Mã Hs 2933
- Mã Hs 29331100: Hóa chất 4,4'-methylenediantipyrine monohydrate, 97%, là dẫn xuất của phenazone, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 1x25g/lọ, cas 1251-85-0/ DE/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29331900: Chất pyraclostrobin, mã: 9060aa, lot: tc50425, cas: 175013-18-0 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c19h18cln3o4; lọ 1g; hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29331900: Hóa chất 1-hydroxyethyl-4,5-diaminopyrazole sulfate,dạng rắn, cas: 155601-30--2, nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm tóc, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29331900: Pyraclostrobin, chai 100mg, c19h18cln3o4, cas: 175013-18-0, hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CH/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29331900: Rcd45-068-4#&hợp chất có chứa 1 vòng pyrazol(rcd45-068-4-4,5-diamino-1-(2 hydroxyethyl)pyrazole sulfate).cas:155601-30-2(c5h12n4o5s)(qc:1pack=25 kg),dùng sx mỹ phẩm,mới 100%, cas đã khai báo chương 29/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Allantoin (cas: 97-59-6) - dẫn xuất của hydantoin (hóa chất hữu cơ), nsx-hsd:02/10/2025-01/10/2027, dùng để sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Allantoin (dẫn xuất của hydantoin) nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm, cas 97-59-6, đóng gói 25kg/thùng, nsx beijing sunpu biochem.co.,ltd, mới 100%, 5102021/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Allantoin dùng làm chất dưỡng ẩm trong mỹ phẩm, cas: 97-59-6, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Cosmecare 531: chất diệt khuẩn chứa dmdm hydantoin (cas 6440-58-0), 7732-18-5, sử dụng trong hóa mỹ phẩm, đóng gói 25kg/can. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Dmdm hydantoin (cas:6640-58-0,dùng trong mỹ phẩm. cd:ngăn vi khuẩn, nấm mốc, nấm men phát triển. nsx: 24/12/2025; hsd:23/12/2027. 25kg/ package)/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Hydantoin và các dẫn xuất của nó dùng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm - glydant 2000 25kg/dr, cas:6440-58-0; 67-56-1;7732-18-5, nsx-hsd: 12/12/2025 - 11/12/2028, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Nipaguard dmdmh,thành phần hydroxymethyl và các dẫn xuất của nó dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 200kg/drum, hàng mới 100%. mã cas: 6440-58-0 (50-70%), 50-00-0 (0.2-1%), 7732-18-5 (44-46-%)./ ID/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332100: Pg160#&phụ gia dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp additive dm55, dạng lỏng, thành phần: 1,3,5-tris(2-hydroxyethyl)hexahydrotriazine (cas no: 6440-58-0), (y3360ff)/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: (acg38526) chất phụ gia trong sản xuất sơn, dạng bột matt hardener mb68 tp pyromellitic acid mono (2-pheny-2-imidazoline) cas (54553-90-1):100% 25kg/bao/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: 2-phenyl-2imidazoline pyromellitate dạng bột-matt hardener-xg603-1a. cas no: 54553-90-1. đã có kqgđ: 583/tb-ptpl ngày 11/05/2016, kh mục 2 tk 107610178101(14/10/25)/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Albendazole, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c2h3clo hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: a822534-25g/ lọ, cas 54965-21-8/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Chất trị gầu climbazole,cas 38083-17-9 (h/c chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ)dùng trong sx dầu gội climbazole, 40 thùng,25kg/thùng, dạng bột,lô 20251003, nsx: 06/10/2025, hsd: 05/10/2027, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Evc-ca-004#&chất phụ gia cho chất khử formaldehyde/airwash rf-1000 additive (tp:organic nitrogen compound)dùng để tăng cường độ thẩm thấu cho chất khử formaldehyde, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Hóa chất imidazole,cas:288-32-4, ct:c3h4n2, hsx:glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,y tế,100g/lọ,dạng rắn,gb9580/ GB/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: L-histidine. tiêu chuẩn usp2024. nguyên liệu sản xuất thuốc. lô sx251226. nsx 15/12/2025. hsd 14/12/2027. nhà sx: shijiazhuang shixing amino acid co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Losartan potassium uspnf 2025. nguyên liệu dùng để sx thuốc thuộc mục 558 danh mục 7 tt09. lô: c5455-25-196; mfg: 17/09/2025; retest date: 08/2030. nhà sx: zhejiang huahai pharmaceutical co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Nl dược dùng nghiên cứu, kiểm nghiệm thuốc:l-histidine monohydrochloride monohydrate(ep11), lot: 24hh14e008, ngày sx: 07/05/2024- ngày hh: 05/05/2028. nsx: shanghai ajinomoto amino acid co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Ondansetron hydrochloride, nl dạng bột dùng để sản xuất thuốc. số gplh: vd-21552-14.tiêu chuẩn: usp 2025. lô:25on000069. nsx: 08/2025. hd: 07/2030. mới100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Tinidazole current usp (nguyên liệu sx thuốc tân dược); batch no: tnz/2512109; sx: 12/2025 - hd: 11/2030; nsx: unidrug innovative pharma technologies ltd, india. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Vbfs160114#&hóa chất l-histidine (c6h9n3o2.hcl.h2o) (cas 5934-29-2), 100g/chai. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29332900: Wx548#&hóa chất xử lý vải raycare fcr,hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố nitơ,có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ,dạng lỏng,mới100%.tp:imi..cas 120-93-4 10-25%,nước 75-90%,hiệu luray,1drum=1000kgm./ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333100: Hoá chất orc-435p (pyridine 5~10, water 90~95) dùng làm phụ gia mạ đồng trong quá trình sản xuất bản mạch pcb. hàng mới 100%,20kg/pail#&kr/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333100: Hóa chất pyridine; dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 1ml/chai, cas 110-86-1/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333100: Hóa chất: pyridine, 99+%, extra pure, 131780010, 1lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:110-86-1(tỉ lệ:99-100%)/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333910: Chlorpheniramine maleate hợp chất dị vòng nitơ khác (chlorpheniramine maleate, lot: 4z010 nsx: 15/01/2025 hsd: 15/01/2028_1137/ptpl mục 1) - npl sx thuốc. cb: 17852/qld-dk/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 0#&chất xúc tác activator additive 10 chứa 1-(2-hydroxy-3-sulfopropyl) pyridinium, hydroxide, inner salt<1%. 20l/can.hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 10100000008#&nguyên liệu dược fexofenadine hydrochloride(daito)(gp:2956e/qld-kd-542.60kg;gp:7375e/qld-kd-459.80kg)-lot:fxf50706-07;fxf50801-02-03-nsx:28-29/7/25;1-4-5/8/25-hsd:28-29/7/28;1-4-5/8/28/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 10100000094#&nguyên liệu dược febuxostat (dijia pharma)(giấy phép nk số: 6752e/qld-kd) - lot: fc250702a - ngày sx: 21/07/2025 - hạn sd: 06/2028/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 10100000097#& nguyên liệu dược amlodipine besilate (cadila)(gpnk: 6752e/qld-kd) - lot: 25ab002; 25ab003; 25ab004 - ngày sx: 06/2025 - hạn sd: 05/2028/ IN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 104010011#&chất hấp thu năng lượng sóng uv absorber uv234, cas: 70321-86-7, dạng bột tinh thể màu trắng, tên hh:2-(2h-benzotriazol-2-yl)-4,6-bis(l-methyl-l-phenylethyl)phenol, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 1210910085#&hóa chất phân tích 1-(2pyridylazo)-2- naphthol (pan) metal indicator reag.ph eur-c15h11n3o5, 5g/chai, mã cas: 85-85-8,hàng mới 100%/ IN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 1-piperidinecarboxylic acid, 2-(2-hydroxyethyl)-, 1-methylpropylester (saltidin (icaridin) _1446/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ DE/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 2,2'-bipyridine, tp: 366-18-7 (98-100%) chất xử lý bề mặt kim loại dùng trong nhà xưởng, 25kg/thùng, dạng bột tinh thể, nsx: wuhan fengfan.kqptpl số: 787/ tb-kđ6(24/12/2020). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 2500125(zz12-s60),riasorb uv 770df;uv stabilizer; -bis (2,2,6,6-tettramethyl-4-piperidyl)sebacate, dạng bột,dùng trong sx hạt nhựa các loại,cas: 52829-07-9. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: 56382873-tinuvin 770 df 30x20kg - hợp chất dùng làm ổn định nhựa, thành phần bis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidyl)sebacate, dạng các hạt, kết tinh. cas 52829-07-9. hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Betahistine dihydrochloride (bp 2025, nlsx thuốc, dùng để nghiên cứu, kiểm nghiệm).batch no: bti/20181025. nsx:10/2025, hsd:09/2030.hsx: ami lifesciences pvt.ltd. mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Bis(1.2,2.6,6-pentamethy-4-piperidyl) sebacate(cas 82919-37-7,c21h39no4),lỏng,khg kbhc theo nd113,mới 100% sản xuất sơn,hiệu propan,ad 02029,tt21co po2343/ ID/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Cetyl pyridinium chloride (chất bảo quản dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) - 25kg/drum. cas-no: 6004-24-6. hàng mới 100%. nhà sx: jubilant ingrevia limited./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Chất kháng tia cực tím chống phai màu cho nhựa- solvent uv177 dạng bột. có tp là: c30h29n3o 50%. cas:70321-86-7; c28h52n2o4 50% cas 52829-07-9 đê sx khóa nhựa (mới 100%)/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Chất piroctone olamine (hợp chất có chứa một vòng pyridin) ngăn ngừa gàu cho da đầu dùng trong sản xuất dầu gội piroctone olamine.cas:68890-66-4.batch:20251217(hsd:15/12/2027).(25kg/drum)./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Cleanbio-po (piroctone olamine) (hợp chất có chứa 1 vòng pyridin chưa ngưng tụ trong cấu trúc - loại khác - dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) - 25kg/drum, dạng bột.cas-no:68890-66-4. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Csvn0023#&chất phụ gia ổn định ánh sáng riasorb uv-770df, tpc: bis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidyl) sebacate, 25kg/carton, mã sap: 15000081.mã cas 52829-07-9.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Dược chất: esomeprazole magnesium ec pellets 22.5% w/w, dùng để sản xuất thuốc, tiêu chuẩn chất lượng: usp/ih, batch no: es22.5/2512006-ii, mfd date: 12.2025, exp date: 11.2028/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Eperisone hydrochloride nl dạng bột dùng để nghiên cứu, kiểm nghiệm thuốc. nhà sx syn-tech chem.& pharm. co., ltd lô e10-25014. tiêu chuẩn jp hiện hành (jp18). nsx 22/02/2025 hd 21/02/2030. mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Etoricoxib (nguyên liệu sản xuất thuốc). hàm lượng 99.8%. số lô: erb/2511003. ngày sx: 11/2025. hạn sd: 10/2030. ptpl:2352/ptplhcm-nv./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Fexofenadine hydrochloride (usp2025). nguyên liệư dược để sx thuốc, dạng bột. nsx: 12/2025- retest: 11/2030. tc= 40drums x 25kg/drum. số lô: bfxoc25303 đến bfxoc25306/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Hoá chất 4-methylpiperidine,96%,hợp chất có chứa một vòng pyridin,dùng để loại bỏ nhóm fmoc khỏi axit amin trong quá trình tổng hợp peptide pha rắn,dùng trong ptn,sx hóa chất, 100ml/chai, cas 626-58-4/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Mẫu dược chất lercanidipine hydrochloride lot: zl25008 hsd:07/2029, (gpnk:3587e/qld-kd(21/05/2025) dùng để nghiên cứu, kiểm nghiệm mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: N25vl010#&chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất màng nhựa/sunovin 770/bis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidyl) sebacate, cas no: 52829-07-9 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Omeprazole pellets-8.5% inhouse. nguyên liệu dùng sx thuốc thuộc mục 698 danh mục 7 tt09. lô: op8.5/121608225 & op8.5/121608325 & op8.5/121608425 & op8.5/121608525, mfg: 11/2025, exp: 10/2028./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Piroctone olamine (hợp chất có chứa 1 vòng pyridin chưa ngưng tụ trong cấu trúc - loại khác - dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) - 25kg/drum, dạng bột.cas-no: 68890-66-4. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Pta13s04#&dung dịch phân tích a-13-s04 cucn: (c5h4nn:nc10h6oh) (85-85-8) 0.05 %, 7732-18-5 99%/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Rabeprazole sodium (nguyên liệu sản xuất thuốc). hàm lượng 100.61%. số lô: rbs0111025. ngày sx: 10/2025. hạn sd: 09/2027. ptpl: mục 788, tt09./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Rc10063#&chất dạng bột hoặc dạng hạt nhỏ, làm phụ gia cho sản xuất nhựa (số cas: 52829-07-9, 7732-18-5) (dsunsorb 770g)/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Ropivacaine hydrochloride monohydrate. tiêu chuẩn ep11. lô 16. nsx: 10/1/2024. hd: 10/1/2029. nhà sx: benechim, s.r.l. mới 100%./ BE/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Tinuvin 770df ((hợpchấtcóchứamộtvòng pyridin chưangưngtụ(đã hoặc chưa hydro hóa)trongcấu trúc-loại khác)(cas:52829-07-9)kq theo cv trả mẫu số 607/kđ4-th-23/06/2020.tb tham khảo kq10226-tchq/ DE/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Tolperisone hcl (tolperisone hydrochloride - jp18). nguyên liệu dược để sản xuất thuốc, dạng bột. nsx: samhwa biopharma co ltd. số lô: 15426001 đến 15426004. nsx: 07+12/2025- hd: 07+12/2030/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29333990: Vra0304202#&chất chống tia cực tím riasorb uv-770df, cas no: 52829-07-9>=98%, đóng gói 25kg/thùng, nsx: rianlon technology company limited, dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29334910: Dextromethorphan hydrobromide (dextromethorphan hbr) usp2025 (dược chất sx thuốc); số lô: eaas10765 (nsx: t06/2025 - hsd: t05/2030); eaas10952 (nsx:t07/2025-hsd:t06/2030). hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29334990: 1,2,3,4-tetrahydroquinoline okr-sta-02 - hợp chất dùng trong sản xuất keo, dạng lỏng, đóng gói: 0.5kg/chai, cas: 635-46-1, nsx: công ty tnhh công nghiệp okura, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29334990: 8-hydroxyquinoline, 99.0% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h12br2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: h810918-2.5kg/ lọ, cas 148-24-3/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29334990: Chất copper quinolin-8-olate, mã: 5137af, lot: iv45952, cas: 10380-28-6 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: 2c9h6no.cu; lọ 5g, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29334990: Drotaverine hydrochloride. tiêu chuẩn in house. nguyên liệu để sản xuất thuốc. lô: dro/003/05/25. nsx 05/2025. hsd 04/2030. nhà sx: cohance lifesciences limited. mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29334990: Dược chất dạng bột montelukast sodium usp2024 để nghiên cứu kiểm nghiệm thuốc montelukast,nsx:zhejiang tianyu pharmaceutical co ltd, batch 11032-2509102,nsx10-2025, hsd10-2028 mã cas:151767-02-1/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29334990: Moxifloxacin hydrochloride ep11.5. nguyenlieusanxuatthuoc (moxifloxacin 400mg/250ml). lo mof-2409001. nsx30/08/2024 hd29/08/2028. 3 drum. moi100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29334990: Nl làm thuốc:drotaverine hydrochloride.tccl:inhouse,batchno:ky-dh-20250216 (nsx:21/02/2025,hsd:20/02/2030,hàm lượng 99.6%);ky-dh-20250217 (nsx:23/02/2025,hsd:22/02/2030,hàm lượng 99.7%).mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335200: Hoá chất barbituric acid 99%, công thức: c4h4n2o3, mã cas 67-52-7, dùng trong phòng thí nghiệm, 250g/lọ, nsx: sigma. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: 6-benzylaminopurine (hóa chất cơ bản dùng trong công nghiệp), (thành phần: 6-benzylaminopurine: 98%), (cas: 1214-39-7), 25kg/drum, xx: china, (hàng mới 100%)./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Acyclovir usp2025 (dược chất sản xuất thuốc); số lô: từ 256456341 đến 256456345 (nsx: t12/2025-hsd:t12/2029); 256456830 (nsx:t10/2025-hsd:t10/2029). mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Bột uracil, tp: 6-amino-1,3-dimethyluracil, mã cas: 6642-31-5, 100%, là phụ gia dùng trong sản xuất nhựa (25kg/bao). mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Chất làm ẩm - chống nhăn da dùng cho sản xuất hóa mỹ phẩm (specbio ectoine), dạng bột, thành phần:ectoin (cas 96702-03-3). nsx: spec-chem industry inc. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Cinnarizine bp2025 (dược chất sản xuất thuốc); số lô: cin2511118 & cin2511119 (nsx: t09/2025-hsd: t08/2030); từ cin2511120 đến cin2511122 (nsx:t11/2025-hsd:t10/2030). hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Ciprofloxacin hydrochloride, nguyên liệu sản xuất thuốc kháng sinh, 25kg/dr. batch no:105-251030-2; 105-251030-3. sx: 30/10/2025, hsd: 29/10/2030, hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Dược chất acyclovir, sx thuốc kháng virus, tiêu chuẩn usp2025, số lô: 256456346; nsx:16/12/25;hsd:15/12/29, 256456233;nsx:02/10/25;hs:01/10/29 nsx:zhejiang charioteer pharmaceutical co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Gbbchadenin#&hợp chất dị vòng chỉ chứa các dị tố nitơ cas 73-24-5-adenine u s p (dn cam kết hàng không phải hóa chất tiền chất độc hại và không dính tiền chất)/ IN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Hóa chất adenine; là hợp chất chứa vòng pyrimidin trong cấu trúc, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1x1g/lọ, cas 73-24-5/ US/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Hóa chất guanine; là hợp chất chứa vòng pyrimidin trong cấu trúc, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1x500mg/lọ, cas 73-40-5/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Nguyênliệusxthuốc:aciclovir.tiêu chuẩn:usp hiện hành. lô: skc25051,sx:07/2025,hd:06/2029. nsx: s kant chemicals pvt.ltd - india. miễn khai báo h.chất: khoản 7,điều 82,nđ 163/2025/nđ-cp ngày 29/6/2025/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Norfloxacin usp42 (dạng bột) dùng làm nguyên liệu sx thuốc thú y, số lô: 250908, nsx: 09.25, hsd: 09.29, nsx: henan kangwei pharmaceutical co., ltd. pk: 25kg/drum/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Orotic acid anhydrous-axit orotic - nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm chức năng. số lô:20251015, nsx:15/10/2025, hsd:14/10/2028(ptpl:683/06-kq/tchq-ptplmn)/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29335990: Triethylenediamine dạng rắn, dùng trong sản xuất mực in (ptpl 11468/tb-tchq)/ dabco. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Bột melamine, mã cas: 108-78-1, có màu trắng dùng để sản xuất keo dán đồ nội thất. hàng mới 100% (hóa chất cơ bản). 25kgs/bag. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Chất melamine,dạng bột, thành phần:2,4,6,-triamino-1,3,5,- triazine, cas: 108-78-1, dùng trong sản xuất mút xốp, hiệu: con voi xanh, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Hóa chất melamine hợp chất dị vòng có chứa dị tố nito,mã ngành cấp 5 "20119",cấp 7"2011932",dạng bột màu trắng, 1000kg/bao jumbo. mã cas: 108-78-1.nguyên liệu dùng trong sản xuất ván mdf.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Hợp chất melamine, dùng sản xuất giấy, dạng bột, trọng lượng tịnh: 25kgs/bag, nsx: deyang jufengyuan trading co., ltd, tpc:melamine(cas:108-78-1) hàm lượng 99.5%,không hiệu.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine (c3h6n6) >= 99.5% - hợp chất hữu cơ dạng bột màu trắng,là phụ gia dùng nấu keo để sản xuất gỗ ván ép.đóng gói đồng nhất 25kg/bao x 1236 bao. nhãn hiệu: elephant. mã cas 108-78-1.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine (dùng sản xuất tấm laminate) melamine, mã cas:108-78-1 - mới 100%, kiểm hóa tại tk: 106379266121/a12, ngày: 26/06/2024/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine (mã cs 108-78-1:100%), 600kg/túi, dạng bột, dùng để sản xuất keo, nhà sx shandong shuntian chemical, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine c3h6n6 (>=99.5%) dạng bột, đóng gói 25kg/ bao dùng trong công nghiệp sản xuất keo.mã cas: 108-78-1. nsx: xinjiang yuxiang huyang chemical co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine dạng bột, ct hóa học c3h6n6, nhãn hiệu: golden elephant, nồng độ 99.5%, màu trắng, ít tan trong nước, cas 108-78-1,đóng 25kg/bao, dùng để sx gỗ ván ép. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine hàm lượng 99.5% min, dạng rắn, đóng bao 25kg, mã cas: 108-78-1, cthh: c3h6n6, dùng trong công nghiệp sản xuất gỗ ván ép. nsx:sichuan golden-elephant sincerity chemical co., ltd. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine mã cas: 108-78-1; cthh: c3h6n6, dùng trong ngành sx mút xốp, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine monomer (dùng sản xuất tấm laminate) (theo tb so: 400/kđ4-th ngày 03/04/2019)/ melamine monomer, mã cas:108-78-1 - mới 100%, kiểm hóa tại tk: 106987434411/a12, ngày 04/03/2025/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine, hóa chất dùng trong nghành công nghiệp nhựa... 25kg/bao. mã cas: 108-78-1. hàng mới 100%./ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine, thành phần chính 2,4,6,-triamino-1,3,5,-triazine(mã cas: 108-78-1). hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất gỗ dán.. đóng bao đồng nhất 25kg/bao. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine,dạng bột,(melamine),(cas:108-78-1:2,4,6-triamino-1,3,5-triazine>=99.8%,7732-18-5:moisture<=0.2%),dùng trong sx mút xốp,mới 100%;103019900000006/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine. hóa chất dùng làm lớp phủ bề mặt cho gỗ công nghiệp. mã cas: 108-78-1. đóng bao đồng nhất 25kg/bao. nsx:sichuan golden-elephant sincerity chemical co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336100: Melamine: chất phủ bề mặt dùng trong công nghiệp sản xuất mút xốp. cas: 108-78-1. (hàng hoá không phải kbhc theo nđ 113/2017/nđ-cp). mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: 0103008#&chất xúc tác làm ổn định nhựa (crosslinking agent), thành phần chính: triallyl isocyanurate (cas: 1025-15-6), hàng mới 100%, loại 0103008/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: 2,4,6 trimercapto-s-triazine,dùng để trộn với nguyên liệu cao su, mã hàng: tsh, thành phần tương tự mặt hàng zisnet f, tham khảo kqptpl số: 578/tb-kđ 1 (30/12/2019),hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: 20008909#&tris-(2-hydroxyethyl) isocyanurate thuộc nhóm 29.33 h.chất dị vòng chỉ chứa(các) dị tố nitơ. cas no 839-90-7;7732-18-5. theic-npl sxxk mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: 2500035 (zz12-x165) tris(tribromophenyl)triazine fr-245- 2,4,6-tris-(2,4,6-tribromophenoxy)-1,3,5-triazine, kq ptpl: 4156/tb-tchq (25/06/2019) cas:25713-60-4, dùng sản xuất hạt nhựa/ IL/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: 2-hydroxyphenyl-s-triazine, hợp chất dị vòng chứa dị tố nito - tinuvin 405, cas no. 137658-79-8 - npl sx chất phủ dạng bột -635/tb-tchq/ CH/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Ao20#&chất chống oxi hóa của hạt nhựa-polyethylene additive ao-20.mã cas 27676-62-6(kqgđ 6969/tb-tchq (26/10/2017))mục 2 tk 106278471020/e31 (14/5/24)/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Bt30#&hóa chất triallyl isocyanurate giúp tăng hiệu quả liên kết chéo, khả năng chịu nhiệt và các đặc tính cơ học cho màng nhựa nhà sản xuất hangzhou keli chemical co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Bvsun eht (hợp chất chứa 1 trianzine chưa ngưng tụ. nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) số cas:88122-99-0, đóng gói:25kg/drum, hàng mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Carboncilic acid (rbp) (trichloroisocyanuric acid), 267/tb-kđ3, 31/01/2019 - nl sx keo - hc/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Chất đóng cứng (curing agent), chế phẩm chất ổn định plastic cho bề mặt nhựa lớp sơn phủ được sử dụng trong sản xuất sơn bột tĩnh địên. (25kg/bao) hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Chất giúp làm cứng dạng hạt # tgic (triglycidyl isocyanurate dạng hạt). mã cas: 2451-62-9 (>99.5%), dùng trong sản xuất sơn tĩnh điện, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Chất làm rắn - tgic (curing agent), cas no: 2451-62-9, 7732-18-5, 25kg/bao (dẫn xuất của hợp chất amin làm tăng nhanh quá trình đóng rắn cho sơn), tỷ lệ tgic >= 99%. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Chất làm tăng độ bền cho da - melio 09-r-179 liq, cas: 7417-99-4; 7732-18-5, nsx: stahl japan ltd, hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Csvn0025#& chất phụ gia crosslinking agent thành phần chính triallyl isocyanurate 99%, 25kg/thùng, mã sap: 15000080. mã cas:1025-15-6, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Ecoflame b-1067 - hợp chất phụ gia chống cháy từ 2,4,6-tris-(2,4,6-tribromophenoxy) -1,3,5-triazine. công thức hóa học c21h6br9n3o3. cas no 25713-60-4.dùng trong sản xuất hạt nhựa.hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Ep000168#&chất chống cháy 2,4,6-tris(2,4,6-tribromophenoxy)-1,3,5 triazine dbp-3007, tp: 2,4,6-tris(2,4,6-tribromophenoxy)-1,3,5 triazine>=98%, impurity=<2%, cas 25713-60-4. mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Hexamine (c6h12n4). mã cas: 100-97-0. hàm lượng c6h12n4 >= 99%. hàng đóng túi 25kg/túi. dùng nấu keo trong ngành gỗ ván ép. nsx: hfy chemical co. ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Hóa chất 3-(2-pyridyl)-5,6-diphenyl-1,2,4-triazine-p,p'- disulfonic acid monosodium salt hydrate,hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ,nghiên cứu phân tích trong ptn,sxhc,5g/chai,cas 63451-29-6/ US/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Hoạt chất fungicide b-19, 1 thùng=25 kg, dạng lỏng,cas:4719-04-4,dùng để tổng hợp hữu cơ, trung hòa ph nhủ hóa dầu cán nhôm,nsx guangdong koward,mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Jj10addal0002-songnox 3114pw-chất phụ gia chống oxy hóa dạng bột dùng trong sản xuất nhựa, tp: cas 27676-62-6 tris-(3,5-di-tert-butylhydroxybenzyl) isocyanurate 99.1-99.7% (20 kg/bao),mới100%/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: M3296589#&chất xúc tác taic (cas: 1025-15-6, tỷ lệ: 98.5%) (nsx: shinryo corporation)/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Mẫu chất ethylhexyl triazone, cas: 88122-99-0, dạng rắn, dùng làm mẫu chất hấp thụ tia cực tím trong sản xuất nhựa, 0.2kg/kiện, hsx: mfci (huanggang) co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Melamine cyanurate - nguyên liệu dùng làm chất chống cháy, mã cas: 37640-57-6, nsx: chengdu universecreat technology co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Menv.000145#&hóa chất clorin viên nén (tcca), hóa chất trichloroisocyanuric acid, cthh: c3o3n3cl3, cas no: 87-90-1, dùng để xử lý nước (5kg/ hộp= thùng). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Nl071#&hợp chất chứa vòng triazine rbp (100% symclosene cas 87-90-1) - nguyên liệu sx keo (267/tb-kđ3 31/01/2019)kbhc/ TW/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Nlsx keo: aquace dd powder (thành phần chính troclosene sodium; symclosene) (đã kiểm hóa tại tk 106821819201/a12) (2703185) (cas 51580-86-0)/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Nlsx keo: loctite bondace 007 powder 4.8kg (axit trichloroisocyanuric) (đã kiểm hóa tại tk 106821819201/a12) (1333788) (cas 87-90-1)/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Nlsx sơn: hóa chất vô cơ triglycidyl isocyanurate (tgic); code: re-55-4909; cas: 2451-62-9/7647-14-5; hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Phụ gia chất chống cháy tris(tribromophenyl) cyanurate b-1067 (thành phần: 2,4,6-tris(2,4,6-tribromophenoxy)-1,3,5-triazine - cas: 25713-60-4) dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Sodium dichlorisocyanuric acid 6004 (axit sodium dichlorisocyanuric cas 2893-78-9 (>99%), dạng rắn, npl sản xuất dung môi/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Tgic (triglycidyl isocyanurate): hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ trong cấu trúc, mã cas: 2451-62-9, dùng trong công nghệp sản xuất sơn, dạng hạt 25kg/ bao. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Trichloroisocyannuric acid tica (trichloroisocyanuric axit (87-90-1),dạng hạt nhỏ,nl sản xuất keo), kqgđ:2125/tb-ptpl(24/09/2015) kbhc/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Triglycidyl isocyanurate (tgic) ht-708: chất đóng rắn có thành phần là triglycidyl isocyanurate dùng trong sản xuất sơn tĩnh đện, nsx: huangshan huahui technology co., ltd, mới 100%. mã cas 2451-62-9/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Viên khử trùng hóa chất tcca viên 200g, thành phần: trichloroisocyanuric acid, dùng khử trùng nước và môi trường. hàng mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29336900: Zv-000136#&hợp chất tgic-s, để đóng rắn mực, thành phần isocyanuric acid triglyceride.;cas:2451-62-9,hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337100: 20007135#&caprolactam - hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ 6-hexanelactam (epsilon-caprolactam) cla-500 caprolactam blocked isocyanate (cas 54112-23-1; 7732-18-5) - mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337100: Chất caprolactam- caprolactam, cas no: 105-60-2, có chức năng làm dẻo, dùng trong pha keo (đóng gói 25kg/bag),nhãn hiệu không,có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337100: Phụ gia điều chế keo melamine: chất tổng hợp hữu cơ (caprolactam), dạng bột, dùng trong chế biến gỗ công nghiệp (cas: 105-60-2), 25 kg/bao, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: 040381m#&hóa chất tẩy rửa lactam (1 pail= 25 litre = 25kg). n-methyl-2 pyrrolidone {n-methyl-2-pyrrolidone (nmp)|cas:872-50-4(99.8%~99.8%).water|cas:7732-18-5(0.2%~0.2%)}/ US/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: 111-1575#&dung môi dùng để rã keo nmp solution, 1 bucket = 20 kg. mã cas: 872-50-4. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: 20007653#&hợp chất dùng trong công đoạn ngâm tẩm vải mành tirecord (cas 54112-23-1, 7732-18-5) bonding agent cbi50 (isocynate_cbi50 50%) - mới 100% - đã kiểm hoá tại 106811798001 - 17/12/2024/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: 2-pyrrolidone (dung môi) (hợp chất thuộc nhóm lactam (gamma-butyrolactam) dùng làm nguyên liệu sx thuốc thú y, số lô hf251124 nsx: 11.25 hsd: 11.26, nsx: cnsg anhui hongsifang co.,ltd. pk 200kg/drum/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: 440005004#&dung môi hữu cơ n-methylpyrrolidone dùng sản xuất điện cực dương - cathode\nmp\1000kg. mới 100%.mã cas theo bảng kê đính kèm.nsx:shandong changxin chemical science-tech co.,ltd/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: 50498015-n-methylpyrrolidone dist. 210kg-hợp chất hữu cơ dị vòng methylpyrrolidone ứng dụng trong nhiều ngành c.nghiệp mực in,keo,nhựa..,cas:872-50-4,60544-40-3.hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Bột muối calci pido-calcium dùng làm nguyên liệu thực phẩm chức năng, cas 31377-05-6. nsx: ucib -solabia group. hsd: 07/2028. hàng mẫu, 200g/gói, mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Bột muối magie pido-magnesium dùng làm nguyên liệu thực phẩm chức năng, cas 62003-27-4. nsx: ucib-solabia group. hsd: 05/2028. hàng mẫu, 200g/gói mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Bột muối sắt pido-iron dùng làm nguyên liệu thực phẩm chức năng, 69916-59-2. nsx: ucib- solabia group. hsd: 09/2027. hàng mẫu, 200g/gói, mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Dược chất levetiracetam, tiêu chuẩn: usp 2025 (usp 43), nl sx thuốc - batch: le25080271 (mfg: 12/07/2025, exp:11/07/2030). hãng sx: hetero labs limited (unit i). hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Gc-cleaning agent nel505#&chất làm sạch bề mặt, 100% modified n-methyl pyrrolidonel cas 872-50-4, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Hóa chất 1-vinyl-2-pyrrolidone (stabilized with n,n'-di-sec-butyl-p-phenylenediamine), hàm lượng từ 99-100%, cas: 88-12-0, quy cách: 500ml/chai, dùng trong phòng thí nghiệm hóa học. nsx: tci, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Hóa chất cilostazol; là hợp chất lactam, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1g/chai, cas 73963-72-1/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Hóa chất:1-methyl-2-pyrrolidinone, for analysis, m/5125/08, 500ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas: 872-50-4(tỉ lệ: 99%)/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Hợp chất nmp, dạng lỏng, màu trong suốt, dùng tẩy rửa lớp lót của mạch tích hợp (18 kgs/can) - n-methyl-2-pyrrolidone (nmp) [c5h9no 99.9%, cas 872-50-4] - thuộc mục 297, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: J04137#&hợp chất nmp, dạng lỏng, màu trong suốt, dùng tẩy rửa lớp lót của mạch tích hợp(18kg/can)-n-methyl-2-pyrrolidone(nmp) [c5h9no -cas 872-50-4]. (m.9/c11:10765780772)/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: N-ethylpyrrolidone-2 - nep, to khai kiem hoa: 107546963531. cas: 2687-91-4/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Nl060#&hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố nitơ-hợp chất chứa vòng triazine chưa ng tụ trong cấu trúc (nmp) -n-methyl-2 pyrrolidone >=99.5 cas 872-50-4 (0894/n3.5/tđ,16/04/2005) nguyên liệu sx keo/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: N-methyl pyrrolidone (dung môi) dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, số lô: 2025111801 nsx: 11.25 hsd: 11.26, nsx: nem materials co., ltd. pk: 200kg/drum/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: N-methylpyrrolidone - nguyên liệu dùng ngành cnghiệp hóa dầu và nhựa, cthh: c5h9no, cas no.:872-50-4, dạng lỏng, không màu. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Piracetam. nguyên liệu dạng bột dùng để sản xuất thuốc. tiêu chuẩn: ep11. gồm 2 lô: lô pir01925 nsx: 04/2025 hd:04/2030, lô pir02025 nsx: 11/2025 hd:11/2030 mới 100%/ RO/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29337900: Wrinkle agent wk104 là phụ gia đặc biệt tạo ra bề mặt sơn có kết cấu như sần,nhăn,hoặc nứt.tp:tetrakis (methoxy methyl) glycoluril(cas 17464-88-9):>98%,nsx:ningbo wecan chemical co.,ltd.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339100: Hợp chất benzotriazole - dùng trong xi mạ- (cthh: c6h5n3, cas: 95-14-7, dạng rắn, 25kg/bag; nsx: wuhan glory co., ltd)./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339910: Mebendazole (usp2024-specification for polymorph c). nguyên liệu dược để sx thuốc, dạng bột. nsx: ka malle pharmaceuticals ltd. số lô: 1601225. nsx: 12/2025- hd: 11/2030./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 126012-hợp chất dị vòng, chỉ chứa dị tố nitơ,loại khác,dùng trong công nghiệp-nocrac mb(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 113/2017;nđ 57/2022)(583-39-1).đk tk 107399106251 mục 21/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 170004#&hóa chất - uv-328 (tinuvin 328 v-74) (npl dùng để sản xuất giày dép mới 100%) cas: 25973-55-1./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 1tri0781#&thuốc bvtv (thuốc kỹ thuật): tricyclazole 95%tech.công dụng trừ bệnh, dạng bột, quy cách 25kg/ bao/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 2500137 (zz12-s691) phụ gia adk stab la-300k- 2,2-methylenebis [6-(2h-benzotriazol-2-yl)-4-(1,1,3,3-tetramethylbutyl)phenol], dạng bột cas:103597-45-1. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 2500137(zz12-s691) adk stab la-300k; uv stabilizer; pale yellow- 2,2-methylenebis [6-(2h-benzotriazol-2-yl)-4-(1,1,3,3-tetramethylbutyl)phenol],bột, cas: 10359-45-1, kiểm: 107093579241/a12/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 50701682-tinuvin p 36x20kg-hợp chất làm ổn định nhựa từ phenol, 2-(2h-benzotriazol-2-yl)-4-methyl-, dạng bột, màu vàng nhạt. cas 2440-22-4. hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 56380965-tinuvin 234 20x20kg-hợp chất dùng làm ổn định nhựa, thành phần phenol, 2-(2h-benzotriazol-2-yl)-4,6-bis(1-methyl-1-phenylethyl)-, dạng bột. cas 70321-86-7. hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 8854#&pentaerythritol tris(3-(1-aziridinyl) propionate), dạng lỏng regel pu 301, cas no:57116-45-7. mới 100%,kqptpl: 53/tb-kdcmtv (26/02/25)/ ES/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: 91100699300#&eusolex 232 usc- phenylbenzimidazole sulfonic acid, hóa chất dùng trong sx mỹ phẩm, cas 27503-81-7: 100%/ DE/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Add9042#&bột ổn định màu (jf-83 uv powder), chống thay đổi màu, dùng cho nến, thanh phần: 2-(2-hydroxy-5-t-octylphenyl)benzotriazole > 99 %; cas no: 3147-75-9/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Axit amin dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (l-tryptophan feed grade)/ MY/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Azelastine hydrochliride, dạng bột (nguyên liệu sx thuốc azelon).thuộc mục 92 dm 7 tt09/2024/tt-byt (11/06/2024).số lô:azl0503.nsx:26.09.2025.hsd:25.09.2027. mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Aziridine additive 6660b (hóa chất chứa vòng aziridine tp polyfunctional aziridine cas 64265-57-2 (99%),dùng để làm chất phụ gia, dạng lỏng. kbhc (nđ 26/2026)/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Benzotriazole (verzone crystal #120) - hợp chất dị vòng chứa nitơ (hóa chất vô cơ) (kết quả giám định số 0276/tb-kđ4 ngày 26/3/2018) (mã cas: 95-14-7) (hàm lượng: 100%)/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Celecoxib, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h8o hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: c830895-25g/ lọ, cas 169590-42-5/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Chất 1,3,3-trimethyl-2-methyleneindoline, mã: p163, lot: lc73176, cas: 118-12-7 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c12h15n; lọ 100g; hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Chất chống ố vàng 711uv- uv absorber (hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố ni tơ),tp: dimethyl 4-methoxybenzylidene malonate cas 7443-25-6,dạng nguyên sinh dùng trong sx giày dép,hiệu cash-chemical,mới100%/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Chem po (piroctone olamine) (chất ngăn ngừa gàu - nguyên liệu dùng trong hóa mỹ phẩm). hàng mới 100%- cas no 68890-66-4/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Ch-uv-absorbe#&hợp chất hữu cơ uv absorber - chống tia uv/ uv absorber uv-968, cas no.: 70321-86-7, 100% 2-(2h-benzotriazol-2-yl)-4,6-bis(1-methyl-1-phenylethyl)phenol/ TW/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Color power solvent red 997,(anthrapyridone) (bột màu hữu cơ, màu đỏ sáng, dùng trong ngành nhựa), cas no: 71902-18-6/21295-57-8, hàng mới 100% (nw: 1bucket= 25kg)/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Crosslinker cmi 3.0: chất trợ tăng bám dính. tp: trimethylolpropane tris(2-methyl-1-aziridinepropionate) 10-30% cas 75-55-8, water 70-90% cas 7732-18-5, dạng lỏng. đg 30kg/thùng, dùng trong sx mực in/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Dược chất perindopril arginine, dạng bột, dùng để nghiên cứu thuốc dạng viên nén, tiêu chuẩn in-house, số lô: 802406922, ngày sx: 25/08/2024, retest date: 04/03/2028, hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Etoricoxib. nl dạng bột, dùng để nghiên cứu kiểm nghiệm thuốc. tiêu chuẩn: tccs. lô: ace 19125. nsx t11/2025. hsd t10/2030. mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Fluconazole usp np 2025 (cthh: c13h12f2n6o) nguyên liệu sản xuất thuốc hafluzol. lô sx: 802511701, nsx: 01/11/2025, hd: 31/10/2029, nsx:alivus life sciences ltd.mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hd-td-05#&chất hấp thụ tia cực tím cho nhựa, dùng trong sx màng nhựa songsorb 1000 pw (sju-400) chuyển đổi lh từ dòng hàng 01 tkn:107678012300/e31 (05/11/25) sang ttnd. (0.0873 kg)/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hóa chất 1,10-phenanthroline monohydrate, 99%,hợp chất dị vòng chỉ chứa các dị tố ni tơ,dùng làm chất thử để tổng hợp phức kim loại- chelat,dùng trong ptn,sản xuất hóa chất., 1x5g/lọ, cas 5144-89-8/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hóa chất 5,5-dimethyl-1-pyrroline n-oxide; là hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố nito, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 100mg/lọ, cas 3317-61-1/ CH/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hóa chất bathocuproine disulfonic acid disodium salt, công thức: c26h18n2na2o6s2, (5 g/chai), dùng để phân tích hóa chất. hàng mới 100% (code: 08080169)/ DE/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hoa chât carbazole,dang tinh thê,hơp chât di vong chi chưa di tô nitơ,dùng cho thử nghiệm axit uronic,sư dung trong ptn,san xuât hoa chât,không dùng trong y tế,1x100g/lọ,cas 86-74-8/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hóa chất dị vòng chứa dị tố ni tơ sử dụng trong công nghiệp rusmin r (corrosion inhibiter), cas: 95-14-7 (100%) (20 carton x 5 kg). hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hóa chất indole-3-acetic acid sodium salt; là hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố nito, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 2g/lọ, cas 6505-45-9/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Hóa chất tạo lớp chống tia tử ngoại ultraviolet absorber (myua-8bt), tp: 2-(2'-hydroxy-3'-t-butyl-5'-methylphenyl)-5-octylsulfanylbenzotriazole. mã cas: 1877301-44-4. mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Indole-3-butyric acid acid (hóa chất cơ bản dùng trong công nghiệp), 5kg/thùng, cas: 133-32-4, (hàng mới 100%)./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Isometamidium chloride hydrochloride (hợp chât phenanthridine, dạng bột, số cas 6798-24-9) dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc thú y, số lô: als/ism/015/2025 nsx: aarambh life science/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Jf-77 hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ, loại khác(2-(2-hydroxy-5-methylphenyl) benzotriazole.)cas: 2440-22-4;nl dùng để s/x polyeste;đã kh và tqtk: 106313098031/a12 ngày 29/05/2024/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Kemitec bt-p (benzotriazole). cas no.: 95-14-7. hợp chất hữu cơ- nguyên liệu dùng cho sản xuất chất ổn định của nhựa,dạng bột./ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Levocertirizinehydrochloride:nguyên liệu dược để làm mẫu kiểm nghiệm,nghiên cứu thuốc,hsx:metrochem api private limited - ấn độ,hàng mẫu. mới 100%, 50gam,số lô: lvh-p/25009,nsx: 10/2025,hsd: 09/2030/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Lf007#&chất bền màu ma sát ướt aqualen aku liq(polyfunctional 95%,water 5%) dạng lỏng,hiệu stahl, có nhãn hh - mới 100%/ ES/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Ls-622#&hóa chất cinasorb-622 dùng làm chất xúc tác hấp thụ tia cực tím uv cho plastic. mã cas 65447-77-0, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: M117#&chế phẩm trung gian sản xuất thuốc trừ bệnh - tebuconazole technical min 97%. đã kiểm hóa tk: 105484111461/e31/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Morpholine,acs,99.0% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c4h9no hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: m813448-100ml/ lọ, cas 110-91-8/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Mr180000015#&chất chống oxy hóa (hals) bis(2,2,6,6-tetramethyl-4-piperidyl) sebacate, cas no: 52829-07-9/epnox 330/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Nicotinic acid (nta): hợp chất dị vòng chứa nitơ chế phẩm hóa học dùng trong ngành xi mạ, mã cas:1003-73-2,7732-18-5, 25kg/drum. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Nl111#&hoá chất hữu cơ tinuvin p - nguyên liệu sx keo/ TW/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Nl450#&phụ gia hấp thụ tia tử ngoại sử dụng trong ngành cao su uv 234 dạng rắn màu vàng nhạt (25 kgs/ bao). cas: 70321-86-7 (<=100%)/phenol 2-(2h-benzotriazol-2-yl)-4,6-bis(1-methyl-1- phenylethyl)/ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Npl5p#&chất phụ gia hấp thụ tia uv dùng sản xuất vải tráng pu (uv absorber sx-5867)h.lượng mek 10+/-1% dòng 2 gpnk:13158/tccn2025/gp-hc(18/12/25-18/06/26)cas no:78-93-3.mới100%/ TW/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Phụ gia r-602 pail 20k, đóng gói 20kg/thùng (1h-benzotriazole-1-methanamine,n,n-bis(2-ethylhexyl)-ar-methyl- dùng làm nlsx dầu bôi trơn, cas: 94270-86-7, mới 100% #39587304-62000e020/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Pyrrole, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c4h5n hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: p815709-25ml/ lọ, cas 109-97-7/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Riasorb uv-328 - chất ổn định bề mặt (stabilizer) dùng để sản xuất sơn chống thấm ngoài trời; mã cas: 25973-55-1; nsx:rianlon corporation, hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Rm1411031#&chất phụ gia hấp thụ tia tử ngoại uv cut agent kemisorb #79p,2-(2h-benzotriazole-2-yl)-4-(1,1,3,3-tetramethylbutyl)phenol,(20kg/bag),cthh:c20h25n3o, cas:3147-75-9, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Rm2506081#&chất xúc tác phục vụ sản xuất tròng kính, tp: (1,8-diazabicyclo(5.4.0)undec-7-ene, 2-ethyl-hexanoic acid salt,1kg/btl, cas: 33918-18-2, u-cat sa 102.cmdsd/ JP/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Rmc-benzotriazole#&phụ gia (benzotriazole), cas no: 95-14-7, hợp chất dị vòng chứa các nguyên tố ni tơ, dạng bột màu trắng, dùng để sản xuất khăn ướt,mới 100%/ JP/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Stachydrin chloride (stachydrine hydrochloride) (cthh: c7h14clno2, mã cas: 4136-37-2, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdy011201/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Sunsorb m50, dạng lỏng, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm. 25kg/drum, mã cas 103597-45-1, 7732-18-5, 68515-73-1, 57-55-6, 11138-66-2. nsx sunfine global co., ltd, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Tebuconazole (min 95%) - nguyên liệu dùng sản xuất thuốc trừ bệnh(diệt nấm) - hàng nhập khẩu theo mục i stt 677 pl1 tt 25/2024/tt-bnnptnt, mới 100%(cas:107534-96-3) (00676849)/ US/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Telmisartan (telmisartan usp) current usp. nguyên liệu dùng để nghiên cứu thuốc thuộc mục 872 danh mục 7 tt06. lô: 84251094, mfg: 15.08.2025, exp: 14.08.2030. nhà sx: alivus life sciences limited/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Valsartan usp2024. nguyên liệu dùng để sx thuốc thuộc mục 938 danh mục 7 tt09. lô: vsv2505008, mfg: 04/2025, exp: 03/2029. nsx: smilax laboratories ltd/ IN/ 0 % Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Vra0304203#&phụ gia kháng tia uv - dsunsorb uv-234, dùng để tăng khả năng chịu uv cho hạt nhựa, cas:70321-86-7, hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2933
- Mã Hs 29339990: Yy001169#&hoá chất chống tia uv,dạng rắn,tpct msds:2-(2-hydroxy-5-tert-octylphenyl)benzotriazole-cas:3147-75-9(99%),103-23-1(1%),dùng trong sản xuất nến, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2933