Mã Hs 2916
- Mã Hs 29161100: 10011#&chế phẩm xúc tác (muối kẽm diacrylate) dùng trong sx banh golf (cas: 14643-87-9, cthh: c6h6o4zn), cmd theo mục 1 tk: 107753685430/e31 (hàng mới 100%)/ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: 4000000054#&muối của axit acrylic - poly(sodium acrylate) - công thức hóa học: (c3h3ona)n - cas no.: 9003-04-7- dk-500a, 100%, dùng sản xuất pin, mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: 4000000056#&muối của axit acrylic - poly(sodium acrylate) - công thức hóa học: (c3h3ona)n - cas no.: 9003-04-7- dk-500c, 100%, dùng sản xuất pin, mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: A060709#&acrylic acid, mã cas: 79-10-7, dạng lỏng, nguyên liệu sản xuất keo làm băng dính, mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: Acrylic acid nguyên liệu dùng để sản xuất bê tông, cas: 79-10-7 (99.8%),công thức hoá học: ch2=chco2h,mới 100%, theo hợp đồng số 7000004002 ngày 29/12/2025/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: Axit acrylic (acrylic acid glacial) - hóa chất hữu cơ, dạng lỏng dùng trong ngành sản xuất polyme/ mã cas: 79-10-7/ mã ngành sp: 2011413/ quy cách: 200kg/ plastic drums/ hàng mới 100%/ MY/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: Hóa chất acrylic acid (aa) dạng lỏng dễ cháy, nguyên liệu sx keo 99,5% min(cas:79-10-7). h2o 0,5%max (cas:7732-18-5). nw;24000 kg/tank. nhà sx:jiangsu sanmu group co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: Hóa chất:acrylic acid.(axit acrylic).thành phần acrylic acid 99.5-100%:mã cas.79-10-7:200kgs/drum.80drum/cont.nsx:pt. basf petronas chemicals sdn bhd.nguyên liệu sản xuất ngành keo.hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: Nl009#&glacial axit acrylic acud (aam) (100% axit acrylic cas 79-10-7)- nguyên liệu sx keo - hc/ TW/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: Nlc0012#&chất trợ nhuộm để hãm màu: sumetex-102a, (c3h4o2)n, acrylic acid polymer, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt nhuộm, cas: 25085-34-1, , mới 100%/ VN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: R-604p(v)#&dung dịch acrylic. cas code: 87320-05-6;150-76-5/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: V3acr-1#&muối kẽm acrylic, dùng trong sản xuất bóng golf (k-cure 339 zinc diacrylate) mã cas: 14643-87-9, kiểm hóa tại tk:106654433911, năm 2024/ TW/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161100: Zincidone,thành phần zinc, 5-oxopyrrolidine-2-carboxylate, dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm,5kg/bucket, hàng mới 100%,mã cas: 15454-75-8 (100%)./ FR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: (ade00505) di(trimethylolpropane) tetraacrylate miramerm410, dạng lỏng dùng trong sản xuất sơn tp (94108-97-1):100% 200kg/thùng/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: 0103010#&acrylic ester (e6901 ns) dùng để sản xuất màng nhựa trong tấm pin quang điện, cas: 28961-43-5, hàng mới 100%, loại 0103010/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: 2-ethyl hexyl acrylate (hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất polyme), hàng mới 100%, mã cas: 103-11-7 (100%)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: 2-hea, 2-hydroxyethyl acrylate, cas no.818-61-1, c5h8o3, dạng lỏng,este của acid acrylic, h.lg 95%-ng.liệu dùng trg sx ng.liệu phụ gia bê tông polycarboxylate,nsx:china jiangsu intl eco &tech coop grp/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: 2-hydroxyethyl acrylate, dùng để sản xuất phụ gia bê tông, 2-hydroxy ethyl acrylate (1050kg/ibcs), cas: 818-61-1, 79-10-7, 7732-18-5, 123-31-9 (0.04%), mới 100% (đã kiểm tk: 107087351012 (09/04/2025)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: A060706#&butyl acrylate, mã cas: 141-32-2, dạng lỏng, nguyên liệu sản xuất keo làm băng dính, mới 100%/ MY/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Ba#&hóa chất ba-15 ppm mehq (butyl acrylate, 15 ppm mehq) este của axit acrylic (được sử dụng trong lớp phủ tạo độ bám dính và liên kết). cas no: 141-32-2.kiểm hóa tk:106785241841(06.12.2024).mới 100%/ SA/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Bt32#&hóa chất tmpeota dùng trong sx màng nhựa thành phần ethoxylated trimethylolpropane triacrylate 97%,trimethylolpropane triacrylate <3% nhà sx allnex resins (china) co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Butyl acrylate hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo dán.... cthh: c7h12o2. mã cas: 141-32-2. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Chất monomer hổ trợ acrycs hea, thành phần: 2-hydroxyethyl acrylate (cas: 818-61-1), mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Csvn0031#&chất phụ gia tg-16, miramer m200 (1,6-hexanediol diacrylate), 200kg/ thùng, mã sap 15000083.mã cas 13048-33-4.hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Ea#&este của axit acrylic, dạng lỏng, dùng làm phụ gia trong sản xuất đá ốp lát cốt thạch anh (cas: 103-11-7: 100%), hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Ebecryl 605/20 -nhựa epoxy acrylate dùng trong ngành sản xuất sơn, hàng mới 100%, mã cas: 42978-66-5 (15-20%); 55818-57-0 (75-85%)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Ebecryl iboa - hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất sơn. hàng mới 100%. mã cas: cas 5888-33-5 (100%)./ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Etercure 6215-100 dạng lỏng dùng cho nhựa lỏng acrylate để sản xuất sơn, 0.5kg/thùng, hiệu: eternal materials co., ltd, model: etercure 6215-100, hàng mẫu, mới 100%, cas:68071-07-8/ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Etercure 63158 dạng lỏng dùng cho nhựa lỏng acrylate để sản xuất sơn, 0.5kg/thùng, hiệu: eternal materials co., ltd, model: etercure 63158, hàng mẫu, mới 100%,cas:1053232-36-2/ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: H062#&chất tăng độ kết dính etermer 2380-tf (3 moles ethoxylated trimethylolpropane triacrylate), mã cas: 28961-43-5. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hdda -1,6 hexanediol diacrylate (este của axit acrylic dùng trong ngành sản xuất sơn). hàng mới 100%, mã cas: 13048-33-4 (100%. nhà sx: allnex resins (shanghai) co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hdda 1.6-hexanediol diacrylate em 221 (este của axit acrylic) kq ptpl số 579/tb-tchq (29/01/2018),dạng lỏng, npl sx keo/ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hóa chất 2-ethylhexyl acrylate dạng lỏng, nguyên liệu sx keo dán,sơn,...(cas:103-11-7). nw: 21000kg/tank. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hóa chất 4-hba, este của axit acrylic (tp: 2-propenoic acid,4-hydroxybutyl ester; cthh: c7h12o3; số cas: 2478-10-6) dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, keo. qc 17kg/can (tổng 4 can). mới 100%./ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hóa chất acl 2ehar mehq 15ppm (2-ethylhexyl acrylate, 15ppm mehq) (1 thùng = 903 kg) (cas no: 103-11-7) - hóa chất dùng trong ngành sơn,.kiểm hóa tk:106962971841(24/02/2025)/ US/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hóa chất inaa (isononyl acrylate), este của axit acrylic (cthh:c12h22o2;số cas:51952-49-9) dùng trong công nghiệp sản xuất sơn,keo.quy cách:0,5kg/chai (tổng 10 chai).mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hóa chất viscoat#300 (pet3a), este của axit acrylic, số cas: 1245638-61-2 dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, keo. quy cách: 1kg/chai (tổng 2 chai). mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hoa chat: butyl acrylate (este cua axit acrylic), phân tích phân loại: 0796/tb-kđ4 ngày 25/07/2018, số cas: 141-32-2, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hóa chất:2-ethyl hexyl acrylate.cthh.c11h20o2.mã số cas 103-11-7.thành phần:2-ethyl hexyl acrylate 99.6%--<=100%.19,940kgs/isotank.nguyên liệu sản xuất ngành keo.hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Hóa chất:butyl acrylate.công thức hóa học.c7h12o2.mã số cas 141-32-2.thành phần.n-butyl acrylate >99.5%-<=100%:nsx:basf petronas chemicals sdn bhd.nguyên liệu sản xuất ngành keo.hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Miramer m1088: este của axit acrylic dùng trong ngành sơn. cas:106646-48-4 (100%), 200kg/drum,dạng lỏng, hiệu: miwon. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Miramer m200: este của axit acrylic dùng trong ngành sơn. cas: 13048-33-4 (100%), 200kg/drum,dạng lỏng, hiệu: miwon. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Miramer m220: este của axit acrylic (nhựa tripropylene glycol diacrylate/tpgda) (dùng trong ngành sơn),200kg/drum,cas:42978-66-5(100%), hiệu: miwon, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Miramer m222: este của axit acrylic (dùng trong ngành sơn),200kg/drum,cas: 57472-68-1 (100%), hiệu:miwon,hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Miramer m300: este của axit acrylic dùng trong ngành sơn. cas:15625-89-5(100%),200kg/drum,dạng lỏng, hiệu:miwon. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Nl165#&este của axit acrylic tripropyleneglycol diacrylate tpgda -(tripropylene glycol diacrylate,tpgda,cas 42978-66-5) - nl sx keo/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Nl217#&este của axit meracrylat (loại khác) (mn423) -trimethylolpropane triacrylate (tmpta),content 100% cas 15625-89-5 - nl sx keo/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Nlsx keo: trimethylolpropane triacrylate (mẫu là este của axit acrylic (hóa chất vô cơ, có nhiều công dụng) (đã kiểm hóa tại tk 102651546321/a12) (383738) (cas 15625-89-5)/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Nlsx mực in, sơn phủ: este của axit acrylic (aliphatic urethane acrylate) - miramer pu2100, có khả năng chống chịu mài mòn. hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Polyurethane acrylate,tr2230a (este của axit acrylic:20-40%;cas:68987-79-1,15625-89-5,29570-58-9)dạng lỏng,dùng để sản xuất sơn.nsx:banfert new materials co., ltd.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Rm2003051#&chất bảo vệ bề mặt của kính ở dạng lỏng dùng trong công nghiệp - nk ester a-dcp (18kg/can), cas: 42594-17-2; c18h24o4,tp: tricyclodecane dimethanol diacrylate, mới 100%/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Rm2003071#&chất phủ nền của kính dạng lỏng dùng trong công nghiệp - light acrylate po-a, 2-phenoxyethyl acrylate, cas no: 48145-04-6,cthh: c11h12o3,mới 100%/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Rm2506021#&chất phủ bv bề mặt lớp đổi màu của tròng kính dạng lỏng dùng trong cn,tp: ethoxylated dipentaerythritol hexaacrylate,cas:104634-06-2 - nk ester a-dph-12e.cmdsd/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Rm2506031#&chất phủ bảo vệ bề mặt lớp đổi màu của tròng kính, dạng lỏng dùng trong cn,tp: trimethylolpropane triacrylate,cthh: c15h20o6; cas: 15625-89-5- nk ester a-tmpt.cmdsd/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Sx10002#&chất phụ gia (có chưa axit acrylic) - rm-9020/sr 9020 ns agent cas: 52408-84-1 (npl sx giày)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Tpgda (hóa chất dùng trong ngành sản xuất sơn). hàng mới 100%, mã cas:42978-66-5 (100%)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161200: Tpgda -tripropyleneglycol diacrylate (hóa chất dùng trong ngành sản xuất sơn). hàng mới 100%, mã cas: 42978-66-5 (100%)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161300: Gmaa#&hóa chất axit methicrylic dùng trong ngành sơn - glacial methacrylic acid (c4h6o2) - cas số (79-41-4),kiểm hóa tk: 107012815011 (13.03.2025) mới 100%./ TH/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161300: Ma#&axit metacrylic, dạng lỏng, dùng làm phụ gia trong sản xuất đá ốp lát cốt thạch anh (cas: 79-41-4: 100% kbhc), hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161300: Maa (methacrylic acid) (hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất polyme); hàng mới 100%. cas: 79-41-4 (99.7%), 7732-18-5 (0.3%)/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161300: Methacrylic acid - chất axit metacrylic cas no 79-41-4, dùng làm dung môi. nguyên liệu sản xuất keo. (1drum/200kgm) nsx changshu jinfeng.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161300: Nl298#&methacrylic acid - nguyên liệu sx keo/ TW/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: 0#&bột đúc dùng để kiểm tra bản mạch in, chứa: methyl methacrylate polymerized 99~100%(9011-14-7),benzoyl peroxide 1%<(94-36-0),2.9kgm/1una (acryl mold powder [cg020100004])/ KR/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: 0#&chất phủ bề mặt kim loại acrylate(p2i-m300) 095-0009-z011h (tp cas: 2495-35-4, 4074-90-2),.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: 510414#&chất gia tăng độ kết dính nopcp 8034-l thành phần c (ch3) cooh3, mã cas: 80-62-6, dùng để kết dính các chất phụ gia, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Agv002806#&hóa chất acrylic liquid #5000 (1l/ea) dùng trong thí nghiệm (tp: isobutyl methacrylate 100%). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Hoa chat:methyl methacrylate monomer, kết quả phân tích phân loại số hcm-25-194s ngày 31/07/2025, số cas: 80-62-6/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Methyl methacrylate monomer clear (methyl methacrylate monomer stabilized) (hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất polyme). hàng mới 100%; mã cas: 80-62-6 (>=99.9); 97-63-2 (0.1%)/ ID/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Metyl metacrylat-methyl methacrylate (mma)-theo kqgđ số 929/tb-ptpl ngày 21/07/2016- số cas:80-62-6 99.98%; 7732-18-5 0.01%- đã kiểm hoá tại tờ khai số105782206941 ngày 11/10/2023- hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Mma#&hóa chất mma - methyl methacrylate monomer (mma) (hóa chất dùng trong ngành sơn), công thức hóa học: c5h8o2, mã cas: 000080-62-6./ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Nhựa lỏng chính phẩm - mma - methyl methacrylate monomer (mã cas: 80-62-6, cthh: c5h8o2), nhãn hiệu:kaohsiung monomer co., ltd, có nhãn mác hàng hóa.dùng để sản xuất tấm nhựa,hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Nhựa methyl methacrylate monomer (mma) nguyên sinh (dạng lỏng), (c5h8o2) cas: 80-62-6, nguyên liệu dùng để sản xuất tấm nhựa, mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Nl058#&metyl metacrylic (mma) - (methyl methacrylate >99%, mã cas: 000080-62-6) - nguyên liệu sx keo, dạng lỏng (1156-kq/ptplmn,22/11/2005), hc/ TW/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Npl01#&nhựa lỏng chính phẩm - mma- methyl methacrylate monomer (mã cas: 80-62-6, cthh: c5h8o2), nhãn hiệu sumitomo chemical, có nhãn mác hàng hóa. dùng để sản xuất tấm nhựa. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161410: Visiomer mma - methyl methacrylate: cas 80-62-6. dạng lỏng, hóa chất hữu cơ. theo ptpl số: 1911/tb-ptpl ngày 21/08/2015, nguyên liệu sản xuất nhũ tương sơn nước. hàng mới 100%.kbhc*/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: 4-benzoylphenyl methacrylate, este của axit metacrylic, số cas: 56467-43-7, dạng rắn, dùng trong công nghiệp sản xuất keo, quy cách đóng gói: 5kg/bao, tổng 1 bao. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Chất acrylates copolymer code:pp2204 (7033) cas:20535-69-2, là npl dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, 200kg/drum, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Chất poly(methyl methacrylate), 2-4 mpa-s (0.5g/50ml thf, 20c), mã: e715, lot: lc56300, cas: 9011-14-7 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: [ch2c(ch3)(co2ch3)]n; lọ 25g; hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Chất wannate hema-98 (7052)- 2-hydroxyethyl methacrylate-tặng độ bám dính,lớp phủ là nguyên liệu dùng trong ngành sản xuất sơn,210kg/drum, cas no: 868-77-9, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Ester của axit metacrylic dùng trong sản xuất keo- light ester l, tờ khai kiểm hóa: 107546963531, cas: 142-90-5/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Ethoxylated bisphenol a dimethacrylate nk ester bpe-500 - dung dịch nhựa dùng trong sxt keo, dạng lỏng, đ/g: 15kg/can, cas: 41637-38-1,108-88-3 (<0.3%), nsx: shin-nakamura chemical co., ltd.,mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Glycidyl methacrylate gma (este của axit metacrylic, tp 2,3-epoxypropyl methacrylate cas (106-91-2),dạng lỏng,npl sx keo dán) gđ: 341/tb/tchq (17/01/2017)/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Hóa chất 4-benzoylphenyl methacrylate, este của axit metacrylic, số cas: 56467-43-7, dạng rắn, dùng trong công nghiệp sản xuất keo (5kg/bao), hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Keo (chất kết dính) esters of methacrylic acid(poly) đi từ methacrylic acid dùng để vá sản phẩm, model: tsp99. t/p chính: hydroxypropyl methacrylate, hiệu& nsx: teknoseal. (200kg/thùng). mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Lauryl methacrylate - dung dịch nhựa dùng trong sản xuất keo, dạng lỏng, ít phân tán, đóng gói: 15kg/can, cas: 142-90-5, nsx: mitsubishi rayon co., ltd, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: M-105 2-hydroxyethyl methacrylate, este của axit metacrtylic, loại khác,dạng lỏng;cas: 868-77-9,đã khtk:107139184831/a12-28/04/2025)/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: N-bma (normal-butyl methacrylate) (hóa chất hữu cơ dùng trong ngành sản xuất polyme); mã cas: 97-88-1(100%). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Nl001#&este của axit metacrylic (loại khác-hóa chất hữu cơ) (2-hema) (>98% 2-hydroxyethyl ester cas 868-77-9)-nguyên liệu sx keo (0299/n3.10/đg,26/03/2010)/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Nlsx keo: hydroxyethyl methacrylate (thành phần hydroxyethyl methacrylate) (đã kiểm hóa tại tk 106821819201/a12) (140839) (cas 2351-43-1;868-77-9)/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Nlsx keo: miramer m205 (1,4-butanediol dimethacrylate) (đã kiểm hóa tại tk 107392229231/a12) (412859) (cas 2082-81-7)/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Npl331#&lauryl methacrylate sr313 ns,tp: methyl methacrylate laurate, cas: 142-90-5/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: P-605e#&hóa chất ethyl methacrylate dùng xử lý bề mặt kim loại (2-hydroxyethyl methacrylate 90-100% (868-77-9), 2-hydroxypropyl methacrylat 1-10%(923-26-2))_super seal p-605e 18kg/can;/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Rm2506001#&chất phủ bảo vệ bề mặt cho lớp đổi màu của trong kính, tp: polyethoxylated trimethylolpropane trimethacrylate, cas:82727-34-2(100%),dạng lỏng -nk ester tmpt-20e.cmdsd/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Rm2506011#&chất xúc tác của lớp phủ đổi màu tròng kính dạng lỏng dùng trong công nghiệp,tp:1,9-nonanediol dimethacrylate; cthh:c17h28o4, cas:65833-30-9 - nk ester nod-n.cmdsd/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Rm2506071#&chất tham gia phản ứng lớp phủ đổi màu tròng kính dạng lỏng dùng trong cn,tp:silsesquioxane derivative(ko có cas);isopropyl alcohol,cas: 67-63-0 -mac-sq tm-100.cmdsd/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Rm2506141#&chất phủ bảo vệ bề mặt lớp đổi màu của tròng kính dạng lỏng dùng cho trong công nghiệp,tp: octamethyl cyclotetrasiloxane, cas: 556-67-2,c8h24o4si4 (1kg/pail), mới 100% -dowsil tm 7001/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Uv monomer (hema) - este của axit metacrylic, số cas: 3524-68-3, dạng lỏng, quy cách: 210kg/drum, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Uv monomer bm6263 (dpha) - este của axit metacrylic, số cas: 3524-68-3, dạng lỏng, quy cách: 200kg/drum, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161490: Wannate hema-98 thành phần chính 2-hydroxyethyl methacrylate (cas no: 868-77-9), dùng làm phụ liệu nghành sơn,hiệu:wanhua. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: 720190010271#&axit oleic model: 364525-1l cas no: 112-80-1, dung tích: 1kg/chai, nhãn hiệu: aldrich, mới 100%, 720190010271/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: Axit oleic - natural oleic acid,dạng lỏng,màu vàng nhạt,mã cas:112-80-1, tp: oleic acid (c18h34o2), nlsx hương liệu ngành mỹ phẩm, 25kg/drum. ncc:shanghai m&u international trade co.,ltd.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: Btmvd0039#&hợp chất este n-octyl oleate (c26h50o2) ws24ks/r-400 dùng để tăng độ kết dính cao su, dùng trong sản xuất lốp xe (dmch000027).cas:32953-65-4.hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: Hóa chất linoleic acid; là hợp chất axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 100mg/lọ, cas 60-33-3/ US/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: Hóa chất: oleic acid, 97%, 270290050, 5gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:112-80-1 (tỷ lệ 99 - 100%)/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: Kld-chattaobot#&chất tạo bọt foaming agent np-18, tp: 5-10% là sodium oleate (143-19-1) và nước, là muối natri của axit oleic, dùng làm chất phụ trợ cao su trong sản xuất găng tay, hm100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: Monoolein, >=70%: hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm: c21h40o4, hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: m708975-2.5kg/ lọ, cas 111-03-5/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161500: Synovea(r) el-axit cacboxylic đơn chức chưa no mạch hở-este từ axit béo,chất làm mềm dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm dạng lỏng,(5kg/can).hàng mới 100%.cas:85049-36-1/ FR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Bbcnl.01.11#&potassium sorbate (ultracare sbp), cas: 24634-61-5; 532-32-1; 7732-18-5, công dụng: chất bảo quản dùng trong sản xuất mỹ phẩm,dạng lỏng,nsx:amt biotech(shanghai) co.,ltd/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Bll005nk#&nguyên liệu thực phẩm potassium sorbate, 25kg/ctn, hàng mới 100%, dùng để sản xuất thức ăn cho thú cưng. nsx kunda biotechnology/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Chất cis-5,8,11,14,17-eicosapentaenoic acid, mã: 1755ah, lot: lc70928, cas: 10417-94-4 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c20h30o2; lọ 1g; hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Cis-3-hexenyl tiglate - tt02102511002 aroma chemical (fragrance raw material) - nguyên liệu sản xuất nước hoa, nsx: tadimety, quy cách: 15ml x 5 lọ, mới 100%, cas: 67883-79-8/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Dẫn xuất axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no dùng sản xuất chất khử mùi trong mỹ phẩm sinodor cq 5kg/dr. mới 100% (cas:20770-40-5, 74499-48-2, 71383-07-8)/ CH/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Disodium edta 2na (micro element edta 2na), (hóa chất cơ bản dùng trong công nghiệp), cas: 6381-92-6, đóng gói 25kg/bao, (hàng mới 100%)./ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: E202#&phu gia thực phẩm - potassium sorbate (e202)/ VN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Hóa chất eicosapentaenoic acid ethyl ester; là hợp chất của axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1x1g/lọ, cas 86227-47-6/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Micro element mg (edta mg), cas: 14402-88-1 (hóa chất cơ bản dùng trong công nghiệp), đóng gói 25kg/bao, (hàng mới 100%)./ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Mtl 9034 - docosenoic acid cas no: 112-86-7, hàm lượng: 99~100%, dạng vẩy, 200 lit/drum, cas: 11286-7. nguyên liệu dùng trong sản xuất dầu công nghiệp. ptpl 2841/tb-tchq ngày 23/05/2018/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Muối potassium sorbate 17173sor của rockstar energy drink drys (1 unit = 1,022 kgs net, 1 unit đóng trong 1 carton),mới 100%. nsx: 17/12/2025,hsd: 17/12/2026/ SG/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Pgtp potassium sorbate (ins 202),25kg/thùng,dùng làm chất bảo quản trong sản xuất thực phẩm. số tcb: 02/navico/2019 ngày 06/05/2019.nsx: jinneng science & technology co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Pgtp sorbic acid (ins200) 100%. dùng làm chất bảo quản trong sx thực phẩm.tcb: 32/fc/2025 ngày 29/12/2025. nsx: guangxi jinyuan biochemical industrial co.ltd.,hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Phụ gia o-711 drum 200k, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, đóng gói 200 kg/ thùng, mới 100% #39447111-40000e020/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29161900: Potassium sorbate dùng làm phụ gia trong thực phẩm - potassium sorbate granular,25kg/carton. lot: 25061505a, nsx: 15/06/2025 hsd: 14/06/2027. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29162000: Chế phẩm trung gian dùng sx thuốc xịt côn trùng-transfluthrin technical-cas118712-89-3,cthh:c15h12cl2f4o2 batch 181125tf nsx 22/11/2025 hsd 21/11/2027-đã kiểm 105634844011/a12 (07/08/23)/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29162000: Permethrin (mã cas 52645-53-1) - nl dùng sx thuốc diệt muỗi, hàng mới 100%, (1 drum=25 kgs, 32 drums x 6 pallets + 8 drums x 1 pallets = 200 drums x 25 kgs = 5000 kgs)/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: 124019-axít benzoic - hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng - benzoic acid.(65-85-0).(không chứa tiền chất công nghiệp, nđ 57/2022,nđ 90/2024). đk tk 105124555061 mục 11/ JP/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: 2314020101#&axit benzoic (benzoic acid-c7h6o2), tp cas 65-85-0 (99%) 7732-18-5 (1%), chất bảo quản và ức chế vi sinh dung dịch latex, nsx: qingdao rayway chemical co.,ltd, sx:2025, mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: 502-892 viên acid benzoic, cas no 65-85-0, đóng gói: 100g/ chai, dùng cho máy xác định đa nguyên tố c/h/n trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/ US/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: 8115743#&chất điều chỉnh độ tạo tinh thể orobright bar(ni) crystal adjusting salt, thành phần chính: benzoic acid (100%),),dùng trong qt mạ linh kiện đtdđ.nsx:japan pure chemical. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Alkyl benzoate-dầu ester của acid carboxylic dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm - saboderm ab, nsx: sabo, hàng mới/ IT/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Ar208c viên acid benzoic, đóng gói:1g/viên, 100 viên/lọ, 100g/lọ, cas 65-85-0, dùng cho máy phân tích đa nguyên tố trong phòng thí nghiệm, nhà sx alpha resources, inc, mới 100%/ US/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Axít benzoic - hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng - benzoic acid (cas:65-85-0) hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Axit benzoic tiêu chuẩn, code: ar208c, loại 1g/viên, đóng gói 100g/lọ, mã cas: 65-85-0, xuất xứ: mỹ, hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy phân tích nhiệt lượng trong phòng thí nghiệm, mới 100%/ US/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Benzenecarboxylic acid (benzoic acid cas 65-85-0 (100%)),dạng rắn, npl sx keo và dung môi/ CN/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Benzoic acid feed grade-nguyên liệu bổ sung trong thức ăn chăn nuôi,nk theo tt 21/2019/tt-bnnptnt ngày 28/11/2019 của bộ nnptnt.mã số cn:ii.2.3,đóng gói:25k/bao,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: C12-15 alkyl benzoate, cas 68411-27-8, dạng lỏng, 23kg/thùng, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm.nsx: thornhill advanced research inc. mới 100%/ CA/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Coated benzoic acid- bổ sung axit benzoic trong thức ăn chăn nuôi, mã số công nhận: 555-10/24-cn, hsd: 19/12/2027, mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Hóa chất anisyl aldehyde, cas: 123-11-5, nsx: excellentia international, dùng trong ngành hương liệu và nước hoa, không dùng trong dược liệu, hàng mẫu. mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Hợp chất ester, nguyên liệu dùng cho ngành dệt nhuộm (nl sx trong cn dệt) - bz-279n;không mã cas/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Natri benzoat -sodium benzoate, 25kg/bag,dùng làm phụ gia cho ngành xi mạ, cas 532-32-1, hàng hóa , có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Neomin ab - (axit benzoic) - chất làm mềm da, dùng trong mỹ phẩm (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm), cas no: 68411-27-8, hàng mới 100%/ IT/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Orobright suf crystal adjusting salt#&axit benzoic (cthh: c6h5cooh), cas no: 65-85-0/orobright suf crystal adjusting salt/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Pt008#&axit sodium benzoate- sob-001/sodium benzoic acid.mã cas 532-32-1 tbao so: 1285/tb-kd3 - 30.12.16 (cty cam kết nlnk không chứa thành phần tiền chất)/ KR/ 5 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Sodium benzoate- dùng trong xi mạ- (cthh: c7h5nao2- cas: 532-32-1. dạng rắn; quy cách 25kg/bao; nsx: wuhan glory co., ltd)./ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163100: Tác nhân tạo hạt-phụ gia cho quá trình sx hạt nhựa, dạng bột, màu trắng, ctpt:c7h5nao2, cas 532-32-1,10kg/1pk x 400pk, nsx: polymer add (thailand) co., ltd_sodium benzoate micronized,, hàng mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163210: Benzoyl#&hóa chất benzoyl peroxide 99%; cas: 94-36-0; công thức: c14h10o4; hãng sản xuất: shandong haijing new material co.,ltd; hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163210: Catalyst (accelerator) (dibenzoyl peroxide) (dibenzoyl peroxit, dạng bột)theo kqgđ: 1491/tb-kđ4 ngày 27/10/2017.ma so cas: 94-36-0, 7732-18-5. kiểm tra thực tế tại tk 106913527821 (04/02/2025)/ TW/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163210: Catalyst#&chất đóng rắn perkadok l-40 rps (40% dibenzoyl peroxide - cas: 94-36-0, 20%triethyl phosphate- cas: 78-40-0, 20% diethylene gly, cas: 112-34-5) 25kg/hộp,dùng trong dcsx đá thạch anh, mới100%/ BE/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163210: Di-benzoyl peroxide wet - n (bpo75w) - cas no: 94-36-0. (nguyên liệu dùng sản xuất hạt nhựa. hàng mới 100%)./ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163220: Benzoyl ch. (benzoyl chloride)-axit carboxylic thơm đơn chức (cas:98-88-4) nl dùng để s/x pu;đã kh tk: 107105168222/a12 (16/04/2025)/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163910: Axit cinnamic-cinnamic acid, 25kg/bag,dùng làm phụ gia cho ngành xi mạ, cas 140-10-3, hàng hóa , có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: 10100000044#&nguyên liệu dược potassium citrate nsx: showa (gpnk: 1486e/qld-kd) - lot: 510205; 512085; 512105; 512125; 512165-nsx: 10/2025; 12/2025 - hsd: 09/2026; 11/2026/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: 10100000046#&nguyên liệu dược sodium citrate hydrate nsx: showa (gpnk: 1487e/qld-kd) - lot: 510215; 512245; 512255 - nsx: 10/2025; 12/2025 - hsd: 09/2026; 11/2026/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: 1rc0406#&chất đóng rắn 36-1013, mã cas: 614-45-9, thành phần: tert-butyl perbenzoate, hàng mới 100%, xuất xứ mỹ#&3628,7360.0,01869/ US/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Hóa chất: 3,5-dinitrobenzoyl chloride, 99%, 408710250, 25gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:99-33-2 (tỷ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Hóachất: 3-chloroperoxybenzoic acid, 70-75%, balance 3-chlorobenzoic acid and water, 255791000, 100gr/chai. mới 100%. cas: 937-14-4(70%-80%), 535-80-8(>=10-20%), 7732-18-5(>=10-20%)/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Ib2/a2a nguyên liệu ibuprofen lysine dùng để sản xuất thuốc vedilma 400mg/ibuprofen medochemie 400mg bán trong nội địa;gplh:893600648624/893100166100 lot. plpn250019/20 - nsx:10/25-hd:09/30/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Ibuprofen (ibuprofen 50 - ep11). nguyên liệu dược để sx thuốc, dạng bột. nsx: basf corporation. số lô: ib5i1150+ ib3i0098+ ib3i0099+ ib3i0100. nsx: 08/2025- retest: 08/2030/ US/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Ibuprofen (nguyên liệu sản xuất thuốc tây). hàm lượng 99.3%. số lô: 4001/1201/25/a-3837. nsx:11/25,hsd:10/30. 4001/1201/25/a-3838. nsx:11/25,hsd:10/30. ptpl: mục 463, dm7, tt09./ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Ibuprofen bp2025 (dược chất sản xuất thuốc); số lô:từ 4001/1101/25/a-3906 đến 4001/1101/25/a-3908; từ 4001/1101/25/a-3916 đến 4001/1101/25/a-3918; (*) (nsx: t10/2025-hsd:t09/2030). mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Ibuprofen, 98% (gc) hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c4h9n hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: i821809-100g/ lọ, cas 15687-27-1/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Melstrip au-3171#&bột tách vàng (cthh: c6h4(no2)(cooh) cas no: 121-92-6, cthh: na2co3 cas no: 497-19-8)/melstrip au-3171/ JP/ Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Ng.liệu sx thuốc ibuprofen.vd-22478-15.t.chuẩn usp-nf 2025.nhà sx:hubei biocause heilen pharmaceutical co.,ltd.số lot: c100-2511271m;c100-2511280m;c100-2511283.nsx:11/2025.hsd:11/2030.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Octyl methoxy cinnamate (omcx) (chất chống nắng - nguyên liệu dùng trong hóa mỹ phẩm). hàng mới 100%- cas no 5466-77-3/ IN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: P-tbba - axit béo để sản xuất dầu nhớt bôi trơn, thành phần: p-t-butylbenzoic acid, cas: 98-73-7, 99-100%, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Roburic acid (cthh: c30h48o2, mã cas: 6812-81-3, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dst250315-059/jan2026/jan2031), hàng mới 100%, 20mg/lọ, 1 lọ = 1 una/ CN/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: S5n#&chất xúc tác dùng trộn liệu silicone dùng trong y tế,tp:di(2,4-dichlorobenzoyl) peroxide,cas: 133-14-2,cthh:c14h6cl4o4, 50%,catalyst (perkadox pd-50s-ps) -code:040030001000,mới 100%chitiếtđínhkèm/ KR/ 0 % Hs code 2916
- Mã Hs 29163990: Uvascreen omc - ethylhexyl methoxycinnamate, cas 5466-77-3, dạng lỏng, 25kg/thùng, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm.nsx: thornhill advanced research inc. mới 100%/ CA/ 0 % Hs code 2916