Mã Hs 3102

- Mã Hs 31021000: .#&phân đạm (ure) (50kg/bag), hàng mới 100% (tổng giá trị tnks cộng chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm), số cas: 57-13-6. mha10262/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: .#&ure 46%, công thức hóa học: ch4n2o, mã cas: 57-13-6, dạng rắn, dùng trong xử lý nước thải, đóng 50 kg/bao. hàng mới 100%, mã 37000135/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: 5.1.02.0318#&urê (phân khoáng urê), đóng gói 50kg/bao, tp: ure (cas: 57-13-6) 100%, dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: 780011778#&phân ure (cas no.57- 13- 6: 46%) dùng xử lý nước thải. hàng mới 100% (biuret, sắt (fe),mangan (mn),kẽm (zn): 54%)/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: A1474663-01#&dung dịch nước urê xử lý khí thải động cơ aus 32, hiệu adblue, thùng 1000 lít, demineralized water<60%, mã cas 7732-18-5, urea<40% mã cas 57-13-6, mới 100%/ NL/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Agrenas dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. cung cấp urê cho động vật nhai lại, lsx: 28102025; nsx: 10/2025; hsd: 10/2026, hsx: petronas chemicals fertiliser kedah sdn bhd, đóng 50kg/bao.mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Dye002#&ure hà bắc 50kg/bao, (cas: 57-13-6), (cthh: (nh2)2co hoặc ch4n2o) là chất giữ ẩm cho vải trong khi sấy của quy trình hoàn tất vải. hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Hc0033#&phân ure (số cas 57-13-6, 50kgs/bag, dùng xử lý nước thải cho hoạt động sản xuất găng tay)/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Hóa chất:urea, cthh h2nconh2, 1una=500g, hãng sản xuất:xilong scientific co., ltd,dạng rắn,không phải phân bón, hóa chất dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100% - cas 57-13-6 100%/ CN/ 6 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Nitrogenous fertilizer urea, phân urea-huynh thanh (bao jumbo =1000 kg/bao) nhập theo guq+gplh 824/qd-bvtv-pb, pb 11732, mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Phân bón hóa học: prilled urea in bulk valency.hàm lượng: nitrogen:46.0 % min. biuret:1.0% max. moisture:0.5% max. size(1-3.35 mm):90.0% min#& số lượng 95,839 tấn,đơn giá=420 usd/tấn/ ID/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Phân bón urea gvf (granular urea),dạng hạt,tp:đạm tổng số (nts):46%,biuret:1%,độ ẩm:1%),nsx 14/10/2025, hsd13/10/2028,mspb:30172, qđlh số 755/qđ-bvtv-pb ngày 03/06/2024, hàng xá xin đóng bao 50 kg/bao/ BN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Phân urê (urê vinacam), dạng hạt, màu trắng/granular urea (urea vinacam) (thành phần:nts:46%, biuret:1.2%, độ ẩm 1%), mã số phân bón: 09219 theo qđlh 348/qđ-bvtv-pb/ MY/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Ure#&phân đạm (ure), số cas: 57-13-6, hàng mới 100% (tổng giá trị tnks cộng chi phí năng lượng trên 51% giá thành sản phẩm)/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea - h2nconh2, dạng tinh thể trắng, quy cách: 0.5kg/chai. hóa chất dùng cho sản xuất trang sức, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea tinh khiết - h2nconh2, dạng tinh thể trắng, quy cách: 0.5kg/chai. hóa chất dùng cho sản xuất trang sức, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea#&phân urea. cas: 57-13-6. 50 kg/bao. hóa chất dùng để để phân kim hợp kim vàng. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31021000: Urea#&ure dạng muối tinh thể (cas:57-13-6), hàng nhập khẩu để sản xuất vải dệt kim co dãn/ AT/ 6 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Amoni sulfat#&amoni sulfat dạng muối tinh thể, hàng nhập khẩu để sản xuất vải dệt kim co dãn/thành phần: ammonium sulphate (cas:7783-20-2)/ BE/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Amoniumsulphate(c)#&hóa chất ammonium sulphate (nh4)2so4,cas 7783-20-2 hàm lượng nh4 54%,sulphur s 24% cas 7704-34-9,nitrogen n 20% cas 7727-37-9,axit tự do(h2so4) 1%, độ ẩm 1%.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân amoni sulphat (phân sa): phân bón sa nông sản-apromaco 20.5%.tp: n:20.5%, s: 24%. độ ẩm:1%. axit tự do: 1%, dạng bột.baopp/pe: 50kg. hàng mới 100%.nsx:ningbo hong hai thermal power co., ltd/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân bón sa (ammonium sulphate, hàm lượng nts: 20.5%; s: 24%; axit tự do quy về h2so4:1%; độ ẩm:1%). hàng đóng bao đồng nhất 50 kg/bao. mã hồ sơ ktclnn: bnnptnt28260094592/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân đạm sa (ammonium sulphate) (nh4)2so4. dạng hạt không đồng đều; nts:20,5%, s:23,5%, axit tự do:1%, độ ẩm: 1%. trọng lượng 50kg/bao do tqsx. tên phân bón lưu hành: ammonium sulphate thuỷ ngân 3/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa (amoni sulphat) (amoni sulphat (sa) baominh), (nh4)2so4; nts: 20.5%; s: 23%; axit tự do: 1%; độ ẩm: 1%. trọng lượng 50kg/bao, bao 2 lớp pp/pe,dạng hạt không đồng đều,mới 100% do tqsx./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa (amonium sulphate) (phân sa pb thành phát). hàm lượng nts: 20,5%,s: 24%,độ ẩm:1%,axit tự do:1%,dạng mịn.trọng lượng 50 kg/bao.trung quốc sản xuất.nsx:yunnan pioneer chemical co., lt/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa amoni sulphat (ammonium sulphate 20.5 thu hiền) (nh4)2so4; đạm tổng số (nts): 20.5%; s: 23%; axit tự do: 1%; độ ẩm: 1%. tl: 50kg/bao. dạng hạt không đồng đều, bao 2 lớp pp/pe do tqsx./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa(phân ammonium sulphat)minh anh-2 ammonium sulphate (nh4)2so4,nts: 20,5%,lưu huỳnh (s): 24%. axit tự do quy về h2so4: 0,2%, độ ẩm: 1%.dạng bột, trọng lượng 1000kg/bao.do tqsx/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: Phân sa-tn 2 (ammonium sulphate), đạm tổng số (nts): 21%, lưu huỳnh (s): 23%, axit tự do(quy về h2so4): 1%. độ ẩm: 1%. 1100kg/bao. màu trắng. hàng mới 100%. xuất xứ: taiwan/ TW/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31022100: T32#&amoni sunfat (ammonium sulphate powder (nh4)2so4) cas no: 7783-20-2, dùng sản xuất sản phẩm vonfram, vanadium, mới 100% (1bag=50kg)/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31023000: Ammonium nitrate (nh4no3 >=99.5%) dạng tinh thể,trạng thái rắn,được đóng bao 40kg/bao,cas 6484-52-2, dùng để sản xuất vlncn,hàng mới 100%.nsx:yunnan jiehua clean energy development co., ltd./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31023000: Fentak ct21154: phụ gia tăng tốc quá trình đóng rắn gđ 1 của keo urea formaldehyde (uf), melamine urea formaldehyde(muf), trong sx giấy melamine. dạng lỏng, cas: 6484-52-2/7732-18-5, hàng mẫu mới 100%/ MY/ 3 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Cs-409#&chất làm đông cao su: calcium ammonium nitrate, cas:15245-12-2 (là chế phẩm hh có tp chính là hỗn hợp muối canxi nitrat,cas:13477-34-4 và amoni nitrat:cas10124-37-5),dùng sx găng tay. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân bón calcium nitrate hai binh, đóng gói 50kg/bao. nhập khẩu theo qđlh số 1935/qđ-bvtv-pb ngày 28/08/2023. nsx: shandong ruiyuan fertiliser co., ltd/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân bón canxi nitrat (yaratera calcinit) dạng hạt không đồng nhất. hàm lượng: n: 15.3%min, cao: 26.5%min. độ ẩm: 1%max. packing: 1200 kgs/bags./ NO/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân bón con cò calcium nitrate (granular) dạng hạt,màu trắng,(thành phần n=15,5%; cao:27,5;độ ẩm:1%). dạng hạt không đồng nhất, kích thước từ 2-5mm.. đóng bao 1.300kg/bao/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31026000: Phân canxi nitrat (canxi -rich),hàm lượng:đạm 15%, canxi:26%, độ ẩm:1% dạng bột màu trắng, dùng để bón rể cây, phục vụ trong nông nghiệp. 1 bao = 25kgs. hàng mới 100 %/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Loại:phân canxi nitrat, tên: canxi nitrate (ca(no3)2) nông nghiệp vàng, mã số: 21469. hàm lượng: đạm tổng số(nts):15%, canxi (ca): 18,5%, độ ẩm: 1%./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Magnesium nitrate hexahydrate - amesurf mgn (phân magie nitrat, dạng hạt) - 25kg/bag. cas-no: 13446-18-9, 10377-60-3, hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân bón - magnisal/ magni-mh (11-0-0+16mgo). nsx: 22/02/25. hsd: 22/02/30. hsx: pcc adob sp zoo. mspb: 10201. đóng gói 25kg/bao./ PL/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân bón magnesium nitrate hai binh, đóng gói 25kg/bao. nhập khẩu theo qđlh số 1935/qđ-bvtv-pb ngày 28/08/2023. nsx: cascade agritech limited/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân magie nitrat (hiền phan magnesium nitrate (mg(no3)2)), thành phần: nts 11%; mgo 15%; độ ẩm 1%, đóng gói 25kg/bao-tc: 4000 bao/100 tấn/ CN/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Phân vi lượng pvc boron +, mã: 09852, (20lit/thùng), thành phần: bo(b): 2.011ppm, tỷ trọng 1,13. hàng phù hợp với nđ108/2017 số: 950/qđ-bvtv-pb. hàng mới 100%,nsx:01/12/2025, hsd:30/11/2028/ TH/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31029000: Wuxal calcium 10 ltr can - phân bón lá wuxal calcium - phân bón có chứa nitơ; dạng lỏng; đóng gói 10 lít/can - hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 3102
- Mã Hs 31039010: Kdm01#&supe lân lâm thao, đóng gói 25kg/bao, dùng trong nuôi cấy vi sinh, cas supper photphat: 7758-23-8, hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 3103
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202