Mã Hs 2912

Xem thêm>>  Chương 29

Mã Hs 2912: Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 29121100: Chất khử trong công nghiệp mạ Formalin, tp:Formaldehyde 36 - 38%, Methyl Alcohol 10%;20 lit/thùng/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Chất khử trong công nghiệp mạ Formalin, tp:Formaldehyde 36 - 38%, Methyl Alcohol 10%;20 lit/thùng/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1000 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1100 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Dung dịch Formalin (Formaldehyde). Nồng độ: Formalin 36-50%, Methalol: 2-5%, phụ gia:<0.1%, Nước: 50-62% đựng trong thùng chứa (1.0 *1.1*1.1)m. 1100 lít/ thùng. Nhà SX: CTY TNHH NHUAN BANG/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Formaldehyde 37% CH2O/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Formaldehyde 37% CH2O/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Formaldehyde 37% CH2O/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hoá chất dùng để sản xuất keo dán gỗ- formaldehyde (hàng mới 100%)./VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hoá chất dùng để sản xuất keo dán gỗ- formaldehyde (hàng mới 100%)./VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Foocmalin 37%, số CAS: 50-00-0, 67-56-1, 7732-18-5, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Foocmalin 37%, số CAS: 50-00-0, 67-56-1, 7732-18-5, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formaldehyde 30%, số CAS: 50-00-0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formaldehyde 30%, số CAS: 50-00-0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formaldehyde 30%, số CAS: 50-00-0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formaldehyde 30%, số CAS: 50-00-0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formalin 37% dùng trong công nghiệp. Hàng được chở bằng xe bồn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formaline tên khoa học Formandehyd, công thức hóa học HCHO, mã CAS: 50-00-0, dùng cho chất chống bọt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formandehyde HCHO AR 95%, 500 ml/chai. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất Formandehyde HCHO AR 95%, 500 ml/chai. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 200kg/can.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 200kg/can.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 20kg/can.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 20kg/can.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 20kg/can.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 20kg/can.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29121100: Hóa chất MJH H-CUPRUM R1 chứa Formaldehyde: 28%; Methanol: 11%; DIHYDROGEN OXIDE: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 20kg/can.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29121900: Hóa chất ức chế sự phát triển của vi sinh vật: C2200 (Thành phần: 15% C5H8O2, 85% nước), dùng hạn chế rêu tảo trong hệ thống tản nhiệt máy ĐHKK hiệu Daikin, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29121900: Hóa chất ức chế sự phát triển của vi sinh vật: C2200 (Thành phần: 15% C5H8O2, 85% nước), dùng hạn chế rêu tảo trong hệ thống tản nhiệt máy ĐHKK hiệu Daikin, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122100: BENZALDEHYDE chiết xuất từ tinh dầu quế, CAS No: 100-52-7, nguyên liệu sử dụng trong ngành hương liệu/ nước hoa; ko dùng làm dược liệu, 200kgs/drum, NSX: CÔNG TY CỔ PHẦN ASIA SPECIALTY INGREDIENTS/VN/XK
- Mã Hs 29122100: BENZALDEHYDE chiết xuất từ tinh dầu quế, CAS No: 100-52-7, nguyên liệu sử dụng trong ngành hương liệu/ nước hoa; ko dùng làm dược liệu, 200kgs/drum, NSX: CÔNG TY CỔ PHẦN ASIA SPECIALTY INGREDIENTS/VN/XK
- Mã Hs 29122100: Benzaldehyde Natural (Benzaldehyde), số CAS 100-52-7, hàm lượng 99%, C7H6O, NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122100: Benzaldehyde Natural (Benzaldehyde), số CAS 100-52-7, hàm lượng 99%, C7H6O, NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122100: Benzaldehyde Natural (Benzaldehyde), số CAS 100-52-7, hàm lượng 99%, C7H6O, NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122100: Benzaldehyde Natural (Benzaldehyde, số CAS 100-52-7 hàm lượng 99%), NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122100: Benzaldehyde Natural (Benzaldehyde, số CAS 100-52-7 hàm lượng 99%), NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 25kg/drum, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Cinnamic Aldehyde Ex Cassia Oil (số CAS 104-55-2), NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/phuy, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Cinnamic Aldehyde Ex Cassia Oil (số CAS 104-55-2), NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/phuy, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: CINNAMIC ALDEHYDE NATURAL (số CAS 104-55-2), chiếm 98%, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/HDPE drum, nhà sx: công ty CP Techvina Holding, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Cinnamic Aldehyde Natural (số CAS 104-55-2), NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 25kg/phuy, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Cinnamic Aldehyde Natural (số CAS 104-55-2), NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, : đóng 200kg/phuy và 175kg/phuy mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Cinnamic Aldehyde Natural (số CAS 104-55-2), NSX: Công ty CP Techvina Holding, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, : đóng 200kg/phuy và 175kg/phuy, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Cinnamic aldehyde natural số lô 1B25021 chiết xuất từ tinh dầu quế, CAS No:104-55-2, NL sd trong ngành hương liệu/nước hoa, ko dùng làm dược liệu, 200 kgs/drum, NSX:Cty CP ASIA SPECIALTY INGREDIENTS/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Cinnamic aldehyde natural số lô 1B26011 chiết xuất từ tinh dầu quế, CAS No:104-55-2, NL sd trong ngành hương liệu/nước hoa, ko dùng làm dược liệu, 200 kgs/drum, NSX:Cty CP ASIA SPECIALTY INGREDIENTS/VN/XK
- Mã Hs 29122900: CINNAMIC ALDEHYDE NATURAL, sử dụng trong ngành hương liệu và nước hoa, 200kg/drum, không dùng làm dược liệu, NSX: CÔNG TY CỔ PHẦN TECHVINA HOLDING hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Hương liệu dùng trong sản xuất nước hoa CINNAMIC ALDEHYDE NATURAL chiếc xuất từ tinh dầu quế, mã CAS:104-55-2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29122900: Hương liệu dùng trong sản xuất nước hoa CINNAMIC ALDEHYDE NATURAL chiếc xuất từ tinh dầu quế, mã CAS:104-55-2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29124100: bột thơm vanilline 100gr/ hộp, nsx viet an food processing, nsx 04/03/2025 hsd 04/03/2027, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 29124100: bột thơm vanilline 100gr/ hộp, nsx viet an food processing, nsx 04/03/2025 hsd 04/03/2027, hàng tặng, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 29124100: Phụ gia thực phẩm vani 2, 5gr/túi, nsx: 12/11/2025 - hsd: 12/11/2027, nsx: VIANCO LTD.xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 29124100: Phụ gia thực phẩm vani 2, 5gr/túi, nsx: 12/11/2025 - hsd: 12/11/2027, nsx: VIANCO LTD.xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 29124990: 22/Glycerine/JP/XK
- Mã Hs 29124990: 22/Glycerine/JP/XK
- Mã Hs 29124990: 3/Hóa chất hữu cơ Maltol. Cas:118-71-8 (C6H6O3), hóa chất hóa học hữu cơ maltol, dùng trong sản xuất hương liệu./JP/XK
- Mã Hs 29124990: 3/Hóa chất hữu cơ Maltol. Cas:118-71-8 (C6H6O3), hóa chất hóa học hữu cơ maltol, dùng trong sản xuất hương liệu./JP/XK
- Mã Hs 29124990: ANISALDEHYDE chiết xuất từ tinh dầu hồi, CAS NO: 123-11-5, nguyên liệu sử dụng trong ngành hương liệu/ nước hoa, ko dùng làm dược liệu, 25 kg/can, NSX:CôNG TY Cổ PHầN ASIA SPECIALTY INGREDIENTS/VN/XK
- Mã Hs 29124990: ANISALDEHYDE chiết xuất từ tinh dầu hồi, CAS NO: 123-11-5, nguyên liệu sử dụng trong ngành hương liệu/ nước hoa, ko dùng làm dược liệu, 25 kg/can, NSX:CôNG TY Cổ PHầN ASIA SPECIALTY INGREDIENTS/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 29121100: .#&chất khử trong công nghiệp mạ formalin,tp:formaldehyde 36 - 38%,methyl alcohol 10%;20 lit/thùng#&vn/ VN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: 06120501#&dung dịch formaldehyde 30%, có chứa formaldehyde 25-35%, water 65-75%, methanol 0,5-1,5% dùng trong công nghiệp điện tử-20kg/t.mới 100%/ CN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: 07020852#&hóa chất mjh h-cuprum r1 chứa formaldehyde: 28%; methanol: 11%; dihydrogen oxide: 61 +/- 5% dùng trong mạ đồng. 20kg/can, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: 30001074#&hóa chất formalin 37% dùng trong công nghiệp. dùng pha latex cho sản phẩm.(cas: formaldehyt (forrmalin) hcho: 50-00-0, 37-45%; methanol ch3oh: 67-56-1, 2-7%). nước: 7232-18-5. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: 73301645#&hóa chất formaldehyde 30%, số cas: 50-00-0, đóng vai trò tác nhân khử trong phản ứng mạ, có tác dụng khử ion đồng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: Cm-00354#&dung dịch formaldehyde 30% (formaldehyde: 30%, water: 65-75%, methanol: 0,5-1,5%) dùng trong công nghiệp điện tử/ CN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: Dung dịch formaldehyde hàm lượng 30%, water 65-75%, methanol 0,5 - 1,5 % dùng trong công nghiệp điện tử, 20kg 1 thùng.mới 100%/ CN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: Hóa chất mjh h-cuprum r1 chứa formaldehyde 28%, methanol 11% còn lại là nước, 20kg/can. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29121100: Hóa chất: formaldehyde solution - methanal, cthh hcho, 1una=500ml, hãng sản xuất:xilong scientific co., ltd, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%, cas:50-00-0 37%, 7732-18-5 63%/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29121900: Hoá chất aldehyde c-07(tocopherol)fg, dạng lỏng, không màu hoặc vàng nhạt, mã cas:111-71-7,tp:n-heptanaldehyde(c7h14o); nlsx hương liệu ngành mỹ phẩm. ncc:lluch essence, slu.mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29121900: Hóa chất ức chế sự phát triển của vi sinh vật: c2200 (thành phần: 15% c5h8o2, 85% nước), dùng hạn chế rêu tảo trong hệ thống tản nhiệt máy điều hòa không khí hiệu daikin, mới 100%/ VN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121900: N05#&chất thuộc da hữu cơ tổng hợp - làm mềm da (relugan gx)(corotan gox,dùng sx da thuộc,2 thùng/1.300 kg,cas 107-22-2;107-21-1, )/ TW/     Hs code 2912
- Mã Hs 29121900: Pscb225/401-formaldehide#&formalin hóa chất hữu cơ dùng trong cn, tp chính:hỗn hợp dung dịch formaldehyde (25,0 - 35,0%),water (65-75%). (hc2026716151), cas: 50-00-0, 7732-18-5./ CN/     Hs code 2912
- Mã Hs 29122100: Benzaldehyde,>98.5%(gc) hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h6o hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: b802738-500ml/ lọ, cas 100-52-7/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29122100: Hóa chất benzaldehyde 1792003 (c7h6o); cas: 100-52-7; số lot: cx00369547; hsd: 01/07/2026. nguyên liệu phục vụ sản xuất hương liệu nội bộ cty; cam kết không tiêu thụ nội địa; order#52159701/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29122900: Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác-anisic aldehyde.số cas:123-11-5.nsx:03.08.25.hsd:02.08.26.số lot:251001004,nlsx hương liệu ngành mỹ phẩm.nsx:shanghaim&u int'l trade co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29122900: Cinnamaldehyde có thành phần chính là: cinnamaldehyde, (không dùng trong cn thực phẩm, đồ uống), được sử dụng làm hương liệu trong cn sản xuất mỹ phẩm, dạng lỏng, hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29122900: Cinnamic aldehyde (cthh: c9h8o, mã cas: 104-55-2, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdr007201/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29122900: Hóa chất (s)-(-)-perillaldehyde; là hợp chất aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 5g/chai, cas 18031-40-8/ JP/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124100: Hóa chất: vanillin, 99%, pure, 140822500, 250gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:121-33-5 (tỉ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124100: Vanillin bourbon powder-(vanillin dùng trong cntp),20kg/thùng, nsx:11/2025, hsd:11/2027, nhà sx: arva specerijen b.v, sx cho tokos b.v/ NL/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124100: Vanillin dùng trong thực phẩm - rhovanil vanillin 2bagx12.5kg/carton,batch:zva2532201;zva2532101, tcb: t277/brenntag/2021,nsx-hsd:18/11/2025;17/11/2025-18/11/2030;17/11/2030, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124200: Ethyl vanilin dùng trong thực phẩm - rhodiarome ethyl vanillin 25kg/box,batch:bev2530703, tcb:t065/brenntag/2022,nsx-hsd:03/11/2025-03/11/2030, hàng mớii 100%/ US/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124200: Phenol-aldehyt -ethyl vanillin.số cas:121-32-4 3.nsx:17.11.25.hsd:16.11.28.số lot:261007102,dùng làm phụ gia trong chế biến thực phẩm.hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124990: 22#&glycerine/ JP/     Hs code 2912
- Mã Hs 29124990: 3,4-dimethoxybenzaldehyde,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c9h10o3 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: d807226-100g/ lọ, cas 120-14-9/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124990: 4-hydroxy benzaldehyde,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h6o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: h810754-100g/ lọ, cas 123-08-0/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124990: Aldehyt có chức oxy-2,4-decadienal.số cas:2363-88-4&25152-84-5.nsx:18.11.25.hsd:17.11.26.số lot:261007108,nlsx hương liệu ngành mỹ phẩm.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124990: Glutaraldehyde- glutaraldehyde 50% pg (dùng trong lĩnh vực hóa chất công nghiệp) cas no. 111-30-8 (50%), 7732-18-5(50%), hàng mới 100%.kbhc số:0313493360-gn5-0003209/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124990: Hóa chất 2,4-dihydroxybenzaldehyde,98%,hợp chất phenol-aldehyt,dùng trong quá trình tổng hợp hai bước ethyl 3,5-diblomo-2,4-dihydroxycinamate,sử dụng trong ptn,sản xuất hóa chất,25g/chai,cas 95-01-2/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29124990: Hóa chất: p-anisaldehyde, 99+%, 104800050, 5ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:123-11-5 (tỷ lệ 99 - 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29125000: Chất metaldehyde, mã: 8793aj, lot: lc58127, cas: 108-62-3 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c8h16o4; lọ 5g; hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29126000: Paraformaldehyde pr92, dạng hạt, màu trắng, 86-95% cas: 30525-89-4, 5-14% cas: 7732-18-5, nhà sản xuất: chang chun plastics, 25kg/bao, dùng sản xuất bột màu. mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2912
- Mã Hs 29130000: 2,4-dichlorobenzaldehyde,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h4cl2o hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: d806362-100g/ lọ, cas 874-42-0/ CN/ 0 %    Hs code 2913
- Mã Hs 29130000: P-chlorobenzaldehyde,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h5ocl hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: c804530-100g/ lọ, cas 104-88-1/ CN/ 0 %    Hs code 2913
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử