Mã Hs 3105

Xem thêm>>  Chương 31

Mã Hs 3105: Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 31051020: NPK 11-22-16 HS/Phân bón NPK 11-22-16 (Nitơ:11;Phospho:22;Kali:16) Hàng đóng bao 9kg/Bao..Dạng Viên;Mới 100% 0, 714usd/VN/XK
- Mã Hs 31051020: NPK 18-10-10 HS/Phân bón NPK 18-10-10 (Nitơ:18;Phospho:10;Kali:10 Hàng đóng bao 9kg/Bao.Dạng Viên;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón BTP NPK 4-4-0. Thành phần Ni tơ: 4 %, P2O5: 4%, Kali:0%. Hàng hóa được đong trong bao 50kg/Bao. Nhãn mác được in trên bao bì, hàng mới 100%/ VN/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón đa lượng - vi lượng - sinh học có chất điều hòa sinh trưởng, HAC - 05, size: 1 lít/bottle, mới 100% (Hàm lượng: N: 5%, P2O5: 5%, K2O: 5%)/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón DAP, dạng viên(Diamoni hydro orthophosphat(diamoni phosphat), 15.45.0)(Hàm lượng:N:15%, P2O5:45%)(50kg/bag)(Hàng DN mua thương mại, do DN trong nước tự sản xuất), , , /VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón hóa học N-P-K, Kava 36SC, hiệu Quang Nông, đóng chai:1Lít, 20chai/thùng, hàm lượng:N 12.04%; P2O5 4.28%; K2O 5.72%;Cu: ND, Zn 30ppm, Mn 25ppm, Fe 960ppm, mới 100%, /VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón hỗn hợp NPK - XNK HA NPK 8-7-4, size: 1 lít/bottle, mới 100% (Hàm lượng: N: 8%, P2O5: 7%, K2O: 4%)/VN/XK
- Mã Hs 31051020: PHÂN BÓN HỮU CƠ-SINH HỌC-BỐN MÙA, NITƠ= 3%, CHẤT HỮU CƠ= 22%, ĐÓNG BAO 50 KG SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP, MỚI 100%, XUẤT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 31051020: PHÂN BÓN LÁ HỢP TRÍ HK 7-5-44 +TE (Nitơ) N: 7%, (Phospho) P2O5: 5%, (Kali) K2O: 44%) túi 40g, 12 Hợp x 25 túi/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón lá vô cơ - Tipomic K'Humate, 1 lít/chai, 20 chai/thùng, hàng cty sản xuất, mới 100% (Hàm lượng: N: 8.11%; P2O5: 6.35%; K2O: 5.07%)/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NK Nine Dragon Nitro K 20-15, dùng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 20%, K2Ohh:15%, độ ẩm: 5% đóng gói 50 kg/1bao, mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31051020: PHÂN BÓN NK ÚC MỸ 20-15+6S (20-2.0-15 GẤU TRẮNG), P2O5HH= 2%, K2OHH= 12%, ĐÓNG BAO 50 KG SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP, XUẤT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 31051020: phân bón nông nghiệp NPK 21-21-21+TE 500ml/ chai, xuất xứ vn, hàng mẫu/VN/XK
- Mã Hs 31051020: PHÂN BÓN NP 16-24 BÓN MÙA, P205HH= 24%, NITƠ= 16%, ĐÓNG BAO 50 KG SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP, MỚI 100%, XUẤT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 31051020: PHÂN BÓN NP 20-20 GIA HAN, N= 20%, P205=20%, ĐÓNG BAO 50 KG, SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP, MỚI 100%, XUÁT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NP Phúc Hưng 20-20, dùng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 20%, P2O5hh: 120%, độ ẩm: 2% đóng gói 50 kg/1bao, mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NPK 15.15.15 + TE, dạng viên(Hàm lượng: N: 15%, P2O5: 15%, K2O: 15%)(50kg/bag).Hàng do DN tự sản xuất(tổng giá trị TNKS cộng với chi phí năng lượng dưới 51% giá thành SP), mới100%/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NPK 16-20-0+TE (50 kg tịnh/ bao, 4.000 bao, sản xuất tại công ty cổ phần phân bón Bình Điền -Việt Nam)/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NPK 17.10.17 + TE, dạng viên(Hàm lượng: N: 17%, P2O5:10%, K2O: 17%)(50kg/bag).Hàng do DN tự sản xuất(tổng giá trị TNKS cộng với chi phí năng lượng dưới 51% giá thành SP), mới100%/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NPK 22.15.5+1S, dạng viên(Hàm lượng: N: 22%, P2O5: 15%, K2O: 5%)(50kg/bag), Hàng do DN tự sản xuất(tổng giá trị TNKS cộng với chi phí năng lượng dưới 51% giá thành SP), mới100%/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NPK 8.7.3, nhãn hiệu Thiên Nông, 1000 bao, trọng lượng tịnh 50kg/bao, trọng lượng cả bì 50.1kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NPK 9.3.6, nhãn hiệu Thiên Nông, 400 bao, trọng lượngg tịnh 50kg/bao, trọng lượng cả bì 50.1kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón NPK T.S 12-3-3+15OM (Dạng viên nở) (40Kg/Bao) (Thành phần: Chất hữu cơ: 15%; Nts: 12%; P2O5hh: 3%; K2Ohh: 3%; Axit Humic: 4%; pH(H2O): 5; Độ ẩm: 20%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón sinh hoá hữu cơ khoáng Supergrowth Seaweed Extract Gold (11-3-12), 500ml/chai, 30 chai/thùng, hàng cty sản xuất, mới 100% (Hàm lượng: N: 11.04%; P2O5: 3.12%; K2O: 12.03%)/VN/XK
- Mã Hs 31051020: Phân bón vi lượng có chất điều hòa sinh trưởng HAC ANDONIK, size: 240ml/bottle, mới 100% (Hàm lượng: Fe: 200 ppm, Mn: 200ppm; Zn: 200 ppm; N: 3%; P2O5: 5%)/VN/XK
- Mã Hs 31051090: BOMBO (Phân bón lá sinh học dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 500ml x 30chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 31051090: HUMIC GOLD (Phân bón lá NPK, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 5Lít x 4can/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 31051090: KALI MILK (Phân bón lá NPK, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 50g x 300gói/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 31051090: KN-MOHAPLEA (Phân bón lá NPK, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 1Lít x 20chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 31051090: KN-MOHARUK (Phân bón lá NPK, dạng lỏng, xuất xứ Việt Nam. Quy cách 1Lít x 20chai/thùng)/VN/XK
- Mã Hs 31051090: Phân bón lá - Super Bo (500ml/chai) (Boron Ethanolamine 150g/l), dạng chai, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31051090: PHÂN BÓN LÁ HỢP TRÍ BORON (Boron) B: 150.000ppm) chai 1L, 12 chai/ thùng/VN/XK
- Mã Hs 31051090: Phân bón lá vô cơ TP -CANXI BO MG, 1 lít/chai, 20 chai/thùng, hàng cty sản xuất, mới 100% (Hàm lượng: N: 0.81%)/VN/XK
- Mã Hs 31051090: Phân bón Ure, dạng viên(N:46.3%. Biuret:1%. Độ ẩm:0.4%)(50kg/bag).Hàng DN mua thương mại, do DN trong nước tự sản xuất(tổng giá trị TNKS cộng với chi phí năng lượng từ trên 51% giá thành SP), mới100%/VN/XK
- Mã Hs 31051090: Phân UREA TƯỜNG NGUYÊN (Granular Urea), Đạm tổng số (Nts): 46%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 1.0% Xuất xứ: China. Hàng mới 100%. Bao 9, 5 kg, dạng hạt, màu trắng/CN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 10-30 20 +TE - Phân bón có thành phần là hỗn hợp NPK và khoáng vi lượng, dạng lỏng, hàng mẫu, XX: VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 10-6-4 COMPACTED (Nitơ:10;Phospho:6;Kali:4). Hàng đóng bao 50kg/Bao..Dạng Viên;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 11-22-16 R/Phân Bón NPK 11-22-16 (Nitơ:11;Phospho:22;Kali:16 Hàng đóng bao 50kg/Bao.Dạng Viên;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 11-22-16-25HTC1108EX-1/Phân bón NPK 11-22-16+2S+0.5MgO+0.5CaO+0.01B+0.01Zn(N:11%, P2O5:22%, K2O:16%, S:2%, MgO:0.5%, CaO:0.5%, B:0.01%, Zn:0.01%). Hàng đóng bao 9 kg./VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 12-12-17 R/Phân bón NPK 12-12-17/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 13-7-26-UREA-21KH-NK2025/Phân bón NPK 13-7-26+2MgO+0.5Zn+0.15B2O3 (Thành phần: N: 13%, P2O5: 7%, K2O: 26%, MgO: 2%). Đóng bao đồng nhất 50kg/bao. Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 15-5-20/Phân bón NPK 15-5-20 (Dạng hạt, hàng đóng 50kg/Bao)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 16-16-16 R/PHAN BON NPK 16-16-16 (Nitơ:16;Phospho:16;Kali:16 Hàng đóng bao 50kg/Bao.Dạng Viên;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 18-10-10 R/NPK 18-10-10 (Nitơ:18;Phospho:10;Kali:10 Hàng đóng bao 50kg/Bao.Dạng Viên;Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK 8-24-24 R/Phan bon NPK 8-24-24/VN/XK
- Mã Hs 31052000: NPK FERTILIZER 12-12-17+2MgO+TE IN 25KG BAGS. PHÂN BÓN NPK 12-12-17+2MgO+TE ĐÓNG BAO 25KG. HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: PHÂN BÓN BTP NPK 4-4-0, DẠNG VIÊN, CÓ THÀNH PHẦN NITƠ: 4%, P2O5: 4%, K2O: 0%, NHÃN MÁC ĐƯỢC IN TRÊN BAO BÌ, ĐÓNG GÓI 50KG/BAO.DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP./VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón dạng viên (COMPOUND FERTILIZER NPK 20%); 25kgs/bag./VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón Đầu Trâu mùa mưa Na.N NPK 16-6-18 (hàng đóng gói đồng nhất trọng lượng tịnh 50kg/bao, trọng lượng cả bì 50, 2kg/bao) hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón hỗn hợp NPK (NPK 20-15-6 TE Plus), đóng gói: 50kg/ bags*7000 bags, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón hữu cơ OM Organic Fertilizer CCV NPK 6-1-1 +25% OM, dùng trong nông nghiệp, hữu cơ: 25%, Nts: 6%, P2O5hh: 1%, K2Ohh: 1%, ẩm:25%, pHh2o: 5, đóng gói 50kg/bao, mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón lá dạng bột có chứa ba thành phần nitơ, phospho và kali nhãn hiệu HA25 PBL NPK 20-20-20, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón lá NPK - Vi lượng Sông Gianh 201 (Fetilizer NPK - Micronutrients Song Gianh 201) (Thùng 20 chai 1 lít, trọng lượng cả bì: 1.3kg, hàng mới 100%, do công ty trực tiếp sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón Lúa 01 NPK 20-10-7 Valentine, sử dụng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 20%, P2O5hh: 10%, K2Ohh: 7%, độ ẩm: 5% quy cách đóng gói theo bao (50kg/1bao), mới 100%, xuất xứ VN/VN/XK
- Mã Hs 31052000: PHÂN BÓN NP 20-20 GIA HAN, N= 20%, P205=20%, ĐÓNG BAO 50 KG, SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP, MỚI 100%, XUÁT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 31052000: PHÂN BÓN NPK (15-15-15+TE) SOP. Hàm lượng N: 15%, P2O5: 15%, K2O: 15%, Zn: 800 ppm, B: 446 ppm. Đóng trong bao bì 25kg/bao. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 08-24-24 (Nhãn hiệu Garsoni), sử dụng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 8%, P2O5hh: 24%, K2Ohh: 24%, độ ẩm: 5% quy cách đóng gói theo bao (25kg/1bao), mới 100%, xuất xứ Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 10.5.10 (25kg x 800 bao) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 11-22-26, hàng mẫu/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 12-6-4+TE (N>=12%, P2O5>=6%, K2O>=4%, hàng cty sản xuất, đóng bao 50kg. hiệu K-DEER, Tổng chi phí tài nguyên khoáng sản + chi phí năng lượng nhỏ hơn 51%), xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 13-12-18 (Nhãn hiệu Con Cò Vàng), dùng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 13%, P2O5hh: 12%, K2Ohh: 18%, độ ẩm: 5% đóng gói 25kg/1bao, mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 14-14-14 (Thành phần: N:14% min, P2O5:14% min, K2O:14% min, độ ẩm: 2% max, cỡ hạt 2-4mm: 90% min). Hàng đóng bao đồng nhất 50kg/bao chất vào dây sling 2 tấn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 15-15-15 (50 kg tịnh/ bao, 6.000 bao, sản xuất tại công ty cổ phần phân bón Bình Điền -Việt Nam)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 16-16-16, sử dụng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 16%, P2O5hh: 16%, K2Ohh: 16%, độ ẩm: 5% quy cách đóng gói theo bao (25kg/1bao), mới 100%, xuất xứ Nga/RU/XK
- Mã Hs 31052000: PHÂN BÓN NPK 18-20-0+2S+TE (N: 18%, P2O5: 20%, K2O: 0%, S: 2%, TE), 50KG TỊNH/ BAO, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: PHÂN BÓN NPK 19-4-18+2S+TE(N: 19%, P2O5: 4%, K2O: 18%, S: 2%, TE), 1000KG TỊNH/ BAO, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 20-20-15+TE (50 kg tịnh/ bao, 12.000 bao, sản xuất tại công ty cổ phần phân bón Bình Điền -Việt Nam)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: PHÂN BÓN NPK 22-0-22+2S+TE (N: 22%, P2O5: 0%, K2O: 22%, S: 2%, TE), 1000KG TỊNH/ BAO, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 25-20-10+TE (50 kg tịnh/ bao, 8.000 bao, sản xuất tại công ty cổ phần phân bón Bình Điền -Việt Nam)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 30-10-10 (hàm lượng: N: 30%, P2O5: 10%, K2O: 10%), hàng đóng bao bì trung bình 9.5-9.6kg/bao, xuất xứ: Trung Quốc/CN/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 6-16-16+TE, 2kg/ túi/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 8-6-4+1, 5 SiO2hh Tiến Nông (Lúa 1, 25 kg), trọng lượng: 25 kg/bao, Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Công Nông nghiệp Tiến Nông, hàng mới 100%, /xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK 9.3.6 TN (50kg x 600 bao) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK Buffalo Head Rice 1 (NPK 25-15-5+TE, 50 kg tịnh/ bao, 6.000 bao, sản xuất tại công ty cổ phần phân bón Bình Điền-Việt Nam)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK for PO PAB25120208, Các thành phần:Đạm tổng số 5%, Lân hữu hiệu 10%, Kali hữu hiệu 3%, Lưu huỳnh 8%, Độ ẩm 5%, Dạng rắn, 25 kg/1 bao, Để Tưới cây, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK hỗn hợp 30-10-10+7OM, thành phần định lượng: 30% đạm tổng số (N), 10% lân hữu hiệu (P2O5), 10% kali hữu hiệu (K2O), 7% hữu cơ (OM, ) 50kg/bao mới 100%, xuất xứ: Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK Thần Nông CT-02 (9-3-6) - Bao 999 (50kg x 600 bao) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK TN 8-7-3 (50kg x 600 bao) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK VIỆT NHẬT 16-16-8+13S+TE đóng 50kg/bao, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK YaraMila Complex 12-11-18, dạng hạt, đóng gói 25kg/bao, sản xuất: Việt Nam. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón NPK, hàng mẫu, nsx: BACONCO CO LTD, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón thông minh tan chậm có kiểm soát RYNAN FRUTIMATE NPK 15-5-20 PLUS (GER090) (5kg/bag), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón vô cơ (phân bón lá): TANO 601 (thành phần: N: 7%, P2O5: 6%, K2O: 7%, Mg: 0.03%): Loại 1 lit/chai.Hàng do công ty sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân bón YaraMila COMPLEX (NPK), hiệu: YaraMila, Na uy sản xuất, đóng gói: 25kg/bao, mới 100%/NO/XK
- Mã Hs 31052000: PHÂN NPK (BTP) 4-4-0 CÓ THÀNH PHẦN ĐẠM(Nts) 4%, LÂN(P2O5hh) 4%, KALI(K2Ohh) 0%, DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP, HÀNG ĐƯỢC ĐÓNG GÓI TRONG BAO PP/PE (50KG/BAO), NHÃN MÁC ĐƯỢC IN TRÊN BAO BÌ, HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân NPK 15-15-15 (hàm lượng: N: 15%, P2O5: 15%, K2O: 15%, S:2%, độ ẩm 4%, B:50 ppm, ZN:50 ppm), hàng đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân NPK 16-8-16+13S+TE, định lượng: 16% đạm tổng số (N), 8% lân hữu hiệu (P2O5), 16% kali hữu hiệu (K2O), 13% lưu huỳnh (S) độ tan nhanh. NPP: Ánh Vân, 50kg/bao mới 100%, Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân NPK đầu trâu 20-20-15 - Bao 50KG, thành phần: Natri (20%), Photpho (20%), Kali (15%) Dùng làm phân bón NPK cho cây trồng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31052000: Phân NPK Việt Nhật 15-15-15+TE (hàm lượng: N: 15%, P2O5: 15%, K2O: 15%, Zn: 800ppm, B: 466ppm, độ ẩm 2%), hàng đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31053000: DI - AMMONIUM PHOSPHATE POWDER. Phân bón DAP dạng bột.Tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản công chi phí năng lượng chiếm xấp xỉ 2% giá thành sản phẩm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31053000: DI-AMMONIUM PHOSPHATE. Phân bón DAP dạng hạt.Tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng chiếm xấp xỉ 2% giá thành sản phẩm. Hàng mới 100%. Sản xuất: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân bón DAP (18-46-0, 50 kg tịnh/ bao, 10.000 bao, xuất xứ Nga)/RU/XK
- Mã Hs 31053000: PHÂN BÓN DAP (DIAMMONIUM PHOSPHATE), DẠNG HẠT, P2O5HH= 45%, ĐẠM= 15%, ĐÓNG BAO 50 KG SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP, MỚI 100%, XUẤT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân bón DAP 18-46 (Hàm lượng: Nts: 18%, P2O5: 46%, độ ẩm 2.5%, Cd: 12ppm). Hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân bón DAP Diammonium Phosphate dạng hạt, N(>16%); P2O5 (>44%); độ ẩm 2.5%; đóng bao 1000 KG/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân bón DAP Đình Vũ (GRANULAR) hàng bao 50kg/bao.P2O5>=45%, N>=15%, Moisture <=3%.Tổng giá trị TNKS cộng chi phí năng lượng chiếm dưới 51% giá thành sp. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân bón DAP, dạng hạt. đóng gói 1000kg/bao.Hàm lượng P2O5: 44% (+/-5%), N:14% (+/-5%). Độ ẩm <=2.5%. Hàng mới 100%.Sản xuất: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân bón HT DAP 18-46-0 Diammonium Phosphate, đạm N-18%, P2O5: 46%, đóng bao xấp xỉ 9.5kgs/bao, hàng mới 100%, xuất xứ: Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân bón vô cơ DAP (Di-ammonium phosphate), hàm lượng N:15% min, P2O5: 45% min, hàng đóng bao 50kg NW/bao. Hàng có tổng trị giá tài nguyên, ks và chi phí NL <51% giá thành sản phẩm, mới100/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân DAP 18-46 (hàm lượng: N: 18%, P2O5: 46%, độ ẩm 2.5%, Cd: 12ppm). Hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân Diamoni Phosphat (DAP), loại DAP 18-46, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Trung Quốc, hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân vô cơ DAP (Di-ammonium Phosphate), N:14, 5%Min; P2O5:44, 5%Min, hàng đóng bao 50kg, Hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31053000: Phân vô cơ DAP(Di-ammonium Phosphate).H.lượng nutrient(N+P2O5):60%min, N:15%, P2O5:45%, moisture:2.5% max.Hàng đóng bao 50kg.Mới 100%.Tổng giá trị TNKS cộng chi phí NL chiếm dưới 51% giá thành SP./VN/XK
- Mã Hs 31054000: MONO AMMONIUM PHOSPHATE. Phân bón vô cơ MAP dạng bột, hàm lượng N:10%; P2O5; 50%. Tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản công chi phí năng lượng chiếm xấp xỉ 2% giá thành sản phẩm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31054000: Phân bón Con Cò Vàng NP 20-20, dùng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 20%, P2O5hh: 20%, độ ẩm: 5% đóng gói 50 kg/1bao, mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31054000: Phân bón NP Phúc Hưng 20-20, dùng trong nông nghiệp, thành phần Nts: 20%, P2O5hh: 120%, độ ẩm: 2% đóng gói 50 kg/1bao, mới 100%, xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31054000: Phân monoamoni phosphat (phân MAP)- Hiền Phan MonoAmonium Phosphate (MAP), Th.Phần: Nts 12%; P2O5hh 61%; Độ ẩm 1%, quy cách đóng gói 25kg/bao - TC: 20 pallet/840 bao/21 tấn/CN/XK
- Mã Hs 31055100: Phân bón Nutrient 10% dạng dung dịch chứa từ 10%Diammonium Phosphate (CAS:7783-28-0), <1%Ammonium Nitrate(CAS:6484-52-2) và nước, nuôi cấy vi sinh để xử lý nước thải ngành mạ kim loại.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31055100: Phân NP 15-38 TNDT (NP 15-38), Đạm tổng số (Nts): 15%, Lân hữu hiệu (P2O5hh): 38%, Độ ẩm: 5%.Bao 9.5 kg. Màu nâu, kích thước hạt không đồng đều. Hàng mới:100%.X.x: TQ/CN/XK
- Mã Hs 31056000: Phân bón lá Mono Potassium Phosphate MKP 52-34, lân hữu hiệu (phophos) 52%, kali hữu hiệu 34% dùng cho cây chuối, hàng mới 100% xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31056000: Phân Mono Potassium phosphate (MKP), dùng bón cho cây trồng giúp điều hòa sinh trưởng, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31059000: Phân bón Buffalo Head Bio-Calcium (50kg tịnh/ bao, 1.000 bao, sản xuất tại công ty cổ phần phân bón Bình Điền -Việt Nam)/VN/XK
- Mã Hs 31059000: Phân bón hỗn hợp NK Potassium Nitrate, hàm lượng N: 13.5%, K2O: 46%, độ ẩm: 5%), hàng đóng bao 25kg/bao, hàng mới 100%, xuất xứ: Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 31059000: Phân bón hữu cơ khoáng (NK+MgO, CaO Compound Fertilizer); 40kg/bag./VN/XK
- Mã Hs 31059000: Phân bón lá đạm- trung lượng - DM HỒNG HÀ 1. Hàm lượng Nts: 6%, S: 16%, Mg: 1, 2%, pHH2O: 5, độ ẩm: 5%, dạng hạt, đóng gói: 50kg/bao. Hàng mới 100%. Mã số phân bón lưu hành: 32433/CN/XK
- Mã Hs 31059000: Phân bón lá dạng bột - Phân Mono Potassium phosphate (MKP), dùng bón cho cây trồng giúp điều hòa sinh trưởng, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31059000: Phân bón trung lượng Medium Fertilizer. Thành phần: Đạm tổng số (Nts) 6%, Lưu huỳnh (S) 16%, Magie (Mg) 5%, độ ẩm 4%. Bao 50kg. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 31059000: Phân Magie Nitrate Mg(N03)2, dùng bón cho cây trồng giúp điều hòa sinh trưởng, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 31051020: Phân amoni polyphosphat(phân app) garsoni amoni polyphosphat(app) np 12-40 (n:12%,p2o5:40%,độ ẩm:1%),dạng viên,đóng bao 9.9 kgs.nsx:garsoni agricare co.,ltd-trung quốc.hsd: 27/06/28. #&1989,603.488,31/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31051020: Phân bón hỗn hợp npk 15-5-20, dạng viên dùng để bón rễ, thành phần n:15%, p2o5:5%, k2o:20%, mg:1.2%, s:7,0%, 25kg/bao, hàng mới 100%/ BE/ 0.7 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31051020: Phân bón tân nông nhật bản npk 15-5-5, nts:15%, p2o5hh:5%, k2ohh:5%, độ ẩm:5%, dạng hạt, màu xanh đen, đóng cả bì 9.6kg/bao,nk theo qđlh 2453/qđ-bvtv-pb ngày 13/12/2023, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31051020: Phân bón ultrasol npk vtd 20-20-20+te, hiệu: adob, mã: 00296, nhà sản xuất: ppc adob sp z.o.o, hàng mới 100%/ PL/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31051020: Phân dap 18-46 tường nguyên (di-ammonium phosphate). đạm tổng số (nts):18%, lân hữu hiệu (p2o5hh): 46%, cadimi (cd): 12ppm, độ ẩm: 2.5%, bao 9.5kg. dạng hạt, màu nâu. hàng mới 100%. x.x: tq./ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31051090: Phân bón vô cơ(npk 30-10-10+7om). nts: 30%, p2o5hh:10%,k2ohh:10, độ ẩm: 5%. đóng bao 50kg,dạng hạt màu xanh, xuất xứ tq. nsx: 25/10/25, hsd: 24/10/2028./ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31051090: Phân urea tường nguyên (granular urea), đạm tổng số (nts): 46%; biuret: 1%; độ ẩm: 1.0% xuất xứ: china. hàng mới 100%. bao 9,5 kg, dạng hạt, màu trắng/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Dry roots2 (3-3-3) pap25lb (phân bón hữu cơ khoáng). nsx: novozymes biologicals, inc (u.s.a)./ US/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Fertigonia 10-5-35. thành phần: nts:10%;p2o5hh:5%;k2ohh:35%;s:8,7%;b:200ppm;fe:600ppm;mn:500ppm;mo:30ppm;zn:200ppm;cu:400ppm;độ ẩm:5%; phh2o:2,14. đóng gói: 25kg/bao. hàng mới 100%/ FR/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Fertigonia 25-10-10+2mgo+me.thành phần:nts: 25%,p2o5hh:10%,k2ohh:10%;mg:1,206%; s:1,6%;me:b:200ppm;fe:600ppm;mn:500ppm;mo:30ppm;zn:230ppm;cu:400ppm;độ ẩm:5%; phh2o:3,2.đóng gói: 25kg/bao.hàng mới 100%/ FR/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Npk 15-5-25+7om (pb hỗn hợp npk) (nts:15%, p2o5hh:5%, k2ohh:25%, chất hữu cơ:7%, fe:100 ppm, zn:100 ppm, b:50 ppm, độ ẩm:5%) đóng gói 50kg/bao, mới 100%, gpnk số: 2441/gpnk-snnmt-ccbvtv (02/12/2025)/ CN/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Npk 30-9-9+7om (pb hỗn hợp npk). (nts: 30%, p2o5hh: 9%, k2ohh: 9%, 7% om, fe: 100 ppm, zn: 100 ppm b: 50 ppm độ ẩm: 5%). đóng gói 50kg/bao, mới 100%, gpnk số: 2441/gpnk-snnmt-ccbvtv (02/12/2025)/ CN/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân bón hh npk- vinh thanh top-k npk 15-3-20+1,5mg+10s+te (tp: n: 15%,p2o5: 3%,k2o: 20%,mg:1,5%,s:10%,b:200ppm, fe:600ppm, zn:100ppm,độ ẩm: 5%). dạng viên,1bag=25kg,nsx: van de reijt,cd: gtns và clns/ NL/ 0.7 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân bón hổn hợp npk haosite 17-17-17(s) ((đạm (nts): 17% lân (p2o5hh): 17% kali (k2ohh): 17%, độ ẩm 5%, bao 25kg. hàng mới 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân bón lebanonturf country club md 18-3-18 (n:18,p2o5:3,k2o:18,s:8.4, fe:1.5,mn:0.5)%, 18.14 kg/ bao, t/nhập: 8163 kg, hsx: lebanon seaboard corporation, dùng cho cỏ sân golf, mới 100%. mục 3 gp02/ US/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân bón nntbd thái bình dương npk 20-4-5+1.07mg (đạm (n): 20 % lân (p2o5hh): 4%,(k2onh): 5%;magie (mg): 1,07% độ ẩm: 5%) dạng hạt, bao 50kg. hàng mới 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân bón npk for po pab25120208,các thành phần:đạm tổng số 5%,lân hữu hiệu 10%,kali hữu hiệu 3%,lưu huỳnh 8%,độ ẩm 5%,dạng rắn,25 kg/1 bao,để tưới cây,hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân npk 16-16-8+13s tuong nguyen(npk 16-16-8+13s).nitrogen (n):16% min,available p2o5:16% min,k2o:8% min.sulfur contents (s):13% min.độ ẩm:5%max.hàng xá. x.xứ:hàn quốc.hàng mới 100%.mãsốpb:17055./ KR/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân npk 20-20-15 mastery (đạm (nts): 20% lân (p2o5hh): 20% kali (k2ohh): 15% độ ẩm/moisture: 5%), dạng hạt, bao 50 kg, hàng mới 100%. ngày sx: 18/11/2025, hạn sd: 17/11/2027/ CN/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31052000: Phân npk đầu trâu 20-20-15 - bao 50kg, thành phần: natri (20%), photpho (20%), kali (15%) dùng làm phân bón npk cho cây trồng, hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3105
- Mã Hs 31053000: Amoni phosphat (diamoni hydro orthophosphat), dạng lỏng, dùng làm chất bảo vệ lô sấy trong sx giấy tissue (amicoat tm 6183), số cas: 7783-28-0, gồm diammoniumphosphate 30%, còn lại 70% nước, mới 100%/ SG/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31053000: Diammonium phosphate(dap) (nh4)2hpo4 99 %)-hoá chất ly tâm mủ cao su dạng tinh thể 25kg/bao.hsd 09/05/25 - 08/05/27-mã cas 7783-28-0, hàng mới 100%. dn cam kết hàng nhập khẩu không dùng làm phân bón,/ TH/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31053000: Diamoni phosphat, dạng tinh thể, 0,075kg/chai nhựa, nsx: wengfu dazhou chemical,dùng để sx vật liệu xử lý bề mặt kim loại và chống ăn mòn, cas: 7783-28-0, hàng mới 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31053000: Hóa chất jj-121220(20kg/can), dùng chống biến mầu sau khi mạ thiếc, tp 7783-28-0: 100%, diamoni hydro orthophosphate(diamoni phosphate), số 08/tb-đ1 ngày 07/01/2026.hàng mới 100%/ JP/ 6 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31053000: Phân bón diamoni phosphat-dap 18-46, dùng để bón rễ, thành phần n:18%, p2o5:46%, 25kg/bao, hàng mới 100%/ LT/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31053000: Phân diamoni phosphat (phân dap)-phosagro dap (ssg dap),h/ lượng:n: 18% min,p2o5: 46%min,cd:12 ppm. độ ẩm: 2.5%, dạng hạt, k/thuoc ko đồng nhất, màu nâu đen. hàng xá./ RU/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31054000: Phân bón monoamoni phosphat (phân map): map 12-61 mk (hàm lượng n(ts): 12%, p2o5(hh): 61%, độ ẩm: 3%) (25kg/bao, dạng bột), nsx: 08/11/2025, hsd: 08/11/2028, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31054000: Phân map (nh4h2p04) (mono ammonium phosphate).dạng mịn. hàm lượng n >= 10%, p2o5 >= 50%.trọng lượng 50kg/bao.do tqsx./ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31054000: Phân mono amoni phosphat 12-61-0 (phân nova map), đạm tổng số (nts): 12%, p2o5hh: 61%, độ ẩm: 1%,dạng hạt;ngày sản xuất:14/11/2025, hạn sử dụng:13/11/2028, mã số phân bón 23101.hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31054000: Phân monoamoni phosphat (phân map) monoamonium phosphate (map) uni-farm, (n:12%, p2o5: 61%), dạng bột, 25kg/bao, hsd: 2 năm, xx: korea, (hàng mới 100%)./ KR/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31055100: Phân np 15-38 tndt (np 15-38), đạm tổng số (nts): 15%, lân hữu hiệu (p2o5hh): 38%,độ ẩm: 5%.bao 9.5 kg. màu nâu, kích thước hạt không đồng đều. hàng mới:100%.x.x: tq/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31055100: Phân np 16-44 seu 27 (np 16-44), đạm tổng số (nts): 16%, lân hữu hiệu (p2o5hh): 44%. độ ẩm: 5%. bao 9,5 kg. dạng hạt, màu xanh, kích thước hạt không đồng đều. hàng mới: 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31055900: Phân bón làm nguyên liệu np 16-16.dạng hạt n: 16%, p2o5: 16%,chất hửu cơ: 7%, moisture: 5%. đóng bao 50kg. do tqsx,nsx: nine thoroughfares supply chain management hebei co. ltd/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31055900: Phân nitro phosphat (ssg np 20-20). nts: 20%, p2o5: 20%,độ ẩm: 3%. đóng bao 50kg, xuất xứ tq, dạng hạt. nsx: 15/09/25, hsd:14/09/2028/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31056000: Loại: phân monokali phosphat (mkp); tên: ga plus 18; hàm lượng p2o5: 52%; k2o: 34%; độ ẩm: 1%. dạng bột. hàng đóng trong bao 25kg/bao. qdlh số 1423/qd-bvtv-pb ngày 01/10/2024. nsx: 01/01/2026/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31056000: Loại:phân monokali phosphat (mkp), tên: mono potassium phosphate nông nghiệp vàng. hàm lượng p2o5hh: 52%, k2ohh: 34%, độ ẩm 1%./ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31056000: Phân monokali phosphate (phân mkp) monopotassium phosphate (mkp) uni-farm, (p2o5: 52%, k2o: 34%), dạng bột, 25kg/bao, hsd: 2 năm, xuất xứ: china, (hàng mới 100%)./ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Kina - mkp (phân monokali phosphat (phân mkp). thành phần: lân hữu hiệu (p2o5hh): 52%; kali hữu hiệu (k2ohh): 34%; độ ẩm: 1%, xuất xứ trung quốc. quy cách 25kg/bao. hàng mới 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phâ bón lá đạm trung vi lượng basfoliar combi-stipp(10l/can), dạng lỏng, thành phần:n:9%; ca:10,7%; mn:4.000ppm: b:2.000ppm; zn:100ppm, phh2o:3. tỷ trọng:1,5. nsx:28/11/2025, hsd:28/11/2028, mới 100%./ DE/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phân bón (phân bón lá trung vi lượng, mã số phân bón: 28152): mzm-csv, dạng bột, túi 2kg, nhà sản xuất: turkfer tarim dis.tic.a.s, hàng mẫu, mới 100%/ TR/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phân bón fertilizer material(medium element fertilizer), dạng hạt, màu nâu;thông số kỹ thuật - đạm (nts):6%; lưu huỳnh (s):16%; magie (mg):5%; độ ẩm 4%.hàng bao 50kg/bao, xuất xứ trung quôc/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phân bón humic k tc (potassium humate), axit humic(cacbon):23.2%, k2ohh: 5%, phh20: 5, độ ẩm: 25%, 25kg/bao, hàng thuộc nđ 84/2019/nđ-cp, hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phân bón là np-hữu cơ-vi lượng, abc nanobon, dạng lỏng,mã phân bón:09300. thành phần:nts:8%,p2o5hh:4%,mn:1500ppm,zn:10000ppm,bo:5000ppm,chất hữu cơ:8%. đóng gói:1 thùng x1000l=1000l/ KR/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phân bón nk vi lượng signature 15-0-30 (nts: 15; k2ohh: 30; s: 10.2; fe: 0.6; độ ẩm: 5)%, 22.68 kg/ bao, hsx: nutrien ag solutions, tổng nhập: 2721.6 kg, dùng cho cỏ sân golf, mới 100%. mục 6 gp02/ US/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phân bón nk-hữu cơ,golden toad(nts:16%;k2ohh:8%;chất hữu cơ:16%;phh2o:5;độ ẩm:10%).mã số phân bón:22523.nhà sx: shandong greencare import and export co.,ltd. 25kg/bao x 2.080 bao. hsd: 05/11/2028/ CN/ 0 %    Hs code 3105
- Mã Hs 31059000: Phân magnesium nitrate/ magnit-exim; n=11%; mgo=16%; độ ẩm = 1%; đóng bao 25kg, dạng hạt; nsx: agril sp.zo.o./ PL/ 0 %    Hs code 3105
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử