Mã Hs 2915

- Mã Hs 29151100: 0084-2#&dung dịch formic acid dùng làm chất phụ gia(3.79ltr/gal)-entek plus cu-106a additive[ tccn:hcooh 52.50%, cas 64-18-6]. m10/11590/tccn2025/gp-hc(10.11.2025)/ SG/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: 0085-2#&dung dịch formic acid dùng để chống oxi hóa bề mặt mạch in dẻo(3.79ltr/gal)-entek plus cu-106a replenisher[ tccn:hcooh 35%, cas 64-18-6]. m.9/cbhc-2026-000286; m11/11590/tccn2025/gp-hc/ SG/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: 05ha-04#&formic acid 85%, cas:64-18-6, cthh: ch2o2, (nước 15%), dạng lỏng,dùng làm sạch và cố định màu của da thuộc,1200kgs/tank,không hiệu,có nhãn hàng hóa - mới 100% đã kh 106929475222/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: 10070013#&formic acid 85%(a6p-4519873756/gcas#10070013)- axit formic (1194kg/drum), cas no. 64-18-6- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: 10070013-formic acid 85%(a6p-4519758415/gcas#10070013)- axit formic (1194kg/drum), cas no. 64-18-6-nlct thuộc mục 1 tk 107772944200/e15 (05/12/2025)-nktc/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: 33#&axit formic (acid formic) dùng trong ngành nhuộm và thuộc da,công thức hóa học: hcooh/ch2o2- mã cas: 64-18-6. hàm lượng 85%,dạng lỏng.nhãn hiệu:luxi,nsx:liaocheng luxi. hàng mới 100%./ CN/ 5 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: 50035260-formic acid 85% 35kg-axit formic 85%, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất như dệt nhuộm, cao su, hóa dầu cas: 64-18-6;7732-18-5. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: 50466866-luvipur fm 75-acid formic - carboxylic acid, ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp sản xuất như dệt nhuộm, cao su, hóa dầu... cas 64-18-6; 7732-18-5. hàng mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Cuprapro mv: chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ; cas: 64-18-6(>= 15 -< 30%), 79-14-1(>= 3 -< 5%), 9043-30-5(>= 1.5 -< 3%), 111-76-2(>= 1 -< 1.5%); 25kg/can;mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Formic acid 85pct(cas:64-18-6)85%,water 15%(cas:7732-18-5)hóa chất formic acid 85%loại công nghiệp dùng trong ngành cao su)đóng gói:ibc1200kg/drum.giấyphépnhậpkhẩu:10808/tccn2025/gp-hc ngày:20/10/2025/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Hcooh#&hoá chất xử lý đầu: axit formic(35kgs/drum)- cas 64-18-6. công thức hoá học: hcooh 85%; nước 15%(cas 7732-18-5). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Hóa chất formic acid 85 pct min (ch2o2 - cas: 64-18-6), quy cách:1200kgs/ ibc drum; nsx: liaocheng luxi formic acid chemical co., ltd. dùng trong ngành thuộc da, dệt nhuộm. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Mm04-008862#&hóa chẩt cuprapromv(chứa axit formic >= 20 -< 25% mã cas 64-18-6) dùng để sản xuất bảng mạch/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Nl9#&axit formic (hcooh) cas#64-18-6, 85%, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Npl52-osp99#&hóa chất xử lý bề mặt đồng osp 99, thành phần:acetic acid<=10%, fomic acid <=15%, ammonia<=8%, phụ gia<=2%, nước cất: 60%. hàng mới 100%.#&vn/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Npl72-acfomic#&hóa chất formic acid, thành phần: axit formic 80-90%, dùng cho line osp để xử lý bề mặt đồng bảng mạch điện tử. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151100: Wt-004#&axit formic (dạng lỏng, không màu có mùi hăng cthh: ch2o2, mã cas: 64-18-6 (85.5%)7732-18-5) -formic acid, dùng để cố định màu trên da). đã kiểm hoá tại tk số:105594407001 (20/07/23)./ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: 05ha-13#&muối của axit fomic - sodium formate (natri formate) 95%, (cas: 141-53-7. chnao2; natri clorua 5%-7647-14-5, 25kgs/bag - dạng bột, không hiệu, - mới 100%, đã kiểm tại tk số:107167547802/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: 10052625#&nguyên liệu sản xuất nước giặt: chất nền sodium formate s grade (muối của axit formic) (cas 141-53-7)/10052625 mục 1, c/o 0001/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: A47#&chất xử lý thuộc da sodium formate (hoá chất natri format-muối của axit formic) có t/d làm tăng độ ph cho da,gồm: sodium formate (cas: 141-53-7, >=98%); mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: Bột canxi dùng cho vữa dán gạch, loại: calcium formate 98%min (muối canxi của fomic), 25 kg/ bao, mã cas: 544-17-2, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: Calcium formate 98%(25kg/bao)(bổ sung muối canxi formate trong thức ăn chăn nuôi).batch no:cf2025120501 mfg date:05/12/2025,exp date:04/12/2027, nsx:shandong acid technology co.,ltd/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: Chất ngâm da sodium formate 95%,, mã cas:141-53-7, 71119-23-8 (muối của axit formic), , hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: Nl28#&sodium formate (hcoona) cas#141-53-7, 100%, hang moi 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: Prophorce ac 299 bổ sung axit hữu cơ trong tacn (nguyên liệu đơn), thành phần: sodium formate min 95%, cthh: hcoona là muối natri của axit formic,hcooh, mã cas 141-53-7, 25kg/bao,hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: Vn005#&hóa chất sodium formate(dùng sx da thuộc,40kg/bag, số cas:141-53-7,dạng rắn, ,nguoi xk:cty tnhh xnk hóa chất nghi sơn)/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29151200: Wt-013#&muối của axit fomic - organic leather auxiliary (sodium formate); cas:141-53-7, cthh: hcoona,dạng tinh thể,màu trắng, đã kiểm tra tại tk104850555351/e21 (18/7/22)/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 0131-a#&dung dịch axit axetic-ch3cooh; mã cas: 64-19-7, dùng để tẩy rửa bề mặt sản phẩm./ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 05.rlzz.0325#&hóa chất trong ngành dệt nhuộm-acid acetic 99.85%(ch3cooh). cas:64-19-7. dùng làm chậm quá trình nhuộm của thuốc nhuộm,giúp tăng cường độ đều màu.dd trong suốt. mới 100%/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 07010146#&hợp chất glicoat-smd #560 có chứa acetic acid (ch3cooh) < 40% và phụ gia (dùng để xử lý bề mặt bo mạch)-20l/can. mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 07030423#&hợp chất glicoat-smd #500 chứa acetic acid (c2h4o2) < 40% (phụ gia và nước) là hóa chất dùng trong mạ điện-20l/can. mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 20104.334 hóa chất acetic acid glacial 100%, mã cas: 64-19-7, quy cách: 2,5 l/chai, dùng trong nghiên cứu và phân tích tại phòng thí nghiệm trong nhà máy. hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 2-a-ace#&phụ gia thực phẩm: acetic acid glacial 99.85% (food grade), (60 can x 30 kg). cas: 64-19-7. nhà sản xuất: lotte ineos chemical co.,ltd.hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 37002469#&axit axetic, ch3cooh (99-100%), 30kg/can, dùng để rửa silic thô trong quá trình sản xuất tấm silic. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 5.1.02.1961#&axit axetic ch3cooh ar, nồng độ 99%, dùng để cố định màu cho bề mặt kim loại, 500ml/chai, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 50453114-sv08120q ph additive alz 038 130 30kg-hỗn hợp axit axetic, ứng dụng làm phụ gia trong ngành công nghiệp sơn phủ.cas:64-19-7;7732-18-5.hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: 90005233#&hóa chất acetic acid ch3cooh, chai 500ml. (dùng trong thí nghiệm, dạng lỏng),ch3cooh (500ml/chai), cas: 64-19-7.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Acetic acid glacial - axit axetic dùng trong các ngành công nghiệp hóa chất tổng hợp, chất tẩy rửa,... hàng mới 100%. mã cas: 64-19-7/ SG/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Acid acetic dạng lỏng, dùng làm chất trợ nhuộm trong ngành công nghiệp dệt may, mã cas: 64-19-7, hàng mới 100% nhập khẩu theo giấy phép 13365/tccn2025/gp-hc thời hạn 23/06/2026 - glacial acetic acid/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Acid acetic, sử dụng để trung hòa ph trong xử lý nước thải (thành phần acid acetic 90-99.99%). hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Acidacetic-c2h4o2(c)#&hoá chất acid acetic (ch3cooh) 99%, dùng trong công đoạn nhuộm vải. mã số cas: 64-19-7, hcooh 1% mã số cas 64-18-6. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Aidd014#&hoá chất axit axetic (acetic acid) - ch3cooh 99%, dạng lỏng, 25kgs/pail, số cas: 64-19-7, không có nhãn hiệu, dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm. mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Axit acetic (glacial acetic acid 99.8%) dùng điều chỉnh độ ph trong cn dệt nhuộm, dạng lỏng, không hiệu, mới 100%. mã cas: 64-19-7. 1050kg/thùng./ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Ch00011#&sản phẩm hóa chất acetic acid glacial 99.85pct (technical grade), cas: 64-19-7, 7732-18-5 sử dụng để trung hòa muối, tăng độ bền màu dùng cho dệt nhuộm, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Dung dịch acetic acid dùng trong thí nghiệm (1kg/bottle) (tp: acetic acid 64-19-7:100%). hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Glacial acetic acid 99.8% (cas: 64-19-7) (ch3cooh/ c2h4o2), water:0.2% (cas:7732-18-5) -hóa chất acid acetic, hóa chất đánh đông mủ cao su) đóng gói: iso tank -hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Ha-9#&hóa chất acetic acid solution 99,85% (ch3c00h) (dấm cn, 30kg/can, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt may). hàng mới 100% (vtth)/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Hc13#&hóa chất acetic acid 99.8% (ch3cooh) dạng lỏng, cas: 64-19-7, hiệu: không,nsx: haifar interchem, đóng gói: 1050kg/1 tank, dùng để xử lý nước thải. mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Hc3#&hóa chất acid axetic - ch3cooh 99%, dạng lỏng, dùng trong quá trình nhuộm vải, mã cas: 64-19-7, 1.050kgs/tank, không có nhãn hiệu, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Kld - axit acetic ch3cooh#&axit acetic, hàm lượng 99,85% là acetic acid (technical grade), cthh: ch3cooh, dạng lỏng, 30kg/can, mã cas: 64-19-7, dùng trg sản xuất găng tay. hm 100%/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Lab11#&hóa chất: acetic acid 100% ch3cooh (dạng lỏng, chai 2.5 lít, mã cas: 64-19-7, dùng trong phòng thí nghiệm) hiệu merck. hàng mới 100%#&de/ DE/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Lxcs0035#&axit axetic, 500ml/chai, tp: axit axetic 99.5% cas 64-19-7, nước 0.5% cas 7732-18-5, dùng để xử lí bề mặt kim loại,138-07-0008.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Nlc0011#&hóa chất acetic acid 98% (ch3cooh) cas: 64-19-7, dạng lỏng, 1000kg/tank, , chất cố định màu vải dùng trong ngành dệt nhuộm, mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Np-additive a#&dung dịch axít axetíc power top additive a (vnl)-20k (20 kg/can)(tp:axit acetic ch3cooh 1-5%,nước h2o)/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Npl37#&axit acetic khan, dạng lỏng -- acetic acid glacial, gpnk:12828/tccn2024/gp-hc ngày 07/11/2024, mã cas:64-19-7, mới 100%. 1 phần dòng hàng 1 tknk 106724895800/e31 14/11/2024/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Npl-c-nd-003#&axit acetic, hoá chất acetic acid - (ch3cooh), mã cas: 64-19-7, dùng trong ngành công nghiệp dệt nhuộm, dạng lỏng (30kg/can), nsx: shandong wanling chemical co.,ltd, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Nplvn067#&chất điều chỉnh ph cho quá trình nhuộm màu - (acid acetic, cthh: ch3cooh, cas no. 64-19-7)/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Ol77#&hóa chất: acetic acid 100% ch3cooh (dạng lỏng, chai 2.5 lít, mã cas: 64-19-7, dùng trong phòng thí nghiệm) hiệu merck. hàng mới 100%#&de/ DE/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: P46#&hóa chất acid acetic - ch3cooh 99% min, dạng lỏng, dùng để điều chỉnh độ ph khi nhuộm sợi, nhãn hiệu: hisea,1050kg/ibc tank, mới 100%, mã số cas: 64-19-7/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Ph137#&acetic acid 75% (ch3cooh). cas: 64-19-7. dạng lỏng, 1000kg/thùng. hóa chất dùng trong ngành dệt nhuộm, mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Rm1510010#&acetic acid (glacial) 100% dung môi dùng trong phòng thí nghiệm, cthh: ch3cooh, cas:64-19-7,(2.5l/chai), hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Rmhc-020#&ma11260138#&sản phẩm hóa chất dùng trong ngành cn dệt: acetic acid glacial 99.85pct (technical grade), cas: 64-19-7, (100 can x 30kg). hàng mới 100%./ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Sws012#&hóa chất acetic acid, nồng độ 99.8%, cthh: (ch3cooh), dạng lỏng, cas:64-19-7, hiệu:không, nsx:haifar interchem, đóng gói:1050kg/1 tank, dùng để xử lý nước thải. mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Wx535#&hóa chất dùng trong nhuộm sợi acetic acid 65,dạng lỏng,mới 100%. tp: acetic acid cas 64-19-7 65%, nước 35%.(cthh: ch3cooh/c2h4o2),hiệu jiangsu mede,1drum=1000kgm./ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152100: Y26-hc006#&hóa chất acetic acid - là ch3cooh 99.85%, dạng lỏng mùi hăng không màu, có tác dụng điều chỉnh độ ph trong quá trình giặt nhuộm, tp: như file đính kèm, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152400: Acetic anhydride-làm biến tính tinh bột dùng trong công nghiệp dệt nhuộm., thành phần acetic anhydride, hàm lượng 99.5%min, dạng lỏng, đóng 230kg/drum, nsx:luna chemical cas: 108-24-7;hsd: 11.2026/ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152400: Chất acetic anhydride (purity: 99.5% min) (hóa chất hữu cơ - dùng cho sản xuất tinh bột biến tính). hàng mới 100%./ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: 3#&cm-00402 hóa chất sodium acetate trihydrate, ch3coona.3h2o,500g/chai,dùng trong phòng thí nghiệm,/ DE/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: 315106#&natri axetat (sodium acetate trihydrate), có chức năng tạo nhiệt, dùng trong sản xuất túi chườm nóng, ch3coona.3h2o, cas 6131-90-4,31510600000007, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Ch00033#&hóa chất sodium acetate (cthh:ch3coona), cas: 6131-90-4, dạng rắn đóng 25kg/bao, chất trợ nhuộm ngành dệt may, hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Cobalt acetate - dùng trong phụ gia sơn, 25kg/túi, mã cas: 6147-53-1, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Hóa chát chemchel - thành phần chính: sodium acetate cas 127 - 09 - 3 - dùng trong xử lý nước thải công nghiệp/ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Natri acetat#&natri acetat/ hóa chất sodium acetate-ch3coona/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Natri axetat - sodium acetate anhydrous - phụ gia trong sx thực phẩm (25kg/bao), batch: 25251202, nsx:12/2025 - hsd:12/2027,nhà sx:lianyungang nuoxin food ingredient co., ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Npl01#&natri axetat khan (cas: 127-09-3) công thức hóa học: ch3coona, hàng đồng nhất 25kg/bag, nguyên liệu sx tấm trị liệu nóng lạnh, loại rm_218chv01, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Npl-c-nd-011#&sodium acetate, hóa chất sodium acetate - (ch3coona), mã cas: 6131-90-4, dùng trong ngành cn dệt nhuộm, dạng rắn (25kg/bao), nsx: unilosa international private limited, hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Preserve ms 40 (phụ gia thực phẩm), 25kg/carton, nsx: 12/2025, hsd: 12/2026; nhà sx: aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Sodium acetate trihydrate dùng trong xử lý nước thải. không hiệu, nhà sx: unilosa international private limited india. hàng mới 100%. 25kg/bao. mã cas: 6131-90-4./ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152910: Sodium axetat dùng trong thực phẩm- sodium acetate anhydrous; cas no: 127-09-3 không thuộc phụ lục v-kbhc 113/2017/nđ-cp; quy cách 25kg/bao, hsd: 27/11/2027; (hàng mới 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: 20003780#&kẽm axetat zinc acetate-mã cas 5970-45-6-npl sxxk mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Copper acetate monohydrate,99.0% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c4h6cuo4h2o hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: c804693-500g/ lọ, cas 6046-93-1/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Dung dịch kẽm axetat 0.1mol/l zinc acetate solution, cas 557-34-6 1.8%; 7732-18-5 <100%, 500ml/chai, dùng trong phòng thí nghiệm/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Kẽm axetat dạng dung dịch nước (hàm lượng 3,5%, cthh: znc4h10o6, cas: 557-34-6, để phân tích, dùng cho xưởng mạ điện)/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Lxcs0059#&amoni axetat, dùng để ổn định môi trường nhuộm trong quá trình nhuộm bề mặt kim loại, tp: 631-61-8(>=98%), 7732-18-5 (=<2%), 138-02-0002.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Muối zirconium acetate za-30 ((zro(ch3coo)2) 53~57%, h2o), nl để tạo hỗn hợp hóa chất tráng phủ bề mặt lõi lọc khí thải trong ống xả của xe máy, dạng bột, 625kg/25 hộp, mới 100%(theo kq 256/tb-kđhq)/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Natri di-axetat - sodium diacetate- phụ gia trong sx thực phẩm (25kg/bao), batch: 24251205, nsx: 12/2025 - hsd: 12/2027, nhà sx:lianyungang nuoxin food ingredient co., ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Ph137#&hóa chất sodium acetate (sodium acetat natri - ch3coona), thể rắn, mã cas: 127-09-3, hàm lượng 100%. chất trợ trong công nghiệp nhuộm, 25kg/bao, mới 100%/ IN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Phụ gia tp-sodium diacetate,dùng làm chất điều chỉnh độ acid,chất bảo quản,25kg/bao,ngày sx 25/12/2025,hsd 24 tháng,số tcb:12/mf việt phát/2025,nsx nantong alchemy biotech development co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Provian n 20kg (phụ gia thực phẩm:chất bảo quản dùng trong công nghiệp thực phẩm), 20kg/bao, batch no: 0011238429, nsx: 11/2025- hsd: 11/2027, nhà sx: niacet b.v./ NL/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Sodium diacetate dùng trong thực phẩm- sodium diacetate; cas no:126-96-5 không thuộc phụ lục v-kbhc 113/2017/nđ-cp; quy cách 25kg/bao, hsd: 27/11/2027/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Wijs solution dung tích 1l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 64-19-7; 7790-99-0 không thuộc kbhc,số gp:13706/tccn2025/gp-hc) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Xk-keoc#&ammonium acetate cas number: 631-61-8, là muối của axit axetic, dạng bột màu trắng, dùng làm phụ gia cho keo dán thảm,đóng gói 25kg/bao. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29152990: Zj102#&hóa chất dùng làm tăng màu cho sợi calcium acetate 100%(muối canxi của axit axetic),dạng bột, màu trắng,mã cas:62-54-4 100%,,(8 túix25kg)dùng trong công nghiệp dệt,mới 100%.../ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 0#&chất tẩy rửa 202 dùng để vệ sinh các thiết bị, máy móc, tp: etyl axetat >=99.5%, quy cách 500ml/lọ.hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 00012-90000-80#&dung môi công nghiệp ethyl acetate,cthh: c4h8o2, mã cas: 141-78-6, dùng trong sản xuất băng dính. hàng mới 100%. po: 8600190447/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 000-255#&dung môi hữu cơ etyl axetat:000-255,dùng pha loãng sơn,nhãn hiệu manfield,thành phần theo bảng kê đính kèm.hàng mới 100%/ ZZ/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 060#&chất tẩy rửa p-me (ethyl acetate 98.5-99.5%,other 0.5-1.5%), nhãn hiệu: zhong bu/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 13a#&hóa chất ethyl acetate (làm dung môi pha sơn nến - c4h8o2, cas#: 141-78-6, hàng mới 100%)/ SG/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 2308008 - chất tẩy rửa bề mặt kim loại 180kg/drum, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 24hk03#&dung môi hữu cơ dùng để pha chế keo, chất tẩy rửa, chất xử lý - ethyl acetate (180kg/thùng), số cas: 141-78-6 (>=99.8%), hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 24sgp02#&dung môi hữu cơ dùng để pha chế keo, chất xử lí, chất tẩy rửa - ethyl acetate (180kg/drum), cas: 141-78-6 (>=99,8%). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 3#&cm-00324 hóa chất ethyl acetate ch3cooc2h5, 1l/chai/ DE/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 301013000002#&ethyl acetate dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, bao bì, keo,mực in,...180kg/phuy. (ethyl axetat >=99.8% - <= 100%) mã cas: 141-78-6. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 3090000462#&hóa chất ethyl acetate 14kg/thùng, dùng để vệ sinh khuôn,mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 50#&phụ gia tẩy rửa (etyl axetat) (dùng để vệ sinh, hàng mới 100%)/ CZ/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: 9#&dung môi ethyl acetate, mới 100% (cas no: 141-78-6)/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: As-3c45#&chất kết dính dùng cho sx băng keo (as-3c45), dạng lỏng, thành phần: polyisocyanate (cas no. 53317-61-6) và ethyl acetate (cas no. 141-78-6).nsx: quick stick enterprise co., ltd.mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: B220#&chất tẩy rửa p-108f có chứa acetone 22.5-27.5 %, số cas 67-64-1,methyl acetate 22.5-27.5%,số cas 79-20-9,dimethyl carbonate 47.5-52.5%,số cas 616-38-6, mới 100%./ VN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: C00042-01#&hóa chất ethyl acetate (183kg/drum), dùng để vệ sinh máy và dụng cụ sản xuất. hàng mới 100%/ SG/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: C276#&chất tẩy rửa p-108f (acetone 22.5-27.5 %,methyl acetate 22.5-27.5%,dimethyl carbonate 47.5-52.5%), nhãn hiệu: zhong bu.mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Chất ethyl acetate(d.sai +/-5% theo hđ), cas: 141-78-6. cthh: c4h8o2. hàng mới 100%. dung môi công nghiệp- ngành sơn, mực in, keo dán. đơn giá trên inv: 690 usd/tấn/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Chất phủ bề mặt cao su mhi black # 5743m (ethyl acetate 70-80% 141-78-6, carbon black 10-20% 1333-86-4), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: D001#&dung môi ethyl acetate (eac - cas: 141-78-6) (dạng lỏng, ethyl acetate, hàng mới 100%)/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Dc11#&dung môi(mã cas: 141-78-6, công thức hóa học: ethy acetate c4h8o2, hàm lượng 55%, nước 45%) , mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Ea#&dung dịch hòa tan (ethynyl axetal)/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Ea#&ethyl acetate, c4h8o2 (ea hàm lượng >= 99.9%), mã cas: 141-78-6, dùng để sản xuất chất kết dính cho băng dính, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Ea#&hóa chất (dung môi) ea dùng để pha chế trong quá trình tạo lớp phủ phim. tp gồm: ethylacetate 99.5-100% (180kg/ thùng). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Eac#&ethyl acetate (số cas: 141-78-6, c4h8o2 đóng trong thùng 180kg/thùng x 50 thùng) hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Eac-dm#&dung môi ethyl acetate (c4h8o2) (cas: 141-78-6). (dùng pha keo, nhựa polyurethan để ghép màng nhựa), hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Ethyl acetate (hàm lượng: >=99,5%) (cthh: c4h8o2,số cas:141-78-6), sử dụng trong công nghiệp sx sơn, keo. qc:180kg/drum tổng 132 drums. mới 100% (dạng lỏng)/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Hc-ea#&hóa chất ethyl acetate, dạng lỏng. hàm lượng: 99.5-100% (180kg/ thùng). mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: K10010000300#&dung môi ethyl acetate (k10010000300), (15kg/thùng), dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Mv20001701#&nguyên liệu hữu cơ dùng cho sản xuất màng phủ: dung môi ethyl acetate (0.9) 183kg/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Nl011#&hóa chất ethyl acetate; số cas: 141-78-6; hàm lượng 99.5-100%, dạng lỏng, (180kg/ thùng). hàng mới 100%#&cn/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Nl030#&ethyl acetate (eac) -(ethyl acetate,hàm lượng <=100%, mã cas: 141-78-6)- dạng lỏng- (1522/ptplhcm-nv 19/10/2010) nguyên liệu sx keo, hc/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Nlp-02#&ethyl acetate (ch3cooc2h5, cas: 141-78-6, hàm lượng 99,9%, dùng cho làm sạch sản phẩm, 180 kg/1phi, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Nlsx sơn: ethyl acetate (etyl acetate) (kq ptpl 1574/ptplhcm-nv)- kbhc/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Npl09#&ethyl acetate, cas: 141-78-6./ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: P-108f-1#&chất tẩy rửa p-108f (acetone 22.5-27.5 %,methyl acetate 22.5-27.5%,dimethyl carbonate 47.5-52.5%)/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: R0080001#&chất phụ gia ea(180kg/drum) dùng để pha loãng mực in, thành phần ethyl acetate (cas 141-78-6) 99.8%, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Sv502#&hóa chất ethyl acetate dạng lỏng, thành phần: 141-78-6 (99.5-100%). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153100: Tpvb15#&dung môi pha loãng keo ethyl acetate;yo-hre; (hardlion re) (triisocyanate 27% 2422-91-5, ethyl acetate 73% 141-78-6, chlorobenzene 0.5% 108-90-7). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153200: Chất vinyl acetate monomer (hóa chất dùng để sản xuất tinh bột biến tính)/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153200: Hóa chất vinyl acetate monomer (ch3coochch2) cas no 108-05-4 hàm lượng 99.6% hóa chất dùng cho ngành sơn, vải sợi, kính an toàn) hàng dễ cháy,, hàng nhập để mua bán trong nước. chứa trong 1 isotank/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153200: Pa#&nhựa thông (polyvinl axetal)/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153200: Vinyl acetate monomer (c4h6o2), mã cas: 108-05-4; hàm lượng: 99.8% min; dạng lỏng. hóa chất dùng trong ngành công nghiệp nhựa, sơn. đóng gói: 22 tấn net/isotank. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153200: Vinyl axetat (dạng lỏng) dùng trong ngành cn sản xuất nhựa, keo: vinyl acetate hq 14-17/ tên k/h: vinyl acetate monomer (99.9%)/ (mã cas: 108-05-4). hàng mới 100%/ q/c: 01 tank/ SG/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 1rd0239#&dung môi hardener dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 36-664 (t/phần cần kbhc: n-butyl acetate; công thức: c6h12o2; hàm lượng: 50%; mã cas: 123-86-4) (mới 100%)/ DE/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 2514036 - chất phủ ngoài bản mạch coating (humiseal thinner 901),thành phần chính butyl acetate, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 2514037 - chất phủ ngoài bản mạch coating (humiseal 1a27ns lu), thành phần chính butyl acetate, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 295#&hoá chất butyl acetate (c6h12o2) (dùng tẩy rửa linh kiện điện tử)/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 5279643#&hoá chất butyldiglycolacetate - dung môi bdga (c10h20o4), dùng tẩy rửa bàn thao tác; hàng mới 100% (m.5279643)/ FR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 6000002222#&dung môi butyl acetate, dạng lỏng,công thức c6h12o2, mã cas 123-86-4, 24kg/thùng, dùng trong pha nước sơn nhà xưởng, , mới 100% (50pail=1500ltr=1200kgm)/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 7vac2a1butylm01#&dung môi-butyl acetate 180kg drum; cas number 123-86-4, 180kg/thùng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: 915870638#&hóa chất - butyl acetate, dùng để pha loãng sơn, thành phần mã cas: 123-86-4. 180kg/phuy. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Axit carbosilic đơn chức đã bão hòa mạch hở và anhydrite halogenua,peroit, peroyaxit. mã cas:123-86-4-butyl acetate(đã kh và tq tại tk:101982920543/a12,08/05/18)(mới 100%) (npl nk để sx sp sơn)./ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Butyl acetate,acs,99.5% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h12o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: b803142-500ml/ lọ, cas 123-86-4/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Chất n-butyl acetate(dung sai +-5%). mã cas:123-86-4. cthh: c6h12o2. mới 100%.dung môi công nghiệp sd cho ngành sơn,mực in, keo dán. đgiá trên inv: 700 usd/tấn/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: D002#&dung môi nomo butyl acetate (n bac - cas: 123-86-4) (dạng lỏng, n-butyl acetate, hàng mới 100%)/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Dung môi butyl acetate, dùng để pha keo,cas: 123-86-4 (100%), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Dung môi nbac (solvent nbac) dùng trong ngành sản xuất sơn, mới 100%, (số cas: 123-86-4), kbhc: hc2026710181 (n.w: 180kg/drums, g.w: 192kg/drum),/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Dung môi n-butyl acetate dùng để pha loãng dung dịch phủ bề mặt bo mạch, 5l/can, mã: thinner t73, hiệu humiseal. cas: 123-86-4(n-butyl acetate). hàng mới 100%/ GB/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: E13260033#&hoá chất butyl acetate, công thức c6h12o2 99.9%, dùng để chống ẩm cho sản phẩm, 16kg/can, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: E13-844#&dung môi butyl acetate, tp cas: 123-86-4 100%, dùng lau chùi khuôn, dùng trong nhà xưởng. hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Hh1#&dung môi sec butyl acetate số cas: 105-46-4 dùng trong công nghiệp, thành phần: sec butyl acetate 100%, hàng mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Hoá chất n-butyl acetate,chất thử dùng cho phân tích,sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1 l/chai, cas 123-86-4/ DE/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Hóa chất normal butyl acetate (99.968%) dùng cho ngành sơn, keo, số cas: 123-86-4, hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: N - butyl axetate (nbac) -este của axit axetic, phụ gia dùng trong ngành sơn, cas no: 123-86-4, 180kg/thùng, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: N-butyl acetate (c6h12o2), mã cas: 123-86-4; hàm lượng: 99,5% min. dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in (180kg net/drum). nsx: eli-x (qingdao) chem co., ltd. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Nl014#&n-butyl actate (bac) - n-butyl acetate,cas 123-86-4 -nguyên liệu sx keo/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Nl020#&hóa chất butyl acetate (n-butyl acetate); số cas: 123-86-4; hàm lượng 99.5% min, dạng lỏng, (180 kg/ thùng). hàng mới 100%#&cn/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Npl05#&dung dịch butyl acetate (bac), mã cas 123-86-4, dùng trong sản xuất sơn. mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Npl10#&n.butyl acetate, cas: 123-86-4./ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: S0053-1#&dung môi dùng để pha với chất thử màu, sơn bóng (butyl acetate, c6h12o2, cas: 123-86-4), hàm lượng 99%, 18kg/ thùng, hàng mới 100%./ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Sm-co-toa-r-001#&chất phủ ngoài bản mạch coating (humiseal 1a27ns lu), thành phần chính butyl acetate; mã cas: 123-86-4; 7 can=112 kg= 112 lít; đơn giá 459.28 usd/can/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153300: Svn14#&chất phụ gia butyl acetate (daishin) (cas 123-86-4 100%), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153910: Iso butyl acetate (ibac) - hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn. số cas: 110-19-0 (>99%). 7732-18-5 (<1%). hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153910: Isobutyl acetate dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in. 180kg/phuy. mã cas: 110-19-0. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153920: Nl292#&ethoxyethyl acetate (n-256) - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153920: Rse050#&dung môi cellosolve acetate (c6h12o3, cas: 111-15-9, 200kg/thùng, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in... hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153920: S004#&ethyl glycol acetate; hàm lượng: 99.5% min; mã cas: 111-15-9. dung môi dùng trong ngành công nghiệp nhựa, sơn (200kg net/drum). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: "kbhc" 1- methoxy-2-propyl acetate - (aaf00279) organic compound sr-60 [cas:107-98-2; c6h12o3] (kq: 1183/kđ4-th -04/09/2019; 9256/tb-tchq-24/7/2014) (tkkh 106251476701-03.05.2024)/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: 0303#&dung môi propylene glycol monomethyl ether acetate(pma), số cas: 108-65-6/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: 90990001811v#&dung môi sec butyl acetate, thành phần: sec butyl acetatesố cas: 105-46-4, cthh: c6h12o2, dùng để sx yên xe,, 18kg/drum, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Amit mạch hở, hóa chất hữu cơ có nhiều công dụng de acetate(100%), số cas: 108-65-6, dạng lỏng, kết quả ptpl số 2033/n3.5/tđ ngày 30/06/2005/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Axit carboxylic đơn chức no mạch hở,anhydrit,halogenua,peroxit,peroxyaxit;dẫn xuất halogen hóa,sulphonat hóa,nitroso hóa của chúng (aaf00279) sr-60 [cas: 107-98-2;c6h12o3].tk kiểm 105873863321/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Butyl glycol acetate, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in... dạng lỏng. 190kg/phuy. cthh: c8h16o3. mã cas: 112-07-2. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Chất triacetin ch3cooch2ch(ococh3)ch2ococh3 >99%, cas: 102-76-1, dùng làm tăng cứng trong quá trình làm khuôn đúc. 240kg/thùng. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Db acetate hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in... 204.1 kg/phuy. mã cas thành phần: 124-17-4. hàng mới 100%./ US/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Dung môi n-propyl acetate (npac dạng lỏng, cas no:109-60-4), trọng lượng riêng 99.86%,dùng trong công nghiệp,(đ/g:180kg/drum),hàng mới 100%,hsx:shiny chemical industrial co., ltd./ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Dung môi pma99.5 (propylene glycol monomethyl ether acetate), dạng lỏng, dùng để pha loãng sơn, mã cas 108-65-6, hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Dungmôi hữu cơ: propylene glycol monomethyl ether acetate (pma) (hàm lượng 99.66%) dùng trong công nghiệp sơn, chất tẩy rửa (cas:108-65-6)mới 100% (200kg/phuy) (nsx:shiny chemical industrial co.,ltd)/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Dược chất là nlsx thuốc: ibuprofen (bp2024). nsx: iol chemicals and pharmaceuticals ltd. lot: 4001/1101/25/a-3753, 3754, 3755, 3806, 3808 (date: 09/25_08/30)./ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Este của axit axetic - hóa chất hữu cơ methyl acetate, dạng lỏng, không màu, hàng mới 100%, cas:79-20-9 (methyl acetate) (dung sai +-5%). hd: kls-0391/25 29/12/2025. kq ptpl: 0241/kđ4-th 06/06/2018./ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Hoá chất propylene glycol monomethyl ether acetate dùng trong ngành sơn, nhựa (g.w: 213kgs/dr) mới 100% cas: 108-56-6 thanh phan hoa chat: pma 99.0%, cthh: c6h12o3/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Ma#&hóa chất methyl acetate, hàng mới 100% dùng sản xuất da tổng hợp,cas:(>=99.5%)79-20-9,cthh:c3h6o2/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Mac#&metyl axetat c3h6o2 cas 79-20-9 (methyl acetate 100%) dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Nl021#&hóa chất propylene glycol monomethyl ether acetate; số cas: 108-65-6; hàm lượng 99-100%, dạng lỏng, (200kg/thùng). hàng mới 100%#&tw/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Nl218#&este của axit axetic (loại khác) (ot9251) (>99%benzyl acetate cas 140-11-4) - nguyên liệu sx keo (7725/tb-tchq 11/08/2016)/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Nl288#&propylene glycol diacetate (100% 1,2-propanediol diacetate cas 623-84-7)- nguyên liệu sx keo (1208/tb-kđ3,04/07/2019)/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Nl295#&benzyl acetate - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Nl350#&2-butoxyethyl acetate (eba) (100% butoxyethyl acetate cas 112-07-2) - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Npl11#&dung dịch butyl cellosolve (bcs), cas: 111-76-2, dùng để sản xuất sơn. hàng mới 100%/ US/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Npl125#&methyl acetate, cas: 79-20-9, hàng mới 100%, hc./ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: N-propyl acetate dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in...dạng lỏng.180kg/phuy. mã cas: 109-60-4. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Nvl-hc2#&hóa chất butyl acetate, số cas:123-86-4,cthh: c6h12o2, hàm lượng 100%, dùng trong ngành công nghiệp mút xốp, sơn, keo, mực in, bao bì. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Ph standard solution 4.01-dung dịch để hiệu chuẩn đầu đo độ ph. thành phần:potassium dihydrogenphosphate 0.3%, disodium hydrogenphosphate:0.4% water 99%/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Propyl acetate dùng làm dung môi trong sơn, mực in - n-propyl acetate blk, cas: 109-60-4, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: S060#&hóa chất methyl acetate (s060), dạng lỏng. hàm lượng 99% min (190 kg/thùng), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: S-532#&dung dịch sec-butyl-acetate, dùng để sản xuất sơn. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Sec- butyl acetate, dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo... cthh: c6h12o2. mã cas:105-46-4. hàng mới 100%. tham khảo ptpl 3555/tb-tchq (03/04/2014), 213/kđ4-th (10/03/2020)/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Triacetin (cas 102-76-1, chất nhũ hóa keo,npl sx keo,kbhc)/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Triacetin (glycerol triacetate), công thức hóa học c9h14o6, cas: 102-76-1. dùng sản xuất đầu lọc thuốc lá. nsx: jiangsu stars biotech co.,ltd. quy cách đóng gói 240kg/drum. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Triacetin (mã cas: 102-76-1) dùng để sản xuất đầu lọc thuốc lá điếu, 240 kg/ thùng, mới 100% (white horse king size 20's)/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Triacetin (triacetin cas 102-76-1, chất nhũ hóa keo, theo kqpt số 9254/tb-tchq ngày 24/07/2014,nguyên liệu sản xuất keo)/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29153990: Zy340-chm0987#&dung môi th-21, thành phần: diethylene glycol monoethyl ether acetate (112-15-2) 99.5%, nước (7732-18-5) 0.5%, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29154000: Axit trichloroacetic, cas:76-03-9 dùng để đo hoạt động lên men của sản phẩm, hàng mới 100% (1 una= 1 bot)/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: 50079555-luprosil salt 25kg-propionic acid,dạng bột,bổ sung axit hữu cơ trong thức ăn chăn nuôi gia súc,gia cầm nhằm kiểm soát sự phát triển của nấm mốc.kq ptpl:944/tb-kđ2(12/06/2024).hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: Axit propanonic (propionic) ch3ch2cooh dùng trong mạ điện, thành phần ch3ch2cooh 100% (cas 79-09-4), dạng dung dịch, 200kg/thùng, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: Axit propionic - propionic acid, dạng lỏng, không màu, mã cas:79-09-4;tp: propionic acid (c3h6o2); nguyên liệu sản xuất hương liệu ngành mỹ phẩm. ncc: ventos-vos pte ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: Calcium propionate, dùng làm chất bảo quản trong thức ăn chăn nuôi, mã số công nhận: ii.3.1, công văn 38/cn-tacn,hsd: 09/12/2027, số lô: 25121001. mới 100%,nsx:eton food co., ltd,25kg/bao/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: Capr#&chất bảo quản: calcium propionate (muối canxi của axit propanoic), nhà phân phối: hoàng minh phát, nguyên liệu dùng sản xuất hàng xuất khẩu, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: Dd chuẩn 2660601- stablcal formazin standard 1000 ntu 0,05kg/chai dùng hiệu chuẩn cho máy đo độ đục 2100n,2100n is,tl2300,tl2310, tp: 100-97-0 3-7%, 50-00-0 <0,1%, 7732-18-5 92,9 - 96,9% mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: Ethyl ester của axit propionic - ethyl propionate, dạng lỏng, màu vàng nhạt, mã cas: 105-37-3, nguyên liệu sản xuất hương liệu ngành mỹ phẩm. ncc: ventos-vos pte ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29155000: Sodium propionate dùng trong thực phẩm- sodium propionate; cas no: 137-40-6 không thuộc phụ lục v-kbhc 113/2017/nđ-cp; quy cách 25kg/bao, hsd: 27/11/2027; (hàng mới 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: 2,2,4 -trimethyl-1,3-pentanediol monoisobutyrate (cas:25265-77-4) (kyowanol-m) (nlsx sơn)- ct 505/tb-kđ3 ngày 14/03/2019/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Axit butanoic-dimethyl benzyl carbinyl butyrate.số cas:10094-34-5.nsx:27.11.25.hsd:26.11.27.số lot:251001005,nlsx hương liệu ngành mỹ phẩm,nsx:shanghaim&u int'l trade co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Butyric acid, 99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c4h8o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: b802731-500ml/ lọ, cas 107-92-6/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Chất hoá dẻo eastman txib(tm) formulation additive dạng lỏng, sử dụng trong ngành cao su, cas: 6846-50-0, hàng mới 100%./ US/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Chất tạo màng dodecyl alcohol ester(rtc-12)-cas: 25265-77-4, giúp màu vẽ tạo màng ở nhiệt độ thấp,không màu,dạng lỏng.nsx:runtai chemical (taixing)co., ltd.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Cm-c12 chất trợ tạo màng dùng trong cn sản xuất sơn, nhựa, mực in, mã cas: 25265-77-4, đóng gói: 200kgs/thùng.nsx: jiangsu batf technology development co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Cs-12 (2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol monoisobutyrate) hoá chất dùng trong ngành sơn, keo công nghiệp... 190kg/phuy. mã cas tp: 25265-77-4; 37730-84-0; 144-19-4; 6846-50-0; 7732-18-5. hàng mới 100%./ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Dung môi ibib (isobutyl isobutyrate) dạng lỏng,dùng để hòa tan các loại bột nhựa và bột màu trong ngành sơn và mực in, quy cách 177kg/drum, cas: 97-85-8, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Eastman texanol (tm) ester alcohol (2,2,4-trimethyl-1-1, 3-pentanediol monoisobutyrate) - c12h24o3 - este của axit butanoic - dùng để sản xuất sơn, đóng phuy - 200kg/phuy, mới 100%.mã cas:25265-77-4./ US/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Hỗn hợp đồng phân của 2,2,4-trimethyl-1,3- pentanediol monoisobutyrate (ruanta c-12 (rtc-12)) dạng lỏng: chất tạo màng trong sơn. hàng mới 100% (cas: 25265-77-4). đ.gói: 200kg/drum/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Hợp chất hóa dẻo zx-620 (2,2,4- trimethyl-1,3- pentanediol diisobutyrate) dùng để sản xuất lô gô nhựa, mã cas: 6846-50-0, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Isodecyl neopentanoate-este của axit pentanoic dùng trong cnsx mỹ phẩm - ceraphyl slk ester, 0.2kg/túi, hiệu: ashland, hàng mới 100%/ FR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Nktl004#&phụ gia công thức txib (thành phần 2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol diisobutyrate 100%, cas no 6846-50-0), dùng trong sản xuất sản phẩm bằng nhựa. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Nl07#&dầu axit pentanoic plastic mix oil (rttxib oil) dùng để trộn nhựa làm nguyên liệu sx đồ chơi te xuất khẩu, tp: 2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol diisobutyrate (6846-50-0) >=99%, mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Nl250#&ester alcohol - nguyên liệu sx keo/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Opti c-12 (2,2,4-trimethyl-1,3 pentanediol monoisobutyrate), chất trợ tạo màng dùng sản xuất sơn, 200kg/thùng, số cas: 25265-77-4, ct hóa học: c12h24o3, nsx runtai chemical, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Prophorce sr 130 thức ăn thủy sản bổ sung axit butyric, 25kg/bao,dạng bột, nhà sản xuất: perstorp waspik b.v., lot: 251118717, hsd: 11/2027, hàng mới 100%/ NL/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Ruanta c-16 (rtc-16) (2,2,4-trimethyl-1,3-pentanediol diisobutyrate), -hóa chất hữu cơ, dùng trong sản xuất sơn, cas: 6846-50-0(không thuộc kbhc).đóng gói: 950kg/drum. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Texanol ester alcohol -c-12/texanol,cas: 25265-77-4, dùng sản xuất bột tạo mực kim loại- thuộc mục 1 tk nhập: 106121757450/e31 ngày 07/03/2024/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29156000: Waterbase c12: hỗn hợp đồng phân của trimethyl pentanediol monoisobutyrate nguyên liệu cho ngành sx sơn, dạng lỏng (200kg/thùng), mới 100%, nhà sx: huachang zhidian new material, mã cas 25265-77-4/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: 101010039#&axit palmitic hiệu palmera, tp: palmitic acid 98%, mã cas no: 57-10-3 dùng để sản xuất nến, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: 25135823#&exceparl ipm 15kg cn - isopropyl myristate. tkkh 107325421121/a12 (04.07.2025), cas 110-27-0.kbhc:3600246811-8sx-0002982. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: 26296642#&135629 exceparl ipp 170kg dm -isopropyl palmitate. tkkh 107401262252/a12 (31/07/2025), cas 142-91-6.kbhc:3600246811-e59-0002996. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: 26481217#&palmac 98-16 25kg bg/jsqi - axit palmitic, dùng trong sản xuất sữa tắm. tkkh 107331125051/a12 (07/07/2025), cas 57-10-3. hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: 72#&dầu thoáng khí 24rc dùng trộn vào sáp màu vẽ mặt và người, để tăng độ thoáng khí, làm mềm, thành phần ethylhexyl palmitate, cas 29806-73-3/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Aci9007#&a xít palmac 98-16 (palmac 98-16 palmitic acid)(dùng sx nến), cas 57-10-3/ MY/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Bbcnl.02.13.01#&isopropyl palmitate, cas: 142-91-6, công dụng chất làm mềm trong sản xuất mỹ phẩm, dạng lỏng,nsx:qidong jinsheng dagong fine chemical co., ltd/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Bbcnl.08.04.01#&stearic acid, cas: 57-10-3;57-11-4;544-63-8;143-07-7, công dụng: chất bôi trơn, chất làm mềm trong mỹ phẩm,dạng rắn,nsx:hangzhou zanyu 0leo-technology co., ltd/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Chất kẽm zinc stearate sak-zs-3 (dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, 25kg/bao, cas no: 557-05-1, không thuộc danh mục khai báo hóa chất)/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Dung môi chống dính bề mặt cho cao su, rs-620, gồm ester of palmitic acid and sorbitan 20% cas:71617-69-1 và h2o 80% cas:7732-18-5, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Este acid béo tù dầu cọ (axit palmitic) (dùng trong sx mỹ phẩm tác dụng làm mềm tóc) - emerex eh 2660, 180kg/drums, cas: 29806-73-3 chiếm 100%. ct:c24h48o2, dạng lỏng, hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Ethylhexyl pamitate, dạng lỏng, cas: 29806-73-3 (iop _3341/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Glnpl033#&axit palmitic xz-pa dạng lỏng, tp: 99% chloromethyl palmitate (cas:61413-69-2),1% styrenated phenol (cas:61788-44-1),dùng sx đế giày và các sp cao su.hàng mới 100%/ ZZ/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Hóa chất cetyl palmitate 95; là một este của axit palmitic, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 50mg/chai, cas 540-10-3/ FR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Kortacid 1698: palmitic acid dùng trong hóa mỹ phẩm. 2kg/túi, hàng mẫu, mới 100%; cas 143-07-07/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Muối axit palmitate (ethylhexyl palmitate) dùng trong sản xuất mỹ phẩm. cas no: 29806-73-3, cthh: c24h48o2. ngày sản xuất: 17/09/2025, hạn sử dụng: 16/09/2027/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Neomin op - (axit palmitic, muối và este) - chất làm mềm da, dùng trong mỹ phẩm (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm), cas no: 29806-73-3, hàng mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Palmitic acid y-11a (chloromethyl palmitate) dạng lỏng, tp chính: chloromethyl palmitate, cas: 61413-69-2, nsx: dongguan tongda storage, dùng tăng độ dẻo trong ngành sản xuất nhựa, cao su. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Tá dược-crodamol cp pharma-pa-(sg). số đklh: 893100061524; tiêu chuẩn: ep; số lô: 60150; nxs: 19/10/2025; hsd: 19/10/2027; nsx: croda singapore pte ltd. mới 100%/ SG/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157010: Tá dược-macrogol 100 stearate (myrj s100 pharma-pa-(sg))(peg 100 stearate).số đklh:893100343300;tiêu chuẩn:usp/nf;số lô:59343;nxs:28/05/2025;hsd: 24/10/2027;nsx: croda singapore pte ltd.mới 100%/ SG/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: 1y301#&chất trợ hóa dẻo cao su (stearic acid sa800), dùng để làm mềm và tăng độ kết dính cao su trong sx lốp xe,cas: 57-11-4 35-62%; 57-10-3 35-62%; 544-63-8 0-2%, 143-07-7 0-1%,hiệu zanyu,mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: 26481218#&palmac 98-18 25kg bg/jsqi - axit stearic, dùng trong sản xuất sữa tắm, tkkh 107331125051/a12 (07/07/2025), cas 57-11-4. hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: 41#&chất xúc tác lưu hóa cao su st1801 (axit stearic, cas no 57-11-4), dạng bột, 25kg/túi, nsx:qingdao shengying innovative materials co.,ltd, mới 100%/ ID/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: 43#&axit stearic (axit béo),(dùng để trộn vào chất màu hữu cơ), thành phần: 100% stearic acid, cas 67701-03-5/ ID/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: 43000219#&acid béo c18 palmac 98-18 (mã cas: 57-11-4 (100%)) (dùng để sản xuất sữa rửa mặt)/ MY/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Axít stearic dạng bột, cas: 57-11-4 (palmac 98-18 flakes (stearic acid _ 10972/tb-tchq (cv: 2901/kđ3-tii) - npl sx mỹ phẩm/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Axit stearic: stearic acid sa-1801 white, cas no:57-11-4/57-10-3 nguyên liệu để sản xuất cao su màu, mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Axit#&ph100/none-strearic acid,mới 100%,(cas:67701-03-5(100%)/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Ep000149#&axit stearic (fatty acids, hydrogenated, calcium salts lut-100p)-dùng trong sx hạt nhựa, tp: fatty acids, hydrogenated,calcium salts > 96%, free fatty acid < 0.1%,water < 0.3. mới 100%/ MY/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Glycerol monostearatet g60-4, cas: 123-94-4, dạng bột,dùng làm chất bôi trơn và hỗ trợ ngăn sự bám dính của pvc trong sx tấm ván sàn l-spc,đóng gói: 25kg/bao,nsx: zhejiang joysun, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Hd35#&sáp dùng trong công nghiệp sản xuất nến: sáp stearic acid 1842. hàng đóng đồng nhất 25kg/carton. tổng 1360 cnts. hàng mới 100%/ ID/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Industrene r là chất xúc tác dùng để lưu hóa cao su đã qua điều chế, phục vụ nghiên cứu,thành phần: stearic acid 100%, cas 57-11-4, mới 100%./ US/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: K071#&chất làm mềm dùng để sản xuất giày, dép (axit stearic 1801,cas:67701-03-5(tp gồm:palmitic acid 60%, cas:57-10-3,c16h32o2;stearic acid 40%, cas:57-11-4, c18h36o2), hàng mới 100%/ MY/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157020: Nl004#&chất bôi trơn pvc lubricant g-60, thành phần chính: pentaerythritol stearate (cas: 115-83-3) & pentaerythritol c16-c18 fatty acid ester (cas: 85116-93-4) >=99%. hàng mới 100% 13200002/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 018eva#&kém nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp zinc stearate (c17h35coo)2/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 11100000026#&chất phụ trợ (pvc processing aid) dùng hỗ trợ gia công sx sp nhựa, dạng bột, cas: 123-94-4 (40%), 1323-83-7 (50%). mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 17eva#&hỗn hợp dung môi vô cơ anti-sticky agent at.95  có nhãn hàng hóa/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 20100000023#&tá dược magnesium stearate vegetable(giấy phép nk số: 714e/qld-kd) - lot: 25111401 - ngày sx: 14/11/2025 - hạn sd: 13/11/2026/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 20100000024#&tá dược magnesium stearate vegetable (light)(giấy phép nk số: 882e/qld-kd) - lot: 25103101 - ngày sx: 31/10/2025 - hạn sd: 30/10/2026/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 2500555 (zz12-s431) loxiol p861;lubricant(s); -pentaerithritol tetrastearate, dạng bột, kq ptpl: 0655/tb-kđ4(21/06/2018), cas: 85116-93-4, tk kiểm: 107246921501/a12/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 2500555(zz12-s431) chất phụ gia p 861-pentaerithritol tetrastearate, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, cas:85116-93-4. mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 91100354200#&sunsten 18gkv- glyceryl monostearate dùng trong sản xuất mỹ phẩm dạng bột, cas 11099-07-3: 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: 91100359100#&sunsoft no.30c- glyceryl monostearate dùng trong sản xuất mỹ phẩm dạng bột, cas 11099-07-3: 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Ad000029#&chất phụ gia dạng bột, furomix (magnesium stearate 50%, cas no 557-04-0/ 9002-84-0, chất chống dính dùng cho nhựa), (20 kg/box) hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: B00501#&kẽm stearate (muối và este của axit stearic) dạng bột,dùng làm chất bôi trơn và chất giải phóng cho nhựa styren,nhựa phenolic,nhựa amin trong xưởng sx,mã cas: 557-05-1,không hiệu,mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Bột canxi (calcium) kim loại kiềm, dùng để phối trộn sản xuất cát bọc nhựa trong đúc khuôn cát, (t/p: calcium distearate cas: 1592-23-0 (muối canxi và este của axit stearic)), hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Bột sáp kẽm stearate (25kg/bao- mã cas: 557-05-1, 91051-01-3) là phụ gia quan trọng cho bao bì pp, giúp bôi trơn, chống dính, ổn định nhiệt, tăng độ bóng, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Btmvd0029#&hợp chất kẽm zinc stearate dùng cho sản xuất lốp xe cao su (dmch000039).cas:557-05-1. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Btmvd0046#&hợp chất glycerol monostearate (c21h42o4) ms-95 dùng trong sản xuất lốp xe wn94ks (dmch000055).cas:31566-31-1.hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: C142#&zinc stearate (zn-st) làm phụ gia cao su, có tác dụng khiến cao su trơn, bóng, không dính khuôn (dùng trong ngành sản xuất, gia công giầy dép). mới 100%/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Calcium stearate. chế phẩm ổn định dùng trong nghành công nghiệp nhựa. không dùng trong lĩnh vực thực phẩm. dạng bột. đóng bao 20kg/bao. hàng mới 100%. mã cas: 1592-23-0. hsd:12/2027/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Calstel (calcium stearate usp) dùng trong ngành công nghiệp sản xuất cao su, nhựa. mã cas: 1592-23-0. batch: cst24006. đóng: 25kg/bag. hsd: 09/2029. mới 100%. nsx: ankit pulps and boards pvt. ltd./ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Canxi stearat (calcium stearate) c500, mã cas:1592-23-0, dạng bột, dùng trong sản xuất chất phụ gia của ngành nhựa, đóng gói: 20kg/bao, ncc: hunan sanxing industrial technology co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Corum 5041-ester của axit stearic (18kg/drum) cas no. 62125-22-8 - nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: E0055#&kẽm stearate yc688(muối stearate kim loại kẽm) (thành phần: zinc stearate 99%, cas: 557-05-1,dạng bột dùng trong sản xuất hạt nhựa eva đế giấy gót giầy eva/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Glyceryl monostearate dạng vẩy (mgs-asev_7954/tb-tchq - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Gms-nk#&glycerol monostearate (monoeste glycerol của acid stearic), dạng bột,cthh: c21h42o4,cas: 31566-31-1,nsx: 12/2025,hsd: 12/2027,nhà sản xuất:hangzhou,dùng trong sx-tatc xuất khẩu,mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Hạt phụ gia dùng trong ngành cao su atflow l-12 (thành phần: fatty acid esters 90% cas no. 115-83-3, hydrocarbon 10% cas no. 8002-74-2, hạt mầu trắng), mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Hóa chất: stearic acid, 98%, a12244.06, 5g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:57-11-4 (tỉ lệ 99 - 100%)/ GB/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Jj10addha0002-ha _hd, pp-calcium stearate-chất phụ gia dùng trong sản xuất nhựa, dạng bột, màu trắng, thành phần: muối của axit stearic (cas no.85251-71-4) >96% (20kg/bao), mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Jj10addhe0002-zincum sw veg(he-zinc stearate)-chất phụ gia dùng trong sx nhựa,ko dùng cho thực phẩm hay ph.gia thực phẩm,bột trắng,tp:muối kẽm của axit stearic(cas 91051-01-3) 100% (20kg/bao),mới100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Kẽm stearat zinc stearate znst 6020. hàng mới 100%, đóng gói 25 kg/bag, dùng để làm nguyên liệu sản xuất giày. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Kem#&kẽm stearat zinc stearate (fs-201). hàng mới 100%. hàng nhập từ tk knq số: 107256993650 ngày 11.06.2025/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Kiyu ky-egds 25kg/bag- glycol distearate (distearic acid ester) - nguyên liệu trong sản xuất ngành mỹ phẩm, cas:627-83-8(99%),57-11-4(1%),mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Lu00001#&chất phụ gia dạng bột, sak-ms-p, hàng mới 100%; 20kg/bao/ SG/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Lu00002#&chất phụ gia dạng bột, sak-zs-p, hàng mới 100%; 20kg/bao/ SG/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Lubricant (n-butyl grease acid), ls-60,tp:n-butyl fatty acid(cas no:142-77-8) 100%, dùng làm phụ gia giảm ma sát, cải thiện tốc độ và chất lượng gia công trong sx hạt nhựa.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Magnesiumstearate-muối magnesium stearate(muối của axit stearic),nguyên liệu dùng sx mỹ phẩm,100%cas 557-04-0,đóng gói 10kg/bao,nsx guizhou tongzi county caiwang accessoriesco., ltd,mới100%,5104016/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Mjab00002#&kẽm stearate (muối và ester của axit stearic) - zinc stearate (sz-803), cas no:557-05-1./ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Muối kẽm zinc stearate av320 dùng làm chất trợ gia công trong công nghiệp sản xuất hạt phụ gia nhựa. mã hàng zinc. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Muối và este của axit stearic dùng bôi trơn trong công nghiệp nhựa. zinc stearate sak-zs-3. cas: 557-05-1/91051-01-3. hàng mới 100%. 25 kgs/bao. nsx: sun ace kakoh (m) sdn. bhd./ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: N11#&muối stearate dùng trong sản xuất nhựa/zinc stearate zn/st (dz-974) 100% cas: 557-05-1, zn(c17h35coo)2/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Nl14#&stearate kẽm (zinc stearate, zn/st(dz-974), c36h70o4zn, hàm lượng 85% stearic acid cas: 57-11-4 và 15% zinc oxide cas 1314-13-2), dạng bột, dùng trong sản xuất đế giày eva/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Nl18#&chất xúc tác zinc stearat yc-688, nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sản xuất hạt nhựa hoặc cao su, đế giầy, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Pstcst0005#&muối calcium stearate loại hi-teca, dùng làm phụ gia sản xuất hạt nhựa tổng hợp, số cas: 1592-23-0, mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Pwxnat0001#&muối của axit stearic (pn-100) dạng rắn, loại nast, dùng để sản xuất hạt nhựa tổng hợp, số cas: 822-16-2, mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Rc10068#&chất phân tán dạng bột, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa (số cas: 557-05-1) (hexaznst 1511)/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Rc30006#&chất phân tán dạng bột chế phẩm từ axit stearic, làm phụ gia cho sản xuất hạt nhựa (số cas: 557-04-0, 2601-98-1) (daiwax m w26)/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Rmm030011#&adk stab ls-8 - chất ổn định trong sản xuất hạt nhựa - butyl searate - cthh c17h35cooc4h9- cas 123-95-5/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: So s30v#&chất nhũ hóa sorbitan tristearate rheodol sp-s30v (mã cas: 26658-19-5) dùng để sản xuất lõi chì màu/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Sunsoft no.30-c-glyceryl monostearate dùng trong sản xuất mỹ phẩm dạng bột,(10kg/carton),cas:11099-07-3.hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Sunsten 18 gkv-glyceryl monostearate dùng trong sản xuất mỹ phẩm dạng bột,(10kg/carton),cas:11099-07-3.hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: T009#&hỗn hợp zine-stearate (dùng để sản xuất đế giày/dép), mã cas: 557-05-1 (20% zine-stearate), 7732-18-5 (80% nước) (at 95 anti-tack agent) - 4070100897/ TW/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Tá dược magnesium stearate (vegetable) jp-18. số lô: 25100201. nsx: 10/2025.hd: 10/2026. nhà sx: taihei chemical industrial co., ltd.. số kg thực nhập 9.964 kg/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Xdhc40#&kẽm nguyên liệu dùng trong nghành công nghiệp(zinc stearate yc-688 (zn-st)muối và este của axit stearic.mã cas 557-05-1.cthh(c17h35coo)2.nl sx đế. mới 100%/ VN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Yc688#&kẽm nguyên liệu yc-688 dùng trong ngành công nghiệp sx đế giày, dạng bột (hợp chất cấu thành gồm: muối và este của axit stearic, tên hóa học:zinc salt và octadecanoic), cas 557-05-1, mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Zinc stearate (znst) muối kẽm stearate 100%,k pha tạp chất,dạng bột,nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp sản xuất nhựa,cas:557-05-1,đóng gói:25kgs/bag,480 bags,nsx:pt.asiapalm oleo jaya.mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Znst#&chất xúc tác zinc stearat yc-688 dùng trong sx đế giầy.mới 100%./ VN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29157030: Zn-st#&muối kẽm zinc stearat (muối của axit stearic), dạng bột, mã cas: 557-05-1. nguyên liệu dùng trong sản xuất bóng golf. nsx:gaomi kaixiang chemical co.,ltd.,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: 26481215#&palmac 99-12 25kg bg/jsqi - axit lauric, dùng trong sản xuất sữa tắm.tkkh 107435277461/a12 (12/08/2025), cas 143-07-7. hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: 26481216#&palmac 99-14 25kg bg/jsqi - axit myristic, dùng trong sản xuất sữa tắm.cas 544-63-8. tkkh 107435277461/a12 (12/08/2025). hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: 43000182#&acid béo c14 palmac 98-14 (mã cas: 544-63-8 (100%)) (dùng để sản xuất sữa rửa mặt)/ MY/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: 43000183#&acid béo c12 palmac 99-12 (mã cas: 143-07-7 (100%)) (dùng để sản xuất sữa rửa mặt)/ MY/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: 43000241#&chất trung hòa lauric acid 50 (mã cas: 90990-15-1 (100%)) (dùng để sản xuất xà phòng, mỹ phẩm)/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Acid lauric tinh khiết 99-100% dùng trong sản xuất mỹ phẩm - palmera a9912 25kg/bag, cas: 143-07-7, hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Chất hoạt động bề mặt (axit béo bão hòa) - edenor c12-99, lauric acid 99% min (dùng trong sản xuất mỹ phẩm tác dụng tạo bọt), dạng hạt mịn, cthh: c12h24o2, cas: 143-07-7, 1bags/25kg, mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Gml(tp chính:glycerol monolaurin)bổ sung glycerol monolaurin trongtăcn gia súc,gia cầm.nk theo mục ii.2.3 của tt21/2019/tt-bnnptnt(28/11/2019).đ/g:20kg/bao.nsx:centree bio-tech(wuhan) co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Ipm-r-isopropyl myritate dùng trong sản xuất mỹ phẩm dạng lỏng,(15kg/can),cas:110-27-0.hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Isopropyl myristate, dạng lỏng, cas: 110-27-0 (ipm-100_163/tb-tchq)- npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Kld - axit lauric#&axit lauric h-100,tp: poly(oxy-1,2-ethanediyl)alpha-sulfo-omega-[1(hydroxymethyl)-2(2-propenyloxy)ethoxy]-,cll-rich c10-14-branched alkyl ethers(403983-53-9)+nước,dùng sx gtay,m100%/ KR/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Knd574#&octyldodecyl myristate(saboderm odm mb)-este có nguồn gốc từ axit myristic và octyldodecanol,td làm mềm da,cas:22766-83-2,sd sx mỹ phẩm.nsx:sabo spa.nsx:09/2025,hsd:09/2027.mới 100%/ IT/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Kortacid 1499: myristic acid dùng trong hóa mỹ phẩm. 2kg/túi, hàng mẫu, mới 100%; cas 544-63-8/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Lauric acid 99% min palmac 99-12 (beads) ch3(ch2)10cooh - cas:143-07-7, water 1% (cas:7732-18-5) (acid lauric 99%- hóa chất ngành công nghiệp cao su) packing: 25kg/bag -560 bao- hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Myristic acid palmac 99-14 (beads) c14h28o2- hàm lượng 99% - cas: 544-63-8, water 1% (cas:7732-18-5) (myristic acid 99%- hóa chất dùng ngành bột giặt, mỹ phẩm)packing: 25kg/bag-80 bao- hàng mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Palmac 98-12 lauric acid dùng trong ngành công nghiệp nhựa. hàng mới 100%. mã cas: 143-07-7/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Rm030045#&kortacid 1299 lauric acid 99% min (edenor c12 98-100my) axit lauric dạng vảy (cas: 143-07-7) kq: 313/tb-kđ3, nl sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. đã khtk 107540965121 ngày 20/9/25/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Rm030047#&kortacid 1499 myristic acid 99% min (edenor c14 99-100my) axit myristic dạng vảy (cas: 544-63-8) kq: 313/tb-kđ3, nl sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. đã khtk 107540965121 ngày 20/9/25/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159020: Rm030047-kortacid 1499 myristic acid 99% min (edenor c14 99-100my) axit myristic dạng vảy (cas: 544-63-8) kq: 313/tb-kđ3, nl sản xuất mỹ phẩm, mới 100%. đã khtk 107725631751 ngày 21/11/2025/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159030: Axit caprylic - natural caprylic acid,dạng lỏng,màu vàng nhạt,mã cas:124-07-2, tp:octanoic acid(c8h16o2),nlsx hương liệu ngành mỹ phẩm, 20kg/drum. ncc:shanghai m&u international trade co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159030: Eviol dg 11 mct (60:40)/ capryliccapric triglyceride, dạng lỏng, 23kg/thùng, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mã cas 73398-61-5. nsx: evyap sabun malaysia sdn bhd. mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159030: Hebeatol plus deo- este của axit caprylic, chất bảo quản dùng trong mỹ phẩm (20kg/drum). cas no:181632-90-6 (75-95%), 53448-53-6 (5-25%), hiệu: chemyunion, mới 100%, nsx:10/08/2025, hsd:10/08/2027/ BR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159030: Imwitor(r) 988 (octanoic acid, ester with 1,2,3-propanetriol) dùng làm nguyên liệu trong sản xuất mỹ phẩm dạng lỏng,(25kg/can).hàng mới 100%.cas:11140-04-8/ DE/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159040: 69#&chất béo trung tính capric-palmester 3575 dùng trộn vào sáp màu để làm mềm sản phẩm, thành phần 100% decanoic acid, ester with 1,2,3-propanetriol octanoate, cas 65381-09-1/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159040: Axit capri -mascid 1099 capric acid 99%, sử dụng để sx chất tuyển nổi, làm giàu khoáng sản, dạng lỏng, 200gr/lọ. model: mascid 1099 capric. cas: 334-48-5. nhãn hiệu: musim mas. hàng mẫu, mới 100%/ ID/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: 2-methylhexanoic acid,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h14o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: m859980-5g/ lọ, cas 4536-23-6/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: 50227797-myritol gteh-este của axit carboxylic đơn chức đã bão hòa mạch hở, chất làm mềm dùng trong sx mỹ phẩm. cas 1310-73-2; 7360-38-5; 70131-50-9. nsx: 01/11/2025. hsd: 01/11/2027. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: 91100262801#&myritol gteh - este của axit carboxylic đơn chức đã bão hòa mạch hở dùng sxmp, cas: 1310-73-2, 7360-38-5, 70131-50-9/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: A0104981#&axít iminodiacetic 98%, 500g/chai, cas: 142-73-4 (98%), cas 7732-18-5 (2%)/ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Acetyl chloride, 98.5% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c2h3clo hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: a800669-500ml/ lọ, cas 75-36-5/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Atorvastatin calcium trihydrate usp2024, nguyên liệu sản xuất thuốc: toduet 5mg/20mg.lô sx:b25a70e040,nsx:11/2025,hd:10/2030,nsx: amoli organics(a division of umedica laboratories pvt.ltd.,).mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Axit hexanoic - hexanoic acid, dạng lỏng, màu vàng nhạt, mã cas: 142-62-1, nguyên liệu sản xuất hương liệu ngành mỹ phẩm. ncc: ventos-vos pte ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Bergomate - tt01502511001 aroma chemical (fragrance raw material) - nguyên liệu sản xuất nước hoa, nsx: tadimety, quy cách: 15ml x 5 lọ, mới 100%, cas: 2094-69-1/ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Centirose - tt06082512004 aroma chemical (fragrance raw material) - nguyên liệu sản xuất nước hoa, nsx: tadimety, quy cách: 15ml x 5 lọ, mới 100%, cas: 67662-96-8/ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Cetearyl ethylhexanoate dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm - saboderm cso mb, nsx: sabo, hàng mới/ IT/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Chất khơi mào,đóng rắn,đông cứng, tert-butyl peroxy-2-ethylhexyl carbonate 98% dùng sx đá thạch anh, ngành nhựa acrylic, 20kg/thùng, nsx: lanzhou auxiliary agent plant co., ltd, mới 100% cas: 75-65-0/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Cno 016#&phụ gia thực phẩm: ammonium acetate dạng bột 25kg/bao dạng bột dùng để làm cứng thạch dừa. cas:631-61-8 (nsx:27/08/25 hsd:26/08/27), nplsx nước ép trái cây, hàng mới 100%./ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Dẫn xuất của axit carboxylic dùng làm chất trợ tạo màng trong ngành sơn-eastman optifilm enhancer 400 201.8kg/drum. mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Ester isononyl isononanoate dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm - saboderm isn, nsx: sabo, hàng mới/ IT/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Gc-t9#&chất xúc tác tin additives (cas: 301-10-0) dùng trong sản xuất mút xốp, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Glyceryl tri(2-ethylhexanoate) dạng lỏng (myritol gteh)_3453/tb-tchq - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Hóa chất heptafluorobutyric acid,98%,dẫn xuất halogen hóa của axit carboxylic đơn chức no mạch hở,dùng làm chất điều chỉnh pha động trong hplc,nghiên cứu phân tích ptn,sxhc,1x100g/lọ,cas 375-22-4/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Hóa chất: octanoic acid, 99%, 129390010, 1lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:124-07-2(tỉ lệ:99-100%)/ DE/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Hỗnhợpmuốivàphứcchấtcủacobaltvàboroncùngvớicác axit carboxylicđơnchứcnomạchhở(axit neodecanoic cas# 68457-13-6 vàaxit2-ethylhexanoic cas#91782-60-4(egebond 10225ca cobalt borodecanoate)pa 4024.mới100%/ TR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: K-336#&bột lio soap na14-90 (sodium myristate,c13h27coona,mã cas: 822-12-8),nguyên liệu dùng cho sản xuất hồ dán./ JP/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Mkh 6049 - hỗn hợp đồng phân của neo-decanoic acid. 200 lit/drum. cas:26896-20-8, công thức hóa học c10h20o2, dùng trong sản xuất dầu bôi trơn. ptpl 904/tb-kđ 3 ngày 21/05/2018/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Mkh 9504 - isononaoic acid, dạng lỏng, cas: 3302-10-1, 100%, nguyên liệu dùng trong sản xuất dầu công nghiệp. tb 1144/tb-tchq ngày 05-03-18, 200 lít/ pail/ KR/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Neomin isn- este của axit carboxylic mạch hở, công dụng làm mềm dưỡng ẩm (dùng làm nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm) cas no: 59219-71-5, hàng mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Nl dược chất làm thuốc: sodium valproate; vd-32762-19; roaq chemicals pvt. ltd.; batch: sv/25/130, sv/25/131, sv/25/132, sv/25/133 (nsx:12/2025-hd:11/2030); tc: bp 2024; mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Nlsx thuốc atorvastatin(dưới dạng atorvastatin calcium);tccl:usp-nf2025,nsx:zhejiang haisen pharmaceutical co ltd-china;batch:4025125203,sx:22/12/2025,hd:21/12/2028,c.bố:893110940724/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Octyldodecyl myristate dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm - saboderm odm mb, nsx: sabo, hàng mới/ IT/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Pg038#&phụ gia isodecanoic acid (hỗn hợp axit 2-propyl, heptanoic và axit 2-propyl, pentanoic) (cas no: 31080-39-4)/ CN/     Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Phụ gia nhựa dẻo:plasticizer w10, giúp tăng cường tính linh hoạt, độ giãn nở và khả năng chống va đập của nhựa/ cao su, hãng hubei yiyang trading, 10kg/unk gồm 50 túi*200g/túi, mới 100%, hàng cá nhân/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Proviplast 1783 triethyleneglycol-bis (2-ethylhexanoate), cas no: 94-28-0, có tác dụng làm hòa tan các hợp chất trong mực, nguyên liệu dùng để sản xuất mực viết. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Salacos ge-318 - triester của axit isostearic và peg 20 (17kg/ctn)- nlsx mỹ phẩm cas no. 86846-21-1, hàng mới 100%. nhà sx: the nisshin oillio group/ JP/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Sodium valproate, nl dạng bột dùng để sản xuất thuốc. nhà sản xuất: sci pharmatech. inc. tiêu chuẩn: ep 11.6. lô: 2508p004. nsx: 08/2025. hd: 07/2030. mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Softener 101 (phụ gia thực phẩm:chất nhũ hóa), 20kg/carton, nsx: 10/2025 - hsd: 04/2027, nhà sx: aic ingredients sdn bhd/ MY/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Tin bis(2-ethylhexanoate) - kosmos t9 (hàng mới 100%) (mã cas: 301-10-0), dùng để sản xuất mút xốp, hàng mới 100%, đã kiểm tại 107334168912 - 08/07/2025/ US/ 0 %    Hs code 2915
- Mã Hs 29159090: Triethyl orthoformate surface additive(additive of), thành phần: 1,1',1''-[methylidynetris(oxy)trisethane (cas: 122-51-0) 100%; 15kg/thùng;kqptpl: 461/tb-kđhq(23/12/19)/ DE/ 0 %    Hs code 2915
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202