Mã Hs 2906
- Mã Hs 29061100: 43000964#&tinh dầu menthol jp cos (mã cas: 2216-51-5 (100%)) (dùng để sản xuất xà phòng, mỹ phẩm)/ JP/ Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: 91100641401#&l-menthol flakes fcc- menthol, hóa chất dùng sx mỹ phẩm (cas: 2216-51-5)/ DE/ Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Chất làm mát dùng trong sản xuất dầu gội menthol (usp 39 nf 34).cas:2216-51-5.batch:mlc-2511116.(25kg/drum).mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Corum 9230-menthol(01kg/chai) cas no. 2216-51-5, 59259-38-0-nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm- hàng mới 100%/ TW/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Hóa chất l-menthol; dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1g/lọ, cas 2216-51-5/ DE/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: L menthol (l-menthol (from takasago_1172/ptpl mục 4)- npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: L-menthol (snowpeak brand menthol crystal) - nguyên liệu dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm - 25kg/ drum - mã cas: 2216-51-5 - nsx:12/2025 - hsd:12/2028 -hàng mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: L-menthol flakes fcc, chất bay hơi tạo mùi bạc hà trong sản phẩm có tác dụng làm mát lạnh,sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất hóa mỹ phẩm & công nghiệp, cas 2216-51-5. hàng mới 100%/ DE/ Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Menthol (menthol crystal) bp2025/ep11 (dược chất sản xuất thuốc); số lô: h3-067/l/25-26; nsx:t10/2025- hsd:t10/2030. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Menthol crystal (nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng; 25kg/thùng); số lô: h3-068/l/25-26; nsx:t10/2025- hsd:t10/2030. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Menthol dùng sản xuất đầu lọc thuốc lá. mã cas: 2216-51-5. mã kbhc: hc2026714052. mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Nlsx thuốc:menthol;tccl:usp2024,nsx:anhui yinfeng pharmaceutical co ltd-china;batch:20251126,sx:26/11/2025,hd:25/11/2028;công bố:893100343300/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Tá dược: menthol crystal bp/usp,nsx: 12/12/2025, hsd: 11/12/2028,lot: a251119, mã cas: 2216-51-5, số gplh: 893100736624 - tiêu chuẩn: bp, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061100: Tinh thể bạc hà, công dụng: làm mát, dùng cho sản xuất mỹ phẩm (bọt cạo râu, xà bông cục)-menthol crystal (800229), mã cas: 2216-51-5. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Chinositol-m (d-chiro-inositol) - dạng bột, sử dụng dùng làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm, 10kgs/bao, mã cas: 643-12-9. nsx: amicogen.inc. mới 100%. batch: 8560070. nsx: 24/12/2025. hds: 23/12/2027/ KR/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Cholesterol 91% feed grade là chất bổ sung được chiết xuất từ động vật dùng làm nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản; dạng bột; 25kg/thùng; nsx: jiangxi tianxin pharmaceutical co., ltd/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Hóa chất inositol; dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 1g/chai, cas 87-89-8/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Inositol - chất bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, 25kg/thùng, nhập theo cv số 38/cn-tăcn ngày 20/1/2020, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Inositol (cas: 87-89-8; nsx:03/01/2026; hsd: 02/01/2030; 25kgs/ drums; nsx: hebei yuwei biotechnology co.,ltd. nguyên liệu thức ăn chăn nuôi)/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Inositol (chất dinh dưỡng); cas:87-89-8; cthh: c6h12o6; nguyên liệu sx nước uống, chỉ dùng để sản xuất nội bộ. nhãn hiệu: zucheng haotian. nsx: zucheng haotian pharm co., ltd. hsd: 13/11/2029/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Inositol (nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản). hàng nhập khẩu stt 9/phụ lục ii thông tư 26/2018/tt-bnnptnt ngày 15/11/2018, 25kg/carton. hsd: 10/12/2029/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Inositol c6h12o6. dạng bột. quy cách 25kg/thùng. nguyên liệu sản xuất nước tăng lực. nguyên liệu dùng để phục vụ trực tiếp cho việc sản xuât của doanh nghiệp. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Inositol feed grade (vitamin b8)-thức ăn bổ sung trong thủy sản,25kg/thùng,nsx: qinhuangdao huaheng bioengineering co.,ltd. batch: x251214g3, x251216g1, x251216g2. hsd:13-15/12/2029. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Inositol, 25kg/ carton,nguyên liệu bổ sung vitamin b8 trong thức ăn thủy sản, dạng bột, màu trắng đến trắng ngà, nhập khẩu theo thông tư 26/2018/bnnptnt,hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061300: Vitamin b8 inositol 178f5bmt của rockstar energy drys ii (1 unit = 0,682 kgs net, 1 unit đóng trong 1 carton),mới 100%. nsx: 15/12/2025,hsd: 15/12/2026/ SG/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: 2713299201#&dầu terpineol, tên thương mại sv- tor-solvent. thành phần hóa học: terpineol 100% (mã cas: 8000-41-7), hàng mới 100%/ TW/ Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: 4-carvomenthenol (terpinen 4ol) (cthh: c10h18o, mã cas: 562-74-3, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstds018201/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: Alpha-bisabolol - dẫn xuất của rượu mạch vòng (loại khác)(01kg/bag), cas no. 515-69-5- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm-hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: Beta-sitosterol (cthh: c29h50o, mã cas: 83-46-5, chất chuẩn mẫu dùng trong kiểm nghiệm hóa chất, lô sx: dstdg000401/nov2025/nov2030), hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: D-borneol, dạng bột, cas: 464-43-7 (d-borneol [t] _821/ptpl mục 2) - npl sx mỹ phẩm/ JP/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: Hợp chất tạo hương aromatic oil (iso camphyl cyclohexanol), dùng trong công nghiệp sản xuất hóa mỹ phẩm. dạng lỏng. hàng mới 100%. số cas: 66068-84-6. quy cách: 140 thùng x 50kg/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: Mc01000121#&hóa chất terpineol-c10h18o (cas: 8000-41-7 >=99%), dạng lỏng, 20 lít/20kg/can, dùng trong quá trình sản xuất cuộn cảm, mới 100%/ CN/ Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: Melaleucol- dẫn xuất rượu mạch vòng- loại khác(1kg/chai), cas no. 562-74-3- nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm - hàng mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29061900: Rượu mạch vòng terpen- chất tạo mùi và kháng khuẩn dùng trong sản xuất nước rửa tay, nước lau sàn(terpineol oil,).mã cas: 8000-41-7. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29062100: 2811722#&rượu benzyl (benzyl alcohol c6h5-ch2-oh), ptpl số 767/ptplmn-nv. cas no: 100-51-6. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29062100: 50681954-gardostrip 5628a (25kg)-rượu benzyl, dùng làm chất tẩy sơn khỏi bể mặt vật liệu đã sơn phủ.cas:100-51-6.hàng mới 100%/ SG/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29062100: Benzyl alcohol - cồn benzyl alcohol dùng sản xuất nhựa epoxy. cas no.: 100-51-6. đã thông quan tk số:103264060541(15/04/2020). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29062100: Dung môi benzylalcohol, dạng lỏng, đóng gói: 220kg/drum. cas no: 100-51-6, nhà sản xuất: k.patel international, nguyên liệu dùng để sản xuất mực viết. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29062100: Nvl-00034#&dung môi benzyl alcohol, thành phần: benzyl alcohol (100-51-6) 99.9%. nước (7732-18-5) 0.1%, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2906
- Mã Hs 29062900: Cuminic alcohol - tt07302511004 aroma chemical (fragrance raw material) - nguyên liệu sản xuất nước hoa, nsx: tadimety, quy cách: 15ml x 5 lọ, mới 100%, cas: 536-60-7/ IN/ 0 % Hs code 2906
- Mã Hs 29062900: Tpvb06-a#ðyl alcohol;yo-yea (yo-yea-k); (ethanol 99.8% 64-17-5), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2906