Mã Hs 3505
- Mã Hs 35051010: 49#&dextrin (dùng để trộn vào chất màu hữu cơ), thành phần: 100% dextrin, cas no. 9004-53-9/ TW/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051010: Tinh bột hồ hóa dùng trong sản xuất mì ăn liền, 2.5kg/túi x 2 túi, hiệu: nissin food, hàng mẫu thử nghiệm/ JP/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051010: Bột phun chống dính giáy dùng trong nghành in spray powder sf800-20. nhà sx pco. đóng gói 1 kg/ bao (hàng mới 100%)/ MY/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051010: Dextrin kháng, 0.5 kg/túi, dùng trong chế biến thực phẩm, hiệu: jinan chembound trading co ltd, mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tinh bột biến tính dùng làm bột hồ dùng trong ngành dệt và kéo sợi, cd-df101 (25kg/bag), cas no: 9045-28-7, 9063-38-1, 7732-18-5, hiệu:c&d, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tá dược: era gel, usp2025, lô: g6811077, g6812078 đến g6812081, sx: 11,12/2025, hd: 11, 12/2030. (công bố: vd-31368-18)/ TH/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Bột hồ biến tính modified starch prs-t dùng để hồ sợi,thành phần 100% modified starch (68412-29-3), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Paselli bc - tinh bột biến tính đã bị hồ hóa, dùng trong sản xuất bánh, mới 100%. ptpl: 2932/tb-tchq ngày 02/04/2015/ NL/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Pl04#&bột pha mực (thành phần chủ yếu polyamide), dùng trong sản xuất in ấn bao bì.mới 100%/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 63982177 - nguyên liệu sản xuất hóa mỹ phẩm: tinh bột biến tính -pure-gel(r) b990 food starch-modified (22.68kg/bag)-mã cas: 53124-00-8 - nsx:10/2025 - hsd:10/2028 - hàng mới 100%/ US/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 7#&quellax 130 hap - tinh bột biến tính dùng cho ngành dệt thành phần chính: starch, acetate, mới 100% (mã 7 tđmđsd từ tk 107536411510-e31-17/09/2025,dh số 1/ TH/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 5013384#&tinh bột sắn biến tính - modified tapioca starch (sw-0020), mới 100% (đóng gói 25kg/bao)/ TH/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 240d2-033#&tinh bột biến tính pregelatinized starch, thành phần chính: carbohydrates (cas: 25990-10-7), dùng để tăng độ bám dính và độ mịn làm khuôn cát (1mt=1000kg). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Bột phun khô f-20 dùng trong công nghiệp in (1kg/gói) (là tinh bột biến tính), mã cas: 9005-25-5, nhà sản xuất: shanghai li-de printing r&d co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Starch 1500 partially pregelatinized maize starch 2001 (ep11/usp-nf2023). tinh bột biến tính, dùng làm tá dược để sx thuốc, dạng bột. số lô: in556259+ in555840. nsx: 07+09/2025- retest: 07+09/2029/ US/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tinh bột đã tiền gelatin hóa/ corn starch "matsunorin p-7" (hàng nhập sx bột thực phẩm trong nội bộ cty).ptpl 715/ JP/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Modified starch,amylacetate m170, 25kg/bao, nguyên liệu thực phẩm: tinh bột biến tính (nguồn gốc từ bột khoai tây),hsd:23.10.2028.mới 100%/ DK/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Pgtp:tinh bột khoai tây biến tính-perfectamyl ac, đóng gói: 25kg/1bao, nsx: avebe kpw gmbh. độ ẩm:<=190 mg/g. hl asen (as): <=0.1 mg/kg. hàng mới 100%. pd: 26.03.2025 - ed: 26.03.2027./ DE/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Sodium starch glycolate -tinh bột biến tính dùng làm chất kết dính trong công nghiệp sx hồ sợi,keo dán(25kg/bao), cas:9063-38-1.nsx: (15/12/2025)- hsd:(14/12/2028,).hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Dung dịch gôm bản dyna gum std (dyna gum std 10lt/can x 8 thùng) (citric acid) dạng lỏng, cas no: 77-92-9, hiệu pco, sử dụng trong ngành in,hàng mới 100%,không kbhc/ MY/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Pta03s03: dung dịch phân tích a-03-s03 dextrin 5% (c6h10o5)n/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 8.04.002878#&bột phun màu trắng hbhyc-300, phòng tránh nhòe mực dùng trong in ấn, dùng để chống dính trong in ấn, mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Pt-00011#&chất phụ trợ tinh bột biến tính modified starch prs-c, dạng bột, dùng cho sản xuất, mới 100% (oxidized corn starch-cas no.65996-62-5: 100%)/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Nk281#&bột slime khô dùng pha với nước làm đồ chơi cho trẻ em (thành phần tinh bột ngô biến tính <80%, polyvinyl alcohol<18%,...), 1 thùng 144 gói, 1 gói 23 gam, hàng mới 100%./ TH/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Pg-dista#&phụ gia thực phẩm - distarch (tinh bột biến tính hydroxypropyl distarch phosphate, ins: 1442), chất làm đặc trong chế biến thực phẩm, đóng gói 10kg/thùng. hàng mới 100%/ ID/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Corn po4 ph b - tinh bột biến tính có nguồn gốc từ bắp, nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, quy cách: 0.3kg x 1 túi, nsx: agrana, mới 100%, cas: 55963-33-2/ AT/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tá dược: hydroxypropyl betadex (dùng cho thuốc uống), lô hb250303, nsx 20/03/2025, hd 19/03/2028, usp-nf2024, 20g/bag, 100g/bag, nsx zibo qianhui biological co.,ltd. hàng mẫu foc/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tá dược: beta cyclodextrin, lô b250903, nsx 05/09/2025, hsd 04/09/2027, usp-nf hiện hành, 20kg/thùng, nsx zibo qianhui biological co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Solvitose hnp- tinh bột biến tính dùng trong hóa chất xây dựng, 5kg x2 túi, nsx: avebe, hàng mới 100%/ NL/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Dextrin hàm lượng đường khử không quá 10% (nutridex 9-maltodextrin/ maltodextrin de 10), đóng gói 20 kg net/bao. nguyên liệu trực tiếp sản xuất. hsd: 22/10/2027/ TR/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Spacer starch(spacing agent for carbonless paper) tinh bột biến tính dùng cho tráng phủ giấy carbonless. cas: 65996-62-5. hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Modified (oxidized) starch (modifying agent for carbonless paper)/tinh bột biến tính dùng cho tráng phủ giấy carbonless. cas: 65996-62-5.hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Zj5#&tinh bột biến tính dạng bột mịn màu trắng dùng để hồ sợi modified starch prs-c, thành phần: oxidized corn starch 100% cas 65996-62-5, hiệu: xy, mới 100%./ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Zj5#&hóa chất dùng để hồ sợi, tinh bột biến tính modified starch gs-d, dạng bột, tp: oxidized corn starch 99% cas 65996-62-5, nước 1%, hiệu: xy, mới 100%./ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Chất khử hvf reducer h1 chứa dimethylamineborane 12 +/- 3%,còn lại là nước,20l/can. hàng mới 100% (meiko code: 07020848)/ KR/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tps-a315: tinh bột biến tính là vật liệu phân hủy sinh học gốc tinh bột, dạng hạt, mã cas: 9005-25-8 (>=75%); ng liệu dùng trong ngành nhựa, nsx: hainan satao new materials co.,ltd; hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Thẻ fresh keeping card dùng cải thiện mùi nước,làm sạch trái cây tươi giúp mùi dễ chịu,0.5 gram/thẻx20 thẻ/túi,nsx: spm biosciences inc,hàng mẫu,mới 100%,cas: 10016-20-3(alpha-cyclodextrin)/ CN/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Gelato pq#&bột bắp biến tính (modified corn starch gelato pq) dùng sx găng tay cao su xk; cas 58944-89-1; hàng mới 100% (25kgs/bao)/ TH/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Keoflo adp - bột ngô biến tính dùng trong sản xuất găng tay, cas: 58944-89-1, 1309-48-4. không nằm trong nghị định 113,nsx: roquette freres. hàng mới 100%/ FR/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tbbt#&phụ gia thực phẩm: tinh bột bắp biến tính (tinh bột không tan), nhà phân phối: hợp nhất, nguyên liệu dùng trong sản xuất hàng xuất khẩu, mới 100%/ UA/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Bột polime dùng để sản xuất vữa dán gạch dùng trong xây dựng, loại: casucol 301, mã cas: 69331-40-4, hàng mới 100%/ AU/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 32121#&tinh bột biến tính (hydroxypropyl modified starch), 25kg/thùng, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Mp02 (25kg/bag) - tinh bột khoai mì biến tính dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột, cas: 55963-33-2, nsx: proplan international co., ltd; mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Gelpro m (modified tapioca starch), 25kg/bao, tinh bột khoai mì biến tính - phụ gia thực phẩm, nhập khẩu dùng để sản xuất nội bộ. mã cas: 55963-33-2 hsd: t11/2027.hàng mới 100%./ TH/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Chất dùng trong cn in,spray powder ss-100(bột phun khô dạng tinh bột biến tính không tan) dùng trong quá trình in đã được bào chế,hỗ trợ sản phẩm in được khô nhanh,mới100%(1kgs/túi,),cas:9005-25-8/ KR/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tinh bột hòa tan, gr, tinh khiết phân tích theo chuẩn chất lượng iso, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 250 g/chai, cas 9005-84-9/ DE/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: G up bj3#&chất kết dính dạng bột g-up bj3 thành phần chính là dextrin và gelantin dùng cải thiện chất lương cá fillet/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tá dược solvostar (sodium starch glycolate). số dklh: 893110325000. tiêu chuẩn: usp. batch no:- ssg-122510. nsx: 12/2025. hsd: 11/2030. nsx: gangwal healthcare pvt ltd. mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tá dược innogel 9500 (pregelatinized starch). số dklh: 893110379625. tiêu chuẩn:usp. batch no-21k25-563, nsx: 21/11/2025. hsd: 20/11/2028. nxs: s.a. pharmachem pvt. ltd. mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Ac8007#&dextrin hàm lượng đường khử không quá 10% (nutridex 9-maltodextrin), đóng gói 20 kg net/bao. nguyên liệu trực tiếp sản xuất. hsd: 20/11/27/ TR/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 2806006b22#&dextrin, dạng bột/ (maltrin m040 maltodextrin 50 lb bag/ gpc dextrin m040 22.68kg (50lb)), đóng gói 22.68 kgs/ bao. cas: 9050-36-6. hàng mới 100%/ US/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tá dược sepistab st 200, hộp 200 gram, nsx seppic, nsx 27/07/2024, hsd 26/07/2028, hàng mẫu kiểm nghiệm, nghiên cứu,mới 100%/ FR/ 5 % Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: 91100573200#&celdex hp-beta-cd- hóa chất dùng sx mỹ phẩm-tinh bột biến tính, cas 128446-35-5: 100%/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35051090: Tinh bột mì biến tính cas 56780-58-6 excelcat 30 modified starch dùng trong sản xuất giấy vấn thuốc lá - (16.000 kgs/ 640 bags - 25 kgs/ 1 bag), mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: B.keo#&bột keo (gelatin)/c102 h151 o39 n31, cas no: gelatin - 9000-70-8 (100%). dùng trong công nghiệp để pha thành keo dán cán dao lấp đầy ruột cán dao, hàng mới 100% - sb3003063/ KR/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Dc10#&keo dán (tinh bột biến tính), , mới 100%/ TW/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: 36#&keo dán (dạng bột), thành phần chủ yếu dựa trên tinh bột - dán 2 mặt giấy lại với nhau/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Nl60#&keo ((aq-900h:natural latex & synthetic polymers(cas:không có dữ liệu (59%));water (cas:7732-18-5 (40%) petroleum (cas:64742-88-7(1%))/ KR/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Nl08#&keo 301 uv 50kg/thùng cas no:25085-34-1(27%),24937-78-8(2%),25767-39-9(8%),9003-74-1(5%),8050-09-7(1%),7732-18-5(30%),9002-89-5(18%),9006-04-6(9%)(110000017)/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Nl08#&keo dán e-07, 50kg/thùng cas no: 9002-89-5 (15%), 7732-18-5 (85%) (110003580)/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Js02#&keo dán dùng cho sản xuất bao bì giấy (dạng bột) rjhp38, thành phần: 65% oxidized starch, 35% calcium carbonate. cas: 65996-62-5; 471-34-1/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo từ tinh bột biến tính (xg-cstarch-n glue powder), dạng bột, cas: 9005-25-8, đóng gói: 800kgs/bao, sử dụng để kết dính thạch cao với giấy trong sản xuất tấm thạch cao, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: 0005#&0005-keo bond(từ tinh bột),hàng mới 100%m02-733476(db 1600ulb),nplsản xuất loa(mã cas kbhc:110-54-3(hexane),110-82-7(cyclohexane)108-88-3(toluen),67-64-1(axeton),gpnk:13808/tccn2025/gp-hc/ JP/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: K4#&keo từ tinh bột_vnp-123/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: K4#&keo vnp-920a - keo từ tinh bột #&vn/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: 30900001#&keo nến. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo dán giấy dạng bột, màu trắng starch (glue), tan trong nước, ph: 7-8. dùng để sx ống giấy. đóng bao: 25kg/bao, nhà sx: jinjiang xuegong adhesive co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Tg-tnb 03#&keo dính các loại/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Dy0001#&mfaab001110: keo dán, dùng để cố định linh kiện điện tử trên tấm mạch in,mới 100% -bond h-727c;pail can type,số cas: 68083-19-2, 1185-55-3,đã kh tại mục 26 tk 107258567141/e31 ngày 11/06/2025/ KR/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Svn4#&keo dính hi-bon xu959-1 (polyurethane prepolymer 99.1-99.4% 103837-45-2; 4,4- diphenylmethane diisocyanate 0,6-0,9% 101-68-8, 1 carton = 8.5 kg), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo bảo vệ bản in, protect gum g1, có thành phần từ tinh bột, dùng trong in ấn,cas:90025-8,9004-32-4,7732-18-5, nsx: tonex printing supplies co.,ltd., quy cách: 20 kgm/ctn, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Tc10-001070#&keo uv dùng để gắn vỏ sản phẩm, nhãn hiệu dinshun, model 8809jd1, quy cách 50g/lọ, (cas 51852-81-4, 68987-79-1, 868-77-9, 2530-83-8, 947-19-3), (không phải sp của gỗ), mới 100%/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo dán bìa: glue koueichemical hb-383, 23kg/ bao, hiệu/nsx: kouei chemical, hàng mới 100%/ JP/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: 00073#&keo sơ cấp 1110l-6 (tokiwanol)/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: B2515-17#&keo dán giấy (keo sữa, dạng dẻo, màu trắng đã được este hóa)/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Nl3#&keo dán kt-400, tp: dạng tinh bột biến tính, (dạng bột), hàng mới 100%/ VN/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo 4kg 7600#&keo dán giấy bọc bút chì 7600 paste 4kg (compound of starch and water 9005-84-9, sodium benzoate 532-32-1)/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo dẫn nhiệt rv289 dùng để dẫn nhiệt của các thiết bị điện tử, quy cách 550g/tuýp (10 tuýp/ box), nhãn hiệu cemedine. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: 8#&keo (glue) mới 100%; chuyển tiếp nl theo mục 6 thuộc tk số: 308110183900/e54 (ngày 30/12/2025)/ TW/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo dán vải 25g, thành phần white glue da102, dùng dán vải, dùng trong gia dụng (hy0347), mới 100%, thương hiệu ubl/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo dán thủ công (hồ dán) 3d 10ml, thành phần polyvinyl alcohol, nước dùng gián giấy, 5 chai/bộ, dùng trong gia dụng (qe0000003), mới 100%, thương hiệu ubl/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: N190#&keo epoxy paint/ #3 gary a (xylene cas.1330-20-7;2-butanone cas.78-93-3(hl < 5%);isopropyl alcohol cas.67-63-0;phenolic epoxy resin cas. 61788-97-4)dùng phun lên bề mặt kxđạp -hc/ TW/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: K#&keo từ tinh bột biến tính, dùng trong sx giấy vàng mã, mới 100%/ TW/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Vtth#&keo dán glue 101,20kg/box, 100% gelatin, cas no.: 9000-70-8 (tkn 107838233200(mục 32) ngày 26/12/2025)/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo dính hi-bon xu959-1 (polyurethane prepolymer 99.1-99.4% 103837-45-2; 4,4- diphenylmethane diisocyanate 0,6-0,9% 101-68-8, 1 carton = 8.5 kg), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo đúc khuôn epoxy hy-951 resin dtb. dùng để bảo vệ mẫu sản phẩmhàng mới 100%/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Pl03#&keo dán (dạng bột) kt 400,25kg/bao.mới 100%/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Pl03#&tinh bột sắn (dạng biến tính dùng làm keo),50kg/bao.mới 100%/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Dy014#&keo dán (hàng mới 100%)mfaab000330/ KR/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: A018#&keo pr (thành phần:bột talc, nhựa polyester, polyester styrene; mã cas:100-42-5; dạng lỏng; mã hồ sơ khai báo hóa chất:hc2024493891) - kbhc/ TW/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Npk-34#&keo dán (dựa trên tinh bột) #&vn/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Pl09#&keo dán (kt 206),25kgs/bao/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Kb-hk#&keo dán dạng bột sử dụng sản xuất hộp giấy, thùng carton, mới 100%, công thức (c6h10o5)n (thành phần chính từ tinh bột biến tính, mã cas no 65996-62-5, 1310-73-2)/ VN/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Svn4#&keo dùng để gắn thanh sắt vào cao su dùng trong công đoạn gạt mực của máy in z-6094 (n-(3-(trimethoxysilyl) propyl)-1,2-ethanediamine 90%-100% 1760-24-3, methanol 0.77%-1.2% 67-56-1). mới 100%/ US/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: 241#&keo dán gỗ dạng đặc (1ea = 20kgs) dùng sản xuất đồ nội thất/adhesive.m-7522-0003-0006. hàng , mới 100%./ KR/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo đi từ tinh bột biến tính, dùng để dán giấy. hàng đóng gói 25kg/gói. nsx: ningbo guangyao import and export co.,ltd. cas: 977052-18-8. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Technail 111-keo,dạng lỏng (1boxes=8kgs) modified starch,ground marble,hydrocarbon solvent,cas:64742-89-8,9005-25-8,471-34-1. nsx: techbond manufacturing. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo bột dùng để dán giấy - modified starch powder a. quy cách: 25kg/bao. nsx:yiwu commerce foreign trading co.,ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo khô, 24pcs/hộp, code: yz880529, hiệu: lz, nsx:lz stationery co., ltd., mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo silane z6020(keo dán loa)(mã cas:1760-24-3,68845-16-9,74956-86-8,m09-734581-ls,npl sản xuất loa, hàng mới 100%/ US/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: .#&keo bọt apollo 750ml chất liệu bọt nhựa tổng hợp,dùng để bịt kín những khe hở, hàng mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo bột từ tinh bột biến tính màu trắng dùng làm chất kết dính trong dây chuyền sản xuất bìa carton (starch adhesive sa-01), 25kg/bao, mã cas: 9049-76-7,6091-44-7,497-19-8,1303-96-4, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Nl08#&keo uv1 (20kg/thùng)(110018622),hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Nl08#&keo màng 780 (50kg/thùng)(110018551),hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Nl08#&keo cán màng 8688ab 50kg/thùng(110013875)/ CN/ Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo bột dán giấy, 1 hộp =7 bịch, 1 bịch =2kg. mã hàng: 11-8560. hiệu klass. hàng mới 100%/ JP/ 20 % Hs code 3505
- Mã Hs 35052000: Keo con chó, thùng 3.3 kg, dùng trong nhà xưởng. mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3505