Mã Hs 2939
| Xem thêm>> | Chương 29 |
Mã Hs 2939: Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 29393000: 12523540-26-01-05/Bột cà phê in - ARABICA Caffeine PowderKraftPaperBag25Kg/VN/XK
- Mã Hs 29393000: 12523540-26-01-05/Bột cà phê in - ARABICA Caffeine PowderKraftPaperBag25Kg/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Bột cà phê in - Caffeine PowderKraftPaper Bag 25 Kg N2VN/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Bột cà phê in - Caffeine PowderKraftPaper Bag 25 Kg N2VN/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Bột cà phê in - Caffeine PowderKraftPaper Bag 25 Kg N2VN/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
.- Mã Hs 29393000: 12523540-26-01-05/Bột cà phê in - ARABICA Caffeine PowderKraftPaperBag25Kg/VN/XK
- Mã Hs 29393000: 12523540-26-01-05/Bột cà phê in - ARABICA Caffeine PowderKraftPaperBag25Kg/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Bột cà phê in - Caffeine PowderKraftPaper Bag 25 Kg N2VN/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Bột cà phê in - Caffeine PowderKraftPaper Bag 25 Kg N2VN/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Bột cà phê in - Caffeine PowderKraftPaper Bag 25 Kg N2VN/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
- Mã Hs 29393000: Caffeine thô/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 29393000: Caffein khan dùng trong sản xuất mỹ phẩm (anhydrous caffeine jp) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29393000: Caffeine (dược chất), 25kgs/drum,batch: cb-252461,cb-252474,cb-252552,cb-252717,nsx:09,10,11/2025,hsd:08,09,10/2030, nhà sx: aarti pharmalabs limited/ IN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29393000: Caffeine anhydros 17001caf của rockstar energy drink drys (1 unit = 1,092 kgs net, 1 unit đóng trong 1 carton),mới 100%. nsx: 17/12/2025,hsd: 17/12/2026/ SG/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29396900: Nicergoline. tiêu chuẩn ep11. nguyên liệu để nghiên cứu sản xuất thuốc. lô 75251202. nsx 18/12/2025. hd 17/12/2028. nhà sx: brightgene bio-medical technology co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Atropine sulfate(atropin sulfat). nguyên liệu dạng bột dùng để sản xuất thuốc. tiêu chuẩn: usp nf 2025. lô: 20250703. nsx: 07/2025. hd: 07/2027. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Chất chuẩn mesaconitine; là alkaloit có nguồn gốc thực vật, được dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 10mg/lọ, cas 2752-64-9/ DE/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Dược chất thiocolchicoside, tiêu chuẩn: ip 2018 - nl sx thuốc - batch: m122500127 (mfg: 12/2025- exp: 11/2030). hàng mới 100% (dm 7, mục 888, 09/2024/tt-byt)/ IN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Hyoscine butylbromide. nl dạng bột dùng để sản xuất thuốc. nsx:australian alkaloids pty ltd. tiêu chuẩn: ep11.8. lô: 238506. nsx:09/2025. ngày kiểm tra lại (retest date): 09/2030. mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Phellodendron amurense extract, chiết xuất cây hoàng bá bổ sung berberin trong tacn,mã sốcn:ii.2.3,,25kg/drum, dạng bột,lô:gh25122602;gh26010201;gh26010301,hsd:25.12.2028;01.01.2029;02.01.2029mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29397900: Vinpocetine current ep. nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc thuộc mục 945 danh mục 7 tt09. lô: 25004, mfg: 15/04/2025, retest date: 15/04/2030. nhà sx: linnea sa/ CH/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29398000: P-hydroxybenzyl alcohol (cthh: c7h8o2, mã cas: '623-05-2, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdd012301/jan2026/jan2031), hàng mới 100%, 20mg/lọ, 1 lọ = 1 una/ CN/ 0 % Hs code 2939
- Mã Hs 29398000: Tuberostemonin (cthh: c22h33no4, mã cas: 6879-01-2, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dst251110-038/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2939