100 độ- reparting flux, 5kg/thùng, 4 thùng/ carton. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bê tông chịu lửa. thành phần chính al2o3 >= 68%, chịu nhiệt độ trên 1700 độ c, dùng chịu nhiệt cho máng lưu gang trong lò luyện gang. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột chịu lửa (chứa 85.53% magie oxit), dùng cho lớp làm việc thùng trung gian đúc thép lỏng, chịu 1700 độ c, hàng mới 100%/ unshaped refractory, td shield tcp-85k/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột chịu nhiệt, hàm lượng al2o3 85%, sio2 14%, na5p3o10 1%, dùng để giữ nhiệt cho lò nung; hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bê tông dẻo chịu lửa bluram hs (chất vá lò đúc bê tông dẻo), đóng gói 25kg/hộp, độ chịu lửa > 1500oc. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Refractory mortar: vữa chịu lửa cao nhôm c7, 25kg/bao, hàng mới 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Lff00243f1500 basivibe hcp66 - bột chịu nhiệt, nguyên liệu chịu nhiệt mgo:66.03%, sio2: 21.77%, loi: 4.54% dùng cho luyện cán thép, nhãn hiệu & nsx: vesuvius, hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bùn bịt chịu lửa, loại: dqlr-pn-as40, có thành phần chính gồm vật liệu chịu lửa (al2o3: 28.13%; sic+c: 35.42%), dùng để bịt lỗ ra gang lò cao trong nm luyện gang, nhiệt độ chịu lửa: 1600độ c, mới100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vữa chịu lủa dạng có thể tạo hình được, chịu được nhiệt độ 1650 độ. dùng cho lò nung.(1bag=25kg). mới 100%castable/ KR/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột đầm khô lớp làm việc thùng chứa thép lỏng, loại ankertun dsr25-cn, thành phần 25.55% sio2, 66.12% mgo,nhiệt độ chịu lửa trên 1600độc,dùng cho quá trình sản xuất thép. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột đầm lò điện hồ quang- ramming mix se-md4 (mgo = 95.8%, cao và sio2 = 3.8%.), 500kg/bag, 2 bags/ pallet (1000kg/pallet), hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Lle70479p0025 -teemclean mix 7563 - cát dẫn dòng, làm bằng vật liệu chịu nhiệt, dùng cho luyện cán thép (thành phần hóa học: al2o3 6%,sio2 58%,fe2o3 10.5%, cr2o3 20%), nsx: vesuvius, hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vữa tự san phẳng cường độ cao, đông kết nhanh, gốc xi măng, dạng bột, đóng bao, thành phần: xi măng, silica,calium, ethylene, nhà sản xuất: wuxi gulite technology co., ltd, hàng mới 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột đầm basivibe hcp85, chịu lửa, dùng làm lớp lót làm việc của thùng trung gian, code: lff00145f1000b,tp: mgo>50%, nđcl: 1700 độ c. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Chất đắp và giữ nhiệt cho khuôn - viocast (25kg/pail), cas: 1344-28-1, 142844-00-6, 12001-26-2, 7732-18-5. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vữa xi măng (cement; quy cách đóng gói: 25kg/bao), dùng để tăng độ cứng, giảm độ võng, tăng khả năng chịu nhiệt cho tấm thạch cao, mới 100%/ TH/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: .#&vữa rót sika cân bằng chân cột: sika grout 214-11/bao 25kg,hàng mới 100%.#&vn/ VN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bùn cách nhiệt(insulation mud),dạng bột,chịu nhiệt độ cao,tp:aluminum oxide,aluminum silica,cas: 1344-28-1; 7784-30-7,dùng để trát,vá,liên kết gạch chịu lửa trong lò luyện kim,lò đúc kim loại,mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Ống nối nước nhôm bằng bê tông chịu lửa (kí hiệu: 8 inch) dùng trong qtsx nhôm,dùng để hỗ trợ định hình cây nhôm billet.(kt:đk ngoài phi 126mm x dài 79mm x đk trong phi 123mm),hình tròn,.mới 100%/ CN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột coral chịu nhiệt để làm lò đúc khuôn aluminium oxide 70-80%, magnesium oxide 10-20%, chromium(iii)oxide 1-10%, cas:1344-28-1,1309-48-4,1308-38-9 (hàng mới 100%)/coral smc 25kg/bag (hàng mới 100%)/ GB/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Nqh-ii deck accelerate agent#&vật liệu phủ sàn chịu nhiệt, dạng bột, thành phần chính từ portland cement (cas:65997-15-1), đóng gói 18.5 kg/bao, sử dụng làm kết cấu sàn tàu thuỷ, mới 100%/ CN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Nqh-i deck accelerate agent#&cốt liệu lớp phủ sàn chịu nhiệt, dạng bột, thành phần chính là xi măng portland (cas no.: 65997-15-1), đóng gói 19,5 kg/bao, sử dụng làm kết cấu sàn tàu thuỷ, mới 100%/ CN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Npl105#&lớp phủ cho bê tông chịu lửa, tên sản phẩm: sun coat z, đóng gói: 30kg/can, màu xám, dạng nhão./ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Npl192#&vữa chịu lửa vá lò, model: sp - 950c, đóng gói 25kg/hộp, độ chịu lửa 1700oc, dùng để sản xuất lò nung./ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Npl193#&vữa dùng để dán tấm cách nhiệt, dùng để sản xuất lò nung/ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Npl91#&bê tông dẻo chịu lửa bluram hs, đóng gói 25kg/hộp, độ chịu lửa > 1500oc./ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Npl100#&vữa chịu lửa super 3000sw, đóng gói 20kg/can, độ chịu lửa 1650oc./ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Npl94#&vữa chịu lửa super 37p, đóng gói 25kg/bao, độ chịu lửa >1500oc./ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Pr-mc-006621#&vữa chịu lửa minro-al plastic a85 dạng dẻo sử dụng đầm đáy, tường và nóc lò nung, nấu kim loại, hàm lượng al2o3=81.1.0%, độ chịu lửa 1760 độ c (25kg/carton). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột đầm chịu lửa, loại ankertar fc01-at, thành phần: mgo 91.58%, nhiệt độ chịu nhiệt lớn hơn 1600 độ c, dùng cho nhà máy luyện thép. hiệu: rhi magnesita. mới100%/ AT/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vữa bê tông chịu lửa, model r-25, hàm lượng al2o3 từ 38 - 40% và sio2 + sic từ 55 - 60% tính theo khối lượng, nhiệt độ chịu lửa 1600 độ c, 25 kg/ bao, mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Xi măng ngăn lửa dùng trong phòng cháy chữa cháy không sử dụng trong công nghiệp xây dựng cp 636, hiệu: hilti - firestop mortar cp 636 #2219154, mới 100%/ IN/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: 011-25-fi-015#&vữa chịu lửa dạng đúc dùng trong gia công lò đốt oxy hóa nhiệt, loại firecrete 3x, quy cách đóng gói 25 kg/ bao. hàng mới 100%/ IT/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Sika 214-11, vữa gốc xi măng tự san bằng, không co ngót dùng để rót vữa cho nền móng. mới 100%/ VN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vật liệu đổ, gia cường sợi thép, dạng bột bê tông. (vật liệu dùng để làm lớp lót chịu lửa lò nấu nhôm). hàng mới 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vcn#&vật liệu chịu nhiệt dạng bột (vữa), mới 100%/ IT/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Aido13#&vữa chịu lửa alkon cast mt 90, thành phần chính al2o3 (90%), dùng để trét thành lò nung chảy và giữ nhiệt nhôm (1 bao = 25 kg). hàng mới 100%/ TW/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vcn#&vữa chịu nhiệt, dạng bột licofest pc 14 i, mới 100%/ IT/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Kxm01#&837020035201#chất làm kín chico a200 (keo xi măng a200), quy cách: 90kg/thùng, hiệu: eaton, hàng mới 100%/ US/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Lez70448k0025 green mortar -vữa xanh chịu nhiệt (đã trộn sẵn), dùng cho luyện cán thép (thành phần hóa học: al2o3 88.0%, sio3 3.0%, cr2o3: 4.0%, p2o3: 3.0%), nhãn hiệu & nsx: vesuvius, hàng mới 100%/ MY/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Ac700r.bsgpjy25102301.02#&bê tông chịu lửa làm sàn sà lan, sl-1800, dạng bột, đổ sàn dày 23mm, túi 20kg, tỷ trọng 1.8g/cm3, gồm lớp lót slprimer. mới 100%/ KR/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Tb#&xi măng (1 bao = 50kg), nhãn hiệu hà tiên. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Đất vá gáo smp-dex,chứa phosphorus pentoxide cas 1314-56-3 (3-5%),mullite (45-50%),kaolin (20-25%) và alumina (10-15%),dùng làm vật liệu chịu nhiệt trong quá trình vá gáo.mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Cát cách nhiệt, thành phần: sio2: 22%-35%, cr2o3>=29%, fe2o3<=30%, al2o3<=12%, mgo<=9%, h2o<=0.3%, r2o<=0.5%, kt hạt: 0.1-1mm >=95%, nhiệt độ chịu lửa: 1680 độ c. mới 100%/ TW/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Cát (chịu lửa) dẫn dòng thép lỏng từ thùng lf xuống thùng t/gian teemclean cb12m (đóng gói 25kg/bao), code:lle70448p0025, tp:sio2: 41.5%,fe2o3:13.40%,cr2o3: 28.6%,al2o3:9.6%,nđcn:1650 độ c,mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Cát (chịu lửa) dẫn dòng thép từ thùng lf xuống thùng trung gian khi mở cửa trượt teemclean mix 7563,code: lle70479p0025, tp: sio2: 55.4%, fe2o3: 12.7%,cr2o3: 20.1%,al2o3:6.8%,nđcn:1650 độ c.mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Refractoryconcrete#&bê tông lớp an toàn lò trung tần(vữa chịu lửa sunflow ut 84),đóng 25kgs/bao;độ chịu lửa 1500*c;al2o3:84.67%sio2:14.05%;cao:0.91%. hàng mới 100%; vn,/ VN/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Bột trét chịu lửa (tp: al2o3: 86%, chịu nhiệt độ từ 1700-1800 độ c) dùng pha với nước để trét thùng đựng hỗn hợp kim loại nung chảy/ castable refractory ct-180 (1 gt) -mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: Vtth#&vữa (mortar) model: p-180, 30kg/can (dùng cho lò nung), mới 100%/ JP/     Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: 26#&vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa crack repair agent(dm-3000), hàng mới 100%,kqgd số: 0675/n3.13/tđ ngày 14/05/2013, tkhq số 5724/nsx01 ngày 20/04/2013/ KR/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: 26#&các loai vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa(vữa chịu lửa)-lining material (incoram-90), kqgd số: 1505/n3.13/tđ ngày 23/09/2013, tkhq số 12932/nsx01 ngày 20/08/2013, hàng mới 100%/ KR/ 6 %    Hs code 3816
- Mã Hs 38160090: 0#&xi măng pcb40 (50kg/bao),dùng để sửa chữa nền nhà xưởng, bộ phận emt-2, mới 100%/ VN/     Hs code 3816
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử