Mã Hs 3811
| Xem thêm>> | Chương 38 |
Mã Hs 3811: Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 38112110: M01 NP-800-W/Hỗn hợp chất Corrosion Inhibitor NP-800W chất lỏng, dùng trong nghành nhựa Cas No:8042-47-5/VN/XK
- Mã Hs 38112110: NP-200A-W/Hỗn hợp chất Corrosion Inhibitor NP-200A-W chất lỏng, dùng trong nghành nhựa Cas No: 8042-47-5/VN/XK
- Mã Hs 38112190: Dung dịch xử lý nước nồi hơi, ngăn ngừa oxy nước nồi hơi dùng cho tàu biển - AWT-41 EMINOX OXYGEN SCAVENGER, Hiệu APEX, 25L/pail. Tổng 1 can. Hàng mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 38112190: Phụ gia cho dầu bôi trơn có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dạng lỏng, VM22 (Distillates (petroleum) 85%, Olefin copolymer 15%), 170 kg/thùng, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38112190: Phụ gia dầu bôi trơn: Endura Silicone, hàng mẫu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38112190: Phụ gia dầu ENDURA 5507. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38112900: Dầu SA-852CW, Chế phẩm phụ gia đã điều chế dùng cho dầu bôi trơn, bôi trơn các SP gia công kim loại, không chứa dầu khoáng, TP chính là dẫn xuất của hợp chất amine-Oxirane Surfactant, Water.200KG/thùng/VN/XK
- Mã Hs 38112900: Phụ gia cho dầu bôi trơn: Chất khử bọt: ADD-AF37V, PO: 4500786176.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: 30/Dầu chống sét (dùng chống sét (gỉ) sản phẩm, thành phần: Synthetic Additive, Light Paraffinic Distillate), hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38119010: A10-004964 - Chế phẩm chống gỉ (Efflux C-Y), 1 lọ =420ml, Chống rỉ cho khuôn, máy móc thiết bị, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt chống gỉ RP7 350ml, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt CRC chống gỉ sét 5.56, 400ml, dùng để chống ăn mòn, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt dầu chống rỉ RP7 422ml, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt dầu vệ sinh khuôn mẫu QQ71, bình= lọ, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt gỉ WD40. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt tách khuôn chống dính QQ-17, bình= lọ, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt WD40 (dầu chống gỉ), 450ml/chai, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Bình xịt WD40. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chai xịt Bôi trơn WD-40 (412ml), thành phần chiếm 78% dầu thô béo, trọng lượng 336g/chai, dùng chống rỉ ốc vít cho thiết bị, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38119010: Chai xịt chống gỉ sét Garry Fine 450ml/ lọ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chai xịt rỉ sét WD-40 chống ẩm, bôi trơn, tẩy sạch gỉ sét, bão dưỡng máy móc. Sử dụng nội bộ (412ml/chai). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chai xịt RP7, thành phần: Dầu gốc Dầu gốc khoảng 80-90%, giúp chống rỉ sét và ăn mòn kim loại, hiệu: Selleys, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chai xịt RP7, xịt tẩy rửa, chống gỉ, 300ml/ chai. Hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chai xịt wd40, dung tích: 412 ml, dùng để xịt chống ăn mòn cho đồ dùng kim loại. Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38119010: Chất bảo hộ, Dạng rắn, dùng để tạo thành một lớp màng bảo vệ bề mặt kim loại cho các thiết bị công nghiệp, tp: Sodium hydrogen phosphate dihydrate (Cas 10028-24-7) (hàm lượng > 98%), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống ăn mòn trong máy thanh trùng - PASTO AC - AL (CAS No) 7664-38-2; 7646-85-7, 7647-01-0)- Nhãn hiệu Kersia, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống cáu cặn, ăn mòn AP04 (Tp: nước, Tolytriazone, Potassium Hydroxide, Zinc Sulphonate salt.), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ AH-22L 550ml/chai chất liệu: chất chống gỉ công nghiệp, nhãn hiệu:Yin Jing, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ C-Y, 420ml/UNA;NH:Chukyo Kasei;MDC-Y; Distillates (petroleum), hydrotreated light:20%; Carbon dioxide:30%..., dạng chế phẩm, phòng chống gỉ sét dụng cụ thiết bị, máy móc;2025, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ gốc nước TX-613A dùng để xử lý bê mặt chống gỉ sét cho kim loại, dạng lỏng, 25kg/thùng. TP Cas No: 7542-12-3 (8-10%); 141-43-5 (3-5%); 7732-18-5(80-85%)/KXĐ/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ khuôn dầu EFFLUX C-Y (540ml/bình), bình=lọ, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ Ruskan MC 22 (200Kg/Thùng), dùng để chống gỉ cho sản phẩm kim loại sau gia công, hãng Likan Vina, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ seal peel hot type/011 (25kg/thùng). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ ThreeBond - TB1800 (400ml/lon), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống gỉ WD-40, thành phần: Dung môi, Chất chống ăn mòn, Các hợp chất hydrocarbon nhẹ.WD-40, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống rỉ - TB1920 (16kg/thùng). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống rỉ CARB 450ml. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống rỉ JS-802A (25 KG/thùng), dùng chống rỉ và chống oxy hóa các sp kim loại, thành phần chính là nước khử inon (7732-18-5) trên 70%, Axit aminosulfonic (5329-14-6) 10-15%, ... mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống rỉ LJ-603 - 500ml. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống rỉ màng cứng KD-196 (chế phẩm chống gỉ) Cas 1330-20-7 20%, 123-86-4 20%, 64742-89-8 30%, 64-7-5 30%, hiệu Kun Teng, 180kg/thùng, dùng trong công nghiệp. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống rỉ WD-40 (412ml/lọ), dùng bảo vệ bề mặt kim loại, tẩy set, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất chống rỉ-TB.1901 (1kg/lon) (hàng mới 100%) (1317-33-5, 128-37-0)/JP/XK
- Mã Hs 38119010: Chất diệt khuẩn không oxy hóa SP-S90K, dùng để chống ăn mòn cáu cặn trong hệ thống nước làm mát. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất phosphate sắt bổ sung bề mặt kim loại (GL-P200), TP: Sodium phosphate:7601-54-9:20-30%, Sodium xylene sulfonate:1300-72-7;5 -10%, Natri carbonate:497-19-8:10-15%, Water:7732-18-5;30-40%, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất tẩy rỉ sét (HP-005) (dung môi chống rỉ sét), dạng lỏng, thành phần: Natri silicat (1344-09-8): 70%, Natri nitrit (7632-00-0): 30%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chất ức chế ăn mòn, dạng rắn, dùng để chống ăn mòn, cáu cặn cho thiết bị công nghiệp, sodium sulfite (hàm lượng 99%), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38119010: Chất ức chế cáu cặn trong hệ thống lò hơi (Sodium tripolyphophate -Na5P3O10) LTV 110-BACC, hợp chất dạng lỏng, 30kg/can. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chế phẩm bôi trơn chống rỉ sét BW-611, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Chế phẩm chất chống gỉ Ruskan W-10 (20 kg/can), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chế phẩm chống cáu cặn, ăn mòn NCEV CT-300(TP: Water(cas:7732-18-5):89.22-95.7%, Potassium Hydroxide (cas:1310-58-3):2.0-5.86%.., Hiệu: NAKAGAWA, dùng cho tháp giải nhiệt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Chế phẩm dầu chống gỉ sét, chống mài mòn, mã:ULTRARRUST350W A-3, đóng gói: 200 lít/phuy, hiệu:Cogelsa, nsx: COMPAÍA GENERAL DE LUBRICANTES, S.A., dùng cho các sản phẩm bằng thép.Mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 38119010: Chế phẩm hóa học chống gỉ HARDENER HZ15 sử dụng trong công nghiệp, hàng mới 100% (1 Drum X 15 Kg). Cas: 461-58-5; 109-86-4/JP/XK
- Mã Hs 38119010: Chế phẩm KURITA AX-7214 dạng lỏng có tác dụng chống cáu cặn và ăn mòn cho nồi hơi, TPHH: Potassium hydroxide 10-20% 1310-58-3, Organic acid 5-10% 100085-70-9, Phosphate 0.5-5% 7664-38-2, /TH/XK
- Mã Hs 38119010: Chế phẩm phụ trợ dùng để chống ăn mòn vỉ mạch có chứa silicon, mã RAC34278601, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu bôi chống rỉ sét - Olex Antirust 220S - 200L drum, thể tích: 200L/drum. Hàng mới 100%(không nhãn hiệu)F.O.C/KR/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu bôi trơn - RP7 chống gỉ sét, chai 300 ml, dùng chống gỉ sét, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38119010: DẦU BÔI TRƠN 40241CP/84024CPWD-40 MUP 412ML AEROSOL BNS E/V24CT: Dầu bôi trơn chống rỉ WD40, 412ml/chai, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống gỉ Antirusting Oil 3S (phuy 208L)/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống gỉ đa năng WD-40 dùng làm sạch khuôn dung tích 400ml/lọ/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống gỉ Nabakem Long/2, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống gỉ RP7 (I) 300g, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống gỉ W-35 (24chai/thùng, 450ml/chai), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống gỉ WD-40 USA, 412ml, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống gỉ, dầu gốc khoảng từ 70-90%, hiệu:Jiarun, dùng để bôi vào các linh kiện. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống rỉ 283g PR03282, chất liệu:chất bôi trơn đặc chủng, nhãn hiệu:CRC, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống rỉ sét và bôi trơn RP7 300G, Hãng: Selleys, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38119010: Dầu chống rỉ, bôi trơn WD-40, 412ml/336gr/ chai. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38119010: Dung dịch chống rỉ sét (KC-12)(Dùng để tẩy rửa bề mặt kim loại), Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Dung dịch chóng sét RP7 CH0406A/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Gói bột chống gỉ sét (Cor-Park 1-Mul) - chế phẩm chống gỉ bề mặt kim loại dạng bột, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38119010: Hóa chất chống ăn mòn cáu cặn SPVL1000, 20KG/thùng (BKT). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Hóa chất diệt khuẩn SP-VL 4000. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Hóa chất Kurilex L-111 - chất chống ăn mòn dùng trong xử lý nước thải, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38119010: Hóa chất LTV C44, dùng để ức chế ăn mòn và cáu cặn trong hệ thống tháp giải nhiệt hở;30kg/can.(Tp chính:(C3H3NAO2)n-CAS 9003-04-7;NẠOH-CAS 1310-73-2;C3H12NO9P3-CAS 6419-19-8;C9H9N3-CAS 29385-43-1)/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Hóa chất LTV C615, dùng để ức chế cáu cặn và ăn mòn trong hệ thống chiller; 30kg/can. (Thành phần chính:NaNO2- CAS 7632-00-0; NaOH- CAS1310-73-2; C9H9N3-CAS 29385-43-1; C3H12NO9P3-CAS 6419-19-8)/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Hóa chất MELDIP CU-5600; 20 lít/can, Tỷ trọng: 1 lít = 1.01kg. Hàng mới 100%./TH/XK
- Mã Hs 38119010: Hoá chất trung hoà, chống ăn mòn kim loại CLB (250 Kg/ Phuy) (TP: C6H12N4, -OH).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Hóa chất ức chế ăn mòn nước lạnh SP-BZ1301. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Hợp chất KURITA AX-7214 dạng lỏng có td chống cáu cặn và ăn mòn cho nồi hơi, TP: Potassium hydroxide 10-20% 1310-58-3, Organic acid 5-10% 100085-70-9, Phosphate 0.5-5% 7664-38-2, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38119010: Hộp xịt RP7 (dung dịch xịt chống rỉ)dung dịch, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: NCEV CN-1221 (Hóa chất chống cáu cặn ăn mòn cho tháp giải nhiệt, TP: C7H11O9P 10%, (C7H13NO4S)x.(C3H4O2)y 10%, C2H8O7P2 8%, NaOH 14%, C6H5N3 3%, H2O 55%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: NCEV DEO-100 (Chất xử lý nước lò hơi) (20Kg/Can) (TP: Na2HPO4x12H2O 3%; CuSO4x5H2O 16%; H2O 81%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: NFA-25-2703/Chất chống bám tia lửa điện SP-500, 18 lít, chất trợ hàn, 18L/thùng, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38119010: Nước chống rỉ máy móc - 412ml - dạng xịt, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Phụ gia chống rỉ WD40 (412 ml/ bình) dùng bôi trơn hệ thống máy móc, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Xịt chống gỉ màu trắng, công dụng: chống gỉ sét cho các thiết bị kim loại, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Xịt chống rỉ RP7 (422ml) mã CAS 8052-41-3, TP: Dung môi Stoddard 30-60%, Butane 10-30%, Propane10-30%(Theo PO số:VNYC-HT-PJCG-2026- 5002-05), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Xịt chống rỉ WD40, làm sạch rỉ sét, bôi trơn, chống ẩm, bảo vệ kim loại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119010: Xịt WD 40 (412ml/lọ) (64742-47-8) dùng bảo vệ bề mặt kim loại, tẩy sét. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38119010: Xịt WD40 được cấu tạo từ hỗn hợp nhựa N/ C và Sơn mài Acrylic, kết hợp với một số chất tạo màu, Dung tích: 412ml/ chai, dùng để Làm sạch rỉ sét, dầu mỡ, bôi trơn, /VN/XK
- Mã Hs 38119090: B164/Chất xử lý bề mặt linh kiện xe đạp để chống oxy hóa dùng trong GCSX khung xe đạp Epoxy JB935-1(3, 4-Epoxycyclohexylmethyl, Dicyandiamide, Aluminum hydroxide, Silicon dioxide)/TW/XK
- Mã Hs 38119090: Chất chống dính (XZA-01), TP: Water (cas:7732-18-5), Zinc stearate (cas:557-05-1), Silicon Dioxide (cas:7631-86-9), dùng trong ngành cao su. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất chống oxy hóa ABL-K3, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất kiểm soát vi sinh trong hệ thống giải nhiệt LibbCide 5702 gồm Nitrolopropion(CAS:25182-84-7) và phụ gia, nước(CAS:7732-18-5), dạng lỏng, 20kg/thùng, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất phân tán và xử lý độ kiềm LibbGuard 9910 gồm Sodium Hydroit <30%(CAS:1310-73-2) và phụ gia, nước(CAS7732-18-5), dạng lỏng, 20kg/thùng, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất tẩy rửa trong nước lò hơi LibbSafe 7900 gồm Sulfamic Acid và phụ gia, dạng đặc, 25kg/bao, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất thụ động hoá bề mặt kim loại LQ-A105, tp gồm Cồn ancol 20%, Rượu isopropyl 10%, Trietanolamin 15%, TBA5%, phụ gia 35%, nước15%, bảo vệ bề mặt kl khỏi oxy hóa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất ức chế ăn mòn bay hơi trong lò hơi LibbGuard 9712 gồm CAS:101-91-8(<10-15%), CAS:67-63-0(<15%) và phụ gia, nước(CAS:7732-18-5), dạng lỏng, 20kg/thùng, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất ức chế thẩm thấu ngược JS-107 (M32100085), thành phần: ATMP 12% (6419-19-8), PAAS 13% (9003-04-7), PASP 17% (181828-06-8), EDTA Disodium Salt 3% (139-33-3), còn lại là nước khử ion, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất vô cơ ngăn chặn oxy trong nước lò hơi LibbGuard 9711 gồm Muối Sulfite (CAS:7631-90-5):>100g/L và phụ gia, nước(CAS:7732-18-5), dạng lỏng, 20kg/thùng, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38119090: Chất xử lý độ cứng và cáu cặn lò hơi LibbGuard 9810 gồm Muối Phosphate 20%(CAS:10101-89-0) và phụ gia, nước(CAS:7732-18-5), dạng lỏng, 20kg/thùng, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38119090: Hoá chất cho hệ thống xử lý nước: NCEV F-9000 (Chất chống rong rêu) (C4H4ClNOS:5%, C4H5NOS: 1%, H2O:94%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38119090: Hóa chất khử bọt NCEV-KN-9000 (TP chính: C14H13NO6S2) (10 Kg/can)/VN/XK
- Mã Hs 38119090: Phụ gia nước làm mát chống đóng cặn (5L/can), hiệu: Donaldson, dùng cho máy phát điện, Mới 100%/AU/XK
- Mã Hs 38119090: Ức chế Acid (Chất ức chế)/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 38112110: Chế phẩm đã điều chế dùng cho dầu bôi trơn honda engine oil treatment (en) 200ml x 48, chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ,đã đóng gói bán lẻ,dung tích 200ml/chai,48 chai, mới 100% #52111091-7090se020/ JP/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112110: Phụ gia mos2 20ml 3444 hiệu liqui moly. loai 20 ml/tuýp.24 tuýp/ thùng. hàng mới 100%.nhà sx: liqui moly gmbh/ DE/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112110: Dầu máy - engine shampoo 6x0.3l p ma, hiệu castrol, dùng làm sạch động cơ và thải ra ngoài trước khi thay dầu bôi trơn mới cho động cơ, không phải dầu nhờn, không dùng làm nhiên liệu, mới 100%/ TH/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia d-352 iso tank 20t dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, mới 100% #39585891-05100e010/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: B020707 -phụ gia điều chỉnh tăng chỉ số độ nhớt. chứa dầu từ dầu mỏ hoăc từ khoáng bitum.cas no: 64742-54-7; 64742-65-0; 64742-55-8; 64742-56-9./ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia 114-lb32033-h5 - cpc agent ca033, nguyên liệu sản xuất dầu nhớt (tp: olefin copolymer; hydrotreated base oil), 1thùng/170kgs, hàng mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia tổng hợp dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn - lubricant additive rf8248b, số cas: 127104-69-2, 64742-54-7, dạng lỏng, đóng gói: 170kg/ drum. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia ổn định nhũ cho dầu gốc, có khả năng chống ăn mòn, chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, tz-1221 (ad-1221). hàng mới 100% (2840/tb-cnhp)/ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Pg092#&phụ gia sodium petroleum sulfonate dùng cho dầu bôi trơn dạng lỏng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, tp: sodium petroleum sulfonate 50%-62% (cas: 68608-26-4), dầu khoáng 38-50% (cas: 8002-05-9)/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Pg085#&phụ gia cho dầu bôi trơn dạng lỏng lyco-r24 (tp: long carbon chain fatty acids or esters>50% cas no: 92797-30-3; tall oil acid derivative>45% cas no: 91770-03-5)/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mkh 7706 - chất phụ gia cho dầu bôi trơn thành phần chính là canxi petroleum sulphonat, canxi cacbonat và dầu khoáng, 200lit/drum, cas: 61790-48-5. tb 3448/tb-tchq (02/04/2014)/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mtl 8453-phụ gia đã điều chế dùng sx bôi trơn thành phần gồm dẫn xuất hữu cơ của phosphat,hợp chất amin dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ chưa đóng gói bán lẻ 200 lit/drum cas: 68990-64-7. 1170/tb-kđ/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mtl 8474 - phụ gia đã điều chế dùng sản xuất dầu bôi trơn chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ 200 lit/drum cas: 4259-15-8. tb 1222/tb-kđ 3 ngày 28/6/2018/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mtl 8477 - phụ gia đã điều chế dùng sản xuất dầu bôi trơn chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ 200 lit/drum cas: 4259-15-8. tb 1222/tb-kđ 3 ngày 28/6/2018/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mtl 9154 - phụ gia dùng sản xuất dầu bôi trơn có chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, petroleum sulfonate của canxi,dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ, 200 lít/drum, ptpl: 498/tb-kd3 ngày 14/03/2019/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mkh 8835-chế phẩm đã điều chế dùng làm phụ gia cho dầu bôi trơn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ cas: 68937-55-3, 99-100%, mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R12400a-phụ gia sản xuất dầu truyền động (bao gồm các chất phụ gia chống oxy hóa, chống cực áp) chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.mã cas:68511-50-2,các dẫn xuất của phosphate ester,64742-65-0,89347-09-1/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R12544a - phụ gia sản xuất dầu nhờn động cơ (bao gồm các chất phụ gia chống oxy hóa, tẩy rửa phân tán, chống mài mòn...). mã cas: 84605-29-8, 70024-71-4, 84605-20-9. số batch: 251202, nsx: 24/12/2025/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R12818a - phụ gia sản xuất dầu nhờn động cơ (bao gồm các chất phụ gia chống oxy hóa, tẩy rửa phân tán, chống mài mòn...). qcđg: 15drum (1drum = 189kg). mã cas:64742-55-8,64742-56-9,64742-54-7,.../ IT/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R11594a - phụ gia giảm ma sát dùng trong sản xuất dầu nhờn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. qcđg: 16 drum (1drum = 180kg). mã cas: 61791-44-4, 61790-33-8./ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R09586a - phụ gia sản xuất dầu nhớt (chất phụ gia tẩy rửa). qcđg: 1drum = 220kg. mã cas: 64742-56-9, long chain alkyl phenol./ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R12811a - phụ gia sản xuất dầu nhờn động cơ (bao gồm các chất phụ gia chống oxy hóa, tẩy rửa phân tán, chống mài mòn...). qcđg: 16 drum (1drum = 188kg). mã cas:64742-56-9, 64742-54-7,64742-65-0,.../ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia để pha chế dầu bôi trơn ad-1501, dùng để tăng chỉ số độ nhớt, chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ. hàng mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia i-455 iso tank 20t dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, mới 100% #39589550-05100e010/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: A109090 - phụ gia tăng cường hiệu suất dầu nhờn xe ô tô (tẩy rửa,phân tán,chống oxy hóa, chống mài mòn.chứa dầu từ dầu mỏ hoặc từ khoáng bitum.cas no: 8042-47-5;26264-05-1;68649-42-3/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: A119898 - phụ gia dầu nhờn dùng để tẩy rửa.chứa dầu từ dầu mỏ hoặc từ khoáng bitum. cas no: 68649-42-3; 74499-35-7; 132752-19-3; 64742-54-7; 64742-65-0/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: A129090 - phụ gia dầu nhờn dùng để tẩy rửa.chứa dầu từ dầu mỏ hoặc từ khoáng bitum. cas no: 68649-42-3,722503-68-6,107-21-1,74499-35-7,132752-19-3/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụgiadầu bôi trơn chứa dầu khoáng<70% dầu nguồn gốc dầu mỏ, muối, canxi, photpho, kẽm-lubad 1807-bulk -cas:64742-54-7(70%);68649-42-3(10%);722503-69-7(10%);12007-56-6(5%);722503-68-6(5%),lỏng,mới100%/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 606852 (stock 22581) phụ gia sản xuất dầu nhờn. tp: dầu paraffin nặng hydrocacbon hóa (mã cas: 64742-54-7), dầu paraffin nặng bỏ bóng bằng dung môi (mã cas: 64742-65-0)/ TH/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 606931 (stock 22710) - phụ gia tăng chỉ số độ nhớt dùng trong sản xuất dầu nhờn. quy cách đóng gói: 80 drum (1 drum = 177 kg). mã cas: 64742-54-7/ TH/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụgiaphachếdầubôitrơn-lubad1875-raw drum(196kgsnw-cas:64742-56-9(58.9%);64742-65-0(10%);64742-54-7(10%);;64742-70-7(10%);125643-61-0(5%);113706-15-3(5%);68784-26-9(1%);74499-35-7(0.1%),lỏng, mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R12029a - phụ gia sx dầu truyền động (gồm các chất phụ gia chống oxy hóa, chống cực áp, chống tạo bọt...). qcđg: 16drum (1drum=179kg). mã cas:64742-54-7, 64742-55-8, short-, medium- and long-chain/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600404#&phụ gia dầu nhớt 9600404. phụ gia tẩy rửa phân tán, chống oxy hóa, chống mài mòn, chống ăn mòn, chống gỉ, chống cực áp. cas: 125643-61-0, 84605-29-8, 64742(-56-9, 54-7, 65-0, 70-7)/ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600513#&phụ gia dầu nhớt 9600513. phụ gia tẩy rửa phân tán, chống oxy hóa, chống mài mòn, chống ăn mòn, chống gỉ, chống cực áp. cas: 28629-66-5, 113706-15-3, 64742-56-9/ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600626#&phụ gia dầu nhờn 9600626. phụ gia chống oxy hóa - ăn mòn - mài mòn, chống gỉ, biến tính ma sát. cas: 64742-56-9, 29385-42-1, 1062588-20-8, 2215-35-2/ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600123#&phụ gia dầu nhờn 9600123. phụ gia chống oxy hóa - ăn mòn - mài mòn, chống gỉ, biến tính ma sát. cas: 72623-86-0, 18760-44-6, 125643-61-0, 64784-17-8,29385-43-1, 64742-56-9, 1062588-20-8/ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600503#&phụ gia dầu nhớt 9600503. phụ gia chống oxy hóa và chống ăn mòn/ MY/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600719#&phụ gia dầu nhờn 9600719. phụ gia giảm ma sát, ức chế ăn mòn, ức chế gỉ, tăng chỉ số độ nhớt/ IT/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600720#&phụ gia dầu nhờn 9600720. phụ gia chống oxy hóa, chống ăn mòn, chống mài mòn, chống gỉ, biến tính ma sát/ IT/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600142#&phụ gia dầu nhờn 9600142. phụ gia tăng chỉ số độ nhớt. mã cas: 64742-56-9, 64742-65-0/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600721#&phụ gia dầu nhờn 9600721. phụ gia giảm ma sát, ức chế ăn mòn, ức chế gỉ, tăng chỉ số độ nhớt/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600722#&phụ gia dầu nhờn 9600722. phụ gia chống oxy hóa, chống ăn mòn, chống mài mòn, chống gỉ, biến tính ma sát/ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 0c88686 - phụ gia tẩy rửa (bảo vệ và kiểm soát rỉ sét) chứa dầu từ dầu mỏ hoặc từ khoáng bitum. cas no: 64742-65-0; 64742-54-7;64741-88-4/ SG/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: C127171-phụ gia cực áp (bảo vệ ổ trục và bánh răng, cải thiện năng suất máy).cas no:68511-50-2;64742-54-7;104-76-7; 68955-53-3; 298-07-7;268567-32-4;1070-03-7;2781-11-5;68551-12-2;94270-86-7;111-86-4/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: C124444 phụ gia chống mài mòn(tăng tuổi thọ, hiệu suất, giảm tác động môi trường).chứa dầu từ dầu mỏ hoặc từ khoáng bitum. cas no: 64742-94-5; 128-39-2; 90-30-2/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: C126767-phụ gia cực áp (chống mài mòn, chống oxi hóa, ức chế ăn mòn). cas no:64742-54-7;68511-50-2;36878-20-3;104-76-7;68955-53-3;89347-09-1;27859-58-1;64741-88-4;886597-47-3;10254-57-6;111-86-4/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mtl 9151 - chế phẩm đã điều chế dùng làm phụ gia cho dầu bôi trơn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ 200 lit/drum. ptpl 448/tb-kđ 3 ngày 20/03/2018/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mkh 9156c - phụ gia cho dầu bôi trơn có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ petroleum sulfonate của canxi chưa đóng gói bán lẻ, dạng lỏng 200 lit/drum. ptpl 895/tb-kđ 3 ngày 21/05/2018/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Vm-0201 - phụ gia loại vm-0201, dùng để sản xuất dầu nhờn (163kg/thùng), nsx: chevron oronite pte ltd. hàng mới 100%./ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia i-208 d163k, đóng gói 163 kg/thùng, đã điều chế dùng sản xuất dầu bôi trơn, chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, dạng lỏng, mới 100% #39382087-36300e020/ TH/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R14492a-phụ gia sản xuất dầu nhờn động cơ (bao gồm các chất phụ gia chống oxy hóa,tẩy rửa phân tán,chống mài mòn...)chứa dầu có n.gốc từ dầu mỏ. mã hồ sơ kbhc: hc2026712941. mã cas: dầu khoáng.../ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 606793 (stock 22724) - phụ gia điều chỉnh chỉ số độ nhớt dùng trong sản xuất dầu nhờn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. mã cas: 64742-54-7, 64742-65-0/ TH/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600517#&phụ gia dầu nhờn 9600517. phụ gia chống oxy hóa, chống ăn mòn - mài mòn, chống gỉ, biến tính ma sát, cas: 2215-35-2, 52305-09-6, 113706-15-3, 27859-58-1, 122-39-4. ma hs kbhc: hc2026708360/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600552#&phụ gia dầu nhờn rf4201. phụ gia chống oxy hóa, chống ăn mòn, chống mài mòn, chống gỉ, chống cực áp./ CN/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia d-703 drum 250k đã điều chế dùng sx dầu bôi trơn chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, dạng lỏng, đóng gói 250 kg/thùng,cas no: 471-34-1,mới 100% #39588289-45000e020/ CA/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia e-372 drum 180k, đóng gói 180kg/thùng, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, no cas, mới 100% #39343723-38000e020/ DE/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia o-410 drum 170k có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, đóng gói 170 kg/thùng, cas no: 68155-00-0,mới 100% #39444104-37000e020/ ID/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R14046a-phụ gia sản xuất dầu nhờn động cơ, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. qcđg: 80drum (1drum=195kg). mã cas: dầu khoáng(cas: 64742-54-7,...),68908-69-0,134758-95-5,36878-20-3,2215-35-2,231297-75-9./ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600625#&phụ gia dầu nhờn 9600625. phụ gia chống ăn mòn. ma cas: 29385-42-1; 64742-65-0/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia k-291 drum 175k, đóng gói 175kg/thùng, đã điều chế dùng sx dầu bôi trơn chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, dạng lỏng, mới 100% #39582914-37500e020/ TH/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia k-545 drum 221k, đóng gói 221kg/thùng,chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, mới 100% #39585450-42100e020/ TH/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R04841b-phụ gia sản xuất dầu thủy lực,tuần hoàn (công dụng:chống oxy hóa,chống gỉ,chống mài mòn...) chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.qcđg: 40drum (1drum = 210kg). mã cas: dầu khoáng (64742-54-7..),/ CN/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R01452a - phụ gia hạ nhiệt độ đông đặc dùng trong sản xuất dầu nhờn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. qcđg: 8 drum (1drum = 180kg). mã cas: 68459-84-7, dầu khoáng (64742-54-7,...)./ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R13093a -phụ gia sản xuất dầu nhờn động cơ (bao gồm các chất phụ gia chống oxy hóa, tẩy rửa phân tán, chống mài mòn...). mã hồ sơ kbhc: hc2026714341. mã cas: dầu khoáng (64742-54-7,..), 36878-20-3,/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mtl 9401 - chế phẩm đã điều chế dùng làm phụ gia cho dầu bôi trơn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ, 200 lit/drum, ptpl 448/tb-kđ 3 ngày 20/03/2018/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Mtl 8479 - chế phẩm đã điều chế làm phụ gia cho dầu bôi trơn chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ dạng lỏng 200 lit/drum cas:68425-16-1. ptpl 926/tb-kđ 3 ngày 23/05/2018/ KR/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia ro-410 drum 200l, đóng gói 200 lít/thùng, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, mới 100% #39775038-20000e020/ JP/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600597#&phụ gia dầu nhờn 9600597. phụ gia tăng chỉ số độ nhớt. ma cas: highly refined mineral oil (c15 - c50). hàng mới 100%/ TH/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Dầu gốc tổng hợp từ dầu mỏ, được dùng để pha chế dầu nhờn công nghiệp, tên sp: hitec 5200, nsx: afton chemical, đóng gói: 1 kiện = 4 lon x 1 kg/lon, hàng mẫu, mới 100%/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R01318f - phụ gia sản xuất dầu nhớt (chất chống mài mòn), chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. qcđg: 2 drum (1drum = 240kg). mã cas: 68457-79-4, dầu khoáng (64742-54-7,...)/ US/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: B151313 - phụ gia dầu nhờn dùng để tẩy rửa.chứa dầu từ dầu mỏ hoặc từ khoáng bitum. cas no: 64742-54-7;36878-20-3;84605-29-8/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: 9600629#&phụ gia dầu nhờn 9600629. phụ gia tẩy rửa phân tán, chống oxy hóa, chống mài mòn, chống ăn mòn, chống gỉ, chống cực áp. cas: 84605-29-8, long chain alkyl phenol/ IT/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R13590a - phụ gia sản xuất dầu nhờn động cơ (công dụng: chống oxy hóa, tẩy rửa phân tán, chống mài mòn...), chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. qcđg: 80 drum (1 drum = 190kg). mã cas: 84605-29-8,/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: R01780a - phụ gia hạ nhiệt độ đông đặc dùng trong sản xuất dầu nhờn, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. qcđg: 1 drum (1drum = 180kg). mã cas: 64742-54-7./ DE/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia i-335 drum 180k, chứa dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ,dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sx dầu bôi trơn,đóng gói 180kg/thùng, mới 100% #39589439-38000e020/ JP/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia r-308 drum 180k, đóng gói 180kg/thùng, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, mới 100%. #39587550-38000e020/ JP/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112190: Phụ gia d-312 drum 190k, đóng gói 190kg/thùng, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, mới 100% #39333124-39000e02j/ JP/ 5 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Mtl 8485 - phụ gia đã điều chế dùng sx dầu bôi trơn không chứa dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ,tp chính:hỗn hợp metyl este của axit béo đã được sulphua hóa dạng lỏng 200 lit/drum.2417/tb-kđ3-12/9/18/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Chế phẩm io146(pentaerythritol tetraoleate) drum 190k đã điều chế làm phụ gia cho dầu bôi trơn không chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, đóng gói 190 kg/thùng, mới 100% #39231461-39000e02m/ MY/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Pg137#&phụ gia dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp additives l4. tp: modified tetrameric castor oil ester >=99% cas no: 68604-47-7 (y2336hn)/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Pg044#&phụ gia dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp antioxidant l57 (thành phần: benzenamine, n-phenyl-, reaction products with 2,4,4-trimethylpentene) cas no: 68411-46-1, (y6438qs)/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Pg035#&phụ gia antioxidant l135 đã điều chế dùng sản xuất dầu bôi trơn không chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ (cas no: 125643-61-0 (>=90%); 6386-38-5 (<=5%), (y2947qs)/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: 9600645#&phụ gia dầu nhớt dc-rm003. phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (không chưa dâu khoang, chưa este cua axit carboxylic va polyolefin, dang long). cas: 128218-63-3/ IT/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: 9600646#&phụ gia dầu nhớt dc-rm004. phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (không chưa dâu khoang, chưa este cua axit carboxylic va polyolefin, dang long) cas: 173521-40-9/ IT/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Mtl 3132 - phụ gia đã điều chế dùng sản xuất dầu bôi trơn, không chứa dầu khoáng có thành phần chính là hỗn hợp các hợp chất amine dạng lỏng 200lit/thùng. ptpl 1073/tb-kđ 3 ngày 07/06/2018/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Mtv 105697 - phụ gia đã điều chế dùng sản xuất dầu bôi trơn, không chứa dầu khoáng 200lit/thùng,1h-imidazole-1ethanol, 2-(8heptadecenyl)-4,5dihydro- (z),cas no 21652-27-7 (100%),mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Mtl 8468 - phụ gia đã điều chế dùng sản xuất dầu bôi trơn không chứa dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ 200 lit/drum cas: 68153-70-8. tb 1222/tb-kđ 3 ngày 28/6/2018/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Tc214c (phụ gia chống bọt) (5 lít/ thùng). hàng mới 100%. số cas: 7732-18-5/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Dầu sa-852cw,chế phẩm phụ gia đã điều chế dùng cho dầu bôi trơn,bôi trơn các sp gia công kim loại,không chứa dầu khoáng,tp chính là dẫn xuất của hợp chất amine-oxirane surfactant,water.200kg/thùng/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Phụ gia ca139 - alox 165, nguyên liệu sản xuất dầu nhớt (tpc: calcium sulfonate), 1thùng/181kgs, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Chế phẩm o-812 bag 25k đã điều chế làm phụ gia cho dầu bôi trơn không chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, đóng gói 25 kg/bao, mới 100% #39448126-92500e02d/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: R14718a - phụ gia giảm ma sát dùng trong sản xuất dầu nhờn động cơ, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ. qcđg: 8 drum (1drum = 191kg). mã cas: 8001-22-7, 37220-82-9./ US/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Mtl 9105 - chế phẩm đã điều chế dùng để sản xuất dầu bôi trơn fatty acids, polymers with c>10, alpha-alkenes and lard oil, sulfurized cas 68153-70-8(90.0 ~ 100.0)% 200 lit/drum/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Av147- phụ gia loại av147, dùng để sản xuất dầu nhờn (173kg/thùng), hàng mới 100%./ SG/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: 823-11112#&phụ gia cho dầu bôi trơn: chất khử bọt: add-af37v, po: 4500786176.hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Phụ gia i-902 drum 170k, đóng gói 170kg/thùng,không chứa dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất dầu bôi trơn, mới 100% #39584313-37000e020/ JP/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38112900: Phụ gia nhiên liệu diesel deutz dùng để làm sạch động cơ, pn:de.01017967,brand:deutz, mới 100%/ DE/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Star court#&bột chống dính dùng để quét lên gàu múc nhôm có tác dụng chống ăn mòn - star court d-560 20kg/carton (cas no. 10101-52-7,14807-96-6,7631-86-9,1344-09-8) - mới 100%/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 140271969#&bình xịt chống rỉ wd-40 412ml, (1 bình=1 chai), (24 bình/thùng), mã liệu: 140271969, hàng mới 100%/ US/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 720140020083#&hóa chất ức chế ăn mòn và cáu cặn jg-192, hiệu baowu, tp: phosphate(cas: 37971-36-1)10-30%,copolymer(cas:40623-75-4)30-50%,kẽm sunfat 5-15%,nước 40-60%, mới 100%, 720140020083/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Cpcamt38119010#&chế phẩm bỏ trong két kín tàu để chống ăn mòn bề mặt thép (500g/gói)/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 517040001#&nước sơn chống gỉ để lăn trên bề mặt rotor, là hợp chất của epoxy resin,hydrocarbons,xylene. mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 517040002#&nước sơn chống gỉ để lăn trên bề mặt rotor, là hợp chất của epoxy resin,hydrocarbons,xylene. mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Agent nk#&hóa chất xử lý sau mạ dùng để chống gỉ, tp surface active agent, organic acid salt, deionized water (7732-18-5), mới 100%/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 30#&dầu chống sét (dùng chống sét (gỉ) sản phẩm, thành phần: synthetic additive, light paraffinic distillate), hàng mới 100%/ US/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Ar-912#&chế phẩm chống ăn mòn đế giầy catalyst ar-912, dạng lỏng,dùng trong sxgc đế giầy:cas (24938-37-2)50-70%,cas (166412-78-8)30-50%,(5kg/ drum)nh: huafon jufeng, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 130024368#&chất ức chế cáu cặn trong hệ thống lò hơi (sodium tripolyphophate -na5p3o10) ltv 110-bacc, hợp chất dạng lỏng,30kg/can. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 130024366#&chất ức chế ăn mòn trong hệ thống lò hơi (sodium sunfit-na2so3) ltv 110-baam, hợp chất dạng lỏng, 30kg/can. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 720140010060#&dầu chống gỉ đa năng wd-40 dùng làm sạch khuôn dung tích 400ml/lọ, mới 100%, 720140010060/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 112-1449#&dung dịch chất mài chống gỉ (chế phẩm chống gỉ) dùng cho máy lapping pr1 để mài nhám bề mặt sản phẩm. 1 bucket/5 kg. cas: 122-20-3, 7758-29-4, 7732-18-5. mới 100%. hc2026709860/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: E-02181#&hoá chất trung hoà, chống ăn mòn kim loại clb (250 kg/ phuy) (tp: c6h12n4, -oh)#&hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: .#&xịt wd40 tphần:cấu tạo từ hỗn hợp nhựa n/ c và sơn mài acrylic, kết hợp với một số chất tạo màu, dung tích: 412ml/ chai, dùng để làm sạch rỉ sét, dầu mỡ, bôi trơn,...#&vn/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Af0300100003401#&chế phẩm chống gỉ k29,dạng lỏng, dùng để tạo màng bề mặt sắt chống han gỉ,20kg/drum,cas 7732-18-5,7664-38-2,12021-95-3,1314-13-2 s/dụng trong công nghiệp,mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 552012#&chất chống rỉ - tb1920 (16kg/thùng). hàng mới 100% (đơn giá: 374.4 usd/thùng)/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Vm1006010-odm#&chất chống rỉ-tb1800 (400ml/bottle)/ TH/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 11103001000003#&chế phẩm chống rỉ đầu golf dùng trong sản xuất b-257, mã cas 64742-47-8. hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: D032#&chất chống gỉ three bond tb.1901(1kg/lon), (cas:1317-33-5, 128-37-0), dùng trong đầu khò gas, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Kk00a9#&hóa chất meldip cu-5600 (nước 90% cas: 7732-18-5; 10% chất ổn định); 20 lít/can, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Nfa-25-2703#&chất chống bám tia lửa điện sp-500, 18 lít, chất trợ hàn, 18l/thùng, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Y881s3020001700#&chế phẩm chất chống gỉ ruskan w-10 (20 kg/can), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Vtthmm-28#&chế phẩm hóa học chống gỉ hardener hz15 sử dụng trong công nghiệp, hàng mới 100% (1 drum x 15 kg). cas: 461-58-5; 109-86-4/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Lọ mỡ corrosionx grease 15 oz,dt: 345ml,không chứa chất nguy hiểm theo cfr 29,công dụng: bảo vệ chống ăn mòn, bôi trơn, nsx: corrosion technologies,mới 100%/ US/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Da02-00235a#&chất chống gỉ stthang 1 tk 107729307820/e11/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: E-01977#&ncev deo-100 (chất xử lý nước lò hơi) (20kg/can) (tp: na2hpo4x12h2o 3%; cuso4x5h2o 16%; h2o 81%)#&hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Lk611#&gói bột chống gỉ sét (cor-park 1-mul) - chế phẩm chống gỉ bề mặt kim loại dạng bột, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%/ US/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Cs-kuritaax7214#&chế phẩm xử lý nước kurita ax-7214 dạng lỏng (tác dụng chống cáu cặn và ăn mòn cho nồi hơi), tp cas:1310-58-3,100085-70-9,7664-38-2,9003-04-7,7732-18-5,không tham gia sxsp,mới 100%/ TH/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 416-yhd-0038#&bột chống rỉ qc-601, đóng gói: 25+/-0.1kg/bao, (tp: soda ash 35%,glycerol rust agent 25%,sodium metasilicate 30%,surfactant 5%), hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Oe4510032200#&chất chống gỉ/ versilube g322l cas: 4485-12-5, 122-39-4, 37300-23-5, 68607-71-6, methylalkyl polysiloxane 90%/ US/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Nước chống gỉ chống dính (fluoropolymer coating) fg-5093s135-0.5. thành phần: fluorinated solvent 99.5-99.8%(cas:163702-08-7), perfluoro polymer 0.1-0.5%(cas:26655-00-5),600ml/chai/ea. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 23060235#&chế phẩm chống ô xy hóa, ăn mòn bề mặt crc 5.56 (5005), dùng để sử dụng chống ăn mòn bề mặt, khối lượng 400g, maker: crc. mới 100%/ AU/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Bột chống gỉ z-pak-01, mã 375-f-00100 (đựng trong túi ldpf) dùng cho đa kim loại, 3.17 g/ 1 gói, 1000 gói/ 1 thùng. mã cas: 1863-63-4. nsx: northem technologies. mới 100%./ US/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: K3207007002#&chế phẩm chống rỉ sét v.t.i tablet (1000 viên/ can). (cas: 3129-91-7; 34195-40-7; 9004-34-1).hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Nl43#&dầu chống rỉ (cas no. 64742-47-8), dùng trong sản xuất dao/kéo, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Antirusting oil 3s#&dầu chống gỉ antirusting oil 3s (phuy 208l)/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Ch0406a#&dung dịch chóng sét rp7/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 90002697#&bình xịt chống rỉ sét - anti-rust spray (multifunctional product) - wd-40;412ml/chai. công dụng: chống ẩm, bôi trơn, tẩy sạch gỉ sét, bão dưỡng máy móc.dùng phục vụ trong nhà xưởng.mới 100%./ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Pt-sc52#&hóa chất ức chế ăn mòn, chống đóng cáu cặn cho hệ thống tháp giải nhiệt pt-sc52, mã cas: 95-14-7, 2909-21-4, 1310-73-2. quy cách đóng gói: 25kg/ can. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 28951430#&chất chống gỉ dung tích 1kg - 675-401-g - gp primer gray. tkn knq số: 107884926810/c11 (12/01/2026) mục 32/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Sản phẩm (viên) chống gỉ vapour capsule vc2-2.mã hàng: 375-m-00003 (bọc nhựa dẻo,bên trong có miếng mút chứa chất chống gỉ sét vci, nồng độ 6.5ppm).mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Si03#&chế phẩm chống ăn mòn nhôm dùng sản xuất bộ phận bảo vệ tuabin quây, thành phần sodium chloride 25-35% -cas 7647-14-5),potassium chloride 15-25% cas 7447-40-7, cthh: nacl + kalf4, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Cc-25-5837#&phụ gia chống rỉ wd40 (412 ml/ bình) dùng bôi trơn hệ thống máy móc, mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: P02067#&dầu chống gỉ wd-40 usa, 412ml/chai, dùng để bảo vệ và bôi trơn bề mặt khuôn, không có nguồn gốc từ hóa thạch, không chịu thuế bvmt, thành phần chính từ các hydrocacbon, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Exp-001317-01#&dung dịch làm mát, chống ăn mòn cho máy khoan_'coolent additive xli (can of 1 l)cas: 7732-18-5, 19766-89-3, 29385-43-1, 288-32-4_hàng mới 100%/ CH/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 4550200106#&chất chống gỉ/ chromate free j compound 160 ml cartridge 20/carton ca1010-1160 (cas: 7440-70-2, 1309-48-4, 141-78-6, 108-78-1)/ GB/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: C49-23-275|chất chống cáu cặn và chống ăn mòn kurita s-1100 (organic polymer compound(35 - 45%);cas:2809-21-4 (10 - 20%);cas:1310-73-2(10 - 15%);cas:29385-43-1(1 - 3%)), 20kg/1 can. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Y881s4020021300#&dầu chống gỉ rust ace baf-950 (20l/can), hãng sản xuất sanwa kasei, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: S070002901-1#&chất phủ dạng dung dịch chống ăn mòn bv dây đồng threebond2901,1 chai=150 ml(toluene 39%)(cas:108-88-3:39%;100-41-4:5.4%;1330-20-7:5.4%;74-98-6:5-15%;63148-62-9:20-30%;106-97-8:10-20%)/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: S070006501#&chất chống gỉ dạng dung dịch three bond 6501e (1 chai=300 ml)(toluene 12%) (cas:108-88-3:12%;1330-20-7:16%;100-41-4:18%;115-10-6:35-<45%;9003-56-9:5-<15%)/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Bột chống sét/anti-rustpowder (hf-103)(mã cas: 497-19-8,1344-09-8,532-32-1,7758-29-4 tỉ lệ 5%)/ vật tư tiêu hao phục vụ sản xuất.mới 100%/ a0142/ [v5305z659s]/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Xdcb#&dung dịch chống rỉ sét kc-12(6l/can)(dùng để tẩy rửa bề mặt kim loại), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 03.01.02.wb40x#&chất chống rỉ wd-40 (412ml/lọ), (64742-47-8) dùng bảo vệ bề mặt kim loại, tẩy sét. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Jord260086#&chế phẩm chống ăn mòn dạng bột vpci-309, hàng mới 100% (jord)/ US/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: ##&bình xịt wd40 (dầu chống gỉ), 450ml/chai, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: 1#&chai xịt chống gỉ rp7 350gram, 12 chai/ thùng, dùng cho phòng sạch, hàng mới 100% #&vn/ KR/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: Pkpm-a0255#&chất chống gỉ seal peel hot type #011 (25kg/thùng)/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119010: M2029901849#&hợp chất kurita ax-7214 dạng lỏng có td chống cáu cặn và ăn mòn cho nồi hơi, tp: potassium hydroxide 10-20% 1310-58-3, organic acid 5-10% 100085-70-9, phosphate 0.5-5% 7664-38-2, mới 100%/ TH/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: M984b#&chất phụ gia sản xuất dây điện ke-p-14 20kg/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Spp28#&chất tạo độ nhớt sodium polyacrylate (model: p28, cas: 9003-04-7) dùng trong sản xuất tấm trị liệu, loại rm_spp28v01vn, mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: 20pa#&chất tạo độ nhớt polyacrylic acid (nov 520, cas: 9003-01-4) dùng trong sản xuất tấm trị liệu, loại rm_20pav01vn, mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Xịt chống dính garry, dung tích 450ml, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Nh-626(sb)#&chất phụ gia nh-626(sb),nsx:noroo paint&coatings, dạng lỏng,170kg/drum, sử dụng trong quá trình tạo lớp phủ màng,tp: 108-88-3(58 ~ 68%),25791-96-2(37 ~ 47%) mới 100%/ KR/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Nbk-02#&chất phụ gia nbk-02,nsx:noroo paint&coatings,15kg/can,tp gồm cas:1330-20-7(16~26%),108-65-6(10~20%),108-88-3(6~16%),123-86-4(1~10%),100-41-4(1~10%),64742-95-6(7~17%).../ KR/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: 0601000004#&chất chống dính giữa các tấm cao su,dạng lỏng, model: lh-pg-2010. thành phần: calcium stearate cas: 1592-23-0, surfactant cas: 85854-32-6, pure water cas: 7732-18-5, không hiệu. mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Ffj01#&chất bảo quản(permachem) om-87, cas:107-21-1,52-51-7: 15%,26172 -55-4&2682 -20-4,7732-18-5, dùng để ức chế quá trình oxy hóa của các loại vi khuẩn có trong dầu tẩm sợi, mới 100%,hiệu: permachem/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Rbs.028#&chất hỗ trợ chống dính nguyên liệu cao su toyozex (dùng trong sản xuất các sản phẩm cao su, tên hóa học: aliphatic salt of poly ether compound, thành phần chứa: zinc stearate, nước)/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: M00471-01#&dung dịch chống dính khuôn w-4013d (w-4013a) (18,9 lit/can) (isopropyl alcohol 2-3% cas 67-63-0,water 93% cas 7732-18-5,fluoropolymeric emulsion blend 1-2%cas65324-12-1.hàng mới 100%/ US/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Uac#&bột chống dính khuôn dnt 64 (là chất phủ chống dính nhôm cho khuôn trên của máy đúc), thành phần, cas theo bảng kê đính kèm/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Th#&chất thụ động hoá bề mặt kim loại lq-a105,tp gồm cồn ancol 20%,rượu isopropyl 10%,trietanolamin 15%,tba5%,phụ gia 35%,nước15%,bảo vệ bề mặt kl khỏi oxy hóa, mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Yushilube wr-d#&chất phụ gia làm tăng độ ph, chống gỉ yushilube wr-d (20l/pail). cas: 111-42-2 (>90%); 7732-18-5(<10%). mới 100% (d05/107579871010/c11)/ MY/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: M893#&chất phụ gia sản xuất dây điện ke-p-10 (15kg) (nsx: shin-etsu)/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: M3812252#&chất chống bám dính mak free dk-350 (cas:110-54-3, tỷ lệ: 5%) nsx: kitazawa/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Parmetol bpx; dùng trong công nghiệp sản xuất chế phẩm xử lý bề mặt. [cas: 122-99-6]. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Cm-chemi-00002#&hoá chất cho hệ thống xử lý nước: ncev f-9000 (chất chống rong rêu) (c4h4clnos:5%, c4h5nos: 1%, h2o:94%).hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Lg8901#&chất kiểm soát ăn mòn và đóng cáu trong chiller libbguard 8901 gồm potasium hydroxide&additive(1310-58-3) và phụ gia, nước(7732-18-5), dạng lỏng,không trực tiếp tham gia vào qtsx, mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Lg9712#&chất ức chế ăn mòn bay hơi trong lò hơi libbguard 9712 gồm mã cas:110-91-8; cas:67-63-0, phụ gia,nước (cas:7732-18-5), dạng lỏng,không trực tiếp tham gia vào qtsx, mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Lg9910#&chất phân tán và kiểm soát độ kiềm libbguard 9910 gồm sodium hydroxit(cas: 1310-73-2);water (7732-18-5); phụ gia, dạng lỏng, không trực tiếp tham gia vào qtsx, 20kg/thùng, mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Lg7900#&chất phá cáu cặn, tẩy rửa lò hơi libbsafe 7900 gồm sulfamic acid(cas: 5329-14-6) và phụ gia, không trực tiếp tham gia vào qtsx, mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Lg9810#&chất xử lý độ cứng và cáu cặn nước lò hơi libbguard 9810 gồm muối phosphate(10101-89-0) và phụ gia, (7732-18-5), dạng lỏng, không trực tiếp tham gia vào qtsx, 20kg/thùng,mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Lg9711#&chất vô cơ ngăn chặn oxy trong nước lò hơi libbguard 9711 gồm muối sulphite(7631-90-5):>100g/l và phụ gia,nước(7732-18-5), dạng lỏng,không trực tiếp tham gia vào qtsx, 20kg/thùng, mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Lg5702#&chất kiểm soát vi sinh trong hệ thống giải nhiệt libbcide 5702 gồm nitrolopropion&additive(25182-84-7) và phụ gia, nước(7732-18-5), dạng lỏng,không trực tiếp tham gia vào qtsx, mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: M0862#&chất chống oxi hóa 0324'1466-pm(dùng trong sx vỏ dây điện, mã cas:6683-19-8,3030-80-6,70331-94-1,67701-03-5,13189-00-9,557-05-1)/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Mak free dk-350 n4#&chất chống bám dính (cas 110-54-3: 5%, hàng mới 100%) mak free dk-350/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Chất phá nhũ tương - demulsification coagulant; cas: 1327-41-9; 7732-18-5; 122-19-0; batch no.: 2025120501; dùng trong xử lý nước thải; hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Phụ gia nhớt chống mài mòn 9910 engine oil treatment+mos2, nhãn hiệu: senfineco.quy cách:300ml/chai. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: St-100#&chất chống dính khuôn st-100,cas no.:67-68-5 (10%-20%),ct: (ch3)2so,ec no.:200-664-3, nhựa polymer mạch dài có nhóm ankyl treo: (80%-90%).hiệu lion,dùng cho sx băng keo vải, mới 100%*/ JP/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Cpg#&chất chống dính at 95 (thành phần:cas: 557-05-1: 20%,cas: 7732-18-5: 80%), mới 100%, nsx:anyking intl trading co., ltd,dùng trong sx,gc giày dép/ TW/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: Phụ gia súc béc xăng tự động lbw400 - 330ml/chai- hiệu wurth-system cleaner,vehicle-089356091 706 12 (mã cas: chi tiết đính kèm bảng kê) kbhc,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: V4176327#&chất chống dính daifree gw-8500 tp: fluoropolymer <5%, nước (7732-18-5): >=90%, others: <5%/ US/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: R119a#&chất chống tia uv 2-(2`-hydroxy-5'-methylphenyl)benzotriazole c13h11n30,cas no:2440-22-4,không thuộc diện phải khai báo hóa chất.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: 2312010104#&anti-blocking agent, chất chống dính bề mặt, tạo lớp trơn mỏng trên bề mặt găng tay, tp cas 378-251-6 (90%) 7732-18-5 (10%), mới 100%/ CN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: E-02785#&hóa chất khử bọt ncev-kn-9000 (tp chính: c14h13no6s2) (10kg/can)#&mới 100%/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: B164#&chất xử lý bề mặt linh kiện xe đạp để chống oxy hóa dùng trong gcsx khung xe đạp epoxy jb935-1(3,4-epoxycyclohexylmethyl,dicyandiamide,aluminum hydroxide,silicon dioxide)/ TW/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: 197#&hợp chất ức chế acid (chất làm ngăn mùi acid)/ VN/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: 1-wnl10#&chất chống dính ty-1565, gồm: zinc stearate (557-05-1, 20%) và water (7732-18-5, 80%), dùng trong sản xuất đế giầy. mới 100%/ TW/ Hs code 3811
- Mã Hs 38119090: 1500p#&chế phẩm chống ăn mòn-mới 100%- din-150a anti-abrasion agent (đã kttthh ở tờ khai 102364628112/a12 ngày 03/12/2018)(cas: 1067-53-4; 24937-78-8)/ TW/ 0 % Hs code 3811