Mã Hs 2909

Xem thêm>>  Chương 29

Mã Hs 2909: Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 29091100: DIETHYL ETHER (ETHER ETYLIC)(PHUY 200 LIT)(DUNG LAM SACH KINH) CAS:60-29-7/TH/XK
- Mã Hs 29091100: DIETHYL ETHER (ETHER ETYLIC)(PHUY 200 LIT)(DUNG LAM SACH KINH) CAS:60-29-7/TH/XK
- Mã Hs 29091100: DIETHYL ETHER, RCI Labscan hóa chất công nghiệp (CAS: 60-29-7). Po No 5261821 part no 111-1615. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29091100: DIETHYL ETHER, RCI Labscan hóa chất công nghiệp (CAS: 60-29-7). Po No 5261821 part no 111-1615. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất Diethyl ether (Ethyl Ether), CTHH: C2H5OC2H5 (4lit/chai), nồng độ 99.5%, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, nhãn hiệu: Duksan, hàng mới 100% (CAS: 60-29-7), PO5261003/ PN112-1461/KR/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất Diethyl ether (Ethyl Ether), CTHH: C2H5OC2H5 (4lit/chai), nồng độ 99.5%, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, nhãn hiệu: Duksan, hàng mới 100% (CAS: 60-29-7), PO5261415/ PN112-1461/KR/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất Diethyl ether (Ethyl Ether), CTHH: C2H5OC2H5 (4lit/chai), nồng độ 99.5%, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, nhãn hiệu: Duksan, hàng mới 100% (CAS: 60-29-7), PO5261415/ PN112-1461/KR/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất Diethyl ether (Ethyl Ether), CTHH: C2H5OC2H5 (4lit/chai), nồng độ 99.5%, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, nhãn hiệu: Duksan, hàng mới 100% (CAS: 60-29-7), PO5261794/ PN112-1461/KR/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất Diethyl ether, CTHH: C4H10O (2.5lit/chai), nồng độ 100%, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, nhãn hiệu: Macron, hàng mới 100% (CAS: 60-29-7)/DE/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất Diethyl ether, CTHH: C4H10O (2.5lit/chai), nồng độ 100%, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, nhãn hiệu: Macron, hàng mới 100% (CAS: 60-29-7)/DE/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất: Diethyl Ether, Stabilized With Bht, Eur.Ph., For Analysis, D/2450/17, 2.5LT/chai.Nhãn hiệu:Fisher Chemical.Hàng mới 100%. CAS:60-29-7/DE/XK
- Mã Hs 29091100: Hóa chất: Diethyl Ether, Stabilized With Bht, Eur.Ph., For Analysis, D/2450/17, 2.5LT/chai.Nhãn hiệu:Fisher Chemical.Hàng mới 100%. CAS:60-29-7/DE/XK
- Mã Hs 29091900: Hỗn hợp chứa dẫn xuất halogen hóa của ete mạch hở, dùng làm dung môi tẩy rửa 3M 7100(20 Kgs/Thùng) -Novec(TM)Engineered Fluid(44LB/CAN) [C4F9OCH3 100%, CAS 163702-08-7/163702-07-6](hàng mới 100%)/US/XK
- Mã Hs 29091900: Hỗn hợp chứa dẫn xuất halogen hóa của ete mạch hở, dùng làm dung môi tẩy rửa 3M 7100(20 Kgs/Thùng) -Novec(TM)Engineered Fluid(44LB/CAN) [C4F9OCH3 100%, CAS 163702-08-7/163702-07-6](hàng mới 100%)/US/XK
- Mã Hs 29094100: NL22/Diethylene glycol (Hóa chất hữu cơ), mã cas: 111-46-6/CN/XK
- Mã Hs 29094100: NL22/Diethylene glycol (Hóa chất hữu cơ), mã cas: 111-46-6/TH/XK
- Mã Hs 29094100: NL22/Diethylene glycol (Hóa chất hữu cơ), mã cas: 111-46-6/TH/XK
- Mã Hs 29094300: 2-(2-n-butoxyethoxy)ethanol (Cồn công nghiệp 10234-01 dùng để vệ sinh sản phẩm), 500mL/chai; CAS 112-34-5 >= 96%, 7732-18-5 <= 4%/JP/XK
- Mã Hs 29094300: 2-(2-n-butoxyethoxy)ethanol (Cồn công nghiệp 10234-01 dùng để vệ sinh sản phẩm), 500mL/chai; CAS 112-34-5 >= 96%, 7732-18-5 <= 4%/JP/XK
- Mã Hs 29094300: BCS (BUTYL CELLOSOLVE), công thức: C4H9OCH2CH2OH. Dùng để tẩy rửa... Đóng phuy sắt 185 kg/phuy, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: BCS (BUTYL CELLOSOLVE), công thức: C4H9OCH2CH2OH. Dùng để tẩy rửa... Đóng phuy sắt 185 kg/phuy, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: BCS (BUTYL CELLOSOLVE), công thức: C4H9OCH2CH2OH. Dùng để tẩy rửa... Đóng phuy sắt 185 kg/phuy, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: BUTYL CARBITOL (TM) SOLVENT (rượu ete)(C8H18O3;CAS:112-34-5).NSX:The Dow Chemical Company. Hiệu: DOW.Hóa chất dung môi để SX chất trợ nhuộm trong CN dệt nhuộm, hoặc CN SX sơn.Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: BUTYL CARBITOL (TM) SOLVENT (rượu ete)(C8H18O3;CAS:112-34-5).NSX:The Dow Chemical Company. Hiệu: DOW.Hóa chất dung môi để SX chất trợ nhuộm trong CN dệt nhuộm, hoặc CN SX sơn.Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Butyl cellosolve (ethylen glycol monobutyl ether) (18kg/can), dùng để tẩy sửa sơn dính trên bảng mạch. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Butyl cellosolve (ethylen glycol monobutyl ether) (18kg/can), dùng để tẩy sửa sơn dính trên bảng mạch. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: BUTYL CELLOSOLVE SOLVENT (188kg/thùng) (Hàm lượng 99-100%.Mã số CAS 111-76-2), hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Chất chống mốc (Butyl ether của ethylene glycol), mã sản phẩm:CH5178, (gồm:BCS, cas:111-76-2)dùng cho ngành sản xuất gỗ, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: Chất chống mốc (Butyl ether của ethylene glycol), mã sản phẩm:CH5178, (gồm:BCS, cas:111-76-2)dùng cho ngành sản xuất gỗ, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: Chất làm sạch dùng để loại bỏ chất kết dính, tạp chất-ETHYLENE GLYCOL MONO-TERT-BUTYL ETHER, dùng trong sản xuất sơn, mực in; Cas:7580-85-0.NSX:Hebei XinXinyuan Energy Co., LTD.Mới 100% (180kg/drum)/CN/XK
- Mã Hs 29094300: Chất làm sạch dùng để loại bỏ chất kết dính, tạp chất-ETHYLENE GLYCOL MONO-TERT-BUTYL ETHER, dùng trong sản xuất sơn, mực in; Cas:7580-85-0.NSX:Hebei XinXinyuan Energy Co., LTD.Mới 100% (180kg/drum)/CN/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi công nghiệp EB Solvent (Butyl Cellosolver), CTHH: C6H14O2, mã cas: 111-76-2, 185 kgs/thùng, xk của tknk:107362784102 (18/07/2025). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi công nghiệp EB Solvent (Butyl Cellosolver), CTHH: C6H14O2, mã cas: 111-76-2, 185 kgs/thùng, xk của tknk:107362784102 (18/07/2025). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi công nghiệp EB Solvent (Butyl Cellosolver), CTHH: C6H14O2, mã cas: 111-76-2, 185 kgs/thùng, xk của tknk:107362784102 (18/07/2025). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi công nghiệp EB Solvent (Butyl Glycol), CTHH: C6H14O2, mã cas: 111-76-2, 185 kgs/thùng. Hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi hữu cơ- butoxyethano(là Ete monobutyl của etylen glycol): 000-319, dùng để pha chế sơn, nhãn hiệu Manfield, thành phần theo bảng kê đính kèm.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi hữu cơ- butoxyethano(là Ete monobutyl của etylen glycol): 000-319, dùng để pha chế sơn, nhãn hiệu Manfield, thành phần theo bảng kê đính kèm.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi Propylene glycol monomethyl ether acetate (C6H12O3) (PMA), dùng để rửa hàng hóa. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Dung môi Propylene glycol monomethyl ether acetate (C6H12O3) (PMA), dùng để rửa hàng hóa. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: EB Solvent là dung môi công nghiệp (dùng cho ngành sơn, gỗ, keo), sơn phủ, thuộc da, hóa chất nông nghiệp.185Kg/Phuy. Số cas:111-76-2.Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: EB Solvent là dung môi công nghiệp (dùng cho ngành sơn, gỗ, keo), sơn phủ, thuộc da, hóa chất nông nghiệp.185Kg/Phuy. Số cas:111-76-2.Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: EB Solvent là dung môi công nghiệp (dùng cho ngành sơn, gỗ, keo), sơn phủ, thuộc da, hóa chất nông nghiệp.185Kg/Phuy. Số cas:111-76-2.Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: GXA83527/15K-V (3H+08026.JRD) Phụ gia dùng cho sơn (ADDITIVE), Dạng lỏng, TPHH: Isopropyl alcohol >=90% CAS 67-63-0, 2-(2-butoxyethoxy)ethanol =<3% CAS 112-34-5.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: GXA83527/15K-V (3H+08026.JRD) Phụ gia dùng cho sơn (ADDITIVE), Dạng lỏng, TPHH: Isopropyl alcohol >=90% CAS 67-63-0, 2-(2-butoxyethoxy)ethanol =<3% CAS 112-34-5.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: GXA83527/15K-V (3H+08026.JRD) Phụ gia dùng cho sơn (ADDITIVE), Dạng lỏng, TPHH: Isopropyl alcohol >=90% CAS 67-63-0, 2-(2-butoxyethoxy)ethanol =<3% CAS 112-34-5.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất 2-Butoxyethanol, CTHH: C6H14O2, 1L/chai, nhãn hiệu: Fisher, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, mới 100%, CAS 111-76-2 99-100%/KR/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất 2-Butoxyethanol, CTHH: C6H14O2, 1L/chai, nhãn hiệu: Fisher, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, mới 100%, CAS 111-76-2 99-100%/KR/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Buty Cellosolve - BCS, Hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Buty Cellosolve - BCS, Hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Butyl cellosolve (Butyl Glycol); số CAS: 111-76-2; hàm lượng 99% min, dạng lỏng (185kg/thùng). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Butyl cellosolve (Butyl Glycol); số CAS: 111-76-2; hàm lượng 99% min, dạng lỏng (185kg/thùng). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Butyl cellosolve (Butyl Glycol); số CAS: 111-76-2; hàm lượng 99% min, dạng lỏng (185kg/thùng). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Butyl cellosolve (Butyl Glycol); số CAS: 111-76-2; hàm lượng 99% min, dạng lỏng (185kg/thùng). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Butyl cellosolve (Butyl Glycol); số CAS: 111-76-2; hàm lượng 99% min, dạng lỏng (185kg/thùng). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Butyl Cellosolve 99% - C6H14O2; 20 lit/can; dùng vệ sinh lưới in, số CAS: 111-76-2; hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: CARBITOL (TM) SOLVENT (Diethylene Glycol Monoethyl Ether), (C6H14O3), CAS: 111-90-0, (1 thùng x 201). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: CARBITOL (TM) SOLVENT(Diethylene Glycol Monoethyl Ether) (C6H14O3), CAS: 111-90-0, (1 thùng x 205 kg). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: CARBITOL (TM) SOLVENT(Diethylene Glycol Monoethyl Ether) (C6H14O3), CAS: 111-90-0, (1 thùng x 205 kg). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Ethylen Glycol monobutyl ether (EB) (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), CTHH: C6H14O2 cas: 111-76-2, mới 100%/SA/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất Ethylen Glycol monobutyl ether (EB) (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), CTHH: C6H14O2 cas: 111-76-2, mới 100%/SA/XK
- Mã Hs 29094300: Hoá chất Ethylene Glycol Monobutyl Ether (1 thùng = 20KG), dùng để pha vào mực in giúp chậm khô (Cas No: 111-76-2), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: Hoá chất Ethylene Glycol Monobutyl Ether (1 thùng = 20KG), dùng để pha vào mực in giúp chậm khô (Cas No: 111-76-2), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: Hoá chất Ethylene Glycol Monobutyl Ether, dùng để pha vào mực in giúp chậm khô (Cas No: 111-76-2), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: Hoá chất Ethylene Glycol Monobutyl Ether, dùng để pha vào mực in giúp chậm khô (Cas No: 111-76-2), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất hữa cơ BUTYL CELLOSOLVE (C6H14O2), Số cas: 111-76-2, dùng trong trong nghiệp sản xuất sơn, 1 drum= 185 kgs, hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất hữa cơ BUTYL CELLOSOLVE (C6H14O2), Số cas: 111-76-2, dùng trong trong nghiệp sản xuất sơn, 1 drum= 185 kgs, hàng mới 100%./US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất hữa cơ BUTYL CELLOSOLVE (C6H14O2), Số cas: 111-76-2, dùng trong trong nghiệp sản xuất sơn, 1 drum= 185 kgs, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng (2-BUTOXY ETHANOL/BCS). CAS No.:111-76-2, Công thức hóa học:C6H14O2.Hiệu:OUCC.NSX:ORIENTAL UNION.Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng (2-BUTOXY ETHANOL/BCS). CAS No.:111-76-2, Công thức hóa học:C6H14O2.Hiệu:OUCC.NSX:ORIENTAL UNION.Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng (2-BUTOXY ETHANOL/BCS). CAS No.:111-76-2, Công thức hóa học:C6H14O2.Hiệu:OUCC.NSX:ORIENTAL UNION.Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất mạ tĩnh điện SN-150, thành phần gồm: PRROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER 23% cas 107-98-2 và nước còn lại. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29094300: Hóa chất mạ tĩnh điện SN-150, thành phần gồm: PRROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER 23% cas 107-98-2 và nước còn lại. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29094300: Sản phẩm hóa chất - Ethonas EB, CAS: 111-76-2, CTHH: C6H14O2, hàm lương 99.8%, dùng để pha chế loãng sd trong sx sơn hoặc mực in (t/p:Butyl Glycol Ether) (140kg/thùng). Hàng mới100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Sản phẩm hóa chất BUTYL CARBITOL SOLVENT (C8H18O3 99.9% mã CAS: 112-34-5, H2O 0.1% mã CAS: 7732-18-5) dạng lỏng, dùng để bóc tách màng phim trong quá trình hiện ảnh, hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Sản phẩm hóa chất BUTYL CELLOSOLVE SOLVENT (Ethylene glycol monobutyl ether) (C6H14O2).Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Sản phẩm hóa chất BUTYL CELLOSOLVE SOLVENT (Ethylene glycol monobutyl ether) (C6H14O2).Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Sản phẩm hóa chất BUTYL CELLOSOLVE SOLVENT (Ethylene glycol monobutyl ether) (C6H14O2).Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Sản phẩm hóa chất BUTYL CELLOSOLVE SOLVENT (Ethylene glycol monobutyl ether) (C6H14O2).Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: Sản phẩm hóa chất BUTYL CELLOSOLVE SOLVENT (Ethylene glycol monobutyl ether) (C6H14O2).Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094300: T- 979/Dung môi pha mực T-979 (1Kg/Chai), TP: 100% ETHANOL, 2-(BUTOXYETHOXY)-, CAS: 112-34-5. rượu ete dùng để pha mực trong công nghiệp in ấn trên sản phẩm điện tử/JP/XK
- Mã Hs 29094300: T- 979/Dung môi pha mực T-979 (1Kg/Chai), TP: 100% ETHANOL, 2-(BUTOXYETHOXY)-, CAS: 112-34-5. rượu ete dùng để pha mực trong công nghiệp in ấn trên sản phẩm điện tử/JP/XK
- Mã Hs 29094300: T- 979/Dung môi pha mực T-979 (1Kg/Chai), TP: 100% ETHANOL, 2-(BUTOXYETHOXY)-, CAS: 112-34-5. rượu ete dùng để pha mực trong công nghiệp in ấn trên sản phẩm điện tử/JP/XK
- Mã Hs 29094400: Dung môi dùng để pha trộn mực in trong quá trình sản xuất in ấn bao bì: SOLVENT HARDENER (1KG PER CAN). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 29094400: Dung môi dùng để pha trộn mực in trong quá trình sản xuất in ấn bao bì: SOLVENT WETTING (5KG PER CAN). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 29094400: Dung môi dùng để pha trộn mực in trong quá trình sản xuất in ấn bao bì: SOLVENT WETTING (5KG PER CAN). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 29094400: Ete monoalkyl khác của etylen glycol WRINKLE RAISING AGENT (2-Ethoxyethanol 70% 110-80-5;2-Methoxyethanol 15% 109-86-4; water 15% - 7732-18-5), d.lỏng, 179 kgs/drum, không hiệu, có nhãn hh- Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 29094400: Ete monoalkyl khác của etylen glycol WRINKLE RAISING AGENT (2-Ethoxyethanol 70% 110-80-5;2-Methoxyethanol 15% 109-86-4; water 15% - 7732-18-5), d.lỏng, 179 kgs/drum, không hiệu, có nhãn hh- Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 29094400: ETHYL GLYCOL hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in, tải nhiệt...190 kg/phuy. Mã CAS: 110-80-5. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29094400: ETHYL GLYCOL hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in, tải nhiệt...190 kg/phuy. Mã CAS: 110-80-5. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29094400: Hóa chất Butyl Carbitol (1 bottle = 20KG) CTHH: C4-H9-O-(CH2)2-O-(CH2)2-O-H, số CAS: 112-34-5 hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29094400: Hóa chất Butyl Carbitol (1 bottle = 20KG) CTHH: C4-H9-O-(CH2)2-O-(CH2)2-O-H, số CAS: 112-34-5 hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29094400: Hóa chất Butyl Carbitol (1 bottle = 20KG) CTHH: C4-H9-O-(CH2)2-O-(CH2)2-O-H, số CAS: 112-34-5 hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29094900: 68/Chất bảo quản thiên nhiên PE9010, dùng trộn vào sáp màu để tăng khả năng kháng khuẩn, chống nấm, thành phần:90% phenoxyethanol CAS 122-99-6, 10% ethylhexyloxy CAS 70445-33-9/TW/XK
- Mã Hs 29094900: 68/Chất bảo quản thiên nhiên PE9010, dùng trộn vào sáp màu để tăng khả năng kháng khuẩn, chống nấm, thành phần:90% phenoxyethanol CAS 122-99-6, 10% ethylhexyloxy CAS 70445-33-9/TW/XK
- Mã Hs 29094900: Dung môi dùng trong công nghiệp sản xuất: DPM GLYCOL ETHER, CAS: 34590-94-8, (8 thùng x 195 kg), dạng lỏng. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 29094900: Dung môi dùng trong công nghiệp sản xuất: DPM GLYCOL ETHER, CAS: 34590-94-8, (8 thùng x 195 kg), dạng lỏng. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 29094900: DUNG MÔI PHA LOÃNG T-SS, CODE: 13165 CAS: 95481-62-2, dùng trong công nghệ in lụa, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29094900: DUNG MÔI PHA LOÃNG T-SS, CODE: 13165 CAS: 95481-62-2, dùng trong công nghệ in lụa, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất (Rượu ete - Loại khác - CAS No.: 25265-71-8 (100%) - Dipropylene Glycol Fragrance, chất trung gian dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất (Rượu ete - Loại khác - CAS No.: 25265-71-8 (100%) - Dipropylene Glycol Fragrance, chất trung gian dùng trong sản xuất mỹ phẩm, Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất 1-Methoxy-2-propanol, CTHH: C4H10O2, 1L/chai, nhãn hiệu: Fisher, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, mới 100%, CAS 107-98-2 99-100%, 1589-47-5 0.1-0.5%/KR/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất 1-Methoxy-2-propanol, CTHH: C4H10O2, 1L/chai, nhãn hiệu: Fisher, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, mới 100%, CAS 107-98-2 99-100%, 1589-47-5 0.1-0.5%/KR/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất Dipropylene glycol (DPG) công thức hóa học C6H14O3, dùng để sản xuất mút xốp. Hàng mới 100%./TH/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất Dipropylene glycol (DPG) công thức hóa học C6H14O3, dùng để sản xuất mút xốp. Hàng mới 100%./TH/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất Propylene Glycol Mono Methyl Ether (PM), Mã Cas: 107-98-2, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER (1-METHOXY-2-PROPANOL - CAS Code: 107-98-2), quy cách đóng gói: 190kg/phuy dùng cho quy trình xi mạ. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất PROPYLENE GLYCOL MONOMETHYL ETHER (1-METHOXY-2-PROPANOL - CAS Code: 107-98-2), quy cách đóng gói: 190kg/phuy dùng cho quy trình xi mạ. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094900: Hóa chất Propylene Glycol MonoMethyl Ether-C4H10O2 (cas: 107-98-2), dùng để tẩy rửa bo mạch (190Kg/drum), mã 85216, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29094900: Hợp chất hữu cơ DPM GLYCOL ETHER, Cas: 34590-94-8, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094900: Hợp chất hữu cơ DPM GLYCOL ETHER, Cas: 34590-94-8, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29094900: IM34/Chất trợ hoàn tất cho sơn da, dạng lỏng(SV11), TP:Dipropylene glycol monomethyl ether(CAS: 34590-94-8)>99%, nước. Từ STK: 107427143720/E21/CN/XK
- Mã Hs 29094900: IM34/Chất trợ hoàn tất cho sơn da, dạng lỏng(SV11), TP:Dipropylene glycol monomethyl ether(CAS: 34590-94-8)>99%, nước. Từ STK: 107427143720/E21/CN/XK
- Mã Hs 29094900: Nước xử lý-156904 dùng vệ sinh con dấu, (160x45)mm, dung tích 177.4ml, thành phần 1-Methoxy-2 Pronanol, 0.1% watter, /VN/XK
- Mã Hs 29094900: Nước xử lý-156904 dùng vệ sinh con dấu, (160x45)mm, dung tích 177.4ml, thành phần 1-Methoxy-2 Pronanol, 0.1% watter, /VN/XK
- Mã Hs 29094900: Propylene Glycol Monomethyl Ether C4H10O2 (18kg/can), dạng lỏng, hàm lượng 99%, CAS No: 107-98-2, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100% (code: 73301734)/TW/XK
- Mã Hs 29094900: Propylene Glycol Monomethyl Ether C4H10O2 (20kg/can), hàm lượng 99%, CAS No: 107-98-2, dạng lỏng, dùng để pha loãng sơn, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29094900: Propylene Glycol Monomethyl Ether C4H10O2 (20kg/can), hàm lượng 99%, CAS No: 107-98-2, dạng lỏng, dùng để pha loãng sơn, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29094900: Tri (Propylene Glycol) Butyl Ether - CAS: 29911-28-2 Dung dịch tẩy mực in của đầu in, Code: VVD00107LV Nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ, Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 29094900: Tri (Propylene Glycol) Butyl Ether - CAS: 29911-28-2 Dung dịch tẩy mực in của đầu in, Code: VVD00107LV Nguyên liệu dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ, Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 29096000: 042EVA/Di-tert-Buty peroxy isoproylbenze hợp chất(Farida Bipb-96)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 042EVA/Di-tert-Buty peroxy isoproylbenze hợp chất(Farida Bipb-96)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 117/Chất kết dính BC-FF (DCP)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 117/Chất kết dính BC-FF (DCP)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 184/chất kết dinh ET-102/TW/XK
- Mã Hs 29096000: 184/chất kết dinh ET-102/TW/XK
- Mã Hs 29096000: 19EVA/Peroxit hữu cơ PERKADOX 14S-FL 20KG/box, chất liên kết nối mạch dùng trong công nghiệp sản xuất cao su, nhựa, đế giày;tên hóa học:DI(TERT-BUTYLPEROXYISOPROPYL)BENZENE, cas: 25155-25-3/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 19EVA/Peroxit hữu cơ PERKADOX 14S-FL 20KG/box, chất liên kết nối mạch dùng trong công nghiệp sản xuất cao su, nhựa, đế giày;tên hóa học:DI(TERT-BUTYLPEROXYISOPROPYL)BENZENE, cas: 25155-25-3/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 34/Chất kết dính BIPB-90 (PERKADOX 14SFL)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 34/Chất kết dính BIPB-90 (PERKADOX 14SFL)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 55/Chất kết dính PL-400-70D/TW/XK
- Mã Hs 29096000: 55/Chất kết dính PL-400-70D/TW/XK
- Mã Hs 29096000: 7/Chất kết dính (PERKADOX 14SFL), Chất liên kết nối mạch Dạng vảy màu trắng, Thành phần: (TERT-BUTYLPEROXYISOPROPYL) BENZENE- 25155-25-3 (<=100%), nguyên liệu sản xuất đế giày/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 7/Chất kết dính (PERKADOX 14SFL), Chất liên kết nối mạch Dạng vảy màu trắng, Thành phần: (TERT-BUTYLPEROXYISOPROPYL) BENZENE- 25155-25-3 (<=100%), nguyên liệu sản xuất đế giày/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 82/Peroxit hữu cơ - PERKADOX 14S-FL (dòng hàng 1 trên tờ khai nhập số 107639220950)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 82/Peroxit hữu cơ - PERKADOX 14S-FL (dòng hàng 1 trên tờ khai nhập số 107639220950)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: 82/Peroxit hữu cơ - PERKADOX 14S-FL (dòng hàng 1 trên tờ khai nhập số 107639220950)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: BIS(TERT-BUTYLPEROXYISOPROPYL)BENZENE (BIBP)1.3 100%DẠNG HẠT.DÙNG TRONG NGHÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT GIÀY DÉP.CAS NO:25155-25-3.20Kg/PK.HÀNG MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: BIS(TERT-BUTYLPEROXYISOPROPYL)BENZENE (BIBP)1.3 100%DẠNG HẠT.DÙNG TRONG NGHÀNH CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT GIÀY DÉP.CAS NO:25155-25-3.20Kg/PK.HÀNG MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Bột Dicumyl Peroxidepowder Dcp.Dùng Trong Nghành Công Nghiệp Sản Xuất Giày Dép.25Kg/Packages.TKNK:107794246600.Hàng Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Bột Dicumyl Peroxidepowder Dcp.Dùng Trong Nghành Công Nghiệp Sản Xuất Giày Dép.25Kg/Packages.TKNK:107794246600.Hàng Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất đóng rắn Butanox M50 (5 kgs/ can) (Công dụng: dùng trong ngành công nghệ sản xuất Composites) Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất đóng rắn Butanox M50 (5 kgs/ can) (Công dụng: dùng trong ngành công nghệ sản xuất Composites) Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất liên kết từ Bis (tert-butylperoxyisopropyl)benzene (BIBP) 1.3 100%, >=96%, đã điều chế, (cas no: 25155-25-3, 20kg/Carton), làm tăng độ bền cho sản phẩm trong sx đế giày CN, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất liên kết từ Bis (tert-butylperoxyisopropyl)benzene (BIBP) 1.3 100%, >=96%, đã điều chế, (cas no: 25155-25-3, 20kg/Carton), làm tăng độ bền cho sản phẩm trong sx đế giày CN, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất liên kết từ DICUMYL PEROXIDE DCP (Cas 80-43-3) >99%, 20kgs/thùng carton đã điều chế, dùng để sản xuất đế giầy thể thao, EVA, NSX:JIANGSU DAOMING CHEMICAL CORPORATION, x/x China, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B (CAS: 025155-25-3)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B (cas:025155-25-3, 9010-79-1, 7631-86-9, 471-34-1, 2082-79-3, 52829-07-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B (cas:025155-25-3, 9010-79-1, 7631-86-9, 471-34-1, 2082-79-3, 52829-07-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B (cas:9010-79-1, 7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B (hàng mới 100%) CAS: 025155-25-3/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B (hàng mới 100%) CAS: 025155-25-3/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B (hàng mới 100%) CAS: 025155-25-3/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B CAS: 025155-25-3/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B CAS: 025155-25-3/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B CAS: 025155-25-3/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B TP: Di (025155-25-3), EPM (9010-79-1), Fumed Silica (7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B TP: Di (025155-25-3), EPM (9010-79-1), Fumed Silica (7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B TP: Di (025155-25-3), EPM (9010-79-1), Fumed Silica (7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B TP: Di(tert-butylperoxyisopropyl) benzene (025155-25-3), EPM (9010-79-1), Fumed Silica (7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B TP: Di(tert-butylperoxyisopropyl) benzene (025155-25-3), EPM (9010-79-1), Fumed Silica (7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B TP: Di(tert-butylperoxyisopropyl) benzene (025155-25-3), EPM (9010-79-1), Fumed Silica (7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - BIPB-40B TP: Di(tert-butylperoxyisopropyl) benzene (025155-25-3), EPM (9010-79-1), Fumed Silica (7631-86-9)/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hóa - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp-BIPB-40B CROSSLINKING AGENT. Xuất thanh lý theo TK 107722751250/E15 (19/11/2025). Mục 5/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hóa - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp-BIPB-40B CROSSLINKING AGENT. Xuất thanh lý theo TK 107722751250/E15 (19/11/2025). Mục 5/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hóa - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp-BIPB-40B CROSSLINKING AGENT. Xuất thanh lý theo TK 107768256410/E15 (04/12/2025). Mục 4/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hóa - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp-BIPB-40B CROSSLINKING AGENT. Xuất thanh lý theo TK 107800095320/E15 (15/12/2025). Mục 4/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá BIPB-40B (Di(tert-butylperoxyisopropyl)benzene) MB, Số Cas:025155-25-3(40%), 25038-36-2(60%) (Perkadox BC-FF (DCP 99%) (Dicumyl Peroxide) hóa chất peroxit)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá BIPB-40B (Di(tert-butylperoxyisopropyl)benzene) MB, Số Cas:025155-25-3(40%), 25038-36-2(60%) (Perkadox BC-FF (DCP 99%) (Dicumyl Peroxide) hóa chất peroxit)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất lưu hoá BIPB-40B, Số Cas:025155-25-3(40%), 25038-36-2(60%) (Perkadox BC-FF (DCP 99%) (Dicumyl Peroxide)-Hóa chất peroxit, Dùng trong ngành giày)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất nối mạch dùng cho cao su, dạng vảy, bột -PERKADOX 14S-FL;NSX: Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., Ltd; CAS No: 25155-25-3; 20kgs/bao, dùng trong ngành sx giày.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chất nối mạch dùng cho cao su, dạng vảy, bột -PERKADOX 14S-FL;NSX: Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., Ltd; CAS No: 25155-25-3; 20kgs/bao, dùng trong ngành sx giày.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su (101-45S-PS), 2, 5-Dimethyl-2, 5-di(tert-butylperoxy) hexane, CAS No. 78-63-7 hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su (101-45S-PS), 2, 5-Dimethyl-2, 5-di(tert-butylperoxy) hexane, CAS No. 78-63-7 hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia DCP-PERKADOX 14S-FL BIPB Di(tert-butylperoxyisopropyl)benzene, flakes C2OH3404 thuộc tkn 106556207660 ngày 07/09/2024/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia DCP-PERKADOX 14S-FL BIPB Di(tert-butylperoxyisopropyl)benzene, flakes C2OH3404 thuộc tkn 106616511300 ngày 01/10/2024)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia DCP-PERKADOX 14S-FL BIPB Di(tert-butylperoxyisopropyl)benzene, flakes C2OH3404, xuất 1 phần từ dòng hàng 14 tkn 106556207660/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia FARIDA BIPB 40B(TP:BIS[1-(TERTBUTYLPEROXY)-1-MENTHYLE THYL]BENZENE CAS25155-25-3, cas471-34-1, cas7631-86-9 dùng trong SX PK giày dép, xuất 1 phần từ dòng hàng 1 tkn 107004902760)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia FARIDA BIPB 40B(TP:BIS[1-(TERTBUTYLPEROXY)-1-MENTHYLE THYL]BENZENE40% CAS25155-25-3, 56% cas471-34-1, 4% cas7631-86-9 dùng trong gcsx pk giày dép, tkn 107004902760 ngày 11/3/2025)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia FARIDA BIPB 96(TP: Bis (tert-butylperoxy isopropyl) benzene 100%, CAS 25155-25-3, dùng trong sản xuất phụ kiện giày dép thuộc tkn 106976998440 ngày 28/02/2025)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia FARIDA BIPB 96(TP: Bis (tert-butylperoxy isopropyl) benzene 100%, CAS 25155-25-3, dùng trong sản xuất phụ kiện giày dép thuộc tkn 106976998440 ngày 28/02/2025)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: CPG/Chất phụ gia FARIDA BIPB 96(TP: Bis (tert-butylperoxy isopropyl) benzene 100%, CAS 25155-25-3, dùng trong sản xuất phụ kiện giày dép, xuất 1 phần từ dòng hàng 1 tkn 106609239221)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Dicumyl Peroxide (Dcp)Dạng Bột.Dùng Trong Nghành Công Nghiệp Sản Xuất Giày dép.Mã Cas:80-43-3.CTHH:C18H22O2.20Kg/PK.Hàng Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Dicumyl peroxide dùng làm phụ gia trong ngành cao su, dạng hạt: DCP 40G.Không KBHC. PTPL: 955/TB-TCHQ.Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29096000: Dicumyl peroxide dùng làm phụ gia trong ngành cao su, dạng hạt: DCP 40G.Không KBHC. PTPL: 955/TB-TCHQ.Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29096000: DICUMYL PEROXIDE POWDER DCP 14S-FL Chất Đông Kết.Dạng Hạt Siêu Nhỏ.Dùng Trong Nghành Công Nghiệp Sản Xuất Giày.Mã Cas:25155-25-3.25kg/Bao.Tknk:107042887711.Hàng Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: DICUMYL PEROXIDE POWDER DCP 14S-FL Chất Đông Kết.Dạng Hạt Siêu Nhỏ.Dùng Trong Nghành Công Nghiệp Sản Xuất Giày.Mã Cas:25155-25-3.25kg/cartons.Tknk:107042887711.Hàng Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: HD08-NPL02/PERKADOX 14S-FL_Peroxit hữu cơ, dùng trong công nghiệp/CN/XK
- Mã Hs 29096000: HD08-NPL02/PERKADOX 14S-FL_Peroxit hữu cơ, dùng trong công nghiệp/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Hóa chất hữu cơ (DCBP) - Chất xúc tác Curing Agent E (PD-50S-PS) hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Hóa chất hữu cơ (DCBP) - Chất xúc tác Curing Agent E (PD-50S-PS) hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Hóa chất hữu cơ (DCBP) - Chế phẩm xúc tiến lưu hóa cao su Curing Agent E (PD-50S-PS) CAS. 133-14-2 hàng mới 100%. Thành phần: Di-2, 4dichlorobenzoyl peroxide 50%; Polydimethylsiloxane 48%; Nước 2%./CN/XK
- Mã Hs 29096000: IMD09/Chế phẩm chống oxy hóa-Peroxit hữu cơ, dùng trong công nghiệp PERKADOX 14S-FL (20kg) Di- tert-butylperoxyisopropyl benzene (CAS:25155-25-3), hiệu Nouryon chemicals, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: IMD09/Chế phẩm chống oxy hóa-Peroxit hữu cơ, dùng trong công nghiệp PERKADOX 14S-FL (20kg) Di- tert-butylperoxyisopropyl benzene (CAS:25155-25-3), hiệu Nouryon chemicals, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: MLAD00002/Chất làm trương nở FARIDA BIPB96 dạng bột (Bis(tert-butylperoxy isopropyl) benzene), Cas no. 25155-25-3/CN/XK
- Mã Hs 29096000: MLAD00002/Chất làm trương nở FARIDA BIPB96 dạng bột (Bis(tert-butylperoxy isopropyl) benzene), Cas no. 25155-25-3/CN/XK
- Mã Hs 29096000: NL33/Chất xúc tác cao su và EVA(LUPEROX 231A)Dạng lỏng/CN/XK
- Mã Hs 29096000: NL33/Chất xúc tác cao su và EVA(LUPEROX 231A)Dạng lỏng/CN/XK
- Mã Hs 29096000: NL55/Chất phụ gia trợ xúc tiến lưu hóa cao su (PEROXIT HỮU CƠ PERKADOX 14S-FL (1, 3-Bis(tert-butylperoxyisopropyl) benzene, Cas no.: 25155-25-3)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: NL55/Chất phụ gia trợ xúc tiến lưu hóa cao su (PEROXIT HỮU CƠ PERKADOX 14S-FL (1, 3-Bis(tert-butylperoxyisopropyl) benzene, Cas no.: 25155-25-3)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: NL55/Chất phụ gia trợ xúc tiến lưu hóa cao su(PEROXIT HỮU CƠ TRIGONOX 101 (Dicumy Peroxide) (CAS: 78-63-7, 92%-100%)/CN/XK
- Mã Hs 29096000: NPL-PERBUTYLP/Chất lưu hóa Dicumyl Peroxide Perkadox, hợp chất hóa dẻo cao su, CAS số 25155-25-3, thành phần: Di-(tert-butylperoxyisopropyl)benzene(s), nguyên liệu sản xuất đế giày/JP/XK
- Mã Hs 29096000: NPL-PERBUTYLP/Chất lưu hóa Dicumyl Peroxide Perkadox, hợp chất hóa dẻo cao su, CAS số 25155-25-3, thành phần: Di-(tert-butylperoxyisopropyl)benzene(s), nguyên liệu sản xuất đế giày/JP/XK
- Mã Hs 29096000: Peroxit hữu cơ - Perkadox 14S-FL. CAS: 025155-25-3, 20 kg/ box, sử dụng trong ngành công nghiệp SX cao su/ ngành giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: Peroxit hữu cơ - Perkadox 14S-FL. CAS: 025155-25-3, 20 kg/ box, sử dụng trong ngành công nghiệp SX cao su/ ngành giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0012/Chất kết dính Peroxit hữu cơ_PERKADOX 14S-FL, Thành phần: 1, 3-Bis(tert-butylperoxyisopropyl)benzene, hàm lượng: 100% CAS no:25155-25-3, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0012/Chất kết dính Peroxit hữu cơ_PERKADOX 14S-FL, Thành phần: 1, 3-Bis(tert-butylperoxyisopropyl)benzene, hàm lượng: 100% CAS no:25155-25-3, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0024/Chất liên kết DICUMYL PEROXIDE ET-102, CAS No.: 1025-15-6, 7631-86-9, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0024/Chất liên kết DICUMYL PEROXIDE ET-102, CAS No.: 1025-15-6, 7631-86-9, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0024/Chất liên kết DICUMYL PEROXIDE ET-102, CAS No.: 1025-15-6, 7631-86-9, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0024/Chất liên kết DICUMYL PEROXIDE ET-102, CAS No.: 1025-15-6, 7631-86-9, dùng trong sản xuất gia công đế giày, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0051/Bột tạo bọt 1, 3-BIS(TERT-BUTYLPEROXY ISOPROPYL) BENZENE 96%. Style No.B13 (CAS No. 2212-81-9) dùng để sản xuất gia công đế giày. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0051/Bột tạo bọt 1, 3-BIS(TERT-BUTYLPEROXY ISOPROPYL) BENZENE 96%. Style No.B13 (CAS No. 2212-81-9), dùng để sản xuất gia công đế giày. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29096000: RB0051/Bột tạo bọt 1, 3-BIS(TERT-BUTYLPEROXY ISOPROPYL) BENZENE 96%. Style No.B13 (CAS No. 2212-81-9), dùng để sản xuất gia công đế giày. Hàng mới 100%/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 29091100: 111-1615#&hóa chất diethyl ether rci labscan (ethyl ether) (ch3ch2)2o, (mã cas: 60-29-7). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091100: 112-1461#&hóa chất diethyl ether gr (ethyl ether), 4.0l/chai, cas: 60-29-7. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091100: 1631431#&hóa chất: diethyl ether, stabilized with bht, eur.ph., for analysis, d/2450/17, dùng làm sạch bề mặt sản phẩm kính trong quá trình gia công, 2.5lt/chai.nhãn hiệu:fisher chemical. cas:60-29-7/ DE/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091100: 30008286#&hóa chất diethyl ether (ethyl ether), cthh: c2h5oc2h5 (4lit/chai), nồng độ 99.5%, dạng lỏng, cas: 60-29-7, clh 1 phần mục số 2 tk 107170329341/e15 ngày 10/05/2025, sl sử dụng: 0.012 lít/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29091100: Diethyl ether#&diethyl ether (ether etylic)(phuy 200 lit)(dung lam sach kinh) cas:60-29-7/ TH/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091100: Hoá chất diethyl ether,chất thử dùng cho phân tích,sử dụng trong phòng thí nghiệm,sản xuất hoá chất, 1 l/chai, cas 60-29-7,mục 4 gp:10852/tccn2025/gp-hc/ DE/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29091100: Hóa chất:diethyl ether,stabilized with bht,eur.ph.,for analysis,d/2450/17, 2.5lt/chai,dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas: 60-29-7(tỉ lệ: >95%), gptc/ DE/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29091900: 0610840175#&hóa chất cl7100wf,dùng làm chất tẩy rửa,nsx tianjin changlu flurochemicals,dùng cho máy hfe trong nhà xưởng (15kg/can)- cl7100wf hydrofluoroether [c4f9och3,cas 163702-08-7]. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091900: Dẫn xuất ete đã halogen hóa klin as 2015 (thành phần: 1,1,2,2-tetrafluoroethyl-2,2,2-trifluoroethyl ether 99.9%), 200l/ drum, mã cas thành phần: 406-78-0. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091900: Dung môi dmm (dipropylene glycol dimethyl ether (dmm)) dạng lỏng, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn; cas no: 111109-77-4, 7732-18-5. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29091900: Ete mạch hở dicaprylyl ether dùng trong công nghiệp sản xuất mỹ phẩm - saboderm doe mb, nsx: sabo, hàng mới/ IT/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29091900: J04247#&hỗn hợp chứa dẫn xuất halogen hóa của ete mạch hở, dùng làm dung môi tẩy rửa (20 kgs/can) - 3m novec engineered fluid 7100 (44 lb/can) (c4f9och3, cas 163702-08-7 & 163702-07-6)/ US/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091900: M2029901822#&hóa chất promosolv dr3 chứa 55-95% methyl nonafluoroisobutyl ether cas 163702-08-7, methyl nonafluorobutyl ether 5-45% dùng để làm sạch khay chứa hàng, 15kg/bt, mới 100%/ FR/     Hs code 2909
- Mã Hs 29091900: Tetraethylene glycol dimethyl ether, chất lỏng không màu, mùi nhẹ, độ tinh khiết lớn hơn hoạc bằng 90%, mã cas 143-24-8, dùng trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29093000: Vanillyl butyl ether dùng cho nghành công nghiệp hóa mỹ phẩm. batch: 20260106 - nsx: 01/2026 - hsd: 01/2028. (1kg/lọ; 10lọ/thùng - dạng lỏng), mới 100% - nsx: hn langyue biotech co ltd - china/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: 10091480#&nguyên liệu sản xuất nước khử mùi vải: chất khử mùi diethylene glycol (deg) (rượu ete - hóa chất hữu cơ) (hang co chung thu giam dinh so 2354/n3.10/td ngay 08/07/2010)/10091480/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: 31000002#&dietylen glycol, công thức hóa học: c4h10o3, mã số cas: 111-46-6, hóa chất dùng trong sản xuất, hàng mới 100% (kết quả ptpl số: 172/tb-kđđnb)/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Deg diethylene glycol, o(ch2ch2oh)2, mã cas: 111-46-6, hàng đóng trong 1 flexitank, hàng mới 100%, hóa chất sử dụng trong ngành xây dựng. nsx petronas chemicals derivatives sdn bhd/ MY/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Diethylene glycol (deg) - nguyên liệu dùng để sản xuất dầu phanh; mã cas:111-46-6; mới 100%. đóng gói: 225 kg/phuy - 560 phuy/ TH/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Dung dịch tạo khói dùng trên sân khấu diethylene glycol 1671, mã cas 111-46-6, hiệu svt. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Gs-20-2#&chất xúc tác (diethylene glycol (111-46-6) 99-100%) diethylene glicol. hàng mới 100%. deg/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Hóa chất diethylene glycol,cas:111-46-6,ct:c4h10o3, hsx:glentham-anh,mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm, ytế, 100ml/lọ, dạng lỏng,gk2667/ GB/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Hợp chất hữu cơ diethylene glycol (deg), dạng lỏng, cas: 111-46-6. 225kg/drum. nsx: lotte chemical corporation.dùng sx keo. mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Mr060000015#&hóa chất hữu cơ dietylen glycol/exter c2 50sx6065n (cas no: 107-21-1; 280-57-9)/ SG/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094100: Nl22#&diethylene glycol (hóa chất hữu cơ), mã cas: 111-46-6/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: 06090543#&butyl cellosolve (ethylen glycol monobutyl ether) (18kg/can), dùng để tẩy sửa sơn dính trên bảng mạch. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: 1001233510#&dung môi pha mực t-979 (1kg/chai), tp: 100% ethanol, 2-(butoxyethoxy)-, cas: 112-34-5. rượu ete dùng để pha mực trong cn in ấn trên sản phẩm điện tử. mới 100%/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: 114-000-00008-20kg entschaumer f.minifase-ete monobutyl của etylen glycol dùng sản xuất sơn.cas:112-34-5.nvlsx sơn. mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: 2-(2-n-butoxyethoxy) ethanol (tên gọi khác: ete monobutyl của dietylen glycol) (dùng cho xưởng mạ điện, cthh: c8h18o3. cas: 112-34-5)/ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: 651-15003-02-50#&dung môi hữu cơ- butoxyethano(là ete monobutyl của etylen glycol): 000-319,dùng để pha chế sơn, nhãn hiệu manfield,thành phần theo bảng kê đính kèm.hàng mới 100%/ ZZ/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: A08g00043#&2-(2-n-butoxyethoxy)ethanol (cồn công nghiệp 10234-01 dùng để vệ sinh sản phẩm), 500ml/chai; cas 112-34-5 >= 96%, 7732-18-5 <= 4%/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Butoxy glycol ether (eb), cthh: c6h14o2, mã cas: 111-76-2, 180 kgs/phuy, công dụng: dùng cho ngành công nghiệp sơn, gỗ, keo. hàng mới 100%, nsx: sabic/ SA/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Butyl cellosolve (bcs); mã cas: 111-76-2. dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. đóng gói: 185kg net/drum. hàng mới 100%./ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: C01467#&bcs (butyl cellosolve), công thức: c4h9och2ch2oh. dùng để tẩy rửa... đóng phuy sắt 185 kg/phuy, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: C8h18o3.ete#&hóa chất butyl carbitol (tm) solvent (rượu ete)(c8h18o3;cas:112-34-5).nsx:the dow chemical company.h.chất dung môi để sx chất trợ nhuộm trong cn dệt nhuộm.hiệu: dow. mới 100%/ US/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Ch00013#&hóa chất buty cellosolve - bcs, cas no: 111-76-2. hàng mới 100%/ US/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Cht-028#&ch5178#&chất chống mốc (butyl ether của ethylene glycol)(gồm:bcs,cas:111-76-2)dùng cho ngành sản xuất gỗ,,có nhãn hàng hóa,mới 100%/ VN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Cs-cellosolve#&hóa chất ethylen glycol monobutyl ether (eb) (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), cthh: c6h14o2 cas: 111-76-2, không tham gia trực tiếp sản xuất sản phẩm, mới 100%/ SA/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Dietylene glycol mono butyl ete. tên thương mại: cn-962. đã có kết quả ptpl số 599/tb-kđ4 ngày 25/4/2019 và 1153/tb-kđ4 ngày 25/07/2019. mã cas tp: 112-34-5/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Dung môi ethylene glycol monobutyl ether (eb) (butyl cellosolve), số cas: 111-76-2, hàm lượng: 99.73%, dùng trong ngành công nghiệp sản xuất sơn.nsx: oriental union chemical corporation.hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Dung môi-2-butoxyethanol (dùng để tẩy rửa máy móc, thiết bị trong nhà xưởng) - additive sb-2(180 kgs/drum) đã kiểm hoá tại tk số 106027222341/e13 ngày 17/01/2024 (cas no: 111-76-2). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Ete monobutyl của etylen glycol -ethylene glycol monobutyl ether(eb), cas: 111-76-2,làm dung môi cho sơn, quy cách: 185kg/drum. mới 100%.nsx: oriental union chemical corporation/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Ethonas db, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp keo, dệt nhuộm...200kg/phuy. mã cas: 112-34-5. hàng mới 100%./ MY/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Ethonas eb, hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn...cthh: c6h14o2. mã cas: 111-76-2. hàng mới 100%. tham khảo kq ptpl: 681/kđ3-nv (14/11/2023)./ MY/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Hóa chất 2-butoxyethanol, cthh: c6h14o2, 1l/chai, nhãn hiệu: fisher, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, mới 100%, cas 111-76-2 99(100%)/ KR/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Hóa chất chỉnh màu sơn thành phần: 2-butoxyethanol(ete monobutyl của etylen glycol) envirobase thinner, mã:t494/5l-my(5kg/can) dùng trong cn sơn xe oto(5.3kg/can), mã cas:111-76-2,7732-18-5;mới 100%/ MY/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Hoá chất dung môi dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: carbitol (tm) solvent, low gravity, (4 thùng x 205 kg), cas: 111-90-0, cthh: c6h14o3 (99-100%). hàng mới 100%./ US/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Mm02-00191s#&hóa chất securiganth p sweller (diethylene glycol monobutyl ether >=40-<60%,ethylene glycol>=15-<30%, dùng trong quá trình xi mạ/ KR/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Nl013#&hóa chất butyl cellosolve (butyl glycol); số cas: 111-76-2; hàm lượng 99% min, dạng lỏng (185kg/thùng). hàng mới 100%#&tw/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Nl021#&dung môi bcs (ethylene glycol monobutyl ether) dùng trong ngành thuộc da, cas#111-76-2/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Nlsx sơn: bdg- buthoxy diglycol (diethylen glycol monobutyl ether) (kq ptpl 675/tb-kđ3)/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Npl9#&ete monobutyl/bcs (hóa chất hữu cơ,có nhiều công dụng)(đã kiểm hóa tại tk:103629933412/e21). cas: 111-76-2.cthh:c6h14o2. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Nvl-00036#&sản phẩm hóa chất butyl carbitol solvent, thành phần: butyl carbitol (112-34-5) 99.9%, nước (7732-18-5) 0.1%, hàng mới 100%/ US/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Pt002#&dẫn xuất (etylen glycol) - bcs-001/butyl ethylene mono cellosolve.thong bao so:1285/tb-kd3 - 30.12.16.mã cas111-76-2. (cty cam ket nlnk không chứa tp tiền chất)/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: S010#&chất làm sạch dùng để loại bỏ chất kết dính, tạp chất-ethylene glycol mono-tert-butyl ether, dùng trong sản xuất sơn,mực in; cas:7580-85-0. mới 100% (180kg/drum)/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: S-544#&hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất sơn: carbitol (tm) solvent(diethylene glycol monoethyl ether) (c6h14o3), cas: 111-90-0, (1 thùng x 205 kg). hàng mới 100%/ US/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094300: Ts2244#&hoá chất ethylene glycol monobutyl ether (1 thùng = 20kg), dùng để pha vào mực in giúp chậm khô (cas no: 111-76-2), dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: 2-(2-ethoxyethoxy)ethanol dạng lỏng (transcutol cg_7948/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ FR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: 26134451#&diethylene glycol monoethyl ether 195kg.cas:111-90-0, dạng lỏng. dung môi hữu cơ, dùng cho sản xuất mỹ phẩm.tkkh: 107761824552/a12 (02/12/2025). hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: 910100299#&dung môi pha mực in ethoxyethanol cas 110-80-5 (100%), hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: Cm2001000-odm#&hóa chất butyl carbitol (1 bottle/ 20 kg), dùng để rửa tròng mắt kính. cthh: c4-h9-o-(ch2)2-o-(ch2)2-o-h, số cas: 112-34-5 hàng mới 100%/ MY/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: Dung môi ete monoalkyl của dietylen glycol dùng trong các ứng dụng tiêu dùng và công nghiệp carbitol(tm) solvent, low gravity.cas:111-90-0.batch:d215pakeh1.(206.84kg/drum)./ US/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: Ethyl glycol (ethylene glycol monoethyl ether), hóa chất dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in, tải nhiệt... dạng lỏng. 190kg/phuy. cthh: c4h10o2. mã cas: 110-80-5. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: Sb558#&dung môi: solvent hardener (1kg per can). hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094400: Tá dược: transcutol p (highly purified diethylene glycol monoethyl ether). số lô 207866, hạn dùng 07/2028, nhà sx: gattefosse sas, đóng gói 25kg/thùng, mới 100%/ FR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 08607110#&propylene glycol monomethyl ether c4h10o2 (20 kg/can), dạng lỏng, hàm lượng 99%, cas no: 107-98-2, dùng để pha loãng sơn, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 10091496#&nguyên liệu sản xuất nước rửa bát: dung môi dowanol (tm) dpnb glycol ether (cas-no. 29911-28-2) (áp theo cv 700/kđ3-th ngày 10/04/2019 - kqpt số 3027/kđ3 ngày 12/12/2018)/ DE/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 2#&hoá chất triethylene glycol, mã cas: 112-27-6, thành phần: c6h14o4 94% (tkknq: tk 107676066040 muc 37)/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 2100011581a#&chất chống oxy hóa dipropylene glycol 96%,cas:25265-71-8,tertiary amine salt mixtures 4% cas:57671-19-9 nguyên liệu sx thảm cỏ giữ màu lâu bền với môi trường ngoài trời,hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 25127982#&ge-is(u) 15kg cn (iso stearyl glycerin ether chế phẩm hóa học của ngành cn hóa chất). tkkh107401262252/a12 (31/07/2025), cas 78145-84-3.kbhc:3600246811-k3a-0002969/ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 25156902#&penetol ge-eh 190kg dm - 2-ethylhexyl glyceryl ether. tkkh 107401262252/a12 (31/07/2025), cas 70445-33-9;7732-18-5. kbhc:3600246811-rps-0002948.hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 3-1-menthoxypropane-1,2-diol, dạng lỏng (cooling agent 10(n)_7956/tb-tchq) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 43001757#&dung môi glycol ether pm solvent (mã cas: 107-98-2 (100%)) (dùng để sản xuất các chất tẩy rửa)/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 50847566-sv08320q additive 3191 e alz 042 000 180kg-rượu ete và dẫn xuất của chúng, thành phần từ 1-butoxypropan-2-ol, ứng dụng làm phụ gia trong ngành công nghiệp sơn phủ.cas:5131-66-8.hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 68#&chất bảo quản thiên nhiên pe9010,dùng trộn vào sáp màu để tăng khả năng kháng khuẩn,chống nấm,thành phần:90% phenoxyethanol cas 122-99-6,10% ethylhexyloxy cas 70445-33-9/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: 91100185201#&dipropylene glycol fragrance- rượu ete- loại khác, dùng trong sản xuất mỹ phẩm,cas no.: 25265-71-8 (100%)/ US/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Ao-245#&hóa chất cinanox-245 dùng làm chất chống oxi hóa cho plastic. mã cas 36443-68-2, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Bbcnl.01.04.02#&phenoxyethanol (ultracare phcg),cas:122-99-6,1117-86-8,công dụng: bảo quản sản phẩm trong mỹ phẩm,dạng lỏng,nsx:amt biotech(shanghai) co.,ltd/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Chất bảo quản dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm - novaguard pe (220 kg/pack), cas no: 122-99-6 (100%),mới 100% nsx:24/12/2025 hsd:2 năm kể từ ngày sản xuất/ IN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Chất dung môi hữu cơ-dipropylene glycol monomethyl ether, dùng làm chất phụ trợ cho ngành sơn, dạng lỏng không màu, cas: 34590-94-8, nsx: qingdao cheingarchem import and export co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Chất triethylene glycol (200ml) kết hợp với neutral detergent solution để phân tích hàm lượng xơ trung tính cho máy chiết xơ trong phòng thí nghiệm, code: fndtg,cas:112-27-6, hiệu ankom, mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Chất trợ hoàn tất(phụ gia)cho sơn da,dạng lỏng(sv11),tp:dipropylene glycol monomethyl ether(cas: 34590-94-8)>99%,nước.kq ptpl số: 2444/tb-kđ3/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Chất trợ nghiền cho bột caco3 dùng trong máy nghiền trục đứng, mã cas: 25322-68-3 (40%), cas: 7732-18-5 (60%), nsx: foshan vsunny new materials group limited, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Chếphẩm sundefoam afn danglongmautrangđeloạibobọtkhígiúpvảithẩmthấutốtmàunhuộmtp:10-20%(69011-36-5)alcohols,c10-16,ethoxylated5-10%(68002-97-1)2-ethylhexan-1-ol5-10%(104-76-7 2)moi100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Dipropylene glycol monomethyl ether dung môi dùng trong ngành dệt, sơn... dạng lỏng.197kg/phuy. mã cas: 34590-94-8. hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Dm pm#&dung môi pgm (thành phần pgm_propylene glycol monomethyl ether - mã cas: 107-98-2). thuộc tk 107795170120-4/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Dpma#&chất dung môi làm nến dowanol tm dpm glycol ether (cas: 34590-94-8), mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Dung dịch rửa đầu in - cleaning solvent (mã cas: 29911-28-2). hàng mới 100%/ DE/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Dung môi 1-(2-butoxyethoxy) ethanol dùng trong ngành dệt (cas: 112-34-5), hàng mới 100% - jintex r623 đã kiểm hóa tk: 107015423541/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Dung môi dipropylene glycol làm nguyên liệu sx mỹ phẩm, 1kgx2chai, cas:oxydipropanol(dpg) 25265-71-8>99.5%, hiệu: dipropylene glycol industrial, nsx: skc,mới 100%;cas no: 25265-71-8/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Dung môi dpm glycol ether, cas: 34590-94-8, dùng để vệ sinh trong ngành công nghiệp sản xuất mực kháng hàn. dạng lỏng - 195kg/phuy. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Effisin pe 5-dẫn xuất phenol-ete dùng trong sản xuất mỹ phẩm dạng lỏng,thành phần chính 2-phenoxyethanol,(25kg/pail).hàng mới 100%.cas:122-99-6/ IN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Hóa chất (rượu ete - loại khác - cas no.: 25265-71-8 (100%) - dipropylene glycol fragrance (dpgf), chất trung gian dùng trong sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Hóa chất 1-methoxy-2-propanol, cthh: c4h10o2, 1l/chai, nhãn hiệu: fisher, dạng lỏng, dùng trong thí nghiệm, mới 100%, cas 107-98-2 (99-100%), 1589-47-5 (0.1-0.5%)/ KR/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Hoá chất chuẩn nước 0.1%,là hỗn hợp rượu ete trong nước,chất thử dùng cho phân tích,sử dụng trong phòng thí nghiệm, 10x8ml amp/hộp, cas 107-98-2; 1589-47-5/ DE/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Hợp chất xử lý bề mặt tăng độ chảy, chống đông-dpg (dipropylene glycol)-cas 25265-71-8 - dùng để sản xuất chất màu.hàng mới 100%.đã kiểm hóa tại mục 9 tk 105204771233/a12(05/1/2023)/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Im30#&chất trợ hoàn tất(phụ gia)cho sơn da,dạng lỏng(sv11),tp:dipropylene glycol monomethyl ether(cas: 34590-94-8)>99%,nước/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Knd310#&phenoxyethanol-microcare pe (synguard tm pe),cas:122-99-6,chất để chống lại nấm mốc,vi khuẩn,đem lại tính ổn định cao,sd sx mỹ phẩm.nsx:thor specialty chemicals (zhenjiang) co., ltd.mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Knd591#&yg-2 emulsifier(cas:137728-23-5)-dẫn xuất halogen hoá:chất nhũ hóa làm ổn định nhũ tương,sd trong sx mỹ phẩm.nsx:guangzhou heyue chemical technology co., ltd.hsd:10/2027.mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Macrocide-c (cas: 104-2-0)- bột chlorphenesin (dẫn xuất của rượu-ete) dùng để sản xuất mỹ phẩm (chất bảo quản), nsx-hsd:06/11/2025-05/11/2027, hàng mới 100%, kbhc: 0302339310-er5-0003161/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Methoxy-2-propanol#&hóa chất propylene glycol mono methyl ether (methoxy-2-propanol - cas: 107-98-2), quy cách đóng gói: 190kg/phuy, dùng trong quy trình xi mạ. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Microcare emollient hg- dẫn xuất của rượu ete(loại khác)(0.1kg/chai), cas no. 6920-22-5; 99-93-4;2163-42-0;70445-33-9- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100% (hàng f.o.c)/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Microcare hxdb- dẫn xuất của rượu ete(loại khác)(0.1kg/chai), cas no. 100-51-6; 6920-22-5- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100% (hàng f.o.c)/ ES/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Microcare pe- dẫn xuất của rượu ete(loại khác)(25kg/drum); cas no.122-99-6- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Npl16#&hóa chất pm (propylene glycol monomethyl ether), dùng để sản xuất sơn. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Npl19#& chất dipentaerythritol g (cas: 126-58-9) không thuôc kbhc, không phải hóa chất, tiền chất nguy hiễm,dạng bột, dùng cho nghành nhựa, đã kiểm tk 106976148421/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Npl54#&chất rikemal p-200 (glycerol fatty acid ester) (cas: 11099-07-3) dạng bột, đã kiểm hóa tk: 107354984551/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Nprm-22113/ tripropylene glycol mono methyl ether trong nước, hàm lượng rắn ~70%, dạng lỏng (nlsx hc xử lý bề mặt kim loại, chống ăn mòn, chống gỉ sét).cas 25498-49-1 (90%)/ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Phenoxyethanol-(rượu ete thơm), nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm,25kg/1 thùng, cas: 122-99-6(100%), nsx: shanghai huangiu industrial development co., ltd, mới 100%, 5204099/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Phg-s, thành phần ethylene glycol monophenyl ether, dùng trong ngành sản xuất mỹ phẩm, 210kg/drum, hàng mới 100%. mã cas: 122-99-6 (100%)./ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: R60221259014#&dpg (di propylene glycol), cas no: 25265-71-8 - chất xúc tác của quá trình sản xuất mút hoạt tính (mút nhớ),215kg/drumx2drum, mới 100%./ TH/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Rm1506041-c#&hợp chất propylen glycol monomethylether (pgm) (c4h10o2) dùng trong sản xuất tròng kính (16kg/can) (1-methoxy-2-propanol, 107-98-2, 99.5-100%; 2-methoxy-1-propanol, 1589-47-5, <0.3%),/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Rượu ete (1-propoxypropan-2-ol)- super clean - clw0-0100-404n, dùng để vệ sinh mực in, mã cas:1569-01-3. hàng mới 100%/ SE/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Rượu ete hoá chất hữu cơ - polyether polyol (union-dpg dipropylene glycol regular), mã cas 25265-71-8, đã kiểm hoá tại tờ khai 105804406262, nguyên liệu để sản xuất mút xốp, hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa,sulphonat hóa,nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng,1-(2-butoxyethoxy)ethanol-leavening agent 472,hàng mới 100%.theokqptpl số 10008/tb-tchq(nplsxbomạch)/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Sf.059#&hóa chất dipropylene glycol (dpg) (công thức hóa học: c6h14o3, 25265-71-8)/ TH/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: S-zoh602480009#&dung dịch tẩy rửa thấu kính (tp: ete monomethyl dipropylen glycol (cas.34590-94-8) 99%) 18 lít/can _ solfine-cleaner 800 [zoh602480009]/ JP/     Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Triethylene glycol dùng trong công nghiệp-c6h14o4 - triethylene glycol (225kg/drum), cas: 112-27-6, mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Tripropylene glycol monomethyl ether (tpm); dùng trong công nghiệp sản xuất chế phẩm xử lý bề mặt. [cas: 25498-49-1]. mới 100%/ EU/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29094900: Zv-001627#&hợp chất dpm-dpm glycol ether, cas: 34590-94-8, (16 thùng x 195 kg), dạng lỏng, dùng để điều chỉnh độ nhớt của mực kháng hàn. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29095000: 2,6-dimethoxyphenol, chai 100g, c8h10o3, cas: 91-10-1, hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29095000: Dung môi 2-phenoxyethanol, dạng lỏng, đóng gói: 50kg/carboy. cas no: 122-99-6, nhà sản xuất: k.patel international, nguyên liệu dùng để sản xuất mực viết. hàng mới 100%/ IN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29095000: Hóa chất eugenol; là hợp chất phenol-ete, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1g/chai, cas 97-53-0/ DE/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29095000: Hotflux-phenol ete(01kg/chai), cas no. 82654-98-6 -nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29095000: Phenol ete dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm - triclosan (tên hoá học: triclosan,5-chloro-2-(2,4-dichlorophenoxy)phenol),2,4,4-trichloro-2-hydroxyl diphenyl ether; cas: 3380-34-5)(dạng bột, 25 kg/drum)/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29095000: Synonyms triclosan- dẫn xuất halogen của phenolete,tp:triclosan,100% cas 3380-34-5, 25kg/thùng, nsx shandong aoyou biological technologicalco., ltd, mới 100%, 5104020/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 148-0043#&chất lưu hóa - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp (luperox dcp-40b)-cas: 80-43-3. chuyển mục đích sử dụng mục: 1-tờ khai nhập số: 107216534240/e15 (27/05/2025)/ VN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 148-0081#&chất lưu hóa (có công dụng tạo liên kết cho sản phẩm nhựa) - bipb-40b. cas: 25038-36-2. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 1507x#&chất liên kết (peroxit hữu cơ luperox 231xl40 a, cas: 6731-36-8, 64742-48-9, 471-34-1, 7631-86-9) (hàng mới 100%) -luperox 231xl40 linking agent/ IN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 162a#&peroxit hữu cơ - perkadox 14s-fl(cas:25155-25-3;tp:1,3 bis(tert-butylperoxyisopro-pyl)benzene 90-100%;nsx:nouryon functional)/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 184#&chất kết dinh et-102/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 29096000cdrm60#&chất đóng rắn dùng pha trộn keo dính nhựa của hệ thống ống nhiệt trên tàu, loại butanox m60 (cas: 131-11-3 55~70%; 1338-23-4 30~39%; 78-93-3 1~5%)/ KR/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 41#&chất liên kết từ dicumyl peroxide dcp (cas 80-43-3) >99%, 20kgs/thùng carton đã điều chế, dùng để sản xuất đế giầy thể thao, eva,nsx:jiangsu daoming chemical corporation,hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 55#&chất kết dính pl-400-70d/ TW/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 6#&perkadox bc-ff#&peroxit hữu cơ, làm chất liên kết nối mạch trong công nghiệp sản xuất cao su, nhựa, giày dép, (25kg/box), tên hóa học: dicumyl peroxide. cas: 80-43-3. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: 6#&peroxit hữu cơ - perkadox bc-ff, làm chất liên kết nối mạch trong công nghiệp sản xuất cao su, nhựa, giày dép, (25kg/box), tên hóa học: dicumyl peroxide. cas: 80-43-3. hàng mới 100%. erp: r06001/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Abz013#&peroxit hữu cơ (luperox 231a),(cas: 6731-36-8; cas; 64742- 48-9; cas: 873-94-9) dạng lỏng, dùng sản xuất cao su, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Ahlh00#&chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - bipb-40b tp: di (025155-25-3), epm (9010-79-1), fumed silica (7631-86-9)/ VN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Ahlk02#&chất liên kết làm từ peroxit ete\ymk obj-75 peroxide(80-43), obsh (80-51-3), jtr/m (123-77-3,1314-13-2), polymer binder, dispergators and dusting agen, nsx:yookwang,20kg/thùng/ KR/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Chế phẩm 101-50d (2,5-dimethyl-2,5-di(tertbutylperoxy)hexane 49-51%,silicon dioxide 49-51%, cas 78-63-7,7631-86-9) dạng bột,màu trắng,dùng phối trộn trong sản xuất sản phẩm cao su, mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Cpg#&chất lưu hoá - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp - bipb-40b (hàng mới 100%) cas: 025155-25-3#&vn/ VN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Cpg#&peroxit hữu cơ perkadox 14s-fl 20kg.tp: 1,3-bis(tert-butyl peroxy isopropyl)benzene, cas:25155-25-3),hàng mới 100% dùng trong sxgc giầy dép/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Cr98#& peroxit hữu cơ luperox f flakes(chất tẩy rửa) (cas no:nonylphenol ethox25155-25-3 (98%);nonylphenol ethoxylate sulfate sodium salt96319-55-0 (1%);degradation product57913-37-8 (1%))/ IT/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Dcp-40g: dicumyl peroxide dùng làm phụ gia trong ngành cao su, cas no: 80-43-3, 25038-36-2, 18 kg/ carton. hàng mới 100%./ MY/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Ds-dcp#&peroxit ete/bibp bis(tertbutylperoxyisopropyl)benzene (hàng mới 100%, cas: 25155-25-3)/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Hb004#&peroxit hữu cơ luperox f flakes e (mã cas: 25155-25-3; 96319-55-0; 57913-37-8), dùng trong sản xuất giày dép, hàng mới 100%/ IT/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Hóa chất cumyl hydroperoxide (trigonox k-80),dạng lỏng, dùng đóng rắn nhựa trong sản xuất nhựa composite,cas no: 98-82-8; 80-15-9;617-94-7. hàng mới 100%(mục 1 tk 107740709860)/ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Hóa chất peroxit ete - percumyl d-40, cas no:80-43-3 (40%); 471-34-1 (60%), hàng mới 100%. dùng để sản xuất cao su./ JP/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Hợp chất peroxit hữu cơ dạng lỏng luperox 231a (dùng trong sản xuất đế giày, nhãn hiệu: arkema, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%, 20kg/drum, cas: 6731-36-8, 64742-48-9, 873-94-9)/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Jynl-20#&peroxit hữu cơ bipb96 bis (tert butylperoxy isopropyl) benzene. đóng gói 20 kg/box. cas: 25155-25-3 (lấy hàng từ tk knq 107035183511 ngày 21/03/2025), mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Ks10#&peroxit hữu cơ perkadox bc-ff 5x5 kg/box ung,chất liên kết nối mạch dùng trong công nghiệp sản xuất cao su, nhựa, tên hoá học: dicumyl peroxide. mã cas: 80-43-3/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Luperox f flakes e#&peroxit hữu cơ, dạng rắn, dùng làm liên kết chéo trong cn sx cao su(20kg/box),tp chính: [1,3(or 1,4)-phenylenebis(1-methylethylidene)]bis[tert-butyl]peroxide cas:25155-25-3/ IT/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: M034os#&peroxit hữu cơ luperox 231a (cas:6731-36-8(1,1-di-(tert-butylperoxy)-3,3,5-trimethylcyclohexane:89-90%); thêm bên phần chi tiết), mới 100%/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: M1379783#&hóa chất hữu cơ (dcbp) - chất xúc tác curing agent e(pd-50s-ps) -c20h34o4, mã cas 133-14-2, nsx nouryon/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Mlad00004#&peroxit hữu cơ luperox f flakes e, dùng làm liên kết chéo của tất cả các loại cao su tự nhiên và tổng hợp - cas no:25155-25-3 (<98%); 96319-55-0 (<5%); 57913-37-8 (<2%), 20kg/1box/ IT/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Mr170000002#&peroxit ete/perkadox 14s-fl (cas no: 25155-25-3)(cthh: c20h34o4, thành phần: 1,3-bis(tert-butylperoxyisopropyl)benzene)/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Mr170000009#&peroxit ete/trigonox 101 (cas no: 78-63-7)(cthh: c16h34o4, thành phần: 2,5-dimethyl-2,5-di(tert-butylperoxy)hexane)/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Mr170000009-vp#&peroxit ete trigonox 101 (cas: 78-63-7; 13052-09-0)/trigonox 101 (dòng 1 tknk: 107832079460, dòng 2 tknk: 107642994650)/ CN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Mr170000036-vp#&chất lưu hóa - dùng để sản xuất hạt nhựa xốp/bipb-40b/ VN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Perkadox 14s-fl (bis(tert-butylperoxyisopropyl)benzene) peroxit hữu cơ,loại 20kg,dạng rắn,cas no.25155-25-3, dùng trong công nghiệp,hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Peroxit hữu cơ perkadox bc-ff (25kg) (dicumyl peroxide) loại 25kg,dạng rắn,cas no.80-43-3, dùng trong công nghiệp,hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Peroxit#&perkadox bc-ff (dcp 99%) (dicumyl peroxide) hóa chất peroxit bipb-40b - hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Pg dcp40g#&dicumyl peroxide dùng làm phụ gia trong ngành cao su: dcp-40g cas 80-43-3 40%, 25038-36-2 60%/ MY/     Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: R009-1.e31#&peroxit hữu cơ (gia công đế) luperox 101 (mã cas78-63-7, 22431-89-6) dạng lỏng, hiệu luperox,dùng trong sản xuất đế giày, mới 100%/ DE/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Sx1000u#&peroxit hữu cơ-luperox f flakes e/bis luperox-f peroxide (hàng mới 100%)/ IT/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Sx1400k#&chất liên kết-bipb-40bpd linking agent (chiếm 38-42% di(tert-butylperoxyisopropyl) benzen,cas: 25155-25-3, hàng mới 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Sx1507j#&chất liên kết peroxit - perkadox 14s-fl cross linking agent (cas:25155-25-3, npl sx giày,tham khảo tb số 388/kđ4-th ngày 13/4/20 và 2913/tb-tchq ngày 21/3/14)/ CN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Sx1507s#&chất liên kết peroxit - bibp-40b cross linking agent (npl sx giày,cas: 25155-25-3, 25038-36-2, cty cam kết hàng k thuộc tc,hcnh) hàng mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Sx1507x#&chất liên kết-peroxit hữu cơ-luperox 231xl40/luperox 231xl40 linking agent (cas:6731-36-8,471-34-1,7631-86-9,64742-48-9,hàngmới100%)(mục 1 của tknk số: 107588666840/e31, npl chưa qua gcsx)/ IN/ 0 %    Hs code 2909
- Mã Hs 29096000: Tec9637-0.16#&chất làm cứng (hardener) (thành phần chính:organic peroxide 67.5 - 72.5% cas 3006-86-8;aliphatichydrocarbon 26.5 - 31.5% cas:6846-50-0)/ JP/     Hs code 2909
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử