Mã Hs 2932
- Mã Hs 29321100: 9240#&dung dịch dùng để mạ lên sản phẩm tetrahydrofuran. đóng gói: 0.5 lít/lọ. số cas:109-99-9. (theo mã công bố số cbhc-2026-000752 ngày 28/01/2016)/ JP/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321100: 95-6604-004#&hợp chất tetrahydrofuran (thf) hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ 180kg/drum. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321100: Hs20-1#&dung môi tetrahydrofuran (thf)>99.9% (cas: 109-99-9), dùng làm dung môi công nghiệp trong quá trình sản xuất cáp điện, code: 50-g01-0004. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321100: Nl143#&hợp chất dị vòng tetrahydrofuran thf - nguyên liệu sx keo/ TW/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321100: Npl178#&tetrahydrofuran s-215 (thf>99.5%)/ TW/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321100: Poly bond#&dung dịch kết dính polybond, thành phần chính: tetrahydrofuran 100% (cas: 109-99-9), code: 50-g01-0004,. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321100: Sp-thf#&hóa chất tetrahydrofuran (thf) hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ 180kg/drum. batch: 25k0330301. mã cas: 109-99-9. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321100: Tetrahydrofuran, hplc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 109-99-9,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321200: Npl006#&2-furfural (2- furaldehyde)- hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng (dùng để làm đông cứng dầu vỏ điều c5h4o2), thành phần: (furfural, cas: 98-01-1, 99.85%, moisture, cas: 7732-18-5, 0.15%)/ CN/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321300: Hợp chất dị vòng 3-ethyl-3-hydroxymethyloxetane (tta 101), có công dụng pha loãng, dùng cho mực in uv, dạng lỏng, cas: 3047-32-3, 7732-18-5. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321400: 20343381 #&(nlsx các sp của nestle) chất tạo ngọt tổng hợp - sucralose dạng bột. nsx: 12/2025-hsd: 12/2027./ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321400: 2-s-sucra#&phụ gia dùng trong thực phẩm sucralose (cas no.: 56038-13-2) (nsx: 05/07/2025, hsd: 04/07/2027) (10kg/thùng)/ CN/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321400: Chất ngọt tổng hợp -sucralose 17c01suc của sting strawberry energy f0000013799(1 unit = 1,2 kgs net)(3 unit đóng trong 1 carton),mới 100%. nsx: 08/12/2025,hsd: 07/12/2030/ SG/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321900: 2,3-dihydrofuran - hợp chất hữu cơ chứa một vòng furan chưa ngưng tụ, không màu, mùi nhẹ, độ tinh khiết lớn hơn hoặc bằng 98 %, mã cas: 1191-99-7, dùng trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CN/ Hs code 2932
- Mã Hs 29321900: Furaneol hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố oxy - hóa chất hữu cơ (lactones)dùng trong sx thực phẩm,mã cas 1222-05-5,hàng mới 100%./ SG/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321900: Hóa chất furonol pure 5247603 (c6h8o3); cas:3658-77-3; số lot: wo00438044; hsd: 29/07/2026; nguyên liệu phục vụ sản xuất hương liệu nội bộ cty; cam kết không tiêu thụ nội địa; order#52176674/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321900: Linalool oxide, chai 1kg, c10h18o2, cas: 60047-17-8, sử dụng để nghiên cứu phản ứng hóa học của các terpenoid trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321900: Sorbitan monooleate cas 1338-43-8 dùng trong ngành công nghiệp dầu cắt gọt kim loại qualimul 90 50kg/cby. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321900: Sucralose. nguyên liệu sản xuất thuốc. hàm lượng 99.57%. số lô 25111105. nsx: 11/11/2025, hsd: 10/11/2027. ptpl: 713/ptplmn-nv/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29321900: Thymolphthalein (hợp chất dị vòng pcs= gói =25 gam) dùng trong phòng thí nghiệm của xi mạ sp/thymolphthalein cas no: 125-20-2 (100 %) (pm006657)25gram/ JP/ Hs code 2932
- Mã Hs 29322010: Coumarin (không dùng trong công nghiệp thực phẩm, đồ uống), được sử dụng làm hương liệu trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm, dạng rắn, hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322010: Coumarin, được sử dụng làm hương liệu trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm, dạng rắn, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Beaute by roquette ga 290-glucono delta lactone dạng bột, dùng làm nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm,(25kg/bag).hàng mới 100%.cas:90-80-2. theo ptpl 299/tb-đ1 ngày 05/09/2025/ IT/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Capa monomer (epsilon-caprolactone)-hexan-6-olide-hợp chất dị vòng lactones, loại khác,cas: 502-44-3. hàng mới 100%, dn xin lấy mẫu gd./ GB/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Chất isoambrettolide, mã cas 28645-51-4, dạng lỏng, nguyên liệu để sản xuất khuếch tán hương, xông phòng, spa, xịt vải, thương hiệu sigma aldrich, hsd 09/2030, chai 1kg, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Chemtreat f-304 - sodium erythorbate dạng lỏng, cas: 6381-77-7, chất khử oxy (oxygen scavenger) dùng trong xử lý nước hệ thống nồi hơi (20kg/drum), nsx krisco chemical. mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Dehydroacetic acid -hóa chất dùng để phối trộn tạo chất bảo quản cho sản xuất khăn ướt (thành phần chính:dehydroacetic acid (520-45-6): 95.5%, nước (7732-18-5): 0.5%), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Ellagic acid (cthh: c14h6o8, mã cas: 476-66-4, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdr000401/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Erythorbic acid#&hóa chất erythorbic acid dùng trong sản xuất nhựa cho ngành sơn để khử monomer tự do làm cho nồng độ monomer tồn dư thấp và hạn chế mùi-erythorbic acid fcc- cas no. 89-65-6, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Gibberellic acid (c19h22o6)-hóa chất hccn chiết dẫn suất từ hoạt chất gebberellin dùng tẩy rữa tạp chất trên bề mặt kim phục vụ trong ptn (ko có tác dụng điều hòa sinh trưởng c.trồng), cas# 73016-08-7/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Glucuronolactone c6h806.dạng bột. quy cách 25kg/thùng. nguyên liệu sản xuất nước tăng lực. nguyên liệu dùng để phục vụ trực tiếp cho việc sản xuất của doanh nghiệp.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Hoá chất dehydroacetic acid sodium salt; là lactone, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 5 g/chai, cas 4418-26-2/ CH/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Isoimperatorin (cthh: c16h14o4, mã cas: 482-45-1, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdy004601/jan2026/jan2031), hàng mới 100%, 20mg/lọ, 1 lọ = 1 una/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Levistilide a (cthh: c24h28o4 mã cas: 88182-33-6, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dst250724-001/jan2026/jan2031), hàng mới 100%, 20mg/lọ, 1 lọ = 1 una/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29322090: Lovastatin, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; ch3conhc6h5 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: l812424-25g/ lọ, cas 75330-75-5/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: 200068943#&hóa chất nhuộm màu o-cresolphthalein dạng lỏng,nsx shenyang sinochem biotech co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: 448002012#&chất điện phân electrolyte dạng dung dịch dẫn ion dùng trong sản xuất pin lithium - cell \ electrolyte \ xyss-dgkj178. mới 100%.mã cas:105-58-8(39.5%),108-32-7,96-49-1,21324-40-3/ CN/ Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: 788633#&nguyên liệu sản xuất thuốc calcium corbiere extra: dược chất calcium lactobionate.,nsx:11&12/2025; hsd:10&11/2030.batch no.clb-nd-usp2512048 đến clb-nd-usp2512056./ IN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Amiodarone hydrochloride, nl dạng bột dùng để sản xuất thuốc. số gplh: 893110226024. tiêu chuẩn: usp 2025. lô:25am000154.nsx:12/2025. hd:11/2030.mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Baicalin (cthh: c21h18o11, mã cas: 21967-41-9, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdh002304/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Chất điện phân electrolyte dạng dung dịch dẫn ion sd sản xuất pin lithium-cell\electrolyte\xyss-dgkj178. mới 100%.mã cas theo bảng kê đính kèm,số kbhc hc2025688918.tkn:107719838000/e11.d2/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Chất glucosamine hydrochloride,dạng thô làm nguyên liệu sản xuất glucosamine: glucosamine hydrochloridecrude, hsx: andhra medi pharma india pvt lt, hàng mẫu mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: D- glucosamine sulfate 2kcl usp2025. nguyên liệu sx thuốc thuộc mục 425 danh mục 7 tt09. số lô: k2512081 & k2512082, mfg: 22/12/2025, exp: 21/12/2027. nsx: yangzhou rixing bio-tech co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Dihydromyricetin (ampelopsin) (cthh: c15h12o8, mã cas: 27200-12-0, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstde001201/jan2026/jan2031), hàng mới 100%, 20mg/lọ, 1 lọ = 1 una/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Diosmin (vd-35920-22), tiêu chuẩn: ep11+tcnsx, số batch:c006b251208, nl dùng để sx thuốc flaben1000 (25kg/drum). nsx: 26/11/2025, hsd: 25/11/2030. nsx: sichuain xieli pharmaceutical co..ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Dung môi augeo clean multi dùng trong sản xuất công nghiệp (210 kg/drum), số cas: 100-79-8, nsx: rhodia brasil sa. hàng mới 100%/ BR/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Dược chất - glucosamine sulfate potassium chloride, tiêu chuẩn usp 2024 - nlsx thuốc cartijoints extra - batch: glk09250078 (mfg: 09/2025, exp: 08/2029). hàng mới 100% (dm 7, mục 425, 09/2024/tt-byt)/ IN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Ethyl maltol#&hóa chất hữu cơ ethyl maltol. cas:4940-11-8(c7h8o3), dùng trong sản xuất hương liệu./ JP/ Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Hóa chất 1,4-dioxane; là hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố oxy, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 3x1.2ml/chai, cas 123-91-1/ DE/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Hóa chất escitalopram oxalate; là hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố oxy, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1g/chai, cas 219861-08-2/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Hoá chất tổng hợp hữu cơ d-glucuronic acid, là hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố oxy, dùng cho nghiên cứu phân tích trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 1x10g/lọ, cas 6556-12-3/ CH/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Hóa chất x-gal and iptg, spray bottle dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng sản xuất thuốc và trong y tế,code:21530101-1,hsd:10/2027, 20ml/lo.hsx:bioworld,hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Hóa chất: genipin, 466640010, 1gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:6902-77-8 (tỷ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Hóa chất: quercetin hydrate, 95%, 174070100, 10gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:849061-97-8 (tỷ lệ 99 - 100%),117-39-5/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Hợp chất eucalyptol(eucalypto 99.5%, 1.8-cineole - tinh chế từ cây bạch đàn chanh)là hợp chất dị vòng chỉ chứa dị tố oxy, mã cas: 470-82-6,dùng để sx dầu gội đầu, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Isorhamnetin (cthh: c16h12o7, mã cas: 480-19-3, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdy006301/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Lobetyolin (cthh: c20h28o8, mã cas:129277-38-9, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdd003502/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Pgtp ethyl maltol (ins 637),25kg/thùng. dùng làm chất điều vị trong sản xuất thực phẩm. số tcb 10/navico/2019 ngày 18/08/2019. nsx:anhui jinhe industrial co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2932
- Mã Hs 29329900: Xanthydrol, 97% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h7clo2s hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: x820568-25g/ lọ, cas 90-46-0/ CN/ 0 % Hs code 2932