Mã Hs 3814

- Mã Hs 38140000: Y25527#&chất tẩy solvent #6200 (thành phần: propan-2-ol: 99 %, cas no:67-63-0) dùng cho linh kiện xe máy/ JP/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Y27035vn1#&chất làm cứng để hòa vào sơn dùng để sơn sản phẩm, linh kiện (thành phần:xylene 20-25%;ethylbenzene:10-15%;2-methylpropan-1-ol:5-10%;1-butanol:1-5%,cas:1330-20-7;100-41-4;78-83-1;71-36-3)/ JP/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Chất tẩy solvent #6200 (thành phần: propan-2-ol: 99 %, cas no:67-63-0) dùng cho linh kiện xe máy/xy25527/ JP/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi (cas: 56539-66-3)(thinner (solfit(mmb)))(185kg/thùng);hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi (dạng lỏng) (scat-2l)(cas:2781-10-4,136-53-8,1330-20-7)(thinner (scat-2l))(17kg/can);hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Mixed solvent pma-e (eep+pma):hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, dùng trong công nghệ sản xuất sơn,cas:2110-78-3, 108-56-6, 763-69-9, 68-747-8, dạng lỏng; 200kg/thùng.mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Chất phục hồi và bảo vệ khoang máy 400ml/chai -hiệu wurth - protective engine lacquer- 0892790 (mã cas: chi tiết đính kèm theo bảng kê),mới 100% kbhc/ DE/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nl193#&dung môi dùng để pha sơn, h-430 - hardener, 6037-000982/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 20#&dung môi (dùng trong ngành sản xuất giày, dép) (xử lý sơn lót cao su) - p-126fa/b (225 kg) (acetone 7.5-12.5%,ethyl acetate 85.5-90.5%,tricholoro isocyanuric acid 1-3%)-ick2512300001/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 19m#&chất xử lý(hỗn hợp dung môi hữu cơ c-872-1hd):resin9003-74-1(10%),dimethyl616-38-6(10%),methylethyl78-93-3(10%),cyclo110-82-7(14%),ethylacetate141-78-6(15%),rubber9003-55-8(20%),othersn/a (21%)/ ZZ/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nlphaloang-24#&a0101000707 chất pha loãng mực không dầu khoáng zw-709, dùng trong ngành in,1kg/lọ, mới 100%#&cn/ CN/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi dạng lỏng solvent pmaeep (propylene glycol monomethyl ether acetate) c6h12o3. mã cas: 108-65-6. dùng trong cn sản xuất sơn, dệt nhuộm. hàng mới 100%. tk đã kiểm 107286171641 20/6/25./ KR/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: A0104760#&dung môi mentanol dùng để trộn mực, số cas: 498-81-7, 21129-27-1 (100%)/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: A0100639#&hỗn hợp hoá chất solmix ap-7, gồm c2h6o, c3h8o, dùng cho công đoạn gia công trước nung, số cas: 64-17-5 (85.5%), 71-23-8 (9.6%), 67-63-0 (4.9%)/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 8#&hóa chất(tẩy rửa)dùng để làm sạch mặt giày,đế giày,thành phần chính từ 35-45% ethyl acetate(141-78-6), 55-65% methyl ethyl ketone(78-93-3), dạng lỏng-p-108(hd)/ ZZ/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 2t-dm#&dung môi 2t (tak001) (thành phần chất mek 30%) công thức hóa học (c5h10o2+c4h8o+c4h8o2+c3h8o) (dùng pha mực in để in sản phẩm), hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 41mtnvl#&dung dịch pha loãng dùng sản xuất linh kiện và bộ phận của motor (cas: 100-42-5, 100% c8h8 vinyl benzene (styrene))-thinner-dtb - 7302 - mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hjy00920001#&chất xử lý màu a&b dùng cho da giày yw-d6600 (thành phần: 70% butanone - mã cas: 78-93-3; 30% agent) hjy00920001/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hhc00760001#&chất tẩy rửa yw-0313 dùng để vệ sinh bề mặt da giày (20%ethanol - cas:64-17-5, 50%alkanes - cas:110-54-3, 15%2-butoxy ethanol - cas:111-76-2, 15%emulsifier - cas:9002-93-1) hhc00760001/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hjy00910001#&chất sơn pha loãng yw-d600 (30% cyclohexanone - cas: 108-94-1, 30% butylbenzene - cas: 104-51-8, 40%xylene 1330-20-7) hjy00910001/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: D000015a#&dung môi hòa tan (melacoat thinner)/ thinner (melacoat thinner). mới 100%/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 19m#&dung môi xử lý (no.29) (acetone (67-64-1) (3%), ethyl acetate (141-78-6) (3%), methyl ethyl ketone (78-93-3) (94%))/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Z0092#&chất pha loãng seal-glo thinner g 12.32kg/can, dùng để pha loãng chất phủ ngoài bản mạch (dung môi hữu cơ methylcyclohexane 100% 108-87-2), hãng sx: fuji chemical, hmới 100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Rvt-018#&pu dung môi is-11g (16kg/thùng)/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Rvt-015#&pu dung môi is-002f (16kg/thùng)/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Rvt-017#&dung môi sr-77 (160 kg/thùng)/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 2905904#&dung môi di-methyl formamide thinner(18l/can)- dmf (dùng để pha trộn với các hóa chất khác theo định lượng tạo ra hỗn hợp hóa chất dùng để sản xuất băng tải máy dò kim)/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 2905905#&dung môi ethyl acetate thinner-18l (18l/can) (dùng để pha trộn với các hóa chất khác theo định lượng tạo ra hỗn hợp hóa chất dùng để sản xuất băng tải máy dò kim)/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 2905902#&dung môi mek thinner-18l (18l/can)- mek (dùng để pha trộn với các hóa chất khác theo định lượng tạo ra hỗn hợp hóa chất dùng để sản xuất băng tải máy dò kim)/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Solvent anone -hoá chất hỗn hợp dùng trong ngành sơn, nhựa (g.w: 207kgs/dr) mới 100% cas: 108-56-6,107-98-2,108-94-1,71-36-3.tptc: pgme 11%, pmea 30.5%,anone 55%, n-butyl acetate 3.5%/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Gi019#matting agent chất làm giảm độ bóng mực đã in, dạng lỏng, mới 100%, 1pk=16kg, cas: 7631-86-9(23%), 123-86-4(77%)/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: I0054#matting agent chất làm giảm độ bóng mực đã in, dạng lỏng, mới 100%, 1pk=25kg, cas: 7631-86-9(23%), 123-86-4(77%)/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Z0000002-010016#&dung môi hỗn hợp hữu cơ mc-2bk106 (1200ml), dùng để pha mực, thành phần: 2-butanone 80-84.9%, ethanol 10-20%, mới 100%/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dc3714#&dung môi pha sơn, mã hàng: a-013q, nhà sản xuất: công ty tnhh sơn và mực in giai thăng việt nam. hàng mới 100%./ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dc3715#&dung môi pha sơn, mã hàng: a-015q, nhà sản xuất: công ty tnhh sơn và mực in giai thăng việt nam. hàng mới 100%./ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Cxl2#&dung môi xử lý 129fn, có chứa methyl ethyl ketone 28-38%(78-93-3), ethyl acetate 45-55 %(141-78-6), pu resin 14-20%(52270-22-1). mới 100%/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Mq050000568-vp#&dung môi xử lý (làm tăng độ bám dính cho đế)/dung môi xử lý p538w/ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Rmhc-082#&vbft060013#&chất pha loãng mực in th thinner tpv2 (4kg/can), dạng lỏng, hàng mới 100%/ TH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Thinner(c)#&dung môi eb - eb solvent (1 lon=1 gallon =4 kg) dùng pha loãng mực in,mã hàng: iss-eb-1g, tp: dipropylen glycol monomethyl ether,butylglycol acetate,cas:34590-94-8,cas:112-07-2,mới 100%/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: R60121203033#&dung môi pu dùng để pha loãng sơn pu thinner 1280,cas no123-86-4 25%/141-78-6 25%/100-41-4 16.5%,(14.3kgx321can),hòa tan trong mt không chứa nước,dùng trong sx đồ nội thất,mới100%./ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: R60121203035#&dung môi pu dùng để pha loãng sơn pu thinner #1,cas no: 108-65-6 100%,(16l (15.5kg)/canx26can), hòa tan trong mt không chứa nước, dùng trong sx đồ gỗ nội thất, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: R60221259029#&dung môi pu dùng để pha loãng sơn x-01-289, cas no: 67-63-0 100%,(12.5kg/canx23can), hòa tan trong môi trường không chứa nước, dùng trong sx đồ gỗ nội thất, mới100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 952043#&dung môi hữu cơ-gapal ht/fs purification resin(pallega purification resin)-cas:styrene,divinylbenzene copolymer/68037-28-5(95%);water/7732-18-5(5%) (2ltr/chai)(khtk:106942498941/e11)(m.952043)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 952040#&chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất-pallega pure(gapal ht/fs) density correcting slat - cas: maleic acid/110-16-7/50%;sodium lactate/72-17-3/50% (khtk: 106942498941/e11) (m.952040)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 1010966#&dung môi hữu cơ - palladium recovery resin - cas: styrene, divinylbenzene copolymer/68037-28-5/95%;water/7732-18-5/5% (m.1010966)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 1010965#&dung môi hữu cơ - gold recovery resin - cas: styrene, divinylbenzene copolymer/68037-28-5/95%;water/7732-18-5/5% (m.1010965)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 952037#&dung môi hữu cơ pallega pure ht replenisher 2(gapal ht replenisher 2)(1chai=1 lít=unit(1unit=0.25 lít))-cas:glycerine/56-81-5/10%;water/7732-18-5/90%)(khtk:106942498941/e11)(m.952037)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Uvdd01#&uv-x100, dung môi pha loãng sơn uv (tp:butyl ester cas:123-86-4ethyl ester cas:141-78-6chất chống rỗ mặt 5% cas:13822-56-5).mới 100%/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dy320t00427#&dung môi pha loãng sơn pc-thinner (viet) tp: toluen: 40 ~ 50%(108-88-3), methylene chloride:30 ~ 40%(75-09-2), hexanon:10~20%(108-94-1), 2-butoxyethanol (111-76-2) 10~20%,mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 823-11118#&chất làm loãng (dung môi) no,6820 thinner, thành phần gồm: cyclohexane (25%), diacetonealcohol (30-40%), butyl acetate (40-50%) (c6h12; c6h12o2; c6h12o2) (16l/can)/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 823-11243#&dung môi làm loãng sơn thinner no.6620 (thành phần: ethyl acetate 50-60%, diisobutyl ketone 40-50%) 16l/can, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 822-11243#&dung môi làm loãng sơn no.2195 (thành phần: diisobutylketone, ethyl acetate, butyl acetate, methylisobutylketone, n-hexane, 1,3,5-trimethyl benzene) 16 lít/can./ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 823-11228#&dung môi làm loãng strone no.2635 thinner (tp: acetone 40%, methylisobutylketone 20%, diisobutylketone 39.6%, 1,3,5-tri methyl benzene 0.4%) (16l/can)/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ea#&ethynyl axetal (hỗn hợp dung môi hữu cơ) đựng trong thùng phi- 180kg/phi- số cas: 141-78-6. - mới 100%.hàm lượng (% theo trọng lượng) 99.7/ TW/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hoá chất act thinner (acetone thinner) -hỗn hợp dùng trong ngành sơn, nhựa (g.w: 175kgs/dr) mới 100% cas: 78-93-3;67-64-1 tptc: acetone 55%, mek 45%, cthh: c4h8o,c3h6o/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ds-017#&chất phụ gia ds-017(25kg/can) dùng để tạo độ bóng cho mực in. tp 2-methoxy-1-methylethyl acetate (cas 108-65-6) 87.5 - 90%, n-butyl acetate (cas 123-86-4) 10 - 12.5%. mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Sn0106-bt#&chất pha loãng (dung môi) enkote thinner 123 45az0117 dùng để pha loãng sơn, hàng mới 100%(stt3), erp: mt11l0000009b/ TH/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 0085#&composite solvents 29re (hh dung môi hữu cơ và các chất pha loãng,chưa đc chi tiết,ghi ở nơi khác,chất tẩy sơn,tẩy vecni đã pha chế tp methyl ethyl ketone cas 78-93-3 (95%),tc/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nk24#&chế phẩm tẩy rửa,làm sạch biogenic-110m dùng làm sạch đế giày gồm: 1-2%diehylene glycol mono butyl ether(cas:112-34-5),1-2%dodecylbenzenesulfonic acid sodium salt (cas:25155-30-0),96-98% nước/ KR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fb011-1#&dung môi để pha với mực in dùng trong sản xuất bản mạch in, (ca-90 flx29eml), tp số cas: 125051-32-3, 112-15-2, 112-34-5, 85954-11-6, 74441-05-7,7732-18-5, 92704-41-1./ KR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ch-ps9701wv#&hỗn hơp dung môi hữu cơ_thinnerch-2 - số cas:123-86-4(95 - 100)%;141-78-6(0 - 5)%/ CN/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Chất tẩy vệ sinh cho xích xe đạp, 1 chai = 500ml, đóng gói 1 chai/hộp - nhãn hiệu:decathlon - chất liệu:mix of saturated and unsaturated fatty acid methyl ester peg-30 glyceryl cocoate - model:8579955/ FR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Tkv0012#&dung dịch mạ niken top nicoron eh-slf, thành phần gồm inorganic salt, metal salt, organic acid salt, deionized water (7732-18-5). mới 100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Tkv0013#&dung dịch mạ niken top nicoron eh-1lf, thành phần gồm: metal salt, organic acid, deionized water (7732-18-5). mới 100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Npl67#&hỗnhợpdungmôihữucơ 320,tp:methylacetate25-35%,dimethylcarbonate20-30%,polyurethanefoams5-14%,toluene10-15%,acetone3-10%,2-butanone3-5%,n,ndimethylformamide3-8%,phenol1-5%,cyclohexanone3-8%mới/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Npl67#&hỗn hợp dung môi hữu cơ 793(2n), thành phần: ethyl acetate:40%-60%,cyclohexanone:15%-25%,methylcyclohexane: 15%-25%,2-butanone:5%-15%,mới 100% npl sản xuất giày dép/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dipe#&dipe-dung môi hòa tan chứa diisopropyl ether (cas:108-20-3) >99% dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp 143kg/phi/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Mibk#&dung môi hòa tan mibk chứa 4-methylpentan-2-one 100%(cas:108-10-1) dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (160kg/phi)/ KR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: C124#&dung môi s-28,cas 78-59-1.tl: 1thùng x 16kgs, không dùng in tiền, dùng để in ấn,mới 100%/ VN/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 25#&dầu chuối (chất pha loãng,dùng pha với sơn phủ lên bề mặt búa, tp: xylene, butyl acetate, butoxyethanol, isobutanol, ), hàng mới 100%/ TW/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 2717200100#&dung môi hữu cơ sgl-180182 solvent. thành phần: ethylene glycol monobutyl ether acetate (cas no 112-07-2), diethylene glycol monobutyl ether (cas no 112-34-5), hàng mới 100%/ TW/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi lau -thinner (wipping thinner (fast)) can=4lít, từ nhựa polyacrylic, hòa tan trong môi trường không chứa nước, hiệu big-ben, dùng sơn ô tô, mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hc3814#&chất tẩy sơn và vecni đã pha chế (loại na-015b dùng làm giày). cas no: 7732-18-5/ 100-66-3/ 7704-34-9/ 97-74-5/ VN/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Sv001#&dung môi - (vs1000 chứa thành phần cyclohexanone: 25-35%; acetone:35-45%,methyl ethyl ketone:25-35%) dùng sản xuất dây cáp điện/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Cgni01#&chất phân tán làm giảm độ nhớt bề mặt in (hàng mới 100%).tphh acrylic ester monomer a cas 52408-84-1,acrylic ester monomer b 94108-97-1,eha 21245-02-3,photo initiator 94576-68-8#rrpmm008000056/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Npl24atc#&chất xử lý các loại (p-108f, tẩy rửa giày, hỗn hợp dung môi hữu cơ, cas: 27.5% 67-64-1, 27.5% 79-20-9, 52.5% 616-38-6)/ VN/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Npl 4638140000#&dung môi xử lý p033(refined solvent heavy naphtha 70-90%cas: 64742-49-0,methyl cyclohexane10-30%;cas:108-87-2)(nhãn hiệu nanpao)/ VN/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dibasic esters mdbe,hỗn hợp dung môi hữu cơ,dạng lỏng,tp chính dimethyl glutarate,mã cas1119-40-0,sp hc dùng trong công nghiệp sản xuất sơn,đóng 220kg/drum.nsx:yuanli chemical group co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fj-21#&chất pha loãng sơn 27993 - haiurex p thinner; mã cas: 141-78-6 (45-50%); 108-83-8 (45-50%). hàng mới 100%./ VN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: T-980/4#&dung môi pha mực t-980/4 (1 lít/0.9kg) (t-980/4 retarder solvent) jpk 011,hàng mới 100%/ ZZ/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Brown-unl#&dung môi để bảo vệ bề mặt pcb - humiseal thinner 901,16l/can (vtth) cas:123-86-4 (butyl acetate: 90 - < 100%). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 1003000000100007#&chất phụ gia dung môi dùng để pha loãng sơn- special thinner standard colorless free of solvent naphta 18-0120-snf/4.5 (4.5kg/can). mới 100%. k.hoa: 106413489231/ CH/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Vtgc1045#&chất xử lý (chế phẩm dung môi hữu cơ),model 791a (792h)(ethyl methyl ketone 78-93-3,ethyl acetate 141-78-6, dimethyl carbonate 616-38-6...),dùng trong ngành giày, mới 100%,hiệu gutele/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Phụ gia, chất làm loãng - silicone thinner g-1100, dùng để thúc đẩy phản ứng in của keo in silicon, thành phần: hydrocacbon bão hòa 100%, 20 lít/thùng. hàng mới 100%. mã cas: 64742-46-7/ CN/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi v821-d dùng pha loãng mực in cho máy in phun công nghiệp, cas: 78-93-3 (90-98%), 67-64-1 (1-3%), dung tích 0.75 lit/chai, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Xxx-zestron#&hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để tẩy rửa bản mạch điện tử zestron fa+ (25 lít/can), tp: alkoxylated ethanol,modified propanol,aminoalcohol,modified alkoxylated alcohol.mới 100%;5zestron001/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Zenstron#&hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để tẩy rửa bản mạch điện tử zestron fa+ 25 lít/can, thành phần: alkoxylated ethanol, modified propanol, aminoalcohol, modified alkoxylated alcohol. hàng mới 100%/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Mvcm-0004#&dung môi để trộn bột giấy;sit-3v;(polymaron360)(styrene20%68648-89-5,isopropy3.3% 67-63-0,n-propy1.5%71-23-8,aceticacid1.4%64-19-7,styrene0.6%100-42-5,water72.9%7732-18-5). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nlsx sơn: solvent a (hhdm hữu cơ, dạng lỏng, tp: acetone (11%, cas:67-64-1),toluene (12%, cas:108-88-3), mek (10%, cas:78-93-3), aromatics, esters, ether alcohols)(kq ptpl 271/kđ3-th)- tc/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Krt 100 (organic solvent) (hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng,các chất tẩy sơn- nguyên liệu sx sơn(200kg/1phuy))(hàng mới 100%)(cas: 108-65-6(30%);97-64-3(15%);763-69-9(40%);2110-78-3)(15%/ KR/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 972-1342#&dung môi pha sơn trên tàu, dissolvent 21-06 20l pm-7, 20 lít/pcs, dissolvent 21-06 20l pm-7,cas: 1330-20-7, 100-41-4, trang bị trên tàu, mới 100%/ EU/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 972-1343#&dung môi pha sơn trên tàu, dissolvent 91-92 20l pm-8, 20 lít/pcs, dissolvent 91-92 20l pm-8,cas:1330-20-7,78-83-1,100-41-4,108-88-3 (<1%), trang bị trên tàu, mới 100%/ EU/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 315232280002#&dung môi tpv pha mực (1 hộp/1l = 1kg), thành phần 2-methoxy-1-methylethyl acetate 95%, 2-methoxy-1-propyl acetate 0.5%. hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi màu trắng dùng làm lớp phủ lên bề mặt hàng-parylene dimer dpx-c, 0.5 kg,dạng rắn,điểm sôi (0c)>430c at 101.3 kpa,không mùi,0.5 kg (1050611)/ SG/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 1400l#&chất xử lý đông cứng (làm khô) sơn dùng trong sx gậy thể thao các loại-xph80002 spectracron hardener(tp: butylaxetat;etyl benzen;cumen;..),cas:28182-81-2,1330-20-7,123-86-4,100-41-4,98-82-8,.../ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 10016#&chất pha loãng sơn dùng trong sx gậy thể thao các loại - m850-59514 reducer solvent (hàng mới 100%, tp: butylaxetat; n-propybenzen; cumen;..), cas:123-86-4,108-67-8,103-65-1,526-73-8,98-82-8,../ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: .#&chất pha loãng tf-220 (1950090020191a), thành phần: ipa 98.5%(67-63-0), flux 1.5%(111-70-6), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: A3489929#&dung môi chứa heptane để pha sơn 400gm bin shantou xi/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi kích hoạt sơn máy bay. pn: 99321-00000 (activator 99321-2.5l/can). vật tư máy bay có coc số 105031 (hs 98200000-b02) và tài liệu kĩ thuật. hàng mới 100%. nsx: akzonobel/ NL/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 5762947&&dung môi làm sạch promosolv neo b2-inventec promosolv neo b2 (20kg/drum),cas-no:156-60-5;163702-08-7/163702-07-6;102687-65-0,dùng tẩy dầu mỡ trên bề mặt kim loại,hợp kim, mới 100% (m.5762947)/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ro-b-678#&dung môi làm sạch sv 000/4 (15kg/ can)(sv 000/4 cleaning solvent (15kg/can))(rob- sv 000), mới 100%/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nc69#&320007214_dung môi pha sơn: sm-4126, cas 127519-17-9, 83044-89-7, 83044-90-0, dùng trong sản xuất bút chì,mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi lt(l-a700) - dùng pha mực in,không hiệu, (thành phần chính: methyl ethyl ketone 60.0 -90.0%),1 unit(bình) =0.7 kg, mới 100%/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 1364141800#&dung môi (ethanol cas: 64-17-5 50-60%, 3-pentanone cas:96-22-0 40-50%)/diluent/1.2l/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Xnb500001-0001#&dung dịch dùng để tẩy sơn trên bề mặt thành phẩm và máy móc, thiết bị, loại 881c, cas no:123-86-4, 141-78-6,67-64-1,64-17-5,1330-20-7,hàng mới 100%(thuộc dh:2/tkhq:107693203660/e31)/ CN/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: V350111350#&hỗn hợp dung môi hữu cơ t-1000/2 (0.9 kg/lít)(dùng trong ngành công nghiệp in ấn)/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: V350108590#&dung môi pha mực t-980/4(hỗn hợp dung môi hữu cơ, dùng trong ngành công nghiệp in ấn)/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: K006#&chất tẩy rửa hd-550s. cas:144-62-7 (6% oxalic acid); 7758-29-4 (4% sodium tripolyphosphate); 7732-18-5 (90% water) - 4090100046/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: K006#&chât tẩy rửa giày hd-1020j. cas: 1310-58-3 (9% potasslum hydroxide); 7758-29-4 (4% sodium tripolyphosphate); 7732-18-5 (87% water) - 4090100078/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 2480000114#&chất làm loãng/ thinner dct (cas: 1330-20-7(60-100), 100-41-4(10-30), 108-88-3 toluen 5% - 11530/tccn2025/gp-hc)/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nl096#&hổn hợp dung môi hữu cơ sp258f4 (>40-60%uv curable resin cas 142-90-5, 40-60%tridecyl methacrylate 2495-25-2) - nguyên liệu sx keo (1426/ptplhcm-nv 06/10/2010)/ TW/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nl220#&hổn hợp dung môi hữu cơ (sp311hm) - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nl232#&hổn hợp dung môi hữu cơ sp6263s (water base uv primer) - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nl281#&orgahic composite thinner sp6311hm - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 3814cplsppg9192#&chất pha loãng sơn ppg 91-92 (xylene 50~75%; 2-methylpropan-1-ol 10~25%; ethylbenzene 10~17%; toluene < 1%)/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi, 500ml, 1505, linx, thành phần: methy ethyl ketone 50-80%, ethanol 10-20%, fd&c red#3 1~5%, dùng để pha mực. hàng mới 100%/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fns006#&dung môi rửa cl-1000 (cas 67-64-1: acetone 10-20%, cas 872-50-4: n-methyl-2-pyrrolidone 1-5%, cas 64-17-5: ethyl alcohol 1-4%, cas 78-93-3: 2-butanone 60-90%).hàng mới 100%/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: T-640/3#&dung môi pha mực t-640/3 (1 lít/0.86 kg)(t-640/3 tampo retarder solvent (1ltr/0.86kg))#&kxđ/ ZZ/ 4.5 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi kuruma silicone off 3.5 l (vn)-size# 3.5l. (dùng vệ sinh bề mặt).hàng mới 100%(cas:64742-89-8;64742-82-1;67-63-0)/ TH/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ch065#&dung môi pha mực t-980/4 (1 lít/0.9 kg), mới 100%/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nd39#&chất xử lý kính - sm-7207 1104010046. mới 100%. cas no:70-80% ethanol:64-17-5;5-15% ethylene glycol mono butyl ether:111-76-2;5-10% isopropanol:67-63-0;1-5% methanol:67-56-1;< 1% water:7732-18-5/ SG/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 49999-1000160#&dung môi cz019-y (500ml/1 bình) dùng để pha với mực in sử dụng cho máy in. hàng mới 100%.pn:49999-1000160/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi hiệu liquitex, tạo độ bóng, dạng chai xịt dung tích 400ml, xuất xứ pháp (lqx pro acrylic additive spray gloss varnish 400ml), hàng mới 100%/ FR/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Cplsepicont2000#&chất pha loãng sơn chugoku epicon t-2000 (n-butyl alcohol 11~20%; xylene 51~55%; 4-methyl-2-pentanone 11~20%; propylene glycol methyl ether 1~10%; ethylbenzene 1~10%)/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi pk 1a15 undercoat prep 5l/hộp, hỗn hợp dung môi hữu cơ, dùng sơn ô tô, hiệu r-m, mới 100% mã 50736167, mã cas: 108-65-6,110-54-3/ DE/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi bc 020 5l/hộp, dùng để pha loãng sơn, hiệu r-m, mới 100% mã 50412373, mã cas: 123-86-4, 108-10-1,100-41-4/ DE/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Vt0010#&dung môi pha loãng chất tách khuôn exxsol dsp 80/100 (145kg/1 thùng), thành phần chính gốm: heptane: 60-70%, cyclohexane: 20-30%, methylcyclohexane: 10-20%. hàng mới 100%/ SG/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: S-zoh621860009#&dung môi pha mực (tp: cyclo hexanone(cas.108-94-1,cthh:c6h10o) 17%) (1 lít = 0,96 kg) _ t-926/3 retarder solvent t-926/3 t-926/3 [zoh621860009]/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nl073#&chất xử lý (hh dmhc xử lý làm sạch mặt giày, đế giày, pha loãng keo), chất tẩy rửa p-108hd (ethyl acetate 42% 141-78-6, methyl ethyl ketone 58% 78-93-3, hiệu hd, mới 100%/ 24-p-108hd cleaning/ ZZ/ 4.5 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Solvent pmaeep. hỗn hợp dung môi. pma cas 108-65-6; ethyl lactate cas687-47-8;hbm cas2110-78-3; gamma-butyrolactone cas96-48-0; 3-ethoxypropanoic acid ethyl ester cas763-69-9; pgme cas107-98-2.195kg./ KR/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hardener -f40 -bora/dn8#&chất đông cứng, loại hardener(f-40), sử dụng cho máy in lưới.hàng mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nước rửa mạch điện bw100 (163g/chai, abro) hỗn hợp dung môi hữu cơ chứa heptane- cas:142-82-5 và -toluene-cas: 108-88-3 giúp làm sạch mạch điện của máy (hàng mới 100%) #&us/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Thinner#&hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, dùng để pha mực in trên thanh nhôm, t-926/3 (t-926/3 pp retarder solvent (hdv 021), 1l/0.96kg), mới 100%/ ZZ/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 4083274-cvn#&dung môi dùng để pha loãng dung dịch phủ bề mặt bo mạch, mã v 1301 eco-ba, hiệu peters coating mới 100%. tp: n-butyl acetate: cas 123-86-4, 2-butanone oxime: cas 96-29-7/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ii049-1g#matting agent chất làm giảm độ bóng mực đã in, dạng lỏng, mới 100%, 1pk=18kg, cas: 7631-86-9(25%), 7732-18-5(75%)/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hh4335-1#matting agent chất làm giảm độ bóng mực đã in, dạng lỏng, mới 100%, 1pk=10kg, cas: 7631-86-9(23%), 123-86-4(77%)/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi sc-supersolv, dùng để tẩy rửa dầu mỡ trên bề mặt máy móc,kim loại, thành phần chính: alcohol solvent 50-60%,55gallon/drum, 1drum=1pce, hsx: gemtek products llc, mới 100%/ US/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Xlys-08-1300#&dung môi pha sơn delicon #1300 thinner. cas no.107-98-2,112-34-5,64742-94-5,64742-95-6,1330-20-7,100-41-4. hskbhc:hc2026710604. mới 100%/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Xlys-09-6800#&dung môi pha sơn aclose #6800 thinner #130.cas no. 108-65-6, 64742-94-5, 112-34-5. hàng mới 100%/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Piharhdn-0030-shh#&dung môi loãng mực in hdn-0030-shh,(tp:ethyl acetate10-30%,aromatic hydrocarbons 10-30%,resin mixture20-30%)nsx:best team manufacturing&trading sdn.bhd., đóng gói1 lít/hộp,mới 100%/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Pipaibt-090#&dung môi loãng mực in bt-090,(tp: cyclohexanone 99.8%),nsx: best team manufacturing & trading sdn. bhd., đóng gói 1 lít/ hộp, mới 100%/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi (t-408) dạng lỏng, dùng cho máy in lưới, sử dụng sản xuất tem mác xe máy (thành phần: 2% cyclohexanone; 98% isophorone).hàng mới 100%./ ZZ/ 4.5 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dmvasf00045#&dung môi hỗn hợp hữu cơ mc-2bk106 (1200ml) (số cas 78-93-3 (c4h8o) methyl ethyl ketone), sử dụng cho máy in phun hiệu domino/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 910100184#&dung môi pha sơn, (thành phần gồm 64742-95-6, 7397-62-8, 107-98-2 và acrylic resin) hàng mới 100%/ DE/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fotl031#&dung môi eb - eb solvent (1 lon=1 gallon =4 kg) dùng để pha loãng mực in, cas: 34590-94-8, cas: 112-07-2, mới 100%/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Silicone thinner(rtv diluent)-chất pha loãng cao su silicon nguyên sinh,mới100% không có mã cas cam kết không thuộctc,hcnh,2 pails = 36.32 kgm=10 gallons,supplier:reynolds advanced materials/ US/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Pu005#&dung môi pha loãng mực in thinner sh0158, 1unl=1ltr, cas: 95481-62-2,thành phần dimethyl adipate and dimethyl glutarate and dimethyl succinate tỉ lệ 95-100%,hàng mới 100%#&fr/ FR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Cpls38#&chất pha loãng sơn-thinner 21-06/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Vnhc20#&chất định hình bề mặt da của giầy gf-9280, tp: water (cas 7732-18-5) 60-70%, resin (cas 9003-01-4) 15-30%. mới 100%/ ES/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Vnhc20#&dung môi xử lý rp-9023, tp: n-butyl acetate (cas 123-86-4) 30 - 60%, ethyl acetate (cas 141-78-6) 20-40%. mới 100%/ ES/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 1pr0397#&dung môi pha loãng 46-435 (dùng trong sản xuất linh kiện điện tử), mã cas: 78-92-2, cthh: c4h10o, doanh nghiệp đã khai báo hóa chất, hàng mới 100%, xuất xứ trung quốc/ CN/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fe3510#&dung môi pha sơn, chất liệu chính: hỗn hợp dung môi hữu cơ (mã cas: 108-65-6), dùng làm loãng sơn, mực, vệ sinh dụng cụ, tẩy rửa bề mặt, hỗ trợ sơn bay hơi nhanh, pn: 52-021y000030, mới 100%/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi 2k nhanh khô, dùng để sơn ô tô, mã cas: 123-86-4, hãng kansai, code: a810-0802l57, 4 lit/ lon/ MY/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Lxvtc85#&dung dịch làm sạch bề mặt sản phẩm vigon n600, 25 lít/can (cas: 34590-94-8, 69013-18-9, 68649-29-6, 7732-18-5, 96-20-8) 253-900000-020h.hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung moi lam sach#& hỗn hợp dung môi hữu cơ vinyl cleaning thinner dùng trong công nghiệp in ấn.tp: xylene: 56%, cas:1330-20-7, ethylbenzene: 24%, cas:100-41-4, cyclohexanone: 15-25%, cas: 108-94-1/ TH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 525812a00091#&dung môi dùng để pha loãng mực in (model: mc-2bk153; dung tích: 1200ml/chai; chứa 2-butanone 90-100% (cas: 78-93-3); hãng sản xuất: domino). hàng mới 100%/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 325232280007#&dung môi dùng để pha loãng mực in (model: mc-2bk130; dung tích: 1200ml/chai; chứa 2-butanone 80-84.9% (cas: 78-93-3); hãng sản xuất: domino). hàng mới 100%/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Sonhj1001#&dung môi dùng để pha loãng sơn thinner#790(hj)(15kg/can)(tp: methyl isobutyl ketone 50-55%, butyl cellsolve 15-20%,toluene 7-12%).hàng mới 100%.#&kr/ KR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hd411#matting agent chất làm giảm độ bóng mực đã in, dạng lỏng, mới 100%, 1pk=30kg, cas: 7631-86-9(23%), 123-86-4(77%)/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hh3916#matting agent chất làm giảm độ bóng mực đã in, dạng lỏng, mới 100%, 1pk=15kg, cas: 7631-86-9(23%), 123-86-4(77%)/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 190#&chất tẩy rửa - hd-223m/ ZZ/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Xaad02320#&chai dung dịch tạo khói, smokesabre-01-001 (150ml), thành phần: butane (cas: 106-97-8), propane (cas: 74-98-6), ethanol (cas: 64-17-5), nsx solo, hàng mới 100%/ NL/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi thinner, dùng pha sơn, hãng feycolor, hãng feycolor. part no: 0904584393. mới 100%. (1 thùng = 5 kg)/ DE/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi t-640 (hỗn hợp dung môi hữu cơ, dùng để pha mực trong ngành công nghiệp in ấn) (1 lít/0.86 kg) loại 990190vq01; tkv 003.mã cas: 64742-95-6/64742-88-7; 108-94-1; 123-86-4./ ZZ/ 4.5 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi đã tẩm trên khăn dùng để làm sạch cáp điện trước khi thi công 3m cable preparation kit cc-2, bộ gồm 3 khăn/hộp,10 hộp/thùng/ US/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Solvent ebr. hỗn hợp dung môi dùng trong công nghiệp sơn dạng lỏng.. 1-methoxy-2-propanol cas 107-98-2; n butyl acetate cas 123-86-4; ethyl lactate cas 687-47-8. đóng gói 190kg/phuy. mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dmhl3#&dung môi pha mực v719-d, 750ml/chai, ethanol.cas: 64-17-5 (50-<60).butanone cas 78-93-3 (30-<40).isopropyl alcohol cas 67-63-0 (2-<5), hiệu videojet, hàng mới 100%. giấy phép số 13882/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dmhlv7220-d#&dung môi v7220-d, 750 ml/chai, metyl etyl keton cas chính 78-93-3 (90 -< 99%), cas 67-64-1 (1-3%), hiệu videojet, hàng mới 100%. giấy phép số 8348/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fin-pt-718#&dung dịch pha sơn a/t #570 (tx-f) thinner,tp:cas108-10-1:30-40%,110-19-0:30-40%,123-86-4:20-30%,64742-94-5:10-20%,112-07-2:10-20%.mới 100%/ KR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Lk15-cx#&dung môi pha loãng mực in tpv10 thinner pack 1 litre (dùng pha với mực in, làm loãng mực in, dùng để in lên giấy vẽ sơ đồ). hàng mới 100%./ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Hỗn hợp pma,dạng lỏng,dùng làm dung môi pha sơn.tp:propylene glycol monomethyl ether acetate(c6h12o3)-95%-cas:108-65-6;n-butyl acetate(c6h12o2)-1.5%-cas:123-86-4.190 kg/drum.mới 100%/ TW/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Anti efflorescence - hợp chất hữu cơ chứa silic, dùng làm chất chống thấm và bảo vệ lớp lót, hạn chế sủi bọt trên bề mặt đá, đóng gói 5 lít/lon, nhà sx: tenax spa, cas: 31795-24-1, mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Proseal 5l - dung môi hữu cơ dùng để chống thấm bề mặt đá, đóng gói 5 lít/lon, nhà sx: tenax spa. mới 100%. cas: 123-86-4/ IT/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Proseal food safe 1l - dung môi hữu cơ dùng để chống thấm bề mặt đá, đóng gói 1 lít/lon, nhà sx: tenax spa. mới 100%. cas: 123-86-4, 90622-58-5, 34590-94-8, 67-56-1/ IT/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ager invecchiamarmo 1l - dung môi hữu cơ dùng để chống thấm bề mặt đá, đóng gói 1 lít/lon, nhà sx: tenax spa. mới 100%. cas: 141-78-6, 64742-48-9, 123-86-4, 3648-18-8, 67-56-1/ IT/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Proseal 1l - dung môi hữu cơ dùng để chống thấm bề mặt đá, đóng gói 1 lít/lon, nhà sx: tenax spa. mới 100%. cas: 123-86-4/ IT/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Proseal nano 1l - dung môi hữu cơ dùng để chống thấm bề mặt đá, đóng gói 1 lít/lon, nhà sx: tenax spa. mới 100%. cas: 123-86-4, 141-78-6, 64-17-5/ IT/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Skudo shield 5l - dung môi hữu cơ dùng để chống thấm bề mặt đá, đóng gói 5 lít/lon, nhà sx: tenax spa. mới 100%. cas: 5131-66-8, 55965-84-9/ IT/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi ca-40 hr30, làm tăng độ bám dính của mực, phân tán trong môi trường không chứa nước (tp chính:acrylic monomers, epoxy resin: >50%) (0.18kgm/ hộp). mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Thinner#&chất pha loãng để pha mực in th thinner tpv2(pack 4 kg=4.6 lít./can), mã cas: 123-86-4, hàng mới 100%#&th/ TH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Pgmea-r. hỗn hợp dung môi dùng trong công nghiệp sơn chứa propylene glycol methyl ether acetate (cas 108-65-6); propylene glycol monomethyl ether 14%.cas 107-98-2. đóng gói 190kg/ phuy. mới 100%./ SG/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi s2410 dùng cho máy in phun hiệu hitachi, thành phần bao gồm 60-70% acetone (2-propanone) cas 67-64-1, (01 thùng=6 bình x 800ml=4.8lít=4.8kgs).hàng mới 100%,gpnk:13798/tccn2025/gp-hc/ US/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi -2-propanol (dùng để tẩy rửa máy móc, thiết bị trong nhà xưởng) - additive la-7 (15 kgs/pail) đã kiểm hoá tại tk số 106027222341/e13 ngày 17/01/2024 (cas no: 67-63-0). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi - propyleneglycol monomethylether (dùng để tẩy rửa máy móc, thiết bị trong nhà xưởng) - additive la-6 (15 kgs/pail) đã kiểm hoá tại tk 106027222341/e13 (17/01/2024) (cas no:107-98-2).mới 100%/ TH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: P06282#&dung môi tổng hợp hữu cơ ms clean-200 va (c) đi từ 1,2-dichloropropane 60%/cas: 78-87-5, xăng khoáng 10%, bảo vệ nhôm 5%, nước 25%. loại 240kgs/phuy. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Npl27#&nguyên phụ liệu dùng trong sản xuất cần gạt nước ô tô: dung môi pha sơn permutex wf-13-709. case no: 00111-76-2; 770-35-4,7732-18-5 mới 100%/ NL/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: S97#&dung môi s97, dạng lỏng (thành phần gồm:n-hexane, cyclohexane, heptane,methylcyclohexane), mã cas: 110-54-3;110-82-7;142-82-5;108-87-2, đóng gói 140kg/thùng, hàng mới 100%/ TH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 021-1524#&toner/ thinner for 007.005.000 for pa/abs (dung môi pha loãng mực in dùng trong sản xuất thiết bị trợ thính, cas no. 123-86-4 (50 - 100%), hàng mới 100%)/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: P00105-2#&hóa chất tẩy rửa làm sạch khuôn pmc3 là hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để tẩy rửa kim loại, chai xịt dạng lỏng, 420ml/chai. (chứa tiền chất axeton 20%),nhà sx: nambang cna.mới 100%/ KR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: V 1307 flz/2 (086)#&dung môi dùng để pha loãng dung dịch phủ bề mặt bo mạch thinner - v 1307 flz/2, dạng lỏng,15kg/can, hiệu peters, dùng trong công nghiệp điện tử. cas: 108-65-6./ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fsv-e4#&dung dịch chuẩn ph7.01 (1l/ chai)/ RO/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Fsv-e5#&dung dịch ph 4.01 (1l/chai)/ RO/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: F12158-02#&dung môi (800ml) để pha loãng mực cho máy in markem-imaje j188 (dung tích 800ml/bình). hàng mới 100%/ FR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 89230-0-0000#&dung môi unilosemittel dùng để pha sơn (cas#111-90-0,cthh#c6h14o3,diethylene glycol monoethyl ether 100%), sử dụng sx mô hình xe lửa/ 89230-0-0000 (5 lít/ thùng)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi fa91505 cho máy in phun linx (500ml/bình). butanone 80-99.9% (mã cas 78-93-3). hàng mới 100%/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 1000203605#&hỗn hợp dung môi hữu cơ dùng để pha loãng sơn phủ bảng mạch, v 1301 eco, mã cas 90622-57-4(50-100%), 96-29-7 (0.5-1%), hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 4134424#&chất pha loãng keo phủ mạch điện - os-20 (1 chai = 410 grm)tp:octamethyltrisiloxane số cas:107-51-7, npl sx bo mạch điện tử, mới 100%/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dung môi sikkens akzonobel thinner plus reducer medium mixing thinner 5 l (4lon/1ctn)-hàng mới 100%butylaxetat 50%cas 123-86-4, 2-methoxy-1-methylethyl acetate50%cas108-65-6, mục 6 co/ ID/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 6ms0035#&dung môi pha loãng (thành phần: terpineol, số cas: 8000-41-7, nồng độ: 90-100%) dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 500g/can rv372 (1 unl = 0.5 kgm) (mới 100%)/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nước rửa pj-1000 (0.95kg/chai, pj-1000, printjet) hỗn hợp dung môi dùng để tẩy rửa mực (hàng mới 100%)#&us/ US/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 36212#&dung môi hữu cơ phần b(kết hợp với everseal epoxy phần a), làm loãng,cho sơn nhanh khô (evec040-4l/can),cas: 1330-20-7,100-51-6,112-24-3,68071-65-8,71-36-3,90-72-2,hiệu altex, hàng mới 100%/ NZ/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: V21-0702-012#&dung môi pha loãng dcm 1143,tp:4-methyl-2-pentanone (30-40%),cas:108-10-1;4-heptanone,2,6-dimethyl(30-40%),cas:108-83-8;2-butoxyethanol(0-10%);cyclohexanone(0-5%);ethyl acetate(0-10%)/ MY/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Moist clean hf " dampening roller cleaner" hỗn hợp dung môi hữu cơ. cas 64742-47-8, 111-76-2 - đóng gói 1l/bottle. đã kiểm hóa tại tk: 107591310521 (06/10/2025)/ TH/ 3 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 952036#&dung môi hữu cơ pallega pure ht replenisher 1 (1 chai = 1 lít) - cas: sodium dodecane-1-sulphonate/2386-53-0/2.5%;water/7732-18-5/97.5%; hàng mới 100% (m.952036)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 952038#&dung môi hữu cơ-gapal fs replenisher 1(pallega pure fs replenisher 1)(1l/chai)-cas:sodiumdodecane-1-sulphonate/2386-53-0/2.5%;water/7732-18-5/97.5%)(khtk:106942498941/e11), mới 100% (m.952038)/ AT/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: U92#&dung môi hữu cơ pha loãng mực, model mc-2wt860, hiệu domino, 410000403575/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 0#&sản phẩm tẩy rửa q nox, sử dụng để đánh bóng, làm mới và bảo trì các bề mặt inox, nhôm tĩnh điện, hàng mới 100%/ IL/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ca00500021#&dung môi pha mực in linx: 1505 (thành phần gồm: butanon: 60-100%, nước: 0-40%) (500mml/hộp), mới 100%/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Ca00500022#&dung môi pha mực in linx: 3501 (thành phần gồm: acetone: 60-100%, ethanol: 10-30%, nước: 0-10%) (500mml/hộp), mới 100%/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 40400075#&delta-seal 2700 verdunnung, dung môi pha sơn, dạng lỏng, là hỗn hợp của dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, 25kg/thùng, nhà sản xuất dorken coatings, mới 100%/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Wch-s00064vf#&dung môi dùng để pha loãng dung dịch chất phủ bề mặt bo mạch,humiseal thinner 521,20l/ thùng,mới 100%,tp:xylene70%(1330-20-7), ethylbenzene20%(100-41-4),toluene10%(108-88-3)wch-s00064vf/ GB/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 2068#&dung môi pha sơn - reducer nc ws 6004 (thành phần chính: toluene 50-60%, n- butyl alcohol 20-25%) chứa tiền chất: toluen (hàm lượng 50-60%), mới 100%/ ID/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 021-8070#&spiritus cleaning solvent/ bottle of 5 litre (hỗn hợp dung môi dùng để tẩy rửa dụng cụ trong sx, cas: 64-17-5 (ethanol 50-100%);cas 78-93-3 (methyl ethyl ketone <=2.5%), hàng mới 100%)/ CH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 021-0892#&other/hardener hn (chất đông cứng sử dụng trong in ký tự lên vỏ nhựa,dùng sản xuất thiết bị trợ thính,cas no.53317-61-6(>50<80%),123-86-4(25<50%),26471-62-5(<0.1%),mới 100%) (tuýp 200ml)/ DE/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Nl00014#&dung môi pha mực t-926/3 (1 lít/0.96 kg) (t-926 retarder solvent) đơn giá: 550,000vnđ. hàng mới 100%/ ZZ/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Reactive diluent-hỗn hợp dung môi hữu cơ có t/p gồm:oxirane, mono[(c12-14-alkyloxy)methyl] derivs dùng trong ngành sơn;epotec rd 108;180 kg/thùng,20 thùng,,số cas:68609-97-2,hiệu:epotec.mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: S00000439#&dung môi toluene_d206l, thành phần 99,8%, dùng để vệ sinh tẩy rửa, lau sơn, keo, bụi bẩn cho bề mặt giấy, gỗ, vải,.../ SG/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: V002206#&dung môi exxol d80 (thùng/163kg/204l) dùng tẩy sơn. hàng mới 100%/ SG/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 03-ltngc-018-20#&hỗn hợp dung môi hữu cơ, nhãn hiệu manfield, dùng để pha loãng sơn (#e13-000m754-001),loại 000-m754.mới 100%/ ZZ/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 50192952-sv4103910105 2k-verdnnung-dung môi hữu cơ,thành phần chính:n-butyl acetate;được sử dụng trong ngành công nghiệp sơn phủ ô tô.cas:100-41-4;103-65-1;123-86-4;68956-56-9;1330-20-7.hàng mới100%/ DE/ 0 %    Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Cxl#&hóa chất e-2000 (dung môi hữu cơ) tp: natri silicat (1344-09-8) 70%, citric acid (77-92-9) 30%, dạng lỏng,, mới 100%_110205099/ TH/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: Dm ipr#&dung môi isophorone (ipr), mới 100%/ FR/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 450500037v#&dung môi hữu cơ:exxsol dsp80/100fluid,(t/p:cylohexane 25-27%,cas:110-82-7,heptane32-36 %&isomers,methylcy 3-7% cas:96-37-7,n-hexane15-20%cas:110-54-3).140kg/thùng,sx yên xe,mới 100%/ SG/     Hs code 3814
- Mã Hs 38140000: 650-01103-02-00#&dung môi dùng để pha loãng dung dịch phủ bề mặt bo mạch, 20l/ thùng, mã: t521, hiệu humiseal. hàng mới 100%/ GB/     Hs code 3814
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202