Mã Hs 3815
- Mã Hs 38151100: 5080-8761 bột nicken monoxide, gc test sample for nickel catalyst tube, nickel monoxide powder (cas: 7440-02-0) (1g/lọ) (dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%)/ NL/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Scata 10b: chế phẩm xúc tiến phản ứng chứa sulfuric acid 5+/-3%, dl-malic acid 0.1-0.2%, còn lại là nước, 20l/can. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Scata 10a: chế phẩm xúc tiến phản ứng chứa sulfuric acid 15+/-4%, palladium sunfate 0.5+/-0.4%, nước, 20l/can. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Hc-50t#&chế phẩm xúc tác shin etsu cat-pl-50t có chứa paltin trong toluen và polysiloxan dùng để sản xuất băng dính, hàng mới 100%.#&jp/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: S360-yya021:chất xúc tác dùng để khơi mào phản ứng chứa kim loại quý rhodium(nl sx ống lọc khí của ống xả xm),mới 100%.tp chính:aluminum oxide 8.7%,zirconium oxide 17.3%,nitric acid 0.5%,water 65.4%/ TH/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: S340-ayy061:chất xúc tác dùng để khơi mào phản ứng chứa kim loại quý platinum(nl sx ống lọc khí của ống xả xm),mới 100%.tp chính:aluminum oxide 8.6%,zirconium oxide 14.2%,nitric acid 1.7%,water 64.6%/ TH/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Syl-off 4000#&chế phẩm xúc tác syl-off 4000 catalyst, 3.6 kg/ thùng, tp chính:dimethyl siloxane,dimethylvinylsiloxyterminated (68083-19-2): 86-95%,tetramethyldivinyldisilo xane 3.9-8.2%,../ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Ccsv032-1#&chế phẩm xúc tác syl-off 4000 catalyst, 3.6 kg/ can,tp:dimethyl siloxane,dimethylvinylsiloxyterminated (68083-19-2):86-95%,tetramethyldivinyldisilo xane 3.9-8.2%,...mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: Hạt catalyst(chất xúc tác có nền chứa kim loại quý-paladi 0.5%) mã a08632,cho máy a25&a135gmpđể loại bỏ xúc tác oxy từ môi trường kỵ khí trong tủ nuôi kỵ khí chỉ dùng phòng thí nghiệm,276g/lọ.mới 100%/ GB/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: 06010917#&chế phẩm xúc tiến phản ứng scata 10a chứa sulfuric acid 15+/-4%, palladium sunfate 0.5+/-0.4%, còn lại là nước,20l/can. mới 100%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151200: 06010918#&chế phẩm xúc tiến phản ứng scata 10b chứa sulfuric acid 5+/-3%, dl-malic acid 0.1-0.2%, còn lại là nước. mới 100%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Vk-wsa - 12 mm daisy sulfuric acid catalys chất xúc tác axit sunfuric, dùng trong sản xuất axit sunfuric.mã cas: 7631-86-9;7778-80-5;10043-01-3;1314-62-1; 7757-82-6,chất rắn,mới 100%/ US/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Vk-wsa - 25 mm daisy sulfuric acid catalyst chất xúc tác axit sunfuric, dùng trong sản xuất axit sunfuric. mã cas: 7631-86-9; 7778-80-5; 10043-01-3; 1314-62-1; 7757-82-6,chất rắn,mới100%/ US/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 98#&chất xúc tác ac(cac001-17.00k), tp chính là: butyl acetate. cas no: 123-86-4, chất phụ: plasticizers, dùng để pha sơn, hiệu sherwin-williams, hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr120000016-vp#&chất xúc tác có nền r1987a (cas: 57-13-6; 7631-86-9; 68213-23-0; 68439-49-6)/r1987a (dòng 1-tknk: 107585417920)/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr060000004#&chất xúc tác phản ứng,cas no, 53637-25-5 chiểm 90%, 9082-00-2 chiểm 10%/catalysts h-630/ TW/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Nl069#&chất xúc tác (tăng tấc độ đóng rắn cho keo dán loctite sf 7455) 500ml, thành phần naphtha (petroleum), hydrotreated light 70-90 %, cyclohexane 2.5-10%,...hàng mới 100%. p/n: 130201300014x/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: No034#&chất xúc tác có nền dùng trong sx đế giày-rhenofit 1987/a,tp 50% urea (57-13-6),25% filler (7631-86-9),20% surfactant (68213-23-0),5%ethoxylated (68439-49-6),dạng viên, mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Bột từ màu bạc dùng trong máy photocopy (khối lượng: 710gram/ gói), 1 pkg = 0.71 kgm (d0a59755) - hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Jj10catpm0001-catalyst (polymax 500)-chất xúc tác có nền titanium và magie dùng trong ngành sx nhựa,tp:cas 84-69-5 (10-20%);cas 110-54-3 (10-20%);cas 7550-45-0 (5-10%);cas 108-88-3 (0,1-0,25%),mới100%/ CN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 24#&chất xút tác catalyst 3002-c, dạng lỏng, có mùi amin nhẹ, cas: 9082-00-2, cas: 107-21-1, cas:102-71-6 dùng trong sx đế giày quy cách 20g/thùng. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 113538#&chất xúc tác hyprogen 121 extr 1.6 (gs-6), h2s/mercap, tp: manganese oxide:63%,copper oxide:19%,loss on drying:10%, dùng cho thiết bị lọc khí trong hệ thống máy phát điện, hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Rhenofit 1987/a#&chất xúc tác có nền-activator, dạng viên,tp chính: urea, dùng trong ngành cn sx cao su. cas:57-13-6; 7631-86-9; 68213-23-0; 68439-49-6. qc đóng gói: 25kg/carton. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr210000008-phv#&chất xúc tác để ổn định nhiệt độ hạt nhựa, thành phần hợp chất polyethyl vinyl acetate & modified talc/ st-04/ hàng mới 100%/ cas: 24937-78-8,14807-96-6,471-34-1,26221-73-8/ TW/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Jj10catf10001-f1-catalyst - chất xúc tác có nền dùng trong quá trình trùng hợp olefin, thành phần: magnesi clorua (7786-30-3) 75.86%; titanium tetrachloride (7550-45-0) 8.1%,..., mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Jj10catels0002-chất xúc tác có nền dạng sệt,dùng cho quá trình trùng hợp olefin, cas 7786-30-3; 7550-45-0; 7446-70-0; 110-54-3 - catalyst el-cat chr02,mới100%/ TH/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 07020310#&chế phẩm chứa nước 60-70%,thiếc clorua(sncl2)20-30%, paladi clorua(pdcl2)<1%, axit clohydric(hcl) 1-5% dùng làm chất xúc tác trong công nghiệp mạ - cataposit tm 449 replenisher-5l/t.mới 100%/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mr060000003#&chất xúc tác phản ứng. cas no, 34364-26-6, 26896-20-8/catalysts ac-8410/ TW/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: 1080600120011#&chất xúc tác có nền, jd-120tr b, lỏng,sx sp điện tử,25kg/thùng,mới 100%,aluminum oxide(cas:11092-32-3),vinyl silicone oil(cas:68083-19-2), platinumcatalyst (cas: 68478-92-2)/ CN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Tang toc tt-313#&tăng tốc (lỏng) cho bề mặt kim loại sắt làm tăng độ bám dính tt-313 (25kg/can) nano2 (65%) mã cas: 7632-00-0, còn lại h2o (35%). mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Dinh hinh tik#&định hình (bột) cho bề mặt kim loại sắt đh-tik (25kg/bao),na3po4 (40~50%) mã cas 7558-79-4,na4p2o7 (10~20%)mã cas 7722-18-5, titanium compoud (1%) mã cas 17439-11-1. mới 100% #&vn/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Phos punv zn#&phosphat(lỏng)cho klsắtpp-2006kk(25kg/can).h3po4(1-10%)cas7664-38-2,zn(h2po4)2 (10-20%)cas13598-37-3,zn(no3)2(10-20%)cas7779-88-6,nico3(1-10%)cas3333-67-3,ioncas497-19-8.mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38151900: Mcp - chất xúc tác xử lý khói dầu, cas: 7631-86-9, 1344-28-1, 1309-48-4, 13463-67-7, 7440-06-4 - catalyst - nhh-124 - a899614/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Additive b-cat 3028_chất xúc tác tp có chứa hợp chất amine,p-toluene sulfonic & dung môi propyl alcohol; iso propyl alcohol,cas: 67892-67-5,67-63-0,78-83-1,7732-18-5.kbhc.cv77 và cv: 4127/tb-tchq/ KR/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 903250001#&chất xúc tác làm tăng độ kết dính linh kiện, dung tích (1 chai = 500ml)-activator, loctite 7649. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 900239057#&chất xúc tác làm tăng độ kết dính linh kiện - loctite sf 7452, 52ml. hàng mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M31021#&chất xúc tác tc-20a (cas: 111-96-6, tỷ lệ: 3.8%)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M2552479#&chất xúc tác mr-1 (12kg)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M2195451#&chất xúc tác tc25a (100gm)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Lw15#&chất tạo màng cho mạ nhôm lw - 15 (thành phần: nước, polythylence glycol, gelatin,glucose) dạng lỏng, quy cách 1000kg/ 1 thùng,/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Dẫn xuất hữu cơ dùng làm chất xúc tác tạo bọt trong quá trình sản xuất mút xốp, dạng lỏng, tin(ii) 2-ethylhexanoate (cas:301-10-0) - stannous octoate t-9. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Phụgiachất xúc tácchoquá trình sxhạtnhựa,dạng bột,cas 7550-45-0,64742-49-0,64-17-5,110-54-3_zn 180 m avant catalyst(mới100%).qc:80kgs/drumx5drums,theokqptpl tb975/kđ3-thcủa cckđ hq3./ IT/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hardener ut-r20 40g - chất hóa rắn dùng đông rắn keo sc2000, cas: (75-09-2, 9016-87-9, 68928-76-7), nsx: rema tip top. mới 100%/ IT/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M0004069#&chất xúc tác d-2038 (làm tăng độ bám dính của chất tạo màu dây điện) (63148-57-2: 100%)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M2872265#&chất xúc tác dx-4199 (69013-23-6: 89%; 68037-59-2: 6%; 53864-01-0: 4%; 107-54-0: 1%)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M25#&chế phẩm xúc tác phản ứng nhựa polyurethane,lofec a-751s-3,mek:78-93-3,19-23%;dmf:68-12-2,12-16%;modifid polysiloxanes:63148-53-8,63-67%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nvl của ngành đúc-luyện kim: power flux q2-hỗn hợp hỗ trợ xúc tác tách oxit trong kim loại nóng chảy,tp:kcl+/-39%,nacl+/-43%,caf2+/-18% (7447-40-7,7647-14-5,7789-75-5) dạng bột,20kg/thùng,mới100%/ CN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl68#&chất làm cứng (chất xúc tác cứng keo) (np-rn ethyl acetate 66 - 76%, cas: 141-78-6; polyisocyanate 25 - 33%, cas: 3779-63-3)/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 13#&chất phụ gia (phế phẩm chứa dầu silicon) addititive - xúc tác phản ứng, tiêu, giảm bọt/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 32#&chất đông keo (phụ gia): e850 (ea 28.5-33.5 % 141-78-6,butyl acetate 24.5-29.5 %,aromatic polyisocyanate 23.5-28.5 %,polyisocyanate 13.5-18.5 %), nh:zhong bu,npl dùng sx giày xk,hàng mới 100%/ VN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Clc#&chất làm cứng keo rfe, tp: ethyl acetate 70-80% 141-78-6, thionophosphoric acid-tris-(pisocyanatophenyl ester) 20-30% 4151-51-3. mới 100%/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nrbk#&chất phụ gia nrbk,nsx:samhwa paints,dạng lỏng, sử dụng trong quá trình tạo lớp phủ màng,3kg/can, tp gồm:cas 1333-86-4(41-50%),108-65-6(41-50%)/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nrbk3#&chất phụ gia nrbk3, nsx: samhwa paints, dạng lỏng, sử dụng trong quá trình tạo lớp phủ màng, 3kg/can,tp gồm: cas 1333-86-4(41~50%),108-88-3(46~50%), 108-65-6(1~10%)/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nk30#&chất làm cứng keo cl-16, có chứa ethyl acetate 18-22%(cas:141-78-6), hydrophilic aliphatic polyisocyanate 78-82%(cas:4151-51-3).hàng mới 100%/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hvf pre-dip 100: chế phẩm xúc tác tăng tốc độ phản ứng, tp:sodium hydroxide 5+/-4%, boric acid 3+/-1%, và nước. 20l/can. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C-2#&chế phẩm xúc tác làm nhanh khô sơn, pu. mã cas: 53317-61-6/ 141-78-6/ 28182-81-2/ 26471-62-5. harden nl-88 (đã kiểm hóa và thông quan tại tk số: 107817006841/e31, ngày 19/12/25) (mới 100%)/ TW/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Rmhc-083#&vbft060010#&chất đóng rắn hardener hx (1kg/can), dạng lỏng, cas:123-86-4,hàng mới 100%/ DE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Rmhc-085#&vbft060005#&chất đóng rắn hardener h2 (100ml/tube), dạng lỏng, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl105#&chất làm cứng keo np-rn (cas:141-78-6; 3779-63-3)ethyl acetate polyisocyanate/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: U008#&chất đông cứng (hardener)ethyl acetate 70.5 -75.5%,isocyanate 24.5- 29.5%), nhãn hiệu: zhong bu/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Chất rắn gốc nước. thành phần: 100% polyisocyanurate (cas: 26680-22-8). dùng trong ngành in hoa sản phẩm dệt. model: wg-100, nsx:creation plus technology co.,ltd- hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Gold-hpb#&nhựa polyurethane-chế phẩm xúc tác, dạng nguyên sinh-hpb-gold hp94b, tp: di-(methylthio)toluenediamine (>90%) (cthh: c9h14n2s2; mã cas: 106264-79-3)(không chứa tiền chất toluene)/ AU/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr120000015#&chế phẩm xúc tác/accelerator ib-50 (cas no.: 14643-87-9; 24937-78-8)(gđ số: 1232/n3.13/tđ, ngày 09/08/2013)/ KR/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Amine catalyst hgda-33 (thành phần xúc tác với thành phần chính là triethylendiamin và dipropylene glycol) mã cas:280-57-9,được sử dụng trong sản xuất đệm mút; 25 kg/thùng. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Stannous octoate t-9 (một chế phẩm xúc tác với octoate là thành phần chính), mã cas:301-10-0, được sử dụng trong sản xuất nệm mút; 25 kg/thùng. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000016#&chế phẩm xúc tác/catac-1(vn)(cas no: 280-57-9; 107-21-1)/ CN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000009#&chế phẩm xúc tác/catac-2 (cas no: 107-21-1; 111-42-2)/ CN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: B10#&chất đông cứng na-025b (dùng để pha keo) có chứa water 70-76%(7732-18-5),surfactant 2.5-7.5%(100-66-3),sulfur 7-13%(7704-34-9),vulcanization accelerator 9-15%(97-74-5), mới 100%./ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mq070000034-vp#&chất làm cứng/wnub/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mq070000088-vp#&chất làm cứng/nub+45/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 14221#&chế phẩm xúc tác-lh-cat catalyst-(cas no: 24937-78-8; 13189-00-9)-(hàng mới 100%)/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Palla-340,tp:7647-10-1 (<1%), 7647-01-0 (<3%), 7647-14-5(<37%), 7732-18-5 (>59%),20 lít/thùng,là chất xúc tác trong dung dịch mạ, dùng trong nhà xưởng, nsx young-in plachem. co.,ltd. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: T115#&phụ gia t115,nsx: drt, dạng bột phục vụ cho quá trình sản xuất lớp phủ phim,25kg/bag,tp gồm: cas 25359-84-6 (100%), mới 100%/ FR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 122041-chế phẩm xúc tác phản ứng có thành phần chính,là hợp chất amin và muội cacbon-cheminox active d-10(1333-86-4,6674-22-2,102-06-7)(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 113;nđ 57)đk 107714526732 m1/ JP/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 902167004#&chất xúc tác làm tăng độ kết dính linh kiện, dung tích (1 chai = 500ml) - activator, 7649 \ 038211. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Cobalt#&chất xúc tiến phản ứng accelerator nl-53n, không có nền, dạng lỏng màu tím, cas: 136-52-7, dùng trong sản xuất đá ốp lát nhân tạo cốt thạch anh, mới 100%/ FR/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hq-208#&chất đóng rắn (chất pha loãng keo) (modified polyisocyanate, không có cas, >75%, ethyl acetate cas 141-78-6, >20%), dùng để sx sp nội thất xk, có nhãn hàng hóa)/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Bột từ không màu dùng cho máy in màu kỹ thuật số hiệu fujifilm revoria press ec2100/ sc285 (600g/hộp), 1 unk =0.6 kgm/ 676k85192. hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Bột từ máy in/photocopy hiệu fujifilm shobu/greif/reiki/prop (250gram/hộp), 1 unk = 0.25 kgm/ 676k89820. hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Bột từ của máy in kỹ thuật số hiệu fuji xerox b9100 (900g/hộp), 1 unk = 0.9 kgm/ 676k92422. hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Chem-b#&nhựa polyurethane-chế phẩm xúc tác,dạng nguyên sinh-vibracure 570/204 kg pail, mã cas:110-63-4;13674-84-5;77-99-6, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sx10415#&chế phẩm xúc tác được dùng trong sản xuất cao su - rt-1987/a activator (cas no: 57-13-6, 7631-86-9, 68213-23-0, 68439-49-6) clh của tk 107439179630/e31 ngày 13/08/2025 mục 1/ CN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sf.041#&hóa chất dabco 2040 (chất xúc tác dùng trong sản xuất mút xốp, thành phần chứa: 1,2-dimethylimidazole cas:1739-84-0, ethane-1,2-diol cas: 107-21-1; 1-methylimidazole cas:616-47-7)/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Svn58#&chất xúc tác đóng rắn coronate hxlv, dùng để pha trộn trong công đoạn sơn phủ (modified polyisocyanate >99% 28182-81-2,hexamethylene diisocyanate (hdi) < 1%822-06-0), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nltpg-37#&chất xúc tiến lưu hóa cao su yc1250 agent (chất xúc tác) tp: chất xúc tiến 45%, 150n oil 10%(cas: 64742-54-7), canxicacbonat 15% (cas: 471-34-1), talc 30% (cas: 14807-96-6). mới 100%/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ahlk03#&chất xúc tác dùng trong ngành sx đế giày- usc-2, tp cas: 280-57-9, 107-21-1/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C19#&chất làm cứng keo cl-16, có chứa ethyl acetate 18-22% cas: 141-78-6, hydrophilic aliphatic polyisocyanate 78-82% cas: 143472-08-6. mới 100%, mới 100%/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: So-4000#&chế phẩm hóa học dùng làm chất xúc tác, dạng lỏng so-4000 (syl-off(r) 4000 catalyst) (tp chính: dimethyl siloxane, dimethylvinylsiloxy-terminated 90-100%), hàng mới 100%/ KR/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M0003202a#&chất xúc tác d-165b (làm tăng độ bám dính của chất tạo màu dây điện) (hóa chất 100-41-4: 9%. 1330-20-7: 79%; 68083-19-2: 8%; 2627-95-4: 2%; 80-43-3: 1%; 2554-06-5: 1%)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 08#&hóa chất niax catalyst (chất xúc tác amin) cas 3033-62-3 bis(2-dimethylaminoethyl) ether 5 - 15%; cas 280-57-9 1,4-diazabicyclo[2.2.2]octane 10 - 40%/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr140000010#&chế phẩm xúc tác/catalyst-lh-cat (cas no: 13189-00-9)/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000024-vp#&chất xúc tác/usc-20/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mr060000023-vp#&chất xúc tác/usc-5/ ZZ/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050110#&dung dịch m-79224 có chứa sodium hydroxide (naoh) 40-50% có tác dụng hoạt hóa lỗ (20l/can).mới 100%/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050111#&dung dịch m-neutralize có chứa amine salt 10-20% dùng để trung hòa trong xử lý bề mặt (20l/can).mới 100%/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050109#&dung dịch m-permanganate l có chứa sodium permanganate (namno4) 30-40% có tác dụng hoạt hóa lỗ (20l/can).mới 100%/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 07050107#&dung dịch blackhole replenisher lph có chứa carbon black, respialble powder (c)1-10%, potassium carbonate (k2co3) 1-10% là hóa chất dùng để bổ sung nồng độ chất rắn-1gal/btl.mới 100%/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: V3ma3#&chất làm cứng sơn -tcp180069 4.4kg/lon.tp:1-methoxy-2-propyl acetate 10-20%,hexane-1,6-di-isocyanate polymer 30-40%,aromatic... 20-40%,cas:108-65-6;26471-62-5;28182-81-2;1119-40-0;123-86-4/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M3202a#&chất xúc tác d-165b (ethylbenzene 100-41-4: 10%) nsx: shin-etsu/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hcxt#&dx 74mt/none-hóa chất xúc tác,mới 100%,(cas:24937-78-8(45-50%),123-77-3(32-37%),1314-13-2(1-10%),7778-18-9(1-10%)/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nl122#&chất xúc tác phản ứng aromatic bpo (y-234)(>75%benzoyl peroxide cas 94-36-0, 25% nước) - nguyên liệu sx keo (0894/n3.5/tđ 16/04/2005) - hc/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nl149#&hợp chất vô cơ hữu cơ (y288) (70-80%bismuth carboxylate, 20-30% 2-ethyl hexanoic acid cas 149-57-5) - nguyên liệu sx keo (1461/tb-kđ3 20/08/2019)/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hcxt#&ib-50/none-hóa chất xúc tác,mới 100%(cas:14643-87-9(50%),24937-78-8(50%)/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ch-392/chế phẩm xúc tác cho nhựa,4-tert-butylcatechol và styrene dạng lỏng cas 98-29-3/100-42-5 kbhc so hc2026710132/ KR/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: V0002255#&1331-01hf000#chất xúc tác no.2 100g/chai (chất làm đông)#hardener 100g. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Adt-290-chất phụ gia nhựa dùng để kiểm soát các tính chất vật lý, cas: 67-63-0;78-83-1;598-02-7, nhập khẩu để bán thương mại. hàng mới 100%./ KR/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 14222#&chất xúc tác các loại-usc-2 (chưa có giám định,cas:280-57-9, 107-21-1,không thuộc tc-hcnh,npl sx giày)(clh của tk:107418417850/e31 ngày 06/08/2025 mục 5)/ KR/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 15404#&chất xúc tác các loại - tac/gr50 promote agent (gđ: 0005/n3.13/tđ,cas:101-37-1,không thuộc tc-hc nguy hiểm,npl sản xuất giày)(clh của tk:107398372100/e31 ngày 01/08/2025 mục 12)/ DE/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nsk265#&chất tạo cứng, quy cách 100g/cái, 410000100008/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 15404#&chế phẩm xúc tác-mới 100%- tac/gr50 promote agent (cas: 101-37-1)(mục 1 của tknk số: 106933595310/e31)#&số lượng: 0.0005/ DE/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: B30000026#&dabco 33lv - chất xúc tác phản ứng dùng trong ngành công nghiệp sản xuất pu foam, dạng lỏng (19kg/pail), mới 100%/ SG/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 30000045#&kosmos t 9 - chế phẩm chất xúc tác (thành phần chính 2-ethylhexanoate) dùng trong trong sản xuất polyurethan, dạng lỏng (25kg/pail), mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 2120#&chế phẩm xúc tác tăng độ hoạt hóa additive 2120 dạng lỏng, phụ gia dùng sx tấm lót giày,20kg/thùng,tp: đính kèm msds, nsx:fenghui polymey materials(dongguan) co.ltd..mới 100%/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 2110#&chế phẩm xúc tác tăng độ hoạt hóa additive 2110 dạng lỏng, phụ gia dùng sx tấm lót giày,20kg/thùng,tp: đính kèm msds, nsx:fenghui polymey materials(dongguan) co.ltd..mới 100%/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ccsv016#&chất xúc tác tạo bề mặt băng dính na-1045l dùng để sản xuất băng dính (tp:modified polyisocyanate 45% (28182-81-2), ethyl acetate 13-23% (141-78-6), toluene 37-47% (108-88-3).hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 51-400-0010#&chất xúc tác/ braze binder gel (cas: 7732-18-5, 57-55-6, 56-81-5)/ GB/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Wfy0169001 b42#&chất xúc tác activator - loctite sf 7649, 500ml (part no: wfy0169001 b42) (po:4502171475). cas: 67-64-1, 58823-74-8, 22221-10-9, 149-57-5. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Jx-23#&nước xử lý e-11. tp:methyl acetate (70-80%) cas 79-20-9, ethyl acetate (10-16%) cas: 141-78-6, resin (2.5-4.0%), cas: 9009-54-5. hàng mới 100%/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Hd05-cxt-usc-5-new#&chấtxúctácusc-5,5-10%4-aza-1-azoniabicyclo2.2.2octane,1-2 hydroxypropyl-,saltwith2-ethylhexanoicacid1:1cas103969-79-5,30-35%1,4-diazabicyclo2.2.2octanecas280-57-9,65%ethyleneglycol/ VN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Chất trợ chống độc - g501 anti-toxic additive, mã: g501, dùng để pha cùng silicone để tăng độ bám dính. cas no: 68083-19-2, 68478-92-2, 1kg/chai, dùng trong ngành in dệt may, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 381590000061#&chất xúc tác tăng cường hóa hợp (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (mã cas: 7732-18-5; glanzfinish gf 1)/ DE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C19#ðyl acetate 70 -72%cas: 141-78-6, thionophosphoric acid-tris-(pisocyanatophenyl ester)28 -30%cas: 4151-51-3, mới 100%/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa515#&chất phụ gia sc0016b dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 63148-57-2 (90-100%), 68037-53-6 (1-10%). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa516#&chất phụ gia sc0052s dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 154518-41-9 (97-100%), axetic anhydrit 108-24-7 (0.1-1%), 64-19-7 (0.1-1%),methanol 67-56-1 (0.1-1%). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: M3#&chất đóng rắn pha mực (chế phẩm xúc tác làm nhanh khô mực in), mã cas: 141-78-6 (20-30%) và polyisocyanate resin (70-80%) (0.1kg/can)_sg-740 hardener/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: C_g-cr-721#&chế phẩm hóa học dùng làm chất xúc tác, dạng lỏng theo kqptpl số 30/tb-kd94 ngày 27/02/2025, tên hàng: g-cr-721,cas: 7786-30-3 (30%); 7732-18-5 (70%),mới 100%/ MY/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: D1000054#&dung môi pha sơn 1600-02 cas: 123-86-4; 110-43-0; 78-93-3/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: D9000059#&dung môi pha sơn 340hp qt/cn cas: 123-86-4; 822-06-0/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sx15404#&chế phẩm xúc tác phản ứng - tac/gr50 promote agent cas:101-37-1(3155/n3.12/td, 13/12/2012)(npl sx giày) clh của tk 107655558950/e31 ngày 30/10/2025 mục 1/ DE/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Usc-2- chế phẩm xúc tác (cas: 280-57-9; 107-21-1).hàng nhập mẫu.mới 100 %/ ID/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sft0001#&chất tạo độ xốp, dùng trong sx giày airex 991,chất xúc tiến phản ứng,tp: benzene,methyl,cas:108-88-3,(0.0638%), octamethylcyclotetrasiloxane, cas:556-67-2 (>=30%),water, cas:7732-18-5 (<=50%)/ IT/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ht16#&chất xúc tác cx 9323 tăng khả năng đông cứng, dùng trong sản xuất đế giầy,mã cas 107-21-1,cas 280-57-9 (18kg/ drum)nh: taixin, mới 100%/ CN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ea 9807 part b#&chất xúc tác đóng rắn cho dung dịch điền đầy bề mặt ea 9807 part b 1/2 pint, 218ml/kit, số cas: 68082-29-1, 7209-38-3, 112-24-3, 111-41-1, 140-31-8, 112-57-2, 111-40-0, hàng mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Pu003#&chất đóng rắn mực in hardener st305 (200gr/can),cas: 28182-81-2; 123-86-4; 64742-95-6; 822-06-0,không có nền,dùng để khơi mào phản ứng đóng rắn,hàng mới 100%#&fr/ FR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sh-2f (250g)#&chất làm cứng mực in sh-2 (f),thành phần: epoxy resin, acrylate resin, inorganic fillers, solvent naphtha,.. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 113537#&chất xúc tác hyprogen 120 extr 1.6 (gs-23), tht/dms, tp: copper oxide:10%,alumina:37%,loss on drying:12%, dùng làm nhiên liệu cho thiết bị lọc không khí trong hệ thống máy phát điện, mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 6525200107#&dung môi/ n-ethyl-2-pyrrolidone (cas: 2687-91-4)/ DE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Egx0273301 b42#&chế phẩm xúc tác - tb5264b (500ml) (dùng để làm nhanh khô keo)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Cdran#&chất đóng rắn hardener hx (chất xúc tác cho các phản ứng đa tụ) dùng để tăng độ bám dính của mực với bề mặt vật liệu,cas:28182-81-2;123-86-4;822-06-0,nsx: marabu gmbh & co. kg,mới 100%/ DE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Cckm#&chất chậm khô mực sv10 retarder (1litre), nsx: marabu gmbh & co. kg, cas: 112-07-2; 7397-62-8, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ul3021113#&nước pha resine/catalyst 9 amb 4 oz-100gr/box (cas:90640-66-7;90640-67-8;4067-16-7)-mới 100%/ BE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Uq5000812#&dung môi pha loãng chất trợ hàn/thinner d305 (10ltr/can/7.85kgs-cas:67-63-0;7732-18-5;122965-43-9)mới 100%/ FR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Uq5100000#&chất làm tăng độ bám resine/agent d'accrochage pour ptfe/poly(tetrafluoroethylene) (cas:9002-84-0)-mới 100%/ FR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Up0280865#&nước pha mực/durcisseur pu (600-hda soricolor-cas:28182-81-2;108-65-6;822-06-0)-mới 100%/ FR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa501#&chất phụ gia cat-pl-50t dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 108-88-3 (90-100%). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 200-38-009#&chất xúc tác pha sơn/ humiseal stripper 1072 (cas: 107-98-2(40-50), 872-50-4(20-30), 67-56-1(3-5), 67-56-1)/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 2480200124#&chất xúc tác pha sơn/ thinner 713, 5 lt/cn (cas: 128-86-4(90), 71-36-3(10))/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 1rc0405#&chất xúc tác đồng thể 36-735 (dùng để phục vụ công đoạn sản xuất linh kiện điện tử), hàng mới 100%, xuất xứ mỹ/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 10630934#&dung dịch tăng độ bám dính của keo vhb tape universal primer uv, 946ml/unl. tp: cas 92045-53-9, cas 76-89-1, cas 9016-00-6, cas 77-90-7. mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 10481756#&dung dịch tăng độ bám dính của keo adhesion promoter primer 94, 946ml/unl. tp: 110-82-7, 1330-20-7, 100-41-4,64-17-5,141-78-6, 68609-36-9, 25068-38-6, mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 94019#&chất kết dính cao su và đồng thau- cobalt borate, dùng trong sx lốp xe,mã cas: 68457-13-6 (60%), 91782-60-4 (32%), 13701-64-9 (8%), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sx10404#&chất xúc tác - wb212 dispersing agent (kh 102352599422/e31,26/11/2018)cas:67762-36-1,14464-46-1,7732-18-5/ DE/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Vs58#&chất làm cứng(dùng xử lý bề mặt dán keo) 366s"nhãn hiệu greco"hợp chất hữu cơ (hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer cas 125252-47-3, ethyl acetate cas: 141-78-6), hàng mới 100%/ VN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Kd15404 chế phẩm xúc tác - tac/gr50 promote agent (npl sx giày, cas: 101-37-1, kqpl số: 2040/n3.11/tđ của tk: 2257/nđt-kd)/ DE/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: F70#&chất xúc tác (accelerator 6%), công dụng làm khô men đánh bóng, hàng mới 100%, mã số cas 61789-51-3/ SG/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nước xúc tác, mã hr-ptwater dùng để pha cùng mực in, tp cas: 63148-62-9(80-85%), 639016-00-6(15-20%), 68478-92-2(0-1%), hàng mới 100%./ TW/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl135#&thickener s-302 (chất phụ gia)(100% ethylene glycol)/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl136#&thickener s-80w (chất phụ gia)(90-92% water; 8-10% water based sulfur accelerator)/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Npl191#&thickener g-306 (chất phụ gia) (acrylic copolymer 26-30%; water 70-74%)/ TW/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Sa653#&chất phụ gia 7091 white dùng để sản xuất băng dính, thành phần: 471-34-1 (49-53%), 70131-67-8 (37-42%), 63148-62-9 (3-7%). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ink32#&dung môi dùng hòa tan mực ink mk-20(800ml x 2pc/set) tp tiền chất: methyl ethyl ketone >90% (78-93-3; c4h8o); acetone 5-10% (67-64-1; c3h6o)/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 50446896-additive px 93011 200kg-chất xúc tác tiền chế dựa trên amin, dùng trong sản xuất đế giày.cas:25322-69-4;3030-47-5;7732-18-5.hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 50563058-additive px 340/1 200kg-chế phẩm xúc tác dạng lỏng,tp:polyetherpolyol,chất xúc tác, chất phụ gia; ứng dụng làm phụ gia sx mút xốp cách nhiệt.cas:107-21-1;590-29-4;7732-18-5.hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: J30064#&chất xúc tác catalyst 17 (1lọ=100g), thành phần >95% acid anhydride, <10% phthalic acid anhydride c8h4o3 (hàng chuyển mục đích sử dụng từ mục 3 tk 104894184361/e31)/ JP/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Mẫu thử xử lý nước nuôi cá t-power300 composite catalytic active component, hàng sử dụng cá nhân mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ls1108#&nước pha rerine/catalyst 9 amb 4 oz rohs (f2 2ch14-000-1150) (cas:90640-66-7;90640-67-8;4067-16-7)-mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Usc-1-chế phẩm xúc tác, dạng lỏng (cas 280-57-9; 107-21-1).hàng nhập mẫu.mới 100 %/ ID/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Nikanol l#&hỗn hợp nikanol l là phụ gia phục vụ cho quá trình phủ phim,200kg/ drum, tp gồm: 26139-75-3 (100%), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 0083-1#&hỗn hợp chất xúc tác, dạng hạt rắn, màu trắng(25kg/bag)-enplate ad-485 [ 2khso5.khso4.k2so4 -cas 70693-62-8]. (m.1/c11:10773802890)/ SG/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Valikat bi-2010 (chế phẩm xúc tác thành phần chính bismuth(3+) neodecanoate (<=72%), cas 34364-26-6, nguyên liệu sản xuất keo)/ BE/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Asi-g1#&chất phụ gia asi-g1,nsx:samhwa paints,sử dụng trong quá trình tạo lớp phủ phim,3kg/can,tp gồm:cas 78-93-3(26~30%),108-88-3(31~35%),9009-54-5(11~20%),13463-67-7(21~30%), 108-65-6(1~10%)/ KR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 028dl#&chất xúc tác phản ứng dùng trong công nghiệp mút xốp - niax catalyst stannous octoate/pls pl/25, cas: 301-10-0; 149-57-5; 19766-89-3 (1thùng = 25kg) mới 100%/ IN/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Ul3021121#&chất làm nhanh khô resin/henkel catalyst 28 450g/tub (cas:270-877-4)-mới 100%/ BE/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Dabco 33 lv - chất xúc tác polyurethane dùng sản xuất nhựa polyurethane - tp chính: oxydipropanol, cas no: 25265-71-8. tktq: 102876625942. mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Vtthmm-32#&chế phẩm xúc tác-tb.1796b (45g/chai) (dùng để làm nhanh khô keo)#&th/ TH/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 9433ca1191#&dung môi loctite sf 7649 (1gal/ can; 1 can= 3.78 lít)). hàng mới 100%/ US/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 50502461-additive px 93038 18kg-chất xúc tác tiền chế dựa trên amin, dùng trong sản xuất đế giày. cas 107-21-1; 280-57-9. hàng mới 100%/ TH/ 3 % Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Dcu-cxt#&chất xúc tác elastopanps9600c-a,dung môi hòa tan dl (cas63466-93-3(50-70)%,57913-80-1(10-30)%,9082-00-2(1-20)%,56449-05-9(1-20)%,107-21-1(1-10)%,41556-26-7(0.01-0.1)%), d sx lót giày.mới100%/ TH/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 0115001000#&chất xúc tác/ accelerator dy 061 1kg (cas: 68403-88-3 (60-100), 90-72-2 (30-60))/ CH/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: 6525500300#&chất xúc tác pha sơn/ damidil 9114 en 5l (cas: 128601-23-2(100%))/ FR/ Hs code 3815
- Mã Hs 38159000: Tfe2030#&dung môi pha sơn/ diluant 2030 pour rtv en 1kg (cas: 63148-62-9(100%))/ FR/ Hs code 3815