Mã Hs 2902

Xem thêm>>  Chương 29

Mã Hs 2902: Hydrocarbon mạch vòng

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 29021100: C-09/Chất tẩy rửa C-09 (20L/Thùng), thành phần Cyclohexane 100%(110-82-7), dùng tẩy tửa khuôn in, rửa máy, rửa bản mạch.Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 29021100: C-09/Chất tẩy rửa C-09 (20L/Thùng), thành phần Cyclohexane 100%(110-82-7), dùng tẩy tửa khuôn in, rửa máy, rửa bản mạch.Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 29021100: C-09/Chất tẩy rửa C-09 (20L/Thùng), thành phần Cyclohexane 100%(110-82-7), dùng tẩy tửa khuôn in, rửa máy, rửa bản mạch.Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 29021100: C-09/Chất tẩy rửa C-09 (20L/Thùng), thành phần Cyclohexane 100%(110-82-7), dùng tẩy tửa khuôn in, rửa máy, rửa bản mạch.Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 29021100: C-09/Chất tẩy rửa C-09 (20L/Thùng), thành phần Cyclohexane 100%(110-82-7), dùng tẩy tửa khuôn in, rửa máy, rửa bản mạch.Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 29021100: C-09/Chất tẩy rửa C-09 (20L/Thùng), thành phần Cyclohexane 100%(110-82-7), dùng tẩy tửa khuôn in, rửa máy, rửa bản mạch.Mới 100%/ZZ/XK
- Mã Hs 29021100: C-09/Chất tẩy rửa C-09 (20L/Thùng), thành phần Cyclohexane 100%(110-82-7), dùng tẩy tửa khuôn in, rửa máy, rửa bản mạch.Mới 100%/ZZ/XK
- Mã Hs 29021100: Chất tẩy sơn (TSTD), là Cyclohexane 70%, Cas: 110-82-7, dùng để làm sạch sơn, đóng 25 kg/ 1 can, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 29021100: Chất tẩy sơn (TSTD), là Cyclohexane 70%, Cas: 110-82-7, dùng để làm sạch sơn, đóng 25 kg/ 1 can, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 29021100: Chất tẩy sơn (TSTD), là Cyclohexane 70%, Cas: 110-82-7, dùng để làm sạch sơn, đóng 25 kg/ 1 can, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 29021100: Chế phẩm chống dính khuôn Peli coat KP 420ml/lọ, (Hydrocarbon solven; LPG(Propane, Butane). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29021100: Chế phẩm chống dính khuôn Peli coat KP 420ml/lọ, (Hydrocarbon solven; LPG(Propane, Butane). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29021100: Cyclohexane (C6H12), mã CAS: 110-82-7; hàm lượng: 99% min. Dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. Đóng gói: 150kg/ drum. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 29021100: Cyclohexane (C6H12), mã CAS: 110-82-7; hàm lượng: 99% min. Dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. Đóng gói: 150kg/ drum. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 29021100: Cyclohexanone C6H10O (Xyclohexane, Cas: 110-82-7, hàm lượng 90%, 1lit/chai, dùng để gắn sản phẩm, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29021100: Cyclohexanone C6H10O (Xyclohexane, Cas: 110-82-7, hàm lượng 90%, 1lit/chai, dùng để gắn sản phẩm, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29021100: Cyclohexanone C6H10O (Xyclohexane, Cas: 110-82-7, hàm lượng 90%, 1lit/chai, dùng để gắn sản phẩm, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29021100: Dung dịch hỗn hợp n-ankan - ASTM D5442. Hóa chất hữu cơ Cyclohexane, Cas: 110-82-7, dùng trong phòng thí nghiệm, sử dụng trong nhà xưởng, 100g/chai, hiệu ACCUSTANDARD, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29021100: Dung dịch hỗn hợp n-ankan - ASTM D5442. Hóa chất hữu cơ Cyclohexane, Cas: 110-82-7, dùng trong phòng thí nghiệm, sử dụng trong nhà xưởng, 100g/chai, hiệu ACCUSTANDARD, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 29021100: Dung môi S-97, CTHH: C6H12, CAS:110-82-7, đóng gói:140kg/Thung, dùng làm dung môi trong ngành sơn và nhựa, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29021100: Dung môi S-97, CTHH: C6H12, CAS:110-82-7, đóng gói:140kg/Thung, dùng làm dung môi trong ngành sơn và nhựa, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29021100: NL023/Cyclohexane (Cyclohexane -Cas 110-82-7 -Nồng độ 100%) (1415/PTPL HCM-NV 04/10/2010) Nguyên liệu sx keo/CN/XK
- Mã Hs 29021100: NL023/Cyclohexane (Cyclohexane -Cas 110-82-7 -Nồng độ 100%) (1415/PTPL HCM-NV 04/10/2010) Nguyên liệu sx keo/CN/XK
- Mã Hs 29021900: AP-OAL-0126/Tinh Dầu Alpha Pinene (ALPHA-PINENE), được đóng trong 1 ISO TANK. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29021900: AP-OAL-0126/Tinh Dầu Alpha Pinene (ALPHA-PINENE), được đóng trong 1 ISO TANK. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29021900: Hóa chất Methyl Cyclohexane; số CAS: 108-87-2, dạng lỏng, dùng làm dung môi công nghiệp (155kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29021900: Hóa chất Methyl Cyclohexane; số CAS: 108-87-2, dạng lỏng, dùng làm dung môi công nghiệp (155kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29021900: Hóa chất Methyl Cyclohexane; số CAS: 108-87-2, dạng lỏng, dùng làm dung môi công nghiệp (155kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29021900: Hóa chất Methyl Cyclohexane; số CAS: 108-87-2, dạng lỏng, dùng làm dung môi công nghiệp (155kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29021900: Methyl Cyclohexane MCH (CAS 108-87-2, Methyl cyclohexane, hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng, NPL SX keo, HC) TAI XUAT MUC SO 01 THEO TK NHAP SO: 107778957750/A12 NGAY 08/12/2025./CN/XK
- Mã Hs 29021900: Methyl Cyclohexane MCH (CAS 108-87-2, Methyl cyclohexane, hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng, NPL SX keo, HC) TAI XUAT MUC SO 01 THEO TK NHAP SO: 107778957750/A12 NGAY 08/12/2025./CN/XK
- Mã Hs 29021900: NL052/Methyl Cyclohexane (MCH) - (Methyl Cyclohexane, Mã Cas: 108-87-2, , nồng độ <=100% - Nguyên liệu sx keo -Dạng lỏng - (1827/PTPLHCM-NV ngày 03.12.2010), HC/CN/XK
- Mã Hs 29021900: NL052/Methyl Cyclohexane (MCH) - (Methyl Cyclohexane, Mã Cas: 108-87-2, , nồng độ <=100% - Nguyên liệu sx keo -Dạng lỏng - (1827/PTPLHCM-NV ngày 03.12.2010), HC/CN/XK
- Mã Hs 29021900: Xyclan-loại khác -Hydrocacbon mạch vòng -hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng -Methyl Cyclohexane (MCH). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29021900: Xyclan-loại khác -Hydrocacbon mạch vòng -hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng -Methyl Cyclohexane (MCH). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29022000: Benzen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29022000: Benzen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29022000: Benzen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29022000: Benzen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29022000: Benzen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29022000: BENZENE FOR HPLC 99, 9% (270709-1L) Cas: 71-43-2 (Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm) (Hàng mới 100%)/DE/XK
- Mã Hs 29022000: BENZENE FOR HPLC 99, 9% (270709-1L) Cas: 71-43-2 (Hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm) (Hàng mới 100%)/DE/XK
- Mã Hs 29023000: 5F-TOL-14-FUL-179RE-X00/Dung môi công nghiệp Toluene, CTHH: C7H8, mã cas: 108-88-3, 179 kgs/thùng.GPXK:10287/TCCN2025/GP-HC(3/10/2025). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: 5F-TOL-14-FUL-179RE-X00/Dung môi công nghiệp Toluene, CTHH: C7H8, mã cas: 108-88-3, 179 kgs/thùng.GPXK:10287/TCCN2025/GP-HC(3/10/2025). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi công nghiệp Toluene, CTHH: C7H8, mã cas: 108-88-3, 179 kgs/thùng, GPXK: 13168/TCCN2025/GP-HC(18/12/25). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi công nghiệp Toluene, CTHH: C7H8, mã cas: 108-88-3, 179 kgs/thùng, GPXK: 13168/TCCN2025/GP-HC(18/12/25). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi công nghiệp Toluene, CTHH: C7H8, mã cas: 108-88-3, 179 kgs/thùng.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi công nghiệp Toluene, CTHH: C7H8, mã cas: 108-88-3, 179 kgs/thùng.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi công nghiệp Toluene, CTHH: C7H8, mã cas: 108-88-3, 179 kgs/thùng.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi pha sẵn in túi xuất khẩu Toluen - C7H8 (JP) hàm lượng chứa 100% Toluene. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi pha sẵn in túi xuất khẩu Toluen - C7H8 (JP) hàm lượng chứa 100% Toluene. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Thinner XD-12, thành phần Toluen C7H8, mã cas 108-88-3 (80%), thành phần khác 20%, 200 lít/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Thinner XD-12, thành phần Toluen C7H8, mã cas 108-88-3 (80%), thành phần khác 20%, 200 lít/ thùng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Toluen - mã CAS 108-88-3, bao bì 179Kg/Phuy, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Toluene (C7H8) (Thành phần: Toluene 99.8% CAS 108-88-3). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi TOLUENE (Thái Lan), Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Toluene, dùng để pha keo, vệ sinh khuôn, CAS: 108-88-3 (100%), hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Toluene, dùng để pha keo, vệ sinh khuôn, CAS: 108-88-3 (100%), hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Toluene. Mã CAS: 108-88-3. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29023000: Dung môi Toluene. Mã CAS: 108-88-3. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất hữu cơ - TOLUENE (C7H8), số Cas:108-88-3, 1 Drum=179Kgs, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất hữu cơ - TOLUENE (C7H8), số Cas:108-88-3, 1 Drum=179Kgs, dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene - C7H8, đóng gói: 178kg/phuy, số CAS:108-88-3. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene (15kg/can); C6H5CH3; CAS 108-88-3 99.5%. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene (15kg/can); C6H5CH3; CAS 108-88-3 99.5%. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene (tẩy rửa ngoài WN002 A-01) số CAS: 108-88-3, CTHH: C7H8, dùng trong ngành công nghiệp mút xốp, sơn, keo, mực in, bao bì (thành phần: Toluene 99.94 %).165kg/drum. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene 98.5-100% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (178kg/drum). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hoá chất Toluene 98.5-100% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (178kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hoá chất Toluene 98.5-100% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (178kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hoá chất Toluene 98.5-100% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (178kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hoá chất Toluene 98.5-100% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (178kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hoá chất Toluene 98.5-100% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (178kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene C.VLC0041, (Phi 179 kg), số CAS:108-88-3. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene C6H5CH3 (mã CAS: 108-88-3), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene công thức hóa học: C7H8, mã CAS: 108-88-3. 1 lít = 0.87 kgs. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene HPLC T290-4, 4L/UNA, thành phần:Toluene 95%, 108-88-3;nước 5%, 7732-18-5, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, năm sx 2025, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng (178kg/thùng). Hàm lượng: 98.5-100%. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng (179 kg/ thùng). Hàm lượng <= 99.9%. mã CAS: 108-83.3. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100% (178 kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100% (178 kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100% (178kg/ thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100% (178kg/ thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100% (179 kg/thùng). Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100%. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100%. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100%. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100%. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100%. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, dạng lỏng. Hàm lượng: 98.5-100%. Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Hóa chất Toluene, số CAS: 108-88-3, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: NL112/Toluene, Cas 108-88-3, Hàm lượng <= 100, Hàng mới 100% - Nguyên liệu sx keo, TC/CN/XK
- Mã Hs 29023000: NL112/Toluene, Cas 108-88-3, Hàm lượng <= 100, Hàng mới 100% - Nguyên liệu sx keo, TC/CN/XK
- Mã Hs 29023000: Toluen, Chai 1L Carlo Erba, (Hóa chất Toluene Tinh Khiết). Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluen, Chai 1L Carlo Erba, (Hóa chất Toluene Tinh Khiết). Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (179kg/phuy) dùng làm dung môi tẩy rửa công cụ trong nhà máy; CTHH: C7H8 số CAS: 108-88-3, không nhãn hiệu, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (179kg/phuy) dùng làm dung môi tẩy rửa công cụ trong nhà máy; CTHH: C7H8 số CAS: 108-88-3, không nhãn hiệu, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (C6H5CH3 >99.5%, 179kg/phuy, Korea) (nước < 0.5%), dùng trong quá trình pha keo, pha mực, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (C6H5CH3 >99.5%, 179kg/phuy, Korea) (nước < 0.5%), dùng trong quá trình pha keo, pha mực, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: TOLUENE (C7H8) -(Mã CAS số: 108-88-3)- Hóa chất hữu cơ dùng sản xuất linh kiện điện thoại di động.nhãn hiệu: Toluene.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: TOLUENE (C7H8) -(Mã CAS số: 108-88-3)- Hóa chất hữu cơ dùng sản xuất linh kiện điện thoại di động.nhãn hiệu: Toluene.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (C7H8) là dung môi dùng để hòa tan nhiều loại vật liệu như: sơn, các loại nhựa, mực in... đóng trong phuy sắt, 179kg/phuy. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (C7H8) là dung môi dùng để hòa tan nhiều loại vật liệu như: sơn, các loại nhựa, mực in... đóng trong phuy sắt, 179kg/phuy. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (C7H8) là dung môi dùng để hòa tan nhiều loại vật liệu như: sơn, các loại nhựa, mực in... đóng trong phuy sắt, 179kg/phuy. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (C7H8, Mã CAS: 108-88-3, Dung môi công nghiệp và đóng 179kg/phi).Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene (C7H8, Mã CAS: 108-88-3, Dung môi công nghiệp và đóng 179kg/phi).Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene 99% (C6H5CH3) (Can 30 Lít) (Dùng trong công đoạn làm chất tẩy rửa pha sơn). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene 99% (C6H5CH3) (Can 30 Lít) (Dùng trong công đoạn làm chất tẩy rửa pha sơn). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene 99% (C6H5CH3) (Can 30 Lít) (Dùng trong công đoạn làm chất tẩy rửa pha sơn). Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene 99% (C6H5CH3) (Can 30 Lít) (Dùng trong công đoạn làm chất tẩy rửa pha sơn). Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene 99% (C6H5CH3) (Can 30 Lít) (Dùng trong công đoạn làm chất tẩy rửa pha sơn). Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene C6H5CH3>99.5%. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene C6H5CH3>99.5%. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene-dung môi hữu cơ (dạng lỏng)/TH/XK
- Mã Hs 29023000: Toluene-dung môi hữu cơ (dạng lỏng)/TH/XK
- Mã Hs 29024100: Hóa chất Isomer Xylene (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), CTHH: C8H10 cas: 1330-20-7, 100-41-4, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29024100: Hóa chất Isomer Xylene (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), CTHH: C8H10 cas: 1330-20-7, 100-41-4, mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29024300: P-Xylen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29024300: P-Xylen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29024300: P-Xylen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29024300: P-Xylen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29024300: P-Xylen (sản xuất từ 100% dầu thô nhập khẩu)./VN/XK
- Mã Hs 29024400: Dung môi Xylene 70%, Anone 30%, 17.5 lít/ thùng; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29024400: Dung môi Xylene 99.0% Samchun - Hàn Quốc thùng 18L, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29024400: Dung môi XYLENE, C8H10, mã CAS: 1330-20-7, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29024400: Dung môi Xylene.NCC:TRUNG VIET. CAS NO: 1330-20-7 (100%) mua hàng từ hđ: 221 ngày 26/12/2025, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa.hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29024400: Dung môi Xylene.NCC:TRUNG VIET. CAS NO: 1330-20-7 (100%) mua hàng từ hđ: 221 ngày 26/12/2025, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa.hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất phòng thí nghiệm, Xylene 98+% (GLC) for analysis X5-500 (X/0250/17) (2, 5Lit/chai)/FR/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất phòng thí nghiệm, Xylene 98+% (GLC) for analysis X5-500 (X/0250/17) (2, 5Lit/chai)/FR/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất Xylene (UN), 15kg/can; CAS 1330-20-7 100%, sử dụng trong sản xuất/JP/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất Xylene C8H10 TK (500 ml/ Chai) Thành phần: XYLENE C8H10. Công dụng: Làm sạch thiết bị, bề mặt kim loại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất Xylene C8H10 TK (500 ml/ Chai) Thành phần: XYLENE C8H10. Công dụng: Làm sạch thiết bị, bề mặt kim loại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất Xylene, (gồm Xylene 25%~40% và Ethylbenzene 60% ~ 75%). 20L/can. Hàng mới 100%/PH/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất Xylene, (gồm Xylene 25%~40% và Ethylbenzene 60% ~ 75%). 20L/can. Hàng mới 100%/PH/XK
- Mã Hs 29024400: Hóa chất Xylene, (gồm Xylene 25%~40% và Ethylbenzene 60% ~ 75%). 20L/can. Hàng mới 100%/PH/XK
- Mã Hs 29024400: Thinner Xylene C8H10/ Chất pha loãng Xylene C8H10 (số CAS 1330-20-7, >97%), 20 lít/can, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29024400: Thinner Xylene C8H10/ Chất pha loãng Xylene C8H10 (số CAS 1330-20-7, >97%), 20 lít/can, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29024400: Thinner Xylene C8H10/ Chất pha loãng Xylene C8H10 (số CAS 1330-20-7, >97%), 20 lít/can, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29024400: Thinner Xylene C8H10/ Chất pha loãng Xylene C8H10 (số CAS 1330-20-7, >97%), 20 lít/can, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29024400: Xylen dung môi pha sơn, CTHH: C8H10, được tạo thành từ ba đồng phân của dimethylbenzen:ortho-xylen, meta-xylen và para-xylen.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29024400: Xylen dung môi pha than chì (can 24kg tương đương 30lit), CTHH: C8H10, được tạo thành từ ba đồng phân của dimethylbenzen:ortho-xylen, meta-xylen và para-xylen.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29024400: Xylen dung môi pha than chì (can 24kg tương đương 30lit), CTHH: C8H10, được tạo thành từ ba đồng phân của dimethylbenzen:ortho-xylen, meta-xylen và para-xylen.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29025000: Chất pha loãng nhựa Styrene Monomer. Thành phần Styren 100%. Công thức HH: C8H8. Đóng gói 185kg/phuy, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29025000: Chất pha loãng nhựa Styrene Monomer. Thành phần Styren 100%. Công thức HH: C8H8. Đóng gói 185kg/phuy, hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 29025000: Chất xúc tác ngành nhựa Styrene monomer, Thành phần chính: (Styrene 99.7%-99.9% CAS 000100-42-5), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29025000: Chất xúc tác ngành nhựa Styrene monomer, Thành phần chính: (Styrene 99.7%-99.9% CAS 000100-42-5), mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 29021100: 131232000585#&dung dịch hỗn hợp n-ankan - astm d5442. hóa chất hữu cơ cyclohexane, cas: 110-82-7, dùng trong phòng thí nghiệm, sử dụng trong nhà xưởng,100g/chai, hiệu accustandard, mới 100%/ US/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: 24hk04#&dung môi hữu cơ dùng để pha chế keo - cyclohexane(un no.: 1145) 110-82-7 (99.95%), moisture 7732-18-5 (0.05%).tên iupac: cyclohexane (150kg/thùng), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: 24sgp03#&dung môi hữu cơ dùng để pha chế keo - cyclohexane(un no.: 1145) 110-82-7 (99.95%), moisture 7732-18-5 (0.05%).tên iupac: cyclohexane (150kg/thùng), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: Cyclohexane, ar dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 110-82-7,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: Cyclohexanone peroxide-chế phẩm hydrocacbon có chứa chất peroxit hữu cơ cypoxe (ap-768), sử dụng làm chất đông cứng,dùng trong công nghiệp sản xuất sơn, 6kg/hộp, mới 100%,/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: Dung môi ang s1, dùng để tẩy sơn phủ ang bảo vệ cho thiết bị điện tử, t/p chính: methylcyclohexane 100%, cas: 108-87-2 (1 lít/chai).nsx:actnano. mới100%/ US/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: E022#&dung môi s-97 (cyclohexane), cthh: c6h12, cas:110-82-7, đóng gói:140kg/thùng, , dùng để vệ sinh đế giày, mới 100%/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: F00711-02#&chế phẩm chống dính khuôn peli coat kp 420ml/lọ, (hydrocarbon solven; lpg(propane, butane). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: Hóa chất:cyclohexane-hydrocarbon mạch vòng,cthh c6h12, 1una=500ml,hãng sản xuất:xilong scientific co., ltd,dạng lỏng,dùng trong thí nghiệm,hàng mới 100%- cas:110-82-7 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: Nl023#&cyclohexane (cyclohexane -cas 110-82-7 -nồng độ 100%) (1415/ptpl hcm-nv 04/10/2010) nguyên liệu sx keo/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: S027#&cyclohexane (c6h12), mã cas: 110-82-7; hàm lượng: 99% min. dung môi dùng trong ngành công nghiệp sơn, in. đóng gói: 150kg/ drum. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021100: Zz9001#&cyclohexanone c6h10o (xyclohexane, cas: 110-82-7, hàm lượng 90%,(đóng 1lit/chai), dùng để gắn sản phẩm)/ VN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: 0009#&cyclohexane mch (methyl cyclohexane, hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng),kbhc./ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: 0030#&methyl cyclohexane (methylcyclohexane, cas:108-87-2, hóa chất hữu cơ, nguyên liệu sản xuất keo), kqgđ:10980/tb-tchq (09/09/2014) kbhc/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: 59339016#&cyclopentane dùng làm chất tạo bọt xốp cách nhiệt trong tủ lạnh-refdiv(59339016).mới 100%cyclopentane chiếm tỉ lệ 98.5%, pentane 0.3%. cas: 287-92-3, 75-83-2, 109-66-0/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Chất ethyl cyclohexane dùng làm dung môi pha keo có số cas 1678-91-7 daishin ethylcyclohexane (16l/can), mới 100%/ JP/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Cyclopentane dạng lỏng, dùng trong quá trình sản xuất xốp cho tôn cách nhiệt, thành phần gồm: cyclopentane mã cas: 287-92-3, hàm lượng 95.5~100%. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Da02-40003a#&hydrocacbon mạch vòng: cyclo-pentane/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Dung môi làm sạch methylcyclohexane; model:ang s1, 100% cas: 108-87-2, nhà sx: actnano, năm sx:2026. hàng mới 100%/ US/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: F700#&dung môi tiêu chuẩn standardwhitesol f700, thành phần 100% methyl cyclohexane, mã cas 108-87-2. hđ knq: iks/25011/knqtl2-ch, tk nhập:107637125740/22.10.2025, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất cfn93287 beta-pinene (hợp chất hydrocarbon chưa no, mạch vòng, dùng trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế,20mg/lọ), cas 18172-67-3, c10h16, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất cyclopentane min 95% purity, độ tinh khiết thấp nhất 95%, để sx lớp xốp cách âm, nhiệt, mã cas: 287- 92- 3 xyclopentan chiếm 95%, mã cas: 75-83-2; 109-66-0 chiếm 5%, hàng mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất đổ lớp cách nhiệt: cyclopentane- c5h10 (đơn chất), chất lỏng. dùng trong sản xuất foam tủ đông tủ mát. mã cas: 287-92-3. đóng trong iso tank.hàng không chứa hcfc/hfc.hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất dung môi khác-cyclopentane (0060309749), dùng làm nguyên liệu sản xuất tủ lạnh. mã cas: 287-92-3, hàng mới 100%. đã kiểm hóa tại tk: 106758747431/a12 (27/11/2024)/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất methylcyclohexane; là hợp chất cyclane, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 100ml/chai, cas 108-87-2/ US/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất: (+)-limonene, 96%, unstabilized, 179390050, 5ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:5989-27-5 (tỷ lệ 99 - 100%)/ US/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất: decahydronaphthalene, 98%, mixture of cis and trans, 111845000, 500ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:91-17-8(tỉ lệ: 99-100%)/ DE/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Hóa chất: methylcyclohexane, 99%, extra pure, 126580010, 1lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:108-87-2(99 - 100%)/ SG/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Mc45#&dung dịch pha mực methyl cyclohexane (thành phần: methyl cyclohexane, dạng lỏng, mã cas: 108-87-2), dùng để sản xuất viết xóa (hc)/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Mch#&methylcyclohexane(thành phần 100%methylcyclohexane mã cas:108-87-2,nsx: shenmu fuyou energy technology co.,ltd.6 thùng 155kg/thùng hàng mới 100%)/ TW/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Mclo#& hóa chất methylcyclohexane 99%, 108-87-2, c7h14, dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý, mới 100%/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Methyl cyclohexane mch (cas 108-87-2, methyl cyclohexane, hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng,npl sx keo),gđ: 32/tb-kđđnb (13/01/2025),kbhc./ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Nl029#&hóa chất methyl cyclohexane; số cas: 108-87-2, dạng lỏng, dùng làm dung môi công nghiệp (155kg/thùng). hàng mới 100%#&cn/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Nl052#&methyl cyclohexane (mch) - (methyl cyclohexane <=100%,mã cas: 108-87-2) - nguyên liệu sx keo -dạng lỏng - (1827/ptplhcm-nv ngày 03.12.2010), hc/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Nlsx keo: mch (methylcyclohexane) (thành phần methyl cyclohexane, dạng lỏng) (kqgđ số 1281/tb-kđ3 - 18/11/2024) (159839) (cas 108-87-2)/ KR/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Npl045#&hóa chất methyl cyclohexane - xyclan - loại khác - hydrocacbon mạch vòng - hóa chất hữu cơ,có nhiều công dụng. mới 100%/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Npl06#&methyl cyclohexane, cas:108-87-2, hc/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29021900: Pnt0208#&dung môi methylcyclohexane (dùng sx nến), cas no: 108-87-2; hc2026712884/ JP/     Hs code 2902
- Mã Hs 29022000: Dc040402v#&benzene for hplc 99,9% (270709-1l) cas: 71-43-2:100% hoá chất dùng trong phòng thí nghiệm (chất tạo màu trong quá trình xi mạ sản phẩm) mới 100%/ DE/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: .#& hóa chất toluene, dạng lỏng. hàm lượng: 98.5-100% (179 kg/thùng). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: 12-pm44#& toluen (c7h8) - (mã cas 108-88-3) hóa chất hữu cơ dùng trong sản xuất linh kiện điện thoại di động/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: 2710299101#&toluene (c7h8) là dung môi dùng để hòa tan nhiều loại vật liệu như: sơn, các loại nhựa, mực in... đóng trong phuy sắt, 179kg/phuy. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: 52293014#&dung dịch vệ sinh giày toluen (c7h8, mã cas: 108-88-3, dung môi hữu cơ công nghiệp), dạng lỏng, đóng phuy 179kg/phuy, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: A-a-59107#&toluene (90-100%) loại a-a-59107, mã cas 108-88-3/ US/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: C.vlc0041#&chất xúc tiến làm lưu hóa cao su (toluene), mã cas 108-88-3. hàng mới 100%./ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Cbb002#&dung môi thinner xd-12 dùng để tạo độ trơn khi kết hợp với băng dính hai mặt để lắp tay cầm vào gậy golf, thành phần toluen c7h8, mã cas 108-88-3 (80%), thành phần khác 20%, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Ccsv017#&hóa chất toluene, dạng lỏng. hàm lượng: 98.5-100% (178 kg/thùng). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Dung dịch toluene (hàm lượng 99-100%), c7h8, dùng để sản xuất chất kết dính cho băng dính, cas: 108-88-3, hàng mới 100% (mục 5 gp 10000)/ KR/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Dung môi toluene, dùng để pha keo, vệ sinh khuôn, cas: 108-88-3 (100%), hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Hc-t/l#&hóa chất toluene, dạng lỏng. hàm lượng: 99.5-100% (178 kg/thùng). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Jk018#&dung môi pha sẵn in túi xuất khẩu toluen - c7h8 (jp) hàm lượng chứa 100% toluene. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Lc02#&dung môi toluene. hàng được phối trộn với các chất khác phục vụ sản xuất gioăng đệm cao su. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Mvcm-0101#&toluene;yo-ytr; (yo-ytr-26/yo-ytr-k) (toluene 100% 108-88-3), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Nl112#&toluene,cas 108-88-3,hàm lượng <= 100,hàng mới 100% - nguyên liệu sx keo,tc/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Npl01#&dung dịch toluene, mã cas 108-88-3, dùng trong sản xuất sơn. mới 100%/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Rse025#&dung môi toluene ((c7h8), 179kg/thùng, mã cas:108-88-3, dùng trong ngành công nghiệp sơn, keo, mực in, bao bì...) (hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Sv501#&hóa chất toluene dạng lỏng, thành phần: 108-88-3 (>99.7%). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Tc toluene (hàm lượng: 98,5-100%) - c7h8, cas: 108-88-3. công dụng: dung môi dùng trong công nghiệp sơn, dung sai khối lượng +/-5%./ TH/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Tiền chất (tc) công nghiệp toluene, 99.5%,(c7h8), cas:108-88-3.(dung sai+/-5%). mới 100%. dung môi cn sd trong ngành sơn, mực in, keo dán, thuộc da, phụ da xăng dầu./ TH/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Tol#&hóa chất toluene, dạng lỏng. hàm lượng: 98.5-100% (178 kg/thùng). hàng mới 100%#&th/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluen, chai 1l carlo erba, (hóa chất toluene tinh khiết). hàng mới 100%/ FR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene (c6h5ch3 >99.5%, 179kg/phuy, korea) (nước < 0.5%), dùng trong quá trình pha keo, pha mực, mới 100%/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene 100% - c7h8 -cas:108-88-3, dung môi dùng trong công nghiệp sơn, dung sai khối lượng +/-5%.#&đơn giá:0.657816 usd/ TH/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene 99% (c6h5ch3) (can 30 lít) (dùng trong công đoạn làm chất tẩy rửa pha sơn). hàng mới 100%/ TW/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene dung môi công nghiệp (c7h8), hàm lượng toluen 99.5% min, dung sai khối lượng 5%, hàng mới 100%. dùng cho ngành mực in và sơn, mã cas: 108-88-3./ TW/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene dùng trong sản xuất sản phẩm bánh xích được dùng trong nhà xưởng, thành phần: toluene cas: 108-88-3, chiếm 100% (23,664 kilogam)/ KR/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene#&dung dịch toluene (hàm lượng 99-100%), c7h8, dùng để sản xuất chất kết dính cho băng dính, cas: 108-88-3, hàng mới 100% (mục 5 gp 10000)/ KR/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene#&hoá chất toluene 98.5-100% dạng lỏng dùng trong sản xuất băng keo công nghiệp (178kg/thùng). hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene#&toluene >98.5%,dùng để kết dính vải thủy tinh và giấy mica.cas:108-88-3/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene, ar dung tích 2.5l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 108-88-3 không thuộc kbhc,số gp:12855/tccn2025/gp-hc) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Toluene, pc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 108-88-3 không thuộc kbhc,số gp:13706/tccn2025/gp-hc) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Tonu#&toluene (c6h5ch3)(thành phần 100%toluene mã cas:108-88-3, nsx:fwu ji resins chemical industry co.,ltd;50 thùng 172kg/1 thùng hàng mới 100% giấy phép ngày 31/12/2025)/ TW/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Tpvb04#&toluene c6h5ch3 > 99.5%; hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29023000: Vtt00145#&hóa chất toluene 99%/ TW/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024100: Cs-xylene#&hóa chất isomer xylene (dung môi của hỗn hợp keo dùng xử lý bề mặt kim loại), cthh: c8h10 cas: 1330-20-7, 100-41-4, không tham gia trực tiếp sản xuất sản phẩm, mới 100%/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024100: Hoá chất o-xylene, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 1 l/chai, cas 95-47-6/ DE/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29024100: Hóa chất: o-xylene, 99%, pure, 140990010, 1lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:95-47-6(tỉ lệ: 99-100%)/ FR/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29024300: Ov30#&dung dịch pha mực xylene (thành phần: xylene, dạng lỏng, mã cas: 108-38-3), dùng để sản xuất viết xóa (hc)/ TW/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: 021-1018#&xylene x5-500 (xylen dùng trong sản xuất pin thiết bị trợ thính, 2.5 lit/chai ~ 2.5 kg, cas no. 1330-20-7, hàng mới 100%)/ FR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: 9f407-017-0029#&dung môi pha sơn làm sạch và phủ bảo vệ bề mặt màu sơn:xylene 100%, cas 1330-20-7(hàng mới 100%)/ TW/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: Dmxylene#&dung môi xylene dùng rửa khuôn in trong ngành công nghiệp in lụa. cas no: 1330-20-7 (100%), , có nhãn hàng hóa.hàng mới 100%#&th/ TH/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: Haliadex_thinner_c8h10|dm#&chất pha loãng xylene c8h10 (số cas 1330-20-7, >97%). hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: Hóa chất xylene, cas 1330-20-7 >80%, 100-41-4 <20%, sử dụng trong thí nghiệm, 500ml/chai/ JP/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: Hóa chất:xylene, for analysis, x/0250/17, 2.5lt/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas: 1330-20-7(tỉ lệ: >95%)/ GB/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: Xylen dung môi pha than chì (can 24kg tương đương 30lit),cthh: c8h10, được tạo thành từ ba đồng phân của dimethylbenzen:ortho-xylen, meta-xylen và para-xylen.hàng mới 100%#&vn/ VN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29024400: Xylene, ar dung tích 2.5l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 1330-20-7 không thuộc kbhc) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29025000: C.nlctn005#&chất pha loãng nhựa styrene monomer, thành phần styrene 100%, công thức hh: c8h8. hàng mới 100%./ MY/     Hs code 2902
- Mã Hs 29025000: C001#&styrene monomer - cas. 100-42-5 (nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%, hàng xá, dung sai cho phép +/-5%).#&1.908.018kg. đơn giá hóa đơn:0,855usd/kg/ MY/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29025000: Chất hữu cơ styren(sm), (cas:100-42-5 tên iupac:vinyl benzene(styrene)công thức hóa học:c8h8, dạng lỏng, không nguy hiểm,dùng để sản xuất sx nút áo nhựa),mới 100%/ TW/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29025000: Frp022#&chất xúc tác nghành nhựa styrenemonomer-dùng để đông cứng nhựa polyester (styrene 99.7~99.9 %, cas:000100-42-5)/ VN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29025000: Mt13#&dung môi, dùng sản xuất cuộn biến áp. p7506501 - thinner ttb7302 (14kg/can). cas no.:100-42-5: 100%./ JP/     Hs code 2902
- Mã Hs 29025000: Styre#&styrene c8h8 (styrene 100%) cas 100-42-5,dùng sản xuất gia công keo, nước xử lý, mới 100%/ CN/     Hs code 2902
- Mã Hs 29025000: Styrene monomer - cas. 100-42-5 (nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa, hàng mới 100%, hàng xá, dung sai cho phép +/-5%).#&954.009kg. đơn giá hóa đơn:0,855usd/kg/ MY/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: 1,1-diphenylethylene, 97% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c7h7no2 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: d831157-5g/ lọ, cas 530-48-3/ CN/ 2 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: 129999927468-mk0020_bentone compound-dung môi hydrocarbon mạch vòng sử dụng trong sản xuất mực in. mới 100%. cas: 64742-46-7, distillates (petroleum), hydrotreated middle/ MY/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: Biphenyl,99% hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm; c12h10 hãng sản xuất macklin, hàng mới 100%, mã hàng - đóng gói: b802722-100g/ lọ, cas 92-52-4/ CN/ 2 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: Chất phân tách monimo (nofmer msd) t/phần chính 2,4-diphenyl-4-methyl-1-pentene 92.5%,dùng trong sx hóa chất ngành cn giấy,dạng lỏng trong suốt, cas 6362-80-7,98-83-9,6258-73-7,3910-35-8.mới 100%/ JP/ 2 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: Dung môi t-115 dùng trong sx sơn, thành phần 100% 1,2,4,5-tetramethylbenzene (cas: 95-93-2), hàng đóng trong 1 kiện, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: Hóa chất: naphthalene, 99%, 180902500, 250gr/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:91-20-3(99 - 100%)/ CZ/ 2 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: Hydro cacbon mạch vòng dùng trong sản xuất long não khử mùi, quy cách: 25kgm/bag, hiêu: china steel, tên hoa chât: refined naphthalene, c10h8 (số cas: 91-20-3).hàng mới 100%/ TW/ 2 %    Hs code 2902
- Mã Hs 29029090: Nlsx mực in: dipentene diepoxide, có công dụng tăng độ bám dính cho mực in, cas: 96-08-2, 74347-40-3. hàng mẫu ktcl, mới 100%. nsx: jiangsu tetra new material technology co., ltd (1kg/chai)/ CN/ 2 %    Hs code 2902
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử