Mã Hs 2818
| Xem thêm>> | Chương 28 |
Mã Hs 2818: Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 28181000: Cát đen 36/ BLACK CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 70%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát đen 36/ BLACK CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 70%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát đen 36/ BLACK CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 70%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát đen C60/ (BLACK CORUNDUM) - Corundum nhân tạo màu đen, 25kg/ bao, dùng s/xuất vật liệu đánh bóng, CAS: 1344-28-1 (Aluminium oxide <=70%)/14808-60-7/1309-37-1/13463-67-7, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát đen C60/ (BLACK CORUNDUM) - Corundum nhân tạo màu đen, 25kg/ bao, dùng s/xuất vật liệu đánh bóng, CAS: 1344-28-1 (Aluminium oxide <=70%)/14808-60-7/1309-37-1/13463-67-7, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát đen C60/ (BLACK CORUNDUM) - Corundum nhân tạo màu đen, 25kg/ bao, dùng s/xuất vật liệu đánh bóng, CAS: 1344-28-1 (Aluminium oxide <=70%)/14808-60-7/1309-37-1/13463-67-7, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát đen C60/ BLACK CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 72.36%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát đen C60/ BLACK CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 72.36%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A180/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A180/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A180/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A240/)_BROWN CORUNDUM, Corundum nhân tạo nâu, TP chính:Aluminum oxide 94.5%-97% CAS:1344-28-1, Titaium oxide 1.7%-3.4% CAS 13463-67-7, để sx vật liệu đánh bóng, 25kg/1 túi.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A240/)_BROWN CORUNDUM, Corundum nhân tạo nâu, TP chính:Aluminum oxide 94.5%-97% CAS:1344-28-1, Titaium oxide 1.7%-3.4% CAS 13463-67-7, để sx vật liệu đánh bóng, 25kg/1 túi.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A54/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A54/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A80/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A80/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A80/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A80/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A80/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (A80/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (B60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (B60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (B60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (B60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (B60/) BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A120/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A120/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A180/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A180/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A46/ BROWN CORUNDUM, TPC: Alumium oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A46/ BROWN CORUNDUM, TPC: Alumium oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A60/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A60/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminium oxide 94.5-97%, số CAS: 1344-28-1, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A80/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A80/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu A80/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu B60/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu B60/ BROWN CORUNDUM, thành phần chính: Aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu-36/, là Corundum nhân tạo, thành phần chính aluminium oxide 70%, loại BLACK CORUNDUM (C36/), sử dụng làm vật liệu sản xuất vật đánh bóng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nâu-36/, là Corundum nhân tạo, thành phần chính aluminium oxide 70%, loại BLACK CORUNDUM (C36/), sử dụng làm vật liệu sản xuất vật đánh bóng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 120/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 120/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 120/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 120/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 150/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 150/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 150/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 180/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 200/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 200/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 200/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 80/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 80/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm đen-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 50-70%, SiO2: 20-35%, Fe2O3 6-12%, TiO2 1-5%) Black Fused Alumina 80/, đường kính dưới 1mm, dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm oxit trắng F150(Corundum nhân tạo)(White Fused Alumina/White Corundum), Al2O3 99.56%, 25 kg/bao, dùng để làm sạch bề mặt kim loại, NSX: Dengfeng City Sweet Abrasives Co., Ltd. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm oxit trắng F150(Corundum nhân tạo)(White Fused Alumina/White Corundum), Al2O3 99.56%, 25 kg/bao, dùng để làm sạch bề mặt kim loại, NSX: Dengfeng City Sweet Abrasives Co., Ltd. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát Nhôm Trắng/80 (cát corundum trắng thành phần chính Al2O3) đường kính dưới 1mm, dùng trong công việc làm sạch bề mặt kim loại, hiệu Wisdom, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát Nhôm Trắng/80 (cát corundum trắng thành phần chính Al2O3) đường kính dưới 1mm, dùng trong công việc làm sạch bề mặt kim loại, hiệu Wisdom, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 240/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 240/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 320/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 320/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 320/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 320/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 46/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 46/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%) Brown Fused Alumina 46/, đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%)-Brown Fused Alumina 100/ đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%)-Brown Fused Alumina 100/ đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm-Corundum nhân tạo, đã xác định về mặt hóa học(Al2O3 90-95%, SiO2:<3%, Fe2O3 <0, 3%, TiO2 <3%)-Brown Fused Alumina 100/ đường kính dưới 1mm, được dùng làm sạch bề mặt kim loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát oxit nhôm nhân tạo màu nâu loại F60/ (Corundum nhân tạo), dạng hạt, màu nâu, dùng cho máy phun cát để phun bóng làm sạch bề mặt, 25kg/ bao, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát oxit nhôm nhân tạo màu nâu loại F60/ (Corundum nhân tạo), dạng hạt, màu nâu, dùng cho máy phun cát để phun bóng làm sạch bề mặt, 25kg/ bao, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát trắng (150/)_WHITE FUSED ALUMINA GRIT, Corundum nhân tạo trắng, TP chính: Aluminium trioxide 99.2%, CAS:1344-28-1 để sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/túi.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát trắng (150/)_WHITE FUSED ALUMINA GRIT, Corundum nhân tạo trắng, TP chính: Aluminium trioxide 99.2%, CAS:1344-28-1 để sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/túi.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát trắng (150/)_WHITE FUSED ALUMINA GRIT, Corundum nhân tạo trắng, TP chính: Aluminium trioxide 99.2%, CAS:1344-28-1 để sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/túi.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát trắng (A800/)_WHITE FUSED ALUMINA GRIT, Corundum nhân tạo trắng, ko hiệu, TP chính: Aluminium trioxide 99.2%, CAS:1344-28-1 dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/túi.Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát trắng (A800/)_WHITE FUSED ALUMINA GRIT, Corundum nhân tạo trắng, ko hiệu, TP chính: Aluminium trioxide 99.2%, CAS:1344-28-1 dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/túi.Hàng mới100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát trắng 60/, bằng corundum nhân tạo, thành phần chính Aluminium trioxide 99.2%, CAS:1344-28-1, 25kg/bao, dùng cho máy phun đánh bóng và làm sạch bề mặt sản phẩm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Cát trắng 60/, bằng corundum nhân tạo, thành phần chính Aluminium trioxide 99.2%, CAS:1344-28-1, 25kg/bao, dùng cho máy phun đánh bóng và làm sạch bề mặt sản phẩm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28181000: Hóa chất Corundum AL2O3(nhân tạo), kích thước 0.5- 3mm.Thành phần chính là Aluminium oxide 99.98 %. Số CAS: 1344-28-1. Dùng để tráng phủ màn hình điện thoại và các thiết bị khác, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 28181000: Hóa chất Corundum AL2O3(nhân tạo), kích thước 0.5- 3mm.Thành phần chính là Aluminium oxide 99.98 %. Số CAS: 1344-28-1. Dùng để tráng phủ màn hình điện thoại và các thiết bị khác, Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 28182000: ABRASIVE WA-500.Oxit nhôm, dạng bột màu trắng, dùng làm phụ gia sơn.TP:Aluminum oxide, CasNo.1344-28-1, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28182000: ABRASIVE WA-500.Oxit nhôm, dạng bột màu trắng, dùng làm phụ gia sơn.TP:Aluminum oxide, CasNo.1344-28-1, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm oxide (CAS:1344-28-1) model 90-187085, để đánh bóng vật mẫu, nhiệt độ nóng chảy 2050 độ C, tỷ trọng 920 kg/mét khối, khối lượng riêng:3.98 (1 hộp=450g), nsx Allied High Tech, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm oxide (CAS:1344-28-1) model 90-187085, để đánh bóng vật mẫu, nhiệt độ nóng chảy 2050 độ C, tỷ trọng 920 kg/mét khối, khối lượng riêng:3.98 (1 hộp=450g), nsx Allied High Tech, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit 120/ Micron - Màu trắng (25kg/bao) (hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit 120/ Micron - Màu trắng (25kg/bao) (hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit 50 Micron - Màu trắng, không nhãn hiệu (25kg/bao- cát trắng dùng trong nha khoa), hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit 50 Micron - Màu trắng, không nhãn hiệu (25kg/bao- cát trắng dùng trong nha khoa), hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm oxit mã/600.(Al2O3). dùng để đánh bóng kim loại. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm oxit mã/600.(Al2O3). dùng để đánh bóng kim loại. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm oxit mã/600.(Al2O3). dùng để đánh bóng kim loại. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit(aluminium oxide)ALRH30.Hàng thu được do cty trực tiếp tái chế nhôm, không phải chất thải nguy hại theo TT 02/2022/TT-BTNMT, hàm lượng Al2O3:46.9%, dạng bột, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit(aluminium oxide)ALRH30.Hàng thu được do cty trực tiếp tái chế nhôm, không phải chất thải nguy hại theo TT 02/2022/TT-BTNMT, hàm lượng Al2O3:46.9%, dạng bột, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit(aluminium oxide)ALRH30.Hàng thu được do cty trực tiếp tái chế nhôm, không phải chất thải nguy hại theo TT 02/2022/TT-BTNMT, hàm lượng Al2O3:46.9%, dạng bột, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit(aluminium oxide)ALRH35.Hàng thu được do cty trực tiếp tái chế nhôm, không phải chất thải nguy hại theo TT 02/2022/TT-BTNMT, hàm lượng Al2O3:46.9%, dạng bột, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit(aluminium oxide)ALRH35.Hàng thu được do cty trực tiếp tái chế nhôm, không phải chất thải nguy hại theo TT 02/2022/TT-BTNMT, hàm lượng Al2O3:46.9%, dạng bột, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm Oxit(aluminium oxide)ARLH35.Hàng thu được do cty trực tiếp tái chế nhôm, không phải chất thải nguy hại theo TT 02/2022/TT-BTNMT, hàm lượng Al2O3:46.9%, dạng bột, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm 0.3um 90-187090, dùng để mài bóng mẫu vật, mã CAS 1344-28-1, 2.3kg/hộp, nhà sản xuất Allied High Tech, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm 0.3um 90-187090, dùng để mài bóng mẫu vật, mã CAS 1344-28-1, 2.3kg/hộp, nhà sản xuất Allied High Tech, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm F60 màu trắng, KT: 0.25mm dùng cho máy phun làm sạch bề mặt kim loại, đóng gói 25kg/bao (40 bao nhỏ/pallet/1 tấn). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm F60 màu trắng, KT: 0.25mm dùng cho máy phun làm sạch bề mặt kim loại, đóng gói 25kg/bao (40 bao nhỏ/pallet/1 tấn). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm mài bóng mài bóng alumin A0-T (0.05um). Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm mài bóng mài bóng alumin A0-T (0.05um). Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm mài bóng mài bóng alumin A0-T (0.05um). Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm trắng, thành phần: Al2O3: 99.8%, trọng lượng riêng: 3.9g/cm3, dạng bột 46 micro, dùng làm lưỡi cắt và má phanh, đánh bóng kim loại và nguyên liệu vật liệu chịu lửa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Bột oxit nhôm trắng, thành phần: Al2O3: 99.8%, trọng lượng riêng: 3.9g/cm3, dạng bột 46 micro, dùng làm lưỡi cắt và má phanh, đánh bóng kim loại và nguyên liệu vật liệu chịu lửa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Cát nhôm (nhôm Oxit dạng hạt cát/Aluminum Brown Oxide No.100), dùng đánh bóng kim loại, dùng cho quá trinh sản xuất tròng mắt kính xuất khẩu. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Cát nhôm (nhôm Oxit dạng hạt cát/Aluminum Brown Oxide No.100), dùng đánh bóng kim loại, dùng cho quá trinh sản xuất tròng mắt kính xuất khẩu. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Dung dịch đánh bóng - 1.0um Alumina Suspension (500ml/chai) (Thành phần: Propylene Glycol 30-40% CAS 57-55-6; Aluminum Oxide 60-70% CAS 1344-28-1). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 28182000: Dung dịch đánh bóng - 1.0um Alumina Suspension (500ml/chai) (Thành phần: Propylene Glycol 30-40% CAS 57-55-6; Aluminum Oxide 60-70% CAS 1344-28-1). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 28182000: Dung dịch nhôm oxit, mã hàng: PAS-DA-05-1, kích thước hạt 0.05um, TP:nhôm oxit (Al2O3) 10-25%, 0.95l/chai, trừ corundum nhân tạo, dùng trong quá trình mạ kim loại. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: Dung dịch nhôm oxit, mã hàng: PAS-DA-05-1, kích thước hạt 0.05um, TP:nhôm oxit (Al2O3) 10-25%, 0.95l/chai, trừ corundum nhân tạo, dùng trong quá trình mạ kim loại. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: Dung dịch nhôm oxit, mã hàng: PAS-DA-05-1, kích thước hạt 0.05um, TP:nhôm oxit (Al2O3) 10-25%, 0.95l/chai, trừ corundum nhân tạo, dùng trong quá trình mạ kim loại. Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: Dung dịch nhôm oxit, mã hàng: Premasol A/0.05, Nhà sản xuất: Advancedabrasives, Kích thước hạt 0.05um, 1 lít/chai (thành phần: nhôm oxit (Al2O3) 10-25%, Glycerol 10-15%). Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 28182000: F80 (MADE IN CHINA): Hạt oxit nhôm màu nâu (Brown Aluminum oxide 95%, mã F80), dùng cho máy phun làm sạch bề mặt kim loại, 25kg/bao. CAS No:1344-28-1. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: F80 (MADE IN CHINA): Hạt oxit nhôm màu nâu (Brown Aluminum oxide 95%, mã F80), dùng cho máy phun làm sạch bề mặt kim loại, 25kg/bao. CAS No:1344-28-1. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm (dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, đóng gói 25kg/túi, nhà sản xuất: Shanghai Jiuzhou Chemicals Co., Ltd). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm (dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, đóng gói 25kg/túi, nhà sản xuất: Shanghai Jiuzhou Chemicals Co., Ltd). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm Alumina gel phi 3-5mm, thành phần alumium oxide Al2O3 (mã CAS 1344-28-1), đặt vào trong máy sấy khí hấp thụ có khả năng kháng axỉt và kiềm tốt, chống mài mòn. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm Alumina gel phi 3-5mm, thành phần alumium oxide Al2O3 (mã CAS 1344-28-1), đặt vào trong máy sấy khí hấp thụ có khả năng kháng axỉt và kiềm tốt, chống mài mòn. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm Alumina gel phi3-5mm dùng trong máy sấy khí hấp thụ chất liệu nhôm hoạt tính; kt: 3-5mm; công dụng hút nước có trong khí để tạo khí khô, Thành phần:93-95% Aluminum Oxide, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm Alumina gel phi3-5mm dùng trong máy sấy khí hấp thụ chất liệu nhôm hoạt tính; kt: 3-5mm; công dụng hút nước có trong khí để tạo khí khô, Thành phần:93-95% Aluminum Oxide, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm alumina hoạt tính kt: (3-5)mm.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm Alumina, thành phần: AL2O3:>92%;SiO2:<0.1%;Fe2O3:<0.04%:Na2O:<0.45% dùng cho máy nén khí.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm model: JZ-K1(4~6mm), dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, đóng gói 25kg/túi, nhà sản xuất: Jiuzhou -China. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm model: JZ-K1(4~6mm), dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, đóng gói 25kg/túi, nhà sản xuất: Jiuzhou -China. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm nhôm hoạt tính kích thước 4-6 mm dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, dùng cho máy sấy khí hấp thụ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm nhôm hoạt tính kích thước 4-6 mm dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, dùng cho máy sấy khí hấp thụ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm nhôm hoạt tính kích thước 4-6 mm dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, dùng cho máy sấy khí hấp thụ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm, model: JZ-K1(4~6mm), dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, đóng gói 25kg/túi, nhà sản xuất: Jiuzhou -China. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm, model: JZ-K1(4~6mm), dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, đóng gói 25kg/túi, nhà sản xuất: Jiuzhou -China. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt nhôm oxit/100 thành phần: Al2O3~90%, TiO2~7%, Fe2O3~1, 6%, CaO~1, 4%, dùng để làm sạch các chi tiết trong máy, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt nhôm oxit/100 thành phần: Al2O3~90%, TiO2~7%, Fe2O3~1, 6%, CaO~1, 4%, dùng để làm sạch các chi tiết trong máy, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt ô xít nhôm nâu F60, Brown Aluminum oxide 95%, trừ corundum nhân tạo. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt ô xít nhôm nâu F60, thành phần: Al2O3 (Ôxít nhôm): 95-96%, TiO2 (Ôxít titan): 2, 0-3, 5%, SiO2 (Ôxít silic): 1, 5%, Fe2O3 (Ôxít sắt): 0, 3%, CaO + MgO (0, 3%), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt ô xít nhôm trắng F100, kích cỡ hạt F100, dùng để đánh bóng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt ô xít nhôm trắng F100, KT 150-125 micron, dùng cho máy bắn cát để đánh bóng trục sắt. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt ô xít nhôm trắng F100, KT 150-125 micron, dùng cho máy bắn cát để đánh bóng trục sắt. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt Oxit nhôm Mesh F46 dùng phun làm sạch bề mặt kim loại 25Kg/bao.NSX: LUOYANG HONGFENG ABRASIVES Co., Ltd, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt Oxit nhôm Mesh F46 dùng phun làm sạch bề mặt kim loại 25Kg/bao.NSX: LUOYANG HONGFENG ABRASIVES Co., Ltd, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt oxit nhôm nâu/46, size 300-425 micromet, sử dụng cho máy bắn hạt để chà nhám, làm sạch bề mặt sản phẩm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt oxit nhôm nâu/46, size 300-425 micromet, sử dụng cho máy bắn hạt để chà nhám, làm sạch bề mặt sản phẩm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt oxit nhôm trắng F100 (FAC0259) HÀNG MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt oxit nhôm trắng F100 (FAC0259) HÀNG MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Hạt oxit nhôm trắng F60 (25Kg/Bag) CAS 14808-60-7 (thành phần Silicon dioxide 99, 5%, aluminum oxide 0, 5%). Dùng để tẩy gỉ thép. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 28182000: Nhôm oxit trắng (/60), dạng bột, dùng cho máy phun cát xử lý bề mặt kim loại, đóng gói: 20kg/bao, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28182000: Nhôm oxit trắng (/60), dạng bột, dùng cho máy phun cát xử lý bề mặt kim loại, đóng gói: 20kg/bao, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 28182000: OXIT NHÔM (AL2O3 hàm lượng >= 98.5%, cỡ hạt < 45 micron: 12% max, hàng đóng bao jumbo)/VN/XK
- Mã Hs 28182000: OXIT NHÔM (AL2O3 hàm lượng >= 98.5%, cỡ hạt < 45 micron: 12% max, hàng đóng bao jumbo)/VN/XK
- Mã Hs 28182000: OXIT NHÔM (AL2O3 hàm lượng >= 98.5%, cỡ hạt < 45 micron: 12% max, hàng đóng bao jumbo)/VN/XK
- Mã Hs 28182000: WE05/Cát nhôm oxit/TW/XK
- Mã Hs 28182000: WE05/Cát nhôm oxit/TW/XK
- Mã Hs 28183000: HYDROXIT NHÔM (AL2O3 hàm lượng >= 64.5%, hàng đóng bao)/VN/XK
- Mã Hs 28183000: HYDROXIT NHÔM (AL2O3 hàm lượng >= 64.5%, hàng đóng bao)/VN/XK
- Mã Hs 28183000: Nhôm Hydroxit (Aluminium Hydroxide), dạng bột, hàm lượng >=98%, /RAF-40, dùng trong sản xuất đế giày, 1bag=25kg, CAS No.: 21645-51-2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 28183000: Nhôm hydroxit (Thải ra từ quá trình sản xuất của cty)(Dạng bột) M1000029(SR091100) - Aluminium hydroxide (discharged from the Company's production process)(SR091100) AL(OH)3/VN/XK
- Mã Hs 28183000: Nhôm hydroxit (Thải ra từ quá trình sản xuất của cty)(Dạng bột) M1000029(SR091100) - Aluminium hydroxide (discharged from the Company's production process)(SR091100) AL(OH)3/VN/XK
- Mã Hs 28183000: Nhôm hydroxit M1000029 (SR091100)(thải ra từ quá trình sản xuất của công ty)-Aluminium hydroxide (discharged from the Company's production process) AL(OH)3 (SR091100)(Hàng không phải CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 28183000: Nhôm hydroxit M1000029 (SR091100)(thải ra từ quá trình sản xuất của công ty)-Aluminium hydroxide (discharged from the Company's production process) AL(OH)3 (SR091100)(Hàng không phải CTNH)/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 28181000: 00027-0003-th#&corundum nhân tạo (bột mài) - whitefused aumina#500, mã cas:1302-74-5. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: 12-pm13#&bột oxit nhôm cb-a20x, cas no:1344-28-1 (99%)/alumina powder cb-a20x (pm000868) c.kết 1% còn lại không thuộc tc, hcnh/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: A0800011#&cát nhôm đen-corundum nhân tạo,đã xác định về mặt hóa học(al2o3 50-70%, sio2: 20-35%, fe2o3 6-12%, tio2 1-5%) black fused alumina 120#,đường kính dưới 1mm,dùng làm sạch bề mặt kim loại/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: A0800012#&cát nhôm đen-corundum nhân tạo,đã xác định về mặt hóa học(al2o3 50-70%, sio2: 20-35%, fe2o3 6-12%, tio2 1-5%) black fused alumina 150#,đường kính dưới 1mm,dùng làm sạch bề mặt kim loại/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: A0800013#&cát nhôm đen-corundum nhân tạo,đã xác định về mặt hóa học(al2o3 50-70%, sio2: 20-35%, fe2o3 6-12%, tio2 1-5%) black fused alumina 200#,đường kính dưới 1mm,dùng làm sạch bề mặt kim loại/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: A0800014#&cát nhôm đen-corundum nhân tạo,đã xác định về mặt hóa học(al2o3 50-70%, sio2: 20-35%, fe2o3 6-12%, tio2 1-5%) black fused alumina 80#,đường kính dưới 1mm,dùng làm sạch bề mặt kim loại/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Al2o3#&chất phủ màu thấu kính al2o3 (là corundum nhân tạo, cas 1344-28-1 mới 100%)/ JP/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Bột corundum nhân tạo màu nâu-brown fused alumina-size 46mesh-dùng trong quá trình bắn cát tạo nhám bề mặt-cas no.1344-28-1/ 1309-37-1/ 14808-60-7/ 13463-67-7- nsx: honest horse - mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Bột đánh bóng(thành phần al2o3 nhân tạo, không có vật liệu nền) abrasives brown fused alumina powder bepo0001-001, mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát đánh bóng loại hạt 150 dùng để đánh bóng kim loại. 25kg/bao (thành phần: 79.95% al2o3; 8.05% fe2o3; tio2 3.32%;sfo2 8.53%). mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát đen b24# black corundum, thành phần chính: aluminum oxide, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát đen là corundum nhân tạo, thành phần chính aluminium oxide 82.5%,cas 1344-28-1,loại black corundum (s36#), ko hiệu, để sx vật liệu đánh bóng, 25kg/túi. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (b220#)_brown corundum,corundum nhân tạo nâu,tp chính:aluminum oxide 94.5%-97% cas:1344-28-1,titaium oxide 1.7%-3.4% cas 13463-67-7,để sx vật liệu đánh bóng,25kg/túi.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nâu (b80#)_brown corundum,corundum nhân tạo nâu,tp chính:aluminum oxide 94.5%-97% cas:1344-28-1,titaium oxide 1.7%-3.4% cas 13463-67-7,để sx vật liệu đánh bóng,25kg/túi.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nâu a54# brown corundum, thành phần chính: aluminum oxide, dùng cho sx vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nâu ab200# brown corundum, thành phần chính: aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. hàng mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nâu ab240# brown corundum, thành phần chính: aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. hàng mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nâu b60# brown corundum, thành phần chính: aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. hàng mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nâu b80# brown corundum, thành phần chính: aluminum oxide, corundum nhân tạo, dùng cho sản xuất vật liệu đánh bóng, 25kg/bao. hàng mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát nhôm dạng nhân tạo aluminum oxide (hàm lượng al2o3 chiếm 99.999%), đường kính: 0.5-8 micron dùng trong phòng thí nghiệm - mã sản phẩm: 1339gj; mã cas: 1344-28-1, hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát trắng (a800#)_white fused alumina grit,corundum nhân tạo trắng,ko hiệu,tp chính: aluminium trioxide 99.2%,cas:1344-28-1,sodium oxide 0.35%,cas 1313-59-3 để sx vật liệu đánh bóng, 25kg/túi.mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Cát trắng (b150#)_white fused alumina grit,corundum nhân tạo trắng,ko hiệu,tp chính: aluminium trioxide 99.2%,cas:1344-28-1,sodium oxide 0.35%,cas 1313-59-3 để sx vật liệu đánh bóng, 25kg/túi.mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Corundum nhân tạo white fused alumina thành phần al2o3: 99.67%, fe2o3: 0.02%, sio2: 0.06 %, na2o: 0.25%, tỷ trọng 3.9g/cm3, độ nóng chảy hơn 2000 độ c. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Hạt corundum nhân tạo grit-46 95%, hạt đa cạnh,dùng để phun bắn làm sạch, hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Hóa chất corundum al2o3, kích thước 0.5- 3mm.thành phần chính là aluminium oxide 99.98 %. số cas: 1344-28-1. dùng để tráng phủ màn hình điện thoại và các thiết bị khác, hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: R&r wfa 50 micron: nhôm oxit (corundum nhân tạo) dạng bột dùng trong ngành công nghiệp đúc khuôn, đóng gói: 20 kgs/bao, hàng mới 100%. mã cas: 1344-28-1/ US/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Rcm10010a#&hóa chất corundum al2o3(nhân tạo), kích thước 0.5- 3mm.thành phần chính là aluminium oxide 99.98 %. số cas: 1344-28-1. dùng để tráng phủ màn hình điện thoại và các thiết bị khác, mới 100%/ KR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28181000: Rm-pe 320 wa-25kp là corundum nhân tạo gốc oxit nhôm (cas 1344-28-1, al2o3), dạng bột,mới 100%,nl sx sơn,hiệu propan,po2414,hàng air/ ID/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: .#&hợp chất nhôm oxit al2o3 (aluminum oxide, cas no: 1344-28-1, 99.9%) dạng hạt, dùng tráng phủ bề mặt thấu kính,kiểm tra sản phẩm mới trong nhà xưởng, 1 lọ = 1 kg. hàng mới 100%./ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: .#&oxit nhôm dạng bột #400.(al2o3). dùng để đánh bóng kim loại, hàng mới 100%, 6036-005319/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 0#&bột làm mịn dùng để kiểm tra bản mạch in, chứa: aluminum oxide 98%(1344-28-1),organic additive 2%, 1.15kg/1una. (alumina powder [cg020100002])/ KR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 0121431828#&dung dịch nhôm oxit, sử dụng cho máy mài bóng mạch tích hợp, mã hàng: pas-da-05-1, kích thước hạt 0.05um, 0.95l/chai, dùng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ US/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 0204-009233#&aluminium oxide 99.99% al2o3/ KR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 1010131030#&ô xít nhôm, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 112-1072#&bột nhôm oxit (al2o3), cas: 1344-28-1/215-691-6. hàng mới 100%/ US/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 1213021910#&dung dịch nhôm oxit,sử dụng cho máy mài bóng mạch tích hợp, mã hàng: pas-da-05-1, kích thước hạt 0.05um, 0.95l/chai, dùng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ US/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 130155000747#&oxit nhôm nâu, dùng để làm sạch và đánh bóng khuôn, dạng hạt, kích thước hạt 120 mesh, dùng trong nhà xưởng, không hiệu, mới 100%/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 3wj157#&bột nhôm oxit aluminium oxide wa #46 (cas no: 1344-28-1). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: 8660-0791 bột oxit nhôm alumina powder (cas: 1344-28-1) (1kg/chai) (phụ kiện máy sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%)/ US/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: A0103056#&bột nhôm oxit p152sb (25 kg/bag). hàng mới 100%. tp gồm: 1344-28-1 (>99.9%), 7631-86-9 (<1%), 1313-59-3 (<1%), 1305-78-8 (<1%), 1309-37-1 (<1%)/ FR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Alumina#&ôxit nhôm loại ca-50f dùng trong sản xuất dao thìa dĩa ăn, quy cách: 1000 kg/bao/ KR/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Aluminium oxide r-972 (bột nhôm oxit) gđ:1250/tb-tchq (22/02/2016),dạng rắn,npl sx keo/ JP/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: B.nhom#&oxit nhôm (alpha alumina)/ a-21/ al2o3, cas no: alpha alumina - 68389-42-4 (99,6%); sodium oxide - 1313-59-3 (0,4%). dùng để nấu lơ đánh bóng sản phẩm, hàng mới 100% - sb3001336/ KR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bda00567#&nhôm oxit (dạng bột) - alumina cl3000 q04; 1000kg sb ds, cas: 1344-28-1. đã kiểm hóa tờ khai 106754513351/e31 (27.11.2024). hàng mới 100%/ DE/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bnam#&bột nhôm (am-21). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột alox dùng cho cột sắc ký, part no: as-as-0406, cas: 1344-28-1, quy cách:1ml/vial, nsx:axel semrau gmbh, hàng mới 100%/ DE/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột calcined alumina oxide (oxit nhôm), tp chính 98% aluminum oxide cas 1344-28-1, dùng làm nguyên liệu sản xuất gốm, 50kg/bag, nsx: hangzhou dingyue technology co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột chống dính khuôn dry powder coating (hỗn hợp chất oxit nhôm al2o3) (25 kg/bao), dùng để chống dính cho khuôn khi đúc sản phẩm nhôm/ CN/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột dẫn nhiệt dp-979, tăng cường k/n tản nhiệt, độ bền của vật liệu trong sx cao su silicone, tp chính: oxit nhôm (1344-28-1), dioxit silicon (7631-86-9), hydroxit nhôm (21645-51-2),..., hàng mới 100%/ CN/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột hifull aluna-100, màu trắng, nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. (cas no. 1344-28-1), đóng 10kg/bao, nsx:hubei huifu nanomaterial co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột màu brown fused alumina, cas: 1344-28-1, dùng trong sản xuất gốm sứ, 1kg/ 1 gói, hàng mẫu, hàng mới 100%/ CN/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm ô xít mdls-6. hàng mới 100%/ DE/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột nhôm oxit, nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa, 1 kg/túi, model: ic10sg, ns:hindalco industries limited, cas: 1344-28-1, hàng mẫu mới 100%/ IN/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột ô xít nhôm: aluminium oxide ar12bfm dùng để đánh bóng kim loại (linh kiện điện thoại), nhà sản xuất: ateo, cas no: 1344-28-1, hàng mẫu. mới 100%/ FR/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Bột xử lý bề mặt kim loại fujirundumwa-180 (1 túi = 20 kg). tphh: al2o3, sio2, na2o/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Calcined alumina ca-5m (25kg/bag) - nhôm oxit dạng bột, cas 1344-28-1, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Chất trung hoà alumina 1002, dạng bột, dùng để tăng độ trơn, chống đóng vón trong sơn.tp: 95% al2o3-cas:11092-32-3, 5% silica- cas:7631-86-9. quy cách đóng gói: 20kg/bag. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Dung dịch đánh bóng - 1.0um alumina suspension (500ml/chai) (thành phần: propylene glycol 30-40% cas 57-55-6; aluminum oxide 60-70% cas 1344-28-1). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hạt hấp phụ la20, thành phần oxit nhôm <97%, dùng trong xử lý khí công nghiệp, hàng mới 100%/ US/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm nhôm hoạt tính kích thước 4-6 mm dùng để hút ẩm khí, thành phần chính là nhôm oxit, dùng cho máy sấy khí hấp thụ. hàng mới 100%#&cn/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hạt hút ẩm từ oxit nhôm, dùng hút ẩm cho máy nén khí, activated alumina, dạng rắn (kt hạt 3-5mm), cas: 1344-28-1 (100%), dùng trên giàn dk, mới 100% (1lot = 2bag) (sl: 1lot x đg: 1,770usd) sql l87-2/ MY/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hạt oxit nhôm màu nâu (brown aluminum oxide 95%, mã f36), dùng cho máy phun làm sạch bề mặt kim loại, 25kg/bao. cas no:1344-28-1, hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hạt oxít nhôm màu trắng (white aluminum oxide 99.5%, mã f20), dùng cho máy phun làm sạch bề mặt kim loại, 25kg/bao.cas no:1344-28-1, hàng mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hc01#&oxit nhôm hạt phẳng - tabular alumina (cthh: al2o3), mã cas: 1344-28-1. đơn giá: 818,5714 usd/tấn/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hllv-31005-p1366#&bột nhôm ô xít mdls-6/ DE/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Hóa chất alcan-alu-10 - alumina, dạng bột, dùng để kiểm tra bột nhôm cho phòng thí nghiệm, mã cas: 1344-28-1; công thức hóa học: al2o3; 100 gam/chai. hàng mới 100%/ CA/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Ma230301j fujirundum wa#&bột nhôm(dùng đ.bóng s.phẩm bằng k.loại)fujirundum wa-100(20kg/pack)th.ph:aluminium oxide 1344-28-1:99%,sodium oxide 1313-59-3:0.53%,silicon dioxide 7631-86-9<0.1%,mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Nhôm oxit (dạng bột) - alumina cl3000 q04; 1000kg sb ds- thuộc mục 1 tk nhập:107027987510 ngày 19/03/2025/ DE/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Nhôm oxit (ga03 alumina),dạng bột,màu trắng,không tan trong nước, tp: al2o3:99,626% (cas: 1344-28-1), 100g/bottle. hàng mới 100%/ CN/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Nhôm ôxit xử lý bề mặt wa/f100 aluminum oxide 1344-28-1/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Npl42-botmai#&bột mài #220 dùng để đánh bóng bảng mạch điện tử jet abrasives, có thành phần gồm: al2o3 94-97%, tio2 1-4%, fe2o3 0.01-0.3%, sio2 0.2-1.7%. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Ns-10#&nhôm oxit vật liệu mạ thấu kính canon optron ai203 e1-2 3kg/box, cas no: 1344-28-1, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Ô xít nhôm al2o3, dạng bột (đã nung) là phối liệu cho men gốm sứ, làm tăng độ bền cứng, tăng chịu nhiệt và tăng độ trắng sáng cho gạch men (mới 100%). nhà cung cấp foshan coto kiln co.. ltd./ CN/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Oxide c, oxit nhôm (hóa chất vô cơ), có nhiều công dụng. aeroxide alu c (kiểm hóa tk/104353058501/a12 ngày 14/11/2021), cas no: 11092-32-3, số tiếp nhận kbhc: 3700687873-ves-0001655. mới 100%/ DE/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Oxit nhôm (aluminum oxide), dạng cát trắng, hàm lượng aluminum oxide 99.2%mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Ôxít nhôm (hóa chất vô cơ) dùng vệ sinh máy (tp: aluminium oxide 99%) _ pacific ramdam 50a-f80 [zohv03530009]/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Oxit nhôm al2o3(alumina a-21, 25 kgs/1 bao), mã cas 1344-28-1; dùng trong công nghiệp gạch men, đánh bóng kim loại; không dùng trong thực phẩm. nhà sx: sumitomo chemical co.,ltd. hàng mới 100%./ JP/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Oxit nhom#&oxít nhôm nâu-brown fused alumina cas no: 1344-28-1, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Oxit nhôm, dạng hạt size 0.063mm, thành phần: al2o3 99.46%, sio2 0.01%, fe2o3 0.01%, na2o 0.23%, (white fused alumina), dùng bảo vệ lò thép, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Ôxit nhôm: calcined alumina mã ca-50f, hàm lượng al2o3>99% (cas no: 1344-28-1) dùng làm nguyên liệu sản xuất gạch men, gốm sứ, sơn, hóa chất, 25kg/bao, nsx: kc corporation, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Sm074#&bột mài nhôm oxit aluminum oxide a210, số cas: 1344-28-1, dùng sử dụng trong máy mc, để mài ceramic, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Svo26-tsv182-04#&bột nhôm oxide (cas:1344-28-1) model 90-187085,để đánh bóng vật mẫu,nhiệt độ nóng chảy 2050 độ c,tỷ trọng 920 kg/mét khối,kl riêng:3.98 (1 hộp=450g), nsx allied high tech,mới 100%#&us/ US/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: S-zohv03530009#&ôxít nhôm (hóa chất vô cơ) dùng vệ sinh máy (tp: aluminium oxide (cas.1344-28-1) 99%) _ pacific ramdam 50a-f80 [zohv03530009]/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Tt1-vn210002000000#&nhôm oxit - tt1-vn210002000000 ((mã cas: 1344-28-1) - aluminum oxide arz/ FR/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Vật liệu hấp phụ dạng hạt làm từ nhôm oxit (tp 93.5% al2o3),cas no:1344-28,có cấu trúc xốp kích thước 1-2mm,được sử dụng để hút ẩm và loại bỏ tạp chất trong khí và chất lỏng trong sản xuất oxy.mới100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Vnsd9999#&dung dịch nhôm oxit, mã hàng: premasol a#0.05, nhà sản xuất: advancedabrasives, kích thước hạt 0.05um, 1 lít/chai (thành phần: nhôm oxit (al2o3) 10-25%, glycerol 10-15%). hàng mới 100%/ US/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Vt434#&bột nhôm oxit hpb - alumina hpb bond 5038(cthh: al2o3) (trừ corundum nhân tạo), tp: aluminium oxide mã cas 1344-28-1, aluminium chlorohydrate mã cas 12042-91-0, dùng để gắn gạch ở đế lò nung/ GB/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Vth-000010#&hạt oxit nhôm mesh f46 dùng phun làm sạch bề mặt kim loại 25kg/bao,hàng mới 100%/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Vtth#&nhôm ôxit xử lý bề mặt wa/f80 aluminum oxide 1344-28-1(~100%) (tkn 107680395910(mục 17) ngày 05/11/2025)/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: We05#&cát nhôm oxit/ TW/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Xaac07454#&bột oxit nhôm 0.3um 90-187090, dùng để mài bóng mẫu vật, mã cas 1344-28-1, 2.3kg/hộp, nhà sản xuất allied high tech, mới 100%/ US/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Xq561#&ô xít nhôm dùng sx banh golf (cas: 1344-28-1, cthh: al2o3) (hàng mới 100%)/ FR/ 2 % Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Ysv010#&hạt hút ẩm alumina gel phi3-5mm dùng trong máy sấy khí hấp thụ chất liệu nhôm hoạt tính; kt: 3-5mm; công dụng hút nước có trong khí để tạo khí khô,thành phần:93-95% aluminum oxide, mới 100%/ VN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28182000: Zci03#&bột oxit nhôm (alminum oxide aluminum sa-34, 99%, (1344-28-1)(nguyên liệu sản xuất tấm lọc khí) mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: 400000012#&bột nhôm hydroxit - alh3o3, nguyên liệu sản xuất kính, có tác dụng tăng kính ổn định hóa học, giảm khả năng biến chất của kính. cas: 21645-51-2. hàng mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Ad-631(higilite h-32) chất phụ gia ngăn ngừa hư hỏng cho sơn. cas 21645-51-2. kh mục 19 tk: 107758386261 (02.12.2025). hàng mới 100%/ ID/ 3 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Ad-663-1(kh-101lc) chất phụ gia ngăn ngừa hư hỏng cho sơn. cas: 21645-51-2. hàng mới 100%. kh mục 12 tk: 107156019351 (09.05.2025)/ KR/ 3 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Adke#&aluminum hydroxide (make by chalco) grade h-wf-10 - nhôm hy-đrô-xít dùng để pha với nhựa polyester để sản xuất sản phẩm nhựa composite (aluminum hydroxide cas-no.21645-51-2/99.5%) mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Aluminium hydroxide magnesium carbonate co-dried gel. tiêu chuẩn in house.nguyên liệu là mẫu để kiểm nghiệm nghiên cứu thuốc. lô:ahmc031024. nsx 02/2025. hsd 10/2028. nsx: meha pharma private limited/ IN/ 3 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Aluminum hydroxide, code: s06-521,t/p chính:al(oh)3 (21645-51-2),,dạng bột,quy cách: 25kg/bao,nxs: guangdong jingo new material co., ltd,dùng trong sản xuất nhựa/silicone.hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Bột nhôm dùng để sản xuất phèn lọc nước (aluminium hydroxide), đóng bao jumbo, c.a.s: 21645-51-2, hàng mới 100%. nsx: chalco shandong co ltd/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Bột nhôm hydroxit-aluminium hydroxide, mã cas 21645-51-2, để sản xuất pac dùng trong công nghiệp xử lý nước thải, hàng dạng bột, 1200kg/bao, nsx:chalco shandong co., ltd,mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Hcv031-m#&chất chống cháy nhôm hydroxide al(oh)3 (dùng để sản xuất hạt nhựa) cas no: 21645-51-2; 7631-86-9 (hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Hu04#&bột hydroxit nhôm (alminum hydroxide bf-013, al(oh)3: 99% (21645-51-2).hàng mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Js35#&bột hydroxit nhôm (alminum hydroxide bf-013, al(oh)3: 99%, 21645-51-2)(nguyên liệu sản xuât tấm gioăng đệm). mới 100%/ JP/ Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: Nhôm hydroxit (alumina hydrate rpf18le grade)dạng bột,25kg/bao,dùng làm chất độn để điều chỉnh độ bóng dùng trong ngành sx sơn bột tĩnh điện,cas: 21645-51-2,1313-59-3..nsx:hindalco industries limited./ IN/ 3 % Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: W-3002-0006#&nhôm hidroxit (aluminium hydroxide) (martinal tm-2590), cas: 21645-51-2, kim loại dùng để sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ DE/ Hs code 2818
- Mã Hs 28183000: W-3002-0007#&nhôm hidroxit (aluminium hydroxide)(martinal tm-3810), cas: 21645-51-2, kim loại dùng để sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ DE/ Hs code 2818