Mã Hs 2901

Xem thêm>>  Chương 29

Mã Hs 2901: Hydrocarbon mạch hở

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 29011000: Chất tẩy rửa khuôn Mold Clean 550, 550ml/bottle. Mã 515355. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29011000: Chất tẩy rửa khuôn Mold Clean 550, 550ml/bottle. Mã 515355. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29011000: Chất tẩy rửa khuôn Mold Clean 550, 550ml/bottle. Mã 515355. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29011000: Chất tẩy rửa khuôn Mold Clean 550, 550ml/chai (mã 515355)(Hỗn hợp dung môi hữu cơ Mold Clean 550 dùng làm chất tẩy rửa khuôn). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29011000: Chất tẩy rửa khuôn Mold Clean 550, 550ml/chai (mã 515355)(Hỗn hợp dung môi hữu cơ Mold Clean 550 dùng làm chất tẩy rửa khuôn). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29011000: DA02-00038A Môi chất làm lạnh HC ORAFON R-600A. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29011000: DA02-00038A Môi chất làm lạnh HC ORAFON R-600A. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29011000: DA02-00038A Môi chất làm lạnh HC ORAFON R-600A. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29011000: DA02-00038A Môi chất làm lạnh HC ORAFON R-600A. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29011000: Dung môi HEXANE (n-hexane), (Thùng/204 lít/138 Kg) mới 100%, Mã CAS:110-54-3/SG/XK
- Mã Hs 29011000: Dung môi HEXANE (n-hexane), (Thùng/204 lít/138 Kg) mới 100%, Mã CAS:110-54-3/SG/XK
- Mã Hs 29011000: Dung môi Hexane(Dầu điện trắng)mã sản phẩm (CH5191), (gồm: 90- 98% n-Hexane, cas:110-54-3; 2-10%n-Heptane, cas:142-82-5)dùng cho ngành sx gỗ, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29011000: Dung môi Hydrocarbon mạch hở no S-97 (tp <20% n-Hexane, 20-40% Cyclohexane (cas no: 110-82-7), 20-40% Heptane (cas no: 142-82-5), <10% Methyl Cyclohexane, <10% IPA), nhãn hiệu: S-97, qc: 140kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 29011000: Dung môi Hydrocarbon mạch hở no S-97 (tp <20% n-Hexane, 20-40% Cyclohexane (cas no: 110-82-7), 20-40% Heptane (cas no: 142-82-5), <10% Methyl Cyclohexane, <10% IPA), nhãn hiệu: S-97, qc: 140kg/thùng/VN/XK
- Mã Hs 29011000: Gas R22 (13, 6kg/bt). Hàng mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 29011000: Gas R22 (13, 6kg/bt). Hàng mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 29011000: Hexane (C6H14), dung môi hữu cơ công nghiệp, CAS: 110-54-3; dạng lỏng, đóng phi 137kg/phi; hàng mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 29011000: Hexane (C6H14), dung môi hữu cơ công nghiệp, CAS: 110-54-3; dạng lỏng, đóng phi 137kg/phi; hàng mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 29011000: Hexane (C6H14), dung môi hữu cơ công nghiệp, CAS: 110-54-3; dạng lỏng, đóng phi 137kg/phi; hàng mới 100%/SG/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất 2, 2, 4-Trimethylpentane (500 ml/chai). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất 2, 2, 4-Trimethylpentane (500 ml/chai). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất N-Heptane, dạng lỏng, hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất N-Heptane, dạng lỏng, hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất N-Hexane >40% (12kg/ can), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất N-Hexane >40% (12kg/ can), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất Purity Normal Heptane hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất Purity Normal Heptane hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất Saturated Hydro Carbon Heptanes C7H16, mã CAS: 142-82-5, hàng mới 100%/KP/XK
- Mã Hs 29011000: Hóa chất Saturated Hydro Carbon Heptanes C7H16, mã CAS: 142-82-5, hàng mới 100%/KP/XK
- Mã Hs 29011000: N-Heptane (137 Kgs/thùng) dung môi pha sơn để sơn lên bề mặt sẳn phẩm, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29011000: N-Heptane (137 Kgs/thùng) dung môi pha sơn để sơn lên bề mặt sẳn phẩm, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29011000: N-HEXAN (138Kg/thùng) (Hàm lượng 99.5-100%.Mã số CAS 110-54-3), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29011000: N-HEXAN (138Kg/thùng) (Hàm lượng 99.5-100%.Mã số CAS 110-54-3), hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 29011000: n-Hexane C6H14 (Hydrocarbon no, Cas: 110-54-3, hàm lượng 99%, 20 lít/thùng, dùng để pha chế dung môi bôi trơn sản phẩm, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29011000: n-Hexane C6H14 (Hydrocarbon no, Cas: 110-54-3, hàm lượng 99%, 20 lít/thùng, dùng để pha chế dung môi bôi trơn sản phẩm, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29011000: n-Hexane C6H14 (Hydrocarbon no, Cas: 110-54-3, hàm lượng 99%, 20 lít/thùng, dùng để pha chế dung môi bôi trơn sản phẩm, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29011000: NPL218/Heptanes S-250 (Heptane 100%)/TW/XK
- Mã Hs 29011000: NPL218/Heptanes S-250 (Heptane 100%)/TW/XK
- Mã Hs 29011000: NPL218/Heptanes S-250 (Heptane 100%)/TW/XK
- Mã Hs 29011000: NPL226/HeptanesIndustrialGrade(3, 3-dimetylpentan3%;2-metylhexa18-22%;2, 3-dimetylpentan4-8%;3-metylhexan26-30%;n-heptan25-29%;metylcyclohexan 3%;3-etylpentane3%;2, 2-dimethyhexane3%;2, 4-dimetyhexa/TW/XK
- Mã Hs 29011000: NPL226/HeptanesIndustrialGrade(3, 3-dimetylpentan3%;2-metylhexa18-22%;2, 3-dimetylpentan4-8%;3-metylhexan26-30%;n-heptan25-29%;metylcyclohexan 3%;3-etylpentane3%;2, 2-dimethyhexane3%;2, 4-dimetyhexa/TW/XK
- Mã Hs 29011000: Nước tẩy rửa linh kiện kim loại Aqua Solvent GF là hỗn hợp tinh khiết các hydrocacbon no mạch hở (C10-C13, CAS:124-18-5, 1120-21-4, 31807-55-3, 629-50-5), phuy 200L. NSX: AQUA CHEMICAL Co., LTD/JP/XK
- Mã Hs 29011000: Nước tẩy rửa linh kiện kim loại Aqua Solvent GF là hỗn hợp tinh khiết các hydrocacbon no mạch hở (C10-C13, CAS:124-18-5, 1120-21-4, 31807-55-3, 629-50-5), phuy 200L. NSX: AQUA CHEMICAL Co., LTD/JP/XK
- Mã Hs 29012200: JJ21PROPYLENE - PROPYLENE - Khí hóa lỏng Propylene nguyên liệu thô cho các ngành công nghiệp khác nhau, Cas No.: 115-07-1, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012200: JJ21PROPYLENE - PROPYLENE - Khí hóa lỏng Propylene nguyên liệu thô cho các ngành công nghiệp khác nhau, Cas No.: 115-07-1, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012200: JJ21PROPYLENE - PROPYLENE - Khí hóa lỏng Propylene nguyên liệu thô cho các ngành công nghiệp khác nhau, Cas No.: 115-07-1, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012200: JJ21PROPYLENE - PROPYLENE - Khí hóa lỏng Propylene nguyên liệu thô cho các ngành công nghiệp khác nhau, Cas No.: 115-07-1, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012400: JJ2113BD/1, 3 BUTADIENE - Khí hóa lỏng 1, 3-Butadiene, nguyên liệu để sản xuất sản phẩm hóa dầu, Cas No.: 106-99-0, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012400: JJ2113BD/1, 3 BUTADIENE - Khí hóa lỏng 1, 3-Butadiene, nguyên liệu để sản xuất sản phẩm hóa dầu, Cas No.: 106-99-0, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012400: JJ2113BD-1, 3 BUTADIENE - Khí hóa lỏng 1, 3-Butadiene, nguyên liệu để sản xuất sản phẩm hóa dầu, Cas No.: 106-99-0, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 29012400: JJ2113BD-1, 3 BUTADIENE - Khí hóa lỏng 1, 3-Butadiene, nguyên liệu để sản xuất sản phẩm hóa dầu, Cas No.: 106-99-0, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 29012910: Chai thép chứa khí Acetylene - Actylene A-40 filling, dung tích 40 lít, hiệu Unitor/CN/XK
- Mã Hs 29012910: Chai thép chứa khí Acetylene - Actylene A-40 filling, dung tích 40 lít, hiệu Unitor/CN/XK
- Mã Hs 29012910: Chai thép chứa khí Acetylene - Actylene A-40 filling, dung tích 40 lít, hiệu Unitor/CN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg.chai; GW =57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg.chai; GW =57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg.chai; GW =57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg.chai; GW =57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg.chai; GW =57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg.chai; GW =57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg/chai; GW=57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg/chai; GW=57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg/chai; GW=57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg/chai; GW=57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6 kg/chai; GW=57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2) (NW=6kg/chai; GW= 57 kg/chai)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2). Loại 6 kg/chai. UNA=chai/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2). Loại 6 kg/chai. UNA=chai/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2). Loại 6 kg/chai. UNA=chai/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2). Loại 6 kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acêtylen (Acetylene - C2H2). Loại 6 kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (Acetylene-C2H2). Loại 6kg/chai. để hàn dây đồng, dùng cho máy hàn/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (Acetylene-C2H2). Loại 6kg/chai. để hàn dây đồng, dùng cho máy hàn/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (Acetylene-C2H2). Loại 6kg/chai. để hàn dây đồng, dùng cho máy hàn/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (C2H2), độ tinh khiết 98%, trọng lượng hàng 6 kg/1 chai. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (C2H2), độ tinh khiết 98%, trọng lượng hàng 6 kg/1 chai. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (C2H2), độ tinh khiết 98%, trọng lượng hàng 6 kg/1 chai. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (C2H2), độ tinh khiết 98%, trọng lượng hàng 6 kg/1 chai. hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (GC2H2)/0.985, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen (GC2H2)/0.985, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen 98.5% (C2H2) (đóng gói 40L/bình) (dùng trong quá trình sản xuất chất bán dẫn). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen 98.5% (C2H2) (đóng gói 40L/bình) (dùng trong quá trình sản xuất chất bán dẫn). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen 98.5% (C2H2) (đóng gói 40L/bình) (dùng trong quá trình sản xuất chất bán dẫn). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai. Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai. Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai. Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, 1 pallet= 6 chai. Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen chứa trong chai 40 lít, Nhãn hiệu: SIG/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen, dung tích 40 lít/chai, NW: 51 Kg/chai, Cas: 0074-86-2, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen, dung tích 40 lít/chai, NW: 51 Kg/chai, Cas: 0074-86-2, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylen, dung tích 40 lít/chai, NW: 51 Kg/chai, Cas: 0074-86-2, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylene (Acetylen - C2H2). Loại 6 kg/chai/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylene (C2H2), độ tinh khiết là 98%. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylene (C2H2), độ tinh khiết là 98%. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylene, dùng trong công nghiệp, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Acetylene, dùng trong công nghiệp, xuất xứ Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Axetilen C2H2 (7kg/Bình), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Axetilen C2H2 (7kg/Bình), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Axetylen (7, 5 kgs/chai- không bao gồm vỏ chai), mã CAS: 74-86-2, hàng mới 100%, do việt nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí Axetylen (7, 5 kgs/chai- không bao gồm vỏ chai), mã CAS: 74-86-2, hàng mới 100%, do việt nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 (axetylen) chứa trong chai 40 lít, trọng lượng 5kg. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 (Axetylen); 5kg khí/bình. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 (Axetylen); 5kg khí/bình. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 (dạng khí, dùng để xử lý chống dính đầu đùn), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 (dạng khí, dùng để xử lý chống dính đầu đùn), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 công nghiệp 98% - Chai 40L. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 công nghiệp 98% - Chai 40L. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 tinh khiết 99.9% - Chai 40L (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29012910: Khí C2H2 tinh khiết 99.9% - Chai 40L (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 29012990: Hóa chất Isooctan C8H18 (dạng lỏng, chai 2.5 lít, mã CAS: 540-84-1, dùng trong phòng thí nghiệm) hiệu Merck. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 29012990: Hóa chất Isooctan C8H18 (dạng lỏng, chai 2.5 lít, mã CAS: 540-84-1, dùng trong phòng thí nghiệm) hiệu Merck. Hàng mới 100%/DE/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 29011000: (107813670640/e11/2025-12-18)môi chất lạnh r600a- hc (isobutane - c4h10) mã cas 75-28-5, có thùng chứa 50kgs, sử dụng ga cho tủ đông, tủ lạnh.-refdiv(7010je8001a).mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 13000082-vtth#&hóa chất 2,2,4-trimethylpentane; 500ml/chai; (ch3)3cch2ch(ch3)2/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 182m#&dung môi hydrocarbon mạch hở no s-97 (n-hexane (110-54-3) (20%), cyclohexane (110-82-7) (20-40%), heptane (142-82-5) (20-40%), methyl cyclohexane (108-87-2) (10%), ipa (10%))/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 2308011 - chất tẩy rửa bề mặt kim loại ip-1016, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 290110000011#&hexane (c6h14) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (dung môi hữu cơ công nghiệp, cas: 110-54-3, dạng lỏng)/ SG/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 7010je8001a#&môi chất lạnh r600a- hc (isobutane - c4h10) mã cas 75-28-5, có thùng chứa 50kgs, sử dụng ga cho tủ đông, tủ lạnh.-refdiv(7010je8001a).mới 100%/ TH/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 91100237300#&nikkol sugarsqualane- squalane (2,6,10,15,19,23-hexamethyltetracosane)- hóa chất dùng sx mỹ phẩm, cas 111-01-3: 100%/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 999001-decan (hydrocarbon no, mạch hở) _ hc250; cas:64771-71-7; đã kiểm 107779044701/a12,ngày 8/12/2025/ JP/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Aquasoventgf hỗn hợp hydrocacbon no mạch hở tinh khiết (c10-c13), cas:124-18-5,1120-21-4,31807-55-3,629-50-5), dung để tẩy rửa linh kiện kim loại, đóng phi 200 lít. mới 100%/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: C0048qt#&hóa chất n-heptane, dạng lỏng, hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: C009#&pentane: cas # 78-78-4. có thành phần iso-pentane=95.7%; n-pentane=4.3%. (nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa - đựng trong cont bồn). hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: C01795-00#&hóa chất n-heptane (137 kgs/thùng) dung môi pha sơn để sơn lên bề mặt sẳn phẩm, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Chất chuẩn iso-octaneiso-octane astm, gmid 205484 140 kg net per drum dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100% dùng hiệu chuẩn cho máy đo chỉ số octane mã cas 540-84-1/ DE/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Chất chuẩn octane 80 blendoctane 80 blend, gmid 205436, 140 kg net per drum dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100% dùng hiệu chuẩn cho máy đo chỉ số octane mã cas 540-84-1 (142-82-5/ DE/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Decan - hydrocarbon no, mạch hở - hc-250.cas no: 124-18-5,mới 100%.nl dùng sx phốt chắn kín và ron cao su/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Dm isohexane#&dung môi isohexane (methyl pentane), mã cas: 110-54-3. thuộc tk 107795170120-3/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Dung môi hydrocarbon no mạch hở (n-heptane c7h16), thành phần:n-heptane, mã cas:142-82-5 99.2%. dùng để làm chất tẩy rửa, đóng đồng nhất 137 kg/thùng, nsx: sk geo centric co., ltd, mới 100%./ KR/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Dxdd02#&hoá chất ns-clean 100 (paraffin hydrocarbon cas: 64771-72-8 từ 98.5%), 200 lít/ phi/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hep#&hóa chất purity normal heptane hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). hàng mới 100%#&cn/ CN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hexadecane, chai 100ml, c16h34, cas: 544-76-3, dùng làm chất chuẩn cho gc (đặc biệt gc-fid, gc-ms) trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hexanes, hplc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 110-54-3, số tiếp nhận kbhc:0303062566-m6q-0001377) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất dodecane 5178 dùng làm nguyên liệu trong ngành sản xuất mút xốp, mã cas: 112-40-3, thành phần: dodecane, 150 kg/thùng, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất hexane for pesticide residue analysis, cas: 110-54-3, 100 %, kbhc: hc2026711524, 2.5 lít/ chai, 4 chai/thùng; dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%./ DE/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng hydrocacbon no: topsol lsp (2-methyl butane) - c5h12, cas: 78-78-4. dùng để sản xuất tổng hợp nhựa lldpe./ TH/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hoá chất n-decane, là hydrocarbon no mạch hở, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100 ml/chai, cas 124-18-5/ DE/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất n-octane, hàm lượng >97%, quy cách: 500ml/chai, mã cas: 111-65-9, dùng trong phòng thí nghiệm hóa học. nsx: tokyo chemical industry, hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hoá chất ns-clean 100 (paraffin hydrocarbon cas: 64771-72-8 trên 98.5%), 200 lít/ phi. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất: hexanes, 95% n-hexane approx, for analysis, h/0355/21, 5lt/thùng.nhãn hiệu:fisher chemical.mới 100%. cas:110-54-3 (tỷ lệ > 95%)/ DE/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất: n-octane, 99+%, extra pure, 129375000, 500ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:111-65-9(tỉ lệ: 99-100%)/ DE/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Ik23#&chất tẩy rửa kim loại ns-clean 100 (paraffin hydrocarbon cas: 64771-72-8 trên 98.5%), 200 lít/ phi. hàng mới 100%. thuộc tk knq: 107577262920/c11 mục 1/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Mvcm-0099#&hoá chất;n-hexane; >40% (12kg/ can). cas no:110-54-3. hàng mới 100%/ TH/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-heptane 99%, hplc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 142-82-5,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-heptane#&hóa chất n-heptane, c7h16, mã cas: 142-82-5, dùng để sản xuất sơn. mới 100%/ KP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-hexane 95%, ar dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 110-54-3,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-hexane 99%, ar dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 110-54-3,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Npl195#&heptanes s-250 (heptane 100%)/ TW/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Npl203#&heptanesindustrialgrade(3,3-dimetylpentan3%;2-metylhexan8-22%;2,3-dimetylpentan4-8%;3-metylhexan26-30%;n-heptan25-29%;metylcyclohexan3%;3-etylpentane3%;2,2-dimethyhexane3%;2,4-dimetyhexa/ TW/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Npl290#&saturated hydrocarbons sol-7c, tp: iso-octane, cas: 540-84-1/ CN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Nvl0005#&dung môi hexane (n-hexane) (thành phần chứa: hexane mã cas: 110-54-3,...) dùng để rửa sản phẩm. hàng mới 100%/ SG/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Oleaclear olive squalane-hydrocarbo mạch hở no(cas no. 111-01-3)(20kg/drum) - nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm. hàng mới 100%/ ES/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Pentane: cas # 78-78-4. có thành phần iso-pentane=95.7%; n-pentane=4.3%. (nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa - đựng trong cont bồn). hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: S-zohv03270009#&hydrocarbon mạch hở-no-hóa chất hữu cơ, dùng vệ sinh linh kiện (tp: n-nonane (cas no. 111-84-2) >99%)(1 thùng = 145 kg) _ yamaichi cl-900 [zohv03270009]/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Taiyosol g 18l/can#&2992305: chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại taiyosol g 18l/ can (iso-decane c10h22, 18lít/can)/ JP/     Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Zz9000#&n-hexane c6h14 (hydrocarbon no, cas: 110-54-3, hàm lượng 99%, đóng 20 lít/thùng, dùng để pha chế dung môi bôi trơn sản phẩm)./ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012100: Khí etylene c2h4 -ethylene gas (mã cas:74-85-1 ethylene chiếm 99,9%) (14.5kg/cylinders/50l), hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29012300: Jj11monbutene1 - khí butene-1- nguyên liệu sản xuất sản phẩm hóa dầu, độ tinh khiết: 100%, cas no. 106-98-9, cthh: c4h8, mới 100% (khối lượng trên bill 2.000,655 tấn) (kl thực tế 1.995,884 tấn)/ KR/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: .#&khí axetylen 6,2kg/chai, được đóng trong chai có dung tích từ 40 l đến 40,5 l, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: .#&khí c2h2 tinh khiết 99.9% - chai 40l (hàng mới 100%)/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: 0#&khí c2h2 (axetylen); 5kg khí/bình, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: 1npl-06#&khí acetylen (acetylene - c2h2) (6 kgs/chai x 9 chai = nw= 54 kgs/ gw= 513 kgs)/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: A0100656#&khí acetylene/c2h2 (40l)/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: C2h2#&khí acêtylen (acetylene - c2h2). loại 6 kg/chai/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Cht-032#&ch0135a#&khí acetylen, dung tích 40 lít/chai, nw: 51 kg/chai, cas: 0074-86-2, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100% (una=chai=btl)/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Khí acêtylen (acetylene - c2h2) (nw=6 kg/chai; gw=57 kg/chai)-t0006638/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Khí acetylen chứa trong chai 40l(mã cas 74-86-2:98.59%,7727-37-9:0.9%,7782-44-7:0.24%,1333-74-0:0.13%,74-82-8:0.13%,74-85-1:0.01%),1pp=6 chai,dùng trong trạm hàn khò lắp ráp pin nhỏ.hiệu:sig.mới 100%/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Khí c2h2 công nghiệp 98% - chai 40l. hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Pm-gase-2#&khí acetylen-c2h2. loại 6kg/chai để hàn dây đồng, dùng cho máy hàn/ c2h2 tank_ln11_order_50012347_1/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: V00007#&khí acetylen (c2h2), loại 6 kg/chai (dùng để đốt, gia công thủy tinh trong sản xuất đèn halogen), hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Vbfs110006#&khí axetylen (7,5 kgs/chai- không bao gồm vỏ chai), hàng mới 100%/ VN/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012990: Hóa chất: 1-octadecene, tech. 90%, l11004.ak, 250ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:112-88-9 (tỷ lệ 99 - 100%)/ QA/ 0 %    Hs code 2901
- Mã Hs 29012990: Ol1718#&hóa chất isooctan c8h18 (dạng lỏng, chai 2.5 lít, mã cas: 540-84-1, dùng trong phòng thí nghiệm) hiệu merck. hàng mới 100%#&de/ DE/     Hs code 2901
- Mã Hs 29012990: Phụ gia đã điều chế i-814 drum 155k, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn,cas:1120-36-1, đóng gói 155 kg/thùng, mới 100% #39584151-35500e020/ JP/ 0 %    Hs code 2901
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử