Mã Hs 2825
- Mã Hs 28251000: 3#&chất xử lý nước làm mát asahi n100 (thành phần hydrazine hydrate) (g1-03-0000004)/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28251000: Hydrazine dihydrochloride (25kg/bottle) - dùng để tẩy gỉ thép, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28251000: Hydroxylamine sulfate 99% min -cas:10039-54-0.water (h20) 1% cas:7732-18-5 (muối của hydroxilamin - (nh3oh)2so4).hóa chất ngành cao su-25 kg/bag-800 bao - hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28251000: N2h4 hydrazine#&hóa chất hydrazin hydrate, n2h4.h2o 80%, số cas: 302-01-2, hàng mới 100%/ FR/ Hs code 2825
- Mã Hs 28252000: Npl28#& chất lithium hydroxide monohydrate (cas: 1310-65-2) dạng bột, dùng cho nghành nhựa, kiểm hóa 107533964201 ngày 17/09/2025/ CL/ Hs code 2825
- Mã Hs 28253000: Hóa chất vanadium(v) oxide; là hợp chất hydroxir và oxit vanadi, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 250g/chai, cas 1314-62-1/ AT/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28254000: Hợp chất oxit niken (nio-ip), dạng bột, quy cách 10kg/túi, dùng làm nguyên liệu trong quá trình sản xuất pin nhiên liệu, cas no:1313-99-1. nsx: sumitomo metal mining co., ltd. mới100%/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28254000: Niken oxit - high purity nickel oxide f grade,a, dạng bột, 20kg/ thùng, nsx: nikko rica corporation,cas no: 1313-99-1 sử dụng làm chip trong các thiết bị cảm biến nhiệt. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28254000: Ni-w2023#&nickel hydroxide (nguyên liệu nickel hydroxide)/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28254000: No#&bột oxit niken màu đen, là oxit niken tinh khiết hàm lượng chiếm 99.5%, phụ liệu dùng để sản xuất cuộn cảm, lõi cuộn cảm.mã cas no:1313-99-1;12054-48-7.nsx seido chemical industry co.,ltd.mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: 10020106#&bột đồng oxit. 500kg/bao, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: 10020108#&hóa chất đồng ô xít (cupric oxide dc) (dùng trong sản xuất bản mạch điện tử) (500 kg/bag). mới 100%/ TH/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: 10020109#&hóa chất đồng ô xít (cuo-dcl). hàng mới 100% (mã cas: 1317-38-0)/ TH/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: 501-170 đồng oxit, đóng gói 100g/chai cas no.1317-38-0, dùng cho máy xác định đa nguyên tố c/h/n trong phòng thí nghiệm. hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Ar170 oxit đồng, cas no.1317-38-0, đóng gói 50g/chai, dùng cho máy phân tích đa nguyên tố carbon/lưu huỳnh, trong phòng thí nghiệm, mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Ar366 chất xúc tác (trợ cháy) oxit đồng 25 lb (11.34kg)/ thùng, dùng cho máy phân tích đa nguyên tố dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/ US/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: B1210085#&bột đồng ô xít dùng cho quá trình mạ: copper oxide. tp: copper(ii) oxide 98.5% (1317-38-0), nước (7732-18-5:1.5%). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Bột oxit đồng, quy cách 200kg/thùng, dùng để mạ đồng điện, dùng trong công nghiệp. nhà sản xuất: công ty tnhh pcc lục xương việt nam. hàng mới 100%/ VN/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Cuo#&oxít đồng-copper oxide/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: D017 oxit đồng (copper oxide cuo) n-100, dạng bột, 25kg/bao, nsx: nissin chemco co.,ltd, nguyên liệu sx phanh, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Đồng oxit (hoá chất vô cơ), có nhiều công dụng, bột, màu đỏ (tp: dicopper oxide; cas:1317-39-1) (cuprous oxide red paint grade) (nlsx sơn)/ NO/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Đồng oxit cuprous oxide red (mã cas:1317-39-1 công thức hóa học: cu2o) (25 kg/ bao), mới 100%/ DE/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Ex-03-00032#&copper oxide black - chất lỏng đồng oxít dùng trong công đoạn mạ đồng. thành phần: copper oxide cuo 98.5%, dihydrogen oxide 1.5% (ex-03-00032)/ KR/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Fbc002#&đồng oxit sử dụng trong công đoạn mạ đồng điện phân bản mạch in, (copper oxide) (sb010200001)/ KR/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Hóa chất copper oxide black (eco-10), công thức cuo, cas: 1317-38-0; dùng trong công nghiệp điện tử, 250kg/thùng, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Hóa chất đồng copper oxide cuo, cas: 1317-38-0 (99.65%), dùng trong quá trình xử lý bản mạch pcb. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Mm04-002351#&đồng oxit (cuo) dùng để mạ đồng/ KR/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Nl172#&đồng oxit dạng bột dùng làm bản mạch pcb, copper ii oxide quy cách 200kg/thùng, 6036-05054v/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Npl127#&oxit đồng cupric-oxide dc (cuo) - (cuo 96%, h2o 4%). cas 1317-38-0/ TH/ Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Ô-xít đồng (ii) dạng bột màu đen sử dụng trong mạ điện via-fill, giúp tăng khả năng dẫn điện và độ bền cơ học của lớp mạ đồng và lỗ via trong sx bản mạch in,tp:copper (ii) oxide(cas:1317-38-0)mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28255000: Vnha0027#&bột đồng oxit cuo, hàng mới 100%. (cas no: 1317-38-0, tl: 100%)/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: A3000122#&bột kim loại công nghiệp zircon dioxit zro2, dùng trong công nghiệp sản xuất lưỡi cưa, (kbhc: cas: 1314-23-4 zro2), mới 100%/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: Bột phun phủ zro2-8y2o3, kích thước 15-53um, nguyên liệu cho máy phun phủ, dùng để mạ lên bề mặt kim loại, nsx: hebei suoyi new material technology co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: Chất phủ mạ zirconi dioxit (zro2), kích thước 1-3 mm (mã cas 1314-23-4) thể rắn dùng trong công nghiệp phủ mạ, tráng phủ bề mặt thấu kính, nsx: eurama corp. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: D094# d094# zirconium dioxide cc02 (zro2), 25 kg/bao d094 d094, 001-y01-992,nlsx,mới 100%/ FR/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: D096 zirconium dioxide br12qz (zro2), dạng bột, 25 kg/bao,nsx: daiichi kigenso kagaku kogyo co.,ltd, nguyên liệu sx phanh, mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: Đá zircon dioxit nhân tạo-synthetic stones, hình hạt thóc 4x8mm, màu đỏ ruby, 5 viên/ túi, dùng làm phụ kiện,item:g-0850-4,nsx:aida,hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: Hóa chất zirconi dioxide zro2 18x12t.thành phần chính là: zirconium dioxide 99,98%,số cas: 1314-23-4.dùng để tráng phủ màn hình điện thoại và các thiết bị khác.nhà sx:don co.,ltd.hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: Rm2508001#&hóa chất zirconium dioxide (zro2), dạng rắn,tp: zirconium dioxide,cas: 1314-23-4 - cat no.8133 zro2 vaco (20x12t),(60 cái/ hộp),hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: Vlp116#&zirconi dioxide (bar (zro2)) (dạng thanh), kt: phi 25*12mm (chất xúc tác dùng cho máy phủ kính) (50 thanh/ túi)/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28256000: Zro2#&chất phủ màu thấu kính zro2 (là zirconium oxide, cas: 1314-23-4, mới 100%)/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28257000: Hóa chất molybdenum(vi) oxide; là hợp chất oxit molipđen, dùng cho nghiên cứu phân tích, sử dụng trong ptn, sản xuất hóa chất, 100g/chai, cas 1313-27-5/ US/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28257000: Oks18-1#&hóa chất molypden disulfide - molypden disulfide là nguyên liệu phụ dùng để đánh bóng nguyên liệu cao su. quy cách 1 lon bằng 0.5kg./ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28258000: Ad000409#&chất phụ gia, dạng bột sarmon (antimony oxide sb2o3, cas no: 1309-64-4, chất làm chậm cháy cho nhựa),(25kg/bao) mới 100%/ FR/ Hs code 2825
- Mã Hs 28258000: Ad000410#&chất phụ gia dạng bột, patox-m (cas no: 1309-64-4, chất chống cháy cho nhựa), 25kg/bag, mới 100%/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28258000: Ad000419#&chất phụ gia dạng bột, antimony trioxide (cas no: 1309-64-4, chất làm chậm cháy cho nhựa), 25kg/bag, mới 100%/ BE/ Hs code 2825
- Mã Hs 28258000: Chất antimony trioxide grade 99.8%, dạng bột (25kgs/bag), mã cas:1309-64-4, dùng để sản xuất sơn chống cháy.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28258000: Pgcc#&phụ gia chống cháy nhựa, tên tm: aluminium hydroxide h-wf-1, số cas no: 21645-51-2 sử dụng sx dây cáp mạng. mới 100%/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: .#&canxi hydroxit ca(oh)2 >=95% (cas 1305-62-0) còn lại là nước (7732-18-5), dạng bột, dùng để xử lý nước thải, m01-01-00006, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: 112-1817#&thiếc oxit dạng viên. kích thước đường kính 25 x 10mm. mã cas: 1312-43-2, 18282-10-5. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: 124035-hydroxit kim loại khác, hóa chất vô cơ, có nhiều công dụng _ caldic #2000; cas: 1305-62-0; đã kiểm 107478852351/a12,ngày 27/8/2025/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: 2-00-0379#&vật liệu phủ lanthanum-titanium-oxide, la2ti2o7, độ tinh khiết 99,9%. cas no: 12031-47-9, 99.99%. hãng sản xuất: shanghai advanced optoelectronic material co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: 30006424#&hạt hafnium oxit (hfo2) 99,9% dùng để phủ màu lên bề mặt sản phẩm kính quang học; cas: 12055-23-1 (99.9%)_hafnium oxide 99.9% granules (hfo2)/ LI/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: 4000000068#&bột indium oxide - công thức hóa học: in2o3 - cas:1312-43-2, 100%, dùng trong sản xuất pin, mới 100%/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: 5754510#&hóa chất calcium hydroxide - ca(oh)2 (canxi hidroxit); hàng mới 100% (m.5754510)/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: A463#&hóa chất canxi hydroxit - ca(oh)2 98% (dạng rắn, dùng xử lý nước thải, không tham gia vào quá trình sản xuất, hàng hóa không có nhãn hiệu, mã cas: 1305-62-0, 25kg/bag), mới 100%/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Bismuth oxit (bi2o3),thành phần:bismuth trioxide(bi2o3) (1304-76-3) 99.9%,sắt (7439-89-6) 0.001%,bạc (7440-22-4) 0.0005%,dùng cho sản xuất men gốm,25kg/thùng, nsx:guangdong est chemical group,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Bismuth trioxide (bi2o3) dạng bột dùng để sản xuất trong công nghiệp công nghiệp gốm sứ, thủy tinh.hàm lượng bi 89.7%,đóng gói 25kg/bao,mã cas 1304-76-3. mới 100%. nsx: hebei fiza technology co., ltd./ CN/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Btmvd0027#&canxi hydrate dạng bột, dùng để sản xuất lốp cls-b (dmch000042).cas:1305-62-0. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Ca(oh)2 98%#&canxi hydroxit (ca(oh)2 98%), thành phần canxi hydroxit và nước, cas: 1305-62-0, (dùng trong ngành cn xử lý nước), không có nhãn hiệu.mới 100%/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Ca(oh)2#&hóa chất: canxi hydroxit_ca(oh)2.số cas:1305-62-0 (98%);tạp chất (2%)/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Các hợp chất khác làm ổn định cao su caldic-1000.cas no:1305-62-0;8015-86-9,mới 100%.nl dùng sx phốt chắn kín và ron cao su/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Canxi hydroxyt- ca(oh)2 90%, cas: 1305-62-0, (25kg/bag), dùng để xử lý nước thải, hàng mới 100%-t0020632/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Canxi oxit cml-35, màu trắng, 20kg/bao, số cas: 1305-78-8, dùng để sx matit, nsx: ohmi chemical, không hiệu, hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Canxi oxit, dạng bột/ calcinated shell calcium (hàng nhập sx thực phẩm trong nội bộ công ty).ptpl 2028/ JP/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: D079 calcium hydroxide (20kg/bao) - ca(oh)2, nguyên liệu sản xuất phanh xe máy, mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Hc21#&hóa chất refined calcium hydroxide ca(oh)2 (bột hydroxit canxi ca(oh)2) nồng độ 95% dạng rắn, cas: 1305-62-0, đóng gói 25kg/bao, hiệu:không. dùng để xử lý nước thải. mới 100%/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Hóa chất: bismuth(iii) oxide, nanopowder, 99.9%, 046314.14, 25g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:1304-76-3 (tỷ lệ 99 - 100%)/ US/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Hóa chất: calcium hydroxide - canxi hydroxit, cthh ca(oh)2, 1una=500g, hãng sản xuất: xilong scientific co., ltd, dạng rắn, dùng trong thí nghiệm, hàng mới 100%, cas: 1305-62-0 100%/ CN/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Hydroxit kim loại khác, hoá chất vô cơ, có nhiều công dụng - caldic 2000.cas no: 1305-62-0,mới 100%.nl dùng sx phốt chắn kín và ron cao su/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Im-63#&chất xúc tác làm lưu hóa cao su calvit có chứa 90-99% calcium hydroxide (1305-62-0). hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Mv20001401#&chất dẫn điện cho bề mặt màng film sn-100d, thành phần: tin(iv) oxide (sno2, 18282-10-5) <30%, antimony pentoxide (sb2o5, 1314-60-9) <10%, water (h2o) >65%/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Nplf2-002#&oxit tantan (ta2o5), hàm lượng >=99%, cas no: 1314-61-0>=99%, dạng bột, dùng để sản xuất kim loại tantan, 60kg/thùng, mới 100%/ CN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Nw-im650#&vôi xay - cao (canxi oxit) > hoặc = 85%, dạng bột, dùng xử lý nước thải trong nhà xưởng, hàng hóa không có nhãn hiệu, mã cas: 1305-78-8, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Rhenofit cf - hợp chất dùng làm ổn định cao su, thành phần: calcium dihydroxide, cas: 1305-62-0, hàng mới 100%, 16kg/thùng, dạng bột, nsx: lanxess/ DE/ 0 % Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Rm1904031#&chất phủ chống chói cho tròng kính ito tablet (96pcs/box), (indium oxide,cthh: in2o3, cas:1312-43-2; tin oxide, cthh: sno2, cas:18282-10-5), (1 pce = 1 viên), hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Sws005#&hóa chất refined calcium hydroxide ca(oh)2 (bột hydroxit canxi ca(oh)2) nồng độ 95%, dạng rắn, cas: 1305-62-0, đg 25kg/bao, hiệu:không, dùng xử lý nước thải. mới 100%/ VN/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: S-zoh621880009#&chế phẩm hóa học dùng mạ thấu kính (tp:tantalum oxide(cas.1314-61-0) >99,9%) _ canon optron ta2o5 (c) 0.5-3mm (1kg/box) [zoh621880009]/ JP/ Hs code 2825
- Mã Hs 28259000: Va122#&hóa chất canxi hydroxit - vôi ca(oh)2 100%, dạng bột, , cas: 1305-62-0, dùng xử lí nước thải, mới 100%/ VN/ Hs code 2825