Mã Hs 3101
- Mã Hs 31010010: Champfood mushroom supplement exc70 (phân bón sinh học), chỉ tiêu chất lượng: amino axit (protein):37%, độ ẩm:10%, phh2o:5 (có nguồn gốc từ thực vật dùng phục vụ sx nấm mở).nsx:23/10/25,hsd: 6 tháng./ NL/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010010: Organful - 10 l (phân bón hữu cơ cho các loại cây trồng, dạng lỏng) - 5 lít/bottle. cas-no: 10043-35-3. batch-no: 0116935, 0116936. ngày sx: 03/11/2025. hsd: 03/11/2027. hàng mới 100%./ ES/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010010: Organful - 5 l (phân bón hữu cơ cho các loại cây trồng, dạng lỏng) - 5 lít/bottle. cas-no: 10043-35-3. batch-no: 0116935, 0116936. ngày sx: 03/11/2025. hsd: 03/11/2027. hàng mới 100%./ ES/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010010: Phân bón hữu cơ - barramar s, mã số phân bón 29964 (1000l/drum x 10 drums). nhà sản xuất: brandon products ltd. hsd: 16/10/2028./ IE/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010010: Phân bón lá sinh học-đa lượng// phân bón lá potassium humate 70 (thành phần: axit humic: 70%; kali hữu hiệu (k2ohh): 10%; độ ẩm: 15%; ph(h20): 8; đóng gói: 20kg/bao; hsd: 25/10/2030/ hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010010: Phân bón sinh học, humic ag (axit humic (c): 23.2% phh2o: 5; độ ẩm: 30%.), mspb: 30636, bón rễ, dạng bột, mới 100%.,/ CN/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010092: Herovital serie oro (phân bón hữu cơ cho các loại cây trồng, dạng lỏng) - 1 lít/bottle. batch-no: 0116938. ngày sx: 03/11/2025. hsd: 03/11/2027. hàng mới 100%./ ES/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010092: Loại: phân bón hữu cơ; tên: fertgrow 80 om. hàm lượng chất hữu cơ: 80%; n: 3.5%; k2ohh: 2%; tỷ lệ c/n:12; phh2o:7; độ ẩm:14%. hàng đóng trong bao 25kg. (qđlh số: 277/qđ-bvtv-pb ngày 08/07/2021)./ NL/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010092: Phân hữu cơ sinh học gsx-03 (quy cách đóng gói: 25kg/bao), hàng phù hợp quyết định 632/qđ-bvtv-pb. hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010099: Acrecio super.thành phần:nts:9%;p2o5hh:3.5%;k2ohh:7.9%;chất hữu cơ:20%;axit amin:0.018%;axit humic(axit humic):4,6%;axit fulvic(axit fulvic):12%; phh2o:10.5;tỷ trọng:1,27.đóng thùng:200l.hàng mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010099: Loại:phân bón hữu cơ;tên:betacrop plus,mã số phân bón:25998,pt sử dụng: bón rễ.chất hữu cơ:20%;tỷ lệ c/n:10;phh2o:8; tỷ trọng:1,15.dạng lỏng, hàng đóng trong chai (500ml/chai).nsx:01/09/2025, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010099: Melsoil 80om+3.3-2-2 organic fertilizer. loại: phân hữu cơ (om:80%, đạm (n):3.3%, lân hữu hiệu(p2o5):2%, kali (k2o):2%, axit humic:2%, tỷ lệ c/n:12, phh2o:6, độ ẩm: 12%). đóng gói 25kg/bao. mới 100%/ BE/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010099: Phân bón gốc thực vật đã qua xử lý hóa học: gold humi (potassium humate- axit humic: 70%; k2o: 10% - đóng gói: 25 kg/bao x 1040 bao; hạn sử dụng: 16/11/2025 đến 15/11/2028)/ CN/ 0 % Hs code 3101
- Mã Hs 31010099: Phân sinh học glucos k. hàm lượng: đạm tổng số (nts): 3%; kali hữu hiệu (k2ohh): 12%; axit amin: 3%; tỷ trọng: 1,35, phh2o: 5. hàng đóng trong chai; 1 kg/chai (qđlh số: 337/qđ-bvtv-pb ngày 01/03/2023)/ IT/ 0 % Hs code 3101