Mã Hs 2849

Xem thêm>>  Chương 28

Mã Hs 2849: Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 28491000: Đất đèn- CALCIUM CARBIDE dùng để sản xuất Acetylen C2H2 (Size: 25-50MM), dạng rắn, màu xám/đen, không nhãn hiệu, đóng gói: 295L/KG, 100KG/DRUM, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28491000: Đất đèn- CALCIUM CARBIDE dùng để sản xuất Acetylen C2H2 (Size: 25-50MM), dạng rắn, màu xám/đen, không nhãn hiệu, đóng gói: 295L/KG, 100KG/DRUM, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28491000: Đất đèn- CALCIUM CARBIDE dùng để sản xuất Acetylen C2H2 (Size: 50-80MM), dạng rắn, màu xám/đen, không nhãn hiệu, đóng gói: 295L/KG, 100KG/DRUM, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic dạng viên hàm lượng Sic thấp nhất 50%, cỡ hạt 10-60mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic dạng viên, hàm lượng Sic 50-58%, cỡ 10-60mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 80%, cỡ hạt 5-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 10kg/baoX100 bao đặt trên pallet, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 85%, cỡ hạt 0-5mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 20kg/bao đặt trên pallet, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 85%, cỡ hạt 0-5mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 25kg/bao đặt trên pallet, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 85%, cỡ hạt 100F, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lương SiC thấp nhất 88%, cỡ hạt 1-10mm. Hàng bao loại 25kg/bao, 1.25T/bao đặt trên pallet, làm từ than anthracite/cát thạch anh dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 88%, cỡ hạt 5-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao (20kg bao giấyx50 bao), dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 90%, cỡ hạt 7-1mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 90%, dạng bột, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 20kg/baoX50 bao đặt trong bao lớn, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 92%, cỡ hạt 200F, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng mỗi bao 25kg/baox40 bao, 2 bao trên 1 pallet, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 1-0mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 200F, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 3-1mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 3-1mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 3-1mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 5-3mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 5-3mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 5-3mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 6-3mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lượng Sic thấp nhất 97%, cỡ hạt 6-3mm, làm từ than anthracite và cát thạch anh, hàng đóng bao 1T/bao, dùng trong CN luyện kim; mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim Cacbua silic hàm lượng SiC thấp nhất 98%, cỡ hạt 0-1mm. Hàng bao loại 1T/bao, 1 bao đặt trên 1 pallet Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim Cacbua silic hàm lượng SiC thấp nhất 98%, cỡ hạt 1-3mm. Hàng bao loại 1T/bao, 1 bao đặt trên 1 pallet Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim Cacbua silic hàm lượng SiC thấp nhất 98%, cỡ hạt 200F. Hàng bao loại 1T/bao, 1 bao đặt trên 1 pallet Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lương SiC tối thiểu 85%, cỡ hạt 200F. Hàng bao loại 1000kg/bao làm từ cát thạch anh và than anthracite, dùng trong CN luyện kim, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lương SiC tối thiểu 95%, cỡ hạt 0-1mm. Hàng bao loại 1000kg/bao làm từ cát thạch anh và than anthracite, dùng trong CN luyện kim, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lương SiC tối thiểu 97%, cỡ hạt 220F. Hàng bao loại 1000kg/bao làm từ cát thạch anh và than anthracite, dùng trong CN luyện kim, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic hàm lương SiC tối thiểu 97%, cỡ hạt -30+70F. Hàng bao loại 1000kg/bao làm từ cát thạch anh và than anthracite, dùng trong CN luyện kim, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC thấp nhất 85%, cỡ hạt 24-80, hàng bao loại 25kg/ baox40 bao đặt trên pallet, mới 100%. dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC thấp nhất 88%, cỡ hạt 1-10mm. Hàng bao, 23.5T/container, làm từ than anthracite/cát thạch anh dùng trong CN luyện kim, XX Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC thấp nhất 92%, cỡ hạt 60F, hàng bao loại 25kg/ baox40 bao đặt trên pallet, mới 100%. dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC tối thiểu 87%, cỡ hạt 1-10mmn. Hàng bao loại bao 1.25MT/bao, 2 bao trên 1 pallet, dùng trong CN luyện kim, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC tối thiểu 88%, cỡ hạt qua sàng 200F, Hàng bao loại 1, 2Mt/bao, đặt trên pallet, làm từ than anthracite, cát thạch anh dùng làm NL SX hợp kim cacbua silic, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC tối thiểu 88%, cỡ hạt qua sàng 200F, Hàng bao loại 1, 2Mt/bao, đặt trên pallet, làm từ than anthracite, cát thạch anh dùng làm NL SX hợp kim cacbua silic, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC tối thiểu 97%, cỡ hạt L36/70, Hàng bao loại 1, 25Mt/bao, đặt trên pallet, làm từ than anthracite, cát thạch anh dùng làm NL SX hợp kim cacbua silic, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC tối thiểu 97%, cỡ hạt L7/12, Hàng bao loại 1, 25Mt/bao, đặt trên pallet, làm từ than anthracite, cát thạch anh dùng làm NL SX hợp kim cacbua silic, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC85%, cỡ hạt qua sàng 100F, Hàng bao loại 40 bao nhỏ 25kg/bao đóng trong bao lớn loại 1 tấn/bao, dùng trong CN luyện kim. hàng mới 100%. Hàng xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC88%, cỡ hạt qua sàng 100F, Hàng bao loại 40 bao nhỏ 25kg/bao đóng trong bao lớn loại 1 tấn/bao, dùng trong CN luyện kim. hàng mới 100%. Hàng xuất xứ Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR1, cỡ hạt qua sàng chủ yếu +50mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR1, cỡ hạt qua sàng chủ yếu +50mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR1, cỡ hạt qua sàng chủ yếu +50mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR2, cỡ hạt qua sàng chủ yếu +200mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR2, cỡ hạt qua sàng chủ yếu +200mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR2, cỡ hạt qua sàng chủ yếu +200mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR3, cỡ hạt qua sàng chủ yếu -325mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR3, cỡ hạt qua sàng chủ yếu -325mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR3, cỡ hạt qua sàng chủ yếu -325mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic SiC97%min, loại KSR3, cỡ hạt qua sàng chủ yếu -325mesh. Hàng bao loại 1.2MT/bao, dùng trong CN luyện kim. Hàng xuất xứ Việt Nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 90%, cỡ hạt 1-10mm. Hàng bao loại 1.25MT/bao. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, cỡ hạt 1-3mm. Hàng bao loại 1.25MT/bao. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, cỡ hạt 200mesh. Hàng bao loại 1.25MT/bao. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, loại KSR1. Hàng bao loại 1.2MT/bao, 1 bao trên 1 pallet. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, loại KSR1. Hàng bao loại 1.2MT/bao, 1 bao trên 1 pallet. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, loại KSR1. Hàng bao loại 1.2MT/bao, 1 bao trên 1 pallet. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, loại KSR1. Hàng bao loại 1.2MT/bao, 1 bao trên 1 pallet. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, loại KSR3. Hàng bao loại 1.2MT/bao, 1 bao trên 1 pallet. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, loại KSR3. Hàng bao loại 1.2MT/bao, 1 bao trên 1 pallet. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Hợp kim cacbua silic, hàm lượng SiC đạt tối thiểu 97%, loại KSR3. Hàng bao loại 1.2MT/bao, 1 bao trên 1 pallet. dùng trong CN luyện kim, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: Silicon carbide (SIC 90%), dạng hạt, kích thước 1-10mm, 25kg/bao nhỏ, 40 bao nhỏ/bao to, dùng trong ngành đúc, mã CAS: 409-21-2; 1309-37-1; 7440-44-0; 7732-18-5, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28492000: Silicon carbide (SIC 90%), dạng hạt, kích thước 1-10mm, 25kg/bao nhỏ, 40 bao nhỏ/bao to, dùng trong ngành đúc, mã CAS: 409-21-2; 1309-37-1; 7440-44-0; 7732-18-5, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-88%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide Size: 0 - 1 mm, SiC: 88 % Min.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-88%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide Size: 0 - 1 mm, SiC: 88 % Min.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-88%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide Size: 0.5 - 10 mm, SiC: 88 % Min.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-88%/Cacbua Silicon dạng hạt- Black Silicon Carbide, Size: 0 - 5 mm, SiC: 88 % Min. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-88%/Cacbua Silicon dạng hạt, Black Silicon Carbide, Size: 0 - 10 mm, SiC: 88% Min.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-88%/Cacbua Silicon dạng hạt, Black Silicon Carbide, Size: 0 - 10 mm, SiC: 88% Min.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-90%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide, Size: 0 -10 mm, SiC: 90% Min. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-90%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide, Size: 0 -10 mm, SiC: 90% Min. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-97%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide, Size: 0 - 50 mm, SiC: 97% Min. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-97%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide, Size: 0 - 50 mm, SiC: 97% Min. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-97%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide, Size: 0 - 50 mm, SiC: 97% Min. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-97%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide, Size: 0 - 50 mm, SiC: 97% Min. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28492000: SP1-97%/Cacbua Silicon dạng hạt -Black Silicon Carbide, Size: 0 -1 mm, SiC: 97% Min. Hàng mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 28491000: Canxium cacbua (đất đèn). size: (50-80) - (80-120) mm, số cas: 75-20-7. , 100 kg/thùng, hàm lượng sinh khí 295l/ kg. dùng để sản xuất khí acetylen. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28491000: Đất đèn calcium carbide (cac2), mã cas 75-20-7, kích thước 80-120 mm (100kg/thùng), dùng để điều chế khí axetilen trong ngành công nghiệp, hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28491000: Đất đèn-calcium carbide dùng để sx acetylen c2h2 (size: 80-120mm), đóng gói: 295l/kg, 100kg/drum, mới 100%. cas: 75-20-7(85%), 7440-70-2(5%), 7440-44-0(5%), 7727-37-9(1%), impurity(4%)/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: 30004926#&cát mài xanh w40/f360, cas: 409-21-2, sio2 99%, tạp chất 1% (20kg/bao)_green grind sand,w40/f360/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: 3103-000001#&carbua silic 1-3um, cthh:sic, cas:409-21-2, dạng bột, dùng trong công nghiệp sản xuất tấm cách nhiệt chân không. mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: 3103-000008#&carbua silic 4um, cthh:sic, cas:409-21-2, dạng bột, dùng trong công nghiệp sản xuất tấm cách nhiệt chân không. mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: 444001006#&bột silicon carbide (cacbua silic)dùng để sản xuất điện cực âm- anode\sic\sc2a.mới 100%.mã cas theo bảng kê đính kèm, số kbhc hc2026711226.nsx:tianmulake excellent anode materials co.,ltd/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: 4915754#&khối bán dẫn sic 150mm 4h n prime dùng trong sản xuất tấm bán dẫn_sic ingot, 150mm, 4h n, prime/ US/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: 936032mhk0#&thanh điện trở dùng để đo nhiệt độ lò sấy, chất liệu gốm, kích thước đk 10mm, chiều dài 370mm, nhiệt độ đo 0-1300, dùng trong xưởng sx bộ điều nhiệt ptc. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: 936032sh02#&thanh điện trở silic cacbua dùng để gia nhiệt cuộn dây ở nhiệt độ cao, kích thước đk ngoài 25mm,dài 1200mm, điện trở 2 ohm, dùng trong xưởng sx bộ điều nhiệt ptc.mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Black silicon carbide 150mesh (bột sic 150mesh) (25 kg/ bao),mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Bột green silicon carbide (20kg/túi)/ green silicon carbide (silicon carbide powder) gc #1200, thành phần 99.22%sic, 0.08%fe2o3, 0.06% free c, dùng trong quá trình mài của máy mài lăng kính. mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Bt01#&bột mài silic-cacbua dùng trong quá trình mài kính thạch anh.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Cacbua silic loại đặc biệt, dạng cục, tp: sic: 66.65%,fe2o3:1.55%, s:0.21%, fc:6.98% dùng để điều chỉnh thành phần silic trong thép lỏng, cỡ hạt:20-50mm:>=90%,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Carbua silic, 90% sic, kích thước 1-10mm, quy cách: 25 kg/bao x40 baox20 túi,=20,000 kg, dùng trong công nghiệp nấu gang thép, cas: 409-21-2, 1309-37-1, 7440-44-0, 7732-18-5. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: D015# silic cacbua, 16 kg/bao (silicon carbide gc-2500, mã hs tương tự mặt hàng ptpl số: 142) d015, 001-y01-056,nlsx,mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Hạt mài silicon carbide dùng trong công đoạn làm sạch nam châm, spec: cf120, maker: ujiden. (silicon mã cas: 7440-21-3). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Hợp kim high carbon silicon, thành phần: si:65% min, c: 15%min size: 10-50mm (90% min), đóng gói 1 mt big bag, nsx: lanzhou qixing furnace burden grinder co.,ltd, hàng mới 100%,/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Nldc-10026#&silicon carbide (sic 90%), dạng hạt, kích thước 1-10mm, 25kg/bao nhỏ, 40 bao nhỏ/bao to, dùng trong ngành đúc, mã cas: 409-21-2; 1309-37-1; 7440-44-0; 7732-18-5, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Silicon carbide.cas:409-21-2.phục vụ sản xuất luyện kim.350g/gói.nsx:new he qiao shareholdings company.hàng mẫu mới 100%/ VN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Sm5414#&bột silicon carbide (sic) f100/f180 (20kg/unk), chứa (cas 409-21-2,7440-44-0,14808-60-7), dùng để sử dụng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2849
- Mã Hs 28492000: Tấm cắt thử dao(dresser board) model: bgca0419 gc2000nb50, chất liệu: cacbua silic xanh, dùng cho máy cắt (dicing machine) kt: (75x75x1t) mm, 1 hộp = 10pcs. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2849
- Mã Hs 28499000: Bo carbua dạng hạt (b4c),t/phần: bo carbua (cas:12069-32-8/98%), diiron trioxit (cas:1309-37-1/2%), kt: 3-6mm,để sx khí công nghiệp,nsx: shimian baisen technology abrasive co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2849
- Mã Hs 28499000: Tc01. min 90 pct w#&cacbua vonfram, hàm lượng 91,38% w, dạng bột màu xám, đóng gói trong 24 bao trên 24 pallets/ TW/     Hs code 2849
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử