Mã Hs 2923

Xem thêm>>  Chương 29

Mã Hs 2923: Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 29231000: Chất phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn gia súc: CHOLINE CHLORIDE 60% CORN COB. Hàng đóng bao, 25kg/bao. Manufacturer: Julia. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Chất phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn gia súc: CHOLINE CHLORIDE 60% CORN COB. Hàng đóng bao, 25kg/bao. Manufacturer: Julia. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Choline Chloride 60% Powder Feed Grade - Chế phẩm bổ sung chứa tp Chloride-60%, trong chất mang là lõi ngô dùng trong thức ăn chăn nuôi, 25 kg, mới 100%, NSX: SHANGDONG AFAD Co. ltd/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Choline chloride-CAS: 67-48-1-Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Choline chloride-CAS: 67-48-1-Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Cholin Chlorid 60% (muối cholin) - Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi, Cas: 67-48-1, code:3015020, 25kg/bao, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Cholin Chlorid 60% (muối cholin) - Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi, Cas: 67-48-1, code:3015020, 25kg/bao, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Cholin Chlorid 60% (muối cholin) - Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi, Cas: 67-48-1, code:3015020, 25kg/bao, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29231000: Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Choline Chloride 60%, Bổ sung vitamin và khoáng; Dạng bột, (25kg/Bao), Hàng hóa thuộc mục II. 1.1 TT 21/2019/TT-BNNPTNT, hàng mới 100%, /CN/XK
- Mã Hs 29232011: Lecithin đậu nành, thuần chay/ES/XK
- Mã Hs 29232011: Lecithin đậu nành, thuần chay/ES/XK
- Mã Hs 29232019: LCTN (Lecithin) - Phụ gia Lecithin dùng trong sản xuất thực phẩm/IN/XK
- Mã Hs 29232019: LCTN (Lecithin) - Phụ gia Lecithin dùng trong sản xuất thực phẩm/IN/XK
- Mã Hs 29239000: BETAINE HYDROCHLORIDE 98% FEED GRADE-CAS: 590-46-5-Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29239000: BETAINE HYDROCHLORIDE 98% FEED GRADE-CAS: 590-46-5-Chất bổ sung thức ăn chăn nuôi-25kg/bag-Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29239000: DR 56B: Chất tẩy rửa có chứa Tetramethylammonium hydroxide 15+/5% và nước, 20l/can, Mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 29239000: DR 56B: Chất tẩy rửa có chứa Tetramethylammonium hydroxide 15+/5% và nước, 20l/can, Mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 29239000: Envirozin 240 Base- là chế phẩm hóa học dùng làm phụ gia trong xi mạ kẽm tp Polyquaternium-2-CAS:68555-36-2 và nước dùng trong công nghiệp mạ. Mới 100 % (25Kg/can)/CN/XK
- Mã Hs 29239000: Envirozin 240 Base- là chế phẩm hóa học dùng làm phụ gia trong xi mạ kẽm tp Polyquaternium-2-CAS:68555-36-2 và nước dùng trong công nghiệp mạ. Mới 100 % (25Kg/can)/CN/XK
- Mã Hs 29239000: Hoá chất khử màu nước thải dùng trong xử lý nước thải (Water Decoloring Agent) (CAS: 55295-98-2/7732-18-5), 1100kg/IBC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29239000: Hoá chất khử màu nước thải dùng trong xử lý nước thải (Water Decoloring Agent) (CAS: 55295-98-2/7732-18-5), 1100kg/IBC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29239000: Hoá chất khử màu nước thải dùng trong xử lý nước thải (Water Decoloring Agent) (CAS: 55295-98-2/7732-18-5), 1100kg/IBC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29239000: Tetrabromua amoni butyl. Muối amoni bậc bốn, dùng trong phòng thí nghiệm, 500g/chai độ tinh khiết >99% CAS: 1643-19-2, hiệu MAIKELIN, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29239000: Tetrabromua amoni butyl. Muối amoni bậc bốn, dùng trong phòng thí nghiệm, 500g/chai độ tinh khiết >99% CAS: 1643-19-2, hiệu MAIKELIN, mới 100%/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 29231000: Cholin (chất dinh dưỡng)/(choline bitartrate), nguyên liệu sxnu, chỉ dùng để sxnb, no brand, nsx: jinan asia pharmaceutical co., ltd, hsd: 17/10/2027, mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29231000: Choline alfoscerate (nguyên liệu sx thuốctenaspec theo gplh: 893110714024) batch no: gpb-2601002; sx: 12/01/2026 hd: 11/01/2028. nsx: jiangsu weiqida pharmaceutical co., ltd - china. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29231000: L(+) choline bitartrate usp (t/p: l(+) choline bitartrate, dùng cho thực phẩm) (25kg/drum). nhà sx: bajaj healthcare ltd. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Bột lecithin từ thực vật (nguồn gốc từ đậu nành) cl 18kg - lecithin 18kg (18kg/can) (cas: 8002-43-5) (đã kiểm hóa theo tk 104948129753 - 06/09/22)(nsx: 23/10/25-hsd: 23/10/27)/ JP/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Feed grade soy lecithin là nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản; dạng sệt; khoảng 24,13 tấn/flexibag; nsx: bunge argentina s.a./ AR/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin - chất nhũ hóa bổ sung chất béo dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản; dạng lỏng đựng trong flexitank, hàng nhập khẩu phù hợp theo quy chuẩn kỹ thuật qcvn 02-31-2: 2019/bnnptnt./ TW/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin - sản phẩm thu được từ ép dầu đậu tương; nhà sản xuất: ttet union corporation. nguyên liệu sx thức ăn thủy sản, hàng mới 100%. số lô:2025.12/ TW/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin (sản phẩm từ đậu nành) - nlsx thức ăn thủy sản.hàng mới 100%.flexitank. hàng nhập theo phụ lục xx thông tư 01/2022/tt-bnnptnt (18/01/2022). ktcl theo qcvn 02-31-2:2019/bnnptnt. hsd 01/2027./ TW/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin (thức ăn bổ sung trong thủy sản). hàng nhập theo phụ lục xx của tt 01/2022/tt-bnnptnt ngày 18/ 01/2022 sdbs tt 26/2018/tt-bnnptnt. hàng mới 100%. nsx: ttet union corporation/ TW/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin đậu nành, hàng sư dụng cá nhân mới 100%/ HK/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin được chiết xuất từ hạt hướng dương, hiệu: berg & schmidt nutrition sdn bhd, model: lecistar s 100, số batch: n209251097, hàng mới 100%/ MY/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin từ thực vật (nguyên liệu làm tacn/sx thức ăn thủy sản),nhãn hiệu/nhà sx: ldc argentina s.a.,nsx: 23/10/2025,hsd: 23/10/2026, hàng mẫu,mới 100% (nk theo phụ lục xx thông tư 01/2022/tt-bnnptnt)/ AR/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin, chiết tách từ hạt đậu nành, đóng gói 22.92 tấn/bag dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, mới 100%/ TW/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin, dầu chiết tách từ hạt đậu nành, đóng gói 21.99-22.01 tấn/bag dùng trong sản xuất thức ăn thuỷ sản, mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lecithin, từ thực vật (tp: lecithins, soy; cas no: 8030-76-0) (soya lecithin yelkin ts) (nlsx sơn)-ct:1926/ptplmn-nv (11.12.2009)/ US/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Lipa plus p - chất phụ gia bổ sung lecithin đậu tương trong thức ăn cho cá, tôm, nsx: franklin biotech co., ltd, hàng mới 100%/ TH/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Pgtp:soy lecithin (soy lecithin)(ins322(i))(code fty).mã cas: 8002-43-5.công dụng:dùng làm chất nhũ hóa trong cbtp.qc:20kg/carton.nsx:12/2025,hsd:12/2027. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Soya lecithin (phụ gia dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản). hàng nhập theo thông tư 26/2018/tt-bnnptnt ngày 15/11/2018. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Soybean lecithin - sản phẩm thu được từ quá trình sản xuất dầu đậu nành, dùng trong sản xuất thức ăn thủy sản, dạng lỏng nhớt, đóng gói: flexitank. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232011: Yelkin ts-lecithin dùng trong công nghiệp sơn dạng lỏng,(205kg/drum).hàng mới 100%.cas:8030-76-0/ US/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232019: Lecithin solec 3f-sb lecithin (cas 8002-43-5)/ US/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232019: Lecithin/ lecithin "basis lp-20b"(hàng nhập sx bột thực phẩm trong nội bộ cty).ptpl 715/ JP/ 3 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232090: Hoạt chất vegan dds pure retinal_01(aqua,cas 7732-18-5;pentylene glycol,cas 5343-92-0;phosphatidylcholine,cas 8002-43-5),dạng lỏng,lot no 3822601091,1kg/túi, n/liệu sx mỹ phẩm,nhà sx nanovex.mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29232090: Npl12#&chất tán sắc (dispersion agent), từ các phosphoaminolipid, cas no: 2082-79-3 (>99%) - kbhc: 3700660198-kpd-0001858/ TW/     Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: 1210830195#&dung dịch thuốc thử thí nghiệm, màu vàng nhạt (100 ml/bt) - 0.5mol/l tetrabutylammonium phosphate [c16h38no4p 17%, cas 5574-97-0]. (m.3/c11:10775133682)/ JP/     Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: 3-chloro-2hydroxypropyl trimethyl ammonium chloride (chptac 69%)mã cas 3327-22-8;7732-18-5, tác nhân cation hóa dùng trong ngành dệt nhuộm, hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: 43000583#&chất làm sạch quartamin 60w (mã cas: 112-02-7 (30%), 7732-18-5 (70%)) (dùng để sản xuất dầu gội xả)/ JP/     Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Betain anhydrous 75%: bổ sung betaine trong tăcn gia súc gia cầm, phù hợp số công nhận 014-1/20-cn/24, hạn sd: 07/01/2028, đóng 25kg/bag, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Betain salicylate, dạng bột, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm-ac beet sa powder 11299lnz 10kg/drum. cas: 107-43-7, 69-72-7. hsd: 30/12/26. mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Betaine anhydrous 75 % - chất phụ gia bổ sung betaine trong thức ăn chăn nuôi, theo số đăng ký nk: 629-10/25-cn. số lô: 75-20251229, nsx: 29/12/2025; hsd: 28/12/2027; 25 kg/bao, mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Dung dịch 10% tetrabutylammonium hydroxide solution, cas 2052-49-5 10-11%, 7732-18-5 89-90%, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 500ml/chai/ JP/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Dung dịch tráng rửa cpd-bd dạng lỏng dùng để loại bỏ phần photoresist dương đã bị chiếu sáng khỏi bề mặt wafer, 1 can = 20l, cas no 7732-18-5(95-99%), 75-59-2 (1-5%). mới 100%/ KR/     Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Ex-03-00076#&dr 56b: chất tẩy rửa có chứa tetramethylammonium hydroxide 15+/5% và nước, 20l/can, mới 100% (ex-03-00076)/ KR/     Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Fentacare 1631 30 mb ndpe (muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học - loại khác (nguyên liệu dùng trong sản xuất chùi rửa gia dụng))/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Hóa chất orphenadrine related compound b; là hợp chất của amoni bậc 4, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 40mg/lọ, cas 93940-17-1/ US/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Hoá chất tetramethylammonium hydroxide 24.8%, cas: 75-59-2, 7732-18-5, dạng lỏng, 200kg/thùng, dùng sx chế phẩm loại bỏ polymer khỏi bề mặt pcb, nsx ningbo lucky chemical industry co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Hóa chất: (1-hexadecyl)trimethylammonium bromide, 98%, a15235.36, 500g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:57-09-0(99 - 100%)/ US/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Hợp chất muối hm sunfix frd dạng lỏng màu vàng giúp cải thiện độ bền màu, tp: 15-20% (26062-79-3), 80-85% (7732-18-5), mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: L-carnitine fumarate (nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng, 25kg/thùng), số lô: lcf251120005, lcf251121010, nsx: t11/2025 - hsd: t11/2027, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Muối ammonium, afcona 6782, dạng lỏng, dùng trong sx sơn, thành phần số cas: 78-83-1, 25kg/thùng, mới 100% (số khai báo hóa chất: hc2026712500)/ MY/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Polyquta 330-hydroxit amoni bậc 4(60kg/drum) cas no. 25136-75-8-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Polyquta 400-hydroxit amoni bậc 4(25kg/drum) cas no. 68610-92-4-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Polyquta 550-hydroxit amoni bậc 4(60kg/drum) cas no. 26590-05-6-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Trimethylglycin,dạng bột-chất giữ ẩm dùng trong sản xuất hoá mỹ phẩm,tp:betaine anhydrous:genencare osms ba. cas: 107-43-7 (kbhc). ptpl: 103/tb-kđ 3.mới 100%/ FI/ 0 %    Hs code 2923
- Mã Hs 29239000: Xlnt-ckm#&hoá chất khử màu nước thải dùng trong xử lý nước thải (water decoloring agent) (cas: 55295-98-2/7732-18-5), mới 100%/ VN/     Hs code 2923
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử