Mã Hs 3808
| Xem thêm>> | Chương 38 |
Mã Hs 3808: Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 38085210: CHAI XIT DIET KHUAN NATUEARTH 60 ML Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085210: Dung dịch đuổi muỗi 125ml DH.DM2 Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085210: Dung dịch vệ sinh mũi NANO Bạc I-ON Fujisalt 70ml Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085290: Hóa chất xử lý nước - Agent for water treatment(hóa chất pha hồ bơi), (CAS: 7758-98-7), 500ml/chai, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38085911: GTOX-200, SLH: GOV-79, Thuốc diệt côn trùng ruồi, muỗi, kiến, gián, rận, ve, ghẻ cho gia súc gia cầm, TPC: Deltamethrine, dạng dung dịch xịt ngoài, 100ml/chai, Lot: 30790525 - 30/07/2028. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085911: Xịt diệt côn trùng KingStar đỏ (600ml x 24 bình/thùng) hàng giảm giá 100 bình; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085919: AK KLO 400SC (Chlorfenapyr 350g/l + Lufenuron 50g/l) (Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 25ml x 400gói/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085919: CYPERIN 10EC (Cypermethrin 10%) (Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 450ml x 30chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085919: EMA KING 140SC (Chlorfluazuron 100g/l + Emamectin Benzoate 40g/l) (Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 480ml x 30chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085919: POKEMON 375EC (Cypermethrin 350g/l + Tetramethrin 25g/l) (Thuốc trừ sâu, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 1Lít x 15chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085919: SUPER MON 5WDG (Emamectin Benzoate 5%) (Thuốc trừ sâu, dạng bột, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 250g x 50gói/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuố trừ sâu: Pyraclostrobin+Dimethomorph 18.7% (w/w) WG. NSX: CTY CP Thuốc sát trùng việt nam. Theo TT: 25/2024/TT-BNNPTNT, ngày 16/12/2024/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc diệt gián nhật - 12 viên/hộp x 12 hộp, mới 100%, HSD: 2028/JP/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc trừ ốc - Rice Snail 12WG 1kg, bao 1kg, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc trừ ốc: Metaldehyde 80% (w/w) WP (1 kg/ bao-10 bao/ bag). Mã lô: 29112025NKC0534. NSX: CTY CP Thuốc sát trùng việt nam. Theo TT: 25/2024/TT-BNNPTNT, ngày 16/12/2024/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc trừ ốc: Niclosamide 70% WP (1kg/ bao-10 bao/ thùng). mã lô: 23012026TB C012. NSX: CTY CP Thuốc sát trùng viêt nam. Theo TT: 25/2024/TT-BNNPTNT, ngày 16/12/2024/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc trừ ốc:Metaldehyde 80% (w/w) WP (500g/ bao-20 bao/bag). Mã lô: 28112025NKC0533. NSX: CTY CP Thuốc sát trùng việt nam. Theo TT: 25/2024/TT-BNNPTNT, ngày 16/12/2024/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc trừ sâu - Imida 10WP 1kg, bao 1 kg, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc trừ sâu ANTAPHOS 50EC (Alpha Cypermethrin 50g/l), size: 480ml/bottle, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38085919: Thuốc trừ sâu: Tebuconazole 25.9 % (w/w) EW (250ml/ chai-40 chai/ thùng). Mã lô:14122025SC C144. NSX: CTY CP Thuốc sát trùng việt nam. Theo TT; 25/2024/TT-BNNPTNT, ngày 16/12/2024/VN/XK
- Mã Hs 38085929: Thuốc bệnh dạng bột nhãn hiệu AMB-MANK 800WP, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38085929: Thuốc trừ nấm nhãn hiệu AMB-PRONEB 70WP, dạng bột, dùng pha loãng với nước để xịt, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38085929: TOURIT 100SC (Hexaconazole 100g/l) (Thuốc trừ bệnh nấm cây trồng, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 1Lít x 15chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085929: TRIWIN 250SC (Tricyclazole 200g/l + Hexaconazole 50g/l) (Thuốc trừ bệnh nấm cây trồng, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 480ml x 30chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085939: KI-PUT 320OD (Cyhalofop-Butyl 300g/l + Ethoxysulfuron 20g/l) (Thuốc trừ cỏ, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 240ml x 40chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085939: SUPER BUTA 60EC (Butachlor 60%) (Thuốc trừ cỏ, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 1Lít x 20chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085950: Chế phẩm sinh học Biofert Mx2 (Thuốc sinh trưởng dùng cho cây chuối), hàng mới 100%. Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 38085950: Thuốc điều hòa sinh trưởng Super Humic (dùng cho cây chuối), hàng mới 100%, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 38085950: Thuốc sinh điều hòa trưởng Fetrilon Combi (dùng cho cây chuối), hàng mới 100%. Xuất xứ: Ba Lan/PL/XK
- Mã Hs 38085960: Hóa chất khử trùng cho nước thải TCCA, dạng viên nén 200g, nồng độ 90%, 20kg/hộp, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38085960: Thuốc khử trùng nông sản Quickphos 56% TB, dạng viên nén, được đóng gói 1 chai=1kg, thành phần chính: Aluminium Phosphide CAS:20859-73-8 (56-65, 5%). NSX: United Phosphorus, mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 38085999: OCKING 70WP (Niclosamide - Olamine 700g/kg) (Thuốc trừ ốc, dạng bột, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 35g x 300gói/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38085999: Sản phẩm diệt mạc bụi Natucair spray pink blossom (with eye catching) - 400ml/6 chai/ carton. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38086130: Xịt muỗi Jumbo dung tích 600ml, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38086250: Thuốc diệt muỗi Permecide 50EC 1000ml, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 38089130: Bình xit côn trùng DRAGON AEROSOL 600ML (24 Lon/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: Bình xịt côn trùng, loại để diệt côn trùng bằng dạng xịt, 600ml/lọ, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089130: BÌNH XỊT DIỆT CÔN TRÙNG ORA ICE 600ML/CH24. 1 THÙNG= 24 BÌNH. HÀNG MỚI 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089130: Bình xịt muỗi AER-JUMBO VAPE H1-H2O FLOWER/ TEA, 600ML (24 Chai/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: Bình xịt muỗi JUMBO SUPER AEROSOL 680ML (24 Chai/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: Bình xịt muỗi Vape Aerosol fw1 400ml (12 Chai/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: Chai xịt hương thảo mộc ngăn ngừa ve, rận trên vải và nệm, 350ml/chai, hàng mới 100%_Tick Repellent Spray Herb (Taha N)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FGA01479A/Bình xịt muỗi JUMBO SUPER AEROSOL 680ML (24 Chai/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FGA01480A/Bình xịt muỗi JUMBO SUPER AEROSOL 300ML (24 Chai/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FGA59055Y26/Bình xịt muỗi AER-JUMBO VAPE (CAMB)-LEMON, 60ML EXT, 660ML (12 Chai/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FGA59056Y26/Bình xịt muỗi AER-JUMBO VAPE (CAMB)-LAVENDER, 60ML EXT, 660ML (12 Chai/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FGA59057Y26/Bình xịt muỗi AER-JUMBO VAPE (CAMB)-JASMINE, 60ML EXT, 660ML (12 Chai/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FGA59058Y26/Bình xịt muỗi AER-JUMBO VAPE (CAMB)-ODOURLESS, 60ML EXT, 660ML (12 Chai/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FGA69015Y26/Bình xit côn trùng DRAGON AEROSOL 600ML (24 Lon/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089130: FG-BF4131_25-K-923-BF/Dung dịch xua đuổi côn trùng cho thú cưng BEST FRIENDS TICKS/ FLEAS REPELLENT SPRAY 100ML loại 100ml/KXĐ/XK
- Mã Hs 38089130: tài sản di chuyển: bình xịt côn trùng (7 chai/thùng, 1 thùng=1UNK)/JP/XK
- Mã Hs 38089130: THUỐC TRỪ SÂU BRIGHTIN 4.0EC (Abamectin 40g/L) (Thuốc trừ côn trùng) (dạng bình xịt) chai 400ml, 20 chai/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 38089130: THUỐC TRỪ SÂU PERMECIDE 50EC (Permethrin 500g/l) (Thuốc trừ côn trùng) (dạng bình xịt) chai 500ml, 20 chai/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 38089130: Xịt chống muỗi Johnson, dạng bình xịt, TP: nước(7732-18-5, 8085%), Ethyl Butylacetylaminopropionate(52304-36-6, 10%), , dùng để tiêu diệt côn trùng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089130: Xịt côn trùng - Raid MIK Blossom 520ml/12 KH, 520ML/chai, nhãn hiệu DUCK. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089130: Xịt côn trùng Raid, dạng bình xịt, TP: nước(7732-18-5, 7883%), Ethyl Butylacetylaminopropionate(52304-36-6, 10%), , dùng để tiêu diệt côn trùng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089130: Xịt đuổi côn trùng Fly/way 100ml/VN/XK
- Mã Hs 38089140: 686654-01/Nhang trừ muỗi baygon hương lavender- BAYGON COIL BASE LAVENDER 12S/6 TH (72 hộp/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089140: FGC52014Y26/Nhang trừ muỗi FUMAKILLA 12 HR- DM1 10'S (80 Hộp/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089140: FGC52015Y26/Nhang trừ muỗi FUMAKILLA 12 HR- DM1 20'S (40 Hộp/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089140: FGC52026Y26/Nhang trừ muỗi FUMAKILLA BLACK COIL D5 10S (60 Hộp/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089140: FGC59030Y26/Nhang trừ muỗi COIL-JUMBO VAPE (CAMB)-10HRS BLACK COIL, LESS SMOKE 6DC (60 Hộp/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089140: FGC69008Y26/Nhang trừ muỗi DRAGON MOSQUITO PINK COILS 10 HRS 5DC, 60 BOXES (60 Hộp/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 1417TS/Thuốc trừ sâu -ABAMECTIN 1.8% W/V EC/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 1418TS/Thuốc trừ sâu - BUPROFEZIN 25% WP/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 1420TS/Thuốc trừ sâu - CYPERMETHRIN 10% W/V EC/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3ACE004217/Thuốc trừ sâu Acetamiprid 20%SP (loại 200G/ gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3ACE004318/Thuốc trừ sâu Acetamiprid 20%SP (loại 500G/ gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3CHL020325/Thuốc trừ sâu Chlorfenapyr 10%SC loại 1L/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3DEI104207/Thuốc trừ sâu Deltamethrin+Imidacloprid 37%SC (loại 250mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3DEI104502/Thuốc trừ sâu Deltamethrin+Imidacloprid 37%SC (loại 500mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3DIA025115/Thuốc trừ sâu Diafenthiuron 50%WG (loại 250G/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3DIA025806/Thuốc trừ sâu Diafenthiuron 50%WG (loại 600G/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3DIF041503/Thuốc trừ sâu Diflubenzuron 25%WP (loại 500G/ gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3IMI067236/Thuốc trừ sâu Imidaclorpid 18.2%SC (loại 1.0L/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3LUF078409/Thuốc trừ sâu Lufenuron 4.4%EC (loại 500mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3SPI201412/Thuốc trừ sâu Spinosad 11.6%SC (loại 250mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3SPI201614/Thuốc trừ sâu Spinosad 11.6%SC (loại 500mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3SPI281508/Thuốc trừ sâu Spirotetramat 100g/L SC (loại 500mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3SPI281808/Thuốc trừ sâu Spirotetramat 100g/L SC (loại 1L/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3THI137104/Thuốc trừ sâu Thiodicarb 75%WP (loại 100G/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 3THI137206/Thuốc trừ sâu Thiodicarb 75%WP (loại 250G/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 6115097/Thuốc trừ sâu TOKUTHION 50EC 1L/JP/XK
- Mã Hs 38089199: 6115109/Thuốc trừ sâu AKITO 100EC 1LTR COEX_SA/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 6115125/Thuốc trừ sâu MOLAN 20SP W/V (Acetameprid 20% SP) - (100G/BAG)/JP/XK
- Mã Hs 38089199: 6280181/Thuốc trừ sâu Whepo 10 EC 4 X 5 L/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 91219306-1/Thuốc trừ côn trùng DECIS SUPER EC100 20X240ML BOT PK/VN/XK
- Mã Hs 38089199: 92310862/Thuốc trừ sâu MOVENTO 150OD 100X50ML BOT BD/KR/XK
- Mã Hs 38089199: ACE-TP20SP/Thuốc trừ sâu ACETAMIPRID 20% SP (Thuốc BVTV)(500g x 30 Alu.bag x 50 cartons) (Batch No: 631225, 661225) (NSX: 24/12/2025; HSD: 24/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Bẫy gián Hoy Hoy Trap-A-Roach bằng keo dính. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Bẫy ruồi bằng nhựa FLYBAG-RAID (kèm Chế phẩm hóa học có chứa hợp chất đường, dạng bột đóng 20g/gói, để dẫn dụ côn trùng), KT 230x170x255(mm), 6 cái/hộp, hiệu RAID, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Bẫy ruổi Hoy hoy Fruit Fly Catcher (Da Nihaehoma), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Bô chất xông đuỗi muỗi LIQUID- JUMBO VAPE L1(CAMB) LIQUID -COMBO, BLISTER 45 DAYS (30 Hộp/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Chất xông đuỗi muỗi LIQUID- JUMBO VAPE L1(CAMB) LIQUID -REFILL, BLISTER 45 DAYS (40 Hộp/ Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: CYROM-TP75WP/Thuốc trừ sâu CYROMAZINE 75% WP (Thuốc BVTV)(100g x 100 Alu.bag x 30 cartons) (Batch No: 120126) (NSX: 6/1/2026; HSD: 6/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: DIAFENTHI-TP50WP/Thuốc trừ sâu DIAFENTHIURON 50% WP (Thuốc BVTV)(250g x 60 Alu.bag x 70 cartons) (Batch No: 511225, 551225) (NSX: 19/12/2025; HSD: 19/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: DINO-TP20SG/Thuốc trừ sâu DINOTEFURAN 20% SG (Thuốc BVTV)(25Kg x 14 iron drums)(Batch No: 060126) (NSX: 5/1/2026; HSD: 5/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Dung dịch bẫy côn trùng-sản phẩm diệt côn trùng hoàn chỉnh đóng gói bán lẻ-1819 REFILL, FOOD BASED ZENDO LURE (giấm táo xay nhuyễn dùng để bẫy côn trùng, 2x1.7oz bottles/pk, 12pk/cs), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: EMAMEC-TP2.15EC/Thuốc trừ sâu EMAMECTIN BENZOATE 2.15% EC (Thuốc BVTV)(200 liter x 1 iron drum) (Batch No: 121225) (NSX: 2/12/2025; HSD: 2/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: ETHI-10SC/Thuốc trừ sâu ETHIPROLE 100 g/L SC (Thuốc BVTV)(250ml x 40 PET bottle x 41 cartons) (Batch No: 100126) (NSX: 6/1/2026; HSD: 6/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: FLUAZI-TP39.5SC/Thuốc trừ sâu FLUAZINAM 39.5% SC (Thuốc BVTV)(500ml x 30 PET bottle x 57 cartons) (Batch No: 401125) (NSX: 17/11/2025; HSD: 17/11/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Hành lý cá nhân và tài sản di chuyển đang sử dụng: Xịt chống côn trùng 500ml/chai/JP/XK
- Mã Hs 38089199: LUFENU-TP4.4EC/Thuốc trừ sâu LUFENURON 4.4% EC (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 PET bottle x 28 cartons) (Batch No: 400126) (NSX: 15/1/2026; HSD: 15/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Miếng đuỗi muỗi JUMBO MAT Z (60 Hộp/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Nguyên liệu sản xuất thuốc trừ sâu PROPARGITE TECH/IN/XK
- Mã Hs 38089199: PYRIDA-TP20WP/Thuốc trừ sâu PYRIDABEN 20% WP (Thuốc BVTV)(250g x 60 alu.bag x 17 cartons) (Batch No: 370126) (NSX: 14/1/2026; HSD: 14/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: PYRIPRO-TP11EC/Thuốc trừ sâu PYRIPROXYFEN 11% EC (Thuốc BVTV)(200 liter x 5 iron drums) (Batch No: 310126) (NSX: 12/01/2026; HSD: 12/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Sản phẩm thuốc trừ sâu - Emamectin Benzoate 2.15%EC_1L: 20 chai/thùng x 542 thùng + 14 chai/thùng x 1 thùng. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089199: SPIMAT-100G/L SC/Thuốc trừ sâu SPIROTETRAMAT 100g/L SC (Thuốc BVTV) (200 liter x 6 plastic drums) (Batch No: 531225) (NSX: 22/12/2025; HSD: 22/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: SPIRODIFEN-TP30SC/Thuốc trừ sâu SPIRODICLOFEN 30% SC (Thuốc BVTV)(200 liter x 4 plastic drums)(Batch No: 630126) (NSX: 22/1/2026; HSD: 22/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc muỗi Soffell (dạng kem, 60ml/hộp), hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc thú y:Dung dịch dùng ngoài Viatox 300, số DKLH: VA-192, Tp:Deltamethrine, Piperonyl butoxide, 1l/chai, số lô sx:0270126, ngày sx:21/1/26, hsd:3 năm, diệt muỗi, kiến, mối...trong trang trại./VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc thú y:Thuốc bột:Viafly.số DKLH:VA-242, tp: Cyromazine, 1kg/túi, số lô sx:0260126 ngày sx:14/1/26, hsd:2 năm, diệt các loại ấu trùng ruồi, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ bệnh nấm cho cây trồng FLUAZINAM 10% (W/W) SC 300ml x 2 chai, Nsx: A Chau Biochemical, XX: VN/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ côn trùng Haihamec 3.6EC (dùng cho cây chuối), hàng mới 100%. Xuất xứ: Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu - Map permethrin 50EC (480ml/chai) (Permethrin 500 g/l), dạng chai, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: THUỐC TRỪ SÂU (INSECTICIDE) DECO ALPHA 5EC (CHAI 450CC). 30 CHAI/ 1 THÙNG. HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu ABAMECTIN 2% EC (1L x 20 Bottles x 300 Cartons) NSX: Công ty Cổ Phần JIA NON BIOTECH (VN)/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu B ZIN 300 WP (Acetamiprid 150 g/kg + Buprofenzin 150 g/Kg) (không có chức năng khử mùi), 1 kg/bao, 20 bao/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu CYRUX 5EC(CYPERMETHRIN 5%EC)200LTR_PH/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu Emamectin benzoate 5%SG, Bag (500g), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu FLONICAMID 10(%) (w/w) WG 250g x 2 túi, Nsx: A Chau Biochemical, XX: VN/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu GRACIA 100EC (Quy cách đóng gói: 0.02 Ltr x 180 packets). Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu HA25MEACEPYRPRO-Acetamprid, dạng thể lỏng, dùng pha loãng với nước để xịt, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu Lionray 200SC, thành phần hoạt chất: Imidacloprid, đóng gói: 1 lít/chai, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu nhãn hiệu HA25SCEMASPRI - Emamectin Benzoate, dạng thể lỏng, dùng pha loãng với nước để xịt, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu OMITE 57% EW (Propargite 570g/L) 1L/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu Posy 24EC, thành phần hoạt chất: Cypermethrin 2% + Phoxim 22%, đóng gói: 1 lít/ chai, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu SAUABA 3.6EC (Abamectin 3.6% W/W) (không có chức năng khử mùi), 450ml/chai, 40 chai/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu TIPER ALPHA 5EC (Alpha Cypermethrin 5% w/w) (không có chức năng khử mùi), 450ml/chai, 40 chai/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu, nhãn hiệu Hesman 60WG (Pymetrozine 40% + Dinotefuran 20%), không khử mùi, 40Gr/gói, hàng được sản xuất và đóng gọi tại Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu: SAPEN ALPHA 5EC (Hoạt chất: Alpha-cypermethrin 50g/l): Loại 450ml/chai..Hàng do công ty sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 38089199: TP NEWGREEN500ML-30/Thuốc trừ sâu NEWGREEN 5.0EC - Emamectin Benzoate 5% w/w (Loại 500ml x 30 bottle/thùng x 50 thùng), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089199: Xịt làm sạch ngừa côn trùng Gift Serai Wangi Lemongrass, thể tích 500ml/12chai/thùng. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089219: Thuốc bệnh dạng nước nhãn hiệu HA25- ThaiA7, dùng Phòng trừ bệnh sương mai, chết nhanh, bạch tạng, xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 059/Miếng chống nấm mốc dùng để dán lên giày dép, TK 107055948200 dòng 19 hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089290: 1419TS/Thuốc trừ bệnh - PROCYMIDONE 50% WP/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3AZD007112/Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin + Difenoconazole 32.5%SC (w/v) (loại 250mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3AZD007213/Thuốc trừ bệnh Azoxystrobin + Difenoconazole 32.5%SC (w/v) (loại 500mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3CYD031203/Thuốc trừ bệnh Cyprodinil + Difenoconazole 31.25%WG (loại 500G/goi)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3CYF032123/Thuốc trừ bệnh Cyprodinil + Fludioxonil 62.5%WG (loại 100G/goi)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3CYF032224/Thuốc trừ bệnh Cyprodinil + Fludioxonil 62.5%WG (loại 250G/goi)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3FLU060104/Thuốc trừ bệnh Flusilazole 37%EC (loại 100mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3KAS021101/Thuốc trừ bệnh Kasugamycin 10%SG (loại 100G/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3KAS021201/Thuốc trừ bệnh Kasugamycin 10%SG (loại 250G/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3PYD117214/Thuốc trừ bệnh Pyraclostrobin + Dimethomorph 18.7%WG (loại 250G/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 3THI125304/Thuốc trừ bệnh Thiabendazole 40%WP (loại 1.0KG/gói)/VN/XK
- Mã Hs 38089290: 6115230/Thuốc trừ bệnh cây trồng EVITO 480SC 500ML HDPE_TH/US/XK
- Mã Hs 38089290: 6115231/Thuốc trừ bệnh cây trồng EVITO 480SC 100ML HDPE_TH/US/XK
- Mã Hs 38089290: 6115455/Thuốc trừ bệnh cây trồng EVITO 480SC 200MLx50 HDPE_TH/US/XK
- Mã Hs 38089290: Acticide B20 (BIT 20%)(A6P-4519854698/GCAS/10091126)- Chất chống nấm mốc (loại khác)(1000kg/drum), cas no. 2634-33-5;1310-73-2- Nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089290: ADACID ANTIMOLD-J-Bổ sung axit hữu cơ propionic dùng trong thức ăn chăn nuôi ngừa nấm mốc, dạng bột, 25kg/ bao, hàng mới 100%, Số CAS \(79-09-4\) NSX: Weifang Addeasy Bio-Technology Co., /CN/XK
- Mã Hs 38089290: AZOXY-DIFE 325SC/Thuốc trừ bệnh thực vật AZOXYSTROBIN + DIFENOCONAZOLE 325 G/L SC (Thuốc BVTV)(200 liter x 4 plastic drums) (Batch No: 650126) (NSX: 23/1/2026; HSD: 23/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: AZOXY-TP23SC/Thuốc trừ bệnh thực vật AZOXYSTROBIN 23% SC (Thuốc BVTV)(200 Liter x 4 plastic drums) (Batch No: 080126) (NSX: 5/1/2026; HSD: 5/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Chất bảo quản Acticide MBS/MY/XK
- Mã Hs 38089290: Chất chống hình thành màng vi sinh, rong rêu Kurita NT-2570, 20kg/can, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38089290: Chất chống nấm BUSAN 115 dạng lỏng, dùng trong công nghiệp (Octhilinone (ISO) - 26530-20-1; Sodium Dodecylbenzenesulfonate - 85117-50-6) d.lỏng, 200kgs/dr, hiệu Buckman, có nhãn hh - Mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 38089290: Chất diệt nấm không oxi hóa trong hệ thống xử lý nước thải CN SINE-GEMD520VSUN, TP: Thiazole, Tripentaerythritol, Benzalkonium chloride, Alky, 2682-20-4; 78-24-0; 8001-54-5; 68956-79-6; mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089290: Chất phụ gia dùng trong SX thức ăn chăn nuôi: Mycofix plus 3.0- Bổ sung chất hấp thụ độc tố nấm móc, Dạng bột, mã số công nhận: BI-271-8/01/19CN/24; (25kg/Bao), hàng mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 38089290: Chế phẩm bảo quản (trừ nấm) dùng trong ngành sơn có thành phần chính là dẫn xuất của isothiazol ở dạng lỏng: ROCIMA (TM) 623 Microbicide (C4H4CINOS). CAS/: 2682-20-4, 50-00-0.Dạng lỏng.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089290: Chế phẩm có chứa dẫn xuất của Thiazoline, dạng lỏng, dùng làm chất diệt nấm trong tháp giải nhiệt - NALCO 7330 (18 Kg/Thùng). Code 7505525. CAS: 2682-20-4; 26172-55-4. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089290: Chế phẩm diệt nấm (KURIVERTER EC-503B): Thành phần: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one (C4H4CINOS) và 2-methy-4-isothiazolin-3-one (C4H5NOS)- (dùng cho xử lý nước thải)/TH/XK
- Mã Hs 38089290: DIFE-TP24.9EC/Thuốc trừ bệnh thực vật DIFENOCONAZOLE 24.9% EC (Thuốc BVTV)(200 liter x 9 iron drums)(Batch No: 600126) (NSX: 21/1/2026; HSD: 21/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: DIME-TP50WP/Thuốc trừ bệnh thực vật DIMETHOMORPH 50% WP (Thuốc BVTV)(100g x 100 alu.bag x 59 cartons)(Batch No: 640126) (NSX: 22/01/2026; HSD: 22/01/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: DROP OFF -Chất chính Al-Mg Silicato 70%, Montmorilonita 25% chất hấp phụ độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi, 25kg/ bao, hàng mới 100%, NSX:TAV VETERINARIA S, L../ES/XK
- Mã Hs 38089290: FACYMO-52.5WG/Thuốc trừ bệnh thực vật FAMOXADONE+CYMOXANIL 52. 5% WG (Thuốc BVTV)(100g x 60 Alu.bag/Chinese paper bagx50 cartons) (Batch No: 781225) (NSX: 31/12/2025; HSD: 31/12/2027). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: FENNIL-TP20SC/Thuốc trừ bệnh thực vật FENOXANIL 20% SC (Thuốc BVTV)(200 Liter x 8 plastic drums) (Batch No: 010126) (NSX: 2/1/2026; HSD: 2/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: H/chất xử lý nước KURITA F-5100 dùng kiểm soát rong rêu, vi sinh cho hệ thống nước làm mát CN, 2-methylisothiazol-3-one 0.1-5% 2682-20-4, 5-chloro-2-methyl-2-isothiazol-3-one 0.5-10% 26172-55-4/nước/TH/XK
- Mã Hs 38089290: HEXA-TP10EC-ALU1000/Thuốc trừ bệnh thực vật HEXACONAZOLE 10% EC (Thuốc BVTV) (1000ml x 20 Alu.bottle x 80 cartons) (Batch No: 040126) (NSX: 3/1/2026; HSD: 3/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Hóa chất diệt nấm xử lý nước công nghiệp HMV O1311(Sodium Hypochlorite, CT:NaOCl;Sodium Hydroxide:NaOH; Potassium Hydroxide:KOH, Sodium bromide: NaBr, Water: H2O), 20kg/can, NSX:Hoimyung Waterzen/KR/XK
- Mã Hs 38089290: Hóa chất Kurita F-5100 có tác dụng diệt vi sinh, không oxy-hóa dùng trong ngành công nghiệp xử lý nước, TP:2-methylisothiazol-3-one (CAS: 2682-20-4; 0.1-5%), 5-chloro-2-methyl-2-isothiazol-3-one./TH/XK
- Mã Hs 38089290: Hóa chất KURIVERTER IK-110 ức chế sự pt của rong rêu sd cho ht màng lọc nước CN.TP:Sodium hydroxide 1310-73-2, Chlorine stabilizer 5329-14-6, Combined chlorine compound 13637-90-6/ nước, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38089290: Hóa chất Maxtreat 6910, Chế phẩm diệt vi sinh có chứa hỗn hợp của dẫn xuất isothiazolin(CAS 26172-55-4), muối đồng trong môi trường nước, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp xử lý nước, mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 38089290: Hóa chất SAV-103-Chất diệt nấm SAV-103, (TP: 5-Chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one CAS:26172-55-4(0.9 -1.1 %), 2-Metyl-4-isothiazolin-3-one CAS:2682-20-4(0.19-0.35%), H2O)25Kg/thùng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Hóa chất TAC KABIKORON-3 (500ml) - Chế phẩm hoá học, tpc: Ammonium hexafluorozirconate, Ethylene Glycol, Sodium hydroxite (CAS: 16919-31-6, 107-21-1, 1310-73-2, 7732-18-5), NSX:OKUNO, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38089290: Hóa chất xử lý nước KURIVERTER IK-250 ức chế sự pt của rong rêu, dùng cho hệ thống màng lọc nước CN RO, TP:Sodium hydroxide 1310-73-2 từ 3-5%;Inorganic acid salt 5329-14-6 từ 5-10%, Mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 38089290: Hợp chất KURITA NT-2560 dạng lỏng dùng để xử lý cặn bẩn trong nước của t/bị trong nhà xưởng, TP Sodium hydroxide10-20% 1310-73-2, Chlorine stabilizer5-10% 5329-14-6, Combined chlorine compound 35-50%/TH/XK
- Mã Hs 38089290: IPRO-TP23.7SC/Thuốc trừ bệnh thực vật IPRODIONE 23.7% SC (Thuốc BVTV)(200 liter x 7 plastic drums)(Batch No: 480126) (NSX: 19/1/2026; HSD: 19/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: IPRO-TP50WP/Thuốc trừ bệnh thực vật IPRODIONE 50% WP(Thuốc BVTV)(500g x 2 blank alu.bag x 16 inner box x 24 cartons)(Batch No: 720126) (NSX: 24/1/2026; HSD: 24/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: KASU-3UL/Thuốc trừ bệnh thực vật KASUGAMYCIN 3% UL (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 PE bottle x 130 cartons) (Batch No: 090126) (NSX: 6/1/2026; HSD: 6/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: KFVN-FGN-2733/Gói kháng khuẩn dùng trong máy giặt AWW007EA30A1-BC5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: mẫu thuốc bảo vệ thực vật Isoprothiolane 40%EC-Insecticide, 250ml/ hộp, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 38089290: META-TP35WP-1/Thuốc trừ bệnh thực vật METALAXYL 35% WP (Thuốc BVTV) (100g x 100 Alu.bag x 20 cartons) (Batch No: 451225) (NSX: 19/12/2025; HSD: 19/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: MT.X+ - Bổ sung chất hấp thụ độc tố nấm mốc (Bentonite, Kieselgur) thành phần từ nấm men, tảo biển) trong thức ăn chăn nuôi, 25kg/ bao, hàng mới 100%, NSX: Công Ty TNHH Olmix Asialand Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 38089290: PROCH-TP25EC-ALU1000/Thuốc trừ bệnh thực vật PROCHLORAZ 25% EC (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 Alu.bottle x 99 cartons) (Batch No: 521225) (NSX: 19/12/2025; HSD: 19/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: PROMAN-TP50WP/Thuốc trừ bệnh thực vật PROCHLORAZ-MANGANESE 50% WP (Thuốc BVTV) (100g x 10 Alu.bag x 10 inner box x 35 cartons) (Batch No: 050126) (NSX: 3/1/2026; HSD: 3/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: PYRABOSCA-38WG/Thuốc trừ bệnh thực vật PYRACLOSTROBIN + BOSCALID 38%WG (Thuốc BVTV) (25kg x 19 iron drums) (Batch No: 340126) (NSX: 13/01/2026; HSD: 13/01/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: PYRA-DIME-TP18.7WG/Thuốc trừ bệnh thực vật PYRACLOSTROBIN + DIMETHOMORPH 18.7.% WG (Thuốc BVTV) (25kg x 20 iron drums) (Batch No: 421225, 581225) (NSX: 17/12/2025; HSD: 17/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: THIFLU-TP21SC/Thuốc trừ bệnh thực vật THIFLUZAMIDE 21% SC (Thuốc BVTV)(200 Liter x 10 plastic drums) (Batch No: 180126) (NSX: 8/1/2026; HSD: 8/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: thuốc bảo vệ thực vật Fluxapyroxad 30%SC (W/V) 789ml/ hộp, xuất xứ vn, hàng mẫu/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc bệnh dạng bột nhãn hiệu AMB-PRONEB 70WP, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc diệt nấm ANDIBAT 700WP (Dimethomorph 100gr + Mancozeb 600g/kg), size: 500gr/bag, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: THUỐC TRỪ BÊNH (FUGICIDE) DECO DITHA-M 80 WP GÓI 1 KG, 20 GÓI/ 1 THÙNG CARTON. HÀNG MỚI 100%/IN/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc trừ bệnh AWIN 100SC (Hexaconazole 10%), 1 lít/chai, 20 chai/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc trừ bệnh: MEXYL MZ 72WP (Hoạt chất: Metalaxyl 8% + Mancozeb 64% w/w): Loại 100gr/gói..Hàng do công ty sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc trừ nấm Aliette 800WG (dùng cho cây chuối). Hàng mới 100%, Xuất xứ: Pháp/FR/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc trừ nấm bệnh hại cây trồng - Map Super 300EC (250ml/chai) (Propiconazole 15% + Difenoconazole 15%), dạng chai, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc trừ nấm nhãn hiệu HA25SC250AZO-Azoxystrobin, dạng thể lỏng, dùng pha loãng với nước để xịt, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089290: Thuốc trừ nấm Ridomil Gold 68WG (dùng cho cây chuối). Hàng mới 100%, Xuất xứ: Đức/DE/XK
- Mã Hs 38089290: TOXO MX - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. 25kg/bao. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089290: TOXO MX (MM) 25 VN- Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. 25kg/bao. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089290: TOXO XL (PH) 25 VN 25Kg - Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. Quy cách đóng gói 25kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: TP AWIN1L-20/Thuốc trừ bệnh AWIN 100SC - Hexaconazole 10 % (Loại 1L x 20 bottle/thùng x 150 thùng), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: TP THAIPONBAO-250/Thuốc trừ bệnh THAIPONBAO 40SL - Ningnanmycin 4% w/w (Loại 250ml x 40 chai/thùng x 100 thùng), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: TRICY-TP75WP/Thuốc trừ bệnh thực vật TRICYCLAZOLE 75% WP (Thuốc BVTV) (400g x 30 alu.bag x 38 cartons) (Batch No: 200126) (NSX: 8/1/2026; HSD: 8/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089290: Z0000001-547896/Chất chống nấm mốc dùng trong xi mạ TAC KABIKORON-3 (500ml/chai), TP: H/c hữu cơ 65-70%, Ethylene glycol 15%, Sodium hydroxide 5% và nước. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38089319: 11030125a39/Sản phẩm thuốc trừ cỏ - Glufosinate Ammonium 13.5% SL - 5L. 5 lít/chai x 4 chai/thùng x 800 thùng. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089319: 3FLU056109/Thuốc trừ cỏ Fluazifop-p-butyl 17.5%EC (loại 250mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089319: 3OXY093116/Thuốc trừ cỏ Oxyfluorfen 23.5%EC (loại 250mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089319: 3OXY093509/Thuốc trừ cỏ Oxyfluorfen 23.5%EC (loại 500mL/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089319: 3OXY093804/Thuốc trừ cỏ Oxyfluorfen 23.5%EC (loại 1L/chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089319: 60802007-52/Thuốc trừ cỏ RONSTAR EC25 12X1L BOT PH/VN/XK
- Mã Hs 38089319: 60812894-31/Thuốc trừ cỏ RONSTAR EC250 20X500ML BOT PH/VN/XK
- Mã Hs 38089319: 91226086-1/Thuốc trừ cỏ RONSTAR (TD) EC250 12X1L BOT TH/VN/XK
- Mã Hs 38089319: AME-TP25EC-1/Thuốc trừ cỏ AMETRYN 25% EC (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 PET bottle x 64 cartons) (Batch No: 681225) (NSX: 16/12/2025; HSD: 16/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: BUTA-TP60EC/Thuốc trừ cỏ BUTACHLOR 60% EC (Thuốc BVTV)(500ml x 30 PET bottle x 173 cartons)(Batch No: 380126) (NSX: 14/1/2026; HSD: 14/01/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: FH0030005ex97/Thuốc trừ cỏ METAZACHLOR 43.1% SC (250cc/bottle), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: FH0030006ex97/Thuốc trừ cỏ METAZACHLOR 43.1% SC (500cc/bottle), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: FH0030007ex97/Thuốc trừ cỏ METAZACHLOR 43.1% SC (1000cc/bottle), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: FLURO-TP29.64EC/Thuốc trừ cỏ FLUROXYPYR-MEPTYL 29.64% EC (Thuốc BVTV)(500ml x 30 PET bottle x 148 cartons)(Batch No: 590126) (NSX: 21/1/2026; HSD: 21/01/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: GLUFO-TP13.5SL/Thuốc trừ cỏ GLUFOSINATE-AMMONIUM 13.5% SL (Thuốc BVTV) (5000ml x 4 PE bottle x 237 cartons) (Batch No: 461225, 561225, 651225) (NSX: 18/12/2025; HSD: 18/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: OXYFLU-TP23.5EC/Thuốc trừ cỏ OXYFLUORFEN 23.5% EC (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 PET bottle x 66 cartons) (Batch No: 541225) (NSX: 22/12/2025; HSD: 22/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: PENDI-TP34EC/Thuốc trừ cỏ PENDIMETHALIN 34% EC (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 PET bottle x 100 cartons) (Batch No: 601225) (NSX: 24/12/2025; HSD: 24/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: QUIZA-TP5EC/Thuốc trừ cỏ QUIZALOFOP-P-ETHYL 5% EC (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 PET bottle x 25 cartons) (Batch No: 621225) (NSX: 24/12/2025; HSD: 24/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc cỏ khai hoang GLUNAT PD 200SL thành phần hoạt chất chính Glufosinate ammonium 200g/L; 4can/thùng;4000ml/can, Đóng gói để bán lẻ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc diệt cỏ GLUFOSINATE AMMONIUM 18.02%SL (5000mL x 4 Bottles x 212 Cartons)/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc diệt cỏ nhãn hiệu AMB -FOSAT 200SL, dạng thể lỏng, dùng pha loãng với nước để xịt, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc diệt cỏ QUIZALOFOP-P-ETHYL 5%EC (1000mL x 20 Bottle x 60 Cartons)/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc diệt cỏ: OXYFLUORFEN 23.5% EC (0.25L/chai x 40 chai/thùng x 60 thùng; Công ty TNHH Á Châu Hóa Sinh s/x) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: THUỐC TRỪ CỎ (HERBICIDE) AA GRASS FIRE 200 SL (TANK 900 LIT). HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ Alyalyaic 200WG, thành phần hoạt chất: Metsulfuron methyl, đóng gói: 30g/ gói, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ ANDOFONAT 200SL (Glufosinat Amonium 200g/l), size: 4 lít/can, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ Cyhalofop-butyl 10%EC, Bottle (1000cc), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ GLUFOSINATE-AMMONIUM 13.5%SL (Loại 5.0L chai)/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ lúa Prefit 300EC, thành phần hoạt chất: Pretilachlor 342g/kg, đóng gói: 1 lít/ can, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ Penoxsulam 2.7%OD, Bottle (1000cc), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ Pyracet 46SL, thành phần hoạt chất: MCPA-dimethylammonium, đóng gói: 1 lít/ chai, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ Quinclorac 22%SC, Bottle (500cc), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ RONSTAR (TD) EC250 12X1L BOT TH/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ SELECT 24EC - 500 ML/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ: FASFIX 150SL (Hoạt chất: Glufosinate-ammonium 150g/l SL): Loại 4.5lit/can..Hàng do công ty sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ: PATAXIM 55EC (Hoạt chất: Butachlor 27, 5% + Propanil 27, 5%): Loại 450ml/chai..Hàng do công ty sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 38089320: Thuốc bảo quản nông sản, chống nảy mầm AN ANTI SPROUTING AGENT FOR POTATOES(OORJA) Chlorpropham 50 HN W/W (E)/VN/XK
- Mã Hs 38089320: THUỐC DIỆT MẦM CỎ TACO 600EC, HOẠT CHẤT BUTACHLOR 600g/L, DẠNG NHŨ DẦU (EC), QUY CÁCH 20 CHAI/THÙNG, HÀNG MỚI 100%, DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP, xuất xứ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 38089330: FG0020A02ex98/Thuốc tăng trưởng thực vật IBA 0.4%SL, bottle (500cc), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089330: Latexing 2.5PC (Latexcing 2.5LS)- Dầu kích thích mũ cao su- Dùng trong ngành cao su - 20kg/can.Hàng mới 100%- Xuất xứ Việt Nam)/VN/XK
- Mã Hs 38089330: PYRATROBIN-TP23.6EC/Thuốc điều hòa sinh trưởng PYRACLOSTROBIN 23.6% EC (Thuốc BVTV)(200 liter x 9 iron drums) (Batch No: 170126) (NSX: 7/1/2026; HSD: 7/1/2028). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089330: Thuốc điều chỉnh sự phát triển cây trồng Map Growth SL (500ml/chai), dạng chai, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089330: THUỐC ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG CÂY TRỒNG (PLANT GROWTH REGULATOR) DECO PACLO 15WP (1 BAO 25 KG) HÀNG MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089410: Thuốc khử trùng chuồng nuôi, dụng cụ, sát trùng mầm bệnh, ..tp: (Glutaraldehyde, Alkyl dimethyl...), PROCIDE EMV(1L= 1can = 1 KG), lot: D201191125, NSX:11/25, HSD: 11/27. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089420: Chai xịt kháng khuẩn có cồn, hàng mới 100%_Alcohol Disinfectant Spray (Rakuaru A)/VN/XK
- Mã Hs 38089420: Xịt khử khuẩn Vibo, dạng bình xịt, TP: nước(7732-18-5, 8085%), Ethyl Butylacetylaminopropionate(52304-36-6, 10%), , dùng để tiêu diệt côn trùng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: 41000604.6/Xà bông rửa tay HAND SOAP V - 200ml/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41001217.5/Chất tẩy rửa SEAT CLEANER LIQUID (1 tank = 920 kg)/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41001387.3/Xịt khử khuẩn tay CBK HAND MIST MD - 470ml/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41001388.4/Gel rửa tay/ khử trùng alcohol gel cb 500 ml/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41003387.2/Nước rửa tay alcohol liquid 5L/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41005545/Chất tẩy rửa RINJOUKON CLEANER - 20kg/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41005597.1/Xà bông rửa tay HAND SOAP F - 1.4L/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41005690/Chất tẩy rửa KAGAMI MIGAKI - 20kg/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 41005759.1/Chất tẩy rửa CLEAN LIQUID EX - 5L/VN/XK
- Mã Hs 38089490: 80708503_1/Chai xịt khử trùng cho vải/ bề mặt Febreze 2 in 1 Floral Blossom 370 ml Bottle (12 Chai 370 ml/Thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089490: ANTI BACTERIA BASE No. 400.chế phẩm kháng khuẩn có thành phần chính là hợp chất chứa bạc, phân tán trong triacrylate, dạng lỏng.TP:Silver sodium zirconium phosphate, Triacrylate.Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38089490: Chất diệt khuẩn dùng trong nuôi trồng thủy sản UNI BKC(01lít/chai), CK thương mại 300$, TG thực tế thanh toán 2.010$.Trị giá tính thuế 52.422.810VNĐ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Chất khử khuẩn đường ống PUREXOL 2 VN, chất lỏng, hiệu Kersia, Cas No: 1310-58-3; 7681-52-9, 7732-18-5, 22 KG/CAN, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Chất kìm khuẩnSP-RO1502-WD, dạng lỏng, dùng trong nhà xưởng, thành phần5-Cloro-2-Metyl-4-isothiazolin-3-1(cas no:26172-55-4), 2-Metyl-4-isothiazolin-3-1(Cas no:2682-20-4), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: Chấtkhửtrùng dùng trong công nghiệp SOPURCLEAN CIP OP, dạng lỏng hiệu Kersia(sốCAS:75-75-2;15763-76-5;112-34-5;124-07-2;334-48-5;64-19-7(hàm lượng <5%);53563-70-5)1100kg/IBC.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm chống mốc, diệt khuẩn có thành phần chính là dẫn xuất của isothiazol trong hệ nước: ROCIMA 363 (C11H19NOS). CAS/: 26530-20-1. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm có thành phần chính là Dimethyl dioctyl ammonium chloride trong ethanol, nguyên liệu dùng trong sx tẩy rửa-BARDAC LF (PCH-190KG EXPORT) 190KG/DR. Cas: 5538-94-3, 64-17-5. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm có TPC dùng làm chất khử trùng, diệt khuẩn, diệt vi sinh vật, lỏng, dùng trong CN xử lý nước - NALCO 3430 (23kg/thùng), Code: 7505821, CAS:1310-73-2;7681-52-9;7647-14-5. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm diệt khuẩn hệ thống xử lý nước trong công nghiệp HYDROTASK 422, chất lỏng, hiệu Kersia, Cas No: 10222-01-2, 7732-18-5. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm hóa học làm chất diệt khuẩn trong xử lý nước-STABREX (TM) ST70 (25Kg/Thùng), Cas: 13845-18-6; 7647-15-6; 7681-52-9; 7647-14-5; 1310-73-2; 7732-18-5. Code:7501546.Mới100%/TW/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm hoạt động bề mặt dùng để sát trùng chuồng trại (Procare) (1Drum = 1PAIL = 25L = 25KG), dạng lỏng, Lot: D201051225, ...; NSX: 12/25; HSD: 12/27, hiệu: EMIVEST. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm khử khuẩn trong CN dạng lỏng, nhãn hiệu Kersia-SEPTACID BN (sulfuric acid-H2SO4;acetic acid-CH3COOH/C2H4O2), dùng trong CN, (Số CAS:7664-93-9, 64-19-7), mới 100%, GP:8776/TCCN2025/GP-HC/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩm khử trùng (dùng trong công nghiệp) dạng lỏng, hiệu Kersia SOPURCLEAN OP-N (CAS-No: 7697-37-2, 15763-76-5, 124-07-2, 334-48-5, 5329-14-6). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Chế phẩmhóahọc cóTPC làmuối bromua, clorua, sulphamat, hypoclorit của natri trongMT kiềm, làmchấtdiệtkhuẩntrongxửlýnước-STABREX (TM)ST70(25Kg/Thùng), CAS:7647-15-6;7681-52-9, 1310-73-2.Code:7501546/TW/XK
- Mã Hs 38089490: Cồn Smartsan Food Grade Alcohol Sanitizer S-4, 5L, (Sản phẩm sát khuẩn, diệt nấm, dùng trong công nghiệp thực phẩm).Xuất Xứ Nhật bản, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38089490: DIVOSAN ACTIV VT5-Chế phẩm khử trùng dùng trong nhà máy công nghiệp dạng lỏng, (20L/can).Hàng mới 100%.CAS:7722-84-1/64-19-7/79-21-0/TH/XK
- Mã Hs 38089490: Dung dịch Didecyl dimethyl ammonium chloride trong dung môi ethanol và nước, dùng làm chất bảo quản trong sản xuất mỹ phẩm-BARDAC 2250 193KG/DRUM. Cas: 7173-51-5, 64-17-5, 7732-18-5. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 38089490: Dung dịch khử khuẩn bề mặt Anios Clean Excel D, hiệu: Anios, mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 38089490: Dung dich khử khuẩn bề mặt Surfa Safe, hiệu: Anios, mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 38089490: Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế DDN 9, mã sản phẩm: 10449, loại 5L dùng trong y tế. Hãng, nước sản xuất: FRANKLAB, Pháp. Mới 100%./FR/XK
- Mã Hs 38089490: F1-ALCPr654-2/Dung Dịch Cồn PROOF 65 (ALCOHOL SEIZAI) ALC 65% - 2L (2L x 06 Bottles/ CTN)/VN/XK
- Mã Hs 38089490: FG-MD0001_25-J-154-MD/Lon khăn ướt MEDISCIENCE DISINFECTANT NON-ALCOHOL WIPES - 200S loại 200 miếng trong 1 lon/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Hóa chất Cloramin-B (C6H5SO2NNaCl.2H2O >94%), dùng cho xử lý nước thải (25kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: Hóa chất diệt khuẩn nước Biosperse CN7539, dạng lỏng, 25 lít/ can (khối lượng tịnh: 25kg). Thành phần chính theo phụ lục thành phần dòng hàng 1 đính kèm. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38089490: Hóa chất diệt vi sinh (KURIVERTER IK-220) (20kg/can), số CAS: 1310-73-2, 5329-14-6, 13637-90-6, 7732-18-5, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 38089490: Hóa chất kết hợp vệ sinh và khử trùng (dùng trong khu vực cần vệ sinh khô hoặc độ ẩm thấp của nhà máy thực phẩm)-DRYSAN OXY 19 KG(19kg/thùng).Code 7303326. Mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 38089490: Hóa chất Klercide Sporicidal Active Chlorine Unit Dose Concentrate (12tubsX170g, CAS:2893-78-9, 124-04-9, 497-19-8, dạng rắn, code:6602045, mới 100%, dùng khử trùng thiết bị/nhà xưởng trong lĩnh vực CN)/GB/XK
- Mã Hs 38089490: Hóa chất LTV BGL50, dùng để ức chế sự phát triển của vi sinh trong hệ thống giải nhiệt; 30kg/can. (Thành phần chính: Glutaraldehyde-C5H8O2 - CAS 111-30-8), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Hoá chất TCCA viên 200g là thuốc khử trùng, diệt khuẩn. Thành phần:Trichloroisocyanuric Acid(CAS:87-90-1)90%, khác 10%, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: Hóa chất xử lý nước Spectrus NX1100(khử trùng hệ thống xử lý nước, CAS:55965-84-9(C4H5NOS.C4H4ClNOS)+10377-60-3(Mg(NO3)2)+52-51-7(C3H6BrNO4), 7732-18-5(H2O), dạng lỏng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: Khăn lau khử trùng bề mặt trang thiết bị y tế Bechtofix alcohol free, disinfection tissues, dispenser box with 100 tissues. REF: 549.100. Hãng: Becht. Hàng mới 100% MDTH-81902/DE/XK
- Mã Hs 38089490: KILBAC (sản phẩm xử lí, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, đóng gói trong chai PET, 1 lít), nhãn hiệu KILBAC/VN/XK
- Mã Hs 38089490: N-DUNGDICH/Dung dịch chất kháng khuẩn AEM3388(20kg/thùng)Quarternary Ammonium Chloride Compound(>50%)CAS:27668-52-6 ISOPROPYL ALCOHOL(<50%)CAS:67-63-0, xuất trả TK:107866764130.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089490: POND CLEAN (sản phẩm xử lí, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, đóng gói trong hủ nhựa HDPE/PP, 1 kg), nhãn hiệu POND CLEAN/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản: VIOF 500gr/chai, CD: Sát trùng nguồn nước, dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: SPECTRUM VT36-Chế phẩm khử trùng có thành phần chính là hỗn hợp dẫn xuất của amin bậc 4, phụ gia...dùng trong nhà máy công nghiệp dạng lỏng, (20L/can).Hàng mới 100%.CAS:68424-85-1/TH/XK
- Mã Hs 38089490: STERANIOS 2% (5L) là dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, Hãng/Nước sản xuất: Laboratoires Anios/ Pháp, Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 38089490: Thuốc khử trùng:Vimekon(chứa chất khử trùng potassium monopersulfate triple salt dùng khử trùng chuồng trại, dạng bột, quy cách 01 kg/hộp, 12 hộp/thùng.Tổng cộng:324 thùng)/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Thuốc sát trùng dùng trong thú y BENGLUXIDE, quy cách:250ML/BOTTLE, NSX: 07/01/2026, HSD:06/01/2029, batch no.:XCAN00326001, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Thuốc thú y, Purlite 25kg (25kgs/bag). Hàng mới 100%/PT/XK
- Mã Hs 38089490: Thuốc thú y:Thuốc bột sát trùng: Viakon, số LH:VA-209, Tp:Acid malic, Acid sulfamic, ... 1kg/ túi, số lô sx:1140126, ngày sx:10/01/2026, hsd:03 năm. sát trùng trang trại, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Thuốc thú y:Vimekon (chứa chất khử trùng potassium monopersulfate triple salt dùng khử trùng chuồng trại, dạng bột, quy cách 20 kg/thùng carton.Tổng cộng:160 thùng carton)/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Thuốc thú y-Donacide-Benzalkonium chloride: 10g, Glutaraldehyde: 15g -Thuốc sát trùng có phổ diệt khuẩn rộng trên virus, vi trùng, bào tử nấm, Mycoplasma. Dạng lỏng-20Lit/can-Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089490: Z0000002-076776/Hóa chất xử lý nước Spectrus NX1100(khử trùng hệ thống xử lý nước, CAS:55965-84-9(C4H5NOS.C4H4ClNOS)+10377-60-3(Mg(NO3)2)+52-51-7(C3H6BrNO4), 7732-18-5(H2O), dạng lỏng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089910: DELTAME-TP2.4SC/Thuốc bảo quản lâm sản DELTAMETHRIN 2.4% SC (Thuốc BVTV) (200 liter x 7 plastic drums)(Batch No: 721225) (NSX: 29/12/2025; HSD: 29/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089910: DELTA-TP2.8EC-A.1000/Thuốc bảo quản lâm sản DELTAMETHRIN 2.8% EC (Thuốc BVTV)(1000ml x 20 Alu.bottle x 49 cartons)(Batch No: 020126) (NSX: 2/1/2026; HSD: 2/1/2028). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: 13NPLG-06600/ Túi chống ẩm (Gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel (CTHH: SiO2.nH2O (n<2), hàm lượng chính: SiO2: 99.6%), (mới 100%), (5, 808 gói, loại 2 gr/ gói)/HK/XK
- Mã Hs 38089990: ALZ175072519/Tấm giấy dính chuột ALLEANZA, kích thước 160*215 (mm), đóng 2 cái/ hộp, 50 hộp/carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: ALZ518731942/Tấm giấy dính chuột ALLEANZA, kích thước 160*215 (mm), đóng 5 cái/ hộp, 20 hộp/carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: ALZ547318612/Tấm giấy dính chuột ALLEANZA, kích thước 160*215 (mm), đóng 10 cái/ hộp, 10 hộp/carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Bộ bẫy, theo dõi côn trùng Torios (gồm: hộp nhựa, tấm keo và bẫy Pheromone), mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 38089990: Bột hút ẩm, làm khô, sát trùng chuồng nuôi EMI-DRYCARE (25kg/bag), lot no: N101071225, ...;NSX: 12/25, HSD: 12/27, hiệu: EMIVEST.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Chất chống rong rêu AP06 (Cooling) (Tp: nước, Magnesium Nitrate, Methyl Isothiazolin, Chloro Methyl Isothiazolin), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Chất chống vi sinh màng RO (Biocide), dùng vệ sinh màng RO, ức chế vi khuẩn, tảo và nấm, dạng lỏng 20 kg/can.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Chất diệt khuẩn tảo, dạng rắn, dùng để xử lý nước làm mát tuần hoàn khuẩn tảo, rong rêu, thành phần sodium carbonate (hàm lượng 100%), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089990: Chất diệt rêu tảo, dạng rắn, dùng cho xử lý nước làm mát tuần hoàn diệt rong rêu, khuẩn tảo, tp: Sun-fat đồng (hàm lượng 100%), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Chất khử khuẩn ANTI-GERM WP 35 - chất khử trùng, diệt vi khuẩn, nấm dựa trên oxygen hoạt động có tính acid sử dụng trong nghành công nghiệp thực phẩm hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Chất khử trùng, diệt khuẩn, diệt vi sinh vật dạng lỏng, dùng trong ngành công nghiệp xử lý nước- PERMACLEAN (TM) PC-22 (265kg/thùng). Code: 7503387. CAS: 7681-52-9; 1310-73-2; 13845-18-6.Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38089990: Chế phẩm diệt rêu tảo gồm dimethyl dioctyl ammonium chloride, methyl octyl octanamine trong nước, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn 35.8%-Nalco 90001 25Kg/thùng.Code7532328.CAS:5538-94-3;64-17-5.Mới100%/ID/XK
- Mã Hs 38089990: Chế phẩm khử rong rêu SP-05N, thành phần: Sodium Diethyl Dithiocarbamate trihydrat (3-15%), Benzalkonium Chloride (8-17%), và MI/MIT (0, 2 - 5%), nước(63-88.8%); quy cách 25 kg/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: GLB42136824/Tấm giấy dính chuột, kích thước 160x215 (mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: GLTR24621893/Bẫy chuột HRG đã phủ keo, kích thước 26*13*1.5cm, đóng 2 khay/hộp, 12 hộp/hộp nhỡ, 1 hộp nhỡ/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: GLTR43795260/Bẫy chuột HMG đã phủ keo, kích thước 18x13x1.5 (cm), đóng 2 khay/hộp, 12 hộp/hộp nhỡ; 2 hộp nhỡ/thùng. Mới 100/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Hóa chất chống rong rêu SPVL4000, 20KG/thùng (BKT). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Hóa Chất Xử Lý Nước Thải (Diệt Tảo Trong Nước) - Alga Removing Material. Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: IM24/Chất trợ hoàn tất(phụ gia bảo quản)cho sơn da phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng(FF04), TP: 1, 2-Benzisothiazolin-3-(BIT) (CAS: 2634-33-5) 21%, nước. Từ STK: 107628654230/E21/CN/XK
- Mã Hs 38089990: IM25/Chất trợ hoàn tất(phụ gia bảo quản)cho sơn da phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng(FF05), TP: 1, 2-Benzisothiazolin-3-(BIT) (CAS: 2634-33-5) 21%, nước. Từ STK: 107628654230/E21/CN/XK
- Mã Hs 38089990: Jintexidal 953K-1 - Chất kháng khuẩn chống nấm mốc. Dùng cho sx hoá chất trong CN dệt nhuộm (mã CAS 2634-33-5, 1310-73-2. Mã SX: QLP3010). Dạng: lỏng. Hiệu: Full In, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Jintexidal FCN conc. - Chất kháng khuẩn chống nấm mốc. Dùng cho sx hoá chất trong CN dệt nhuộm (mã CAS 55965-84-9. Mã SX: QLP3011). Dạng: lỏng. Hiệu: Full In, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: JUMBO2624286/Bẫy chuột JUMBO làm từ khay nhựa phủ keo, kích thước 26x26 (cm), đóng 2 khay/hộp, 24 hộp/thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: K057/Miếng chống móc (50mm*35mm) giấy tẩm chất chống móc. Dùng SX giày. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 38089990: Keo đèn bẫy côn trùng 34, 5cm x 21, 5cm (vàng), 1 miếng = 1 cái, là tấm keo dính có trong đèn bắt côn trùng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089990: mẫu thuốc bảo vệ thực vật Indoxacarb 14.5% SC, 300g x 2 túi/ hộp, số CAS: 144171-61-9, NSX: THANHSON AGROCHEM CO., LTD, xuất xứ: CN/CN/XK
- Mã Hs 38089990: MCM/Miếng chống mốc (kích thước: 16cm*8cm/chiếc), mới 100%. CG từ TK 107175430500 mục -1/CN/XK
- Mã Hs 38089990: MTL402/Túi hút ẩm (6gram/túi)/CN/XK
- Mã Hs 38089990: NCEV R-20: Chất diệt khuẩn, tp(5-chloro-2 methyl-4-Isothiazolin3-one, 35-45%, CAS:25322-68-3, 2-Dibromo-3-nitrilopropionamide 15-20%, CAS:10222-01-2, ..), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: NICLO-TP70WP/Thuốc trừ ốc NICLOSAMIDE 70% WP (Thuốc BVTV) (80g x 100 Alu.bag x 69 cartons) (Batch No: 211225) (NSX: 15/12/2025; HSD: 15/12/2027). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: NL277/Isothiazolinones AD908 Acticide MV (100% 5-clo-2-metyl-4-isothiazolin-3-one và 2-metyl-2-isothiazolin-3-one) Dạng bột- Nguyên liệu sx keo (1472/TB-KĐ3, 13/11/2020)/MY/XK
- Mã Hs 38089990: NORUN2849132/Bẫy chuột NORUN kích thước 35 x 22.5 cm, đóng 2 cái/ túi, 10 túi/ hộp, 10 hộp/ 1 thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: PERRT2437818/Bẫy gián perfect kích thước 21x24, 6 cm, đóng 4 khay/hộp, 12 hộp/thùng hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: RFLD12587412/Tấm giấy dính ruồi fly down, đóng 10 bẫy, 10 khay/hộp nhỏ, 5 hộp nhỏ/hộp nhỡ, 10 hộp nhỡ/thùng, kích thước 21.5x12.5 cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: RTGLB34272562/Tấm giấy dính chuột Taiso, đóng 2 bẫy/hộp, 12hộp/thùng, kích thước 16x21.5 (cm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Tấm dính ruồi, Giấy bẫy ruồi, kích thước 356*120mm, làm từ giấy bìa bề mặt phủ keo dính, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089990: Thuốc bảo vệ thực vật Emametic benzoate 2.15% EW, quy cách: 250ml x 2 chai, hàng mẫu, xx: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Thuốc trừ ốc bươu vàng Star Pumper 800WP, thành phần hoạt chất: Metaldchyde 300g/kg + Niclosamide 500g/kg, đóng gói: 500g/ hũ, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 38089990: Thuốc trừ ốc METALDEHYDE 6%RB (loại 10KG/BAO). Dạng hạt./CN/XK
- Mã Hs 38089990: THUỐC TRỪ ỐC MILAX 100GB (Metaldehyde 100g/kg) (không ở dạng bình xịt) túi 800g, 20 túi/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Thuốc trừ ốc NICLOSAMIDE 70%WP (Loại 80 G/ GÓI)/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Thuốc trừ ốc, dạng hạt (GR), hoạt chất Metaldehyde= 18%, dùng trong nông nghiệp, mới 100%, quy cách 20 gói/thùng, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 38089990: Thuốc trừ ốc, nhãn hiệu Pazol 700WP (Niclosamide 70%), 70Gr/gói, hàng được sản xuất và đóng gọi tại Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: WELDO1465106/Tấm giấy dính chuột WELZO, kích thước 160*215 (mm), đóng 6 cái/ hộp, 16 hộp/carton, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 38089990: WELDO9874112/Tấm giấy dính chuột WELZO, kích thước 160*215 (mm), đóng 12 cái/ hộp, 8 hộp/carton, hàng mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 38085290: 25nl-temchongmoc#&tem chống ẩm mốc (dùng trong sản xuất balo, túi xách,chất liệu bằng nhựa, 2g, size: 5*5cm), hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085290: Hóa chất pha hồ bơi/hóa chất xử lý nước - agent for water treatment(hóa chất pha hồ bơi), (cas: 7758-98-7), 500ml/chai/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085290: Yj28#&miếng chống mốc, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085911: Xịt côn trùng ars pro.x mạnh 500ml. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: Hhc00500001#&chất chống nấm mốc bề mặt da giày yw-308 (0-60% propylene glycol-cas: 57-55-6, 10-20% 3-iodo-2-propynyl butylcarbamate -cas:55406-53-6, 10-20% surfactants-cas: 2854-9-3) hhc00500001/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: 61#&chống mốc dạng miếng kích thước (5x5)cm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: Nlj00001#&miếng chống ẩm dùng cho giày dép, khổ 25cmx25cm (1000pcs/pouch,10pouch/ctn)/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: Neh00013hqw#&miếng chống ẩm dùng cho giày dép, khổ 2'x 1" (2000pcs/roll, 10roll/ctn)/ SG/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: Nlb00004axq#&miếng chống ẩm dùng cho giày dép, khổ 2"x1" (2000pcs/roll,10roll/ctn)/ SG/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: E31-016#&miếng dán chống nấm mốc hiệu micro-pak - dùng để hút ẩm, chống mốc, khử mùi hôi cho giày, quy cách 5.08 x2.54 cm/miếng, 2000 miếng/cuộn, 10 cuộn/thùng,có nhãn hh,mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: Thuốc trừ nấm bệnh xantocin 40wp. 150 kg/ drum. mới 100%. ngày sx: 15/11/2025, hạn sd: 14/11/2027./ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: Chất diệt nấm - hóa chất xử lý nước hsl-t1 (sodium hydrosulphide (cas: 16721-80-1), carbamate (cas: 128-04-1)) dùng trong công nghiệp xử lý nước thải, thùng 25 kg, mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: Ne0n00003hqw#&miếng chống ẩm dùng cho giày dép, khổ 2"x1" (2000pcs/roll,10roll/ctn)/ SG/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: K051#&tem chống ẩm mốc (chống nấm) cho giày, dép(kích thước 2x1 inch), dùng sản xuất giày dép,hàng mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085929: 46#&miếng chống mốc (bảo quản chống ẩm mốc sp giày), quy cách sản phẩm 2.54*5.08cm, hàng mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085960: Ip0000131458#&hóa chất khử trùng cho nước thải tcca, dạng viên nén 200g, nồng độ 90%, 20kg/hộp, hàng mới 100%/chemical tcca/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38085999: Mergal 711k6-hc hữu cơ chức nhóm isothiazolinones,dùng như hc bảo quản,chống thối, phụ gia sx sơn, 1drum=220kg. cas:3586-55-8;9011-05-6;26172-55-4;2682-20-4, dạng lỏng, nsx:troy siam co.ltd,mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38085999: Mergal v541-hc hữu cơ chức nhóm isothiazolinones - hc chống thối cho sơn trang trí hệ nước, 1 drum = 30kgs, cas: 107-21-1; 3586-55-8; 26172-55-4; 2682-20-4, dạng lỏng, nsx:troy siam co.ltd,mới 100 %/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38086130: Xịt muỗi hương hoa hồng kincho one-push spray anti mosquito insecticide rose scent 45ml, nsx: 01/11/2025, hd 3 năm, nsx: dainihon jochugiku co., ltd.,osaka factory. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38086240: Bình xịt diệt côn trùng chaindrite 3, thành phần:bifenthrin + deltamethrin, dùng trong gia đình, 600ml/bình,24 bình/thùng,hsd: t12/2028. số cv lh: 128.21/gcn ngày 27/04/2021.hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38086250: Thuốc bvtv kỹ thuật (thuốc trừ sâu) hingold 20ec(bifenthrin 10%w/w + pyriproxyfen 10%w/w),đóng 1lít/hộp,dùng để khảo nghiệm. nsx:bios cropcare pvt ltd.. mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38086250: .#&thuốc diệt muỗi icon 2.5cs (chai 1 lít),hàng mới 100%#&be/ BE/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089120: Nhang trừ muỗi kaiho (hương vòng) kaiho black mosquito coil. hàng mới 100% (10 khoanh/ hộp.net: 138g). 60 hộp/ thùng./ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089130: Bình xịt côn trùng loại 300cc cockroach & crawling insect killer spray 300 cc dùng cho tàu hakatajima sunshine, q/tịch: panama, hàng mới 100%/ KR/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089130: -#&bình xịt dùng để đựng cồn, dạng xịt, 600ml/lọ, dùng để vệ sinh hàng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089130: Chế phẩm diệt côn trùng dạng bình xịt trên máy bay callington top of descent aircraft insecticide (100g/chai; 12 chai/thùng) - hàng mới 100%/ AU/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089130: .#&xịt côn trùng raid, dạng bình xịt, tp: nước(7732-18-5,78-83%), ethyl butylacetylaminopropionate(52304-36-6, 10%),..,dùng để tiêu diệt côn trùng, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc bvtv dạng kỹ thuật dùng sản xuất thuốc trừ sâu: profenofos tech 95% min. nsx: 30/11/2025, hsd: 29/11/2027 (mới 100%, 250kg/drum). nhà sx: nacl industries limited/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc bvtv trừ sâu: vietdan 29sl (thiosultap-sodium (nereistoxin) 29% w/w). nsx: 4/12/2025, hsd: 3/12/2027 (mới 100%, 200l/drum). nhà sx: sichuan province chuandong pesticide factory/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ sâu cho cây trồng permethrin tech 95.38% (tên thương phẩm funkill gold 500ec, tên hoạt chất permethrin 500g/l), nsx: agro life science corporation, hàng mẫu, mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: 1pym0663#&thuốc bvtv (thuốc kỹ thuật): pymetrozine 98% tc. công dụng trừ sâu, dạng bột, quy cách 25kg/ bao.gpnk số: 11880, thuộc hợp đông: dn2025120806 (08/12/2025)/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: 1spi0723#&thuốc bvtv (thuốc kỹ thuật): spirotetramat 97%tc công dụng trừ sâu, dạng bột, quy cách 25kg/ bao.gpnk số: 10939, thuộc hợp đông: dn2025120808 (08/12/2025)/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: 1thi0763#&thuốc bvtv (thuốc kỹ thuật): thiodicarb 96% tc. công dụng trừ sâu, dạng bột, quy cách 80kg/ drum.gpnk số: 11190, thuộc hợp đông: dn2025120807 (08/12/2025)/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc diệt côn trùng (diệt muỗi) imperator 50ec. hàng mới 100%.(đăng ký lưu hành số 360.24r/gcn). hsd 26/10/2028. quy cách: 12x1 l/thùng. nhà sx: tagros chemicals india private limited./ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật dùng sản xuất thuốc trừ sâu deltamethrin 98% tech (25kg/bao), nsx: 03/11/2025, hsd: 02/11/2027, hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc trừ mối requiem 1 rb. hoạt chất chlorfluazuron. nsx: 30/09/2025; hsd: 2 năm. số batch: 10000698. hộp 1kg, nsx: ensystex, inc. hàng không thuộc 91/2016/nđ-cp. hàng mới 100%/ US/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc kĩ thuật sản xuất thuốc trừ sâu permethrin 93%tc (250kg/drum), nsx: 06/12/2025, hsd: 05/12/2027, guq không số ngày 30/12/2025, mới 100%, nhà sx: hemani industries limited/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Bifenazate 30%+ etoxazole 15% w/w sc - thuốc trừ sâu, ncc: hk bonway intl trading ltd, kèm gpnk số 11871/gpnkt-snnmt ngày 16/12/2025, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc bvtv (kỹ thuật): abamectin b2 90% tc. cd: thuốc trừ sâu, dạng bột, 25kg/drum. số cas: 71751-42-3. hàng thuộc pl i,tr. 20, stt 119, tt số 25/2024/tt-bnnptnt (16/12/2024)/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc diệt bọ chét và ve trên mèo: frontline plus for cats; hộp(3 tuýp(tuýp 0,5 ml));dạng dung dịch dùng ngoài.tphc: fipronil; s-methoprene. sđk:mra-198. batch:h56424a. nsx:07.10.2025. hd:30.09.2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Bup#& buprofezin có chức năng kháng côn trùng dùng trong sản xuất hạt nhựa, cong thuc: c16h23n3os (hang moi 100%)- buprofezin 98% tc (cas no:69327-76-0)/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Callington airez insecticide 700ml/chai (hóa chất diệt muỗi trên tàu bay, 50% permethrin) nsx: 06/02/2025 hsd: 06/02/2027/ AU/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Neporex 50 sp (250 g/chai)-mới 100% thuốc thú y dạng bột diệt ấu trùng ruồi-hoạt chất chính: cyromazine -số đk: cgn-14. hsd:6/2028 số lô:sc257058-2/ DE/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thiamethoxam 98% tc - thuốc kỹ thuật dùng để sx thuốc trừ sâu, nsx 28/11/2025, hsd 27/11/2027, số lô 2025112801, 25kg/bao, nsx: shandong sino-agri united biotechnology co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Diafenthiuron 97% tc - thuốc kỹ thuật dùng để sx thuốc trừ sâu, nsx 30/11/2025, hsd 29/11/2027, số lô 2025113001, 25kg/bao, nsx: shandong sino-agri united biotechnology co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: 6290484#&thuốc trừ sâu - tokuthion 500ec 200l/dr. hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Oberon 240sc-thuốc trừ sâu.nhập khẩu theo mục i stt 738 pl1 tt 25/2024/tt-bnnptnt. nhà sx: bayer cropscience limited.hàng mới 100% (90455936)/ IN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Insecticides#&chế phẩm trừ côn trùng (deltamethrin 98.5% technical),cas: 52918-63-5, cthh: c22h19br2no3,nsx:tagros chemicals india private limited,50 kg/thùng,dạng bột,dùng sx màn chống muỗi, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: I1-2#&abamectin 95% tg - thuốc trừ sâu.cty cam kết chỉ sd lượng nk: 700kg tại mục 5 của gpnk: 715/gpnkt- sonnmt, ngày: 24/11/2025.cas:71751-41-2, mới 100%./ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: I5#&cartap 98% tg- thuốc trừ sâu.cty cam kết chỉ sd lượng nk: 1800kg tại mục 1 của gpnk: 3/gpnkt- sonnmt, ngày: 05/01/2026.cas:15263-52-2, mới 100%.-/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: I11#&deltamethrin 98% tg- thuốc trừ sâu.cty cam kết chỉ sd lượng nk: 100kg tại mục 2 của gpnk: 715/gpnkt- sonnmt, ngày: 24/11/2025.cas:52918-63-5, mới 100%.-/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Confidor 200 sl - thuốc trừ sâu (hàng nhập khẩu để sang chai/đóng gói) hàng nhập khẩu theo mục i stt 595 pl 1 tt 25/2024/tt-bnnptnt.hàng mới 100%.nhà sx:pt. bayer indonesia (05619172)/ ID/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Thuốc bvtv fast-killer 200sc, hoạt chất: chlorantraniliprole 200g/l), cas: 500008-45-7, nsx: nanjing professional agrochemical co.,ltd, 1 lít/ 1 chai/ 1 kg, hàng mẫu thử nghiệm độc tính, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Chc50660#&thuốc trừ côn trùng (loại khác) dùng sx nhang muỗi - meperfluthrin 5% (richmeper 5% tk) - mã cas 915288-13-0 đã kiểm tại tk 107238718203/a12 (04/06/2025)/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089199: Insect_hs#&chế phẩm trừ côn trùng - sumilarv (pyriproxyfen); cas no. 95737-68-1/ JP/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089219: Npl62#&miếng chống ẩm, mốc dạng tem để bảo quản giầy, hàng mới 100% (nguyên liệu sx giày, dép)/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089219: 0061#&miếng chống mốc (nguyên liệu sản xuất giày dép)/ HK/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Parmetol a 26 n: chất chống rêu mốc(chất bảo quản),nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, số cas: 55965-84-9. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Vinkocide cmi 14: chất chống khuẩn dùng trong ngành công nghiệp hóa chất, số cas: 55965-84-9. mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Parmetol df 19 forte: chất chống rêu mốc(chất bảo quản),nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, số cas: 57-13-6. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Vinkocide cd 30: chất chống khuẩn dùng trong ngành công nghiệp hóa chất, số cas: 206-354-4. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Vinkocide dbnpa 20: chất chống khuẩn dùng trong ngành công nghiệp hóa chất, số cas: 10222-01-2. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Grotanol 3025: chất chống rêu mốc(chất bảo quản),nguyên liệu dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, số cas: 111-30-8. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Chế phẩm rocima 344 microbicide chống nấm mốc dùng cho ngành công nghiệp sản xuất sơn. (25kg/thùng, dạng lỏng). cas:64742-95-6,64359-81-5, 143-22-6, 26530-20-1, 1330-20-7, 68584-23-6. hàng mới 100%./ DE/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Feed mould inhibitor:bổ sung axit hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm nhằm kiểm soát nấm mốc. do chongqing huaruilong biological technology co., ltd sản xuất. dạng bột, 25kg/bao. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Hóa chất maxtreat 6910, chế phẩm diệt vi sinh có chứa hỗn hợp của dẫn xuất isothiazolin(cas 26172-55-4), muối đồng trong môi trường nước, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp xử lý nước, mới 100%/ TH/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Rv030#&miếng giấy chống mốc,dùng trong sản xuất giày, hàng mới 100% (anti-molding gel)/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 240#&tem chống ẩm - green micro-pak enhanced packaging stickers (1*2) anti-mold stickers (1roll=2000pcs)(:singapore) (1roll)(ict2512120078)/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Hoạt chất (thuốc kỹ thuật) dùng sản xuất thuốc trừ bệnh cây trồng: fosetyl aluminium 96%; 25 kg tịnh/bao; tổng cộng: 320 bao; batch no: 251109-175; nsx: 10/12/2025; hsd: 10/12/2027; hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Cacm#&miếng dán chống nấm mốc sticker ad lucky flowers,đã được ngâm tẩm allyl isothiocyanate 57-06-7 2% (=61.52kg, kt:50*35mm; để chống nấm mốc cho giầy)/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 021#&miếng chống nấm mốc dùng để dán lên giày dép,"thành phần polyethylene, cas no: 009002-88-4, nsx: micro pak lid", hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Myco curb liquid: chế phẩm chống nấm mốc dạng lỏng. thành phần gồm có chứa axit propionic, axit benzoic, axit acetic, hoạt động bề mặt non ionic nguyên liệu dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi./ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Thuôc bao vê thưc vât ky thuât co hoat chât propiconazole 95% tech, đươc dung đê san xuât thuôc thanh phâm scooter 300ec. dùng trong phòng trừ nấm bệnh. quy cách 250kg/drum./ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Preservative zw-025:chế phẩm diệt nấm chứa hỗn hợp dẫn xuất của isothiazolin, dạng lỏng,dùng sản xuất nước rửa chén,tp:2-methyl-3(2h)isothiazolone 3%(cas: 2682-20-4...,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Hợp chất kuriverter ik-110 có tác dụng ức chế sự phát triển của rong rêu, dùng trong hệ thống màng lọc nước công nghiệp r.o,tphh:sodium hydroxide 5-15% 1310-73-2, chlorine stabilizer 10-25% 5329-14-6/ TH/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 1ipr0452#&thuốc bvtv (thuốc kỹ thuật): iprodione 96% tc. công dụng trừ bệnh, dạng bột, quy cách 25kg/ bao.gpnk số: 10939, thuộc hợp đông: dn2025120809 (08/12/2025)/ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Nk17#&miếng chống ẩm mốc micro-pak. kích thước 5x5cm./ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Vinkocide ko: chất chống khuẩn dùng trong ngành công nghiệp hóa chất, số cas: 2634-33-5. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 51#&miếng chống mốc 16cm * 8cm, mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Vs29#&miếng chống mốc dùng cho giày dép kích thước 1"x2", hàng mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Compound mold killer bsb1850: miacid 50:bổ sung axit hữu cơ (axit propionic) trong thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát nấm mốc do hãng nuacid nutrition co.,ltd sx.sđknk:029-2/22-cn. 25kg/bao. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Otj9046#&chế phẩm diệt nấm (bioside #750a)(sx hương), lỏng, 2-butene-1,4diylbis (bromoacetate), poly(oxy-1,2-ethanediyl)alpha-(nonylphenyl)-omega-hydroxy, medium chain triglyceride. cas:9016-45-9/ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Otj9065#&chế phẩm diệt nấm (san-ai bac it-20p) (diệt nấm trên bột cây- để sx hương) dạng lỏng, thành phần hợp chất của isothiazoln; cas no: 26172-55-4; 2682-20-4./ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Nlsx sơn:acticide otw-thuốc diệt khuẩn,nấm mốc dùg trong sx sơn nước(2-octyl-2h-isothiazol-3- one,hl:10-25%,cas:26530-20-1;2-methylisothiazol-3(2h)-one,hl:<0.005%,cas:2682-20- 4(975kg/pk/ibc).mới 100%/ DE/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Chất phụ liệu 408d, sản phẩm diệt khuẩn công nghiệp, dạng bột, tp: 4,5-dichloro-2-octyl-2h-isothiazol-3-one hấp thụ trong bột pvc, cas: 64359-81-5, 9002-86-2. acticide pdr 10, mới 100%/ DE/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Sx640hl#&tem tẩm chế phẩm chống mốc - ycm yn11c all reduce sticker (npl sx giày)/ TW/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Nl28#&miếng chống mốc (tp:sodium inorganic salt10-20%cas7647-14-5, calcium carbonate 2-10%cas471-34-1,polyethylene40-60%cas9002-88-4,other inorganic salts1-10%) dùng để chống mốc cho giày. mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Hh-micropak#&miếng chống mốc ldpe micropak (miếng trừ nấm mốc, để bảo quản giày khỏi các tác nhân nấm mốc, kt: 1x2inch). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Clean-store p viii bổ sung axit hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát nấm mốc.nhà sản xuất:bornsun bioengineering co.,ltd.số đknk:236-12/23-cn.hàng đóng 25kg/bao.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Gca#&túi chống mốc, hút ẩm 15g kích thước 7.5*5.9cm (calcium carbonate <60%, montmorillonite bentolite <20%, sodium salt <20%, thành phần khác <1%). hàng mới 100%/ ZZ/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 41.1 jp#&chất diệt khuẩn ob-2, (thuốc diệt nấm có thành phần chính là 1,3,5-triazine-1,3,5, (2h, 4h,6h)-triethanol, không phải dạng bình xịt. dùng sx kem tẩy nhà bếp, mới 100%. cas no: 4719-04-4 100%./ JP/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Tp47#&miếng chống ẩm, mốc dạng tem(kt: 5x5cm), hàng mới 100% (nguyên liệu sx giầy, dép)/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: J61356#&hóa chất kurita f-5100 có tác dụng diệt vi sinh,không oxy-hóa dùng trong ngành công nghiệp xử lý nước,tp:2-methylisothiazol-3-one (cas: 2682-20-4; 0.1-5%),5-chloro-2-methyl-2-isothiazol-3-one./ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: J61357#&hợp chất kurita nt-2560 dạng lỏng td xử lý rong rêu dùng cho ngành cn xử lý nước lò hơi,sodium hydroxide 10-20% 1310-73-2,chlorine stabilizer 5-10% 5329-14-6,combined chlorine compound 35-50%./ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Xltr#&chế phẩm diệt nấm hf-bc8(tp:cetylpyridinium chloride:20% cas:123-03-5,water:60% cas:7732-18-5,diproylene glycol:20% cas:110-98-5) dùng trong sản xuất gia công giày dép mới 100%/ KR/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Hóa chất kurita nt-2560: chế phẩm diệt nấm dùng trong hệ thống xử lý nước thải, 20kg/can, mới 100%/ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 65#&miếng chống mốc (thành phần: sodium inorganic salt10-20% cas7631-99-4, clay,calcium carbonate2-10%cas 471-34-1,ldpe polyethylene40-60% cas9002-88-4,other inorganic salts1-10% cas505083-04-5)/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 10091126#&acticide b20 (bit 20%)(a6p-4519854698/gcas#10091126)- chất chống nâm môc (loại khác)(1000kg/drum),cas no. 2634-33-5;1310-73-2- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Ff antimould 64 pb+ ibc/1,000 kg, chất bổ sung axit hữu cơ và muối acid hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi nhằm kiểm soát nấm mốc. mã công nhận tacn: 254-5/17-cn/22.nsx:ff chemicals b.v, mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide mv hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:2682-20-4,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide chr0107 hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:52-51-7,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide la1209 hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:52-51-7,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide db20 hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:10222-01-2,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide mbs hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:2682-20-4,2634-33-5,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide hf hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:50-00-0,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide rs conc hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:3251-23-8,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide 14 hóa chất chống nấm mốc dùng cho ngành sơn,cas:55965-84-9,mới 100%/ MY/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Busan 115#&chất chống nấm busan 115 dạng lỏng, dùng trong sx da (octhilinone (iso) - 26530-20-1; sodium dodecylbenzenesulfonate - 85117-50-6) d.lỏng, 200kgs/dr, hiệu buckman,mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Ip160101v#&hóa chất tac kabikoron-3 (500ml) chế phẩm hoá học, tpc: ammonium hexafluorozirconate,ethylene glycol,sodium hydroxite (cas: 16919-31-6,107-21-1,1310-73-2,7732-18-5),nsx:okuno/ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Microcare it- chất chống nấm mốc (loại khác)(25kg/drum), cas no. 7732-18-5;55965-84-9;7786-30-3- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Npl68#&chế phẩm diệt nấm dạng lỏng,tp chính là zine pyrithione dùng trong dệt nhuộm.protx 2wn - finishing agent for textiles(cas:13463-41-7;7732-18-5),mới 100%.1 phần dòng hàng 1 tknk 107075738230/e31/ JP/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 1001119670#&hóa chấtsav-103-chất diệt nấmsav-103,(tp:5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-onecas:26172-55-4(0.9 -1.1%),2-metyl-4-isothiazolin-3-one cas:2682-20-4(0.19-0.35%), h2o 25kg/thùng.mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Nl013#&chất phụ gia chống mốc (fungicidal auxiliary-busan 7654), dùng trong ngành thuộc da, cas#26530-20-1, 7732-18-5/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Coatpro 672: chất diệt khuẩn và chống nấm mốc chứa isothiazone (cas 55965-84-9) và formaldehyde (50-00-0),10377-60-3, 3251-23-8, 7732-18-5, sử dụng trong sản xuất sơn gốc nước,đóng 25kg/can. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Thuốc diệt nấm (dùng để chống mốc cho vải thô và vải thành phẩm) - bactericid agent bst-60 (hàng mới 100%) kiểm hóa tại tờ khai: 104378970031(cas no: 55965-84-9, 25322-68-3, 7732-18-5)/ TW/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Antracol 70wp-thuốc trừ bệnh(chế phẩm diệt nấm có thành phần chính là chất propineb,dạng bột).nhập khẩu theo mục i stt 635 pl1 tt 25/2024/tt-bnnptnt.mới 100%.nhà sx:bayer ag(90555973)/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Trifloxystrobin 98% tc - thuốc kỹ thuật dùng để sx thuốc trừ bệnh, nsx 27/11/2025, hsd 26/11/2027, số lô 2025112701, 25kg/bao, nsx: shandong sino-agri united biotechnology co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 315201-3#&chất bảo quản hr-mb2(chất bảo quản chống nấm),tp:benzyl alcohol (5-10%,cas:100-51-6),phenoxy alcohol (85-95%,cas:122-99-6),để sản xuất sản phẩm xuất khẩu,31520100000025,mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 408004979#&hợp chất kurita nt-2570 td diệt rong kêu sử dụng trong ht tuần hoàn mở nướccn,sodium hydroxide5-10%1310-73-2,chlorine stabilizer10-20%5329-14-6,combined chlorine compound50-65./ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 408005000#&hóa chất xử lý nước kuritaf-5100 dùng kiểm soát rong rêu,vi sinh cho ht nước làm mátcn,2-methylisothiazol-3-one 0.1-5%2682-20-4,5-chloro-2-methyl-2-isothiazol-3-one0.5-10%& nước./ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 0182#&túi chống ẩm (calcium chloride, mã cas: 10043-52-4; starch, mã cas: 9005-25-8, nguyên liệu sản xuất giày dép)/ HK/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Nl59#&túi chống ẩm, miếng chống mốc preservative cas:9004-34-6 (dung sx giay da) mới 100%/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Nl71#&gói chống nấm mốc anti-mold packet lucky flowers, đã được ngâm tẩm allylisothiocyanate 57-06-7 6% (=12.86kg, kt: 5*5cm, để chống nấm mốc cho giày dép). hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Microcare hdi- chất chống nấm mốc (loại khác)(0.5kg/drum), cas no. 659-40-5- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ ES/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Microcare sb-chất chống nấm mốc (loại khác)(0.1kg/chai),cas no. 532-32-1; 7732-18-5; 24634-61-5- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100% (hàng f.o.c)/ ES/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Chế phẩm biox am492 chống nấm mốc dùng cho ngành công nghiệp sản xuất sơn(20kg/thùng,lỏng)cas:10605-21-7,5915-41-3,330-54-1,1314-13-2,26530-20-1,2634-33-5,55965-84-9,7732-18-5.lanxess pte.ltd.mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Infinito 687.5 sc -thuốc trừ bệnh tp hoạt chất là fluopicolide và propamocarb hydrochloride,hàng nk theo mục i stt 372 pl1 tt 25/2024/tt-bnnptnt.nhà sx: bayer cropscience ltd.mới 100% (85806394)/ KR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Nhãn dán chống mốc micro-pak (thành phần màng nhựa ldpe 4), (công dụng: dùng chống mốc cho da, giày), 1 cuộn gồm 2.000 tờ, 10 cuộn/thùng. hàng mới 100%/ HK/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Hexaconazole 5% sc (hoanganhvil 50sc)- thuốc trừ bệnh nấm cây trồng- mã cas 79983-71-4. hàng mới 100%, 1lit/chai, dạng lỏng.hsd 03/11/25 ->02/11/27 & 11/11/25->10/11/25.nsx crop life science limited/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Xaac14011#&hóa chất diệt nấm xử lý nước công nghiệp hmv o1311(sodium hypochlorite,ct:naocl;sodium hydroxide:naoh; potassium hydroxide:koh, sodium bromide: nabr,water: h2o),20kg/can/ KR/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Gói kháng khuẩn (aww007ea30a1-bc5), dùng trong máy giặt, (gồm hợp chất glass compound cas 65997-18-4; polypropylene cas 9003-07-0,polyethylene cas 9010-79-1), mới 100%/ VN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: F8#&isoprothiolane 97% tg -thuốc trừ bệnh. cty cam kết chỉ sd lượng nk: 2000kg tại mục 6 của gpnk: 715/gpnkt- sonnmt, ngày: 24/11/2025.cas:50512-35-1, mới 100%./ CN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: K22a#&hexaconazole 92% tg - thuốc trừ bệnh.cty cam kết chỉ sd lượng nk: 500kg tại mục 3 của gpnk: 3/gpnkt- sonnmt, ngày: 05/01/2026.cas:79983-71-4, mới 100%./ IN/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Natasan - chế phẩm phụ gia chống nấm nem nấm mốc dùng trong chế biến thực phẩm (t/phần: natamycin và bột nấm) (500gr/lọ). lot: 010520251201 - nsx: 01/12/25- retest date: 01/12/27/ BE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 2t43184026#&hợp chất kurita nt-2560;thể lỏng;xử lý rong rêu dùng trong cn xử lý nước;sodium hydroxide 10-20% 1310-73-2,chlorine stabilizer 5-10% 5329-14-6,combined chlorine compound 35 - 50%.mới 100%/ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Microcare bdb- chất chống nấm mốc (loại khác)(25kg/drum), cas no.100-51-6; 65-85-0; 520-45-6- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ ES/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 1210709500#&chế phẩm diệt nấm (kuriverter ec-503b): thành phần: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one (c4h4cinos) và 2-methy-4-isothiazolin-3-one (c4h5nos)- (dùng cho xử lý nước thải) (hàng mới 100%)/ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 10#&tem chống ẩm, nấm mốc dùng trong giầy dép (kích thước 2.5x5cm/chiếc), mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 1015#&chất chống nấm mốc dùng trong ngành thuộc da busan 30l(d.lỏng) cas: 7732-18-5 water57-70%;dùng chống nấm mốc da thuộc;50kg/drum;có nhãn hh;không hiệu(ncc: buckman)-mới 100%/ BR/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 24018681#&hóa chất xử lý nước kurita f-5100 dùng kiểm soát rong rêu,vi sinh cho hệ thống nước làm mát công nghiệp,2-methylisothiazol-3-one 0.1-5%,mới 100%./ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 24018684#&hợp chất kurita nt-2570 tác dụng diệt rong kêu sử dụng trong hệ thống tuần hoàn mở nước cn,sodium hydroxide 5-10% 1310-73-2,chlorine stabilizer 10-20% 5329-14-6, mới 100%./ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: H005#&miếng chống mốc (2"*1",dạng tem dán,hiệu micro pak) tp 40-60% nhựa ldpe,10-20% sodium inorganic salt,2-10% clay,calcium carbonate,1-10% other inorganic salt, dùng để chống mốc cho giày dép./ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Acticide epw (chế phẩm sát khuẩn, diệt nấm mốc có chứa hỗn hợp dẫn xuất của isothiazolin, dạng lỏng, dùng để sx sơn, hàng mới 100%, đóng gói: 225kg/phuy). mã cas: 330-54-1, 10605-21-7, 26530-20-1./ GB/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Aliette 800 wg (aliette 80wg) -thuốc trừ bệnh-thuốc diệt nấm có chứa tp hoạt tính fosetyl-aluminium. nhập khẩu theo mục i stt 389 pl 1 tt 25/2024/tt-bnnptnt.nhà sx: bayer sas.hàng mới 100% (91355382)/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 58356635 - thuốc trừ bệnh priaxor 500sc 1x200l (nk theo mục 387, p.2, phụ lục i, tt số 25/2024/tt-bnnptnt ngày 16/12/2024)/ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Luna experience 400sc- thuốc trừ bệnh (thuốc diệt nấmdạng lỏng hoạt chất chính là tebuconazole và fluopyram).nhập khẩu theo mục i stt 376 pl1 tt 25/2024/tt-bnnptnt.nsx:bayer cropscience ltd (87326853)/ KR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Hoạt chất bacillus amyloliquefaciens (bacillus subtilis) qst 713 md 05.07.2024 ed 22.05.2027 - thuốc trừ bệnh dùng để thí nghiệm,nk theo mục i stt 114 pl1 tt 25/2024/tt-bnnptnt.hàng mới 100%(64444318)/ MX/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: 140017001542#&miếng dán chống mốc, tp: ldpe (40-60%), chất chống mốc sodium inorganic salt (10-20%) (cas: 7681-57-4); clay, calcium cacbonat (2-10%), muối khác (1-10%), kích thước 2.5*5cm, mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Gha1#&nhãn dán chống nấm mốc, dùng trong ngành may mặc. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: G161#&miếng chống mốc cho giày micro-pak, thành phần chống mốc chính: tinh dầu tỏi, sả, hạt tiêu, hướng dương... (30 rolls = 60,000 pce = 36.6 kg)/ HK/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089290: Chất sát khuẩn - cy-miotrol 8800 (thanh phan; isothiazolone dang lỏng-cas: 26172-55-4, hóa chất phục vụ sản xuất trong ngành dệt, hàng mới 100%)/ TW/ 3 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: Thuốc trừ cỏ - fasi 50 wp. hàng nk để sang túi/đóng góii, thuộc dm thuốc bvtv được phép sử dụng tại vn (stt 256 pl1 tt25/2024/tt-bnnptnt), hàng mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: 58386434 - thuốc trừ cỏ facet 25 sc 1x200 l (nk theo mục 263, p.3, phụ lục i, tt số 25/2024/tt-bnnptnt ngày 16/12/2024)/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: 1diu0261#&thuốc bvtv (thuốc kỹ thuật): diuron 98%tc. công dụng trừ cỏ, dạng bột, quy cách 25kg/ bag. gpnk số: 11880, thuộc hợp đông: dn2025120803 (08/12/2025)/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: 1oxy0607#&thuốc bvtv (thuốc kỹ thuật): oxyfluorfen 97%tc. công dụng trừ cỏ, dạng bột, quy cách 25kg/ bao. gpnk số: 11190. thuộc hợp đồng: dn2025120805 (08/12/2025)./ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: Buta-nl#&thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật butachlor 95% (nlsx thuốc trừ cỏ) (nsx: 15/12/2025, hsd: 15/12/2029, batch no.: s20251215a, nhà sx: changzhou synchem co., ltd.). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: S-metolachlor 98,3% tc - thuốc kỹ thuật dùng để sx thuốc trừ cỏ, nsx 29/11/2025, hsd 28/11/2027, số lô 2025112901, 200kg/thùng, nsx: shandong sino-agri united biotechnology co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: Oxyflu-nl#&thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật oxyfluorfen 97% (nlsx thuốc trừ cỏ) (nsx: 05/01/2026, hsd: 05/01/2028, batch no.: 20260105, nhà sx: hangzhou ruijiang crop science co., ltd.) hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: Imaza_nl#&thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật imazapyr 98% tech (nlsx thuốc trừ cỏ) (nsx: 29/12/2025, hsd: 29/12/2029, batch no.: s20251229, nhà sx: changzhou synchem co., ltd.). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089319: Fluazifop-nl#&thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật fluazifop-p-butyl 90% (nlsx thuốc trừ cỏ) (nsx: 15/12/2025, hsd: 15/12/2029, batch no.: s20251215, nhà sx: changzhou synchem co., ltd.). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089330: Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trông: paclobutrazol 15%w/w (bidamin 15wp); 25kg/bag; nsx: bailing agrochemical co., ltd; batch no; 20251130; nsx: 30/11/2025; hsd: 29/11/2027/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089330: Thuốc kích thích tăng trưởng: 24-epibrassinolide 0.01%w/w (jinhe-brass 0.01sl). nsx: 3/12/2025, hsd: 7/12/2027 (mới 100%, 200l/drum). nhà sx: hebei lansheng biotech co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089330: Thuốc bvtv: thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng atomin 15wp (paclobutrazol 15w/w); batch no: 2025122501; nsx: yangcheng huafeng chemical factory;25kg/bag; nsx: 25/12/2025; hsd: 25/12/2027/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089330: Nuti 3c 80sp (hoạt chất: chlormequat chloride 80%w/w)-thuốc bvtv thành phẩm-điều hòa sinh trưởng, gpnk số 8251/gpnkt-snnmt (04/11/2025), quy cách: 10kg/drum-tc: 1drum/1kiện/10kg, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089330: Thuốc điều chỉnh sự phát triển cây trồng - bonsai 10 wp (25kg/bag). hàng nk để sang túi/ đóng gói, thuộc dm thuốc bvtv được phép sử dụng tại vn (stt 43 pl1 25/2024/tt-bnnptnt), mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089330: 58286024 - thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng headline 250 ec,1x200 l (nk theo mục 49, p.5, tt số 25/2024/tt-bnnptnt ngày 16/12/2024)/ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089420: .#&xịt khử khuẩn vibo, dạng bình xịt, tp: nước(7732-18-5, 80-85%), ethyl butylacetylaminopropionate(52304-36-6, 10%),..,dùng để tiêu diệt côn trùng, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Virusnip (5 kg/thùng)-thuốc khử trùng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm-dạng hạt-hoạt chất chính: oxygen hoạt tính-số đk:ewt-01.mới 100%. hsd:11/2028 số lô:014355,014358,014359/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Spectrum vt36-chế phẩm khử trùng có thành phần chính là hỗn hợp dẫn xuất của amin bậc 4,phụ gia...dùng trong nhà máy công nghiệp dạng lỏng,(20l/can).hàng mới 100%.cas:68424-85-1/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Biosperse cn2150-hóa chất xử lý và diệt vi sinh trong nước dùng trong nhà máy công nghiệp dạng lỏng,(25kg/can).hàng mới 100%.cas:55965-84-9/7786-30-3/3251-23-8/ TW/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Divosan hypo vt3-chế phẩm khử trùng,thành phần chính là sodium hypochlorite dùng trong nhà máy công nghiệp dạng lỏng,(20l/can).hàng mới 100%.cas:7681-52-9/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Aqua org(disinfectant toxic n.o.s granular)-(ca(clo)2 70%-cas:7778-54-3),dạng hạt,màu trắng xám, 45kg/pail,dùng để khử khuẩn, xử lí nước trong côngnghiệp;nsx:organic industries private limited.mới100%/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Khăn lau sát khuẩn dụng cụ y tế: posequat pad, 200 chiếc/ hộp. nsx: pose health care limited, thái lan. mới 100% nsx: 12/2025 hsd: 12/2028/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Khăn lau khử trùng cho bề mặt và thiết bị y tế/ready hp wipes disinfectant, code: 5614, đ/ gói 100 khăn:15.5cmx26cm/box, nhà sx necm kimya.,hạn dùng 25/09/2027, hàng mới 100%/ TR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Npl005#&chất bảo quản k108 (chế phẩm diệt khuẩn, tp methylchloroisothiazolinone cas 26172-55-4, methylisothiazolinone cas 2682-20-4 (dùng sx nc hạt thơm, khử mùi phòng, toilet) (hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Viên nén khử trùng nước uống dùng trong chăn nuôi gia súc gia cầm previo (r) tabs 25kg/box (1250 viên x 20g/viên), số lô: 19906/25-76, số đklh: lzs-06, hạn sử dụng:04/2028, mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Viên xử lý nước cho máy tập chèo thuyền dùng nước 10131 water treatment tablets, code 0k106-10131-0000 cas no.: 2893-78-9, 124-04-9, 497-19-8, mói 100%/ TW/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: .#&161300007_hóa chất diệt khuẩn sp slv2000, dạng lỏng, dùng để diệt khuẩn cho hệ thống xử lý nước công nghiệp. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: .#&chất kìm khuẩn sp-ro1502-wd dạng lỏng, tp chính5-cloro-2-metyl-4-isothiazolin-3-1(cas no: 26172-55-4)1-1.5%,2-metyl-4-isothiazolin-3-1(cas no: 2682-20-4)0.1-0.5 %,nước98-98.5 %,mới 100%,mã 37002452/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Chất khử trùng dùng trong công nghiệp busan 1444, (mixture of 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one and 2-methyl4-isothiazolin-3-one 55965-84-9), d.lỏng, 200 kgs/dr,hiệu buckman,có nhãn hh - mới100%/ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: A0145#&chất sát khuẩn benzalkonium chloride, mới 100%. mã cas: 68442-85-3; 80595-68-2; 9002-88-4; 8001-54-5/ KR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 55924423-tinosan hp 100 60kg-chất diệt khuẩn, khử trùng dùng làm nguyên liệu trong sản xuất nước xả vải.cas:3380-34-5;3380-30-1;57-55-6.hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Cm2003020-odm#&hóa chất ltv bgl50,dùng để ức chế sự phát triển của vi sinh trong hệ thống giải nhiệt;30kg/can.(thành phần chính:glutaraldehyde c5h8o2-cas:111-30-8 chiếm 25%, 75% còn lại là nước)/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Npl134#&chế phẩm diệt khuẩn - shadow spa-1 (cas 34375-28-5 <= 7.5 %; 7732-18-5 <= 92.5 %), (3 lít/can), mục 3 tkn 107437260340/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 10091424#&dung dịch didecyl dimethyl ammonium chloride trong dung môi ethanol và nước,làm chất bảo quản trong sản xuất mỹ phẩm-bardac 2250 193kg/drum. cas: 7173-51-5, 64-17-5, 7732-18-5.mới 100%/ US/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 91263827#&chế phẩm có thành phần chính là dimethyl dioctyl ammonium chloride trong ethanol, nguyên liệu dùng trong sx tẩy rửa-bardac lf (pch-190kg export) 190kg/drum,cas: 5538-94-3, 64-17-5.mới100%/ US/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 95388562#&dung dịch didecyl dimethyl ammonium chloride trong dung môi ethanol và nước, dùng làm chất bảo quản trong sx mỹ phẩm-bardac 2250 (j) 193kg/drum. cas: 64-17-5, 7173-51-5, 7732-18-5. mới100%/ US/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Hóa chất khử trùng (oxonia active 20kg), tp: hydrogen peroxyt (số cas: 7722-84-1); axit acetic (số cas: 64-19-7); peroxyacetic axit (số cas: 79-21-0), dạng lỏng 20kg/thùng, hàng mới 100%./ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Ga-1-38089490#&giấy chống ẩm mốc, (được tẩm benzalkonium chloride), 4.5*5cm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: A043#&miếng dán chống mốc bằng nhựa polyethylene (ldpe), quy cách: 5*3cm, dùng trong sản xuất giày. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Composite powder t-913b: chất khử trùng có chứa troclosene sodium (nadcc) (cas 2893-78-9) 60-70%; trichloroisocyanuric acid (tcca) (cas 87-90-1) 30-40%. mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Htsv21726#&nalco 7330- hóa chất diệt vi sinh,dùng để diệt khuẩn cho hệ thống xử lý nước làm mát của tháp giải nhiệt cooling tower,cas no: 26172-55-4; 2682-20-4,hãng sx:nalco,hàng mới 100%/ ID/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Miếng dán khử trùng chống mốc, có chứa 1,4 dichloro benzene, dạng dải khổ 5cm gồm các miếng polyetylene kích thước 2.5x5cm, dày 0.4mm, đóng gói 2000 miếng/cuộn, dùng trong sp da giày dép, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Bột sát trùng hun khói dùng trong chăn nuôi sanitas (r) fumigator 250g đã được đóng gói bán lẻ (250g/hộp), số lô: 250fx5276, đklh:lzs-08, hsd: 10/2027, mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2001301003-07#&chất phụ trợ làm sạch khuẩn ugerm t10 cas no:8001-54-5 dùng trong sản xuất khăn ướt. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Silvadur 930 flex (chế phảm kháng nấm kháng khuẩn trong ngành dệt dạng lỏng mới 100% ethanol cas 64-17-5 ammonia cas 1336-21-6 silver nitrate cas 7761-88-8/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Clorine -chất khử trùng dùng trong công nghiệp, dạng lỏng-whisper v 25 kg, cas: 68424-85-1; 32426-11-2; 64-17-5; 7173-51-5, code:7300013.mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Dk-489 (chếphẩmcóth/phầngồmdẫnxuấtcủaisothiazolin;propiconazole;benzyl alcohol,dạng lỏng,dùnglàmchấtdiệtkhuẩn,diệtnấmmốctrongcôngnghiệps/xhóachất)(cas:60207-90-1;4299-07-4;100-51-6;142-16-5)/ KR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 20005760#&chế phẩm có tp chính:dẫn xuất isothiazolin&phụ gia,dạng lỏng,làm chất diệt khuẩn nấm mốc dầu trong cn sx sợi nylon.complex compound,several hydro treated-surfactant oil and antiseptic agent./ KR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Bột pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao neodisher septo active, mã 409881; loại 2 kg/hộp, 4 hộp/thùng, hãng sx: chemische fabrik dr. weigert gmbh & co.kg, mới 100%./ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Chloramine t dùng để khử trùng và làm sạch chuồng trại trong chăn nuôi - staldren (bag/25 kg). batch: 001647, nsx: 10/10/2025, hsd: 10/10/2027. mới 100%/ DK/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Hoá chất tcca viên 200g là thuốc khử trùng, diệt khuẩn. thành phần:trichloroisocyanuric acid(cas:87-90-1)90%, khác 10%, mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Chất amicide bx 9226,tp:5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one(cas:26172-55-4),2-methyl-4-isothiazolin-3-one(cas:2682-20-4).dùng trong sx giấy tissue, dạng lỏng,220kg/thùng, hàng mới 100%./ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Hóa phẩm xử lý nước biển dùng cho ngành dầu khí biocide a-2015. tp: formaldehyde (50-00-0) methanol (67-56-1) hc hữu cơ photpho (55566-30-8), hc hữu cơ clo (68424-85-1), phenol (127087-87-0). mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Evc-pt-021#&chế phẩm kháng khuẩn anti bacteria base no. 400 có thành phần chính là hợp chất chứa bạc,phân tán trong triacrylate,dạng lỏng.tp:silver sodium zirconium phosphate,triacrylate/ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Chế phẩmhóahọc cótpc làmuối bromua,clorua,sulphamat,hypoclorit của natri trongmt kiềm,làmchấtdiệtkhuẩntrongxửlýnước-stabrex tm st70(25kg/thùng),cas:1310-73-2.code:7501546.hm100%.chi tiết file đính kèm/ TW/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: G12026040074#&miếng dán chống mốc bằng nhựa polyethylene (ldpe), quy cách: 5*3cm, dùng trong sản xuất giày. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Divosan hs 35 vt68-chế phẩm khử trùng dùng trong nhà máy công nghiệp dạng lỏng,(20l/can).hàng mới 100%.cas:7722-84-1/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Kuriverter ec-503b-chế phẩm diệt khuẩn,khử trùng có chứa isothiazolin dùng xử lý nước thải công nghiệp (dlỏng)(kqgd:80/tb-kđ4(17/1/17)(cas: 2682-20-4: 0.1-5%, 26172-55-4: 1-10%, 7732-18-5: 85-98.9%)/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Hóa chất klercide low residue quat unit dose concentrate blended with wfi 50bottlex100ml/box,cas:7173-51-5,67-63-0,dạng lỏng,code:6600034,mới 100%(dùng khử trùng thiết bị/nhà xưởng, trong lĩnh vực cn)/ GB/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Ci-88: chế phẩm diệt khuẩn,diệt nấm(biocide) dùng trong ngành dệt,tp chính:5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2-methyl-4-isothiazolin-3-one trong nước,dạng lỏng, ko hiệu,125kg/drum.mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Rk-100: chất kháng khuẩn, dạng lỏng (tp:2-methyl-4-isothiazolin-3-one,hỗn hợp muối nitrat,nước) dùng trong cn dệt, không hiệu, quy cách: 125kg/drum, mã cas:2682-20-40,7732-18-5. hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: (18989) chế phẩm diệt khuẩn - (sát trùng da) - braunoderm unc. spray-bot. "gb/vn" 250ml. sđk: vndp-hc-220-03-15. hàng mới 100%., gp: 204.24r/gcn/ CH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Cz preservative - chế phẩm bảo quản chống vi sinh dạng lỏng dùng trong công nghiệp sản xuất sơn nước (cas number 7732-18-5, 26172-55-4, 2682-20-4, 50-00-0: formaldehyde <1%), 25kg/thùng. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Disinfectant (calcium hypochlorite). (chlo 70%min). (ca(ocl)2).cas:7778-54-3). hóa chất xử lý nước dùng trong công nghiệp. packing: 45kg/indian drum. hàng mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2173270uv-dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng cho ngoại khoa dermanios scrub chlorhexidine 4%,nsx:laboratoires anios,mới 100%,500ml/chai,đơn giá tính theo 1 lốc 12 chai.đklh:240.24r/gcn.hsd:8/2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2173028cq-dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng cho ngoại khoa dermanios scrub chlorhexidine 4%,nsx:laboratoires anios,mới 100%,5l/can,đơn giá theo 1 lốc 4 can.đklh:240.24r/gcn.hsd:8/2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn - sterrad nx casette - 10133 - hãng sản xuất asp global manufacturing gmbh (thụy sĩ), mới 100%, batch: 25j005, hsd: 09.10.2026/ CH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2419544bc-dung dịch phun khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế surfa'safe premium,nsx:laboratoires anios,mới 100%,750ml/chai,đơn giá theo 1 lốc 12 chai.đklh:230000333/pcbb-hn.hsd:9/2027/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2824299ev-dung dịch khử khuẩn thiết bị y tế mức độ cao anioxyde 1000 ld(kèm chai hoạt hóa),nsx:laboratoires anios, mới 100%,5l/can,đơn giá theo 1 lốc 4 can.đklh:2301012đklh/byt-httb.hsd:8/2027/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 1644034cq-dung dịch rửa tay sát khuẩn aniosgel 85npc,nsx:laboratoires anios,mới 100%,5l/can,đơn giá theo 1 lốc 4 can.đklh:164.24r/gcn.hsd:7/2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2421073a9-dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình aniospray surf 29,nsx:laboratoires anios,mới 100%,1l/can,đơn giá tính theo 1 lốc 12 can.đklh:2301016đklh/byt-httb.hsd:6/2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2421034a9-dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình aniospray surf 29,nsx:laboratoires anios,mới 100%,5l/can,đơn giá theo 1 lốc 4 can.đklh:2301016đklh/byt-httb.hsd:8/2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 2446655hh-khăn lau khử khuẩn bề mặt trang tbyt mức độ trung bình wip'anios excel,100khăn/gói,1hộp 6 gói,nsx:technical textile services ltd,hsh:laboratoires. anios.lh:230003406/pcbb-hn.hsd:7/2027/ GB/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 1644748yg-dung dịch rửa tay sát khuẩn aniosgel 85npc(kèm dung tích đầu pump),nsx:laboratoires anios,mới 100%,500ml/chai,đơn giá theo 1 lốc 12 chai.đklh:164.24r/gcn.hsd:7/2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 1917036ug-dung dịch khử khuẩn bề mặt, tường và các bề mặt trong y tế surfanios premium,nsx:laboratoires anios,mới 100%.5l/can,đơn giá theo 1lốc 4can.đklh:065.23/gcn.hsd:7/2028/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 24160956c-dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế anios'clean excel d,nsx:laboratoires anios,mới 100%,1l/can,đơn giá tính theo 1lốc 12can.đklh:220003274/pcbb-hn.hsd:08/2027/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 24160366c-dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế anios'clean excel d(kèm dung tích đầu pump),nsx:laboratoires anios,mới 100%,5l/can,đơn giá 1lốc 4can.đklh:220003274/pcbb-hn.hsd:8/2027/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Hóa chất cloramin-b (c6h5so2nnacl.2h2o >94%), dùng cho xử lý nước thải. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Cm15#&divosan activ vt5-chế phẩm khử trùng dùng trong nhà máy công nghiệp dạng lỏng,(20l/can).hàng mới 100%.cas:7722-84-1/64-19-7/79-21-0/ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Teatx - chất khử trùng dạng lỏng, dùng sát trùng bầu vú bò. tp: chlorhexidine gluconate. 200 lít/drum (unit), mới 100%. nsx:11/2025, hsd: 11/2027. nhà sx: deosan new zealand ltd/ NZ/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 50000028-01#&spectrum vt36-chế phẩm khử trùng có thành phần chính là hỗn hợp dẫn xuất của amin bậc 4,phụ gia...dạng lỏng dùng trong nhà máy công nghiệp,(20l/can).hàng mới 100%.cas:68424-85-1/ TH/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: (3613000) dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho hệ thống ống dẫn dịch máy lọc thận nhân tạo-tricarb c-50 (citric acid 50%) vn. hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Ngc-nat-03#&chế phẩm diệt khuẩn, tp: phenoxyethanol 90% mã cas 122-99-6, 6-ethyl-4-oxadecane-1,2-diol: 10% mã cas 70445-33-9, dùng trong công nghiệp sx đồ chơi. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Deconex instrument plus - dung dịch làm sạch enzyme có tác dụng khử khuẩn, dùng trong y tế; quy cách: 5l/can. hsx: borer chemie ag. xuất xứ: switzerland. hàng mới 100%/ CH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Hóa chất ltv bgl50, dùng để ức chế sự phát triển của vi khuẩn trong tháp giải nhiệt không oxy hóa; 30kg/can. (t/p: glutaraldehyde 20-25% cas 111-30-8,nước ro 75% cas 7732-18-5)/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: 26330366c-dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế aniosyme x3(kèm dung tích đầu pump),nsx:laboratoires anios,mới 100%,5l/can,đơn giá 1 lốc 4 can.đklh:220003430/pcbb-hn,hsd:09/2027/ FR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089490: Aqua tick (disinfectant, calcium hypochlorite-ca(clo)2 70%min, số cas 7778-54-3, chế phẩm khử trùng dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%, đóng gói 45kg/thùng, nhà sản xuất jalaqua international llp)/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 2310090708#&chế phẩm diệt khuẩn dạng lỏngacticide cbm 2,tpcas 2634-33-5(10%)2682-20-4(4.7%)7631-99-4(1.6%)55965-84-9(1.33%)7732-18-5(82.37%)25kg/drum,dùng để ức chế vi khuẩn trong sx găng tay,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Biocide mv-k9#&chất diệt khuẩn sodium nitrate nano3 (biocide mv-k9) dùng sx găng tay cao su xk; cas 7631-99-4/ 55965-84-9; nsx: accurativ (m) sdn bhd; hàng mới 100% (30kgs/can)/ MY/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Chất sát trùng foam 32t,chứa potassium hydroxide,sodium hydroxide,10l/can,số lô:339170, dạng lỏng,để khử khuẩn chuồng trại chăn nuôi trong thú y,không hiệu,số đk: dnk.ty04-04. hsd:29/10/2028, mới 100%/ DK/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 720190010354#&hóa chất diệt khuẩn dạng không oxy hóa jg-990, tp: 5-chloro-2-methylisothiazolinone(cas:26172-55-4)1-5%,2-methyl-4-isothiazolin-3-one(cas:2682-20-4)1-5%, mới 100%, 720190010354/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nk65#&miếng chống mốc (kt: 5cm x 5cm/chiếc). hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Pl21#&miếng chống mốc (tem chống mốc) kích thước 2.5*2.5cm, mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Yzb41#&miếng chống mốc chất aspergillus niger, escherichia coli (dùng cho giày, dép)(2cm * 5cm), hàng mới 100 %/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: P38#&miếng chống mốc kt: 25cm x 25cm. mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Mkh 8723 - chế phẩm kháng khuẩn, thành phần có chứa 1-phenoxy-2-propanol và 2-phenoxyethanol, dạng lỏng, cas: 122-99-6, ptpl: 3088/tb-kđ 3 ngày 20/12/2018, 200 lit/drum/ KR/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 95-1#&miếng chống ẩm mốc, 0.75g/cái, dạng miếng, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Kfvn-0022#&chất chống nấm mốc dùng để sản xuất,gia công gói giặt kháng khuẩn aq-37 (cas no: 65997-18-4, thành phần hóa học: glass compound 100%). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nl38#&miếng chống mốc dạng tem (kt: 750*260mm), mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 34sx#&miếng chống mốc, kích thước 5cm*5cm (mã cas: 9002-88-4; 471-34-1; 4418-26-2), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Vc23#&tấm chống mốc micro-pak thành phần chính từ nhựa ldpe polyethylene được phủ một lớp calcium carbonate và muối vô cơ natri, dạng cuộn (5*5cm), hàng mới 100%./ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 1210736318#&hóa chất diệt khuẩn cho hệ thống tuần hoàn nước ncev r-20 [h(och2ch2)noh 35-45%,cas 25322-68-3 & br2c(cn)conh 15-20%,cas 10222-01-2 & c3h8o3 5-15%,cas 56-81-5]. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nl35#&miếng chống mốc (tem chống mốc), kích thước 2.5x5.2cm, mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Thuốc trừ ốc chopper 700wp (niclosamide olamine 700g/kg). theo tt25/2024/bnnptnt. nsx: 08/12/2025. hsd: 08/12/2027. mới 100%. nhà sx: hebei bestar commerce and trade co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nvl31#&miếng chống mốc (nguyên liệu bằng giấy và dung dịch chống mốc) kích thước 5x5cm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Npk-05#&chất khử trùng sorbic acid fg, thành phần gồm: sorbic acid, mã cas: 110-44-1; glycerol, mã cas: 56-81-5, sử dụng làm nguyên liệu sản xuất hương thơm. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nk16#&miếng chống mốc, mới 100%./ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nl277#&isothiazolinones ad908 acticide mv (100% 5-clo-2-metyl-4-isothiazolin-3-one và 2-metyl-2-isothiazolin-3-one) dạng bột- nguyên liệu sx keo (1472/tb-kđ3,13/11/2020)/ MY/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Rm030302-symocide ps-(510179 25 kg)-chế phẩm khử trùng có chứa 2 phenoxyethanol, decane-1,2-diol,dlhexane-1,2-diol.cas:122-99-6;1119-86-4;6920-22-5 - nl sx mỹ phẩm, kq: 62/bb-hc12, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Rm030302#&symocide ps-(510179 25 kg)-chế phẩm khử trùng có chứa 2 phenoxyethanol, decane-1,2-diol,dlhexane-1,2-diol.cas:122-99-6;1119-86-4;6920-22-5 - nl sx mỹ phẩm, kq: 62/bb-hc12, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 58991148 - thuốc diệt chuột: storm 0.005% block bait,1x10 kg,vn (nk theo mục 6, p.4, phụ lục i, tt số 25/2024/tt-bnnptnt ngày 16/12/2024)/ GB/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Lunarsilver 10% solution-chất khử nấm khuẩn-hàng nk ko thuộc thuốc bvtv cấm sd tại vn(11/2021&01/2022/tt-bnnptnt m23) dùng trongsx bình xịtgiày,hàng mới100%.(1carton=20 kgs,tổng3cartonsx20 kgs=60 kgs)/ JP/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Npl24#&gói chống ẩm mốc giầy (kt:2.5 * 3cm - 4000 bag; tổng trọng lượng 3 kg). hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Npl69#&miếng chống ẩm mốc giầy (2000 miếng/ 1 cuộn) - 2 cuộn (1 cuộn = 1.25 kg), hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Q470-012145#&hóa chất khử trùng, diệt khuẩn, diệt vi sinh vật dạng lỏng, dùng trong ngành công nghiệp xử lý nước- permaclean (tm) pc-22 (265kg/thùng) cas: 7681-52-9; 1310-73-2; 13845-18-6. mới 100%/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Thuốc khử trùng quickphos 56% tb. (aluminium phosphide 56%) - pellet tablets. mới 100%. loại 21 kg/thùng. nsx 02/11/2025. hsd 01/11/2027./ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Jintexidal 953k-1#&hóa chất jintexidal 953k-1. chất kháng khuẩn chống nấm mốc. dùng cho sx hoá chất trong cn dệt nhuộm cas 2634-33-5, 1310-73-2, 56-81-5. 7732-18-5 dạng: lỏng. hiệu: full in, mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Jintexidal fcn#&hóa chất jintexidal fcn conc.. chất kháng khuẩn chống nấm mốc. dùng cho sx hoá chất trong cn dệt nhuộm. cas 55965-84-9,10377-60-3,7732-18-5. dạng: lỏng. hiệu: full in, mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nl38#&chất kháng khuẩn dùng trong ngành dệt vải, cas: 13463-67-7;7783-90-6;68155-01-1;25265-71-8;7732-18-5 (cam kết chỉ dùng trong dệt vải)/heiq pure tag. tkkh:107056541101/e31 (01/04/2025)/ CH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 3kc58#&miếng chống mốc micropak làm từ muối inorganic, đất sét, calcium carbonate và nhựa ldpe, đóng gói dạng cuộn, dùng để chống mốc cho giày, 250 cuộn (1 cuộn 2000 pce), mới 100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: A33#&miếng chống mốc công dụng: chống nấm mốc và làm khô bên trong giày (thành phần: mustard essential oil cas:8007-40-7) mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Yucca liquid (dạng lỏng) chế phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, saponin chiết xuất từ cây yucca schidigera, mới 100%, hãng kaizen bio sciences, nsx 12/2025, hsd 11/2027/ IN/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Ml090000008#&chất bảo quản chứa chất diệt nấm (bịch hứt ẩm)/sticker 5*5cm (for mould proof)/ TW/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Zc41#&tấm chống mốc micro-pak thành phần chính từ nhựa ldpe polyethylene được phủ một lớp calcium carbonate và muối vô cơ natri, dạng cuộn (5.08x2.54)cm, 1roll= 2000 tấm, mới 100%./ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Ol1768#&chất khử khuẩn anti-germ wp 35 - chất khử trùng, diệt vi khuẩn, nấm dựa trên oxygen hoạt động có tính acid sử dụng trong nghành công nghiệp thực phẩm hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 2t43132042#&chất chống vi sinh màng ro (biocide), dùng vệ sinh màng ro, ức chế vi khuẩn, tảo và nấm,dạng lỏng 20 kg/can, cas: 52255-49-9; tp: dendrimer đơn phân tán. mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Bivn190#&gói khử khuẩn (dùng cho máy làm mát không khí bằng bay hơi)/ JP/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Biomaster at300 - chế phẩm kháng khuẩn gồm docusate sodium (cas 577-11-7),ethanol (cas 64-17-5), titanium dioxide (cas 13463-67-7),silver chloride (cas 7783-90-6), dùng khử trùng, kiểm soát sinh vậ/ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Biomaster 999 (5) - chế phẩm bạc phosphate, oxit, thủy tinh (cas 308069-39-8) dùng làm chất kháng khuẩn trong ngành sơn/ JP/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Biomaster 555 - chế phẩm bạc phosphate, oxit, thủy tinh (cas 308069-39-8) dùng làm chất kháng khuẩn trong ngành sơn/ JP/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Chất chống rong rêu ap06 (cooling) (tp: nước, magnesium nitrate, methyl isothiazolin, chloro methyl isothiazolin), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: K057#&miếng chống móc (50mm*25mm) giấy tẩm chất chống móc. dùng sx giày. mới 100%/ TW/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 19#&miếng chống mốc 2" * 1", gồm sodium inorganic salt 10-20%(497-19-8), clay, calcium carbonate:2-10%(471-34-1), low density polyethylene ldpe:40-60%(9002-8-4),other inorganic salts:1-10%, mới100%/ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Racumin 0.75tp (288 bags x 20 gr) - thuốc trừ chuột thuốc diệt loài gậm nhấm, hoạt chất: coumatetralyl (0.75% w/w) trong chất mang carbonat vô cơ ở dạng bột. (f.o.c)/ TH/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Bộ bẫy, theo dõi côn trùng new serrico (gồm: tấm keo và bẫy pheromone). hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nipaguard sce,thành phần hỗn hợpchấtbảo quản,sorbitan caprylate,propanediol,benzoic acid,dùng trong ngành sảnxuấtmỹphẩm,25kg/can,hàng mới 100%,cas:60177-36-8(62-68%),504-63-2(18-22%),65-85-0(14-16%)./ DE/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Nk22#&miếng chống mốc 2"x1", mới: 100%./ SG/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: 14nplg-06600#& túi chống ẩm (gói hút ẩm, thành phần hạt silica gel (cthh: sio2.nh2o (n<2), hàm lượng chính: sio2: 99.6%), (mới 100%), (5,808 gói, loại 2 gr/ gói))/ HK/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Npl50#&miếng chống mốc (5cm x 3cm). hàng mới 100%./ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Bẫy mọt thuốc lá (mobe combo trap mkii) dùng để thu hút bọ cánh cứng cây thuốc lá. hàng anh. hạn sử dụng: 08/2027. hãng sản xuất: j.v,barrett. hàng mới 100%/ GB/ 0 % Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Pl21#&tem chống mốc micro-pak (dạng cuộn, dùng trong đóng gói giày dép) ldpe4, kích thước 2"x1", 2000pcs/cuộn, 5cuộn, 1kiện, mới 100%/ HK/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Jga33#&miếng dán chống ẩm mốc có thành phần low-density polyethylene số cas: 9002-88-4,kích thước 2.5*5cm dùng để hút ẩm, chống mốc, khử mùi hôi cho giày dép, mới 100%/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Ca015#&miếng chống ẩm, mốc (đóng gói dạng cuộn, 2000pcs/roll, hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Q120-018938#&chế phẩm diệt rêu tảo gồm dimethyl dioctyl ammonium chloride,methyl octyl octanamine trong nước,dạng lỏng,hàm lượng chất rắn là 35.8%-nalco 90001(25kg/thùng). mới 100%/ ID/ Hs code 3808
- Mã Hs 38089990: Thuốc trừ chuột - racumin 0.75 tp, hoạt chất coumatetralyl 0.75%. batch no pt80005748/49/50/51/52/53/54/55/56/57/59/60. hộp 1kg. nsx: 11/12/13-06-2025. hsd 2 năm. nsx: bayer thai co., ltd. mới 100%./ TH/ 0 % Hs code 3808