Mã Hs 2942
- Mã Hs 29420000: 2304021 - chất tẩy rửa trong nhà xưởng hn- hexan (nồng độ 95%), 200 lít/thùng, hãng sản xuất: yamaichi., hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Chai xịt giữ ẩm, bảo quản tranh vẽ hiệu himi, dung tích 200ml, xuất xứ trung quốc (himi acrylic spray, 200ml), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Cm-hexan#&chất tẩy rửa trong nhà xưởng hn- hexan (nồng độ 95%), 200 lít/thùng, hãng sản xuất: yamaichi, mã cas: 110-54-3, thành phần: c6h14,(tkknq:tk 107676066040 muc 42)/ JP/ Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Dung dịch bromantane (hóa chất nghiên cứu) - acd856 - solution (10mg/ml), dạng dung dịch lỏng, dung tích: 10mg/ml, hiệu: everychem, mới 100%/ US/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Febuxostat, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h5clo2s hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: f843795-25g/ lọ, cas 144060-53-7/ CN/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Hoá chất dimethylglyoxime extrapure ar, 99%, mã 81890, lọ 5kg, hãng srl, ấn độ, mới 100%, dùng trong ptn. cas: 95-45-4/ IN/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Hóa chất povidone iodine (cthh: c6h9i2no, cas: 25655-41-8). quy cách: 25kg/ drum. dùng trong xử lý diệt khuẩn và sát trùng môi trường nước. hàng mới 100%/ IN/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Mixture of cumyl hydroperoxide, cumene and other ingredients percumyl h-80 - hỗn hợp chất hữu cơ dùng trong sx keo, dạng lỏng, đóng gói: 18kg/can, cas: 80-15-9, 98-82-8, nsx: nof corporation, mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: N-heptane#&chất tẩy rửa trong nhà xưởng n- heptane (nồng độ 95%), 200 lít/thùng, hãng sản xuất: yamaichi (tkknq: tk 107240516460 muc 21)/ JP/ Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Nifedipine, 98.0%(hplc) hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h14o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: n815087-100g/ lọ, cas 21829-25-4/ CN/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Npl14#&dung dịch làm tăng khả năng lưu hóa cho cao su tbztd(p),tp:tetrabenzylthiuram disulfide 100% cas:10591-85-2,dùng trộn lẫn với cao su trong quá trình gia công sản phẩm cao su ô tô,mới 100%./ KR/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Npl31#&phụ gia dipentamethylene thiuramtetrasulfide (dạng hạt) 70%,polymer binder 22%,dispergators,oil etc 8%.dùng xúc tiến quá trình lưu hóa cao su trong sx gioăng cao su, mã tra -70, hàng mới 100%/ KR/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Oxetacaine nl dạng bột dùng để nghiên cứu, kiểm nghiệm thuốc. nhà sx syn-tech chem.& pharm. co., ltd lô o10-24001m. tiêu chuẩn bp hiện hành. nsx 03/01/2024 hd 02/01/2029. mới 100%/ TW/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Tá dược coco fatty acid diethanolamid(dạng chất hoạt động bề mặt không ion),tc: in-house, số lô:202511041,nsx:4/11/2025,hsd:3/11/2027,không hiệu.nsx: zhongshan kemei oleochemicals co.,ltd, mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Tá dược: compritol 888 ato (glyceryl dibehenate). số lô 208813, hạn dùng 09/2028, nhà sx: gattefosse sas, đóng gói 25kg/thùng, mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Tsc-bhs8515-xxx-n-kg#&phụ gia làm tăng độ bám dính và làm cho keo mau khô bhs 8515 (4.15 kg/tin), hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Wd-vcb25-hợp chất hữu cơ khác(loại khác)(15kg/thùng) cas no. 16291-96-6;79777-30-3;9041-07-0;87390-32-7;4418-26-2;77-29-9;7732-18-5-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 2942
- Mã Hs 29420000: Yl0005#&hợp chất hữu cơ antimony tris ethylene glycoxide. dạng bột tinh thể màu trắng. cthh: c6h12o6sb2, cas: 29736-75-2. , nguyên liệu sản xuất sợi polyester. mới 100%/ CN/ Hs code 2942