Mã Hs 2926
- Mã Hs 29262000: 6206038#&chất khử màu cyanoguanidine (cas no.461-58-5: 35%) dạng lỏng, dùng trong xử lý nước thải, hàng mới 100% (h2o: 65%)/ CN/ Hs code 2926
- Mã Hs 29262000: Dicyandiamide cas: 461-58-5,công thức hóa học: c2h4n, ở dạng bột có màu trắng không mùi là tác nhân làm cứng bề mặt. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2926
- Mã Hs 29262000: Zv-002512#&hợp chất dcda-hq, để thúc đẩy quá trình đóng rắn mực, thành phần: dicyandiamide 100%, dạng bột;cas:461-58-5 mới 100%/ CN/ Hs code 2926
- Mã Hs 29269000: Acetonitrile, lc-ms dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 75-05-8,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2926
- Mã Hs 29269000: Deltamethrin (mã cas 52918-63-5) - nl dùng sx thuốc diệt muỗi, hàng mới 100%. (1 drum=25 kgs, 12 drums x 4 pallets + 8 drums x 4 pallets = 80 drums, 80 drums x 25 kgs = 2000 kgs)/ IN/ 0 % Hs code 2926
- Mã Hs 29269000: Hợp chất ethyl cyanoacrylate 5061, là 1 loại hợp chất chức nitril, dùng làm thành phần chính trong sản xuất keo nhanh khô, mã cas 7085-85-0, 20kg/thùng, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2926
- Mã Hs 29269000: Indguard qk20: chất diệt khuẩn dạng lỏng có thành phần ethoxylated (cas 25322-68-3), cyanoacetamide (cas 10222-01-2) & water (cas 7732-18-5), sử dụng trong sản xuất sơn gốc nước. mới 100%, đóng 25kg/ CN/ 0 % Hs code 2926
- Mã Hs 29269000: M70#&chế phẩm trung gian sản xuất thuốc trừ sâu: beta cypermethrin tech min 98%. mã cas: 65731-84-2; 39515-51-0; 7732-18-5/ CN/ 0 % Hs code 2926
- Mã Hs 29269000: Q120-019550#&hóa chất acetonitrile dung tích 1l, dùng làm dung môi sử dụng trong máy phân tích sắc lỏng ký. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2926