Mã Hs 3812

Xem thêm>>  Chương 38

Mã Hs 3812: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 38121000: 102/Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế -ANTITACK BTO-31LF(CAS:69013-18-9), hóa chất dùng trong ngành sản xuất đế giày cao su, TX từ TK 107195262750/ E21, thuộc dòng hàng 1/DE/XK
- Mã Hs 38121000: 14EVA/Chất phụ gia (DICUMYL PEROXIDE)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: 191/Chất xúc tiến lưu hóa cao su DPG/CN/XK
- Mã Hs 38121000: 214/Chất xúc tác xúc tiến lưu hóa cao su OH3-MG/CN/XK
- Mã Hs 38121000: 228-26HK/Chất xúc tiến 228 agent, thành phần: Accelerator 55%, talic 30%, silica 15%. mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 22TBZHAE2AAN/Phụ gia xúc tiến lưu hóa cao su model Atnen TBzTD-75, dạng hạt, TP:75% cas 10591-85-2 và 25% cas 9003-55-8/25038-36-2. Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 23ZNO6AA2AAN-1/Chế phẩm hóa học ATNEN ZNO-60 dùng cho ngành cao su và nhựa (60% ZnO cas 1314-13-2, 40% Ethylene vinyl acetate copolymer cas 24937-78-8), dạng rắn, 25KG/carton. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 24HMD7AM2AAN-1/Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế Atnen HMDC-70, TP: 70% cas 143-06-6 và 30% cas 6498-81-3, dạng hạt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 24TBB8AA2AAN-3/Hạt phụ gia cao su (Chất xúc tác cao su) model Atnen TBBS-80, TP: 80% cas 95-31-8 và 20% cas 9003-55-8. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511020-1/Phụ gia xúc tiến lưu hóa cao su Atnen EAA-100, dạng hạt, màu vàng, TP:40% cas 105-65-7; 60% cas 25038-36-2 và cas 10279-57-9, dạng rắn, 25KG/carton, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511042-1/Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế Atnen MBTS-75, TP: 75% cas 120-78-5 và 25% cas 9003-55-8. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511053-1/Hạt phụ gia xúc tiến lưu hóa cao su model Atnen S-80, TP: 80% cas 7704-34-9 và 20% cas 9003-55-8. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511053-1/Phụ gia xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế Atnen S-80, dạng hạt, TP: 80% cas 7704-34-9 Sulfur và 20% cas 9003-55-8 Styrene-butadiene rubber. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511054/Chất phụ gia dùng trong ngành cao su Atnen S-80 HD, TP: 80% cas 7704-34-9 và 20% cas 25038-36-2, cas 24937-78-8, dạng hạt, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511056A-1/Chất lưu hóa cao su Atnen SAT-150 (80% Mixture of insoluble sulfur and soluble sulfur Cas 9035-99-8, 20% Ethylene propylene terpolymer Cas 25038-36-2). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511056B-1/Chất lưu hóa cao su Atnen SAT-150, TP: 80% cas 9035-99-8 và 20% cas 25038-36-2.t, nhãn hiệu: Atman. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511066/Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế Atnen TMTD-80, TP: 80% cas 137-26-8, 20% cas 25038-36-2, 9003-55-8, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511070-1/Chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su Atnen ZnCo3-80 (80% ZnCO3 cas 5970-47-8, 20% EPDM cas 25038-36-2), dạng rắn, 25KG/carton. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2511072-1/Chất lưu hóa (chất xúc tiến) cho cao su tự nhiên và cao su tổng hợp ATNEN ZNO-80, tp: 80% Cas 1314-13-2;20% Cas 25038-36-2, 25Kgs/ kiện, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2515074/Chất xúc tiến lưu hóa cao su Atnen TETD-80, TP: 80% cas 97-77-8, 10% cas 25038-36-2 và 10% cas 9003-55-8, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2517004/Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế Atnen ACT-100, TP: 70% cas 6674-22-2, 30% cas 7631-86-9, dạng bột mầu trắng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2605085/ Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế DM-75, TP: 75% cas 120-78-5 và 25% cas 9003-55-8, dạng hạt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2615053/Hạt phụ gia xúc tiến lưu hóa cao su model Atnen S-80, TP: 80% cas 7704-34-9 và 20% cas 9003-55-8. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 2615073/Chất xúc tiến lưu hóa cao su Atnen ZDEC-80, TP: 80% cas 136-94-7 và 20% cas 25038-36-2 và 9003-55-8 dạng hạt, 25kgs/ kiện. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38121000: 3M-2019/3M-Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR 3M, CAS NO: 6731-36-8, 10279-57-9, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 3M-2-2020/3M-2-Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCLERATOR 3M-2, CAS:3290-92-4, 9003-55-8, 14808-60-7, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: 6/Chất xúc tác- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su (Vulcamix_/5-GR), dạng hạt, màu be. 149-30-4 (30%), 102-77-2 (35%), 102-06-7 (20%), 9003-55-8 (15%), Nguyên liệu sản xuất đế giày/CN/XK
- Mã Hs 38121000: 76/Chất xúc tiến lưu hoá cao su-DPG-P ACCELERATOR (dòng hàng 1 trên tờ khai nhập số 106796758350)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: 83M/Chất xúc tiến lưu hóa cao su (VulcaMix/2-GR) (accelerator MBTS 50% CAS: 120-78-5; 1-3Diphenylguanidine 40% CAS: 102-06-7; Rubber sbr1502 10% Cas: 9003-55-8)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: ACCELERATOR/Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế/CN/XK
- Mã Hs 38121000: BIBP-26HK/Chất xúc tiến cao su BIBP, thành phần dicumyl peroxide 60%, 150N oil 20%, silica 20%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: C1-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su C1 (LS-450), thanh phan:ZinC oxide 25%, Promoter 65%, 150N oil 10%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: C148/Chất xúc tiến cao su PEG 4000, thành phần: nhựa polyethylene glycol 99%. TXmụcsố1 TKNK/107686777220. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: CAO SU ĐÃ ĐIỀU CHẾ DẠNG HẠT DÙNG CHO GIÀY SIZE 5MM HÀNG KHÔNG NHÃN HIỆU MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: Cao su lưu hoá D C-14A, 20kg/thùng, 190-C14A190B-0000, TP: CAS no 110-05-4;63148-62-9;112926-00-8, mới 100%, /CN/XK
- Mã Hs 38121000: CBS-80-2019/CBS-80 Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR CBS-80, CAS: 95-33-0, 9010-79-1 không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: CBS-80-26/CBS-80: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (CAS NO: 95-33-0; 80% là N-Cyclohexyl-2-benzothi azole sulfenamide, 20% là Elastomeric binder)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: Chất lưu hóa cao su đã điều chế VULBOND MBTS-75GE/F120A, CAS: 120-78-5 204-424-9; 25038-36-2 607-505-0, 25kg/carton, Nsx: COSMOS CHEMICALS CO., LTD. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: Chất xúc tác cao su Silicone - SILICONE RUBBER CATALIST DCLBP-50-PSI, dùng phối trộn với cao su. Hàng mới 100%/PL/XK
- Mã Hs 38121000: Chất xúc tác RM-001 (Rubber Accelerator), Số Cas:137398-54-0(NĐ:40%), 7631-86-9(NĐ:40%), 25038-36-2(NĐ:20%)(Hóa chất lưu hóa, dùng trong nhà máy sx giày)-Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: CHẤT XÚC TÁC RUBBER ACCLERATOR YC-883 LƯU HÓA CAO SU ĐÃ ĐIỀU CHẾ, T.P SI02 IGNIRION LOSS, PH VALUE 5.0-7.0, SILANE COUPLING AGENT, CALCIUM ZINC STABILIZE, MỚI100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: Chất Xúc Tác, Xúc Tiến Lưu Hóa Cao Su Đã Điều Chế Dùng Trong Ngành Công Nghiệp.Rubber Accelerator YC-002.Mã Cas:1314-13-2.Tknk:107047168320.25Kg/Bao.Hàng Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: Chất xúc tiến cho cao su đã điều chế, TPC: hỗn hợp dẫn xuất của benzothiazol trong chất màng polyme, RUBBER ACELERATOR DM-80. Cas: 120-78-5. KQPTPL 1066/TB-KĐ3 7/7/2017.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: CHẤT XÚC TIẾN LƯU HÓA CAO SU(RUBBER ACCLERATOR SPP)TÁC DỤNG:CHẤT CHỐNG DÍNH.DẠNG LỎNG.MÃ CAS:149-30-4.ĐÃ ĐIỀU CHẾ, SẢN XUẤT ĐẾ GIÀY CÁC LOẠI.MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: Chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chếACCELERATOR(TBZTD-75GE). TP:74-76%Tetrabenzylthiuramdisulfide(CAS:10591-85-2), 14-16%White mineral oil, 9-10%EPDM, dạng hạt, NH:FIRST.25kg/bao, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: CPG/Chất phụ gia SK-A(T/p:2, 6-Di-tert-butyl-4-methylphenol 128-37-0, Tris(nonnl phenyl)phosphite26523-78-4, White carbon black 10279-57-9, Ethylene propylene rubber 9010-79-1)107458502320 m1/CN/XK
- Mã Hs 38121000: CPG/Chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế t/p chính là lưu huỳnh và phụ gia, phân tán trong nhựa.Chất phụ giaEPCURE S-80GA(Orthorhombic Sulfur80%-7704-34-9, SBR20%-9003-55-8)107573968460m1/CN/XK
- Mã Hs 38121000: CPG/Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế SI-264-50GE(Mới100%, t/p:Triethoxy(3- thiocyanatopropyl)silane: 100%, cas: 34708-08-2)., 107309072620, mục: 1/TW/XK
- Mã Hs 38121000: CPG/Phụ gia cao su DISPERGUM ZK(tp:Fatty acids, C14-18 and C16-18-unsatd, zinc salts:70-90% cas67701-12-6, Fatty acids, C14-18 and C16-18-unsatd., potassium salts:10-25% cas68002-80-2)107226508320m1/TW/XK
- Mã Hs 38121000: CXT/Chất xúc tiến lưu hóa CELLCOM JTR/D(Azodicarbonamide 55~75 %, CAS 123-77-3, Zinc oxide 0~10 %cas 1314-13-2, CAS:546-93-0 0~10 %, CAS:10396-10-8 0~10 % thuộc tkn 106983753660 ngày 03/03/2025)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: DCP-26HK/Chất xúc tiến DCP, thành phần: Siloxane 45%, EPDM 11%, Eva vector 19%, 150N oil 25%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: DCP-26HK/DCP-25HK/Chất xúc tiến DCP, thành phần: Siloxane 45%, EPDM 11%, Eva vector 19%, 150N oil 25%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: DPTT-80-2019/DPTT-80 Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR DPTT-80, CAS No: 120-54-7, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: DTDM-80-26/DTDM-80: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Cas No: 120-78-5, 80% là Dibenzothiazole disulfide, 20% là EPDM)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: ETU-75-2019/ETU-75-Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR-ETU-75, CAS:96-45-7, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: GS002/Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế AS-200, hiệu Foundry Chemical, cas: 6990-43-8/25038-36-2, dùng để sx đế giày, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38121000: Hạt EVA WEAR RESISANT AGENT YC-881A.Chất Xúc Tác Lưu Hóa Đã Điều Chế.Dùng Trong sản xuất đế giàyMã Cas: 63394-02-5.25Kg/Packages.Tknk:107551191750.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: HD10-NPL32/Chất làm cứng(HD-3) dạng lỏng, Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế dùng sx đế giày. tp: 100% 1, 4-Butylene glycol, cas: 110-63-4. NPL dùng sx đế giày./CN/XK
- Mã Hs 38121000: HH xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (ACCELERATOR TS-80) tphần:Dibenzothiazyl disulfide 85%; Cas:120-78-5; 2-Mercaptan benzothiazole 15%; Cas:149-30-4, dạng hạt, dùng sx cao su, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: Hỗn hợp chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Accelerator EZ-80), (CAS: 14324-55-1;80%; CAS: 8042-47-5; 20%), dạng hạt, dùng sx cao su, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: Hỗn hợp xúc tác lưu hóa cao su đã điều chế KREATORS BIPB, ko nhãn hiệu, dạng hạt, màu trắng, Cas: 25155-25-3, 112926-00-8, qc: 20Kgs/01 Box, dùng trong ngành cao su, sx đế giày.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38121000: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Chất xúc tác cao su và EVA) B75 TBzTD (Dạng Hạt - kích thước khoảng 5mm đến 10mm) (hàng mới 100%) CAS: 10591-85-2/VN/XK
- Mã Hs 38121000: IB-50-26/IB-50: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Thành phần: 50% là Acrylate derivative, Cas No: 14643-87-9, 50% là EVA, Cas No: 24937-78-8)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: IMD16/Chất chống co rút SHRINKAGE RESISTANT MATERIAL FS-703, hiệu Jayi, cas:9004-95-9, cas:9010-79-1, cas:68909-20-6, dùng sx đế giày, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: IMD16/Chất xúc tiến lưu hóa cao su RUBBER ADDITIVE (FS-588), hiệu Jayi, CAS:141-43-5, 24937-78-8, dùng sx đế giày, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: IS-75/IS-75-Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR IS-75, CAS No: 7704-34-9, 9010-79-1, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: LH-BHT-2019/LH-BHT Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR LH-BHT, CAS: 128-37-0, 25322-68-3, 57-11-4, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: LH-GA-2019/LH-GA-Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR LH-GA, CAS:67701-12-6, 9003-55-8, 25322-68-3, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ 21 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: MBT-80-26/MBT-80: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (CAS NO: 149-30-4; 80% là Mercaptobenzothiazole, 20 % là chất khác)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: MBTS-75-2019/MBTS-75 Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR MBTS-75, CAS NO: 120-78-5, 23627-24-9, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: MBTS-75-26/MBTS-75: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (CAS NO: 120-78-5; 75 % là Dibenzothiazole disulfide, 25% là Ethylene Propylene Diene Monomer r)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: MD-4000-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su MD-4000, thanh phan:N-tert.-butyl-2-benzothiazolebenzothiazole sulphenamide 55-65%, SBR binder10-15%, Canxi cacbonat10-15%, 150N oil10-15%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: MJAP00003/Chất xúc tiến lưu hóa cao su RUBBER ACCELERATOR(FS-508) (Rosin Aliphatic Resin Modification 100%, CAS No. 68131-77-1)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: MJAQ00001/Chất xúc tiến lưu hóa cao suFS-703(Polyolefin elastomers70%, CAS NO.9004-95-9;Ethylene propylene diene monomer20%, CAS NO.9010-79-1;Methyl-Polysiloxane10%, CAS NO.68909-20-6)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: MJAQ00010/Chất xúc tiến lưu hóa cao su RUBBER ACCELERATOR (FS-6120) (Ethylene Octene: 40%, CAS NO. 24937-78-8; Silicon Rubber: 50%, CAS NO. 112926-00-8; Coupling agent: 10%, CAS NO. 471-34-1)./CN/XK
- Mã Hs 38121000: MJAQ00011/Chất xúc tiến lưu hóa cao su TP-9060, thành phần: 67% Polymer of octene and ethylene (CAS No: 26221-73-8). Organic compounds 33% (CAS: 471-34-1)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: MJAQ00015/Chất xúc tiến lưu hóa cao su TP-9060, thành phần: 67% Polymer of octene and ethylene (CAS No: 26221-73-8). Organic compounds 33% (CAS: 471-34-1)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NH-50/NH-50 Chất xúc tiến cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR NH-50, CAS:136-23-2, 120-78-5, 9010-79-1, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: NH-50-26/NH-50: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Thành phần 40 % Poly (isobutylene), 25% Silicon dioxide, 12% Ethylene-propylene copolymer, 23% Elastomeric binder)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NL06/Lưu huỳnh (S-80) dạng bột vàng/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NL14/Chất xúc tiến lưu hóa cao su (Chất chống co rútSHRINKAGE RESISTANT MATERIAL FS-703) CASNo:9004-95-9. hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NL160/Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (OT9201) - Nguyên liệu sx keo/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NL28/Chất xúc tác (Accelerator)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NL33/Chất xúc tác cao su và EVA(RHENOGRAN KE7363)Dạng rắn/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NL56/Chất tạo xốp cho hạt nhựa (bột nở) (chất xúc tiến lưu hóa cao su PL-400 (Trimethylolpropane triacrylate 50%, Cas no:15625-89-5, chất kết dính Inorganic nano powder 50%)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NL58/Chất cứng H (EPO-CURING AGENT H) (CAS NO: 25085-99-8 và 461-58-5), Hàng không thuộc đối tượng khai báo hóa chất theo Nghị định 113 (D2 107163089500/E21)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NL59/Chất xúc tiến AI (EPO- ACCELERATOR AI) (CAS NO: 330-54-1), Hàng không thuộc đối tượng khai báo hóa chất theo Nghị định 113.(D24 106360551622/E23, D2 107163089500/E21)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NPL009/Chất phối hợp độn tăng cường: PRECIPITATED SILICA - SIO2 (SG-180MP)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL043/Chất gia tốc lưu hóa cao su: VULCAMIX/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL047/Chất gia tốc lưu hóa cao su: ZINC OXIDE/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL077/Chất súc tiến lưu hóa cao su: S-80/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL089/Chất sỳc tiến lưu hóa cao su: OH3-MG/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL091/Chất súc tiến lưu hóa cao su: AKTIVATOR XO-MG/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL093/Chất lưu hóa cao su: PB-1400 PRIMER/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL097/Chất súc tiến lưu hóa cao su: VulcaPellet IS-80/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL098/Hỗn hợp lưu hóa cao su đã điều chế: RUBBER ACCELERATOR/CN/XK
- Mã Hs 38121000: NPL130/Rubber Agent D-101 (phụ gia xử lý cao su)(0.1-1.2% Dichloroacetic acid; 98-99.5% Trichloroacetic acid)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NPL131/Rubber Agent HP-106A (phụ gia xử lý cao su)(100% 1, 3, 5-Trichloroisocyanuric acid)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NPL132/Rubber Agent HP-116A (phụ gia xử lý cao su)(100% 1, 3, 5-Trichloroisocyanuric acid)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NPL133/Rubber Agent HP-126A (phụ gia xử lý cao su)(100% 1, 3, 5-Trichloroisocyanuric acid)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NPL134/Rubber Agent HP-136A (phụ gia xử lý cao su)(100% Rubber Accelerator)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NPL137/Rubber Agent HP-91-10 (phụ gia xử lý cao su)(5-7% Antioxidant; 60-64% Water; 9-13% Dispersant; 4-6% Filler; 4-6% Resins; 14-18% Accelerator)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: NPL219/Rubber Agent HP-150 (Polydimethylsiloxane Copolymer 100%)/TW/XK
- Mã Hs 38121000: PC-18-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su PC-18 (chất xúc tác)thành phần: chất xúc tiến, 150N oil, silica/VN/XK
- Mã Hs 38121000: PEG-26HK/Chất xúc tiến cao su PEG agent (chất xúc tác), thành phần: nhựa polyethylene glycol 60%, chất xúc tiến 21%, silica 8%, dầu hóa dẻo 11%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: PL-08-26HK/Chất xúc tiến PL-08 (chất xúc tiến cao su), thành phần: silica 60%, chất xúc tiến 20%, 150N oil 20%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: PVI-80-26/PVI-80: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (CAS NO: 17796-82-6; >=96% là N-Cyclohexy(thio)phthali mide)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: RB0022/ất xúc tác xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế RUBBER ACCELERATORS FFS-668 CAS NO: 24937-78-8, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: RB0022/Chất xúc tác lưu hóa cao su S-80 đã điều chế CAS No:7704-34-9, 9003-55-8, dùng trong sản xuất gia công đế giày, VulcaPellet S-80, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38121000: RUBBER ACCELERATOR RM-001 (Chất xúc tiến lưu hoá đã điều chế) (XK hàng đã NK thuộc mục 1 TK 107649494040/A41 (300KG) (hàng chưa qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: RUBBER ADDITIVES RM IS-75 (Chất xúc tiến cao su đã điều chế) (TP:Insoluble Sulfur, EPDM; Hàng chưa qua sử dụng; XK hàng đã NK thuộc mục1 TK107101946012/A41(2875KG); SP không chứa TCCN)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: S-170-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su S-170 agent (chất xúc tác)thành phần: chất xúc tiến, 150N oil, silica, canxicacbonat/VN/XK
- Mã Hs 38121000: S-80-26/S-80: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (CAS NO: 7704-34-9, 80% là Soluble sulfur, 20% là Ethylene-Propylene-Diene Monomer)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: S-80GE-TX-2019/S-80GE-Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã được điều chế(RUBBER ACCELERATOR S-80GE, CAS No: 7704-34-9, 9010-79-1, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: S-80-TT-2019/S-80-Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã được điều chế(RUBBER ACCELERATOR S-80, CAS No:7704-34-9, 9010-79-1, dạng hạt, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: SI-50-2019/SI-50 Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR SI-50, CAS No: 40372-72-3, 23627-24-9, dạng hạt, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: SI-69-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su Si-69 (chất xúc tác), thanh phan:N-tert.-butyl-2-benzothiazolebenzothiazole sulphenamide 20-25%, High efficient Antioxidant 35-40%, 150N oil 35-40%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: SL-150-2019/SL-150-Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR SL-150, CAS: 9035-99-8, 9010-79-1, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: SL-150-26/SL-150: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (CAS NO: 7704-34-9, 80% là Insoluble sulfur, 20% là Elastomeric binder)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: SP1183/Chất đông cứng NA-055B (Water 67.5-72.5%, Surfactant 2.5-7.5%, Sulfur 10-15%, Vulcanization accelerator 10-15%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38121000: SP2307/Chất đông cứng NA-015B (Water 73+-3%, Surfactant 4 +- 2.5%, Sulfur 10 +-3%, Vulcanization accelerator 13+-3%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38121000: SP2400/Chất đông cứng NA-015B (Water 70-76%, Surfactant 2.5-7.5%, Sulfur 7-13%, Vulcanization accelerator 9-15%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38121000: ST-21-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su ST-21, thành phần: chất xúc tiến SPP 30%, kẽm oxit 38%, talic 12%, kẽm cacbonat 20%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: TBBS(NS)-80-26/TBBS(NS)-80: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (CAS NO: 40372-72-3; 80 % là N-Tertiarybutyl-2-benzot hiazole sulfennamide, 20% là Ethylene Propylene DieneMonomer)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: TBBS-80-2019/TBBS-80 Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR TBBS-80 (NS-80), CAS No: 95-31-8, 23627-24-9, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: TBBS-80GE-26/TBBS-80GE:Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (80%N-Tertiarybutyl-2-benzot hiazole sulfennamide, Cas No:95-31-8, 20% Ethylene Propylene Diene Monomer, Cas No: 23627-24-9)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: TBZTD-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su TBZTD (chất xúc tác) tp: chất xúc tiến 70%, 150N oil 20%, silica 10%. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: TBzTD-75-2019/TBzTD-75 Chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR TBZTD-75, CAS No:10591-85-2, 9010-79-1, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: TBZTD-75-26/TBZTD-75: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Cas No: 97-74-5, 75% là TBzTD, 25% là EPDM)/CN/XK
- Mã Hs 38121000: TRANSPARENT-26HK/Chất xúc tiến làm trong cao su Transparent(chất xúc tác) thanh phan: chất xúc tiến 54%, kẽm oxit 35%, dầu hóa dẻo 10%, kẽm stearat 1%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: TT-80-2026/TT-80:Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(RUBBER ACCELERATOR TT-80, CAS: 97-74-5, 9010-79-1, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: Y-80-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su Y-80 (chất xúc tác), Bis-[3-(triethoxysilyl)propyl]-disulfide 10%, trisulfide 20%, tetrasulfide 40%, polysulfide 10%, phụ gia 20%/VN/XK
- Mã Hs 38121000: YC-002/Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế-RUBBER ACCLERATOR YC-002(TP:Zinc oxide 70% cas số:1314-13-2, Zinc stearate 20% cas:557-05-1, CaCo3 10% cas:471-34-1). NPL dùng để sx đế giày/CN/XK
- Mã Hs 38121000: YC1250-26HK/Chất xúc tiến lưu hóa cao su YC1250 agent (chất xúc tác) tp: chất xúc tiến 45%, 150N oil 10%(cas: 64742-54-7), canxicacbonat 15% (cas: 471-34-1), talc 30% (cas: 14807-96-6)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: ZNO-80-2019/ZNO-80-Chất xúc tiến lưu hoá cao su đã được điều chế(RUBBER ACCELERATOR -ZNO-80, CAS:1314-13-2 (80%), 9010-79-1(20%), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Carton)/VN/XK
- Mã Hs 38121000: ZQ-Foam-26/ZQ-Foam: Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (Thành phần 50% Acrylate derivative, Cas No: 14643-87-9, 33.5%EVA, Cas No: 24937-78-8, 16.5% Elastomeric binder)/CN/XK
- Mã Hs 38122000: 203/Chất xúc tác xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế ANTIOXIDANT-168/VN/XK
- Mã Hs 38122000: 2515057-1/Chất hóa dẻo cao su (chất làm mềm cao su) ATNEN SBO-50, TP: 50% cas 8001-22-7; 42% cas 9003-55-8 và 8% cas 10279-57-9. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38122000: 48/Hợp chất hóa dẻo (A-08), dạng bột màu trắng, Polyme N-Tetradecyl-1, 3-propylen diamine - 4317-79-7 (60%), Silicon dioxide - 14808-60-7 (40%), Nguyên liệu sản xuất đế giày/CN/XK
- Mã Hs 38122000: 8/Chất hoạt tính - Hợp chất hóa dẻo (AT-55), dạng bột, màu trắng. TP: Glycol -107-21-1 (35%); Ethanolarmine -141-43-5 (35%); Amorphous silica -112945-52-5 (30%), nguyên liệu sản xuất đế giày/TW/XK
- Mã Hs 38122000: Chất đông cứng HPH-C5004F, 3kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38122000: Chất hóa dẻo HEXAMOLL DINCH, trong suốt, không màu, CAS: 166412-78-8, không KBHC, dùng để sản xuất hàng nhựa, mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 38122000: Hợp chất hóa dẻo Plastic (YB-133), dùng để tăng độ đàn hồi, chống mài mòn cho đế giày (25kg/bao), thành phần gồm mã CAS: 63394-02-5, 68083-18-1, 24937-78-8. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 38122000: NL19/Phụ gia (MEDIAPLAST PM/P) (70%Benzen, dẫn xuất mono-C10-13-alkyl CAS No. 84961-70-6, 30% Silica CAS No. 7631-86-9) (Dạng bột -Chất làm mịn liệu)TKNKE21:107706791620(14/11/25)/DE/XK
- Mã Hs 38122000: OIL 150N/Chất hóa dẻo dùng cho cao su/TW/XK
- Mã Hs 38122000: RM201500PEZ322/Hạt nhựa shitto happo 1500PEZ322 (PE Z322) chất tạo bọt, tp: Polyethylene <=50% (9002-88-4), Azodicarbonamide <=50% (123-77-3), mới 100% (dòng số 4, TKN 106936077620 (12/02/2025)/JP/XK
- Mã Hs 38123100: Chất ổn định cho ngành nhựa STABILIZER OW-3200R có thành phần là Hydrotalcite Cas no: 11097-59-9, Zinc stearate Cas no: 557-05-1, Stearic acid Cas no: 57-11-4, hiệu SAKAI VIETNAM, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 01DT/Chất phụ gia cao su, nhựa(ADDITIVES)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 021DL/Chất chống vàng(Anti yellowing agent)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 100/Chất chịu mài mòn-SILANE COUPLING AGENT HP-264 (dòng hàng 1 trên tờ khai nhập số 107366239630)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 11EVA/Chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic(WEAR RESISTANT AGENT-D-120)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 12Hydro SA/Chất 12Hydro SA 12HSA, chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 106-14-9/IN/XK
- Mã Hs 38123900: 135/Chất chịu mòn HP-264/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 182/Chất chống lão hóa UV-605/TW/XK
- Mã Hs 38123900: 183/Chất chống lão hóa UV-329/TW/XK
- Mã Hs 38123900: 19/Chất phụ gia các loại - ADDITIVES ET-30 (dòng hàng 2 trên tờ khai nhập số 107452410810)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 2/Chất chống lão hóa A08/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 202/Chất chống lão hóa KASSEL-40/60/TW/XK
- Mã Hs 38123900: 209/Chế phẩm chống oxi hóa cao su SP-PA/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 218/Chất chống lão hóa CH-33/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 219/Hợp chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế chống co rút đế giày/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 24AYAOAA2ABN-1/Chất chống oxi hóa Atnen AYA-160 (50% Anti-Yellowing Agent cas 70321-86-7, 36443-68-2, 123-28-4, 15% Fumed Silica cas 10279-57-9, 35% Butadiene Rubber cas 9003-17-2). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 2511010-1/Chất chống oxi hóa Atnen AYA-160 (50% Anti-Yellowing Agent cas 70321-86-7, 36443-68-2, 123-28-4, 15% Fumed Silica cas 10279-57-9, 35% Butadiene Rubber cas 9003-17-2). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 2521052-2/Chất chống oxi hóa cao su Unimix RUV-50, TP: 20%~30% cas 70321-86-7, 20%~30% cas 36443-68-2, 20% cas 10279-57-9 và 30% cas 9003-17-2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 2545003/Hạt phụ gia liên kết cao su Ative A-1891 50GR, tp: 50% y-mercapto propyl triethoxy silane Cas 14814-09-6 và 50% Paraffin wax Cas 8002-74-2, dạng rắn, 10KG/carton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 2611010/Chất chống oxi hóa cao su Atnen AYA-160, dạng hạt, TP: 50% cas 70321-86-7, 36443-68-2, 123-28-4; 15% cas 10279-57-9; 35% cas 9003-17-2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 2621052/Chất chống oxi hóa cao su Unimix RUV-50, TP: 20%~30% cas 70321-86-7, 20%~30% cas 36443-68-2, 20% cas 10279-57-9 và 30% cas 9003-17-2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 29/Chất phụ gia (ANTISTATIC AGENT AS-2803), dạng hạt, màu trắng, CAS NO: 68037-49-0 (100 %). Nguyên liệu sản xuất đế giày/KR/XK
- Mã Hs 38123900: 3/CHẤT ĐỘN CHẤT XÚC TIẾN LƯU HÓA CAO SU- ANTIOXIDANT PBA-103. Cas no: 25038-36-2. Dùng trong sản xuất đế giày. Hàng mới 100%. (TKN:107129570810 dòng hàng 01)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 3/CHẤT XÚC TIẾN LƯU HÓA CAO SU- ANTIOXIDANT PBA-103. Cas no: 25038-36-2. Thành phần: Cas: 8002-74-2 (<60%), 7631-86-9 (>20%), 13927-77-0 (>20%). (TKN:107778137830 dòng hàng 01)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 47/Hợp chất làm ổn định cao su (RESIN BLEND 6000) dạng hạt màu vàng.Thành phần: Aromatic Hydrocarbon Resin- 64742-16-1(>=99 -100%), nguyên liệu sản xuất đế giày/CN/XK
- Mã Hs 38123900: 6/Chất chống o xy hóa các loại: Antioxidant UHS-8930K/ Unisorb-V3698B/ Unisorb-V6330 Anti-yellowing agen/Chisorb B273N/ Chinox B1930, Unisorb-9050 UV Absorber.../TW/XK
- Mã Hs 38123900: 71-SI-50-2019/SI-50- Chất chịu mài mòn(Tên hàng: REINJORCING AGENT SI-50, CAS: 40372-72-3, 23627-24-9, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 20 Kg/Carton)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: 85/Chất chống lão hóa cao su-BHT (P) CHEMICAL PRODUCTS (dòng hàng 7 trên tờ khai nhập số 107255997810)/TW/XK
- Mã Hs 38123900: AC antioxidant-26HK/Chất chống oxi hóa cao su AC, tp: triethoxysilyl)propyl]-disulfide, -(triethoxysilyl)propyl]trisulfide, (triethoxysilyl)propyl]-tetrasulfide, (triethoxysilyl)propyl]-polysulfide/VN/XK
- Mã Hs 38123900: ACA01/Chất phụ gia chống vốn cục trong quá trình trộn nguyên liệu-Hàng mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 38123900: ACCELERATOR-SP-P/Chất chống lão hóa cao su, plastic/VN/XK
- Mã Hs 38123900: ADDITIVE UVA-No.100.Chế phẩm ổn định nhựa (plastic), thành phần chứa dẫn xuất hydroxyphenyl triazine, dạng lỏng.TP:Hydroxyphenyltriazine derivative;propyleneglycol monoethylether, ... mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38123900: Additives-26HK/Hợp chất ổn định cao su Additives (NS-80) thanh phan:N-tert.-butyl-2-benzothiazolebenzothiazole sulphenamide 55-65%, SBR binder10-15%, Canxi cacbonat10-15%, 150N oil10-15%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: BP-50W/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BP-50W chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: BP-59W/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BP-59W chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 1309-48-4/VN/XK
- Mã Hs 38123900: BZ-178A/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BZ-178A chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: BZ-200/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BZ-200 chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: BZ-200-3B/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BZ-200-3B chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất chịu mòn chống oxy hóa cao su HP-669B, t/p:Bis-[3-(triethoxysilicon)-propyl]-tetrasulfide (~50%) (CAS.NO 40372-72-3) EPDM (~50) (CAS. NO 25038-36-2), 20kg/carton, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất chống ngã màu dùng trong công nghiệp mút xốp - UNISORB - V6332 ANTI-YELLOWING AGENT, cas: 4712-55-4; 57834-33-0. nsx: UNION CHEMICAL IND.CORP. Nw: 30Kg/Drum, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38123900: Chất chống ô xy hóa mạch điện (Red Urethane - 300g). Mới 100%/AU/XK
- Mã Hs 38123900: Chất chống oxh cao su Abrasion resistant agent(SI69-50E).TP:45-55%Tetrasulfide silane(CAS: 40372-72-3), 30-40%Silicone Gel(CAS:7631-86-9), 5-20%EPDM, dạng hạt, 25kg/thùng.NH:FIRST.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất chống oxi hoá dùng ổn định cao su - Phòng lão Kumanox 5010L dạng hạt dùng trong sx cao su (CAS:68610-51-5/128-37-0), 20kg/bag mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38123900: Chất chống oxy hóa dùng trong cao su-ANTIOXIDANT (MB) nhãn hiệu: FIRST, CAS: 583-39-12, CTHH: C7H6N2S, nguyên liệu sản xuất giày. 1BAG = 25KG. Hàng mới 100%/CN/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất làm ổn định plastic BK-10 (Dạng hạt) TP: Trimethylolpropane Trimethacrylate(3290-92-4), EVA (9010-79-1), Metallic Dimethacrylate (13189-00-9)/KXĐ/XK
- Mã Hs 38123900: Chất ổn định cao su hoặc plastic SBO-50 (Dạng Hạt - kích thước khoảng 5mm đến 10mm) CAS: 8001-22-7/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất ổn định cho ngành nhựa STABIACE HT-1 có thành phần là Hydrotalcite Cas no: 11097-59-9, hiệu SAKAI VIETNAM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất ổn định nhiệt cho nhựa PVC STABILIZER TBLS 80. (25Kgs/1 bao). dạng bột (MÃ CAS: 7428-48-0) không hiệu, NSX Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn TSK (TSK GROUP). mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất ổn định VNYS-11 TP: Calcium Stearate 40%, Zinc Stearate 25%, Calcium carbonate: 35%. Cas No: 1592-23-0; 557-05-1; 471-34-1.(13220003)Dùng để ổn định nhựa, 25 kg/bao, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất phụ gia chống oxy hóa, Irganox 1076 (20kg/bao), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất phụ gia công dụng làm cứng cao su dùng trong nhà máy Hardener Ominrade 500 (25kg/can), nhãn hiệu Omnirad 500, CTHH: C13H16O2 số CAS: 947-19-3, (C6H5)2CO có số CAS 119-61-9, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất phụ gia dạng bột, Tinuvin P (20kg/bao), hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 38123900: Chất phụ gia ổn định Model:YSBS-1TP: Calcium Stearate 63%, Zinc Stearate 32%, Calcium carbonate: 5%. Cas No: 1592-23-0; 91051-01-3; 471-34-1.(13220018)Dùng để ổn định nhựa, 25 kg/bao, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Chất phụ gia tổng hợp (chế phẩm chống oxy hóa cho cao su, tp 100% polymer of 2-methylprop-1-ene CAS 9003-27-4, dạng hạt, hàng mới 100%, dùng sx giày)-MHZ-09/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Chế phẩm chất ổn định, chống oxy hoá dùng trong sản xuất hạt nhựa, dạng lỏng(CZ190)(CAS: 557-05-1, 1592-23-0, 2082-79-3, 12304-65-3).Mới 100%. Từ dòng 1 tk107605348910, /CN/XK
- Mã Hs 38123900: Chế phẩm chống oxy hóa (Accelerator F-261), (Zinc Stearate 100%; CAS: 557-05-1)(CTHH: Zn(C18H35O2)2) dạng bột, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: CP--10N/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer CP-10N chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CP-20./Hỗn hợp chất PVC Stabilizer CP-20 CAS: 557-05-1 dạng bột dùng cho nghành nhựa/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CPG/Chất chống loang màu dạng hạt EVA ANTI-UNUNIFORM COLOR AGENT(AUC-20)(TP: ethylene vinyl acetate CAS24937-78-8;anti-ununiform color gent CAS00546-93-0, thuộc tkn 106616511300 ngày 1/10/2024)/TW/XK
- Mã Hs 38123900: CPG/Chất phụ gia WELLPREN CPE 3135 (tp: Chlorinated polyethylene CAS 64754-90-1, Calcium carbonate CAS 471-34-1, dùng để trộn liệu trong gcsx pk giày dép thuộc tkn 106616511300 ngày 01/10/2024)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: CS-100K/Chất Zeolite - CS-100K chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:1344-01-0/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CS-107K/Chất Zeolite CS-107K chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 1344-01-0/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CZ-152NP/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer CZ-152NP chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CZ-250KB/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer CZ-250KB chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 1314-13-2/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CZ-509E/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer CZ-509E Chất lỏng, dùng trong nghành nhựa Cas no: 8042-47-5/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CZ--50S/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer CZ-50S dạng chất bột dành cho nghành nhựa (CAS: 557-05-1) (mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: CZ-609/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer CZ-609 Chất lỏng, dùng trong nghành nhựa Cas no: 8042-47-5/VN/XK
- Mã Hs 38123900: E-82J/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer E-82J chất lỏng, dùng trong nghành nhựa Cas No: 8013-07-8/VN/XK
- Mã Hs 38123900: ET-30/ET-30-Chất phụ gia Cao su, nhựa(ADDITIVES ET-30, CAS: 18404-43-8, 68131-77-1, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: ET-50-2019/ET-50-Chất phụ gia(Chất ổn định cao su)(FOAMING AGENT ET-50, CAS: 24937-78-8, 471-34-1, 1314-13-2, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: ET-50-26/ET-50: Chất phụ gia làm ổn định cao su (chất tăng tốc độ) (CAS NO: 18404-43-8; 40% là EVA, 8% là Resin, 52% là Filler and others)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: FC-60L/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer FC-60L(WFC) chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 8042-47-5/VN/XK
- Mã Hs 38123900: FM-20/FM-20-Chất phụ gia làm ổn định Cao su và EVA (chất tăng tốc độ kết dính)(ADDITIVES FM-20, CAS NO: 24937-78-8, 9002-88-4, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: G-06/G-06-Hợp chất làm ổn định Cao su (Chất đàn hồi)(MIX ELASTOMER G-06, CAS: 26221-73-8, 24937-78-8, 10279-57-9, dạng hạt, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 25 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hạt nhựa màu M4088 (BLUE) dùng làm phụ gia trong ngành nhựa Plastics, t.p: 60~65% PE, 15-23% Organic Colorant, 3-6% Carbonic acid calcium salt, 10-15% Additives, <=3%Additives, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hạt nhựa màu M5095(GRENN) dùng làm phụ gia trong ngành nhựa Plastics, t.p: 60~70% PE, 7-17% Organic Pigment, 5-10% Inorganic Coloran, 0.1-1% Black carbon, 6-13% Additives, 2-7% Carbonic, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hạt nhựa màu UV04 dùng làm phụ gia trong ngành nhựa Plastics, t.p: 80~90% Polyethylene, 10-20% Bis sebacate, 1-5% Pentaerythritol tetrakis, 1-5% Tris phosphite, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hạt nhựa màu V008(WHITE) dùng làm phụ gia trong ngành nhựa Plastics, t.p: 65~75% TITANIUM DIOXIDE, 25-35% Polyethylene, 2-3% Additives, 0.1-1% Additives, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hạt nhựa màu V9033-1 (BLACK) dùng làm phụ gia trong ngành nhựa Plastics, t.p: 35~45 % Black carbon, 50~60% Polyethylene, 5-10% Additives, <=3% Additives hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hạt phụ gia dùng trong ngành nhựa UV masterbatch (mã hàng:VNR UV03Y).KT:3x3mm.Là chế phẩm có công dụng chống tia UV, t.phần: Chất chống tia UV, nhựa nguyên sinh.20kg/bao.CAS NO: 1843-05-6.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hợp chất chống oxy hóa cao su FACTICE 911 không nhãn hiệu, dạng bột màu nâu, qc: 25Kg/01Bag, mã Cas: 7631-86-9, 8013-07-8, 1332-58-7, dùng cho ngành cao su, sx đế giầy.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hợp chất hỗ trợ ổn định cao su TAC-66 dùng cho sx đế giầy, không nhãn hiệu, dạng viên màu trắng, mã Cas(101-37-1, 7631-86-9, 112926-00-8, 8001-79-4).Qc đóng gói: 15Kg/01 Carton.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hợp chất làm ổn định dùng cho nhựa Polypropylene - PP COMPOUND ADDITIVES S UVP. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Hợp chất ổn định cao su KIOSIL TSE ko nhãn hiệu, dạng bột màu trắng, làm tăng độ bền, độ cứng, khả năng chịu nhiệt cho cao su, Cas:1318-74-7, 1332-58-7, 7631-86-9, qc:25Kg/01Bag.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38123900: HQ-222/Chất phụ gia dùng để làm tăng độ dẻo và đàn hồi, dạng hạt HQ-222. NPL dùng để sản xuất đế giày/CN/XK
- Mã Hs 38123900: HS-85/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer HS-85 Chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas no: 11097-59-9/VN/XK
- Mã Hs 38123900: KB-18W/Hỗn hợp chất Metallic Soap KB-18W chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: KSD-2025/KSD: Chất phụ gia(Hợp chất ổn định sự co giản cao su và Eva)(Tên hàng:Anti-shrinking Agent KSD, CAS:1592-23-0, 557-05-1, 1344-95-2, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: KY-300-2025/KY-300:Chất chống oxy hóa Cao su, Plastic(ANTIOXIDANT KY-300, CAS No:9003-27-4, 64742-16-1, 25038-36-2, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/ Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: KZ-103W/Hỗn hợp chất Metallic Soap KZ-103W chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: LH-1011/LH-1011-Chất chống Oxi hóa, chống nứt của Đế Giày Cao su(ANTI-OZONE CRACKING AGENT LH-1011, CAS No: 6600-31-3, 9003-17-2, dạng hạt, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: LH-101-26/LH-101: Chất phụ gia làm ổn định cao su (chất chống dính) (Cas No: 557-04-0, >=80% là Magnesium stearate, 20% là Emulsifier aqueous solution)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: LH-4070-26/LH-4070: Chất phụ gia chống lão hóa cao su (CAS NO: 8002-74-2; >=99% là Long chain alkane hydrocarbon)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: LH-9-26HK/Chất chống oxi hóa cao su LH-9 antioxidant (ZT-8) thành phần: SPP 51%, SiO2 27%, 150 N oil 22%. mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: LH-CAT-26/LH-CAT: Chất phụ gia làm ổn định cao su (CAS NO: 24937-78-8, 60% là EVA, 40% là Activator)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: LH-DH-9-CMP(V1)/LH-DH9-CMP(V1)-Hỗn hợp chế phẩm xúc tiến tạo xốp cao su, plastic(BLOWING AGENT LH-DH9-CMP(V1), CAS:123-77-3, 557-05-1, 24937-78-8, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 Kg/Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: LH-DH-9-IP(V1)/LH-DH9-IP(V1)-Hỗn hợp chế phẩm xúc tiến tạo xốp cao su, plastic(BLOWING AGENT LH-DH9-IP(V1), CAS:123-77-3, 68131-77-1, 557-05-1, 24937-78-8, ko nhãn hiệu, có nhãn h/hóa, dạng hạt, 25Kg/Bao)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: LILY 80/Chất Mineral Oil LILY 80, chất lỏng, dùng trong nghành nhựa Cas No:8042-47-5/KR/XK
- Mã Hs 38123900: LS-YA-26/LS-YA: Chất phụ gia làm ổn định cao su (Chất chống sương) (>=98% là Thiourea derivatives Antiozonant)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: M01 BP-404/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BP-404 chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M01 NX-253B/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer NX-253B chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M01 WL-18K/Hỗn hợp chất Metallic Soap WL-18K chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 4485-12-5/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M01 WZ-103/Hỗn hợp chất Metallic Soap WZ-103 chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M01 WZ-LA/Hỗn hợp chất Metallic Soap WZ-LA chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 2452-01-9/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M01 ZN-G-1/Hỗn hợp chất Metallic Soap ZN-G-1 chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 14281-83-5/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M01 ZN-G-E/Hỗn hợp chất Metallic Soap ZN-G-E chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 14281-83-5/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M02 ALIS/Hỗn hợp chất ABS Stabilizer ALIS chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 1344-01-0/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M02 BZ-229C/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BZ-229C chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M02 BZ-4P-16/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer BZ-4P-16 chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: M02 KZ-103W/Hỗn hợp chất Metallic Soap KZ-103W chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Mix 2-26HK/Chất chống oxi hóa cao su Mix 2, thành phần: SPP 62%, SiO2 18%, 150 N oil 20%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Mix 5-26HK/Chất chống oxi hóa cao su Mix 5 (chất xúc tác) thành phần: SPP 52%, SiO2 27%, 150 N oil 21%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: NAE-000007/Chất kháng vàng (ANTI-YELLOWING AGENT 686) (Chất chống ố vàng, CAS: 57834-33-0, 41556-26-7, dạng lỏng, màu vàng nhạt, dùng trong sx foam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: NAE-000036/Chất tạo liên kết 1602(Additive 1602), chất lỏng không màu, CAS: 111-42-2; 141-43-5. giúp tạo liên kết dùng trong sản xuất nệm foam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: NAE-000037/Chất làm mịn (ADDITIVE 630), chất lỏng không màu, CAS: 57-55-6. giúp làm mịn, dùng trong sx nệm foam. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: NAE-000038/Chất kháng khuẩn(ADDITIVE 610), dùng trong sx nệm foam, chất lỏng màu vàng nhạt, giúp kháng khuẩn, CAS: 4299-07-4. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: NL25/Chất kháng oxy hóa/CN/XK
- Mã Hs 38123900: NL31/Chất trợ (Chất chống oxi hóa) (VULKANOX BHT)Dạng rắn/DE/XK
- Mã Hs 38123900: NL33/Chất xúc tác cao su và EVA (JTR/M50-N2) (65-75%Ethylene-Vinyl Acetate-CAS24937-78-8, 25-35% Azodicarbonamide - CAS123-77-3) (Dạng rắn-chất phát phồng (đế trung)E21:107257302240(10/6/25)/KR/XK
- Mã Hs 38123900: NM-95-26/NM-95: Chất phụ gia làm ổn định cao su (chất chống mài mòn) (TP: 55% là polymerized organosilicone mixture, Cas No:68909-20-6, 45% là elastomeric/surfactant binder, Cas No:24937-78-8)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: NPL004/Antioxideant HP-009 (chế phẩm chống oxy hóa)(25-30% MEK; 54-60% Toluene; 14-18% Resins)/TW/XK
- Mã Hs 38123900: NPL005/Antioxideant HP-010 (chế phẩm chống oxy hóa)(85-90% Toluene; 11-14% Resins)/TW/XK
- Mã Hs 38123900: NPL006/Antioxideant HP-1010 (chế phẩm chống oxy hóa)(100% Pentaerythritol Tetrakis (3, 5-di-tert-butyl-4-hydroxyhydrocinnamate)/TW/XK
- Mã Hs 38123900: NPL44.43/Chất phụ gia dạng bột làm ổn định màu/VN/XK
- Mã Hs 38123900: NX-253B/Hỗn hợp chất PVC Stabilizer NX-253B chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: OBSH-75-26/OBSH-75: Chất phụ gia làm ổn định cao su (Chất tạo xốp cho cao su)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Oleic/Chất Oleic Acid chất lỏng, dùng trong nghành nhựa Cas No: 67701-08-0/MY/XK
- Mã Hs 38123900: OX01/Chất chống Oxy hóa-Hàng mới 100%/CH/XK
- Mã Hs 38123900: PEG-4000-26/PEG-4000: Chất phụ gia làm ổn định cao su (chất hoạt tính) (CAS NO: 25322-68-3; >=99% là Organic alcohol surfactant)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: PEG6000P/Chất Polyethylene Glycol PEG6000P, chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 25322-68-3/CN/XK
- Mã Hs 38123900: PGOD/Phụ gia ổn định nhựa dạng bột, quy cách 25kg/1bao, mới 100%, chuyển giao 1 phần thuộc dòng hàng 7 của tờ khai NK/107388269440/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Phụ gia AT-20, không nhãn hiệu, dạng lỏng màu trắng sữa, công dụng chống oxy hóa cho sản phẩm cao su, mã Cas: 8002-74-2, 7732-18-5, 471-34-1, qc: 20Kg/01Can.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38123900: Phụ gia chống oxy hóa cho ngành công nghiệp polymer - Chinox TP-10H, (25kg/PD X 20 PDs) dạng lỏng không màu đến hơi vàng, mùi nhạt. Cas: 125643-61-0 (20-80%), 31570-04-4 (20-80%. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: Phụ gia DN CTD, ko nhãn hiệu, dạng bột màu vàng sáng, công dụng: ổn định cấu trúc cho polymer/ cao su, mã Cas: 70025-20-6, 7631-86-9, 8002-75-3, qc: 25Kg/01Bag.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38123900: Phụ gia KD-LR, không nhãn hiệu, dạng hạt màu vàng, hỗ trợ ổn định và đồng nhất cao su, mã Cas: 7631-86-9, 8002-75-3, 57-11-4, qc đóng gói: 25Kg/01Bag.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38123900: Phụ gia sản xuất sản phẩm nhựa VNYS-G77M TP: MONOGLYCERIDE (67%);Stearic Acid SA1842(10%); CaCO3(3%), ZINC (20%), CAS, No:123-94-4, 57-11-4, 471-34-1, 91051-01-3, 25kg/bao. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: PS01/Chất làm ổn định nhựa Plastic-Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38123900: PVC THERMAL STABILIZER loại T-402, chất ổn định nhựa PVC, dạng bột (cas:57-11-4:45%, 1592-23-0:45%, 471-34-1:10%), 25kg/bag, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: PVI-80-2019/PVI-80- Chất chống lão hóa cao su(SCORCH RETARDER PVI-80, CAS:17796-82-6, 23627-24-9, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: R-666-26HK/Hợp chất ổn định cao su R-666, dạng bột, tp: N-tert.-butyl-2-benzothiazolebenzothiazole sulphenamide(cas: 95-31-8) 60%, SBR binder 25%, 150N oil (cas:64742-54-7)15%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: R-87-26/R-87: Chất phụ gia làm ổn định cao su (chất hoạt tính) (Cas No: 25322-68-3, 80% là Mixture of alcohol chemicals, 20% là Rubber carrier and processing aid)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: RB0010/Chất chống lão hóa A08, CAS No.: 4317-79-7, 14808-60-7, dùng trong sản xuất gia công đế giày, ANTIOZONANT A08, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: RB0013/Chất phụ gia ổn định nhựa (RAPID MATERIAL HL-42), CAS No.: 471-34-1, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 38123900: RB0014/Chế phẩm ổn định nhựa POLYMER ACTIVE FLOW AGENT XS1789, Cas No.: 24937-78-8, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: RB0045/Chất chống mài mòn (ANTI-ABRASION AGENT 669), dùng trong sản xuất đế giày hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: RB0047/Chất xúc tác làm chậm quá trình ố vàng (LS7B-80GE), dạng hạt, dùng trong sản xuất gia công đế giày. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: RB0048/Chất làm cứng Model: AFM 1901 (TOUGHENING AGENT), Cas no: 66070-58-4(98.4%), 108-31-6(1.6%), dùng trong sản xuất đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: RB0052/Chất phụ gia chống oxi hóa VULKANOX BHT, Cas no: 128-37-0, 67-56-1 dùng trong sản xuất gia công các loại đế giày hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38123900: SD-600-26HK/Chất chống oxi hóa cao su SD-600, (thanh phan: Antioxidant 48%, Active filler 12%, EPDM binder 20%, 150N oil 20%)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: SI-50-26/SI-50: Chất phụ gia làm ổn định cao su (chất chống mài mòn) (CAS NO: 40372-72-3, 50% là Silane coupling agent, 50% là Ethylene Propylene Diene Monomer r)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: SI-50CH-2019/Si-50CH-Chất chịu mài mòn(REINJORCING AGENT SI-50 (SI-50CH), CAS No: 40372-72-3, 23627-24-9, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 20 Kg/ Carton)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: SP 014/Chất tạo rắn (369N)(TP: EAC 74-76% CAS 141-78-6 + Poly-Isocyanate 18-21% CAS 103-71-9+Hexamethylene-1, 6-diisocyanate 8-3% CAS:N/A)(Hỗn hợp các hợp chất làm ổn định cao su hoặc plastic)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: SP 030/Chất tạo rắn (RFE)(Thành phần:EAC 84-85% CAS:141-78-6+Poly-Isocyanate 16-20% CAS: 28182-81-2)(Hỗn hợp các hợp chất làm ổn định cao su hoặc plastic)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: SP-P-2019/SP-P Chất chống lão hóa cao su, plastic(MAXINOX SP-P, CAS No: 61788-44-1, 10279-57-9, dạng bột, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 25 Kg/ Kiện)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: SPP-26HK/Chất chống oxi hóa SPP (BHT), thành phần: SPP 30%, SiO2 6%, 150 N oil 64%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: SQ-60-26HK/Chất chống oxi hóa cao su SQ-60 (chất xúc tác), dùng trong điều chế cao su(thanh phan:High efficient Antioxidant 50-60%, Active filler 20-25%, EPDM binder 20-25%)/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Stearic Acid 1865/Chất STEARIC ACID 1865 chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:67701-03-5/ID/XK
- Mã Hs 38123900: V-80PE-26HK/Hợp chất ổn định cao su V-80PE thanh phan:N-tert.-butyl-2-benzothiazolebenzothiazole sulphenamide, SBR binder, Canxi cacbonat, 150N oil/VN/XK
- Mã Hs 38123900: VTST01/Chất ổn định nhiệt gốc chì được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm nhựa PVC - Stabilizer TBW-01. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: VTST02/Chất ổn định nhiệt gốc chì được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm nhựa PVC - Stabilizer TBW-02. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38123900: WB-18K/Hỗn hợp chất Metallic Soap WB-18K chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:6865-35-6/VN/XK
- Mã Hs 38123900: WB-LA/Hỗn hợp chất Metallic Soap WB-LA chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 4696-57-5/VN/XK
- Mã Hs 38123900: WC-ST/Hỗn hợp chất Metallic Soap WC-ST chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 1592-23-0/VN/XK
- Mã Hs 38123900: WM-18K/Hỗn hợp chất Metallic Soap WM-18K chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No: 557-04-0/VN/XK
- Mã Hs 38123900: WRA01/Chất chống mài mòn (ZD-786).NPL giúp đế giày ít bị mài mòn(TP: 50%Vinyl tris(2-inethoxyethoxy)silane CAS 67762-94-1, 50%Poly(ethylene-co-vinyl acetate)Eleastomer CAS24937-78-8)/CN/XK
- Mã Hs 38123900: WZ-11M/Hỗn hợp chất Metallic Soap WZ-11M chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:557-05-1/VN/XK
- Mã Hs 38123900: Zinc Compound H-7599A dạng bột.Chất ổn định cho nhựa có TP: Zinc Laurate Cas 2452-01-9, barium laurate Cas 4696-57-5, dipentaerythritol Cas 126-58-9, Hydrotalcite Cas 11097-59-9. mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38123900: ZnO/Chất PVC Stabilizer ZnO chất bột, dùng trong nghành nhựa Cas No:1314-13-2/ID/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 38121000: Là chất xúc tiến lưu hóa cao su n,n ethylene thiourea dạng hạt mầu trắng,mã hàng:e-etu-80p,tham khảo kqptpl số: 750/ptplmb-nv(21/04/2009),hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ach015#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (koresin),(cas: 8514-92-3), dạng hạt, dùng sx cao su, hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: M1606177#&chất xúc tiến lưu hóa cao su rd-7/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: M1099#&chất xúc tiến lưu hóa cao su tc-20b/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Jga65#&chấtphụgia(chất xúc tiến lưu hóa cao su rubber accelerator fs-h50).tpc(calcium carbonate90%,zinc oxide10%)cas471-34-1.dùngsxgiầydéptkknq số107514329640ngày10/09/2025hàngmới100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Aaq108#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (adhesion promoter), loại ra-65, nhãn hiệu:taodu, cas số:3089-11-0; 10279-57-9,dùng trong sản xuất lốp xe, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 1-wnl04#&chất xúc tiến vulcapellet s-80, gồm: soluble rhombic sulfur (7704-34-9, 80%) và sbr1502 (9003-55-8, 20%), xúc tiến lưu hóa cao su, 25kg/bag, dùng sản xuất đế giầy. mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Pgcl#&chất nhựa phụ gia process additive r370 cas no: 69430-35-9 (hydrocarbon resin (99%), silane coupling agent (1%), dùng để sản xuất gia công vật tư ngành giày dép)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Rubber accelerator rm-001(chất xúc tiến cao su đã điều chế,thành phần gồm lưu huỳnh và ethylene propylene copolymer, dạng hạt)/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Cxt2#&chất xúc tiến lưu hóa cao su,dạng bột, thành phần chính:lưu huỳnh, dầu hydrocarbon nguồn gốc từ dầu mỏ (crystex (tm) hd ot 20),dùng sản xuất lốp xe,mới 100%.cas:9035-99-8;64742-52-5.không hiệu./ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mr180000012-v1#&chất xúc tiến cao su, thành phần hợp chất 2- amino -4 (4- methoxyphenyl) aniline, acrylonitrile/vulcapellet oh2-gr, cas no, 91-35-0, 9003-56-9, 10279-57-9, 166412-78-8/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: M003os#&chất xúc tác mbts-75 (hợp chất lưu hóa cao su đã điều chế; c14h8n2s4;(2, 2-dibenzothiazyl disulphide 75 %, styrene-butadiene rubber 25%) mã cas: 120-78-5/9003-55-8; dạng hạt), mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Nl07#&chất xúc tiến lưu hóa cao su (chất chống co rút shrinkage resistant material fs-703) casno:9004-95-9, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Xuctien-80ge#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (ls7b-80ge, dạng hạt, tp gồm 80% hỗn hợp chất xúc tiến nhóm axit xanthic và dithiophosphat, 20% cao su epdm và silica) dùng làm giày. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sx10520#&chất xúc tiến lưu hóa cao su-rubber accelerator tbztd-75 (đã điều chế, cas: 10591-85-2 tetrabenzyl thiuram disulfide, 9010-79-1 poly(propylene-co-ethylene), hàng mới 100%)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ajlh01#&hỗn hợp chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế\dynasylan 6498 tp: polysiloxane, containing vinyl and ethoxy groups (no cas), dùng trong ngành sx giày, lỏng, nsx: evonik,20kg/thùng/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Lh-511#&lh-511-chất xúc tiến lưu hóa cao su(activator lh-511g,cas:24308-84-7,, có nhãn hàng hóa, dạng bột, 25 kg/ kiện,hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Xk-keoa#&chất hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (potassium oleate solution - agent a), dùng làm phụ gia cho keo dán thảm trong sx thảm công nghiệp, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mr120000046#&chất xúc tiến lưu hóa cao su/rm-002 activator (cas: 57-13-6/7631-86-9/25038-36-2/57-11-4/9002-88-4)/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sd091#&chất xúc tiến cho cao su đã điều chế. tpc là hỗn hợp dẫn xuất của benzothiazol trong chất màng polyme, rubber acelerator at-616 dạng hạt. cas:120-78-5. mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 10520#&chất xúc tác các loại - rubber accelerator tbztd-75(xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế)(gđ:3854/n3.11/tđ,ngày12/12/11,cas:10591-85-2,25038-36-2 ko thuộc tc, hc nguy hiểm,npl sx giày)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sx10520#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su - rubber accelerator tbztd-75 (npl sx giày, có kqgđ 0522/n3.13/tđ của tờ khai: 3472/nsx01, cas:10591-85-2, 9010-79-1)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Tbbs-80 chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(rubber accelerator tbbs-80 (ns-80),cas:95-31-8,23627-24-9,dạng hạt,, có nhãn hàng hóa, 20 kg/ kiện)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mbts-75 chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(rubber accelerator mbts-75, cas no: 120-78-5,23627-24-9,,có nhãn hàng hóa, dạng hạt, 25 kg/ kiện)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Is-75-chất xúc tác, xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(rubber accelerator is-75, cas no: 7704-34-9, 9010-79-1, , có nhãn hàng hóa,dạng hạt,25 kg/ kiện)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Vulkacit dm/mg-c - chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế, cas: 120-78-5 (95.5%), 64742-65-0 (3%), 149-30-4 (1.5%), 20kg/bao, hàng mới 100%, nsx; lanxess/ BE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Vulkacit merkapto/mg-c - chất xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế cas:149-30-4 (97%), 64742-65-0 (3%) hàng mới 100%, 20kg/bao. nsx: lanxess/ BE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Iii.10#&chất hoạt tính (chất xúc tiến lưu hóa cao su rubber accelerator): 1076; dạng bột, màu trắng, thành phần hóa học 100%, hàm lượng: 99%, số cas: 2082-79-3, mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Iv.4#&chất phụ trợ chế biến (chất xúc tiến lưu hóa cao su proessing assistant): hw-8990; dạng lõng, màu vàng, thành phần hóa học 100%, hàm lượng: 99%,số cas: 64742-52-5, nguyên phụ liệu mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Iii.12#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su: aw-1;tp:polyether polyol 45-50%,acrylyc ester 30-35%; inorganic salt 15-20%,cas:9003-11-6;25133-97-5,1302-45-7,dạng rắn, màu vàng,nguyên phụ liệu mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Cpg1#&phụgiazt-0630(tp:zinc dialkyl dithiophosphate6990-43-8 45%,n,n-dicyclohexylbenzothiazole4979-32-2 35%,ethylene-propylene-diene monomer25038-36-2 15%,soya beanoil8013-07-8 5%;xúctiếnlưuhóacs)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sm-actor bsh#&chất xúc tiến lưu hóa cao su actor bsh/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sm-cz-g#&chất xúc tiến lưu hóa cao su cz-g, số cas 95-33-0/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sm-tt-p#&chất xúc tiến lưu hóa cao su tt-p, số cas 137-26-8/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002487#&chất lưu hóa cao su farmin 80s (cas: 124-30-1)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002230#&chất lưu hóa cao su nocceler d (cas: 102-06-7)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002053#&chất lưu hóa cao su a51-77(ue), (cas: 25103-74-6; 97-39-2)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002573#&chất lưu hóa cao su ui (cas: 25103-74-6 (70%); 102-06-7 (30%))/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Tc-203#&tc-203-chất xúc tiến lưu hóa cao su(tên hàng: calcium stearate tc-203g, cas: 1592-23-0, dạng bột, 20 kg/ bao,, có nhãn hàng hóa, dùng trong sản xuất đế giày, hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Cpg1#&chấtphụgiaantioxidant ch-33(alcohols(fatty alcohols)propionate:693-36-7(35%);methylphenol/butyphenol:85-60-9(40%);phosphate and other ingredients: 3050-88-2(25%);làchế phẩm xúctiến lưuhóa caosu)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 122065-chế phẩm xúc tiến lưu hóa cs th/phần gồmtrithiocyanuric acid phân tán trong nhựa,dạng tấm-cheminox cl-t-2r(638-16-4,1333-86-4,26353-42-4;57-11-4;103-23-1)(kg chứa tccn,nđ 113;57)đk107473037452/ JP/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 122053-chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế-cheminox ud-5(6674-22-2,68855-54-9,7631-86-9,14464-46-1,14808-60-7)(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 113/2017; nđ 57/2022)đn 105363535911 mục 8/ JP/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Chất tăng xúc tác lưu hóa cao su dạng hạt nocceler ttte (tellurium diethyldithiocarbamate 80% 20941-65-5, fatty acids 20% 67701-03-5), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Hc23-xt#&chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (loại is-75, hàm lượng lưu huỳnh chiếm 80%, chất kết dính đàn hồi 20%, dạng hạt dùng làm giày). cas no: 7704-34-9/ 9010-79-1/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 10043#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế-mới 100%- xp si 466 ext (chứa nhỏ hơn 85% cas: 883794-93-2)/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Rbs.007#&chất hãm lưu cao su (tên thương mại: retarder ctp thành phần chứa n-(cyclohexylthio)phthalimide (cas: 17796-82-6), fatty acid alkyl ester(cas: 142-77-8)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Rbs.025#&chất lưu hoá cao su rhenogran dtdm-80 (thành phần chứa: di(morpholin-4-yl) disulphide (cas 103-34-4), distillates (petroleum) hydrotreated heavy paraffinic (cas 64742-54-7))/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Rbs.005#&chất xúc tiến lưu hóa cao su (tên thương mại: rhenogran etu-80, thành phần chứa: ethylene thiourea và distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic) (cas: 96-45-7; 64742-54-7)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Rbs.006#&chất lưu hoá cao su (tên thương mại vulnoc r, thành phần chứa 4,4'-dithiodimorpholine, số cas: 103-34-4)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: C148#&chất xúc tiến lưu hóa cao su si-69(chất xúc tác),tp:n-tert.-butyl-2-benzothiazolebenzothiazole sulphenamide20-25%cas95-31-8,high efficient antioxidant35-40%,150n oil 35-40%cas64742-54-7.mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 148-0013#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế b50 taic (dạng hạt - kích thước khoảng 5mm đến 10mm). cas: 1025-15-6. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ea19005010*hóa chất dùng trong ngành cao su#antitack bto-31 lf,dạng hồ trắng có độ nhớt trung bình,tp:water(cas:7732-18-5),magnesium stearate(cas:557-04-0),alcohols c8-18(cas:69013-18-9),100 kg/drum/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: M0000851#&chất phụ gia trộn silicone đùn vỏ dây điện c-8 (68083-18-1: 52%; 68855-54-9: 26%; 78-63-7: 22%)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Rm000024#&chất xúc tiến lưu hóa cao su nocceler drp, tp chính: pentaerythritol (cas: 115-77-5) nguyên liệu để sản xuất ống cao su ô tô. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Bibp-22#&hỗn hợp chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế bibp, tp dicumyl peroxide 60%, 150n oil 20%, silica 20% dùng làm giày. hàng mới 100%. cas no 80-43-3, 64742-54-7, 112926-00-8/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: M1460104#&chất xúc tiến lưu hóa cao su c-19a (nsx: shin-etsu)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: M2226934b#&chất lưu hóa silicone tc-12k (18kg)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Nl160#&chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (ot9201) - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: No002#&chất xúc tiến lưu hóa cao su atnen sat-150 đã điều chế,dạng hạt,tp 80% hỗn hợp lưu huỳnh không hòa tan và lưu huỳnh hòa tan(cas:9035-99-8),20%ethylene propylene terpoly,(32ct,25kgs/ct),mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Tmtd-80g#&chất xúc tiến lưu hóa cao su tmtd-80g cas 137-26-8 80%, 25038-36-2 20%/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 76m#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế -antitack bto-31lf (alcohols, c8-18, ethoxylated propoxylated(69013-18-9)(10%) water(7732-18-5)(63%)magnesium stearate(557-04-0)(27%))/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 10043#&chất xúc tác các loại - xp si 466 ext (chưa giám định,cas:883794-93-2,không thuộc tc-hcnh,npl sản xuất giày)(clh của tk:107398372100/e31 ngày 01/08/2025 mục 1)/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 1500y#&chất xúc tác các loại - k1201 anti-abrasion agent (chưa có giám định,cas:24937-78-8,không thuộc tc-hcnh,npl sản xuất giày)(clh của tk:107511257010/e31 ngày 09/09/2025 mục 1)/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 3000618#&chế phẩm lưu hóa cao su, tp chính gồm polymerized sulfur(9035-99-8) tỷ lệ 46.3%,ground sulfur(7704-34-9) tỷ lệ 23.1%..,dạng viên,hình trụ/is-70, mới 100%, nvl sx bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 96m#&chất phụ gia tổng hợp (polyrthylene wax hq-2222) thành phần polyethelene wax 99% cas: 9002-88-4; other 1%/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mr140000035-vp#&chất xúc tiến lưu hóa cao su rm-001 (cas: 137398-54-0; 7631-86-9; 25038-36-2)/accelerator rm-001/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002184#&chất lưu hóa cao su rhenogran xla-60 (hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế - rhenogran xla-60) (cas: 6674-22-2, 68649-42-3, 14807-96-6)/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002069#&chất lưu hóa cao su vulkalent e/c (hợp chất làm ổn định cao su để làm chậm lưu hóa - vulkalent e/c) (cas no: 2280-49-1)/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002397#&chất lưu hóa cao su z4-8 (cas: 143-06-6)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002485#&chất lưu hóa cao su barium sulfate (100 mesh) (cas no. 7727-43-7, cthh: baso4)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Tbbs-80#&chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (loại tbbs-80 dựa trên nền dẫn xuất của benzothiazole sulfeamide, dạng hạt dùng làm giày) (cas no: 95-31-8, 9003-55-8). hàng mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sx10305#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su - zinc oxide-80 master batch (có kqgđ 0314/tb-kđ4 của tk:101581769921/a12,npl sx giày,cas:1314-13-2, 25038-36-2)/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 1s106#&chất xúc tiến lưu hóa cao su (midas 101),đã điều chế,dạng bột (tp: sulfur 99% cas 7704-34-9),dùng sx lốp xe, hiệu midas,mới 100%/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 1s210#&lưu huỳnh không hòa tan hdot20 dạng bột (hydrotreated 20% cas 64742-52-5; sulfur, homopolymer 80% cas 9035-99-8),hiệu crystex,dùng để sx lốp xe cao su. mới 100%/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Ro002449#&chất lưu hóa cao su vulcofac dbu dl70 (cas: 6674-22-2 (60%), 112926-00-8 (40%))/ GB/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Npl110#&rubber agent hp-106a (phụ gia xử lý cao su)(100% 1,3,5-trichloroisocyanuric acid/87-90-1) (hc)/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Vulkarent e/c#&hóa chất dùng để nhào trộn cao su vulkalent e/c thành phần: n-phenyl-n-[(trichlorome-thyl)thio]benzenesulphonamide 90-100%/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 146#&hóa chất dùng trong ngành cao su - aktiol/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Cpg -dy#&phụ gia xúc tiến lưu hóa cao su model atnen tbztd-75,dạng hạt,tp:75% cas 10591-85-2 và 25% cas 9003-55-8/25038-36-2. mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 010#&3m chất xúc tác, xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế (rubber accelerator 3m) cas: 6731-36-8, 10279-57-9, nlsx đế giày cao su, , có nhãn hàng hóa, 20 kg/ kiện./ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Npl116#&rubber agent hp-91-10 (phụ gia xử lý cao su)(5-7% antioxidant; 60-64% water; 9-13% dispersant; 4-6% filler; 4-6% resins; 14-18% accelerator)/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Xdhc00#&chất xúc tiến cao su bibp, thành phần dicumyl peroxide 60%, 150n oil 20%, silica 20%. nguyên liệu sx đế. mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Npl04#&hỗn hợp chất xúc tiến,xúc tác(xz-s-80)tp:phosphorodithioic acid,o,o-di-c1-14-alkyl esters,zinc salts(cas:68649-42-3);styrene butadiene rubber(cas:9003-55-8,sd làm pg sx đế giầy.hàng mới 100%/ ZZ/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Acc026#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (vulcapellet oh3-mg) (cas: 101-64-4:75%;cas:9003-56-9:15%;cas:10279-57-9:5%;cas:166412-78-8:5%), dạng hạt. dùng sx cao su. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Acd011#&hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế (rheo flx) (cas: 63231-60-7;cas:67762-30-5;cas:7631-86-9). dạng bột. dùng sx cao su. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: R009.e31#&chất xúc tiến lưu hóa cao su,atnen sat-150(phụ gia cải thiện độ đàn hồi cao su),dạng hạt.tp:insoluble sulfur & soluble(9035-99-8) 80%; ethylene propylene terpolymer(25038-36-2) 20%/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Pg tmtm 80s#& chất phụ gia dispermac tmtm 80s, cas 97-74-5: 80%; 25038-36-2: 20%/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Pg q#& chất phụ gia naugard q, cas 26780-96-1: 100%/ IT/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Pg seal#& chất phụ gia zno white seal, cas 1314-13-2: 100%/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mr190000009#&chất xúc tiến lưu hóa cao su/rubber accelerator sl-150 (cas no: 9035-99-8, 9010-79-1)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 2q#&chất tăng xúc tác lưu hóa cao su dạng bột 2q (calcium carbonate). cas:471-34-1/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Bt561-bcp#&chất xúc tác trong quá trình lưu hóa cao su - dispersion chemical-bostex 561 - cas 14324-55-1. mới 100% (đã kiểm tk 107158287501/e31) (rm000080)/ US/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mr140000056-vp#&chất xúc tiến lưu hóa cao su rm tbztd-75 (cas: 10591-85-2; 25038-36-2)/rm tbztd-75/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Hc36#&chất lưu hóa cao su đã điều chế, thành phần sulfur 80% cas 7704-34-9, 1-propene polymer with ethene 20% cas 9010-79-1, dùng sx đế giày (mới 100%) - ymk-s80/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Xuctien-al450#&chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế(loại al-450, thành phần gồm triethanolamine 61.5% và silica 38.5%, dạng bột, dùng làm giày) (cas no: 102-71-6, 7631-86-9). hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sanceler dm-g#&chất phụ gia (dùng để xúc tiến lưu hoá cao su)/ JP/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Zno#&chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su có thànhphần từ kẽm oxit và phụgia, phân tán trong môitrườngnước-zno(zinc oxide),thamkhảokqgd:1371/kđ4(30.08.2019),tk 106188795751/a12(04/04/2024)mã cas:1314-13-2/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 122054-hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế _ vc-50, cas: 131306-85-9, 75768-65-9, 1478-61-1; đã kiểm tk 107478852352/a12 (chờ kqpt)/ US/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Hclh#&si 264-50/none-hóa chất lưu hóa,mới 100%-(cas:34708-08-2(50%),9010-79-1(50%)/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Nl58#&chất cứng h (epo-curing agent h) (cas no: 25085-99-8 và 461-58-5), hàng không thuộc đối tượng khai báo hóa chất theo nghị định 113 (d2 107163089500/e21)/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Transcure mrf36,hỗn hợp dung dịch hóa chất,dùng trong điều chế,sản xuất mủ cao su, 8x250kg/drum, cas:7704-34-9,136-23-2,14324-55-1, 68610-51-5,7732-18-5.nsx: transform master sdn bhd.mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Zdmc 80 g, 18kg/carton: chất xúc tiến lưu hóa cao su, dạng hạt, có thành phần chính là zinc dimethyl dithiocarbamate, dùng làm phụ gia trong ngành cao su, cas no:137-30-4, 25038-36-2 mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Dpg-70g: chất xúc tiến lưu hóa cao su dùng làm phụ gia trong ngành cao su, thành phần n, n - diphenyl guanidine, dạng hạt,18 kg/carton.cas no:102-06-7,25038-36-2, mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mbt-80g: chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế có thành phần chính là 2-mercaptobenzothiazole và phụ gia,20 kg/carton, dạng hạt. cas no: 149-30-4,25038-36-2.mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Mbts-80g: chất xúc tiến lưu hóa cao su dùng làm phụ gia cho ngành cao su, thành phần chính dibenzothiazyl disulphide, dạng hạt.cas no: 120-78-5,25038-36-2,20 kg/ carton. hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Dptt-75g:chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế có thành phần chính là dipentamethylene thiuram tetrasulphide và phụ gia, dạng hạt,18 kg/carton.ptpl: 11808/tb-tchq.cas:120-54-7,25038-36-2mới100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Zdbc-80g: chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế có thành phần chính là hợp chất dibutyl dithiocarbamate và phụ gia, dạng hạt, 18 kg/ carton.cas:136-23-2,25038-36-2.hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Cbs-80g: chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế có thành phần chính là n-cyclohexyl 2-benzothiazole sulphenammide và phụ gia, dạng hạt, 18 kg/carton.cas: 95-33-0, 25038-36-2 hàng mới 100%./ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 1810#&chất tăng xúc tác lưu hóa cao su dạng bột sa 1810 (stearic acid). cas:67701-03-5/ ID/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sm-bz-p#&chất xúc tiến lưu hóa cao su nocceler-bz-p/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sm-d-40#&chất xúc tiến lưu hóa cao su percumyl d40, số cas: 471-34-1, 80-43-3/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Sd092#&chế phẩm chống oxy hóa cao su(thành phần: dicumyl peroxide 99-100%, nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất đế giày, hàng mới 100%, mã cas:80-43-3)/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: Obc#&hỗn hợp chất xúc tiến (hc-650-a600),tp chính: ethylene-propylene copolymer(cas:9010-79-1), petroleum resins(cas: 64742-16-1),dạng bột,dùng tăng cường lưu hóa trong sx cao su.ko nhãn hiệu.mới100%/ ZZ/     Hs code 3812
- Mã Hs 38121000: 3002106#&chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, tp tris(2-ethylhexyl)benzene-1,2,4-tricarboxylate,cas 3319-31-1 (tỷ lệ 100%)/totm,hàng mới 100%, nvl dùng sx bánh xích, băng tải cao su/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 5228#&chất làm dẻo globinex w-2340-s, cas 401516-66-3/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 5227#&chất làm dẻo globinex w-2145, cas 1594890-22-8/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Oil 150n#&chất hóa dẻo dùng cho cao su (base oil 150n) nhà sản xuất formosa petrochemical corporation (1ctr- 1bag) mã cas: 64742-54-7, không hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Rm20pep1500pe#&hạt chất tạo bọt, phụ liệu sx ngành nhựa (1500pe), để làm xốp dẻo tấm nhựa, tp: polyethylene >50% (9002-88-4), azodicarbamide <50% (123-77-3), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Tt-75#&chất phụ gia cao su tt-75 (newmix tt-75nbr), dạng rắn, mã cas (137-26-8), (9003-18-3), dùng để tăng độ dẻo của cao su/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Dm-70#&chất phụ gia cao su dm-70 (dm-70nbr), dạng rắn, mã cas (120-78-5), (6422-86-2), (9003-18-3), dùng để tăng độ dẻo của cao su/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Cz-80r#&chất phụ gia cao su cz-80r (newmix cz-80nbr), dạng rắn, mã cas (95-33-0), (9003-18-3), dùng để tăng độ dẻo của cao su/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Bz#&chất phụ gia cao su bz (samac-bz), mã cas (136-23-2), dạng bột rắn, dùng để tăng độ dẻo của cao su/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Rm000034#&chất dẻo adk cizer rs-107 dùng để làm tăng độ bền dẻo của cao su, thành phần chính: glycol ether > 99%, sds số: á-10735. nsx: adeka, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 29-ro03c#&hợp chất hoá dẻo cao su polyester plasticizer (un360), thành phần polyester chưa no, nguyên sinh dạng lỏng, cas no.63149-79-1, dùng trong sx linh kiện cao su xe máy.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Nl10#&dầu trộn nhựa hóa dẻo roto oil (wacker ak1000) làm nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em xuất khẩu thành phần: polydimethylsiloxane cas 63148-62-9 (hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Kbs54#&hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic- hexanedioic acid, polymer with 2-methyl-1,3-propanediol, isonony; cas: 401516-66-3, dạng lòng/ plasticizer d1100 (ccp cizer d-1100)/ TW/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Rmg020030#&n-08a - trimex n-08a-hợp chất hóa dẻo dùng cho hạt nhựa, cthh: c27h42o6, cas no: 67989-23-5, hàng mới 100%/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 1t141#&chế phẩm hóa dẻo dùng trong cao su, thành phần chính gồm hỗn hợp muối kẽm của các axit béo,(processing promoter a), không hiệu, mã cas: 67701-13-7, 6683-19-8, mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Pl06#&hợp chất hoá dẻo dùng cho plastic eva addtive lt100; cas: 91051-01-3). 25kgs/bao, dùng trong sản xuất đế giày các loại. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 5224#&dầu đậu nành đã được epoxy hóa dạng lỏng o130c (b-22d), cas 8013-07-8 dùng để sản xuất hạt nhựa tổng hợp pvc/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 0004015#&hợp chất hóa dẻo cao su accelerate - a710-dta từ n,n'-di-o-tolylguanidine(97-39-2)45%;(6-aminohexyl)carbamic acid(143-06-6)17%;octamethylcyclotetrasiloxane(556-67-2)38%;nvl sxxk,mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 0004011#&hỗn hợp chất hóa dẻo cao su accelerate a620-dma từ n,n'-di-o-tolylguanidine(97-39-2)36%;(6-aminohexyl)carbamic acid(143-06-6)19%;octamethylcyclotetrasiloxane(556-67-2)45%;nvl sxxk,mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 16#&chất phụ gia -rubber additives ultra -lube 160 (hợp chất hoá dẻo cao su dùng trong sản xuất đế giày) quy cách:1 bag=25 kgs (nw). mã cas: 9035-99-8. hàng mới 100%.r14009/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Kd1500n chất xúc tác điều chế cao su - pmp plasticizer (npl sx giày, cas: 84961-70-6, 7631-86-9, chưa có kết quả giám định,cty cam kết không thuộc tiền chất,hcnh)/ DE/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 1500n#&hợp chất làm mềm dẻo cao su - pmp plasticizer (chưa có giám định, cas:84961-70-6,7631-86-9,không thuộc tc-hcnh,npl sản xuất giày)(clh của tk:107606111910/e31 ngày 13/10/2025 mục 5)/ DE/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 5218#&chất làm dẻo hexamoll dinch (hexamoll dinch, cas 166412-78-8,flexitank)/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Mr210000126-vp#&hợp chất hóa dẻo dùng cho plastic struktol wb215 (cas: 506-30-9; 14464-46-1)/struktol wb215-made in germany/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Mr240000002#&hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic/mediaplast pm/p (cas no: 84961-70-6)/ DE/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Aol080#&hợp chất hóa dẻo doa (di-octyl adipate) - aal00020. nsx: upc technology corporation (linyuan plant). cas: 103-23-1/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Jb132#&chất làm hóa dẻo nhựa dạng lỏng - plasticizer (un488, cthh: c24h38o4, cas no: 6422-86-2, hàng mới 100%),đã kiểm hóa tại tkhq: 106664543751/e31(22/10/2024)/ CN/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 381220000021#&chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (mesamoll;nhãn hiệu: lanxess) (mã cas: 91082-17-6)/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Rmg020005#&globinex w-2300-s - chất hóa dẻo dùng trong sản xuất nhựa/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Rmg020006#&globinex w-2050 - chất hóa dẻo dùng trong sản xuất nhựa/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: M005os#&chất chống lão hóa ionol l/c (nguyên liệu làm đế giày; cas no.: 68610-51-5; phenol, 4-methyl-, reaction products with dicyclopentadiene and isobutylene >=90-<=100 %; dạng bột), mới 100%/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Cr110#&chất phụ gia -md3/ taic (cas no: fatty acids 67701-06-8(80%); sodium sulfate 7757-82-6(15%); auxiliary/active agent 25322-68-3(5%)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Npl10#&hợp chất hóa dẻo - t-688 (cas: 41556-26-7). hàng mới 100%/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Npl20093001#&hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hay plastic, dùng trong sản xuất cán nhựa cây lăn sơn, cây cọ sơn. mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 0004018e#&hỗn hợp chất hóa dẻo cao su accelerate-v610-dca từ 1,3-diphenylguanidine(102-06-7)35%;(6-aminohexyl)carbamic acid(143-06-6)25%;1,8-diazabicyclo[5.4.0]undec-7-ene(6674-22-2)40%;nvl sxxk/ KR/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Svn67#&chất hóa dẻo dùng cho cao su lunac s-50v,axit béo (fatty acids 99%cas 67701-02-4). hàng mới 100%/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Npl076#&chất phụ gia mesamoll (thành phần chính alkyl sulphonic acid ester of phenol, mã cas: 91082-17-6)/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Jmbp-100a1-cn#&hợp chất hóa dẻo, dạng hữu cơ, dùng cho màng nhựa pvc plasticizer jmbp-100a1, có thành phần biological ester plasticizer, cas:6084-76-0. hàng mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 203#&chất xúc tác xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế antioxidant-168/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Lmflexlm40#&chất hoá dẻo, làm mềm cao su (lmflexlm40) có thành phần là: acetyl tributyl citrate, mã cas 77-90-7.dùng làm nguyên liệu sản xuất gôm tẩy./ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Rmg020038#&v-124 - vinycizer 124n-hợp chất hóa dẻo dùng cho sản xuất hạt nhựa cas: 84852-05-1, phthalate,dic10-13alkyl/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: R012.e31#&chất hóa dẻo cao su,atnen sbo-50(phụ gia làm mềm cao su),dạng rắn.tp:dầu đậu nành(cas 8001-22-7) 50%; sbr(9003-55-8) 42%;bột phân tán slica(10279-57-9) 8%./ VN/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 5205#&chất làm dẻo adk cizer c-8nbc, cas 3319-31-1/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Gl500#&hợp chất hóa dẻo dùng cho plastic có thành phần là hỗn hợp este đi từ các axit béo dùng sản xuất màng nhựa pvc/plasticizer gl500;cas:1571954-81-8/ KR/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Nl08#&dầu phụ gia hóa dẻo (pd80 softener oil, cas: 8012-95-1. dùng để sản xuất đế giày cao su. hàng mới 100%)/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Cpg#&hợp chất hóa dẻo cao su aflux 28e (tp:2,6-di-tert-butyl-p-cresol:0.25-1%,fatty acids:49-49.75%,reaction products with maleicanhydride and triethylamine:50%). mới 100%/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Adt0001#&chất tạo độ dẻo cho màng nhựa bta-707, tp: acrylic polymer(s), cas: 25053-09-2 (90-100%),di-t-butyl-p-cresol, cas: 128-37-0 (<1%),potassium oleate, mã cas: 143-18-0 (<1%);/ SG/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Chd-25#&chất hóa dẻo thân thiện với môi trường,dùng trong quá trình sản xuất khung tranh,(tp: epoxidized soybean oil -100%: cas: 8013-07-8). 040300000002/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Cdh-25#&chất tăng tính đàn hồi cho nhựa, dùng trong quá trình sản xuất.(elasticizer. tp:(1,3-butadience(91261-65-3(45%),paraffin oils(8012-95-1(30%),calcium carbonate(471-34-1(25%). 040400000026/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: No027#&chất làm mềm hóa dẻo cao su atnen sbo-50, dạng hạt, tp 50% soyabean oil (cas:8001-22-7),42% sbr (cas:9003-55-8), 8% silica dispersing agent (cas 10279-57-9), (45ct,25kgs/ct), mới 100%/ VN/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Pg05#&chất phụ gia vulkalent e/c (n-phenyl-n (trichcloromethyl)thio benzenesulphonamide93.5%,cas:2280-49-1;calcium carbonate5%,cas:471-34-1;distillates1-2%,cas:64742-65-0)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 48#&hợp chất hóa dẻo (a-08), dạng bột màu trắng, polyme n-tetradecyl-1,3-propylen diamine - 4317-79-7 (60%),silicon dioxide - 14808-60-7 (40%), nguyên liệu sản xuất đế giày/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 8#&chất hoạt tính - hợp chất hóa dẻo (at-55), dạng bột, màu trắng. tp: glycol -107-21-1 (35%); ethanolarmine -141-43-5 (35%); amorphous silica -112945-52-5 (30%), nguyên liệu sản xuất đế giày/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Vs-co5#&chất ổn định (stabilizer), tp: 45% calcium stearate, cas: 142-17-6; 27.5% organic phosphite, cas: 26544-23-0; 27.5% solvent, cas: 64742-95-6, dùng trong sản xuất găng tay pvc. hàng mới 100%/ TW/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: P9n#&hợp chất hóa dẻo dùng sản xuất hạt nhựa-plasticizer tm-700r-code: 040070007000, tp: diisooctyl 2,2'-[dioctylstannylene(thio)]diacetate cas: 26401-97-8, mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Armoslip cp#&chất phụ gia cao su, arrmoslip cp, dạng rắn, mã cas (301-02-0), dùng để tăng độ dẻo của cao su/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Svn91#&chất hóa dẻo cao su rs-107 (adetenic acid ester 99%cas 141-17-3, di ethylene glycol mono butyle ether 1%cas 112-34-5), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Mau 724#&chất hóa dẻo plasticizer w10 dùng cho plastics, thành phần: (68238-77-7) 30%, (42331-63-5) 10%, (9002-18-0) 30%, (10019-03-1) 11%, (7732-18-5) 19%, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: 5236#&chất làm dẻo w-755, cas 89-04-3/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: Rmg020009#&pl-200 - hợp chất hóa dẻo dùng cho hạt nhựa pl-200, benzenedicarboxylic acid, di-c9-11 branched and linear alkyl esters,cthh c28h46o cas 68515-43-5,/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38122000: K310#&chế phẩm hóa dẻo cho cao su,dạng hạt(dispersing agent rf-70) có chứa hỗn hợp chính là este của axit béo (89%) cas:112-80-1, kẽm zno (8%) cas:1314-13-2, koh (3%) cas:1310-58-3 (p220)/ CN/ 3 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: 1000000033#&chất phụ gia có tính năng hút tia cực tím (light stabilizer 119)hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline dùng làm cỏ nhân tạo. .mã cas: 106990-43-6.mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: Aan121#&chất chống oxy hóa (antioxidant tmq),hỗn hợp oligome của 1,2-dihydro-2,2,4-trimethylquinoline,loại rd/tmq, nhãn hiệu: kemai,cas số:26780-96-1,dùng trong sản xuất lốp xe, mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: O2#&chế phẩm chống oxy hóa dùng trong công nghiệp cao su (hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (tmq)) (antioxidant tmq(rd).không hiệu,cas: 26780-96-1. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: Antoxidant vh-1010 - chất chống lão hóa dùng trong ngành công nghiệp nhựa (sản phẩm hữu cơ tổng hợp). hàng mới 100%. mã cas 6683-19-8/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: Btmvd0074#&sáp từ poly pheno, poly (1,2-dihydro-2,2,4-trimethylquinoline), dùng cho sản xuất lốp xe pilnox tdq dmch000022 mã cas: 26780-96-1. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline-tmq: quinoline oligomer cas 26780-96-1 50%,quinoline polymers cas 26780-96-1 50%.chế phẩm chống oxy hóa làm ổn định cao su, trong cn sx cao su./ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: 1a121#&chế phẩm chống oxy hóa dùng trong công nghiệp cao su (antioxidant tmq),poly(1,2-dihydro-2,2,4-trimethylquinoline) cas 26780-96-1: >=97%; water cas 7732-18-5:<=3%, hiệu kemai,mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123100: Nk30#&chế phẩm chống oxy hóa cyf-13:>=50%homopolymer of polyisobutylene (cas:9003-27-4),<= 20%epdm (cas:25038-36-2),<= 30%antioxidant (cas:119-47-1);chống mốc nguyên liệu làm đế giấy,hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Paoirn0018#&chất chống oxi hóa ở dạng chất rắn, loại ir-1010 (flake type), công thức hóa học: c73h108o12, số cas: 6683-19-8 (100%), mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Sml04#&chế phẩm chống oxy hoá cho plastic, dạng hạt, cas:25038-54-4, 112-84-5, 42774-15-2,dùng làm chất phụ gia để ngăn chặn oxy hóa trong quá trình sản xuất sợi,model:h0530,không hiệu, mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mc100#&chất chống mài mòn cao su a-828 (dimethylpolysiloxane 48%cas9016-00-6, evacopolymer 36% cas24937-78-8,silicon dioxide 0.5% cas14808-60-7,polyethylene 14.5% cas 9002-88-4,tp khác 1%)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Chatondinh#&chất ổn định bs-1 cas no: 1592-23-0; 471-34-1;91051-01-3. dùng để ổn định nhựa, 25 kg/bao,mới 100%#&vn 13220018/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Aol#&hợp chất ổn định cao su sa 1810, dạng rắn (aan00005). nsx: pt. sumi asih. cas: 57-11-4, 57-10-3/ ID/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 100107-0004#&chất ổn định hợp chất kẽm canxi (calcium-zinc composite stabilizer) model: ab001,cas no: 471-34-1: 65%,1592-23-0:25%,31570-04-4:5%, 557-05-1:5% dùng trong sản xuất tấm sàn nhựa, mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 53119#&chất ổn định s-103f, cas 57583-35-4/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Cod#&chất ổn định nhiệt trong quá trình gia nhiệt pvc (calcium-zinc stabilizer w-50), t/phần (cas: 557-05-1: 6%,1592-23-0: 40%,471-34-1: 20%,9002-88-4: 18%,35170-04-4: 16%), mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Cdc#&chất làm đông cứng (chlorinated polyethylene cpe135a), sử dụng để tăng sức bền và độ dẻo dai của sản phẩm pvc, t/p: cas no: 64754-90-1: 95%, 471-34-1: 5%, mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Cpg#&chất ổn định cao su hoặc plastic sbo-50 (có thành phần chính là dầu thực vật, silic dioxit phân tán trong styrene-butadiene, dạng hạt - kích thước khoảng 5mm đến 10mm)(mới 100%)cas: 8001-22-7#&vn/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 5417#&chất độn ncc#410, cas 471-34-1/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 5380#&chất ổn định adk stab rup-ca, cas 1592-23-0/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 0103006-2#&chất ổn định nhựa up, nhựa không bão hòa (luperox mw a), tert-butyl peroxy-2-ethylhexylcarbonate, cas no: 34443-12-4, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 2100000110a#&chất phụ gia, thành phần: tris(2,4-ditert-butylphenyl) phosphite 100% cas: 31570-04-4, nguyên phụ liệu làm thảm cỏ, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Pgcl#&chất chống co rút sd-03a tp: ethylene-vinyl acetate- 40-60% cas 24937-78-8, mixture of organic acids-40-60% dùng trong sxgc giầy dép./ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 94m#&chất chống lão hóa cao su (bht) thành phần butylated hydroxytoluene; 2,6-di-tert-butyl-4-methyl phenol; 2,6-di-tert-butyl-p-cresol (128-37-0)(100%)/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: E31-pg-od01#&chế phẩm ổn định và chống oxy hóa cho plastic có thành phần chính hỗn hợp muối axit béo của canxi,kẽm và phụ gia,dạng bột (calcium zinc stabilizer spc180). hàng mới 100% (25kg/ 1bao)/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Pl-xs1689#&chất phòng lão (xs1689 chế phẩm chống oxi hóa cho plastics thành phần nhựa eva,active agent, antioxidants dạng hạt dùng làm giày). hàng mới 100% (cas no:24937-78-8, 123334-05-4,6683-19-8)/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr180000002#&chế phẩm chống oxy hóa/aya-160 (cas no: 70321-86-7; 36443-68-2;123-28-4; 9003-17-2;10279-57-9)(gđ số: 843/tđ-kđ4, ngày 04/06/2019)/ CN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 0103006-4#&chất ổn định nhựa up, nhựa không bão hòa, tp chính: tert-butyl peroxy-2-ethylhexylcarbonate, cas no: 34443-12-4 98.5%, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr060000016-vp#&chế phẩm chống oxy hóa cata c-1(vn) (cas: 280-57-9; 107-21-1)/cata c-1(vn)/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr060000009-vp#&chế phẩm chống oxy hóa cata c-2 (cas: 111-42-2; 107-21-1)/cata c-2/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Pvcncs6080#&chất làm ổn định nhựa pvc ncs-608, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Nae-000036#&chất tạo liên kết 1602(additive 1602), chất lỏng không màu,cas: 111-42-2; 141-43-5. giúp tạo liên kết dùng trong sản xuất pu. mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Nae-000007#&các chế phẩm chống oxy hóa làm ổn định plastic,chất chống ố vàng(anti-yellowing agent686)ethoxycarbonylphenyl-67%,1,2,2,6,6-pentamethyl-4-piperidinyl-33%,57834-33-0,41556-26-7/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Nae-000038#&chất kháng khuẩn(additive 610), dùng trong sx nệm foam, màu vàng nhạt, 2-butyl-1,2-benzothiazol-3(2h)-one cas: 4299-07-4) dạng lỏng mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Nae-000037#&chất làm mịn (additive 630) dùng sản xuất nệm foam (polyether-modified polysiloxane cas: 57-55-6) dạng lỏng mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Tinuvin-292#&chất phụ gia tinuvin-292(25kg/can) để hạn chế tác động của tia uv lên mực in điện thoại,tp bis(1,2,2,6,6-pentamethyl-4-piperidyl)(cas 41556-26-7)60% và tp phụ. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Tinuvin-400#&chất phụ gia tinuvin-400(20kg/can) để hạn chế tác động của tia uv lên mực in điện thoại,tp 1-methoxy-2-propanol(cas 107-98-2)85% và tp phụ. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Nvl005#&chất ổn định cho nhựa pvc (environmentally friendly calcium and zinc stabilizer rh-730), cas: 30947-30-9, zinc stearate, calcium stearate and antioxidant: 80%, 20%. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 2500148 (zz12-s16a)adk stab a-900: chế phẩm chống oxi hóa và ổn định cho nhựa, dạng bột,cas: 31570-04-4;2082-79-3. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: A00-eg-007#&chế phẩm sk-728 stabilizer.tp:calcium oleate 30% cas142-17-6,zinc oleate 20% cas557-07-3để ổn định nhựa dùng trong s'xuất đồ chơi.mới100%/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Hd-td-02#&chất phụ gia xúc tiến lưu hóa polyurethan, dùng trong ngành sản xuất giày hd-4700m.tp: n,n-dimethyl formamide, cas:68-12-2 (47-53%); methyl ethyl ketone, cas:78-93-3 (17-23%),/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Baeropan r 8965 r/4:chất phụ gia làm ổn định nhựa, dạng bột,dùng trong sản xuất nhựa,cas no:91051-01-3,85251-71-4,300-92-5,8002-74-2,1317-65-3,120-46-7. nsx:baerlocher(m)trading. hđ:15040868. mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 124047-hợp chất khác làm ổn định cao su _ caldic #1000; cas: 1305-62-0, 8015-86-9; đã kiểm 105520611821/a12,ngày 15/6/2023/ JP/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: K26#&hạt màu mf-u300, dạng hạt kích thước không đồng đều, quy cách đóng gói 25kg/bao. (dùng chống oxy hóa và ổn định nhựa).hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Hcv024-m#&chất làm ổn định hạt nhựa (cthh: c36h70o4zn; sio2; tio2. cas no: 557-05-1/ 7631-86-9/ 13463-67-7) (hàng mới 100%)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 48e650p#&chất phụ gia làm ổn định cao su (mã 48e650p) dùng để sản xuất ống cao su dẫn nhiên liệu làm mát máy ô tô, t/phần 1 kit gồm: cz(cbs), dtdm pd, nbs, sulphur powder h80, robac p25, tra, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 2500107 (zz12-s22) pep-8, anti oxidant; powder-chế phẩm chống oxi hóa,distearyl pentaerythritol diphosphite và hợp chất hữu cơ khác, bột, kq ptpl: 0828/tb-kđ4 (31/07/2018), cas: 3806-34-6, 108-95-2,/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Stearate natrium#&chất phụ gia sodium stearate làm ổn định cao su (accelertor)- đi kèm mã (stearate de sodium vegetal) dùng để sản xuất ống cao su dẫn nhiên liệu làm mát máy ô tô. hàng mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 122079-chế phẩm chống oxi hóa cho cao su-cheminox clp5050 (101-80-4,1333-86-4,57-11-4,93410-24-3)(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 113/2017;nđ 57/2022).đk 107473037452 mục 2/ JP/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 04#&hợp chất làm ổn định cao su (mbts(dm)-75gef150) (tp: dithiobenzen thiale chiếm 70-80%, cas no 120-78-5), hợp chất kết dính epdm chiếm 20-30% dùng trong sx cao su và nhựa, mới 100%./ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: H-7646ks#&nguyên liệu pvc dạng bột h-7646ks (chất ổn định)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mk-2#&nguyên liệu pvc dạng bột mk-2 (chất ổn định)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: H-7648#&nguyên liệu pvc dạng bột h-7648/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr180000004-vp#&chế phẩm chống oxy hóa lowinox cpl (cas: 68610-51-5)/lowinox cpl (dòng 1- tknk: 107477623960)/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Sx10805#&chất xúc tác chống oxi hoá, chống vàng cao su-lowinox cpl antioxidant (cas no: 68610-51-5) (npl sx giày) hàng mới 100% clh của tk 107439179630/e31 ngày 13/08/2025 mục 2/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 10045#&chất xúc tác-mới 100%- dynasylan 6498 agent (tham khảo theo 1071/kd4-th ngày 26/07/2019) (cas: 64-17-5; 131298-48-1)/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rbs.022#&chất độn dùng trong sản xuất cao su (tên thương mại: vesta-20, thành phần chứa: calcium oxide cas 1305-78-8, paraffinichydrocarbon cas 64742-54-7)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rbs.060#&chất chống oxy hóa (tên thương mại: rhenogran mbi-80, thành phần chứa: benzimidazole-2-thiol cas: 583-39-1; distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic, cas 64742-54-7/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Svn63#&chất chống oxy hóa nonflex alba (2,5-di-tert-butyl-hydroquinone >99% cas 88-58-4), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Svn175#&chất làm tăng độ cứng và bền của cao su thamate-023(polymeric20%9016-87-9,diphenylmethane56%101-68-8,diphenylmethane-4,4'-diisocyanate20%26447-40-5,tri(propylene glycol)diacrylate4%42978-66-5)/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr240000005-vp#&chất ổn định cao su hoặc plastic/sbo-50/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Nxcat0327#&chế phẩm ổn định nhựa,nx cat 0327 dạng lỏng, 50% fatty acid (c18) cas: 112-80-1, 20% vanadium dioxide cas: 12036-21-4, 30% zinc octoate cas: 557-09-5,k.hiệu, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Zika-uvks4#&t.phần:ethyl4-(methylphenylamino)methylene)amino]-benzoic acid,bis(1,2,2,6,6-pentamethyl-4-piperidyl)sebacatecas:41556-26-7,80584-85-6,57834-33-0,82919-37-7,ct:c17h18n2o2,d.lỏng,mới100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Cinasorb#&t.phần:ethyl4-(methylphenylamino)methylene)amino]-benzoic acid,bis(1,2,2,6,6-pentamethyl-4-piperidyl)sebacatecas:41556-26-7,80584-85-6,57834-33-0,82919-37-7,ct:c17h18n2o2,d.lỏng,mới100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Kbs51#&hợp chất làm ổn định plastic, cas: 142-17-6, 136-53-8 40-50%, 101-02-0, 26544-23-0 20-30%, 34590-94-8, 66742-55-8 18-35%, 2082-79-3 2-5%, kqgđ: 11315/tb-tchq/ stabilizer/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Lowinox cpl pellets#&chất chống oxy hóa và ổn định cho cao su dạng rắn (25kg/bag). tp: phenol,4-methyl-reaction products with dicyclopentadiene and isobutylene. cas: 68610-51-5. hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 53112#&chất ổn định cz-50s, cas no. 557-05-1, 1592-23-0/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 53126-1#&chất ổn định cz-250kb, cas 1314-13-2/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rmg030026#&h-7599a-stabilizer chất ổn định trong sản xuất nhựa - thành phần chính: zinc stearate; zn(c18h35o2)2, cas no: 557-05-1, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rmg030017#&chất ổn định cho ngành nhựa stabilizer ow-3200r có thành phần là hydrotalcite cas no: 11097-59-9, zinc stearate cas no: 557-05-1, stearic acid cas no: 57-11-4, hiệu sakai vietnam, mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rmg030034#&ow-3609a3 - stabilizer - chất ổn định cho ngành nhựa stabilizer ow-3609a3 có thành phần là hydrotalcite cas no: 11097-59-9, zinc stearate cas no: 557-05-1, hiệu sakai vietnam, mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rmg030042#&ow-3620a-stabilizer - chất ổn định cho ngành nhựa stabilizer ow-3620a có tp là hydrotalcite cas: 11097-59-9, zinc stearate cas: 557-05-1, hiệu sakai vietnam, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rmg030050#&chất ổn định cho ngành nhựa stabilizer ow-3677r, có thành phần là hydrotalcite cas no: 11097-59-9, zinc stearate cas no: 557-05-1, paraffin wax cas no: 8002-74-2, hiệu sakai, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 10805#&chế phẩm chống ôxy hóa, chất ổn định - lowinox cpl antioxidant (lowinox cpl pellets)(hàng mới 100%) (cas: 68610-51-5)/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 0034#&antioxidant of all kinds agidol-1 bht (chế phẩm chống oxy hóa và ổn định plastic,thành phần chính: tetrakis[methylene(3.5-di-tert-butyl-4-hydroxyhydrocinnamate)]methane)/ RU/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rmm030018#&rt-1310 - chất ổn định dùng trong sản xuất nhựa (organic compounds) [ch3(ch2)16coo]2zn cas:557-05-1/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 19#&chất phụ gia các loại - additives et-30/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: T022#&chất chống oxi hóa và làm ổn định cao su,cas: 68610-51-5(<100% phenol,4-methyl-,dicyclopentadiene and isobutylene), 128-37-0(<1% 2,6-di-tert-butyl-p-cresol) (lowinox cpl antioxidant)- 4070100849/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 5381#&chất ổn định adk stab rup-zn, cas 557-05-1/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr180000001-v1#&chất chống oxy hoá cao su, cas 57834-33-0, 115035-49-9/uv absorber uv-904/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Hcv116-m#&chất chống oxy hóa cho hạt nhựa (hàng mới 100%, cas no: 32687-78-8)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Hk-r666#&hợp chất ổn định cao su(loại r-666 dạng bột,tp:n-tert.-butyl-2-benzothiazolebenzothiazole sulphenamide 60%,sbr binder 25%,150n oil 15%. dùng làm giày.hàng mới 100%(cas no:95-31-8,64742-54-7)/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ac#&chế phẩm chống oxi hóa làm ổn định cao su ac antioxidant,tp:[3-(triethoxysilyl)propyl]-disulfide,trisulfide, tetrasulfide,polysulfide,dùng làm giày.mới 100%.casno:56706-10-6,56706-11-7,40372-72-3/ VN/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ahpg00#&chất ổn định cao su hoặc plastic sbo-50 (dạng hạt - kích thước khoảng 5mm đến 10mm) tp: soybean oil (8001-22-7), sbr (9003-55-8), epdm (25038-36-2), silica (7631-86-9)/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: M3296597a#&chất làm ổn định cao su lưu hóa pahekisa 25b-40/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 23mm-he01#&chất làm ổn định plastic chống oxy hóa, dùng trong sản xuất nhựa pvc. cinastab-1500(pvc stabilizer) (tp gồm:fatty acids, cas:68876-83-5; tetrakis, cas:6683-19-8; triethylene., cas:143-22-6)/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: M08004#&chất làm ổn định plastic cz-368pn dạng bột (cas no. 557-05-1), thành phần: organic matter inorganic substance70%; stearate: 10%; zinc: 20%.hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Cinasorb-891 -chế phẩm chống oxy hóa,dạng lỏng; cas: 57834-33-0;41556-26-7;82919-37-7; đã khtqtk:107105168222/a12 ngày 16/04/2025/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Dsc214#&cinasorb-891 -chế phẩm chống oxy hóa,dạng lỏng; cas: 57834-33-0;41556-26-7;82919-37-7; đã khtqtk:106851722832/a12 ngày 03/01/2025/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 2500107(zz12-s22) adk stab pep-8: chế phẩm chống oxy hóa, thành phần chính là distearyl pentaerythritol diphosphite và phenol, dạng bột; cas: 3806-34-6;108-95-2. mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mb#&hạt màu(chất phụ gia). nguyên liệu để tạo màu và ổn định cho vải bạt nhựa trong sản xuất vải bạt nhựa. nhà sản xuất right answer for polymer technology co.,ltd/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ahco00#&chất chống oxy hóa cao su, plastic (antioxidant ky-300, cas no: 9003-27-4, 64742-16-1, 25038-36-2, dùng để sản xuất giày, dạng hạt 25kg/bao/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Rc10038#&chất phụ gia sử dụng cho sản xuất nhựa (số cas: 6683-19-8) (irganox 1010)/ SG/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: F-40#&hóa chất dùng để nhào trộn cao su peroxymon f-40. tphh: di-(tert-butylperoxyisopropyl)benzene(s) 25155-25-3 (40%); calcium carbonate 471-34-1 (60%)/ IT/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 74#&chất chống ôxi hóa cao su unimix ruv-50, tp: 20%~30% cas 70321-86-7, 20%~30% cas 36443-68-2,20% cas 10279-57-9 và 30% cas 9003-17-2. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Nktl005#&chất ổn định cz-190 (thành phần chloromethyl palmitate 60%, tripropylene glycol methyl ether 15%, zinc isodecanoate 6%, zinc dioleate 6%), dùng trong sx sản phẩm nhựa. mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Aan101#&chất chống oxi hóa cao su (sirantox 6ppd), sử dụng để sx lốp xe cao su, hiệu sennics,cas: 97% 793-24-8, 1% 101-54-2, 1% 101-72-4, 0.5% 62-53-3, 0.5% 108-10-1,mới 100%/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mc146#&chất chống oxy hóa cao su sk-a. tp: high-efficiency antioxidant 50% cas no 10881-67-1, epdm rubber 30% cas no 10279-57-9, active filler 20% cas no 25038-36-2/ CN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Js04#&chất chống lão hóa cao su antioxidant nocrac mb (2-mercaptobenzimidazole chiếm ít nhất 99%),cas no. 583-39-1. mới 100%/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 10218#&chất xúc tác các loại - si 264-50gr agent (gđ:0570/n3.12/tđ,cas:34708-08-2,25038-36-2,112926-00-8,7631-86-9,không thuộc tc-hcnh)(clh của tk:107606096620/e31 ngày 13/10/2025 mục 1)/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Hd-001#&chất phụ gia xúc tiến lưu hóa polyurethan, dùng trong ngành sản xuất giày byk-333,tp: xylene,cas: 1330-20-7 (>= 0.1 - < 1%), cumene, cas: 98-82-8 (< 0.01%), water, cas: 7732-18-5 (>80%),/ US/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Promol tc-17;nsx: barbe;tp: alcohols,c12-14, propoxylated,alcohols, c9-11-iso-,c10-rich,ethoxylated;mã cas:68409-59-6,78330-20-8;dạng bột,dùng làm nguyên liệu sản xuất săm lốp,mới 100%,/ TH/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 5432#&chất độn micro power 3s, cas 1317-65-3 (471-34-1)/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 5460#&chất độn kaneace pa-30, cas 25322-99-0/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Chất tương hợp dạng hạt dùng làm đồng nhất các loại nhựa khác trong màng film (pe copolymer: 80-85%, pp copolymer: 10-15%, antioxidant additives: 1-5%)_revive tm 311a mb masterbatch (mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Vulkanox bht (dẫn xuất phenol dùng làm chất chống ô xi hóa trong sản xuất cao su, giày) 25kg/bao, hàng mới 100%, cas: 128-37-0, cas: 67-56-1, nsx: lanxess deutschland gmbh/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 5459#&bột canxicacbonat tlg215 không tráng phủ axit stearic;sx từ đá vôi,độ trắng96%;kt 0.125 mm,hlcaco3 98%/ VN/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Paoirf0001#&chất hữu cơ là tác nhân chống oxi hóa, loại ir-168, ở dạng bột tinh thể, thành phần chính tris-(2,4-di-tert-butyl-phenyl)-phosphite, số cas: 31570-04-4 (100%), mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Svn61#&chất làm chậm quá trình lưu hóa cao su vulkalent e/c (n-phenyl-n 90-100% cas: 2280-49-1). hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ad000017#&chất phụ gia dạng bột, tinuvin 770 df, hàng mới 100%/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ad000196#&chất phụ gia dạng bột, irgafos 168, hàng mới 100%/ SG/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Npl45#&chất phụ gia chống oxi hóa-irganox 245 (dùng trong ngành công nghiệp nhựa), cas no: 36443-68-2/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Cinasorb -hợp chất làm ổn định plastic -n-(4-ethoxycarbonylphenyl)-n'-phenylformamidine) (cas: 57834-33-0) đã tq tại tk:107493061101/a12(03/09/2025)/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Dk-493 (hợp chất làm ổn định cao su hay plastic- loại khác)(cas:41556-26-7;57834-33-0;82919-37-7;144429-84-5)cv không tiếp nhận mẫu:1382/kđ3-nv 15/09/2021,tkn:107493061101/a12(03/09/2025)/ KR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 182#&chất chống lão hóa uv-605/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 202#&chất chống lão hóa kassel-40/60/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 170001#&chế phẩm chống oxy hóa cho cao su - rubber agent kd - 16 cas:9003-55-8,25038-36-2(npl dùng để sx giày dép, mới 100%)/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 1032q#&chất xúc tác - s264/sca264-50ge agent (cas: 1328-53-6)(mục 48 của tknk số: 107717837840/e31, npl chưa qua gcsx)/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 3000444#&chế phẩm dùng làm ổn định cao su/ struktol wb-215 (không có thành phần phải kbhc và không xin gp nktc), hàng mới 100%, nvl sx bánh xích, băng tải cao su/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Aca01#&chất phụ gia chống vốn cục trong quá trình trộn nguyên liệu-hàng mới 100%/ CA/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ox01#&chất chống oxy hóa-hàng mới 100%/ CH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ps01#&chất làm ổn định nhựa plastic-hàng mới 100%/ TW/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr180000021#&chế phẩm chống oxy hoá cho cao su, cas no, 68610-51-5/epnox hpl (phenol, 4-methyl-, reaction products with dicyclopentadiene and isobutylene 100%)/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Npl06-stab-wl#&chất ổn định thành phần chính là zinc stearate và hidrotalcite dạng bột.mới 100%.pvc stabilizer wcz-815-4cas no:557-05-1,11097-59-9,1592-23-0,120-46-7,77745-66-5,839-90-7,8002-74-2/ KR/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr120000042#&hóa chất: white carbon activator dùng để tăng tính ổn định cao su, plastic, casno: 101-67-7, 7631-86-9/assister al450/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Add9050#&chế phẩm chống oxy hóa làm ổn định màu cs 7000 (uv stabilizer)(dùng sx nến)/ DE/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Lsv-07#&chất xúc tác hỗ trợ trộn để sản xuất cao su tổng tổng hợp, c-wax(t-1), tp: 100% carnauba wax (cas:8015-86-9). mới 100%/ BR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ad000144#&chất phụ gia dạng hạt nhỏ, loxiol g32, (fatty acid-fatty alcohol esters, cas no 97404-33-6, chất chống dính khuôn, dùng cho nhựa) mới 100%/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Mr180000017#&chế phẩm chống oxy hóa/lowinox cpl pellets (cas no: 68610-51-5)/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: W101000166#&epnox 330 (powdery)-chế phẩm chống oxy hóa cao su,dạng bột, màu trắng.cas no:52829-07-9. dùng trong cnsx giày.hàng mới 100%./ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 50848853-tinuvin 494 ar 30x20kg-hợp chất làm ổn định nhựa trong một hệ cấu trúc polymer.cas: 106990-43-6,1314-13-2,85251-71-4. hàng mới 100%/ CH/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Plsp-p#&chất phòng lão- (antioxidant sp-p, chế phẩm chống oxi hoá cho plastic có tp chính là butylated hoá của cresol và dicyclopentadiene,dùng làm giày)(cas no: 61788-44-1).hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: P32d0493d-p145-chất phụgia cho plastic (sc-ema-24ma02t);tp100% ema copolymer;cas 9010-79-1;dùng cảithiện độ bámdính,độ dẻo&tính ổn định trong quá trình xửlý nhựa 105297200260 28/02/2023 e31 dòng1/ FR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Hostanox p-epq p (phụ gia dùng trong ngành nhựa), cas: 119345-01-6; 20 kg/packge, nsx: clariant, hàng mới 100%,/ LI/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Addworks agc 172 (chế phẩm làm ổn định dùng trong ngành nhựa), cas: 31570-04-4, nsx: clariant, mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Pstetc0010#&chất chống thủy phân, loại stabaxol p pulver, dùng làm phụ gia sản xuất hạt nhựa tổng hợp ở dạng bột, số cas: 25215-75-2, mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Liquid stabilizer cb-120b - chất ổn định nhiệt dùng trong ngành công nghiệp nhựa. hàng mới 100%. mã cas: 557-07-3,,6865-35-6/ TW/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 3004524#&chế phẩm chống oxy hóa cho cao su hay plastic,tp calcium carbonate (471-34-1, tỷ lệ >50%),[1,3 and/or 1,4]-di-(2-tert-butylperoxyisopropyl)benzene(25155-25-3, tỷ lệ<42%)/luperox f40/ IT/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 50763794-tinuvin123-dw eco 20kg 3h:chế phẩm hoá học dùng làm chất ổn định cho vật liệu nhựa,cao su,thành phần là alkyl ether sulfate c12-14 với eo,muối natri,dạng lỏng,nguyên liệu dùng trong ngành sơn/ GB/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Phụ gia dung trong ngành nhựa: hostanox p-epq p, nsx: clariant, hàng mẫu, mới 100% cas 119345-01-6/ CH/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 94017#&chế phẩm chống oxy hóa dùng trong công nghiệp cao su (sirantox 6ppd (4020)), mã cas: 793-24-8 (>=97%), 101-54-2 (<=1%), 101-72-4 (<=1%), 62-53-3 (<=0.5%), 108-10-1(<=0.5%), mới 100%/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ad000008#&chất phụ gia dạng hạt nhỏ,palmowax ebs-sf,(cas no: 110-30-5; 87701-03-5,ethylenebis-stearamide.chất trợ phân tán dùng cho nhựa),20kg/bag,mới 100%/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ad000018#&chất phụ gia dạng hạt nhỏ,light amide wh-255,(fatty acid polyamide, chất trợ phân tán dùng cho nhựa),15kg/bag,mới 100%/ TH/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 16306#&chất chống oxi hóa cao su đã điều chế antiadhesive slurry; (nhãn hiệu: behn meyer; 100kg/drums-dùng để sản xuất săm lốp xe).mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 5357#&chất ổn định g60 loxiol/ MY/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: 53115#&chất ổn định stx-10s, cas 57583-35-4/ JP/     Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Vanox mti gr dùng để chống ôxi hóa cho cao su, phục vụ nghiên cứu, thành phần: 2-mercaptotoluimidazole >97%, cas 53988-10-6, mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ippd dùng để chống ôxi hóa cho cao su, phục vụ nghiên cứu, thành phần: n-isopropyl-n'phenyl-p-phenylenediamine>95%, cas 101-72-4, mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Ad-364(thermolite-31)/chế phẩm làm ổn định plastic, là nguyên liệu sản xuất sơn. tp: dibutyltin bis(2-ethylhexylmercaptoacetate) 100%. hàng mới 100%/ FR/ 0 %    Hs code 3812
- Mã Hs 38123900: Chất trợ xúc tiến liên kết chéo qureacc taic, cas: 1025-15-6, sử dụng trong sản xuất sản phẩm cao su, nsx: yasho industries limited. hàng mẫu. mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 3812
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử