Mã Hs 2939
- Mã Hs 29393000: Caffein khan dùng trong sản xuất mỹ phẩm (anhydrous caffeine jp) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29393000: Caffeine (dược chất), 25kgs/drum,batch: cb-252461,cb-252474,cb-252552,cb-252717,nsx:09,10,11/2025,hsd:08,09,10/2030, nhà sx: aarti pharmalabs limited/ IN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29393000: Caffeine anhydros 17001caf của rockstar energy drink drys (1 unit = 1,092 kgs net, 1 unit đóng trong 1 carton),mới 100%. nsx: 17/12/2025,hsd: 17/12/2026/ SG/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29396900: Nicergoline. tiêu chuẩn ep11. nguyên liệu để nghiên cứu sản xuất thuốc. lô 75251202. nsx 18/12/2025. hd 17/12/2028. nhà sx: brightgene bio-medical technology co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Atropine sulfate(atropin sulfat). nguyên liệu dạng bột dùng để sản xuất thuốc. tiêu chuẩn: usp nf 2025. lô: 20250703. nsx: 07/2025. hd: 07/2027. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Chất chuẩn mesaconitine; là alkaloit có nguồn gốc thực vật, được dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 10mg/lọ, cas 2752-64-9/ DE/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Dược chất thiocolchicoside, tiêu chuẩn: ip 2018 - nl sx thuốc - batch: m122500127 (mfg: 12/2025- exp: 11/2030). hàng mới 100% (dm 7, mục 888, 09/2024/tt-byt)/ IN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Hyoscine butylbromide. nl dạng bột dùng để sản xuất thuốc. nsx:australian alkaloids pty ltd. tiêu chuẩn: ep11.8. lô: 238506. nsx:09/2025. ngày kiểm tra lại (retest date): 09/2030. mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Phellodendron amurense extract, chiết xuất cây hoàng bá bổ sung berberin trong tacn,mã sốcn:ii.2.3,,25kg/drum, dạng bột,lô:gh25122602;gh26010201;gh26010301,hsd:25.12.2028;01.01.2029;02.01.2029mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Vinpocetine current ep. nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc thuộc mục 945 danh mục 7 tt09. lô: 25004, mfg: 15/04/2025, retest date: 15/04/2030. nhà sx: linnea sa/ CH/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29398000: P-hydroxybenzyl alcohol (cthh: c7h8o2, mã cas: '623-05-2, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdd012301/jan2026/jan2031), hàng mới 100%, 20mg/lọ, 1 lọ = 1 una/ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29398000: Tuberostemonin (cthh: c22h33no4, mã cas: 6879-01-2, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dst251110-038/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2939