Mã Hs 3815

Xem thêm>>  Chương 38

Mã Hs 3815: Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 38151200: Chế phẩm xúc tác Shin Etsu CAT-PL-50T có chứa paltin trong toluen và polysiloxan dùng để sản xuất băng dính, hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38151200: NLAG01/Silver metal (catalyst) - Chất xúc tác bạc (dạng cục) chưa được điện phân, tán nhỏ dùng trong quá trình sản xuất formalin (95% bạc + 5% đồng)/DE/XK
- Mã Hs 38151200: SCATA 10A: Chế phẩm xúc tiến phản ứng chứa Sulfuric acid 15+/-4%, Palladium Sunfate 0.5+/-0.4%, còn lại là nước, 20l/can. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38151200: SCATA 10B: Chế phẩm xúc tiến phản ứng chứa Sulfuric acid 5+/-3%, DL-Malic acid 0.1-0.2%, còn lại là nước, 5L/can. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38151900: Chất Định Hình (dạng bột)sử dụng cho bề mặt kim loại sắt ĐH-TiK (25Kg/Bao), Na3PO4 (40~50%) mã CAS 7558-79-4, Na4P2O7 (10~20%)mã CAS 7722-18-5, Titanium compoud (1%) mã CAS 17439-11-1./VN/XK
- Mã Hs 38151900: Chất phủ Phosphat(lỏng)sử dụng cho KL sắtPP-2006KK(25KG/Can).H3PO4(1-10%)CAS7664-38-2, Zn(H2PO4)2 (10-20%)CAS13598-37-3, Zn(NO3)2(10-20%)CAS7779-88-6, NiCO3(1-10%)CAS3333-67-3, phu gia ionCAS497-19-8/VN/XK
- Mã Hs 38151900: Chất Tăng Tốc (dạng lỏng) sử dụng cho bề mặt kim loại sắt làm tăng độ bám dính TT-313 (25Kg/Can) NaNO2 (65%) mã CAS: 7632-00-0, còn lại H2O (35%) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38151900: Chất xúc tác (Chất làm đầy UV không màu) VU-301-25, dùng để pha sơn, TP chính: 2-Acrylate (1-methyl-1, 2-ethylene)(42978-66-5), NSX: CRF WOOD INDUSTRIAL PAINT CO.LTD, hiệu Nippon, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38151900: Chất xúc tác (tăng tốc độ đóng rắn cho keo dán LOCTITE SF 7455) 500ML, thành phần Naphtha (petroleum), hydrotreated light 70-90 %, cyclohexane 2.5-10%, ..., hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38151900: Chất xúc tác Cat Usy Zeolite Equilibrium, thành phần gồm Silicon dioxide, Aluminum oxide, divanadium pentaoxide, vanadium pentoxide. Hàng mới 100%.Hàng mẫu cho mục đích testing./US/XK
- Mã Hs 38159000: 10481756 - Dung dịch tăng độ bám dính của keo Adhesion Promoter Primer 94, 946ML/UNL. TP: 110-82-7, 1330-20-7, 100-41-4, 64-17-5, 141-78-6, 68609-36-9, 25068-38-6, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38159000: 10630934 - Dung dịch tăng độ bám dính của keo VHB Tape Universal Primer UV, 946ML/UNL. TP: Cas 92045-53-9, Cas 76-89-1, Cas 9016-00-6, Cas 77-90-7. Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38159000: 4/Chất xúc tác các loại: Niax Stannous Octoated D-19/ Dabco 33LV.../IN/XK
- Mã Hs 38159000: 410000900311-Dung dịch tăng độ bám dính của keo Adhesion Promoter 111, 250ml/pcs (0.197Kg), tp: 67-63-0 (100%), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: 769-610, Chất khơi mào phản ứng xác định F-CL ABSRB -8 +20MESH, 225 gr/chai, hàm lượng Potassium iodide 98%, Cas No.7681-11-0, dùng cho máy xác định đa nguyên tố C/H/S trong PTN, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38159000: Bột ceramic đã nghiền dùng để sản xuất gốm sứ. Thành phần bột DPF và Ceramics (Aluoxide: Al2O3, Cerum oxide: Ce2O2). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: CH000302 Chất lưu hóa thông dụng (phố thông) C-16-2, TPcas:9016-00-6(10-45%), 63148-57-2(10-50%), 63148-60-7(1-5%), Chất xúc tác Dùng trong sản xuất sản phẩm bằng cao su, silicone, 20kg/thùng, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất chậm khô mực SV10 Retarder (1Litre), NSX: Marabu GmbH/ Co. KG, CAS: 112-07-2; 7397-62-8, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 38159000: Chất chậm khô Retarder SV9 (1Litre/can), dạng lỏng, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 38159000: Chất chậm khô Silicone, tạo độ bền và thẩm mỹ cao, dùng để in hoa văn, logo trong công nghiệp in lụa, Code no: YS-7800. CAS NO: 63148-57-2, hàng mới 100% (HÀNG FOC)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất điều chỉnh bề mặt ZC-180, dạng lỏng, dùng để đánh bóng kl, thành phần:axit photphoric(7664-38-2), chất điều chỉnh bề mặt(71338-19-24), chất ức chế ăn mòn(95-14-7), nước(7732-18-5).Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất đóng rắn cho sơn phủ kim loại trong suốt NC-25169V(T)/A (2.51kg/can), cas 7631-86-9, 12001-26-2, 7732-18-5, dùng để sơn (chảo, xoong, nồi..). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất đóng rắn E1001RN, thành phần có chứa Ethyl Acetate, (1Kg/chai), Hàng mớii 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất đóng rắn Hardener HX, , CAS: 28182-81-2 (71.2%);123-86-4 (28.6%); 822-06-0(0.2%), Hiệu Marabu, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 38159000: Chất đóng rắn mực in Hardener ST305 (200gr/can), CAS: 28182-81-2; 123-86-4; 64742-95-6; 822-06-0, không có nền, dùng để khơi mào phản ứng đóng rắn, hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 38159000: Chất hoạt hóa LOCTITE SF 7240 AE90ML EGFD/IT (90ML/Chai/PCE), dùng làm chất xúc tác kết dính kim loại, (Part no:30879-0004), (CAS: 109-16-0, 27813-02-1, 80-62-6, 1338-02-9, 5989-27-5).Hàng mới 100%/NL/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm chậm khô SV10 Retarder (Pack 1 Litre), dạng lỏng, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm cứng 352A3, thành phần:Ethyl acetate (65-75%); Aliphatic polyisocyanate (15-25%);Aromatic polyisocyanate (10-15%), dùng trong sản xuất giày da (1kg/can). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm cứng keo CL-16, có chứa Ethyl Acetate 18-22%, Hydrophilic aliphatic polyisocyanate 78-82%. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm cứng NUB+45-01, nhãn THREE KINGS PAINT, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm cứng TPU 101C Oil base hardener, dạng lỏng 10kg/can, TP: CAS 141-78-6 (20%), 9009-54-5 (40%), 123-86-4 (40%), hiệu three seven, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm cứng WNUB-01, nhãn THREE KINGS PAINT, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm đặc (chất xúc tác) - phụ gia sản xuất mực in, nhãn hiệu Seiko, 0.5kg/lon, Model A, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất làm khô sơn-AC chất cứngZKH9059, T/P:40-50%N-Butyl acetate CAS:123-86-4, 30-40% N-butyl alcohol CAS:71-36-3, 20-30% p-Toluenesulfonic acid CAS:104-15-4, dùng SX đồ gỗ, hiệu: Zhanchen/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất lưu hóa bạch kim A (C-200A-200) (9016-00-6: 10~45%, 7440-6-4: 20~50%, 63148-60-7:1~5%), Chất xúc tác Dùng trong sản xuất các sản phẩm bằng cao su, silicone.5kg/thùng, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất lưu hóa cao su đã điều chế LUPEROX 101, Số CAS: 78-63-7 (nồng độ: 40-50%), 2226-96-2 (nồng độ: 1-5%) (Hóa chất xúc tác, dùng trong nhà máy sản xuất giày)-Hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 38159000: Chất lưu hóa thông dụng (phố thông) (C-16) TP cas: 9016-00-6(10-45%), 63148-57-2(10-50%), 63148-60-7(1-5%), Chất xúc tác Dùng trong sản xuất các sản phẩm bằng cao su, silicone, 20kg/thùng, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất ổn định cao su hoặc plastic SBO 50(Soybean Oil Master Batch), Số Cas:8001-22-7(50%), 9003-55-8(10%), 25038-36-2(5%), 7631-86-9(35%)-Dạng hạt (Hóa chất xúc tác)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất pha keo E1001RN, thành phần có chứa Ethyl Acetate, (1Kg/chai), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất pha keo RC, có chứa Ethyl Acetate, mã Cas: 4151-51-3, 141-78-6, mã hàng F0200221VN(0.8Kg/chai), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất pha keo RFE, thành phần có chứa Ethyl Acetate, (0.75Kg/chai), Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất pha loãng Silicone, dùng trong công nghiệp in lụa, Code no: YS-1100, CAS NO: 64742-48-9 (ISOPARAFFIN 100%), không hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất phụ gia BST PRIMER(HF)(NO.5) dạng lỏng.TP: Toluene 11-21%, Isopropyl Alcohol 1-10%, Ethyl methyl ketone 50-55%, Ethyl Acetate 1-10%, .../KR/XK
- Mã Hs 38159000: Chất phụ gia X-92-122C dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38159000: Chất phụ gia ZC-700, dạng lỏng, dùng để đánh bóng, thành phần:axit photphoric(7664-38-2), chất hoạt tính(60-00-4), chất phân tán MF(9084-06-4), chất ức chế ăn mòn hỗn hợp(139-33-3).Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất tạo cứng, quy cách 100g/cái 410000100008. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất trao đổi ION dùng cho máy cắt dây, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác (CHẾ PHẨM) H224 (Sử dụng Trong Ngành Giày, Nhãn hiệu Nan Pao)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác 3483-C (thành phần:Polyether polyol, Ethylene glycol, Tertiary amine), CAS:9082-00-2, 107-21-1, 280-57-9, dạng lỏng, 20KGS/drum, dùng để đúc, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác 3560-C, dùng để đúc, (thành phần: Polyether polyol, Ethylene glycol), CAS: 9082-00-2, 107-21-1, dạng lỏng, 20KGS/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác 9900-D2-1. Nhãn hiệu: Technical, Dùng để pha thêm vào mực in, (100G/1 lọ* 20 lọ) Chất liệu(thành phần):Ethylacetate 10-20%, Polyisocyanate resin 80-90%, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác ACTIVATOR - LOCTITE SF 7649, 500ML (Part no: WFY0169001 B42) (PO:4502171475). Cas: 67-64-1, 58823-74-8, 22221-10-9, 149-57-5. Hàng mới 100%/NL/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác HVF ACTIVATOR H1 chứa Palladium(II) sulfate <1%, Boric acid <1% tăng tốc độ phản ứng, 20l/can.Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác J199, 0.8L/UNA (Methyl Ethyl Ketone 80-90%, 78-93-3, Acetone>=7%, 67-64-1, IPA>=3%, 67-63-0), dùng làm chất xúc tác cho mực in, hàng mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác keo HENKEL Loctite SF 7649 (1.75oz =52ml) dùng để xử lý bề mặt, giúp tăng tốc độ khô của keo (CAS: 64742-49-0), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác làm tăng độ kết dính linh kiện, dung tích (1 chai = 500ml) - ACTIVATOR, 7649 \ 038211. Hàng mới 100%/NL/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác liên kết dùng để tạo nên mạng lưới liên kết chéo silicone, dùng trong CN in lụa. Code no: YS-2810, Cas no:68083-19-2 (Dimethyl polysiloxane 78%), không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác Loctite SF7387, 3000000001451000, quy cách 50ml/lọ, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác lưu hóa cao su COLINK DCP-40Bpd (sd trong sản xuất bóng golf/giày), CAS: 80-43-3; 210-279-3; 471-34-1; 207-439-9; 7631-86-9; 231-545-4, 20kg/CTN, Nsx:COSMOS CHEMICALS CO., LTD.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác phản ứng dùng trong công nghiệp mút xốp-CATALYST T9(Stannous Octoate), mã cas:301-10-0;149-57-5, 25Kg/Pail, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác RM-002 (Activator), Số Cas: 57-13-6(NĐ:50%), 7631-86-9 (NĐ:30%) (Hóa chất xúc tác, dùng trong nhà máy sản xuất giày)-Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác SH18-1006 (903-0001-1118-V). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác SV9(923000002989) dùng cho mực in, tp: Cyclohexanone: 40-65%, Isophorone: 5-45%. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác tạo khối cho nhựa PU foams, dùng trong SX đế giày. Additive D, dạng lỏng, không màu, CAS No: 280-57-9 (C6H12N2). 90KG/Drum. Mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác USC-1 (Catalyst), Số CAS: 280-57-9 (PV nồng độ:30-40%), 107-21-1 (PV nồng độ: 60-70%) (Hóa chất xúc tác cho polyurethane)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác YC8910M76/4-C, dùng để đúc đế giày (thành phần: Ethylene glycol, Tertiary amines), CAS:107-21-1, 280-57-9, dạng lỏng, 20KGS/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác-3050-C (thành phần: Polyether polyol, Ethylene glycol, Tertiary amine) CAS:9082-00-2, 107-21-1, 280-57-9, 20KGS/drum, dạng lỏng, dùng để đúc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tác-3480-C, dùng để đúc, (thành phần: Ethylene glycol, Tertiary amines), CAS:107-21-1, 280-57-9, dạng lỏng, 20KGS/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tiến bề mặt kim loại (GL-520) Dùng để điều chỉnh độ kiềm và độ chua (C-CCG-CUJINJI-A), không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chất xúc tiến hóa đen bề mặt kim loại, dùng để nhuộm đen sản phẩm (GL-A2030), (Hydrochloric acid 5% cas:7647-01-0, Ammonium chloride 5% cas:12125-02-09, Nước 90%) không hiệu, mới 100%, VC-22742-0010/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chế phẩm đóng rắn cho keo Epoxy ET3226A, mã: ET3226B (A-2501-0013), 4Kg/thùng, hiệu GLUDITEC. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Chế phẩm hóa học B75 IS(Insoluble Sulfur Master), Số Cas:9035-99-8(NĐ:55%), 7704-34-9(NĐ:20%), 9003-55-8(NĐ:15%), 25038-36-2(NĐ:5%), 8001-22-7(5%)-Dạng Hạt (Hóa chất xúc tác)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Chế phẩm xúc tác-TB5264B (500ml/chai) (dùng để làm nhanh khô keo)/JP/XK
- Mã Hs 38159000: CLC-1/Chất làm cứng (ĐM: 12532) (làm nhanh khô mực và bám dính tốt, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá - thành phần: nhựa, chất phụ gia)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: CXT/Chất xúc tác Odorless bridging agent BIBP-40E (TP:Bis(tert-butyldioxyisopropyl)benzene 40% cas:25155-25-3, SiO2 20%, Crosslinking agen 20%, CaCO3 20% thuộc tkn 106616511300 ngày 01/10/2024)/CN/XK
- Mã Hs 38159000: DABCO 33LV (19KG/PAIL) - Chất xúc tác phản ứng dùng trong ngành công nghiệp sản xuất PU foam, dạng lỏng, mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 38159000: Đóng rắn sơn 2K, dùng làm chất xúc tác đóng rắn sơn trong sản xuất. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Dung môi C-200 (chất phụ gia), dùng trong sản xuất băng dính công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Dung môi LOCTITE SF 7649 (1GAL/ can; 1 CAN= 3.78 lít). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38159000: EcoBlock - Chất xúc tác xử lý nước thải - For Grease Treatment, Cas: 084012-44-2, 1pc= 1kg, Hàng mới 100% (TK 106731953860/A11)/US/XK
- Mã Hs 38159000: EcoClean 110XFHC-Chất xúc tác xử lý nước thải dùng trong công nghiệp-Liquid Bacterial Wastewate.Cas: 084012-44-2, 1 lít=1 kg, Mới 100% (TK 106850447800/A11)/US/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL04/Chế phẩm xúc tác (DALTOPED FA 33812 CN), dạng lỏng, nguyên sinh, nguyên liệu sử dụng để tăng độ cứng dùng trong sản xuất đế giày.Mã Cas;107-21-1, 280-57-9, 103969-79-5./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL106/Chế phẩm xúc tácSE-02, lỏng, nguyên sinh, t/p: 85-100% Polymeric glycol, cas: 29860-47-7, 0-15% 1, 2 Ethylene glycol, cas: 107-21-1, NL sd làm tăng độ cứng để sx đế giày./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL116/Chế phẩm xúc tácADDITIVE CZ9033, lỏng, nguyên sinh, 75-99% ethyleneglycol: 107-21-1, 7-9% triethylenediamine:280-57-9, 1-2%2, 2'-iminodiethanol:111-42-2. làm tăng độ cứng sx đế giày./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL121/Chất xtADDITIVECX93660, 25-65%1, 2-Ethanediol, cas:107-21-1, 20-40%1, 4-Diazabicyclooctane:280-57-9, 1-20%1, 2, 3-Propanetriol:56-81-5, 1-5% 4-Aza-1-azoniabicyclo2.2.2octane, 1-2-hydroxypropyl-/CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL13/Chế phẩm xúc tác(N-66), dạng lỏng, nguyên sinh, (tp: 65-70% Ethylene glycol, cas:107-21-1, 30-35%Triethylenediamine, cas:280-57-9), NL sd làm tăng độ cứng dùng để sx đế giày.Hiệu Huafon./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL14/Chế phẩm xúc tác(AR-900), dạng lỏng, nguyên sinh, (tp:70%Polymeric glycol, cas:29860-47-7, 30% Silicone surfactant, cas:67674-67-3), NL sd để tăng độ cứng dùng sx đế giày.Hiệu:Huafon./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL20/Chế phẩm xúc tác (AT-28), dạng lỏng, nguyên sinh, tp 85-100% Polymeric glycol, cas 29860-47-7, 0-15% 1, 2 ethylene glycol cas:107-21-1, NPL sử dụng làm tăng độ cứng để sx đế giày/CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL59/Chế phẩm xúc tác (AC-76), dạng lỏng, nguyên sinh, (t/p: 30-35%Triethylenediamine, cas:280-57-9, 65-75%Ethylene glycol, cas:107-21-1, sử dụng làm tăng độ cứng để sx đế giày./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL61/Chế phẩm xúc tác (AH-100G), dạng lỏng, nguyên sinh, (tp: 99% Ethylene glycol, mã cas: 107-21-1), NL sd để tăng độ cứng dùng sx đế giày.Hiệu:Huafon./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL62/Chế phẩm xúc tác(H-069), dạng lỏng, nguyên sinh, tp 80% 1-Dodecanol, cas: 280-57-9, 0-20%Diethylene glycol, cas:111-46-6).NL sd để tăng độ cứng dùng sx đế giày.hiệu Huafon./CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL90/Chất xúc tácELASTOPANADDITIVE CX93101, lỏng, tp:20%ethyleneglycol, cas:107-21-1, 20%butane-1, 4-diol, cas:110-63-4, 20%1, 4-Diazabicyclooctane, cas:280-57-9, 20%tertiary amine, /CN/XK
- Mã Hs 38159000: HD10-NPL96/Chế phẩm xúc tác (AS-90), dạng lỏng, nguyên sinh, (t/p: 70% Polymeric glycol, mã cas: 29860-47-7, 30% Silicone surfactant, mã cas: 67674-67-3, NL sử dụng làm tăng độ cứng để sx đế giày./CN/XK
- Mã Hs 38159000: Hóa chất Amine Catalyst A-33, hiệu New Trade polyurethane, CAS 280-57-9 (33%), 111-46-6 (67%), chất phụ gia để sx mút xốp, 25 kg/drum, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Hóa chất Catalyst A-300, hiệu New Trade polyurethane, CAS 280-57-9 (25-50%), 110-98-5 (50-75%), chất phụ gia để sx mút xốp, 25 kg/drum, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Hóa chất dùng trong xi mạ, có TP chính là muối Paladi sulphat trong môi trường axit sulphuric, dạng lỏng (hàm lượng H2SO4 < 5%) AUROTECH ACTIVATOR CONC, cas no:7664-93-9;7732-18-5, /CN/XK
- Mã Hs 38159000: Hóa chất MCL-03 được dùng làm chất phụ trợ trong công nghệ mạ (20 lít/can) (thành phần: Polyalphaolefin 5%, Polyethylene-polypropylene glycol 94.9%, Antioxidant (S1) 0.1%). Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38159000: Hỗn hợp chất xúc tác Catalyst 3002-C, dạng lỏng, màu vàng nhạt, có mùi amin nhẹ, gồm: CAS: 9082-00-2, CAS: 107-21-1, CAS: 102-71-6, dùng trong sx mút xốp, quy cách 20kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: HQB0500003312- Dung dịch tăng độ bám dính của keo Universal primer UV, 30ML/PCS. TP: Cas 92045-53-9 (60%), Cas 76-89-1 (35%), Cas 9016-00-6 (4%), Cas 77-90-7(1%). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: Keo dán Cemedine High-Super 5, dung tích 80G/ Tuýp. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38159000: KOSMOS T 9 (25KG/PAIL) - Chế phẩm chất xúc tác (thành phần chính 2-ethylhexanoate) dùng trong sản xuất Polyurethan, dạng lỏng, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38159000: LC25Q2RV1071A/CHẤT LÀM CỨNG KEO 1071 (NHÃN HIỆU NANPAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: LC25Q2RV10AN1B/CHẤT LÀM CỨNG KEO CL-10AN (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: LC25Q2RVNPRN1B/CHẤT LÀM CỨNG KEO NP-RN (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: LC26Q1RV1071B/CHẤT LÀM CỨNG KEO 1071 (NHÃN HIỆU NANPAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: LC26Q1RV10AN1B/CHẤT LÀM CỨNG KEO CL-10AN (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: LC26Q1RVNPRN1B/CHẤT LÀM CỨNG KEO NP-RN (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: LH-CAT/LH-CAT- Chất xúc tác EVA(CATALYST- LH-CAT, CAS No: 13189-00-9, 24937-78-8, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: M25/Chế phẩm xúc tác phản ứng nhựa Polyurethane, dùng sản xuất da PU, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Men vi sinh xử lí bể phốt Emzone, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Nhựa Boscodur 80 (1kg/can), hỗn hợp chất dạng lỏng, làm chất xúc tiến phản ứng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38159000: NL122/Chất xúc tác phản ứng Aromatic BPO (Y-234)(>75%Benzoyl Peroxide CAS 94-36-0, 25% Nước) - Nguyên liệu sx keo (0894/N3.5/TĐ 16/04/2005) - HC/TW/XK
- Mã Hs 38159000: NL149/Hợp chất vô cơ hữu cơ (Y288) (70-80%BISMUTH CARBOXYLATE, 20-30% 2-ETHYL HEXANOIC ACID CAS 149-57-5) - Nguyên liệu sx keo (1461/TB-KĐ3 20/08/2019)/TW/XK
- Mã Hs 38159000: NL329/Rheological additive ADEKANOL UH-756VF (Chế phẩm xúc tác) (68% Nước CAS 7732-18-5, 32% Ingredients organic nonionic)Dạng lỏng - Nguyên liệu sx keo/JP/XK
- Mã Hs 38159000: NPL155/Thickener G-301 (chất phụ gia)(10-25% Diethylene glycol monobutyl ether)/TW/XK
- Mã Hs 38159000: NPL157/Thickener S-302 (chất phụ gia)(100% Ethylene glycol)/TW/XK
- Mã Hs 38159000: NPL158/Thickener S-80W (chất phụ gia)(90-92% Water; 8-10% Water based sulfur accelerator)/TW/XK
- Mã Hs 38159000: NPL214/Thickener G-306 (chất phụ gia) (Acrylic Copolymer 26-30%; Water 70-74%)/TW/XK
- Mã Hs 38159000: Nước xử lý 105. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Nước xử lý 21K. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Nước xử lý E-11. TP:Methyl Acetate (70-80%) CAS 79-20-9, Ethyl acetate (10-16%) CAS: 141-78-6, Resin (2.5-4.0%), CAS: 9009-54-5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Nước xử lý K-6. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Nước xử lý SC-01. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: Nước xử lý UV-6 (CYCLOHEXANE 40-50%, ETHYL ACETATE 12-16%, METHYL ETHYL KETONE 20-27%, HYDROCARBON 1-2%, RESIN 3-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: NVL01/Chất xúc tác bạc điện phân (TP: Silver 99.99%) dùng làm chất xúc tác trong quá trình phản ứng sản xuất formaldehyde. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 38159000: OT-004-25-AB1OTS000004/NEOPAN AS-651-60C-Chất xúc tác (Cas: 280-57-9; 107-21-1)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: P-002-25-AB1PUS000002/USC-1-Chất xúc tác, cas:280-57-9; 107-21-1/VN/XK
- Mã Hs 38159000: P-002-26-AB1PUS000002/USC-1-Chất xúc tác, cas:280-57-9; 107-21-1/VN/XK
- Mã Hs 38159000: P-003-25-AB1PUS000003/USC-2-Chất xúc tác, cas:280-57-9; 107-21-1/VN/XK
- Mã Hs 38159000: P-133-25-AB1PUS000133/USC-15-Chất xúc tác, cas:142-16-5/VN/XK
- Mã Hs 38159000: P-137-25-AB1PUS000137/USC-5- Chất xúc tác, cas:103969-79-5; 280-57-9; 107-21-1/KXĐ/XK
- Mã Hs 38159000: P-138-25-AB1PUS000138-1/USC-20- Chất xúc tác, cas:111-42-2; 33918-18-2/VN/XK
- Mã Hs 38159000: PH11/Chất xúc tác làm tăng độ cứng, PU-ADDITIVE 3053-C, NLSX mút xốp miếng đệm giày, (tp:Polyether polyol, Ethyleneglycol, Tertiary amine)CAS:9082-00-2, 107-21-1, 280-57-9;2KGS/drum, dạng lỏng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP 135/Chất tạo rắn(Chất làm cứng keo (RE)(TP:EAC 84~85%, CAS:141-78-6+Poly-Isocyanate 16~20%, CAS:26603-40-7)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP0034/Chất đông cứng E103 (Ethyl acetate 72.5-82.5%, Aliphatic Polyisocyanate Homopolymer 17.5-22.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP0076/Chất đông cứng E620 (Ethyl acetate 62, 5-67.5%, Butyl acetate 11.5-16.5%, Polyisocyanate 18.5-23.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP009-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) SH-08 (1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Aromatic polyisocyanate, Ethyl acetate)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP0141/Chất đông cứng E850 (EA 28.5-33.5 %, Butyl acetate 24.5-29.5 %, Aromatic polyisocyanate 23.5-28.5 %, Polyisocyanate 13.5-18.5 %), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP038-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) R50 (1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Aromatic polyisocyanate, ethyl acetate)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP043-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 367S1 (1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer CAS: 125252-47-3 82-86%, Ethyl acetate CAS 141-78-6 14-18%)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP053-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 352A3 (1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Aliphatic polyisocyanate, Aromatic polyisocyanate, Ethyl acetate)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP056-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) RFE-02 (0.8kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Ethyl acetate CAS 141-78-6 70 85%, polyissocyanate CAS 4151-51-3 15-30%) hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP067-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 348 (1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Aromatic polyisocyanate, Ethyl acetate)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP069-28/Chất làm cứng WH-03 (1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer CAS 125252-47-3 82-86%, Ethyl acetate CAS 141-78-6 14-18%)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP079-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 366S(1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Hexane, 1, 6-diisocyanato-, homopolymer, Ethyl acetate)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP0921/Chất đông cứng NA-025B (Water 70-76%, Surfactant 2.5-7.5%, Sulfur 7-13%, Vulcanization accelerator 9-15%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP1071/Chất đông cứng NA-055B: Water 73 +- 3%, Surfactant 4 +- 2.5%, Sulfur 10 +- 3%, Vulcanization accelerator 13 +- 3%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP134-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 351F (0.8kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Ethyl acetate, Phenol, 4-issocyanato-, phosphorothioate)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP1625/Chất làm cứng S-004: Water 75 +- 3%, Surfactant 10 +- 3%, Sulfur 4 +- 2.5%, Vulcanization accelerator 11 +- 3%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP1934/Chất đông cứng E850 (EA 28.5-33.5 %, Butyl acetate 24.5-29.5 %, Aromatic polyisocyanate 23.5-28.5 %, Polyisocyanate 13.5-18.5 %), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP198-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 364 (0.9kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Aliphatic issocyanat 15-30%, Methyl cyclohexane 65-75%, Butyl acetate 5 15 %)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP2158/Chất đông cứng KA-101 (Ethyl acetate 72.5-77.5%, Aliphatic Polyisocyanate Homopolymer 22.5-27.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP2159/Chất đông cứng F206 (Ethyl acetate 70.5 -75.5%, Isocyanate 24.5- 29.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP26V-SR-109/EXT/V-SR-109/EXT - SẢN PHẨM CÓ NGUỒN GỐC TỪ GỐM - VIÊN XÚC TÁC/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SP393-28/Chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 348N (1kg/lon)"Nhãn hiệu GRECO"(Ethyl Actate CAS 141-78-6 75-80%, polyisocyanate CAS 4151-51-3 20-30%)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SPGC023/Chất làm cứng NUB+45 (TP: RESIN 20-25%, CYCLOHEXANONE 75-80%), nhãn THREE KINGS PAINT/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SPGC024/Chất làm cứng WNUB(TP: RESIN 20-25%, CYCLOHEXANONE 75-80%), nhãn THREE KINGS PAINT/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SPGC049/Chất làm cứng NUB+45 (TP: RESIN 20-25%, CYCLOHEXANONE 75-80%), nhãn THREE KINGS PAINT/VN/XK
- Mã Hs 38159000: SPGC078/Chất xử lý TPU NY (TP:RESIN 20-25%, CYCLOHEXANONE 75-80%), nhãn THREE KINGS PAINT/VN/XK
- Mã Hs 38159000: XT25Q2RVNPCL01/CHẤT XÚC TÁC (CHẾ PHẨM) CL-01 (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: XT26Q1RV1070/CHẤT XÚC TÁC (CHẾ PHẨM) 1070 (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK
- Mã Hs 38159000: XT26Q1RVHA800/CHẤT XÚC TÁC HA-800 (NHÀ SX NAN PAO/VN/XK
- Mã Hs 38159000: XT26Q1RVNPCL01/CHẤT XÚC TÁC (CHẾ PHẨM) CL-01 (NHÃN HIỆU NAN PAO)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 38151100: 5080-8761 bột nicken monoxide, gc test sample for nickel catalyst tube, nickel monoxide powder (cas: 7440-02-0) (1g/lọ) (dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%)/ NL/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Scata 10b: chế phẩm xúc tiến phản ứng chứa sulfuric acid 5+/-3%, dl-malic acid 0.1-0.2%, còn lại là nước, 20l/can. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Scata 10a: chế phẩm xúc tiến phản ứng chứa sulfuric acid 15+/-4%, palladium sunfate 0.5+/-0.4%, nước, 20l/can. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Hc-50t#&chế phẩm xúc tác shin etsu cat-pl-50t có chứa paltin trong toluen và polysiloxan dùng để sản xuất băng dính, hàng mới 100%.#&jp/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: S360-yya021:chất xúc tác dùng để khơi mào phản ứng chứa kim loại quý rhodium(nl sx ống lọc khí của ống xả xm),mới 100%.tp chính:aluminum oxide 8.7%,zirconium oxide 17.3%,nitric acid 0.5%,water 65.4%/ TH/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: S340-ayy061:chất xúc tác dùng để khơi mào phản ứng chứa kim loại quý platinum(nl sx ống lọc khí của ống xả xm),mới 100%.tp chính:aluminum oxide 8.6%,zirconium oxide 14.2%,nitric acid 1.7%,water 64.6%/ TH/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Syl-off 4000#&chế phẩm xúc tác syl-off 4000 catalyst, 3.6 kg/ thùng, tp chính:dimethyl siloxane,dimethylvinylsiloxyterminated (68083-19-2): 86-95%,tetramethyldivinyldisilo xane 3.9-8.2%,../ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Ccsv032-1#&chế phẩm xúc tác syl-off 4000 catalyst, 3.6 kg/ can,tp:dimethyl siloxane,dimethylvinylsiloxyterminated (68083-19-2):86-95%,tetramethyldivinyldisilo xane 3.9-8.2%,...mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Hạt catalyst(chất xúc tác có nền chứa kim loại quý-paladi 0.5%) mã a08632,cho máy a25&a135gmpđể loại bỏ xúc tác oxy từ môi trường kỵ khí trong tủ nuôi kỵ khí chỉ dùng phòng thí nghiệm,276g/lọ.mới 100%/ GB/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: 06010917#&chế phẩm xúc tiến phản ứng scata 10a chứa sulfuric acid 15+/-4%, palladium sunfate 0.5+/-0.4%, còn lại là nước,20l/can. mới 100%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: 06010918#&chế phẩm xúc tiến phản ứng scata 10b chứa sulfuric acid 5+/-3%, dl-malic acid 0.1-0.2%, còn lại là nước. mới 100%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Vk-wsa - 12 mm daisy sulfuric acid catalys chất xúc tác axit sunfuric, dùng trong sản xuất axit sunfuric.mã cas: 7631-86-9;7778-80-5;10043-01-3;1314-62-1; 7757-82-6,chất rắn,mới 100%/ US/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Vk-wsa - 25 mm daisy sulfuric acid catalyst chất xúc tác axit sunfuric, dùng trong sản xuất axit sunfuric. mã cas: 7631-86-9; 7778-80-5; 10043-01-3; 1314-62-1; 7757-82-6,chất rắn,mới100%/ US/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 98#&chất xúc tác ac(cac001-17.00k), tp chính là: butyl acetate. cas no: 123-86-4, chất phụ: plasticizers, dùng để pha sơn, hiệu sherwin-williams, hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr120000016-vp#&chất xúc tác có nền r1987a (cas: 57-13-6; 7631-86-9; 68213-23-0; 68439-49-6)/r1987a (dòng 1-tknk: 107585417920)/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr060000004#&chất xúc tác phản ứng,cas no, 53637-25-5 chiểm 90%, 9082-00-2 chiểm 10%/catalysts h-630/ TW/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Nl069#&chất xúc tác (tăng tấc độ đóng rắn cho keo dán loctite sf 7455) 500ml, thành phần naphtha (petroleum), hydrotreated light 70-90 %, cyclohexane 2.5-10%,...hàng mới 100%. p/n: 130201300014x/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: No034#&chất xúc tác có nền dùng trong sx đế giày-rhenofit 1987/a,tp 50% urea (57-13-6),25% filler (7631-86-9),20% surfactant (68213-23-0),5%ethoxylated (68439-49-6),dạng viên, mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Bột từ màu bạc dùng trong máy photocopy (khối lượng: 710gram/ gói), 1 pkg = 0.71 kgm (d0a59755) - hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Jj10catpm0001-catalyst (polymax 500)-chất xúc tác có nền titanium và magie dùng trong ngành sx nhựa,tp:cas 84-69-5 (10-20%);cas 110-54-3 (10-20%);cas 7550-45-0 (5-10%);cas 108-88-3 (0,1-0,25%),mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 24#&chất xút tác catalyst 3002-c, dạng lỏng, có mùi amin nhẹ, cas: 9082-00-2, cas: 107-21-1, cas:102-71-6 dùng trong sx đế giày quy cách 20g/thùng. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 113538#&chất xúc tác hyprogen 121 extr 1.6 (gs-6), h2s/mercap, tp: manganese oxide:63%,copper oxide:19%,loss on drying:10%, dùng cho thiết bị lọc khí trong hệ thống máy phát điện, hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Rhenofit 1987/a#&chất xúc tác có nền-activator, dạng viên,tp chính: urea, dùng trong ngành cn sx cao su. cas:57-13-6; 7631-86-9; 68213-23-0; 68439-49-6. qc đóng gói: 25kg/carton. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr210000008-phv#&chất xúc tác để ổn định nhiệt độ hạt nhựa, thành phần hợp chất polyethyl vinyl acetate & modified talc/ st-04/ hàng mới 100%/ cas: 24937-78-8,14807-96-6,471-34-1,26221-73-8/ TW/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Jj10catf10001-f1-catalyst - chất xúc tác có nền dùng trong quá trình trùng hợp olefin, thành phần: magnesi clorua (7786-30-3) 75.86%; titanium tetrachloride (7550-45-0) 8.1%,..., mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Jj10catels0002-chất xúc tác có nền dạng sệt,dùng cho quá trình trùng hợp olefin, cas 7786-30-3; 7550-45-0; 7446-70-0; 110-54-3 - catalyst el-cat chr02,mới100%/ TH/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 07020310#&chế phẩm chứa nước 60-70%,thiếc clorua(sncl2)20-30%, paladi clorua(pdcl2)<1%, axit clohydric(hcl) 1-5% dùng làm chất xúc tác trong công nghiệp mạ - cataposit tm 449 replenisher-5l/t.mới 100%/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr060000003#&chất xúc tác phản ứng. cas no, 34364-26-6, 26896-20-8/catalysts ac-8410/ TW/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 1080600120011#&chất xúc tác có nền, jd-120tr b, lỏng,sx sp điện tử,25kg/thùng,mới 100%,aluminum oxide(cas:11092-32-3),vinyl silicone oil(cas:68083-19-2), platinumcatalyst (cas: 68478-92-2)/ CN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Tang toc tt-313#&tăng tốc (lỏng) cho bề mặt kim loại sắt làm tăng độ bám dính tt-313 (25kg/can) nano2 (65%) mã cas: 7632-00-0, còn lại h2o (35%). mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Dinh hinh tik#&định hình (bột) cho bề mặt kim loại sắt đh-tik (25kg/bao),na3po4 (40~50%) mã cas 7558-79-4,na4p2o7 (10~20%)mã cas 7722-18-5, titanium compoud (1%) mã cas 17439-11-1. mới 100% #&vn/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Phos punv zn#&phosphat(lỏng)cho klsắtpp-2006kk(25kg/can).h3po4(1-10%)cas7664-38-2,zn(h2po4)2 (10-20%)cas13598-37-3,zn(no3)2(10-20%)cas7779-88-6,nico3(1-10%)cas3333-67-3,ioncas497-19-8.mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mcp - chất xúc tác xử lý khói dầu, cas: 7631-86-9, 1344-28-1, 1309-48-4, 13463-67-7, 7440-06-4 - catalyst - nhh-124 - a899614/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Additive b-cat 3028_chất xúc tác tp có chứa hợp chất amine,p-toluene sulfonic & dung môi propyl alcohol; iso propyl alcohol,cas: 67892-67-5,67-63-0,78-83-1,7732-18-5.kbhc.cv77 và cv: 4127/tb-tchq/ KR/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 903250001#&chất xúc tác làm tăng độ kết dính linh kiện, dung tích (1 chai = 500ml)-activator, loctite 7649. hàng mới 100%/ NL/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 900239057#&chất xúc tác làm tăng độ kết dính linh kiện - loctite sf 7452, 52ml. hàng mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M31021#&chất xúc tác tc-20a (cas: 111-96-6, tỷ lệ: 3.8%)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M2552479#&chất xúc tác mr-1 (12kg)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M2195451#&chất xúc tác tc25a (100gm)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Lw15#&chất tạo màng cho mạ nhôm lw - 15 (thành phần: nước, polythylence glycol, gelatin,glucose) dạng lỏng, quy cách 1000kg/ 1 thùng,/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Dẫn xuất hữu cơ dùng làm chất xúc tác tạo bọt trong quá trình sản xuất mút xốp, dạng lỏng, tin(ii) 2-ethylhexanoate (cas:301-10-0) - stannous octoate t-9. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Phụgiachất xúc tácchoquá trình sxhạtnhựa,dạng bột,cas 7550-45-0,64742-49-0,64-17-5,110-54-3_zn 180 m avant catalyst(mới100%).qc:80kgs/drumx5drums,theokqptpl tb975/kđ3-thcủa cckđ hq3./ IT/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hardener ut-r20 40g - chất hóa rắn dùng đông rắn keo sc2000, cas: (75-09-2, 9016-87-9, 68928-76-7), nsx: rema tip top. mới 100%/ IT/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M0004069#&chất xúc tác d-2038 (làm tăng độ bám dính của chất tạo màu dây điện) (63148-57-2: 100%)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M2872265#&chất xúc tác dx-4199 (69013-23-6: 89%; 68037-59-2: 6%; 53864-01-0: 4%; 107-54-0: 1%)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M25#&chế phẩm xúc tác phản ứng nhựa polyurethane,lofec a-751s-3,mek:78-93-3,19-23%;dmf:68-12-2,12-16%;modifid polysiloxanes:63148-53-8,63-67%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nvl của ngành đúc-luyện kim: power flux q2-hỗn hợp hỗ trợ xúc tác tách oxit trong kim loại nóng chảy,tp:kcl+/-39%,nacl+/-43%,caf2+/-18% (7447-40-7,7647-14-5,7789-75-5) dạng bột,20kg/thùng,mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl68#&chất làm cứng (chất xúc tác cứng keo) (np-rn ethyl acetate 66 - 76%, cas: 141-78-6; polyisocyanate 25 - 33%, cas: 3779-63-3)/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 13#&chất phụ gia (phế phẩm chứa dầu silicon) addititive - xúc tác phản ứng, tiêu, giảm bọt/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 32#&chất đông keo (phụ gia): e850 (ea 28.5-33.5 % 141-78-6,butyl acetate 24.5-29.5 %,aromatic polyisocyanate 23.5-28.5 %,polyisocyanate 13.5-18.5 %), nh:zhong bu,npl dùng sx giày xk,hàng mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Clc#&chất làm cứng keo rfe, tp: ethyl acetate 70-80% 141-78-6, thionophosphoric acid-tris-(pisocyanatophenyl ester) 20-30% 4151-51-3. mới 100%/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nrbk#&chất phụ gia nrbk,nsx:samhwa paints,dạng lỏng, sử dụng trong quá trình tạo lớp phủ màng,3kg/can, tp gồm:cas 1333-86-4(41-50%),108-65-6(41-50%)/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nrbk3#&chất phụ gia nrbk3, nsx: samhwa paints, dạng lỏng, sử dụng trong quá trình tạo lớp phủ màng, 3kg/can,tp gồm: cas 1333-86-4(41~50%),108-88-3(46~50%), 108-65-6(1~10%)/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nk30#&chất làm cứng keo cl-16, có chứa ethyl acetate 18-22%(cas:141-78-6), hydrophilic aliphatic polyisocyanate 78-82%(cas:4151-51-3).hàng mới 100%/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hvf pre-dip 100: chế phẩm xúc tác tăng tốc độ phản ứng, tp:sodium hydroxide 5+/-4%, boric acid 3+/-1%, và nước. 20l/can. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C-2#&chế phẩm xúc tác làm nhanh khô sơn, pu. mã cas: 53317-61-6/ 141-78-6/ 28182-81-2/ 26471-62-5. harden nl-88 (đã kiểm hóa và thông quan tại tk số: 107817006841/e31, ngày 19/12/25) (mới 100%)/ TW/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Rmhc-083#&vbft060010#&chất đóng rắn hardener hx (1kg/can), dạng lỏng, cas:123-86-4,hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Rmhc-085#&vbft060005#&chất đóng rắn hardener h2 (100ml/tube), dạng lỏng, hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl105#&chất làm cứng keo np-rn (cas:141-78-6; 3779-63-3)ethyl acetate polyisocyanate/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: U008#&chất đông cứng (hardener)ethyl acetate 70.5 -75.5%,isocyanate 24.5- 29.5%), nhãn hiệu: zhong bu/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Chất rắn gốc nước. thành phần: 100% polyisocyanurate (cas: 26680-22-8). dùng trong ngành in hoa sản phẩm dệt. model: wg-100, nsx:creation plus technology co.,ltd- hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Gold-hpb#&nhựa polyurethane-chế phẩm xúc tác, dạng nguyên sinh-hpb-gold hp94b, tp: di-(methylthio)toluenediamine (>90%) (cthh: c9h14n2s2; mã cas: 106264-79-3)(không chứa tiền chất toluene)/ AU/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr120000015#&chế phẩm xúc tác/accelerator ib-50 (cas no.: 14643-87-9; 24937-78-8)(gđ số: 1232/n3.13/tđ, ngày 09/08/2013)/ KR/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Amine catalyst hgda-33 (thành phần xúc tác với thành phần chính là triethylendiamin và dipropylene glycol) mã cas:280-57-9,được sử dụng trong sản xuất đệm mút; 25 kg/thùng. mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Stannous octoate t-9 (một chế phẩm xúc tác với octoate là thành phần chính), mã cas:301-10-0, được sử dụng trong sản xuất nệm mút; 25 kg/thùng. mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000016#&chế phẩm xúc tác/catac-1(vn)(cas no: 280-57-9; 107-21-1)/ CN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000009#&chế phẩm xúc tác/catac-2 (cas no: 107-21-1; 111-42-2)/ CN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: B10#&chất đông cứng na-025b (dùng để pha keo) có chứa water 70-76%(7732-18-5),surfactant 2.5-7.5%(100-66-3),sulfur 7-13%(7704-34-9),vulcanization accelerator 9-15%(97-74-5), mới 100%./ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mq070000034-vp#&chất làm cứng/wnub/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mq070000088-vp#&chất làm cứng/nub+45/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 14221#&chế phẩm xúc tác-lh-cat catalyst-(cas no: 24937-78-8; 13189-00-9)-(hàng mới 100%)/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Palla-340,tp:7647-10-1 (<1%), 7647-01-0 (<3%), 7647-14-5(<37%), 7732-18-5 (>59%),20 lít/thùng,là chất xúc tác trong dung dịch mạ, dùng trong nhà xưởng, nsx young-in plachem. co.,ltd. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: T115#&phụ gia t115,nsx: drt, dạng bột phục vụ cho quá trình sản xuất lớp phủ phim,25kg/bag,tp gồm: cas 25359-84-6 (100%), mới 100%/ FR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 122041-chế phẩm xúc tác phản ứng có thành phần chính,là hợp chất amin và muội cacbon-cheminox active d-10(1333-86-4,6674-22-2,102-06-7)(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 113;nđ 57)đk 107714526732 m1/ JP/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 902167004#&chất xúc tác làm tăng độ kết dính linh kiện, dung tích (1 chai = 500ml) - activator, 7649 \ 038211. hàng mới 100%/ NL/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Cobalt#&chất xúc tiến phản ứng accelerator nl-53n, không có nền, dạng lỏng màu tím, cas: 136-52-7, dùng trong sản xuất đá ốp lát nhân tạo cốt thạch anh, mới 100%/ FR/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hq-208#&chất đóng rắn (chất pha loãng keo) (modified polyisocyanate, không có cas, >75%, ethyl acetate cas 141-78-6, >20%), dùng để sx sp nội thất xk, có nhãn hàng hóa)/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Bột từ không màu dùng cho máy in màu kỹ thuật số hiệu fujifilm revoria press ec2100/ sc285 (600g/hộp), 1 unk =0.6 kgm/ 676k85192. hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Bột từ máy in/photocopy hiệu fujifilm shobu/greif/reiki/prop (250gram/hộp), 1 unk = 0.25 kgm/ 676k89820. hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Bột từ của máy in kỹ thuật số hiệu fuji xerox b9100 (900g/hộp), 1 unk = 0.9 kgm/ 676k92422. hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Chem-b#&nhựa polyurethane-chế phẩm xúc tác,dạng nguyên sinh-vibracure 570/204 kg pail, mã cas:110-63-4;13674-84-5;77-99-6, hàng mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sx10415#&chế phẩm xúc tác được dùng trong sản xuất cao su - rt-1987/a activator (cas no: 57-13-6, 7631-86-9, 68213-23-0, 68439-49-6) clh của tk 107439179630/e31 ngày 13/08/2025 mục 1/ CN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sf.041#&hóa chất dabco 2040 (chất xúc tác dùng trong sản xuất mút xốp, thành phần chứa: 1,2-dimethylimidazole cas:1739-84-0, ethane-1,2-diol cas: 107-21-1; 1-methylimidazole cas:616-47-7)/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Svn58#&chất xúc tác đóng rắn coronate hxlv, dùng để pha trộn trong công đoạn sơn phủ (modified polyisocyanate >99% 28182-81-2,hexamethylene diisocyanate (hdi) < 1%822-06-0), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nltpg-37#&chất xúc tiến lưu hóa cao su yc1250 agent (chất xúc tác) tp: chất xúc tiến 45%, 150n oil 10%(cas: 64742-54-7), canxicacbonat 15% (cas: 471-34-1), talc 30% (cas: 14807-96-6). mới 100%/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ahlk03#&chất xúc tác dùng trong ngành sx đế giày- usc-2, tp cas: 280-57-9, 107-21-1/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C19#&chất làm cứng keo cl-16, có chứa ethyl acetate 18-22% cas: 141-78-6, hydrophilic aliphatic polyisocyanate 78-82% cas: 143472-08-6. mới 100%, mới 100%/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: So-4000#&chế phẩm hóa học dùng làm chất xúc tác, dạng lỏng so-4000 (syl-off(r) 4000 catalyst) (tp chính: dimethyl siloxane, dimethylvinylsiloxy-terminated 90-100%), hàng mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M0003202a#&chất xúc tác d-165b (làm tăng độ bám dính của chất tạo màu dây điện) (hóa chất 100-41-4: 9%. 1330-20-7: 79%; 68083-19-2: 8%; 2627-95-4: 2%; 80-43-3: 1%; 2554-06-5: 1%)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 08#&hóa chất niax catalyst (chất xúc tác amin) cas 3033-62-3 bis(2-dimethylaminoethyl) ether 5 - 15%; cas 280-57-9 1,4-diazabicyclo[2.2.2]octane 10 - 40%/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr140000010#&chế phẩm xúc tác/catalyst-lh-cat (cas no: 13189-00-9)/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000024-vp#&chất xúc tác/usc-20/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000023-vp#&chất xúc tác/usc-5/ ZZ/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050110#&dung dịch m-79224 có chứa sodium hydroxide (naoh) 40-50% có tác dụng hoạt hóa lỗ (20l/can).mới 100%/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050111#&dung dịch m-neutralize có chứa amine salt 10-20% dùng để trung hòa trong xử lý bề mặt (20l/can).mới 100%/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050109#&dung dịch m-permanganate l có chứa sodium permanganate (namno4) 30-40% có tác dụng hoạt hóa lỗ (20l/can).mới 100%/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050107#&dung dịch blackhole replenisher lph có chứa carbon black, respialble powder (c)1-10%, potassium carbonate (k2co3) 1-10% là hóa chất dùng để bổ sung nồng độ chất rắn-1gal/btl.mới 100%/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: V3ma3#&chất làm cứng sơn -tcp180069 4.4kg/lon.tp:1-methoxy-2-propyl acetate 10-20%,hexane-1,6-di-isocyanate polymer 30-40%,aromatic... 20-40%,cas:108-65-6;26471-62-5;28182-81-2;1119-40-0;123-86-4/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M3202a#&chất xúc tác d-165b (ethylbenzene 100-41-4: 10%) nsx: shin-etsu/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hcxt#&dx 74mt/none-hóa chất xúc tác,mới 100%,(cas:24937-78-8(45-50%),123-77-3(32-37%),1314-13-2(1-10%),7778-18-9(1-10%)/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nl122#&chất xúc tác phản ứng aromatic bpo (y-234)(>75%benzoyl peroxide cas 94-36-0, 25% nước) - nguyên liệu sx keo (0894/n3.5/tđ 16/04/2005) - hc/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nl149#&hợp chất vô cơ hữu cơ (y288) (70-80%bismuth carboxylate, 20-30% 2-ethyl hexanoic acid cas 149-57-5) - nguyên liệu sx keo (1461/tb-kđ3 20/08/2019)/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hcxt#&ib-50/none-hóa chất xúc tác,mới 100%(cas:14643-87-9(50%),24937-78-8(50%)/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ch-392/chế phẩm xúc tác cho nhựa,4-tert-butylcatechol và styrene dạng lỏng cas 98-29-3/100-42-5 kbhc so hc2026710132/ KR/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: V0002255#&1331-01hf000#chất xúc tác no.2 100g/chai (chất làm đông)#hardener 100g. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Adt-290-chất phụ gia nhựa dùng để kiểm soát các tính chất vật lý, cas: 67-63-0;78-83-1;598-02-7, nhập khẩu để bán thương mại. hàng mới 100%./ KR/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 14222#&chất xúc tác các loại-usc-2 (chưa có giám định,cas:280-57-9, 107-21-1,không thuộc tc-hcnh,npl sx giày)(clh của tk:107418417850/e31 ngày 06/08/2025 mục 5)/ KR/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 15404#&chất xúc tác các loại - tac/gr50 promote agent (gđ: 0005/n3.13/tđ,cas:101-37-1,không thuộc tc-hc nguy hiểm,npl sản xuất giày)(clh của tk:107398372100/e31 ngày 01/08/2025 mục 12)/ DE/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nsk265#&chất tạo cứng, quy cách 100g/cái, 410000100008/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 15404#&chế phẩm xúc tác-mới 100%- tac/gr50 promote agent (cas: 101-37-1)(mục 1 của tknk số: 106933595310/e31)#&số lượng: 0.0005/ DE/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: B30000026#&dabco 33lv - chất xúc tác phản ứng dùng trong ngành công nghiệp sản xuất pu foam, dạng lỏng (19kg/pail), mới 100%/ SG/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 30000045#&kosmos t 9 - chế phẩm chất xúc tác (thành phần chính 2-ethylhexanoate) dùng trong trong sản xuất polyurethan, dạng lỏng (25kg/pail), mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 2120#&chế phẩm xúc tác tăng độ hoạt hóa additive 2120 dạng lỏng, phụ gia dùng sx tấm lót giày,20kg/thùng,tp: đính kèm msds, nsx:fenghui polymey materials(dongguan) co.ltd..mới 100%/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 2110#&chế phẩm xúc tác tăng độ hoạt hóa additive 2110 dạng lỏng, phụ gia dùng sx tấm lót giày,20kg/thùng,tp: đính kèm msds, nsx:fenghui polymey materials(dongguan) co.ltd..mới 100%/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ccsv016#&chất xúc tác tạo bề mặt băng dính na-1045l dùng để sản xuất băng dính (tp:modified polyisocyanate 45% (28182-81-2), ethyl acetate 13-23% (141-78-6), toluene 37-47% (108-88-3).hàng mới 100%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 51-400-0010#&chất xúc tác/ braze binder gel (cas: 7732-18-5, 57-55-6, 56-81-5)/ GB/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Wfy0169001 b42#&chất xúc tác activator - loctite sf 7649, 500ml (part no: wfy0169001 b42) (po:4502171475). cas: 67-64-1, 58823-74-8, 22221-10-9, 149-57-5. hàng mới 100%/ NL/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Jx-23#&nước xử lý e-11. tp:methyl acetate (70-80%) cas 79-20-9, ethyl acetate (10-16%) cas: 141-78-6, resin (2.5-4.0%), cas: 9009-54-5. hàng mới 100%/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hd05-cxt-usc-5-new#&chấtxúctácusc-5,5-10%4-aza-1-azoniabicyclo2.2.2octane,1-2 hydroxypropyl-,saltwith2-ethylhexanoicacid1:1cas103969-79-5,30-35%1,4-diazabicyclo2.2.2octanecas280-57-9,65%ethyleneglycol/ VN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Chất trợ chống độc - g501 anti-toxic additive, mã: g501, dùng để pha cùng silicone để tăng độ bám dính. cas no: 68083-19-2, 68478-92-2, 1kg/chai, dùng trong ngành in dệt may, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 381590000061#&chất xúc tác tăng cường hóa hợp (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (mã cas: 7732-18-5; glanzfinish gf 1)/ DE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C19#&ethyl acetate 70 -72%cas: 141-78-6, thionophosphoric acid-tris-(pisocyanatophenyl ester)28 -30%cas: 4151-51-3, mới 100%/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa515#&chất phụ gia sc0016b dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 63148-57-2 (90-100%), 68037-53-6 (1-10%). hàng mới 100%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa516#&chất phụ gia sc0052s dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 154518-41-9 (97-100%), axetic anhydrit 108-24-7 (0.1-1%), 64-19-7 (0.1-1%),methanol 67-56-1 (0.1-1%). hàng mới 100%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M3#&chất đóng rắn pha mực (chế phẩm xúc tác làm nhanh khô mực in), mã cas: 141-78-6 (20-30%) và polyisocyanate resin (70-80%) (0.1kg/can)_sg-740 hardener/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C_g-cr-721#&chế phẩm hóa học dùng làm chất xúc tác, dạng lỏng theo kqptpl số 30/tb-kd94 ngày 27/02/2025, tên hàng: g-cr-721,cas: 7786-30-3 (30%); 7732-18-5 (70%),mới 100%/ MY/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: D1000054#&dung môi pha sơn 1600-02 cas: 123-86-4; 110-43-0; 78-93-3/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: D9000059#&dung môi pha sơn 340hp qt/cn cas: 123-86-4; 822-06-0/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sx15404#&chế phẩm xúc tác phản ứng - tac/gr50 promote agent cas:101-37-1(3155/n3.12/td, 13/12/2012)(npl sx giày) clh của tk 107655558950/e31 ngày 30/10/2025 mục 1/ DE/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Usc-2- chế phẩm xúc tác (cas: 280-57-9; 107-21-1).hàng nhập mẫu.mới 100 %/ ID/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sft0001#&chất tạo độ xốp, dùng trong sx giày airex 991,chất xúc tiến phản ứng,tp: benzene,methyl,cas:108-88-3,(0.0638%), octamethylcyclotetrasiloxane, cas:556-67-2 (>=30%),water, cas:7732-18-5 (<=50%)/ IT/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ht16#&chất xúc tác cx 9323 tăng khả năng đông cứng, dùng trong sản xuất đế giầy,mã cas 107-21-1,cas 280-57-9 (18kg/ drum)nh: taixin, mới 100%/ CN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ea 9807 part b#&chất xúc tác đóng rắn cho dung dịch điền đầy bề mặt ea 9807 part b 1/2 pint, 218ml/kit, số cas: 68082-29-1, 7209-38-3, 112-24-3, 111-41-1, 140-31-8, 112-57-2, 111-40-0, hàng mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Pu003#&chất đóng rắn mực in hardener st305 (200gr/can),cas: 28182-81-2; 123-86-4; 64742-95-6; 822-06-0,không có nền,dùng để khơi mào phản ứng đóng rắn,hàng mới 100%#&fr/ FR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sh-2f (250g)#&chất làm cứng mực in sh-2 (f),thành phần: epoxy resin, acrylate resin, inorganic fillers, solvent naphtha,.. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 113537#&chất xúc tác hyprogen 120 extr 1.6 (gs-23), tht/dms, tp: copper oxide:10%,alumina:37%,loss on drying:12%, dùng làm nhiên liệu cho thiết bị lọc không khí trong hệ thống máy phát điện, mới 100%/ IN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 6525200107#&dung môi/ n-ethyl-2-pyrrolidone (cas: 2687-91-4)/ DE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Egx0273301 b42#&chế phẩm xúc tác - tb5264b (500ml) (dùng để làm nhanh khô keo)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Cdran#&chất đóng rắn hardener hx (chất xúc tác cho các phản ứng đa tụ) dùng để tăng độ bám dính của mực với bề mặt vật liệu,cas:28182-81-2;123-86-4;822-06-0,nsx: marabu gmbh & co. kg,mới 100%/ DE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Cckm#&chất chậm khô mực sv10 retarder (1litre), nsx: marabu gmbh & co. kg, cas: 112-07-2; 7397-62-8, hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ul3021113#&nước pha resine/catalyst 9 amb 4 oz-100gr/box (cas:90640-66-7;90640-67-8;4067-16-7)-mới 100%/ BE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Uq5000812#&dung môi pha loãng chất trợ hàn/thinner d305 (10ltr/can/7.85kgs-cas:67-63-0;7732-18-5;122965-43-9)mới 100%/ FR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Uq5100000#&chất làm tăng độ bám resine/agent d'accrochage pour ptfe/poly(tetrafluoroethylene) (cas:9002-84-0)-mới 100%/ FR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Up0280865#&nước pha mực/durcisseur pu (600-hda soricolor-cas:28182-81-2;108-65-6;822-06-0)-mới 100%/ FR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa501#&chất phụ gia cat-pl-50t dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 108-88-3 (90-100%). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 200-38-009#&chất xúc tác pha sơn/ humiseal stripper 1072 (cas: 107-98-2(40-50), 872-50-4(20-30), 67-56-1(3-5), 67-56-1)/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 2480200124#&chất xúc tác pha sơn/ thinner 713, 5 lt/cn (cas: 128-86-4(90), 71-36-3(10))/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 1rc0405#&chất xúc tác đồng thể 36-735 (dùng để phục vụ công đoạn sản xuất linh kiện điện tử), hàng mới 100%, xuất xứ mỹ/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 10630934#&dung dịch tăng độ bám dính của keo vhb tape universal primer uv, 946ml/unl. tp: cas 92045-53-9, cas 76-89-1, cas 9016-00-6, cas 77-90-7. mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 10481756#&dung dịch tăng độ bám dính của keo adhesion promoter primer 94, 946ml/unl. tp: 110-82-7, 1330-20-7, 100-41-4,64-17-5,141-78-6, 68609-36-9, 25068-38-6, mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 94019#&chất kết dính cao su và đồng thau- cobalt borate, dùng trong sx lốp xe,mã cas: 68457-13-6 (60%), 91782-60-4 (32%), 13701-64-9 (8%), hàng mới 100%/ TH/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sx10404#&chất xúc tác - wb212 dispersing agent (kh 102352599422/e31,26/11/2018)cas:67762-36-1,14464-46-1,7732-18-5/ DE/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Vs58#&chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 366s"nhãn hiệu greco"hợp chất hữu cơ (hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer cas 125252-47-3, ethyl acetate cas: 141-78-6), hàng mới 100%/ VN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Kd15404 chế phẩm xúc tác - tac/gr50 promote agent (npl sx giày, cas: 101-37-1, kqpl số: 2040/n3.11/tđ của tk: 2257/nđt-kd)/ DE/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: F70#&chất xúc tác (accelerator 6%), công dụng làm khô men đánh bóng, hàng mới 100%, mã số cas 61789-51-3/ SG/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nước xúc tác, mã hr-ptwater dùng để pha cùng mực in, tp cas: 63148-62-9(80-85%), 639016-00-6(15-20%), 68478-92-2(0-1%), hàng mới 100%./ TW/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl135#&thickener s-302 (chất phụ gia)(100% ethylene glycol)/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl136#&thickener s-80w (chất phụ gia)(90-92% water; 8-10% water based sulfur accelerator)/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl191#&thickener g-306 (chất phụ gia) (acrylic copolymer 26-30%; water 70-74%)/ TW/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa653#&chất phụ gia 7091 white dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 471-34-1 (49-53%), 70131-67-8 (37-42%), 63148-62-9 (3-7%). hàng mới 100%/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ink32#&dung môi dùng hòa tan mực ink mk-20(800ml x 2pc/set) tp tiền chất: methyl ethyl ketone >90% (78-93-3; c4h8o); acetone 5-10% (67-64-1; c3h6o)/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 50446896-additive px 93011 200kg-chất xúc tác tiền chế dựa trên amin, dùng trong sản xuất đế giày.cas:25322-69-4;3030-47-5;7732-18-5.hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 50563058-additive px 340/1 200kg-chế phẩm xúc tác dạng lỏng,tp:polyetherpolyol,chất xúc tác, chất phụ gia; ứng dụng làm phụ gia sx mút xốp cách nhiệt.cas:107-21-1;590-29-4;7732-18-5.hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: J30064#&chất xúc tác catalyst 17 (1lọ=100g), thành phần >95% acid anhydride, <10% phthalic acid anhydride c8h4o3 (hàng chuyển mục đích sử dụng từ mục 3 tk 104894184361/e31)/ JP/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mẫu thử xử lý nước nuôi cá t-power300 composite catalytic active component, hàng sử dụng cá nhân mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ls1108#&nước pha rerine/catalyst 9 amb 4 oz rohs (f2 2ch14-000-1150) (cas:90640-66-7;90640-67-8;4067-16-7)-mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Usc-1-chế phẩm xúc tác, dạng lỏng (cas 280-57-9; 107-21-1).hàng nhập mẫu.mới 100 %/ ID/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nikanol l#&hỗn hợp nikanol l là phụ gia phục vụ cho quá trình phủ phim,200kg/ drum, tp gồm: 26139-75-3 (100%), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 0083-1#&hỗn hợp chất xúc tác, dạng hạt rắn, màu trắng(25kg/bag)-enplate ad-485 [ 2khso5.khso4.k2so4 -cas 70693-62-8]. (m.1/c11:10773802890)/ SG/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Valikat bi-2010 (chế phẩm xúc tác thành phần chính bismuth(3+) neodecanoate (<=72%), cas 34364-26-6, nguyên liệu sản xuất keo)/ BE/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Asi-g1#&chất phụ gia asi-g1,nsx:samhwa paints,sử dụng trong quá trình tạo lớp phủ phim,3kg/can,tp gồm:cas 78-93-3(26~30%),108-88-3(31~35%),9009-54-5(11~20%),13463-67-7(21~30%), 108-65-6(1~10%)/ KR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 028dl#&chất xúc tác phản ứng dùng trong công nghiệp mút xốp - niax catalyst stannous octoate/pls pl/25, cas: 301-10-0; 149-57-5; 19766-89-3 (1thùng = 25kg) mới 100%/ IN/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ul3021121#&chất làm nhanh khô resin/henkel catalyst 28 450g/tub (cas:270-877-4)-mới 100%/ BE/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Dabco 33 lv - chất xúc tác polyurethane dùng sản xuất nhựa polyurethane - tp chính: oxydipropanol, cas no: 25265-71-8. tktq: 102876625942. mới 100%/ SG/ 0 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Vtthmm-32#&chế phẩm xúc tác-tb.1796b (45g/chai) (dùng để làm nhanh khô keo)#&th/ TH/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 9433ca1191#&dung môi loctite sf 7649 (1gal/ can; 1 can= 3.78 lít)). hàng mới 100%/ US/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 50502461-additive px 93038 18kg-chất xúc tác tiền chế dựa trên amin, dùng trong sản xuất đế giày. cas 107-21-1; 280-57-9. hàng mới 100%/ TH/ 3 %    Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Dcu-cxt#&chất xúc tác elastopanps9600c-a,dung môi hòa tan dl (cas63466-93-3(50-70)%,57913-80-1(10-30)%,9082-00-2(1-20)%,56449-05-9(1-20)%,107-21-1(1-10)%,41556-26-7(0.01-0.1)%), d sx lót giày.mới100%/ TH/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 0115001000#&chất xúc tác/ accelerator dy 061 1kg (cas: 68403-88-3 (60-100), 90-72-2 (30-60))/ CH/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 6525500300#&chất xúc tác pha sơn/ damidil 9114 en 5l (cas: 128601-23-2(100%))/ FR/     Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Tfe2030#&dung môi pha sơn/ diluant 2030 pour rtv en 1kg (cas: 63148-62-9(100%))/ FR/     Hs code 3815
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử