Mã Hs 2846
- Mã Hs 28461000: 112-1791#&tấm đánh bóng (thành phần cerium oxide, cas: 1306-38-3) dùng để đánh bóng sản phẩm. đường kính 320mm, dày 1,5mm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Bột mài dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa shorox ar35 (kte) (thành phần chứa: 1306-38-3 (45-65%), 1312-81-8 (20-40%), 7758-88-5 (1-20%), 13709-38-1 (1 <10%), 1313-97-9 (<2%), 12037-29-5 (<2%))/ JP/ Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Cerium carbonate, công thức hóa học: ce2(co3)3, dạng rắn màu trắng, nguyên liệu dùng trong sản xuất hoá chất, hàng mới 100%, cas: 5853-16-7/ CN/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Cerium oxide. cthh: ceo2. hàm lượng: 99.9%. cas: 1306-38-3. 50kg/bao, 20 bao/kiện, 20 kiện. hợp chất vô cơ của kim loại đất hiếm xeri (cerium). dùng trong ngành công nghiệp thủy tinh. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Fs-00584#&bột mài mirek hl212 dùng để đánh bóng và mài đĩa (thành phần: ceo2 (50-70%), la2o3 (25-40%), pr6o11, nd2o3, f)/ JP/ Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Fs-00687#&bộtmàimirekhl210#2,dùngđểđánhbóngvàmàiđĩa(thành phầnceo2 50-70%,la2o3 25-40%,pr6o11 0-8%,nd2o3 0-15%,f 1-15%)(cas:1306-38-3 50-70%;1312-81-8 25-40%;12037-29-5 0-8%;1313-97-9 0-15%)/ JP/ Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Fs-00689#&bột mài bka-1530-3 0.8-1.2 (white) dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa (thành phần hóa học: ceo2, la2o3) (cas: 1306-38-3 50%; 1312-81-8 50%)/ CN/ Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Hóa chất cerium(iii) nitrate hexahydrate, cas 10294-41-4 98%, 7732-18-5 2%, sử dụng trong thí nghiệm, 25g/chai/ JP/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Hoá chất cerium(iv) sulfate tetrahydrate, >=98%,là hợp chất xeri, dùng để tổng hợp các alkyl este của axit oxo và axit oxo, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất, 100g/chai, cas 10294-42-5/ DE/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Muối cerium acetate, (ce(ch3coo)3.nh2o 100%),nl để tạo hỗn hợp hóa chất tráng phủ bề mặt lõi lọc khí thải trong ống xả của xe máy, dạng bột,240kg/12hộp, mới 100%(theo kq ptpl 258/tb-kđhq)/ JP/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: S-pro000015413#&bột đánh bóng thấu kính (tp: cerium oxide (cas.1306-38-3) 55%; lanthanum oxide (cas.1312-81-8) 35%) (1 can = 20 kg) _ polishing powder part no 3030 [pro000015413]/ CN/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: 30050294#&yttrium oxít dạng hạt để phủ màng mỏng sản phẩm quang học; cas: 1314-36-9 (>99.9%)_yttrium oxide - (y2o3) b-type size: 1-3mm; kbhc: 3603958944-8bc-0001617; 23/01/26/ JP/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: 32-y2o3#&bột yttri(iii) oxit dùng để sản xuất ptc. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Chất h4 dạng hạt (lanthanum titanate, công thức hóa học latio3, cas: 12031-47-9), dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E532a3122c#&hỗn hợp neodymium,sắtvàboron ndfeb 89.9% dạng bột(dùng ép thành namchâm sx đ/cơ bước)(ndfeb crushed ribbon mqp-13-9(-60m)-20063-080)(cas:7440-00-8,7429-90-5,7439-89-6)e532a3122c,mới100%/ TH/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E532a3161b-n01#&hỗn hợp neodymium,sắt và boron ndfeb 93.7% dạng bột(dùng ép thành nam châm sx động cơ bước)(ndfeb crushed ribbon mqp-b(-80m)-20173-085)(cas:7439-89-6,7440-00-8) - e532a3161b,mới 100%/ TH/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E532z2012a#&hỗn hợp neodymium,sắtvàboron ndfeb 80% dạng hạt(ng.liệu sx rotor dùng cho sx đ.cơ bước,t.p:0.5%aluminum-cas:7429-90-5) (magnetic compound trp-l750s,20kg/bag) - e532z2012a.mới 100%/ CN/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E534a2001a-n01#&hỗn hợp neodymium, sắt và boron ndfeb 94-96% và zirconium 4-6% cas:7440-67-7, dạng bột (dùng ép thành nam châm sx động cơ bước) magnet powder/zrk-b-13-9m - e534a2001a, mới 100%/ CN/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Hóa chất lanthanum fluoride, dạng hạt, kích thước 1-3mm, tp: laf3 (100%) (cas 13709-38-1) dùng trong vật liệu mạ quang học,nhà sản xuất: dongguan kairui new material technology, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Hóa chất: lanthanum(iii) oxide, 99.99% (reo), ca 10ppm max, aas grade, 011266.18, 50g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:1312-81-8(99 - 100%)/ TR/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Hỗn hợp neodymium,sắt và boron ndfeb 80% dạng hạt (nguyên liệu sx nam châm) magnetic compound trp-l750s,(cas no:7440-00-8/ 7439-91-0/ 7440-10-0/ 7440-42-8/ 7429-90-5/ 7439-89-6/ 25212-74-2), mới 100%/ CN/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Mã hàng 5450 hợp chất kim loại đất hiếm prnd oxit(prnd oxide),neodymium oxit 75%(+-2%),praseodymium oxit 25%(+-2%),nguyên liệu sử dụng sản xuất nam châm vĩnh cửu,dạng bột,1000kgs/bao,nsx mp materials./ US/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Nd2o3 (h)#&ô xít đất hiếm nd2o3 (type h), neodymium oxide (mã cas:1313-97-9. hàng mới 100%/ MY/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Neodymium hydroxide (nd(oh)3 100%), nl để tạo hỗn hợp hóa chất tráng phủ bề mặt lõi lọc khí thải trong ống xả của xe máy, dạng rắn(bột), 3kg/1 hộp, mới 100%(kqptpl 259/tb-kđhq ngày 17/10/2024)/ JP/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Npl-52#&mã hàng 5450 hợp chất kim loại đất hiếm prnd oxit (prnd oxide), neodymium oxit 75% (+/- 2%), praseodymium oxit 25% (+/- 2%), dạng bột, 1000kgs/bao, nsx mp materials, hàng mới 100%/ US/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Npl-52#&o-xít praseodymium-neodymium (prnd)2o3(tên thường gọi didymium oxide) tp gồm praseodymium và neodymium oxide, hàm lượng oxit đất hiếm >99%,cas 11141-21-2(>99%), dạng bột,1000kgs/bao,mới 100%/ US/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Ond#&neodymium oxide (nd2o3) ô xít đất hiếm nd2o3- neodymium oxide (high grade) mã cas: 1313-97-9. mới 100%/ MY/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Opn#&pr-nd oxide(didymium oxide) mã cas: 11141-21-2. mới 100%, nhà sản xuất (lynas malaysia)/ MY/ Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Praseodymium nitrate solution(tp: pr(no3)3 10-50%; h2o 47-80%),nl để tạo hỗn hợp hóa chất tráng phủ bề mặt lõi ống xả khí thải của xe máy, dạng lỏng, 3kg/2 chai, mới 100% (kq ptpl 257/tb-kđhq)/ JP/ 0 % Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Tb#&ô xít đất hiếm tbo powder tb-ouu-hp-3444,3445,3446,3447,3448, mã cas: 12037-01-3. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2846