Mã Hs 3809
| Xem thêm>> | Chương 38 |
Mã Hs 3809: Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 38091000: Bột nhật gia (bột chống dính, thành phần chính là bột ngô) (1Kg/bao), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38091000: Chất hồ sợi tổng hợp dùng trong ngành dệt nhuộm MB-138 (25Kg/bag). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80748420_1/Nước làm mềm vải Downy Cho Da Nhay Cam Khang Khuan Nhe Diu 18 ml Sachet (420 Gói 18 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80780087_1/Nước làm mềm vải Downy Dam Dac Huong Thom Mat Sunrise Fresh 20 ml Sachet (420 Gói 20 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80795915_1/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Fresh Bouquet 20 ml Sachet (360 Gói 20 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822024/Nước làm mềm vải Downy Huong Thom Nhe Nhang Thoang Thoang Passion 20 ml Sachet (360 Gói 20 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822046/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Passion (Dam Me) 1 L Refill Pouch (9 Túi 1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822066/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh (Huong Nang Mai) 1 L Refill Pouch (9 Túi 1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822069/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh (Huong Nang mai) 1 L Refill Pouch (8 Túi 1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822072/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Passion 2.1 L Refill Pouch (6 Túi 2.1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822074/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh (Huong Nang Mai) 2.1 L Refill Pouch (6 Túi 2.1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822246/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh (Huong Nang Mai) 300 ml Refill Pouch (24 Túi 300 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822248/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Passion (Dam Me) 4 L Bottle (3 Chai 4 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80822261/Nước làm mềm vải Downy Huong Thom Nhe Nhang Thoang Thoang Indoor Dry 1.1 L Refill Pouch (9 Túi 1.1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80827950/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh (Huong Nang Mai) 1.1 L Refill Pouch (9 Túi 1.1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80837969/Nước làm mềm vải Downy Sunrise Fresh Huong Nang Mai 1.8 L Bottle (4 Chai 1.8 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80837971_1/Nước làm mềm vải Downy Mystique Huyen Bi 1.8 L Bottle (4 Chai 1.8 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80837974_1/Nước làm mềm vải Downy Passion Dam Me 1.8 L Bottle (4 Chai 1.8 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80837979_1/Nước làm mềm vải Downy Mystique Huyen Bi 3 L Refill Pouch (4 Túi 3 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80837991/Nước làm mềm vải Downy Huong Tinh Khoi Lan Tien/ Tra Trang 1.25 L Refill Pouch (9 Túi 1.25 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80837996/Nước làm mềm vải Downy Huong Tinh Khoi Lan Tien/ Tra Trang 2.3 L Refill Pouch (4 Túi 2.3 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80838901_1/Nước làm mềm vải Downy Passion Dam Me 18 ml Sachet (420 Gói 18 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80838905/Nước làm mềm vải Downy Huong Nang Mai 1.6 L Refill Pouch (9 Túi 1.6 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80840123/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh 2.4 L Refill Pouch (6 Túi 2.4 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80840128/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Mystique 3 L Refill Pouch (4 Túi 3 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80840129/Nước làm mềm vải Downy Sunrise Fresh Huong Nang Mai 900 ml Bottle (12 Chai 900 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80840132/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Passion 2 L Refill Pouch (6 Túi 2 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80840133/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Passion 3 L Refill Pouch (4 Túi 3 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80840137/Nước làm mềm vải Downy Soft Gentle Scent French Lavender 530 ml Refill Pouch (14 Túi 530 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80847749/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Fresh Bouquet 470 ml Refill Pouch (12 Túi 470 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80847758/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Mystique (Huyen Bi) 470 ml Refill Pouch (12 Túi 470 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80847765/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh (Huong Nang Mai) 470 ml Refill Pouch (12 Túi 470 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80853041_1/Nước làm mềm vải Downy Luxe Tang Cuong Thom Mat Nhu Quan Ao Duoc Phoi Duoi Nang Mat Troi 450 ml Bottle (12 Chai 450 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80867701/Nước làm mềm vải Lenor Eau De Luxe Innocent 475 ml Bottle (12 Chai 475 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80871641/Nước làm mềm vải Downy Luxe Tang Cuong Thom Mat Nhu Quan Ao Duoc Phoi Duoi Nang Mat Troi 100 ml Refill Pouch (60 Túi 100 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80880497/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Mystique 100 ml Refill Pouch (60 Túi 100 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80884834/Nước làm mềm vải Lenor Eau De Luxe White Musk 475 ml Bottle (12 Chai 475 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80893416/Nước làm mềm vải Downy Huong Thom Nhe Nhang Thoang Thoang Huong Thom Nhe Nhang Cua Bot Xa Phong Va Huong Hoa 1 L Refill Pouch (9 Túi 1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: 80895348/Nước làm mềm vải Downy Premium Parfum Sunrise Fresh (Huong Nang Mai) 1 L Refill Pouch (9 Túi 1 L/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: ELASTOSIL GX - Chất làm làm mềm mượt vải dùng trong ngành dệt may, thành phần Methylhydrosiloxane homopolymer (9004-73-3), nước (7732-18-5), hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-21095410/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT 4ULTRA SOFTENER FLORAL 12X880ML (1 thùng = 12 chai; 1 chai = 880ML) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-21130292/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT 4ULTRA SOFTENER ANTIBAC 12X880ML (1 thùng = 12 chai; 1 chai = 880ML) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-21160929/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT ECONOMY P 7 IN 1 CLASSIC 6X2L (1 thùng = 6 chai; 1 chai = 2L) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-21160930/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT ECONOMY P 7 IN 1 FLORAL 6X2L (1 thùng = 6 chai; 1 chai = 2L) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-64795661/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT FAB CON PARIS WITH LOVE 6X800ML (1 thùng = 6 chai; 1 chai = 800ML) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-67060637/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT FABRIC CONDITIONER PURE 4X2L (1 thùng = 4 chai; 1 chai = 2L) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-68755186/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT FABRIC CONDITIONER PURE 6X900ML (1 thùng = 6 chai; 1 chai = 900ML) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: Q4-2025-68755190/NƯỚC XẢ VẢI COMFORT -(COMFORT FCO ULT CARE ROSY BLUSH 6X900ML (1 thùng = 6 chai; 1 chai = 900ML) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 38099110: SB036/Chế phẩm làm mềm vải- Tác nhân làm mềm (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 38099110: SB052/Vải dệt thoi từ bông 81% Cotton 18%Polyester 1%Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 38099110: TK91/Chất làm mềm vải/JP/XK
- Mã Hs 38099110: TX71/Chất làm mềm vải/JP/XK
- Mã Hs 38099190: 25 PGTN/Phụ gia thuốc nhuộm dùng để làm tăng tốc độ nhuộm màu, sử dụng trong ngành dệt may-Q-TYPE(Cas: 9003-11-6), dạng lỏng.Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38099190: AVOLAN UL 19 (Chất trợ tan thuốc nhuộm cho công đoạn nhuộm, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm), Tp: Amines, tallow alkyl, ethoxylated 61791--26-2, 2-butoxyethanol 111-76-2. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38099190: AX-ECO.2026/Chất cầm màu không chứa Formaldehyde AX-ECO. Chế phẩm cầm màu dùng trong ngành dệt. dạng lỏng, CAS:26062-79-3, 7732-18-5. Hiệu Aoxiang.Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-ECO.26/Chất cầm màu không chứa Formaldehyde AX-ECO. Chế phẩm cầm màu dùng trong ngành dệt. dạng lỏng, CAS:26062-79-3, 7732-18-5. Hiệu Aoxiang.Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-H6600B.26/Chất làm cứng AX-H6600B.(Chất trợ nhuộm AX-H6600B). Chất xử lý hoàn tất vải dùng trong công nghiệp dệt nhuộm. Cas: 25190-97-0, 7732-18-5. Dạng lỏng. Hiệu Aoxiang. Mới100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-QM500.2026/Chất loại bỏ Hydrogen peroxide AX-QM500. R.(C2H2ON)n.NaCL. Chất xử lý hoàn tất thuốc nhuộm dùng trong CN dệt nhuộm.Dạng: lỏng. CAS: 7647-14-5, 9001-05-2.NUOC.Hiệu: Aoxiang.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-QM500.26/Chất loại bỏ Hydrogen peroxide AX-QM500. R.(C2H2ON)n.NaCL. Chất xử lý hoàn tất thuốc nhuộm dùng trong CN dệt nhuộm.Dạng: lỏng. CAS: 7647-14-5, 9001-05-2.NUOC.Hiệu: Aoxiang.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-R242N.2026/Chất cầm màu AX-R242N.Tác nhân hoàn tất dùng cầm màu trong CN dệt nhuộm. Dạng: Lỏng CAS:7398-69-8, 7732-18-5. Hiệu AOXIANG. Mới100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-R242N.26/Chất cầm màu AX-R242N.(Chất trợ nhuộm AX-R242N). Tác nhân hoàn tất dùng cầm màu trong CN dệt nhuộm. Dạng: Lỏng CAS:7398-69-8, NƯỚC.Hiệu AOXIANG. Mới100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-R280.2026/Chất điều chỉnh AX-R280. Chất trợ nhuộm dùng cho công nghiệp dệt. CAS:120-51-4, 9002-88-4, 7732-18-5.Dạng lỏng.Hiệu Aoxiang.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-R280.26/Chất điều chỉnh AX-R280. Chất trợ nhuộm dùng cho công nghiệp dệt. CAS:120-51-4, 9002-88-4, 7732-18-5.Dạng lỏng.Hiệu Aoxiang.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-RB222.2026/Chất phá màu AX-RB222. Chế phẩm hóa học dùng trong ngành dệt có thành phần chính là dẫn xuất sulfonic và phụ gia. Dạng lỏng. CAS: 36290-04-7. 7732-18-5. Hiệu Aoxiang. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: AX-RB222.26/Chất phá màu AX-RB222. Chế phẩm hóa học dùng trong ngành dệt có thành phần chính là dẫn xuất sulfonic và phụ gia. Dạng lỏng. CAS: 36290-04-7. 7732-18-5. Hiệu Aoxiang. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: Bình xịt muỗi 520ml, /chai, 1 thùng/12chai, hiệu Rail. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Bột CT HT-1301(FC000438), Cas:497-19-8, 5949-29-1, 7757-82-6, dạng bột, dùng để cải thiện chất nước trong quá trình in và nhuộm vải, không tác nhân làm mềm, quy cách 25kg/bao, hiệu HONGHAO.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: CF-1096NE (Hóa chất kháng khuẩn) Mixture of 5-Chloro - 2-methyl-4-isothiazoline-3-one and 2-methyl-4-isothiazoline-3-one, CAS 55965-84-9, dùng cho nhuộm sợi, nhãn hiệu VIMIN/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cải thiện độ bền ma sát KVSFIX K2388, (chất hoàn tất vải, không tác nhân làm mềm) Cas: 51852-81-4, 54839-24-6, dạng lỏng, dùng làm tăng độ bền ma sát của vải trong dệt may. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu acid HT-7212, dạng lỏng, giúp tăng cường độ bền màu của vải, dùng trong cn dệt nhuộm, Tp: CAS 631-61-8/15%, 26545-58-4/20%, 70892-67-0/50%, 7732-18-5/15%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu Catalyst F-M liq dùng trong ngành dệt may, thành phần: Inorganic salts, cas: 12125-02-9, dạng lỏng, 140kg/kiện, hiệu: Archroma, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu Ceranine HDP Liq, thành phần: polyethylene wax -derivative(s), cas no.61791-26-2, 9043-30-5, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt may, hiệu Archroma, 120kg/kiện, mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu cho thuốc nhuộm hoạt tính-NEOFIX RX-202;Thành phần:Polymer cation, Amino axit và Nước (CAS:7732-18-5); HANG DO CONG TY SX/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm vải- Ranfix FF2, mã CAS: 26062-79-3 (45-55%), 7732-18-5(45-55%), đóng 120kg/thùng.Mới 100%/LK/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu FIXING AGENT CY-212C- chế phẩm hoạt động bề mặt dạng cation, tác nhân xử lý cầm màu trên bề mặt vải, dạng lỏng, vàng nâu đỏ, Cas;26062-79-3, NSX: CÔNG TY TNHH TM SX NHẬT GIA. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu không chứa Formaldehyde(Formaldehyde-free Color Fixing Agent), giúp cố định màu và cải tiến độ bền màu cho vải nhuộm, 125kg/thùng.CAS: 26062-79-3, 7732-18-5, không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu Laufix PA Conc, số CAS: 53817-89-3, 111-76-2, 108-95-2. Hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu Prestogen F-PL liq, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt may, số cas: 526-95-4, 125kg/1 kiện, nsx: archroma, mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cầm màu Xanh Ngọc HT-016 (Cas:111-46-6, 12125-02-9, 7732-18-5), sử dụng cho vải cotton sau khi nhuộm, dạng lỏng, hiệu HONGHAO, quy cách 125kg/thùng, dùng trong ngành dệt nhuộm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất chống kết tủa trong quá trình nhuộm, dạng lỏng INVATEX CS, (130kg/drum).Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất chống lem khóa kéo dung trong ngành dệt may - STAINASOL ZIP - thành phần: Sodium salt of phosphonic acid (2809-21-4), Polyacrylate (9003-04-7), nước (7732-18-5), 120 kg/ thùng, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 38099190: Chất chống nhăn đa năng NFE, dạng lỏng, là tác nhân hoàn tất, dùng trong ngành cn dệt, TP: CAS 9016-88-0/46%, Water(CAS 7732-18-5/54%), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất chống nhàu Fixapret F-AP liq, dùng cho vải cotton trong ngành dệt, dạng lỏng, 140kg/thùng, hiệu Archroma, mới 100%. (cas no: 102923-00-2, 111-46-6, 67-56-1, 50-00-0, 7732-18-5)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất chống trơn trượt Fornax W 250%, số CAS: 64-19-7; 68187-69-9, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất chống vàng hàng - D-735; Axit hữu cơ, hợp chất vô cơ và nước(CAS:7732-18-5); HANG DO CONG TY SX/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất chống vón cục HT-54F(chất xử lý hoàn tất vải), Cas: 63231-67-4, 57-13-6, 127-09-3, 7732-18-5, dạng lỏng, dùng ngăn xù lông và chống mài mòn vải trong dệt may, hiệu HONGHAO. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất cố định màu kg chứa formaldehyde SC-03(SC-03 Formaldehyde-Free Color-fixing Agent), dùng trg dệt nhuộm, kg có tn làm mềm, CAS:6147-66-6, 7398-69-8, 7732-18-5, dạng lỏng, 125 kg/thùng, kg hiệu, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất đều màu chịu nhiệt cao(Levelling agent-High temperature), làm màu nhuộm phân tán đều ở môi trường nhiệt độ và áp suất cao, 125kg/thùng.CAS:3687-45-4, 57-55-6, 7732-18-5, không hiệu, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất đều màu cotton HT-2022L(Z018D)(không tác nhân làm mềm), Cas (9084-06-4, 26677-99-6, 55965-84-9, 7732-18-5), dạng lỏng, sử dụng trong ngành dệt nhuộm, nhãn hiệu HONG HAO. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất đều màu, LEVELL HTS, Dùng trong ngành CN nhuộm vải, sợi. Dạng lỏng (Fatty acid stearylamine polyoxyethylene ether 1815-CAS: 111-87-5; Water-CAS:7732-18-5) Hiệu: Color Rich, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất giặt Protepon RSA (240kg/thùng) (là một chất trợ nhuộm trong khâu hoàn tất vải, được dùng để loại bỏ các tồn dư của thuốc nhuộm hoạt tính trên bề mặt vải sau khi nhuộm). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38099190: Chất hấp thụ tia UV cho vải UV-SUN CEL LIQ, dạng lỏng, dùng trong quá trình hoàn tất vải của CN dệt nhuộm. Số CAS:73378-66-2; 2682-20-4; 170344-66-8;7732-18-5, 30Kg/kiện, hiệu:Archroma, mới 100%/MX/XK
- Mã Hs 38099190: Chất Hồ cào lông hoàn tất vải CHEMTEX RS-600N dùng trong ngành dệt nhuộm, dạng lỏng, Mới 100%, XX VN (mã CAS 70131-67-8)/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất hỗ trợ tẩy trắng vải CLARITE PRO; 130kg/thùng; dạng lỏng, màu trắng; mùi đặc trưng; hiệu ARCHROMA. Mới 100%. Cas: 69011-36-5, 34398-01-1, 9003-04-7, 2682-20-4/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất hoàn tất dạng lỏng (dùng trong công nghiệp dệt nhuộm) Dekol SN-S Liq không nhãn hiệu, mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 38099190: Chất hoàn tất kháng vi khuẩn dùng cho vải Sanitized LMB 10-90, thành phần: Pyrithione zinc CAS No: 13463-41-7 (>40%), dạng lỏng, 25kg/thùng, hiệu: Archroma, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất hoàn tất NICEPOLE PR-99. Dùng trong ngành dệt nhuộm (TP: Cas: 134210-67-6; 111-46-6; 7732-18-5). 100 kg/thùng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất kháng bọt HT-500 (dùng để làm tan bọt, không trào bọt ra ngoài trong quá trình giặt khăn) không nhãn hiệu, Dạng lỏng. Cas: 55295-98-2. 30kg/can, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 38099190: Chất kháng vàng HHFIXER HT900P, dạng lỏng, tăng khả năng kháng vàng trong công đoạn hoàn tất vải của ngành dệt nhuộm, Tp: CAS 26062-79-3/50%, 7783-20-2/5%, 57-13-6/5%, 7757-82-6/5%, 35% nước, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất kiềm thay thế Kvsflo HLS (không có tác nhân làm mềm) dạng hạt, dùng để cố định (hãm) màu trong ngành dệt nhuộm, CAS 1327-36-2; 497-19-8; 10213-79-3. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất làm đều màu SETAVIN PA-C, CAS: 26635-92-7 (24-50%), 112-34-5 (2.5-10%), 7732-18-5 (50-80%), dạng lỏng, không nhãn hiệu, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất làm phẳng nhiệt độ cao LEVELING AGENT HS.hóa chất làm phẳng, mịn chống nhăn vải dùng trong nghành dệt nhuộm. dạng lỏng. Cas:39423-51-3 13%, 7732-18-5 87%. Hiệu SCC, 125kg/thùng.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất làm tăng tốc độ nhuộm màu, hàng mới 100% - JintexBio SOP-202B. (Mã SX: PAO1047)/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất loại bỏ cầm màu - ESKUDO BK-35; Thành phần:Polyme anion, axit hữu cơ, hợp chất vô cơ và nước(CAS:7732-18-5); HANG DO CONG TY SX/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất ổn định H2O2(Hydrogen Peroxide Stabilizer), giúp ổn định H2O2 và đẩy nhanh trong quá trình tẩy trắng vải, chống các tạp chất bám bẩn trở lại, 120kg/thùng, CAS: 144538-83-0, 7732-18-5, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất phụ trợ nhuộm vải dệt Anti-reducing agent AR new:TPHH 4- hydroxy-2, 2, 6, 6 - tetramethyl acridine oxygen CAS: 2226 - 96 - 2 (7-13%) H2O CAS 7732-18-5 (87-93%) mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất phụ trợ xử lý hoàn tất vải dệt CHERCUT CF-2, dạng lỏng, TPCT MSDS-CAS: 26062-79-3(20-25%), 7732-18-5(75-80%), t/nhân cố định màu giúp cải thiện độ bền màu của vải trong q/trình h/tất vải dệt/JP/XK
- Mã Hs 38099190: Chất rửa xà phòng (Mã SX:PAO0011), hàng mới 100% -JintexBio AW-183B (Cas: 9004-96-0, 7732-18-5, 166736-08-9, 61791-26-2)/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất tải đều màu ABLUTEX BLM-F dạng lỏng (120kg/drum), sử dụng cho vải PES, dùng công đoạn hoàn tất nhuộm trong ngành dệt nhuộm, không nhãn hiệu, gồm CAS NO:120-51-4, 7732-18-5. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38099190: Chất tăng độ bền màu cho hàng dệt may, Washmatic DM-1501 (POM251210012), CAS: 9084-06-4, 7732-18-5, NSX: Dymatic Chemicals, Inc., hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất tẩy đông cứng De-FIXING AGENT K351M (không có tác nhân làm mềm) dùng tăng tốc độ nhuộm màu trong ngành dệt nhuộm. Cas:7732-18-5 70%, 36290-04-7 30%. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất thẩm thấu, WETTING 259(Fatty alcohol polyoxyethylene ether phosphate-Cas:68130-47-2) tăng khả năng thấm hút của sợi vải.Dùng trong ngành CN nhuộm vải, sợi.Hiệu Color Rich.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất trợ nhuộm dùng trong dệt nhuộm, Dymamend L-E (POM251107018), CAS: 120-51-4, 68553-02-6, 64-17-5, 7732-18-5, NSX: Dymatic Chemicals, Inc., hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất trợ phân tán dùng trong công nghiệp dệt nhuộm vải Eriopon E3-Save, dạng lỏng, (cas: 26530-20-1, 7732-18-5), hiệu: Archroma, 120kg/kiện, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38099190: Chất trợ san màu SETAVIN PA, dùng trong quá trình nhuộm sợi polyamide (PA), giúp màu phân bố đều và ổn định, mã cas:26635-92-7;112-34-5;7732-18-5 > 25% 2.5-10% 65-72.5, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất x.tác H.trợ cho thuốc nhuộm màuSINBAFIX AFM-327L-Chất h.tất dùng làm chất cầm màu(ko phải T.nhân làm mềm vải), SD trong CN dệt nhuộm, Q/C:120Kg/Drum, cas:71832-81-0(25%), 7732-18-5 (75%), mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38099190: Chất xử lý hoàn tất vải, làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu BIAVIN BPA (glycerol-56-81-5;polyacrylamide-9003-05-8;Water-7732-18-5) d.lỏng, 1000 kgs/tank, CHT cónhãnhh-Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chất xúc tác, chất xử lý hoàn tất vải INVATEX AC;130kg/thùng;dạng lỏng;màu vàng nhạt, vàng;mùi nhẹ, đặc trưng;hiệu ARCHROMA; mới 100%; sử dụng trong CN; CAS-No.5949-29-1, 26099-09-2, 110-16-7/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm DEONPOL SR-631, dùng trong ngành dệt nhuộm, dạng lỏng, 120kg/drum, gồm CAS: 7732-18-5; 9016-88-0; dùng để hút nước, làm khô nhanh vải tổng hợp trong công đoạn hoàn tất, không nhãn hiệu.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm đều màu hoạt tính - CALEVER RD (không làm mềm) dùng trong ngành dệt may. Số CAS:9003-04-7, 7732-18-5. Nhà Sản Xuất: CHEMICAL AUXILIARIES VIETNAM CO., LTD. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm dùng trong ngành dệt nhuộm DEONPOL SR-631, dạng lỏng, 120kg/drum, gồm CAS: 7732-18-5; 9016-88-0; dùng để hút nước, làm khô nhanh vải tổng hợp trong công đoạn hoàn tất, không nhãn hiệu.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm EFBUFFER PCD BS dạng lỏng(120kg/drum), CAS:7732-18-5, 64-18-6, 617-48-1, 6153-56-6, để trung hòa kiềm dùng cho vải cotton ở tất cả công đoạn dệt nhuộm, không nhãn hiệu.Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm hóa học dùng trong ngành dệt TANACID AB 03, SỐ CAS: 77-92-9, 540-69-2 (Hàm lượng < 3%), 64-18-6 (Hàm lượng < 3%). NSX:Tanatex Chemicals (Thailand) Co., Ltd.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm hoàn tất Siligen SIH liq dùng trong ngành dệt may, thành phần: polysiloxane, contains, Alkanoamine, cas: 112-34-5, cas: 69011-36-5, dạng lỏng, 150kg/kiện, hiệu: Archroma, mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm RAYCARE CR-LF dùng để làm phẳng vải, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt may. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm trợ nhuộm chống loang màu RS LIQ (120kg/drum), dùng ổn định màu sắc và tăng độ bền màu cho vải trong quá trình nhuộm, dạng lỏng, gồm cas 57-13-6 (5-15%), 7732-18-5 (85-95%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: CTNNK/Chất trợ nhuộm NK(dạng lỏng màu trắng sữa (T-UE924), dùng trong công nghiệp nhúng keo, nhuộm màu chỉ, Tính chất hóa hoc: Polyurethan), Chuyển từ dòng số 6 TK 106872170050, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38099190: Dung dịch khử tĩnh điện BST-1000 để hoàn tất sản phẩm xốp, dùng cho sản phẩm xốp đóng gói màn hình (TP có số Cas: 85391-11-3, 67-17-5 và 7732-18-5), Loại 200 Lít/Phuy. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Hồ cắt lông M1107, chế phẩm xử lý vải dệt, Cas(9012-54-8, 50-70-4, 532-32-1, 7647-14-5, 7732-18-5), dạng lỏng, dùng để xử lý lông trên vải, sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may, hiệu HONGHAO.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Hoá chất Clarite max (130kg/thùng), TP chính CAS 22042-96-2. Dùng trong ngành công nghiệp dệt may. Hàng mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 38099190: Hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm - chất hoàn tất DLM RFM, Cas: 9003-04-7:20-30%, 7732-18-5: 70-80%. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Hóa chất khử màu GKV-Decolor-MK1001, dùng để xử lý nước thải dệt nhuộm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Hóa chất LEVELL HT85AB là chất trợ nhuộm giúp đều màu vải, dạng lỏng, KL tịnh;120Kg/thùng, dùng trong ngành CN dệt nhuộm, Cas:112-02-7:20%, 112-03-8:20%, 9064-14-6:10%, 7732-18-5:50%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Hóa chất PVY Buffer pH-5, hóa chất điều chỉnh pH dung dịch mạ, (Sodium acetate trihydrate: 6131-90-4, Acetic acid: 64-19-7, Water: 7732-18-5), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Hóa chất TRANSPEC STF TF-6350HA dạng lỏng, CAS:9003-20-7;68131-39-5;7732-18-5 (chất làm hoàn thiện độ cứng vải, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Hóa chất: Chất trợ màu dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, loại EUROTEX APE hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: INVATEX AC: Chất xúc tác, chất xử lý hoàn tất vải, chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, dạng lỏng, không nhãn hiệu, mã CAS: 5949-29-1, 26099-09-2, 110-16-7. Mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 38099190: Keo chống thấm dùng để chống thấm cho lều, TP: Cas:128446-60-6, Cas:5089-72-5, Cas:2768-02-7, Cas:919-30-2, Cas:93925-42-9, Cas:556-67-2, 1 tuýp=1pcs=28g, tổng TL 3.724 kg, mới 100%, /DE/XK
- Mã Hs 38099190: NPL115/Auxiliaries-Blankophor TP 5530, TP:Fluorescent brightener (67786-25-8), Water(7732-18-5), Sodium chloride(7647-14-5), Poluethylene glycol (25322-68-3)(NLSX keo)(TX D1 107392536310, 29/07/2025)/DE/XK
- Mã Hs 38099190: NPL-A-002/Chất phụ trợ xử lý hoàn tất vải dệt các loại (EVAFANOL C-512, tái xuất theo dòng hàng 03 tk 105838443100 E31), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: Phụ gia giặt tẩy phân tán dùng cho vải khi nhuộm, mã hàng: TANAPAL LTS, mã Cas: 9003-39-8, 9003-04-7, 7732-18-5. NSX:Tanatex Chemicals (Thailand) Co., Ltd.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38099190: Phụ gia làm tăng độ thấm nước, hút mồ hôi cho vải, dùng trong công nghiệp dệt, mã hàng: TF-620H, số CAS: 9016-88-0;68131-39-5; 7732-18-5. NSX:TRANSFAR ZHILIAN CO., LTD. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 38099190: PHỤ GIA PC500, Chất phụ gia gắn màu, dùng trong ngành in sản phẩm may mặc: PC-500, Cas No: 68213-23-0, 7732-18-5, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099190: PHỤ GIA PC600 Chất phụ gia gắn màu, dùng trong ngành in sản phẩm may mặc, (Cas No: 68213-23-0;7732-18-5) (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: SB038/Chất giữ màu - Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: SOFTIN SA 805 CHẤT MỀM VẢI TRONG KHÂU HOÀN TẤT NGÀNH DỆT DẠNH LỎNG100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Tác nhân để hoàn tất vải-GBS, chất cố định màu, dạng lỏng, không chứa tác nhân làm mềm, dùng để sản xuất vải, CAS: 80-09-1, 7732-18-5, không hiệu, mới 100%, 125kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Tác nhân hoàn tất vải(PENETRANT JFC), chất thẩm thấu, dạng lỏng, chất phụ trợ nhuộm, không chứa tn làm mềm trong dệt nhuộm, CAS:123-96-6, 68131-39-5, 9002-92-0, 7732-18-5, 125kg/thùng, không hiệu, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: TGM1/Thuốc giữ màu, chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm, mới 100% (nhập từ các tờ khai theo bảng kê đính kèm)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: TGM2/Thuốc giữ màu, chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm, mới 100% (nhập từ các tờ khai theo bảng kê đính kèm)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: TGM3/Chất trợ nhuộm, làm mềm sợi, mới 100%.dùng trong ngành sx chỉ, dây dệt. (nhập từ các tờ khai theo bảng kê đính kèm)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: TGM4/Thuốc giữ màu, chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm, mới 100% (nhập từ các tờ khai theo bảng kê đính kèm)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: TGM5/Thuốc giữ màu, chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm, mới 100% (nhập từ các tờ khai theo bảng kê đính kèm)/CN/XK
- Mã Hs 38099190: TPC-02 (E2253) WATER DECOLORING AGENT - Là chất khử màu dùng trong xử lý nước thải (TP: Dicyanodiamide C2H4N4 70% CAS 461-58-5, Formaldehyde CH2O 30% CAS 50-00-0)/VN/XK
- Mã Hs 38099190: trợ chất cho ngành dệt - AS-800-Chất chống tĩnh điện. dạng lỏng. Cas no:25322-68-3; 7732-18-5.NSX:WOLSUNG VINA CO., LTD/VN/XK
- Mã Hs 38099190: VICHEM FAR CHẤT LÀM PHAI CHẤT CẦM MÀU TRONG NGÀNH DỆT DẠNG LỎNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: VITEX FAN CHẤT CẦM MÀU TRONG NGÀNH DỆT DẠNG LỎNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099190: Xịt xả vải khô Scanly (Peony Kiss) (230ml/chai, 12 chai/thùng) Sản xuất tại Việt Nam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099200: 30104-000167/Chất cố định màu dạng lỏng (1000kg/thùng), Tp:Cas 1327-41-9, 7757-82-6, 7647-14-5, 7732-18-5, không hiệu, NSX:GUANGZHOU CHEMICALS IMP./EXP.CO., LTD, dùng tăng cường màu sắc cho giấy.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 38099200: 30108-000383/Chất chống thấm 1324 (30108-000383), thành phần:Alkyl ketene dimer 13%, tinh bột 2% và nước 85%, dùng làm phụ gia chống thấm trong sản xuất khay giấy, quy cách:1 tấn/thùng.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099200: Chất chống thấm AKD- Emulsion dùng trong ngành CN-SX giấy, gồm: Alkyl Ketene Dimer 12% 144245-85-2, Emulsifier 3% 9049-76-7, Water 85% 7732-18-5. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099200: Chất đóng rắn Hardener 2150 (DUNG DỊCH PHA SƠN, POLYURETHANE HARDENER, n-butyl acetate, other solvent (S), , xylen) hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099200: Chất hoàn tất (POLYMARON K406V), 1000kg/thùng, dạng lỏng, nâu đậm làm láng bề mặt, tạo tính chống thấm nước dùng trong ngành công nghiệp sản xuất giấy. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38099200: Chất hoàn tất dùng trong công nghiệp giấy và các ngành công nghiệp tương tự-SN-DEFOAMER 1360 (55x15 Kg/Can). Mã CAS thành phần: 64742-55-8; 5518-18-3; 68441-17-8; 7732-18-5. HÀNG MỚI 100%/JP/XK
- Mã Hs 38099200: Chất tăng bền khô DRY STRENGTH AGENT, dùng trong ngành CN sản xuất giấy, hiệu: CRM, TP gồm: Copolymer of acrylamide and acrylic acid 20% 9003-05-8, Water 80% 7732-18-5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099200: Chất tăng bền ướt (WET STRENGTH AGENT) dùng trong công nghiệp giấy, gồm: Polyaluminium Chloride 5% 1327-41-9, Glyoxal 5% 107-22-2, Emulsifier 2.5% 9002-93-1, Water 87.5% 7732-18-5. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099200: Chất tăng cứng DS1216 (30108-001234) Dry Strength Agent, dùng trong ngành CN sản xuất giấy, hiệu: CRM, TP gồm: Polyacrylamide 19-21% CAS: 9003-05-8, Water 79-81% CAS: 7732-18-5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099200: Chế phẩm có TP chủ yếu polyamide-epichlorohydrin trong môi trường nước, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp SX giấy 462174 WET STRENGTH RESIN WS4020 20Kg/CAN, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38099200: Chế phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp sản xuất giấy, có tp chính gồm alkyl ketene dimer và phụ gia phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng 489641 Sizing agent AD1608 18kg/can, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38099200: Dung môi PU Thinner (tên: Ethyl acetate, CT: CH3COOC2H5, CAS: 141-78-6) (1 lít ~ 1 kg) hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099200: Dung môi rửa dụng cụ Thinner of-11 (tên: Ethyl acetate, CT: CH3COOC2H5, CAS: 141-78-6) hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099300: 4115.0501.0004-HỢP CHẤT PHỤ GIA HOÀN TẤT LÀM BÓNG BỀ MẶT MẠ THÉP KHÔNG GỈ ASPOLISH EP-310 SC, DÙNG TRONG XI MẠ CÔNG NGHIỆP, HÀNG MỚI 100%/MY/XK
- Mã Hs 38099300: 4115.0501.0010-HỢP CHẤT PHỤ GIA HOÀN TẤT LÀM BÓNG BỀ MẶT DUNG DỊCH MẠ ĐÔNG ASCOP 500 MAKE UP, DÙNG TRONG XI MẠ CÔNG NGHIỆP, HÀNG MỚI 100%/MY/XK
- Mã Hs 38099300: Chất để hoàn tất dùng trong xi mạ/TOP SEAL H-298 (CAS:6018-89-9, 7786-81-4, 139-33-3, 7732-18-5) (1 can = 20 lít). Hàng mới 100% - T0017344/TH/XK
- Mã Hs 38099300: Chất hoàn tất dùng trong xi mạ kẽm- Finidip 124-(chứa: 1~10% Co(NO3)2- CAS 10141-05-6; 20~30% CrN3O9- CAS 13548-38-4; 1~10% Na2SO4- CAS 7757-82-6; 50~79% H2O-CAS 7732-18-5. Dạng lỏng, 25Kg/Drum)./CN/XK
- Mã Hs 38099300: Chất hoàn tất thuộc da KESOL BDR (Alcohols, C11-14-iso-, C13-rich, ethoxylated-78330-21-9), D.lỏng, 1000kgs/tank, không hiệu, có nhãn hh-Mới100%/ES/XK
- Mã Hs 38099300: Chất phụ gia dùng để hoàn tất (hoàn thiện) bề mặt da dùng trong ngành da thuộc 9401-PGM, mã CAS: 13463-67-7, 99734-09-5, 7732-18-5, 55965-84-9, xuất xứ: Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099300: Chất trợ màu dùng trong ngành dệt nhuộm: DOSCOR 516-C. CAS NO: 71750-79-3, 69011-36-5, 77-92-9, 7732-18-5.(120KG/ THÙNG). HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099300: Chất xử lí hoàn tất da, dùng loại bỏ vôi làm mềm da - BROVIT-DCT, d.bột (25KG/BAG).TP:Sodium sulfate30%, Orthoboric acid 55%, Sodium perborate 15%.Cas:7757-82-6;10043-35-3; 7632-04-4.Moi 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099300: Chất xử lý hoàn tất dùng trong công đoạn nhuộm: DOSCOR DLP-KC (LM). CAS NO: 36290-04-7, 104042-66-2, 7732-18-5.(120KG/ THÙNG). HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 38099300: Chế phẩm hãm màu dùng cho da thuộc Prodotto AB115 (sử dụng cho da thuộc), hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 38099300: Hóa chất LEATHER AUXILIARY dùng cho ngành c.nghiệp da, DOWELLTAN SAT02, TP: zeolite 95%, Water 5%, CAS:1318-02-1, 7732-18-5, D.Bột, 20 KGS/BAG, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099300: IM41/Chất trợ hoàn tất sơn da phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng(E06), TP: Dioctyl sulfosulfosuccinate(CAS: 577-11-7)25%, Vinyl Dimethicone(CAS: 53529-60-5)15%, nước. Từ STK: 106878043310/E23/CN/XK
- Mã Hs 38099300: IM45/Chất trợ hoàn tất sơn da phân tán ở môi trường nước, dạng lỏng(SF2127), TP: Dimethylpolysiloxane(CAS: 70131-67-8)60%, Alcohol ethoxylated(CAS:78330-21-9)20%, nước. Từ STK: 107628654230/E21/CN/XK
- Mã Hs 38099300: NIVEOSTAN TIN MSA CONCENTRATE: Chế phẩm dùng trong xi mạ (chất để hoàn tất); Cas: 53408-94-9(>= 40 -< 60%), 75-75-2(>= 3 -< 5%);150-76-5 (>= 0.1 -< 0.5%) 25kg/can; mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38099300: PHỤ GIA DÙNG TRONG NGÀNH SƠN, HÀNG MỚI 100%: (CAS: 112945-52-5)ADDITIVES CAB-O-SIL M5/CN/XK
- Mã Hs 38099300: Phụ gia mạ kẽm kiềm- Primion 250 Base-(Chất để hoàn tất dùng xi mạ, chứa: 1~10% C15H34Cl2N4O2- CAS 68555-36-2, 1~10% C5H12CINO- CAS 25988-97-0, 80~98% H2O- CAS 7732-18-5. Dạng lỏng, 25Kg/Drum)./CN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0220/Chất đông cứng E-766 (Ethyl acetate 17.5-22.5%, Polyisocyanate 77.5-82.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0261/Chất đông cứng E-630 (Ethyl acetate 65-85%, Butyl acetate 0-25%, Polyisocyanate 19-30.5%), nhãn hiệu: ZHONG BU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0487/Chất đông cứng G-730: Ethyl acetate 62.5-67.5%, Butyl acetate 11.5-16.5%, Polyisocyanate 18.5-23.5%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0488/Chất đông cứng G-667: Ethyl acetate 17.5-22.5%, Polyisocyanate béo 77.5-82.5%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0492/Chất đông cứng G-820: Ethyl acetate 28.5-33.5%, Butyl acetate 24.5-29.5%, Aromatic polyisocyanate 23.5-28.5%, Polyisocyanate 13.5-18.5%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0500/Chất đông cứng G-318: Ethyl acetate 70.5-75.5%, Isocyanate 24.5-29.5%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0516/Chất đông cứng E830: Ethyl acetate 62.5-67.5%, Butyl acetate 11.5-16.5%, Polyisocyanate 18.5-23.5%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0547/Chất đông cứng E768: Ethyl acetate 17.5-22.5%, Polyisocyanate béo 77.5-82.5%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: SP0548/Chất đông cứng E840: Ethyl acetate 44.5-49.5%, Butyl acetate 15.5-20.5%, Polyisocyanate 32.5-37.5%. Nhãn hiệu: ZHONGBU/VN/XK
- Mã Hs 38099300: STL-034/Chế phẩm phụ trợ dùng trong ngành công nghiệp thuộc da (Dye carriers to accelerate the dyeing) Tên TM: EUREKA 950 R. CAS: 68956-68-3 (60%). XT 1 phần NPL mục 1 TK 107824759010/BR/XK
- Mã Hs 38099300: Thụ động đen Cr(III) ZP-37A- (Chất hoàn tất dùng trong xi mạ kẽm; chứa: 1~10% Co(NO3)2.6H2O- CAS 10026-22-9; 1~10% Cr(NO3)3- CAS 13548-38-4; 80 ~ 98% H2O- CAS 7732-18-5. Dạng lỏng, 30Kg/Drum)./VN/XK
- Mã Hs 38099300: Trợ chất LEATHER AUXILIARY dùng cho ngành c.nghiệp da, DOWELLTAN NL30, TP: Sodium acetate 30-40%, water 60-70%, CAS:127-09-3, 7732-18-5, D.lỏng, 140KGS/DRUM, Mới 100%. Hàng FOC/CN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 38091000: Nk357#&pigment white - chất xúc tác tăng độ chống dính dạng bột tp:cas:9005-25-8:81%,7732-18-5:16%,7647-14-5:3%, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38091000: Ic 57#&chất hồ sợi tổng hợp mb-138 từ tinh bột dùng để kết dính sợi khi dệt, cas:9005-25-8, cas:9063-38-1, cas:8002-74-2, hiệu: quân xương, mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38091000: Fa-802:chế phẩm hồ hóa dùng định hình sợi trong quá trình hồ sợi trong cn dệt,tp gồm:tinh bột biến tính,silicon,canxi cacbonat,ko hiệu,dạng bột,q/c:25kg/bag,mã cas:65996-62-5,68513-95-1.mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38091000: Jsc#&chất xử lý hoàn tất vải - jetsize no. th10n, cas no: 25213-24-5; 9005-25-8; 65996-62-5; 68514-74-9; 9003-04-7.nsx: pt. mizobata laju (đã kiểm hóa tk 101736053531 ngày 29/11/2017).hàng mới 100%./ ID/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38091000: Chế phẩm hồ hóa dùng trong công nghiệp dệt.tp chính:tinh bột và polyvinyl alcohol,dạng bột-textile warp sizes compound noregum 810.casno.:9005-25-8,9002-89-5.mới 100%.theo ptpl:1633 tb-kđ3(24/09/2019)/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38091000: 130016201#&bột nhật gia (bột chống dính,thành phần chính là bột ngô) (1kg/bao),hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Ch06#&tác nhân làm mềm(chất làm mềm vải -ex),dạng rắn, dùng để làm mềm vải dệt,mới 100%, 25 kg/bao,cas:124-26-5,301-02-0,3061-75-4/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 6205054-1#&chất làm mềm vải softening agent fs218-v, tác nhân làm mềm, dạng lỏng, dùng trong ngành công nghiệp nhuộm, mới 100% (amino modified silicone oil - cas.67923-07-3: 8-9%)/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 99500348#&nlsx nước làm mềm vải: nguyên liệu deedmac rewoquat ci-deedmac v hm b mb (chất làm mềm)(cas1079184-43-2>60%, cas67-63-0 >=1-<10%)(hang co kq ptpl so 569/tb-tchq (21/01/2016))-hc/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Pl00004#&chất làm mềm vải dệt, dạng lỏng hydrophilic silicone softener ylg 120kg/thùng, (dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm) (mới 100%), , cas number: 106214-84-0/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chemamm#&chế phẩm làm mềm vải chemical ammonium sulphate(20-25% ammonium phosphate 10-15% urea 60-70% water). hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chetaprb22#&chế phẩm làm mềm vải chemcial rb2-2 ((thành phần theo file đính kèm). hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chesycc23j#&dung dịch làm mềm vải chemical syc-c-2(20%-25% quaternary ammonium compound,5-6% isopropyl alcohol,5-6% nonionic surfactant,63-70%water), mới 100%/ MY/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Wx521#&hóa chất làm mềm vải textile auxiliaries laa-1,tác nhân hoàn tất dùng trong ngành dệt,dạng lỏng,mới 100%. tp:poly(oxy-1,2-ethanediyl)..cas 9043-30-5 30%,nước 70%,hiệu yonos,1barrel=120kgm./ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chất cô lập, gilmax sif 5, dạng lỏng, dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, đóng gói: 1kg/plastic can, mã cas: 7414-83-7, 9003-04-7, 7732-18-5, mới 100%/ LK/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc0021#&hóa chất làm mềm vải dạng lỏng raysoft cs-f (chất xử lý hoàn tất vải), dùng trong ngành dệt may, mã cas no.61791-41-1; 7732-18-5 (mới 100%)/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nln10#&chế phẩm hoạt động bề mặt dùng để làm mềm vải,dùng trong ngành dệt nhuộm, cas:7732-18-5,cas: 61827-42-7,cas:90506-49-3,nsx: icei woobang co ltd,,mới 100%,hp-sam/ KR/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Npl29#&cp làm mềm cho ngành dệt,chứa sáp paraffin,silicon trong nước/itri-nd (cas:8002-74-2;63148-62-9),mới 100%.1 phần dòng hàng 14 tknk 106101532940/e31 28/02/2024/ TW/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Zj521#&chế phẩm làm mềm vải raysoft seh-20, dùng trong ngành cn dệt, dạng lỏng, tp: alcohols, reaction..10-20% cas 237753-63-8, polyoxyethyl..1-10% cas 78330-21-9, nước 70-90%, hiệu luray, mới 100%./ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Sb036#&chế phẩm làm mềm vải- tác nhân làm mềm (hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Sb052#&vải dệt thoi từ bông 81% cotton 18%polyester 1%elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Agdesf-304eco#&chất trợ nhuộm (chất làm mềm) dawne softening agent sf-304 eco,dạng lỏng, tp: 63148-53-8,, dùng trong ngành dệt (mã agdesf-304eco tđmđsd từ tk 107123979800-e21-23/04/2025 dh2)/ CN/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Agtjiexn#&chất trợ nhuộm (chất làm mềm) jinsofeco exn new, dạng lỏng.tp:polyethylene glycol aromatic ester, dùng trong ngành dệt (mã agtjiexn tđmđsd từ tk 105483665931-e21-29/05/2023 dh3)/ CN/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 20009320#&tác nhân làm mềm (softening agents), công dụng là chất bôi trơn sợi (cas 72749-55-4; 64-17-5) - finishing agents d-90 - hàng mới 100% (đã kiểm hoá tại 105622740052 - 01/08/2023)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chế phẩm để làm mềm vải dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, s-soft 955, mã cas: 69011-36-5, 68412-13-5, 7732-18-5 dạng lỏng, 110kg/plastic drum, hàng mới 100%/ LK/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nlc002#&chế phẩm làm mềm vải dùng trong ngành dệt nhuộm - rucofin dsq 200, dạng lỏng, , mới 100%. cas no: 34590-94-8, 2634-33-5/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Ic 57#&hồ mềm soft tah-200, thành phần chính từ silicone không có tinh bột, có tác dụng làm mềm vải, dùng trong ngành công nghiệp dệt, dạng lỏng, 120 kg/thùng. . hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc014#&chất làm mềm vải textile auxiliary bgs-96 04(cas no:111-01-3, 68002-62-0,92113-31-0, 107-21-1,64-17-5, 67-63-0,7732-18-5) (tk c11:107759372930 - mục 4: 324 kg)/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc004#&chất làm mềm vải softner bgn(cas no:68937-98-4,67701-03-5,26266-58-0, 160799-07-5,68131-40-8,171713-04-5,64-17-5,7732-18-5)(tk c11:107714362010: mục 4:1200 kg)/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc009#&chất làm mềm vải textile auxiliary unika silicone sl-53 (cas no: 9016-00-6, 7732-18-5)(tkc11:107584711400- mục 2: 102 kg)/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Tk91#&chất làm mềm vải/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Tx71#&chất làm mềm vải/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Tn007#&chất làm mềm vải ba-midori co2,dùng trong ngành dệt nhuộm,dạng lỏng, cas:68439-50-9; 7732-18-5, hiệu: full in. mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Pl0087#&hồ mềm ht-073 (z010b), cas (9016-88-0, 56-81-5, 26172-55-4,7732-18-5). dạng lỏng, sử dụng làm mềm vải trong ngành dệt nhuộm/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Tn007#&chế phẩm làm mềm vải trong ngành dệt nhuộm, dạng lỏng -transoft tf-4010, cas:9002-88-4, 9002-92-0, 7732-18-5, hiệu:không. mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nước xả fineline regular, màu đỏ, 470ml/bịch, 24 bịch/thùng, mới 100%. mã hàng: 204-0659, nhà sx: neo corporate public co., ltd/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nước xả đậm đặc fineline deluxe perfume, màu hồng, 20ml/gói, 288 gói/thùng, mới 100%. mã hàng: 205-0584, nhà sx: neo corporate public co., ltd/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Pl0087#&chất làm mềm phồng vải (tác nhân làm mềm) dùng làm cho sợi dệt trở nên phồng xốp và mềm mại, cas: 1344-09-8, 497-19-8,7732-18-5,dạng lỏng, không hiệu, mới 100%, 125kg/thùng/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Viên xả quần áo lenor 155gr/hộp.hsd: 2/2028.hàng quà biếu cho cá nhân sử dụng, nhập lần 01 trong năm. hàng mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Suntex tm n-3- chất làm mềm (hút ẩm) cho các loại vải hỗn hợp,đặc biệt là nylon,dạng lỏng, dùng trong ngành dệt may, cas: 9016-88-0/7732-18-5,nsx:sun yang pioneer co., ltd.mới 100% (120 kg/1 thùng)/ TW/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Szj003#&chế phẩm làm mềm vải, dạng lỏng - textile assistant sz-2503.cas:166736-08-9,67-63-0,68002-62-0,25133-97-5,7732-18-5,dùng trong ngành dệt nhuộm, hiệu: không, nsx: heiq materials ag. mới 100%/ CH/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc03#&chất làm mềm bgs-96 04/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc002#&chế phẩm làm mềm vải 208(208 textiles finishing agent),tác nhân làm mềm ở dạng lỏng, dùng để làm mềm vải dệt,,mới 100%,125 kg/drum,cas:124-26-5,7732-18-5,70131-67-8,68213-23-0/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 05.rlzz.yn1016#&chất làm mềm ax-h399. giúp làm cho vải mềm mại, dùng trong cn dệt nhuộm. dạng lỏng. cas: 68441-17-8,68213-23-0, 7732-18-5. hiệu aoxiang. mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Tác nhân để hoàn tất làm mềm dùng trong công nghiệp dệt:chế phẩm hoá học softener rs-690,tp chính:60% nước(cas:7732-18-5),30%dimethyl(siloxanes and silicones) (cas:63148-62-9),mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Int_hclm#&yodosoft cos white softener (120kg/poly drum)-chất làm mềm vải,cas:61791-38-6, 21645-51-2, 7732-18-5, sử dụng trong ngành dệt may,mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Zj022#&chế phẩm làm mềm vải (hóa chất silicone softener wx-d25s) chứa 2% silicone, 11% chất hoạt động bề mặt và 87% nước, dạng lỏng, mã cas: 63148-62-9, */ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 91183045 - bán thành phẩm nước làm mềm vải(chất nền tạo màu làm mềm vải)5% htq asia white base nil bit bf20, chuyển mđsd bán thành phẩm của nước làm mềm vải(sốlượng:594.88kgm;đơngiá:3,345vnd/1 kgm)/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Npl29#&chất làm mềm vải dạng lỏng - suntex n-3+, (cas: 9016-88-0, 7732-18-5) mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Npl29#&chế phẩm mềm vải từ hợp chất este của axit carboxylic và polyol,hợp chất amin,lỏng cho ngành dệt/pgae, gfae,water/itri-ns-45 new (cas:29154-49-2, 31566-31-1, 7732-18-5). mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc008#&chất làm mềm dùng trong ngành dệt nhuộm,tpc:silicon và chất hđ bề mặt - nicca silicone aq-100;cas:67-63-0;hàng chưa qua gia công chế biến/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc001#&chế phẩm làm mềm vải trong ngành dệt.chế phẩm hoạt động bề mặt anion/non-ionic-a-pole g-2;cas:67-63-0;hàg chưa qua gia côg chế biến/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Y26-hc031#&hóa chất softener flake 3n - là tác nhân làm mềm, dạng vảy màu be, có tác dụng làm mềm sản phẩm may mặc, tp: như file đính kèm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nước xả cho bé animo hương trái cây mùa hè chai 2,8l (2800ml/chai, 6 chai/thùng) - animo fabric softener summer fruit 2,8l. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Efsoft yn1030 80 bs (chất làm mềm sợi. thành phần không có các chất phải khai báo) cas: 7732-18-5, cas: 8002-74-2, cas: 68439-50-9, cas: 71750-79-3/ TW/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 05.sy.0071#&chất làm mềm- finish ht-6033kkk, chất lỏng màu trắng đục không chứa ion, hđ trên bề mặt vải,làm sạch, tránh loang màu vải. nsx: ct tnhh honghao vn, cas:9016-88-0, 7732-18-5./ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Ac-720: chất hoàn tất làm mềm sợi, dùng trong công nghiệp dệt (tác nhân làm mềm vải), dạng lỏng, không hiệu, quy cách: 120kg/drum, mã cas: 68439-50-9,63148-62-9,7732-18-5. hàng mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Zj022#&chất làm mềm vải (heiq soft dse),cas:102782-92-3,24938-91-8,9043-30-5,112-34-5, dạng lỏng,100kg/thùng,mới 100%,.tp: siloxanes and silicones,3..-terminated (5 - 15%),*/ CH/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hc11#&hóa chất làm mềm vải (hồ mềm hút nước ht-363a), cas: 68153-35-5, 7732-18-5, dạng lỏng, 120kg/ thùng, dùng trong quá trình nhuộm vải, hiệu honghao, mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 74m-10#&chế phẩm làm mềm kcn-n/ fiber processing kcn-n (mã cas. 67762-87-2, 68131-40-8) (cthh: ch3-(ch2)m-ch-(ch2)nch3o(c2h4o)xh) (dùng trong quá trình hoàn tất vải dệt kim)/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Trợ chất tiền xử lý (chất phá hồ trên sợi),invatex ed;120kg/thùng;dạng lỏng;màu vàng/nâu;mùi đặc trưng;hiệu archroma;mới 100%;sử dụng dệt nhuộm;cas-no. 994-36-5,26099-09-2,110-16-7,527-07-1, 7732-18-5/ IN/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 62010109#&chất xử lý hoàn tất làm mềm vải sarabid spider, làm mềm vải, dạng lỏng, 125kgs/drum, mới 100% (sodium p-cumenesulphonate - cas.15763-76-5: 10%)/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 6205054-4#&chất trợ nhuộm heiq soft hss, tác nhân làm mềm, dạng lỏng, dùng trong ngành công nghiệp nhuộm, mới 100% (polyaminoalkylmethylsiloxane, acetylated-cas.128446-37-7:10-20%.)/ US/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Szj003#&chất làm mềm ưa nước ion âm ax-h501 dạng lỏng cas: 7732-18-5,11099-07-3,71060-57-6,67674-67-3,9002-88-4, hiệu aoxiang, dùng trong ngành dệt nhuộm. mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Xả vải kuschelweich wascheparfum blutenfrische 275g/lọ, dạng hạt; mã sản phẩm:4013162022212, nhãn hiệu: fit, mới 100%, nsx: fit gmbh, 1 piece = 1 lọ./ DE/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nước xả mềm vải kuschelweich sommerwind 2l/chai; mã sản phẩm: 4013162031450, nhãn hiệu: fit,nsx: fit gmbh, 1 piece = 1 chai, mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nước xả tươi mát - fabric softener snow fresh 3.5lt (fabric softener conditioner) brand happy price, mới 100%. nsx: 09/10/2025 hsd: 09/10/2027/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Agent#&chất làm mềm (sc208),dạng lỏng,tác nhân làm mềm bề mặt vải, sử dụng trong ngành cn dệt vải,không hiệu,25 kg/drum,cas:124-26-5,7732-18-5, 9016-00-6, 9002-92-0. mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Elastosil gx:hóa chất nhũ tương làm mềm vải dùng trong ngành dệt may, thành phần methylhydrosiloxane homopolymer (9004-73-3), nước (7732-18-5), 120kg/thùng, hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Decozone q-n1: chất làm mềm vải dùng trong ngành dệt may, thành phần: methyl ester (91995-81-2), nước (7732-18-5), 1 thùng/120 kg. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Decosil bs conc: chất làm mềm vải dùng trong ngành dệt may, thành phần block silicone copolymer (2102536-93-4), nước (7732-18-5),120kg/thùng. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Elastosil me: chế phẩm làm mềm dùng trong ngành dệt may, thành phần: aminofunctional polydimethylsiloxane (67923-07-3), nước (7732-18-5),120kg/thùng, hàng mới100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Elastojet 02: hóa chất nhũ tương làm mềm dùng trong ngành dệt may, thành phần: polymethylhydrosiloxane (9004-73-3), alcohol ethoxylate (69011-36-5), nước (7732-18-5),120kg/thùng, hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 006#&chất xử lý để hoàn tất vải (chất làm mềm vải)-tam-327/ poly dimethylsioxan.mã cas 63148-62-9 tbao so: 0065/tb-kđ4 - 19.01.18 (cty cam ket nlnk không chứa tp tiền chất.)/ KR/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nước xả downy soft april fresh 4,4 lít/ bình/ 4 bình/ thùng. hàng mới 100%- nsx: p&g/ US/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Mono soft là thành phần trong bột giặt công nghiệp,dùng làm mềm vải)có tp chính là hợp chất muối amoni chất hoạt động bề mặt nonionic, dtích:20 lt/unk,cas:61789-80-8(5-10%).mới 100%./ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Iron sour (tác nhân làm mềm vải có tp chính là muối vô cơ,chất hđ bề mặt nonionic,dạng lỏng,là tp trong bột giặt cn,làm mềm vải),dt:20 lt/unk,cas:16961-83-4(20 -30 %),7732-18-5(65-80%), mới 100%./ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 1008002#&hóa chất cf 1011n (chế phẩm xử lý hoàn tất dùng làm mềm nước)(sodium tripolyphosphate) cas: 7758-29-4 (50%), 144-55-8 (50%), nhãn hiệu vimin,mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Nhs1022/0#&hoá chất làm mềm có tên decozone q-n conc để gia công hàng may mặc gồm:methyl ester (cas:91995-81-2) và nước. mới 100%/ MY/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Silsoftnspr#&hoá chất xử lý cuối: silsoft ns (chi tiết thành phần theo bảng kê đính kèm). hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Silsoftckpr#&hoá chất xử lý cuối: silsoft ck(làm mềm vải) (chi tiết thành phần theo bảng kê đính kèm). hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Hóa chất hoàn tất, làm mềm cho vải, dùng trong công nghiệp dệt, tên sp: sciessent lava 360s slurry, cas# 78330-21-9, 556-67-2, nsx: sciessent llc, hàng mẫu, mới 100%/ US/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 6205054-2#&chất trợ nhuộm heiq soft dse, tác nhân làm mềm, dạng lỏng, dùng trong ngành công nghiệp nhuộm, mới 100% (2-(2-butoxyethoxy)ethanol-cas.112-34-5: 0.5-1.5%; water-cas.7732-18-5:70-90%)/ US/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: .#&nước xả vải comfort prcr 1r blue pou re0124 4x3.7l. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: N64#&advansoft 8630 là tác nhân làm mềm vải thành phần gồm:polyorganosiloxane 20%(63148-62-9)fatty alcohol -polyoxyethylene ether 5%(9002-92-0)water 75%(7732-18-5),chưa đóng gói bán lẻ, mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Pl0087#&tác nhân làm mềm-sc-3263, dùng để làm mềm vải, dạng lỏng, không hiệu, mới 100%, cas:124-26-5,7732-18-5,9002-92-0,70131-67-8, 125kg/thùng/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chất trợ giúp làm mềm vải khi nhuộm dùng trong ngành dệt - hydroperm hv liq. nhà sản xuất: archroma. cas: 134180-76-0, 7732-18-5, 556-67-2, hàng mẫu, mới 100%/ DE/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Armosoft l 175kg/drum-chế phẩm làm mềm vải,cas:61789-80-8(>=50-<70%),64-17-5(>= 30-50%), mới 100%/ SG/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chatht#&chất hoàn tất dùng để nhuộm vải thành phẩm xuất khẩu (kháng khuẩn), mới 100% - chemcal for anti bacterium - ky-99e ((component: zinc-2-pyridine thyol-1-oxide, cas number: 13463-41-7,7732-18-5)/ JP/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Jk26-202#&nước xả vải comfort 3.6 lít/túi, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: 41000356#&evo fin hgr(cas:26062-94-2)chế phẩm làm mềm vải dùng trong công nghiệp dệt(thuộc dh_1,tk_101521602120)/ KR/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Chât làm mềm chống oxi hóa cho hàng may mặc, sử dụng trong ngành dệt may - decozone q-max, dạng lỏng, 1kg/lọ, cas: 68603-42-9, nsx: denim code sdn bhd, hàng mẫu, mới 100%/ MY/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Mẫu nước làm mềm vải downy indoor dry boiling mint & citrus (hàng mẫu, dùng để test, mới 100%)/ BE/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Z0247#&tác nhân làm mềm vải (dùng trong công nghiệp dệt nhuộm) (cas: 68937-55-3,64-19-7,7732-18-5)(cas:64-19-7 <1%miễn xin gpnk tiền chất cn) hàng mới 100% -transoft tf-405/ CN/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099110: Y-124chế phẩm làm mềm vải dùg trong ngành dệt,dạg lỏg màu vàng nhạt,dùg cho ngành nhuộm vải,t/dụng làm mềm sợi,giảm hệ số ma sát sợi vải,cải thiện hq dệt,cas:68412-13-5,74432-13-6,7732-18-5,mới100%/ TW/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất tăng độ bền màu cho hàng dệt may, washmatic dm-1501, cas: 9084-06-4, 7732-18-5, nsx: dymatic chemicals, inc., hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Dye002#&phụ gia thuốc nhuộm greatpre, tphh: sodium thiosulfate 10102-17-7(5.0-10.0%), disodium hydrogen phosphate 10039-32-4 (1.0-5.0%), water 7732-18-5 (94.0-85.0%),mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 62090190-1#&chất xử lý hoàn tất màu heptol sf4-1, dùng trong dệt nhuộm, mới 100% (disodium dihydrogen (1-hydroxyethyli-dene)bisphosphonate-cas.7414-83-7: 30%; water-cas.7732-18-5: 40%)/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Dc0001114#&chemical insasize-330,(meta)acrylic ester copolymer salt,water,mixing alcohol(cas:67-63-0;61181-29-1;7732-18-5),để hồ sợi giúp giảm độ xù lông dùng trong cn dệt(thuộc dh_3,tk_106202319420)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Dc0001115#&chemical insasize-rks(meta)acrylic ester copolymer salt,water,mixing alcohol(cas:61181-29-1;577-11-7;85711-69-9;67-63-0;7732-18-5)hồ sợi giúp sợi giảm độ xù lông(thuộc dh_1,tk_106239955140)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Che phẩm hm sunfix 239 dạng lỏng màu vàng nhạt giúp tăng độ bền màu cho vải, tp: 40-50%(51852-81-4), 50-60%(7732-18-5), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Zj005#&chất cầm màu dùng trong ngành nhuộm,1000 kgs/thùng,dạng lỏng,cas:71550-12-4,7732-18-5,(dymafix dm-2518),thành phần:poly(allylamine hydrochloride)(<41%),water(>59%),,mới 100%./ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Asc#&chế phẩm hóa học anti-stain cream dạng bột kem màu vàng nhạt, dùng để chống lem và loang màu vải; tp:100% polyester polyether(cas#9016-88-0), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Wx3#&hóa chất xử lý vải resin ain,chất chống thấm,tác nhân hoàn tất dùng trong ngành dệt,không có tác nhân làm mềm,dạng lỏng,mới 100%. tp:blocked..cas 90438-80-5 25-35%,nước 65-75%,hiệu risun,.../ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Wx3#&chất cầm màu textile auxiliaries aw-2new, tác nhân hoàn tất dùng trong ngành cn dệt nhuộm, không có tác nhân làm mềm, dạng lỏng, mới 100%. tp: poly..cas 26062-79-3 30%, nước 70%, hiệu yonos,.../ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất đệm ít bọt, ferol snf new, dạng lỏng,dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, đóng gói: 0.5 kg/plastic can,mã cas:4971-47-5,111-46-6,85909-58-6,104-76-7,7732-18-5, mới 100%/ LK/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất đệm ph, neutra nv, dạng lỏng,dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, đóng gói: 5kg/plastic can,mã cas: 77-92-9, 110-16-7, 7732-18-5, mới 100%/ LK/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 1008016#&hóa chất wash ht-801, dạng lỏng, mã cas: 497-19-8(25%), 5949-29-1(15%), 7757-82-6 (5%), water: 7732-18-5 (55%),nhãn hiệu: color rich, mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Zthc0010#&chất xử lý hoàn tất vải dùng tăng cường liên kết vải crosslinking agent rbt-fj, cas: 7735-18-5, 111-55-7 (2%), 69011-36-5, 64-19-7 (2%) dùng trong nhà xưởng. mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: C04#&hi-soft (sof-01 40)làchế phẩmsápphântántrongnước,tp:polyoxyethylene wax (9002-88-4)26%,fattyalcohol-polyoxyethylene ether(9002-92-0)14%,water(7732-18-5)60%chưađónggóibánlẻ,dùngđểgiặtáo,mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: N004#&chất phụ trợ hoàn tất vải tăng độ bền màu, dùng trong phòng thí nghiệm, tp: indigo 94%,indirubin 6%, cas: 482-89-3, 479-41-4,mới 100%, , dạng khô/ IN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Rmhc-050#&ma11260201#&apa - chất hút nước mạnh apa, cas: 9016-88-0, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Npl07#&chất cố định màu nhuộm dùng trong ngành dệt, dạng lỏng màu vàng. hydrocol nfn (cas: 27379-05-1,7757-82-6,7732-18-5). mới 100%.1 phần dòng hàng 1 tknk 106781670220/e31 06/12/2024/ ID/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất axit hóa dùng điều chỉnh độ ph khi nhuộm,cải thiện độ bền màu(chế phẩm tải thuốc nhuộm, không phải tác nhân làm mềm),dạng lỏng.cas:5949-29-1,7732-18-5/laucid mc(,mới 100%)/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Sb038#&chất giữ màu - tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 12#&chế phẩm hc direfix gpf liq dùng trong cn dệt nhuộm tác dụng gắn màu thuốc nhuộm lên sợi nhuộm tp: citric acid, monohydrate,mới 100% (mã 12 tđmđsd từ tk 107413891431-e31-05/08/2025,dh số 1/ ES/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 14#&chếphẩmhchumectoldenicombroliqdùngtrongxửlýhoàntấtvải,td bôitrơnchốngdínhvảitp:alcohols,c18,ethoxylated;2-methylisothiazolin-3-on,mới100% (mã 14 tđmđsd từ tk 106992059900-e31-05/03/2025,dh số 2/ ID/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 97#&chế phẩm hóa chất reducing agent d p (c6h12o6) là tác nhân hoàn tất dạng bột, màu trắng để khử thuốc nhuộm về dạng tan, mới 100% (mã 97 tđmđsd từ tk 107485512740-e31-29/08/2025,dh số 1/ ID/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Noniol#&chếphẩmphụtrợtăngkhảnăngngấmhồnoniol-104tp:ethoxylatedprooxylatedalcohol,d-sorbito,polyoxyethylene(7)tridecylehter,water,mới100% (mã noniol tđmđsd từ tk 107653301120-e31-28/10/2025,dh số 2/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 2#&chế phẩm hồ làm tăng độ bền sợi đi từ polymer acrylic, natri hydroxit, muối sulfate, nước dùng trong cn dệt- saima 305, mới 100% (mã 2 tđmđsd từ tk 107553980920-e31-23/09/2025,dh số 1/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 92#&chế phẩm càng hóa kim loại nặng dekol 1097sp.th liq tp (1-hydroxyethylidene)bisphosphonic acid, potassium salt,mới 100% (mã 92 tđmđsd từ tk 107588508050-e31-04/10/2025,dh số 1/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ftn 010#&chất trợ nhuộm cố định màu (ht-2501). cas: 7732-18-5 (40%), 70892-67-0 (60%). nsx: jinhua yimei chemical co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Persoftal l 02 (chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp dệt.) theo kết quả ptpl số 645/tb-kdd4 ngày 19/6/2018. cas 68920-66-1, 2634-33-5/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Machine cleaner mc -k9, chất tẩy rửa cho máy móc công nghiệp, tp: organic compound(112-34-5), filtered water(7732-18-5),100kg/thùng, mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hc013#&chất giữ màu vải textile auxiliary senka fix joy-30/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Agdehb#&chất trợ nhuộm phân tán dawne extracting dispersing hb new, dạng lỏng, tp ct msds-cas: 9003-04-7, 7732-18-5, dùng trong ngành dệt (mã agdehb tđmđsd từ tk 107404008500-e21-01/08/2025 dh1)/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ag-invtexac-yel#&chất trợ nhuộm điều chỉnh ph vải invatex ac, tp: 5949-29-1, 26099-09-2, lỏng, dùng trong dệt may, hiệu: archroma (mã ag-invtexac-yel tđmđsd từ tk 107584654440-e21-03/10/2025 dh1)/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Aacomeco#&chất cầm màu cyclanon eco plus liq, dạng lỏng, tp ct msds-cas: 149-44-0 (35-45%), phân tán trong nước, dùng trong ngành dệt (mã aacomeco tđmđsd từ tk 107386016840-e21-25/07/2025 dh3)/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hồ trắng, chế phẩm làm tăng quá trình nhuộm vải, danatex bec, dạng lỏng, 50kg/plastic can, mã cas: 107-21-1,25133-97-5,7732-18-5, mới 100%/ LK/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm hỗ trợ chống thấm cho dây kéo tp silicon dioxide,3-aminopropyl silanetriol,formic acid 0.5%,sodium formate, ethanol- nc-1020 cas:7631-86-9,58160-99-9,64-18-6,141-53-7,64-17-5-8227210/ JP/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hc-fmill#&aquasoft qq-n-hóa chất hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm, gồm cas: 61791-29-5, 7732-18-5, giúp cải thiện độ thấm hút của vải, mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Nlc007#&chất làm tăng tốc độ nhuộm màu - jintexbio sop-202b, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, , mới 100%. cas: 68439-50-9/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Nhs1022#&chất nhuộmnovo denifade be 700(montmorillonite64787-97-9(c4h9n6nao4s),fatty acid 68609-93-8(c18h34o5s),sodium per carnonate15630-89-4(c2h6na4o12),sodium citrate6132-04-3(c6h9na3o9)-mới 100%/ IN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 20000746#&tác nhân hoàn tất, sử dụng làm chất phụ gia trong sx sợi spandex, cas 52933-07-0 - finishing agent in the textile additive - purechem fa-2 - đã kiểm hoá 105424419811/a12 (27/04/2023)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: C_heptol mc#&chế phẩm dùng trong ngành cn dệt nhuộm heptol mc,tphh: 2-methyl-2h-isothiazol-3-one,cas#2682-20-4, dạng lỏng, có tác dụng cô lập ion kim loại nặng, dùng ở c.đoạn tiền xử lý vải, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: P55#&chất loại bỏ hydrogen peroxide ax-qm500. r.(c2h2on)n.nacl. chất xử lý hoàn tất thuốc nhuộm dùng trong dệt nhuộm sợi. dạng: lỏng. cas: 7647-14-5; 9001-05-2; 7732-18-5. hiệu aoxiang. mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: P31#&chế phẩm cầm màu ax-r242n. tác nhân hoàn tất dùng cầm màu trong cn dệt nhuộm. dạng lỏng.dùng trong cn dệt nhuộm,hiệu aoxiang,mới 100%,cas:7398-69-8,7732-18-5/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Vp15#&chất phá màu ax-rb222 (sodium methylene dinaphthalene sulfonate), dùng để phá màu trong quá trình chỉnh màu xơ trong cn dệt nhuộm,hiệu aoxiang, dạng lỏng, mới 100%. cas: 36290-04-7, 7732-18-5/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Micro - b 324: chất hoàn tất dùng trong ngành dệt, thành phần chính fatty alcohol polyglycol ether, dạng lỏng, cas: 69011-36-5, hsx: microchem, hàng mẫu, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Bột phun in ấn, 20kg/thùng, dùng để phun lên bản in offset, mục đích chống dính mực khi in nhiều lớp,nsx:jiangmen chuantian printing materials co., ltd hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pl0022#&chất đều màu cotton ht-2022l(z018d)(không tác nhân làm mềm), cas (9084-06-4, 26677-99-6, 55965-84-9, 7732-18-5), dạng lỏng, sử dụng trong ngành dệt nhuộm/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm tải thuốc nhuộm làm tăng tốc độ nhuộm màu tp chính: benzyl benzoate, butoxytriglycol, sulphated castor oil: univadine dfm, dạng lỏng, 120kg/ thùng, cas: 120-51-4; 143-22-6; 68187-76-8;/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất polyme acrylic dạng nguyên sinh dùng trong ngành dệt. cas: 55965-84-9,9003-05-8.7732-18-5 (đóng gói: 150kg/drum)/ imacol x-jet liq.nsx:archroma.hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Zj3#&chất trợ nhuộm tăng độ bền màu eriopon e3-save, chất hoàn tất dùng trong ngành công nghiệp dệt, không phải tác nhân làm mềm, dạng lỏng, tp: 2-octyl-2h-iso..0.025% cas 26530-20-1, nước 99.975%,../ TH/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pl0006#&tác nhân để hoàn tất vải-gbs, chất cố định màu, dạng lỏng, không chứa tác nhân làm mềm,dùng để sản xuất vải, cas: 80-09-1,7732-18-5,không hiệu, mới 100%, 125kg/thùng/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ic 57#&chế phẩm đều màu hoạt tính - calever rd (không làm mềm) dùng trong ngành dệt may. số cas:9003-04-7 và số cas:7732-18-5. hiệu cav. 120kg/thùng.hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ht-452-chat tro#& chế phẩm hóa chất dùng để nhuộm vải, chất làm tăng độ thấm hút của vải, dạng lỏng - ht-452 bs (mã cas: 9016-88-0, 7732-18-5) hàng mới 100%. tái nhập từ tkx 307872022750/ e82, dòng 9/ ZZ/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Dt-33 bs-chat tro#&chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm vải, dạng lỏng (chế phẩm làm đều màu thuốc nhuộm) dt-33 bs.cas:9004-96-0, 7732-18-5.hàngmới100%.tn từ tkx 307872022750/ e82,dòng8/ ZZ/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Felevel pl-28-chat tro#&chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm vải, dạng lỏng (chế phẩm làm đều màu thuốc nhuộm) felevel pl-28.cas:9004-96-0,7732-18-5.mới 100%.tn từ tkx 307872022750/ e82,dòng7/ ZZ/ 5 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hc17#&chế phẩm xử lý vải dệt-hồ cắt lông m1107,cas(9012-54-8,50-70-4,532-32-1,7647-14-5,7732-18-5),dạng lỏng,dùng để xử lý lông trên vải,sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may,hiệu honghao.mới100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hft bts- chế phẩm hoạt động bề mặt, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt may, cas: 7732-18-5/ 29154-49-2, nsx: hengfu technology co.,ltd.hàng mới 100% (120 kg/1 thùng)/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Auxiliary sa-90- chất phụ trợ, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt may, cas:9043-30-5/ 5949-29-1, nsx: hengfu technology co.,ltd.hàng mới 100% (120 kg/1 thùng)/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất xử lý hoàn tất chế phẩm chống thấm dùng trong nghành công nghiệp dệt(thành phần chính polyme và phụ gia) dạng lỏng - ht-fbw new (de). hàng mới 100%.mã cas:9009-54-5,9005-65-6,7732-18-5./ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm cầm màu lyogen nh liq,dạng lỏng,tp chính:cas no: 125352-08-1 (40-50%); 7732-18-5 (nước 50-60%),dùng trong ngành dệt may,60kg/thùng,sl 27 thùng, hiệu archroma, mới 100%/ CH/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ch04#&tác nhân để hoàn tất vải- sc-03 formaldehyde free color fixing agent- chất cố định màu, dạng lỏng, không chứa tác nhân làm mềm,không hiệu,mới 100%,cas:6147-66-6,7398-69-8,7732-18-5,125 kg/thùng/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Optifix st liq#&chất hoàn tất dùng trong ngành công nghiệp dệt may optifix st liq (thành phần: 2-propen-1-aminium, n,n-dimethyl-n-2-propenyl-, chloride, homopolymer, mã cas: 26062-79-3)./ DE/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pt-00037#&chất phụ trợ polyacrylamide gs-200, dạng bột, làm tăng độ bền của sợi, mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Avolan ul 19#&chất trợ tan thuốc nhuộm cho công đoạn nhuộm, dạng lỏng.tp: amines, tallow alkyl, ethoxylated 10-30%, 2-butoxyethanol 5-10%. cas no.61791-26-2;111-76-2. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ch00017#&chất hoàn tất nicepole pr-99. dùng trong ngành dệt nhuộm (tp: cas: 134210-67-6; 111-46-6; 7732-18-5). 100 kg/thùng. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 108#&chất trợ nhuộm direfix sd liq từ dẫn xuất polyamine, dạng lỏng, dùng để tăng độ bền màu,mới 100% (mã 108 tđmđsd từ tk 104300093110-e31-16/10/2021,dh số 1/ BR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Tetranyl dm-24; hóa chất dùng trong sản xuất chế phẩm xử lý bề mặt. [cas: 96690-44-7]. mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất hồ-chế phẩm hoá chất dùng trong công nghiệp dệt, thành phần chính là acrylat copolyme và phụ gia,(water-based acrylic resin w-11)cas:7732-18-5;67-63-0;25035-69-2;8015-86-9.hàng chưa giám định./ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Npl07#&chế phẩm chống ố vàng dùng trong ngành dệt nhuộm. benzenesulfonic acid, c10-16-alkyl derivs.,compds,with triethanolamine,water/itri-cy,(cas:68584-25-8;7732-18-5). mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 16#&phụ gia thuốc nhuộm - dùng để làm tăng tốc độ nhuộm màu, sử dụng trong ngành dệt may-q-type(cas: 9003-11-6),dạng lỏng.hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất gắn màu lên vải: pidicron rmg-spl, dạng lỏng, đóng gói: 2kg/ thùng, dùng trong ngành dệt may,nsx:pidilite industries limited, hàng mẫu,mới 100%. mã cas: 7732-18-5; 25988-97-0/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Nlc007#&invatex ac: chất xúc tác, chất xử lý hoàn tất vải, chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, dạng lỏng,, mã cas: 5949-29-1, 26099-09-2, 110-16-7. mới 100%/ ID/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Finosol em - chất hoàn tất (làm cứng vải) trong ngành dệt nhuộm số (cas: 9003-20-7; 7732-18-5 - 01 thùng - 12.5 kg/thùng). hàng mới 100% - foc/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Euroquest fec - chất hoàn tất (càng hóa) dùng trong ngành dệt nhuộm (cas: 527-07-1 (95%); 5949-29-1; 2634-33-5; 2682-20-4 - 01 thùng - 120 kg/thùng). hàng mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Kemtal 1000 conc - chất hoàn tất dùng trong ngành dệt nhuộm (cas: 57-11-4 - 02 thùng - 50 kg/thùng). hàng mới 100%./ LK/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Mesitol abs - chất cầm màu trong nhuộm vải, nsx: tanatex chemicals thailand, cas: 90218-44-3, 104-15-4, 64-19-7, 107-98-2, 80-90-1, mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Efbuffer pcd bs (chất phụ trợ dệt nhuộm, sử dụng để điều chỉnh độ ph trong quá trình nhuộm vải. thành phần ko có các chất phải khai báo) cas: 7732-18-5, cas: 617-48-1, cas: 6153-56-6/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Sinbafix afm-540n: chất hoàn tất dùng làm chất cố định sử dụng trong ngành cn dệt (tác nhân không làm mềm vải), không hiệu,dạng lỏng, q/c: 125kg/drum, mã cas: 41311-58-4,7732-18-5. mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 97#&chếphẩm hc reducing agent d p (c6h12o6) làtácnhânhoàntất dạngbột, màu trắng để khử thuốc nhuộm về dạng tan dùng trong cn dệt nhuộm, mới 100% (mã 97 tđmđsd từ tk 107485512740-e31-29/08/2025,dh số 1/ ID/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: C_g-fdp-2165#&chế phẩm hc dùng trong ngành cn dệt, dạng lỏng, theo kqptpl#267/tb-kđ4-16/12/2024,th: g-fdp-2165,cas (40%):107-22-2;96-31-1;111-46-6,nước (60%), dùng trong c.đoạn hoàn tất vải, mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: C_reaknitt nfpc#&chếphẩmhcngànhdệt reaknitt nfpc,tp:2,2'-oxybisethanol,có chứa dẫn xuất của ure & phụ gia,cas#111-46-6,dạng lỏng,kqptpl#24/tb-đ4-08/5/2025, tác nhân định hình,giảm độ co vải,mới 100%/ TR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 74m-6#&chế phẩm dùng trong cn dệt kst-n 20 (mã cas: 1314-13-2)(cthh: (c15h28o2.c6h10o3)x) (dùng để khử mùi trong quá trình xử lý hoàn tất vải dệt kim) -fiber processing kst-n20s/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 74m-15#&chế phẩm dùng trong cn dệt ktd-phc (cas no: 52722-38-0) (cthh: (h3n.c3h5clo.c2h7n)x (chất trợ trong quá trình làm mềm vải dệt kim) - fiber processingktd-phc/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pr02#&chất để hoàn tất -loại khác (không phải tác nhân làm mềm), dùng để tăng tốc độ nhuộm màu cas 59-50-7, 1310-73-2/ pt-10/ tkn: 106781052710/m02; kh: 107074688931(04/04/25)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất trợ làm đều màu vải drimagen e3r liq,dạng lỏng,tp chính cas:9069-80-1(25-40%);55965-84-9(<=15ppm);540-69-2(1-5%);7664-41-7(0.1-1%);7732-18-5 (nước 50-70%),dùng trong dệt may,120kg/thùng,mới 100%/ IN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hc006#&chất hoàn tất bintex s-200l sử dụng trong dệt nhuộm. cas: 68951-97-3, 151-21-3, 7631-86-9, 64-17-5, 7732-18-5. tk nhập knq c11: 107565696120 ngày 29/09/2025 - mục 9/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hc005#&chất hoàn tất icecoat l-20 sử dụng trong dệt nhuộm. số cas: 9005-65-6, 25585-77-7, 25777-71-3, 7732-18-5, 7631-86-9, 67-56-1. tk nhập knq c11: 107605719540 ngày 13/10/2025 - mục 1/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Antista r-630#&tác nhân để hoàn tất vải antista r-630 (cas no: 50-01-1 (25~28), 7732-18-5 (72~75))/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 40000528#&chemical insasize-rks(meta)acrylic ester copolymer/wax emulsion,water,mix alcohol(cas:61181-29-1;577-11-7;85711-69-9;67-63-0)để hồ sợi giúp sợi giảm độ xù lông (thuộc dh_2,tk_105242654160)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 40000530#&chemical insasize-50(meta)acrylic ester copolymer salt,water,mixing alcohol(cas:67-63-0;61181-29-1;7732-18-5) hồ sợi giúp sợi giảm độ xù lông dùng trong cn dệt(thuộc dh_3,tk_104837026600)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Nl10#&nhóm chất để hoàn tất- loại khác- loại dùng trong công nghiệp dệt- loại khác, cas: 102782-92-3;24938-91-8;9043-30-5;112-34-5;7732-18-5/ heiq soft dse. tkkh:107056541101/e31 (01/04/2025)/ US/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Dc0001120#&chemical insasize-50,(meta)acrylic ester copolymer salt,water,mixing alcohol(cas:67-63-0;61181-29-1;7732-18-5),để hồ sợi giúp sợi giảm độ xù lông trong cn dệt(thuộc dh_3,tk_106632413640)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Mẫu chất xử lí làm liên kết vải (copolymere polyacrylate c18-c22, amonyak..), 0.2 kg, nsx: akripol kimya sanayi ticaret ltd. sti., hàng mẫu kiểm định, mã cas:935-867-2,215-647-6, mới 100%/ TR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Nplgt0002#&chất trợ nhuộm_nuva n2114 liq (thành phần isoprypyl alcohol, cas 67-63-0), kbhc số: hc2026708932, dòng số 1./ DE/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Nhs1022#&hoá chất acs powder tác nhân xử lý vải,hỗ trợ cho quá trình giặt đá trong quy trình gia công hàng may mặc gồm abrasive agent (cas:93763-70-3),silica sand (cas:14808-60-7),mới 100%./ MY/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm h/c dùng trong cn dệt, giúp chống ố vàng sợi chỉ, sd trong xử lý nhuộm sợi chỉ, dạng lỏng/tanassist proset. mã cas: 126-92-1(30-50%), 77-92-9(5-10%), 7732-18-5 (30%-50%). hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất sử dụng trong công đoạn hoàn tất vải: lutexal f-hit liq, dạng lỏng, đóng gói: 120 kg/ thùng, dùng trong ngành dệt may, hàng mới 100%. mã cas: 120313-48-6; 64742-47-8; 26100-47-0; 7732-18-5./ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pl00073#&phụ gia giặt tẩy phân tán dùng cho vải khi nhuộm, mã hàng: tanapal lts, mã cas: 9003-39-8, 9003-04-7, 7732-18-5. nsx:tanatex chemicals (thailand) co., ltd.hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Dc0001122#&chemical insasize-30,(meta)acrylic ester copolymer salt,water,mixing alcohol (cas:61181-29-1;67-63-0(0.5-1.5%);7732-18-5),để hồ sợi giúp sợi giảm độ xù lông dùng trong cn dệt/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất xử lý vải, chất phụ trợ dùng trong ngành dệt nhuộm, dạng lỏng- lx150, nsx: jean wan,t/p chính: sodium nitrate (cas: 7631-99-4 (10%)) và nước, chưa đóng gói bán lẻ, hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất cô lập và phân tán màu nhuộm vải/metasol ad (dùng trong ngành dệt may, mã cas: 9003-04-7, 2809-21-4, 7732-18-5, 10 thùng x 120kg). mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Kfc (chất hoàn tất trong ngành dệt mới 100% dicyandiamidepolymer organic amine acetate cas 27083-27-8/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chế phẩm heiq adaptive ac-06 dùng trong ngành cn dệt,dạng lỏng,dùng để hỗ trợ làm mát sp dây lưng thun trong công đoạn hoàn tất sp dệt,(tp:9038-95-3,2634-33-5,2682-20-4,7732-18-5),1000kg/thùng,mới100%/ CH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: F-012#&hóa chất dùng làm chất hãm màu, cầm màu cho vải trong quá trình xử lý hoàn tất vải/rucolin run 01 (cas: 7732-18-5, 26062-93-1, 68439-50-9, 527-07-1, 56-81-5, 55965-84-9)/ DE/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Cassurit-hh#&hoá chất xử lý cuối: cassurit hh liq (có tác dụng làm cứng vải trong quá trình nhuộm).mới 100%./ DE/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất tải nhuộm dùng trong ngành dệt.thành phần chính là benzyl benzoat,hoạt động bề mặt, dạng lỏng-hsinsou ca-600 (carrier)(gđ 2116/tb-ptpl(12/8/16),cas: 120-55-8; 26264-06-2; 1810-218; 55901-03-6;/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Trợ chất hoàn tất sử dụng trong dệt nhuộm - sukenine vc-80. hàng mới 100%. cas: 84133-50-6 (0.5%); 57-55-6 (0.6%); 7732-18-5 (68.9%); 1343-98-2(1%);13463-67-7 (29%)/ JP/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Nlc007#&hóa chất: d-735, chất chống ố vàng cho vải, dùng trong công nghiệp dệt. (acid hữu cơ, hợp chất vô cơ, nước, dạng lỏng). mã cas: 9043-30-5, 7732-18-5. hiệu: nicca. mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pl00059#&chế phẩm hóa học dùng trong ngành dệt tanacid ab 03, số cas: 77-92-9, 540-69-2 (hàm lượng < 3%), 64-18-6 (hàm lượng < 3%). nsx:tanatex chemicals (thailand) co., ltd.hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ht-7212(c)#&chất cầm màu acid ht-7212,lỏng,tăng độ bền màu vải,trong cn dệt nhuộm,ammonium acetate cas 631-61-8 15%,disodium methylenebisnaphthalenesulphonate cas 26545-58-4 20%,/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pl0066#&chất đều màu chịu nhiệt cao(levelling agent-high temperature),làm màu nhuộm phân tán đều ở môi trường nhiệt độ và áp suất cao,125kg/thùng.cas:3687-45-4, 57-55-6, 7732-18-5, không hiệu,mới100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pl0032#&chất ổn định h2o2(hydrogen peroxide stabilizer),giúp ổn định và đẩy nhanh trong quá trình tẩy trắng vải, chống các tạp chất bám bẩn trở lại,120kg/thùng,cas: 144538-83-0, 7732-18-5, mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Repello c-ex chất chống thấm nước dùng trong ngành dệt may thành phần: hydrocarbon polymer (25986-77-0), nước (7732-18-5). 1lọ/1kg.hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Desilon rdt là hợp chất dùng cho quy trình phá hồ với đặc tính bôi trơn trong quá trình giặt vải. thành phần polymeric ester derivatives (25496-92-8), nước (7732-18-5), 120kg/thùng, hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Epa#&tác nhân hoàn tất resantic dạng lỏng, dùng để tạo hiệu ứng màu cổ điển trên vải, tp:3% iron(iii) chloride (cas: 7705-08-0), 97% water (cas 7732-18-5), mới 100%/ TR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pyr#&hóa chất xử lý cuối: pyrovatex cp new (chi tiết thành phần theo bảng kê đính kèm). hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Et#&hoá chất trợ giúp nhuộm: siliket et. tên hoá học: dung dịch glucoza (chi tiết thành phần theo bảng kê đính kèm). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Fsa#&hoá chất xử lý cuối: ultratex fsa new. (chi tiết thành phần theo bảng kê đính kèm). hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Xịt chống thấm nước giày thể thao, 1 chai = 100ml, đóng gói 1 chai/hộp - nhãn hiệu: newfeel - chất liệu: 0 - model: 8575571/ FR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Opticid vs liq (chất trợ nhuộm khâu hoàn tất dạng lỏng mới 100% ethylene diformate cas 629-15-2 ethane diol cas 107-21-1/ ID/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Novalyte 400-lcd - 2x: chất để hoàn tất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ, mã cas: 120-14-9, 527-07-1, 7732-18-5, 1 gallons= 3.7854 lít, 1 thùng= 55 gallons. hàng mới 100%./ US/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Novalyte 421-zdl-2-4x: chất để hoàn tất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ, mã cas: 61791-10-4, 527-07-1, 68555-36-2, 7732-18-5, 1 gallons= 3.7854 lít, 1 thùng= 55 gallons. hàng mới 100%./ US/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 40000527#&chemical insasize-330(meta)acrylic ester copolymer salt,water,mixing alcohol(cas:67-63-0;61181-29-1;7732-18-5)để hồ sợi giúp sợi giảm độ xù lông (thuộc dh_1,tk_104808060820)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Laufix pa conc#&chất cầm màu sử dụng cho công nghiệp dệt nhuộm, cas no. 53817-89-3;111-76-2;108-95-2. hàng mới 100%/ IT/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pm-3888 chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp dệt. có tác dụng chống thấm nước dạng lỏng màu trắng sữa,ptpl 2784/kđ3-th(04/12/2019),cas: 25035-69-2,25133-97-5,124-28-7,7732-18-5,mới100%/ BE/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Silicone amino silicone oil zc-05, dùng trong ngành nhuộm vải, hàng mới 100%, cas: 71750-79-3; 69430-24-6/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hc_c1190#&chất hoàn tất dạng lỏng (chất hấp thụ uv), không có tác nhân làm mềm, dùng trong cn dệt nhuộm-uv-fast n2; mã cas: 73378-66-2/26836-07-7/7732-18-5/ MX/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ctnnk#&chất trợ nhuộm nk(dạng lỏng màu trắng sữa (t-ue924), dùng trong công nghiệp nhúng keo, nhuộm màu chỉ, tính chất hóa hoc: polyurethan),chuyển từ dòng số 6 tk 106872170050,hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hc0006#&chất cầm màu ceranine hdp liq, thành phần: polyethylene wax -derivative(s), cas no.61791-26-2, 9043-30-5, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt may, 120kg/kiện (mới 100%)/ ID/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 05.rlzz.0707#&tác nhân để hoàn tất vải,chất thẩm thấu ít bọt,dạng lỏng,chất phụ trợ nhuộm, không chứa tác nhân làm mềm,không hiệu,cas: 6132-04-3, 8046-53-5, 37251-67-5, 7732-18-5, 125kg/thùng/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Eliminator-glo- chất hoàn tất (trợ nhuộm) ngành dệt nhuộm (free of charge). số cas: 56-81-5, 7732-18-5 (hàng mới 100%)/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Saraquest-ao- chất hoàn tất (trợ nhuộm) ngành dệt nhuộm (free of charge). số cas: 5949-29-1, 7732-18-5 (hàng mới 100%)/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Sarakol-bsi 667- chất hoàn tất (trợ nhuộm) ngành dệt nhuộm (free of charge). số cas: 9016-88-0 (hàng mới 100%)/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Garfix (conc)- chất hoàn tất (trợ nhuộm) ngành dệt nhuộm (free of charge). số cas: 51852-81-4, 7732-18-5 (hàng mới 100%)/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Saradye-ple - chất hoàn tất (trợ nhuộm) ngành dệt nhuộm (free of charge). số cas: 9017-09-8, 7732-18-5 (hàng mới 100%)/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Ranfix ff2#&chất cầm màu dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm vải- ranfix ff2,mã cas: 26062-79-3 (45-55%), 7732-18-5(45-55%). hàng 100%/ LK/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Chất giặt sau nhuộm dùng để loại bỏ thuốc nhuộm không cố định,tồn dư trên bề mặt vải, ngăn hiện tượng tái bám màu,nâng cao độ bền màu dyewash one, mã cas:90622-57-4(45%),203-961-6(10%), 7732-18-5(45%)/ TR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Pt-00027#&chất phụ trợ nhuộm dùng trong công nghiệp dệt nhuộm (làm tăng tốc độ nhuộm) - agion am-b10g slurry (120kgs/drum). mới 100%/ US/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Che-pl-v-1#&chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp dệt, nhuộm (dùng để xử lý bề mặt của vải) 60% alcohols, c12-14, ethoxylated; 15% 2-(2-butoxyethoxy)ethanol; 18% sodium cocoate; 7% water)/ MY/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 41000329#&tubicoat fixierer fc,blocked isocyanate(cas:3173-56-6)chế phẩm hồ chống thấm dùng trong ngành dệt nhuộm_sap/ DE/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 41000318#&d/vg 1000.chế phẩm làm đều màu trong quá trình nhuộm,dùng trong cn dệt nhuộm(cas:128-37-0)(thuộc dh_6,tk_101191237710)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 41000324#&sera con m-tc(cas:77-92-9;2809-21-4)chế phẩm dạng lỏng không màu,làm tăng tốc độ nhuộm màu vải dùng trong công nghiệp dệt(thuộc dh_2,tk_101182937440)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 41000331#&evo protex fxm,chế phẩm hồ chống thấm dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm,(cas:cbi;7732-18-5)_sap/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: 41000360#&sera con p-nr(cas:cbi;7732-18-5)hóa chất tăng độ đều màu khi nhuộm dùng trong ngành dệt nhuộm;(thuộc dh_3,tk_101200520520)/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Hóa chất kỹ thuật dùng đa mục đích trong ngành dệt denimcol psp, dùng trong ngành dệt nhộm quần áo, nhà sản xuất cht de mexico s.a. de c.v., mới 100%/ MX/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Trợ chất nhuộm denimcol lac abs, dùng trong ngành dệt nhộm quần áo, nhà sản xuất cht de mexico s.a. de c.v., mới 100%/ MX/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Alkostab 100: dung dịch muối kiềm dùng để nhuộm vải dùng trong ngành dệt may - alkostab 100 - inorganic alkali salt (10213-79-3), nước (7732-18-5) -120kg/thùng - hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Gs-2233: chất hoàn tất dùng làm chất cố định sử dụng trong ngành cn dệt (tác nhân không làm mềm vải), không hiệu,dạng lỏng, q/c: 125kg/drum,mã cas:70892-67-0,57-55-6,5949-29-1,7732-18-5.mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099190: Laupal mbn- chất phụ trợ, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt may, cas:9043-30-5/ 5949-29-1, nsx: hengfu technology co.,ltd.hàng mới 100% (120 kg/1 thùng)/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Sx40#&chất phụ gia polymer tạo màu, thành phần gồm: fixing agent hd 24981-13-3 93%, salts 7647-14-5 2%, water 7732-18-5 5%, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Sx40#&chất tạo màu xanh 25kg/ thùng, 130022683, thành phần: azo blue dye 124448-55-1 19-23%, diethanolamine 111-42-2 2-4%, diethylene glycol 111-46-6 1-3%, dm water 7732-18-5 70-78%, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chất tạo láng bề mặt giấy - surface sizing lt-360 dùng cho sản xuất giấy carton, mã cas: 24981-13-3 - hàng mới 100%. theo kq pt số 2906/tb-kđ3 ngày 21/12/2017/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Hoá chất tăng bền khô,dry strength ppt ds5401, dùng tăng độ bền khô cho giấy trong quá trình sản xuất giấy (cas no: 9003-05-8, 7732-18-5), tp chính:polyacrylamide, đóng thùng 1000kg/thùng, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Akd lotion-sáp akd dạng nhũ,chất hoàn tất dùng để chống thấm cho bề mặt giấy trong ngành cn giấy. tp akd wax powder 18% cas 144245-85-2 và nước 82%. mới100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Fcn00045#&chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành cn giấy -chất kháng dầu dạng lỏng, mã cas:8002-74-2,1338-39-2,7732-18-5,không hiệu,,dùng trong sản xuất sp bằng giấy, mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chất trợ tráng giấy giúp tăng khả năng chống thấm nước cho giấy neutral sizing agent kwt-15b - dùng trong quá trình sản xuất giấy, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Phẩm vàng yellow 2s dùng để tạo màu trong sản xuất giấy (cas: 9003-05-8; 7647-14-5; 7732-18-5) đóng gói (1100kg/thùng) hãng sx amazon chemicals limited., mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chất định cỡ bề mặt(akd sizing agent)giúp cải thiện độ bền,độ mịn và chống thấm của giấy, dùng trong sx giấy,alkyl enone dimer wax powder 15% cas:144245-85-2+ nước 85% cas:7732-18-5,dạng lỏng, mới100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Polyme dạng lỏng 100%, dùng trong sx giấy tissue (hisoft 8255q), số cas: 7783-28-0 gồm:diammonium phosphate 20%, còn lại 80% nước, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Sx40#&chất cố định gb-1001, 130010421, 64265-57-2 >99%. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Resin color developer 47%(color developing agent for carbonless paper)chất hiện màu cho tráng phủ giấy carbonless. cas: 95235-30-6. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Hóa chất sliver p-401 dùng để tách bột giấy dính vào băng tải. thành phần gồm: anionic polymer (31069-12-2), fatty amine derivative (61791-14-8, 61791-15-9), water (7732-18-5). 1 can = 17 kg/ JP/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: 2310010511#&chất phá bọt defoamer dx-100(dimethicone)tp cas 9006-65-9(96%)7631-86-9 (4%) dạng lỏng,dùng để khử bọt,nsx:zhangjiagang free trade zone yuanrong qianyuan international trading co,mới 100%./ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: 2310010509#&chất phá bọt defoamer 722 (acrylate copolymer), tp cas 25035-69-2 (70%), cas 64742-47-8 (30%), dạng lỏng đục, dùng để khử bọt, nsx: shanghai huiyan new material co., mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chất làm phân tán độ dính - dùng trong công nghiệp sản xuất giấy, biz psd 330, mã cas: 61827-84-7 (33-37%); 7732-18-5(63-67%), hàng mới 100%, nsx: bizchem co.,ltd/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Cs-botbun#&bột bùn test dust iso12103-1 a4 coarse 4.5kg (4.5kg/can), là tác nhân hoàn tất dùng để ktra sự rò rỉ của sphẩm trong phòng thí nghiệm ngành cn, không tgia sxsp, mới 100%-kbhc: hc2026711626/ US/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Hoá chất chống thấm mã hiệu ppt630;tp chính:styrene-acrylic copolymer, sd trong quá trình gia keo mặt giấy,tạo cho bề mặt giấy khả năng chống thấm nước (1000kg/thùng),cas: 24981-13-3.mới100%./ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: 30108-001234#&chất tăng cứng ds1216 (30108-001234) dry strength agent, dùng trong ngành cn sản xuất giấy, hiệu: crm, tp gồm: polyacrylamide 19-21% cas: 9003-05-8, water 79-81% cas: 7732-18-5. mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chất phủ lô amicoat tc6175 (polyethyleneimine cas: 26913-06-4,glycerine cas: 56-81-5)-chế phẩm dùng trong sản xuất giấy, dạng lỏng,200kg/thùng, hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Fcn00046#&chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành cn giấy -chất kháng nước accelerator hcb-100 dạng lỏng, dùng trong sản xuất sp bằng giấy,không hiệu,mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: 6391061021#&chất chống thấm dầu:nexgard pg-620 thành phần: fluoropolymer 20%, 79% nước, acetic acid(64-19-7) 1%, nsx:shanghai zhanhe industrial co., ltd/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Km-43#&chất đóng rắn hardener pu (dung dịch pha sơn, polyurethane hardener,n-butyl acetate,other solvent (s),, xylen) hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Sx40#&bột màu xanh 25 kg/bao,thành phần: ci direct blue151 42-52%,natri sulfat 36-46%,natri clorua 5-11%,nước 1-5%/ 15kg/thùng(50802040043), hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chế phẩm h/học s/d trong c/nghiệp sx giấy, có tp chính gồm alkyl ketene dimer và phụ gia phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng sizing agent ad1608 18kg/cn, (cas:144245-85-2,7732-18-5,10043-01-3)./ JP/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Tác nhân kiểm soát lắng cặn dùng trong công nghiệp giấy amisperse 8280 (cas: 7783-20-2; 7732-18-5). hàng mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chất tạo ẩm ws4024 dùng cho quá trình trộn nguyện liệu giấy (dạng lỏng. 1 thùng = 1000 kg. công thức hóa học: c3h5clo. c3h6cl2o. c3h7clo2) mã cas: 7732-18-5. 106-89-8. 96-23-1. 96-24-2/ JP/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Amicoat tc 6215 (polyethyleneimine cas 26913-06-4) chế phẩm hoàn chỉnh chất phủ lô, dạng lỏng, dùng phủ lô để tách giấy trên máy xeo giấy trong quá trình sản xuất giấy.1000kg/thùng.mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Amicoat tm 6123 (ammonium phosphate cas 7722-76-1) chế phẩm hoàn chỉnh chất phủ lô, dạng lỏng, dùng phủ lô để tách giấy trên máy xeo giấy trong quá trình sản xuất giấy.222kg/thùng.mới 100%.hàng foc./ SG/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: 489641#&chế phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp sản xuất giấy, có tp chính gồm alkyl ketene dimer và phụ gia phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng sizing agent ad1608 18kg/cn,. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: 462174#&chế phẩm có tp chủ yếu polyamide-epichlorohydrin trong môi trường nước, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sx giấy wet strength resin ws4020 20kg/can, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Kc152#&chế phẩm tạo độ cứng cho đế giầy pu, dạng lỏng, mã cas (280-57-9)25-40%, (107-21-1) 60-75%, (20kg/drum), nh wanhua,hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Km-45#&900840002 dung môi rửa lưới: thinner of-11(ethyl acetate 100%,quy cách 16.5kg/thùng), mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Km-43#&900840003 dung môi pha mực in: thinner of-05(100% butyl celosovel, quy cách 16.5kg/1 thùng), mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Dung dịch pe-300a (chất hoàn tất dùng trong công nghiệp giấy), mã cas: 68441-17-8. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099200: Chất để tách giấy khỏi lô sấy - sử dụng trong công nghiệp sx giấy, biz ra-9050, mã cas: 64742-56-9, hàng mới 100%, nsx: bizchem co.,ltd.(hàng không bị kbhc/không tiền chất/không chất ô nhiểm)/ KR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Cs169#&chất hoàn tất thuộc da 2814-ml (itaconic acid, polymer with methyl methacrylate and ethyl acrylate -24980-96-9),d.lỏng, 120kgs/drum, hiệu pielcolor, có nhãn hh- mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: A33#&dung môi dpm (dowanol dpm glycol ether) có t/d để pha chế cho các hoá chất trong quá trình thuộc da gồm:dipropylene glycol monomethyl(cas:34590-94-8,> 99.0 %),mới100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Gfnl49#&chất hoàn tất bề mặt gốc nước dạng kem, chứa dầu, dùng trong xử lý da làm tối hiệu ứng kéo lên trên da - hm-77-239, mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Lf008#&chất hoàn tất thuộc da roda penetrator ie 880/n2 (propanol10% 34590-94-8,68186-36-7 10%,pigmint yellow 83 46% 5567-15-7,water 34% 7732-18-5),dạng lỏng,dtfl, có nhãn hh-mới 100%/ IT/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Lf004#&chất hoàn tất thuộc da fi-50 (2272-11-9 monoethano 3%, 68920-66-1 alcohols 2%,water 90% 7732-18-5,amides..palm oil 5% 1618093-67-6) hiệu stahl, có nhãn hh-mới 100%,d.long/ SG/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Lf003#&chất hoàn tất thuộc da fi-1261(water70%7732-18-5,anhydro-d-glucitol trioleate 10%,26266-58-0,nanoform10% 7631-86-9,kaolin7.9% 1332-58-7,aminethanol 2% 141-43-5), hiệustahl, mới 100%,d.long/ SG/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Stl-034#&chế phẩm phụ trợ dùng trong ngành công nghiệp thuộc da,tên tm: densodrin cd (cas:64742-55-8,3624-77-9,7732-18-5,308071-34-3,8002-74-2,112-38-9),dạng lỏng,110kgs/drum,mới 100%/ DE/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: N68#&chất chống thấm nước waterproof fatliquor oil (nexopol wp,dùng sx da thuộc,10 thùng/120 kg,cas 7732-18-5;84961-70-6;68511-37-5;137-16-6;63148-62-9,)/ IT/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: N28#&chất chống phai màu (color-fixing agent r4b-t)(ar-80,dùng sx da thuộc,6 thùng/1.000 kg,cas 25567-76-4;7732-18-5, )/ TW/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Xj-10#&chất hoàn tất thuộc da 0428-wa(mã cas:68439-49-6, 55965-84-9,8015-86-9, 7732-18-5)(tác nhân để hoàn tất,loại dùng trong công nghiệp),dạng lỏng,120kgs/drum,hiệu pielcolor,mới100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Niveostan tin msa concentrate: chế phẩm dùng trong xi mạ (chất để hoàn tất); cas: 53408-94-9(>= 40 -< 60%), 75-75-2(>= 3 -< 5%);150-76-5 (>= 0.1 -< 0.5%) 25kg/can; mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Pscb225/402-cata44(1)#&cp hh dùng trong xi mạ,tp chính: chloride compound,(hcl 5% - <10%)- cataposit(tm) 44 catalyst,cas:7732-18-5,7647-01-0,7772-99-8,7647-10-1(gp nktc 12747/tccn2025/gp-hc)/ JP/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Xj-10#&hóa chất thuộc da(leather chemicals, (9401-pgm),mã cas:13463-67-7,99734-09-5,7732-18-5,55965-84-9),(tác nhân để hoàn tất,loại dùng trong công nghiệp thuộc da),không hiệu,mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Tinney-fn#&chất hoàn tất thuộc dakesol bdr(alcohols,c11-14-iso-,c13-rich,ethoxylated-3%-78330-21-9;isotridecanol,ethoxylated-3%-9043-30-5,water 71,48%),d.lỏng,1000kgs/tank,cónhãnhh(ncu:keitat)-mới100%/ ES/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: A33#&chất xử lý hoàn tất da các loại(dowelltan re17)làm tăng độ dầy dặn của da,gồm:acrylic acid and acrylonitrile polymer(cas:25133-97-5,24-26%)water(cas:7732-18-5,74-76%)mới100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: A40#&chất xử lý hoàn thiện da(prefondal k-72) có t/d làm da mềm mại, khít,trắng,gồm:casein(cas:9000-71-9,13%),(z)-9-muối natri axit octadecenoic(cas:143-19-1,13%)amin\(cas:61791-26-2,4%)mới100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Cg074#&chế phẩm xử lý da thuộc aldox pal, dạng lỏng, cas no: 111-30-8,9003-04-7,7732-18-5, 140kg/thùng. nhà sx: quantum color international co., ltd. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Im35#&chất trợ hoàn tất sơn da phân tán ở môi trường nước,dạng lỏng(e06), tp: dioctyl sulfosulfosuccinate(cas: 577-11-7)25%, vinyl dimethicone(cas: 53529-60-5)15%, nước/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Cs304#&chất phụ gia dùng để hoàn tất (hoàn thiện) bề mặt da dùng trong ngành da thuộc 2952 leather chemicals, 120kg/thùng, không hiệu, mã cas: 25767-39-9, 7732-18-5. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Cs243#&chất phụ gia dùng để hoàn tất (hoàn thiện) bề mặt da dùng trong ngành da thuộc 1791-ur (8044-pt), hàng mới 100%, cas: 7732-18-5, 1065336-91-5, 111109-77-4, 68131-40-8./ NL/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Ttl-011#&chế phẩm phụ trợ dùng trong ngành cn thuộc da.tên tm:rb tan mas 30, cas: 9004-04-7; 7732-18-5. (12001529),nsx: rbt chemical specialties com de produtos quimicos ltda. mới 100%/ BR/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: 2#&chất hoàn tất dùng cho da thuộc-aquaderm xl di 2; cas: 160994-68-3(70-90%). kttt:107502399761(5/9/25)/ DE/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Cg100#&chất xử lí hoàn tất da,dùng loại bỏ vôi làm mềm da-brovit-dct,dạng bột (25kg/bag).tp:sodium sulfate30%,orthoboric acid 55%,sodium perborate 15%.cas:7757-82-6;10043-35-3;7632-04-4.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Cg103#&trợ chất leather auxiliary dùng cho ngành c.nghiệp da,dowelltan nl30,tp: sodium acetate 30-40%,water 60-70%,cas:127-09-3, 7732-18-5,d.lỏng,140kgs/drum,mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Nl002#&chất hoàn tất dùng trong công nghiệp thuộc da compound 20 a (d.lỏng),7732-18-5 water76-78%;tạo lớp màng mềm láng bóng da thuộc;120kg/drum;có nhãn hh;không hiệunsx cromogenia-mới 100%/ ES/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Nl45#&chất xử lý hoàn thiện bề mặt da italp wax f366, waterborne polyurethane dispersion cas#68400-67-9 7%,simethicone cas#63148-62-9 3%,wetting agent cas#3013-94-3 2%,..., mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: F300-0809#&phụ gia mạ kẽm kiềm- primion 250 base, chất để hoàn tất dùng trong xi mạ. cas: 68555-36-2 (1~10%); 25988-97-0 (1~10%); 7732-18-5 (80~98%), lỏng, 25kg/drum, mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: 10041#&chất hãm màu (dùng làm giảm độ bóng của đế giày)-mới 100%- gy-mt32 highly-effective matting agent (cas: 112945-52-5; 13463-67-7)/ TW/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Ttl-015#&chế phẩm phụ trợ dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, tên tm:crownlac w 3821,cas:103-09-3;9004-70-0(12%cellulose nitrate);8013-07-8;8001-79-4-từ mục 3,tk 105625309750/e31 02/08/2023/ IN/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Npl6#&chất để hoàn tất - loại khác dùng trong sản xuất vải tráng giả da additve -permutex evo ma-2919, cas: 9003-36-5/ ES/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: F300-0803#&phụ gia mạ kẽm kiềm- primion 250 brightener (chất để hoàn tất dùng trong xi mạ, cas 68133-60-8 (1-10%); 7732-18-5 (80-99%), lỏng, 25kg/drum), mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: F30f-f031#&thụ động đen cr(iii) zp-37a (chất hoàn tất dùng trong xi mạ kẽm; cas: 10026-22-9 (1~10%); 13548-38-4 (1~10%); 7732-18-5 (80~98%), lỏng, 30kg/drum), mới 100%/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Chất thử nghiệm hồi ẩm dùng trong ngành da thuộc - borron wp, nsx: tfl ledertechnik gmbh, mới 100%, cas: 110-25-8, 107-41-5, 1310-73-2/ TH/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: D0300d083#&chất xử lý hoàn tất dùng trong công đoạn nhuộm: doscor dlp-kc (lm), cas: 36290-04-7, 104042-66-2, 7732-18-5. (120 kgs/thùng) (hàng mới 100%)/ VN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Npl8#&chất để hoàn tất - quimifin ur238 sf (cas: 9063-87-0, 7732-18-5). hàng mới 100%/ ES/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: 045#&chất gắn kết da xr-13-906, mã cas:315207-87-5,7732-18-5 (chất hoàn tất dùng trong ngành thuộc da), nhãn hiệu: stahl, hàng mới100%/ IT/ 0 % Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Ht30#&chế phẩm phụ gia(phụ gia pu) ar-900 dạng lỏng,dùng làm phụ gia trong sản xuất đế giầy cas 29860-47-7, cas 67674-67-3 (5kg/ drum),nh: huafon, mới 100%/ CN/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: A4#&chất tẩy rửa da telaflex u 44 matt có t/d tẩy rửa da,gồm:hexanedioic acid(cas:72765-48-1,20-25%),silicium dioxide(cas:7631-86-9,5-10%)),alcohols c9-c11 ethoxylated(cas:169107-21-5,0.5-1%)mới100%/ DE/ Hs code 3809
- Mã Hs 38099300: Machyhyen ext (cas: 90083-07-1) - chất để hoàn tất, dùng để sản xuất mỹ phẩm, nsx-hsd:09/12/2025-08/12/2027, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3809