Mã Hs 2934

- Mã Hs 29341000: 43001342#&chất chống khuẩn san-ai bac 200k (mã cas: 2634-33-5 (100%)) (dùng để sản xuất dầu xả)/ JP/     Hs code 2934
- Mã Hs 29341000: Chất kiểm soát visinh amicide bx9226 dùng trong san xuat giấy,là hợp chất có chứa thiazol chưa ngưng tụ(đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấutrúc,dạng lỏng(cas: 26172-55-4;2682-20-4;7732-18-5).hàngmới100%/ TH/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29341000: N.liệu làm thuốc chữa bệnh tiểu đường cho ngườiepalrestat,tccl: jp18; số lô:eph2508002;nsx 10.8. 25 hsd 07.2027.nsx:yangtze river pharmaceutical group, jiangsu haici biological pharmaceutical co.,ltd/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29341000: Phụ gia bảo quản chống nấm mốc dùng trong cn sơn nước (promex cmt14). (200kg/thùng) cas: 55965-84-9,10377-60-3,7732-18-5.nsx: pulong international trading (shanghai) co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: 1c201#&chất xúc tiến accelerator dcbs (dz), dạng hạt, 98.5% cas 4979-32-2 n,n-dicyclohexyl-2-benzothiazolesulfenamide;149-30-4 (0.3%); 120-78-5 (0.3%); 101-83-7 (0.2%); 95-16-9 (0.2%);/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: 1c202#&chất xúc tiến accelerator cbs/cz, dạng hạt,98.5% (95-33-0) n-cyclohexyl-2-benzothiazole sulfenamide; cas 95-16-9 (0.2%); cas 108-91-8 (0.2%); cas 120-78-5 (0.3%); cas 149-30-4 (0.3%);/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: 2-mercaptobenzothiazole - m(accelerator).hàng mới 100%. mã cas: 149-30-4; 64742-54-7. hàng kiểm hóa tk: 107523299551 (12/09/2025)./ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: 3000347 a1#&n-oxydiethylene-2-benzothiazole sufenamide/accelerator nobs, cas 102-77-2, tỷ lệ >96% và moisture(cas 7732-18-5), tỷ lệ < 4%, nvl sản xuất bánh xích, băng tải cao su, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Ac-cnm#&hợp chất chống nấm mốc, kháng khuẩn hx-305, có chứa 1 hệ vòng benzothiazol, dạng dầu, màu nâu cam, có mùi nhẹ, cas: 4299-07-4, dùng sản xuất pu, miếng lót giày, 25 kg/thùng. mới 100%/ VN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Ace#&chất chống oxy hóa (2.2'- dithiobis (benzothiazole) (accelerator dm/mbts). dạng bột, công thức hóa học: c14h8n2s4. mã cas: 120-78-5,dùng sản xuất lốp xe cao su,không hiệu,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Anchor zmbt-1 (mz)-hợp chất kẽm có chứa 1 hệ vòng benzothiazol dùng trong công nghiệp sản xuất cao su dạng rắn,(20kg/bag).hàng mới 100%.cas:155-04-4/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Btmvd0021#&chất xúc tiến lưu hóa cao su n-cyclohexylbenzothiazonle-2-sulfenamide(c13h16n2s2) accelerator cbs, dùng sản xuất lốp xe dmch000010. cas:95-33-0,64742-52-5,108-91-8,7732-18-5/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Btmvd0080#&chất xúc tiến lưu hóa cao su n-(1,3-benzothiazol-2-yl-sulfanyl)-n-benzyl-1-phenylmethanamine (c19h26n2s2) accelerator dcbs, dùng cho sản xuất lốp xe dmch000011.cas: 4979-32-2/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Btmvd0081#&chất xúc tiến lưu hóa cao su di(benzothiazol-2-yl) disulphide c14h8n2s4 accelerator mbts (pellet), dùng cho sản xuất lốp xe dmch000012.cas:120-78-5,64742-52-5.mới 100%/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Btmvd0082#&btmvd0082#chất xúc tiến lưu hóa cao su di(benzothiazol-2-yl) disulphide c14h8n2s4 accelerator mbts (powder), dùng cho sản xuất lốp xe dmch000013..cas:120-78-5,64742-52-5.mới 100%/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Btmvd0107#&chất xúc tiến lưu hóa cao su 2-mercaptobenzothiazole, dùng cho sản xuất lốp xe sanceler m-tg (dmch000015).cas:149-30-4. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Dibenzothiazole disulfide, (dạng bột), c14h8s4n2, dùng để sx ống cao su cas: 120-78-5, (8102nd) (nocceler dm-p), dùng cho xe 2 bánh/ JP/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Hc6#&benzothiazole disulfide (hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol) 100% cas 120-78-5 dùng sx đế giày (mới 100%)- dm (benzothiazole, 2.2"-dithiobis-)/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Hóa chất pramipexole dihydrochloride; là hợp chất có chứa vòng benzothiazol trong cấu trúc, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1x500mg/lọ, cas 104632-25-9/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: K100#&hợp chất xúc tiến lưu hóa cao su (rubber accelerator cz(cbs) a140) 25kg/1bao,tp chính: n-cyclohexyl-2-benzothiazole sulfenamide, cthh: c13h16n2s2, h.lượng 99%, cas 95-33-0;/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Kẽm 2-mercaptobenzothiazol dạng bột,ứng dụng làm chất xúc tiến trong ngành cao su:beaccel zmbt-l pdr. ptpl số: 1298/tb-kđ 3 (11.07.20218). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Mz(2-mercaptobenzothiazole) - kẽm 2 - mercaptobenzothiazole. sd trong qtsx găng tay, ncc: r. t. vanderbilt company, inc. mới 100%, chi tiết thành phần theo phụ lục đính kèm/ KR/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: N-cyclohexyl-2-benzothiazole sulfenamide, mã hàng cz (cas no: 95-33-0), dạng bột, 25kg/bao,dùng để sx cao su kĩ thuật, tham khảo kqptpl 34/ptpl-nv(10/01/2013), mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Nl061#&hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng benzothiazole ob (>99% 2,5-thiophenediylbis) - nguyên liệu sx keo (1012-kq/tchq/ptplmn 20/10/2005)/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Nl080#&dẩn xuất hydrocacbon sp07f (93-98% nước cas 7732-18-5, 1-2% ethanediol 107-21-1, 1-3% disodium 4,4-bis(2-sulfostyryl)biphenyl 27344-4) - nguyên liệu sx keo(1012-kq/tchq/ptplmn 20/10/2005)/ TW/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Npl03#&phụ gia benzothiazyl disulfide 100% mã cas:120-78-5,dùng để chống cháy và làm mềm cao su trong sản xuất gioăng cao su, mã dm(p), hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Rbs.064#&chất xúc tiến lưu hoá cao su (tên thương mại: sanceler cm-g, tên hóa học: n-cyclohexyl-2-benzothiazolesulfenamide, cas 95-33-0)/ JP/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Ro002067#&chất lưu hóa cao su sanceler dm (hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol - sanceler dm) (cas: 120-78-5)/ JP/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Ro002091#&chất lưu hóa cao su sanceler cm-g (hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol - sanceler cm-g) (cas: 95-33-0)/ JP/     Hs code 2934
- Mã Hs 29342000: Xúc tiến cz(cbs) - hoá chất sản xuất cao su - accelerator cbs(cz) 97,5%,dạng bột.số cas 95-33-0. nsx: dalian richon chem co.,ltd,đóng gói 25kg/bao,mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29343000: Acepromazine maleate, thùng 10kg, c23h26n2o5s, cas: 3598-37-6, hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ IE/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349910: 41097610#&(nlsx sản phẩm của nestle)chất điều vị i&g(ribotide fine powder:ins627 + ins631)(hàg đồng nhất 25kg/thùng).nsx:11/2025;hsd:11/2030.cas 4691-65-0 (imp)&5550-12-9 (gmp).tkkh:106999543930/ ID/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349910: Ajitide brand nucleotide i+g - hỗn hợp muối nucleic i+g dùng sản xuất thực phẩm. 10kg/ 1 thùng. hạn sử dụng: 03/12/2030, 04/12/2030, 06/12/2030/ TH/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349910: Các đoạn trình tự nuclecid acid ngắn dạng mạch đơn hoặc mạch đôi, dùng để tổng hợp adn nhân tạo, dùng trong nghiên cứu nông nghiệp (prrs-cn probe), 1tube=1.5ml = 10nmol, mới 100%./ CN/ 10 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349910: Cj tide i+g (muối của axit nucleic) dùng trong sx mì ăn liền, nước chấm nsx,12.2025 hsd: 12.2030, hàng mới 100%. dn chỉ sử dụng sx trong nội bộ công ty không tiêu thụ nội địa/ ID/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349910: Disodium 5'-inosinate(50%)&disodium 5'-guanylate(50%) (i&g)-chất điều vị(muối natri của axit nucleic).10kg/thùng. cas: 4691-65-0 (imp) & 5550-12-9 (gmp), hiệu cj tide. mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349910: Nucleotide dna được tổng theo trình tự riêng s81. hãng idt (nucleic acids, their salts, and others -112244933) - nguyên liệu thí nghiệm nghiên cứu chuẩn đoán, mới 100%/ SG/ 10 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349910: Pbluescript ii sk(+) vector, cat.no:v011757, size: 5 ug/ống, 2 ống (lyophilized). vector plasmid dna dùng trong phòng thí nghiệm sinh học phân tử. nsx: novopro bioscience inc, hàng mới 100%./ CN/ 10 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349930: Adenosine (1kg/bag) nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, mã cas: 200-389-9, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349950: 86745585#&oxadiazon min 97% tc - nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc trừ cỏ.hàng nhập khẩu theo mục i stt 221 pl 1 tt 25/2024/tt-bnnptnt (cas:19666-30-9). hàng mới 100% (86745585)/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: 2-thiophenecarboxaldehyde,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c5h4os hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: t819150-100ml/ lọ, cas 98-03-3/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Adenosin (cas 58-61-7) - axit nucleic loại khác dùng để sản xuất mỹ phẩm, nsx-hsd:15/10/2025-14/10/2027, hàng mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Baloxavir marboxil số lô:blx-702-250801 ngày sx:10.8.2025 hsd:10.8.2027 (ng.liệu sản xuất thuốcthú y-nhà sx:nantong chanyoo pharmatech co.,ltd-đóng gói:100 gram/bao/drum)/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Btmvd0004#&dung dịch liên kết silane si-56 dùng cho sản xuất cao su (bis(triethoxysilylpropyl)disulfane: c18h42o6s2si2)), tỉ trọng 1.025g/cm3 (dmch000043)/ CN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Chất 4,7-dibromo-2,1,3-benzothiadiazole, mã: w3309, lot: lc65567, cas: 15155-41-6 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c6h2br2n2s; lọ 25g; hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Chất d-cycloserine, mã: j92641, lot: lc69947pu9, cas: 68-41-7 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c3h6n2o2; lọ 5g; hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Chất ngọt acesulfam-k của revive dry components f0000014033 (1 unit = 0,340 kgs net)(3 unit đóng trong 1 carton, 1,5 unit chứa trong 1 bag),mới 100%. nsx: 21/11, 17/12/2025,hsd: 21/11,17/12/2026/ SG/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Citicoline sodium (nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng, 20kg/thùng), số lô: zj20251209, nsx: t12/2025 - hsd: t12/2028; hàng mới 100%,số cas:33818-15-4/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Cs-asc3010l#&hóa chất xử lý nước dùng trong hệ thống làm lạnh (ức chế cáu cặn và ăn mòn trong giải nhiệt hở) asc3010l (cas: 6419-19-8,113221-69-5,29385-43-1, 310-73-2) không tham gia sxsp, mới 100%/ VN/     Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Dabigatran etexilate pellets(in-house,bán thành phẩm thuốc,dùng để nghiên cứu,kiểm nghiệm).batch no: dg0225c009.nsx:11/2025,hsd:10/2028.hsx:lee pharma limited. mới100%/ IN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất a-nicotinamide adenine dinucleotide,nguồn gốc từ nấm men saccharomyces cerevisiae,<=1% b-isomer,>=95%,hợp chất dị vòng,sử dụng trong phòng thí nghiệm,sản xuất hóa chất,1x10mg/lọ,cas 7298-93-3/ US/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất bromothymol blue,c27h28br2o5s, mã cas: 76-59-5, 25g/bottle, hiệu kanto, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hoa chât hưu cơ synthesis pet_lamb-mhetase,length(bp):1692 tổng hợp đoan gen dạng plasmid đông khô dung trong nghiên cưu phong thi nghiêm,không dung trong y tê,hsx:biomatik, hang mơi 100%/ CA/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất itraconazole, là hợp chất dị vòng, được sử dụng để ức chế các enzym phụ thuộc cytochrom p-450 và tổng hợp ergosterol,dùng nghiên cứu phân tích trong ptn,sx hóa chất,1x100mg/lọ,cas 84625-61-6/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất levofloxacin, hợp chất dị vòng, dùng trong nghiên cứu phân tích trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất, 1g/lọ, cas 100986-85-4/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất morpholine, hàm lượng 99%, mã cas: 110-91-8, quy cách: 500 ml/chai, dùng trong phòng thí nghiệm hóa học. nsx: tokyo chemical industry, hàng mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất rocuronium bromide; là hợp chất dị vòng, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 500mg/lọ, cas 119302-91-9/ GB/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất: beta-nicotinamide adenine dinucleotide hydrate, 98+%, 124530010, 1gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:53-84-9 (tỷ lệ 99 - 100%)/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất: bromocresol green, acs reagent, 402930050, 5gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:76-60-8 (tỷ lệ 99 - 100%)/ IN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Hóa chất: cresol red, pure, indicator grade, 151380050, 5gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:1733-12-6 (tỷ lệ 99 - 100%)/ IN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Levamisole hydrochloride (dạng bột) dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, số lô: s41-2510054 nsx: 10.25 retest: 10.29 nsx: jiangsu tianhe pharmaceutical co., ltd. pk: 25kg/drum/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Nl dược sx thuốc: sulbactam pivoxil, lô: 3252511101, 3252511102, 3252511103, nsx: t11/2025, hd:t10/2027, tiêu chuẩn: nsx, nsx: zhuhai united laboratories co.,ltd/ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Ofloxacin usp-nf2025 nguyên liệu dược để sản xuất thuốc, dạng bột hàng mới 100%. tc= 20drums x 25kg. số lô: ky-of-m20250315d. nsx: 03/2025- retest: 03/2029./ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Optical brightening agent ob (ob powder) - tác nhân tăng sáng (bột ob). tỷ lệ 2,5-thiophenediylbis 5-tert-butyl- -3-benzoxazole) 100% cas 7128-64-5. mới 100%/ TW/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Potassium 6-methyl-4-oxo-4h-1,2,3-oxathiazin-3-ide 2,2-dioxide, acesulfame potassium,97% hóa chất dùng trong ptn; c4h4kno4s hãng sx macklin, mới 100%, mã - đóng gói: a801171-500g/ lọ, cas 55589-62-3/ CN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Rivaroxaban. tiêu chuẩn ep 11. nguyên liệu là mẫu để kiểm nghiệm nghiên cứu thuốc. lô:1rvr0810625. nsx 06/2025. hsd 05/2030. nhà sx: symed labs limited. mới 100%./ IN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Serenibiome, thành phần propanediol,glycolipids dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 5kg/can, hàng mới 100%, mã cas: 504-63-2 (99.94-99.97%), 2102535-74-8 (0.03-0.06%)./ FR/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Sfg adenosine, dạng bột, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, 1kg/bag, chứa adenosine, mã cas 58-61-7, nsx sunfine global co., ltd, mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Tadalafil; ep hiện hành; nguyên liệu nghiên cứu kiểm nghiệm thuốc; mới 100%;batchno: td/25/016; nsx: 09/2025; hsd: 08/2030; nhà sx: rakshit pharmaceuticals limited./ IN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Thuốc nhuộm phenol red theo chuẩn chất lượng acs, chất thử dùng cho phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100 g/chai, cas 143-74-8/ AT/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Timolol maleate ep (nlsx thuốc, dùng để nghiên cứu, kiểm nghiệm). batch no: el-05/l054/24015. nsx: 12/2024, hsd: 11/2029.hsx: hsx: enaltec labs pvt. ltd. mới 100%/ IN/ 5 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Ultraheal-pro,thành phần copper tripeptide-1, dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 100 gram/bag, hàng mới 100%,mã cas: 89030-95-5 (tỉ lệ 100%)./ CN/ 0 %    Hs code 2934
- Mã Hs 29349990: Vyt1014#&phụ gia thực phẩm:chất tạo ngọt (acesulfame-k), 25kg/thùng, để sx thức ăn thú cưng, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2934
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202