Mã Hs 2922
- Mã Hs 29221100: 07020866#&chất tẩy dầu mỡ kiềm hd-250 (v), thành phần monoethanolamine 5-9%, triethanolamine 3-6%,additive 6-10%,water 73-82%, 20kg/can, dùng cho line nâu hóa. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: 10070302#&nguyên liệu sản xuất nước rửa bát: dung môi monoethanolamine (mã cas: 141-43-5 (99-100%))/10070302- hc/ TH/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: 90079981#&nguyên liệu sản xuất nước giặt: monoethanolamine (c2h7on), cas: 141-43-5, (56 phuy x 210kg), hàng mới 100%/ SA/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Chất tẩy dầu mỡ kiềm hd-250(v) (thành phần monoethanolamine 0.05-0.07%, triethanolamine 0.06-0.09%,additive 8-15%,water 84.84-91.89%). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Chế phẩm mea (mono ethanol amine) dùng trong quá trình sản xuất dung dịch ăn mòn. tp chính: monoethanolamine (141-43-5). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Ethanolamine (monoethanolamine) (c2h7no), hóa chất xây dựng công dụng cải thiện cường độ xi măng nâng cao năng xuất nghiền, cas:141-43-5, nsx:ningbo lucky chemical industry.mới100% (hàng đóng 20ibcs)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Hóa chất 2-aminoethanol (monoetanolamin), 500ml/chai, cas 141-43-5 99%, sử dụng trong phòng thí nghiệm/ JP/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Hóa chất mea (monoethanolamine) 85%/cas:141-43-5, dùng làm phụ gia trong quá trình mạ bản mạch. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Hóa chất ysp-146 dùng trong ngành mạ điện, thành phần: 2-aminoetanol (141-43-5) 9%, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: J04344#&hợp chất monoethanolamine dùng làm chất ăn mòn cuộn polyimide - monoethanolamine [c2h7no 100%, cas 141-43-5]/ SA/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Monoethanol amine (mea) c2h7no; mã cas: 141-43-5, hàm lượng 99%. dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in (210kg/thùng). nsx: zibo bofan chemical co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Monoethanolamine, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp tẩy rửa, dệt nhuộm...210kg/phuy. mã cas: 141-43-5. hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Npl004#&monoethanolamine -mono ethanol amine, hàng được đóng trong drum nhựa, 210 kgs/drum, hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: Nvl-00032#&dung môi monoethanolamine (mea), dùng để bóc tách màng phim trong quá trình hiện ảnh, thành phần: mono ethanol amine (cas: 141-43-5) 99.8%, nước (7732-18-5) 0.2%, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: R504230049#&wr5b-004n-03l8 chất phụ gia làm tăng độ trơn bề mặt mực in triacode rub 04, hợp chất dạng lỏng, cas no:55965-84-9 (<0.0015 %),quy cách: 10kg/can. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221100: R504230050#&wr5g-009n-01nf chất phụ gia điều chỉnh độ ph mực in premonova, dạng lỏng, chứa 2-aminoethanol, cas: 141-43-5, 10%, và nước (cas: 7732-18-5, ~90%),quy cách: 200kg/can. hàng mới 100%/ NL/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: 025eva#&hóa chất hữu cơ - deoa diethanolamine. cas: 111-42-2, nw: 228kg/drum, mới 100%/ MY/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: 039900007#&hóa chất deoa,dạng lỏng,hiệu new trade polyurethane,t/phần: 2,2'- iminodiethanol; diethanolamine,công thức hóa học (ch2ch2oh)2. cas 111-42-2,chất phụ gia để sx mút xốp,228 kg/drum. mới100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: 43000407#&chất làm bóng, tạo nhũ diethanolamine (mã cas: 111-42-2 (100%)) (dùng để sản xuất các chất tẩy rửa)/ JP/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: 50043718-diethanolamine pure 215kg-hợp chất hữa cơ diethanolamine ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như sơn, mực in, dệt nhuộm, tẩy rửa. cas 111-42-2; 141-43-5. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: 50502319-additive px 9317 18kg-hợp chất hữa cơ diethanolamine từ 2,2'-iminodiethanol ứng dụng để sản xuất đế giầy. cas 111-42-2; 141-43-5. hàng mới 100%/ TH/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: Ac-npu-1#&phụ gia tạo pu, additive cx 9317 dạng lỏng, tp: cas: 111-42-2 (99.7%), cas: 141-43-5 (0.3%), 18kgs/thùng, mới 100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: Chế phẩm by95 đi từ hợp chất dietanolamin số cas:111-42-2,7732-18-5,là nguyên liệu sx sơn, dạng lỏng,đóng 25kg/thùng, ko dùng trong y tế, ko dùng trong thực phẩm, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221200: Diethanolamine hợp chất amino chứa oxy nguyên liệu dùng sản xuất vật liệu xây dựng (cas:111-42-2),228kg/drum mới100%/ MY/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: 10070303#&nguyên liệu sản xuất nước giặt triethanolamine 99% (c6h15no3), cas:102-71-6, (16 phuy x 230 kg). hàng mới 100%/ SA/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: 111-1788#&chế phẩm hoá học có thành phần chính triethanolamine dạng lỏng, dùng làm phụ gia sản xuất dầu bôi trơn: triethanolamine 99% (30 kg/thùng), cas: 102-71-6.hàng mới 100%/ SA/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: Dung dịch tea 98%, (chứa triethanolamine 100% theo trọng lượng,số cas 102-71-6), hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: Hh chất làm ổn định chất lg sp trong sx chất tẩy rửa triethanolamine 99%(cas 102-71-6), itemcode:acnu00119(232kg/drum)mới 100%, nk theo gp số 237/gp-sct(19/12/2025),đã nk theo tk 107160536820/ MY/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: Mca102#&zinni al 450 special carrier: chế phẩm hóa học, dạng lỏng dùng trong ngành hóa chất xi mạ,tp chính trietanolamin cas 102-71-6 (hàm lượng 70-100%), mới 100%/ SI/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: Svn60#&chất xúc tác dùng để pha sơn z-6011 (3-aminopropyltrietthoxysilane 90- 100% cas 919-30-2. hàng mới 100%/ US/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: Tea#&nguyên liệu phụ gia triethanolamine (tea) hàm lượng 99% dùng để sản xuất dầu bôi trơn và dầu máy công nghiệp. (cas no: 102-71-6)/ SA/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221500: Triethanolamine hàm lượng 99%, cas:102-71-6, cthh: c6h15no3, triethanolamine (sabic tea), kqptpl:499/kđ3-nv/ SA/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221910: Ethambutol hydrochloride bp2024. nguyenlieusanxuatthuoc (ethambutol 400mg). lo eth/p-141/25, eth/p-142/25. nsx 11/2025 hd10/2030. 25kgs/drum x40drums. moi100%/ TH/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221910: Hóa chất thuộc nhóm hợp chất carboxyamit dùng trong ptn cho phản ứng hoá sinh, ctpt:c4h11no3, tris(hydroxymethyl) aminomethane, ph. eur.,usp,code: 113314-5000,quy cách 5kg/thùng,cas:77-86-1.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221920: Cs-isobutylal#&hóa chất iso butanol (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), cthh: c4h10o cas: 78-83-1, không tham gia trực tiếp sản xuất sản phẩm, mới 100%/ MY/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: 07050201#&dung dịch blackhole af conditioner có chứa aminoethylethanolamine (c4h12n2o) 40-45% là hóa chất dùng để xử lý dẫn điện trước mạ (20l/can).mới 100%/ TW/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: 07050209#&dung dịch eclipse cleaner le chứa aminoethylethanolamine (c4h12n2o) 15-25% là hóa chất dùng trong công nghiệp mạ (20l/can).mới 100%/ TW/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: 290585#&nguyên liệu sx thuốc nautamine -dược chất diacefylline diphenhydramine, nsx: 11/2025; hsd: 11/2028. bacth: 51432 đk số: 893110008900 (vd-29364-18). nsx: la mesta chimie fine/ FR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Ambroxol hydrochloride bp2025 (dược chất sản xuất thuốc); số lô: amx/40301125 & amx/40311125; nsx: t11/2025-hsd: t10/2030. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Chất c-405 - 2-amino-2-methyl-1-propanol (amp-95) dạng lỏng, cấp công nghiệp, cas: 124-68-5, dùng trong xử lý nước hệ thống lò hơi (20kg/drum), nsx krisco chemical co., ltd. mới 100%/ TH/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Chế phẩm hoá học có thành phần chính 2-amino-2-methyl-1-propanol, phụ gia và nước dùng làm phụ gia sản xuất dầu bôi trơn: corrguard 75 amino alcohol (190.51 kg/thùng), hàng mới 100%. số cas: 124-68-5/ US/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Corrguard flex - chế phẩm hoá học có thành phần chính 2-amino-1-butanol, phụ gia và nước dùng làm phụ gia sản xuất dầu bôi trơn (1 lít/chai), cas: 96-20-8, 7732-18-5, 115-70-8. hàng mới 100%/ DE/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Dabco ne300 blow catalyst-hỗn hợp amin hữu cơ dạng lỏng,là chất xúc tác dùng trong công nghiệp sx polyurethane (pu), thúc đẩy phản ứng tạo bọt và đóng rắn trong quá trình sx nhựa pu và foam cách nhiệt/ US/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Deipa: diethanolisopropanolamine 85%, cthh (c7h17no3), không màu đến vàng nhạt, nguyên liệu cho phụ gia xi măng, 20mts/flexitank, nsx: nanjing hbl alkylol amines co., ltd. mới 100%.(cas: 6712-98-7)./ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Diethanol isopropanolamine (deipa) -85% (c7h17no3), hóa chất giúp cải thiện năng suất nghiền xi măng, cas: 6712-98-7, nsx: nanjing hbl alkylol amines co.,ltd. mới 100% (hàng đóng trong 2 flexitank)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Diethanolisopropanolamine deipa 85 (c7h17no3)phụ gia bê tông dùng trong ngành xây dựng, thành phần:(n,n-bis(2-hydroxyethyl1)amino)-2-propanol, dạng lỏng, cas: 6712-98-7, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Dung dịch 2-amino-2-methyl-1-propanol trong nước(dùng sx tấm laminate)/aminoalcohol derivatives uma02m-mới 100%,1can=20kg,casno:52%aminoalcoholderivatives:24989-68-2,48%water:7732-18-5.kh:106416021831/ JP/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Dược chất dùng nghiên cứu kiểm nghiệm: fluoxetine hydrochloride - tc: in-house - lot: 25fh341;25fh342 - date: 11/2025 - 10/2030 - nsx: cadila pharmaceuticals ltd.india./ IN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Hóa chất 2-(2-aminoethylamino)ethanol, cas 111-41-1 97%, 7732-18-5 3%, sử dụng trong thí nghiệm, 25ml/chai/ JP/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Hóa chất multifunctional auxiliary(chất phụ gia đa chức năng),model anp-95,mã cas 124-68-5,7732-18-5,dạng lỏng, 25kgs/thùng,dùng trong sản xuất sơn latex,nsx wuhan xinlang technology co ltd.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Hợp chất amino chức oxy- hóa chất hữu cơ được dùng trong ngành công nghiệp xây dựng. (diethanolisopropanolamine 85%), cas-no.: 6712-98-7, 7732-18-5., hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Lutron q75, tp: 102-60-3(>= 60.0 <= 100 %), 25kg/thùng, chất xử lý bề mặt kim loại dùng trong nhà xưởng, nsx:wuhan fengfan, kqptpl: 518/tb-tchq(20/09/2018). mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Mtl 2061 - chất chống gỉ để sx dầu cắt gọt pha nước, 200 lit/drum -(tphh: isopropanolamine) cas:78-96-6 hàm lượng 100%. mới 100%/ KR/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Mtl 9127 - phụ gia chống gỉ để sx dầu cắt gọt không pha nước (200 lít/drum)-(tphh: 2-(2-aminoethoxy)ethano) cas:929-06-6.(100%), mới 100%/ KR/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Pg107#&&phụ gia triisopropanolamine tipa-85 (y7842hn)dùng để sản xuất dầu bôi trơn, dầu máy công nghiệp chứa 85-86.5% triisopropanolamine (cas no: 122-20-3), 13.5-15% water (cas no: 7732-18-5)/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Pg109#&phụ gia gc20 (additive y6733ds)dùng để sản xuất dầu bôi trơn, dầu máy công nghiệp chứa 99-100% triisopropanolamine (cas no: 122-20-3), (y6733ds)/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Phụ gia s-866 drum 200k là dung dịch triisopropanolamine trong nước dạng lỏng, đóng gói 200 kg/thùng, mới 100% #39488667-40000e020/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29221990: Triisopropanolamine tipa-85% (tipa), hóa chất dùng trong xây dựng, cas: 122-20-3, nsx: ningbo lucky chemical industry. mới 100% (đóng trong 1 flexitank)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222100: A0001958#&muối natri của a xít hữu cơ naphthalene keea100 tetra-etch a. tp: sodium naphthalene (3481-12-7): 27 - 31%, glycol solvent (110-71-4): 68%, naphthalene (91-20-3): 1 - 5%/ JP/ Hs code 2922
- Mã Hs 29222100: Rmhc-026#&ma11260060#&nafin dn - chất phân tán có tác dụng chống keo tụ các bột màu đã được nghiền - sodium poly(naphthaleneformaldehyde) sulfonate cas 9084-06-4, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: 2,4,6 tris - (dimethylaminomethy) phenol k-54 2,4,6-tris-(dimethylaminomethyl)phenol (cas 90-72-2)/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: 4'-aminoacetophenone,99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c8h9no hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: a800871-100g/ lọ, cas 99-92-3/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: Amino - phenol: ancamine k54 (thành phần: 2,4,6-tris(dimethylaminomethyl)phenol)(mã hàng:105676)). dùng để sản xuất sơn. cas: 90-72-2 (200 kg/drum). mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: Epoxy hardener dmp-30: 2,4,6-tris (diemthyllaminomethyl) phenol, dùng trong công nghệ sản xuất sơn, cas: 90-72-2, 200kg/thùng, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: Hoá chất 4-aminophenol, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1 kg/chai, cas 123-30-8/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: Hóa chất 5-amino-o-cresol (5-amino-o-cresol 100%) dạng rắn, cas: 2835-95-2 (25kg/drum), nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm tóc, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: Hóa chất m-aminophenol (3-aminophenol 99%) dạng rắn, cas: 591-27-5 (25kg/drum), nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm tóc, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: Hóa chất p-aminophenol (4-aminophenol 99%) dạng rắn, cas: 123-30-8 (25kg/drum), nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm tóc, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: Nhựa ancamine nguyên sinh (hi-54k), cthh: c15h27n3o,tp gồm: tris-2,4,6-(dimethylaminomethyl) phenol 90% và bis (dimethylaminoethyl) phenol 10% _ancamine k54, nlsx sơn, mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: P-aminophenol, 98%,hplc hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c4h6cuo4h2o hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: a800865-500g/ lọ, cas 123-30-8/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29222900: P-dimethylaminobenzaldehyde, 99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h7no2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: p807320-25g/ lọ, cas 100-10-7/ CN/ 3 % Hs code 2922
- Mã Hs 29223900: Zv-000990#&hợp chất eab, để thúc đẩy quá trình đóng rắn bằng tia uv, thành phần 4,4-bis(diethylamino)benzophenone, dạng bột, cas: 90-93-7. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: Dược chất: lysine hydrochloride - 1500 g/bag. - nsx: 07/2025, hsd: 07/2027.. nhà sx: tianjin tianyaopharmaceuticals co.,ltd. tccl: usp2024. gplh: 6547e/qld-kd. batch: dylsg250702. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: Hóa chất l-lysine monohydroch.nat fcc k 1971304 (c6h14n2o2clh); cas:657-27-2; số lot: rs00028844; hsd: 09/06/2027; nl phục vụ sx hương liệu nội bộ cty; cam kết không tiêu thụ nội địa; order#52178444/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: L- lysine hcl feed grade. chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi -stt ii.1.3 công văn số 38/cn-tăcn ngày 20 tháng 01 năm 2020. hàng đóng bao 25kg/bao.nsx: xinjiang meihua amino acid co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: L- lysine monohydrochloride 98.5% feed grade - phụ gia dùng trong sx thức ăn chăn nuôi.(25kg/bao); (không có chất kích thích). hàng nk phù hợp tt21/2019/tt-bnnptn, (kèm cv 38/cn-tacn,mục ii.1.3)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: L- lysine sulphate feed grade - phụ gia dùng trong sx thức ăn chăn nuôi.(25kg/bao); (không có chất kích thích). hàng nk phù hợp tt21/2019/tt-bnnptn, (kèm cv 38/cn-tacn,mục ii.1.3)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: L-lysine (sewon l-lysine liquid 50%): axit amin dùng chế biến thức ăn chăn nuôi./ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: L-lysine acetate. tiêu chuẩn usp2024. nguyên liệu sản xuất thuốc. lô sx251233. nsx 22/12/2025. hd 21/12/2027. nhà sx: shijiazhuang shixing amino acid co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: L-lysine hcl (monohydrochloride) 98.5% feed grade, đóng gói: 25kg/bag. nguyên liệu bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, dạng bột. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: L-lysine monohydrochloride, nlsx tăcn, nsx: qiqihar longjiang fufeng biotechnologies co.,ltd.hàng nhập khẩu theo ii.1.3 - tt21/2019/tt-bnnptnt, phù hợp trong qcvn 01-190:2020/bnnptnt. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: Lysigem - bổ sung lysine trong thức ăn chăn nuôi cho gia súc, hàng nhập khẩu theo mã số: 519-8/19-cn/24 thuộc danh mục của bnnptnt (25kg/bag). hsd: 02/09/2027/ US/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224100: Sewon l-lysine hci 99% feed dùng làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, dạng hạt, 0.1kg/túi, hiệu: sewon, hàng mẫu, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224210: L-glutamic acid dùng trong công nghiệp, thực phẩm, 0.5kg/túi, mới 100%, hàng mẫu, nsx: hua heng biotech/ US/ 10 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224210: Phụ gia để sản xuất mì chính glutamic acid c3h5nh2(cooh)2, 1000kg/bao,2 bao/pallet, nsx:20/11/2025, hsd: 19/11/2028, nsx: hulunbeier northeast fufeng biotechnologies co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: 41097609#&(nlsx maggi) chất điều vị - monosodium glutamate. hàng đồng nhất 25kg.cas 142-47-2. đã khtk 107366711321 ngày 21/07/2025. nsx: 23/11/2025; hsd: 22/11/2028. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Aa-103#&bột ngọt aji-no-moto - aji-no-moto monosodium glutamate f7- 25kgs/bag/ VN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Aimi - bột ngọt loại (1kg*12gói)/thùng. hsd: t07/2030 beksul all purpose seasoning. hàng mới 100%.nsx pt. cheil jedang indonesia/ ID/ 20 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Bột ngọt (muối natri của axit glutamic) phụ gia thực phẩm: chất điều vị premium monosodium glutamate (hiệu boat), hsd: 17/01/2028, 25kg/bao. nsx: utama overseas trading pte ltd. mới 100%,/ SG/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Bột ngọt ajinomoto 1kg/gói, 12 gói/carton, 266 carton,hsd tháng 11/2028. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Bột ngọt dùng trong sx thực phẩm-monosodium glutamate 99%,size 80 mesh, code abmd010, 25kg/ bao, lot d2511080-33x, hsd: 11/2028,nsx:hulunbeier northeast fufeng biotechnologies co.,ltd,mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Bột ngọt mi-poong monosodium l-glutamate (msg-rc) (đóng gói 25kg/bag), phụ gia thực phẩm - hàng mới 100%(hsd:01/10/2028 &05/10/2028, hiệu: mi-poong, nhà sản xuất: pt.cheil jedang indonesia)/ ID/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Bột ngọt mono glutamate, nhãn hiệu: fufeng, hsd: 02/12/2028, 0.5kg/gói(làm tròn 0.01 tấn), hàng mẫu nghiên cứu thử nghiệm, mới 100%, cas:6106-04-3/ CN/ 20 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Knd1238#&disodium cocoyl glutamate(sodium cocoyl glutamate):muối natri của axit glutamic(msg),cas:68187-30-4/7732-18-5,td làm sạch hquả,giữ ẩm..sd sxmp.nsx:sino lion usa,nsx:1/2026,hsd:1/2028.mới 100%/ US/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Mì chính ajinomoto, hiệu: ajinomoto, loại: 1kg/túi, 12 túi/thùng(unk), nsx: ajinomoto co., inc, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Mì chính monosodium glutamate 99%, 40 mesh, 25kg/bao, nsx: 26,28/12/2025, hsd: 25,27/12/2028, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Mì chính tinh khiết 99% trở lên monosodium glutamate 99%,cỡ hạt 80 mesh,dùng tăng hương vị của thực phẩm,25kg/túi.hiệu:riki.nsx:12/01/2026,hsd:11/01/2029.mới100%/ MY/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Mì chính(monosodium glutamate 30mesh),25kg/bao,17467 bao,hsd:05/11/2028(7360 bao);07/11/2028 (10107 bao),nsx: hulunbeier northeast fufeng biotechno,hiệu:fufeng,mới 100%, sl 436,675 tấn, đg 935 usd/tấn/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Mì chính,1kg/gói,12 gói/thùng,hiệu: ajinomoto,hsd:09/2030,nsx: ajinomoto co., inc, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Monosodium glutamate 99% up. 40 mesh - bột ngọt hiệu neptune. đóng gói 25kg/bao(n.w), nsx: yihai kerry (fuyu) biotechnology co., ltd. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Monosodium l-glutamate monohydrate - phụ gia thực phẩm: bột ngọt aji-no-moto (đóng gói 25kg/bao - hsd 18/11/2025 - 18/11/2030) mới 100% cas no.6106-04-3/ TH/ 20 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Pg-bn#&bột ngọt - (mononatri l-glutamate~99%), chất điều vị trong chế biến thực phẩm. dạng bột, đóng gói 20kg/bao. hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Pgtp monosodium glutamate bột ngọt (ins 621) kích cỡ hạt 40mesh, 25kg/bao,dùng làm chất điều vị trong sx chế biến tp. hsd:01/2029. sốtcb: 33/navico/2022 (09/12/2022).,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Phụ gia tg: bột ngọt hiệu cofco,monosodium glutamate>99%,42-100mesh (abmd010), 25kg/bag, hsd:11/28, nsx:cofco bio-chemical energy (longjiang) co.,ltd, mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224220: Phụ gia tp: bột ngọt hiệu fufeng,monosodium glutamate purity>99%, 93mesh (abmd010), 25kg/bag, hsd: 11/2028, c5h8no4na, nsx: hulunbeier northeast fufeng biotechnologies co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: (1620193) disodium (dinatri) edetat 2h2o-nguyên liệu dùng cho sản xuất dung dịch thẩm phân máu đậm đặc hd plus 8,4b, hd-1b, lô e300050586, hsd 27/06/2025-30/06/2030. hsx: merck s.l.u - spain. mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: .#&viên rửa bát finish classic (100 viên/hộp), hàng mới 100%/ PL/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 0.1m edta 2na dùng trong thí nghiệm (1l/bottle) (thành phần:edta(ethylenediaminetetraacetic acid) 6381-92-6:3-4%, nước 7732-18-5:96-97%).hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 274#&chất tẫm glycine (dạng bột) (1 carton = 25 kg)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 43001475#&chất ổn định độ ph dissolvine na-x (mã cas: 64-02-8 (100%)) (dùng để sản xuất xà bông rửa tay)/ JP/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 43168141#&(nlsx maggi) chất điều vị sản phẩm axit amin l-alanine. nsx:10/2025; hsd:10/2027. mã cas: 56-41-7. đã khtk 10643192336 ngày 17/7/2024.kqgđ số:214/tb-kđhq (29/8/2024)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 53129256 - trilon b powder 25kg - muối axit amino, hóa chất hữu cơ - dùng trong ngành mỹ phẩm. cas: 64-02-8;7732-18-5;19019-43-3;5064-31-3;2836-32-0;38011-25-5;1310-73-2. hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 53129256-trilon b powder 25kg-muối axit amino, hóa chất hữu cơ-dùng trong ngành mỹ phẩm.cas:64-02-8;7732-18-5;19019-43-3;5064-31-3;2836-32-0;38011-25-5;1310-73-2.hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 54699961-trilon m powder 25kg-muối axit amino, hóa chất hữu cơ- trilon m pwd.(dùng trong ngành mỹ phẩm). cas 164462-16-2; 7732-18-5. nsx: 16/10/2025. hsd: 15/01/2027. hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 5546681#&chất chuẩn edta 0,05 mol (0,1n) 0.05m(0.1n) c10h14n2na2o8.2h2o (chai 1 lít); hàng mới 100% (m.5546681)/ ES/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 80-0634#&muối edta natri, đơn chất tetraacetic acid diasodium salt, dihydrate 100%, cas no 6381-92-6 nguyên liệu lõi lọc nước sinh hoạt hàng gia công/edta-2na dihydrate, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 91100615301#&glycine- axit amino (loại khác), cas 56-40-6: 100%/ JP/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: 91100676300#&clewat dp80- pentasodium diethylenetriamine pentaacetate, dạng lỏng (cas: 140-01-2 >=40.2%), cas 7732-18-5 <=55.8%, cas 1310-73-2 <=2%, cas 5064-31-3 <=2%/ JP/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Aminocoat (cas: 107-43-7) - este của axit amino, dùng để sản xuất mỹ phẩm, nsx-hsd:03/11/2025-02/11/2027, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Arginine (cas 74-79-3) - axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, dùng để sản xuất mỹ phẩm, nsx-hsd:23/09/2025-22/09/2027, hàng mới 100%, kbhc: 0302339310-er5-0003161/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Axit amino - dùng làm chất càng hóa chống đóng cặn trong đường ống dầu khí - aminostar p, 5kg/bao, dạng bột. nsx: quimoprox, s.l.. mã cas: 100085-61-8: 60-75% thuộc dm kbhc theo nđ 26/2026/nđ-cp/ ES/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Axit amino (cnu 020) dạng bột 25kg/thùng, nplsx nước ép trái cây. cas 70-47-3, c4h9no2. (nsx: 02/12/2025, hsd:01/12/27). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Benzocaine#&benzocaine cream 4.5%, chất tạo cảm giác dùng trong sản xuất bao cao su y tế, mã cas 94-09-7/ IN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Chất càng hóa ion kim loại, dạng phân tán trong nước loại bỏ tạp chất kim loại trong quá trình nhuộm vải/masquol dtpa, cas: 140-01-2(45-55%), 7732-18-5 (45-55%). mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Chất chuẩn japanese pharmacopoeia baclofen reference standard mã 1112000021, cas no 1134-47-0, 800mg/btl, pmrj, sử dụng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100% (sl2=0.012kg)/ JP/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Diclofenac sodium,99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c14h10cl2nnao2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: d829756-100g/ lọ, cas 15307-79-6/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Disodium edetate hydrate (edetate disodium/clewat n) disodium edetate (clewat n (packing mode: 1 kg) lot: eh081, nsx: 30/10/25 hsd: 08/06/26_469/ptpl mục 2) - npl sx thuốc. gp: 5586e/qld-kd/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Dung dịch 0,05 mol/l disodium dihydrogen ethylenediamine tetraacetate solution (1chai=500ml)cas 6381-92-6 1.7%; 7732-18-5 98.3%, mới 100%/ JP/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Dược chất benzocaine, tiêu chuẩn ep 11, nl sx thuốc, batch: c0012509011 (mfg:15/09/2025 - exp: 14/09/2028),nhàsx: changzhou sunlight pharmaceutical co., ltd. mới 100% (dm7,mục 112, 09/2024/tt-byt)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: E-aminocaproic acid (e-aminocaproic acid), lot: 236wjw nsx: 04/08/2024, hsd: 03/08/2028 _921/ptpl mục 17)- npl sx thuốc, cb: 24354/qld-dk/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Edta.2na (disodium edta,cas:6381-92-6, dùng trong nông nghiệp, bột giặt, mỹ phẫm, xử lý nước;nsx:21/11/2025;hsd:20/11/2027.25kg/ bao. nsx: shijiazhuang jackchem co.,ltd)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Edta.4na (tetrasodium edta,cas:13235-36-4, dùng trong nông nghiệp, bột giặt, mỹ phẫm, xử lý nước;nsx: 19/11/2025;hsd:18/11/2027.25kg/ bao. nsx: shijiazhuang jackchem co.,ltd)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Edta-2na (cas: 139-33-3) - muối của axit amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, dùng để sản xuất mỹ phẩm, nsx-hsd:06/11/2025-05/11/2027, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Ethyl aminobenzoate (ethyl aminobenzoate, lot: 36404 nsx: 20/05/25 hsd: 19/05/28_4239/tb-tchq) - npl sx thuốc. cb: 21537/qld-dk/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Ethylenediaminetetraacetic acid (edta), 99.5% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c10h16n2o8 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: e809068-250g/ lọ, cas 60-00-4/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Fe-edta 13% 25 kg - chelate sắt ethylenediaminetetraacetic acid, ferric - sodium complex, 25 kg/bag - hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Fl289#&hóa chất disodium ethylen diamin tetraacetate mã cas: 6381-92-6 dạng rắn, dùng cho sản xuất nước rửa tay quy cách 25kg/bag hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Fluidipure 8g c - nguyên liệu dùng trong mỹ phẩm, quy cách: 120g/chai x 5 chai, nsx: seppic, mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Gabapentin usp 2025. nguyên liệu dùng để sx thuốc theo mục 412 danh mục 7 tt09. lô: gaa-2510022, mfg: 10/2025, retest date: 09/2028. nsx: zhejiang chiral medicine chemicals co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Glycinate cu, bổ sung khoáng cu trong thức ăn chăn nuôi,mã số cn:ii.1.2.1 cv số 38/cn-tacn,ngày sx:21.07.2025, hsd: 36 tháng,lô:bc21072502,quy cách đóng gói: 1000kg/bag. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Glycinate fe, bổ sung khoáng fe trong thức ăn chăn nuôi,mã số cn:ii.1.2.1 cv số 38/cn-tacn,ngày sx:02.07.2025, hsd: 36 tháng,lô:bc02072502,quy cách đóng gói: 1000kg/bag. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Glycinate mn, bổ sung khoáng mn trong thức ăn chăn nuôi,mã số cn:ii.1.2.1 cv số 38/cn-tacn,ngày sx:06.11.2025, hsd: 36 tháng,lô:bc25-1677,quy cách đóng gói: 1000kg/bag. mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Glycine usp 41(glycin, dạng tinh thể) (nguyên liệu sx thuốc). số lô: 251119,ngày sản xuất: 25.01.2025, hạn sử dụng: 24.01.2028.hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Glystar mn-22(mangan chelate of glycine hydrate), bổ sung mn trong thức ăn chăn nuôi, mã số công nhận:ii.1.2.1,nsx: przedsiebiorstwo arkop sp. z o.o.mới 100%,25kg/bao/ PL/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Glystar zn-25, bổ sung zn trong thức ăn chăn nuôi,, mã số công nhận:ii.1.2.1,,mới 100%,nsx: przedsiebiorstwo arkop sp. z o.o. ngày sx: t10/2025, hsd: 2 năm. dạng hạt hoặc bột,25kg/bao/ PL/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Hóa chất big0709 glycine (cas: 56-40-6, item code: big0709,1kg/chai, dùng trong phòng thí nghiệm), cas no 56-40-6, c2h5no2, hàng mới 100%/ GB/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Hóa chất clewat n2 (edta 2na) thành phần chính disodium dihydrogen ethylenediaminetetraacetate, dạng bột, dùng để pha chế hóa chất bảo vệ bề mặt sản phẩm, 20kg/bao. nsx: nagase.mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Hoa chât l-isoleucine,>=98%, là axit amino, dùng cho nghiên cứu phân tích trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 1x25g/lọ, cas 73-32-5/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Hóa chất l-norvaline, hàm lượng từ 98%, dạng rắn, mã cas: 6600-40-4, code: n0686, dùng làm chất chuẩn phân tích sinh hóa trong phòng thí nghiệm, nhà sản xuất: tokyo chemical industry, hàng mới 100%./ JP/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Hóa chất: l-isoleucine, 99%, 166170050, 5gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:73-32-5 (tỉ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Hỗn hợp amino acids từ lên men, nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm (amino collagen); hiệu: sinerga, hàng mẫu foc, mới 100%/ IT/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Ic 57#&tinochem ps. hợp chất muối của axit-amino ethylenediamine dùg để càng hóa ổn địnhh2o2 trog ngành cn hóa chất (cas:64-02-8),dạng lỏng chưa đóng gói để bán lẻ,hiệu:tinochem,mới100%/ VN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: L-arginine (arginine), cas: 74-79-3,dạng bột,1kg/túi,batch no:nm20251205, nsx 05/12/2025, hsd 04/12/2027,dùng làm nguyên liệu sx mỹ phẩm,nsx shandong natural micron pharm tech co., ltd, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: L-arginine l-aspartate. nguyên liệu dạng bột dùng để sản xuất thuốc. số đk: vd-27821-17. tiêu chuẩn ep 9.0. số lô: 251120. nsx: 11/2025. hd: 11/2027. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Magnesium l-aspartate dihydrate (muối của amino acid, dạng bột) dùng làm nguyên liệu sx thuốc thú y, số lô: 25100601 nsx 10.25 retest 10.27, nsx: zhangjiagang specom biochemical co., ltd. pk 25kg/drum/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Mn-edta 13% 25 kg - chelate sắt ethylenediaminetetraacetic acid, manganese disodium complex (25 kg/bag) - hàng mới 100%/ NL/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Muối disodium edta, dạng rắn, dùng trong sx khăn ướt, hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Nlsx chùi rửa gia dụng - dissolvine m-40 - item code: 64769141 - mã cas: 1310-73-2; 164462-16-2;...theo msds đính kèm. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Pg-glyc#&phụ gia thực phẩm - glycine, chất điều vị tạo ngọt dạng bột, đóng gói 25kg/thùng. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Pregabalin (ep11). nguyên liệu dược để sx thuốc, dạng bột, hợp chất acid amino ((3s)-3 (aminomethyl)-5-methylhexanoic acid). số lô: pregfpa25090a. nsx: 11/2025- hd: 10/2030./ IN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Sinowhite txa, dạng bột, nguyên liệu dùng trong sản xuất mĩ phẩm, 1kg/bag, chứa 100% tranexamic acid, mã cas 1197-18-8, nsx sunfine global co., ltd, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Tá dược sx thuốc: l-leucin (l-leucine) usp-nf2024. batch no: c251104. hsd: 25/11/2025 - 24/11/2027. nsx: wuxi jinghai amino acid co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Tá dược:dinatri edetat,tên tm:titriplex(r) iii (edta) emprove(r) essential ph eur,bp,chp,jp,usp,thùng 25kg,c10h14n2na2o8.2h2o,sđk:893110384725,nguyên liệu sx thuốc (tá dược) (chi tiết đính kèm)/ ES/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Titriplex iii solution for metal titration c(na2-edta 2 h2o) = 0.1 mol/l titripur reag. ph eur - merck (dùng làm thí nghiệm) cas no.: 6381-92-6./ DE/ Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Tranexamic acid, nguyên liệu là dược chất, btp để sản xuất thuốc, có stt 30 thuộc dm7 của tt 09/2024, batch no: txam250941, nsx: 12/2025, hsd: 11/2030, mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29224900: Vnac0001#&dung dịch chuẩn edta 0.1mol/lít. cthh: c10h14n2na2o8. đóng gói: 1 lít/chai. mã cas: 139-33-3. dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: 10500000001#&nguyên liệu dược rebamipide (jiangxi)(giấy phép nk số: vd-36246-22/qld-kd) - lot: m-105-20250306c - ngày sx: 25/02/2025 - hạn sd: 24/02/2029/ CN/ Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Aluminum glycinate dạng bột dùng làm gel dán, mã cas 13682-92-3. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Dược chất baclofen, cas no 1134-47-0, nguyên liệu dùng để kiểm nghiệm (nsx 9/5/2023 - hsd 5/2026), hàng mới 100%/ PL/ Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Dược chất tramadol hydrochloride (tramadol hcl), tiêu chuẩn: ep 11 - nl sx thuốc - (mfg: 18/08/2025- exp: 17/08/2030), batch no: atdlc25095. hàng mới 100% (dm 2, mục 43, 09/2024/tt-byt)/ IN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Dược chất: threonine - 1600 g/bag. - nsx: 10/2025, hsd: 10/2027. nhà sx:tianjin tianyaopharmaceuticals co.,ltd. tccl: usp2024. gplh: 6560e/qld-kd. batch: dthrh251106. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Hóa chất: 3-(3,4-dihydroxyphenyl)-l-alanine, 99%, 167530050, 5gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:59-92-7 (tỉ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: L- threonine 98.5 % feed grade:phụ gia,nguyên liệu sản xuất tăcn,hàng nk theo công văn số 38/cn-tăcn ngày 20/01/2020 của cục chăn nuôi,số bacth:420250824,nsx:24.8.25,hsd:23.8.27, hàng mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: L-arginine dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, (25kg/bao tổng 560 bao),hạn sử dụng: 30/09/2028,hàng phù hợp qcvn01-190 & thông tư 21/2019/tt-bnnptnt, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: L-threonine feed additive (nguyên liệu sản xuất bổ sung trong thức ăn gia súc). hàng nhập khẩu theo mục ii.1.3 công văn 38/cn-tăcn ngày 20/01/2020, 25kg/bao. hsd: 24/11/2027/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: L-threonine, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi,nsx:suihua xmxyg jingu biochemical technology co.,ltd, hàng nk phù hợp tt 21/2019/tt-bnnptnt, hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: L-threonine. tiêu chuẩn usp2024. nguyên liệu sản xuất thuốc. lô sx251232. nsx 21/12/2025. hd 20/12/2027. nhà sx: shijiazhuang shixing amino acid co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: L-threonine: nguyên liệu bổ sung threonine trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, dạng bột màu nâu nhạt. thức ăn chăn nuôi nk đúng theo tt 21/2019/tt-bnnptnt (ii.1.3). hàng đóng bao 25kg/bao. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino có chức oxy dùng trong sản xuất mỹ phẩm - parsol hms, 10 packs x 200g. hsx: dsm, hàng mẫu, mới 100%, cas: 118-56-9/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Phenylephrine hydrochloride:nguyên liệu sản xuất thuốc tân dược theo số đki 893100095000, nsx:05/2025. hsd:05/2029, lot: peh-250512,nsx:shenzhen oriental pharmaceutical co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Salbutamol sulphate nl làm thuốc dạng bột dùng để nghiên cứu, kiểm nghiệm. lô: 0408396. tiêu chuẩn: ep 11.3, nhà sx: cambrex profarmaco milano s.r.l nsx: 03/2025 hsd: 03/2030. mới 100%./ IT/ 0 % Hs code 2922
- Mã Hs 29225090: Uvinul a plus granular (hợp chất amino - chức oxy - loại khác dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) cas number: 302776-68-7, nsx: basf, hàng mẫu, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2922