Mã Hs 2844
| Xem thêm>> | Chương 28 |
Mã Hs 2844: Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 28444300: Đồng vị phóng xạ IR-192, loại nguồn kín. Model: IR3HCT. Seri:HCX 026; HCC 263; HCC 891; HCD 046; HCD 140; HCD 146. Hoạt độ: 80 Ci.Dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp./PL/XK
- Mã Hs 28444300: Đồng vị phóng xạ IR-192, loại nguồn kín. Model: IR3HCT; IR1YAT. Seri:HCY 528; HCD 051. Hoạt độ: 100 Ci.Dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp./PL/XK
- Mã Hs 28444300: Đồng vị phóng xạ IR-192, loại nguồn kín. Model: IR3HCT; IR1YAT. Seri:HCY 528; HCD 051. Hoạt độ: 100 Ci.Dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp./PL/XK
- Mã Hs 28444300: Nguồn phóng xạ Cs-137 sử dụng trong khoan xiên dầu khí (chứa nguồn miễn trừ hoạt độ 2220 Bq), S/N: U7-333, P/N: 602-2174/US/XK
- Mã Hs 28444300: Nguồn phóng xạ Cs-137 sử dụng trong khoan xiên dầu khí (chứa nguồn miễn trừ hoạt độ 2220 Bq), S/N: U7-333, P/N: 602-2174/US/XK
- Mã Hs 28444300: Đồng vị phóng xạ IR-192, loại nguồn kín. Model: IR3HCT. Seri:HCX 026; HCC 263; HCC 891; HCD 046; HCD 140; HCD 146. Hoạt độ: 80 Ci.Dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp./PL/XK
- Mã Hs 28444300: Đồng vị phóng xạ IR-192, loại nguồn kín. Model: IR3HCT; IR1YAT. Seri:HCY 528; HCD 051. Hoạt độ: 100 Ci.Dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp./PL/XK
- Mã Hs 28444300: Đồng vị phóng xạ IR-192, loại nguồn kín. Model: IR3HCT; IR1YAT. Seri:HCY 528; HCD 051. Hoạt độ: 100 Ci.Dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp./PL/XK
- Mã Hs 28444300: Nguồn phóng xạ Cs-137 sử dụng trong khoan xiên dầu khí (chứa nguồn miễn trừ hoạt độ 2220 Bq), S/N: U7-333, P/N: 602-2174/US/XK
- Mã Hs 28444300: Nguồn phóng xạ Cs-137 sử dụng trong khoan xiên dầu khí (chứa nguồn miễn trừ hoạt độ 2220 Bq), S/N: U7-333, P/N: 602-2174/US/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 28441090: Hạt xạ đánh dấu dùng cho khai thác dầu khí/ ra marker. mã p/n: 2090-ram. hàng mới 100%. nguồn phóng xạ co-60, mã hiệu 2025-0012-01, hoạt độ 0,001 mci (1/06/2026). hãng,nước sản xuất: owen oil tools/ US/ 0 % Hs code 2844
- Mã Hs 28443090: 131 i-sodium-iodide thyrotop 38-7400 mbq hard capsules, hoạt độ 50 mci (1850 mbq) vào ngày 19/01/2026, tccl: ep 11.0, ngày 13/01/2026. số lô từ 38, 39... 650075ik130126, nhà sx: izotop co./ HU/ 0 % Hs code 2844
- Mã Hs 28443090: Thuốc phóng xạ dùng điều trị các bệnh lý ung thư 131 i-sodium-iodide thyrotop 38-7400 mbq hard capsules, hoạt độ 50 mci (1850 mbq) ngày 02/02/2026, tccl: ep 11.0,, số lô từ 01, 02... 13 0175ik270126/ HU/ 0 % Hs code 2844
- Mã Hs 28444300: Bộ nguồn phóng xạ co-60 miễn trừ gpnk dùng để đo và đánh dấu độ sâu gkdk,(1set=5ea, sn:ba-5159; ba-5160;ba-5161;ba-5162;ba-6163,1ea có 5 nguồn,hoạt độ 37kbq/nguồn).pn:100453146.sn: 25-09.mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2844
- Mã Hs 28444300: Đồng vị phóng xạ ir-192, loại nguồn kín, model:ir3hct, nhà sản xuất national centre for nuclear research,hoạt độ: 100ci. 1 cái nguồn bằng 100ci. dùng để chụp ảnh phóng xạ công nghiệp. mới 100%/ PL/ 0 % Hs code 2844
- Mã Hs 28444300: Nguồn phóng xạ kr-85 (nguồn kín), model: t1001-0200, serial: t05647, hoạt độ 7.4 gbq (200 mci), sử dụng để đo độ dày giấy, hãng sx: iut institut fur umwelttechnologien gmbh, hàng mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2844
- Mã Hs 28459000: Hóa chất toluene-d8 no color,liquid,1 gam,code 233382 - hãng: sigma, dùng trong phòng thí nghiệm (hàng mới 100%)/ US/ Hs code 2845
- Mã Hs 28459000: Hoá chất water-18o là chất đồng vị hữu cơ (cas no. 14314-42-2) dùng trong nghiên cứu phân tích sử dụng trong phòng thí nghiệm, sx hoá chất, 50g/lọ. mới 100%, hãng sx mashall isotopes ltd-israel/ IL/ 0 % Hs code 2845