Mã Hs 3801
- Mã Hs 38011000: Graphit nhân tạo, dùng làm tăng hàm lượng carbon trong quá trình luyện thép, tp: f.c: 99.05%, s:0.16%, ash: 0.4%, v.m:0.55%, độ ẩm: 0.4%, size 1-5mm (92%),hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Cs20-5#&chất làm tăng carbon,tp:graphite (cas:7782-42-5).dạng hạt nhân tạo, dùng để gia tăng và bù hàm lượng cacbon trong gang xám, gang cầu,thép,mã recarburizer a1,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Nvl55#&than chì nhân tạo dạng viên, graphitized petroleum coke, 4v00-000050, zymda200140/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Vỏ bọc bằng graphite nhân tạo dùng để bọc thanh than chì, dài 550mm, mới 100%, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Bánh than chì (graphite nhân tạo) được gắn vào thanh than chì dùng khuấy nhôm nung chảy,qc: od 200mm,id 25mm, mới 100%, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Thanh than chì (graphite nhân tạo) dùng khuấy nhôm nung chảy, od 60mm, dài 900mm, mới 100%, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Graphite nhân tạo, dạng bột, độ tinh khiết: 99.9%, làm vật liệu anot cho pin lithium-ion, dạng bột, nhà sx: shanghai xfh technology co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 2120block#&vật liệu graphite nhân tạo dạng khối,loại 2120 block, kích thước: 915*308*620mm. hàng mới 100% (dung sai +/-100mm)/ US/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Tấm kê carbon kích thước 1000*1000*2 mm (2 kg/tấm) là graphit nhân tạo dạng miếng, dùng để kê các sản phẩm đùn ép có nhiệt độ cao. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 240c2-035#&than graphite nhân tạo (electrode graphite), synthetic graphite>99%(cas:7782-42-5),benzo[ghi]perylene<0.001%,coal tar pitch<0.05%,pacs<0.01%, size 1-5mm, 1 mt=1000kgm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Than chì nhân tạo dạng cục 20x400x400 (mm), hàng mới 100%/ TW/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Fe250 block#&graphite nhân tạo dạng khối, loại fe250 block, kích thước: 560*560*1800. hàng mới 100% (dung sai +/-100mm)/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: G330 block#&graphite nhân tạo dạng khối, loại g330 block, kích thước: 700*320*1410. hàng mới 100% (dung sai +/-100mm)/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Js28#&bột graphit nhân tạo (graphite powder p-1, 100%, cas no.7782-42-5)(nguyên liệu sản xuât tấm gioăng đệm). mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Nl-than01#&graphit nhân tạo chưa gia công dùng làm điện cực để gia khuôn mẫu 260*210*35mm/ VN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E40.400x80x30#&graphíte nhân tạo, loại e40, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*30)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E50.400x80x30#&graphíte nhân tạo, loại e50, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*30)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E50.400x80x40#&graphíte nhân tạo, loại e50, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*40)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E50.400x80x50#&graphíte nhân tạo, loại e50, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*50)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E40.400x80x22#&graphíte nhân tạo, loại e40, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*22)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E40.400x80x60#&graphíte nhân tạo, loại e40, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*60)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E40.400x80x70#&graphíte nhân tạo, loại e40, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*70)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E40.400x80x80#&graphíte nhân tạo, loại e40, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*80)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: E40.400x80x100#&graphíte nhân tạo, loại e40, dùng sản xuất điện cực, k/t(400*80*100)mm, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Chất tăng carbon - graphit nhân tạo dạng mảnh, size 1-5mm (thành phần carbon chiếm 98,5%), dùng để bổ sung carbon cho nước gang, mã cas 64743-05-1, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Graphite dạng bột (artificial graphite), 20kg/gói, nhãn hiệu kuntian, mã hàng kt-810p, dung làm vật liệu dự trữ lithium ion trong cực âm pin lithium. hàng mẫu thử nghiệm mới 100%, cas: 7782-42-5/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 1405#&graphit nhân tạo ở dạng hạt gpc-02, kt:1-5mm (chất làm tăng carbon-dùng tăng thành phần carbon trong vật đúc bằng gang), hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 120015-graphit nhân tạo, ở dạng bột -graphite g-6s.cas:7782-42-5.(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ nđ 57/2022,nđ 90/2024). đk tk 103093773641/a12 mục 1/ JP/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Zzp2c004001#&graphit nhân tạo gpc (c),hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Hạt graphite nhân tạo, dùng để bổ sung cacbon trong quá luyện kim loại, thành phần: ~98.05% graphite(mục 1 trên co),hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: .#&than chì gp-7 (graphit nhân tạo), dùng trong luyện kim, dùng xung điện trong khuôn mẫu, kích thước 160*100*40mm. mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 112-1054#&graphite nhân tạo hk-2 (dạng thanh). kích thước: (120*75*10) mm, dùng để xác định kích cỡ cho hàng cắt trên máy id saw. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 112-1057#&graphite nhân tạo hk-2 (dạng thanh). kích thước: phi (13*160) mm, dùng để xác định kích cỡ cho hàng cắt trên máy id saw. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 112-1103#&graphite nhân tạo hk-2 (dạng thanh). kích thước: phi (11*15*160) mm, dùng để xác định kích cỡ cho hàng cắt trên máy id saw. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 112-1152#&graphite nhân tạo hk-2 (dạng thanh). kích thước: (220*50*10) mm, dùng để xác định kích cỡ cho hàng cắt trên máy id saw. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: 112-1110#&graphite nhân tạo hk-2 (dạng thanh). kích thước: (160*75*75) mm, dùng để xác định kích cỡ cho hàng cắt trên máy id saw. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Graphite petroleum coke 0.05 - graphit nhân tạo, chất tăng cacbon 0.05, làm từ than cốc, size:1-5mm nguyên liệu dùng trong ngành đúc, 25kg/bao nhỏ, mã cas: 64743-05-1, 68439-86-1, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: .#&graphite nhân tạo hk-1. kích thước: (40*60*330) mm.hàng mới 100%./ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38011000: Tấm graphit - graphit(carbon) 330 x 640 x 40 #8 (mm). mới 100%/ JP/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Varniphite#&graphit dạng keo (dùng để làm lớp phủ dẫn điện trong sx vỏ pin),nhãn hiệu không,cas:123-86-4, 78-93-3,7782-42-5,1333-86-4, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Npl130#&graphite dạng keo shadow conductive colloid 3 (cas 7782-42-5 1-10%, cas 9000-01-5 1-10%, cas 7732-18-5 >=80%, (19 lít/can), mục 2 tkn 107437260340/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: As42#&hợp chất carbon cement s-1f:graphite powder:45~50%,(7782-42-5),phenol resin:35~44%,(9003-35-4),phenol: 3%,(108-95-2),methanol:8~14%(67-56-1),formaldehyde:1%(50-00-0).mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Cm-00057#&shadow conductive colloid 3: graphite dạng keo: 8%, ammonium hydroxide: 1%, nước: 91% (19lít/can) dùng cho bể mạ cacbon/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Shadow conductive colloid 3: graphite dạng keo: 8%, ammonium hydroxide: 1%, nước: 91% (19lít/can) dùng cho bể mạ cacbon,hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Ống nano carbon (là graphite dạng keo được cuộn lại thành ống) - dùng làm phụ gia trong sản xuất ắc quy- loại: pb2310n- cas no: 7782-42-5 - đóng gói: 1200l/tank- molecular rebar design, llc - mới 100%/ US/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Chất nở jev1212-positive compound expander.thành phần graphite dạng keo+antimon trioxit(sb2o3)+thiếc sulfat (snso4), số cas:7782-42-5 (nguyên liệu sx ắc quy),nsx: jinkeli.hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Chất nở jv126-positive compound expander. thành phần graphite dạng keo, số cas: 7782-42-5 (nguyên liệu sx ắc quy). nsx: jinkeli. hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: Kdn-fos#&kem dẫn nhiệt thermal conductive paste,3.0,rohs (308.06.0003), mã cas: 9006-65-9, 1344-28-1, 1314-13-2 hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: M0125686-3#&gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 2" asme #150 rf (flexitallic style"cg") (mm). hàng mới 100%./ KR/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38012000: M0125385-7#&gioăng đệm bằng graphit dạng keo có lớp kim loại bên ngoài 2" asme #150 rf (flexitallic style"cg") (mm). hàng mới 100%./ KR/ 5 % Hs code 3801
- Mã Hs 38013000: Hồ điện cực (electrode paste) là chế phẩm làm chủ yếu từ cacbon và nhựa đường, dạng bột nhão đã đóng thành khối, dùng cho luyện gang và thép. nsx:shizuishan tiantong industry&trade co.,ltd. mới100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38013000: Hồ điện cực(electrode paste) là chế phẩm làm chủ yếu từ cacbon và nhựa đường là nguyên liệu được dùng làm điện cực cho các lò điện để nung hoặc luyện kim,dạng viên kích thước ko đồng đều,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38013000: Y0004-n-1#&chất phủ chống dính bề mặt nekropal 5930e (25kg/can), dùng để phủ thành toribe, hàng mới 100 %/ IN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38013000: Bột nhão carbon cho đện cực âm,thành phần gồm hỗn hợp 60% antracite, 30% graphite và 10% nhựa than đá,dùng để gắn giữa các cụm cực âm,dùng cho bể điện phân,hàng thuộc dự án nmđp nhôm đắk nông.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38013000: Bột đắp gầu,hãng am, 21sl1200-20 20kg/pail,aluminum oxi de cas no: 1344-28-1 40%, refractory ceramic fibers cas no: 142844-00-6 30%, mica cas no: 12001-26-2 20%,dùng để vá gầu múc,sx 2025 mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 330001263#&tấm than chì,quy cách (79*20*0.12)mm,nguyên vật liệu sx kính ngắm viễn vọng hồng ngoại,mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 303001425#&tấm graphene, kích thước 132x148x0.17mm.dùng trong sản xuất flycam, mới 100%/ VN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 306f9bd3q00#&tản nhiệt chất liệu graphit, pn: 306f9bd3q00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 306fb7b3e00#&tản nhiệt chất liệu graphit, pn: 306fb7b3e00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 306fb7b3600#&tản nhiệt chất liệu graphit, pn: 306fb7b3600, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 306fb7b3700#&tản nhiệt chất liệu graphit, pn: 306fb7b3700, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 306fb7b3f00#&tản nhiệt chất liệu graphit, pn: 306fb7b3f00, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Filler-g#&dây độn than chì - graphite cho vòng đệm xoắn kt:0.38mmtx5.6mmwx75ml,syflex 150-n, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 306f92h2h00#&tản nhiệt chất liệu graphit, pn: 306f92h2h00, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Fy226#&tấm tản nhiệt bằng than chì, kích thước: 15*15*2mm,191696846/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Nlpack-0031#&màng ngăn cực âm của pin lithium, thành phần:graphite 7782-42-5, copper 7440-50-8,styrene-butadiene rubber sbr 9003-55-8,9004-32-4, phối trộn, cán thành dạng màng. mới 100% (210101551843)/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et8yr000100#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et8yr000100,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et8yr000200#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et8yr000200,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et8yr000600#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et8yr000600,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et8yr000700#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et8yr000700,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et8yr000800#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et8yr000800,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et8yr000s00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et8yr000s00,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et945000300#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et945000300,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9d9000b00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9d9000b00,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr000100#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr000100,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr000400#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr000400,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr000600#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr000600,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr000810#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr000810,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr000a10#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr000a10,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr001b10#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr001b10,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000f00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000f00,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000h00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000h00,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000p00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000p00,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000w00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000w00,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Etb2m000100#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:etb2m000100,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Etb2m000200#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:etb2m000200,mới 100%/ TW/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Miếng than chì dùng để tản nhiệt, dùng trong sản xuất máy tính, kt: 58*85mm, c494.00027.015, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 9681016:de_rta_sic tray 7 pockets-- tấm đế đựng tấm bán dẫn, chất liệu graphite, đường kính 342mm, bộ phận của máy xử ký nhiệt độ cao rta, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Tấm dạng tấm mỏng bằng than chì (graphit), dùng trong công đoạn thêu kết sản phẩm, kích thước 226*64.6mm, dày 0.5mm, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Tấm dạng đĩa tròn bằng than chì (graphit), dùng trong công đoạn thêu kết sản phẩm, đường kính ngoài 72.0mm, dày 0.5mm. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr000200#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr000200,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hr000500#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hr000500,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000i00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000i00,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000g00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000g00,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000o00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000o00,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9hs000q00#&tản nhiệt chất liệu graphit,npl gia công sản xuất bản mạch và lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9hs000q00,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Nl56#&miếng tản nhiệt bằng than chì, dùng trong sản xuất vỏ máy tính xách tay, kích thước 80.81*295.85mm,v23530000031a/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Td a100#&than chì dùng cho sản xuất lõi chì đen/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 5b-119-010-01#&tấm tản nhiệt lga-6096czx-0.94-004-02 icotz, bằng graphite nhiệt phân, kích thước 72.2x62.2x0.1mm/ SG/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Vật liệu lọc úc (carbon lọc nước), size es 0.6-0.8 mm, uc 1.3 max, dùng trong lọc nước, đóng gói 32.5 lít/bao (21.79kg), nsx: james cumming & sons pty ltd. mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: W.s.zl.000086000#&miếng dẫn nhiệt cấu tạo than chì + mút xốp, có keo dán, kích thước 63*30*3.5mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Mple0044#&tấm than chì:graphite sheet eygs182310. panasonic l180mmxw230mmxt0.1mm.hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: 9680975: de_rta_nps_tray susceptor 9pocket -- tấm đế đựng tấm bán dẫn, chất liệu graphite mạ lớp sic, dài: 200 mm, rộng 200mm, dày 1mm, bộ phận của máy xử ký nhiệt độ cao rta, mới 100%/ KR/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Carbon ở dạng cục (carbon block), sản phẩm thu được từ ngành điện phân nhôm, dùng làm chất đốt nấu chãy kim loại. hàng mới 100%/ MY/ 3 % Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Rc6-2237-000#&tấm tản nhiệt cho cụm gia nhiệt của máy in, công dụng dẫn nhiệt/ JP/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Chế phẩm carbon dạng cục (carbon block) dùng làm nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa, hàm lượng c >= 90%, size 100-600mm, hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: Et9eu000300#&tản nhiệt chất liệu graphit,nguyên phụ liệu sản xuất bán thành phẩm hoặc lắp ráp máy tính xách tay,p/n:et9eu000300,mới 100%/ CN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: M01740073a#&tấm than chì nhân tạo (graphite) đã gắn tấm bảo vệ dùng trong sản xuất ăng ten đtdđ, kích thước: 132.29*72.11mm mm/ VN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: M01740077a#&tấm than chì nhân tạo (graphite) đã gắn tấm bảo vệ dùng trong sản xuất ăng ten đtd, kích thước: 145.56*61.82 mm/ VN/ Hs code 3801
- Mã Hs 38019000: M01740080a#&tấm than chì nhân tạo (graphite) đã gắn tấm bảo vệ dùng trong sản xuất ăng ten đtdđ, kích thước: 60.84*130.63mm/ VN/ Hs code 3801