Mã Hs 2921

- Mã Hs 29211100: Corum 4013- amin đơn chức mạch hở và dẫn xuất của chúng (20kg/drum), cas no.7651-02-7- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211100: Trimethylamine solution, chai 1kg, (ch3)3n, cas: 75-50-3, hóa chất phân tích dùng trong phòng thí nghiệm và nghiên cứu. mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: 2811370#&muối của diethylamine -diethylamine hydrochloride mã cas 660-68-4, c2h52nh-hc1, 767/ptplmn-nv, dùng để trộn chất xúc tác. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: 50443266-triethylamine anhydrous 150kg-hợp chất hữu cơ triethylamine ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp keo, mực in, da thuộc. cas 121-44-8; 109-73-9. hàng mới 100%/ BE/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: 5192738#&dung dịch hoá chất wb-lf base brightener (5 lít/chai), (cudega blend sn white 15 brightener 1) - cas: taurine/107-35-7/17%;water/7732-18-5/83%(kiểm hoá tk: 106942498941/e11) (m.5192738)/ AT/     Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng (loại khác) dùng trong ngành sx sơn: additlve noarez fa 1057ph. đóng gói 200kg/drum. hàng mới 100%.cas number: 68953-70-8,7732-18-5/ ID/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Axit amin taurine 17l03tau của rockstar energy drink drys (1 unit = 13,63 kgs net, 1 unit đóng trong 1 carton),mới 100%. nsx: 17/12/2025,hsd: 17/12/2026/ SG/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Axit aminoethyl sunfonic, dạng tinh thể, mã cas: 107-35-7 (taurine_364/ptpl mục 1) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Chất dinh dưỡng taurine (axit aminoetylsulfonic) jp17; cas: 107-35-7; cthh: c2h7no3s.nguyên liệu dùng để sx nước uống, chỉ dùng đề sản xuất nội bộ, nhãn hiệu hubei, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Dung môi - triethylamine (dùng để tẩy rửa máy móc, thiết bị trong nhà xưởng) - additive pb-1 (13 kgs/pail) đã kiểm hoá tại tk số 106027222341/e13 ngày 17/01/2024 (cas no: 121-44-8). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Hóa chất có thành phần chính n,n-dimethyloctadecan-1-amine (fentamine dma1895) cas-no.124-28-7 giống kqptpl số 99/tb-kđhq, 06/08/21,tk kiem hoa 107698252211 (12/11/2025)/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Hóa chất n,n-dimethyltetradecylamine, hàm lượng 90%, quy cách: 500ml/chai, mã cas: 112-75-4, dùng trong phòng thí nghiệm hóa học. nsx: tokyo chemical industry, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Hóa chất taurine; là hợp chất của amin đơn chức mạch hở, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1g/chai, cas 107-35-7/ AT/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Phụ gia acid amin - taurine: > 99%, chất bổ sung giá trị dinh dưỡng dùng trong sản xuất nước giải khát, công thức: c2h7no3s, cas: 107-35-7, dạng bột, hàng f.o.c, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Taurine (1 carton = 25kg) bổ sung acid amin taurine trong thức ăn thủy sản,nhà sx: zhejiang nhu pharmaceutical co.,ltd.hàng mới 100%.lot: 0525101001. nsx: 01.10.2025, hsd: 30.09.2028/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Taurine (aminoethylsulfonic acid) amin đơn chức mạch hở, nguyên liệu sử dụng trong sản xuất nước tăng lực lipovitan, mã cas:107-35-7. hạn sử dụng: 2028-dec-02. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Taurine (cas: 107-35-7; nsx:15/09/2025; hsd:14/09/2028; 25kg/ carton. nsx: qianjiang yongan pharmaceutical co., ltd. nguyên liệu thức ăn chăn nuôi)/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Taurine c2h7no3s (h2n-ch2-ch2-so3h). dạng bột. quy cách 25kg/thùng. nguyên liệu sản xuất nước tăng lực.nguyên liệu dùng để phục vụ trực tiếp cho việc sản xuất của doanh nghiệp. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Tea(triethyl amine) hợp chất trietyl amin, dùng trong sản xuất sơn. tp: cas 121-44-8: 99.7%, cas 7732-18-5: 0.3%. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Triethyl amine (triethylamine, dạng lỏng-hợp chất chức amin,amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng, muối của chúng) cas 121-44-8;nl dùng để s/x pu;đã kh: 107493061101/a12-03/09/2025/ DE/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29211900: Triethylamin (dạng lỏng)(cas:121-44-8)(tri ethyl amine)(140kg/thùng);hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: .#&ethylenediamine tetraacetic acid (c10h16n2o (250gam/chai), thành phần: ethylenedinitrilotetraaxetic axit (mã cas: 60-00-4): <=100%, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%, mã 37003005/ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: 20003612#&ethylenediamin (amin đa chức mạch hở) cas no.107-15-3 - ethylenediamine - hàng mới 100% - đã kiểm hóa tại 106859851231 (06/01/2025)/ SA/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: 20006871#&ethylenediamin (amin đa chức mạch hở) (cas 107-15-3; 110-85-0) ethylenediamine - mới 100% - đã kiểm hoá tại tk107457868121/a12-20/08/2025/ SA/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: Bbcnl.01.07.01#&disodium edta (dissolvine na2), cas: 139-33-3;15467-20-6, giúp ngăn phản ứng hóa học giữa kim loại và các hoạt chất khác trong mỹ phẩm,dạng rắn,nsx:nouryon chemicals (ningbo) co., ltd/ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: Dung dịch edta 0.1m (0.1mol/l), dạng lỏng, quy cách đóng gói: 1 lít/chai, xuất xứ: việt nam, mới 100%/ VN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: Edta-2na- muối disodium ethylen diamin tetraacetate c10h14n2na2o8. 2h2o, cas no: 6381-92-6, được sử dụng để cô lập các ion kim loại trong dung dịch mạ (500 gam/ chai), mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: M2020101937#&hóa chất cleaner, dùng để vệ sinh khuôn in, chứa 1-butanol,3-methoxy-3-methyl 85-95%, cas: 56539-66-3, 1 lít/bt, nsx:yeongdo petrochemical, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: Muối dipotassium edta (edta k2) dùng để tráng bên trong ống nghiệm edta y tế,1 lọ=500g dạng bột,hàng mới 100%,hsd 20/11/2028.batch no 20251121. hubei new desheng sản xuất/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212100: Nguyên liệudisodium edetate,dùng để sản xuất thuốc xịt mũi meseca advanced,đóng gói:25kg/1drum,tiêu chuẩn:usp-nf2025.số lô:kei00725,nsx:09/04/2025,hsd:09/03/2030.nsx:kronox lab sciences.,ltd,mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212200: Chất cố định màu cho vải nylon, dùng trong ngành dêt nhuộm thùng 110kg (eriofast fix-01 0110); cas no:124-09-4; nhãn hiệu: archroma, nsx: guangzhou new textile chemical, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212200: Efx (2176 eriofast fix -01 hexamethylenediamine mã cas 124-09-4 chất càng hóa ngành dệt dạng lỏng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212200: Eriofast fix -01 (efx cha61t ca2ng hoa1 nganh2 de65t dang5 long3 moi71 100 % hexamethylenediamine mã cas 124-09-4/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212200: Npl94#&hợp chức amin 1,6 hexanediol diacrylate,dạng pha loãng. eriofast fix-01 (cas 124-09-4;7732-18-5). mới 100%.kbhc:2025-00009900 (08/02/2025).1 phần dòg hàg 8 tknk 106928759450/e31/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: .#&chất làm cứng tj-2210b (m05-01-04323),(800 ml/can), là amin đa chức mạch hở, tp: 1,3-cyclohexanebis(methylamine) (cas: 2579-20-6):99%,..., m05-01-04323, m05-01-04323, mới 100%/ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 08105604#&dung dịch chuẩn độ ethylenediaminetetraacetic acid, edta, disodium salt, solution 0,05 mol/l (0,1 n), c10h14n2na2o8.2h2o, edta 1.9%,h2o 98.1% (1l/bot), mới 100%/ ES/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 13#&dung môi 1,5-diamino-2-methylpentane(thành phần là 2-methyl-1,5-diaminopentane), mới 100% (cas no: 15520-10-2)/ TW/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 254652m#&chất làm cứng, cấu thành từ aliphatic amine, dùng trong sản xuất cảm biến: chi tiết như bảng kê đính kèm./ CZ/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 29212900cdrcam#&chất đóng rắn (triethylenetetramine) dùng pha trộn chất kết dính đổ cố định chống rung chân máy loại pr610tcf 0,45kg/chai (cas:112-24-3 90~100%)/ KR/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 29212900cdrt#&chất đóng rắn(triethylenetetramine)dùng pha trộn chất kết dính đổ cố định chống rung chân máy loại pr610fr 0,248kg/chai(cas:112-24-3 60~80%;28063-82-3 20~40%;111-40-0 2,5~10%)/ KR/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 50181345-elastopan additive cx 9357 18kg-hợp chất amin đa chức mạch hở, có tp từ n-(3-(dimethylamino)propyl)-n,n'&n'-trimethylpropane-1,3-diamine, dùng tạo pu sx đế giày. cas 3855-32-1. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 64.000000013#&chất kết dính đã điều chế, jfe-20-1b, (amin đa chức mạch hở diethylenetriamin - c4h13n3), nhãn hiệu: jing yong feng. dùng để làm kín bình ắc quy. cas: 111-40-0. hàng mới 100%./ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 64.000000017#&chất kết dính đã điều chế, jfm-12-1b, (amin đa chức mạch hở diethylenetriamin - c4h13n3). nhãn hiệu: jing yong feng. dùng để làm kín bình ắc quy. cas: 111-40-0. hàng mới 100%./ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 720130020114#&chất làm cứng epoxy hardner tj2221(b), hiệu: trojan, thành phần: polyamine 60-<80%, 2,2'-iminodiethylamine 25-30% (1kg/can), mới 100%, 720130020114/ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: 867-0016-001#&dung dịch muối dùng để pha bồn mạ auruna 511 initial concentrate (thành phần: di-ammoniumhudrogen citrate) mã cas: 20824-56-0, 3012-65-5, 7732-18-5/ DE/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: C-035#&dẫn xuất amin đa chức mạch hở c-035,dùng trong phản ứng tạo màng nhựa polyurethane (pu) để sản xuất đế giày,mã cas 145250-81-3,cas 107-21-1 (5kg/ drum)nh: huafon, mới 100%/ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Da#&tetramethyl-1,3-diaminopropane,da cas: 110-95-2, cthh:c7h18n2 (dẫn xuất của amin đa chức mạch hở),dạng lỏng,không hiệu,mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Hctn#&dung dịch chuẩn độ ethylenediaminetetraacetic acid (cas: 6381-92-6), edta, disodium salt, solution 0,05 mol/l (0,1 n), c10h14n2na2o8.2h2o (1l/bot), mới 100%./ ES/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Hóa chất 3-dimethylaminopropylamine (fentamine dmapa),cas: 109-55-7. cthh: c5h14n2, cv 1489/kđ3-nv ngày 11/10/2021;hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Hỗn hợp bis (ethylenediamine) copper (ii) hydroxide, là muối của amin đa chức mạch hở, được sử dụng cho nghiên cứu trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất,, 1x1l/lọ, cas 14552-35-3/ US/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Nlsx đai thun:chất hoạt động bề mặt,dạng lỏng,leafix pa-np acid fixing agent,tp:100%condensates of arylsulfonic acid(cas:69824-11-9);water(cas:7732-18-5),mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Pentamethyldiethylenetriamine, dùng sx mút xốp cách nhiệt, pc- 5 số cas: 3030-47-5,104-19-8, 4097-88-5, 105-84-0, 105-78-2, mới 100%-ptpl:1096/kđ3-nv (19/12/2022)/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Svo26-tsv152-12#&chất làm cứng 40200031, dùng để làm cứng vật mẫu, dung tích 500ml, thành phần 90640-67-8(100%), nsx struers, mới 100%#&dk/ DK/     Hs code 2921
- Mã Hs 29212900: Svo26-tsv154-03#&chất làm cứng 40200031, dùng để làm cứng vật mẫu, dung tích 500ml, thành phần 90640-67-8(100%), nsx struers, mới 100%#&dk/ DK/     Hs code 2921
- Mã Hs 29213000: 2,2'-dimethyl-4,4'-methylenebis (cyclohexylamine) dùng sx mút xốp cách nhiệt, pc-8, số cas: 98-94-2,100-60-7,#&2.064tne.2230usd/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29213000: 24tq#&keo epoxy bf (g cpf) là sp chứa modified amine (polyamide-modified) c24h22n2o4, cas- 63428-84-2,chiếm 99.5%;carbonblack,c,cas-1333-86-4 chiếm 0.5%/ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29213000: 64.000000010#&chất kết dính đã điều chế, amin đơn chức cyclanic jfm-480-1b, (isophoron diamin - c9h18n2o). nhãn hiệu: jing yong feng. dùng để làm kín bình ắc quy cas: 2855-13-2. mới 100%./ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29213000: Chất tăng cứng elan-tech w 152.1 hr, dùng để tăng độ cứng của vỏ mũ trong quá trình đúc (tp: 20-<25% cas 2855-13-2, 20-<25% cas 1477-55-0, 1-<2.5% cas 112-57-2). mới 100%/ MY/     Hs code 2921
- Mã Hs 29213000: Dsd20#&ipda-isophorone diamine,dạng lỏng(amin đơn hoặc đa chức của cyclanic,cyclenic hoặc cycloterpenicvà các dẫn xuất của chúng,muối củachúng)cas:2855-13-2;đã khtqtk:107493061101/a12(03/09/2025)/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29213000: Hoá chất cyclohexylamine, là amin đơn chức của cyclanic,dùng cho tổng hợp,sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1 l/chai, cas 108-91-8/ CZ/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29213000: Wanamine ipda- chất isophorone diamine tác nhân đóng rắn dùng sản xuất nhựa cas no: 2855-13-2.tktq:106042097011(21/01/2024).hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214100: Aniline,99.5% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h7n hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: a801024-500ml/ lọ, cas 62-53-3/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214100: Hoa chât aniline >=99.5%, dùng làm chất phản ứng để tổng hợp chất trung gian hữu cơ, dùng nghiên cứu phân tích, sư dung trong phong thi nghiêm va san xuât hoa chât, 1x100ml/lọ, cas 62-53-3/ PT/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214100: Hoá chất aniline, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100 ml/chai, cas 62-53-3/ PT/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214200: Hoá chất n, n-dimethylaniline, là dẫn xuất anilin, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100 ml/chai, cas 121-69-7/ IN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214200: Hoa chât n,n-dimethylaniline, la dân xuât anilin, dung cho nghiên cưu phân tich, sư dung trong phong thi nghiêm, san xuât hoa chât, 100ml/chai, cas 121-69-7/ IN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214200: Hóa chất n-methyl aniline (nma) c7h9n(mục đích sử dụng:dùng làm phụ gia pha chế xăng)mã cas:100-61-8(hàm lượng 99.38%),quy cách:iso tanks, nsx: jiangsu king road new materials co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214200: N-methylaniline (nma), purity: 99% min, cas số: 100-61-8, cthh: c7h9n, hc hữu cơ dạng lỏng, dùng làm phụ gia pha xăng hoặc sx phụ gia pha xăng, đóng 23 tấn/isotank, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214200: Phụ gia - n-methyl aniline (nma) c7h9n dùng trong lọc hóa dầu, batch no.: st-915, cas: 100-61-8, mfg date: nov 2025, ex. date: nov 2026, nsx: panoli intermediates (india) pvt. ltd. hàng mới 100%./ IN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214400: Diphenylamine, chai 5g, c12h11n, cas: 122-39-4, được sử dụng để ước tính định lượng axit nucleic từ các nguồn sinh học khác nhau bằng p.pháp đo màu trong ptn. mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214400: Hợp chất diphenylamin dùng cho lưu hóa cao su-naugard 445. (mã cas: 10081-67-1) hàng mới 100%/ CA/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214400: Js20#&chất chống lão hóa cao su antioxidant nocrac cd (diphenylamine, c30h31n chiếm ít nhất 99%),cas no. 10081-67-1.mới 100%/ JP/     Hs code 2921
- Mã Hs 29214400: Od-3#&chế phẩm chống oxy hóa nonflex od-3 (thành phần là octylated diphenylamine) cas no: 101-67-7, mảnh màu nâu nhạt, dùng phối trộn cao su trong sản xuất, mới 100%/ CH/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214500: Hóa chất: dansyl chloride, 96%, a13828.03, 1g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:605-65-2(99 - 100%)/ US/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214500: Phụ gia c-606 pail 50k, đóng gói 50kg/thùng, chứa octylated n-phenyl-l-naphthylamine, cas: 68259-36-9, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, mới 100% #39582523-85000e020/ MX/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214900: 126019-4-(1-methyl-1-phenylethyl)-n- loại khác dùng để chống ô xi hóa cho cao su-naugard 445. cas:10081-67-1.(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 57, nđ 90).đk 104816193421 mục 12/ CA/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214900: 445(odp)#&bis [4-(2-phenyl-2-propyl)phenyl]amine,dùng để trộn với nguyên liệu cao su,mã hàng: naugard 445 powder,tham khảo kqptpl số: 31/tb-kđ 1 (20/01/2020),hàng mới 100%/ CA/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214900: Bis [4-(2-phenyl-2-propyl)pheny]- amine dùng sx mút xốp cách nhiệt,bdma, cas no. 103-83-3, mới 100%-ptpl:1096/kđ3-nv (19/12/2022) và 3564/tb-tchq (21/04/2015)/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214900: Chất 4-hexadecylaniline, mã: 9508aj, lot: lc71027, cas: 79098-13-8 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c22h39n; lọ 5g; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214900: Chất 4-hexylaniline, mã: y8747, lot: al53565, cas: 33228-45-4 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c12h19n; lọ 25g; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214900: Chất 4-octylaniline, mã: 8242aa, lot: lc63793, cas: 16245-79-7 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c14h23n; lọ 5g; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29214900: Dabco bdma -chất phụ gia dùng sản xuất nhựa polyurethane, cas no:103-83-3.tkhq: 105665746431 hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: 126005-n-isopropyl-n-phenyl p-phenylenediamin-hóa chất hữu cơ,có nhiều công dụng -nocrac 810-na(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 113/2017;nđ 57/2022)(101-72-4).đk 105124555061 mục 16/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: 126006-n,n-di-2-naphthyl-p-phenylenediamine -nocrac white.cas:93-46-9.(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ 57/2022,nđ 90/2024). đk tk 105124555061 mục 18/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: 1a101#&chế phẩm chống oxy hóa 6ppd/4020(n-(1,3-dimethylbutyl)-n-phenyl-p-phenylenediamine(antioxidant 6ppd/4020)cthh:c18h24n2,cas:793-24-8;101-54-2;101-72-4,hiệu sirantox,dùng sản xuất lốp xe,mới 100%/ TH/     Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: 1n101#&chế phẩm chống oxy hóa (n-(1,3-dimethylbutyl)-n-phenyl-p-phenylenediamine) (kumanox 13),cas:793-24-8.không hiệu, dùng sản xuất lốp xe cao su, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: 3005009#&hợp chất n-isopropyl-n'-phenyl p-phenylene diamine -antioxidant/ 4010na,tp gồm: n-isopropyl-n'-phenyl-p-phenylenediamine (>=95%) cas: 101-72-4, diphenylamine (<=0.2%) cas: 122-39-4,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: 6#&chất chống ôxy hóa 7f(4020)/6ppd, cas: 793-24-8 (n-1,3-dimethylbutyl-n'-phenyl-1,4-phenylenediamine), dạng bột, hiệu sunsine, mới 100%, nguyên liệu sản xuất săm lốp xe/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: 9#&chất chống lão hoá 6ppd - n-(1,3-dimethylbutyl)-n'-phenyl-p-phenylenediamine (c18h24n2), cas: 793-24-8, hợp chất chức amin, amin thơm đa chức, dùng sản xuất săm lốp xe cao su - mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: Chất chỉ thị diethyl-p-phenylen diamine dùng kiểm tra nồng độ gốc clo trong nước (tp: c10h18n2o4s cas 6283-63-2) (500 gói/hộp/0,24 kg) _ dpd plus oywt-11-04 4987038235009 500 [che0027], hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: Chất phòng lão 6ppd có tdung chống oxy hóa,chế phẩm chống oxy hóa dùng trong cn cao su,đóng 25 kg/bao,cas:793-24-8:n-1,3-dimethylbutyl-n-phenylp-phenylenediamine,cas:101-72-4;101-54-2.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: Hóa chất 2,5-diamino toluene sulfate dạng bột, cas: 615-50-9 (100%),(25kg/drum), nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm tóc, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: Hóa chất: n,n-diethyl-p-phenylenediamine sulfate, 99%, 395000500, 50gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:6283-63-2 (tỷ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: Nl05-otda#&hóa chất otda (ortho toluene diamine),tp:3,4-diaminotoluene (cas:496-72-0),2,3-diaminetoluene (cas:2687-25-4), dạng rắn. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29215100: Nl38#&dẫn xuất của n-(1,3-dimethylbutyl)-n'-phenyl-p-phenylenediamine 97%,cas 793-24-8;aniline<=0.5%,cas 62-53-3;mibk <=0.5%,cas 108-10-1,sirantox 6ppd,dạng vảy,chất phụ gia lưu hóa lốp xe ô tô (j120)/ TH/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: 50666678-elasturan additive cx 9359 20kg-hợp chất chức amin thơm đa chức,tp:diethylmethylbenzenediamine 100%-dùng làm phụ gia để tạo pu trong sản xuất để giầy. cas 68479-98-1. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: Bromhexine hydrochloride bp2025 (dược chất sản xuất thuốc); số lô: từ orx/brh/2511164 đến orx/brh/2511170; nsx: t11/2025-hsd: t10/2030. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: Hóa chất:n-(1-naphthyl)ethylenediamine, dihydrochloride, 98+%, acs reagent, 423990050, 5gr/chai,dùngchoptnvàlĩnhvựccn.mới 100%.cas:1465-25-4(99-100%)/ IN/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: J33020#&nhựa achmex er-8760 b dạng sệt: 1-10% 4,4-methylene dianiline c13h14n2, 90-99% modified aromatic polyamine số cas 101-77-9 (hàng chuyển mục đích sử dụng từ mục 6 tk 104967978730/e31)/ JP/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: L-tryptophan feed grade - nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, stt ii.1.3 theo phụ lục của công văn số 38/cn-tacn ngày 20/01/2020. nsx pt. cheil jedang indonesia, hạn sử dụng 06/11/2028/ ID/ 0 %    Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: Moca-7#&chất làm cứng moca dạng rắn,dùng để sản xuất tấm gạt tuyết và bánh xe cao su uretan, hàng thuộc tkn 107647916500/e11, dòng hàng 1, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: Rm1902121#&chất dùng trong sản xuất tròng kính - monomer trivex component b 441 lb dr(thành phần chính: diethylmethylbenzenediamine, cthh:c11h18n2,cas no:68479-98-1),hàng mới 100%(200 kg/drum)/ US/     Hs code 2921
- Mã Hs 29215900: Vibracure a134#&amin thom - moca.cas: 101-14-4/ CN/     Hs code 2921
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202