Mã Hs 2940

- Mã Hs 29400000: - lactulose. nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc. nhà sản xuất: lacsa (pty) limited. tiêu chuẩn: ep 11. lô: p4619. nsx: 11/2025. hd: 11/2029. mới 100%/ ZA/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: 200215#&chất tạo ngọt - hóa chất hữu cơ dạng ete đường (nguyên liệu nk trực tiếp phục vụ sản xuất kẹo), dạng bột 25kg/ bao, mã cas 585-88-6 - crystalline maltitol. nsx 10/10/2025. hsd 09/10/2027/ TH/ 0 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: 200887#&chất tạo ngọt dùng trong công nghiệp sản xuất kẹo, thành phần gồm nhựa cây và chất làm ngọt aspartame - power gum fresh premix ph. nsx 09/10/2025. hsd 09/10/2026/ IT/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: 200888#&chất tạo ngọt dùng trong công nghiệp sản xuất kẹo, thành phần gồm nhựa cây và chất làm ngọt aspartame - power gum sweet premix 103 ph. nsx 30/09/2025. hsd 30/09/2026/ IT/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: 91100187300#&amalty syrup- hóa chất dùng sx mỹ phẩm- đường maltitol; cas 585-88-6: 75%, 7732-18-5: 25%/ JP/     Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Allulose - đường fructoza từ trái cây, nguyên liệu sx thực phẩm phòng lab, nsx: shandong bailong chuangyuan bio-tech co.,ltd, hsd: 12/2026, mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: D-mannose - đường (từ trái cây)(25kg/thùng) - số batch: bnpdm251130, hsd: 29/12/2027- nguyên liệu cho sản xuất thực phẩm- hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Đường 2'fucosyllactose (dùng trong chế biến thực phẩm). đóng gói 15kg/carton. lot no: 240018. nsx: 02/02/2024 - hsd: 02/02/2029,.hàng mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Đường trehalose (từ tinh bột ngô), dùng làm nguyên liệu chế biến thực phẩm,đóng gói: 25kg/bao, hsd:30 tháng từ nsx, hiệu huiyang, nsx: dezhou huiyang biotechnology co., ltd, tcb: 009/jk/2025, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Đường tropicana slim low calorie sweetener with sucralose (2gx50sachets = 100g per pack), nhà sản xuất: pt. nutrifood indonesia, hàng mẫu, mới 100%/ ID/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Hóa chất acarbose; là hợp chất của đường, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1x500mg/lọ, cas 56180-94-0/ CN/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Hóa chất bit0136 d-trehalose dihydrate (cas: 6138-23-4, item code: bit0136, 1kg/chai, dùng trong phòng thí nghiệm), cas no 6138-23-4, c12h22o11.2h2o, hàng mới 100%/ GB/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Hóa chất d-(+)-trehalose dihydrate từ nấm saccharomyces cerevisiae, >=98.5% (hplc), là đường tinh khiết về mặt hóa học,dùng làm chất bảo vệ lạnh,sử dụng trong ptn,sx hóa chất, 1x100g/lọ, cas 6138-23-4/ CN/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Hoá chất p-nitrophenyl-a-d-glucopyranoside, là ete đường, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1gm/lọ, cas 3767-28-0/ CN/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Nltp đường trehalose,25kg/bao,dùng làm nguyên liệu trong sản suất, chế biến thực phẩm,số tcb:20/navico/2023 ngày 14/06/2023, hsd: 06/2028, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Novethix hc220 polymer - ester làm đặc dùng trong hóa mỹ phẩm (ethoxylated ester), cas: 115147-59-6, hiệu lubrizol, hàng mẫu foc, mới 100%/ US/ 3 %    Hs code 2940
- Mã Hs 29400000: Rheance one - nguyên liệu sản xuất sản phẩm chăm sóc cá nhân(rhamnolipid; axit benzoic, muối natri),công dụng làm sạch cơ thể, chăm sóc cá nhân, cas no:532-32-1,2122153-41-5. hàng mới 100%/ SK/ 0 %    Hs code 2940
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202