Mã Hs 3102

Xem thêm>>  Chương 31

Mã Hs 3102: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 31021000: 5.1.02.0318/Urê (Phân khoáng Urê), đóng gói 50kg/bao, TP: Ure (CAS: 57-13-6) 100%, dùng trong xử lý nước thải, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Dung dịch nước Ure Madin adblue - Cas: 57-13-6, TP: 32.5 PURE UREA, 67.5% DI Water dùng để xử lý khí thải động cơ, quy cách đóng gói 23.500 lit/túi flexibag/cont 20. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Dung dịch ure 32.5% dùng xử lý khí thải động cơ ô tô BlueOne AdBlue, hiệu BlueOne, CAS:7732-18-5(nước:67.5%);57-13-6(Urea:32.5%), Quy cách: 1000 lít/IBC, 20 IBC/container. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Dung dich ure 40% dùng để xử lý khí thải cho tàu biển AUS40, hiệu BlueOne, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Dung dịch ure 40%, dùng xử lý khí thải động cơ cho tàu biển, hiệu BlueOne, CAS:7732-18-5(nước:60%);7732-18-5(Urea:40%), Quy cách: 22, 000 lit/tank. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Dung Dịch Xử Lý Khí Thải Madin Adblue AUS32 (20L/Can) (thành phần: 32.5% urê tinh khiết và 67.5 % nước khử ion), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Hóa chất Urea CH4N2O. Ure công nghiệp, dùng trong xử lý nước thải (CAS: 57- 13-6) Thành phần: U rê. Hàm lượng 95%. Đóng gói: 50Kg/bao. (02.01.01.0090).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón Granular UREA Cà Mau, màu trắng. Sản xuất tại Việt Nam, quy cách 50kg/bao. Thông số: N>=46%, Biuret: =<1%, độ ẩm:+<0.5%.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: PHÂN BÓN PRILLED UREA FERTILISER.Hàng dời, hạt trong, loại nhỏ, màu trắng, hòa tan nhanh trong môi trường nước, kích cỡ hạt:1.0-2.5mm.N:46, 3%min.Biuret:1%max, độ ẩm 0.4% max.KL40.000tấn (+/-5%)/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón T.S URE PLUS 46-0-0 (Dạng viên) (50Kg/Bao) (Thành phần: Nts: 46%; P2O5hh: 0%; K2Ohh: 0%). Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón Urê Bio (Nts: 46, Biuret: 1, độ ẩm: 1)%, 25 Kg/ bao, dùng cho cỏ sân golf, hsx: Công ty cổ phần phân bón dầu khí Cà Mau, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón Urê Đạm Phú Mỹ/ PRILLED UREA; Hàm lượng: NITROGEN: 46.0 % MIN. BIURET: 1.0% MAX. MOISTURE: 0.5% MAX. SIZE(1.0 - 2.5 MM): 90.0% MIN/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón Urê Hà Bắc (PRILLED UREA), dạng hạt. hàng bao 50kg/ bao. Mới 100%, TP:N;46%Min.Biuret:1.0%Max, độ ẩm 0, 5%Max. SX: ViệtNam, Tổng Giá trị TNKS cộng CPNL chiếm trên 51% giá thành SP./VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón URE Hà Bắc (PRILLED UREA), Hàng rời, hạt trong, màu trắng, hòa tan nhanh và hoàn toàn trong môi trường nước, kích cỡ hạt 1.0-2.8mm., N:46%min, Biuret:1%.max, độ ẩm 0.5% max.Khối lượng(+/- 10%)/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón UREA (46-0-0, 50 kg tịnh/ bao, 8.000 bao, xuất xứ Brunei)/BN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón Urea N46, màu xanh dương, được đóng bao đồng nhất 40kg/bao, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân bón Urea, thương hiệu N46.PLUS CÀ MAU, màu xanh dương, được đóng bao đồng nhất 40kg/bao, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân đạm (Ure) (50kg/bag), dạng hạt, Thông số: N>= 46.3%, Biuret=< 1%, độ ẩm:=<0.4%, (Tổng giá trị TNKS cộng chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm), số CAS: 57-13-6, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân đạm (Ure), số CAS: 57-13-6, hàng mới 100% (Tổng giá trị TNKS cộng chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân đạm hạt to (Granular Urea), màu trắng. Thông số: N>= 46%, Biuret=< 1%, độ ẩm +< 0.5%, Hàng xá, không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân đạm ure (PRILLED UREA IN BULK) hàng rời, hạt trong, dạng hạt nhỏ, màu trắng, cỡ hạt 1-2.5mm.(Nitơ: 46% min, Moisture:0.5% max, Biuret:1%max).Khối lượng(+/- 10%)./VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân đạm ure hạt trong (prilled urea) sản xuất bởi Đạm Hà Bắc (Nitơ: 46% min, Moisture:0.5% max, Biuret:0.9%max). đóng bao jumbo 1000 kg/bao, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: PHÂN ĐẠM UREA HẠT ĐỤC, NITƠ = 46%, ĐẠM CÀ MAU, ĐÓNG BAO 50 KG SỬ DỤNG TRONG NÔNG NGHIỆP, MỚI 100%, XUÁT XỨ VIỆT NAM/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân hoá học: Phân Urê Đạm Phú Mỹ/PRILLED UREA (UNCOATED). H/L: NITROGEN 46.0% MIN. BIURET 1.0% MAX. MOISTURE 0.5% MAX. SIZE (1.0-2.5 MM): 90.0% MIN./VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân ure (CAS: 57-13-6, 50kgs/bag, dùng để xử lý nước thải), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân Urê (Đạm Ninh Bình) - Hàm lượng: Đạm tổng số (Nts): 46, 3%, Biuret: 1%, Độ ẩm: 0, 4% - được đóng đồng nhất 50kg/bao. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân Ure (Hàm lượng đạm (N) 46.31%, Biuret 0.96%, độ ẩm 0.23%) dùng xử lý nước thải, mã CAS số 57- 13- 6. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân Ure, đạm Phú Mỹ, hàm lượng đạm (N): 46.3%, bổ sung đạm trộn hỗn hợp thức ăn cho bò, hàng đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ: Viet Nam/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân Urea (hàm lượng: Nito: 46%, Biuret: 1.2%, độ ẩm: 1.0%), hàng đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ: Malaysia/MY/XK
- Mã Hs 31021000: Phân Urea Đạm Phú Mỹ (hàm lượng: Nito: 46.3%, Biuret: 1.0%, độ ẩm: 0.4%), hàng đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân Urea, đạm Ninh Bình (hàm lượng: Nitrogen: 46%, Biuret: 1%, độ ẩm: 0.4%), hàng đồng nhất 50kg/bao, xuất xứ: Viet Nam/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Phân UREA. Cas: 57-13-6. 50 kg/bao. Hóa chất dùng để để phân kim hợp kim vàng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Ure CH4N2O 46% (CAS 57- 13- 6), đóng 50kg/bao, dùng để xử lý nước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Ure đạm Phú Mỹ dạng hạt dùng cho hệ thống xử lý khi thải, 50kg/bao, thông số:N>=46%, Biuret=<1%, độ ẩm<=0.5%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Ure Hà Bắc 50kg/bao, (cas: 57-13-6), (CTHH: (NH2)2CO hoặc CH4N2O) là chất giữ ẩm cho vải trong khi sấy của quy trình hoàn tất vải. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Urê Hà Bắc(Phân đạm Urê PRILLED UREA)Hàm lượng ure=46%N chiếm 95.4-97.6%(57-13-6), Biuret 0.5-1.5%(108-19-0)UF85(68611-64-3), độ ẩm 0.1-0.4%, dạng hạt màu trắng trong, 50kg/bao 1mm, NSX:hà bắc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Urea - H2NCONH2, dạng tinh thể trắng, quy cách: 0.5kg/chai. Hóa chất dùng cho sản xuất trang sức, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 31021000: Urea (50Kg/Bag) - Dùng để tẩy gỉ thép, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 31021000: Urea tinh khiết - H2NCONH2, dạng tinh thể trắng, quy cách: 0.5kg/chai. Hóa chất dùng cho sản xuất trang sức, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 31022100: AMMONIUM SULPHATE (NH4)2SO4. Cas: 7783-20-2. Dùng trong công nghiệp dệt nhuộm.Dạng rắn. NSX: Shine E Industries Co., Ltd. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 31022100: AMONI SUNFAT (CTHH: (NH4)2SO4) đóng bao (50kg/bao) Dùng trong các ngành công nghiệp dệt may, chất tẩy rửa, xử lý nước thải. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 31022100: Hóa chất ammonium sulphate (NH4)2SO4, mã số CAS 7783-20-2, hàm lượng: ammonium(NH4): 54%, nitrogen(N): 20%, sulphur(S): 24%, axit tự do(H2SO4): 1%, độ ẩm: 1%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 31022100: Phân Bón Amoni Sunphat (NH4)2SO4, được đóng thành bao đồng nhất 50kg/bao.mới 100%. xuất xứ Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 31022100: Phân bón Sulphate Amoni (Phân SA)-Thành phần: Đạm tổng số(Nts): 21%, Lưu huỳnh(S): 24%, Axit tự do(quy về H2SO4): 1%, Độ ẩm: 1% - được đóng đồng nhất 50kg/bao. Hàng mới 100%, Xuất xứ: Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 31023000: Amôni Nitrat (NH4NO3) dạng xốp 99, 5%, đóng bao 25kg nguyên liệu sx VLNCN. Hàng sx từ 100% Amoniac dạng lỏng nhập khẩu. Không sử dụng tài nguyên khoáng sản. Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 31029000: Phân bón đạm Nitrogen Fertilizer N 30% (thành phần N: 30%, độ ẩm: 5%), dạng bột, đóng bao 25 kg/bao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 3102300010: Ammonium Nitrate (NH4NO3), dạng tinh thể, hàm lượng NH4NO3>=99, 5%, hàng đóng 40kg/bao, CAS:6484-52-2, dùng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, xuất xứ Trung Quốc, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 3102300010: AmmoniumNitrate(NH4NO3), dạng tinhthể, h/lượngNH4NO3>=99, 5%, hàng đóng40kg/bao, CAS:6484-52-2, NSX::yunnan jiehua Clean Energy Developopment Co., Ltd.Jiehua Chemical Branch, dùng đểSXVLNCN, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 3102300010: Amoni Nitrat (NH4NO3) (PPAN) dạng xốp 99, 5%, nguyên liệu sản xuất thuốc nổ công nghiệp, sản xuất từ 100% Amoniac lỏng, 50kg/bao, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 3102300010: Amôni Nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp 99, 5%, đóng bao 950 kg nguyên liệu sx VLNCN. Hàng sx từ 100% Amoniac dạng lỏng nhập khẩu. Không sử dụng tài nguyên khoáng sản. Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 3102300010: Amoni Nitrat hạt xốp 99, 5%; bao2000KG; Xuất xứ Việt Nam. Hàng được SX từ 100% NH3 dạng lỏng. Không sd tài ng k sản/VN/XK
- Mã Hs 3102300010: Amoni Nitrat(NH4NO3) (CPAN), dạng tinh thể 99, 5%, là nguyên liệu sản xuất thuốc nổ công nghiệp, sản xuất từ 100% Amoniac lỏng, 50kg/bao, mới100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 31021000: .#&phân đạm (ure) (50kg/bag), hàng mới 100% (tổng giá trị tnks cộng chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm), số cas: 57-13-6. mha10262/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: .#&ure 46%, công thức hóa học: ch4n2o, mã cas: 57-13-6, dạng rắn, dùng trong xử lý nước thải, đóng 50 kg/bao. hàng mới 100%, mã 37000135/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: 5.1.02.0318#&urê (phân khoáng urê), đóng gói 50kg/bao, tp: ure (cas: 57-13-6) 100%, dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: 780011778#&phân ure (cas no.57- 13- 6: 46%) dùng xử lý nước thải. hàng mới 100% (biuret, sắt (fe),mangan (mn),kẽm (zn): 54%)/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: A1474663-01#&dung dịch nước urê xử lý khí thải động cơ aus 32, hiệu adblue, thùng 1000 lít, demineralized water<60%, mã cas 7732-18-5, urea<40% mã cas 57-13-6, mới 100%/ NL/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Agrenas dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. cung cấp urê cho động vật nhai lại, lsx: 28102025; nsx: 10/2025; hsd: 10/2026, hsx: petronas chemicals fertiliser kedah sdn bhd, đóng 50kg/bao.mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Dye002#&ure hà bắc 50kg/bao, (cas: 57-13-6), (cthh: (nh2)2co hoặc ch4n2o) là chất giữ ẩm cho vải trong khi sấy của quy trình hoàn tất vải. hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Hc0033#&phân ure (số cas 57-13-6, 50kgs/bag, dùng xử lý nước thải cho hoạt động sản xuất găng tay)/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Hóa chất:urea, cthh h2nconh2, 1una=500g, hãng sản xuất:xilong scientific co., ltd,dạng rắn,không phải phân bón, hóa chất dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100% - cas 57-13-6 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Nitrogenous fertilizer urea, phân urea-huynh thanh (bao jumbo =1000 kg/bao) nhập theo guq+gplh 824/qd-bvtv-pb, pb 11732, mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Phân bón hóa học: prilled urea in bulk valency.hàm lượng: nitrogen:46.0 % min. biuret:1.0% max. moisture:0.5% max. size(1-3.35 mm):90.0% min#& số lượng 95,839 tấn,đơn giá=420 usd/tấn/ ID/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Phân bón urea gvf (granular urea),dạng hạt,tp:đạm tổng số (nts):46%,biuret:1%,độ ẩm:1%),nsx 14/10/2025, hsd13/10/2028,mspb:30172, qđlh số 755/qđ-bvtv-pb ngày 03/06/2024, hàng xá xin đóng bao 50 kg/bao/ BN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Phân urê (urê vinacam), dạng hạt, màu trắng/granular urea (urea vinacam) (thành phần:nts:46%, biuret:1.2%, độ ẩm 1%), mã số phân bón: 09219 theo qđlh 348/qđ-bvtv-pb/ MY/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Ure#&phân đạm (ure), số cas: 57-13-6, hàng mới 100% (tổng giá trị tnks cộng chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm)/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea - h2nconh2, dạng tinh thể trắng, quy cách: 0.5kg/chai. hóa chất dùng cho sản xuất trang sức, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea tinh khiết - h2nconh2, dạng tinh thể trắng, quy cách: 0.5kg/chai. hóa chất dùng cho sản xuất trang sức, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea#&phân urea. cas: 57-13-6. 50 kg/bao. hóa chất dùng để để phân kim hợp kim vàng. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea#&ure dạng muối tinh thể (cas:57-13-6), hàng nhập khẩu để sản xuất vải dệt kim co dãn/ AT/ 6 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Amoni sulfat#&amoni sulfat dạng muối tinh thể, hàng nhập khẩu để sản xuất vải dệt kim co dãn/thành phần: ammonium sulphate (cas:7783-20-2)/ BE/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Amoniumsulphate(c)#&hóa chất ammonium sulphate (nh4)2so4,cas 7783-20-2 hàm lượng nh4 54%,sulphur s 24% cas 7704-34-9,nitrogen n 20% cas 7727-37-9,axit tự do(h2so4) 1%, độ ẩm 1%.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân amoni sulphat (phân sa): phân bón sa nông sản-apromaco 20.5%.tp: n:20.5%, s: 24%. độ ẩm:1%. axit tự do: 1%, dạng bột.baopp/pe: 50kg. hàng mới 100%.nsx:ningbo hong hai thermal power co., ltd/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân bón sa (ammonium sulphate, hàm lượng nts: 20.5%; s: 24%; axit tự do quy về h2so4:1%; độ ẩm:1%). hàng đóng bao đồng nhất 50 kg/bao. mã hồ sơ ktclnn: bnnptnt28260094592/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân đạm sa (ammonium sulphate) (nh4)2so4. dạng hạt không đồng đều; nts:20,5%, s:23,5%, axit tự do:1%, độ ẩm: 1%. trọng lượng 50kg/bao do tqsx. tên phân bón lưu hành: ammonium sulphate thuỷ ngân 3/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa (amoni sulphat) (amoni sulphat (sa) baominh), (nh4)2so4; nts: 20.5%; s: 23%; axit tự do: 1%; độ ẩm: 1%. trọng lượng 50kg/bao, bao 2 lớp pp/pe,dạng hạt không đồng đều,mới 100% do tqsx./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa (amonium sulphate) (phân sa pb thành phát). hàm lượng nts: 20,5%,s: 24%,độ ẩm:1%,axit tự do:1%,dạng mịn.trọng lượng 50 kg/bao.trung quốc sản xuất.nsx:yunnan pioneer chemical co., lt/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa amoni sulphat (ammonium sulphate 20.5 thu hiền) (nh4)2so4; đạm tổng số (nts): 20.5%; s: 23%; axit tự do: 1%; độ ẩm: 1%. tl: 50kg/bao. dạng hạt không đồng đều, bao 2 lớp pp/pe do tqsx./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa(phân ammonium sulphat)minh anh-2 ammonium sulphate (nh4)2so4,nts: 20,5%,lưu huỳnh (s): 24%. axit tự do quy về h2so4: 0,2%, độ ẩm: 1%.dạng bột, trọng lượng 1000kg/bao.do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa-tn 2 (ammonium sulphate), đạm tổng số (nts): 21%, lưu huỳnh (s): 23%, axit tự do(quy về h2so4): 1%. độ ẩm: 1%. 1100kg/bao. màu trắng. hàng mới 100%. xuất xứ: taiwan/ TW/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: T32#&amoni sunfat (ammonium sulphate powder (nh4)2so4) cas no: 7783-20-2, dùng sản xuất sản phẩm vonfram, vanadium, mới 100% (1bag=50kg)/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31023000: Ammonium nitrate (nh4no3 >=99.5%) dạng tinh thể,trạng thái rắn,được đóng bao 40kg/bao,cas 6484-52-2, dùng để sản xuất vlncn,hàng mới 100%.nsx:yunnan jiehua clean energy development co., ltd./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31023000: Fentak ct21154: phụ gia tăng tốc quá trình đóng rắn gđ 1 của keo urea formaldehyde (uf), melamine urea formaldehyde(muf), trong sx giấy melamine. dạng lỏng, cas: 6484-52-2/7732-18-5, hàng mẫu mới 100%/ MY/ 3 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Cs-409#&chất làm đông cao su: calcium ammonium nitrate, cas:15245-12-2 (là chế phẩm hh có tp chính là hỗn hợp muối canxi nitrat,cas:13477-34-4 và amoni nitrat:cas10124-37-5),dùng sx găng tay. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân bón calcium nitrate hai binh, đóng gói 50kg/bao. nhập khẩu theo qđlh số 1935/qđ-bvtv-pb ngày 28/08/2023. nsx: shandong ruiyuan fertiliser co., ltd/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân bón canxi nitrat (yaratera calcinit) dạng hạt không đồng nhất. hàm lượng: n: 15.3%min, cao: 26.5%min. độ ẩm: 1%max. packing: 1200 kgs/bags./ NO/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân bón con cò calcium nitrate (granular) dạng hạt,màu trắng,(thành phần n=15,5%; cao:27,5;độ ẩm:1%). dạng hạt không đồng nhất, kích thước từ 2-5mm.. đóng bao 1.300kg/bao/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân canxi nitrat (canxi -rich),hàm lượng:đạm 15%, canxi:26%, độ ẩm:1% dạng bột màu trắng, dùng để bón rể cây, phục vụ trong nông nghiệp. 1 bao = 25kgs. hàng mới 100 %/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Loại:phân canxi nitrat, tên: canxi nitrate (ca(no3)2) nông nghiệp vàng, mã số: 21469. hàm lượng: đạm tổng số(nts):15%, canxi (ca): 18,5%, độ ẩm: 1%./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Magnesium nitrate hexahydrate - amesurf mgn (phân magie nitrat, dạng hạt) - 25kg/bag. cas-no: 13446-18-9, 10377-60-3, hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân bón - magnisal/ magni-mh (11-0-0+16mgo). nsx: 22/02/25. hsd: 22/02/30. hsx: pcc adob sp zoo. mspb: 10201. đóng gói 25kg/bao./ PL/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân bón magnesium nitrate hai binh, đóng gói 25kg/bao. nhập khẩu theo qđlh số 1935/qđ-bvtv-pb ngày 28/08/2023. nsx: cascade agritech limited/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân magie nitrat (hiền phan magnesium nitrate (mg(no3)2)), thành phần: nts 11%; mgo 15%; độ ẩm 1%, đóng gói 25kg/bao-tc: 4000 bao/100 tấn/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân vi lượng pvc boron +, mã: 09852, (20lit/thùng), thành phần: bo(b): 2.011ppm, tỷ trọng 1,13. hàng phù hợp với nđ108/2017 số: 950/qđ-bvtv-pb. hàng mới 100%,nsx:01/12/2025, hsd:30/11/2028/ TH/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Wuxal calcium 10 ltr can - phân bón lá wuxal calcium - phân bón có chứa nitơ; dạng lỏng; đóng gói 10 lít/can - hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31039010: Kdm01#&supe lân lâm thao, đóng gói 25kg/bao, dùng trong nuôi cấy vi sinh, cas supper photphat: 7758-23-8, hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3103
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử