Mã Hs 2907
- Mã Hs 29071100: Guaiacol(cthh: c7h8o2, mã cas: 90-05-1, nguyên liệu sx thực phẩm bảo vệ sức khỏe eucaphor, lô sx:y-1001/250928 ngày sx:25/09/2025; hsd:24/09/2027).nsx: taizhou original chemical co.,ltd.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Hóa chất phenol, nồng độ > 99%, cthh: c6h5oh, cas: 108-95-2, dùng trong sản xuất ván ép, đóng gói 200kg/dr, nsx: taiwan prosperity chemical corporation, hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Hoá chất phenol,chất thử dùng cho phân tích,sử dụng trong phòng thí nghiệm,sản xuất hoá chất, 1 kg/chai, cas 108-95-2/ DE/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol (mã cas:108-95-2 thành phần 100%) nguyên liệu dùng sản xuất keo, dạng lỏng, quy cách đóng gói 1 tank = 1 cont, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol 95% dùng sản xuất keo, 39.770 mt pure phenol with 1.940 mt water, cas no: 108-95-2; 7732-18-5/ TH/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol 95%, mã cas 108-95-2, nước 5%, dạng lỏng. hóa chất dùng trong công nghiệp sản xuất keo chịu nước sử dụng trong ván ép. nsx: ptt global chemical pulic co., ltd. hàng mới 100%./ TH/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol- c6h6o, cas no: 108-95-2, dùng làm nguyên liệu để sản xuất keo phenol, dạng rắn, không hiệu. quy cách đóng hàng, 25000kg/tank. nsx: crrh (hk) industry co., limited/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol đặc, thành phần: c6h5oh 100%, 25kg/can dùng để tẩy sơn của móc treo hàng. hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol dùng sản xuất keo dán trong công nghiệp. cas no: 108-95-2, bacht no:20251219, nsx:19/12/2025, hsd: 18/12/2026. hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol nguyên liệu dùng trong sản xuất keo dính của công nghiệp sản xuất gỗ dán cn, hàm lượng >99%, 25000kg/tank, mã cas: 108-95-2, nsx: shanghai skyseven chemical co.,ltd. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol, 99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h6o hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: p815401-500g/ lọ, cas 108-95-2/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol, công thức hóa học c6h5oh, mã cas: 108-95-2, dùng làm nguyên liệu sx keo tráng phủ phim mặt gỗ, giấy, có tác dụng ngăn thấm nước và giảm trầy xước, đóng gói: 210 kg/thùng. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol,công thức hóa học c6h5oh,độ tinh khiết 99.9%,cas:108-95-2, water 0.1% cas:7732-18-5,dùng làm nguyên liệu để sx phim phủ mặt gỗ,giấy,có tác dụng ngăn thấm nước và giảm trầy xước, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071100: Phenol; cas no. phenol (95%): 108-95-2;water (5%):7732-18-5;cthh:c6h6o (dùng sản xuất tấm laminates) 39.710 mt pure phenol with 1.940 mt water. mới 100%.kiểm hóa tại tk số 106379511824 ngày 26/06/2024/ TH/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071200: Hoá chất o-cresol, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1 l/chai, cas 95-48-7/ DE/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071200: P-cresol,99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h8o hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: c804963-500g/ lọ, cas 106-44-5/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071300: 131232000584#&chất chuẩn 4-tert-octylpheno, dùng trong phòng thí nghiệm, 100g/chai độ tinh khiết >97.4%, cas: 140-66-9, hiệu acmec, mới 100%/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071300: Ptop#&chất xúc tác para-octylphenol (pop) (số cas: 140-66-9) tỉ lệ thành phần 96-100% dùng để kháng khuẩn cho nhựa thông trong quá trình sản xuất, 500kg/bag. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071300: Ptop#&hóa chất para-tertiary-octylphenol (ptop) 98-100% (cas: 140-66-9), dùng để kháng khuẩn cho nhựa thông trong quá trình sản xuất. đóng gói: 500 kg/bao. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071500: Hóa chất 2-naphthol,cas:135-19-3,ct:c10h7.oh,hsx:glentham-anh, mới 100%, dùng làm mẫu chuẩn trong phòng thí nghiệm, không dùng trong thực phẩm,dạng rắn,25g/lọ,dạng rắn,gk1330/ GB/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: 131232000583#&chất chuẩn p-tert-butylphenol, dùng trong phòng thí nghiệm,100g/chai độ tinh khiết >99.9%, cas: 98-54-4, hiệu maikelin, mới 100%/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: 19#&chất tách hình cao su (vulkanox bht), dạng bột màu trắng. thành phần: 2,6-di-tert-butyl p-cresol - 128-37-0 (>99%),methanol- 67-56-1(0.1%). nguyên liệu sản xuất đế giày/ DE/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: 2,6-di-tert-butyl-4-methyl phenol dạng bột, dùng trong sản xuất mực in (ptpl 2348/tb-kđ3 mục 3)/ h-bht. mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: 200#&chất chống lão hóa cao su - cpl cas no: 68610-51-5 (250 kgs) - c1jn2512290004/ DE/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: 290719000011#&antioxidant gốc phenols (pv sx gd; hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Bht (2,6-di-tert-butyl-4-methylphenol) (cas:128-37-0)nl dùng để sàn xuất polyeste (đã kh: 107781872442/a12-09/12/2025)/ RU/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Bht(antioxidant bht)- bổ sung chất chống oxi hoá cho thức ăn chăn nuôi, mã số công nhận: ii.3.2 theo công văn số 38/cn-tacn,,mới 100%,nsx:jiangsu ningkang chemical co., ltd,hsd:29/11/2026,20kg/bao/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Chất kháng khuẩn isopropylmelthylphenol (ipmp), nsx: okasa kasei co., ltd, hàng mẫu mới 100%, cas: 3228-02-2/ JP/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Chất thẩm thấu(chất thấm)osmotic agent hpj-315, tp:osmotic agent hpj-315 38%(cas:90387-74-9),glycecol 35%(cas: 56-81-5) làm giảm sức căng bề mặt keo,thẩm thấu và lấp đầy các khe hở của giấy/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Dsc121#&bht (2,6-di-tert-butyl-4-methylphenol) (cas:128-37-0)nl dùng để sàn xuất polyeste (đã kh: 107781872442/a12-09/12/2025)/ RU/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Hc3#&butylated hydroxytoluene - thymol 99.7% cas 89-83-8, antioxidan 0.3% cas 2082-79-3, dùng sx đế giày (mới 100%) - bht(butylated hydroxytoluene)/ RU/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Hóa chất thymol; là hợp chất monophenol, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 100g/chai, cas 89-83-8/ DE/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Hóa chất: thymol, 99%, 150331000, 100gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:89-83-8(tỉ lệ:99-100%)/ IN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Hoạt chất actibiso-bakuchiol plus (4-phenol, cas 10309-37-2),dạng lỏng, 250g/lọ, batch no:bbak251208, nguyên liệu sx mỹ phẩm,nhà sx bisor corporation.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Isopropyl methylphenol-rượu phenol(0.5kg/gói)(cas no.3228-02-2)-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Isopropylmethyl phenol - (3-methyl-4-isopropylphenol). gplh 893100459424 (18/6/2029). không cas. - đã k.hóa theo tk 106357181601/a12 (17/6/2024). nsx:4/2025.hsd: 4/2028/ JP/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Monophenols - dẫn xuất phenol: antioxidant of all kinds agidol-1 bht, cas 128-37-0 chiếm >=99.8%. qc: 25kg/túi. mới 100%/ RU/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Monophenols-bakuchiol, thành phần: bakuchiol, mã cas 10309-37-2, hàm lượng 98%; olive oil, mã cas 8001-25-0, hàm lượng 2%, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Mz160000296#&menophenol/developer g101c (10l)(cas: 10117-38-1/584-08-7/123-31-9/7757-83-7/7647-15-6/1310-73-2)-gxnkbhc: hc2025707341/ BE/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Nl019#&antioxidant bht (100% butylated hydroxytoluene cas 128-37-0) - nguyên liệu sx keo (522/ptplmn-nv,10/04/2009)/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Nl106#&phụ gia chống oxi hóa dùng trong nghành cao su omnistab an245 dạng bột, màu trắng.số cas: 36443-68-2 (100%)/ethylenebis(oxyethylene) bis[3-(5-tert-butyl-4-hydroxy-m-tolyl) propionate. mới 100%/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Nl299#&3,5-xylenol - nguyên liệu sx keo/ TW/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Nl343#&2,4-di-tert-butylphenol - nguyên liệu sx keo/ TW/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Nl63#&antioxidant bht, thành phần chính là 2,6-uncle ding ji-4-methylphenol 99.7%, (cas: 128-37-0) (cthh:c15h24o), dùng điều chế cao su, dạng hạt/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Phenol#&kumanox 5010l/none-monophenol,mới 100%(cas:68610-51-5 (100%)/ KR/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Phụ gia antioxidant b225, tp:cas 31570-04-4 50%,cas 6683-19-8 50%,dùng trong sx sơn,nsx: shandong linyi sunny wealth chemicals co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Phụ gia c-302 bag 25k, đóng gói 25kg/bao,chứa thành phần 2,6-di-tert-butyl-p-cresol, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn, mới 100% #39586170-92500e020/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Rb0015#&chất phụ gia chống oxi hóa vulkanox bht, cas no: 128-37-0, 67-56-1 dùng trong sản xuất gia công các loại đế giày, hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Rb0041#&chất phụ gia chống oxi hóa vulkanox bht, cas no: 128-37-0, dùng trong sản xuất gia công các loại đế giày hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Rm030366#&symocide c-(510633 20 kg)-chế phẩm khử trùng có chứa 4-isopropyl-m-cresol. cas: 3228-02-2, dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mới 100%, bbvphc: 94/bb-vphc đã khtk: 107604467021 ngày 13/10/2025/ DE/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Rm030366-symocide c-(510633 20 kg)-chế phẩm khử trùng có chứa 4-isopropyl-m-cresol. cas: 3228-02-2, dùng trong sản xuất mỹ phẩm, mới 100%, bbvphc: 94/bb-vphc đã khtk: 107604467021 ngày 13/10/2025/ DE/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Sfg bakuchiol, dạng lỏng, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, 1kg/chai, chứa 100% bakuchiol, mã cas 10309-37-2, nsx sunfine global co., ltd, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29071900: Sytenol(r) a-hoạt chất phenol dùng làm nguyên liệu trong ngành sản xuất mỹ phẩm dạng lỏng,(1kg/bottle).hàng mới 100%.cas:10309-37-2/ IN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072100: 30004645#&chế phẩm tăng độ liên kết của nhựa latex (resorcinol-99%(1,3 dihydroxy benzene - mã cas: 108-46-3, công thức hóa học: c6h6o2). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2907
- Mã Hs 29072100: Chất tăng dính cho cao su; 1,3-dihydroxybenzene. cthh: c6h6o2; mã cas: 108-46-3; dạng vảy, màu trắng; dùng sản xuất lốp xe. resorcinol tech flake. hàng mới 100%.1 mt = 1000 kgs./ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072100: Hcn#&nhựa phenolic (resorcinol), dạng mảnh, nhãn hiệu: amino, dùng sản xuất lốp xe cao su, cas:108-46-3 (99.7%); 120-80-9(0.1%); 108-95-2 (0.1%); 123-31-9(0.05%); 7732-18-5(0.05%), mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072100: Hóa chất resorcinol (1,3-benzenediol 100%) dạng rắn, cas: 108-46-3, kbhc: 2026-00003710 (hc2026711990). (25kg/drum), nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm tóc, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072100: Resorcin (resorcin) lot: yo2405 nsx: 24/10/2025 hsd: 23/04/2026 _469/ptpl mục 34) - npl sx thuốc. gp: 5587e/qld-kd/ JP/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072200: Hydroquinone (c6h6o2), dạng rắn, hàm lượng 99%, dùng để ổn định phản ứng tổng hợp nhựa polyeste không no (mã cas: 123-31-9)/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072300: Nl167#&polyphenol (bisphenol-a) (100% bisphenol cas 80-05-7) - nguyên liệu sx keo (268/tb-kđ3,31/01/2019)/ TW/ Hs code 2907
- Mã Hs 29072300: Thành phần a của lớp phủ sàn epoxy, tp: nhựa epoxy loại bisphenol a (cas: 38810-23-0), dùng để sơn phủ sàn cho nhà máy, trung tâm thương mại, nsx: guangzhou topu. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: 10814#&chất chống ô xy hóa để sx banh golf,banh da tp chính 2,2-methylenebis(4-methyl-6-t-butylphenol)-nocrac ns-6 antioxidant(cas:119-47-1,ct:c23h32o2), cmd theo mục 1 tk: 107684572220/e31 (mới 100%)/ JP/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: 2310482 - dung môi để tẩy rửa (cồn) yamaichi i.p.a (14 kg/s.h) (cas:67-63-0:99%), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Btmvd0017#&sáp chống oxy hóa từ polyphenol,dùng cho sx lốp xepilnoxtdq-hp(tp:2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinolinepolymer,2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline,aniline)dmch000021 cas:26780-96-1.mới100%/ IN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Btmvd0075#&sáp từ poly phenol, dùng cho sản xuất lốp xe (vulkanox bkf) - dmch000023.hàng mới 100%./ DE/ Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Btmvd0076#&sáp chống oxy hóa pilflex 13 (thành phần:contains n-(1,3-dimethylbutyl)-n'-phenyl-p-phenylenediamine),dùng cho sản xuất lốp xe dmch000024,mã cas: 793-24-8.hàng mới 100%/ IN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Catechol, 99.5% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h6o2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: c805197-500g/ lọ, cas 120-80-9/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Fsv-hcdb#&hóa chất đánh bóng sx-2 (cas: 25154-52-3/ 104-40-5/84852-15-3)/ CN/ Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Hóa chất 2,7-dihydroxynaphthalene97%, là polyphenol được dùng cho nghiên cứu phân tích trong phòng thí nghiệm, sản xuất hóa chất, 1x5g/lọ, cas 582-17-2/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Hóa chất 2-methylresorcinol(2-methylresorcinol 99%) dạng rắn, cas: 608-25-3 (25kg/drum), nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm tóc, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Hóa chất phloroglucinol anhydrous,cas:108-73-6,ct:c6h6o3,hsx:glentham-anh, mới 100%, loại dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế, 25g/lọ,dạng rắn, gt4554/ GB/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Hợp chất chứa phenol khác-hexylresorcinol, thành phần hexylresorcinol, mã cas 136-77-6, hàm lượng 100%, nguyên liệu dùng trong sản xuất mỹ phẩm, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Magnolol (cthh: c18h18o2 mã cas: 528-43-8, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dst250217-035/jan2026/jan2031), hàng mới 100%, 20mg/lọ, 1 lọ = 1 una/ CN/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Methylenebis (4-ethyl-6-tert-butylphenol) dạng bột (nl sx trong cn dệt) - keminox 9425; cas:88-24-4 chiếm 100%.đã kiểm 105999116904 ngày 07/01/2024/ JP/ 0 % Hs code 2907
- Mã Hs 29072990: Sumilizer bbm-s (4,4'-butilidene-bis(6-tert-butyl-3-methylphenole)). cas no: 85-60-9. nguyên liệu dùng để sản xuất chất ổn định cho nhựa,dạng bột./ JP/ 0 % Hs code 2907