Mã Hs 2846

Xem thêm>>  Chương 28

Mã Hs 2846: Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 28461000: Bột đánh bóng (tp: cerium oxide 75;Praseodymium Oxide<40, Neodymium Oxide <40) (1 can = 20 kg) - polishing powder 3030 (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 28461000: Bột đánh bóng (tp: cerium oxide 75;Praseodymium Oxide<40, Neodymium Oxide <40) (1 can = 20 kg) - polishing powder 3030 (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 28461000: Bột đánh bóng (tp: cerium oxide 75;Praseodymium Oxide<40, Neodymium Oxide <40) (1 can = 20 kg) - Polishing Powder 3058 (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 28461000: FS-00689/Bột mài BKA-1530-3 0.8-1.2 (White) dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa (thành phần hóa học:CeO2, La2O3)(CAS: 1306-38-3 50%;1312-81-8 50%)(xuất 1phần mục 1 tk 107484143100E11)Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28461000: FS-00689/Bột mài BKA-1530-3 0.8-1.2 (White) dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa (thành phần hóa học:CeO2, La2O3)(CAS: 1306-38-3 50%;1312-81-8 50%)(xuất 1phần mục 1 tk 107484143100E11)Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28469000: 26-DYCL/Oxít đất hiếm Dy2O3 (bảo quản trong dung dịch DyCl solution). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: 26-DYCL/Oxít đất hiếm Dy2O3 (bảo quản trong dung dịch DyCl solution). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: Bột chịu nhiệt có chứa thành phần của kim loại đất hiếm(Yttrium OxideY2O3)dùng làm sạch bề mặt nam châm.Hàng đã sử dụng/JP/XK
- Mã Hs 28469000: Bột chịu nhiệt có chứa thành phần của kim loại đất hiếm(Yttrium OxideY2O3)dùng làm sạch bề mặt nam châm.Hàng đã sử dụng/JP/XK
- Mã Hs 28469000: GC-DIO/Ô xít đất hiếm Di2O3 - Didymium Oxide (High grade)/MY/XK
- Mã Hs 28469000: GC-DIO/Ô xít đất hiếm Di2O3 - Didymium Oxide (High grade)/MY/XK
- Mã Hs 28469000: GC-DIO/SMV/Ô xít đất hiếm Di2O3 - Didymium Oxide (SMV grade)/VN/XK
- Mã Hs 28469000: GC-DIO/SMV/Ô xít đất hiếm Di2O3 - Didymium Oxide (SMV grade)/VN/XK
- Mã Hs 28469000: GC-DIO/SMV/Ô xít đất hiếm Di2O3 - Didymium Oxide (SMV grade)/VN/XK
- Mã Hs 28469000: GC-NDO/Ô xít đất hiếm Nd2O3 - Neodymium Oxide (High grade)/IN/XK
- Mã Hs 28469000: GC-NDO/Ô xít đất hiếm Nd2O3 - Neodymium Oxide (High grade)/MY/XK
- Mã Hs 28469000: GC-NDO/Ô xít đất hiếm Nd2O3 - Neodymium Oxide (High grade)/MY/XK
- Mã Hs 28469000: GC-NDO/Ô xít đất hiếm Nd2O3 - Neodymium Oxide (High grade)/MY/XK
- Mã Hs 28469000: GC-NDO/Ô xít đất hiếm Nd2O3 - Neodymium Oxide (High grade)/MY/XK
- Mã Hs 28469000: GC-NDO/Ô xít đất hiếm Nd2O3 - Neodymium Oxide (High grade)/MY/XK
- Mã Hs 28469000: Hóa chất Lanthanum titanate La2O3/TiO2; thành phần Lanthanum Oxide (1312-81-8) 67.1%, Titanium Oxide (13463-67-7) 32.9%, dạng hạt, dùng làm vật liệu phủ PVD, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28469000: Hóa chất Lanthanum titanate La2O3/TiO2; thành phần Lanthanum Oxide (1312-81-8) 67.1%, Titanium Oxide (13463-67-7) 32.9%, dạng hạt, dùng làm vật liệu phủ PVD, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28469000: Hóa chất Lanthanum titanate La2O3/TiO2; thành phần Lanthanum Oxide (1312-81-8) 67.1%, Titanium Oxide (13463-67-7) 32.9%, dạng hạt, dùng làm vật liệu phủ PVD, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28469000: NdF3-001/Hóa chất Neodyum Florua (Neodymium Fluoride) (NdF3), là h/c vô cơ florua của kim loại đất hiếm Neodymium, Cas no: 13709-42-7, hàm lượng NdF3 >= 97%, dạng bột. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: NdF3-001/Hóa chất Neodyum Florua (Neodymium Fluoride) (NdF3), là h/c vô cơ florua của kim loại đất hiếm Neodymium, Cas no: 13709-42-7, hàm lượng NdF3 >= 97%, dạng bột. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: NdF3-001/Hóa chất Neodyum Florua (Neodymium Fluoride) (NdF3), là h/c vô cơ florua của kim loại đất hiếm Neodymium, Cas no: 13709-42-7, hàm lượng NdF3 >= 97%, dạng bột. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: ReCl3-004/Dung dịch đất hiếm clorua dạng vô cơ Mixed Rare-Earth Chloride REO=14.34+-1.0%;Nd2O3/REO=76.63+-2.0%;Pr6O11/REO=19.67+-2.0%;Dy2O3/REO=1.80+-0.5%;Tb4O7/REO=1.74+-0.5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: ReCl3-004/Dung dịch đất hiếm clorua dạng vô cơ Mixed Rare-Earth Chloride REO=14.46+-1.0%;Nd2O3/REO=77.01+-2.0%;Pr6O11/REO=19.40+-2.0%;Dy2O3/REO=1.81+-0.5%;Tb4O7/REO=1.65+-0.5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: ReCl3-004/Dung dịch đất hiếm clorua dạng vô cơ Mixed Rare-Earth Chloride REO=14.65+-1.0%;Nd2O3/REO=76.18+-2.0%;Pr6O11/REO=20.61+-2.0%;Dy2O3/REO=1.76+-0.5%;Tb4O7/REO=1.31+-0.5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: ReCl3-004/Dung dịch đất hiếm clorua dạng vô cơ Mixed Rare-Earth Chloride REO=14.65+-1.0%;Nd2O3/REO=76.18+-2.0%;Pr6O11/REO=20.61+-2.0%;Dy2O3/REO=1.76+-0.5%;Tb4O7/REO=1.31+-0.5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: ReCl3-004/Dung dịch đất hiếm clorua dạng vô cơ Mixed Rare-Earth Chloride REO=14.74+-1.0%;Nd2O3/REO=75.93+-2.0%;Pr6O11/REO=19.97+-2.0%;Dy2O3/REO=1.71+-0.5%;Tb4O7/REO=2.23+-0.5%, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28469000: ReCl3-004/Dung dịch đất hiếm clorua dạng vô cơ Mixed Rare-Earth Chloride REO=14.95+-1.0%;Nd2O3/REO=76.89+-2.0%;Pr6O11/REO=20.02+-2.0%;Dy2O3/REO=1.48+-0.5%;Tb4O7/REO=1.50+-0.5%, mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 28461000: 112-1791#&tấm đánh bóng (thành phần cerium oxide, cas: 1306-38-3) dùng để đánh bóng sản phẩm. đường kính 320mm, dày 1,5mm. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Bột mài dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa shorox ar35 (kte) (thành phần chứa: 1306-38-3 (45-65%), 1312-81-8 (20-40%), 7758-88-5 (1-20%), 13709-38-1 (1 <10%), 1313-97-9 (<2%), 12037-29-5 (<2%))/ JP/     Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Cerium carbonate, công thức hóa học: ce2(co3)3, dạng rắn màu trắng, nguyên liệu dùng trong sản xuất hoá chất, hàng mới 100%, cas: 5853-16-7/ CN/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Cerium oxide. cthh: ceo2. hàm lượng: 99.9%. cas: 1306-38-3. 50kg/bao, 20 bao/kiện, 20 kiện. hợp chất vô cơ của kim loại đất hiếm xeri (cerium). dùng trong ngành công nghiệp thủy tinh. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Fs-00584#&bột mài mirek hl212 dùng để đánh bóng và mài đĩa (thành phần: ceo2 (50-70%), la2o3 (25-40%), pr6o11, nd2o3, f)/ JP/     Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Fs-00687#&bộtmàimirekhl210#2,dùngđểđánhbóngvàmàiđĩa(thành phầnceo2 50-70%,la2o3 25-40%,pr6o11 0-8%,nd2o3 0-15%,f 1-15%)(cas:1306-38-3 50-70%;1312-81-8 25-40%;12037-29-5 0-8%;1313-97-9 0-15%)/ JP/     Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Fs-00689#&bột mài bka-1530-3 0.8-1.2 (white) dùng để đánh bóng và mài mòn bề mặt đĩa (thành phần hóa học: ceo2, la2o3) (cas: 1306-38-3 50%; 1312-81-8 50%)/ CN/     Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Hóa chất cerium(iii) nitrate hexahydrate, cas 10294-41-4 98%, 7732-18-5 2%, sử dụng trong thí nghiệm, 25g/chai/ JP/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Hoá chất cerium(iv) sulfate tetrahydrate, >=98%,là hợp chất xeri, dùng để tổng hợp các alkyl este của axit oxo và axit oxo, sử dụng trong phòng thí nghiệm, sản xuất hoá chất, 100g/chai, cas 10294-42-5/ DE/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: Muối cerium acetate, (ce(ch3coo)3.nh2o 100%),nl để tạo hỗn hợp hóa chất tráng phủ bề mặt lõi lọc khí thải trong ống xả của xe máy, dạng bột,240kg/12hộp, mới 100%(theo kq ptpl 258/tb-kđhq)/ JP/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28461000: S-pro000015413#&bột đánh bóng thấu kính (tp: cerium oxide (cas.1306-38-3) 55%; lanthanum oxide (cas.1312-81-8) 35%) (1 can = 20 kg) _ polishing powder part no 3030 [pro000015413]/ CN/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: 30050294#&yttrium oxít dạng hạt để phủ màng mỏng sản phẩm quang học; cas: 1314-36-9 (>99.9%)_yttrium oxide - (y2o3) b-type size: 1-3mm; kbhc: 3603958944-8bc-0001617; 23/01/26/ JP/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: 32-y2o3#&bột yttri(iii) oxit dùng để sản xuất ptc. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Chất h4 dạng hạt (lanthanum titanate, công thức hóa học latio3, cas: 12031-47-9), dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E532a3122c#&hỗn hợp neodymium,sắtvàboron ndfeb 89.9% dạng bột(dùng ép thành namchâm sx đ/cơ bước)(ndfeb crushed ribbon mqp-13-9(-60m)-20063-080)(cas:7440-00-8,7429-90-5,7439-89-6)e532a3122c,mới100%/ TH/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E532a3161b-n01#&hỗn hợp neodymium,sắt và boron ndfeb 93.7% dạng bột(dùng ép thành nam châm sx động cơ bước)(ndfeb crushed ribbon mqp-b(-80m)-20173-085)(cas:7439-89-6,7440-00-8) - e532a3161b,mới 100%/ TH/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E532z2012a#&hỗn hợp neodymium,sắtvàboron ndfeb 80% dạng hạt(ng.liệu sx rotor dùng cho sx đ.cơ bước,t.p:0.5%aluminum-cas:7429-90-5) (magnetic compound trp-l750s,20kg/bag) - e532z2012a.mới 100%/ CN/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: E534a2001a-n01#&hỗn hợp neodymium, sắt và boron ndfeb 94-96% và zirconium 4-6% cas:7440-67-7, dạng bột (dùng ép thành nam châm sx động cơ bước) magnet powder/zrk-b-13-9m - e534a2001a, mới 100%/ CN/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Hóa chất lanthanum fluoride, dạng hạt, kích thước 1-3mm, tp: laf3 (100%) (cas 13709-38-1) dùng trong vật liệu mạ quang học,nhà sản xuất: dongguan kairui new material technology, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Hóa chất: lanthanum(iii) oxide, 99.99% (reo), ca 10ppm max, aas grade, 011266.18, 50g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn. mới 100%. cas:1312-81-8(99 - 100%)/ TR/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Hỗn hợp neodymium,sắt và boron ndfeb 80% dạng hạt (nguyên liệu sx nam châm) magnetic compound trp-l750s,(cas no:7440-00-8/ 7439-91-0/ 7440-10-0/ 7440-42-8/ 7429-90-5/ 7439-89-6/ 25212-74-2), mới 100%/ CN/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Mã hàng 5450 hợp chất kim loại đất hiếm prnd oxit(prnd oxide),neodymium oxit 75%(+-2%),praseodymium oxit 25%(+-2%),nguyên liệu sử dụng sản xuất nam châm vĩnh cửu,dạng bột,1000kgs/bao,nsx mp materials./ US/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Nd2o3 (h)#&ô xít đất hiếm nd2o3 (type h), neodymium oxide (mã cas:1313-97-9. hàng mới 100%/ MY/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Neodymium hydroxide (nd(oh)3 100%), nl để tạo hỗn hợp hóa chất tráng phủ bề mặt lõi lọc khí thải trong ống xả của xe máy, dạng rắn(bột), 3kg/1 hộp, mới 100%(kqptpl 259/tb-kđhq ngày 17/10/2024)/ JP/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Npl-52#&mã hàng 5450 hợp chất kim loại đất hiếm prnd oxit (prnd oxide), neodymium oxit 75% (+/- 2%), praseodymium oxit 25% (+/- 2%), dạng bột, 1000kgs/bao, nsx mp materials, hàng mới 100%/ US/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Npl-52#&o-xít praseodymium-neodymium (prnd)2o3(tên thường gọi didymium oxide) tp gồm praseodymium và neodymium oxide, hàm lượng oxit đất hiếm >99%,cas 11141-21-2(>99%), dạng bột,1000kgs/bao,mới 100%/ US/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Ond#&neodymium oxide (nd2o3) ô xít đất hiếm nd2o3- neodymium oxide (high grade) mã cas: 1313-97-9. mới 100%/ MY/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Opn#&pr-nd oxide(didymium oxide) mã cas: 11141-21-2. mới 100%, nhà sản xuất (lynas malaysia)/ MY/     Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Praseodymium nitrate solution(tp: pr(no3)3 10-50%; h2o 47-80%),nl để tạo hỗn hợp hóa chất tráng phủ bề mặt lõi ống xả khí thải của xe máy, dạng lỏng, 3kg/2 chai, mới 100% (kq ptpl 257/tb-kđhq)/ JP/ 0 %    Hs code 2846
- Mã Hs 28469000: Tb#&ô xít đất hiếm tbo powder tb-ouu-hp-3444,3445,3446,3447,3448, mã cas: 12037-01-3. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2846
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử