Mã Hs 2942

Xem thêm>>  Chương 29

Mã Hs 2942: 

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 29420000: Hóa chất xử lý nước GREEN EX 980 (thành phần gồm, KOH, Trisodium phosphate, potassium Carbonate, HEDP, PAC và Tannic acid, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29420000: Hóa chất xử lý nước GREEN EX 980 (thành phần gồm, KOH, Trisodium phosphate, potassium Carbonate, HEDP, PAC và Tannic acid, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29420000: NLSX-056/Dung môi pha loãng loại C-003 SOLVENT, thành phần DEGBE 100%, mã cas 112-34-5, 2kg/lọ, nsx: Teikoku printing Inks Mfg.Co., Ltd.(Tx dòng số 2 tờ khai 106897171030/E11)/JP/XK
- Mã Hs 29420000: NLSX-056/Dung môi pha loãng loại C-003 SOLVENT, thành phần DEGBE 100%, mã cas 112-34-5, 2kg/lọ, nsx: Teikoku printing Inks Mfg.Co., Ltd.(Tx dòng số 2 tờ khai 106897171030/E11)/JP/XK
- Mã Hs 29420000: Phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô BHS 8515 (4.15 kg/Tin), mục 2 tờ khai 107804201410, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29420000: Phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô BHS 8515 (4.15 kg/Tin), mục 4 tờ khai 107656781410, mục 2 107804201410, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29420000: Phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô BHS 8515 (4.15 kg/Tin), mục 4 tờ khai 107656781410, mục 2 107804201410, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29420000: Hóa chất xử lý nước GREEN EX 980 (thành phần gồm, KOH, Trisodium phosphate, potassium Carbonate, HEDP, PAC và Tannic acid, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29420000: Hóa chất xử lý nước GREEN EX 980 (thành phần gồm, KOH, Trisodium phosphate, potassium Carbonate, HEDP, PAC và Tannic acid, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29420000: NLSX-056/Dung môi pha loãng loại C-003 SOLVENT, thành phần DEGBE 100%, mã cas 112-34-5, 2kg/lọ, nsx: Teikoku printing Inks Mfg.Co., Ltd.(Tx dòng số 2 tờ khai 106897171030/E11)/JP/XK
- Mã Hs 29420000: NLSX-056/Dung môi pha loãng loại C-003 SOLVENT, thành phần DEGBE 100%, mã cas 112-34-5, 2kg/lọ, nsx: Teikoku printing Inks Mfg.Co., Ltd.(Tx dòng số 2 tờ khai 106897171030/E11)/JP/XK
- Mã Hs 29420000: Phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô BHS 8515 (4.15 kg/Tin), mục 2 tờ khai 107804201410, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29420000: Phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô BHS 8515 (4.15 kg/Tin), mục 4 tờ khai 107656781410, mục 2 107804201410, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29420000: Phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô BHS 8515 (4.15 kg/Tin), mục 4 tờ khai 107656781410, mục 2 107804201410, hàng mới 100%/MY/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 29420000: 2304021 - chất tẩy rửa trong nhà xưởng hn- hexan (nồng độ 95%), 200 lít/thùng, hãng sản xuất: yamaichi., hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Chai xịt giữ ẩm, bảo quản tranh vẽ hiệu himi, dung tích 200ml, xuất xứ trung quốc (himi acrylic spray, 200ml), hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Cm-hexan#&chất tẩy rửa trong nhà xưởng hn- hexan (nồng độ 95%), 200 lít/thùng, hãng sản xuất: yamaichi, mã cas: 110-54-3, thành phần: c6h14,(tkknq:tk 107676066040 muc 42)/ JP/     Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Dung dịch bromantane (hóa chất nghiên cứu) - acd856 - solution (10mg/ml), dạng dung dịch lỏng, dung tích: 10mg/ml, hiệu: everychem, mới 100%/ US/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Febuxostat, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h5clo2s hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: f843795-25g/ lọ, cas 144060-53-7/ CN/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Hoá chất dimethylglyoxime extrapure ar, 99%, mã 81890, lọ 5kg, hãng srl, ấn độ, mới 100%, dùng trong ptn. cas: 95-45-4/ IN/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Hóa chất povidone iodine (cthh: c6h9i2no, cas: 25655-41-8). quy cách: 25kg/ drum. dùng trong xử lý diệt khuẩn và sát trùng môi trường nước. hàng mới 100%/ IN/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Mixture of cumyl hydroperoxide, cumene and other ingredients percumyl h-80 - hỗn hợp chất hữu cơ dùng trong sx keo, dạng lỏng, đóng gói: 18kg/can, cas: 80-15-9, 98-82-8, nsx: nof corporation, mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: N-heptane#&chất tẩy rửa trong nhà xưởng n- heptane (nồng độ 95%), 200 lít/thùng, hãng sản xuất: yamaichi (tkknq: tk 107240516460 muc 21)/ JP/     Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Nifedipine, 98.0%(hplc) hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h14o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: n815087-100g/ lọ, cas 21829-25-4/ CN/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Npl14#&dung dịch làm tăng khả năng lưu hóa cho cao su tbztd(p),tp:tetrabenzylthiuram disulfide 100% cas:10591-85-2,dùng trộn lẫn với cao su trong quá trình gia công sản phẩm cao su ô tô,mới 100%./ KR/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Npl31#&phụ gia dipentamethylene thiuramtetrasulfide (dạng hạt) 70%,polymer binder 22%,dispergators,oil etc 8%.dùng xúc tiến quá trình lưu hóa cao su trong sx gioăng cao su, mã tra -70, hàng mới 100%/ KR/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Oxetacaine nl dạng bột dùng để nghiên cứu, kiểm nghiệm thuốc. nhà sx syn-tech chem.& pharm. co., ltd lô o10-24001m. tiêu chuẩn bp hiện hành. nsx 03/01/2024 hd 02/01/2029. mới 100%/ TW/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Tá dược coco fatty acid diethanolamid(dạng chất hoạt động bề mặt không ion),tc: in-house, số lô:202511041,nsx:4/11/2025,hsd:3/11/2027,không hiệu.nsx: zhongshan kemei oleochemicals co.,ltd, mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Tá dược: compritol 888 ato (glyceryl dibehenate). số lô 208813, hạn dùng 09/2028, nhà sx: gattefosse sas, đóng gói 25kg/thùng, mới 100%/ FR/ 0 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Tsc-bhs8515-xxx-n-kg#&phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô bhs 8515 (4.15 kg/tin), hàng mới 100%/ MY/     Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Wd-vcb25-hợp chất hữu cơ khác(loại khác)(15kg/thùng) cas no. 16291-96-6;79777-30-3;9041-07-0;87390-32-7;4418-26-2;77-29-9;7732-18-5-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Yl0005#&hợp chất hữu cơ antimony tris ethylene glycoxide. dạng bột tinh thể màu trắng. cthh: c6h12o6sb2, cas: 29736-75-2. , nguyên liệu sản xuất sợi polyester. mới 100%/ CN/     Hs code 2942
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử