Mã Hs 3104
| Xem thêm>> | Chương 31 |
Mã Hs 3104: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 31042000: Chế phẩm Potassium chloride - Kali chloride, KCl (500g/chai), dạng rắn, nồng độ 100%, CAS 7447-40-7, không phải phân bón, dùng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31042000: Chế phẩm Potassium chloride - Kali chloride, KCl (500g/chai), dạng rắn, nồng độ 100%, CAS 7447-40-7, không phải phân bón, dùng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31042000: Dung dịch chuẩn Internal Solution for Reference Electrode KCL (3.33mol/l)(Dùng cho điện cực chuẩn)-KCL300 (250ML/Chai), cas: 7447-40-7/JP/XK
- Mã Hs 31042000: Dung dịch chuẩn Internal Solution for Reference Electrode KCL (3.33mol/l)(Dùng cho điện cực chuẩn)-KCL300 (250ML/Chai), cas: 7447-40-7/JP/XK
- Mã Hs 31042000: Dung dịch chuẩn Potassium chloride solution 0.1 mol/L (N/10), KCl (Cas: 7447-40-7), 500ml/bot, mã 84297, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 31042000: Hóa chất Potassium Chloride (<= 0.005% Br) GR [1.04933.0500] (chai/500g), số cas: 7447-40-7, cam kết không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 31042000: Hóa chất Potassium Chloride (<= 0.005% Br) GR [1.04933.0500] (chai/500g), số cas: 7447-40-7, cam kết không phải tiền chất, hóa chất nguy hiểm, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 31042000: Hóa chất Potassium chloride 3.3M (500ml/Bottle). Thành phần: Potassium chloride 25%-30% CAS: 7447-40-7; Nước 70%-75% CAS: 7732-15-8. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 31042000: Hóa chất Potassium chloride-KCl, 500g/chai, tp cas 7447-70-7 (99.5%), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 31042000: Phân bón Kali Clorua, dạng hạt, màu đỏ, hàm lượng K2O>= 60%, Moisture<=1%, Hàng đóng bao đồng nhất TL tịnh 50kg/Bao, TL cả bì 50, 1 kg/bao.Xuất xứ: Lào.Tên lưu hành: Kaliclorua PT./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân bón Kali Clorua, dạng hạt, màu đỏ, hàm lượng K2O>= 60%, Moisture<=1%, Hàng đóng bao đồng nhất TL tịnh 50kg/Bao, TL cả bì 50, 1 kg/bao.Xuất xứ: Lào.Tên lưu hành: Kaliclorua PT./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân bón Kali Clorua, dạng hạt, màu đỏ, hàm lượng K2O>= 60%, Moisture<=1%, Hàng đóng bao đồng nhất TL tịnh 50kg/Bao, TL cả bì 50, 1 kg/bao.Xuất xứ: Lào.Tên lưu hành: Kaliclorua PT./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân bón T.S KALI 0-0-60 (Dạng bột) (50Kg/Bao) (Thành phần: Nts: 0%; P2O5hh: 0%; K2Ohh: 60%). Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 31042000: Phân bón T.S KALI 0-0-60 (Dạng bột) (50Kg/Bao) (Thành phần: Nts: 0%; P2O5hh: 0%; K2Ohh: 60%). Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 31042000: Phân bón T.S KALI 0-0-60 (Dạng bột) (50Kg/Bao) (Thành phần: Nts: 0%; P2O5hh: 0%; K2Ohh: 60%). Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 31042000: Phân bón T.S KALI 0-0-60 (Dạng bột) (50Kg/Bao) (Thành phần: Nts: 0%; P2O5hh: 0%; K2Ohh: 60%). Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./LA/XK
- Mã Hs 31042000: Phân Kali Clorua, nhãn hiệu Potassium Chloride (hàm lượng K2O >= 60%, Moisture <= 1%), loại hạt nhỏ trắng, hàng được đóng bao đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ Lào, hàng mới 100%./VN/LA/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphat, dạng bột POWDER OF SULPHATE OF POTASH (1 Bag = 50 Kgs). K2O: min 50% CL: max 1.5%, độ ẩm: max 1.0%, S: min 18%. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphat, dạng hạt GRANULAR OF SULFATE OF POTASH (GRANULAR SOP) (1 Bag = 1000 Kgs). K2O: 50% min, CL: 1.5% max, độ ẩm: 1.0% max, Sulfur: 18% min, Size 2-5mm: 90% min. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphat, dạng hạt GRANULAR OF SULFATE OF POTASH (GRANULAR SOP) (1 Bag = 1000 Kgs). K2O: 50% min, CL: 1.5% max, độ ẩm: 1.0% max, Sulfur: 18% min, Size 2-5mm: 90% min. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphat, dạng hạt GRANULAR OF SULPHATE OF POTASH (1 Bag = 1000 Kgs). K2O: min 46, 5% CL: max 2.5%, độ ẩm: max 1.0%, Size 2-5mm: min 90%. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphat, dạng hạt GRANULAR OF SULPHATE OF POTASH (1 Bag = 1000 Kgs). K2O: min 46, 5% CL: max 2.5%, độ ẩm: max 1.0%, Size 2-5mm: min 90%. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphat, dạng hạt GRANULAR OF SULPHATE OF POTASH (1 Bag = 1000 Kgs). K2O: min 46, 5% CL: max 2.5%, độ ẩm: max 1.0%, Size 2-5mm: min 90%. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphat, dạng hạt GRANULAR OF SULPHATE OF POTASH (1 Bag = 1000 Kgs). K2O: min 46, 5% CL: max 2.5%, độ ẩm: max 1.0%, Size 2-5mm: min 90%. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphate (K2SO4), hàm lượng: K20: 51%, S: 18%, độ ẩm: 1%, đóng đồng nhất 50kg/bao, hàng mới 100%, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphate (K2SO4), hàm lượng: K20: 51%, S: 18%, độ ẩm: 1%, đóng đồng nhất 50kg/bao, hàng mới 100%, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphate (SOP), hàm lượng: K20: 50%, S: 18% - được đóng đồng nhất 50kg/bao. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Đài Loan/TW/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphate dạng hạt. Granular Sulphate of Potash (SOP). 1000kgs/ bag./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón Kali Sulphate dạng hạt. Granular Sulphate of Potash (SOP). 25kgs/ bag. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón SOP (GRANULAR OF SULPHATE OF POTASH), dạng hạt. đóng gói 1000kg/bao.Hàm lượng K2O: 50% min, Sulfur:18% min. Hàng mới 100%.Sản xuất: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31043000: Phân bón SOP (GRANULAR OF SULPHATE OF POTASH), dạng hạt. đóng gói 1000kg/bao.Hàm lượng K2O: 50% min, Sulfur:18% min. Hàng mới 100%.Sản xuất: Việt Nam/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 31042000: 08206125#&dung dịch chuẩn internal solution for reference electrode kcl (3.33mol/l)(dùng cho điện cực chuẩn)-kcl300 (250ml/chai), cas: 7447-40-7/ JP/ Hs code 3104
- Mã Hs 31042000: 1210830188#&dung dịch kali clorua dùng bảo quản điện cực cho máy đo độ ph (250mlx6bt/cs) - 3.3m kcl solution k9084lp [kcl 20%, cas 7447-40-7]... (m.2/c11:10784223871)/ JP/ Hs code 3104
- Mã Hs 31042000: Kcl technical type b+ac.potassium chloride.cas 7447-40-7.kali clorua,dạng bột.dùng làm nguyên liệu trong sản xuất hóa chất xi mạ bề mặt kim loại.kqgđ số 2511/tb-kđ3 ngày 24/09/2018/ IL/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31042000: Phân bón kali clorua, dạng hạt, màu đỏ, hàm lượng k2o>= 60%, moisture<=1%, hàng đóng bao đồng nhất tl tịnh 50kg/bao, tl cả bì 50,1 kg/bao.xuất xứ: lào.tên lưu hành: kaliclorua pt/ LA/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31042000: Phân kali clorua,dạng bột, màu trắng ngà, (hàm lượng k2o>=60%, độ ẩm<=1%). hàng đóng bao đồng nhất tl tịnh 1000 kg/bao,tl cả bì 1002,2 kg/bao). tên phân bón lưu hành: phân kali clorua (kcl) thủy ngân/ LA/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31042000: Phânkali clorua,dạng hạt,màu hồng/đỏ (hàm lượng k2o>=60%, độ ẩm<=1%)hàng đóng bao đồng nhất trọng lượng tịnh 50 kg/bao,tl cả bì 50,17 kg/bao).tên phân bón lưu hành:phân kali clorua (kcl) thủy ngân/ LA/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31042000: Phânkaliclorua, nguyên liệu để sản xuất phân npk, dạng bột,màu trắng (hàm lượng k2o>=60%,độ ẩm<=1%. hàng đóng bao đồng nhất tl tịnh 1000kg/bao,tl bì 1002,2 kg/bao. tên pblh: kali clorua hoa tín/ LA/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31043000: Loại: phân kali sulphat, tên: kali sulphate (k2so4) nông nghiệp vàng, thành phần: kali hữu hiệu (k2ohh): 51%; lưu huỳnh (s): 17%; độ ẩm: 0,7%, hàng mới 100%/ BE/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31043000: Phân bón khai anh potassium sulphate standard grade (sop) hàm lượng k:50%;s:17%: m:1%. ngày sản xuất: 05/12/2025 hạn sử dụng: 04/12/2028. 1 bao/ 25kg.dạng bột, màu trắng. hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31043000: Phân bón potassium sulphate hai binh, đóng gói 25kg/bao. nhập khẩu theo qđlh số 1830/qđ-bvtv-pb ngày 15/08/2023. nsx: jmc corporation/ KR/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31043000: Phân bón rễ kali sulphat (phân sulphate of potash);k2ohh:51%,s:18% độ ẩm: 1%; 9.5kg/bao; nsx: 24/11/2025; hsd: 23/11/2028; mã số phân bón 23104.hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31043000: Phân kali sulphate hcc-sop (nova sop), k2ohh: 50% s:17.5%, độ ẩm: 1%,dạng bột, 25kg/bao, xuất xứ đài loan. nk theo qđlh số 1629/qđ-bvtv-pb ngày 17/07/2023.nsx:10/12/2025, hsd: 09/12/2028/ TW/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31043000: Phân kalisulphat:potassium sulphate-kalysunphate congminh (k2so4).dạng bột màu trắng,hàm lượng kali hh k2o>=50%,lưu huỳnh>=17%,độ ẩm<=1%,không chứa n (nk theo nđ84/2019/nđ-cp,phù hợptt09/2019/bnnptnt)/ TW/ 0 % Hs code 3104
- Mã Hs 31043000: Pta03s04: dung dịch phân tích a-03-s04 sodium thiosulfate 5% na2s2o3/ JP/ Hs code 3104
- Mã Hs 31049000: Phân sulphat kali magie fruit - ace plus (tp: k2o: 22%, mgo:10%, s: 18%, độ ẩm: 1%) dạng hạt miểng kích thước trung bình 1-4mm, đóng xá trong container. hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 3104