Mã Hs 2903

- Mã Hs 29031200: 188#&hóa chất tẩy rửa cn - methylene chloride (ch2cl2)/ TW/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: 290312000011#&dichloromethane/methylene chloride (ch2cl2) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (mã cas: 75-09-2)/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: 30000008#&hóa chất hữu cơ dùng trong công nghiệp mút xốp methylene chloride; số cas: 75-09-2; công thức hóa học: ch2cl2. mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: 5000000105#&hóa chất dichloromethane-xl(500ml/chai)(5000000105),thành phần:ch2cl2,số cas:75-09-2,nsx:ct tnhh nhà máy hóa chất quảng đông quảng hoa,dùng làm bong lớp keo dính bị lỗi trên vỏ ống/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: 916720685#&hóa chất methylene chloride, dùng để pha sơn thành phần cas 75-09-2, 270kg/phuy, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: 9l407-019-0001#&chất xử lý rửa sạch bề mặt kim loại 124c (methylene chloride 99.8%), ch2cl2, cas: 75-09-2, 270kg/drum, mới 100%/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Chất diclorometan(metylen clorua)(big banyan tree cleaning egent) tẩy rửa giàn lạnh,hiệu bigbanyan(chế phẩm làm sạch và tẩy nhờn dùng cho dàn tản nhiệt của máy đ.hòa k.khí dạng lỏng),400ml/pce,/ CN/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Chất methylene chloride, dạng lỏng, thành phần: 99.9% methylene chloride, cas: 75-09-2, dùng trong sản xuất mút xốp, hiệu: jinyi, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Chất tẩy sơn ch2cl2, thành phần: methylene chloride <=100%, 270kg/phi dùng để tẩy sơn của móc treo hàng. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Cm0308010-odm#&hóa chất methylene chloride, cthh: ch2cl2, cas: 75-09-2 (99.8%). dùng để tẩy rửa tròng mắt kính. (260kg/drum), còn lại là nước/ TW/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Csbg-0428#&hoá chất tẩy rửa trong công nghiệp whd 100, thành phần methylene chloride số cas 75-09-2 hàm lượng 99.5%,p/n 0957-000l-0080a1 hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Cxl2#&hoá chất tẩy rửa công nghiệp methylene chloride (ch2cl2, mã cas:75-09-2, hàm lượng: 100 %) dạng lỏng, 270kg/ thùng, mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: D0metclo#&dung dịch hóa chất methylene chloride m-0.5 (ch2cl2), mã cas: 75-09-2, dùng để tẩy rửa, khử trùng dụng cụ sản xuất (25kg/can). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Dichloromethane (amylene), hplc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 75-09-2,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Hc009-2#&hoá chất methylene chloride (thành phần: methylene chloride, cas: 75-09-2: 100%)/ TW/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Hóa chất dichloromethane for gas chromatography ecd and fid suprasolv; là hợp chất diclorometan, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 4l/chai, cas 75-09-2/ US/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Hoá chất dichloromethane suprasolv(r) dùng trong phân tích sắc kí khí-khối phổ, dùng làm dung môi, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1l/chai, cas 75-09-2/ US/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Hoá chất hữu cơ nghành sơn nhựa, mực in, methylene chloride, 260 kg/drum, dạng lỏng, mã cas: 75-09-02. hàng mới 100%. hàm lượng 99,98%, nhà sx: formosa plastics corporation/ TW/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Hoá chất methylene chloride (mc), cthh: ch2cl2, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100%./ TW/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Methylene chloride hóa chất dùng trong ngành keo, mút xốp, tẩy rửa công nghiệp... dạng lỏng. 270kg/phuy. mã cas: 75-09-2. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Na92-06-3#&hóa chất methylenea chloride rohs, dùng để vệ sinh, tẩy rửa dầu mỡ cho khuôn ép nhựa. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: R60230000008#&hóa chất methylene chloride 99.9% (ch2cl2 - cas code: 75-09-2), quy cách đóng gói: 270kg/drum x80 drum, dùng trong sản xuất mút xốp, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Sf.025#&hóa chất methylene chloride (chất tạo bọt dùng trong sản xuất mút xốp, công thức hóa học: ch2cl2)/ TW/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031200: Ssmethylene#&dung môi tẩy rửa methylene chloride - ch2cl2 (dùng tẩy rửa sản phẩm trong nhà máy, 270 kg/phuy)/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031300: 90042601#&hóa chất chloroform - chcl3 (4l/bottle), dạng lỏng, cas:67-66-3, hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031300: Chloroform, cg khối lượng 250kg hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 67-66-3,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031300: Hóa chất:chloroform, 99+%, stabilized with amylene, slr, extra pure, c/4920/15, 1lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas: 67-66-3(tỉ lệ: >99%),109-67-1(tỉ lệ: 0.01%), kbhc/ DE/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29031300: Lab10#&hóa chất chloroform, cthh: chcl3, hãng sx: merck, xuất xứ: đức, code: 1.02445.2500, mã cas: 67-66-3, hàng mới 100%, quy cách: chai/2.5l/ DE/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031400: 2968002 - chất tạo bột mạ carbon ecp(4kg/bag), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031400: 2968002#&chất tạo bột mạ lion specialty carbon ecp-tp:carbon black(1333-86-4) >/=98%(4kg/bag) (để pha trộn với các hóa chất khác theo định lượng tạo ra hh hóa chất để sx băng tải máy dò kim).mới 100%/ JP/     Hs code 2903
- Mã Hs 29031500: 720190010266#&hóa chất diiodomethane ch2i2 dùng vệ sinh bản mạch model d0610, hiệu tc, dung tích 100ml/lọ, mới 100%, 720190010266/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: 220#&hóa chất tẩy rửa cn - trichloro ethylene (c2hcl3)/ JP/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: 867-0023-001#&hóa chất trichloroethylene - c2hc13 dùng để tẩy rửa hàng hóa (phuy 200 lít), mã cas:79-01-6 (hàm lượng:<=100%)/ TH/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: Bình xịt sprayway tpr # 63 c-60 solvent degreaser (spray can 63) chứa dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở,chưa no dùng để làm sạch,cas:79-01-6,68476-85-7,400ml~454g n.w/chai. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: C2hcl3#&hóa chất trichloroethylene tce,công thức:c2hcl3, 290 kg/1 phi,hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: S-540-1#&hóa chất trichloroethylene(tce), mã cas 79-01-6, dùng để sản xuất sơn. mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: Tri#&trichloroethylene. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: Trichloroethylene 99.97% (al) (cthh: chclccl2, mã cas: 79-01-6). 290 kg/drum, dùng trong công nghiệp mạ điện. nsx: agc inc. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: Tricl#&trichloroethylene 100% cas 79-01-6, c2hci3, dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý, mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032200: Triclo#&chất rửa trichloroethylene 99.3% min (c2hcl3)-class 6.1- (cas no 79-01-6 trichloroethylence 99.3) & (cas no. 7732-18-5 water 0.7)hàng mới 100%- sb3003070./ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032300: 290323000011#&perchloroethylene/tetrachloroethylene (c2cl4) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (mã cas: 127-18-4)/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032300: Dye002#&tetrachloroethylene (300kg/thùng), dùng trong công nghiệp. hàng mới 100%#&jp/ JP/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032300: Hóa chất: tetrachloroethylene, for analysis, t/0601/17, 2.5lt/chai.nhãn hiệu:fisher chemical.mới 100%. cas:127-18-4 (tỷ lệ <=100%)/ DE/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29032300: Perchloroethylene,độ tinh khiết 99.93%,công thức hóa học c2cl4,dạng lỏng,mã cas code:127-18-4,đóng gói:300kg/drum,dùng trong ngành cn sơn,in ấn...nsx:ningbo juhua chemical & science co., ltd.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29032300: Tet#&chất tẩy rửa tetrachloroethylene s (c2cl4 - cas code: 127-18-4), quy cách đóng gói:300kg/drum, dùng để vệ sinh máy móc thiết bị. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2903
- Mã Hs 29032300: Tetrachloroethylene (i), (perchloroethylene) công thức hóa học: c2cl4, c.a.s: 127-18-4, dạng lỏng, đóng gói 300kg/phuy, hóa chất dùng trong công nghiêp lọc hóa dầu,nhà sản xuất: agc inc. hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29032900: Vnhd0004#&khí cf4 (carbon tetrafluoride), cas 75-73-0 (theo po: q-qb010020-108), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034200: 01001-gasla-004#&gas lạnh r32, tp: diflorometan (hfc-32) dùng thay gas điều hòa. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034200: 3#&gas r32(diflorometan (hfc-32)), hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034200: Ccdc#&gas lạnh genetron r32 (ch2f2; cas: 75-10-5; không chứa hcfc). đóng trong chai bằng thép. nsx: honey well, mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034200: Gas r32 (9kg/bình) (thành phần: difluoromethane (hfc-32) cas: 75-10-5 (99.9%-100%))/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034200: Gas r32 dùng cho hệ thống điều hòa. mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034200: M6100#&gas lạnh dùng bảo dưỡng điều hoà r32 (ch2f2) bình 9.5kg, hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: .#&gas lạnh r134a (13.6kg/bình) dùng để cấp gas lạnh cho máy làm lạnh, loại 13.6 kg/bình. tp chính:1,1,1,2-tetrafluoroethane >=99.9%(cas: 811-97-2). một bình = 1 chaii. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: `#&gas lạnh r134 taisei india (1pce = 1 bình = 13.6kg). hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: Bình gas lạnh r134a, trọng lượng 3kg, dùng làm môi chất lạnh cho tủ bảo quản, thành phần: 1,1,1,2-tetrafluoroethane 100%(hàng mơi 100%)/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: Cm2025120404#&gas làm lạnh (môi chất lạnh) model r134a, hiệu taisei, dùng cho hệ thống làm mát trong nhà xưởng, mới 100%, cm2025120404/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: Ga lạnh: r134a (thành phần: 1,1,1,2-tetrafluoro-ethane) (13.6kg/bình), dùng cho máy điều hòa không khí hiệu daikin, mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: Gas lạnh r134a: 1,1,1,2-tetrafloroetan (hfc-134a), dùng làm môi chất lạnh của máy làm mát (chiller). nsx: taisei. mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: Gas r134a, chemours,là môi chất làm lạnh hfc tinh khiết, hfc-134a (99,98%), dẫn xuất flo hóa của hydrocarbon mạch hở, no,dung tích bình 13.6kg, hàng mới 100%, xuất xứ ấn độ/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: Nah202407-03#&bình gas lạnh r134a, trọng lượng 10kg, dùng làm môi chất lạnh cho tủ bảo quản, thành phần: 1,1,1,2-tetrafluoroethane 100% (halocarbon 134a (1,1,1,2-tetrafluoroethane))(mới 100%)/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034500: Tb#&gas lạnh r134a(13.6kg/bình),thành phần:r134a,cas:811-97-2,nhãn hiệu:refron - xuất xứ: u.s.a. hàng mới 100%/ US/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034600: Khí hfc227ea dùng trong hệ thống chữa cháy. nhà cc: viking. xuất xứ: china. mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: 0#&khí cf4 99.999% chứa trong bình 40l, áp suất 130 bar, cấp cho máy plasma làm sạch bề mặt sp mạch in sau quá trình cnc. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: 3006905.nvl#&khí hexafluoroethane gas c2f6 5n 47l 40kg jis 22r dùng trong sản xuất chip, led (số cas: 76-16-4). thể tích: 47l/bình/ JP/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: Bộ phận dùng cho thiết bị điều trị da (model: dermav): chất làm lạnh (r134a) cas 811-97-2/212-377-0 (lutronic lut-icd 780b)-780g, (106.7psi)đựng trong bình thiết. nsx:lutronic corp, korea. mới 100%/ KR/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: Gas cho điều hòa r-410, gas 410a tasei, sản phẩm là hỗn hợp: 50% pentafluoroethane cf3chf2 (hfc-125) (mã cas: 75-10-5), 50% difluoromethane ch2f2 (hfc-32) (mã cas: 354-33-6), hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: Khí 3011340:gas_si2h6 200ppm si2h6 in h2_47000 dùng để test nvl để sản xuất tấm bán dẫn (tp:hydrogen (h) (99.98%) - cas: 1333-74-0; disilane (sih)(0.02%)- cas: 1590-87-0). thể tích: 47l/bình/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: Khí carbon tetrafluoride (cf4), nồng độ 99,999%, chứa trong chai thép đúc liền, dung tích: 40l-47l. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: Nl168#&polyphenol 1-bromopropane bc-200(100% bromopropane cas 106-94-5) - nguyên liệu sx keo (509/tb-kđ3,11/10/2016) - hc/ TW/     Hs code 2903
- Mã Hs 29034900: Sum-00106#&khí carbon teraflouride (cf4) 99.999%, sử dụng trong công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử./ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29035100: Gas lạnh jincool solstice 1234yf (cf3cf-ch2; cas: 754-12-1; không chứa hcfc và hfc), (45 kg/ chai), đóng trong 5 chai thép. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29035900: 750-p000003-00#&bình xịt mini có chứa gas lạnh r134a kamifron 3.14ml (trans-1,3,3,3-tetrafluoro-1-propene) cs: 29118-24-9, dùng trong huấn luyện động vật, mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29035900: 750-p000004-00#&bình xịt mini có chứa gas lạnh r134a kamifron 3.14ml (trans-1,3,3,3-tetrafluoro-1-propene),cs: 29118-24-9 dùng trong huấn luyện động vật, mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29036900: 1,3-dibromopropane,99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c3h6br2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: d806820-100g/ lọ, cas 109-64-8/ CN/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29036900: 1,4-dibromo butane,98% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c4h8br2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: d806893-100g/ lọ, cas 110-52-1/ CN/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29036900: 1,6-dibromohexane,97% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c6h12br2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: d807049-100g/ lọ, cas 629-03-8/ CN/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29036900: Chất1-bromohexane, mã: 7661aj, lot: lc61945, cas: 111-25-1 dùng trong phòng thí nghiệm;công thức: c6h13br; lọ 25g; hàng mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29036900: Db#&dung môi 1-bromopropane 99%(cas 106-94-5),1,2-epoxybutane 0.25-1%(cas 106-88-7), nitroethane 0.25-1%, ký hiệu abzol (r) 8000, đóng gói 250kg/can,ptpl số 2957 ngày 03.4.2015, mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: -#&ga lạnh r22 (13.6kg/bình) dùng để làm môi chất lạnh trong các máy nén. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: -#&gas r22, môi chất lạnh hcfc-22 (chclf) dạng khí hóa lỏng, dùng cho hệ thống điều hòa và làm lạnh, mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: .#&(p90100179)bình gas lạnh supon r22 3kg. hàng mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: .#&ga lạnh r22, dùng cho hệ thống máy điều hòa, máy làm lạnh, dạng bình, 13.6kg/ bình, xuất xứ: hãng refron, ấn độ, hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: _#&gas lạnh r22 (chlorodifluoromethane) nhà sx gujarat fluorochemicals limited, hàng mới 100%#&in/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: 3#&sp-01334 gas lạnh r407 refron ấn độ (11.3 kg/ chai), ga lạnh của máy điều hòa, thành phần chính chcif2. mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: 3#&sp-01357 gas lạnh r134 refron ấn độ (13.6 kg/ chai), ga lạnh của máy điều hòa, thành phần chính chcif2. mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: 710040010414#&ga lạnh dùng cho điều hòa điện r22, hiệu: refron, quy cách: 13.6kg/ bình, mới 100%, 710040010414/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: 9433bcg018#&gas lạnh r22 (chlorodifluoromethane) nhà sx gujarat fluorochemicals limited, đóng gói 22.7kg/ bình. mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Bình gas r22-13.6kg,(1 bình = 13.6 kg, khối lượng tịnh) (là dẫn xuất halogen hóa của hcfc-22), hàng mới 100%, xuất xứ ấn độ/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: F05814-00#&gas ấn độ r22 (13.6kg), thành phần chính: hcfc-22, dùng cho nhà xưởng phục vụ sản xuất. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Ga lạnh r22 (13.6kg/ bình), thương hiệu naron, hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Gas lạnh r22 taisei, dung tích 3kg/bình, dùng cho điều hòa, hàng mới 100%, 1 bình = 1 chai/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Gas lạnh r32 làm môi chất làm lạnh cho điều hòa. quy cách đóng gói 1 bình 3kg.hàng mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Gas lạnh r404a ruby dùng cho hệ thống điều hòa. mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Gas r22 (gas lạnh điều hoà)1 bình 13,6kg, hàng mới 100% (1 bình =1 chiếc), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Gas r22 ấn độ thành phần chính là clorodiflorometan chcif2, độ tinh khiết lên đến 99,6%, là một dạng chất lỏng không gây cháy nổ (1 bình = 13.6kg).hàng mới 100%#&in/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Gas.r22#&gas lạnh r22 taisei (13.6kg/bình) dùng cho điều hòa, loại bình không nạp: 13.6 kg/bình, độ tinh khiết: 99.9%, dùng làm lạnh trong điều hòa. mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Nước mát máy lạnh r22 (13.6 kg/bình, refron) môi chất lạnh chứa clorodiflorometan (hcfc-22) số cas: 75-45-6 nhà sản xuất gujarat fluorochemicals, dùng trong nhà máy (hàng mới 100%)/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Other-tb-3537#&bình gas lạnh r22, nhãn hiệu refron, trọng lượng tịnh 13.6kg, dùng để làm lạnh máy điều hòa. hàng mới 100% (other-tb-3537), 1 bình= 1 pce/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Ut-pac-210531-007#&gas r22, trọng lượng 13.6kg/bình, chất liệu vỏ bình bằng thép, áp suất bình nhỏ hơn 0.7 bar, dùng cho máy lạnh. mới 100%/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037100: Ysv084#&gas lạnh r22 (thành phần chính là chcif2, độ tinh khiết lên đến 99,6%) công dụng làm lạnh cho điều hòa, đóng: 11.25kg/bình, 1 bình = 1 pce (hàng mới 100%)/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037200: Môi chất lạnh (ga lạnh) chemours freon r123 (hcfc-123- dichlorotrifluoroethanes), 100pound (45.4 kg/drum) sử dụng cho thiết bị làm lạnh nước. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037600: Gas máy lạnh r410a (r410, refron) (dung môi bromochlorodifluoromethane làm lạnh sử dụng trong máy lạnh) 11.3kg/chai (hàng mới 100%)#&in/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037600: Gas r32(3kg/bình) (best gas 32 ch2f2, 3kg/bình, r32, bestgas) có chứa gas lạnh (dung môi dibromotetrafluoroethanes làm lạnh sử dụng trong máy lạnh) (hàng mới 100%)#&cn/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037700: Khí gas cf4 (carbon tetrafluoride) độ tinh khiết 99.999%, chứa trong chai 40 lít, trọng lượng khí 25kg/chai,dùng cho máy khoan laze. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037900: Fd4610001pcbg#&khí nén chứa trong bình (bình xịt khí nén) dùng để thổi bụi cho thiết bị điện,điện tử, model:yl-109,trọng lượng 400g/chai,20 chai/thùng,mã cas:102687-65-0,hiệu yecoa,hàn quốc/ KR/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037900: Ga lạnh r410a-klea/ CN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037900: Gas lạnh r410 refron ấn độ (11.3kg/bình) thành phần:difluoromethane(hfc-32); pentafluoroethane(hfc-125) (1 bình = 1 lon, dùng để nạp gas điều hòa)#&in,mục hàng số 26 của tk106746782550.hđqsd/ IN/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29037900: Gas r410a (thành phần gồm 50% ch2f2 + 50% ch2f5), sử dụng để nạp bổ sung cho điều hòa. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29037900: Ip0000131314#&gas lạnh r22 (bình = chai) (mới 100%)/refrigerant r22/ IN/     Hs code 2903
- Mã Hs 29039100: Hóa chất 1,2-dichlorobenzene, hàm lượng 99%, quy cách: 500 ml/chai, mã cas: 95-50-1, dùng trong phòng thí nghiệm hóa học. nsx: tokyo chemical industry, hàng mới 100%/ JP/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29039900: Hcv109-m#&chất chống cháy saytex 8010 (dùng để sản xuất hạt nhựa) (cthh: c14h4br10. cas no: 84852-53-9), hàng mới 100%/ US/     Hs code 2903
- Mã Hs 29039900: M0104#&chất phụ gia cao su có tác dụng chống cháy saytex 8010(1 dạng dẫn xuất halogen hóa của hydrocacbon, dùng trong sx vỏ dây điện (mã cas: 84852-53-9) (25kg/1 bag), mới 100%/ US/     Hs code 2903
- Mã Hs 29039900: Pflstx0001#&chất chống cháy loại fpst, chất rắn dạng bột, dùng để sản xuất hạt nhựa tổng hợp, số cas: 84852-53-9 (98%), kq ptpl số 1472/tb-kđ2 ngày 15/11/2023, mới 100%/ US/ 5 %    Hs code 2903
- Mã Hs 29039900: Pt00124917#&chất phủ bề mặt parylene, (0,454kg/chai), thành phần chính hc: dichloro-p-cyclophane, cas 28804-46-8: 100%. hàng mới 100%/ IT/     Hs code 2903
- Mã Hs 29039900: Vt0112#&vật liệu phủ dix-c (dichloro-(2,2)- paracyclophane 99%), dùng để sản xuất lớp phủ của bản mạch, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2903
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202