Mã Hs 2914

- Mã Hs 29141100: (107807070930/e15/2025-12-16)chất hoạt hóa gốc dung môi loctite sf 7649 (tp chính acetone) có khả năng khô ở nhiệt độ thấp và dùng để xử lý bề mặt,sử dụng trongsản xuất điện tử,5kg/can-mtdiv.mới/ US/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: .#&(m31800003)hóa chất acetone, dạng lỏng, để tẩy rửa sản phẩm kính điện thoại,500ml/chai tp: 67-64-1 (99.5%), cas 7732-18-5 (0.05%), dùng tẩy rửa sản phẩm kính điện thoại,hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: .#&(m32101677)dung dịch acetone 500ml (m32101677). hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: .#&aceton (cn), hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: .#&acetone(axeton) (c3h6o, cas: 67-64-1) dung môi công nghiệp dạng lỏng, 160 kg/phuy. hàng mới 100%./ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 020-0003#&acetone, 2.5 l/bt, 2 kg/bt (acetone dùng sản xuất thiết bị trợ thính, cas: 67-64-1(<=100%) hàng mới 100%)/ DE/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 080789m#&axeton dùng để tẩy rửa (1 pail =25 ltr). solvent tr68a {dimethyl ketone|cas:67-64-1(99%~100%)}/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 111-1289#&hóa chất aceton hplc c3h6o (chai 4l),hàm lượng:<=100,00%, cas:67-64-1. hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 1210830158#&hóa chất acetone gr for analysis acs,iso,reag. ph eur, 1l/chai, [cas: 67-64-1, c3h6o], dùng để vệ sinh phim.hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 13#&hóa chất acetone (làm dung môi pha sơn nến - c3h6o, cas#: 67-64-1, hàng mới 100%)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 20066.330 hoá chất acetone, cas no 67-64-1, đóng gói 2.5l/chai, dùng làm dung môi cho công đoạn xử lý/pha loãng trong sản xuất, hàng mới 100%/ FR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 30000071#&hóa chất acetone (axeton), cthh: c3h6o (20lit/can),nồng độ 99.5%,dạng lỏng, cas 67-64-1, 1l=0.79kg, 1 can = 15.8kg, clh 1 phần mục số 1 tk 107170329341/e15 ngày 10/05/2025/ KR/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 408018870#&acetone, cthh: c3h6o (số cas: 67-64-1), dùng làm dung môi trong công nghiệp tẩy rửa, làm sạch. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 500170610#&acetone 500ml, cas: 67-64-1/ US/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 717408#&nguyên liệu sản xuất thuốc: tá dược acetone (acetone emprove essential). batch:i1432713 #&, nsx: 06/2025; hsd: 06/2030.nsx: merck kgaa./ DE/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 7519kz00001#&chất hoạt hóa gốc dung môi loctite sf 7649 (tp chính acetone) có khả năng khô ở nhiệt độ thấp và dùng để xử lý bề mặt và sử dụng trong sản xuất điện tử,5kg/can-mtdiv(7519kz00001).mới 100%/ US/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 90200000044#&dung môi acetone, hàm lượng 99.9% (acetone công nghiệp), dạng lỏng, dùng để vệ sinh con lăn, đóng vào phuy 200 lít, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: 952231#&hóa chất acetone (ch3)2co, 1kg = 1.25 l, dùng trong quá trình xi mạ; hàng mới 100% (m.952231)/ TH/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: A0201401#&hóa chất acetone (c3h6o), số cas: 67-64-1 (>99%),7732-18-5 (<1%)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Aaaasf00178#&dung môi 3501 (linx) dùng để pha mực (acetone 60-100%) dung tích 500ml/bình/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Aceton 96%, c3h6o dùng để vệ sinh dùng trong nhà máy/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Aceton c3h6o (500ml/chai), dùng trong phòng thí nghiệm. hàng mới 100% (meiko code: 08430101)/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone (c3h6o), hàm lượng min 99.5%, dùng trong ngành sản xuất keo, mới 100%, mã cas: 67-64-1/ TW/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone (chất làm sạch 300hn.pt), 20 lít/ can, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone ar500ml#&hóa chất acetone ar500ml dùng để vệ sinh các chân mạ vàng của panel. cthh: ch3coch3, cas: 67-64-1, quy cách 500ml/chai, nồng độ>99.5%. mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone#&chất acetone dạng lỏng,dùng để tẩy rửa các dụng cụ công nghiệp,aceton 99%.cas:67-64-1/ TH/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone#&hóa chất acetone,160kg/drum, dùng để tẩy rửa dụng cụ. hàng mới 100%./ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone, (1 can = 30 lít), mã cas: 67-64-1, dùng để vệ sinh máy móc sản xuất, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone, ar dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 67-64-1 không thuộc kbhc,số gp:12855/tccn2025/gp-hc) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone, hplc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 67-64-1 không thuộc kbhc,số gp:12855/tccn2025/gp-hc) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Acetone, pc dung tích 2.5l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 67-64-1 không thuộc kbhc,số gp:13706/tccn2025/gp-hc) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Act#&acetone c3h6o cas 67-64-1 (acetone 99.5% dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý), mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Agv003078#&axeton công dụng: tẩy rửa, vệ sinh keo, sơn, dầu mỡ; trọng lượng: 1kg/chai. mới 100%./ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Axetone, (500ml/ chai), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: C.nlctn018#&chất tẩy rửa acetone (nồng độ 99%), công thức hh: c3-h6-o, dạng lỏng. hàng mới 100%./ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: C3h6o#&hóa chất acetone,công thức: c3h6o,160 kg/1 phi,hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Cc223-1#&dung môi acetone dùng để tẩy vết bẩn trên vải trong xưởng may, số cas:67-64-1 mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Chất acetone, 14kg/can 90-100%, ch3coch3, cas no:67-64-1 (tiền chất)/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Cm-acetone 99.5%#&axeton(acetone) nồng độ 99.5%, 16 lít/can, hãng yamaichi, hàng mới 100%. (tkknq:tk 107603295220- muc 46)/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: D0lac001c#&hóa chất acetone(14kg/can). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Dmacetone#&hóa chất acetone, dùng trong nhà xưởng. mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Dung môi - (axiton), dùng để pha sơn, tẩy làm sạch bề mặt sản phẩm kim loại, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Ex-03-00107#&hoá chất acetone - c3h6o, số cas: 67-64-1. đóng gói: 16 kg/can. hàng mới 100% (ex-03-00107)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Hoa chat ace#&hóa chất acetone. dùng để lau sạch khung lụa, lau sạch sơn in lỗi trên thân shaft, cas: 67-64-1, hàng mới 100%/po 107778,107869/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Hoá chất acetone (ch3coch3) (mã cas 67-64-1) (dùng để làm sạch đồ trang sức)/ TH/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Hóa chất acetone-c3h6o 99%, hàng mới 100%/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Hóa chất axeton (acetonech3coch3); (1 can = 14 kg)(99%), cas: 67-64-1 99%, 7732-18-5 1%/ JP/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: L5000005#&dung môi acetone astm d329, mã cas: 67-64-1 (100%)/ US/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Mt11#&chất tẩy rửa, phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất cuộn biến áp. acetone - t7000007. cas no.:67-64-1: 100%.hàng mới 100%./ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Nl006#&acetone - (acetone, cas 67-64-1,hàm lượng <=100 %) nguyên liệu sx keo -dạng lỏng, (477/ptplmn-nv 05/05/2008)/ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Nl014#&hóa chất acetone; số cas: 67-64-1; hàm lượng 99.5-100%, dạng lỏng, (160kg/thùng). hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Npl05#&acetone, cas: 67-64-1./ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Nước acetone 500ml/una; (acetone 100%, 67-64-1) dùng để vệ sinh máy bắn keo, mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Rac36162101#&dung dịch acetone chống gỉ cho lõi stator-mtdiv(rac36162101).mới 100%/ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Rse024#&dung môi acetone ((c3h6o), 160kg/thùng, mã cas: 67-64-1, dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in, hàng mới 100%)/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: S068#&acetone (c3h6o), mã cas: 67-64-1. hàm lượng acetone 99.5% min. dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. đóng gói: 160kg net/drum. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Th#&chất tẩy rửa js-11-1 (20 lít/thùng), thành phần: axeton (67-64-1) 100%, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Th002#&dung môi ac zc thinner (acetone) (15kg/can) dùng để tẩy rửa. hang moi 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Thvt000002#&dung dịch tẩy rửa acetone (c3h6o) nguyên chất, dùng để tẩy rửa,/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Ts1155#&dung môi acetone, dùng để vệ sinh lau chùi khuôn in (1 thùng = 20kg) (acetone, cas no: 666-52-4), dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Ts2242#&dung môi acetone, dùng để vệ sinh lau chùi khuôn in (1 thùng = 20kg) (acetone, cas no: 666-52-4), dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: V3672409#&acetone 99% ch3coch3/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Vm1009110-odm#&hóa chất acetone, cthh: c3h6o, hàm lượng 99.5%, cas no: 67-64-1, dùng trong công nghiệp, (202 lít/drum), hàng mới 100% #&sg/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Vm2506030m-odm#&hóa chất acetone 99.5%, cthh: c3h6o, cas: 67-64-1, dùng để làm sạch bề mặt khuôn thủy tinh trước và trong quá trình kiểm khuôn thủy tinh (thành phần còn lại 0.5% nước)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Vn00402#&hóa chất acetone. cthh: c3h6o: dùng trong thí nghiệm. mã cas: 67-64-1. đóng gói 2.5l/chai. hàng mới 100%/ FR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Vt0096#&axeton: chemical - acetone cemaco (c3h6o), dùng để vệ sinh sản phẩm, chai 2.5 lít/ MY/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Vtth003#&hóa chất hữu cơ - acetone (c3h6o), số cas: 67-64-1, dùng làm chất tẩy rửa lau chùi sản phẩm, hàng mới 100%/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Vtth3-aceton#&chất acetone, 14kg/can 90-100%, ch3coch3, cas no:67-64-1 (tiền chất), gptc 12275/tccn2025/gp-hc/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Xaad01240#&dung dịch acetone, dùng để lau màn hình tivi oled trong quá trình sản xuất, hàm lượng >99%, dung tích 20l/can, nhà sản xuất chang chun, mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141100: Zdy-acetone#&dung môi acetone (zdy-acetone) (màu sắc: sạch, chất lỏng. thành phần: acetone 99.5%. số cas: 67-64-1.quy cách 160kg)/zdy-acetone. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: .#&nước rửa butanon: 5100j 1000ml/bình/chai, dạng lỏng, thành phần: methyl ethyl ketone 95% mã cas: 78-93-3, acetone 5% mã cas: 67-64-1, dùng để rửa mực in. hàng mới 100%#&sg/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: .#&sw05-002350-001#&nước rửa 5100j (1 bình = 1 chai = 1 lít) có chứa methyl ethyl ketone, acetone, hàng mới 100%/ ZA/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: .#&sw10-004336-315#&dung môi pha mực a188 (1 bình = 1 chai = 800ml) thành phần: methyl ethyl ketone 90-100%,hàng mới 100%/ ZA/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 10#&dung môi methyl ethyl ketone, mới 100% (cas no: 78-93-3)/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 201500028#&hóa chất methyl ethyl ketone(tẩy rửa trong ln001), thành phần:butanone cas: 78-93-3,cthh:c4h8o, dùng để sx yên xe,165kg/drum.hàng mới 100%/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 2500001300#&dung môi k618 (methyl ethyl ketone, hóa chất công nghiệp dùng để pha loãng mực in), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 2500001400#&nước rửa máy w200 (methyl ethyl ketone, hóa chất công nghiệp dùng để tẩy rửa máy móc và hàng hóa), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 2715899100#&mek (methyl ethyl ketone), công thức: ch3coch2ch3, dùng làm dung môi pha sơn, hòa tan nhựa, sơn mài...đóng trong phuy sắt 205 lít/phuy, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 291412000011#&methyl ethyl ketone (c4h8o) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (mã cas: 78-93-3)/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 296#&hóa chất methyl ethyl ketone (c4h8o) (dùng tẩyn rửa linh kiện điện tử)/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 72000314#&hóa chất methyl ethyl ketone (mek)-c4h8o, số cas: 78-93-3, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 8#&dung môi methyl ethyl ketone, mới 100% (cas no: 78-93-3)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 9002000879#&dung môi pha mực in 1000ml/bình/chai: 5199j, dạng lỏng, thành phần: methyl ethyl ketone 90% mã cas: 78-93-3, acetone 10% mã cas: 67- 64-1 hiệu markem-imaje. hàng mới 100%./ ZA/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: 9002019653#&dung môi pha mực in 800ml/bình/chai: j2199, dạng lỏng, thành phần: methyl ethyl ketone 90% mã cas: 78-93-3, acetone 10% mã cas: 67- 64-1 hiệu markem-imaje. hàng mới 100%./ FR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: A-3000-0600#&dung môi j188 - mã số cas: 78-93-3 (có chứa metyl etyl xeton, công thức c2h 5coch 3/c4h8o, dùng pha mực in) (0.8 l/1 bình), mới 100%/ ZA/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: B112#&methyl ethyl ketone (butanone) (dùng để xử lý bề mặt tấm sợi carbon)-tc/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Cs-mek#&hóa chất methyl ethyl ketone (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), cthh: c4h8o cas: 78-93-3, không tham gia trực tiếp sản xuất sản phẩm, mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Dung môi 5100j (có chứa methyl ethyl ketone-mã cas:78-93-3, aceton-mã cas:67-64-1, hóa chất dùng trong ngành in, 4 chai/ hộp, mỗi chai 1l), p/n: 5100j-4, nhãn hiệu markem, mới 100%/ ZA/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Dung môi 5199j (có chứa methyl ethyl ketone-mã cas:78-93-3, aceton-mã cas:67-64-1, hóa chất dùng trong ngành in, 4 chai/ hộp, mỗi chai 1l), p/n: 5199j-4, nhãn hiệu markem, mới 100%/ ZA/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Dung môi 77001-00070 (solvent 77001-00070), thành phần chủ yếu: butanone (>95%), dùng để hòa tan mực máy in, hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Dung môi j188 (có chứa methyl ethyl ketone-mã cas:78-93-3, aceton-mã cas:67-64-1, hóa chất dùng trong ngành in, 4 chai/ hộp, mỗi chai 0.8l), p/n: j188-4, nhãn hiệu markem, mới 100%/ ZA/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Dung môi j199 (có chứa methyl ethyl ketone-mã cas:78-93-3, aceton-mã cas:67-64-1, hóa chất dùng trong ngành in, 4 chai/ hộp, mỗi chai 0.8l), p/n: j199-4, nhãn hiệu markem, mới 100%/ ZA/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Dung môi j2199 (có chứa methyl ethyl ketone-mã cas:78-93-3, aceton-mã cas:67-64-1, hóa chất dùng trong ngành in, 4 chai/ hộp, mỗi chai 0.8l), p/n: j2199-4, nhãn hiệu markem, mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Dung môi k618 (methyl ethyl ketone, hóa chất công nghiệp dùng để pha loãng mực in); hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Gs-28#&chất bảo vệ bề mặt (thành phần hóa học: methyl ethyl ketone (78-93-3) >=99%). hàng mới 100%. mek/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Gth00013#&hóa chất methyl ethyl ketone - mek (c4h8o- cas: 78-93-3, hàm lượng 99.9%), quy cách đóng gói: 165kg/drum, dùng làm sạch bề mặt kim loại, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Hợp chất methyl ethyl ketone có tên thương mại mek, thành phần (c2h5coch3 100%, cas 78-93-3) - thuộc mục 350, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: J100900#&hóa chất methyl ethyl ketone (tẩy rửa trong ln001), số cas: 78-93-3, cthh: c4h8o, dùng trong ngành công nghiệp mút xốp.sơn.keo.mực in.bao bì.(thành phần: butanone 100%). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Jis-k-1524, 18l/can#&dung môi tẩy rửa methyl ethyl ketone nguyên chất, nồng độ 100% (mek thinner (jis-k-1524)-18l), phục vụ gia công hàng xuất 737./ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: M18#&hóa chất mek (tự cung ứng) (c4h8o:methyl ethyl ketone,cas:78-93-3.)/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Mek#&methyl ethyl keton (mek) 100% dùng để kết dính vải thủy tinh và mica.cas:78-93-3/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Mek-gc#&hóa chất trộn chất kết dính mek/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Mek-vn#&hóa chất trộn chất kết dính mek/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Mekvs#&hóa chất methyl ethyl ketone 99-100% dạng lỏng dùng cho vệ sinh công nghiệp (mek) - c4h8o (165kg/drum). mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Methyl ethyl ketone (mek) (hàm lượng: 99,7%) (cthh: c4h8o; số cas: 78-93-3), dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, keo. quy cách đóng gói: 165 kgs/drum, tổng 304 drums. mới 100% (dạng lỏng)/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: N10062#&nước rửa 5100j 1000ml/bình/can (mi), dạng lỏng dùng để rửa máy in, thành phần: butanone 90-100% (methyl ethyl ketone,mã cas: 78-93-3), acetone 5-10% (mã cas: 67-64-1), hàng mới 100%/ SG/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Nl055#&methyl ethyl keton (mek) - (methyl ethyl ketone,cas 78-93-3,hàm lượng <=100%) dạng lỏng- (gpnk:12247/tccn2025/gp-hc 24/11/2025) - nguyên liệu sx keo,tc/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Nl10#&chất methyl ethyl ketone (mek), cas no:78-93-3, cthh: c4h8o, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Nl130#&methyl acetate (meac) - (methyl acetate,cas:79-20-9,hàm lượng <=100%) - dạng lỏng - nguyên liệu sx keo/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Nlpk-026#&dung môi (solvent 77001-00070) (đóng gói 0.79kg/ chai). dùng để hòa mực in trong xưởng in công nghiệp. thành phần >=99.9% butanone (cthh c4h8o) (đ/g: 1.563.291 vnđ/kg), mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Npl-011#&hóa chất methyl ethyl ketone (mek) (c4h80), nồng độ >/=99.98%, số cas: 78-93-3, là dung môi hữu cơ sản xuất vải giả da, mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Npl04#&methyl ethyl ketone- cas (78-93-3),tc (mục 2 gp)/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Nplvn041#&chất phụ gia methyl ethyl ketone (cas no. 78-93-3, cthh: c4h8o)/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Nước rửa (l-600) - dùng để tẩy rửa (thành phần chính là methyl ethyl ketone 100%, cthh: c4h8o, số cas: 78-93-3),dùng để tẩy rửa sản phẩm, mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Nvl-hc3#&hóa chất methyl ethyl ketone,số cas: 78-93-3, cthh: c4h8o, dùng trong ngành công nghiệp múp xốp,sơn,keo,mực in,bao bì (thành phần:butanone 100%), hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Sqv-w02-01-003#&dung môi k618 (methyl ethyl ketone, hóa chất công nghiệp dùng để pha loãng mực in); hàng mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Sv506#&hóa chất methyl ethyl ketone dạng lỏng, thành phần: 78-93-3 (99-100%). hàng mới 100% (165 kg/thùng)/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Tc methyl ethyl ketone (mek), (99,5-100%) - c4h8o, cas: 78-93-3. hóa chất hữu cơ nhiều công dụng (dùng trong công nghiệp sơn, keo). dung sai khối lượng +/-5%./ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: W-3000-0003#&nước rửa làm sạch 5100 - mã số cas: 78-93-3 (c2h5coch3/c4h8o), hóa chất metyl ethyl xeton (mek) (1 lít/1 bình) - mới 100%/ ZA/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141200: Z00a768aaa#&chất tẩy rửa mk (dung môi methyl ethyl ketone (màu sắc: sạch, chất lỏng,tp: methyl ethyl ketone 100%. số cas: 78-93-3. quy cách 164kg))/z00a768aaa. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Cs-meisoketone#&hóa chất methyl isobutyl ketone (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), cthh: c6h12o cas 108-10-1, không tham gia trực tiếp sản xuất sản phẩm, mới 100%/ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Homogenol l-18,thành phần methyl isobutyl ketone,polycarboxylic acid, sodium salt, dùng trong ngành sản xuất mực in,160kg/drum,hàng mới 100% mã cas:108-10-1(60%), 62601-60-9(40%)./ JP/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Methyl isobutyl ketone hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in...165kg/phuy. mã cas: 108-10-1. hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Mibk#&hóa chất methyl isobutyl ketone 99.5%, cthh: (ch3)2chch2c(o)ch3. mã cas: 108-10-1, dùng để pha chất kết dính thanh sản phẩm/ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Mibk-hh#&hóa chất dùng cho việc trộn chất kết dính methyl isobutyl ketone/ US/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Mik#&hóa chất methyl isobutyl ketone (mibk), dạng lỏng. hàm lượng 99-100% (165kg/thùng), hàng mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Nl023#&hóa chất methyl isobutyl ketone (mibk); số cas: 108-10-1; hàm lượng 99-100%, dạng lỏng, (165kg/thùng). hàng mới 100%#&cn/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Npl06#&dung dịch methyl isobutyl ketone (mibk), mã cas 108-10-1, dùng trong sản xuất sơn. mới 100%/ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141300: Npl10#&dung dịch methyl ethyl ketone, mã cas:78-93-3, dùng để sản xuất sơn. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141900: Alpha-cyperone (cthh: c15h22o, mã cas: 473-08-5, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dst200819-022/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141900: Camdate ple: hợp chất 2,4-pentane dione dùng làm phụ gia cho sơn (mã hàng: 148276). cas: 123-54-6 (200kg/drum). mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141900: J61550#&hóa chất tẩy rửa bề mặt máy móc cr-600a (20kg/1 can), dạng lỏng, thành phần: isophorone (78-59-1) > 25%, di water >75%, mới 100%/ KR/     Hs code 2914
- Mã Hs 29141900: Mc625#&methyl n-amyl ketone (dùng để pha sơn) (cas 110-43-0) t0226 xt-0180-5 aemx thinner (t0226)/ US/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29141900: Xeton mạch hở không chức oxy hoá-acetyl acetone (18kg/hộp)cas:123-54-6.kiểm ở mục 7 tk:107540200722/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: 291422000011#&cyclohexanone (c6h10o) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%)(mã cas: 108-94-1, hđ pha loãng, phối trộn không xảy ra phản ứng hóa học tạo thành hóa chất sxkd có điều kiện khác)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: 95-6602-004#&hóa chất hữu cơ - cyclohexanone(c6h10o). mã cas:108-94-1. dùng để sản xuất bộ ống dây lọc thận. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Ch#&dung môi cyclohexanone (mới 100%,dạng lỏng, cas 108-94-1 100%, dùng trong gia công sản xuất sơn, mực in và phụ trợ mực in)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Cyone#&cyclohexanone c6h10o cas 108-94-1(cyclohexanone 99%,dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý), mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Dung môi cho mực in; thinner; thành phần:cyclohexanone; dạng lỏng; quy cách 16kg/thùng; dùng để pha loãng mực in; hàng hóa đã có kq ptpl số 1393/tb-kđ2 ngày 27/08/2019;cas no:108-94-1.mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Dung môi cyclohexanone, công thức hóa học c6h10o, số cas: 108-94-1. hóa chất dùng trong ngành sơn, tạo keo, mực in(190kg/thùng). hàng mới 100%. nsx: shandong hualu hengsheng chemical co., ltd/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Dung môi t08 - cyclohexanone, thành phần 100%cyclohexanone, cas số 108-94-1, dùng trong sản xuất sơn, mới 100% (chất kbhc), theo kết quả ptpl số 231/tb-đ1/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Hóa chất: cyclohexanone dùng trong công nghiệp sơn, in ấn, sản xuất keo dán (cas: 108-94-1) 190kg/drum mới 100% (nsx:shandong haili chemical industry co.,ltd)/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Jk26-199#&dung môi cyclohexanone, dùng trong công nghiệp. mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Nl016#&hóa chất cyclohexanone (cyc); số cas: 108-94-1; hàm lượng 99% min, dạng lỏng, (190 kg/thùng). hàng mới 100%#&cn/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Nl024#&cyclohexanone - (cyclohexanone -cas 108-94-1) - nguyên liệu sx keo/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Npl70#&cyclohexanone (cas 108-94-1), hc/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Nvl-hc1#&hóa chất cyclohexanone. số cas: 108-94-1 dùng trong ngành công nghiệp mút xốp, sơn, keo, mực in, bao bì (thành phần: cyclohexanone). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Ov68#&nước pha dung dịch (dung môi cyclohexanone) (thành phần: cyclohexanone, dạng lỏng, mã cas: 108-94-1, dùng để sản xuất viết xóa) (hc)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: P147#&dung môi cyclohexanone (20 lít/can), dùng để dán nhựa, mã cas: 108-94-1. hàng mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142200: Sp-cyc#&hóa chất hữu cơ - cyclohexanone(c6h10o), số cas:108-94-1, chất dùng kết dính các chi tiết trong sản phẩm.. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142910: .#&viên long não dùng để tạo hương thơm, xua đuổi côn trùng và khử mùi hôi, 6 viên/túi, nhà sx: thành danh,4700129510000060, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142910: Camphor (camphor synthetic) dab6 (nguyên liệu sản xuất mỹ phẩm); số lô: 350915;350918; nsx: t12/2025 - hsd: t12/2028; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142910: Dl- camphor (long não, dạng bột). cv17852/qld-dk (02/11/2017)- đã k.hóa theo tk 106357181601 (17/6/2024). nsx: 10/2025. hsd: 4/2028./ JP/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142910: Longnao-500g#&long não ty ty 500g, dạng viên, nsx: công ty tnhh sx-tm ty ty, dùng để tạo hương thơm xua đuổi côn trùi, khử mùi hôi, ẩm mốc. mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: 3004010007#&dung môi isophorone, thành phần thuộc nhóm xeton mạch vòng, dùng pha mực máy in nhãn, 20 lít/thùng, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: D004#&dung môi isophorone (isophorone - cas: 78-59-1, dạng lỏng, 3,5,5-trimethyl-2-cyclohexene-1-one, hàng mới 100%)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: Gcqv-lxvt001#&chất rửa phim developer ks5420, 19.5 lít/can,tp cas (120-92-3; 7732-18-5) 0950090020336j.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: Hóa chất lmethyl cyclomyrcetone (iso e super) dùng làm nguyên liệu sản xuất hóa mỹ phẩm, nhả sản xuất:ventos-vos pte. ltd, mới 100%, cas no:54464-57-2/ IN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: Hóa chất: 5,5-dimethyl-1,3-cyclohexanedione, 99%, 116151000, 100gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:126-81-8 (tỷ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: Iso phorone hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, mực in, dạng lỏng.190kg/phuy. mã cas: 78-59-1. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: Isophorone dùng trong công nghiệp mực in, sơn vestasol (r) ip, hàng mới 100%. cas: 78-59-1, 471-01-2. công dụng chất làm tăng độ hòa tan nguyên liệu sản xuất sơn/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29142990: Isophorone, chai 1kg, c9h14o, cas: 78-59-1, hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: 916440647#&chất phụ gia xúc tác dùng trong sản xuất sơn uv - doublecure bp, dạng hạt (25kg/pb gồm: photoinitiator 100% cas 134-84-9). mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Benzil, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h6n4o4 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: b802243-500g/ lọ, cas 134-81-6/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Benzophenone (benzophenone, cas:119-61-9, nguyên liệu dùng sx keo)/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Chất dẫn sáng jrcure 1104 (r613-1)chứa 1-hydroxycyclohexyl phenyl ketone là npl dùng cho ngành công nghiệp sản xuất sơn dùng để làm khô sơn, 20kg/box, mã cas:947-19-3, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Chất khử khí benzoin (dùng trong bột sơn tĩnh điện).cas:119-53-9. nsx:ningbo wecan chemical co.,ltd hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Dibenzoyl methane dbm (cas: 120-46-7, phụ gia dùng để sản xuất sản phẩm nhựa)/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Hóa chất dibenzoyl methane dbm, phụ gia trong sx nhựa công nghiệp, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Hóa chất: 4'-methylpropiophenone, 94%, b21673.22, 100g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:5337-93-9 (tỷ lệ 99 - 100%)/ IN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Hợp chất chất khởi phát quang trong sơn uv - photoinitiator, tp: 4-chlorobenzophenone (134-85-0) 99%, water (7732-18-5) 1%, mã f159. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Hợp chất xeton,pi-184,dùng trong ngành sản xuất sơn và mực in,10kg/thùng,cas:947-19-3,nxs: beijing multi chem & tech co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Photoinitiator (184) - chất xeton thơm, hydroxycyclohexyl phenyl-ketone, số cas: 947-19-3, dạng lỏng, quy cách: 20kg/carton, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Xeton thơm không có chức oxy khác, dùng trong xi mạ- benzylidene acetone- (cthh: c10h10o- cas: 122-57-6. dạng rắn, 20kg/drum; nsx: wuhan glory co., ltd)./ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29143900: Zv-002404#&hợp chất chức xeton jrcure itx, cas:5495-84-1: 99%; 7732-18-5: 1%(tp:2-isopropylthioxanthone), để thúc đẩy quá trình đóng rắn bằng tia uv, dạng bột/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: (ael52120) benzoin (2-hydroxy-1,2-diphenyl ethanone:100%) cas:119-53-6 dạng bột dùng trong sản xuất sơn bột 25kg/bao/ KR/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: 103 benzoin (c14h12o2): chất khử khí dạng bột có thành phần chính là benzoin, dùng trong sản xuất sơn 25kg/ bao. hàng mới 100%. mã cas:119-53-9/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: 1-hydroxycyclohexyl)phenyl ketone white carbon(cp-4 (pi-184)), thành phần (1-hydroxycyclohexyl)phenylmethanone 100%. kqptpl 16/tb-đ1 ngày 11/04/2025; 20kg/bao/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: 2-hydroxy-1,2 di (phenyl) ethanone (hay benzoin) - degassing agent benzoin. cthh: c14h12o2, cas no,: 119-53-9. dùng làm nlsx sơn. kqgđ: 426/tb-ptpl(15/04/16), kh mục 4 tk 107610178101(14/10/25)/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: 2-hydroxy-2-methylpropiophenone (jrcure 1103) (mã cas: 7473-98-5:99%, nước:1%), dạng lỏng,quy cách: 25kg/drum, sử dụng trong công nghiệp sản xuất sơn, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: 916280647#&chất phụ gia hoạt hóa quang học dùng cho ngành công nghiệp sơn phủ - doublecure 184, dạng bột, (20kg/ctn gồm: hydroxycyclohexyl phenyl ketone 100% cas 947-19-3). mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Ac0014908#&chế phẩm dùng để pha mực in, dạng lỏng không màu diacetone alcohol (pertex kda), dùng trong nhà máy dệt may cn, tp: 4-hydroxy-4-methylpentan-2-one 100%, (cas:123-42-2), mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Ad-195-2 (pi-184)/1- hydroxycyclohexyl phenyl ketone là hợp chất chức xeton, dùng làm nguyên liệu để sản xuất sơn. tp: 1- hydroxycyclohexyl phenyl ketone 100%. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Anti yellowing benzoin l307: benzoin c14h12o2 dạng bột, cas: 119-53-9, dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện. hàng mới 100%, đóng trong 16 bao x 25kg/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Benzoin (dạng bột)(cas: 119-53-9)(powder pigment (s-19 fine))(7.5kg/carton);hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Benzoin: 2-hydroxy-1,2-(diphenyl) ethanone ở dạng rắn dùng trong ngành sơn, hiệu: miwon,cas:119-53-9 (100%),25kg/bag, hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Chất khử bọt khí benzoin, chất phụ gia dùng trong ngành sơn, dùng sản xuất bột sơn tĩnh điện(tp: 2-hydroxy-2-phenylacetophenone (benzoin), cas: 119-53-9) benzoin (nlsx sơn)/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Chất phủ benzoin ta-504 dạng bột, đóng gói 25kg/bao, (cas: 119-53-9), dùng làm bóng làm mịn trong sx sơn bột tĩnh điện. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Chất quang hóa cho ngành công nghiệp xử lý bức xạ tia uv dùng cho ngành sơn phủ -doublecure 173,dạng lỏng.tp:2-hydroxy-2-methylpropiophenone chứa xeton-ancol.cas.7473-98-5,25kg/thùng,mới100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: D0diace#&hóa chất 4-hydroxy-4-methyl-2-pentanone (15kg/can). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Diacetone alcohol dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn... dạng lỏng.195kg/phuy. cthh: c6h12o2. mã cas: 123-42-2. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Ninhydrin, 98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c9h8o4 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: n814624-5g/ lọ, cas 485-47-2/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Ninhydrin,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c9h6o4 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: n814624-5g/ lọ, cas 485-47-2/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Nl183#&diacetone alcohol (daa) (96-100%diacetone alcohol cas 123-42-2) - nguyên liệu sx keo (797/ptplhcm-nv,16/05/2011)/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Rm1506031#&hợp chất diacetone alcohol (c6h12o2) dùng trong sản xuất tròng kính (15kg/can) (cas no: 123-42-2)- diacetone alcohol, hàng mới 100%./ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Rượu xeton, hóa chất hữu cơ benzoin, 2-hydroxy-l,2 di(phenyl) ethanone, mã cas 119-53-9 (kqgđ số 1216/tb-kđ4 ngày 20/09/2017), hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: S011#&diacetone alcohol, mã cas: 123-42-2. dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. đóng gói: 195 kg net/drum. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29144000: Zv-001996#&hợp chất chức xeton jrcure 907, cas:71868-10-5:99%;7732-18- 5:1%(tp:2-methyl-1-(4 methylthiopheny1)-2-morpholinopropan), để thúc đẩy quá trình đóng rắn bằng tia uv, dạng bột/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: 149#&chất chống tia uv dùng để làm rèm cửa (dạng bột) (tinuvin 234) cas 70321-86-7- cthh:c30h29n3o-nhà sx:basf corporation (hàng mới 100%)(25kgs/túi)/ US/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: 2-hydroxy-4-octyloxy-benzophenone. chất chống oxi hóa uv-531. dùng trong ngành công nghiệp sản xuất hạt nhựa. hàng mới 100%. quy cách đóng gói 25kg/carton. mã cas 1843-05-6/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: 301013000009#&xeton có chức oxy khác, model uv-531 dùng để pha trộn với pvc. hiệu: cyasorb. cas: 1843-05-6 (100%). mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: 4-dodecyloxy-2-hydroxybenzophenone (dạng tinh thể)(cas:2985-59-3)(4-dodecyloxy-2-hydroxybenzophenone (seesorb 103))(20kg/túi);hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: 4-methoxyacetophenone,99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c9h10o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: m813074-100g/ lọ, cas 100-06-1/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: 6-gingerol (cthh: c17h26o, mã cas: 23513-14-6, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdj002703/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: 916450647#&phụ gia cho ngành công nghiệp sơn phủ - doublecure bdk, dạng tinh thể, (20kg/ctn gồm: 2,2-dimethoxy-1,2-diphenylethan-1-one 100% cas 24650-42-8). mới 100%/ TW/     Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Adt-wl-uv531#&chất hấp thụ tia uv thành phần chính là 2-hydroxy-4-n-octoxy-benzophenone dạng bột dùng để sản xuất tấm lót sàn pvc.mới 100%.uv531. cas no:1843-05-6, đã kh tại tk 103882765013/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Butyl methoxy dibenzoyl methane (chem-1789) (bmdm) (chất chống nắng - nguyên liệu dùng trong hóa mỹ phẩm). hàng mới 100%- cas no 70356-09-1/ IN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Bvsun avb (phenol-xeton chất chống nắng nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm) số cas:70356-09-1, đóng gói:25kg/drum, hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Chất 2-hydroxy-4-methoxybenzophenone, mã: i956, lot: 080216f1, cas: 131-57-7 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c14h12o3; lọ 5g; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Chất avobenzone, mã: g158, lot: 70225d, cas: 70356-09-1 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c20h22o3; lọ 5g; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Chất hấp thụ tia cực tím uv-531, mã cas: 1843-05-6 (cthh: 2-hydroxy-4-octoxybenzophenone) dùng làm phụ gia sản xuất tấm màng film wear layer bằng nhựa, đóng gói: 25kg/ bag, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Dược chất nabumetone (thuộc phenol-xeton và xeton có chức oxy khác), tc usp 2025, nlsx thuốc mebufen 500, batch h-mc-0911225- mfg: 20/10/2025- exp: 19/10/2030. mới100% (dm 7, mục 637, 09/2024/tt-byt)/ IN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Hóa chất alpha-naphtholbenzein, cas:145-50-6, ct:c27h18o2,hsx:glentham,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế, thực phẩm,dạng rắn,10g/lọ,gt1431/ GB/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: N26vl001#&chất phụ gia sử dụng để sản xuất màng nhựa/sunovin 531/2-hydroxy-4-octoxybenzophenone, cas no: 1843-05-6 (100%), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Nl115#&phenolxetol y-10 - nguyên liệu sx keo (98- 99.5% 1-propanone, 2-hydroxy-2-methyl-1-phenyl cas 7473-98-5 - 1012-kq/tchq/ptplmn 20/10/2005)/ CN/     Hs code 2914
- Mã Hs 29145000: Stab#&chất ổn định làm nến cs 7500 (cas no: 1843-05-6/ 2440-22-4), mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29146200: 91100667500#&kaneka q10 (ubidecarenone kaneka)- coenzyme q10 (ubidecarenone), hóa chất dùng trong sx mỹ phẩm, cas 303-98-0: 100%/ JP/     Hs code 2914
- Mã Hs 29146200: Coenzyme q10 (nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng, 5kg/thùng, 2 thùng/carton), số lô: 51-2601109, nsx: t01/2026 - hsd: t01/2029, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29146200: Hóa chất ubidecarenone; dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 500mg/chai, cas 303-98-0/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29146200: Ubidecarenone, chai 500mg, c59h90o4, cas: 303-98-0, dùng để hiệu chuẩn các thiết bị như hplc, uv-vis, hoặc lc-ms trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29146900: Actosome ubiquinone-hợp chất chứa quinone(loại khác),cas no.56-81-5,65381-09-1,7732-18-5,303-98-0,92128-87-5,57-88-5(1kg/chai)-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29146900: Hóa chất menadione; là hợp chất quinone, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 500mg/chai, cas 58-27-5/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29147900: Chất chống nắng vô cơ - mfsorb 101 (benzophenone-4) dùng trong mỹ phẩm, 25kg/drum (16 drum) cas: 4065-45-6. dạng rắn. batch: sul-202509010, nsx: 17.09.205, hsd: 16.09.2027. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29147900: Khí chữa cháy fk-5-1-12 (novec 1230) công thức hóa học: cf3cf2c(o)cf(cf3)2, 250kg/ drum,nsx: inner mongolia yonghe fluorochemical co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29147900: M12005#&chất chống tiauv(uv absorbers for polymer tl-uv-5411) dạng bột. (dẫn xuất nitro hóa:c20h25n3o)thành phần:100% 2-(2h-benzotriazol-2-yl)-4-(1,1,3,3-tetramethylbutyl)phe. cas: 3147-75-9. mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2914
- Mã Hs 29147900: Nl238#&ultraviolet absorbent 9 (dẫn xuất halogen hóa) - 2-hydroxy-4-methoxybenzophenone (uv absorber 9),percent 99%,cas 131-57-7,oxybenzone, nguyên liệu sx keo/ CN/     Hs code 2914
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202