Mã Hs 3507
- Mã Hs 35071000: Chế phẩm rennet: berthelot <speciale 300> sans benzoate (1 lít/chai), (tp: nước, muối, chất bảo quản, potassium sorbate, enzyme ngưng đọng tự nhiên). nsx:laboratoires abia. hsd: 11/2026.hàng mới 100%/ FR/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35071000: Chất đông tụ sữa chimosina 1000 (thành phần 100% enzyme chymosin), chỉ dùng sản xuất nội bộ. nsx:01/2026, hsd:01/2027, mới 100%/ IT/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Amylase fongique - chế phẩm chứa enzyme amylase, chất mang carbohydrate...dạng bột, dùng để chế biến thực phẩm bánh, mới 100%. ptpl: 1308/tb-tchq ngày 10/02/2015/ BE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Premix x-608-chế phẩm chứa enzyme, chất mang carbohydrate...dạng bột, dùng để làm bánh, mới 100%. ptpl: 1309/tb-tchq, ngày: 10/02/2015/ BE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Premix q-321-chế phẩm chứa enzym lipase,tinh bột, dạng bột dùng để chế biến thực phẩm bánh, mới 100%. ptpl: 5191/tb-tchq, ngày: 08/06/2015/ BE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Premix x 800 - d10-chế phẩm chứa enzyme, chất mang carbohydrate...dạng bột, dùng để chế biến thực phẩm bánh, mới 100%. ptpl: 1309/tb-tchq, ngày: 10/02/2015/ BE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Premix x-708 - chế phẩm chứa enzyme, chất mang carbohydrate..dạng bột, dùng để chế biến thực phẩm bánh, mới 100%. ptpl: 6067/tb-tchq ngày 02/07/2015/ BE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Rovabio max advance l - bsung enzyme xylanase,glucanase,phytase trong tăcn lợn,bò,gia cầm. dạng lỏng, 200l/drum. mscn:461-12/21-cn. nsx: genencor international b.v (sx cho adisseo france sas) mới 100%/ BE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Rovabio advance l2 - bổ sung enzyme xylanase, glucanase trong tăcn lợn, bò, gia cầm. dạng lỏng, 200l/drum. mscn: 462-12/21-cn. nsx: genencor international b.v (sx cho adisseo france s.a.s). mới 100%/ BE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Rovabio phyplus 10 000 t - bổ sung enzyme phytase trong tăcn cho lợn,gia cầm.dạng bột,25kg/bao. mscn:355-8/24-cn. nsx: new hope singapore premix pte ltd (sx cho adisseo asia pacific pte ltd). mới 100%/ SG/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Chế phẩm enzyme amylase kw-11l dùng giũ hồ trong công nghiệp dệt nhuộm, có thành phần chính là alpha-amylase, sodium benzote, sorbitol và nước, dạng lỏng, đóng gói 125kg/thùng, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzymes dùng trong thực phẩm: spezyme hpt, mã: a05890, nsx: genencor (china) bio-products co., ltd, cas: 56-81-5, 9000-90-2, hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Chếphẩm enzym đãchếbiến hm suncellbio 8000l dạng lỏng màu nâu để tạo độ bóng cho vải tp 10-15% (9012-54-8), 10-15% (50-70-4), 3-5% (7647-14-5), 65-75% (7732-18-5), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Chế phẩm hm sunbiofinish et100 dạng lỏng màu nâu dùng đểphụ trợ cho h2o2 không bị tách nước làm bền màu vải tp: 10-30% (9001-05-2), 5-10% (56-81-5), 60-85% (7732-18-5), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Sap1#&chế phẩm enzym dạng bột salt enzyme powder,màu hồng dùng để giữ màu sắc và kết cấu của vải, tp 20%cold bleaching enzyme(cas#9012-54-8) và 80%sodium chloride powder(cas#7757-82-6), mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Bổ sung enzyme trong tacn cho heo và gia cầm: hostazym x 15000 microgranulate (25 kg/bao, lô: 25060859078; nsx:06/2025; hsd:06/2027) - nsx: biovet joint stock company.nk theomscn: 180-7/11-cn/22/ BG/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Hỗn hợp ketezyme dạng bột màu vàng nâu, bổ sung enzyme trong thức ăn gia súc gia cầm, số lô:2025120501,hsd:04/12/2027.nsx: shandong lonct enzymes co.ltd, mã số lưu hành: 427-9/20-cn,mới 100%, 25kg/bao/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym pepsin nguồn gốc từ niêm mạc dạ dày heo, dạng bột, >=400units/mg protein, dùng để thủy phân protein, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 1x500g/lọ, cas 9001-75-6/ CN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym a-amylase from bacillus licheniformis; dùng cho nghiên cứu phân tích trong ptn, sx hóa chất, 100mg/chai, cas 9000-85-5/ US/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym urease dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 5g/lọ, cas 9002-13-5/ CH/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym lipoxidase từ đậu tương glycine max,type i-b,dạng bột đông khô,>=50,000units/mg dạng rắn,dùng để xúc tác quá trình hydroperoxy hóa lipid,dùng trong ptn,sx hóa chất,15000000units/lọ,cas 9029-60-1/ GB/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym aldehyde dehydrogenase, potassium-activated from baker's yeast (s. cerevisiae) dạng bột >= 2.0 units/mg protein, là enzym,dùng nghiên cứu phân tích trong ptn,250units/chai, cas 9028-88-0/ US/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Danisco xylanase 40000 g (25kg/bag), dạng hạt nhỏ mịn, bổ sung enzym trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, hàng nhập theo mã số công nhận 175-6/12-cn/22, hàng mới 100%/ FI/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Depisoft lcp-p: enzyme trung tính (dạng bột) dùng trong ngành dệt may, thành phần: cellulase (9012-54-8), sodium sulphate (7757-82-6), tapioca starch (9005-25-8), 25kg/thùng. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym (loại khác) dùng cho ngành dệt nhuộm: ultrazyme 22000l (hàng mới 100%). cas: 9000-90-2, 7732-18-5/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym đã chế biến cho ngành hoàn tất vải - denykem ultra 450. cas 9012-54-8; 124-04-9, 25kg/box, nsx: denykem limited.hàng mới 100%/ GB/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme n99, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp giặt nhuộm, 30kg x 233 drum, hàng mới 100% (mã cas 9012-54-8 (70%), 7732-18-5 (30%)). nsx: global chemicals (china) co. ltd./ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Mẫu bột papain, dạng bột màu kem, để nghiên cứu thành phần, chức năng của enzyme papain trong lĩnh vực công nghiệp thực phẩm, 0.1kg/bag, hiệu collagen life sciences, hàng mẫu mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Thức ăn dùng trong ngành thủy sản: chất bổ sung enypro x-1002 dạng bột (enzyme lipase) (25kgs/drum), batch no: 20251205101, nsx: 05/12/2025 - 04/12/2026..hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Protease - enzym dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi,phù hợp theott 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 của bnnptnt.mã công nhận: 656-11/24-cn.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Lipase - enzym dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi,phù hợp theo thông tư 21/2019/tt-bnnptnt.mã số công nhận: 533-9/25-cn. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Smizyme protease 25000u powder, chất bổ sung protease trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm. đóng gói: 20kg/carton. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzymes(dneo zyme 918), dùng để xử lý lên men vải giặt và mài quần jean,quy cách:40kg/thùng,dạng hạt,mã cas: 9012-54-8; 9005-25-8; 9000-30-0,nxs:zhongshan hongsheng biotechnology co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Quantum blue 10l: nguyên liệu bổ sung enzyme phytase trong thức ăn chăn nuôi,hàng phù hợp mã 176-4/20-cn/25 cục chăn nuôi, nhà sản xuất roal oy, hàng lỏng đóng 7 pallets x 1000kg, hàng mới 100%./ FI/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ic 49#&cawash 125 (chế phẩm enzyme alpha- amylase loại bỏ hồ: enzyme amylase(cas:9000-90-2) phân tán trong nước(cas:7732-18-5). hiệu cav. 120kg/thùng.hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Alpha-amylase: enzym dịch hóa tinh bột trong sx cồn ethanol công nghiệp, model ljsy-e01, cas no 9000-90-2, nsx guangxi lejiao biotechnology co.,ltd, hàng mới 100%(không dùng trong thực phẩm)/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Hc-fmill#&cellusoft combi - chế phẩm enzyme, dạng lỏng, cas: 9012-54-8,2634-33-5, 9001-05-2, dùng làm mềm sợi cellulose, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Hc38#&chất enzyme khử oxy rs, cas (9012-54-8,50-70-4, 532-32-1,7647-14-5,7732-18-5), dùng khử h2o2, 125kg/ thùng, sử dụng trong quá trình nhuộm vải,nhãn hiệu hong hao. mới 100%/ VN/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym dùng trong sản xuất cồn công nghiệp - spirizyme excel xhs 25kg/jc. cas: 7732-18-5, 9032-08-0, 57-50-1/50-99-7, 532-32-1, 24634-61-5. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: 50470843-natuphos e 5000 combi g 20kg-phụ gia thức ăn chăn nuôi,th.phần enzym phytase,chất mang,nguyên liệu bọc,bổ sung enzyme phytase trong thức ăn gia súc gia cầm,dạng hạt.nsx:basf se.hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Protease là enzym thủy phân dùng trong sản xuất thực phẩm (nsx: 01/2025-01/2027), lot 4864821482 nhà cung cấp whakyung, hàng mới 100%/ BE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Pg-ez#&phụ gia thực phẩm - enzyme (ks-ymy (activa)), dùng trong chế biến thực phẩm. dạng bột, đóng gói 10kg/thùng. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ch10#&enzym không ở dạng cô đặc- kinglase-cellulase a001, dùng loại bỏ xù lông trên vải trong ngành dệt, dạng lỏng, không hiệu, mới 100%, cas:9012-54-8,122-99-6,7647-14-5,7732-18-5, 30kg/thùng/ VN/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Hóa chất pepsin,cas:9001-75-6,hsx:glentham-anh, mới 100%,loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,y tế,25g/lọ,dạng rắn,ge5559/ GB/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Npl33#&chế phẩm có chứa enzyme catalase, dạng lỏng, dùng trong dệt nhuộm -- jintexyme oem: catalase enzyme,sodium chloride,water (cas: 9001-05-2, 7647-14-5, 7732-18-5), mới 100%./ TW/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: 50430020-natuphos e 5000 g 20kg-dd enzyme phytase,phụ gia&chất mag(tinh bột ngô,polyvinylacohol,gummi arabicum,polyethylene wax,oleic acid bs enzyme phytase trog tacn gsúc,gcầm,dạg hạt,mầu vàg đến nâu/ DE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Cakezyme smart 5d (phụ gia thực phẩm: enzyme dùng trong cntp), 20kg/carton, nsx: 08/2025- hsd: 02/2027, nhà sx: aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme glu-strength (chất hỗ trợ chế biến: chế phẩm enzyme dùng trong cntp), 25kg/carton, nsx: 11,12/2025 - hsd: 11,12/2026, nhà sx:aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme hc5000b (baker's mate) -(chất hỗ trợ chế biến: enzyme dùng trong cntp), 20kg/carton, nsx: 08/2025 - hsd: 08/2027, nhà sx: aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme fc-aa500 (phụ gia thực phẩm: enzyme dùng trong cntp), 25kg/carton, nsx: 12/2025 - hsd: 12/2026, nhà sx: aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme lipo-30 (chất hỗ trợ chế biến thực phẩm),25kg/carton, nsx: 12/2025-hsd: 12/2026,nhà sx:aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Akizyme 200 - chất phụ gia bổ sung enzyme tiêu hóa dùng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm,hãng sản xuất:crown pacific biotechnology pte. ltd - mới 100%/ SG/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ecozyme hp10s - enzyme dùng trong ngành dệt nhuộm (cas 9012-54-8; 9005-25-8 - 30 thùng - 50 kg/thùng).hàng mới 100%/ LK/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ct021#&invigal ar-1 chế phẩm từ enzym dùng xử lý da bò thuộc (dạng bột),25kg/thùng. cas no:49557-75-7,7732-18-5. nhà sx: quantum color international co., ltd. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Belfeed b 1100 mp (25kg/bag) - chế phẩm chưa enzyme xylanase dùng trong thức ăn chăn nuôi (tp: wheat flour; endoxylanase). nsx:01,14,17/10/2025. hsd:01,14,17/04/2027.mới 100%.mã tăcn: 068-2/22-cn./ BE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Agal-pro 280p: nguyên liệu bổ sung enzyme alpha-galactosidase trong tăcn. nsx: kerry food ingredients (cork) ltd. mã số công nhận: 358-7/20-cn/25, 20kg/box, hàng mới 100%/ IE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enz5#&chất xúc tác enzyme sk-wfc (10 kg/ ctn) - nguyên liệu sản xuất cơm rượu- hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enz4#&chất xúc tác enzyme lp 50 (10kg/ ctn)- nguyên liệu sản xuất cơm rượu - hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Kemzyme v dry - chất bổ sung men tiêu hóa trong tăcn. nsx: 11/12/25, hsd: 11/12/26. hxs: kemin industries (asia) pte limited-sg. đóng gói: 25kg/bao./ SG/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: 53688722-natugrain ts 20kg-thành phần nguyên liệu là thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp,bổ sung hỗn hợp enzyme(endo-1,4--xylanase;endo-1,4--glucanase)trong tacn lợn&gia cầm,dạng bột,mầu nâu.hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ch00026#&catal 120 - chế phẩm enzyme catalase khử bỏ h2o2 trước nhuộm dùng trong ngành dệt may.tp: enzym catalase (số cas: 9001-05-2),sodium chloride cas: 7647-14-5 hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Betaphos plus phytase thermostable granular,bổ sung enzyme tiêu hóa (phytase) trong thức ăn chăn nuôi cho lợn và gia cầm. mã: 119-4/22-cn,nsx:08/12/2025,hsd:1 năm,nsx:hebei abest biotechnology co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Nhs1022/1#&chất xúc tác amazyme imd gồm cas9012-54-8;cas77-92-9;cas9016-88-0;cas:93763-70-3;cas471-34-1 dùng trong qtrình giặt hàng may mặc.mới 100%/ MY/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: 50425767-natuphos e 5000 combi l 125kg-hỗn hợp enzyme tp:aspergillus niger,phụ gia và chất mang(glycerol,sodium benzoate,nước)bổ sung các enzyme tiêu hóa trong thức ăn thủy sản,dạng lỏng.nsx:basf se/ DE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Hóa chất enzyme liquid, mã: fd-yf18, tpct msds-cas: 9001-05-2(35%);50-99-7(5%); 7647-14-5(5%),7732-18-5(55%), nước enzyme giúp giữ màu trong quá trình hoàn tất vải,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: 004e#&chế phẩm hoạt động bề mặt (enzym cellulase)- cat-001/ cafalase. cthu so: 1891/tb-ptpl - 25.07.16.mã cas 7732-18-5.(cty cam ket nlnk không chứa tp tiền chất)/ KR/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme as 100 (nguyên liệu thực phẩm: enzyme dùng trong cntp), 25kg/carton, nsx: 12/2025 hsd: 12/2026, nhà sx:aic ingredients sdn bhd./ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme fc go-p (phụ gia thực phẩm: enzyme dùng trong cntp),20kg/carton, nsx:08/2025 - hsd: 08/2027, nhà sx: aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme b200 (phụ gia thực phẩm: enzyme dùng trong cntp),15kg/carton, nsx: 07/2025 - hsd: 07/2027, nhà sx:aic ingredients sdn bhd./ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme đã qua chế biến/depisoft lcp-p (dùng trong ngành dệt may, mã cas: 9012-54-8, 7757-82-6, 9005-25-8, 40thùng x 25kg). mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Neozyme nl conc đã chế biến dạng nước trong công nghiệp dệt (sample). cas số (water: 7732-18-5), (neutral enzyme protein in liquid: 9012-54-8) (hàng f.o.c)/ KR/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Brewers clarex, chất phụ gia (enzyme) batch number:4251400011 dùng trong sản xuất bia.hàng mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Keo 502 super glue s hiệu thuận phong, dùng cho kỹ thuật sửa máy sử dụng trong ngành may mặc, hàng mới 100% vn/ VN/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Kemzyme map dry - chất bổ sung hổn hợp enzyme trong thức ăn chăn nuôi. nsx: 25/12/25. hsd: 26/06/27. hsx: kemin industries (asia) pte limited-sg. đóng gói: 25kg/bao/ SG/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme sensifast probe lo-rox kit, cat # bio-84050, (dùng trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử), 5000 reactions/hộp, hàng mới 100%/ DE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme tetro cdna synthesis kit, cat # bio-65042, (dùng trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử), 30 reactions/hộp, hàng mới 100%/ DE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme mytaq hs dna polymerase, cat # bio-21113, (dùng trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử), 2500 units/hộp, hàng mới 100%/ DE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme biotaq dna polymerase, cat # bio-21040, (dùng trong phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử), 500 units/hộp, hàng mới 100%/ DE/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Preferenz (r) p 2084, rms 90408887 granular protease (enzyme)-chế phẩm chứa enzyme và chất hoạt động bề mặt nonionic, dạng hạt dùng trong công nghiệp sản xuất bột giặt. mới 100%.mã cas:13463-67-7/ FI/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Cibenza dp100 (phụ gia tăcn. bổ sung enzyme protease trong thức ăn chăn nuôi lợn và gia cầm. mã số công nhận tăcn: 07-01/10-cn/24; hsd: 25.09.2027 và 26.09.2027, mới 100%, 25kg/bag./ US/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Pl0064#&chất enzyme đánh bóng trung tính (neutral polishing enzyme), loại bỏ lông tơ trên bề mặt vải, dùng làm bóng mặt vải,125kg/thùng,cas: 9012-54-8, không hiệu, mới 100%/ VN/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Nl11#&enzyme cellulase trung tính - cellusoft neupolish 8000l, dạng lỏng (28 kg/drum), bào mòn lông trên vải cotton, dùng trong dệt nhuộm, cas 9012-54-8,2634-33-5,7732-18-5, . mới 100%/ DK/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme để tẩy mực vải dùng trong công nghiệp may mặc, nsx: rakuto kasei industrial co., ltd., model: ractase sd, tp sodium chloride, cas 7647-14-5, mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Men đường hóa.tkh: glucoamylase. thành phần gồm tinh bột ngô và enzym glucoamylase. không dùng làm nlsx thức ăn chăn nuôi, thủy sản. quy cách đóng gói: 50kg/bao. nsx: 01/01/2026. hsd: 01/01/2027)/ CN/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Hóa chất pancreatin from porcine pancreas, dạng bột, mã cas: 8049-47-6, code: p0636, dùng nghiên cứu trong phòng thí nghiệm, nhà sản xuất: tokyo chemical industry, hàng mới 100%./ JP/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Chế phẩm men vi sinh (enzym) tiptopp pond dạng bột dùng xử lý nước thải môi trường, 1 kg/bao. hàng mới 100%/ NL/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: P-210: chế phẩm chứa enzyme cellulase dùng để rũ hồ vải,nhúng ướt và giúp vải bắt màu tốt sd trong cn dệt,tp chứa: acid cellulase,dạng bột,ko hiệu,q/c: 40kg/drum,mã cas: 9012-54-8,7757-82-6.mới 100%/ TH/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Xygest ht 20d dry - bổ sung enzyme xylanase trong thức ăn chăn nuôi, hàng nhập khẩu theo mã số: 497-10/20-cn/25 thuộc danh mục của bnnptnt. hsd: 06/10/2026 (25kg/bag). hsd: 09/01/2028/ SG/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Catazyme-pancreatin (enzyme amylase 25iu/mg,enzyme lipase 2iu/mg,enzyme protease 25iu/mg, nl sx tpcn; 5kg/túi); số lô: abpl/25-26/429; nsx: t12/2025 - hsd: t12/2027; hàng mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Catazyme-try (trypsin) (enzyme trypsin 2000iu/g, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng; 5kg/túi); số lô: abpl/25-26/439; nsx: t12/2025 - hsd: t12/2027; hàng mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Catazyme-pep (enzyme pepsin 2000iu/g, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng; 5kg/túi); số lô: abpl/25-26/456; nsx: t12/2025 - hsd: t12/2027; hàng mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ronozyme proact (ct) - chế phẩm enzyme dã chế biến, dùng trong thức ăn chăn nuôi.mã số công nhận: 469-12/10-cn/23. (kết quả giám định: 47/kđ3-th)/ DK/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ronozyme vp (ct) - bổ sung enzyme beta-glucanase trong thức ăn chăn nuôi lợn, gia cầm. mã số công nhận: nđ-618-8/02-knkl/18cn/24. (kết quả giám định: 47/kđ3-th)/ DK/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ronozyme multigrain (gt) - chế phẩm enzyme đã chế biến, dùng trong thức ăn chăn nuôi. mã số công nhận:451-12/16-cn/21. (kết quả giám định: 47/kđ3-th)/ DK/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Premix q-420-chế phẩm chứa enzym lipase,tinh bột, dạng bột,mới 100%. ptpl: 5192/tb-tchq, ngày: 08/06/2015/ BE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Premix x-870 2.0 - chế phẩm chứa enzyme, chất mang carbohydrate...dạng bột, dùng để làm bánh, mới 100%. ptpl: 1309/tb-tchq ngày 10/02/2015/ BE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: M-zyme fc pao (chất hỗ trợ chế biến thực phẩm), 25kg/carton, nsx: 11/2025, 01/2026 - hsd: 11/2026, 01/2027,nhà sx: aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: 50428731-natuphos e 10000 g 20kg-thức ăn chăn nuôi bổ sung enzyme phytase cho gia súc gia cầm.nsx:basf se. cas:9005-25-8,7732-18-5,9000-01-5,25213-24-5,68441-17-8,9001-89-2.112-80-1.hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Swine grow-s: nguyên liệu bổ sung enzyme xylanase trong thức ăn chăn nuôi nhằm cải thiện hương vị của thức ăn, tăng tính thèm ăn cho vật nuôi 25 kg/bao.số đknk:117-2/25-cn. mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym,enzymđãchếbiếnnguyênliệusảnxuấtchấttẩyrửakcpremix02,cas:9014-01-1(2.5%-<5%)7732-18-5(95-99%)9000-90-2(0.1%-<1%)1189108-44-8(0.1%-<1%)dạng lỏng,3kg/gallon,hàngmới100%/ PH/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzym; enzym đã chế biến nguyên liệu sản xuất chất tẩy rửa kc premix 01, cas: 9001-62-1(1-5%),7732-18-5(95-99%). dạng lỏng, 3kg/gallon, mới 100%/ PH/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Chymotrypsin (usp2025 specification). nguyên liệu dược để sx thuốc, enzym dạng bột. nsx: faizyme laboratories (pty) ltd. số lô: 251115. nsx: 11/2025- retest: 11/2029. tc= 05cartons= 40kg/ ZA/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Maxigest: nguyên liệu bổ sung enzyme tiêu hóa trong tăcn, ngày sản xuất t12/2025, hsd: t11/2027,do hãng advanced enzyme technologies ltd. sản xuất. 25kg/thùng số đăng kí nk: 243-8/07-cn/24. mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Digegrain delta l: chế phẩm enzym hỗ trợ phân hủy chất thải hữu cơ trong xử lý môi trường,nsx: t12/2025, hsd:t11/2027, do hãng advanced enzyme technologies ltd. sản xuất. 30kg/ 1 can.hàng mới 100%./ IN/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Flavourzyme 500 mg chất hỗ trợ chế biến: enzyme dùng trong thực phẩm, nsx: novozymes a/s, mới 100%/ DK/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Alcalase 2.4l fg chất hỗ trợ chế biến: enzyme dùng trong thực phẩm, nsx: novozymes a/s, mới 100%/ DK/ 0 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ipe 010#&phụ gia thực phẩm: viscozyme l (enzyme dạng lỏng) 30kg/thùng. cas:62213-14-3 (nsx:25/07-23/10/25 hsd:24/07-22/10/28). nplsx nước ép trái cây, hàng mới 100%./ DK/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Enzyme xử lý trước nhuộm dyenzyme ahs nhằm loại bỏ hồ tinh bột còn sót lại trên vải, giúp tăng khả năng thấm nước, đảm bảo điều kiện cho quá trình nhuộm tiếp theo, mã cas:9012-54-8(45%),7732-18-5(55%)/ TR/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Nattokinase-20000fu (bột đậu tương lên men, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng), số lô: 20260115k2001-vn, nsx: t01/2026 - hsd: t01/2028, hàng mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Mẫu chất archerzyme, là nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm khử mùi cơ thể, 2 gói 10g, 10 gói 1g, số cas: 99-20-7, 69-65-8, 7647-14-5,. ncc: arrowbiome pte ltd, hàng mẫu. hàng mới 100%/ SG/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Ez06#&nấm mốc koji jyunmai-ginjosyu (một loại enzyme, dùng trong quá trình lên men sản xuất rượu)/ JP/ 3 % Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Un002#&chất làm sáng da và mềm da sn-bio (enzyme)(sodium salt 35%,melamine polymer 45%, sudium sulphate 15%,methylene 5%)(cas:9084-06-4,108-78-1,7757-82-6,620-92-8)(dang bột)s.dụng trong thuộc da/ KR/ Hs code 3507
- Mã Hs 35079000: Un003#&chất làm sáng da và mềm da ces-2 (enzyme)(sodium salt 55%, sudium sulphate 25%,methylene 20%)(cas:9084-06-4,7757-82-6,620-92-8) (dang bột) sử dụng trong thuộc da/ KR/ Hs code 3507