Mã Hs 2901
- Mã Hs 29011000: (107813670640/e11/2025-12-18)môi chất lạnh r600a- hc (isobutane - c4h10) mã cas 75-28-5, có thùng chứa 50kgs, sử dụng ga cho tủ đông, tủ lạnh.-refdiv(7010je8001a).mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 13000082-vtth#&hóa chất 2,2,4-trimethylpentane; 500ml/chai; (ch3)3cch2ch(ch3)2/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 182m#&dung môi hydrocarbon mạch hở no s-97 (n-hexane (110-54-3) (20%), cyclohexane (110-82-7) (20-40%), heptane (142-82-5) (20-40%), methyl cyclohexane (108-87-2) (10%), ipa (10%))/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 2308011 - chất tẩy rửa bề mặt kim loại ip-1016, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 290110000011#&hexane (c6h14) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%) (dung môi hữu cơ công nghiệp, cas: 110-54-3, dạng lỏng)/ SG/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 7010je8001a#&môi chất lạnh r600a- hc (isobutane - c4h10) mã cas 75-28-5, có thùng chứa 50kgs, sử dụng ga cho tủ đông, tủ lạnh.-refdiv(7010je8001a).mới 100%/ TH/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 91100237300#&nikkol sugarsqualane- squalane (2,6,10,15,19,23-hexamethyltetracosane)- hóa chất dùng sx mỹ phẩm, cas 111-01-3: 100%/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: 999001-decan (hydrocarbon no, mạch hở) _ hc250; cas:64771-71-7; đã kiểm 107779044701/a12,ngày 8/12/2025/ JP/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Aquasoventgf hỗn hợp hydrocacbon no mạch hở tinh khiết (c10-c13), cas:124-18-5,1120-21-4,31807-55-3,629-50-5), dung để tẩy rửa linh kiện kim loại, đóng phi 200 lít. mới 100%/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: C0048qt#&hóa chất n-heptane, dạng lỏng, hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: C009#&pentane: cas # 78-78-4. có thành phần iso-pentane=95.7%; n-pentane=4.3%. (nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa - đựng trong cont bồn). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: C01795-00#&hóa chất n-heptane (137 kgs/thùng) dung môi pha sơn để sơn lên bề mặt sẳn phẩm, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Chất chuẩn iso-octaneiso-octane astm, gmid 205484 140 kg net per drum dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100% dùng hiệu chuẩn cho máy đo chỉ số octane mã cas 540-84-1/ DE/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Chất chuẩn octane 80 blendoctane 80 blend, gmid 205436, 140 kg net per drum dùng trong phòng thí nghiệm hàng mới 100% dùng hiệu chuẩn cho máy đo chỉ số octane mã cas 540-84-1 (142-82-5/ DE/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Decan - hydrocarbon no, mạch hở - hc-250.cas no: 124-18-5,mới 100%.nl dùng sx phốt chắn kín và ron cao su/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Dm isohexane#&dung môi isohexane (methyl pentane), mã cas: 110-54-3. thuộc tk 107795170120-3/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Dung môi hydrocarbon no mạch hở (n-heptane c7h16), thành phần:n-heptane, mã cas:142-82-5 99.2%. dùng để làm chất tẩy rửa, đóng đồng nhất 137 kg/thùng, nsx: sk geo centric co., ltd, mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Dxdd02#&hoá chất ns-clean 100 (paraffin hydrocarbon cas: 64771-72-8 từ 98.5%), 200 lít/ phi/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hep#&hóa chất purity normal heptane hàm lượng 99% min (137 kg/thùng). hàng mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hexadecane, chai 100ml, c16h34, cas: 544-76-3, dùng làm chất chuẩn cho gc (đặc biệt gc-fid, gc-ms) trong phòng thí nghiệm. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hexanes, hplc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 110-54-3, số tiếp nhận kbhc:0303062566-m6q-0001377) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất dodecane 5178 dùng làm nguyên liệu trong ngành sản xuất mút xốp, mã cas: 112-40-3, thành phần: dodecane, 150 kg/thùng, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất hexane for pesticide residue analysis, cas: 110-54-3, 100 %, kbhc: hc2026711524, 2.5 lít/ chai, 4 chai/thùng; dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%./ DE/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất hữu cơ nhiều công dụng hydrocacbon no: topsol lsp (2-methyl butane) - c5h12, cas: 78-78-4. dùng để sản xuất tổng hợp nhựa lldpe./ TH/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hoá chất n-decane, là hydrocarbon no mạch hở, dùng cho tổng hợp, sử dụng trong phòng thí nghiệm, 100 ml/chai, cas 124-18-5/ DE/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất n-octane, hàm lượng >97%, quy cách: 500ml/chai, mã cas: 111-65-9, dùng trong phòng thí nghiệm hóa học. nsx: tokyo chemical industry, hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hoá chất ns-clean 100 (paraffin hydrocarbon cas: 64771-72-8 trên 98.5%), 200 lít/ phi. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất: hexanes, 95% n-hexane approx, for analysis, h/0355/21, 5lt/thùng.nhãn hiệu:fisher chemical.mới 100%. cas:110-54-3 (tỷ lệ > 95%)/ DE/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Hóa chất: n-octane, 99+%, extra pure, 129375000, 500ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:111-65-9(tỉ lệ: 99-100%)/ DE/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Ik23#&chất tẩy rửa kim loại ns-clean 100 (paraffin hydrocarbon cas: 64771-72-8 trên 98.5%), 200 lít/ phi. hàng mới 100%. thuộc tk knq: 107577262920/c11 mục 1/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Mvcm-0099#&hoá chất;n-hexane; >40% (12kg/ can). cas no:110-54-3. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-heptane 99%, hplc dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 142-82-5,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-heptane#&hóa chất n-heptane, c7h16, mã cas: 142-82-5, dùng để sản xuất sơn. mới 100%/ KP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-hexane 95%, ar dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 110-54-3,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: N-hexane 99%, ar dung tích 4l hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm (cas: 110-54-3,số kbhc:2025-00130111) (nsx:rci labscan ltd) mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Npl195#&heptanes s-250 (heptane 100%)/ TW/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Npl203#&heptanesindustrialgrade(3,3-dimetylpentan3%;2-metylhexan8-22%;2,3-dimetylpentan4-8%;3-metylhexan26-30%;n-heptan25-29%;metylcyclohexan3%;3-etylpentane3%;2,2-dimethyhexane3%;2,4-dimetyhexa/ TW/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Npl290#&saturated hydrocarbons sol-7c, tp: iso-octane, cas: 540-84-1/ CN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Nvl0005#&dung môi hexane (n-hexane) (thành phần chứa: hexane mã cas: 110-54-3,...) dùng để rửa sản phẩm. hàng mới 100%/ SG/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Oleaclear olive squalane-hydrocarbo mạch hở no(cas no. 111-01-3)(20kg/drum) - nguyên liệu cho sản xuất mỹ phẩm. hàng mới 100%/ ES/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Pentane: cas # 78-78-4. có thành phần iso-pentane=95.7%; n-pentane=4.3%. (nguyên liệu dùng để sản xuất hạt nhựa - đựng trong cont bồn). hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: S-zohv03270009#&hydrocarbon mạch hở-no-hóa chất hữu cơ, dùng vệ sinh linh kiện (tp: n-nonane (cas no. 111-84-2) >99%)(1 thùng = 145 kg) _ yamaichi cl-900 [zohv03270009]/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Taiyosol g 18l/can#&2992305: chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại taiyosol g 18l/ can (iso-decane c10h22, 18lít/can)/ JP/ Hs code 2901
- Mã Hs 29011000: Zz9000#&n-hexane c6h14 (hydrocarbon no, cas: 110-54-3, hàm lượng 99%, đóng 20 lít/thùng, dùng để pha chế dung môi bôi trơn sản phẩm)./ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012100: Khí etylene c2h4 -ethylene gas (mã cas:74-85-1 ethylene chiếm 99,9%) (14.5kg/cylinders/50l), hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29012300: Jj11monbutene1 - khí butene-1- nguyên liệu sản xuất sản phẩm hóa dầu, độ tinh khiết: 100%, cas no. 106-98-9, cthh: c4h8, mới 100% (khối lượng trên bill 2.000,655 tấn) (kl thực tế 1.995,884 tấn)/ KR/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: .#&khí axetylen 6,2kg/chai, được đóng trong chai có dung tích từ 40 l đến 40,5 l, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: .#&khí c2h2 tinh khiết 99.9% - chai 40l (hàng mới 100%)/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: 0#&khí c2h2 (axetylen); 5kg khí/bình, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: 1npl-06#&khí acetylen (acetylene - c2h2) (6 kgs/chai x 9 chai = nw= 54 kgs/ gw= 513 kgs)/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: A0100656#&khí acetylene/c2h2 (40l)/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: C2h2#&khí acêtylen (acetylene - c2h2). loại 6 kg/chai/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Cht-032#&ch0135a#&khí acetylen, dung tích 40 lít/chai, nw: 51 kg/chai, cas: 0074-86-2, dùng trong công nghiệp. hàng mới 100% (una=chai=btl)/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Khí acêtylen (acetylene - c2h2) (nw=6 kg/chai; gw=57 kg/chai)-t0006638/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Khí acetylen chứa trong chai 40l(mã cas 74-86-2:98.59%,7727-37-9:0.9%,7782-44-7:0.24%,1333-74-0:0.13%,74-82-8:0.13%,74-85-1:0.01%),1pp=6 chai,dùng trong trạm hàn khò lắp ráp pin nhỏ.hiệu:sig.mới 100%/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Khí c2h2 công nghiệp 98% - chai 40l. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Pm-gase-2#&khí acetylen-c2h2. loại 6kg/chai để hàn dây đồng, dùng cho máy hàn/ c2h2 tank_ln11_order_50012347_1/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: V00007#&khí acetylen (c2h2), loại 6 kg/chai (dùng để đốt, gia công thủy tinh trong sản xuất đèn halogen), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012910: Vbfs110006#&khí axetylen (7,5 kgs/chai- không bao gồm vỏ chai), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012990: Hóa chất: 1-octadecene, tech. 90%, l11004.ak, 250ml/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:112-88-9 (tỷ lệ 99 - 100%)/ QA/ 0 % Hs code 2901
- Mã Hs 29012990: Ol1718#&hóa chất isooctan c8h18 (dạng lỏng, chai 2.5 lít, mã cas: 540-84-1, dùng trong phòng thí nghiệm) hiệu merck. hàng mới 100%#&de/ DE/ Hs code 2901
- Mã Hs 29012990: Phụ gia đã điều chế i-814 drum 155k, chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất dầu bôi trơn,cas:1120-36-1, đóng gói 155 kg/thùng, mới 100% #39584151-35500e020/ JP/ 0 % Hs code 2901