Mã Hs 3506
- Mã Hs 35061000: -#&keo vt-100 là keo con voi 502, đã đóng gói bán lẻ,100ml/lọ (tp: cyanoacrylate 50%, acetate 25%, methylene chloride: 15%,ethyl acetate: 10%, khối lượng tịnh không quá 1kg). mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Cckglue#&chất dính (keo), dùng dán lông mi, trọng lượng keo 2.5gram/tuýp,mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ldk01080#&chất dính (keo), (ldk01080) dùng dán lông mi,trọng lượng keo 2.8gram/chai, nhãn hiệu: kiss, mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo 502 (keo dán cyanoacrylate) tp: 2-cyano-2-ethylacrylate 99.5% cas 7085-85-0; water 0.5% cas 7732-18-5, đóng gói bán lẻ 650g/lọ, 13kg/carton; trọng lượng tịnh dưới 1kg. mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Loctite#243|dm#&keo dính loctite 243 (50ml/lọ). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Loctite#587|dm#&keo loctite si 587, 1 tuýp = 85g = 65ml. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Loctite#263_vn|dm#&keo dính loctite#263 (55g/50ml/lọ). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Loctite#56543|dm#&keo dính loctite 565 (50ml/tuýp). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Haliadex_glue-loctite_401|dm#&keo dính loctite 401 (20g/tuýp). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 114w4236p001_vn|dm#&keo kết dính sikaflex 292i. hàng mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo đa năng dùng cho xây dựng đi từ các polymer, để dán tấm ốp pvc,tấm alu, các vật liệu xây dựng, không dùng dán gỗ, 300ml/chai, màu vàng. cas no: 471-34-1, 75009-88-0, 117-84-0, không hiệu. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Dg-085#&keo nóng chảy dạng thanh (keo nến), (hot melt adhesive strip 12*270mm), dùng để đóng gói sản phẩm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: A#&keo khóa ren loctite 270 50ml, dùng trong nhà xưởng. mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán hãng huntsman, dung tích 50ml/hộp, (không dán gỗ), (adhesive araldite 2021-1 50ml) item: 29089322, cas: 128-37-0, 80-15-9, 79-00-5, 1675-54-3, chi tiết v5, mới 100%/ GB/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo đen special 250, dán lốc máy 70 ml/tuýp - black -hiệu wurth-engine sealing comp, silicone high temp- 0890323 (mã cas: chi tiết đính kèm theo bảng kê),mới 100%/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán dp460 50ml/ tuýp, dùng liên kết bề mặt nhựa, kim loại. thành phần: epoxy resin (80-95%), acrylic polymer (1-20%). mới 100%/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Al012wr100000106#&keo dán linh kiện darbond lx84,đóng gói bản lẻ 490ml/lọ,tp: cas:80-62-6 (30-50%),cas:9003-55-8 (20-40%),cas:79-41-4 (3-10%), 7631-86-9(3-5%), dùng trong sản xuất tai nghe,mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Al019wr000000050#&keo dán linh kiện dsm402, đóng gói bán lẻ: 20g/lọ, tp cas: 142982-20-5(10-20%), 546-68-9(0.1-1%), 7440-22-4(50-80%), dùng trong sản xuất tai nghe, mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán miễn đinh e900 plus(e900+,cao cấp),tp:chất tạo màu,phụ gia,chất dính,dạng lỏng,trong suốt,dùng trong xây dựng(dán dính vật liệu,tấm ốp,dán mép cửa kính...)không dùng dán gỗ,308g/tuýp,mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: .#&keo dán đa năng; hãng sx: bình minh. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Byd-epo-0002#&keo dán định vị linh kiện, đóng gói bán lẻ 490ml/tuýp, 12502732-00, ab_hhd-8540_490ml, model hhd 8540, cas 80-62-6(30-60%),123-31-9(<0.1%), dùng trong sản xuất ipad, mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán định vị linh kiện màn hình dùng cho thiết bị điện tử (dung tích 30ml/ 1 tuýp),manufacturer: weldbond,pn:192128409_tip4928,hàng mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: G80902-0016#&băng keo hai mặt dùng để cố định tấm quang học (double adhesive tape), dạng miếng, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: G80902-0018#&băng keo hai mặt dùng để cố định tấm quang học (double adhesive tape), khổ rộng 10mm, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 540201-050370#&băng keo,hàm lượng chất kết dính acrylate copolymer>50%(cas:25133-97-5);dạng miếng,kt 25*3,7*0,15mm,khối lượng tịnh<1kg,dùng trong sản xuất(không dán gỗ),nsx:zhongcheng,mới100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 900101-050048#&chất kết dính (keo),tp:silicone rtv(63148-60-7) 55-65%,fumed silica (112945-52-5) 10-20%,chất phụ trợ(15180-47-9) 10-15%,đóng gói 350g/tuýp, dùng sx(không dán gỗ), nsx: joyuan, mới100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5chj00145b#&keo dán linh kiện (xce3111), gồm số cas 7440-22-4 (75-80%), 47073-92-7 (10-15%), 13561-08-5 (5-10%), 847257-79-8 (2.5-5%). mới 100%. (10gr/ống)/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5req00067a#&keo dán linh kiện loctite ablestik nca 2350 53gr tp gồm cas số 33007-83-9,1317-65-3,134091-76-2,647028-24-8,14807-96-6,67762-90-7,1333-86-4,80-05-7, 25068-38-6,dạng ống 53gr/ống/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5chj00386b#&keo dán linh kiện 5chj00386b loctite ablestik abp 2034 10gr,tp gồm cas số 7440-22-4,48145-04-6,106646-48-4,2001-3-1698,22288-43-3,1675-54-3,5117-12-4,dạng ống,10gr/ống/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5req00058a#&keo dán linh kiện 5req00058a-loctite ablestik nca 3130 13gr,tp gồm cas số 25068-38-6,1317-65-3,36484-54-5,1675-54-3,14807-96-6,80-05-7,2760622-70-4, dạng ống,13gr/ống./ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5req00066a#&keo dán linh kiện 5req00066a - loctite ablestik xce 3111 45gr,tp gồm cas số:7440-22-4,47073-92-7,13561-08-5,847257-79-8, 9003-35-4.dạng ống,45gr/ống/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5chj00223a#&keo dán linh kiện loctite ablestik nca 2285 27cc,tp gồm 5888-33-5,25068-38-6,31775-89-0,1027326-93-7,112926-00-8,71868-10-5,32435-46-4,162881-26-7,80-05-7.dạng ống,27cc/ống,1 cc=1.296296gr/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nc-js-hotstickglue#&keo nến 11*250mm, chất liệu nguyên liệu chính là silicon, nhựa, và chất phụ gia. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 937-99106-010#&keo dính ska-330, dùng để gắn kết linh kiện điện tử, thành phần chính: epoxy resin (25068-38-6), đóng gói: 50g/tuýp, hãng sx: shinkwang chemicals co., ltd. hàng mới 100%./ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Fy061#&keo avr80ba ds65 1l: 1. n-butyl axetat 75-<100% (123-86-4); 2. n-butyl methacrylate 0.1-<1% (97-88-1),254110685/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo trắng ke-441-w dùng làm chất gắn trong sản xuất cuộn cảm (đóng gói: 0,39kg/can), nhãn hiệu shin-etsu. mới 100%/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Oca05#&chất kết dính (thành phần chính: keo acrylic) la7.2-4uj2 1280mmx1m:ew1000, được bảo vệ bằng màng nhựa pet, được cuộn lại ở dạng cuộn, khổ rộng 1280mm/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Glue0101#&keo dán sản phẩm, trọng lượng tịnh < 1kg (tp:polyurethane polymer, 9048-57-1 (80-100%);mdi, 101-68-8 (5-10%)), 0950080011534h.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo gắn kính, bộ gồm chi tiết hys đính kèm (a000989490511). phụ tùng xe ôtô mercedes-benz dưới 10 chỗ/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán loctite liquid super glue 230992 (ethyl 2-cyanoacrylate - 90%, polymethyl methacrylate - 9.5%, hydroquinone - 0.5%) mới 100%, kbhc/ IE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 1590-104875-0001#&keo dán vỏ xe đạp bontrager tlr sealant, tp: mica 12001-26-2, glycerin 56-81-5; amides, coco, n,n-bis 68603-42-9; mới 100%; 177ml/lọ, mã 1590-104875-0001./ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: -#&băng dính hai mặt tesa 07475, kích thước 25mm x 50m, chất liệu keo acrylic, vật liệu lớp lót glassinec, lớp nền petp, mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Lgd_0495#&keo kết dính dsg-r1a phủ chống lọt ánh sáng thành phẩm dạng lỏng, màu đen, 4g/ống, 6063l-0102a/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5chj00097c#&keo dán linh kiện 33a-981, gồm số cas 7440-22-4 (79%), acrylate oligomer, acrylate monomer, initiator, chất phụ gia (15-25%). mới 100%. (15gr/ống)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán móng cho bò sticky dicky, 200ml/lọ,đã đóng gói để bán lẻ, mã hàng: 290101159,cas:168253-59-6,136210-30-5,90640-67-8,623-91-6,nsx:wiko klebetechnik sp. z o.o. hàng mới 100%/ PL/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Rac36125901#&keo dán thành phần chính từ silicone,dùng để dán tấm màn hình lcd và tấm kính của thiết bị nghe nhìn và giải trí trên ô tô-ividiv(rac36125901).mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 440.0hh1j.0001#&băng keo hai mặt,kích thước 183*10*0.35mm,khối lượng tịnh <= 1kg,hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ma9004002#&dung dịch tăng độ bám dính cho băng keo k-520, hãng sản xuất 3m (1 can=1l) hàng mới 100% - (w000051)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Glpi7g#&pgl.7g.tw.4, keo dính nhựa 7g pink ec300p, dạng gel (7g/lọ) (thành phần: cyanoacrylate adhesive 7085-85-0; poly (methyl methacrylate 9011-14-7; hydroquinone 123-31-9). hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: .#&keo 502,là hỗn hợp kết dính mạnh, dung tích 100ml,hàng mới 100%#&vn 01020070/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 2261-90tl00-01#&keo 90tl,tp chính:dimethylbenzyl hydroperoxide(80-15-9),cumene(98-82-8), benzisothiazol-3(2h)-one-dioxide(81-07-2),polyethylene glycol dimethacrylate(25852-47-5), mới 100%;1una=1kg./ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: (107831447360/e15/2025-12-24)keo dowsil se 9187 (tp chính dimethyl siloxane) dùng trong sản xuất điện tử; 330gr/lọ-mtdiv(rac30490401).mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Bond/ee\keo dán sắt (dạng keo được điều chế đã đóng gói bán lẻ dùng trong công ty, định lượng: 20g/1 pce), mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Lgd_0594#&chất kết dính các lớp nguyên vật liệu với nhau dùng cho mô-đun màn hình 6.86 inch, dạng miếng/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Lgd_0697#&chất kết dính các lớp nguyên vật liệu với nhau dùng cho mô-đun màn hình 1.79 inch, dạng miếng/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Lgd_0422#&chất kết dính các lớp nguyên vật liệu với nhau dùng cho mô-đun màn hình 1.99 inch, dạng miếng/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Th#&keo dán trung (keo 502), dạng lỏng trọng lượng tịnh 0.08kg/lọ, dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: K10000171#&keo 502s, công dụng: để dán dính các loại vật dụng. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Byd-epo-0007#&chất xúc tác dùng để tăng độ bám dính cho keo,băng keo,13029985-00,tesa 60161 mounting plus uv,kt:1can=1l=0.801kg,(67-63-0)<100%,(141-78-6)<10%,...,dùng cho sản xuất ipad.mới100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Byd-epo-0006#&chất xúc tác dùng để tăng độ bám dính cho keo, băng keo,15277946-00,tesa 60166 mounting rework uv,kt:1 lọ=1l=0.79kg,(67-63-0)<100%,(141-78-6)<2.5%,dùng cho sản xuất pcba. hàng mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 9f407-012-0001#&loctite 243 threadlocker anaerobicadhesive 43l:poly65-80%cas25852-47-5;bis a 15-25%cas39382-25-7;peroxid1-2%cas80-15-9;benz1-2%cas81-07-02;silica1-2%cas112945-52-5 (hàngmới100%)/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 38.01800.00e#&keo super x no.8008 black,tp:3-(2-aminoethylamino)propyltrimethoxysilane 1-3%,carbon black<1%,modified silicone polymer 75-85%,tp khác 10-20%,quy cách 30ml/lọ,mới 100%. code 38.01800.00e/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Sesksxxxxxxxx004#&keo trám khe nội thất, mã: sikaflex 291, màu trắng, 300ml/chai/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: R2000b#&keo dán và trám khe màu trắng, mã:rotabond 2000, 290ml/chai/ GB/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nvl28#&keo dán dùng để gắn đầu nối sợi cáp quang, 2g/gói. mới 100% (số lượng 2: 0.0013 kg), thuộc mục 5,tk 107794947150/e21,/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nvl27#&keo dán dùng để gắn đầu nối sợi cáp quang, 50ml/hộp (cas no: 4246-51-9:70%; 60933-18-8: 10%; 90-72-2: 10%; 56-81-5:10%). mới 100%, thuộc mục 1,tk 107788367260/e21,sl1: 0.024ml,sl2:0.000024kg/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo che phủ mạch, dùng để che phủ vị trí không cần coating trên bảng mạch pcb, dạng bóc, 236ml, model: cm8e, cas no: 136-23-2, 13463-67-7, 1336-21-6 mã 2778222, hiệu: chemtronics, mới 100%/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Glpi2g#&ec200cl-2g.3, keo dính nhựa ec40 2g, dạng gel (2g/lọ) (thành phần: cyanoacrylate adhesive 7085-85-0, poly (methyl methacrylate) 9011-14-7, hydroquinone 123-31-9). hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Glpi2g#&cgl.2g.pg108, keo dính nhựa ec40 2g, dạng gel (2g/lọ) (thành phần: cyanoacrylate adhesive 7085-85-0, poly (methyl methacrylate) 9011-14-7, hydroquinone 123-31-9). hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Lgd_0528#&chất kết dính các lớp nguyên vật liệu với nhau dùng cho mô-đun màn hình 11.1 inch, dạng miếng/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 37110061#&băng keo dán/pn-cpn tape(8.4mmx7m) blue/37110061/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 37110074#&băng keo dán/pn-epm5g01 tape (6.0mm x 5m)/37110074/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Roh06#&keo dán sản phẩm tse397-c đã điều chế, đóng gói, trọng lượng tịnh không quá 1kg, dùng ráp linh kiện của máy truyền chất lỏng bằng nhựa, kim loại. cas: 134759-20-9 (100g/tube)/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 7a0011400#&keo dính cemedine super x no.8008 black, 170g/lọ (silicone modified polymer 60-70%, fillers 30-40%, alkoxysilane 1-5%, undecane 1-5%,..) (1 lọ/pc). mới 100%,/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 7a0010400b#&keo dính three bond tb-3017d (250g/tuyp) thành phần acrylate monomer, acrylate oligomer, additive, photo-polymerization initiator)(1 tuýp/pcs).mới 100%,/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 7a0009400b#&keo dính threebond 3164d thành phần: n,n-dimethylacrylamide, toluene, dibutyltin bis(2-ethylhexanoate), photoinitiator, silicone resin, silica) 330ml/pc (1 lọ=1pc)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Kn#&keo silicon tse3995-w (:004601) (1bottle=100g). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán gioăng (50 gam/ tuýp), 790-129-9180, dùng cho máy công trình hiệu komatsu, mới 100%/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán xe máy, 1 gói có 6 lọ 290ml- 12 gói có 72 lọ 290ml- 20.88 lít keo, hàng mới 100%/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 605410#&keo dán(consumable.glue,y,gp,ubw-1301,hot melt a 6076a0164801),hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 442292#&keo dán 442292 hardloc f-60r (tp: aceton 50-70% cas 67-64-1; ethanol 20-40% cas 64-17-5; hợp chất polyme <5%; rượu isopropyl <5% cas 67-63-0; **), đóng gói: 810gr/bình. hàng mới 100%/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo epoxy, mã: jc711-13 (1 tuýp 38g, dùng để dán linh kiện trên bảng mạch điện tử. hiệu everwide. cas: 2386-87-0, 461-58-5, 13463-67-7, 2786-76-7). hàng mới 100%/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Adh#&keo humiseal 1b73 spray (0.38kg/can) cas no: 106-97-8 butane:10%, 115-10-6 dimethyl ether:30%, 123-86-4 butyl acetate:40%, 74-98-6 propane:10%, 78-93-3 methyl ethyl ketone:15% 7812001600. mới100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Adh#&keo (vật tư tiêu hao) hardener hv953u (0.8kg/can) (cas: 109-55-7, diethylaminopropylamin: 10%) - 7810024300. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nl085#&keo gb4033 1kg/lọ(thành phần số cas:73324-00-2,5117-12-4,86178-38-3,5888-33-5,79-10-7,23432-65-7,2768-02-7,162881-26-7,63843-89-0). hàng mới 100%, 3000003258/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nl085#&keo sr4995, 0.62kg/lọ(thành phần số cas: 5888-33-5,73324-00-2,2680-03-7,23432-64-6,162881-26-7, 868-77-9,63843-89-0,125643-61-0). hàng mới 100%, 3030001752/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nl085#&keo dm4088, 0.54kgm/lọ (tp số cas:9011-14-7,103-11-7,2680-03-7,7328-17-8,73324-00-2,63843-89-0,125643-61-0). hàng mới 100%, 3000003261/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: In60000034676#&keo cao su silicon rtv162 (1 tuýp =300ml= 0.329 kgs), cas 26115-70-8 (1 - <5%),13463-67-7 (0.1 - <1%) hiệu momentive, hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 26#&chất làm cứng (keo sd trong quá trình xử lý chống sét, tp:xylene,aromatic polyisocyanate,diphenylmethane diisocyanate,ethyl benzene,toluene,0.49kg/hộp,), hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán duv-6100, tp: 2-propenoic acid(tetrahydro-2-furanyl)methyl ester,urethane acrylate...(50 gr/1 ea). dùng để ghép nối các sản phẩm điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Rs00082_keo silicon dùng để dán linh kiện điện tử, đóng kín sản phẩm.số cl-3000 b (tp:trisiloxane, aryl silsesquioxane).hàng mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Phụ kiện cửa keo f epdm bk, article: 265310, nsx:schueco international kg. (180g/pce) hàng mới 100%/ PT/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán ống nhựa upvc hãng hershey, thành phần là dung môi cyclohexanone, bột nhựa polyvinyl clorua (pvc) và phụ gia, dùng để dán ống nhựa/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: M9000018#&keo dán silicone ke-4961-w (330ml/tuýp) (aluminum oxide (1344-28-1) 20-30%, alkoxysilane (2768-02-7) 1-3%, titanium oxide (13463-67-7) 0.3-1%), dùng để gắn sản phẩm (hàng mới 100%)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 192844m#&keo dán/ chất dán (1pce = 1 can): chi tiết như bảng kê đính kèm./ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 192843m#&keo dán/ chất dán (1pce = 1 can). uhu plus end 300 {acrylonitrile-styrene polymer|cas:9003-36-5(2.5%~10%).bisphenol a diglycidyl ether epoxy resin|cas:25068-38-6(50%~100%)}/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo 502,dung tích:25ml/chai (keo đã được đóng gói để bán lẻ, trọng lượng 25g/chai,dùng dán công cụ trong nhà máy sản xuất) -hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5req00029a#&keo dán linh kiện sw2266, tp chính gồm số cas 42594-17-2 (30-40%), hãng sản xuất delo. mới 100%. (15gr/ống)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5chj00374a#&keo dán linh kiện (sw2254), gồm polyfunctional acrylate (10-25%), 3,3,5-trimethylcyclohexyl acrylate (2.5-10%), bisphenol-a-(epichlorhydrin), epoxy resin (2.5-10%). (14g/ống)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: C99-790602-1#&miếng keo dính 2 mặt acrylic, kt: phi 47.5mm, 1.16g/pce,hàng mới 100%.(new)c99-790602/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Vtth7-tb3062#&keo- tb3062u (250g/chai). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán (310 ml) hiệu rs pro dùng trong công nghiệp. mã số: 512799 - hàng mới 100%/ BE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo epoxy adhesive for metal mask (epoxy resin) dùng trong công đoạn sản xuất khuôn in,(tp: epoxy resin(cas: 20568-38-6) 60-90%, filler (cas:471-34-1) 10-40%),đóng gói: 1kg/hộp, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán dog x66, đóng gói 1kg/lọ. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán nusil med 361@30,000cp 1 pint = 455gr, trạng thái:lỏng, màu sắc:trong suốt, mùi đặc trưng: mùi rất nhẹ, hàng mới 100% (3202263)/ US/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ct533#&keo làm từ silicone model: ke-4918-wf, đã được đóng gói,thể tích 330ml, trọng lượng 0.55kg/lọ, dùng để tản nhiệt cho ti vi. part 760003942.hàng mới 100%/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán sikaflex-1a, gốc polyurethane, dùng dán khớp nối kim loại, nhãn hiệu sika, cas no: 1330-20-7, 14808-60-7, 53317-61-6,101-68-8. hàng mới 100% (1 chai= 298 ml)/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: F000006c#&keo loctite 401 (dùng để dán, kết dính sản phẩm, không dùng để dán gỗ)(tp: ethyl 2-cyanoacrylate 90-99.9% cas 7085-85-0; hydroquinone 0.025-0.1% cas 123-31-9). hàng mới 100%/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 3013707.nvl#&chất kết dính comm_(o)epoxy_alpha hi-poxy 9554w dùng trong sản xuất module phát quang (tp: bis-[4-(2,3-epoxipropoxi)phenyl]propane,cas:1675-54-3, pentaerythritol tetrakis,/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 350610kdsd1k#&keo dán sắt khối lượng tịnh nhỏ hơn 1kg (cas: 471-34-1 60~70%; 110-54-3 10~20%; 67-64-1 10~20%)/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 5req00061a#&keo dán linh kiện sdd-100np, thành phần chính gồm hydrofluoroether (hơn 95%), không chứa tiền chất, hãng sản xuất harves, mới 100%./ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 908842m#&keo dán/ chất dán: chi tiết như bảng kê đính kèm./ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 2172#&keo dán nhựa của hãng zap a gap dùng trong công nghiệp (zap a gap glue), pn: pt-05, chai 113.3g, hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán ghép gỗ - titebond original wood glue 16oz (473ml/bình) (hiệu titebond)/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 972-1252#&keo dán silicon, 300 ml, loại: sikaflex291i se-1, trang bị trên tàu, mới 100%/ EU/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ec-9323-b/a part a#&keo dính dùng gắn linh kiện máy bay, loại ec-9323-b/a part a (tp 3,3'-oxybis(ethyleneoxy)bis(propylamine) 60-90%, 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol 7-13%), klt dưới 1kg/1 lọ/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: .#&keo sillicon a500 (1lọ 470g),hàng mới 100%.#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Cs-resinadhesive#&chất kết dính từ silicon - apollo silicone sealant a 300 (keo silicon apolo a300) (300ml/chai), dùng để dán dính mica, không tham gia trực tiếp sản xuất sản phẩm, mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Fy061#&keo ubw-1755(glue gồm: cyclohexane 50-70%(110-82-7), 2-propanol 15-30%(67-63-0)...),5g0303600-000-g/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán, khối lượng 300ml/1 hộp,cas:75009-88-0 (60%),471-34-1 (28%),13822-56-5 (8.42%),67762-90-7 (3%),3648-18-8,dùng dán linh kiện trong sx camera giám sát,mới 100%-adhesive resin ir sfx-8358 wht/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: F2000-025#&keo mm115 (250ml/ lọ) dùng để khóa ren. hiệu permabond,cas: 868-77-9, 80-15-9, 79-41-4, 99-97-8, hàng mới 100%, f2000-025/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nllxte0052#&keo dán sản phẩm, khối lượng tịnh không quá 1kg, tp:25068-38-6(70-90%),1332-58-7(10-30%),13463-67-7(<1%),108-88-3(<1%), 0950080010641r.hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo/zccom00573/ HU/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo/zcons00076/ IT/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 566956#&keo dán alpha paste flux om-340 - 566956 (tp: glycol ether 20-30% cas 55934-93-5; proprietary rosin 20-30% cas 144413-22-9; polyolefin 10-20% cas 9003-27-4;*). hàng mới 100% (1 pcs = 100 gram)/ SG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo#&keo somakote ir-130 iuv 30 (0.036kg/tube). tpc: bis-phenol a type of liquid epoxy resin 51.4% (25068-38-6), amine adduct of epoxy resin 30.4% (134091-76-2), silica 11.6% (7631-86-9). mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Adh-una-tb1786#&keo - adhesive tb1786 (50g/chai).mã cas: 7085-85-0, 80-62-6.nhâp từ mục 1 tk 107706347930/c11/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 33-9999-0029#&keo dán 2 thành phần 3m dp460ns off-white (1 lọ = 400 ml). hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo - tb2001 (1kg/lon). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán k-flex k-414, dạng lỏng dùng để dán các sản phảm cách nhiệt như: ống, tấm cách nhiệt trong dân dụng.quy cách: 1 hộp = 1 kgs = 1 tin, 300 tin = 300 kgs, 12hộp/thùng. mới 100%/ MY/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Roc10359a#&keo dán dùng trong sản xuất camera/tb2204 bond/ 50cc (chứa:bisphenol f liquid epoxy resin 65-<75%,inorganic filler 10-<20%,modified aliphatic polyamine 10-<20%)(1ea=1lọ=50cc).hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Jd6426hs02mp#&keo epoxy jd642-6 (1 lọ 10ml), hiệu everwide/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: .#&keo dán upvc kg (có chổi), hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo sửa chữa bề mặt kim loại wr-2 steel, hiệu: stanvac, mới 100%/ IN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Umep#&umep00011 epoxy resin compound (ad-1357, 10 ml/tuýp)_keo dùng để gắn linh kiện điện tử/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán ad113, 0.07oz (2gram/tuýp), dùng liên kết bề mặt nhựa, kim loại,gốm sứ/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Chất dính dùng như keo x'traseal plus series 4 mins clear epoxy syringe(25ml/tuýp),hàng mới 100%, xuất xứ: malaysia, mã cas:25068-38-6/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Vt0001#&nhua dinh: loctite 3321/ US/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: .#&keo nến, chất liệu: silicon, hiệu: tex year, dùng để dán linh kiện, sd trong nhà xưởng. mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: H35203-004#&sealant,olga2,dowc,ea6283,6.0 oz rfid e>/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: .#&keo kết dính 50ml (55g/tuýp) thành phần methacrylate ester, mã hàng uv30-60, hiệu loxeal, hàng mới 100%/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán băng tải sc 4000 màu đen (700g/chai), dùng để sửa chữa băng tải. nhà sản xuất: rema tip top ag hàng mới 100%./ DE/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: A-2501-0044#&keo epoxy 2 thành phần, mã: mc62v, thùng 25 kg, dán linh kiện điện tử, cas: 9003-36-5(12.5-40%), 25068-38-6(12.5-40%), 16096-31-4(7-25%), 1332-58-7(3-25%), 8006-64-2(0.25-0.5%). mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: A-2501-0020#&keo hai thành phần epoxy je 240-4 (hiệu everwide, dán linh kiện điện tử. cas: 80% 25085-99-8, 60%68911-25-1, 20-30% 1332-58-7, 10% 4246-51-9, 50g/lọ), mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Lj63-24311d#&chất kết dính/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Lj63-25342a#&chất kết dính/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Aecasfp0006#&keo dán khô dymax (c727)9-20558-rev-a-f dùng để dán mạch điện tử (550g/ống). (9-20558-rev-a-f(dymax)) mới 100%/ SG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Doc#340 13.5oz|dm#&keo dính dow#340 dùng để tản nhiệt (142g/tuýp). hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ca05400002#&keo công nghiệp delo dualbond ob786 dùng để dính linh kiện điện tử. 1 chai =46g/29.5 ml. mã hàng: 1778621. hsx: delo. mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: W-2501-0145#&keo dán loctite ablestik (eccobond 2332 300cc) - 370gr/each, dùng trong việc gắn kết các linh kiện điện tử - mới 100%/ BE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ht-23-b1401#&keo-tb.1401b (1000ml/lon) (67-56-1, 108-05-4, 108-88-3) (dùng để cố định linh kiện lắp ráp trong đồng hồ gas). hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ht-21-b1741#&keo-tb.1741, dùng để dán cố định các linh kiện lắp ráp trong đồng hồ gas (20g/chai) (cas no. 7085-85-0, 123-31-9), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ht-22-b 1782#&keo-tb.1782 (20g/chai) dùng để dán cố định các linh kiện lắp ráp trong đồng hồ gas. (cas no. 7085-85-0, 123-31-9). hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo epoxy tản nhiệt, mã: ge4245 (900g/lọ, dùng cho các linh kiện điện tử trên bảng mạch, hiệu everwide, cas: 63148-62-9, 1344-28-1, 112945-52-5. hàng mới 100%./ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán, nhãn hiệu superlon, dán cho bảo ôn ống, quy cách đóng gói: 1kg/hộp.hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Emw0173302 b42#&keo dán linh kiện loctite si 5970,300ml(#426gram)(part no:emw0173302 b42) cas:1317-65-3,471-34-1,68611-44-9,1333-86-4,107-46-0,999-97-3,919-30-2, 2768-02-7,556-67-2.mới 100%/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: In60000005142#&dung dịch gia tăng độ cứng keo catalyst hardener/oz no dye ul r/c tp: safety adducted polyamine 10 - 25%(140-31-8), và 1 số thành phần khác theo bảng kê đính kèm,mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán nhựa và cao su 3m scotch-weld plastic & rubber instant adhesive pr100, 20 gr/ tuýp, 10 tuýp/ hộp/ GB/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Tu-1904 r61#&keo matt tu-1904 r61 đã điều chế, 10cc (13.7g)/lọ, tp: modified epoxy resin 35-45%,polythiol resin 25-35%,hydrated alumina 25-35%. mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Vtth66#&keo - tb1401s (200ml=174g/chai) d=g/ml=0.87. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 303000001a#&vật liệu cách nhiệt,dạng kết dính, uvf-10t chống tia uv,dùng trong sx bản mạch điện tử(1 kg/1 lọ),tp: epoxy acrylate resin 35 - 45%,acrylic monomer 30 - 40%...,mã cas:14807-96-6,mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: D033#&keo đã điều chế-tb.1783(50g/chai), cas: 7085-85-0, 123-31-9, 80-62-6,dùng cho đầu khò gas, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Xxggluesm77#&keo nhanh khô, p/n: xxggluesm77, hàng mới 100%/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: K8a902-0003#&băng keo hai mặt dùng để cố định linh kiện điện tử (double adhesive tape), khổ rộng 20mm, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 021-1243#&adhesive/ loctite 4541, tube 10g (keo loctite dùng để sản xuất thiết bị trợ thính (10 gram/pce/tuýp), cas no. 7085-85-0(60-100%),119-47-1(0.1-1%),123-31-9(<0.1%), hàng mới 100%)/ PR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 9675-fim-43#&chất kết dính trám khe chống cháy, tuýp 300ml, khối lượng tịnh 390g, loại: sikasil-670 fire, nsx: sika australia. hàng mới 100%/sikasil 670 fire rated joint sealant grey 300ml/ AU/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo tự vá lốp không ruột, chai 150ml, mã cas 57-55-6,12001-26-2,64742-47-8, 9010-98-4, 7732-18-5, nsx arc cycling solutions co., ltd, mới 100%/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo liên kết bê tông estobond acryl dùng để kết dính giữa các lớp bê tông, 20 lít/thùng(set=thùng), hàng mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Fn050#&keo(3m tc2810 epoxy adhesive gồm: (pass a: epoxy resin 2-15%(25068-38-6), 3,3'- oxybis(ethyleneoxy)bis(propylamine) 30-40%(4246-51-9),...), 50ml/tuýp/hộp,w160-00055-00/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 181140m#&keo dán/ chất dán: chi tiết như bảng kê đính kèm./ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán ron chịu nhiệt 85g (keo kết dính khối lượng 85g, dùng trong nhà máy sx giày), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Bộ vá keo dán kết dính, mã rh1917: gồm thành phần a và b, mỗi loại 125ml, dùng để kết dính vết nứt. cas no: 68071-65-8; 112-57-2. nsx: ritz ferramentas ltda. mới 100%/ BR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán góc gioăng dùng trong sản xuất cửa (adhesives f epdm bk) mã 265310, quy cách:tuýp 180g, hàng mới 100%/ PT/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo vá chuyên dùng cho sào cách điện cao thế sửa chữa điện hot-line, loại rh 1917, dung tích 125ml x 2 lon, hiệu ritz - brazil, hàng mới 100%/ BR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: K2#&keo kca2gw dùng cho nhựa metacrylat trọng lượng đóng gói <1kg (adhesive), mã cas: 80-62-6; 79-41-4; 94-36-0. số khai báo hc: 2026-00003338/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán,ultra light-weld 3094-gel-rev-a/30symr adhesive,30ml/ea,để dán bo mạch.tp:urethane acrylate(20-40%)cas:918823-51-5(k kbhc).nsx:dymax.mới 100%/ SG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán hai thành phần 3m 3520, 2 tuýp/bộ, 150ml/tuýp, bao gồm phần a amine và phần b epoxy dùng liên kết bề mặt nhựa, kim loại, thủy tinh/ FR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán hiệu alteco epoxy 2 ton 56.7 g (không dùng dán gỗ) (1 set gồm 2 cái, 1 thùng carton gồm 144 set) (hàng mới 100%)/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: W3a22#&chất dính làm từ plastic -hm-102p hot-melt (gđ:0210/n3.13/tđ, ngày 31/01/2013,cas:0009003-55-8,0064742-16-1,0067253-74-4,không thuộc tc-hc nguy hiểm,npl sx giày)/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán (453gr/kit). pn: dc90-006-2rf. vật tư máy bay có coc số 820445-02(mã hs 9820.00.00) và tài liệu kỹ thuật. nsx: dow. hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán mối nối - e03.s.60 adhesive evroplast for bonding joints smp, 60ml/ chai, cas: 104376-75-2, 3586-55-8, 55406-53-3, 9016-45-9,...nsx: decor ltd., hàng mới 100%/ RU/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán miếng vá săm lốp xe máy, dung tích 1000ml. hàng mới 100% do blackstone rubber industries sản xuất. hiệu blackstone (1unk=1 hộp)/ IN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Mẫu keo, dùng trong sản xuất vải, quy cách: 4 pcs x 0.628kg, nsx: pt shinta woo sung, mới 100%/ ID/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Aes0113003 b42#&keo- tb1324 (50 gram/chai)/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 1786gk#&keo - adhesive tb1786g (100g/chai) mã cas: 7085-85-0; 80-62-6; 123-31-9.nhâp từ mục 2 tk 107530920230/c11/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán dẫn nhiệt 3m(tm) thermally conductive epoxy adhesive tc-2810, 50ml/chai, dùng trong điện tử. tp: epoxy resin (40-80%),boron nitride (bn) (10-30%)... mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Z0000001-313517#&keo siêu dính (20g/chai, 3m scotch-weld pr100, 3m) (hàng mới 100%)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Mglu0004#&chai keo silicon; nhãn hiệu apollo; model a300, dung tích 300ml, dùng để dán các khe hở, sử dụng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ ZZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo (nhũ tương) kiwobond 1100 powergrip (700g/hộp) (15060869)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: (ms: 0450005) keo chống ồn sikabaffle 277 (khoảng 568g/400ml/chai),tp: tris phosphate(20%); ethanediol(10%); dimethyl ether(10%),isobutane(10%),propane (5%). vật tư sản xuất xe bmw.mới 100%,sx2025./ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo chống ra dầu, dùng trong ngành may công nghiệp, mới 100%#&th/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 080011#&keo silicone (tp chính: silocone, dạng tuýp, trọng lượng mỗi tuýp là 300grm, dùng làm kín đầu đốt trong bình đun nước nóng bằng gas) (no cas) - mới 100%/ AU/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo silcoset 152 (keo silicone, không phải keo dán gỗ), 310ml/chai, nhà sản xuất cht uk bridgwater ltd. hàng mới 100%./ GB/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 98-00050#&keo silicon etylen vinyl acetate - eva để đốt chảy giữ cố định dây cáp trong dây kết nối tai nghe cho máy trợ thính và máy móc điện tử, đường kính 12mmx200mm. hàng mới 100%/ DK/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Ham0030066#&keo silicone chống cháy kim-310g kilargo, 310mml/ chai, màu xám - hàng mới 100%/ AU/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 9800024#&keo uv vitralit 7641.cas 2235-009-:10<25%;2680-03-7:15<25%; 5888-33-5:20<25%; 2399-48-6: 10<25%.nvl dùng gc dây kết nối tai nghe cho máy trợ thính và máy móc điện tử.mới 100% (1 ống=100 gram)/ DK/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 9800036#&keo hàn, bằng cao su lỏng, hiệu chemask,1 ống=250ml=270 gram. nvl dùng gia công dây kết nối tai nghe cho máy trợ thính và máy móc điện tử. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán, model: glue 11, dùng để dán các tấm và ống với nhau, đã được đóng gói để bản lẻ, thể tích: 1l, nsx: superlon, hàng mới 100%#&my/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo - tb2217k (30ml/tuýp) single component epoxy resin tb2217k (30ml/tube).ma cas: 25068-38-6, 1333-86-4, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo - tb1747 (20g/chai) alpha alkyl cyanoacrylate adhesive tb1747 (20g/bottle).mã cas: 7085-85-0, 123-31-9, 80-62-6, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo - tb7786 (20g/chai) instant adhesive tb7786 (20g/bottle).ma cas: 7085-85-0, 80-62-6, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo - tb1786 (50g/chai) alpha alkyl cyanoacrylate adhesive tb1786 (50g/bottle).ma cas: 7085-85-0, 80-62-6, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo - tb2212b (1kg/lon) single component epoxy resin tb2212b (1kg/can).cas: 9003-36-5, 1317-65-3, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Gvl6#&keo dẫn điệna,hãngtrishield,8950 compa,dùng để nhỏ keo lên sản phẩm, c.liệu:nickel powder cas: 7440-02-0,silicone rubber cas: 63394-02-5,graphite cas: 7782-42-5,sx 2025,mới 100%(dubac45z010)/ SE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Gvl7#&keo dẫn điệnb,hãngtrishield,8950 compb,dùng để nhỏ keo lên sản phẩm, c.liệu:nickel powder cas: 7440-02-0,silicone rubber cas: 63394-02-5,graphite cas: 7782-42-5,sx 2025,mới 100%(dubac45z020)/ SE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 38.01020.004#&keo dẫn điện epoxy bạc part b, tp 80% cas 7440-22-4, 10% cas 25068-38-6, 10% cas 2426-08-6, 224g/ hộp, hàng mới 100%. code 38.01020.004/ PH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 38.01020.003#&keo dẫn điện epoxy bạc part a, tp 60% cas 7440-22-4, 40% cas 9003-36-5, 224g/ hộp, hàng mới 100%. code 38.01020.003/ PH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán bảo ôn lạnh dạng keo đã được điều chế đã đóng gói để bán lẻ (hàng mới 100%)#&my/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 6000004043#&keo dán ron silicone attapex-85g, đã được điều chế, chịu nhiệt lên đến 650 độ f (343 độ c), màu đỏ, định lượng 85g/tuýp, dùng cho máy móc thiết bị trong nhà xưởng, hiệu: attapex,mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: V0006923#&1g01-0044000#keo dán nước#underfill glue 80g. hàng mới 100%/ BE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Mẫu chất liên kết trong sản xuất vải: mẫu keo bubuk aerosil (60pcs x 0.085kg), cas: 112926-00-8, nhà sản xuất: pt. videx indonesia, mới 100%/ ID/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 510294#&keo nền cho viền màng loa (tp: tris(p-isocyanatophenyl) thiophosphate 27% cas 4151-51-3; ethyl acetate 72% cas 141-78-6; chlorobenzene <1% cas 108-90-7), đóng gói: 750 gram/can/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 3320110000001#&keo công nghiệp delo monopox ac268 dùng để dính linh kiện điện tử 1 lọ =75g/5 ml mã hàng:1926815,cas:37734-89-7, 9003-36-5, 1675-54-3, 7440-02-0.hãng sản xuất:delo-germany/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán nhanh, mã hàng: loctite 424, dung tích 20gm/ chai, dùng dán nhanh các chi tiết bằng kim loại, cao su, gốm,..do henkel sản xuất xuất xứ ireland, mới 100%, cas số: 7085-85-0, 123-31-9/ IE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo siết ốc loctite dung tích 50ml/chai (adhesive,loctite 243,50ml), item 60038881, dùng để sửa chữa turbine điện gió, cas: 2082-81-7, chi tiết đính kèm v5.hàng mới 100%./ IE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Zc0000286#&keo/ SK/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán cường lực 2 thành phần dp460eg, 50ml/tuýp dùng để dán các chi tiết linh kiện trong thiết bị điện tử/ SG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 218186100#&keo xbond, làm từ silicone nguyên sinh, dùng để dán gỗ, 1 chai = 320g, hiệu x'traseal hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Fl507 009-b01#&keo dán delo photobond ad470, 950g/tuýp, tp:25 - 100% cas:103-11-7; 2.5 - 10% cas:5117-12-4, 2.5 - 10% cas:7328-17-8, <2.5% cas:474510-57-1, <1% cas:75980-60-8)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Bộ keo dán kính, gồm: bình 300 ml, chai 3,5 ml & các đầu mũi chiết keo, dùng cho xe bmw/mini, mới 100%. ms: 83 19 2 289 285/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán dây đai fixol, theo đơn đặt hàng số n25yk5000h, được đóng gói để bán lẻ, khối lượng tịnh 0.05kg, hiệu habasit, mới 100%#&ch/ CH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Cmd639#&keo dính loctite#401,tp:ethyl cyanoacrylate(cas no:7085-85-0):60%-100%,poly(methyl methacrylate) (cas no:9011-14-7):0%-40%, (dùng để dán bàn phím điện thoại di động, 1 lọ =50g)/ IE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 112912m#&keo dán/ chất dán: chi tiết như bảng kê đính kèm./ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Xxgfs44378c#&keo, chất kết dính, pn:xxgfs44378c, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Tb35061000-170622#&keo loctite 638 dùng cố định và khóa trục/chi tiết kim loại trong lắp ráp cơ khí (50ml/chai), hàng mới 100%/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Df07000254#&băng keo dạng cuộn (thành phần: acrylate adhesive copolymer, paper liner, tissue), kích thước: 20mm*0.1mm (0.2816kg/cuộn). hàng mới 100%/ ZZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Csbg-0083#&keo dán dùng để gắn linh kiện điện tử letbond 4482, đóng gói 500g/chai, nsx:letbond technology co.ltd, cas no: 7085-85-0 75-85%, 9011-14-7 <20%, 0953-7001-008000, 123-31-9 <1% mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Rac00214501#&keo dán kỵ khí nằm ở phía dưới buồng máy, dùng để dán khi kết nối ống thép với nhau, tránh rò rỉ khí gas ra khỏi hệ thống làm lạnh của tủ lạnh, dung tích 50ml/chai-refdiv.mới 100%/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 8#&keo dán (loctite 3609 epoxy adhesive 300ml/tuýp=0.369kg;cas no:25068-38-6,68003-28-1,41638-13-5,1675-54-3,111-40-0,dùng để dán các linh kiện điện tử).hàng mới 100%/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo tạo gioăng chịu nhiệt xtraseal 300gm-750f (1 tuýp=0.3kg). hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Cm01-900345#&keo silcoset 152, 310ml/chai. hàng mới 100%/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán uv-147 linh kiện, dung tích 1kg/chai - uv glue \ 020286, cas: 68987-79-1, 48145-04-6, 7328-17-8, 947-19-3, nsx: emei (hk) electronics limited. hàng mới 100%/ HK/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo epoxy đôngchậm dùng đểphủ vế nứt sửa chữa cánh tuabin điệngió,(ampreg 30 1.26kg pack slow); cas 1675-54-3;9003-36-5;68609-97-2 item 29157770, hàng mới 100%/ GB/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán superlon (3.36 lít/hộp) là keo công nghiệp dạng lỏng, gốc cao su/nhựa tổng hợp, chuyên dùng để dán vật liệu cách nhiệt superlon trong thi công hệ thống điều hòa và kỹ thuật, mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo chó 3.3 lít/can//dog stick (3.3l), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 026-1614#&bectron mr 3406 in 30cc tr cartridge (keo 30cc dùng trong sản xuất thiết bị trợ thính, tp: polyolefin-copolymer, 25g/ống = 1 pce. hàng mới 100%)/ CH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo 943 (1 túi gồm 15 lọ, 1 lọ 20g), dùng để dán kim loại và nhựa, hiệu permabond. cas: 1675-54-3. hàng mới 100%/ IT/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 4759209#&keo xịt pl 600, dạng sệt, được đóng gói thành tuýp để bán lẻ (hàng mới 100%)/ CZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 24071525#&keo silicon dùng làm kín khe hở sàn tàu, silicone sealant tb1121 200g three bond, 200grm, mới 100%/ NO/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keodan#&keo dán, loại sikaflex 295 (từ polyurethane)dạng lỏng,dung tích 300ml/tuyp(khối lượng tịnh dưới 1kg) đã được đóng gói và bán lẻ,dùng đóng tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nmtdr00018a#&băng keo 2 mặt gồm:lớp kết dính acrylic 71% và lớp giấy chống dính tráng dầu silicon 29%, dạng cuộn(120g/cuộn), đã đóng gói để bán lẻ, kt: 8mm*30m*0.4mm, mới 100%/ ZZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Nmtds00075a#&băng keo 2 mặt gồm:lớp kết dính acrylic 71% và lớp giấy chống dính tráng dầu silicon 29%, dạng tấm(0.12g/tấm), đã đóng gói, bán lẻ, kt: 25mm*8mm*0.4mm, mới 100%/ ZZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán. hylomar-pl32-m (100g/tuýp). vật tư máy bay thuộc chương 9820.00.00 có coc số so1750061 và tài liệu kĩ thuật. hàng mới 100%. nsx: hylomar/ GB/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán: 55ml plst sy loctite eccobond uf 1173 (thành phần: silica, vitreous;si-oxide amorphous (fumed));1una=1con=1kg. sử dụng trong ngành điện tử; hàng mới 100%/ BE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Mglu0020#&chai keo silicon,hiệu apollo, model a300,1 chai=300ml, chiều dài 210mm, đường kính ngoài 50mm, dùng để trám tôn sắt, bịt kín chi tiết, dụng cụ gia công, không có mã cas. hàng mới 100%/ ZZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: M-7044#&keo ab 2 thành phần (dùng cho máy may công nghiệp) (20g/bộ)/ ackeoab2tpv0. hàng mới 100%/ PH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Éất sét dán dính poster blutack xanh nhạt 75g- bostik,hàng mới 100%,sx 2025/ AU/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: Keo dán các chi tiết trên xe, tên thương mại: k5 body adhesive, loại 195 ml/tuýp, chuyên dùng cho xe bmw/mini, mới 100%_mã số: 83 19 5 a59 935/ GB/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: 2194#&keo dính dùng trên tàu thuỷ loại 0.3 kg/ tuýp, gồm 20 tuýp. hàng mới 100%/ BE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35061000: .#&(m31200089)keo tạo gioăng chịu nhiệt màu đỏ xtraseal 650f red rtv 300gr, bằng silicone 1 thành phần. hàng mới 100%#&my/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: 54-606590-000#&chất kết dính trong suốt (free film),tp: acrylate adhesive copolymer(cas:25035-69-2),dùng để dán tấm phim trong sx màn hình dẹt (chưa đóng gói để bán lẻ),kt: 25*6*0.14mm,mới 100%./ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: A0001019#&chất kết dính dạng cuộn crn-dt080tb được bọc bởi 2 lớp màng film dùng để sản xuất linh kiện điện thoại di động. 1020mm x 100m x 2r. mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: Ptpeh3496tpzzv#&both-side adhesive tape/ optically clear adhesive chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học dùng trong sản xuất màn hình lcd. kích thước 303.74mm*84.15mm. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: Ptpeh3497tpzzv#&both-side adhesive tape/ optically clear adhesive chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học dùng trong sản xuất màn hình lcd. kích thước 383.7mm*169.52mm. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: 57.k1l01h001#&keo kết dính dạng lỏng _finishing (7526l-0011a _ lgt23241n_tns-302) dùng để kết dính linh kiện trong sản xuất module màn hình dẹt, mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: 57.k1l09h001#&keo kết dính dạng lỏng (varnishes_7752l-0037a_lgt23241n_exax ex-r600) dùng để kết dính linh kiện trong sản xuất module màn hình dẹt, mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: Keo e#&(03.04.02.179) keo epoxy, dùng trong sản xuất,yb-7300b-2. tp: epoxy resin, amino polymer, filler. số cas: 61788-97-4; 2095-03-6; 3130-19-6; 9046-10-0; 14807-96-6, 35g/tuýp, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: 0201-004112#&keo dán - adhesive-aa;yj-111,yellow, nguyên liệu sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: Keo nến (keo nóng chảy)t-8868, dạng que, dùng để dán sản phẩm nhựa, nsx jiaxing zhengye new material co., ltd, đóng gói 25kg/thùng. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: Cbu0044#&keo dán công nghiệp dạng lỏng, đóng rắn bằng tia uv, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, pn 0959-600a-007000, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: Csbg-0578#&keo epoxy hai thành phần, dùng dán và cố định linh kiện điện tử, pn 0953-660n-008000, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: Nl34d#&chất kết dính làm từ cao su tự nhiên,dạng lỏng,hàm lượng rắn 12.14% ats-200,tp:isoheptane (89-94%,cas:31394-54-4);rosin-phenol-tall-oil(1-3%,cas:68648-57-7);natural rubber(3-6%,cas:9006-04-06)/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: 54-3md6a2-00s#&chất kết dính trong suốt (free film),tp acrylate adhesive copolymer(cas:25035-69-2),dùng để dán tấm phim trong sx màn hình dẹt (chưa đóng gói để bán lẻ),kt: 215*4*0.15mm,mới 100%./ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: 54-495740-200#&chất kết dính trong suốt (free film),tp acrylate adhesive copolymer(cas:25035-69-2),dùng để dán tấm phim trong sx màn hình dẹt (chưa đóng gói để bán lẻ),kt: 200*3*0.25mm,mới 100%./ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: 54-576560-200#&chất kết dính trong suốt (free film),chất liệu kết dính là acrylate adhesive copolymer, dùng để dán tấm phim trong sx màn hình dẹt (chưa đóng gói để bán lẻ),kt: 60*5*0.4mm,mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: A0000370#&chất kết dính dạng cuộn 61503nh được bọc bởi 2 lớp màng film dùng để sản xuất linh kiện điện thoại di động. 1200mm x 100m x 1r. mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069110: K6000000005#&keo silicon phủ và bảo vệ bảng mạch dowsil tm 3-1953 conformal coating (thành phần cas:3.7%<=1185-55-3 =<4.5%; 1.8%<=27858-32-8=<2.2%; 0.068%<=67-56-1=<0.14%)/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 13252-80000-81#&hỗn hợp keo đồng trùng hợp acrylic trong dung môi, kollo 33.52-30 blue ov pv81, mã cas: acetone 67-64-1, 61791-14-8, 67-63-0, dùng điều chế keo trong sx băng dính,mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 13841-80000-81#&hỗn hợp keo đồng trùng hợp acrylic trong dung môi, cello 33.04-47 ov pv81,dùng điều chế keo trong sx băng dính, mã cas: 67-64-1, 64742-49-0,dạng lỏng,800kg/thùng. mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán vải, chất liệu thành phần bằng polyurethan,dùng trong ngành dệt may,đã đóng gói bán lẻ,dung tích 40ml/lọ mã cas: 101-68-8,hiệu: ytgh,nsx:wujiang asia pacific polymer chemical co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Y08507#&chất kết dính (thành phần:calcium carbonate 30-60% cas:471-34-1;bisphenol-a-(epichlorhydrin) epoxy resin 30-60% cas:25068-38-6; butyl 2,3-epoxypropyl ether 0.1-1% cas:2426-08-6)/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Y08506#&chất đóng rắn cho nhựa epoxy(dimeraxit béoc18,axit béo dầu cao,triethylenetetraminepolymer,triethylenetetramine,4-(1-phenylethyl)-o-xylene,2-(1-phenylethyl)-p-xylene,ethyl(phenylethyl)benzene)/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo (dạng lỏng, thành phần ethyl cyanoacrylate 95~100% cas no:7085-85-0)/da3076 20gx50/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán gỗ đã pha chế, gốc: polymer-isocyanate, nhãn hiệu aica aibon au-8530, cas: 24937-78-8; 7732-18-5, thành phần gồm: polymer-isocyanate, nước, 1300kg/ibc, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo nhiệt rắn uf (ure-formaldehyde), dạng bột, 25kg/bao, dùng để sản xuất giấy,nsx guang chau zhongshan,(cas: 9011-05-6,50-00-0,7732-18-5) hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 02960-80000-81#&hỗn hợp keo, cello 33.14-43 ov pv81,dùng điều chế keo trong sx băng dính, mã cas: 67-64-1;64742-49-0, dạng lỏng,800kg/thùng, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán 3m(tm) fast tack water based adhesive 1000nf, purple, 5 gallon/18.9 lít/can, dùng liên kết bề mặt nhựa, kim loại, vải. thành phần: nước (40-55%), acrylic polymer (45-55%),...mới 100%/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán 2 mặt dạng màng 56215,cấu tạo từ lớp màng giấy gia cố, bề mặt là chất kết dính acrylic và lớp bảo vệ (liner), khổ 1.2m x 50m/cuộn.mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 35069190ckdnefr#&chất kết dính dùng đổ cố định chống rung chân máy trên tàu thủy dạng lỏng pr 610 fr thành phần chính từ nhựa expoxy 5,7kg/can/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Srb00005#&băng keo 2 mặt từ nhựa,kích thước: 201.00*202.22*0.45mm,mã liệu:5632000000016/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 900103-000007b#&chất kết dính (keo),tpc:polyvinyl acetate(9003-20-7)20-40%,etylenvinyl axetat(24937-78-8)20-30%,nước(7732-18-5) 20-30%;50kg/thùng, nsx: sanho,mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 900103-000013#&chất kết dính (keo),tpc:poly(vinyl axetat)(9003-20-7)34-45%, nước(7732-18-5)40-50%,polyvinyl alcohol(9002-89-5)5-10%,kaolin(1332-58-7) 5-10%;50kg/ thùng,nsx: sanho,mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 900103-020277a#&chất kết dính (keo), thành phần: nước tinh khiết(7732-18-5) 55-65%, nhựa polyurethane (9009-54-5) 35-45%,đã đóng 2,5kg/thùng, dùng trong sản xuất(không dán gỗ), nsx: quanding, mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: G80901-0008#&keo nhiệt (hot melt glue) dùng để cố định tấm quang học, 1 thùng = 25kg, hàng mới 100%, cas: 25038-32-8, 69430-35-9, 8042-47-5, 6683-19-8, product name: hot melt glue/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán: technomelt em 357 18kg (chất kết dính làm từ polyme, dùng trong ngành công nghiệp) (đã kiểm hóa tại tk 107556038441/a41) (2989696) (cas 8042-47-5)/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán 02 thành phần: loctite uk 8113 24kg (dùng trong công nghiệp;thành phần polyurethane; calcium carbonate) (2827838) (cas 471-34-1)/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo pha chế pu,glue,nsx: joinshine cosmetic co,ltd, batch:06896, dùng để sx thử bánh xe pu, cas: 7732-18-5/210357-12-3/9002-92-0/25086-89-9/16057-43-5/9004-98-2/8001-21-6/223747-87-3,hàng mẫu,mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Lz60631053a#&chất kết dính dùng để sản xuất tấm ốp lưng cho ti vi oled 907lt(a) (chứa epoxy resin, 60-70%), hàng mới 100%./ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Lz60631027b#&chất kết dính dùng để sản xuất tấm ốp lưng cho ti vi oled 907lt(b)(chứa polyamide, c23h26n2o4, 99%), hàng mới 100%./ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Lz60631039a#&chất kết dính dùng để sản xuất tấm ốp lưng cho ti vi oled (a). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Lz60631040a#&chất kết dính dùng để sản xuất tấm ốp lưng cho ti vi oled (b). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Fts12#&f67-t1303-01#keo dán nhiệt sg 817 (t1303),,thành phần hóa học như msds đính kèm, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Fts10#&e41-sg8628-h4000-01#keo khô chậm sg8628 (h4000),,thành phần hóa học như msds đính kèm, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Fts12#&e41-sg-805-001#keo trắng sg 9071 (4517h),,thành phần hóa học như msds đính kèm, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Kcn-25#&keo công nghiệp, dùng trong sx,pur-8728.18, thành phần polyurethane oligomer: >90% cas: 9009-54-5, diisocyanate: <2% cas: 101-68-8. 061205000102/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo nhiệt a2(25kg/01bao, chất kết dínhtpchính từ copolyme etylen-vinyl axetat 45%cas 24937-78-8,white resin,paraffin không chứa formaldehyde,dạng hạt trụ, dùng để phủ bìa carton sx hộp giấy)mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 26a#&keo dán (chất kết dính). - u-242f (1215 kg) (methyl ethyl ketone 17.5-22.5%,acetone 7.5-12.5%,esters solvent 54.5-59.5%,polyurethane resin 8.5-13.5%,polyether 1-3%)-ick2512300001/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 10156824#keo dính thành phần từ các polyme nhãn hiệu focus - hot melt adhesive t187u (1 carton = 18 kgm) nguyên liệu sx bvs hoặc tả giấy (mới 100%).mã cas 69430-35-9;64742-52-5,.. theo msds đính kèm./ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 10156641#keo dính thành phần từ các polyme nhãn hiệu focus - hot melt adhesive t317u (1 carton = 18 kgm) nguyên liệu sx bvs hoặc tả giấy (mới 100%).mã cas 69430-35-9;64742-52-5,.. theo msds đính kèm../ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 10164057#keo dính t.phần từ các polyme nhãn hiệu focus- hot melt adhesive elastic t372u (1 carton = 18 kgm) ngliệu sx bvs hoặc tả giấy (mới 100%).mã cas 69430-35-9;64742-52-5,.. theo msds đính kèm./ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nk11a#&keo thành phẩm yy-801 bồi dán mút xốp dùng trong sxgc giày dép,tp:(24937-78-8)>=55%,(7732-18-5)<45%,(55965-84-9)<=0.003%,(108-05-4)<0.5%),quy cách: 50kg/thùng, mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl019#&chất kết dính (binder- primal sb-150) dùng trong ngành thuộc da, cas#7732-18-5, 27322-15-2, 1336-21-6/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Chấtkếtdínhtừ poly(vinyl acetate)ph.tán trong m.trườngnước,không chứa formaldehyde:dùngtrongkeodángỗ-lignupro 3 adhesive a363.cas:9003-20-7(<60%),7732-18-5(>=40%)55965-84-9(<0.001%).mới 100%./ IT/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Lxcs0074#&keo dán sản phẩm, trọng lượng tịnh lớn hơn 1kg,tp:(13410-58-7)30-50%,(14228-73-0)10-20%,(946513-43-5)10-20%,(25101-28-4)10-20%,(2530-83-8)1-2.5%,(1065336-91-5)0.25-1%,110402-0343-y. mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: M2880466#&chất kết dính (keo) hot stick hb-40s 7m/m*100mm/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 21#&keo dung nhiệt (chất kết dính từ các polyme dạng khối, đã điều chế và đóng gói 20kg/ct, sử dụng trong ngành giày) , mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dính e 471-5llhv fr black resin (5,5kg/can), hiệu elan-cast. tp: bisphenol-a-(epichlorhydrin) 30-50%, triphenyl phosphate: 10-12.5%. dùng trong sx cuộn cảm. mới 100%./ MY/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 34#&keo dán(chất dính)dùng để dán giày/dép,thành phần từ 48%ea(141-78-6),14%hydrocacbon(308067-53-0),10%sbr791(9003-55-8),8%cyclohexane(110-82-7),9%rosin(8050-09-7), xem tp khác ở msds-hd-185h-1/ ZZ/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: W58#&m1202-00008:keo ue-917a, methylene diphenyl diisocyanate cas 101-68-8: 40%,chất làm dẻocas 85507-79-5:30%,polyisocyanate 9016-87-9:30% để kết dính linh kiện trong ăng ten ô tô, mới100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mnl0008-6#&băng keo dính dạng cuộn làm từ polymers dùng cho điện thoại di động jya-jmu10, kích thước w80mm*50m. hàng mới 100%- (12roll)/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Fk388#&keo dán,29258 pu, gồm: polyurethane polymer (68083-75-0) 95-99%, methylene bisphenyl diisocyanate (101-68-8) 1-5 % 1 tuýp=30g,5f010sp00-000-g/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: N57#&keo nhanh khô, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl15#&keo (hm-115) (dùng để dán giày) (50-60% polyolefins cas: 29160-13-2; 40-50% petroleum resins cas: 64742-16-1) (dạng rắn-20 kg/ctn)/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl059im#&keo nóng chảy từ thermoplastic poly urethane 99% dạng cuộn dùng sx giày, khổ 44", mới 100%/ hot melt glue clear 0.20mm 100% tpu translucent winmelt 2010 ns 44"y/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 24m#&keo dán (cr-28n) (methyl cyclohexane (108-87-2) (25-35%), methyl ethyl ketone (78-93-3) (5-15%), n-butyl acetate (123-86-4) (23-33%),chloroprene rubber (9010-98-4) (28-36%))/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: C125#&chất kết dính nhiệt dẻo(hotmelt adhesive 5055,tp:15-50%ethylene vinyl acetate resin(casno:24937-78-8)+25-65%tackifier resin(casno:69430-35-9)+0-35%hydrocarbon wax(casno:64742-51-4)dùng sx giày/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl15#&keo (dm-58t) (53 +/-1% acrylic resin-cas:9003-01-4,42 +/-6% nước-cas:7732-18-5,10-25% acetic acid ethenyl ester-cas:108-05-4,1-5% alcohols, c16-18, ethoxylated-cas:68439-49-6);/ VN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: K60107000030#&keo kết dính nóng chảy pressure sensitive hot melt adhesive để cố định thanh đèn nền và tấm phản quang. mã cas: 25038-32-8 (20 ~40%), 64742-16-1 (40 ~ 55 %),8012-95-1 (5 ~ 30 %)/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán "world brand" pastik no.999 packing 3.5 lits/lon, 6 lon/ thùng. dùng để dán thùng carton. hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 12#&keo (chất dính) - wu-606/ VN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mj030004435#&chất kết dính làm từ các polyme/(tấm nhựa nóng chảy)/91b 0.2mm winmelt plus pp 54"x100cm/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Npl29#&keo dán giày(np-72kmn methyl acetate10-21% cas 79-20-9,ethyl acetate 20-30% cas 141-78-6,methyl ethyl ketone3-8%,acetone 20-30%,dimethyl carbonate 10-20% cas 616-38-6,polyurethane resin 10-18%)/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 14nplg-03000#&keo dán 1 - keo dán np-99 (polyurethane resin 45-51% cas number: 190976-43-3; water 49-55% cas: 7732-18-5), nhãn hiệu nan pao./ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl15#&keo (sử dụng quét đế giày)(ue-311) (56-64% nước - cas: 7732-18-5, 36-44% nhựa pu - cas: 190976-43-3)(dạng lỏng - 20kg/thùng)/ VN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Jdknc001#&keo nóng chảy, dạng tấm khổ 1.4m, bằng nhựa eva. mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Akv-9#&keo latex (natural rubber latex - keo đã điều chế từ cao su tự nhiên), mới 100% (20 drums)/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán: tetra pak capfix 700 v (chất kết dính làm từ polyme, dùng trong ngành công nghiệp) (đã kiểm hóa tại tk 107529232641/a41) (3025964) (cas 26221-73-8;9002-88-4)/ FR/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mq140000002-vp#&keo/keo dán np-71kmn pu/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 31#&keo dán giày: u-248f (mek 15-20% 78-93-3,acetone 10-15% 67-64-1,ma 10-15%,ea 15-20%,dimethyl carbonate 25-30%,polyurethane resin 10-15%),15 kg/can, nh:zhong bu,npl dùng sx giày xk,hàng mới 100%/ VN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mj030000218-vp#&keo/hm-102s/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mj030000217-vp#&keo/hm-102p/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nk16#&keo dán giày dép wp-505 gồm: 43-53% water (cas:7732-18-5), 47-57%polyurethane resin(cas:190976-43-3). hàng mới 100%/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Npl033 keo#&keo dán giày- keo (water polyurethane resin,solid powder, silicon). nhãn hiệu: trinang, mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Kdg#&keodángiàylp-5841f:eac10-25%,1-phenanthrenecarboxylicacid,1,2,3,4,4a,4b,5,6,10,10a- decahydro-1,4a-dimethyl-7-(1-methylethyl),ester1,2,3- pro5-10%,mch5-10%,evapolymer38-40%.nước39-41%.mới100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Be1001-1#&keo đã điều chế dạng màng film - film(fa-1150)45" 20micro natural,cas: 24937-78-8, ac06004704/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 24m#&keo(chất dính)làmtừ polyme2348z-na 1drum=15.42kg ethyl acetate(141-78-6(30-50%)m.e.ketone(78-93-3)(15-35%)tpu (30662-91-0)(10-30%)methylacetate(79-20-9)(7-13%)amorphoussilica(7631-86-9(0.1-1%)/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mq140000073#&keo c-237f (ethyl acetate 22.5 +- 2.5%,dimethyl carbonate 25+- 2.5%,c5-c8 alkanes 32.5 +- 2.5%,synthetic resin 20 +- 2.5%), nhãn hiệu: zhong bu/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Kcl#&keodángiàylp-5841f:eac10-25%,1-phenanthrenecarboxylicacid,1,2,3,4,4a,4b,5,6,10,10a- decahydro-1,4a-dimethyl-7-(1-methylethyl),ester1,2,3- pro5-10%,mch5-10%,evapolymer38-40%.nước39-41%.mới100%/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mj030000259-vp#&keo-m/keo dán 0.1mm lamination-np a-965 54"x100cm (hot melt adhesive film)/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 500060100990000#&chất kết dính làm từ polymer bond fb-500b (333ml/pc)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: F041#&nlsx giày:keo u-248f(mek:78-93-3-16.5-21.5%;acetone:67-64-1-5.5-10.5%;ma:79-20-9;ethyl acetate:141-78-6;dimethyl carbonate:616-38-6;polyurethane resin:9009-54-5)dùng dán giày.mới 100%(muc4-gpnk)/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mq050000014-vp#&keo/keo dán ue-312/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo#&keo nước nanox ye-624, thành phần chính poly vinyl acetate đã phân tán trong môi trường nước, mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Vn-melt glue kg#&20701-002760a000#keo dán 3m hot melt adhesive 3748, 11lb/hộp, dùng dán nhựa pp,pe, mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 64.000000011#&chất kết dính làm từ cao su (keo nhựa) jfe-20-1a (đỏ), (đóng gói 20kg/ thùng). nhãn hiệu: jing yong feng. dùng để làm kín bình ắc quy. cas: 25085-99-8, 89616-40-0. mới 100%./ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: #3m-4660g-0.4t#&chất kết dính làm từ polyme dạng cuộn(600mmw)/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 2037#&keo dán gỗ dạng sữa 8470sp-green (thành phần chính gồm: dichloromethane), 20kg/can, mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 0015#&keo các loại (chất kết dính làm từ polymer aq-500s) (cas no: 7732-18-5, 64742-88-7).sl: 34 thùng/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Tấm keo ép nóng mũ giầy, gót giầy 7010 (91.4cm*2y), dày 1.0mm. hàng mới 100%/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 232-10112-2#&băng keo cao su butyl, dùng để lắp vào bộ cụm chân đế và kẹp nối đa năng dùng để lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà, kích thước 3.05in*2.315in*0.25in, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mq140000058#&keo dán giàyhd-185h(tpc:butadienestyrenerubber10-20%(9010-98-4),white rosin20-30%(65997-06-0),cyclohexane20-25%(110-82-7),eac 20-30%(141-78-6)others10-15%)15kg/thùng,hiệuhd/ ZZ/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: M18#&keo dán celvolit 1488 (làm từ vinyl acetate- ethylene), thành phần cấu tạo: (vinyl acetate ethylenecopolymer: 54.5%-56.5%, nước h2o: từ 43.5%-45.5% tùy theo nhu cầu sử dụng), (mới 100%)/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Npl7p#&keo s-501 dùng sản xuất vải tráng pu (resin)h.lượng mek 22% của gpnk:13016/tccn2025/gp-hc(15/12/25-15/06/26)cas no: 78-93-3;25103-87-1;617-84-5.hàng mới 100%/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ngp-1#&keo dùng trong sản xuất giấy (thành phần: nhũ tương acrylic ester co-polymer 60% cas rn: 25133-98-6 và nước 40% cas rn: 7732-18-5)/ TH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán apd-2080d(45k), tp: siloxanes silicones, di-me, substitiued-terminated polymer with alkyl, alkoxysilane,silicon dioxide...17kg/box. dùng để ghép nối các sản phẩm điện tử. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ria-n011#&keo dán gỗ: w-1515s (15kg/box)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán thuốc lá đơn năng gốc nhựa 402-43 (plsx thuốc lá 555 gold, 555 sphere, 555 switch, kent nanotek), cas: 9003-20-7 (80.8-99%); 7732-18-5 (1-19.2%)- 40196339. mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo epoxy dạng lỏng (prime 37 fast hardener) của hãng gurit (uk), dung tích 4.68kg/hộp, dùng cho sửa chữa tuabin điện gió, item 29237983, hàng mới 100%/ GB/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 21#&keo polyester rt/f61n dùng để dán giầy, thành phần chất gồm copolyester >75 %, talc <25%, mới 100%./ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ad0-002#&ad0102#&keo spray lv -chất kết dính làm từ các polyme, thành phần: ethyl acetate, hexane, dạng lỏng. quy cách: 10 kg/tin, mới 100%, cas: 68131-77-1, 9010-98-4, 141-78-6, 110-54-3/ ID/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Me-374:keo dán epoxy resin dùng để cố định lk của công tắc xe máy,dạng lỏng,5kg/can.tp:aluminiumhydroxide58%,bisphenolatype epoxy resin29%,polypropyleneglycolglycidylether10%làm từ polyme nguyên sinh/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dính nhựa thành phần có chứa vinyl copolymer emulsion -cas:9002-86-2 konishi bond cvc300m (resin)(20kg/hộp), mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ad#&adhesive resin (chất kết dính đóng trong thùng 180kg/thùng x 50 thùng không có tiền chất hoặc hóa chất phải khai báo) hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: K-02#&keo làm từ cao su (chất kết dính) dùng để dán chi tiết phong bì 3kg/hộp. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Maj002807a#&băng keo tesa 4785 (g),dạng cuộn,tp:siliconized polyester,sbs,hydrocarbon resin.kt:1250mm*150m,187.5m2.hàng mới 100%/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Maj002352a#&băng keo tesa-70430,dạng cuộn,(tp:styrene butadiene rubber:40%-60%,hydrocarbon resin:25%-45%),kt:610mm*50m,30.5m2.hàng mới 100%/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 20010829#&chất kết dính làm từ co- polyme dùng trong sản xuất sợi, mã cas:54545-70-9;105-60-2, item: 000010; 17516-00-bh00 platamid h2716. hàng mới 100%/ FR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 32510310006#&keo silicone ke-45t 100g/tube, dùng để giữ tape thừa trong quá trình dập sản phẩm/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo sw-860hf(lh-2) dùng để dính các linh kiện điện tử (tp chính calcium carbonate (cas:471-34-1), diglycidyl ether epoxy (cas:25068-38-6),alkyl glycidyl ether (cas:68609-97-2).mới 100%./ KR/ 5 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: M9000020#&keo dính coating 3-1953 chứa dimethyl siloxane, trimethoxysilylterminated 87%, methyltrimethoxysilane 4.5%,diisopropoxydi 2.2%,methanol 0.14%..,dùng phủ lên bề mặt pcb,18.1kg/pail,mới 100%/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 900-00001#&keo silicon g-746 (1kg/can). hàng mới 100% (900-g7462)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Npl 13#&chất kết dính polyol stobicast l781 (polyole) thành phần gồm: castor oil 20-25%, polyetherpolyole 10-15%, aluminiumtrihydrate 54-58%, zeolithe 2-5%, organophosphoricester 2-6%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Cmt-282as(b)#&keo acrylic cmt-282as(b), tăng khả năng kết dính khi phủ lên màng film, tp: acrylic ester co-polymer 45%, ethyl acetate 23-25%, acetone 7-9%, methyl ethyl ketone 20-22% (mục 8 gp 9549)/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo01#&keo dán(chất kết dính đi từ polyme), mã p-560, tp g: 52% natural rubber and synthetic resins(cas: 9006-04-6), 4% medium aliphatic solvent (cas: 64742-88-7), 44% water (cas: 7732-18-5)./ IN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo advantra phc 9256p dùng để dán giấy(thành phần: polyolefin polyme), nhãn hiệu: advantra phc 9256p, (20kg/ctn). hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo swifttak 3720ma dùng để dán giấy (thành phần: synthetic polyme), nhãn hiệu: swifttak 3720ma, (30kg/pail). hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sxw3a10#&keo các loại - hm-102s hot-melt cas: 29160-13-2, 64742-16-1 (npl sx giày)/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 1003t#&chất đông cứng (chất kết dính) hỗn hợp sơn (hàng mới 100%, tp: benzenecarbinol; synthetic resin) (cas: 100-51-6)/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Phụ liệu sx thuốc lá: keo dán thuốc lá, từ polyme tổng hợp (loại 13194775) hàng đóng trong can nhựa 25kg/can. sản xuất từ cty h.b. fuller adhesives malaysia sdn bhd, hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 112#&keo đã điều chế từ nhựa 1330 dùng bồi vải (thành phần acrylic polymer(cas:42398-14-1): 48-52%, water: 48-52%, 8 thùng, 180kg/thùng, mới 100%)/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Chấtkếtdínhdùngtrongcôngnghiệ đểlàmchấtđón rắn,loại epo-kwick fc (hardener)(20-3453-032)dạnglỏngchứa1,2-ethanediamine,n-(2-aminoethyl),polymer withoxirane>60%,diethylene triamine(meiko'scode:07050404)/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Glf02#&keo dán jowatherm eva nóng chảy 280.50, bao giấy 25kg, dạng hạt (cas no: 1317-65-3; 24937-78-8; 64742-16-1; 8050-26-8; 13983-17-0). hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 0202a0800003#&keo dán apd-2080d (3k),tp:silicone acrylate resin, siloxanes silicones,di-me, substitiued-terminated polymer with alkyl alkoxysilane,...và chất độn, 17kg/thùng. mới100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nlsx-064#&băng keo hai mặt loại 3m 467mp, kích thước 1270mm*54.9m. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 76613#&keo dán loại ultrabond eco pu 2k có trọng lượng 10 kg/ thùng, dùng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dính ống giấy,model: (sp-270), paper tube adhesive(sp-270), số cas:108-05-4, 7732-18-5, 9002-89-5, hàng mới 100%/ KR/ 5 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Vtth-4a#&chất dính - uv-adhesive tb3057e (5kg/thùng) (12 pail = 60,000 grm= 60kgs) (hàng mới 100%).nhập từ mục 12 của tk 107706347930 và mục 06 của tk 107623675500/c11/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl24#&keo dùng trong quá trình gắn kết linh kiện làm từ polyme,sản xuất cho bản mạch lắp ráp cho pin điện thoại,u8434-42np (30g x220), hàng mới 100%#&jp/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán dream weight e-type ab,2kg/set (25068-38-6, 9003-36-5, 12070-12-1, 1309-37-1, 1333-86-4, 110839-13-9, 12070-12-1, 1309-37-1)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Rt011#&băng keo hai mặt, hàng mới 100%/adhesivetape 1250mm/w208f/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo 2 thành phần epoxicure 2 resin, 1.9 lít/can, dùng để đổ khuôn mẫu, thời gian khô 6 giờ ở nhiệt độ phòng. model: 203430064. hsx: buehler. hàng mới 100%/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ngc-5#&keo dùng trong sản xuất giấy (thành phần: 55.7 % acrylic ester co-polymer, cas: 26760-85-0; 0.3% sulfosuccinic acid di-2-ethylhexyl sodium salt, cas: 577-11-7; 44% nước, cas: 7732-18-5)/ TH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Tesa#4785pv30#&băng keo tự dính 2 mặt dạng băng, lớp keo styrene-butadiene copolyme (dày 0.05mm) dạng cuộn(1250mmw)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 2037#& keo dán gỗ dạng sữa 4405 (thành phần chính gồm: water,polyvinyl acetate,vinyl acetate), 1000kg/can, mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 790 keo nóng chảy gốc plastic dạng khối dùng dán thùng carton hiệu aica adtek, quy cach 24kg/pk (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 323n keo gốc plastic dạng hạt dùng dán thùng carton hiệu aica adtek, quy cach 22kg/pk (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 485a keo gốc plastic dạng hạt dùng dán thùng carton hiệu aica adtek, quy cach 25kg/pk (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ae-303p keo nóng chảy gốc plastic dạng hạt dùng dán đầu lọc thuốc lá hiệu aica adtek, quy cach 25kg/pk (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Var2301#&keo đã điều chế dùng sản xuất dây dẫn điện trở, cas: 63148-62-9, 103-83-3 - silicone varnish kr-2042/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 4102749262-im-12#&tấm keo dính làm từ polyme, dạng nguyên sinh, rộng 304.8mm (hàng mới 100%)/ pfa adhesive per 389a4240 6" x 12"/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 4102697443-im-14#&tấm keo dính làm từ polyme, dạng nguyên sinh, rộng 304.8mm (hàng mới 100%)/ pfa adhesive per 389a4240 6" x 12"/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: A-2501-0606#&keo cường lực 3m scotch-weld epoxy adhesive 2216, màu xám, phần b, thùng 5 gallon, hiệu 3m (70-80% cas 1675-54-3; 20-30% cas; <0.7% cas 13463-67-7) mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: A-2501-0605#&keo cường lực 3m scotch-weld epoxy adhesive 2216 xám - phần a, thùng 5 gallon (<0.75% cas 108-88-3; 30-50% cas 1332-58-7; <1% cas 13463-67-7; hỗn hợp các chất 45-70%, mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl15#&keo (733p) (17-27% synthetic rubber-cas: 9003-55-8, 70-80% hydrogenated petroleum resin-cas: 64742-16-1) (dạng rắn-13kg/box) (keo nóng chảy dán giày)/ ID/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl15#&keo (technomelt meltace 870) (10-20% synthetic rubber, 40-50% hydrogenated c5 petroleum resin- cas: 64742-16-1, 30-40 % polyolefin - cas: 8002-74-2) (dạng rắn-20kg/box)/ ID/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 86817#&keo dán loại mapei có trọng lượng 3 kg/ thùng, dùng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ccsv011#&chất kết dính cmt-90(cm) dùng để sản xuất băng dính công nghiệp(tp:acrylic ester co-polymer 41% (35239-19-1),ethyl acetate 32-40% (141-78-6),toluene 19-23% (108-88-3),...hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mq140000096#&keo dán giàyhd-8262(tp:rosin10-15%(8050-09-7),ethylacetate30-40%(141-78-6),cyclohexane10-20%(110-82-7),methyl ethylketone20-30%,butadienestyrenerubber10-15%(15kg/thùng)hiệuhd/ ZZ/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mq140000113#&keo dán giàyhd-8262a(tp:ethyl acetate10-20%(141-78-6),cyclohexane35-45%(110-82-7),butadiene styrene rubber10-20%,dimethyl carbonate15-20%,others10-15%(15kg/thùng),hiệuhd/ ZZ/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Kcl#&nguyên phụ liệu sản xuất giày-keo dán giầy mã 5611, dạng lỏng đóng 5 galông/thùng, sl=8 thùng. nhãn hiệu worthen. hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dính kim loại konishi quick 5#16123 (1 bộ gồm 2 thành phần a:7.5g +b: 7.5g) (15g/bộ),mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nhựa expoxy dùng cho khuôn đúc tạo thành chất kết dính 2 thành phần cas: 25068-38-6 herzog epo main agent #1551 (1kg/chai), mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nb-keo#&keo dán từ polyme (hd-185h,butadiene styrene rubber10-20%, resin20-30%, cyclohexane20-25%, ethylacetate20-30%, others10-15%) dùng làm giày. mới 100% (cas:9003-55-8,9003-74-1,110-82-7,141-78-6)/ ZZ/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: K00-00028#&keo silicon a300 (300ml), chất liệu: bằng silicone+polysiloxane, dùng che đi những vết nứt,các lỗ thủng kết dính và dùng làm mối nối các tấm vật liệu dùng trong nhà xưởng.mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 10163749#keo dính thành phần từ các polyme - hm9570 hot melt adhesive. cas no:577-11-7(10-20%), 27138-31-4(1-5%), 67701-03-5(40-50%),64742-16-1(30-40%).mới 100%/ EG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 10170934#keo dính thành phần từ các polyme - tep6600u hot melt adhesive. cas no:69430-35-9(30-50%), 64742-52-5(10-20%), 25038-32-8(30-50%),2440-22-4(0.1-1%).mới 100%/ EG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl009#&keo dán giày c-1000 (tp: h terpenes 20-30% (68608-36-6), cy 55-65% (110-82-7), white rosin 10-20% (65997-06-0)), hiệu hd, mới 100%/ 24-c-1000 glue/ ZZ/ 21 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 200001#&keo dán từ nhựa thông, đã bị biến đổi về mặt hóa học (10kg/hộp) diagonal mldg hotmelt glue (tk 106217291350 ngày 17/04/2024, dòng 7)/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Kdg#&nguyên phụ liệu sản xuất giày-keo dán giày mã 5611, dạng lỏng đóng 5 galông/thùng, sl=30 thùng. nhãn hiệu worthen. hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 1g415-01-1300#&màng keo nóng chảy em9002n-50 dạng màng phi quang học,thành phần polyurethane,dùng để dán kết vật liệu nền,mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 02040005:keo df-3054b (agent,bisphenol-a-epoxy resin 100%(25085-99-8)). là nguyên liệu thuộc dòng số 1 của tk10743006806/e31 ngày 11/08/2025/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 02040012:keo df-3597b(agent,bisphenol-a-epoxy resin 100%(25085-99-8)). là nguyên liệu thuộc dòng số 3 của tk10719651505/e31 ngày 20/05/2025/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Latex sl-160ma - chất kết dính polyme acrylic dạng phân tán dùng trong ngành dệt nhuộm (cas: 9003-20-7; 9002-89-5; 25213-24-5; 68937-66-6; 69227-22-1; 7732-18-5 - 05 thùng-200 kg/thùng). hàng mới 100%/ LK/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Gle#&keo các loại - code: gl.kup.106 - glue powder - 04.106.s25 planarit 106 - mới 100%- cas: 12125-02-9 ammonium chloride/cas: 50-00-0 formaldehyde (số kbhc:hc2026710636)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Chemical227#&chất kết dính làm từ polyme adheshive cyanobond rs-5000 cố định chân sản phẩm (7085-85-0;9011-87-4)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán(ngliệu dùng để sx bố thắng xe máy)(1thùng =17 kg)adhesive meterial for brake pad hamatite a-344-b-un.mới 100%(k.hóa ở105459711013/a12 (17/05/2023)(hợp chất mã casgồm:67-63-0;64-17-5;108-95-2)/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mj030001226-vp#&keo/ hm-167/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mj030001227-vp#&keo/hm-170/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 0046#&propylene copolymers vestoplast 792 (chất kết dính làm từ copolyme propylene, dạng hạt, chưa đóng gói bán lẻ,nguyên liệu sản xuất keo hotmelt),ktnm:1373/tb-kđ3 (09/08/2018)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Lv.155#&keo dán gốc nước (tên thương mại: simalfa 3031;dạng lỏng)/ CH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ac001#&keo dán (chất kết dính có nguồn từ polyme), dùng trong sản xuất motor rung -adhesive pelnox xm-5209-1, tp gồm: 219828-90-7, 68909-20-6, 162881-26-7 - 660024. mới 100%/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 250#&keo kết dính đã điều chế #7715, hiệu:cherng tay,có nhãn hàng hóa.t/p chính:thermoplastic elastomer (cas:25895-47-0),tackifier resin(cas:69430-35-9)./ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 021-1303#&adhesive/ epo-tek 301-2 part a+b 1 lb 454 g (keo đã điều chế từ polyme, 454g/set (2 chai),dùng sx thiết bị trợ thính,cas no part a.1675-54-3 (60-100%),part b. 9046-10-0 (60-100%),mới 100%)/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: D6950000005#&keo epoxy jec-710s/h lấp đầy phần trong hộp sản phẩm để bảo vệ và cố định với pcb, khối lượng 5kg/can(mã cas: poly(oxypropylene)diamine (80-90%) 9046-10-0/90-72-2). mới 100%./ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ae-230 keo nóng chảy gốc plastic dạng thanh dùng dán thùng carton hiệu adtek aica, quy cach 25kg/pk. (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ae-110 keo nóng chảy gốc plastic dạng thanh dùng dán thùng carton hiệu adtek aica, quy cach 25kg/pk. (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ar-647c keo nóng chảy gốc plastic dạng khối dùng dán nắp hộp khăn giấy ướt hiệu aica adtek, quy cach 15kg/pk (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ae-402 keo nóng chảy gốc plastic dạng hạt dùng dán thùng carton hiệu adtek aica, quy cach 25kg/pk. (không dung dan gô). hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 1819690#&chất kết dính làm từ polyme - wevo pur 552 fl/10.cas:78-40-0;111-46-6;77-99-6;147900-93-4;85711-55-3.hàng không thuộc dm khai báo hóa chất(tham khảo theo kqgđ:7358/tb-tchq) (4500067804)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 1819691#&chất kết dính làm từ polyme - wevonat 300.cas:9016-87-9;101-68-8;5873-54-1;2536-05-2.hàng không thuộc dm khai báo hóa chất (tham khảo theo kqgđ:7357/tb-tchq) (4500067804)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Hm18-5037-chất kết dính polyvinyl acetate,dạng hạt.(1 bao=25kgs).cas: 24937-78-8, 68132-00-3, 8002-74-2, có nhãn hh,nsx:techbond manufacturing sdn. bhd.,mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Hm18-4007 - chất kết dính polyvinyl acetate,dạng hạt.(1 bao =25kgs).cas: 24937-78-8, 68132-00-3, 8002-74-2, có nhãn hh. nsx:techbond manufacturing sdn. bhd.mới100%/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sample hm18-4007 - chất kết dính polyvinyl acetate,dạng hạt.(hàng mẫu không bán 1packs=0.3kg).cas:24937-78-8, 68132-00-3, 8002-74-2, có nhãn hh. nsx:techbond manufacturing sdn. bhd.mới100%/ MY/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sample hm11-8004 - chất kết dính polyvinyl acetate,dạng hạt.(hàng mẫu không bán 1packs=0.3kg).cas:24937-78-8, 64742-16-1, 9002-88-4, có nhãn hh.nsx:techbond manufacturing sdn. mới100%/ MY/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sample -hm19575-chất kết dính polyvinyl acetate,dạng hạt. (hàng mẫu không bán 1pack=0.3kg).cas:24937-78-8, 64742-16-1, 1317-65-3. có nhãn hh,nsx:techbond manufacturing sdn. bhd.mới100%/ MY/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mq140000058-1#&keo dán hd-185h/butadiene styrene rubber (10-20%) (9010-98-04), white rosin (20-30%) (65997-06-0),cyclohexane(20-25%) (110-82-7), ethyl acetate(20-30%)(141-78-6), others(10-15%)/ ZZ/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo chít khe hở động cơ epa-240h, 20kg/thùng, tp(cas): 30-40 % 25068-38-6, 1-<10% 1305-78-8, 1-5% 13701-59-2, 0.1-<1% 330-54-1, nhãn hiệu: kendy, mới 100%/ TH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sima#&keo dán mousse - simalfa 3031 red (1000kgs/drum). nlsx nệm. đã kttt tại tk: 103205008541 - 17/03/20.hàng mới 100%/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Etcs000593-r000/xx-keo dán đã điều chế dùng trong sx đồ nội thất - simalfa 309 red (waterbased adhesive 309 red-20kg/box) cas:9010-98-4,61790-51-0,61790-50-9,55406-53-6,2634-33-5,55965-84-9,7732-18-5/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán chemlok 6108 làm từ polyme, lỏng, 20l/pail = 19.42kg/pail, số lượng 264 pail, t.phần:1330-20-7, 100-41-4, 1333-86-4, 108-88-3 (toluen 0.9%)./ IN/ 5 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo ma 2001 s, thành phần chính là synthetic polymer, dùng để dán giấy, cas: 26221-73-8(0-70%);7732-18-5 (0-50%);3586-55-8 (0-5%),hãng sx pt. makro rekat sekawan, đóng gói 20kg/thùng,81 thùng,mới 100%/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mr20-08-200118#&chất kết dính từ polyvinyl axetat (pvac), dùng trong ngành gỗ - profect bio 2417/ DK/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Rac33217901#&keo dính có thành phần từ polyme silicone ea4100,chất độn vô cơ,đóng gói 300ml để ghép nối sản phẩm điện tử, nhà sx:dow chemical korea limited-ividiv(rac33217901).mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Ns033#&chất kết dính làm từ cao su, dạng lỏng-water base cement,1882,tp 29.8%synthetic latex(9010-98-4),2.4%resin acids và rosin acids, sodium(61790-51-0),1.8%zinc oxide(1314-13-2), mới 100%/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 50853#&keo dán loại schonox 2k pu solid có trọng lượng 5 kg/ hộp, dùng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ LV/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo sử dụng để dán ghim bấm,polygrip 546 s/1248sdr, (170 kg/drums, total: 7 drums), nhà sản xuất orrion chemicals orgaform, hàng mới 100%/ FR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 0201_0262#&keo inpack 369 bx-20kg/carton..npl chỉ dùng trong sản xuất đồ gỗ trang trí nội ngoại thất, mới 100%/ ID/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Flashback#&chất kết dịnh dạng cuộn được bọc bởi 2 lớp màng film, làm từ polyme flashback oca dùng để sx linh kiện đt. kt: 27inc* 40m. mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Que keo nóng chảy perp-melt-stick(s50), làm từ pe copolymer, dùng sửa chữa các hư hỏng nhỏ bề mặt của lớp phủ pe, đường kính 25 mm, dài 305 mm. mới 100%/ MX/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sok-a7900d-0.145mm-w-r#&băng dính hai mặt a-7900d (1050mm x 50m) (1cuộn=52,50m2=50m),hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán gỗ, pur jowapur một thành phần 685.92 phuy 210kg dạng lỏng(cas no: 9016-87-9, 25322-69-4, 124-17-4, 8002-13-9). hàng mới 100%/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: W31-3b-324 nt - keo dán nhựa để sử dụng dán các dải cạnh laminate trang trí(không thuộc hóa chất,tiền chất) - glue, baz-3000 hotmelt(eva)(1bao=25kg),cas:24937-78-8/68131-77-1/471-34-1 mới 100%./ PT/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Pc3437-chất kết dính làm từ các polyme, thành phần: polyvinyl acetate emulsion, dạng lỏng. quy cách: 230 kg/drum, mới 100%, cas: 9003-20-7, 9002-89-5, 1332-58-7, 7732-18-5/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Pc9103t8lv-chất kết dính làm từ các polyme, thành phần: methylene chloride, synthetic rubber, dạng lỏng. quy cách: 23 kg/pail, mới 100%, cas: 75-09-2, 9003-55-8./ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Pc3478hv-chất kết dính làm từ các polyme, thành phần: polyvinyl acetate emulsion, polyvinyl alcohol, dạng lỏng. quy cách: 1100 kg/tank, mới 100%, cas: 9003-20-7, 9002-89-5, 9005-25-8, 7732-18-5/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Pc3478k-chất kết dính làm từ các polyme, thành phần: polyvinyl acetate emulsion, dạng lỏng. quy cách: 20 kg/pail, mới 100%, cas: 9003-20-7, 9002-89-5, 1332-58-7, 7732-18-5/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Pc3478km-chất kết dính làm từ các polyme, thành phần: polyvinyl acetate emulsion, kaolin, dạng lỏng. quy cách: 20 kg/pail, mới 100%, cas: 9003-20-7, 1332-58-7, 7732-18-5/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Pc3479-chất kết dính làm từ các polyme, thành phần: polyvinyl acetate emulsion, dạng lỏng. quy cách: 1100 kg/tank, mới 100%, cas: 9003-20-7, 9002-89-5, 1332-58-7, 7732-18-5/ ID/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Pc-af-0001#&keo nhiệt chất liệu polyamides, dùng để gắn linh kiện lên bản mạch (pa865). hàng mới 100%./ FR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: A0000350#&chất kết dính dạng cuộn được bọc bởi 2 lớp màng film, làm từ polyme prototype eg-22x-x dùng để sản xuất linh kiện điện thoại. kt: 1500mm*1600m. mới 100%/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Eg-22x-x#&chất kết dính làm từ polyme prototype eg-22x-x dùng để sản xuất linh kiện điện thoại, kích thước 1500mm*960m. hàng mới 100%/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Mt-opu_sealant#&keo gắn, model: elastosil n9111 white (tp chủ yếu polydimethylsiloxane), mã: 5req00048a, để gắn ống dẫn vào vỏ ngoài, dùng sx nắp trên thiết bị đk bơm dầu opu, 25kg/ thùng.mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sup31#&chất kết dính dạng cuộn làm từ polyme us st paul prototype oca dùng để sản xuất linh kiện điện thoại, kích thước: 228mm* 18 yd. mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 4090100058#&keo w-08 (nguyên liệu gcsx giày) (hàng mới 100%)/ ZZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo dán nệm gốc nước - simalfa 3031 white, hiệu: simalfa, dạng lỏng, màu trắng, 500kg/thùng x 2 thùng, mã cas: 7732-18-5, 9010-98-4, 69072-97-5, 61788-66-7, 101-72-4, hàng mới 100%/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 15502001000004#&nvl cauthanhsp dau golf: keo từ polime, dạng polypropyolen 3m te-031, 1pcs= 295ml=0.37kg, mã cas 101-68-8, cmdsd tknk 106861441851/e31 ngày 06/1/2025 mục 1/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Sikaforce-800 red/7800:keo silicon 2 thành phần:sikaforce-800 red part a và sikaforce-800 part b, sd cho cánh quạt gió, hãng sika, 195ml/tuýp, part a cas no:77-99-6, part b cas no: 9016-87-9. mới 100%/ PL/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Cef3324#&chất kết dính dạng cuộn được bọc bởi 2 lớp màng film,làm từ polyme cef3324-1.48l3ne3 dùng để sx linh kiện đt. kt: 1500mm*980m. mới 100%/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Keo pu gtp-eb dùng để dán lớp nhựa và lớp gỗ dán trong sx gỗ dán. t/p chủ yếu gồm h/c mã cas: 25322-69-4, 9016-87-9, 101-68-8, nhãn hiệu: greentek plast,30kgx18 thùng, 23.5kgx1 thùng. mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Băng dán nối bằng polyme (tự dính) (seam tape yst520), kích thước: 10.2mm*50m, nhãn hiệu: lithoprotect,nhà sản xuất: durxtreme, hàng mới 100%/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Simalfa3382#&chất kết dính:simalfa 3382.tp:56%water(7732-18-5)10%polychloroprene(9010-98-4).18%polyacrylate(31759-42-9)6%emulsifier(69072-97-5).6%modifier(61788-66-7)4%preservative(101-72-4).500kg/box/ CH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: 0045#&propylene copolymers vestoplast 708 (chất kết dính (hot melt) làm từ polyolefin, dạng hạt, nguyên liệu sản xuất keo hotmelt), kqgđ: 802/tb-kđ3 (09/05/2018)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Nl27#&keo nóng chảy technomelt pa 2035 (dạng hạt), hàng mới 100%#&it/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069190: Idh1709073#&keo dán technomelt meltace 709-4 (20kg/thùng), có chất kết dính dùng dán xốp, sử dụng cho linh kiện tủ lạnh. mới 100%. technomelt meltace. idh1709073/ ID/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán từ nhựa pva, model pk-903 20fc, đóng gói 20kg/thùng, dùng trong sản xuất/lắp ráp, dùng để dán linh kiện điện tử, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1-02-2743: keo dán bảo ôn, hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Sika000000221111#&keo kết dính sikatherm-4225, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sx túi khí vô lăng ô tô, đóng gói: 25 kg/can,mã cas no: 67-64-1 >=0.3-<1%,52-51-7 >=0.0025-<0.025%, nsx sika, mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Sika000000217798#&keo kết dính sikacure-4902 be, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp sx túi khí vô lăng ô tô, đóng gói: 1 kg/can,mã cas no: 28182-81-2,108-32-7,9004-74-4, nsx sika, mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Băng keo chống thấm teroson rb 81 25mx2mm, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo (glue) t-236, cas no. 79-20-9, 141-78-6, 142-82-5, 8050-26-8 (dùng cho ngành công nghiệp giày). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo (glue) 510a, cas no. 79-20-9, 141-78-6, 142-82-5, 8050-26-8 (dùng cho ngành công nghiệp giày). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo (glue) 855, cas no. 79-20-9, 141-78-6, 142-82-5, 8050-26-8, 9010-98-4 (dùng cho ngành công nghiệp giày). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo (glue) 185a, cas no. 79-20-9, 141-78-6, 142-82-5, 8050-26-8 (dùng cho ngành công nghiệp giày). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ac002#&keo dán (có tp cơ bản acetone và ethanol)dùng sx motor rung-hardloc f-60r,cas tc:67-64-1, cas kbhc: 67-63-0, cas kbhc: 96-45-7 theo gpnk 11648/tccn2025/gp-hc (10/11/2025)-442292.mới 100%/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Nl33#&keo nhựa dùng để co nhiệt ống nhựa, cố định dây điện/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 90000256#&keo phủ bảo vệ sản phẩm (dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện, 4 kg/can)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 90000257#&keo phủ bảo vệ sản phẩm (dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện, 4 kg/can)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Rmke-016#&ma07020056#&rubber - keo dạng hạt pc-19970d xrd4, dùng để gia công gọng áo, cas 88995-51-1, hàng mới 100% (đg: 0.0089 usd/grm)/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: G80901-0001#&keo dán dạng đặc dùng để gắn các linh kiện điện tử (kafuter adhesive), hàng mới 100%, cas: 63148-60-7, 15180-47-9, 471-34-1, 1760-24-3, product name: kafuter adhesive/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003845#&keo dính/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Dl077#&băng keo hai mặt dẫn nhiệt, dạng cuộn, rộng 9mm, 50m/ cuộn, hàng mới 100%; 634147851/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003367#&keo dán linh kiện/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 99ml060000#&keo kết dính làm kín miệng quả pin(hg-2r),có cấu tạo từ cao su và nhựa cây(polyisobutylene),đã được đóng gói trong thùng (1 thùng/14kg) dùng trong quá trình sx pin,ko dùng bán lẻ./ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Z1110000003#&keo silicon (keo nến) dạng cây,tp:eva(cas:24937-78-8),resin(cas:201058-08-4),paraffin wax (cas:8002-74-2).kt 250*11mm,mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Sx22#&keo dán aquence fb 7362 110001136/ 20kg/thùng, cas: 77-90-7 10-20%, 2527-58-4 0.0025-0.025%, 2682-20-4 0.0025-0.025%, 7732-18-5 7732-18-5, 9002-89-5 7-10%, 24937-78-8 40-60%. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Pr09-fm-png-y#&băng keo chống nước 3 lớp (gồm vải dệt tráng pu 65%pu+35%nylon + keo) khổ 15mm, 1 cuộn = 66 yrd/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: K01#&keo các loại dùng trong sản phẩm giấy (hàng mới 100%) tphh: eva polymer cas 24937-78-8, water 7732-18-5, pvac homopolymer 9003-20-7,poly(vinyl alcohol) 25213-24-5#rrglu004000022/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl-29#&keo silicone-nsa-0450(limestone 1317-65-3, 44-54%, siloxanes & silicones, di-me, ((trimethoxysilyl)oxy)-terminated 142982-20-5, 39-49%)mã hp00309)/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo-chatketdinh#&a0829000134 keo bảo vệ, đã đóng gói để bán lẻ, 1kg/lọ, dùng trong ngành in, mới 100%#&cn/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mf32410052-cmf#&cmf_3: keo core paste đã được điều chế (wt-fpfrx73-1). tp: ferrite powder-54427-17-7; polybinyl butyral-63148-65-2; butyl carbitol acetate-124-17-4; terpineol-8000-41-7. mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Tb-keo silicon#&keo bọt nở apollo foam 750ml. hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Md000024410#&keo silicon/ caulking(silicon). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Falscara#&chất dính (keo), (black bond &seal) dùng dán lông mi,tl:8.7g,tp:isododecanecas: 93685-81-5(52%), tp: butylene glycol -cas no 107-88-0 (4.5%);aqua-cas7732-18-5(4.1%) mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 7#&keo dán: qs-6189a. dạng lỏng, 180 kgs/drum. dùng để bồi vải. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dính màu trắng sg white glue, dùng để sản xuất keo dán,thành phần: nước 46-51%,cas:25085-00-1(25-29%),cas:25133-97-5 (15-19%),cas 8050-31-5(6-7%), mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1930200105#&keo/ epo-tek h70e pmf syringe (1 ea = 0.14175 kg, cas 1344-28-1, 28064-14-4, 288-32-4)/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: A1005617#&keo dính loại ergo 4205, tuýp 50ml, titanium dioxide<1% mã cas 13463-67-7, mới 100%/ CH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 4023479#&keo silicone nipol lx854e/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003770#&keo dính/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003720#&keo dính/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Cement sc2000 black 1kg - keo dán, dùng dán nguội băng tải cao su bố vải, dán cao su rulo băng tải, cas: (79-01-6, 1314-13-2, 8050-09-7), nsx: rema tip top. mới 100%/ ZA/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003631#&keo dán linh kiện/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán gắn mút xốp mũ bảo hiểmwaterborne pressure sensitiveadhesive(50kg/drum),tp:cas 7732-18-5: 48%,141-32-2: 35%,103-11-7: 10%, 108-05-4: 5.8%,144-55-8: 0.9%, 151-21-3: 0.2%,7727-54-0: 0.1%,mới100%/ CN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 15#&keo flux dùng cho biến áp và cuộn cảm (cas: 67-63-0, 58-68%c3h8o-isopropyl alcohol),(cas: 67-56-1,22-32%ch4o-methanol)-flux-ilf-710hf - mới 100%/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: P77#&keo ép nóng (met) (không xốp) 100% polyurethane 12mm (hàng mới 100%) &&lrg4-12mm/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Hotmelt-dz5010#&keo nung hotmelt(dz-5010) chất kết dính làm từ các polyme,cas:26221-73-8,8002-74-2, 69430-35-9, 6683-19-8, mới 100%, nvl sx tấm lọc khí./ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 47a#&n7d-01800a00-000/keo dán hiệu kafuter, model k-6211-1 b (mã cas: 9009-54-5, 14808-60-7, 1333-86-4). hàng mới 100% (1200 g = 1.2 kgm)/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npx060#&chất kết dính dạng lỏng denacol ex-512 (20kg/thùng), thành phần c6h14o5 (trên 99%) số cas: 118549-88-5, dùng trong pha chế ceramic bán dẫn, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 62-20#&keo h-7610 (14 kg/thùng, có chứa metyl etyl keton, cas: 78-93-3).thuộc tknk 107603598430/e31 ngày 10/10/2025.dòng hàng số 02/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 363171#&keo dính dx-1122fb,17kg/can (denatured butyl rubber 15-20% cas 9010-85-9, petroleum resin 15-20% cas 9003-35-4, toluene 55-65% cas 108-88-3, butyl acetate 10-20% cas 123-86-4)./ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 376947#&keo dính dx-1128,17kg/can(denatured butyl rubber 15-20% cas 9010-85-9,phenolic resin 15-20% cas 9003-35-4,toluene 30-35% cas 108-88-3,hexane 10-15% cas 110-54-3,../ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mv20000501#&chất phân tán dùng trong sản xuất băng dính pelex nbl, thành phần: alkyl naphthalenesulfonic acid sodium salt, nước/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 73#&keo dán lỏng cy230 (20kg/1 thùng=20 lit).dùng trong công đoạn dán màng bo mạch. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: M2872257a#&keo silicone x-40-4199 (68083-19-2: 83%; 3486-35-9: 9%: 68909-20-6: 8%)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 130044678#&chất trám silicone chịu nhiệt - selsil rtv high temperature red silicone 280ml, mã liệu:130044678, hàng mới 100%/ TR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo 3m 6316b-j3m6316b000001 (cas no:101-68-1-10%-7803-62-5:1-10%-1333-86-4:0-1%-),mới 100%-30ml/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Exp-4525-2-c#&keo cách điện (khối lượng 5200g/set 2 hũ);cas: 28064-14-4(nhựa epoxy biến tính),1344-28-1 (oxit alumina),1317-61-9 (oxit sắt đen),1309-64-4 (antimon trioxide); po 13247/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003767#&keo dán linh kiện/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl-041#&chất kết dính je-950s r, dạng lỏng, tp chính propane (1675-54-3)64%, aluminium hydroxide (21645-51-2)30%, dùng để cố định điện trở nhiệt ntc, item code ts303103, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl-044#&chất kết dính je-s385 h, dạng lỏng, tp chính poly oxy propulene diamine (9046-10-0)90-95%, dùng để gắn cảm biến với vỏ, item code ts303204, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 3c201-00010#&keo cemedine ep-138,dùng để gắn linh kiện điện tử,tp chính:bisphenol a 10-20%,bisphenol f 30-40%,epoxy resin 10-20%,fillers 20-30%,dicyandiamide 1-10%,silica 1-5%,hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 32052#&keo dán dạng xịttensorgrip tc42 spray adhesive, nhà sx quin global, 1 can = 22l, npl cho tàu, mới 100%, cas 79-20-9,cas 64742-49-0,cas 8050-31-5, cas 68476-85-7/ AU/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Fl506 001-b01#&keo giảm chấn gốc nước, 5kg/thùng (tp: 56% cas 9011-14-7, 44% cas 7732-18-5), dùng để dán các linh kiện điện tử, hàng mới 100%/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ml32470008#&keo cu paste (cpa-136z(rev.1)). tp: copper-7440-50-8;.alpha.,.alpha.,4, trimethylcyclohexanemethanol-498-81-7. mới 100%/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: (107814893320/e15/2025-12-18)keo 9-20557 (tp chính isobornyl acrylate) dùng trong sản xuất điện tử, 1050g/lọ-mtdiv(rac30876101).mới 100%/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mn000000422#&keo dính t2301 chứa 2,2-bis(4'-glycidyloxyphenyl)propane 40~50% (cas 1675-54-3),... dùng để gắn ống kính quang học và thiết bị truyền động/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ab04#&keo nến nguyên liệu, dùng để sản xuất băng dính, mới 100%/ CN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003825#&keo dán linh kiện/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003642#&keo dán linh kiện/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003680#&keo dán linh kiện/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 08#&keo polyvynyl, đã điều chế - dán 2 mặt giấy lại với nhau/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ac-2#&hỗn hợp keo ac-2, nsx: cosmotec,dạng lỏng dùng trong quá trình tạo lớp phủ phim, 180kg/drum,tp gồm:cas 28040-72-4 (42+/-1%),8050-26-8 (2-5%),141-78-6 (30-40%),108-88-3 (5-10%),67-64-1 (2-5%),../ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-004047#&keo dán linh kiện (loctite ea 9930/11g 2.5, cas: 98-82-8 0.1-<0.2%)/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 10290001342#&keo dán b tp: 50-60%cas 101-68-8, 25-35% cas 9016-87-9, 10-15% cas 26447-40-5, để cố định linh kiện điện tử lên vỉ mạch, model: s7527-04b, nhãn: epic resins, 1 thùng=5kg,mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 10290000371#&keo phủ s7253-01a, công dụng phủ lên vỉ sản phẩm,tp:47-49% cas 21645-51-2, 43-45% cas 8001-79-4,5-7% cas 21645-51-2,dưới 1% cas 112945-52-5,khối lượng:1.44 g/cm,mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 10290000370#&keo phủ b, công dụng phủ vỉ sp, tp 57-61% cas 101-68-8, 29-31% cas 9016-87-9, 9-11% cas 26447-40-5,mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 10290001341#&keo dán a tp: 47-56%cas 21645-51-2, 35-40% cas 8001-79-4, 1-4% cas 1318-02-1, để cố định linh kiện điện tử lên vỉ mạch, model: s7527-04a, nhãn: epic resins, 1 thùng=5kg,mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 110018768#&keo nến silicon, model:dy33,25kg/thùng,mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: (ms: t8a_52932-p2000) bình keo dán lốp xe(model:tire sealant conticomfortkit),350ml/bình,thành phần: ethanediol(cas: 107-21-1),ammonia(cas:1336-21-6),nước và phụ gia để bịt kín lốp xe kia carnival hev/ FR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Xgl601700-0001#&keo dạng lỏng (dùng lắp ráp loa), model dj-216a, cas no: 80-62-6; 96-45-7; 109-74-0, 868-77-9, 112945-52-5, hàng mới 100%(thuộc dòng hàng số:18/tkhq số:107781352930/e31)/ CN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Xgl621140-x034#&keo dạng lỏng glue apg2114 10000571 black-brown or red (dùng lắp ráp loa), cas no: 1309-38-2, hàng mới 100%(thuộc dòng hàng số:1/tkhq số:107793549250/e31)/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Xgl601500-0001#&keo dạng lỏng, loại g53-05a (dùng lắp ráp loa),cas no:868-77-9, 80-62-6, 80-15-9, hàng mới 100%(thuộc dòng hàng số:1/tkhq số:107777654240/e31)/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Hc-543#&keo 502 thuận phong nhỏ s 8g/lọ/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: E83133602#&keo dính, thành phần gồm chất làm đặc và polyurethane (1401c), dùng để dán cố định vít./ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Wt-264415.005#&keo dán adhesive rtv ea-2900 bv.(cas:540-97-6) hàng mới 100%/ BE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl079#&keo dán nhiệt (55% tpu, 45% release paper) sử dụng cho ba lô, túi xách, ví và các loại tương tự (khổ 1524mm)/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl 4535069900#&keo dán(c-04,tp aqueous solution(7732-18-5) 43%,synthetic resin(25036-49-1) 45%,additive(27306-78-1) 12%, dùng trong ngành sx giày da)/ VN/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Yhv-35#&vật liệu gắn kết(keo, dung dịch pha keo) trọng lượng tịnh trên 1 kg/thùng, thương hiệu haibara hoặc inabata. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1478#&keo uv15x-6med-2(30ml/tuýp),tp: cas:818-61-1 (50-100%), cas:5888-33-5 (25-50%), cas:947-19-3 (< 2.5%).mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1465#&keo med-4970, thành phần: cas: 68909-20-6 (60 - 70%); cas: 68037-59-2 (30 - 40%), cas: 115-19-5 (<1%). hàng mới 100% (po 85019209; inv số 8130037929)/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Am#&keo dán sản phẩm ăn mòn (methyl alcohol < 0.1%, isopropyl alcohol 0.1%, noncrytalline silica 10-20%, silicone resin, other 80-90%)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: A203#&chất kết dính dạng lỏng mã: 203 (tp.cas 141-78-6: 60-70%, cas 79-20-9: 30-40%), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Nl1205#&keo dán epoxy dùng trong quá trình sản xuất thiết bị điện tử, thermal epoxy, silver, 10 grams, zyoda203460-01/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 27#&keo epoxy a (thành phần epoxy resin, dùng dán cố định đầu với cán của dụng cụ cầm tay, không đóng gói bán lẻ), hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 2515261069#&keo uv adhesive b00a1-au,2-hydroxyethyl methacrylate (868- 77-9) 45%,1,1,1-trimethylol propane triacrylate(15625-89-5) 35%,pigment blue 15:3(147-14-8) 2%,poly(acrylic acid) 18%,mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 7657#&7657-keo dính chứa xylene 31-41%(cas:1330-20-7), ethylbenzene 8-11%(cas:100-41-4),dimethyl siloxane 21-25%(cas:68083-19-2),..dùng trong sx băng keo công nghiệp,180kg/phi/ KR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 7406#&7406 - keo dính có chứa xylene 30-40%(cas:1330-20-7), ethylbenzene 7-12%(cas:100-41-4),siloxanes.. 57-67% (cas:68440-70-0) dùng trong sản xuất băng keo cn.190kg/phi./ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 5268848#&keo (keo lạnh),1 hộp=0.35kg-delomonopox sj2750 350g (1pce=1unk),cas no:37734-89-7/57%,1675-54-3/18%,9003-36-5/16%,158318-67-3/9%,dùng để dính đá,hàng mới 100% (m.5268848)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Rm12#&chất kết dính y618m (a), đóng gói 2kg/hủ; thành phần: acrylic resin (30-40%), methacrylate monomer (50-60%), acrylate monomer (1-10%), cumene hydroperoxide (3%)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: At-9#&băng keo hai mặt dùng cho mành rèm, mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003334#&keo dán linh kiện, dạng tuýp (1tuýp = 33 gam) (hàng mới 100%)/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 361203#&keo dán (thành phần:epoxy resin 15-20%, nitrocellulose 45-50%, 2-butoxyethanol 10-15%, butyl acetate 20-25%). hàng mới 100%/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: L035#&keo(expoxy bond) die adhesive resp260-t5;mã cas:7440-31-5,7440-36-0,28064-14-4/ KR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo g-63-05a dùng để dán các bộ phận trong thiết bị điện tử, 2.5kg/can, hiệu denka. cas: 80-62-6, 41637-38-1, 80-15-9. hàng mới 100%/ JP/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 513410#&keo dính wr-610 (flouro polymer 8-12%, water 88-92%), hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 531177#&keo dính dx-3b14cl (denatured butyl rubber 15-20%, petroleum resin 15-20%, toluene 40-50%, ethyl acetate 15-25%), hàng mới 100%/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Nvlsp04#&keo dán dx-1108b (denatured butyl rubber 15-20%, petroleum resin 15-20%, cacbon paste 0.5-1.5%, toluene 25-35%, ethyl acetate 25-35%), nsx: jiazhi chemical co., ltd 452385/. hàng mới 100%/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003970#&keo dán linh kiện/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: F000006b#&keo kết dính dùng để bôi ren, chống trôi ốc vít/ bond (loctite 648) mã cas:(01-2119980581-32: 25-50%;7779-31-9:10-20%;868-77-9:10-20%;79-10-7:5%;79-41-4:1%). hàng mới 100%/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo nến trắng, kt phi 11mm, dùng để gắn linh kiện của sản phẩm, thành phần: eva + nhựa thông/hydrocarbon + sáp + phụ gia, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Csbg-0284#&keo đổ khuôn rm2018, part b, pn 0953-0061-0080a1, hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-004013#&keo dán linh kiện/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Vs98#&keo 276t(tp; nhựa polyurethan nguyên sinh dạng lỏng chiếm 89.99%, cleaning naphtha chiếm 10%, chất phụ gia ap chiếm 0.01%, hàng mới 100%)/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Vs98#&keo 457(thành phần gồm có nhựa polyurethan nguyên sinh dạng lỏng chiếm 35%, nhựa phenonlic chiếm 60%, chất phụ gia ap chiếm 5% hàng mới 100%)/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ivi-rac33217901#&keo dính coating 3-1965,tp: octametyltrisiloxan,metyltrimethoxysilan, diisopropoxydi titanate,metanol,18.1kg/pail,để ghép nối hàng điện tử,nsx dow chemical,mới 100%,loại rac33217901/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo cyanoacrylate adhesive rs-1500 (100g/1bot) dùng để sản xuất mồi giả câu cá. cas:7085-85-0,9011-87-4,mới 100%/ IN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Z0040#&chất kết dính/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: F2000-016#&keo hm128 (50ml/ lọ) dùng để khóa ren. hiệu permabond, hàng mới 100%, f2000-016/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo cemmedine 110 (mã sản phẩm kendy 110),dùng để dán các bộ phận của phanh xe máy.t/p methyl ethyl ketone c2h5coch3/c4h8o 78-93-3 (20-30%),phenolic 9003-35-4, đóng gói 15kg/can."no brand",mới 100%./ TH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl 14#&chất cố định polyiso stobicast l781 (hardener), thành phần gồm 100% raw mdi [crosslinker]/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1002w#&chất kết dính sơn dùng trong sx gậy thể thao các loại-x016-90150 agent(tp:butylaxetat; 1,3-propanediol, 2-ethyl-2-(hydroxymethyl)), cas:123-86-4 hcnh <10kg được miễn theo đ28 nđ 113/2017/nđ-cp/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: K0001-v#&keo super x, 135ml, thành phần keo dán silicone), linh kiện máy đóng gói mới 100%/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl27#&keo dán giầy 680 (methyl cyclohexane 20-25%, methyl ethyl ketone 6-10%, dimethyl carbonate 6-15%, rubber 40-50%, dùng trong sx giầy dép), mới 100%./ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mq030000007-1#&keo dán/c-04 tp aqueous solution(7732-18-5) 43%, synthetic resin(25036-49-1) 45%,additive(27306-78-1) 12% dùng trong ngành sx giày da/ VN/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 712-00002#&keo silicon soudal silirub ht-n, chịu nhiệt 280 độ, 300ml/tuýp. hàng mới 100%/ BE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ivk004#&keo dán kiwoprint tc 2000 (4.5kg/hộp) dang lỏng, tạo độ kết dính khi in, (cas: 905-588-0). hãng sản xuất kissel + wolf gmbh/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ccdc56#&keo dán (20g/tuýp), mới 100%, code: bondr dùng để dán ống nhựa (công cụ dụng cụ)/ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Xgl600b46-0001#&keo dạng lỏng dùng để lắp ráp loa,glue frechpur b-46,cas no: 32055-14-4; 68889-19-0, hàng mới 100%(thuộc dh:1/tkhq:107850163520/e31)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Xgl6a7233-0001#&keo dạng lỏng dùng để lắp ráp loa,glue a frechfoam a-7-233-vp4 pu,cas no: 32055-14-4; 68889-19-0, hàng mới 100%(thuộc dh:2/tkhq:107850163520/e31)/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 3090000642#&keo silicone đỏ abl-9826(200g/ lọ). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 3090000201#&keo xs-6300(3kg/thùng). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 3090000650#&keo silicone 909-8012b (300ml/lọ). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 927-1792#&keo epoxy epotek 353nd,model:353nd,2 t/phần kit part a+b,(cas part a:9003-36-5;cas part b:931-36-2,288-32-4,822-36-6,23996-25-0,616-47-7),không màu,dùng trong sx dây nhảy quang,mới 100%./ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Fl364#&keo nến,(thermelt 870 candle glue gồm:1.polyamide 100%(63428-84-2), 5f010uc00-000-g/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ma-che-004#&hóa chất polymer - cation: polyacrylamide (cas: 9003-05-8) 88-92%, độ ẩm (cas: 7732-18-5), 8-12% dùng xử lý nước thải/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ma-che-006#&hóa chất polymer - anion: acrylamide (cas: 9003-05-8), 80-95%; acrylic acid (cas: 79-10-7), 5-20% dùng xử lý nước thải/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 95619001#&keo/ loctite 407 (cas: 7085-85-0(80-100), 85-44-9(0.1-10), 123-31-9(0.01-0.1), 108-31-6(<0.001))/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0100csm0008491#&keo/ bluesil paste 340 (cas: 1314-13-2(60-80), 63148-62-9(20-40), 556-67-2(0.01-0.079))/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Npl 4835069900#&keo nóng chảy thành phần gồm thermoplastic elastomer 25-50% cas:25038-32-8, tackifier resin 30-70% cas: 69430-35-9, antioxidant 0-25% cas: 6683-19-8, sử dụng trong ngành giày/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Bẫy dính côn trùng dạng cuộn, màu vàng được quét keo không tẩm hóa chất, sử dụng trong nông nghiệp. kích thước 15cm*100m, 12 cuộn/ thùng. hàng mới 100%. (cv số: 1135/snn-ttbvtv ngày 15/07/2019)/ TR/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: R6077#&keo/ loctite 495 (1 ea = 20 ml/ 20 g) (cas: 25068-38-6 (90-100%), 1332-58-7 (0.01-<10%) (1 ea = 20 mlt/ 20 grm)/ NL/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1061977000#&chất kết dính linh kiện điện tử m25-017(bmsz). thành phần: vinyl butyral polymers >=97%(63148-65-2), độ ẩm =< 3% (7732-18-5)./ JP/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Q028565td#&keo dán wpu-213 dùng trong công nghiệp may mặc (acrylic resin 90% cas: 9003-32-1,polyurethane resin 2% cas 9017-09-8,water 8% cas 7732-18-5) (đóng gói 20kg/lon)/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: D9000013#&keo dùng để sửa sản phẩm ea9396 part a, mã cas: 25068-38-6/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: A12-35069900#&keo ab gắn kim loại, dùng để gắn liên kết các kệ trong nhà xưởng, hàng mới 100%#&tw/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo red adhesive 002 (red mount) dùng trong dây chuyền lắp ráp giảm xóc xe gắn máy (hàng mới 100%) (01 lọ = 0.25 kg) (không thuộc tiêu chuẩn hóa chất nguy hiểm) (cas no 1314-13-2)/ TW/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo plastic grains (hot melt adhesives - polyamide), cas: 26100-51-6, nsx: amf italia, dùng để dán nơ mũ, 40kg/ 2 kiện, hàng mới 100%/ IT/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 2720000100#&keo hai thành phần/ resine eccoseal w67 a-b - loctite stycast w67 3.787 kg part a clear & w67 3.213 kg part b yellow (cas 25134-21-8, 2386-87-0, 301-10-0)/ BE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Kep#&keo ép winmelt plus 44"/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1811-631#&keo/ rtv 3140 coating (cas: 68909-20-6, 1185-55-3, 556-67-2, 67-56-1)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mq050000575-vp#&keo chụp bản dầu (cas: xem chi tiết khai trị giá)/polyol w-hr one-component emulsion/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Pt00153467#&keo dán loctite 401, thành phần chính: ethyl 2-cyanoacrylate cas: 7085-85-0 (90 - 100%). hàng mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1095965#&nhựa nylon dạng lỏng có chứa keo (1 qt = 1200 g) - clear resin w/uv (#9298); hàng mới 100% - cas: epoxy resin/025085-99-8/90-100% (m.1095965)/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1930500240#&keo cường lực cao epoxy 3m scotch-weld dp490, màu đen, 50 ml, label (code: 1930500240)(1 can/cái = 50 ml/gram)/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: (107805904140/e15/2025-12-16)keo dính henkel gf3500lv-00 6gal (a,b), có thành phần aluminum oxide đóng gói 35kg/pail dùng để ghép nối các sản phẩm điện tử.-ividiv(rac35437901).mới 100%/ US/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ad0038e#&keo dán ống pvc bình minh lon 500gr. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Nfa-22-0475#&keo chạy chỉ atc pu 50 310ml, hàng mới 100%/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: K6000000013#&keo dán epoxy e6213 (610gram/bt, từ nhựa epoxy-c21h25clo5, dùng để làm cứng bề mặt sản phẩm), #&655.737704918033 usd/kgm/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo 2 mặt sau a, adh dec grip a (f677-004-0352), hàng mới 100%/ TH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0201-003450#&keo dán/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1pr0523#&keo dán 36-530b (dạng lỏng, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử), hàng mới 100%, xuất xứ đài loan.(mã cas: 9003-63-8, 27813-02-1,13463-67-7, 90-72-2)/ TW/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Hỗn hợp keo để tạo độ chắc dính ren dùng trong thiết bị dầu khí, (1 bộ =2 hộp), tổng trọng lượng 0.9 kg, hiệu sylgard. p/n: 8604. hàng mới 100%/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán cho ngành gỗ adino uf 1959.0 (25kg/bag), hiệu adino, cas: 9011-05-6,7757-82-6, 50-00-0. dùng trong ngành sản xuất đồ gỗ nội thất hàng mới 100%/ IT/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 14423#&chất đông cứng (chất kết dính) nhựa (tp: 98% cyanoguanidine 461-58-5; 2% silicon dioxide, amorphous 7631-86-9), hàng mới 100%, cmd theo mục 1 tk: 107486355650/e31/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo precote 80 dùng để phủ ren chống lỏng lẻo ốc vít,tp gồm cas:108-88-3;7446-26-6;9003-01-4;13939-25-8;7446-28-8;4245-37-8;3290-92-4;91-66-7;120-55-8;94-36-0,9000-70-8,mới 100%/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mn000000474#&keo dính ad484(thành phần:(1r,2r,4r)-rel-1,7,7-trimethylbicyclo[2.2.1]heptan-2-yl acrylate(mã cas 5888-33-5)10-25%;2-propenamide, n,n-dimethyl-(mã cas 2680-03-7)10-25%,..dùng để sx camera/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Z0040#&keo somakote ir-200 (1l) (1.2kg/can). tpc:bis-phenol a type of epoxy resin (65 ~ 75%), amine adduct of epoxy resin (20 ~ 30%), silica (5 ~ 15%), hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mq140000047#&keo dán giàyhd-216f(tpc:ethyl acetate10-30%(141-78-6),cyclohexane20-30%(110-82-7),terpene resin10-15%(9003-74-1),turpentineoil10-15%,rosin5-15%)(15kg/thùng)hiệuhd/ ZZ/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mhq137#&chất dính (keo dính) -tb1549 (4kg/thùng).dùng trong sản xuất in ấn tem nhãn hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo01#&primer 9254 5ltr/can - keo dán cao su loại primer 9254 đóng trong can loại 5 lít mới 100%/ MY/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 7195200128#&keo che phủ/ latex de masquage - ldm (1un/250ml) (cas: 9006-04-6(45-65), 7332-18-5(30-40), 13463-67-7(1-5),7664-41-4(<1),107-21-1(<1))/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Bình keo dùng để dán đầu và gậy golf (104373-116 - microset 101rf black 50ml)50ml/ túyp, mã cas: 13463-67-7; 236-675-5;1333-86-4;215-609-9;540-97-6;208-762-8, 68909-20-6, 272-697-1,209-136-7,556-67-2/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 51-300-0016#&chất kết dính (keo) 2 thành phần/ stycast 1090 (500g)/ cat 27-1 (90g) (5 kg/ 0.9 kg) (cas: 25068-38-6, 68479-98-1)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 5620200116#&chất kết dính (keo) 2 thành phần/ stycast 2651w1 (1kg) + cat 27-1 (135g)/ (2 kg/ 0.27 kg) (cas: 25068-38-6, 9003-36-5)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 95619411#&chất kết dính (keo) 2 thành phần/ stycast 2651w1 (1kg) + cat 27-1 (135g)/ (9 kg/ 1.215 kg) (cas: 25068-38-6, 9003-36-5)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 10290000532#&keo phủ b, tp:22~23% cas 101-68-8,15~17% cas 115-86-6,11~13% cas 9016-87-9,1~5% cas 26447-40-5, 1~5% cas 94-96-2,model: rm2018b, nhãn: resins, 20.45kg/thùng, mới 100%/ US/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán hb fuller glue tool box original dùng để dán cao su vào pallet sắt, dạng sáp, nhãn hiệu: hb fuller, hàng mới 100%/ AU/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: At-1930500400-as#&keo dán potting compound (black) s1125 stb260 b.cas:25068-38-6, 1333-86-4,68911-25-1,4246-51-9,108-88-3 <0.5%. hàng mới 100%/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 55#&keo dán dạng nước p 560s dùng để dán túi các loại, cas no. 9006-04-6, 64742-48-9, 136-23-2, 7732-18-5 (48pails=902,40kg). hàng mới 100%/ IN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Mv20001101#&chất kết dính dùng trong dây chuyền sản xuất băng dính trmg-40s. tp: natural rubber, methyl methacrylate graft co-polymer, cas: 93573-35-4, ammonia cas 7664-41-7./ TH/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 5400393#&keo loctite (hộp 100g) - mould release agent js 175 100g, thành phần: fatty acids, vegetable-oil, me esters/68990-52-3 (98%), silicon dioxide/7631-86-9 (2%). hàng mới 100% (m.5400393)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 5648939#&keo-dùng để dán đá (pce= 100g)-uv-glue hs 34 s 233,100 g,cas:27813-02-1(58.3%),cas: 9065-11-6) (40.9%),cas: 7631-86-9 (0.8%). hàng mới 100% (m.5648939)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 5648941#&keo - dùng để dán đá (pce= 100g) - glue: hs34 s473, 100 g, cas: 27813-02-1 (55.4%); 9065-11-6 (44.3%); 7631-86-9 (0.3%), hàng mới 100%, phục vụ sản xuất (m.5648941)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 5553110#&keo-dùng để dán đá (1 pu=5 pce=5 bottle)-delo ml db133 50g/50ml-cas:73324-00-2 (54%);868-77-9 (27.7%);7534-94-3 (11%);79-10-7 (4%);24650-42-8 (3%);114-83-0 (0.3%) (m.5553110)/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 2ccde0000-vn#&keo-glue cyanoacrylate adhesive rs-1500 (100g/1bottle). cas: 7085-85-0,9011-87-4 (nhập từ tk knq: 107865540530/c11). dùng để sản xuất mồi giả câu cá, hàng mới 100%/ IN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 033012m#&keo dán/ chất dán: chi tiết như bảng kê đính kèm./ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Cwc0188h#&keo dán puraflex 6001 - 290ml. hàng mới 100%/ NL/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Ag29072024#&keo kết dính mực 9ah001280: ql adhesive (50-55% polyester urethane, aqueous dispersion (không có mã cas), 30-35% co-polyester (không có mã cas), 5-10% water (cas: 7732-18-5),/ NO/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Adh13#&chất kết dính(1834010000104 dp420-ns 400ml) 102 tuýt/ HK/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 10290000646#&keo dán 2 thành phần, thành phần polyester không chứa cồn 90-95%, tp cas no: 78-40-0(1 -5%), 111-46-6(1-2.5%)model 552 fl/10, nhãn wevo, 30kg/ thùng, mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Be007#&chất kết dính (keo) ecostick, 1 hộp 10kg. mã hàng:9006a. dùng trong ngành công nghiệp da giày. hàng mới 100%.#&it/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo ma sát dạng bột đã điều chế, dùng để dán ma sát cho bộ ly hợp xe máy (nat100c, aramid,potassium,barium,calcium,graphite,cashew,vulcanized,phenolic..), hàng mới 100%/ TH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo packing glue. dùng sản xuất đầu lọc thuốc lá. mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo 2k-epoxidharz tw 42, sử dụng để dán vải phủ cao su, đóng gói 6 ống/ hộp (400ml/ống), hiệu permabond. hàng mới 100%/ DE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: D4000001#&keo màng hysol ea 9695 0.05k 36''/ ES/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: C001a0117#&keo dán dạng lỏng w-206 (chất kết dính làm từ polyme tổng hợp), 18.7kg/thùng, dùng trong cn (water based adhesives)(cas: 9006-04-6,64742-48-9,136-23-2,7732-18-5) - mới 100%/ IN/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Cc837#&keo butyl 710 mm màu xám,mới 100%/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán vedacolle, dùng để dán thanh chống cháy vào tường, không dùng để dán gỗ, 7kg/can, hàng mới 100%./ FR/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 2715000100#&keo/ ablestik 104 a & b (1un = 0.5 kg) (cas: 25068-38-6, 89-32-7)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1754-1041#&keo/ stycast 2762ft (1kg) + cat 17 (125g) (1 kit = 1.125 kg) (cas: 1344-28-1, 25068-38-6, 9003-36-5, 2426-08-6, 1333-86-4)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 95619219#&keo/ stycast 2762 (1kg) + catalyst 17 (125 g) (1 kit = 1.125 kg) (cas: 1344-28-1, 2426-08-6)/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Plkeonhiet40#&keo ép nhiệt k 38/40''/ SE/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Advform350#&keo silicon, trọng lượng: 300ml/chai tương đương 350g, thành phấn: butane-1,4-diol- số cas: 110-63-4, ethylene glycol- số cas: 107-21-1. sealing compound, adv-formulation, mới 100%/ GB/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Adh#&keo dỏn bao bỡ/advantra phc 9256 hotmelt h.b fuller,thành phần: 30-50% hydrocarbon resin,cas: 68132-00-3; 30-50% olefin copolymer,cas:26221-73-8; 20-40% wax,cas: 8002-74-2/adh-9256/po42301/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Bộ keo dán cách điện code: 435-00752, hãng nxt, hàng mới 100% (dùng để bảo vệ mối nối cáp điện)/ SG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Hc012#&keo uv dùng để kết dính các linh kiện - adhesive p/n 1-cn0026/kgcyl/ lot# (5025629), hàng mới 100%/ SG/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 8v4011#&keo matít dạng miếng, dùng trong sản xuất bộ dây điện ô tô mới 100% [fablin] scapa 178985 (mastic)/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo epoxy terrazzo cho sàn đá mài màu xám đậm. nsx:bomanite se asia pte ltd, 33kg/thùng, cas 025068-38-6, hàng mới 100%/ PH/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán i-rod dùng để gia cố đường ống, chống gỉ (cas: 17689-77-9, cas 4253-34-3) độ cứng shore stm-707 (astm d 2240), nsx loxeal, hàng mới 100%./ IT/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo epoxy selleys fix super strong 35ml (ab trắng ghi)- keo 2 thành phần: nhựa(a) và chất làm cứng(b). sd trong nhà máy sx cn. mới 100%/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: C-3001-0520#&keo dán 385-tempotac (250g/ống, 1ống = 1pc, đơn giá: eur 121.50/ ống) dùng trong sản xuất linh kiện điện tử - mới 100%/ NL/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Cast resin (160ml/bag)- keo dán cách điện (160ml/bịch) sử dụng trên tàu biển, pn: p24179-702, type: cell pack/143cc, maker: seatools. hàng mới 100%/ NL/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 4550200107#&keo/ caf 730 mf. 1 un/100 gr (cas: 70131-67-8, 58190-62-8, 623-40-5)/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Chất keo dính bụi dewa pro cabin, dùng phun lên tường phòng sơn để chống sơn dính và dễ vệ sinh, 20 lít/pce, số cas: 56-81-5, 55965-84-9, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán permacol 5132 a+b (a=1kg, b=0.25kg), chất lỏng nhớt, màu nâu, mùi nhẹ(3205165), hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo 3m scotch-weld chuyên dụng cho nhựa và cao su pr100, màu trong, chai 20g,10chai/thùng. hàng mới 100%#&gb/ GB/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: .#&x'traseal keo dán đa năng ngoài trời ms-617, hàng mới 100%/ MY/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Rmke-001#&ma07020050#&rubber - keo hạt, dùng để dán trong quả áo, hàng mới 100%/ SG/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo dán phụ tùng máy đã điều chế. hiệu ferrum. hàng mới 100%. code 88019. naphtha (petroleum), light alkylate mã cas: 64741-66-8; isobutane: 75-28-5/ NL/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Nsx282#&keo silicon, conductive silicone rubber 8914 comp. a, 1,5 kg cart,tp: 7440-02-0(20 - 40 wt %), 64742-47-8(5-10 wt %), 63394-02-5(30 - 55 wt %), 7782-42-5(20 - 30 wt %), mới 100%. zylda240287/ SE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 50300014#&keo (chất gắn đã điều chế), mh550, gồm urea, nước, ammonium sulfate, ammonium chloride, dùng để dán hàng mây tre, mới 100% (25kg/bao)/ MY/ 14 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1930500258#&keo/ epoxy adhesive dp 100 clear size 50ml/ 58gr (cas: 72244-98-5(80-95),90-72-2(7-13),71074-89-0(0.1-0.5),25068-38-6(100%))/ FR/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 4390000270#&keo/ loctite 270 en 50gr (cas: 7779-31-9(30-60),109-16-0(10-30),25858-47-5(10-30),9001-53-4(0.1-1))/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 0100csm0004504#&keo/ loctite 431 en 20gr (cas: 708-85-0(90-100), 119-47-1(<10))/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 95619007#&keo/ loctite 542 en 50gr (cas: 25852-47-5(60-70),18268-70-7(10-30),80-15-9(1-5))/ IE/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 1754-1147#&keo dán/ loctite ea 109 size 320ml/518.4gr (cas: 25068-38-6, 1675-54-3, 68648-83-9, 26761-45-5, 101-42-8)/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 4110200132#&keo dán/ caf 30 white size 310ml/322.4gr (cas: 471-34-1(90-97),4253-34-3(1-3),556-67-2(0.25-2.5))/ IT/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: .#&keo dán 803 (thành phần: ethyl cyanoacry late 91%, poly methacrylater 9%) 1kg/1 chai = 225 chai, hàng mới 100%/ ZZ/ Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: Keo mekol 1001m, dạng lỏng, 1100kgs(net)/thùng nhựa, thành phần và mã cas theo bảng đính kèm, dùng để dán đồ nội thất, mới 100%/ SI/ 0 % Hs code 3506
- Mã Hs 35069900: 3#&chất silicon sealant n light gray(sealantnlg) hàng mới 100%/ TH/ Hs code 3506