Mã Hs 2925
- Mã Hs 29251100: 45#&dung dịch natri saccarin trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30.1%, hàng mới 100%, công dụng: xi mạ sản phẩm bằng kim loại/ KR/ Hs code 2925
- Mã Hs 29251100: Dung dịch có thành phần chủ yếu là muối natri sacarin trong môi trường nước, hàm lượng rắn 30% nickel additive a-5 (4x), cas no: 50-00-0; 7732-18-5, mới 100%/ CN/ 10 % Hs code 2925
- Mã Hs 29251100: Hợp chất dùng trong xi mạ-sodium saccharin- (cthh: c7h4no3sna- cas 6155-57-3; dạng rắn, 25kg/bag; nsx: wuhan glory co., ltd)./ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29251100: Nickelume carrier double strength: dung dịch có thành phần chủ yếu là muối natri sacarin trong môi trường nước, hàm lượng rắn 20%; cas: 50-00-0(< 0.2%); 25kg/can,mới 100%/ CN/ 10 % Hs code 2925
- Mã Hs 29251100: Seal nickel hcr-k-1#&hóa chất seal nickel hcr-k-1 (20lts), phụ gia tạo bóng dùng trong xi mạ, dạng lỏng 20lt/can, tp mã cas theo tỷ lệ file đính kèm. mới 100%/ JP/ Hs code 2925
- Mã Hs 29251900: 3002669#&n-cyclohexylthio phtaimide-hợp chất chức carboxyimide/ h-wf-1, hàng mới 100%, mã cas 21645-51-2, cthh: al (oh)3, nvl dùng sx bánh xích, băng tải cao su/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29251900: Hợp chất imit (cthh: n,n-m-phenylenedimaleimide) làm tăng độ dẻo cao su -vulnoc pm (mã cas: 3006-93-7). hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29251900: Nl336#&n,n'-dicyclohexylcarbodiimide (ca665)-nguyên liệu sản xuất keo/ TW/ Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: 1k901#&chất xúc tiến dpg (diphenyl guanidine), (accelerator dpg). mã cas: 102-06-7; 102-08-9; 7732-18-5, dạng hạt, không hiệu, dùng để sản xuất lốp xe, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: 9287#&dẫn xuất của polycarbodiimide, đã chức năng hóa, dạng lỏng, dùng làm chất liên kết chéo cho sơn da thuộc syncros xr-55-400, cas no: 356521-25-0, 623-84-7. mới 100%/ NL/ Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Arginin hydrochlorid usp38:nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược tenzumax theo số đki vd-35303-21,số lô: h25121901,nsx:12/2025.hsd:12/2028.nsx: hebei huayang biological technology co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Btmvd0020#&chất xúc tiến lưu hóa cao su 1,3-diphenylguanidine (c6h5nh) 2c=nh accelerator dpg, dùng cho sản xuất lốp xe dmch000008.cas:102-06-7,64742-52-5,7783-20-2mới 100%/ CN/ Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Các tác nhân chống thủy phân được sử dụng chủ yếu cho các polyme,..cas: 2162-74-5 (sd kq: 549/tb-kd4 ngay 22/04/2019)/ zika-ah362 (da kh: 107217682831/a12 ngay 28/05/2025)/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Chất chống phai màu t-320 (zikasorb),số cas: 57834-33-0, tên hóa học: n-(4-ethoxycarbonylphenyl)-n'-methyl-n'-phenylformamidine, nlsx mực in/ KR/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Chất formamidine acetate, mã: a036, lot: lc55248, cas: 3473-63-0 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c3h8n2o2; lọ 100g; hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Chlorhexidine dihydrochloride. nguyên liệu dạng bột dùng để nghiên cứu kiểm nghiệm thuốc. nhà sx: medichem, s.a. tiêu chuẩn: ep 11.8. lô 104230335. nsx: 09/2023. hd: 09/2028. mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Dung dịch guanidine.hcl 60%(nl sx trong cn dệt)-guanidine hydrochloride; cas no: 7732-18-5; đã kiểm:106014426012 ngày 11/01/2024/ TW/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Guanidine hydrochloride dùng trong ngành dệt- c-018 guanidine hydrochloride (giám định: 29/tb-kđ3 06/01/2017) cas: 50-01-1 (kh: 106833537861) kbhc/ KR/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Guanidinoacetic acid, dạng bột dùng trong thức ăn thủy sản: creamino. nsx:10.06.2025, hsd:10.06.2028. ptpl số: 1963/tb-tchq (25.03.2020). hàng pmd, không thanh toán. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su - nocceler dt.chất phụ gia làm tăng đặc tính lưu hóa cho cao su.cas no: 97-39-2,mới 100%/ JP/ Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: L-arginine hcl nl dạng bột dùng để sản xuất thuốc nsx wuxi jinghai amino acid co., ltd số lô h251201 tiêu chuẩn usp2025. nsx 08/12/2025 hd 07/12/2027. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: L-arginine số lô:25112401 ngày sx:24.11.2025 hsd:23.11.2027 (ng.liệu sản xuất thuốc thú y - nhà xs:zhangjiagang specom biochemical co., ltd - đóng goí: 25kg/drum)/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: L-arginine:dạng bột, bổ sung axit amin trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, nsx:cj (shenyang) biotech co., ltd, hạn sd: 17.05.2025 đến16.05.2028.bao 25kg. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Mẫu chất chlorhexidine digluconate solution ep, cas: 18472-51-0, sử dụng nghiên cứu sản phẩm mỹ phẩm, 250g/kiện, hsx: basic pharma life science pvt ltd, hàng mẫu, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Metformin hydrochloride (metformin hcl- uspnf2023/ep11.0). nguyên liệu dược để sx thuốc, dạng bột. số lô: 2511188+2511243+2511252+2511254+2511283+2511281. nsx: 08+09/2025- retest: 07+08/2030/ NO/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: N-(ethoxycarbonylpheny)-n'-methyl-n'-phenyl formamidine - anti oxidising (uuv-600l (uv absorber). ptpl 438/kđ4 ngày 28.03.2019, cas: 57834-33-0, dùng để sx mút xốp,kiểm tại tk 105406121111-19/04/2023./ TW/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Nl31b#&chất phụ gia lưu hoá cao su (chất xúc tiến lưu hoá) rubber accelerator d(dpg) a100, thành phần chính:1,3-diphenylguanidine (cas:102-06-7), cthh: c13h13n3. hàm lượng hơn 98%/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Nllt(tá dược): chlorhexidine diacetate (hợp chất imin). lot:104240382. nsx:21/10/24. hd:20/10/29.tccl:ep11. nsx: medichem.lot: 104250035.nsx:23/01/25.hd:22/01/30.893100344124(vd-18846-13)grangel/ ES/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Nlsx dược: metformin hydrochloride (bp 2025). nsx: abhilash chemicals pvt. ltd, số lô: met/01/25111730 to 733, met/01/25111736 to 751 (date: 11/2025_10/2030)/ IN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Npl06#&phụ gia diphenylguanidine 75% cas 102-06-7,polymer binder 22% cas 9010-79-1,polymer binder 3% cas: 64742-54-7.dùng để gia tăng độ đàn hồi trong sản xuất gioăng cao su, mã dpg-75, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Ro002071#&chất lưu hóa cao su nocceler dt (imin và các dẫn xuất của chúng dùng để làm phụ gia cao su - nocceler dt) (cas: 97-39-2)/ JP/ Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: T-320#&dẫn xuất của imin n-(ethoxycarbonylphenyl)-n'methyl-n'-phenyl formamidine t-320 (zikasorb),cas: 57834-33-0,dạng lỏng,không hiệu, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Tpo#&n.n'-bis(4-ethoxycarbonylphenyl)-n-benzylformamidine tpo cas 586400-06-8,cthh:c26h26n2o4,dạng bột(hợp chất chức imin),k.hiệu,mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Uv-01#&chất hấp thụ tia uv, chisorb b2661n uv-absorber, cas: 57834-33-0, cthh: c17h18n2o2, (acute tox 4 h302, skin sens 1 h317, aquatic chronic 2 h411), dùng sx tấm nhựa pu và miếng lót giày pu/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Uva-360#&hóa chất uva-360 dùng làm chất hấp thụ tia cực tím uv cho plastic. mã cas 23949-66-8, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Xúc tiến d(dpg) - hóa chất sản xuất cao su -diphenyl guanidine d(dpg) 99%,dạng bột.số cas 102-06-7. nsx: dalian richon chem co.,ltd, đóng gói 20kg/bao,mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2925
- Mã Hs 29252900: Xúc tiến dpg thành phần n, n'-diphenylguanidine >99% dùng trong công nghiệp cao su (accelerator dpg(p); cas: 102-06-7; 20kg/bao)/ CN/ 0 % Hs code 2925