Mã Hs 2821

- Mã Hs 28211000: 1000000062#&bột màu oxit sắt (iron oxide). mã cas: 20344-49-4, công thức hóa học: fe2o3, dùng làm chất tạo màu trong sản xuất cỏ nhân tạo. . hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 105r 00170#&hỗn hợp oxit sắt dạng bột dùng để chuyển tải mực của máy in, máy photocopy, gồm oxit sắt(60-70%), oxit mangan(25%), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 105r 00185#&hỗn hợp oxit sắt dạng bột dùng để chuyển tải mực của máy in, máy photocopy,(thành phần oxit sắt >80%), mới 100%/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 105r 00239#&hỗn hợp oxit sắt và mực in dạng bột, máy photocopy (thành phần oxit sắt trên 70%), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 105r 00255#&hỗn hợp oxit sắt dạng bột dùng để chuyển tải mực của máy in, máy photocopy,(gồm oxit sắt(70-80%), oxit mangan(22%)), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 127004b inon oxide color powder (100% diiron trioxide fe2o3, cas 1309-37-1) oxit sắt, chất rắn màu đỏ nâu, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm là chất tạo màu sử dụng cho sx mực in/ TW/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 127009-bột oxit sắt (fe2o3) brown #601(không chứa tiền chất công nghiệp,nđ 24/2026)(cas: 1309-37-1).đã kiểm tk 107399106251/a12 mục 16/ JP/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 20100000018#&tá dược yellow ferric oxide(giấy phép nk số: 880e/qld-kd) - lot: s50903a - ngày sx: 03/09/2025 - hạn sd: 02/09/2026/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 20100000033#&tá dược red ferric oxide(giấy phép nk số: 717e/qld-kd) - lot: s51028a - ngày sx: 28/10/2025 - hạn sd: 27/10/2026/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 2100001413a#&oxit sắt dạng bột, thành phần: yellow powder,4.10g/ml 100% cas:20344-49-4 nguyên liệu giúp sợi nhựa bền chắc, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 2100001423a#&oxit sắt dạng bột, thành phần:red powder 5.25g/ml, 100%,cas:1309-37-1 nguyên liệu giúp sợi nhựa bền chắc,hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 677k 02700#&hỗn hợp oxit sắt và mực in dạng bột, máy photocopy (thành phần oxit sắt trên 70%), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: 677k 02710#&hỗn hợp oxit sắt và mực in dạng bột, máy photocopy (thành phần oxit sắt trên 70%), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bengara3010#&chất tạo màu cao su (fe2o3) (iron oxide no.3010). cas:1309-37-1/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bôt màu màu đen từ oxit sắt fe3o4 dạng bột dùng để tạo màu sơn (cas:1317-61-9) (bayferrox 316) (nlsx sơn)/ DE/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bột màu ôxít sắt fe2o3, mã y101 (iron oxide red y101), màu đỏ, (fe2o3>=93%) cas:1309-37-1; so4 7% (cas: 14808-79-8), đóng gói 25kg/bao. nsx:zhejiang huayuan pigment co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bột màu oxit sắt feooh màu vàng:iron oxide yellow g313, (feooh>=86%) (cas:51274-00-1); so4 (14%) (cas: 14808-79-8), đóng gói 25kg/bao. nsx:zhejiang huayuan pigment co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bột màu vàng từ iron hydroxide oxide yellow dùng trong sản xuất sơn (cas:51274-00-1) (cathaycoat yellow ya22b) (nlsx sơn)/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bột ô xít sắt fe2o3 (độ ẩm chiếm 35%), dùng làm phụ gia trong xây dựng và trong ngành sản xuất ximăng. hàng không có msds. hàng mới 100%./ VN/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bột oxit sắt (fe2o3) brown #601 (cas:1309-37-1) hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bột sắt oxide đỏ (cas:1332-37-2), model ap020, để tạo màu sản phẩm bề mặt gỗ trong ngành sản xuất gỗ ván, đóng 200 bao, nsx: hebei canri chemical co,.ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Bột sắt oxit đen iron oxide black cas 1317-61-9, dùng để tạo màu sản phẩm bề mặt gỗ 25kg/bao. xingtai huili chemical dye co., ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Ccoat yellow jsc931 (cas: 51274-00-1) oxit sắt dạng bột màu vàng,hàm lượng fe2o3 >85% nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. hàng mới 100%. xuất xứ: trung quốc (336 bao x 25 kg/bao)/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Fe2o3#&bột oxit sắt để làm nam châm, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Hóa chất: iron(iii) hydroxide, ^a-phase, 99+%, a16267.30, 250g/chai, dùng cho ptn và lĩnh vực cn.mới 100%. cas:20344-49-4 (tỷ lệ 99 - 100%)/ US/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Hs0263#&bột oxit sắt đen dùng làm bột màu để sản xuất mực in (nhà sx: merck kgaa; 1309-38-2: 99.5~100%). hàng mới 100%/ DE/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Hu05#&ôxit sắt (iron oxide pigment bayferrrox 110m, fe2o3: 100%, cas no: 1309-37-1)(nguyên liệu sản xuất tấm lọc không khí). mới 100%/ CN/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Io#&bột oxit sắt loại hpg<60d màu đỏ. hàm lượng oxit sắt chiếm >99%, phụ liệu dùng để sản xuất cuộn cảm, lõi cuộn cảm. mã cas no 1309-37-1. hàng mới 100%/ AT/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Iron oxide red, oxit sắt đỏ, (fe2o3), mã cas: 1332-37-2, sử dụng trong ngành gốm, mới 100%, hàng đóng trong 2000 bao. nsx: anhui feiyan enterprise co.,ltd/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Iron oxide yellow upt20 (hyroxit và oxit sắt dùng làm phụ gia trong ngành nhựa),cthh: fe2o3.h2o, cas no. 51274-00-1, nsx: toda, 20kg/bao,mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Js13#&chất tạo màu iron.magnesium oxide tarox t-20 (mgo.fe2o3 100%, 12068-86-9). mới 100%/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: J-x-227#&chất phụ gia (tarox t-10-ay; tp: diiron zinc oxide: 100%; cthh: zno.fe2o3; cas no.: 12063-19-3; nsx: titan kogyo ltd)./ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Nl47#&oxit sắt dạng bột, mã cas:1332-37-2/ CN/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Npl27#&oxit sắt (iron oxide) yellow g313 màu vàng dạng bột,nsx:hunan three-ring pigments co., ltd.,tp:fe2o3>=86%-cas no.:51274-00-1,20kgs/bao,dùng sản xuất chất tạo màu trong công nghiệp.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Ô xít sắt vàng (fe2o3) model g313, dạng bột, dùng làm phụ gia để sản xuất keo dán gỗ, tp: fe2o3: 87.28%, cao:12.25%, sio2: 0.01%, cl: 0.01%, coloring agent 0.45%, đóng gói 25kg/bao +-3%. hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Otj9042#&hydroxit và oxit sắt (fire starter powder)(dùng sản xuất hương)/ JP/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Oxit sắt - hóa chất vô cơ có nhiều công dụng cas no. 51274-00-1/ bayferrox 420/ DE/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Oxit sắt đỏ, mã 101, mã cas:1309-37-1, dạng bột có hàm lượng fe2o3 trên 80%, dùng để đánh dấu và tạo màu cho gỗ ván. hàng mới 100%./ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Oxit sắt dùng trong sản xuất vỏ nang rỗng/17042 black iron oxide, cas no: 1317-61-9, hàng mới 100%/ IT/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Oxit sắt iron oxide red 4640, cas 1309-37-1, dạng bột màu đỏ, dùng tạo màu trong sx sơn, nsx: zhejiang huayuan new material co., ltd, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Oxit sắt, dạng bột- (bbr26136) iron oxide red b [fe2o3; cas: 1309-37-1](kq: 315/kđ4-th-24/03/2020; 3324/tb-tchq-31/3/2014) (k/h dòng 3 tk 106190347912/a12-05.04.2024)/ KR/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Oxit sắt, fe2o3 hàm lượng 95%_iron oxide yellow 313, nlsx sơn, mới 100%/ CN/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Pcncla0017#&oxit sắt (fe2o3) dạng bột, loại br02, dùng làm chất tạo màu trong sản xuất hạt nhựa tổng hợp, số cas: 1309-37-1 (100%), mới 100%/ DE/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Rah0016#&chất màu dạng bột, làm chất phụ gia cho sản xuất hạt nhựa (số cas: 1309-37-1) (bayferrox 110m)/ DE/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Red coninor e-172- thùng/5kg- chất màu tổng hợp- màu đỏ- oxit sắt- dùng trong sản xuất mỹ phẩm - nsx- hsd: 11/11/2024-11/11/2029, cas:1309-37-1. nsx: proquimac pfc s.a, hàng mới 100%/ ES/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Sắt oxit dạng bột (iron oxide r-1380), kết quả ptpl sô 485-kq/ptplhcm ngày 19/04/2007, mục số 3, nlsx mực in/ KR/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Vra0304603#&bột màu đỏ (oxit sắt)-bayferrox 130m (pigment red 101), cas: 1332-37-2, dùng tạo màu cho hạt nhựa. mới 100%.đã kiểm tại tk: 106684029911 ngày 29/10/2024/ DE/     Hs code 2821
- Mã Hs 28211000: Yellow coninor e-172 - thùng/5kg-chất màu tổng hợp- màu vàng- oxit sắt- dùng trong sản xuất mỹ phẩm - nsx- hsd: 18/06/2025-18/06/2030, cas:51274-00-1. nsx:proquimac pfc s.a, hàng mới 100%/ ES/ 2 %    Hs code 2821
- Mã Hs 28220000: Btmvd0019#&coban dạng khối corebond cb-22p (cobalt boron neodecanoate) dùng cho sản xuất lốp xe dmch000002. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2822
- Mã Hs 28220000: Btmvd0079#&coban dạng khối corebond cb-22p (cobalt boron neodecanoate) dùng cho sản xuất lốp xe dmch000001. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 2822
- Mã Hs 28220000: Kl02s7#&hóa chất hoạt hóa dùng trong dây truyền sản xuất bản mạch accemulta mfd-5-a có chứa sulfuricacid./ JP/     Hs code 2822
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202